Bảng giá đất Xã Tiền Phong, Nghệ An từ 01/01/2026
158 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tiền Phong là 7.100.000 đồng/m² (Đường QH 10 m, đoạn Lô số: B1 - 14 đến Lô số: B3 - 05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 127 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 127 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (156 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa bám mặt tiền Tuyến đường Na Chạng - Na Sành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Piêng Cu | Gồm các tờ bản đồ số: 132, 133 XÃ TIỀN PHONG Mục 11.1 | 270.000 |
| Các đường GTNT còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Piêng Cu | Gồm các tờ bản đồ số: 130, 131, 132, 133 XÃ TIỀN PHONG Mục 11.2 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng | Gồm các tờ bản đồ số: 33, 34, 40, 41, 42, 43, 49 XÃ TIỀN PHONG Mục 10.4 | 200.000 |
| Các đường GTNT còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Bản Huôi Muồng | 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129 XÃ TIỀN PHONG Mục 12.1 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến | Gồm các tờ bản đồ số 19, 23 XÃ TIỀN PHONG Mục 17.4 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Gồm các tờ bản đồ số: 39, 45, 52, 53, 56, 59 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.12 | 500.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Gồm các tờ bản đồ số: 19, 20, 27, 28, 35, 36 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.12 | 450.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Gồm các tờ bản đồ số: 8, 9, 14, 15, 94, 95, 96, 97, 98, 97, 99, 100, 101, 102, 103 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.15 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh | Tờ bản đồ số 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 18.4 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Gồm các tờ bản đồ số: 22, 23, 24 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.10 | 350.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Gồm các tờ bản đồ số: 24, 30, 31, 38, 39, 44, 50 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.6 | 250.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Gồm các tờ bản đồ số: 7, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 25, 26 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.10 | 200.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Gồm các tờ bản đồ số 36, 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 15.6 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành | Gồm các tờ bản đồ số: 60, 61, 62, 63, 64, 67, 68, 71, 72, 74, 78, 81 XÃ TIỀN PHONG Mục 7.5 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Gồm các tờ bản đồ số: 93, 92, 91, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 81, 80, 79, 77, 76, 75, 73, 70, 69,67, 66, 65 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.9 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng | Gồm các tờ bản đồ số 14 XÃ TIỀN PHONG Mục 16.4 | 150.000 |
| Các đường GTNT còn lại đấu nối với đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Gồm các tờ bản đồ số: 14, 15, 20, 21, 22 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.9 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại tiếp giáp với đường Quốc lộ 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng | Gồm các tờ bản đồ số: 34, 40, 41 XÃ TIỀN PHONG Mục 10.3 | 600.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Gồm các tờ bản đồ số: 20, 19 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.11 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Gồm các tờ bản đồ số: 19, 25, 26 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.9 | 600.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Gồm các tờ bản đồ số: 20 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.8 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Gồm các tờ bản đồ số: 22, 23, 24 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.9 | 550.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Gồm các tờ bản đồ số: 93, 92, 91, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 79, 76, 75, 73, 70, 69, 67, 66, 65 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.8 | 600.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Gồm các tờ bản đồ số: 14, 15, 21, 22 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Gồm các tờ bản đồ số: 24, 30, 31, 38, 39 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.5 | 500.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Gồm các tờ bản đồ số: 8, 9, 14, 15, 94, 95, 97, 98, 101, 102, 103 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.13 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Gồm các tờ bản đồ số: 39, 45, 52, 53 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.10 | 500.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Gồm các tờ bản đồ số: 21 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.10 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Tiền Phong - Hạnh Dịch - Mường Đán II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Gồm các tờ bản đồ số: 97, 99, 100, 101, 102 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.14 | 800.000 |
| Các đường còn lại đấu nối với đường Tỉnh lộ 544B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Gồm các tờ bản đồ số: 56, 59 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường Na Chạng - Na Sành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa đất số 73, từ bản đồ số 62 XÃ TIỀN PHONG | 400.000 |
| Đường QH 10 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá bản Mường Hin, xã Tiền Phong (được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 26 | Lô số: A1 - 28 - Lô số: A2 - 04 XÃ TIỀN PHONG Mục 13.2 | 4.000.000 |
| Đường QH 10 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá bản Mường Hin, xã Tiền Phong (được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 26 | Lô số: B1 - 14 - Lô số: B3 - 05 XÃ TIỀN PHONG Mục 13.3 | 7.100.000 |
| Đường QH 10 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá bản Mường Hin, xã Tiền Phong (được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 26 | Lô số: A1 -11 - Lô số: A2 - 02 XÃ TIỀN PHONG Mục 13.1 | 7.100.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 16 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 21 (LNK), tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 34 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 16 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 16 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 41 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 22 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.3 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Đoạn từ Đến nhà bà Lữ Thị Tiến bản Phương Tiến 1 thửa số 49, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 23 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 98 - Đến giáp địa phận xã Thông Thụ (tờ bản đồ số 65) XÃ TIỀN PHONG Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Đoạn từ địa phận huyện Quế Phong giáp cầu Châu Tiến, huyện Quỳ Châu - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 30 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48 qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 98 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường Tiền Phong-Hạnh Dịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tiền Phong - Hạnh Dịch (đường huyện DH3.33) | Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường Tiền Phong-Hạnh Dịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tiền Phong - Hạnh Dịch (đường huyện DH3.33) | Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 99 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.1 | 600.000 |
| Đường Tiền Phong-Hạnh Dịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tiền Phong - Hạnh Dịch (đường huyện DH3.33) | Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 36 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 544B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tỉnh lộ 544B qua địa bản xã Tiền Phong | Từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 59 XÃ TIỀN PHONG | 1.200.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh | Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 40 XÃ TIỀN PHONG Mục 18.1 | 200.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 45 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.1 | 500.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 16.1 | 250.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 37 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng | Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 34 XÃ TIỀN PHONG Mục 10.1 | 600.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 70, tờ bản đồ số 21 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.1 | 450.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành | Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 61 XÃ TIỀN PHONG Mục 7.1 | 150.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.1 | 500.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 22 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.1 | 450.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến | Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 45, 46, tờ bản đồ số 19 XÃ TIỀN PHONG Mục 17.1 | 250.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng | Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 XÃ TIỀN PHONG Mục 14.1 | 300.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 30 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 3 bản đồ số 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 15.1 | 300.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 93 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.1 | 220.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Bản Hạnh Tiến | Tờ bản đồ 29, 30 XÃ TIỀN PHONG Mục 19.1 | 150.000 |
| Đường trục chính 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 95 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Đường trục chính 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 96 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 96 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.11 | 200.000 |
| Đường trục chính 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 13 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.12 | 400.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành | Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 61 XÃ TIỀN PHONG Mục 7.2 | 150.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 52 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Bản Hạnh Tiến | Tờ bản đồ số 27 XÃ TIỀN PHONG Mục 19.2 | 150.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 22 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.2 | 450.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng | Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38) - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 43 XÃ TIỀN PHONG Mục 14.2 | 250.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 90 - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 90 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.2 | 150.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 15.2 | 250.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng | Từ thửa đất số 13, bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 16.2 | 200.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 5 2 | 450.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng | Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 42 - Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 49 XÃ TIỀN PHONG Mục 10.2 | 220.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến | Từ thửa đất số 53, bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 19 XÃ TIỀN PHONG Mục 17.2 | 200.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh | Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 40 XÃ TIỀN PHONG Mục 18.2 | 170.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 20 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.2 | 450.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.2 | 500.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 30 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 21 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 36 XÃ TIỀN PHONG Mục 15.3 | 200.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến | Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 19 XÃ TIỀN PHONG Mục 17.3 | 150.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành | Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 61 XÃ TIỀN PHONG Mục 7.3 | 150.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 30 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 51 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 27 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.3 | 450.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh | Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 40 XÃ TIỀN PHONG Mục 18.3 | 150.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng | Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42 XÃ TIỀN PHONG Mục 14.3 | 200.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 89 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.3 | 150.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng | Từ thửa đất số, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 16.3 | 150.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 25 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.3 | 500.000 |
| Đường trục chính 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.3 | 450.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 30 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành | Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 XÃ TIỀN PHONG Mục 7.4 | 150.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.4 | 450.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 09 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.4 | 450.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 21 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.4 | 500.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng | Gồm các tờ bản đồ số 37, 42, 38, 43 XÃ TIỀN PHONG Mục 14.4 | 150.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 86 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.4 | 150.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 45 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 25 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.4 | 200.000 |
| Đường trục chính 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 15.4 | 250.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 09 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.5 | 450.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 50 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.4 | 250.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 45 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 29 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.5 | 500.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Từ thửa đất số 75, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 80, tờ bản đồ số 35 XÃ TIỀN PHONG Mục 15.5 | 200.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 27 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.5 | 450.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 84 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.5 | 150.000 |
| Đường trục chính 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 18 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.5 | 200.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 09 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.6 | 450.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 15 XÃ TIỀN PHONG Mục 4.6 | 2.000.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.6 | 200.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.6 | 500.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 79 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 79 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.6 | 150.000 |
| Đường trục chính 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 27 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.6 | 450.000 |
| Đường trục chính 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 08 - Đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 08 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.7 | 600.000 |
| Đường trục chính 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường trục chính 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.7 | 200.000 |
| Đường trục chính 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 23 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.7 | 500.000 |
| Đường trục chính 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 08, tờ bản đồ số 19 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.7 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 77 - Đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 77 XÃ TIỀN PHONG Mục 6.7 | 150.000 |
| Đường trục chính 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07 XÃ TIỀN PHONG Mục 9.8 | 200.000 |
| Đường trục chính 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 98 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.8 | 1.000.000 |
| Đường trục chính 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 39 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.8 | 500.000 |
| Đường trục chính 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 22 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.8 | 500.000 |
| Đường trục chính 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.8 | 200.000 |
| Đường trục chính 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 97 XÃ TIỀN PHONG Mục 5.9 | 1.000.000 |
| Đường trục chính 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 59 XÃ TIỀN PHONG Mục 1.9 | 500.000 |
| Đường trục chính 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 XÃ TIỀN PHONG Mục 8.9 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phương Tiến 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phương Tiến 1 XÃ TIỀN PHONG Mục 2.7 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Đan | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đan XÃ TIỀN PHONG Mục 1.13 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Bản Huôi Muồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huôi Muồng XÃ TIỀN PHONG Mục 12.2 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Tạng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạng XÃ TIỀN PHONG Mục 10.5 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Bản Hạnh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạnh Tiến XÃ TIỀN PHONG Mục 19.3 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Na Chạng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Chạng XÃ TIỀN PHONG Mục 6.10 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Phương Tiến 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phương Tiến 2 XÃ TIỀN PHONG Mục 3.11 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Na Cày | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Cày XÃ TIỀN PHONG Mục 9.11 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Bản Long Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Long Thắng XÃ TIỀN PHONG Mục 16.5 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Bản Long Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Long Tiến XÃ TIỀN PHONG Mục 17.5 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Bản Chiếng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng XÃ TIỀN PHONG Mục 14.5 | 150.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tiền Phong XÃ TIỀN PHONG Mục III | 150.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Long Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Long Quang XÃ TIỀN PHONG Mục 5.16 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Piêng Cu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Cu XÃ TIỀN PHONG Mục 11.3 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Na Sành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Sành XÃ TIỀN PHONG Mục 7.6 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Bản Quang Vinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quang Vinh XÃ TIỀN PHONG Mục 18.5 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Bản Vinh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Vinh Tiến XÃ TIỀN PHONG Mục 15.7 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Lâm Trường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Lâm Trường XÃ TIỀN PHONG Mục 4.10 | 450.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Mường Hin | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mường Hin XÃ TIỀN PHONG Mục 8.13 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.