Bảng giá đất Phường Vinh Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
750 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Lộc là 70.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Phong Sắc, đoạn Ngã 4 đường Nguyễn Phong sắc giao nhau Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 29, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 32) đến Cầu Kênh Bắc đường Lê Viết Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (350 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 2. Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò | từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 77 - Đến thửa 705, tờ bản đồ số 77 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1 | 35.000.000 |
| Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 2. Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò | từ thửa đất số 648, tờ bản đồ số 77 - đến thửa đất số 635, tờ bản đồ số 77 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2 | 35.000.000 |
| Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 2. Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò | từ thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 238, tờ bản đồ số 84 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.4 | 35.000.000 |
| Đường gom QL46C VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trĩu (22 lô) | Lô số: 01 - Lô số: 22 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC | 10.000.000 |
| Đường gom QL46C VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trĩu (22 lô) | Từ thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1306, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC | 12.000.000 |
| Đường gom QL46C - Lối 1 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 10 (17 cũ) | Từ thửa đất số 2081, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 2091, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tiên Động (Phía Tây) III. Đường liên xã (phường) / 1. Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn | từ thửa đất số 1034, 337 tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 1327, 1306, tờ bản đồ số 84 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.4 | 15.000.000 |
| Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tiên Động (Phía Đông) III. Đường liên xã (phường) / 1. Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn | từ thửa đất số 985, 996, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 1035, 1370, tờ bản đồ số 84 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.3 | 13.000.000 |
| Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tiên Động (Phía Đông) III. Đường liên xã (phường) / 1. Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn | từ thửa đất số 884, 860, tờ bản đồ số 77 - đến thửa đất số 20, 779, tờ bản đồ số 77 (giáp đất phường Đông Lộc) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.5 | 15.000.000 |
| Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tân Nghĩa (Phía Đông) III. Đường liên xã (phường) / 1. Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn | từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 90 - đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2 | 13.000.000 |
| Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tân Nghĩa (Phía Đông) Tân Nghĩa cũ III. Đường liên xã (phường) / 1. Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn | từ thửa đất số 374, 399, tờ bản đồ số 99 - đến thửa đất số 45, 17, tờ bản đồ số 99 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Đường khu đấu giá III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Các thửa đất số 908 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 915 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) (Các thửa đất quy hoạch đấu giá) XÃ NGHI THÁI Mục 1.5 | 14.000.000 |
| Đường liên Khối 8 đến Khối 9 IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Thửa 1021 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1221 Tờ bản đồ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.11 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối 8 đến Khối 9 đến trung tâm điều dưỡng thương binh IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Thửa 1051 Tờ bản đồ 105 - Thửa 831 Tờ bản đồ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.5 | 13.000.000 |
| Đường liên Khối Phong Thịnh từ cầu Cửa Hầm đi đường 535 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 901, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 680, tờ bản đồ số 86) - (đến thửa đất số 118, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 782, tờ bản đồ số 86) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.6 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 1442 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1944 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.6 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 853 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 1895 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 429 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 525 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.2 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 964 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1644 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.5 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Thửa số 1644 tờ số 118 (4 cũ) - đến thửa đất số 964 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3.1 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 735 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 826 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Thửa số 1662 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1947 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3.3 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 397 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 837 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.1 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 1947 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1662 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.7 | 10.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Thửa số 1944 tờ số 118 (4 cũ) - đến thửa đất số 1442 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3.2 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 1917 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1756 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.8 | 10.000.000 |
| Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Thửa số 1756 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1917 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3.4 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Tiên Động - Phong Thịnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 1394, tờ bản đồ số 84 từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 84) - (đến thửa đất số 1366, tờ bản đồ số 84 đến thửa đất số 1278, tờ bản đồ số 84) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.4 | 13.000.000 |
| Đường liên Khối Tiên Động - Phong Thịnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 1539, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 1335, tờ bản đồ số 85) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.6 | 8.000.000 |
| Đường liên Khối Tiên Động - Phong Thịnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 906, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 903, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 554, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 583, tờ bản đồ số 78) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.5 | 10.000.000 |
| Đường liên Khối Tiên Động - Tân Nghĩa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | Từ nhà ông Hoàng (từ thửa đất số 649, tờ bản đồ số 77 - Đến nhà ông Võ Văn Sinh (đến thửa đất số 712, tờ bản đồ số 77 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.2 | 12.000.000 |
| Đường liên Khối Tiên Động - Tân Nghĩa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 586, tờ bản đồ số 77 từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 77 - (đến thửa đất số 504, tờ bản đồ số 77 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 77 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.1 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối Tiên Động - Tân Nghĩa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.1. Đường Liên Khối | (từ thửa đất số 1682, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 387, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 436, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 1208, tờ bản đồ số 85) XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1.3 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C Khối Cảnh Xuân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số 14,tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.1.2 | 12.000.000 |
| Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối | từ thửa đất số 913, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 911, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 820, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1.3 | 11.000.000 |
| Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối | từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 101 từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 101 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1.4 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 310, 1444 tờ số 79 - đến thửa đất số 1014, 1042 tờ số 79 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.7 | 10.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 47, 170 tờ số 79 - đến thửa đất số 1009, 168 tờ số 79 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1644 tờ 97 - Đến thửa 2184 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.8 | 10.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1630, 2023 tờ 88 - đến thửa đất số 1615, 2098 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.10 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 2091 tờ 81 - đến thửa đất số 2008 tờ số 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1753 tờ 88 - đến thửa đất số 1251 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.12 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 74 tờ số 76 - đến thửa đất số 663 tờ số 76 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.3 | 14.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1156 tờ 97 - Đến thửa 2083 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.3 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1677 tờ 96 - Đến thửa 1755 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.5 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 354 tờ số 82 - đến thửa đất số 1187 tờ số 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 397 tờ số 75 - đến thửa đất số 975 tờ 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2 | 14.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 327 tờ 97 - Đến thửa 2519 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.7 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 2111 tờ 88 - đến thửa đất số 1362 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.14 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1792, 1784 tờ 88 - đến thửa đất số 1339, 1681 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.11 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 28 tờ 107 - Đến thửa 598 tờ 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.4 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 274, 994 tờ số 79 - đến thửa đất số 1067 tờ số 79 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.9 | 10.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1263 tờ 88 - đến thửa đất số 1502 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.15 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1799, 2012 tờ 88 - đến thửa đất số 1510, 1708 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 1087, 24 tờ bản đồ số 79 - đến thửa đất số 1071, 26 tờ bản đồ số 79 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1636 tờ 97 - Đến thửa 2042 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.9 | 10.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1180, 1595 tờ 81 - đến thửa đất số 976, 1245 tờ bản đồ số 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1445 tờ 96 - Đến thửa 1421 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.1 | 12.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 99 tờ số 76 - đến thửa đất số 299 tờ 76 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.4 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 933, 1017 tờ 81 - đến thửa đất số1376, 955 tờ bản đồ số 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1677 tờ 96 - Đến thửa 1542 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.2 | 11.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | từ thửa đất số 1421 tờ 96 - Đến thửa 1387 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.6 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1358 tờ 96 - Đến thửa 1216 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.9 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1157 tờ 96 - Đến thửa 1290 tờ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.10 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1290 tờ 105 - Đến thửa 466 tờ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.13 | 12.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 489 tờ 95 - từ thửa đất số 390 tờ 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.4 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1140 tờ 105 - Đến thửa 1417 tờ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.15 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1340 tờ 88 - đến thửa đất số 1610 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.7 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | Các thửa 1315 và thửa 1182 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.7 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | từ thửa đất số 405 tờ 98 - Đến thửa 2036 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.2 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 973, 1375 tờ 105 - Đến thửa 1471, 72 tờ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.12 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 483 tờ 95 - từ thửa đất số 390 tờ 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.1 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | Từ thửa 1400 tờ 81 - đến thửa đất số 955 tờ bản đồ số 81 và thửa đất 1182, 1183 tờ số 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1517 tờ 96 - Đến thửa 1239, 1221 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.8 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1369 tờ 81 - đến thửa đất số 1022 tờ bản đồ số 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.5 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1586 tờ 96 - Đến thửa 868 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.5 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | Từ thửa 794 tờ 81 - đến thửa đất số 1039 tờ bản đồ số 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1334 tờ 107 - Đến thửa 3803 tờ 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.16 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 768 tờ 96 - Đến thửa 1656 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.6 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | Từ thửa đất số đất số 2009 tờ số 82 - đến thửa đất số đất số 323 tờ số 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | từ thửa đất số 456 tờ 98 - Đến thửa 1794 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.3 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | Thửa 854 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1250 Tờ bản đồ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.11 | 14.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 3728 tờ 107 - Đến thửa 1459 tờ 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.17 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 2151, 1649 tờ 82 - đến thửa đất số 750, 1660 tờ bản đồ số 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.6 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | từ thửa đất số 1210 tờ 81 - đến thửa đất số 1169 tờ bản đồ số 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 526 tờ 95 - từ thửa đất số 482 tờ 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.3 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 718 tờ 95 - từ thửa đất số 231 tờ 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.2 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | từ thửa đất số 1078 tờ 105 - Đến thửa 1501 tờ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.14 | 14.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 10 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 735, 803 tờ 89 - đến thửa đất số 1892, 1045 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.7 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 389 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1669 tờ bản đồ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.11 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | thửa đất số 243, 216 tờ bản đồ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.14 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa 1484 tờ bản đồ 96 và thửa đất số 1246 tờ bản đồ 88 - đến thửa đất số 975 tờ bản đồ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.7 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1611 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1785 tờ bản đồ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.10 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 118 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1668 tờ bản đồ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.8 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1505 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 250 tờ bản đồ 96 và thửa đất số 327 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.13 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1483 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1895 tờ bản đồ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.9 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1368 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 353 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.15 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1077 tờ bản đồ 88 - đến thửa đất số 2021 tờ bản đồ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.12 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 6 IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1581 tờ bản đồ 88 - đến thửa đất số 1205 tờ bản đồ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.1 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 6 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 1280 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1667 tờ bản đồ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.4 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 6 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 483 tờ bản đồ 95 - đến thửa đất số 576 tờ bản đồ 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.6 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 6 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 569 tờ bản đồ 95 - đến thửa đất số 603 tờ bản đồ 95 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.3 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 6 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 468, 606 tờ bản đồ 87 - đến thửa đất số 495, 483 tờ bản đồ 87 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.5 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 6 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | từ thửa đất số 933, 861 tờ bản đồ 87 - đến thửa đất số 780, 994 tờ bản đồ 87 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1804 tờ 97 - đến thửa đất số 1917 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.6 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1408 tờ 89 - đến thửa đất số 702 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.5 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1736 tờ 89 - đến thửa đất số 1689 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.4 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1764, 2151 tờ 88 - đến thửa đất số 1517, 798 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.3 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn 26/03 IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | từ thửa đất số 234 tờ 97 - đến thửa đất số 1068 tờ 98 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn 26/03 IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 486 tờ 83 - đến thửa đất số 484 tờ 83 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.1 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn 26/03 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 1411 tờ 89 - đến thửa đất số 1133 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.1 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn 26/03 IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1340 tờ 89 - đến thửa đất số 514 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.2 | 13.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 1032, 1175 tờ 89 - đến thửa đất số 2123, 2032 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.4 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 1338, 1930 tờ 89 - đến thửa đất số 1213, 1192 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.5 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 1432, 1845 tờ 89 - đến thửa 946, 849 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.6 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 259 tờ 91 - đến thửa đất số 503 tờ 91 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.7 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 35 tờ 97 - đến thửa đất số 304 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.9 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 96 tờ 92 - đến thửa đất số 121 tờ 92 và Các thửa đất số của tờ 98 bám cùng tuyến đường XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.8 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 728 tờ 91 - đến thửa đất số 532 tờ 91 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.10 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn Khối 5 IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 10 tờ 97 - đến thửa đất số 2184 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.3 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn khối 15 cũ đi Nghi Thái IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | từ thửa đất số 482 tờ 98 - Đến thửa 110 tờ 108 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.4 | 11.000.000 |
| Đường liên thôn khối 15 cũ đi Phúc Thọ IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | từ thửa đất số 790 tờ 98 - Đến thửa 413 tờ 98 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.5 | 11.000.000 |
| Đường liên xã IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 45 tờ 115 - Đến thửa 44 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.8 | 11.000.000 |
| Đường liên xã IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 65 tờ 116 - Đến thửa 206 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.10 | 11.000.000 |
| Đường liên xã IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 160 tờ 116 - Đến thửa 432 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.7 | 11.000.000 |
| Đường liên xã IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 1356 tờ 116 - Đến thửa 353 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.9 | 11.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Mỹ Sơn (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 590, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1649, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.5 | 12.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Mỹ Sơn (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 470, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.6 | 12.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1194, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.9 | 12.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1157, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1127, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.7 | 12.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 900, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.10 | 12.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1268, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.8 | 12.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 704, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 1346, tờ bản đồ số 84 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.1 | 11.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Bắc) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 818, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1300, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.3 | 11.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 739, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 950, tờ bản đồ số 84 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.2 | 11.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Nam) III. Đường liên xã (phường) / 3. Đường liên xã còn lại | từ thửa đất số 1106, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1432, tờ bản đồ số 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.4 | 11.000.000 |
| Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 75 tờ 115 - Đến thửa 314 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.1 | 13.000.000 |
| Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 18 tờ 115 - Đến thửa 303 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.2 | 13.000.000 |
| Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 64 tờ 116 - Đến thửa 287 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.3 | 13.000.000 |
| Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | từ thửa đất số 54 tờ 116 - Đến thửa 304 tờ 116 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.4 | 13.000.000 |
| Đường làng nghề III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thứa số 1982 tờ số 118 (4 cũ) - Thứa số 1189 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.6 | 10.000.000 |
| Đường làng nghề III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 16 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 472 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.10 | 10.000.000 |
| Đường làng nghề III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thứa số 1587 tờ số 124 (7 cũ) - Thứa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.8 | 10.000.000 |
| Đường làng nghề III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 1189 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1982 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.9 | 10.000.000 |
| Đường làng nghề III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2.11 | 10.000.000 |
| Đường làng nghề III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thứa số 472 tờ số 124 (7 cũ) - Thứa số 16 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.7 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 100 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối | Từ các thửa đất số: 148; 149; 150; 942; 943; tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số: 300; 301, tờ bản đồ số 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1.6 | 6.000.000 |
| Đường ngõ Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 101 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.1. Đường liên Khối | Từ các thửa đất số: 6; 10; 13; 16; 17; 18; 123; 124 tờ bản đồ số 101 - đến các thửa đất số: 113; 114; 115; 137; 138, tờ bản đồ số 101 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.1.5 | 6.000.000 |
| Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 86 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối | Gồm thửa số 762; 763; 771;797; 711; 764, tờ bản đồ số 86 - các thửa số 766, 962; 963; 1262; 1263, tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.1.3 | 6.000.000 |
| Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.1. Đường Liên Khối | Từ các thửa đất số: 124; 1949; 1950, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 1148; 1150; 1151; 1152; tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.1.5 | 6.000.000 |
| Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối | Từ Các thửa đất số: 6; 7; 8; 1804; 1805, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.1.4 | 6.000.000 |
| Đường ngõ Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội - tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.1. Đường Liên Khối | Gồm Các thửa đất số: 709; 789;790 và thửa 912, tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.1.3 | 6.500.000 |
| Đường ngõ Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội - tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.1. Đường Liên Khối | Từ Các thửa đất số: 148; 149; 150 và 107; 108; 1876; 1877; tờ bản đồ số 93 - Đến Các thửa đất số: 150; 1806; 1807; 2093; 2094 tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.1.5 | 6.000.000 |
| Đường nhà Tưởng niệm Nguyễn Duy Trinh IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 1339, tờ bản đồ số 121 (09) - đến thửa đất số 794, tờ bản đồ số 121 (09) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 13 | 11.000.000 |
| Đường nhựa Thái Hưng đi Thái Học III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 24 tờ 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.6 | 9.000.000 |
| Đường nhựa liên Khối III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa số 597 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 169 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đường nhựa liên Khối III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa số 1118 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 1131 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường nhựa liên Khối III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa 623, 582, 583 tờ 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Đường nhựa liên Khối III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Thửa số 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 825 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1.3 | 11.000.000 |
| Đường nhựa liên Khối Thái Hưng (2 bên đường) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Thửa 1664 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa 1722 tờ số 131 (12 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7.5 | 9.000.000 |
| Đường nhựa từ nhà ông Định đến nhà ông Chương III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 1186, 246 tờ 124 (7 cũ) - Thửa số 709, 741 tờ 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.9 | 10.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 501, tờ số 83 - đến thửa 241, tờ 83 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.9 | 11.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1712 tờ 88 - đến thửa đất số 1713 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.15 | 13.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 2146, tờ 88 - đến thửa 2150, tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.12 | 15.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 525, tờ 83 - đến thửa 506, tờ 83 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.11 | 11.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 756, 2142 tờ 88 - đến thửa 758, 1718 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.13 | 12.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1765 tờ 88 - đến thửa 2101 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.14 | 13.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1887 tờ 89 - đến thửa 1127, tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.17 | 11.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1393 tờ 88 - đến thửa đất số 1475, 2088 tờ bản đồ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.16 | 11.000.000 |
| Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 558, tờ số 83 - đến thửa 508, tờ 83 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.10 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m (Thái Bình đi Thái Quang V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) | Lô số 01 - lô số 05 XÃ NGHI THÁI Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m (nằm giữa khu đấu giá) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) | Lô số 06 - lô số 15 XÃ NGHI THÁI Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m (nằm giữa khu đấu giá) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) | Lô số 16 - lô số 20 XÃ NGHI THÁI Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường trục chính V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 6. Khối 6 | từ thửa đất số 288 tờ bản đồ số 112 - đến thửa đất số 904, tờ bản đồ số 112 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính Khối 1 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 1. Khối 1 | từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 - đến thửa đất số 809, tờ bản đồ số 103 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Đường trục chính Khối 4 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 119 - đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 119 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.3 | 7.500.000 |
| Đường trục chính Khối 4 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 1665, tờ bản đồ số 111 - đến thửa đất số 1806, tờ bản đồ số 111 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.2 | 7.500.000 |
| Đường trục chính Khối 4 V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 109 - đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 109 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.1 | 7.500.000 |
| Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 530, tờ bản đồ số 102 (01) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4 | 11.000.000 |
| Đường từ Thái Hưng sang Thái Học III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2229 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8.4 | 9.000.000 |
| Đường từ cầu Cửa Hầm đi đường 535- tờ bản đồ số 93 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.1. Đường Liên Khối | từ thửa đất số: 37; 1831, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số: 26; 1789 tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.1.7 | 13.000.000 |
| Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 4 IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1230, tờ bản đồ số 111 (05) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2 | 11.000.000 |
| Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 6,7 IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 112 (06) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường từ ngã 4 trường học đến nhà ông Sửu IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 119 (8) (tiếp giáp tờ số 121) - đến thửa đất số 1041, tờ bản đồ số 121 (9) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 7 | 11.000.000 |
| Đường từ xã Phúc Thọ cũ đi Chợ Sơn III. Đường liên xã | từ thửa đất số 188 tờ 91 - Đến thửa số 626 tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1 | 13.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Thửa số 2242 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1084 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 14 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Thửa số 1503 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 168 tờ số 132 (13 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 18 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Thửa số 406 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1750 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 15 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Thửa số 2009 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1138 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 17 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Thửa số 1509 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 229 tờ số 132 (13 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 19 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Các thửa đất còn lại trên tuyến UBND xã đi đập tràn từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 20 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) II. Đường liên xã | Thửa số 990 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1894 tờ số 126 9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 16 | 14.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 1537 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa 995 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 7 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 384 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 691 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 10 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 297 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 694 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 9 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 64 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa số 65 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Các thửa đất còn lại trên tuyến chợ lò vôi đến UBND xã từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 13 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 47 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa 1603 tờ số 118 (4 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 1636 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1577 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 12 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 3 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 345 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa 108 tờ số 110 (2 cũ) - thửa số 633 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa 223 tờ số 110 (2 cũ) - thửa 989 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6 | 16.000.000 |
| Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) II. Đường liên xã | Thửa số 53 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa số 76 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Thạch cũ III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1077 tờ số 81 - đến thửa đất số 11 tờ 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4 | 11.000.000 |
| Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Xuân cũ III. Đường liên xã | từ thửa đất số 551, 502 tờ số 88 - đến thửa đất số 1445, 394 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Ân cũ III. Đường liên xã | từ thửa đất số 601, 1751 tờ số 88 - đến thửa đất số 1249, 1257 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường xã Nghi Thái đi Nghi Phong (nối đường 24m Nghi Phong) II. Đường liên xã | từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 622 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 398, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 481, tờ bản đồ số 11) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 96 | 33.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 642, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 657, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 90 | 35.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 277, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 91 | 35.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 658, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 724, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 94 | 35.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 475, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 461, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 92 | 35.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 607, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 731, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 93 | 35.000.000 |
| Đường Đông Du (Đường 24m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 500, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 95 | 33.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 217, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 40) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 82 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 817, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 80 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 295, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 443, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 77 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 472, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 809, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 78 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 241, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 343, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 79 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 119, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 75 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 196, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 40) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 81 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 59, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 76 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 519, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 689, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 73 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Như Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 168, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 74 | 25.000.000 |
| Đường Đồng Bồn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đồng Bồn (từ thửa đất số: 86, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 108 | 21.500.000 |
| Đường Đồng Bồn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đồng Bồn (từ thửa đất số: 66, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 109 | 21.500.000 |
| Đường Đồng Bồn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đồng Bồn (các thửa đất số: 656, 657, 658, tờ bản đồ số 12) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 110 | 20.000.000 |
| Đường Đồng Bồn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường Đồng Bồn (từ thửa đất số: 367, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 471, tờ bản đồ số 12) PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 111 | 19.000.000 |
| Đường10m trong khu quy hoạch VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 10 (17 cũ) | Từ thửa đất số 2092, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ); thửa đất số 294, tờ bản đồ số 122 (tờ 10 cũ) - đến thửa đất số 2102, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ); thửa đất số 309, tờ bản đồ số 122 (tờ 10 cũ) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2023 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1054, 1075 tờ 75 - đến 1073, 1093 tờ 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2023 lô A1 và A2 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 88, 606 , 2105, 2104 tờ số 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 18 | 11.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số1391 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1420 tờ bản đồ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 11 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số1394 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1424 tờ bản đồ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 2071 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2131 tờ bản đồ số 76 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 14 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 2070 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2130 tờ bản đồ số 76 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 15 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1437 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1446 tờ bản đồ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 13 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 1430, 1431, 1432, 1433, tờ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số1393 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1425 tờ bản đồ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 2068 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2128 tờ bản đồ số 76 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 17 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số1392 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1419 tờ bản đồ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 10 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1435 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1447 tờ bản đồ số 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 12 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 1 năm 2024 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 2069 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2129 tờ bản đồ số 76 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 16 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 2 và Các thửa đất nội khu VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 2111, 2112, 2113, 2114 tờ số 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 23 | 9.000.000 |
| Đấu giá Khối 5 (bám đường xã Phúc Thọ cũ đi Chợ Sơn) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 626 tờ bản đô 91 - đến thửa đất số 668 tờ 91 và Các thửa đất đấu giá còn lại bám đường XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 29 | 14.000.000 |
| Đấu giá Khối 6 (liên xã Phong - Thái cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 64, 240, 241, 242, 243, 244, 248, 249, 250 và Các thửa đất bám đường sang xã Nghi Thái tờ bản đồ 108 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 31 | 13.000.000 |
| Đấu giá Khối 6 (lối 2) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | Các thửa đất số: 240, 236, 237, 238, 239, 245, 246, 247, 251, 252 tờ bản đồ 108 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 30 | 11.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Sơn XÃ NGHI THÁI Mục 4.18 | 5.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 2. Khối Phong Thịnh / 2.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phong Thịnh XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.2.5 | 5.500.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Thửa số 775 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1949 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11.4 | 9.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Bình XÃ NGHI THÁI Mục 10.13 | 5.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Thái Hưng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Hưng XÃ NGHI THÁI Mục 7.10 | 5.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 3. Khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 3.2 | 5.500.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 8. Khối 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 8.19 | 6.000.000 |
II. Đường Tỉnh lộ | từ thửa đất số 775, 758 tờ bản đồ số 86 - Đến thửa số 346, 409 tờ bản đồ số 86 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5 | 35.000.000 |
II. Đường Tỉnh lộ | Từ các thửa đất số 588, 581 tờ bản đồ số 90 - đến các thửa đất số 415, 467 tờ bản đồ số 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 30.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 377 tờ số 87 - đến thửa đất số 11 tờ 87 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 14.000.000 |
IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1556, 1717, tờ bản đồ số 111 (05) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 6 | 11.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 7. Khối 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.11 | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Phong cũ XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục V | 6.000.000 | |
II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa đất số 1005, 1107 tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1609, 537 tờ bản đồ số 93 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 30.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Tiến Lộc - Gồm các tờ bản đồ 23, 24 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các ngõ còn lại thuộc khu đấu giá Mẫu Đơn - Tờ bản đồ số 17,26, 27 và tờ 35 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 16.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Lộc cũ PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục III | 7.500.000 | |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 1. Khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 1.3 | 5.000.000 |
IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 109 (04) - đến thửa đất số 414, tờ bản đồ số 109 (04) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 9 | 11.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 8. Khối 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 8.2 | 5.500.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Thửa 1375 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1371 Tờ bản đồ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.13 | 11.000.000 |
IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 119 (08) - đến thửa đất số 880, tờ bản đồ số 119 (08) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 11 | 11.000.000 |
I. Quốc lộ QL 46 đoạn qua xã Nghi Phong cũ | từ thửa đất số 2 tờ 79 - đến thửa đất số 121 tờ bản đồ số 79 và Các thửa đất của tờ 75, tờ 81 bám đường QL 46 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 23.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1049 tờ số 89 - đến thửa đất số 1051 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 16.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa còn lại thuộc khu quy hoạch chia lô đất ở (khu đất của Công ty CP ĐTTM Dầu khí Nghệ An) - Tờ bản đồ số 49 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 20.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.12 | 6.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.2. Đường nội Khối, liên gia | Thửa đất số 796, 460 tờ 90 - Thửa đất số 455, 459 tờ 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 8.000.000 |
II. Đường liên xã | từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 25 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 2 | 16.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 313, 253 tờ bản đồ số 79 - thửa đất số 192, 131 tờ bản đồ số 79 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 18.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 2024 tờ số 88 - Đến thửa 600 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 18.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Hòa Tiến - Gồm các tờ bản đồ 20, 36, 37 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 11.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 6. Khối 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 6.3 | 5.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Quang XÃ NGHI THÁI Mục 9.7 | 5.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1 Tờ 92 - Đến thửa số 29 tờ 92 và thửa đất số 1025, 1007 tờ 98 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 13.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.5 | 10.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 10. Khối 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 10.2 | 5.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.2. Đường nội Khối, liên gia | Thửa đất số 508, 798 tờ 90 - Thửa đất số 448 tờ 90 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 8.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.2. Đường nội Khối, liên gia | Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 90, 93, 99, 100 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 6.000.000 |
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1397 tờ số 88 - Đến thửa 1405 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2 | 18.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 6. Khối Cảnh Xuân / 6.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Cảnh Xuân XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.2.2 | 5.500.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 271 tờ số 79 - đến thửa đất số 230 tờ 79 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 15.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 6. Khối 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6.8 | 6.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Học XÃ NGHI THÁI Mục 8.8 | 5.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 5.5 | 13.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Thái Bình | Thửa 100 tờ 132 (13 cũ) - Thửa 1553 tờ 13 XÃ NGHI THÁI Mục 10.6 | 6.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Thái Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Hòa XÃ NGHI THÁI Mục 3.8 | 6.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Thửa 1499 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1063 Tờ bản đồ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.6 | 13.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.19 | 6.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 7. Khối 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 7.2 | 5.500.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 627 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 988 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.12 | 9.000.000 |
IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 850, tờ bản đồ số 119 (8) - đến thửa đất số 469, tờ bản đồ số 119 (8) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 3 | 11.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Thái Quang | Thửa số 1949 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 775 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 9.3 | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Ngõ 206 và các ngõ còn lại của Khối 14 - Gồm các tờ bản đồ 10, 11, 18 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 14.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 1. Khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.11 | 7.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 192 tờ số 75 - Đến thửa 104 tờ 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 18.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mẫu Đơn - Gồm các tờ bản đồ 26, 27, 35 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 12.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Đức Thịnh - Gồm các tờ bản đồ 02, 03, 07, 08, 15,16. PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 7.500.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1377, 1180 tờ số 89 - đến thửa đất số 203, 1622 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 13.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1337 tờ số 107 - đến thửa đất số 259 tờ 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 16.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Phúc XÃ NGHI THÁI Mục 6.9 | 5.500.000 |
II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 251 tờ 88 - đến thửa đất số 1508 tờ 88 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 35.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 3. Khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.17 | 7.000.000 |
II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 56 tờ số 108 - đến thửa đất số 2 tờ 108 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 25.000.000 |
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1094 tờ 75 - đến 1112 tờ 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 6 | 14.000.000 |
II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 477 tờ số 98 - đến thửa đất số 847 tờ 98 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 25.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Thửa 1232 Tờ bản đồ 105 - Thửa 623 Tờ bản đồ 105 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.12 | 11.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 181 tờ số 82 - Đến thửa 1371 tờ 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 18.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 11.2 | 9.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 7. Khối Khánh Trang / 7.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Khánh Trang XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 7.2.4 | 5.500.000 |
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) | từ thửa đất số 1382 tờ số 82 - Đến thửa 1459 tờ 82 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3 | 18.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Thái Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Thọ XÃ NGHI THÁI Mục 2.17 | 6.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Thái Cát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Cát XÃ NGHI THÁI Mục 11.8 | 5.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 970 tờ số 75 - đến thửa đất số 972 tờ 75 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 11.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 5. Khối 5 | từ thửa đất số 2084 tờ 97 - đến thửa đất số 2162 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.2 | 13.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 5. Khối Xuân Lộc / 5.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Lộc XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 5.2.2 | 5.500.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 2. Khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 2.17 | 6.000.000 |
II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 1815 tờ 96 - đến thửa đất số 1282 tờ 96 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 35.000.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 1268 tờ số 81 - Đến thửa 168 tờ 81 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 18.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 9. Khối 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 9.2 | 5.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.2. Đường nội Khối, liên gia | Thửa 1416 tờ 85 - Thửa 440 tờ 85 XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2.2 | 8.000.000 |
II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 1952 tờ 89 - đến thửa đất số 1407 tờ 89 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 35.000.000 |
II. Tỉnh lộ | từ thửa đất số 1145 tờ số 107 - đến thửa đất số 174 tờ 107 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 25.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thái Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Thịnh XÃ NGHI THÁI Mục 1.11 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Ngũ Phúc - Gồm các tờ bản đồ 18, 35, 36 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 11.500.000 |
III. Đường liên xã | từ thửa đất số 22 tờ số 97 - đến thửa đất số 1277 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 16.000.000 |
IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 907, tờ bản đồ số 121 (09) - đến thửa đất số 1339, tờ bản đồ số 121 (09) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 12 | 11.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 4. Khối Tân Nghĩa / 4.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Nghĩa XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.2.2 | 5.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Ngõ 97, 205 đường Hải Thượng Lãn Ông, khu quy hoạch đất ở Đông Nam Dược Thượng Thọ Đường - Tờ bản đồ số 17 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 18.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Thái Sơn | Thửa số 1768 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1735 tờ số 124 (7 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 4.6 | 9.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Thái Học | Thửa số 2082 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 903 tờ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 8.3 | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Thượng - Gồm các tờ bản đồ 04,05, 12 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 11.000.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 9. Khối 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 9.15 | 7.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 1624 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.7 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 12 - Gồm các tờ bản đồ 26, 27, 30 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 12.000.000 |
IV. Đường liên khối | từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 109 (04) - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 109 (04) XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 5 | 11.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Thái Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Lộc XÃ NGHI THÁI Mục 5.13 | 6.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 3. Khối Mỹ Sơn / 3.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mỹ Sơn XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 3.2.2 | 5.500.000 |
IV. Các khu dân cư các Khối / 4. Khối 4 | từ thửa đất số 29, 1799 tờ 97 - đến thửa đất số 2142, 1807 tờ 97 XÃ NGHI PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 4.8 | 11.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Thái Phúc | Thửa số 988 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 627 tờ số 120 (5 cũ) XÃ NGHI THÁI Mục 6.3 | 10.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 5. Khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 5.2 | 5.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 4. Khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 4.5 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI | Khu quy hoạch chia lô đất ở (trừ các thửa bám ngõ 406, đường Lê Viết Thuật) - Tờ bản đồ số 07 PHƯỜNG HƯNG LỘC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) | 15.000.000 |
V. Các tuyến đường còn lại tại các khối / 2. Khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 XÃ PHÚC THỌ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC Mục 2.2 | 5.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC Khối (XÃ NGHI XUÂN CŨ) / 1. Khối Tiên Động / 1.2. Đường nội Khối, liên gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tiên Động XÃ NGHI XUÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH LỘC) Mục 1.2.4 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.