Bảng giá đất Xã Thông Thụ, Nghệ An từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thông Thụ là 1.400.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48, đoạn UBND xã Thông Thụ (Thửa số 159, tờ bản đồ số 84, 96, tờ bản đồ số 38) đến Từ nhà Võ Quang Thành (Thửa số 98 tờ bản đồ số 17 và 18, tờ bản đồ số 29)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 130 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 130 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (164 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại 6. Bản Khủn Na / 6.8. Tái định cư Khủn Na (Pù Khóng) | Gồm các tờ bản đồ số: 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 350.000 |
| Các ngõ còn lại 5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Gồm các tờ bản đồ số: 70, 71, 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.6 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại 6. Bản Khủn Na | Gồm các tờ bản đồ số: 35, 36, 39, 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.6 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại (Na chảo cũ) đấu nối đường Quốc lộ 16 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Gồm các tờ bản đồ số: 32, 25, 22, 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.7 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại (thuộc bản Pièng Văn cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Gồm các tờ bản đồ số: 72, 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.11 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối Quốc lộ 16 4. Bản Mường Hinh | Gồm các tờ bản đồ số: 18, 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.11 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 2. Bản Đồng Mới | Gồm các tờ bản đồ số: 41, 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 1. Bản Tục Pang | Gồm các tờ bản đồ số: 11 (tờ bản đồ mới số 87)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 300.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối đường nội bản 4. Bản Mường Hinh | Gồm các tờ bản đồ số: 15, 16, 17, 18, 69, 73 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.12 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối đường nội thôn 2. Bản Đồng Mới | Gồm các tờ bản đồ số: 41, 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối đường nội thôn 1. Bản Tục Pang | Gồm các tờ bản đồ số: 1, 5, 15, 10, 11 (tờ bản đồ mới số 77, 81,91, 86, 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 300.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối đường nội thôn (thuộc bản Na chảo cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Gồm các tờ bản đồ số: 32, 25, 22, 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.6 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Gồm các tờ 109, 110, 111, 113 (tờ bản đồ mới số 161, 162, 163, 165) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.10 | 160.000 |
| Các tuyến đường còn lại 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Gồm các tờ bản đồ số 96, 97, 100, 101, 102, 103, 105 (tờ bản đồ mới số 148, 149, 152, 153, 155, 157) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.11 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Gồm các tờ bản đồ số: 56, 57, 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.7 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 12. Bản Lốc | Gồm các tờ bản đồ số 88, 89, 90, 91,93, 94, 95, 97, 98, 99 (tờ bản đồ mới số 131, 132, 133, 145, 146, 147, 149, 150, 151) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.7 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 8. Bản Hiệp Phong | Gồm các tờ bản đồ số 38, 39, 40, 41, 42, 43 (tờ bản đồ mới số 166, 167, 168, 169, 170, 171) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.5 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 13. Bản Mường Piệt | Gồm tờ bản đồ số: 24, 31, 32, 33, 34, 35 (tờ bản đồ mới số 128, 139, 140, 141, 142, 143) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.15 | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Gồm các tờ bản đồ số 43, 45, 46, 47, 48 (tờ bản đồ mới số 171, 173, 174, 175, 176) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.14 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Quốc lộ 48 14. Bản Mường Phú | Gồm các tờ bản đồ số 17, 18, 19, 20, 21, 29 (tờ bản đồ mới số 121, 122, 123, 124, 125, 137) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.12 | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Gồm các tờ bản đồ số 16, 19, 20, 21, 28, 29 (tờ bản đồ mới số 120, 123, 124, 125, 136, 137) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.11 | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Gồm các tờ bản đồ số 104, 106, 112 (tờ bản đồ mới số 156, 158, 164) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.9 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường nội thôn 12. Bản Lốc | Gồm các tờ 89, 94, 97, 98 (tờ bản đồ mới số 131, 146, 149, 150) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.6 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường nội thôn 8. Bản Hiệp Phong | Gồm các tờ bản đồ 38, 42, 43 (tờ bản đồ mới số 166, 170, 171) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.4 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại đấu nối đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Gồm tờ bản đồ số 22, 23, 24, 33, 34 (tờ bản đồ mới số 126, 127, 128, 141, 142) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.14 | 240.000 |
| Đường Liên thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Nguyễn (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ mới số 153) - Khu dân cư bản Na Lướm (nhà ông Vinh) (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ mới số 152)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.1 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 16 2. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bản xã Đồng Văn | Từ Nha Vi Văn Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Tuấn (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.4 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 16 2. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bản xã Đồng Văn | Từ nhà Lang Văn Tuấn (từ thửa số 01, 19, tờ bản đồ số 18) - Nhà Lang Văn Hoà (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 2. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bản xã Đồng Văn | Từ Nhà Vi Thị Mai (từ thửa số 15, 19, tờ bản đồ số 35) - Nhà Hoàng Văn Mừng (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.1 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 16 2. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bản xã Đồng Văn | Từ Nhà Lương Văn Dũng (từ thửa số 14, 11, tờ bản đồ số 31) - Nhà Lương Văn Thòng (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.2 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ nhà Lương Văn Hạnh (từ thửa số 85, 87, tờ bản đồ số 42) - Trạm Y tế xã (đến thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 42) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ Trạm Pù Hoạt 1 giáp địa phận bản Mường Piệt (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35) - Trường Tiểu học bản Mường Piệt (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.9 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ nhà Lang Sinh Đàm (Thửa số 159, tờ bản đồ số 41 và 09, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà Kim Văn Lai (Thửa số 98, tờ bản đồ số 38 và 05, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.4 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | UBND xã Thông Thụ (Thửa số 159, tờ bản đồ số 84, 96, tờ bản đồ số 38) - Từ nhà Võ Quang Thành (Thửa số 98 tờ bản đồ số 17 và 18, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.5 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ Pù Kèm Nghĩa (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 99) - Từ Trạm Pù Hoạt 1 giáp địa phận bản Mường Piệt (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 88) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.8 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Trường Tiểu học bản Mường Piệt (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 29) - Đến chân dốc lên cửa khẩu (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ Công ty TNHH lâm sản Khánh Tâm (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 13) - Đến Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 01 TĐC Tục Pang) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ đỉnh dốc Cao Mạ (Chưa đo đạc bản đồ địa chính) - Đến Pù Kèm Nghĩa (Chưa đo đạc bản đồ địa chính) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.7 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ nhà Lượng Bá Hiếu (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 44) - Nhà Kim Huống văn Cường (Đồng mới) (đến thửa số 88, 91, tờ bản đồ số 42) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 1.250.000 |
| Đường Quốc lộ 48 1. Đường Quốc lộ 48 đoạn qua địa bàn xã Thông Thụ | Từ Ngả ba xốp chào (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 48) - Đỉnh dốc Cao Mạ (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.6 | 1.250.000 |
| Đường giao thông nông thôn 6. Bản Khủn Na | Từ Nhà Hà Văn Doan (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.1 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Từ Nhà VH cộng đồng (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà Kim Văn Hoài (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.4 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Từ nhà Hà Văn Phòng (Bản Pang) (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 01 (tờ bản đồ mới số 77)) - Nhà Hà Văn Thái (Bản Pang) (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 01 (tờ bản đồ mới số 77)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Phan Bá Giai (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà Lương Văn Nguyên (đến thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.1 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 6. Bản Khủn Na | Từ Nhà Vi Văn Chiến (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Vi Thị Lan (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.5 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 6. Bản Khủn Na | Từ Nhà VH cộng đồng (từ thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Lô Văn Vận (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.2 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 2. Bản Đồng Mới | Từ nhà Hà Văn Chương (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà Lương Thị Xuyết (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2,3 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Từ nhà Lương Văn Vượng (Bản Tục) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 86)) - Đến nhà Lương Văn Cường (Bản Tục) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 86)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Lang Thị Ót (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lang Trọng Quân (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 73) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.6 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Lang Văn Khoa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà Lang Văn Lâm (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.10 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Từ nhà Hà Văn Thảo (Bản Tục) (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 86)) - Đến nhà Hà Văn Thắng (Bản Tục) (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 86)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Vi Văn Phúc (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà Lang Văn Hoài (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.3 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 2. Bản Đồng Mới | Từ nhà Lô Văn Toàn (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 41) - Lô Bà Biên (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Từ nhà Lương Văn Liên (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Trịnh Văn Tịnh (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 71) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.3 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà VH cộng đồng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lương Văn Yên (đến thửa số 156, 155, tờ bản đồ số 73) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.7 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Nhà Vi Văn Đức (Bản Pang) (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 01 (tờ bản đồ mới số 77)) - Nhà Lương Văn Cường (Bản Pang) (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 01 (tờ bản đồ mới số 77)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Từ nhà Lương Văn Hà (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Vi Văn Tâm (đến thửa số 30, 27, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.2 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Lang Văn Luật (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lương Văn Căn (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.5 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Vi Văn Duyên (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà Lang Văn Khánh (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.8 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Từ nhà Lương Văn Tiến (Bản Tục) (từ thửa số 74, 59, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 87)) - Đến nhà Hà Văn Thắm (Bản Tục) (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 87)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà VH cộng đồng (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà Lang Văn Cần (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.2 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Từ Trường TH (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà Vi Văn Phúc (đến thửa số 24, 06, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.5 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Từ Trường Mầm non (Bản Tục) (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 86)) - Đến Hà Văn Thịnh (Bản Tục) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 86)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Từ nhà Lang Văn Hiệu (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Hà Văn Thủy (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.1 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 6. Bản Khủn Na | Từ Nhà Vi Văn Tiệp (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Lô Văn Thi (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.4 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Từ đoạn nhà Hà Văn Tiến (Bản Pang) (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 81)) - Lô Văn Phòng (Bản Pang) (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 91)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 1. Bản Tục Pang | Đoạn nhà Hà Văn Thêm (Bản Pang) (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 81)) - Đến Lô Văn Thắng (Bản Pang) (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 81)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 6. Bản Khủn Na | Từ Nhà Lương Văn Biển (từ thửa số 114, 15, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà Lương Văn Hà (đến thửa số 21, 10, tờ bản đồ số 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.3 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Kim Thanh Khuê (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà Vi Văn Thành (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.9 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 4. Bản Mường Hinh | Từ nhà Vi Văn Bảy (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lang Văn Thanh (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn 2. Bản Đồng Mới | Từ Hà Văn Đức (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 44) - Lương Ánh Chuyển (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Na chào cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Vi Văn Hoà (Hoa) (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà Lương Đình Thuyên (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Na chảo cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Hà Thị Minh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà Lương Văn Thoản (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 400.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Na chảo cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Vi Văn Thi (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà Lang Văn Quý (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Na chảo cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Hà Văn Thuận (từ thửa số 18, 27, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà Lương Văn Ngân (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 24) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (Na chảo cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ Trường tiểu học (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà Lang Văn Thuỳ (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (bản Pièng Văn cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Lang Văn Minh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Lô Thị Hương (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 72) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.10 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (bản Pièng Văn cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Hà Văn Dụng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 68) - Đến nhà VH Cộng đồng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.9 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn (bản Pièng Văn cũ) 3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Từ nhà Lương Văn Đức (từ thửa số 32, 33, tờ bản đồ số 68) - Đến nhà Lương Văn Nam (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.8 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn khu tái định cư Khùn Na 6. Bản Khủn Na / 6.8. Tái định cư Khủn Na (Pù Khóng) | Từ Nhà Vi Văn Phước (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà Lang Văn Hà (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 350.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Minh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ mới số 162)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Đại) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ mới số 162)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.9 | 160.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Thông (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ mới số 155)) - Khu dân cư bản Na Lướm ( Đất dự phòng) (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ mới số 154)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.10 | 150.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Hiếu (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ mới số 162)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Chủng) (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ mới số 162)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.4 | 180.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Nguyên (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ mới số 152)) - Khu dân cư bản Na Lướm (nhà ông Quang) (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ mới số 152)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.2 | 240.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Hải (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ mới số 154)) - Khu dân cư bản Na Lướm (Đất dự phòng) (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ mới số 154)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.7 | 150.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Thanh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Quyết) (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.9 | 300.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Thành (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ mới số 163)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Hoài) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ mới số 165)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.1 | 240.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Bằng (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ mới số 155)) - Khu dân cư bản Na Lướm (nhà ông Thắng) (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ mới số 155)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.9 | 150.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 120)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Lan) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 120)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.9 | 200.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 128)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Bằng) (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 128)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.3 | 240.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ nhà Ông Xuyên (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 138)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Lan) (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 138)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.13 | 200.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Hùng (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ mới số 157)) - Khu dân cư bản Na Lướm (nhà ông Thái) (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ mới số 157)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.8 | 150.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ lô đất dự phòng (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ mới số 163)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Giáp) (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ mới số 163)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.2 | 300.000 |
| Đường nội thôn 12. Bản Lốc | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 150)) - Khu dân cư bản lốc (nhà ông Mạnh) (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 150)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.1 | 300.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ nhà ông Dương (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) - Khu dân cư bản Na Hứm (nhà Bà Nga) (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.2 | 150.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ nhà Bà Kim (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 141)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà Ông Dương) (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 141)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.8 | 240.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Mạnh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 148)) - Khu dân cư bản Na Lướm (Nhà Ông Dũng) (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 148)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.5 | 200.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ nhà Ông Thắng (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 142)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Tiến) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 142)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.6 | 240.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ lô đất dự phòng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ mới số 158)) - Khu dân cư bản Na Hứm (nhà ông Năm) (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ mới số 158)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.5 | 150.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Hà (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ mới số 163)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Thu) (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ mới số 165)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.3 | 200.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 137)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Côi) (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 137)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.4 | 200.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ mới số 161)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà Trường Tiểu Học) (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ mới số 161)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.8 | 160.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 56) - Khu dân cư Mường Cạt Nhà Ông Vinh (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.1 | 500.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Minh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ mới số 154)) - Khu dân cư bản Na Lướm (nhà ông Nam) (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ mới số 154)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.6 | 200.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ nhà ông Quế (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) - Khu dân cư bản Na Hứm (nhà ông Thuyên) (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.4 | 150.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 139)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Mão) (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 139)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.12 | 240.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Hải (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ mới số 161)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Khoa) (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ mới số 161)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.7 | 160.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Hùng (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Tuyên) (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.11 | 300.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 123)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Duyệt) (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 123)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.8 | 200.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Quyết (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 148)) - Khu dân cư bản Na Lướm (Đất dự phòng) (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 148)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.4 | 200.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ nhà Ông Hồng (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 141)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà Bà Thủy) (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 142)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.7 | 240.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ nhà ông Bình (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) - Khu dân cư bản Na Hứm (nhà ông Tuấn) (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.1 | 150.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ nhà ông Nhập (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) - Khu dân cư bản Na Hứm (nhà ông Kỳ) (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.7 | 150.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 56) - Khu dân cư Mường Cạt Nhà Ông Vinh (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.6 | 300.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Hùng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ mới số 161)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Tuấn) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.6 | 160.000 |
| Đường nội thôn 12. Bản Lốc | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 146)) - Khu dân cư bản lốc (nhà ông Phúc) (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 146)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.4 | 300.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 17, tờ bản đà số 31 (tờ bản đồ mới số 139)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Tành) (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 126)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.9 | 240.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 129)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Thanh) (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 129)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.1 | 240.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà Ông Hùng (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 56) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Thần) (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 128)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Nam) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 129)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.4 | 240.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 128)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Hiếu) (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 128)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.5 | 240.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 120)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Bích) (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 120)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.10 | 200.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 129)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Dần) (đến thửa số 04 tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 129)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.2 | 240.000 |
| Đường nội thôn 11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Từ nhà ông Xuân (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 148)) - Khu dân cư bản Na Lướm (nhà ông Thanh) (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 97(tờ bản đồ mới số 149)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.3 | 200.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Bốn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Tâm) (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.8 | 300.000 |
| Đường nội thôn 9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Từ nhà ông Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ mới số 162)) - Khu dân cư bản Ăng Đừa (nhà ông Phân) (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ mới số 161)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.5 | 180.000 |
| Đường nội thôn 12. Bản Lốc | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 150)) - Khu dân cư bản lốc (nhà ông Long) (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 150)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.2 | 300.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 137)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Vinh) (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 137)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.3 | 200.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Băng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 58) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Xuân) (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.5 | 300.000 |
| Đường nội thôn 8. Bản Hiệp Phong | Từ nhà ông Bình (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 167)) - Khu dân cư bản Hiệp Phong (nhà ông Xuyên) (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 167)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.3 | 240.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 136)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Hài) (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 136)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.5 | 200.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Hải (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 171)) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Dũng) (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 171)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.13 | 300.000 |
| Đường nội thôn 12. Bản Lốc | Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 131)) - Khu dân cư bản Lốc (nhà bà Hương) (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 131)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.5 | 300.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ nhà Ông Hiềng (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 126)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà ông Sáng) (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 126)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.10 | 180.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ Trường Tiểu Học (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ mới số 156)) - Khu dân cư bản Na Hứm (nhà ông Tuấn) (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.3 | 150.000 |
| Đường nội thôn 8. Bản Hiệp Phong | Từ nhà ông Tuyên (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 166)) - Khu dân cư bản Hiệp Phong (nhà ông Thành) (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 166)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.2 | 240.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 124)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Cường) (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 124)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.6 | 240.000 |
| Đường nội thôn 12. Bản Lốc | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 149)) - Khu dân cư bản lốc (nhà ông Quế) (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 149)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.3 | 300.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 56) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Tường) (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.4 | 300.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Thủy (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Tuấn) (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 175)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.10 | 300.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 123)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Thiếp) (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 123)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.7 | 240.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ nhà ông Dượn từ thửa số 23, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) - Khu dân cư bản Na Hứm (lô đất dự phòng) (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.8 | 150.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 125)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Viết) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 138)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.2 | 240.000 |
| Đường nội thôn 14. Bản Mường Phú | Từ đường Quốc lộ 48 (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 125)) - Khu dân cư bản Mường Phú (nhà ông Nam) (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 125)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.1 | 240.000 |
| Đường nội thôn 10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Từ nhà ông Thái (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) - Khu dân cư bản Na Hứm (lô đất dự phòng) (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ mới số 164)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.6 | 150.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà Bà Thắng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 56) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Ngân) (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.3 | 500.000 |
| Đường nội thôn 8. Bản Hiệp Phong | Từ nhà ông Lương (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 171)) - Khu dân cư bản Hiệp Phong (nhà ông Bảo) (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 170)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.1 | 240.000 |
| Đường nội thôn 13. Bản Mường Piệt | Từ nhà Ông Bình (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 126)) - Khu dân cư bản Mường Piệt (nhà Ông Thanh) (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 126)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.11 | 180.000 |
| Đường nội thôn 7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Từ nhà ông Trung (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 171)) - Khu dân cư bản Mường Cạt (nhà ông Tám) (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 171)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.12 | 300.000 |
14. Bản Mường Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mường Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.13 | 200.000 |
10. Bản Na Hứm (Khu TĐC Bản Mái, Hủa Na 1) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hứm (Khu TĐC Bàn Mái, Hủa Na 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.10 | 150.000 |
5. Tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư tái định cư Bản Pù Duộc (Huôi duộc - Huôi Man) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.7 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thông Thụ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục C | 150.000 | |
13. Bản Mường Piệt | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mường Piệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.16 | 180.000 |
4. Bản Mường Hinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mường Hinh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.13 | 350.000 |
7. Bản Mường Cạt / Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mường Cạt (Điểm TĐC Huối Sai (Hủa Na 2)) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.15 | 300.000 |
2. Bản Đồng Mới | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Mới CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 350.000 |
11. Bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Lướm (Khu TĐC Huối Lướm, Cà Na, Phú Lâm) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.12 | 150.000 |
6. Bản Khủn Na | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khủn Na CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.7 | 350.000 |
12. Bản Lốc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lốc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.8 | 300.000 |
9. Bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ăng Đừa (Điểm TĐC Huôi Đừa, bản Ăng) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.11 | 160.000 |
1. Bản Tục Pang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tục Pang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 300.000 |
8. Bản Hiệp Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hiệp Phong CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.6 | 240.000 |
3. Bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Chảo - Piềng Văn (Na chảo cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.12 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.