Bảng giá đất Phường Vinh Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026

750 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Lộc70.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Phong Sắc, đoạn Ngã 4 đường Nguyễn Phong sắc giao nhau Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 29, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 32) đến Cầu Kênh Bắc đường Lê Viết Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa đất số 1427 tờ 88 - đến thửa đất số 1728 tờ 88 (lối 4 Đấu giá)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 21
11.000.000
Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa đất số 1445 tờ 82 - đến thửa đất số 1634 tờ 82 (lối 4 Đấu giá)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 22
11.000.000
Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa đất số 1393 tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 1457 tờ bản đồ số 82 (Lối 2, lối 3 TĐC)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 19
14.000.000
Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa đất số 1811, 1810 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 88 (Lối 2, lối 3 TĐC)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 20
14.000.000
Các thửa đất đưa vào kế hoạch đấu giá năm 2026 Khối 3
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Các thửa đất số: 703, 704 tờ bản đồ 87 (đã điều chỉnh thành 04 lô)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
9.000.000
Các thửa đất đưa vào kế hoạch đấu giá năm 2026 Khối 8
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Các thửa đất số: 53, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560 tờ bản đồ 95 (đã điều chỉnh thành 16 lô)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
9.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh
Thửa đất số 666 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 106 (1 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 1.6
8.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh
Thửa đất số 859 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 110 (2 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 1.9
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh
Thửa đất số 585 , 874 tờ 106 (1 cũ) - Thửa đất số 995, 981 tờ bản đồ số 106
XÃ NGHI THÁI
Mục 1.7
8.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 87, 88, 95, 96
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.16
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học
Thửa số 869 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 8.6
5.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng
Thửa số 1725 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7.8
5.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 97, 98, 108
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6.7
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 81, 82, 88
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.16
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6
Các thửa đất số: 863, 864, 865, 856, 854 tờ bản đồ 108
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6.6
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ
Thửa số 13 tờ số 123 (6 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 123 (6 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.15
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1
Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ 79, 74, 75, 76, 81, 82
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.10
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ
Thửa số 307 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.14
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ
Thửa số 854 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.12
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa
Thửa số 2032 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 3.5
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ
Thửa số 1000 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.13
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 1668 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.10
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh
Thửa 978 tờ 106 - Thửa 193 tờ 106
XÃ NGHI THÁI
Mục 1.8
8.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát
Thửa số 1028 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 11.5
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa
Thửa 634 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 3.6
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học
Thửa số 2156 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 8.5
5.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang
Thửa số 1474 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 9.5
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 1999 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.8
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc
Thửa số 1982 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5.10
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5
Gồm Các thửa đất số: thuộc tờ bản đồ 92, 89, 91, 97, 98
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5.11
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát
Thửa số 1611 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 11.6
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc
Thửa số 508 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 6.6
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang
Thửa số 1653 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 9.4
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 1124 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.9
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 1672 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.15
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 1656 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.16
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 96, 97, 107
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7.10
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 83, 84, 88, 89, 97
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.18
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng
Thửa số 1053 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7.7
5.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9
Các thửa đất số thuộc tại các tờ bản đồ 115, 105, 116
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 9.14
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8
Các thửa đất thuộc các tờ bản đồ 95, 96, 105, 107
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 8.18
7.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 163 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.11
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc
Thửa số 247 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5.11
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 196 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.13
6.000.000
Các tuyến đường còn lại
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 2107 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.14
6.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 1
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 1. Khối 1
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104 (1,2,3 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1.2
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 10
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 10. Khối 10
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 121, 122, 127, 128 (9,10,11,12 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 10.1
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 2
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 2. Khối 2
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104, 111,112 (1,2,3,5,6 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 2.1
5.500.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 3
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 3. Khối 3
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111 (3,4,5 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 3.1
5.500.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 4
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 4. Khối 4
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111,119 (3,4,5,8 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 4.4
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 5
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 5. Khối 5
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 109, 111, 119 (1,4,5,8 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 5.1
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 6
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 6. Khối 6
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112 (5,6 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 6.2
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 7
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 7. Khối 7
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112, 121 (5,6,9 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 7.1
5.500.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 8
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 8. Khối 8
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 119, 121 (8,9 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 8.1
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 9
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 9. Khối 9
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 112, 121, 122 (6,9,10 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 9.1
5.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Tiên Lạc cũ)
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm Các thửa đất số: thuộc tờ bản đồ số: 77,78,84,85
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.2.1
7.000.000
Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Xuân Tình, Xuân Phúc cũ)
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 77,78,84,85,90
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.2.3
7.000.000
Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa - tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 990, tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 1961, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1736, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.1.2
11.000.000
Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 940, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 100) - (đến thửa đất số 552, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 1014, tờ bản đồ số 100)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.1.3
12.000.000
Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 990, tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 1187, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.1.2
13.000.000
Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân -tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối
từ thửa đất số 1741,tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6.1.1
11.000.000
Dường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 354, 338 tờ bản đồ số 36 - đến thửa đất số 484, 237 tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 8
45.000.000
Huyện Lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn xóm 2,6,7
III. Đường liên xã
từ thửa số 317, tờ bản đồ số 112 (06) - Đến thửa số 311, tờ bản đồ số 112 (06)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 5
13.000.000
Khu Tái Định Cư Hoa đình liên Khối 8
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất từ: số 546 đến số 552 tờ bản đồ số 95
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 32
12.000.000
Khu Tái Định Cư Mô Bay (Liên xã Nghi Phong cũ- Nghi Xuân cũ)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất số: từ 1489 đến 1307 Tờ bản đồ số 89
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 28
14.000.000
Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối
Từ thửa 1226, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa 1231 tờ bản đồ số 85)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.1.9
14.000.000
Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối
Từ thửa 1232,1237 tờ bản đồ số 85 từ thửa 1239 tờ bản đồ số 85) - (đến thửa 1246 tờ bản đồ số 85 đến thửa 1231 tờ BĐ số 85)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.1.8
12.000.000
Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối
Từ thửa 1172, 1175 tờ bản đồ số 84 từ thửa 1212 tờ bản đồ số 84) - (đến thửa 1174,1178 tờ bản đồ số 84 đến thửa 1193, 1201, 1211,1220 tờ BĐ số 84)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.1.7
12.000.000
Khu Tái định cư, đấu giá Vườn Cây Ngò Khối 3
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa đất số đất số: 1533, 1558 đến số: 1653, 1679 tờ bản đồ số 88
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 25
11.000.000
Khu TĐC cây nhạn liên Khối 8
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất từ: số 588 đến số 593 tờ bản đồ số 95
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 33
11.000.000
Khu TĐC cây nhạn nội Khối 8
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất đất từ: số 594 đến số 598 tờ bản đồ số 95
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 34
10.000.000
Khu TĐC xen dắm Khối 4
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất số: 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 1688, 1689 tờ bản đồ số 97
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 26
9.000.000
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Ngũ Lộc
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 01 đến lô số 101
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
30.000.000
Khu quy hoạch chia lô đất ở đường 24m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 01 đến lô số 16
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
30.000.000
Khu tái định cư Đại lộ Vinh-Cửa Lò
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Gồm các lô đất số: 27;28; 34; 35; 37; 45; 46;46B - và các lô đất số: 47; 47A; 61; 62
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
13.000.000
Khu đấu giá Cửa vườn
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 704, tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
12.000.000
Khu đấu giá Phong Thịnh (01 lô)
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ thửa đất 1307, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3
12.000.000
Khu đấu giá xóm 9
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Từ thửa đất số 383, 394 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) - Đến thửa đất số 388, 389 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 35
11.000.000
Khu đấu giá xóm 9
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Thửa đất số 381, 382 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 36
11.000.000
Khu đấu giá xóm 9
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Từ thửa đất số 423, 424 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) - Đến thửa đất số 416, 430 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ)
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 37
11.000.000
Khối 12
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 26, 27, 30
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4
16.000.000
Khối 13
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 13 - Gồm các tờ bản đồ 12, 19
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 18
11.000.000
Khối 14
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 11, tờ 18
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 19
16.000.000
Khối 16
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 16 - Gồm các tờ bản đồ 29, 30
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3
13.000.000
Khối Hòa Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 36
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 21
16.000.000
Khối Mẫu Lâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mẫu Lâm - Gồm các tờ bản đồ 36, 40,
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 13
11.000.000
Khối Mẫu Đơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các ngõ thuộc khu đấu giá Mẫu Đơn 1, Ngõ 83, 91, 99, 107, đường Hoàng Trọng Trì - Tờ bản đồ số 17
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 8
15.000.000
Khối Mỹ Hạ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Hạ - Gồm các tờ bản đồ 13, 14, 20, 21
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 26
9.000.000
Khối Mỹ Thượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ số 5
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 23
16.000.000
Khối Mỹ Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Trung - Gồm các tờ bản đồ 05, 06, 13.
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 25
11.000.000
Khối Ngũ Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Ngõ khu phố công ty cổ phần tư vấn 6 - Thửa 337 đến thửa đất số 441 và 442 đến 446
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 16
18.000.000
Khối Ngũ Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Ngũ Lộc - Gồm các tờ bản đồ 11, 18, 19
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 17
11.000.000
Khối Ngũ Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 36
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 14
16.000.000
Khối Phúc Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Phúc Lộc - Gồm các tờ bản đồ 28, 29
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6
12.000.000
Khối Tiến Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ bản đồ số 23
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7
16.000.000
Khối Tân Hùng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Tân Hùng - Gồm các tờ bản đồ 32, 33, 34
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
12.000.000
Khối Xuân Hùng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Xuân Hùng - Gồm các tờ bản đồ 30, 31, 32, 33, 34, 40
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
12.000.000
Khối Đức Thịnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Khu quy hoạch chia lô đất ở (trừ các thửa bám đường Lê Viết Thuật và ngõ 406, đường Lê Viết Thuật) - Tờ bản đồ số 06
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 28
17.000.000
Khối Đức Thọ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Đức Thọ - Gồm các tờ bản đồ 06, 07, 14, 15.
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 27
9.000.000
Liên Khối- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối
Từ các thửa đất số: 433; 476, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số: 843; 954, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5.1.4
12.000.000
Liên Khối- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối
Từ các thửa đất số 1851; 1068, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5.1.3
12.000.000
Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 1084, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1906, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5.1.1
12.000.000
Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 583, tờ bản đồ số 93) (từ thửa đất số 579 tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 923, tờ bản đồ số 93) (đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.1.1
11.000.000
Ngõ 01 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 01 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 83, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 185
14.000.000
Ngõ 02 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 02 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 77, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 186
14.000.000
Ngõ 04 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 04 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 74, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 74 tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 188
16.000.000
Ngõ 06 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 06 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 45, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 189
16.000.000
Ngõ 10 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 10 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 11, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 190
16.000.000
Ngõ 10 đường Tân Hùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 10 đường Tân Hùng (từ thửa đất số: 131, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 99 tờ bản đồ số 33)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 178
14.000.000
Ngõ 101 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 101 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 317, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 365 tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 173
19.000.000
Ngõ 126 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 126 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 187, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 167
15.000.000
Ngõ 202 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 202 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 832, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 328 tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 166
17.500.000
Ngõ 24 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 24 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 27, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 191
16.500.000
Ngõ 255 đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 255 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 176, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 263 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 184
15.000.000
Ngõ 26 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 26 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 109, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 307 tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 192
16.500.000
Ngõ 271 đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 271 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 183, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 181
15.000.000
Ngõ 274 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 274 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 216, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 190 tờ bản đồ số 13)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 168
15.000.000
Ngõ 28 đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 28 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 59, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 193
19.000.000
Ngõ 28 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 28 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ số 32)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 156
15.000.000
Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 147, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 244 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 179
15.000.000
Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 173, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 216 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 180
15.000.000
Ngõ 2A đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 2A đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 74, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 66 tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 187
14.000.000
Ngõ 302 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 302 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 621, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 13)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 169
16.500.000
Ngõ 337 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 337 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 709, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 211 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 174
16.500.000
Ngõ 34 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 34 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 187, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 167 tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 157
16.500.000
Ngõ 387 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 87 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 195, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 680 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 175
15.000.000
Ngõ 394 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 394 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 439, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 658 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 170
20.000.000
Ngõ 406 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 406 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 874, 936 tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 935, 957 tờ bản đồ số 07)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 171
17.500.000
Ngõ 413 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 413 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 37, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 02)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 176
13.000.000
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 177, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 58 tờ bản đồ số 33)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 160
17.000.000
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 216, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 200 tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 158
17.000.000
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 48, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 31)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 159
17.000.000
Ngõ 51 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 51 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 27, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 100 tờ bản đồ số 27)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 172
15.000.000
Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 215, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 161
16.500.000
Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 32, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 31)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 162
16.500.000
Ngõ 68 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 68 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 107, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 31)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 163
14.000.000
Ngõ 7 đường Tân Hùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 7 đường Tân Hùng (từ thửa đất số: 102, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 33)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 177
14.000.000
Ngõ 74 đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 74 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 140 tờ bản đồ số 31)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 164
14.000.000
Ngõ 88 (Chung cư) đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngõ 88 (chung cư) đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 506, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 508 tờ bản đồ số 40)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 165
25.000.000
Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 78
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 78
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.2.1
6.000.000
Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 85
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 85
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.2.2
6.000.000
Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 86
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.2.3
6.000.000
Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.2.4
6.000.000
Nội Khối, liên gia
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 85, 86, 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.2.1
6.000.000
Nội Khối, liên gia
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100, 101
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6.2.1
6.000.000
Nội Khối, liên gia
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5.2.1
6.000.000
Nội khối, liên gia
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.2. Đường nội Khối, liên gia
Thửa đất số 536 tờ 90 - Thửa đất số 503 tờ 90
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.2.1
8.000.000
Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 100
I. Đường Quốc lộ 46C
từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 360, tờ bản đồ số 100
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6
16.000.000
Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 101
I. Đường Quốc lộ 46C
từ thửa đất số 1,3, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 101
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5
16.000.000
Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 86
I. Đường Quốc lộ 46C
Gồm thửa số 769, tờ bản đồ số 86 - Và thửa số 709; 767 tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
16.000.000
Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 93
I. Đường Quốc lộ 46C
từ thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1236, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3
16.000.000
Thái Phúc đi Thái Quang
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang
Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 9.1
9.000.000
Tuyến đường liên Khối từ tỉnh lộ 535 đi Khối Tiên Động (đoạn qua Khối Tân Nghĩa)
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 420, tờ bản đồ số 90 từ thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 90) - (đến thửa đất số 249, tờ bản đồ số 90 đến thửa đất số 1014, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.1.4
13.000.000
Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia
Thửa đất số 203, 264 tờ 93 - thửa 37, 38 tờ 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7.2.1
10.000.000
Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc BĐ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7.2.2
6.000.000
Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7.2.3
6.000.000
Tuyến đường từ Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân (Xuân Dương cũ)
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối
(từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 100 - (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6.1.2
11.000.000
Tái định cư xem dắm Khối 3 (liên xã Phong- Ân cũ)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất số: 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 1348, 1349, 1350, 1751, 1771, 1602, 1603, 1604, 1530, 1531, 1532…. Tờ bản đồ số 55 - đến thửa đất số 705, 706, 707 tờ số 87
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 24
14.000.000
TĐC xen dắm liên Khối 4
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Các thửa đất số: 1690, 1691, 1661, 1662, 1663 tờ 97
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 27
11.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ cầu Đồng Chù đến chợ Mai Trang) - Khối Khánh Trang
II. Đường Tỉnh lộ
Từ các thửa đất số: 487, 538 tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 275, 20 tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4
35.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ đoạn giáp Phúc Thọ - Nghi Phong cũ đến Cầu Đồng Chù) - Khối Khánh Trang, Tân Nghĩa
II. Đường Tỉnh lộ
Từ các thửa đất số 535, 336, tờ bản đồ số 99 - đến các thửa đất số 8, 4 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
30.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 77 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 6
25.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa đất còn lại trên tuyến 535 từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7
25.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
từ thửa đất số 156 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 444 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5
25.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 3
25.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4
25.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 1
25.000.000
Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội
I. Đường tỉnh lộ
từ thửa đất số 247 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 17 tờ số 106 (1 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 2
25.000.000
Từ Caphe Bin - đường QL 46C- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 256, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7.1.1
12.000.000
UBND xã đi Cầu Bồ
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 556 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 718 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.4
12.000.000
UBND xã đi Cầu Bồ
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.2
12.000.000
UBND xã đi Cầu Bồ
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc
Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5.4
13.000.000
UBND xã đi Cầu Bồ
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.1
12.000.000
UBND xã đi Cầu Bồ
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 468 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 683 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.3
12.000.000
UBND xã đi Thái Quang
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc
Thửa số 346 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1688 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 6.1
10.000.000
Đường 11 m (Thái Hòa đi vào)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 47 - Lô số 24, lô số 1
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.1
10.000.000
Đường 535A đi 535 B- tờ bản đồ số 93
III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại
Từ các thửa đất số: 1607, 1724, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 50, 56 tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.11
18.000.000
Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Mỹ Sơn (phía Tây)
III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại
từ thửa đất số 545, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 85
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.14
18.000.000
Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Mỹ Sơn (phía Tây)
III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại
từ thửa đất số 790, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.13
18.000.000
Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía đông)
III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại
từ thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 85
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.15
12.000.000
Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía đông)
III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại
từ thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 78 - đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 78
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.16
12.000.000
Đường 535a đi 535b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía Đông)
III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại
từ thửa đất số 744, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 905, tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3.12
18.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 99, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 24)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 49
31.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 16, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 51
31.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 02, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 45
31.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 04, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 24)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 50
31.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 30, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 75, tờ bản đồ số 25)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 47
31.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 03, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 46
31.000.000
Đường Bùi Huy Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 126, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 74, tờ bản đồ số 25)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 48
31.000.000
Đường Bầu Trổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 469, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 88
25.500.000
Đường Bầu Trổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 622, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 673, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 89
25.500.000
Đường Bầu Trổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 658, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 674, tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 87
25.500.000
Đường Hoàng Kim Giao (Giáp xã Nghi Đức cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Kim Giao (giáp xã Nghi Đức cũ) Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) đến thửa 341, tờ bản đồ số 49 (06 cũ)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 40
22.500.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 329, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 66
25.000.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 78, tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 27)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 68
25.000.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 17)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 72
25.000.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 308, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 260, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 69
25.000.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 284 và thửa 506, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 70
25.000.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 365, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 160, tờ bản đồ số 17)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 71
25.000.000
Đường Hoàng Trọng Trì
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 208, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 355, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 67
25.000.000
Đường Hoàng Tá Thốn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 53, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 02)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 143
17.500.000
Đường Hoàng Tá Thốn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 643, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 327 tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 148
16.500.000
Đường Hoàng Tá Thốn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 03, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 208 tờ bản đồ số 07)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 145
16.500.000
Đường Hoàng Tá Thốn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 727, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 253 tờ bản đồ số 07)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 146
16.500.000
Đường Hoàng Tá Thốn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 332, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 03)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 144
17.500.000
Đường Hoàng Tá Thốn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 158, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 355 tờ bản đồ số 08)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 147
16.500.000
Đường Hoàng Văn Bá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 454, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 84
22.500.000
Đường Hoàng Văn Bá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 781, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 291, tờ bản đồ số 37)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 86
22.500.000
Đường Hoàng Văn Bá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 494, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 911, tờ bản đồ số 37)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 85
22.500.000
Đường Hoàng Văn Bá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 698, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 762, tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 83
20.000.000
Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô)
Từ thửa đất số 1362, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1358, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1.1
14.000.000
Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô)
Từ thửa đất số 1357, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1863, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1.2
14.000.000
Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 2
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô)
Từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1861, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1.3
9.000.000
Đường Hòa Lộc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hòa Lộc (từ thửa đất số: 709, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 149
15.000.000
Đường Hòa Lộc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Hòa Lộc (từ thửa đất số: 375, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 376 tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 150
15.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 69, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 501, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 31
27.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 245, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 11)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 33
25.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 32
25.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 98, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 17)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 29
30.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 724, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 30
27.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 17)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 28
33.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 27
33.000.000
Đường Hồ Phi Huyền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hồ Phi Huyền (từ thửa đất số: 14, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 64
20.000.000
Đường Hồ Phi Huyền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hồ Phi Huyền (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 65
20.000.000
Đường Hồ Đình Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Hồ Đình Trung (từ thửa đất số: 586, 215 tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 639, 666 tờ bản đồ số 19; từ Thừa 265, 339 tờ bản đồ số 19 đến thửa 217, 354 tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 52
25.000.000
Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm đi chợ mai Trang
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối
Cổng làng văn hóa Khối Yên Thịnh cũ (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 86) - Chợ Mai Trang (đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.1.5
11.000.000
Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm đi chợ mai Trang
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 1253, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 86) - đến thửa đất số 861, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.1.4
10.000.000
Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm điện Yên Thịnh đi chợ mai Trang đoạn qua Khối Yên Thịnh cũ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 1382, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 1610,tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 85)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.1.3
10.000.000
Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm điện Yên Thịnh đi chợ mai Trang đoạn qua Khối Yên Thịnh cũ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 410, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 622, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 1548, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.1.2
10.000.000
Đường Liên Khối Phong Thịnh đi Nghi Hòa
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối
(từ thửa đất số 1537, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 414, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 1117, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 1522, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.1.1
10.000.000
Đường Liên Khối từ trạm điện Yên Thịnh đi đấu nối tỉnh lộ 535
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 523, tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7.1.2
11.000.000
Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 100
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 1; tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 100
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.1.7
12.000.000
Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 90
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 523, 526; tờ bản đồ số 90 - đến thửa đất số 565, 567 tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.1.5
12.000.000
Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 93
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối
từ thửa đất số 1304; tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1290, tờ bản đồ số 93
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4.1.6
12.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 02 đến thửa số 08, tờ bản đồ số 02)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 42
16.500.000
Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 02)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 41
16.500.000
Đường Lê Quý Đôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 645, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 413, tờ bản đồ số 12)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 35
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 12)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 34
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số: 239, tờ bản đồ số 04 đến thửa đất số 310, tờ bản đồ số 04)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 38
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 706, tờ bản đồ số 05 đến thửa đất số 572, tờ bản đồ số 05)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 37
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số: 648, tờ bản đồ số 05 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 05)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 36
23.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 218, tờ bản đồ số 40 - đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 40
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 7
45.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 32)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
45.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 13)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 14
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 110, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 13)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 15
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 239, 197 tờ bản đồ số 36 - đến thửa đất số 471, 641 tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 9
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 31 - đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 31
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 6
45.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Lê Viết Thuật: Thửa đất số: 330, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 35
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 5
45.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thừa đất số 279, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 10
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 11
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 372, tờ bản đồ số 12 - đến thửa đất số 797, tờ bản đồ số 12
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 12
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 02 - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 02)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 18
39.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 409, tờ bản đồ số 49 và thửa đất số 432, tờ bản đồ số 06 - đến thửa đất số 468 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 17
39.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 30
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3
45.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 684, 356 tờ bản đồ số 06 - đến thửa đất số 249, 214 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 16
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 371, tờ bản đồ số 12 - đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 12
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 13
40.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 02 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 02)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 19
39.000.000
Đường Lê Viết Thuật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thừa đất sổ 02, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 30
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4
45.000.000
Đường Lộc Đa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 124, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 174 tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 115
35.000.000
Đường Lộc Đa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 214, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 271 tờ bản đồ số 20)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 116
22.500.000
Đường Lộc Đa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 403, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 658 tờ bản đồ số 37)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 117
22.500.000
Đường Nguyễn Lâm Thái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Nguyễn Lâm Thái (từ thửa đất số: 119, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 25)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 106
22.500.000
Đường Nguyễn Lâm Thái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Nguyễn Lâm Thái (từ thửa đất số: 212, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 105
24.000.000
Đường Nguyễn Phong Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã 4 đường Nguyễn Phong sắc giao nhau Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 29, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 32) - Cầu Kênh Bắc đường Lê Viết Thuật
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
70.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Nguyễn Sỹ Sách kéo dài từ thửa đất số 223, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 26
32.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Nguyễn Sỹ Sách kéo dài từ thửa đất số: 45, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 32
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 25
32.000.000
Đường Nguyễn Trương Khoát
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Nguyễn Trương Khoát (từ thửa đất số: 82, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 24)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 107
25.000.000
Đường Nguyễn Trọng Thường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 353, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 809 tờ bản đồ số 07)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 141
16.500.000
Đường Nguyễn Trọng Thường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 493 tờ bản đồ số 08)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 142
16.500.000
Đường Nguyễn Trọng Thường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 474, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 454 tờ bản đồ số 14)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 140
16.500.000
Đường Ngũ Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Ngũ Phúc (từ thửa đất số 760, 658 tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 722, 673 tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 155
21.500.000
Đường Phan Văn Chí
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 146, tờ bản đồ số 04 đến thửa đất số 195, tờ bản đồ số 04)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 114
19.000.000
Đường Phan Văn Chí
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 360, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 12)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 112
22.500.000
Đường Phan Văn Chí
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 325, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 627, tờ bản đồ số 12)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 113
22.500.000
Đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 34 - đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 34
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 24
35.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 161, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 163, tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 20
35.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số: 64, tờ bản đồ số 33 - đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 23
35.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 29 - đến thửa đất số 174 (Trường CĐVH), tờ bản đồ số 29
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 21
35.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
từ thửa đất số: 17, tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 22
35.000.000
Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2
III. Đường liên xã
từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 102 (01)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1
13.000.000
Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2
III. Đường liên xã
từ thửa đất số 808, tờ bản đồ số 103 (02) - đến thửa đất số 734, tờ bản đồ số 103 (02)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 2
13.000.000
Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2
III. Đường liên xã
từ thửa đất số 1589, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 387, tờ bản đồ số 111 (05)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 3
13.000.000
Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2,6,7
III. Đường liên xã
từ thửa đất số 133, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 112 (06)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 4
13.000.000
Đường QH 12 m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 66 - Lô số 71
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.5
10.000.000
Đường QH 12 m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 17 - Lô số 22
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.7
10.000.000
Đường QH 12 m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 48 - Lô số 65
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.2
10.000.000
Đường QH 12 m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 40 - Lô số 45
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.6
10.000.000
Đường QH 12 m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 25 - Lô số 38
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.3
10.000.000
Đường QH 12 m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 2 - Lô số 15
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.4
10.000.000
Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 16 - Lô số 16
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.11
12.000.000
Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 39 - Lô số 39
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.8
12.000.000
Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 46 - Lô số 46
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.10
12.000.000
Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 72 - Lô số 72
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.9
12.000.000
Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022)
Lô số 23 - Lô số 23
XÃ NGHI THÁI
Mục 2.12
12.000.000
Đường QH 12m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc)
Lô số 02 - Lô số 09
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 2.2
8.000.000
Đường QH 12m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc)
Lô số 10 - Lô số 10
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 2.3
8.000.000
Đường QH 12m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 11, Khối 4 (Khối 10 cũ - khu vực 40 lô)
Lô số 01 - Lô số 40
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
10.000.000
Đường QH 12m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc)
Lô số 01 - Lô số 1
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 2.1
8.000.000
Đường QH 22 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô)
Lô số 01 - Lô số 04
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1.1
12.000.000
Đường QH 22 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô)
Lô số 05 - Lô số 66
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1.2
12.000.000
Đường QH nội bộ 10,5m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 10,5m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.4
16.000.000
Đường QH nội bộ 12m
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 12m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.3
16.500.000
Đường QH nội bộ 12m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 12m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.3
16.500.000
Đường QH nội bộ 15,5m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 15,5m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.1
18.000.000
Đường QH nội bộ 15m
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 15m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.2
17.800.000
Đường QH nội bộ 15m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 15m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.2
17.800.000
Đường QH nội bộ 18m
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 18m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.1
21.000.000
Đường QH nội bộ 9m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An)
Các lô đất bám đường QH nội bộ 9m
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1.5
15.000.000
Đường QH12m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch vị trí 1, Khối 6 (khu vực 22 lô)
Lô số 01 - Lô số 22
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
8.000.000
Đường QL 46
I. Quốc lộ QL 46 đoạn qua xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 9, 91 tờ 74 - đến thửa đất số 41, 40 tờ bản đồ số 74
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
23.000.000
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 1
I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ
từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 104 (03) - đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 104 (03)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 1
14.000.000
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 10
I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ
từ thửa đất số 209, tờ bản đồ số 127 (11) - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 127 (11)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 4
14.000.000
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6
I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ
từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 805, tờ bản đồ số 112 (06)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 2
14.000.000
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6,7,9,10
I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ
từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 121 (9) - đến thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 121 (9)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 3
14.000.000
Đường Thái Bình từ Nghĩa trang Đồng Mồ đi Thái Cát (2 bên đường)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa 24 tờ 131 (12 cũ) - Thửa 55 tờ 131 (12 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.5
6.000.000
Đường Thái Bình đi Thái Cát
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.1
9.000.000
Đường Thái Bình đi Thái Cát
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 537 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 399 tờ số 132 (13 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.4
9.000.000
Đường Thái Bình đi Thái Cát
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.2
9.000.000
Đường Thái Bình đi Thái Cát
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa số 536 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 12 tờ số 132 (13 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.3
9.000.000
Đường Thái Cát đi Thái Bình
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát
Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 11.1
9.000.000
Đường Thái Cát đi Thái Quang, Thái Phúc
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát
Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 11.3
9.000.000
Đường Thái Hưng đi Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng
Thửa số 1665 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1683 tờ số 131 (12 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7.3
9.000.000
Đường Thái Hưng đi Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng
Thửa số 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1729 tờ số 131 (12 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7.4
9.000.000
Đường Thái Hưng đi Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng
Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 2005 tờ số 127 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7.2
9.000.000
Đường Thái Hưng đi Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng
Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 182 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 7.1
9.000.000
Đường Thái Hưng, Thái Bình đi Thái Học (2 bên đường)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình
Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2299 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 10.7
9.000.000
Đường Thái Học đi Thái Quang (nhà bác Lục đi)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học
Thửa số 2229 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 931 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 8.2
9.000.000
Đường Thái Lộc - Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.5
9.000.000
Đường Thái Lộc - Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc
Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5.1
10.000.000
Đường Thái Lộc - Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc
Thửa số 1844 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 14 tờ số 118 (4 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5.3
10.000.000
Đường Thái Lộc - Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc
Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 5.2
10.000.000
Đường Thái Phúc đi Thái Quang
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc
Thửa số 455, 426 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 697 tờ số 120 (5 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 6.4
10.000.000
Đường Thái Phúc đi Thái Sơn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc
Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 6.2
10.000.000
Đường Thái Phúc, Thái Quang đi Thái Cát
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang
Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 9.2
9.000.000
Đường Thái Sơn đi Thái Hưng
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 2005 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.10
8.000.000
Đường Thái Sơn đi Thái Hưng
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 1763 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 159 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.7
8.000.000
Đường Thái Sơn đi Thái Hưng
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa 182 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.9
8.000.000
Đường Thái Sơn đi Thái Hưng
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 1750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 201 tờ số 124 (7 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.8
8.000.000
Đường Thái Sơn đi Thái Phúc
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn
Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 4.11
9.000.000
Đường Trương Học Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 220, 27 đến thửa đất số 5,6 tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 151
20.000.000
Đường Trương Học Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 74, 89 đến thửa đất số 98, 100 tờ bản đồ số 27)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 152
20.000.000
Đường Trương Học Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 166, 190 đến thửa đất số 126, 67 tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 153
20.000.000
Đường Trương Học Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 387, 409 đến thửa đất số 369, 389 tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 154
20.000.000
Đường Trần Khánh Dư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 07, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 14)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 138
20.000.000
Đường Trần Khánh Dư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 224, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 372 tờ bản đồ số 07)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 137
20.000.000
Đường Trần Khánh Dư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 07, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 14)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 139
20.000.000
Đường Trần Khánh Dư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 226, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 498 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 135
20.000.000
Đường Trần Khánh Dư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 433, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 06)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 134
20.000.000
Đường Trần Khánh Dư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 183, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 449 tờ bản đồ số 07)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 136
20.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 190, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 99
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 06, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 102
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 28, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 104
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 364, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 97
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 509, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 166, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 101
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 57, 528, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 103
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 195, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 505, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 98
25.000.000
Đường Trần Minh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 167, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 287, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 100
25.000.000
Đường Trần Thánh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 10, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 20)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 131
22.500.000
Đường Trần Thánh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 414, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 174 tờ bản đồ số 21)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 132
22.500.000
Đường Trần Thánh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 562, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 462 tờ bản đồ số 20)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 130
22.500.000
Đường Trần Thánh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 17, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 362 tờ bản đồ số 13)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 129
22.500.000
Đường Trần Thánh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 611, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 259 tờ bản đồ số 13)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 128
22.500.000
Đường Trần Thánh Tông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 657, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 286 tờ bản đồ số 21)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 133
20.000.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 791, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 737 tờ bản đồ số 14)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 122
22.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 656, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 485 tờ bản đồ số 21)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 120
22.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 466 tờ bản đồ số 20)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 118
22.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 319, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 341 tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 125
19.000.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang kéo dài (từ thửa đất số: 185, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 493 tờ bản đồ số 08)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 126
16.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang kéo dài (từ thửa đất số: 476, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 159 tờ bản đồ số 08)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 127
16.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 43, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 21)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 121
22.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 817, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 818 tờ bản đồ số 14)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 123
22.500.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 348, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 366 tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 124
19.000.000
Đường Trần Trùng Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 123, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 304 tờ bản đồ số 20)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 119
22.500.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 18, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 53
24.000.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 353, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 60
22.500.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 55
24.000.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 68, tờ bản đồ số 27)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 56
24.000.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 56, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 62
22.500.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 12, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 57
24.000.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 301, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ số 35)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 61
22.500.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 54
24.000.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 75, tờ bản đồ số 23)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 63
22.500.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 19, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 58
22.500.000
Đường Trần Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Trần Tấn (từ thửa đất số: 18, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 59
22.500.000
Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46)
III. Đường liên xã
từ thửa đất số 10, 89 tờ bản đồ số 74 - thửa đất số 42, 90 tờ bản đồ số 74
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
18.000.000
Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ đi Tỉnh lộ 535)
III. Đường liên xã
từ thửa đất số 886 tờ số 88 - đến thửa đất số 1122 tờ 88
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 3
17.000.000
Đường Trục chính dọc xã 24m (TĐC xen dắm Khối 4)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
Gồm các thửa đất số: 1673, 1674, 1675, 1676, 1677, 1655, 1656, 2168, 1683, 1685, 1686, 1687, 1664, 1665, 1926, 1670, 1671, 1672, 1666, 1667, 1668, 1669, 1896, 1897, 1898 tờ số 97
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 4
18.000.000
Đường Trục chính dọc xã 24m (Đấu Giá Khối 1, TĐC Cố Trung)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa đất số 1034 tờ số 75 - Đến thửa 1053 tờ 75
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
18.000.000
Đường Tân Hùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Tân Hùng từ thửa đất số: 253, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 156, tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 44
24.000.000
Đường Tân Hùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Tân Hùng từ thửa đất số: 72, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 129, tờ bản đồ số 32
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 43
24.000.000
Đường Tỉnh lộ 535
II. Tỉnh lộ
từ thửa đất số 73; 74 tờ 116 - đến thửa đất số 249 tờ 116 và Các thửa đất thuộc tờ 115 bám đường tỉnh 535
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 1
25.000.000
Đường Tỉnh lộ 535 B (Đại lộ Vinh- Cửa Lò)
II. Tỉnh lộ
từ thửa đất số 540 tờ số 83 - đến thửa đất số 400 tờ 83
XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2
35.000.000
Đường Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội
II. Đường tỉnh
từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102 (01)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
25.000.000
Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5
IV. Đường liên khối
từ thửa đất số 676, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 111 (05)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 10
11.000.000
Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 5
IV. Đường liên khối
từ thửa đất số 590, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 502, tờ bản đồ số 102 (01)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
Mục 8
11.000.000
Đường UBND xã đi Thái Quang
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học
Thửa số 407 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 281 tờ số 125 (8 cũ)
XÃ NGHI THÁI
Mục 8.1
10.000.000
Đường Vạn Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường Vạn Xuân (đường 35m) (từ thửa đất số 383, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) đến thửa đất số 410, tờ bản đồ số 49 (06 cũ)
PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 39
28.000.000
Đường chính 12m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 8 (30 lô cũ)
Từ thửa đất số 1901, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 1930, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ)
XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC
12.000.000
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Bắc)
III. Đường liên xã (phường) / 2. Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò
từ thửa đất số 1131, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa 1006, tờ bản đồ số 84
XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC)
Mục 2.3
35.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.