Bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Nghệ An từ 01/01/2026
285 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Kỳ là 22.000.000 đồng/m² (Đường 19/5, đoạn Vòng xuyến (từ thửa số 324, tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 395, tờ bản đồ số 17) đến Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 12) (đến thửa 409, tờ bản đồ số 12)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 87 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 87 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (283 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Dọc 2 bên đường Hồ Chí Minh I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Giáp xã Kỳ Tân từ nhà ông Trần Khắc Minh thửa 01, tờ bản đồ số đồ số 57 (tuyến 1 dọc 02 bên đường Hồ Chí Minh) - đến giáp xã Nghĩa Hợp (tuyến 1 dọc 2 bên đường Hồ Chí Minh) Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 1.500.000 |
| KV đồi sàm xóm Văn Sơn cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Trục chính đường xóm từ nhà Lê Văn Lục thửa 116, tờ bản đồ số 47 - Nhà ông Lê Văn Hải thửa 05, tờ bản đồ số 10 vòng sang nhà ông Mai Văn Dũng thửa 23, tờ bản đồ số 47 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 16 | 350.000 |
| Khu vực tuyến 23... III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến 23 đoạn từ sau Trường Cấp 12 Nhà ông Bùi Hữu Lập thửa 536, tờ bản đồ số 50; Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng Thửa 584, tờ bản đồ số 50 - Nhà bà Nguyễn Thị Tỉnh thửa 572, tờ bản đồ số 50 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 12 | 350.000 |
| Khu vực xóm Đồi VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 151 - Đến thửa số 06, tờ bản đồ số 152 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.1 | 800.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Vi Thanh Nghị thửa 610, tờ bản đồ số 52 - nhà anh Ngân Văn Trung thửa 443, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Đăng Bình thửa 354, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Vương Thế Mạnh thửa 263, tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 315 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà bà Nguyễn Thị Thắng thửa 104, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Hoàng Minh Kỳ thửa 79, tờ bản đồ số 75 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 318 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Ngân Văn Tiện thửa 24, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Hà Văn Anh thửa 93, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ ông Lô Xuân Thiết thửa 632, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Hà Minh Tuấn thửa 737, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 9 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Ngô Xuân Hà thửa 422, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Lô Văn Dụng thửa 481, tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 311 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lô Văn Mừng thửa 174, tờ bản đồ số 52 - nhà bà Hà Thị Minh thửa 14, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà anh Cao Xuân Triều thửa 21, tờ bản đồ số 46 - Nhà anh Trần Văn Bình thửa 176, tờ bản đồ số 43 (Sát nghĩa địa) Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 22 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Lê Sỹ Nghĩa thửa 252, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Nguyễn Thái công thửa 178, tờ bản đồ số 75 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 314 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Đặng Xuân Hải thửa 310, tờ bản đồ số 51 - nhà anh Nguyễn Quốc Mạo thửa 507, tờ bản đồ số 50 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 600.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ ông Hà Văn Thắng thửa 219, tờ bản đồ số 51 - đất ông Lô Văn Nghệ thửa 01, tờ bản đồ số 51 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 10 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lục Văn Tình thửa đất số 231, tờ bản đồ số 57 - Nhà ông Lữ Văn Quế thửa đất số 762, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 12 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Hà Văn Minh thửa đất số 735, tờ bản đồ số 57 - Nhà ông Lô Văn Phượng thửa đất số 917, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 13 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Vi Văn Luật thửa đất số 752, tờ bản đồ số 57 - Từ nhà ông Lô Văn Khiển thửa đất số 775, tờ bản đồ số 57; nhà ông Ngân Văn Chính thửa 543, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 15 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Hà Văn Hương thửa 565, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Lô Văn Long thửa 614, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà anh Phan Huy Phiên thửa 177, tờ bản đồ số 43 - Nhà anh Phạm Đình Quế thửa 549, tờ bản đồ số 42 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Phạm Công Khoa thửa 212, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Ngô Anh Quyền thửa 276, tờ bản đồ số 75 nhà ông Trần Khắc Khoan thửa 294, tờ bản đồ số 75 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 313 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Vi Công Thám thửa 444, tờ bản đồ số 52 - đất K2 trại giam số 3 thửa 603, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lô Văn Kỷ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 63 - Từ nhà ông Lô Văn Nam thửa đất số 805, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 17 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Vương đình Hiến thửa 24, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Nguyễn Văn Oánh thửa 17, tờ bản đồ số 75 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 319 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lô Văn Đỉnh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 62 - Từ nhà ông Lô Văn Biên thửa đất số 74, tờ bản đồ số 62 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 19 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Trần Văn Minh thửa 416, tờ bản đồ số 74 - Giáp xã Kỳ Tân nhà ông Trần Khắc Quyên thửa số 412, tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 39 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Vương Đình Sơn thửa số 477, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Nguyễn Thái Chung thửa 208, tờ bản đồ số 75 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 312 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lương Văn Bắc thửa đất số 48, tờ bản đồ số 56 - Từ nhà bà Lương Thị Luyến thửa đất số 70, tờ bản đồ số 56 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 18 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lô Văn Nhân thửa đất số 921, tờ bản đồ số 57 - Từ nhà bà Ngân Thị Luận thửa đất số 774, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 16 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Vương Đình Sinh thửa số 195, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Phạm Văn Bốn thửa 148, tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 316 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lô Văn Toàn thửa 612, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Kim Văn Tâm thửa 632, tờ bản đồ số 52 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 8 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ đường 15b cũ nhà ông Hà Văn Minh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 57 - đường 15b cũ nhà ông Ngân Văn Dịu Từ thửa đất số 230, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 11 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Văn Hưng thửa 125, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Nguyễn Xuân Thế thửa 97, tờ bản đồ số 75 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 317 | 350.000 |
| Trục đường chính xóm I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Từ nhà ông Lô Văn Thường thửa đất số 925, tờ bản đồ số 57 - Từ nhà ông Lô Văn Cẩm thửa đất số 679, tờ bản đồ số 57 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 14 | 350.000 |
| Trực đường chính xóm III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà anh Hoàng Văn Trường thửa 01, tờ bản đồ số 45 - Nhà anh Phạm Đình Ước thửa 427, tờ bản đồ số 42 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 24 | 350.000 |
| Tuyến 2 Quốc lộ 7C II. Đường Quốc lộ 7C | Từ thửa 279, tờ bản đồ số 165 - Thửa 285, tờ bản đồ số 165 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 4.500.000 |
| Tuyến 23 đường huyện 371 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Trần Đình Hạn thửa 470, tờ bản đồ số 60 (KV nghĩa địa) - Nhà ông Đàm Công Khoa 458, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 35 | 350.000 |
| Tuyến 23 đường huyện 371 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | nhà ông Lê Phi Long thửa 308, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Ng Văn Mạo thửa 360, tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 38 | 350.000 |
| Tuyến 23 đường huyện 371 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Phan Thế Chuyên thửa 86, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Nguyễn Văn Anh thửa số 138, tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 36 | 350.000 |
| Tuyến 23 đường huyện 371 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Lê Đình Hựu thửa 145, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Ng Văn Bính thửa số 168, tờ bản đồ tờ bản đồ số 74 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 37 | 350.000 |
| Tuyến 23 đường huyện 371 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Kim Đồng thửa 525, tờ bản đồ số 55 - Nhà ông Lê Văn Sơn thửa 527, tờ bản đồ số 55 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 21 | 400.000 |
| Đường 01/3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường 01/3 | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường 01/3 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Đường 01/3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường 01/3 | Nhà bà Trần Thị Hải (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hoàng Trọng Tài (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 31) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 8.1 | 3.200.000 |
| Đường 1-4 | Thửa 134, tờ bản đồ số 135 - Thửa 48, tờ bản đồ số 133 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục VII | 1.000.000 |
| Đường 15A VI. Đường 15A | Thửa 62, tờ bản đồ số 148 - Hết đường 15A (Thửa 21, tờ bản đồ số 136) Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường 15B V. Đường 15B | Thửa 93, tờ bản đồ số 151 - Thửa 237, tờ bản đồ số 152 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 2.200.000 |
| Đường 15B V. Đường 15B | Thửa 1022, tờ bản đồ số 97 - Thửa 26, tờ bản đồ số bản đồ 133 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 2.200.000 |
| Đường 19/5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | Vòng xuyến (từ thửa số 324, tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 395, tờ bản đồ số 17) - Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 12) (đến thửa 409, tờ bản đồ số 12) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.1 | 22.000.000 |
| Đường 534B II. Đường tỉnh | Nhà ông Anh Thành Nhũ tờ bản đồ số 92, thửa số 837 - Giáp xã Tân An nhà ông Nguyễn Văn Thắng tờ bản đồ số 126, thửa số 01 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) | 1.200.000 |
| Đường 534B IV. Đường 534B | Thửa 31, tờ bản đồ số 141 - Thửa 13, tờ bản đồ số 141 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường Bạch Liêu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Bạch Liêu | Các thửa đất bám mới từ Chi cục thuế đến thửa 142, tờ bản đồ số 17 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23.5 | 3.000.000 |
| Đường Bạch Liêu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Bạch Liêu | Nhà ông Nguyễn Tất Sáu (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Hoàn Xuân Hạnh (thửa 12 tờ bản đồ số 16) (thửa số 376, tờ bản đồ số 11) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23.2 | 6.500.000 |
| Đường Bạch Liêu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Bạch Liêu | Các thửa bám mặt đường từ thửa 103, tờ bản đồ số 16 của ông Nguyễn Hải Triều đến chổng chào khối 6 (cũ) thửa 632, 255 tờ bản đồ số 17 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23.4 | 3.000.000 |
| Đường Bạch Liêu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Bạch Liêu | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Bạch Liêu Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23.6 | 1.800.000 |
| Đường Bạch Liêu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Bạch Liêu | Sân Bóng khối 6 (thửa 28 tờ bản đồ số 16) (thửa số 13, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Bùi Thế Dũng (thửa 204, tờ bản đồ số 16) (thửa số 104, tờ bản đồ số 16) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23.3 | 4.000.000 |
| Đường Bạch Liêu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Bạch Liêu | Nhà ông Trần Xuân Thịnh (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 17) - Nhà bà Lê Thị Hanh (Thửa 25, tờ bản đồ số 16) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23.1 | 12.000.000 |
| Đường Hoàn Trả V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Đường Hoàn Trả | Từ nhà Ông Lê Văn Trị tờ bản đồ số 189, thửa số 146 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Lê Văn Lãm tờ bản đồ số 180, thửa số 197 Xóm Phượng Kỳ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Danh Sường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Hoàng Danh Sưởng | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Hoàng Danh Sưởng Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 16.2 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Danh Sưởng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Hoàng Danh Sưởng | Nhà bà Ngô Thị Liên (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Bùi Đức Sáng (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 9) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 16.1 | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Nguyên Cát I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Hoàng Nguyên Cát | Nhà bà Nguyễn Thị Sơn (Cương) (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Nguyễn Thị Xuân (Hùng) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 9) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 17.1 | 4.400.000 |
| Đường Hoàng Nguyên Cát I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Hoàng Nguyên Cát | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Hoàng Nguyên Cát Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 17.2 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Từ Nhà Bà Nguyễn Thị Tư tờ bản đồ số 195, thửa số 241 xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Hữu Lập tờ bản đồ số 193, thửa số 4 xóm Phượng Minh Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 2.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Thửa 27, tờ bản đồ số 148 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Dũng cũ Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Giáp Thị Trấn Tân Kỳ tờ bản đồ số 189, thửa số 25 Nhà Ông Lê Văn Cường xóm Kỳ Lâm (Dọc 2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Tư tờ bản đồ số 195, thửa số 241 xóm Phượng Kỳ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Thửa 212, tờ bản đồ số 155 - Thửa 35, tờ bản đồ số 147 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Từ Nhà Ông Trần hữu Đô tờ bản đồ số 193, thửa số 40 (2 bên đường) - Cầu Lê Duẩn Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Lập tờ bản đồ số 193, thửa số 4 xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Trần hữu Đô tờ bản đồ số 193, thửa số 40 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Thửa 153, tờ bản đồ số 165 - Thửa 304, tờ bản đồ số 155 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Cầu Lê Duẩn - Giáp Tân Hương Ông Phan Trọng Tình tờ bản đồ số 109, thửa số 78 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. Đường Hồ Chí Minh | Cây xăng dầu đập 39 (Tiếp giáp thị trấn Tân Kỳ) từ thửa 17, tờ bản đồ số 182 - Thửa 226, tờ bản đồ số 165 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 7.500.000 |
| Đường Hồ Tông Thốc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Hồ Tông Thốc | Nhà ông Ngô Trí Toàn (từ thửa số 375, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Dương Văn Vinh (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 16) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 10.2 | 6.500.000 |
| Đường Hồ Tông Thốc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Hồ Tông Thốc | Cổng chào khối 2 (từ thửa số 402, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Phan Xuân Thủy (từ thửa số 406, tờ bản đồ số 17) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 10.1 | 8.500.000 |
| Đường Hồ Tông Thốc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Hồ Tông Thốc | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Hồ Tông Thốc Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 10.3 | 2.600.000 |
| Đường Lang Văn Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 15. Đường Lang Văn Thiết | Nhà ông Nguyễn Văn Thùy (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Ngô Viết Kỷ (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 10) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 15.1 | 3.200.000 |
| Đường Lang Văn Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 15. Đường Lang Văn Thiết | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lang Văn Thiết Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 15.2 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã IV. Đường xã | Từ nhà Ông Trần Đình Niệm tờ bản đồ số 188, thửa số 52 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ỏng Lê Văn Tú tờ bản đồ số 180, thửa số 167 Xóm Phượng Kỳ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4 | 1.300.000 |
| Đường Liên xã IV. Đường xã | Từ nhà Bà Hoàng Thị Hương tờ bản đồ số 198, thửa số 108 Xóm Điện Lực (2 bên đường) - nhà Bà Trần Thị Hường tờ bản đồ số 114, thửa số 225 Xóm Điện Lực Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 1.300.000 |
| Đường Liên xã IV. Đường xã | ..... tờ bản đồ số 197, thửa số 59 Xóm cầu Trôi (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Như Khanh tờ bản đồ số 105, thửa số 181 Xóm Cầu Trôi Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3 | 1.300.000 |
| Đường Liên xã IV. Đường xã | Từ nhà Ông Trần Thông tờ bản đồ số 189, thửa số 51 (dọc 2 bên đường - đi xã Tân Hương Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Liên xã IV. Đường xã | Từ nhà Ông Phan Huy Liễu tờ bản đồ số 188, thửa số 184 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đồng tờ bản đồ số 188, thửa số 2 Xóm Phượng Kỳ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5 | 1.300.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Lê Doãn Nhã | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Doãn Nhã Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 20.2 | 2.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Lê Doãn Nhã | Nhà bà Hồ Thị Hương Trà (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 13) - Nhà Ông Trần Thế Sơn (đến thửa số 319, tờ bản đồ số 17) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 20.1 | 6.500.000 |
| Đường Lê Duy Mật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 31. Đường Lê Duy Mật | Nhà ông Trần Văn Lực (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà bà Hoàng Thị An (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 2) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 31.1 | 1.600.000 |
| Đường Lê Duy Mật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 31. Đường Lê Duy Mật | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Duy Mật Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 31.2 | 1.000.000 |
| Đường Lê Lai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 30. Đường Lê Lai | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Lai Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 30.4 | 1.200.000 |
| Đường Lê Lai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 30. Đường Lê Lai | Cổng chào Khối 5 (khối 9 cũ) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 11) - Nhà văn hóa khối 5 (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 7) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 30.1 | 7.500.000 |
| Đường Lê Lai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 30. Đường Lê Lai | Nhà ông Đàm Công Phú (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 6) - Công ty Mía đường sông Con (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 2) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 30.3 | 2.500.000 |
| Đường Lê Lai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 30. Đường Lê Lai | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vương Đình Lộc (đến thửa số 285, tờ bản đồ số 7) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 30.2 | 4.400.000 |
| Đường Lê Lợi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Lê Lợi | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Lợi Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.3 | 3.200.000 |
| Đường Lê Lợi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Lê Lợi | Đường rẽ vào cổng trạm y tế (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 13) (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba địa chất (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 13) (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 13) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.2 | 16.000.000 |
| Đường Lê Lợi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Lê Lợi | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 12) (từ thửa số 410, tờ bản đồ số 5) - Đường rẽ vào cổng trạm y tế (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 13) (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 13) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.1 | 20.000.000 |
| Đường Lê Lợi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Nam Tý (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 12) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.3 | 20.000.000 |
| Đường Lê Nguyệt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 25. Đường Lê Nguyệt | Giáp nhà ông Lê Văn Cử (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Nhữ Sỹ Hiền (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 17) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 25.1 | 6.500.000 |
| Đường Lê Nguyệt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 25. Đường Lê Nguyệt | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Nguyệt Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 25.2 | 1.600.000 |
| Đường Lê Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 27. Đường Lê Thạch | UBND Thị trấn (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Nguyễn Thị Tiếp (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 12) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 27.1 | 5.500.000 |
| Đường Lê Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 27. Đường Lê Thạch | Nhà bà Nguyễn Kim Tiến (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Nguyễn Tất Tiết (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 11) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 27.2 | 4.000.000 |
| Đường Lê Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 27. Đường Lê Thạch | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Thạch Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 27.3 | 1.600.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | UBND huyện (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 7) (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 8) - Hết đất Thị trấn (giáp cầu Rỏi) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 8) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.6 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Chích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 27. Đường Nguyễn Chích | Giáp Quân sự huyện Tân Kỳ (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Phạm Anh Vinh (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 8) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 27.1 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Chích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 27. Đường Nguyễn Chích | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Chích Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 27.2 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 25. Đường Nguyễn Linh | Nhà ông Nguyễn Bá Tùng (từ thửa số 437, tờ bản đồ số 12) - Giáp đường Bạch Liêu (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 11) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 25.1 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 25. Đường Nguyễn Linh | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Lĩnh Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 25.2 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Mại I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 26. Đường Nguyễn Mại | Nhà bà Đào Thị Phượng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Thái Thị Hảo (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 8) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 26.1 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Mại I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 26. Đường Nguyễn Mại | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Mại Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 26.2 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Nguyễn Trãi | Nhà bà Nhàn (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xã Kỳ Sơn Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.2 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Nguyễn Trãi | UBND huyện (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà bà Hồng (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 11) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.1 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Nguyễn Trãi | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Trãi Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Nguyễn Trãi | Các thửa trên tuyến đường chính vào Huyện ủy Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.3 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Nguyễn Trường Tộ | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Trường Tộ Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 19.3 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Nguyễn Trường Tộ | Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 9) - Nhà Trần Thị Lan (đến thửa số 245, tờ bản đồ số 9) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 19.1 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Nguyễn Trường Tộ | Nhà Trần Thị Lan (đến thửa số 245, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 13) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 19.2 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Nguyễn Xuân Ôn | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Xuân Ôn Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 22.2 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Nguyễn Xuân Ôn | (từ thửa số 370, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Nguyễn Thị Khương (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 12) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 22.1 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Xí I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 26. Đường Nguyễn Xí | Đường Hồ Chí Minh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 16) - Đường Nguyễn Trãi (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 11) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 26.1 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Xí I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 26. Đường Nguyễn Xí | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Xí Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 26.2 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Nguyễn Đức Đạt | Nhà bà Nguyễn Thị Dân (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 21) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 11.1 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Nguyễn Đức Đạt | Nhà ông Hoàng Đình Trúc (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 21) - Giáp đường 19/4 (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 21) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 11.2 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Nguyễn Đức Đạt | Các thửa bám đường quanh sân vận động thị trấn (tại khối 2) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 11.3 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Nguyễn Đức Đạt | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Đức Đạt Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 11.4 | 3.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Ngô Trí Hòa | Nhà ông Hồ Minh Sơn (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Trần Thanh Tùng (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 16) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 12.2 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Ngô Trí Hòa | Nhà ông Thái Doãn Hiệp (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 267, tờ bản đồ số 21) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 12.1 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Ngô Trí Hòa | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Ngô Trí Hòa Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 12.3 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Các thửa còn lại bám đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường 19/4 thuộc địa bàn khối 2 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Các thửa còn lại bám đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường 19/4 thuộc địa bàn khối 1 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Tiếp giáp địa phận xã Giang Sơn, huyện Đô Lương (từ thửa số 351, tờ bản đồ số 32) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 33) - Bệnh viện An phát (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 32) (đến thửa số 4+A5, tờ bản đồ số 28) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Đường vào Hố mét (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 21) (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 21) - Bưu điện (đến thửa số 53 , tờ bản đồ số 21) (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 21) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.4 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Bưu điện (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 21) - Vòng xuyến (đến thửa số 401 , tờ bản đồ số 21) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.5 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Hạt kiểm lâm (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23) (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 23) - Đường vào Hố Mét (đến thửa số 335 , tờ bản đồ số 21) (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 21) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.3 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) | Công an huyện (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 12) - Cầu Đồng Điếu (đến thửa số 295, tờ bản đồ số 9) (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 9) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Xô viết Nghệ Tĩnh Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.6 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) | Cầu Đồng Điếu (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 12) - Đường Vĩnh Linh (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 5) (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 9) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.3 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) | Đường từ ông Cát (thửa 421, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Minh (mới mở) thửa 297, tờ bản đồ số 13 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.5 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) | Điện máy xanh (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 12) (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 12) - Công an huyện (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 12) (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 12) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) | Đường Vĩnh Linh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 5) (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 5) - Cầu Gọng Ô (giáp Kỳ Tân) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 5) (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 5) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.4 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 34, tờ bản đồ số 160 - Thửa 06, tờ bản đồ số 160 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 313, tờ bản đồ số 161 - Thửa 254, tờ bản đồ số 161 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 40, tờ bản đồ số 142 - Thửa 71, tờ bản đồ số 142 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 96, tờ bản đồ số 130 - Thửa 04, tờ bản đồ số 121 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 171, tờ bản đồ số bản đồ 94 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 5 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 25, tờ bản đồ số 142 - Thửa 99, tờ bản đồ số 130 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 25, tờ bản đồ số 171 - Thửa 05, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 906, tờ bản đồ số 83 - Thửa 898, tờ bản đồ số 83 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E III. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 47, tờ bản đồ số 160 - Thửa 37, tờ bản đồ số 160 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7C II. Đường Quốc lộ 7C | Từ thửa 248, tờ bản đồ số 165 - Thửa 185, tờ bản đồ số 165 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ I5A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) | Bệnh viện An Phát (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 28) (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 28) - Hạt kiểm lâm (đến thửa số 92 , tờ bản đồ số 23) (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 23) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường Truông Dong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Truông Dong | Nhà ông Nguyễn Thế Hòa (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Nguyễn Hồ Phước (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 32) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 7.1 | 2.200.000 |
| Đường Truông Dong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Truông Dong | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Truông Dong Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đường Trương Công Hán I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 29. Đường Trương Công Hán | Chi cục thuế huyện Tân Kỳ (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 11) - nhà ông Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 303 tờ bản đồ số 7) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 29.1 | 3.200.000 |
| Đường Trương Công Hán I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 29. Đường Trương Công Hán | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Trương Công Hán Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 29.2 | 1.200.000 |
| Đường Trường Son I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) | Ngã ba địa chất (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 13) (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 13) - Vòng xuyến (đến thửa số 624, tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 18) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Trường Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung phía bên phải đường Trường Sơn từ KM0 đi Nghĩa Đàn Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.6 | 2.400.000 |
| Đường Trường Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) | Cổng chào khối 6 cũ (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 17) - Tiếp giáp xã Kỳ Sơn (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 16) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.5 | 8.500.000 |
| Đường Trường Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) | Tiếp giáp xã Kỳ Tân cũ (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 15) - Cổng chào khối 4 (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 14) đến thửa số 107, tờ bản đồ số 14) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.1 | 8.500.000 |
| Đường Trường Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) | Cổng chào khối 4 (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 14) (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba địa chất (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 13) (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 14) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Đường Trường Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) | Vòng xuyến (từ thửa số 325, tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 395, tờ bản đồ số 17) - Cổng chào khối 6 cũ (đến thửa số 567, tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 17) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường Trại Lạt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Trại Lạt | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Trại Lạt Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Đường Trại Lạt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Trại Lạt | Nhà ông Bùi Anh Phương (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Bùi Đình Khanh (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 24) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 9.1 | 2.200.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Trần Tấn | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Trần Tấn Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 21.2 | 2.000.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Trần Tấn | Nhà ông Đỗ Thành Bút (từ thửa số 307, tờ bản đồ số 13) - Giáp nhà ÔngNguyễn Văn Tám (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 18) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 21.1 | 5.500.000 |
| Đường Vĩnh Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 28. Đường Vĩnh Linh | Nhà ông Phan Văn Độ (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 4) - Hết đất Thị trấn (giáp xã Kỳ Tân) (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 4) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 28.1 | 2.000.000 |
| Đường Vĩnh Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 28. Đường Vĩnh Linh | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Vĩnh Linh Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 28.2 | 900.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 03, tờ bản đồ số 132 - Thửa 31, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.17 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 62, tờ bản đồ số 171 - Thửa 30, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 269, tờ bản đồ số 162 - Thửa 35, tờ bản đồ số 150 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.12 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư xóm Quy Hậu | Thửa 42, 43, tờ bản đồ số 132 - Thửa 56, 57, tờ bản đồ số 133 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Thửa 24, tờ bản đồ số 152 - Thửa 236, tờ bản đồ số 152 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Thửa 156, tờ bản đồ số 152 - Thửa 45, tờ bản đồ số 164 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.6 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 278, tờ bản đồ số 161 - Thửa 77, tờ bản đồ số 161 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.8 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Thửa 238, tờ bản đồ số bản đồ số 152 - Thửa 235, tờ bản đồ số 152 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư xóm Quy Hậu | Thửa 69, tờ bản đồ số 132 - Thửa 73, tờ bản đồ số 132 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư xóm Quy Hậu | Thửa 106, tờ bản đồ số 133 - Thửa 49, tờ bản đồ số 133 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Khu vực khu dân cư xóm Tân Tiến | Thửa 65, thửa 66, tờ bản đồ số 135 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 257, tờ bản đồ số 162 - Thửa 53, tờ bản đồ số 150 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.13 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Khu vực khu dân cư xóm Tân Tiến | Thửa 123, tờ bản đồ số 135 - Thửa 104, tờ bản đồ số 135 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 7.1 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư xóm Diễn Nam | Thửa 17, tờ bản đồ số 142 - Thửa 30, tờ bản đồ số 130 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 161, tờ bản đồ số 150 - Thửa 69, tờ bản đồ số 150 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.14 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 316, tờ bản đồ số 171 - Thửa 318, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.11 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 137, tờ bản đồ số 162 - Thửa 125, tờ bản đồ số 161 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 49, tờ bản đồ số 140 - Thửa 113, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 201, tờ bản đồ số 161 - Thửa 263, tờ bản đồ số 161 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.9 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Thửa 202, tờ bản đồ số 163 - Thửa 32, tờ bản đồ số 163 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.5 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 85, tờ bản đồ số 162 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.16 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 108, tờ bản đồ số 162 - Thửa 119, tờ bản đồ số 162 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.15 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Thửa 230, tờ bản đồ số 173 - Thửa 182, tờ bản đồ số 104 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 36, tờ bản đồ số 149 - Thửa 54, tờ bản đồ số 149 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.18 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 13, tờ bản đồ số 171 - Thửa 69, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.10 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 291, tờ bản đồ số 162 - Thửa 209, tờ bản đồ số 162 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.7 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư xóm Diễn Nam | Thửa 10, 11, tờ bản đồ số 141 - Thửa 09, tờ bản đồ số 142 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 151, tờ bản đồ số 140 - Thửa 36, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.5 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư xóm Quy Hậu | Thửa 193, tờ bản đồ số 85 - Thửa 84, tờ bản đồ số 134 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 170, tờ bản đồ số 162 - Thửa 205, tờ bản đồ số 162 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.6 | 800.000 |
| Đường chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Thửa 136, tờ bản đồ số 171 - Thửa 104, tờ bản đồ số 161 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.4 | 800.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Phượng Minh | Từ nhà Ông Nguyễn Danh Quế tờ bản đồ số 194, thửa số 68 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Dương Phúc Bảy tờ bản đồ số 194, thửa số 97 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.5 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Phượng Minh | Từ nhà Ông Nguyễn Đình Hồng tờ bản đồ số 187, thửa số 260 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Lương tờ bản đồ số 187, thửa số 16 Xóm Phượng Kỳ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Phượng Minh | Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Thành tờ bản đồ số 186, thửa số 68 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Hồ Hữu Mạn tờ bản đồ số 186, thửa số 11 Xóm Phượng Minh Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Phượng Kỳ | Từ nhà Bà Đặng Thị Ngọc tờ bản đồ số 194, thửa số 71 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Hoàng Văn Kiên tờ bản đồ số 194, thửa số 164 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Phượng Kỳ | Từ nhà Ông Lê Hoài Nam tờ bản đồ số 170, thửa số 153 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Ngọc Thuận tờ bản đồ số 170, thửa số 170 Xóm Tiền Phong Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Phượng Kỳ | Từ nhà Ông Nguyễn Trí Dũng tờ bản đồ số 170, thửa số 142 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Hữu Hải tờ bản đồ số 170, thửa số 59 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Phượng Kỳ | Từ nhà Bà Nguyễn Thị Thìn tờ bản đồ số 181, thửa số 12 - Đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Văn Hiền tờ bản đồ số 189, thửa số 88 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Phượng Minh | Từ nhà Ông Nguyễn Anh Tuấn tờ bản đồ số 194, thửa số 172 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Tăng Xuân Hiền tờ bản đồ số 194, thửa số 138 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.4 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Phượng Kỳ | Từ nhà Bà Nguyễn Thị Bảy tờ bản đồ số 194, thửa số 24 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Lương tờ bản đồ số 187, thửa số 16 Xóm Phượng Kỳ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Phượng Minh | Từ nhà Ông Phan Bá Năm tờ bản đồ số 110, thửa số 452 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Lê Văn Mạnh tờ bản đồ số 110, thửa số 669 Xóm Kỳ Nam Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.6 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Phượng Kỳ | Từ nhà Ông Đặng Hữu Nguyệt tờ bản đồ số 195, thửa số 216 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Văn Lộc tờ bản đồ số 195, thửa số 180 Xóm Kỳ Lâm Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường chính (xóm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Phượng Minh | Từ nhà Ông Nguyễn Trọng Hoàng tờ bản đồ số 193, thửa số 42 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Mạnh Hùng tờ bản đồ số 185, thửa số 32 Xóm Phượng Minh Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lai thửa 239, tờ bản đồ số 50 - Nhà ông Nguyễn Văn Tam thửa 08, tờ bản đồ số 47 (giáp đất Nghĩa Hợp) Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường huyện 371 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến 23 sau đoạn từ Ngã 3 Trường Cấp 1 nhà ông Nguyễn Thế Bình thửa 313, tờ bản đồ số 50 - giáp đất xã Nghĩa hợp nhà Nguyễn Văn Thế thửa đất số 09, tờ bản đồ số 47 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 11 | 350.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ Cổng UBND xã thửa 306, tờ bản đồ số 49 - Nhà anh Phan Quốc Hùng thửa 473, tờ bản đồ số 49 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ nhà ông Lê Đình Thắng thửa 144, tờ bản đồ số 67 - Cống qua đường trước nhà bà Đa Bình thửa 81, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ nhà anh Nguyễn Văn Thông thửa 343, tờ bản đồ số 50 - đến nhà ông Nguyễn Doãn Hùng thửa 438, tờ bản đồ số 50 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6 | 1.600.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ trường mầm non thửa 445, tờ bản đồ số 49 - Nhà anh Phương thửa 434, tờ bản đồ số 50 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn thửa 72, tờ bản đồ số 60 - Sát cầu khe Thiềm Nhà ông Nguyễn Thủ An thửa 404, tờ bản đồ số 49 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Kha thửa 378, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Hồ Đình Thọ thửa 508, tờ bản đồ số 67 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường huyện 371 II. Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoài thửa 450, tờ bản đồ số 50 - Nhà ông Nguyễn Tiến Lâm thửa 206, tờ bản đồ số 50 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 7 | 1.300.000 |
| Đường huyện lộ III. Đường huyện | Giáp Tân Hương nhà Bà Nguyễn Thị Dũng tờ bản đồ số 105, thửa số 61 - Cầu Khe Trảy Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường huyện lộ III. Đường huyện | Cầu Khe Trảy - Làng Rào Nhà Bà Lê Thị Thương tờ bản đồ số 102, thửa số 867 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư xóm Thanh Tân | Thửa 268, tờ bản đồ số 161 - Thửa 346, tờ bản đồ số 160 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường sau trường tiểu học III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Trần Ngọc Hà thửa 34, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Đậu Công Huyến thửa 552, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 34 | 350.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 1019, tờ bản đồ số 97 - Thửa 1009, tờ bản đồ số 97 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.9 | 800.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 24, tờ bản đồ số 165 - Thửa số 03, tờ bản đồ số 165 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 131, tờ bản đồ số 173 - Thửa 104, tờ bản đồ số 163 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.3 | 800.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 194, tờ bản đồ số 164 - Thửa 286, tờ bản đồ số 164 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 205, tờ bản đồ số 164 - Thửa 61, tờ bản đồ số 173 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.4 | 800.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 32, tờ bản đồ số 163 - Thửa 202, tờ bản đồ số 163 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.5 | 800.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 02, tờ bản đồ số 165 - Thửa 196, tờ bản đồ số 165 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 277, tờ bản đồ số 164 - Nhà văn hóa xóm Tân Sơn Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Đường trục chính VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Thửa 110, tờ bản đồ số 164 - Thửa 50, tờ bản đồ số 164 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.7 | 800.000 |
| Đường tuyên 23 xóm Đào Nguyên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Đinh Xuân Minh thửa số 80, tờ bản đồ số 61 - Nhà ông Nguyễn Danh Phương thửa 223, tờ bản đồ số 61 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 28 | 400.000 |
| Đường tuyên 23 xóm Đào Nguyên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Lê Văn Đồng thửa 466, tờ bản đồ số 60 - nhà ông Trịnh Văn Lai thửa 218, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 29 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Gia Đề cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Hoàng Xuân Dân thửa 1003, tờ bản đồ số 55 - Nhà ông Phan Hữu Bình thửa 1152, tờ bản đồ số 55 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 23 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Gia Đề cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Lê Văn Năm thửa 1044, tờ bản đồ số 55 - Nhà ông Trần Văn Tiến thửa 1033, tờ bản đồ số 55 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 24 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Gia Đề cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Tất Hiếu thửa 554, tờ bản đồ số 55 - Nhà Nguyễn Thị Giao thửa 777, tờ bản đồ số 55 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 22 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Hoàng Đình Nam thửa 224, tờ bản đồ số 61 - nhà ông Trần Văn Luận thửa 318, tờ bản đồ số 61 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 210 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | từ nhà ông Trần Văn Lượng thửa 1250, tờ bản đồ số 55 - nhà ông Trần Đăng Phụ thửa 56, tờ bản đồ số 61 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 26 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Mạnh Thú thửa 47, tờ bản đồ số 61 - nhà ông Trần Thái Bình thửa 76, tờ bản đồ số 61 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 27 | 400.000 |
| Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Phạm Văn Ấn thửa số 51, tờ bản đồ số 60 - nhà ông Trần Văn Nhật thửa 76, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 211 | 400.000 |
| Đường từ Rẽ lên Nghĩa hợp vào Đình Làng Dụng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Viết Đông thửa 47, tờ bản đồ số 46 - Nhà ông Phạm Văn Chiến thửa 553, tờ bản đồ số 42 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 21 | 350.000 |
| Đường vào cổng trại 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà chị Thiện hoàng thửa 251, tờ bản đồ số 49; Nhà anh Vi Văn Thắm thửa 270, tờ bản đồ số 49 - Nhà ông Liên tuất thửa 291, tờ bản đồ số 49 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường vào cổng trại 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà anh Nguyễn Thế Ngọc thửa 254, tờ bản đồ số 49 - Nhà ông Nguyễn Văn Vinh thửa 576, tờ bản đồ số 49 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường vào cổng trại 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Văn Bảy thửa 295, tờ bản đồ số 49 - Sát cổng trại 3 thửa 113, tờ bản đồ số 49 nhà chị Đậu Thị Linh Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường xóm VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư xóm Thanh Tân | Thửa 314, tờ bản đồ số 171 - Thửa 24, tờ bản đồ số 171 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường xóm VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư xóm Thanh Tân | Thửa 02, tờ bản đồ số 160 - Thửa 9, tờ bản đồ số 149 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường xóm VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư xóm Thanh Tân | Thửa 256, tờ bản đồ số 161 Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường xóm Thuận Yên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà Ông Dương Phúc Tân thửa 530, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Trần Đình Anh thửa 442, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 32 | 350.000 |
| Đường xóm Thuận Yên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Phan Văn Hoàng thửa 11, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Trần Đình Tám thửa số 324, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 33 | 350.000 |
| Đường xóm Thuận Yên cũ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa thửa 558, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Nguyễn Thái Mão thửa 412, tờ bản đồ số 60 Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 31 | 350.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Tiền Phong | Từ Chợ Kỳ Sơn (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Văn Hiền tờ bản đồ số 159, thửa số 11 Xóm Tiền Phong Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 4. Xóm Kỳ Nam | Từ nhà Ông Nguyễn Văn Nghĩa tờ bản đồ số 197, thửa số 1 Xóm Kỳ Nam (2 bên đường) - Nhà Văn Hoá Xóm Đội Cung 2 tờ bản đồ số 183, thửa số 74 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Tiền Phong | Từ sau Khu tập thể CTY cổ phần Nhà xóm Minh Sơn (2 bên đường) - Nhà Ông Dương Phúc Tới tờ bản đồ số 168, thửa số 236 Xóm Tiền Phong Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.4 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 4. Xóm Kỳ Nam | Từ Nhà Ổng Võ Văn Minh tờ bản đồ số 110, thửa số 518 Xóm Kỳ Nam - Nhà Ông Trần Đình Thung tờ bản đồ số 202, thửa số 132 Xóm Kỳ Nam Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Đội Cung | Từ nhà Ông Thái Khắc Kỷ tờ bản đồ số 177, thửa số 61 Xóm Đội Cung (2 bên đường) - Vòng qua nhà Ông Thái Đăng Toàn tờ bản đồ số 176, thửa số 39 Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Đội Cung | Từ nhà Ông Công Mão tờ bản đồ số 175, thửa số 120 Xóm Đội Cung (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Công Thân tờ bản đồ số 175, thửa số 1 Xóm Đội Cung Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Tiền Phong | Từ nhà Ông Cao Xuân Lục tờ bản đồ số 179, thửa số 278 Xóm Tiền Phong (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Đình Phúc tờ bản đồ số 158, thửa số 27 Xóm Tiền Phong Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Đội Cung | Từ nhà Ông Thái Khắc Cường tờ bản đồ số 177, thửa số 110 Xóm Đội Cung (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Đường tờ bản đồ số 177, thửa số 7 Xóm Đội Cung Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.1 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Tiền Phong | Từ Nhà Ông Dương Phúc Long tờ bản đồ số 100, thửa số 305 Xóm Tiền Phong - Nhà Ông Nguyễn Văn Kiên tờ bản đồ số 91, thửa số 283 Xóm Tiền Phong Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.5 | 500.000 |
| Đường xóm chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Tiền Phong | Từ Chợ Kỳ Sơn (2 bên đường) - Nhà Ông Dương Phúc Tuấn tờ bản đồ số 159, thửa số 2 Xóm Tiền Phong Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.2 | 500.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Đặng Như Mai | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Đặng Như Mai Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 14.2 | 1.500.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Đặng Như Mai | Nhà ông Nguyễn Duy Bảo (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Hoàng Nhật Tân (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 18) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 14.1 | 3.200.000 |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư xóm Tân Đà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đà Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 1.7 | 600.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Gia Đề cũ Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 25 | 350.000 |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Lưu Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.19 | 600.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Khối 4 | Lộ B03 - Lô B11 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 18.2 | 3.500.000 |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư xóm Diễn Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Diễn Nam Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 2.3 | 700.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kỳ Tân cũ Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục IX | 600.000 | |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đào Nguyên cũ Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 212 | 350.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | Nhà bà Trần Thị Anh (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 12) - UBND huyện Tân Kỳ (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 8) Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.4 | 16.000.000 |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Khu vực khu dân cư xóm Tân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 7.3 | 600.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung phía bên phải trên tuyến đường Lý Nhật Quang đi Cầu rỏi Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.7 | 2.200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Dũng cũ Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục IV | 300.000 | |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư xóm Quy Hậu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quy Hậu Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 5.5 | 600.000 |
I. Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ | Các trục đường nhánh còn lại xóm Đồng Kho Đồng Thờ Dương lễ Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 20 | 300.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Khối 2 | Lô A01 - Lô A02 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 13.1 | 4.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Lợi Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.5 | 2.500.000 |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Khu vực khu dân cư xóm Tân Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 6.10 | 600.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá tại khối 6 (sau Trụ sở Thuế cơ sở 3 xã Tân Kỳ) | Lô A01 - Lô A12 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 24.1 | 3.500.000 |
VIII. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư xóm Thanh Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Tân Xã Kỳ Tân (nay là xã Tân Kỳ) Mục 4.5 | 600.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM | Xóm Hùng Cường Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 7 | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá tại khối 6 (sau Trụ sở Thuế cơ sở 3 xã Tân Kỳ) | Lô A13 - Lô A22 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 24.2 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kỳ Sơn cũ Xã Kỳ Sơn cũ (Nay là xã Tân Kỳ) Mục VI | 400.000 | |
II. CÁC THỬA ĐẤT CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Tân Kỳ cũ Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) | 800.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Khối 4 | Lô B01 - Lô B02 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 18.1 | 2.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Khối 2 | Lô A03 - Lô A12 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 13.2 | 3.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Hạp Xã Nghĩa Dũng (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 25 | 350.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 48E | Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường 19/5 Thị trấn (Nay là xã Tân Kỳ) Mục 3.2 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.