Bảng giá đất Xã Tiền Phong, Nghệ An từ 01/01/2026

158 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tiền Phong7.100.000 đồng/m² (Đường QH 10 m, đoạn Lô số: B1 - 14 đến Lô số: B3 - 05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 127
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 127
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (156 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các thửa bám mặt tiền Tuyến đường Na Chạng - Na Sành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Piêng Cu
Gồm các tờ bản đồ số: 132, 133
XÃ TIỀN PHONG
Mục 11.1
270.000
Các đường GTNT còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Piêng Cu
Gồm các tờ bản đồ số: 130, 131, 132, 133
XÃ TIỀN PHONG
Mục 11.2
150.000
Các đường GTNT còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng
Gồm các tờ bản đồ số: 33, 34, 40, 41, 42, 43, 49
XÃ TIỀN PHONG
Mục 10.4
200.000
Các đường GTNT còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Bản Huôi Muồng
123, 124, 125, 126, 127, 128, 129
XÃ TIỀN PHONG
Mục 12.1
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến
Gồm các tờ bản đồ số 19, 23
XÃ TIỀN PHONG
Mục 17.4
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Gồm các tờ bản đồ số: 39, 45, 52, 53, 56, 59
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.12
500.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Gồm các tờ bản đồ số: 19, 20, 27, 28, 35, 36
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.12
450.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Gồm các tờ bản đồ số: 8, 9, 14, 15, 94, 95, 96, 97, 98, 97, 99, 100, 101, 102, 103
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.15
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh
Tờ bản đồ số 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 18.4
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Gồm các tờ bản đồ số: 22, 23, 24
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.10
350.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Gồm các tờ bản đồ số: 24, 30, 31, 38, 39, 44, 50
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.6
250.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Gồm các tờ bản đồ số: 7, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 25, 26
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.10
200.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Gồm các tờ bản đồ số 36, 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.6
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành
Gồm các tờ bản đồ số: 60, 61, 62, 63, 64, 67, 68, 71, 72, 74, 78, 81
XÃ TIỀN PHONG
Mục 7.5
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Gồm các tờ bản đồ số: 93, 92, 91, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 81, 80, 79, 77, 76, 75, 73, 70, 69,67, 66, 65
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.9
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng
Gồm các tờ bản đồ số 14
XÃ TIỀN PHONG
Mục 16.4
150.000
Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Gồm các tờ bản đồ số: 14, 15, 20, 21, 22
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.9
1.000.000
Các đường còn lại tiếp giáp với đường Quốc lộ 16
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng
Gồm các tờ bản đồ số: 34, 40, 41
XÃ TIỀN PHONG
Mục 10.3
600.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 16
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Gồm các tờ bản đồ số: 20, 19
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.11
1.000.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 16
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Gồm các tờ bản đồ số: 19, 25, 26
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.9
600.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 16
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Gồm các tờ bản đồ số: 20
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.8
2.000.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Gồm các tờ bản đồ số: 22, 23, 24
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.9
550.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Gồm các tờ bản đồ số: 93, 92, 91, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 79, 76, 75, 73, 70, 69, 67, 66, 65
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.8
600.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Gồm các tờ bản đồ số: 14, 15, 21, 22
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.7
2.000.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Gồm các tờ bản đồ số: 24, 30, 31, 38, 39
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.5
500.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Gồm các tờ bản đồ số: 8, 9, 14, 15, 94, 95, 97, 98, 101, 102, 103
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.13
1.000.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Gồm các tờ bản đồ số: 39, 45, 52, 53
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.10
500.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Gồm các tờ bản đồ số: 21
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.10
1.000.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Tiền Phong - Hạnh Dịch - Mường Đán
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Gồm các tờ bản đồ số: 97, 99, 100, 101, 102
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.14
800.000
Các đường còn lại đấu nối với đường Tỉnh lộ 544B
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Gồm các tờ bản đồ số: 56, 59
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.11
500.000
Đường Na Chạng - Na Sành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa đất số 73, từ bản đồ số 62
XÃ TIỀN PHONG
400.000
Đường QH 10 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá bản Mường Hin, xã Tiền Phong (được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 26
Lô số: A1 - 28 - Lô số: A2 - 04
XÃ TIỀN PHONG
Mục 13.2
4.000.000
Đường QH 10 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá bản Mường Hin, xã Tiền Phong (được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 26
Lô số: B1 - 14 - Lô số: B3 - 05
XÃ TIỀN PHONG
Mục 13.3
7.100.000
Đường QH 10 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá bản Mường Hin, xã Tiền Phong (được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 26
Lô số: A1 -11 - Lô số: A2 - 02
XÃ TIỀN PHONG
Mục 13.1
7.100.000
Đường Quốc lộ 16
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 16 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 21 (LNK), tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 34
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.2
2.000.000
Đường Quốc lộ 16
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 16 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.1
4.000.000
Đường Quốc lộ 16
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 16 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 41
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.3
2.000.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 22
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.3
2.200.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.5
2.000.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Đoạn từ Đến nhà bà Lữ Thị Tiến bản Phương Tiến 1 thửa số 49, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 23
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.2
1.800.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 98 - Đến giáp địa phận xã Thông Thụ (tờ bản đồ số 65)
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.7
1.000.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Đoạn từ địa phận huyện Quế Phong giáp cầu Châu Tiến, huyện Quỳ Châu - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 30
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.1
1.200.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.4
4.000.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 98
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.6
1.000.000
Đường Tiền Phong-Hạnh Dịch
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tiền Phong - Hạnh Dịch (đường huyện DH3.33)
Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.3
500.000
Đường Tiền Phong-Hạnh Dịch
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tiền Phong - Hạnh Dịch (đường huyện DH3.33)
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 99
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.1
600.000
Đường Tiền Phong-Hạnh Dịch
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tiền Phong - Hạnh Dịch (đường huyện DH3.33)
Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 36
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.2
500.000
Đường Tỉnh lộ 544B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tỉnh lộ 544B qua địa bản xã Tiền Phong
Từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 59
XÃ TIỀN PHONG
1.200.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh
Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 40
XÃ TIỀN PHONG
Mục 18.1
200.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 45
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.1
500.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 16.1
250.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 37
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.1
500.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 34
XÃ TIỀN PHONG
Mục 10.1
600.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 70, tờ bản đồ số 21
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.1
450.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành
Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 61
XÃ TIỀN PHONG
Mục 7.1
150.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.1
500.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 22
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.1
450.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.1
1.500.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến
Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 45, 46, tờ bản đồ số 19
XÃ TIỀN PHONG
Mục 17.1
250.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng
Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
XÃ TIỀN PHONG
Mục 14.1
300.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 30
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.1
500.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 3 bản đồ số 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.1
300.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 93
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.1
220.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Bản Hạnh Tiến
Tờ bản đồ 29, 30
XÃ TIỀN PHONG
Mục 19.1
150.000
Đường trục chính 10
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 95
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.10
1.500.000
Đường trục chính 11
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 96 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 96
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.11
200.000
Đường trục chính 12
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 13
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.12
400.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành
Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 61
XÃ TIỀN PHONG
Mục 7.2
150.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 52
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.2
500.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Bản Hạnh Tiến
Tờ bản đồ số 27
XÃ TIỀN PHONG
Mục 19.2
150.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 22
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.2
450.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng
Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38) - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 43
XÃ TIỀN PHONG
Mục 14.2
250.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.2
500.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 90 - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 90
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.2
150.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.2
250.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng
Từ thửa đất số 13, bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 16.2
200.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5 2
450.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng
Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 42 - Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 49
XÃ TIỀN PHONG
Mục 10.2
220.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến
Từ thửa đất số 53, bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 19
XÃ TIỀN PHONG
Mục 17.2
200.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh
Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 40
XÃ TIỀN PHONG
Mục 18.2
170.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 20
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.2
450.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.2
500.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 30
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.2
500.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 21
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.3
2.000.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 36
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.3
200.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 19
XÃ TIỀN PHONG
Mục 17.3
150.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành
Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 61
XÃ TIỀN PHONG
Mục 7.3
150.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 30
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.3
500.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 51
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.3
500.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 27
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.3
450.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh
Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 40
XÃ TIỀN PHONG
Mục 18.3
150.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng
Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42
XÃ TIỀN PHONG
Mục 14.3
200.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 89
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.3
150.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng
Từ thửa đất số, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 16.3
150.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 25
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.3
500.000
Đường trục chính 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.3
450.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 30
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.3
500.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành
Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61
XÃ TIỀN PHONG
Mục 7.4
150.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.4
450.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 09
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.4
450.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 21
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.4
2.000.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.4
500.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng
Gồm các tờ bản đồ số 37, 42, 38, 43
XÃ TIỀN PHONG
Mục 14.4
150.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 86
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.4
150.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 45
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.4
500.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 25
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.4
200.000
Đường trục chính 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.4
250.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 09
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.5
450.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 50
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.4
250.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 45
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.5
500.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 29
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.5
500.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Từ thửa đất số 75, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 80, tờ bản đồ số 35
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.5
200.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.5
1.000.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 27
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.5
450.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 84
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.5
150.000
Đường trục chính 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 18
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.5
200.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 09
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.6
450.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.6
500.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 15
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.6
2.000.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.6
200.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.6
500.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 79 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 79
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.6
150.000
Đường trục chính 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 27
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.6
450.000
Đường trục chính 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 08 - Đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 08
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.7
600.000
Đường trục chính 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.7
500.000
Đường trục chính 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.7
200.000
Đường trục chính 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 23
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.7
500.000
Đường trục chính 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 08, tờ bản đồ số 19
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.7
1.200.000
Đường trục chính 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 77 - Đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 77
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.7
150.000
Đường trục chính 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.8
200.000
Đường trục chính 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 98
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.8
1.000.000
Đường trục chính 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 39
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.8
500.000
Đường trục chính 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 22
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.8
500.000
Đường trục chính 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.8
200.000
Đường trục chính 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 97
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.9
1.000.000
Đường trục chính 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 59
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.9
500.000
Đường trục chính 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.9
200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phương Tiến 1
XÃ TIỀN PHONG
Mục 2.7
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đan
XÃ TIỀN PHONG
Mục 1.13
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Bản Huôi Muồng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huôi Muồng
XÃ TIỀN PHONG
Mục 12.2
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạng
XÃ TIỀN PHONG
Mục 10.5
200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Bản Hạnh Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạnh Tiến
XÃ TIỀN PHONG
Mục 19.3
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Chạng
XÃ TIỀN PHONG
Mục 6.10
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phương Tiến 2
XÃ TIỀN PHONG
Mục 3.11
350.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Cày
XÃ TIỀN PHONG
Mục 9.11
200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Long Thắng
XÃ TIỀN PHONG
Mục 16.5
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Long Tiến
XÃ TIỀN PHONG
Mục 17.5
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng
XÃ TIỀN PHONG
Mục 14.5
150.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tiền Phong
XÃ TIỀN PHONG
Mục III
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Long Quang
XÃ TIỀN PHONG
Mục 5.16
200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Piêng Cu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Cu
XÃ TIỀN PHONG
Mục 11.3
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Sành
XÃ TIỀN PHONG
Mục 7.6
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quang Vinh
XÃ TIỀN PHONG
Mục 18.5
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Vinh Tiến
XÃ TIỀN PHONG
Mục 15.7
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Lâm Trường
XÃ TIỀN PHONG
Mục 4.10
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mường Hin
XÃ TIỀN PHONG
Mục 8.13
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.