Bảng giá đất Phường Vinh Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
750 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Lộc là 70.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Phong Sắc, đoạn Ngã 4 đường Nguyễn Phong sắc giao nhau Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 29, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 32) đến Cầu Kênh Bắc đường Lê Viết Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1427 tờ 88 - đến thửa đất số 1728 tờ 88 (lối 4 Đấu giá) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 21 | 11.000.000 |
| Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1445 tờ 82 - đến thửa đất số 1634 tờ 82 (lối 4 Đấu giá) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 22 | 11.000.000 |
| Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1393 tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 1457 tờ bản đồ số 82 (Lối 2, lối 3 TĐC) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 19 | 14.000.000 |
| Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1811, 1810 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 88 (Lối 2, lối 3 TĐC) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 20 | 14.000.000 |
| Các thửa đất đưa vào kế hoạch đấu giá năm 2026 Khối 3 VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Các thửa đất số: 703, 704 tờ bản đồ 87 (đã điều chỉnh thành 04 lô) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 9.000.000 |
| Các thửa đất đưa vào kế hoạch đấu giá năm 2026 Khối 8 VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Các thửa đất số: 53, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560 tờ bản đồ 95 (đã điều chỉnh thành 16 lô) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa đất số 666 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa đất số 859 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1.9 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa đất số 585 , 874 tờ 106 (1 cũ) - Thửa đất số 995, 981 tờ bản đồ số 106 XÃ NGHI THÁI Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 87, 88, 95, 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.16 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Thửa số 869 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8.6 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa số 1725 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.8 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 97, 98, 108 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.7 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 81, 82, 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.16 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | Các thửa đất số: 863, 864, 865, 856, 854 tờ bản đồ 108 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.6 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 13 tờ số 123 (6 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 123 (6 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.15 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ 79, 74, 75, 76, 81, 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.10 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 307 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.14 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 854 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.12 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Thửa số 2032 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3.5 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 1000 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.13 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 1668 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.10 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa 978 tờ 106 - Thửa 193 tờ 106 XÃ NGHI THÁI Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Thửa số 1028 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11.5 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Thửa 634 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3.6 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Thửa số 2156 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8.5 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang | Thửa số 1474 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 9.5 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 1999 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.8 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 1982 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.10 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | Gồm Các thửa đất số: thuộc tờ bản đồ 92, 89, 91, 97, 98 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.11 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Thửa số 1611 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11.6 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 508 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.6 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang | Thửa số 1653 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 9.4 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 1124 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.9 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 1672 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.15 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 1656 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.16 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 96, 97, 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.10 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 83, 84, 88, 89, 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.18 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa số 1053 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.7 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Các thửa đất số thuộc tại các tờ bản đồ 115, 105, 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.14 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | Các thửa đất thuộc các tờ bản đồ 95, 96, 105, 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.18 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 163 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.11 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 247 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.11 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 196 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.13 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 2107 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.14 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 1 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 1. Khối 1 | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104 (1,2,3 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 10 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 10. Khối 10 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 121, 122, 127, 128 (9,10,11,12 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 10.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 2 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 2. Khối 2 | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104, 111,112 (1,2,3,5,6 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2.1 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 3 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 3. Khối 3 | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111 (3,4,5 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 3.1 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 4 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 4. Khối 4 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111,119 (3,4,5,8 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.4 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 5 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 5. Khối 5 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 109, 111, 119 (1,4,5,8 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 6 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 6. Khối 6 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112 (5,6 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 7 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 7. Khối 7 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112, 121 (5,6,9 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 7.1 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 8 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 8. Khối 8 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 119, 121 (8,9 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 8.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 9 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 9. Khối 9 | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 112, 121, 122 (6,9,10 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Tiên Lạc cũ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất số: thuộc tờ bản đồ số: 77,78,84,85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2.1 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Xuân Tình, Xuân Phúc cũ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 77,78,84,85,90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2.3 | 7.000.000 |
| Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa - tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 990, tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 1961, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1736, tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.1.2 | 11.000.000 |
| Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 940, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 100) - (đến thửa đất số 552, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 1014, tờ bản đồ số 100) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1.3 | 12.000.000 |
| Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 990, tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 1187, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1.2 | 13.000.000 |
| Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân -tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối | từ thửa đất số 1741,tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1.1 | 11.000.000 |
| Dường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 354, 338 tờ bản đồ số 36 - đến thửa đất số 484, 237 tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8 | 45.000.000 |
| Huyện Lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn xóm 2,6,7 III. Đường liên xã | từ thửa số 317, tờ bản đồ số 112 (06) - Đến thửa số 311, tờ bản đồ số 112 (06) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 5 | 13.000.000 |
| Khu Tái Định Cư Hoa đình liên Khối 8 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất từ: số 546 đến số 552 tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 32 | 12.000.000 |
| Khu Tái Định Cư Mô Bay (Liên xã Nghi Phong cũ- Nghi Xuân cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: từ 1489 đến 1307 Tờ bản đồ số 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 28 | 14.000.000 |
| Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | Từ thửa 1226, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa 1231 tờ bản đồ số 85) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.9 | 14.000.000 |
| Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | Từ thửa 1232,1237 tờ bản đồ số 85 từ thửa 1239 tờ bản đồ số 85) - (đến thửa 1246 tờ bản đồ số 85 đến thửa 1231 tờ BĐ số 85) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.8 | 12.000.000 |
| Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | Từ thửa 1172, 1175 tờ bản đồ số 84 từ thửa 1212 tờ bản đồ số 84) - (đến thửa 1174,1178 tờ bản đồ số 84 đến thửa 1193, 1201, 1211,1220 tờ BĐ số 84) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.7 | 12.000.000 |
| Khu Tái định cư, đấu giá Vườn Cây Ngò Khối 3 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số đất số: 1533, 1558 đến số: 1653, 1679 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 25 | 11.000.000 |
| Khu TĐC cây nhạn liên Khối 8 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất từ: số 588 đến số 593 tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 33 | 11.000.000 |
| Khu TĐC cây nhạn nội Khối 8 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất đất từ: số 594 đến số 598 tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 34 | 10.000.000 |
| Khu TĐC xen dắm Khối 4 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 1688, 1689 tờ bản đồ số 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 26 | 9.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Ngũ Lộc V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số 01 đến lô số 101 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 30.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở đường 24m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số 01 đến lô số 16 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 30.000.000 |
| Khu tái định cư Đại lộ Vinh-Cửa Lò V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Gồm các lô đất số: 27;28; 34; 35; 37; 45; 46;46B - và các lô đất số: 47; 47A; 61; 62 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 13.000.000 |
| Khu đấu giá Cửa vườn V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 704, tờ bản đồ số 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 12.000.000 |
| Khu đấu giá Phong Thịnh (01 lô) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa đất 1307, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 12.000.000 |
| Khu đấu giá xóm 9 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Từ thửa đất số 383, 394 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) - Đến thửa đất số 388, 389 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 35 | 11.000.000 |
| Khu đấu giá xóm 9 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Thửa đất số 381, 382 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 36 | 11.000.000 |
| Khu đấu giá xóm 9 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Từ thửa đất số 423, 424 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) - Đến thửa đất số 416, 430 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 37 | 11.000.000 |
| Khối 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 26, 27, 30 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4 | 16.000.000 |
| Khối 13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 13 - Gồm các tờ bản đồ 12, 19 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 18 | 11.000.000 |
| Khối 14 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 11, tờ 18 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 19 | 16.000.000 |
| Khối 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 16 - Gồm các tờ bản đồ 29, 30 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 13.000.000 |
| Khối Hòa Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 36 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 21 | 16.000.000 |
| Khối Mẫu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mẫu Lâm - Gồm các tờ bản đồ 36, 40, PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 13 | 11.000.000 |
| Khối Mẫu Đơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các ngõ thuộc khu đấu giá Mẫu Đơn 1, Ngõ 83, 91, 99, 107, đường Hoàng Trọng Trì - Tờ bản đồ số 17 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8 | 15.000.000 |
| Khối Mỹ Hạ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Hạ - Gồm các tờ bản đồ 13, 14, 20, 21 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 26 | 9.000.000 |
| Khối Mỹ Thượng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ số 5 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 23 | 16.000.000 |
| Khối Mỹ Trung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Trung - Gồm các tờ bản đồ 05, 06, 13. PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 25 | 11.000.000 |
| Khối Ngũ Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Ngõ khu phố công ty cổ phần tư vấn 6 - Thửa 337 đến thửa đất số 441 và 442 đến 446 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 16 | 18.000.000 |
| Khối Ngũ Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Ngũ Lộc - Gồm các tờ bản đồ 11, 18, 19 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 17 | 11.000.000 |
| Khối Ngũ Phúc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 36 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 14 | 16.000.000 |
| Khối Phúc Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Phúc Lộc - Gồm các tờ bản đồ 28, 29 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6 | 12.000.000 |
| Khối Tiến Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ bản đồ số 23 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7 | 16.000.000 |
| Khối Tân Hùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Tân Hùng - Gồm các tờ bản đồ 32, 33, 34 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 12.000.000 |
| Khối Xuân Hùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Xuân Hùng - Gồm các tờ bản đồ 30, 31, 32, 33, 34, 40 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 12.000.000 |
| Khối Đức Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở (trừ các thửa bám đường Lê Viết Thuật và ngõ 406, đường Lê Viết Thuật) - Tờ bản đồ số 06 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 28 | 17.000.000 |
| Khối Đức Thọ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Đức Thọ - Gồm các tờ bản đồ 06, 07, 14, 15. PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 27 | 9.000.000 |
| Liên Khối- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối | Từ các thửa đất số: 433; 476, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số: 843; 954, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.1.4 | 12.000.000 |
| Liên Khối- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối | Từ các thửa đất số 1851; 1068, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.1.3 | 12.000.000 |
| Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 1084, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1906, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.1.1 | 12.000.000 |
| Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 583, tờ bản đồ số 93) (từ thửa đất số 579 tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 923, tờ bản đồ số 93) (đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.1.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 01 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 01 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 83, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 185 | 14.000.000 |
| Ngõ 02 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 02 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 77, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 186 | 14.000.000 |
| Ngõ 04 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 04 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 74, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 74 tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 188 | 16.000.000 |
| Ngõ 06 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 06 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 45, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 189 | 16.000.000 |
| Ngõ 10 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 10 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 11, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 190 | 16.000.000 |
| Ngõ 10 đường Tân Hùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 10 đường Tân Hùng (từ thửa đất số: 131, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 99 tờ bản đồ số 33) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 178 | 14.000.000 |
| Ngõ 101 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 101 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 317, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 365 tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 173 | 19.000.000 |
| Ngõ 126 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 126 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 187, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 167 | 15.000.000 |
| Ngõ 202 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 202 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 832, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 328 tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 166 | 17.500.000 |
| Ngõ 24 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 24 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 27, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 191 | 16.500.000 |
| Ngõ 255 đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 255 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 176, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 263 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 184 | 15.000.000 |
| Ngõ 26 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 26 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 109, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 307 tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 192 | 16.500.000 |
| Ngõ 271 đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 271 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 183, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 181 | 15.000.000 |
| Ngõ 274 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 274 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 216, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 190 tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 168 | 15.000.000 |
| Ngõ 28 đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 28 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 59, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 193 | 19.000.000 |
| Ngõ 28 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 28 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ số 32) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 156 | 15.000.000 |
| Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 147, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 244 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 179 | 15.000.000 |
| Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 173, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 216 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 180 | 15.000.000 |
| Ngõ 2A đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 2A đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 74, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 66 tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 187 | 14.000.000 |
| Ngõ 302 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 302 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 621, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 169 | 16.500.000 |
| Ngõ 337 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 337 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 709, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 211 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 174 | 16.500.000 |
| Ngõ 34 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 34 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 187, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 167 tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 157 | 16.500.000 |
| Ngõ 387 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 87 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 195, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 680 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 175 | 15.000.000 |
| Ngõ 394 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 394 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 439, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 658 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 170 | 20.000.000 |
| Ngõ 406 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 406 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 874, 936 tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 935, 957 tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 171 | 17.500.000 |
| Ngõ 413 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 413 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 37, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 02) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 176 | 13.000.000 |
| Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 177, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 58 tờ bản đồ số 33) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 160 | 17.000.000 |
| Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 216, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 200 tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 158 | 17.000.000 |
| Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 48, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 31) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 159 | 17.000.000 |
| Ngõ 51 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 51 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 27, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 100 tờ bản đồ số 27) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 172 | 15.000.000 |
| Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 215, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 161 | 16.500.000 |
| Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 32, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 31) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 162 | 16.500.000 |
| Ngõ 68 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 68 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 107, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 31) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 163 | 14.000.000 |
| Ngõ 7 đường Tân Hùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 7 đường Tân Hùng (từ thửa đất số: 102, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 33) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 177 | 14.000.000 |
| Ngõ 74 đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 74 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 140 tờ bản đồ số 31) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 164 | 14.000.000 |
| Ngõ 88 (Chung cư) đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngõ 88 (chung cư) đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 506, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 508 tờ bản đồ số 40) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 165 | 25.000.000 |
| Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 78 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 78 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2.1 | 6.000.000 |
| Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 85 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2.2 | 6.000.000 |
| Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 86 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2.3 | 6.000.000 |
| Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2.4 | 6.000.000 |
| Nội Khối, liên gia IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 85, 86, 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.2.1 | 6.000.000 |
| Nội Khối, liên gia IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100, 101 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.2.1 | 6.000.000 |
| Nội Khối, liên gia IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.2.1 | 6.000.000 |
| Nội khối, liên gia IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.2. Đường nội Khối, liên gia | Thửa đất số 536 tờ 90 - Thửa đất số 503 tờ 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.2.1 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 100 I. Đường Quốc lộ 46C | từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 360, tờ bản đồ số 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 101 I. Đường Quốc lộ 46C | từ thửa đất số 1,3, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 101 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 86 I. Đường Quốc lộ 46C | Gồm thửa số 769, tờ bản đồ số 86 - Và thửa số 709; 767 tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 93 I. Đường Quốc lộ 46C | từ thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1236, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 16.000.000 |
| Thái Phúc đi Thái Quang III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang | Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 9.1 | 9.000.000 |
| Tuyến đường liên Khối từ tỉnh lộ 535 đi Khối Tiên Động (đoạn qua Khối Tân Nghĩa) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 420, tờ bản đồ số 90 từ thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 90) - (đến thửa đất số 249, tờ bản đồ số 90 đến thửa đất số 1014, tờ bản đồ số 90) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1.4 | 13.000.000 |
| Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia | Thửa đất số 203, 264 tờ 93 - thửa 37, 38 tờ 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.2.1 | 10.000.000 |
| Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất còn lại thuộc BĐ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.2.2 | 6.000.000 |
| Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.2.3 | 6.000.000 |
| Tuyến đường từ Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân (Xuân Dương cũ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối | (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 100 - (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1.2 | 11.000.000 |
| Tái định cư xem dắm Khối 3 (liên xã Phong- Ân cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 1348, 1349, 1350, 1751, 1771, 1602, 1603, 1604, 1530, 1531, 1532…. Tờ bản đồ số 55 - đến thửa đất số 705, 706, 707 tờ số 87 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 24 | 14.000.000 |
| TĐC xen dắm liên Khối 4 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 1690, 1691, 1661, 1662, 1663 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 27 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ cầu Đồng Chù đến chợ Mai Trang) - Khối Khánh Trang II. Đường Tỉnh lộ | Từ các thửa đất số: 487, 538 tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 275, 20 tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4 | 35.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ đoạn giáp Phúc Thọ - Nghi Phong cũ đến Cầu Đồng Chù) - Khối Khánh Trang, Tân Nghĩa II. Đường Tỉnh lộ | Từ các thửa đất số 535, 336, tờ bản đồ số 99 - đến các thửa đất số 8, 4 tờ bản đồ số 99 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 30.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 77 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | Các thửa đất còn lại trên tuyến 535 từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | từ thửa đất số 156 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 444 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội I. Đường tỉnh lộ | từ thửa đất số 247 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 17 tờ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2 | 25.000.000 |
| Từ Caphe Bin - đường QL 46C- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 256, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.1.1 | 12.000.000 |
| UBND xã đi Cầu Bồ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 556 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 718 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.4 | 12.000.000 |
| UBND xã đi Cầu Bồ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.2 | 12.000.000 |
| UBND xã đi Cầu Bồ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.4 | 13.000.000 |
| UBND xã đi Cầu Bồ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.1 | 12.000.000 |
| UBND xã đi Cầu Bồ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 468 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 683 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.3 | 12.000.000 |
| UBND xã đi Thái Quang III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 346 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1688 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.1 | 10.000.000 |
| Đường 11 m (Thái Hòa đi vào) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 47 - Lô số 24, lô số 1 XÃ NGHI THÁI Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường 535A đi 535 B- tờ bản đồ số 93 III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | Từ các thửa đất số: 1607, 1724, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 50, 56 tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.11 | 18.000.000 |
| Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Mỹ Sơn (phía Tây) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 545, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.14 | 18.000.000 |
| Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Mỹ Sơn (phía Tây) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 790, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.13 | 18.000.000 |
| Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía đông) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.15 | 12.000.000 |
| Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía đông) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 78 - đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 78 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.16 | 12.000.000 |
| Đường 535a đi 535b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía Đông) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 744, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 905, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.12 | 18.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 99, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 24) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 49 | 31.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 16, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 51 | 31.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 02, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 45 | 31.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 04, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 24) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 50 | 31.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 30, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 75, tờ bản đồ số 25) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 47 | 31.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 03, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 46 | 31.000.000 |
| Đường Bùi Huy Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 126, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 74, tờ bản đồ số 25) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 48 | 31.000.000 |
| Đường Bầu Trổ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 469, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 88 | 25.500.000 |
| Đường Bầu Trổ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 622, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 673, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 89 | 25.500.000 |
| Đường Bầu Trổ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 658, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 674, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 87 | 25.500.000 |
| Đường Hoàng Kim Giao (Giáp xã Nghi Đức cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Kim Giao (giáp xã Nghi Đức cũ) Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) đến thửa 341, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 40 | 22.500.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 329, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 66 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 78, tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 27) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 68 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 17) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 72 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 308, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 260, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 69 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 284 và thửa 506, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 70 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 365, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 160, tờ bản đồ số 17) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 71 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Trọng Trì I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 208, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 355, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 67 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 53, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 02) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 143 | 17.500.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 643, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 327 tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 148 | 16.500.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 03, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 208 tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 145 | 16.500.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 727, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 253 tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 146 | 16.500.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 332, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 03) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 144 | 17.500.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 158, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 355 tờ bản đồ số 08) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 147 | 16.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Bá I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 454, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 84 | 22.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Bá I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 781, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 291, tờ bản đồ số 37) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 86 | 22.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Bá I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 494, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 911, tờ bản đồ số 37) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 85 | 22.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Bá I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 698, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 762, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 83 | 20.000.000 |
| Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) | Từ thửa đất số 1362, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1358, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) | Từ thửa đất số 1357, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1863, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.2 | 14.000.000 |
| Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 2 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) | Từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1861, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Đường Hòa Lộc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hòa Lộc (từ thửa đất số: 709, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 149 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Lộc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Hòa Lộc (từ thửa đất số: 375, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 376 tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 150 | 15.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 69, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 501, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 31 | 27.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 245, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 11) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 33 | 25.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 32 | 25.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 98, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 17) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 29 | 30.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 724, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 30 | 27.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 17) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 28 | 33.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 27 | 33.000.000 |
| Đường Hồ Phi Huyền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Phi Huyền (từ thửa đất số: 14, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 64 | 20.000.000 |
| Đường Hồ Phi Huyền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Phi Huyền (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 65 | 20.000.000 |
| Đường Hồ Đình Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Đình Trung (từ thửa đất số: 586, 215 tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 639, 666 tờ bản đồ số 19; từ Thừa 265, 339 tờ bản đồ số 19 đến thửa 217, 354 tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 52 | 25.000.000 |
| Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm đi chợ mai Trang IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | Cổng làng văn hóa Khối Yên Thịnh cũ (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 86) - Chợ Mai Trang (đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 86) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.5 | 11.000.000 |
| Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm đi chợ mai Trang IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 1253, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 86) - đến thửa đất số 861, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 86) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.4 | 10.000.000 |
| Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm điện Yên Thịnh đi chợ mai Trang đoạn qua Khối Yên Thịnh cũ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 1382, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 1610,tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 85) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.3 | 10.000.000 |
| Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm điện Yên Thịnh đi chợ mai Trang đoạn qua Khối Yên Thịnh cũ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 410, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 622, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 1548, tờ bản đồ số 78) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.2 | 10.000.000 |
| Đường Liên Khối Phong Thịnh đi Nghi Hòa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 1537, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 414, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 1117, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 1522, tờ bản đồ số 78) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.1 | 10.000.000 |
| Đường Liên Khối từ trạm điện Yên Thịnh đi đấu nối tỉnh lộ 535 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 523, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.1.2 | 11.000.000 |
| Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 100 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 1; tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1.7 | 12.000.000 |
| Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 90 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 523, 526; tờ bản đồ số 90 - đến thửa đất số 565, 567 tờ bản đồ số 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1.5 | 12.000.000 |
| Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 1304; tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1290, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1.6 | 12.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 02 đến thửa số 08, tờ bản đồ số 02) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 42 | 16.500.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 02) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 41 | 16.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 645, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 413, tờ bản đồ số 12) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 35 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 12) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 34 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số: 239, tờ bản đồ số 04 đến thửa đất số 310, tờ bản đồ số 04) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 38 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 706, tờ bản đồ số 05 đến thửa đất số 572, tờ bản đồ số 05) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 37 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số: 648, tờ bản đồ số 05 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 05) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 36 | 23.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 218, tờ bản đồ số 40 - đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 40 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7 | 45.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 32) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 45.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 14 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 110, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 15 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 239, 197 tờ bản đồ số 36 - đến thửa đất số 471, 641 tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 31 - đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 31 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6 | 45.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Lê Viết Thuật: Thửa đất số: 330, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5 | 45.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thừa đất số 279, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 10 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 278, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 11 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 372, tờ bản đồ số 12 - đến thửa đất số 797, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 12 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 02 - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 02) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 18 | 39.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 409, tờ bản đồ số 49 và thửa đất số 432, tờ bản đồ số 06 - đến thửa đất số 468 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 17 | 39.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 45.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 684, 356 tờ bản đồ số 06 - đến thửa đất số 249, 214 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 16 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 371, tờ bản đồ số 12 - đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 13 | 40.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 02 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 02) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 19 | 39.000.000 |
| Đường Lê Viết Thuật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thừa đất sổ 02, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4 | 45.000.000 |
| Đường Lộc Đa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 124, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 174 tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 115 | 35.000.000 |
| Đường Lộc Đa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 214, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 271 tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 116 | 22.500.000 |
| Đường Lộc Đa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 403, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 658 tờ bản đồ số 37) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 117 | 22.500.000 |
| Đường Nguyễn Lâm Thái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Nguyễn Lâm Thái (từ thửa đất số: 119, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 25) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 106 | 22.500.000 |
| Đường Nguyễn Lâm Thái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Nguyễn Lâm Thái (từ thửa đất số: 212, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 105 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 4 đường Nguyễn Phong sắc giao nhau Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 29, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 32) - Cầu Kênh Bắc đường Lê Viết Thuật PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Sỹ Sách kéo dài từ thửa đất số 223, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 26 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Sỹ Sách kéo dài từ thửa đất số: 45, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 25 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Trương Khoát I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Nguyễn Trương Khoát (từ thửa đất số: 82, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 24) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 107 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Thường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 353, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 809 tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 141 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Thường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 493 tờ bản đồ số 08) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 142 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Thường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 474, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 454 tờ bản đồ số 14) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 140 | 16.500.000 |
| Đường Ngũ Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Ngũ Phúc (từ thửa đất số 760, 658 tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 722, 673 tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 155 | 21.500.000 |
| Đường Phan Văn Chí I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 146, tờ bản đồ số 04 đến thửa đất số 195, tờ bản đồ số 04) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 114 | 19.000.000 |
| Đường Phan Văn Chí I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 360, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 12) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 112 | 22.500.000 |
| Đường Phan Văn Chí I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 325, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 627, tờ bản đồ số 12) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 113 | 22.500.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 34 - đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 34 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 24 | 35.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 161, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 163, tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 20 | 35.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số: 64, tờ bản đồ số 33 - đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 23 | 35.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 29 - đến thửa đất số 174 (Trường CĐVH), tờ bản đồ số 29 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 21 | 35.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | từ thửa đất số: 17, tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 22 | 35.000.000 |
| Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 III. Đường liên xã | từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 102 (01) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1 | 13.000.000 |
| Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 III. Đường liên xã | từ thửa đất số 808, tờ bản đồ số 103 (02) - đến thửa đất số 734, tờ bản đồ số 103 (02) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2 | 13.000.000 |
| Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1589, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 387, tờ bản đồ số 111 (05) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 3 | 13.000.000 |
| Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2,6,7 III. Đường liên xã | từ thửa đất số 133, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 112 (06) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4 | 13.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 66 - Lô số 71 XÃ NGHI THÁI Mục 2.5 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 17 - Lô số 22 XÃ NGHI THÁI Mục 2.7 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 48 - Lô số 65 XÃ NGHI THÁI Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 40 - Lô số 45 XÃ NGHI THÁI Mục 2.6 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 25 - Lô số 38 XÃ NGHI THÁI Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 2 - Lô số 15 XÃ NGHI THÁI Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 16 - Lô số 16 XÃ NGHI THÁI Mục 2.11 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 39 - Lô số 39 XÃ NGHI THÁI Mục 2.8 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 46 - Lô số 46 XÃ NGHI THÁI Mục 2.10 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 72 - Lô số 72 XÃ NGHI THÁI Mục 2.9 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) | Lô số 23 - Lô số 23 XÃ NGHI THÁI Mục 2.12 | 12.000.000 |
| Đường QH 12m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) | Lô số 02 - Lô số 09 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) | Lô số 10 - Lô số 10 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 11, Khối 4 (Khối 10 cũ - khu vực 40 lô) | Lô số 01 - Lô số 40 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC | 10.000.000 |
| Đường QH 12m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) | Lô số 01 - Lô số 1 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường QH 22 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô) | Lô số 01 - Lô số 04 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường QH 22 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô) | Lô số 05 - Lô số 66 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường QH nội bộ 10,5m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 10,5m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.4 | 16.000.000 |
| Đường QH nội bộ 12m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 12m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.3 | 16.500.000 |
| Đường QH nội bộ 12m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 12m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.3 | 16.500.000 |
| Đường QH nội bộ 15,5m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 15,5m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1 | 18.000.000 |
| Đường QH nội bộ 15m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 15m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2 | 17.800.000 |
| Đường QH nội bộ 15m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 15m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2 | 17.800.000 |
| Đường QH nội bộ 18m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 18m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1 | 21.000.000 |
| Đường QH nội bộ 9m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) | Các lô đất bám đường QH nội bộ 9m PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.5 | 15.000.000 |
| Đường QH12m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch vị trí 1, Khối 6 (khu vực 22 lô) | Lô số 01 - Lô số 22 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC | 8.000.000 |
| Đường QL 46 I. Quốc lộ QL 46 đoạn qua xã Nghi Phong cũ | từ thửa đất số 9, 91 tờ 74 - đến thửa đất số 41, 40 tờ bản đồ số 74 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 1 I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ | từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 104 (03) - đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 104 (03) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 10 I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ | từ thửa đất số 209, tờ bản đồ số 127 (11) - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 127 (11) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6 I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ | từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 805, tờ bản đồ số 112 (06) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6,7,9,10 I. Quốc lộ 46c đoạn qua xã Phúc Thọ | từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 121 (9) - đến thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 121 (9) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 3 | 14.000.000 |
| Đường Thái Bình từ Nghĩa trang Đồng Mồ đi Thái Cát (2 bên đường) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa 24 tờ 131 (12 cũ) - Thửa 55 tờ 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.5 | 6.000.000 |
| Đường Thái Bình đi Thái Cát III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.1 | 9.000.000 |
| Đường Thái Bình đi Thái Cát III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 537 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 399 tờ số 132 (13 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.4 | 9.000.000 |
| Đường Thái Bình đi Thái Cát III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.2 | 9.000.000 |
| Đường Thái Bình đi Thái Cát III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa số 536 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 12 tờ số 132 (13 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.3 | 9.000.000 |
| Đường Thái Cát đi Thái Bình III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11.1 | 9.000.000 |
| Đường Thái Cát đi Thái Quang, Thái Phúc III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11.3 | 9.000.000 |
| Đường Thái Hưng đi Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa số 1665 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1683 tờ số 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.3 | 9.000.000 |
| Đường Thái Hưng đi Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa số 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1729 tờ số 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.4 | 9.000.000 |
| Đường Thái Hưng đi Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 2005 tờ số 127 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.2 | 9.000.000 |
| Đường Thái Hưng đi Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 182 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.1 | 9.000.000 |
| Đường Thái Hưng, Thái Bình đi Thái Học (2 bên đường) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2299 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10.7 | 9.000.000 |
| Đường Thái Học đi Thái Quang (nhà bác Lục đi) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Thửa số 2229 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 931 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8.2 | 9.000.000 |
| Đường Thái Lộc - Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.5 | 9.000.000 |
| Đường Thái Lộc - Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Đường Thái Lộc - Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 1844 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 14 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.3 | 10.000.000 |
| Đường Thái Lộc - Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Đường Thái Phúc đi Thái Quang III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 455, 426 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 697 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.4 | 10.000.000 |
| Đường Thái Phúc đi Thái Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.2 | 10.000.000 |
| Đường Thái Phúc, Thái Quang đi Thái Cát III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang | Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 9.2 | 9.000.000 |
| Đường Thái Sơn đi Thái Hưng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 2005 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.10 | 8.000.000 |
| Đường Thái Sơn đi Thái Hưng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 1763 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 159 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.7 | 8.000.000 |
| Đường Thái Sơn đi Thái Hưng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa 182 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.9 | 8.000.000 |
| Đường Thái Sơn đi Thái Hưng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 1750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 201 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.8 | 8.000.000 |
| Đường Thái Sơn đi Thái Phúc III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.11 | 9.000.000 |
| Đường Trương Học Ba I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 220, 27 đến thửa đất số 5,6 tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 151 | 20.000.000 |
| Đường Trương Học Ba I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 74, 89 đến thửa đất số 98, 100 tờ bản đồ số 27) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 152 | 20.000.000 |
| Đường Trương Học Ba I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 166, 190 đến thửa đất số 126, 67 tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 153 | 20.000.000 |
| Đường Trương Học Ba I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 387, 409 đến thửa đất số 369, 389 tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 154 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 07, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 14) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 138 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 224, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 372 tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 137 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 07, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 14) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 139 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 226, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 498 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 135 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 433, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 06) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 134 | 20.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 183, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 449 tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 136 | 20.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 190, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 99 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 06, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 102 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 28, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 104 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 364, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 97 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 509, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 166, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 101 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 57, 528, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 103 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 195, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 505, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 98 | 25.000.000 |
| Đường Trần Minh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 167, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 287, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 100 | 25.000.000 |
| Đường Trần Thánh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 10, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 131 | 22.500.000 |
| Đường Trần Thánh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 414, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 174 tờ bản đồ số 21) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 132 | 22.500.000 |
| Đường Trần Thánh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 562, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 462 tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 130 | 22.500.000 |
| Đường Trần Thánh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 17, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 362 tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 129 | 22.500.000 |
| Đường Trần Thánh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 611, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 259 tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 128 | 22.500.000 |
| Đường Trần Thánh Tông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 657, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 286 tờ bản đồ số 21) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 133 | 20.000.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 791, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 737 tờ bản đồ số 14) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 122 | 22.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 656, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 485 tờ bản đồ số 21) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 120 | 22.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 466 tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 118 | 22.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 319, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 341 tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 125 | 19.000.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang kéo dài (từ thửa đất số: 185, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 493 tờ bản đồ số 08) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 126 | 16.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang kéo dài (từ thửa đất số: 476, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 159 tờ bản đồ số 08) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 127 | 16.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 43, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 21) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 121 | 22.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 817, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 818 tờ bản đồ số 14) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 123 | 22.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 348, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 366 tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 124 | 19.000.000 |
| Đường Trần Trùng Quang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 123, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 304 tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 119 | 22.500.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 18, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 53 | 24.000.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 353, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 60 | 22.500.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 55 | 24.000.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 68, tờ bản đồ số 27) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 56 | 24.000.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 56, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 62 | 22.500.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 12, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 57 | 24.000.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 301, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 61 | 22.500.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 54 | 24.000.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 75, tờ bản đồ số 23) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 63 | 22.500.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 19, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 58 | 22.500.000 |
| Đường Trần Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Tấn (từ thửa đất số: 18, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 59 | 22.500.000 |
| Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) III. Đường liên xã | từ thửa đất số 10, 89 tờ bản đồ số 74 - thửa đất số 42, 90 tờ bản đồ số 74 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 18.000.000 |
| Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ đi Tỉnh lộ 535) III. Đường liên xã | từ thửa đất số 886 tờ số 88 - đến thửa đất số 1122 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 17.000.000 |
| Đường Trục chính dọc xã 24m (TĐC xen dắm Khối 4) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Gồm các thửa đất số: 1673, 1674, 1675, 1676, 1677, 1655, 1656, 2168, 1683, 1685, 1686, 1687, 1664, 1665, 1926, 1670, 1671, 1672, 1666, 1667, 1668, 1669, 1896, 1897, 1898 tờ số 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường Trục chính dọc xã 24m (Đấu Giá Khối 1, TĐC Cố Trung) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1034 tờ số 75 - Đến thửa 1053 tờ 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 18.000.000 |
| Đường Tân Hùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Tân Hùng từ thửa đất số: 253, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 156, tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 44 | 24.000.000 |
| Đường Tân Hùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Tân Hùng từ thửa đất số: 72, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 129, tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 43 | 24.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 535 II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 73; 74 tờ 116 - đến thửa đất số 249 tờ 116 và Các thửa đất thuộc tờ 115 bám đường tỉnh 535 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 25.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 535 B (Đại lộ Vinh- Cửa Lò) II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 540 tờ số 83 - đến thửa đất số 400 tờ 83 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 35.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội II. Đường tỉnh | từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102 (01) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC | 25.000.000 |
| Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 676, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 111 (05) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 10 | 11.000.000 |
| Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 5 IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 590, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 502, tờ bản đồ số 102 (01) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 8 | 11.000.000 |
| Đường UBND xã đi Thái Quang III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Thửa số 407 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 281 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8.1 | 10.000.000 |
| Đường Vạn Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Vạn Xuân (đường 35m) (từ thửa đất số 383, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) đến thửa đất số 410, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 39 | 28.000.000 |
| Đường chính 12m VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 8 (30 lô cũ) | Từ thửa đất số 1901, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 1930, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC | 12.000.000 |
| Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 2. Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò | từ thửa đất số 1131, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa 1006, tờ bản đồ số 84 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.3 | 35.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.