Bảng giá đất Xã Cát Ngạn, Nghệ An từ 01/01/2026

594 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cát Ngạn6.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Cầu Treo (thửa số 134, tờ bản đồ số 50) đến Nga Mậu (thửa số 228, tờ bản đồ số 50)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (194 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ Nhà văn hóa xóm 11 cũ (thửa số 374, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Lãn (thửa số 704,504, 538, 435, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.1
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ ông Đàn (thửa số 156, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến bà Mai (thửa số 299, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.7
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ ông Dũng (thửa số 76, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến cô Hà (thửa số 150, 233, 981, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.1
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ bà Thành (thửa số 595, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Điệp (thửa số 640, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.4
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ bà Xuân (thửa số 137, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) - đến ông Các (thửa số 741, 887, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.5
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ bà Kiểm (thửa số 01, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến ông Tuấn (thửa số 534, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.7
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ bà Bốn (thửa số 10, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Khánh (thửa số 54, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.14
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ ông Hảo (thửa số 06, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Hạnh (thửa số 95, 69, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.8
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ trường mầm non cát văn (thửa số 336, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Sơn (thửa số 306, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.3
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ ông Dũng (thửa số 346, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hải (thửa số 486, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.1
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ bà Minh (thửa số 15, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 67)) - đến ông Lưu (thửa số 23, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.1
550.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ ông Lân (thửa số 335, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Xớn (thửa số 367, 415, 232, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.2
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ bà Uyển (thửa số 874, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hợp (thửa số 01, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.3
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ ông Miêng (thửa số 368, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến bà Sửu (thửa số 449, 713, 415, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.10
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Từ bà Liêm (thửa số 1430, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến bà Quế (thửa số 1755, 1604, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.4
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) - đến ông Xuân (thửa số 238, 42, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.7
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ bà Quế (thửa số 18, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Lệ (thửa số 1360, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.8
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Hằng (thửa số 272, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến Rú cây tắt (thửa số 222, 348, 196, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.6
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ ông Hoa (thửa số 275, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Ngọ (thửa số 58, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.5
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Nông (thửa số 556, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Nam (thửa số 554, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.3
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ bà Đờn (thửa số 814, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 192)) - đến ông Hồ (thửa số 35, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 106))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.1
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ ông Tuỵ (thửa số 500, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến bà Bình (thửa số 592, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.4
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ ông Kiền (thửa số 1768, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Chúc (thửa số 888, 396, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.9
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ bà Loan Cơ (thửa số 227, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến bà Huề (thửa số 1104, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.12
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ bà Thám (thửa số 388, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Liên (thửa số 453, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.4
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ bà Long (thửa số 750, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến ông Thị (thửa số 765, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.8
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ bà Viên (thửa số 358, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến ông Quýnh (thửa số 647, 359, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.5
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Từ ông Bá (thửa số 1150, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Cát (thửa số 1783, 1287, 1165, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.3
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ ông Huế (thửa số 675, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến ông Phượng (thửa số 764, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.6
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ ông Dũng (thửa số 396, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Thân (thửa số 492, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.7
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ bà Hoà (thửa số 834, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Hải (thửa số 1027, 1074, 947, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.12
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ bà Hoà (thửa số 371, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Niêm (thửa số 531, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.9
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Đông (thửa số 706, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến bà Tâm (thửa số 1027, 780, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.4
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ bà Tợi (thửa số 82, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Kỷ (thửa số 252, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.4
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ ông Thông (thửa số 150, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Thân (thửa số 558, 192, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.1
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Nam (thửa số 55, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến Nhà thờ họ Bùi Bá (thửa số 78, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.8
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Minh (thửa số 39, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến bà Thuỷ Tuấn (thửa số 258, 154, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.2
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ ông Thường (thửa số 110, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Bảo (thửa số 103, 78, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.10
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ o Nguyệt (thửa số 543, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Liên (thửa số 611, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.10
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Trường (thửa số 81, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Từ (thửa số 153, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.13
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ bà Uyển (thửa số 545, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Lương (thửa số 812, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.6
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ bà Hiên (thửa số 152, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Tình (thửa số 247, 174, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.2
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ bà Quý (thửa số 437, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Nam (thửa số 504, 493, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.5
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Từ ông Tùng (thửa số 373, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Toại (thửa số 330, 468, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.3
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Liên (thửa số 163, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến Nhà thờ Nguyễn Hoàng (thửa số 158, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.11
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Hà (thửa số 347, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) - đến ông Cát (thửa số 167, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.4
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ ông Thiệm (thửa số 785, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Lượng (thửa số 1050, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.2
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Túc (thửa số 31, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) - đến ông Hoan (thửa số 121, 1179, 1094, 1152, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.9
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Từ ông Thế (thửa số 934, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến bà Đào (thửa số 1222, 1544, 1226, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.2
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ ông Nhuận (thửa số 1082, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Luyên (thửa số 978, 834, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.4
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Việt (thửa số 217, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) - đến ông Hường (thửa số 204, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.3
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Giai (thửa số 161, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hải (thửa số 366, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.10
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Triều (thửa số 22, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Ninh (thửa số 379, 21, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.1
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ ông Hà (thửa số 777, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Oanh (thửa số 782, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.6
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ Nhà văn hóa xóm 2 (thửa số 1042, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến bà Đào (thửa số 19, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.7
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ ông Quyền (thửa số 544, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Phượng (thửa số 651, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.2
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Từ ông Toàn (thửa số 433, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Sỹ (thửa số 791, 1085, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.5
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Liên (thửa số 339, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến ông Hải (thửa số 476, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.9
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ bà Xuân (thửa số 554, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ao Chọ Độc (thửa số 783, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.3
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ ông Hằng (thửa số 365, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Hào (thửa số 474, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.6
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ ông Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 76)) - đến ông Hoà (thửa số 234, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 76))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.5
500.000
Đường xã
III. Đường xã
Ngã tư Thuận Hoà (thửa số 58, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Nhà văn hoá xóm Thuận Hoà (thửa số 58, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9
1.200.000
Đường xã
III. Đường xã
Cầu Cữa Hàng (thửa số 44, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Trường Tiểu học Nho Hoà (thửa số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11
1.200.000
Đường xã
III. Đường xã
Nhà Văn Hoà xóm Thuận Hoà (thửa số 6, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Trường Tiểu học Nho Hoà (thửa số 13, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 166))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10
1.200.000
Đường xã quy hoạch 10 m nút giao với đường xã QH 9 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022
thửa số 340; tờ bản đồ 24 - thửa số 340; tờ bản đồ số 24
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.1
4.000.000
Đường xã quy hoạch 12 m lối 1
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
Lô số 4; 12; 16;24 - Lô số 28; 36; 40
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.2
3.000.000
Đường xã quy hoạch 15 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
Lô số 1; 5;6;7;8;17;18;19;20 - Lô số : 29;30;31;32
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.1
4.000.000
Đường xã quy hoạch 8 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Chia lô đất ở vùng Cồn Liên Xuân được UBND huyện phê duyệt điều chỉnh QH chi tiết tại QĐ số 476 /QĐ- UBND ngày 05/3/2021
Lô số 11, lô 12 - Lô số 13
XÃ CÁT NGẠN
2.500.000
Đường xã quy hoạch 9 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022
thửa số 329; tờ bản đồ số 24 - thửa số 331; tờ bản đồ số 24
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.4
3.000.000
Đường xã quy hoạch 9 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022
thửa số 334; tờ bản đồ số 24 - thửa số 339; tờ bản đồ số 24
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.2
3.000.000
Đường xã quy hoạch 9 m nút giao với đường xã QH 6 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022
thửa số 332; tờ bản đồ số 24 - thửa số 333; tờ bản đồ số 24
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.3
4.000.000
Đường Ông An - Ông Vân
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 27, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.26
600.000
Đường Ông Bình - Ông Mậu
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 3, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 11, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.17
600.000
Đường Ông Bình - Ông Tiệp
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 38, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.5
600.000
Đường Ông Bút - Ông Hùng
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 74, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 146, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.7
600.000
Đường Ông Bảy - Ông Hòa
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 13, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) - thửa số 70, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.12
600.000
Đường Ông Bảy - Ông Lương
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 33, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.27
600.000
Đường Ông Công - Ông Hùng - Bà Mậu
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 73, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.10
600.000
Đường Ông Cương - Ông Du - Thế anh
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 44, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 150)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.8
600.000
Đường Ông Cường - Ông Hạnh
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 42, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.2
600.000
Đường Ông Cảnh - Ông Khoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 40, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.5
600.000
Đường Ông Cần - Ông Dung
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 7, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 10, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.6
600.000
Đường Ông Dũng - Ông Quản
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 276, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 289, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.2
600.000
Đường Ông Dũng - Ông Đàn
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 176, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 292, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.34
600.000
Đường Ông Dương - Ông Mậu
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 18, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 51, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.19
600.000
Đường Ông Giáp - Ông Út
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 17, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.39
600.000
Đường Ông Hanh - Bà Phú
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 62, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.5
600.000
Đường Ông Hoan - Bà Lai
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 26, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 32, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.9
600.000
Đường Ông Huệ - Ông Thành
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 30, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 35, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.17
600.000
Đường Ông Hà- Ông Tiêm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 12, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.18
600.000
Đường Ông Hào - Ông Linh
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 28, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 166, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.20
600.000
Đường Ông Hòa - Ông Triều
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 10, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - (thửa số 14, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.10
600.000
Đường Ông Hùng - Ông Hiếu - Bà Dung
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 31, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 13, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.14
600.000
Đường Ông Hưng - Ông Hoàn
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 52, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 42, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.18
600.000
Đường Ông Hưng - Ông Thế - Nhà thờ Họ
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 29, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 139, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.19
600.000
Đường Ông Hường - Ông Tân
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 7, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.36
600.000
Đường Ông Hạnh - Ông Nhật
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.13
600.000
Đường Ông Hải - Ông Trượng
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 22, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 29, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.1
600.000
Đường Ông Hải -Bà Tỵ
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 11, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.19
600.000
Đường Ông Hồng - Ông
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 23, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) - thửa số 112, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.31
600.000
Đường Ông Khoan - Ông Sơn
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 125, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 224, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.6
600.000
Đường Ông Khuyến - Ông Sửu
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 60, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.19
600.000
Đường Ông Kính - Ông
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 12, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.38
600.000
Đường Ông Lai - Ông Đức
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 2, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.27
600.000
Đường Ông Long - Bà Liên - Ông Hoàng Công
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 49, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.17
600.000
Đường Ông Long - Ông Từ - Ông Huấn
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 32, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.7
600.000
Đường Ông Luyện - Bà Lan
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 49, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.22
600.000
Đường Ông Luân -Ông Lưu
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 16, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.16
600.000
Đường Ông Lương - Ông Phúc
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 78, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.18
600.000
Đường Ông Lương - ô Thế Tâm
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 41, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.24
600.000
Đường Ông Lạng- Ông
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 6, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 56, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.26
600.000
Đường Ông Mười - Bà Xớn
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 25, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.21
600.000
Đường Ông Mạnh- Ông Nại
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 73, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 31, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.11
600.000
Đường Ông Mậu - Ông Hùng
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 193, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 269, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.3
600.000
Đường Ông Nam - Ông Dương
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 318, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 395, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.33
600.000
Đường Ông Nam - Ông Sỹ
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 247, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.13
600.000
Đường Ông Ngọ - Ông Anh
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 10, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 69, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.35
600.000
Đường Ông Ngọ - Ông Kỷ
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 62, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.20
600.000
Đường Ông Ninh- Ông Thảo
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 19, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 145)) - thửa số 01, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.13
600.000
Đường Ông Năm - Bà Yên
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 34, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 58, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.7
600.000
Đường Ông Phùng - Ông
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 95, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 141))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.15
600.000
Đường Ông Phương - Ông Đường
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 36, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.28
600.000
Đường Ông Quang - Ông Hùng
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 154, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 96, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.15
600.000
Đường Ông Quang - Ông Mậu
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 244, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 175, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.22
600.000
Đường Ông Quyết - Ông Bá
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 17, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.29
600.000
Đường Ông Quán - Ông Mại
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 167, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 218, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.4
600.000
Đường Ông Quảng - Ông Lợi
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 46, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 193, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.23
600.000
Đường Ông Quảng - Ông Quyết
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 10, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.10
600.000
Đường Ông Quế - Ông Sinh
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 107, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.4
600.000
Đường Ông Quỳnh - Ông Hòa - Ông Phạm Công
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 191, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.16
600.000
Đường Ông Sơn - Ông Thoại
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 95, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.16
600.000
Đường Ông Tam - Ông Yêm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 2, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.3
600.000
Đường Ông Thi- Ông Cảnh
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 20, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.20
600.000
Đường Ông Thuận -Ông Hữu
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 20, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.10
600.000
Đường Ông Thành - Anh Hiếu - Bà ích
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 76, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.6
600.000
Đường Ông Thìn - Ông Bình
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 157, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 151, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.2
600.000
Đường Ông Thúy- Ông Sài - Ông Mai - Ông Đông
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 175, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 162, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.1
600.000
Đường Ông Thươu - Bà Đợu
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 45, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 38, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.20
600.000
Đường Ông Thắng - Ông Cảnh
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 159, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 183, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.25
600.000
Đường Ông Thắng - Ông Tám
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 4, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 37, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.9
600.000
Đường Ông Thế - Ông Nga
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 35, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 82, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.21
600.000
Đường Ông Thọ -Ông Hùng
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 62, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.6
600.000
Đường Ông Thủy - Ông Lộc
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 29, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 36, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.7
600.000
Đường Ông Toan- Ông Lý
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 38, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 39, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.8
600.000
Đường Ông Toản - Ông Sỹ- Ông Ngọ
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 11, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.4
600.000
Đường Ông Toản - Ông Đồng
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 67, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) - thửa số 50, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.13
600.000
Đường Ông Trinh - Ông Thanh
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 20, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 89, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.24
600.000
Đường Ông Trường - Ông An - Ông Dương xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 124, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 25, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.5
600.000
Đường Ông Tài - Bà Hoan
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 136, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.3
600.000
Đường Ông Tân - Ông Huề
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 10, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 20, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.15
600.000
Đường Ông Tình - Ông Vinh
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 285, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 331, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.12
600.000
Đường Ông Tích - Ông
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 19, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.14
600.000
Đường Ông Tính - Bà Hồng
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 35, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 463, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.9
600.000
Đường Ông Tĩnh - Ông Tài
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 14, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.25
600.000
Đường Ông Tạo - Ông Tâm
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 37, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.23
600.000
Đường Ông Tận - Ông Thuật
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 52, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 59, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.22
600.000
Đường Ông Vũ - Ông Đại
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 12, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.24
600.000
Đường Ông Xiển - Bà Chín
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 93, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 153, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.4
600.000
Đường Ông Xuân - Ông Hùng
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 42, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.8
600.000
Đường Ông Xuân - Ông Minh
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 92, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.37
600.000
Đường Ông Đàn - Ông Đảm
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.23
600.000
Đường Ông Đường- Ông Thân
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 174, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 99, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.2
600.000
Đường Ông Định - Ông Thành
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 5, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 90, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.15
600.000
Đường Ông Đức - Ông Tâm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 04, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 03, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.12
600.000
Đường ông Thái - ông Tuận - Nhà văn hóa 1A cũ
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 60, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 71, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.4
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Hòa
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.26
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.6
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Liên
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.21
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.15
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm
Xóm Xuân Thành
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm
Xóm Làng Hoa
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8.9
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Hòa
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.20
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thịnh
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.25
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Phong
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.40
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.13
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thành
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.30
800.000
Các thửa số đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cát Ngạn
XÃ CÁT NGẠN
Mục V
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Hoa
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.22
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.11
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.11
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.8
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Tân
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.10
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm
Xóm Sơn Thịnh
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.12
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Chung
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.29
750.000
IV. Các khu dân cư các xóm
Xóm Liên Sơn
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Thịnh
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.27
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Hòa
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.15
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Thành
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.39
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thọ
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.31
750.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Sơn
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.25
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Xuân
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.28
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.46
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.