Bảng giá đất Xã Quỳnh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026

622 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Phú là 20.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 537B, đoạn Hồ Văn Tam (từ thửa số 01, 47, tờ bản đồ số 94) đến Hồ Huỳnh Đức (đến thửa số 110, 308, 333, tờ bản đồ số 94)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (397 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Hai bên Đường liên thôn
III. Đường xã
Thủy Cuối (từ thửa số 62, 97, tờ bản đồ số 101) - Hồ Tú, Bà Thái (đến thửa số 340, 371, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
6.000.000
Hai bên đường Liên thôn
III. Đường xã
Loan Dương (từ thửa số 273, 544, tờ bản đồ số 113) - Hồ Ngọc Lưu (đến thửa số 352, 384, tờ bản đồ số 113)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
7.500.000
Hai bên đường Liên thôn
III. Đường xã
Ngã tư Đồng Nội (từ thửa số 264, 296, tờ bản đồ số 113) - Nùi Chân Ếch (đến thửa số 57, 119, tờ bản đồ số 115)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 17
4.500.000
Hai bên đường Liên thôn
III. Đường xã
Hồ Đạo HB (từ thửa số 88, 329, tờ bản đồ số 112) - Loan Đại HĐ (đến thửa số 68, 77, tờ bản đồ số 112)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
6.000.000
Hai bên đường Liên thôn
III. Đường xã
Loan Đại HĐ (từ thửa số 75, 71, tờ bản đồ số 112) - Cầu Cổng (đến thửa số 381, 392, tờ bản đồ số 113)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
7.000.000
Đường Liên thôn
III. Đường xã
Nhà VH Nghĩa Phú (từ thửa số 04, 05 tờ bản đồ số 100) - Đường Cầu mới (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 93)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
4.500.000
Đường Liên thôn
III. Đường xã
Nhà Văn Hóa Thôn 3 (từ thửa số 127, 128, tờ bản đồ số 116) - Trương Quyết (đến thửa số 49, 163, tờ bản đồ số 117)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 15
6.000.000
Đường Liên từ ngã 3 gốc Gạo xuống xã Quỳnh Long
II. Đường liên xã
Từ thửa đất bà Tô Thị An thôn Trường Thịnh (thửa số 381, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Phương thôn trường Thịnh (Thửa số 227, tờ bản đồ số 144)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
10.000.000
Đường Liên từ ngã 3 gốc Gạo xuống xã Quỳnh Long
II. Đường liên xã
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Thương (thửa số 341 tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Nguyễn Xuân Giảng (Thửa số 298 tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
10.000.000
Đường Liên xã
I. Đường Liên xã
Từ thửa đất chợ Quỳnh Long (Thửa số 1, tờ bản đồ số 149) - Đến thửa đất ông Trần Văn Trung (thửa số 38, tờ bản đồ số 149)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
10.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất bà Trần Thị Hòe (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 15) - Đất xã Quỳnh Thuận (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 15)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 14
6.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất bà Trần Thị Huệ (từ thửa số 382, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Bùi Văn Châu (đến thửa số 617, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
7.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất bà Trần Thị Xuân (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Nguyễn Huy Tĩnh (đến thửa số 615, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
7.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất bà Nguyễn Thị Cảnh (từ thửa số 629, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Văn Đức (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
7.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Phạm Quốc Đạt (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 11) - Đất bà Vũ Thị Vinh (đến thửa số 664, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
6.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Trần Xuân Ngọc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Nguyễn Doán (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
6.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Nguyễn Bá Ngành (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 13) - Đất quy hoạch khu nhà ở (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
5.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất bà Đậu Thị Liễu (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 15) - Đất bà Hoàng Thị Huệ (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 15)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
6.000.000
Đường Liên xã
I. Đường Liên xã
Từ thửa đất ông Vũ Xuân Trọng (thửa số 108, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Lê Trung Đoàn (thửa số 17, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
10.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Đậu Ngọc Diên (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Phạm Văn Thể (đến thửa số 530, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
7.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Trần Văn Đông (từ thửa số 741, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Đồng Chí (đến thửa số 1204, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
6.000.000
Đường Liên xã
I. Đường Liên xã
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Đoàn (thửa số 698, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Độ (thửa số 242, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
10.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Trần Văn Trọng (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Hồ Thọ (đến thửa số 716, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
6.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
5.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Nguyễn Văn Vịnh (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Hoàng Đình Xuân (đến thửa số 513, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
6.000.000
Đường Liên xã
II. Đường huyện
Đất ông Hoàng Văn Huy (từ thửa số 619, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Xuân Sinh (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
6.000.000
Đường Liên xã
I. Đường Liên xã
Từ thửa đất ông Hoàng Trung Thành (Thửa số 2, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Tùng (thửa số 683, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
10.000.000
Đường Liên xã từ ngã 3 gốc Gạo xuống xã Quỳnh Long
II. Đường liên xã
Từ thửa đất bà Đào Thị Oanh (thửa số 22 tờ bản đồ số 148) - Đến thửa đất ông Hồ Ngọc Giang (Thửa số 203 tờ bản đồ số 148)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
10.000.000
Đường Làng nghề Bút Lĩnh
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà bà Lê Thị Hảo thửa đất số 8, tờ bản đồ số 104 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tân thửa số 261, tờ bản đồ số 104
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
5.000.000
Đường Làng nghề Bút Lĩnh
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà ông Hoàng Văn Vũ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 105 - Đến nhà ông Lê Văn Danh Thửa số 30, tờ bản đồ số 104
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 14
5.000.000
Đường QH 10 m
V. KHU NHÀ Ở CTY TNHH KỶ NGHỆ ĐẠI BÁCH KHOA
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
10.000.000
Đường QH 10 m
VI. Khu quy hoạch chia lô đất ở (để giao đất không qua đấu giá đất) tại thôn Hòa Thuận (QĐ phê duyệt 574/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 và 2989/QĐ-UBND ngày 04/9/2024, 3312/QĐ-UBND ngày 11/10/2024)
Thửa đất số 482, tờ bản đồ số 153
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
3.500.000
Đường QH 10 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) thôn Hòa Thuận QH 2018 (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500 số 1683/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 và 706/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 và 1143/QĐ-UBND ngày 17/5/2023)
Thừa đất số : 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 480, 457, 458, 460, 461, 463, 483, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474, tờ bản đồ số 153
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
4.500.000
Đường QH 10 m
VI. Khu quy hoạch chia lô đất ở (để giao đất không qua đấu giá đất) tại thôn Hòa Thuận (QĐ phê duyệt 574/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 và 2989/QĐ-UBND ngày 04/9/2024, 3312/QĐ-UBND ngày 11/10/2024)
Thửa đất số 481, tờ bản đồ số 153
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
3.300.000
Đường QH 12 m
VIII. Khu quy hoạch chia lô Đất ở (để đấu giá) thôn Hòa Thuận QH2017 (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500 số 1570/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 và 3312/QĐ-UBND ngày 11/10/2024)
thửa đất số 352, 353, 354, 355, 356, 357, 403, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 404, 405, 406, 372, 373, 374, 375, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, tờ bản đồ số 153
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
5.500.000
Đường QH 12 m
V. KHU NHÀ Ở CTY TNHH KỶ NGHỆ ĐẠI BÁCH KHOA
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
12.000.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 514 tờ bản đồ số 151
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
18.250.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 517, 523, tờ bản đồ số 151
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
8.100.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Từ Thửa số 362, 359 tờ bản đồ 145 - đến thửa số 543, 544, 545 tờ bản đồ số 151
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
6.000.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 515 tờ bản đồ số 151
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
16.150.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Từ Thửa số 518, 519, 520, 521, 522, 529, 530, 531, 533, 534, 535, 538, 539, 540, 541, 542, tờ bản đồ số 151 - Đến thửa 346, 347, 348, 349, 350, 351, 357, 358, tờ bản đồ số 145
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
6.600.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 359, 360, tờ bản đồ số 145
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
6.300.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343 tờ bản đồ số 145
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
16.150.000
Đường QH 15 m
V. KHU NHÀ Ở CTY TNHH KỶ NGHỆ ĐẠI BÁCH KHOA
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
13.000.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 353, 344 tờ bản đồ số 145
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
17.770.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 355, 354 tờ bản đồ số 145
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
16.150.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 356, tờ bản đồ số 145
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
14.500.000
Đường QH 15 m
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Phủ Yên (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1399/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 và số 1218/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 và 2364/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 về phê duyệt giá cụ thể)
Thửa số 352, tờ bản đồ số 145 - Thửa số 524, 525, 526, 528, 532, 537, tờ bản đồ số 151
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
7.300.000
Đường QH 22 m
V. KHU NHÀ Ở CTY TNHH KỶ NGHỆ ĐẠI BÁCH KHOA
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
15.000.000
Đường QH 4 m-6 m
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 (nay là thôn Chân Giá) / 2.4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Sảnh thôn 2 (QĐ số 3858 ngày 18/11 /2008, QĐ số 2679 ngày 03/10/2012 của UBND huyện Quỳnh lưu)
Đầu đường - Cuối đường
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.500.000
Đường QH 6 m-7 m
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 6 (nay là thôn Đoàn Kết) / 6.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Đập Sâu thôn 6 (QĐ số 4531 ngày 16/12/2010, QĐ số 648 ngày 19/4/2017 của UBND huyện Quỳnh lưu)
Đầu đường - cuối đường
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.500.000
Đường QH bám đường thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải) / 3.11. Khu quy hoạch chia lô Đất ở Đồng Vạc thôn 3
Thửa số 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, tờ bản đồ số 117
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
4.500.000
Đường QH bám đường trục chính thôn 6
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 6 (nay là thôn Đoàn Kết) / 6.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Đập Sâu thôn 6 (QĐ số 4531 ngày 16/12/2010, QĐ số 648 ngày 19/4/2017 của UBND huyện Quỳnh lưu)
Đầu đường - cuối đường
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
4.500.000
Đường QH thôn Phong Thái
VI. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN
Các thửa bám 2 bên đường cùng tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Trúc, thửa 74, tờ bản đồ số 7 đến nhà bà Đặng Thị Giáp, thửa số 7, tờ bản đồ số 1
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
5.200.000
Đường Quốc Lộ 48 B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Trần Ngọc Lạng (từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Nguyễn Thanh Tùng (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
16.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Cao Hải Châu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Đồng Văn Cảnh (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
16.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Nguyễn Đức Bình (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 5) - Đất ông Đào Văn Hảo (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 5)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Nguyễn Văn Quyền (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 5) - Đất ông Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 5)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Vũ Văn Xuân (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Trần Văn Hà (đến thửa số 326, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 14
16.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất bà Trần Thị Huê (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 12) - Giếng mới (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Trần Văn Nam (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 9) - Đất bà Thái Thị Vân (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Hoàng Hải Nam (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Hồ Văn Thịnh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Lê Văn Tiền (đến thửa số 443, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 6) - Đất ông Hồ Văn Đào (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 6)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Trần Công Trang (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 9) - Đất ông Nguyễn Hải Ngọc (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
18.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Trần Hải Đại (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Hồ Sỹ Khiêm (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
16.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất ông Trần Đại Dương (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 12) - Đất bà Ngô Thị Phượng (đến thửa số 436, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
16.000.000
Đường Quốc Lộ 48B
I. Đường Quốc Lộ 48B
Đất bà Phan Thị Phượng (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 6) - Đất bà Bùi Thị Thu (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 6)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
18.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Trần Tư Rồng (Phượng) thôn Thuận Lợi (thửa số 165, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh thôn Thuận Lợi (Thửa số 324, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất bà Bùi Thị Hữu thôn Thuận Lợi (thửa số 1026, tờ bản đồ số 77) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng (Lảnh) thôn Thuận Lợi (Thửa số 893, tờ bản đồ số 77)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa số ông Trần Đình Chiến thôn Đức Long (thửa số 34, tờ bản đồ số 134) - Đến thửa đất bà Trần Thị Hợp thôn Đức Long (Thửa số 52, tờ bản đồ số 134)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ Thửa đất ông Hồ Văn Chuyên (Sâm) thôn Trường Thịnh (thửa số 173, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Vũ Thanh Long (Thỏa) thôn Trường Thịnh (231, tờ bản đồ số 144)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ Thửa đất ông Tô Văn Luận (Quang) (thửa số 15, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất nhà ông Hồ Văn Thúy (Ngọc) (Thửa số 109, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Trần Ngọc Dân thôn Phủ Yên (thửa số 65, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Trần Ngọc Dùng thôn Phủ Yên (Thửa số 69, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Tô Huy Tấn thôn Tân Xuân (thửa số 144, tờ bản đồ số 138) - Đến thửa đất Nguyễn Xuân Cường (Vinh) thôn Tân Xuân (thửa số 234, tờ bản đồ số 138)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ Thửa số ông Bùi Long Dân (Xuân) (thửa số 243, tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất ông Trần Bá Quynh (Đoàn) (Thửa số 109, tờ bản đồ số 83)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Trần Văn Chuyền thôn Thuận Lợi (Thửa số 47, tờ bản đồ số 146) - Đến thửa đất ông Trần Văn Hùng (Thơ) thôn Thuận Lợi (thửa số 3, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
V. Khu quy hoạch chia lô đất ở (để giao đất không qua đấu giá QSD đất phục vụ GPMB xây dựng Nhà Văn hóa thôn 5) tại thôn 3 (QĐ số 2171/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500)
Thửa số 806, 807, tờ bản đồ số 4
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
16.200.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Hồ Văn Minh (Thỏa) thôn Thanh Đoài (Thửa số 6, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Tuất (Định) thôn Trường Thịnh (thửa số 346, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Lê Tiến thôn Trường Thịnh (Thửa số 10, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Sơn thôn Phủ Yên (thửa số 58, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Võ Quang Chiến thôn Đức Long (thửa số 99, tờ bản đồ số 139) - Đến thửa đất ông Trần Đình Lĩnh (Hương) thôn Đức Long (Thửa số 22, tờ bản đồ số 139)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
17.000.000
Đường Quốc lộ 48B
I. Đường Quốc lộ 48B
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Linh thôn Đức Long (thửa số 83, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Sơn (Thiêm) thôn Đức Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 140)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
17.000.000
Đường chinh
II. ĐƯỜNG CHÍNH
Từ thửa đất ông Lê văn Khơi (thửa số 154, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Trần Văn Tiến (thửa số 227, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
5.000.000
Đường chính
II. ĐƯỜNG CHÍNH
Từ thửa đất bà Trần Thị Pha (thửa số 399, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Lê Thanh Tâm (thửa số 211, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
5.000.000
Đường chính
II. ĐƯỜNG CHÍNH
Từ thửa đất ông Trần Quang Bảy (thửa số 816, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Bùi Quang Đố (thửa số 526, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
4.000.000
Đường chính
II. ĐƯỜNG CHÍNH
Từ thửa đất ông Võ Mạnh Hùng (Thửa số 260, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất bà Vũ Thị Loan (Thửa số 54, tờ bản đồ số 152)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
4.000.000
Đường cảng cá cũ
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Trần Huy Hoàng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 134) - Đến thửa đất ông Lưu Văn Hải (thửa số 48, tờ bản đồ số 140)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.2
2.500.000
Đường cảng cá mới
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Ngô Văn Sơn (Thửa số 209, tờ bản đồ số 68) - Đến thửa đất bà Trần Thị Loan (thửa số 130, tờ bản đồ số 77)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.1
2.500.000
Đường giao thông xómThôn Thọ Thắng từ nhà ông Hồ Văn Phương (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hồ Văn Truật (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 45)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 22
2.500.000
Đường huyện
I. Đường huyện
từ nhà ông Hồ Minh Tuấn (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Trịnh Trung Thành (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
17.000.000
Đường liên huyện
II. Đường huyện
Nhà VH thôn 5 (từ thửa số 283, 285, tờ bản đồ số 101) - Loan Dương (đến thửa số 309, 310, tờ bản đồ số 113)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
17.000.000
Đường liên huyện
II. Đường huyện
Ngã Tư trung tâm (từ thửa số 77, 79, tờ bản đồ số 101) - Nhà VH thôn 5 (đến thửa số 255, 256, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
18.000.000
Đường liên thônThọ Thành từ nhà ông Nguyễn Tiến Võ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 35) - đến nhà ông Nguyễn Thị Hoa (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 35)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 24
2.500.000
Đường liên thôn
III. Đường xã
Ngã tư trung tâm (từ thửa số 49, 84, tờ bản đồ số 101) - Vườn Tím (đến thửa số 46, 520 tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
18.000.000
Đường liên thônThọ Tiến từ nhà ông Ngô Đình Thục (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 26) - đến nhà bà Nguyễn Thị Doanh (đến thửa số 657, tờ bản đồ số 26)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 42
4.000.000
Đường liên thônThôn Thọ Thăng nhà ông Ngô Văn Kim (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 43) - đến nhà ông Trần Văn Lực (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 43)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 15
4.000.000
Đường liên thônThôn Thọ Nhân từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Viễn, (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 34)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 30
3.000.000
Đường liên thônThôn Thọ Nhân từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 34) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thân, (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 34)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 31
2.500.000
Đường liên thôntừ nhà bà Trương Thị Châu (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Trần Văn Toàn (đến thửa số 656, tờ bản đồ số 26)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 41
4.000.000
Đường liên thôn Kênh Vạn Tường
III. Đường xã
Nhà Thoa Kỷ NP (từ thửa số 113, 643, tờ bản đồ số 100) - Phía Bắc Quán Luật HB (đến thửa số 263, 336, tờ bản đồ số 112)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
4.500.000
Đường liên thôn Minh Sơn
II. Đường xã
Đường liên thôn từ giáp Thôn Đức Xuân (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 131) - Giáp Miếu thôn Minh Sơn (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 135)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 21
16.000.000
Đường liên thôn Phong Thái
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Ngã ba Giếng Đồng (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 124) - Giáp Cầu Hàu (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 123)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 14
10.000.000
Đường liên thôn Phong Thái
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Giáp thôn Phong Tiến (từ thửa số 268, 271, 253, 234 tờ bản đồ số 124) - Đến Cầu Hàu (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
10.000.000
Đường liên thôn Phong Thắng
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Giáp thôn Phong Tiến (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 124) - Giáp thôn Phong Thái (đến thửa số 293 tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
10.000.000
Đường liên thôn Phong Tiến
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Bưu điện văn hóa xã (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 124) - Giáp thôn Phong Thái (đến thửa số 296 tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
14.000.000
Đường liên thôn Phong Tiến
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Đài Tượng niệm (từ thửa số 489, tờ bản đồ số 124) - Giáp thôn Phong Thắng (đến thửa số 369 tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
14.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Ngã 3 Thôn Phúc Thành (từ thửa số 599, 625, 632, 634, tờ bản đồ số 124) - Giáp Đài Tượng Niệm (đến thửa số 528, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
16.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Ngã 3 Thôn Phúc Thành (từ thửa số 571, tờ bản đồ số 124) - Giáp UBND cũ (đến thửa số 549, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
16.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Đường liên thôn từ cổng Sân vận động (từ thửa số 382, tờ bản đồ số 124) - Ngã 3 Thôn Phúc Thành (đến thửa số 571, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
16.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Ngã 3 Thôn Phúc Thành (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 124) - Giáp thôn Thành Tiến (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 125)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
16.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Từ Ngã 3 Thôn Phúc Thành (từ thửa số 561, tờ bản đồ số 124) - Giáp thôn Thành Tiến (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 125)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
16.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Từ Ngã 3 Thôn Phúc Thành (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 124) - Giáp thôn Thành Tiến (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 125)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
16.000.000
Đường liên thôn Phúc Thành
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Khu dự án nhà ở Đồng nội (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 124) - Ngã 3 Thôn Phúc Thành (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
16.000.000
Đường liên thôn Thành Tiến
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Giáp thôn Phúc Thành (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 125) - Giáp Thôn Đức Xuân (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 125)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 15
16.000.000
Đường liên thôn Thành Tiến
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Giáp thôn Phúc Thành (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 125) - Giáp Thôn Đức Xuân (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 125)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 16
16.000.000
Đường liên thôn Tiến Mỹ
II. Đường xã
Đường liên thôn từ giáp địa giới xã Quỳnh Nghĩa, (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 114) - Giáp đường QH rộng 10 m Dự án Khu nhà ở Đồng nội (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 125)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
15.000.000
Đường liên thôn Tiến Mỹ
II. Đường xã
Đường liên thôn từ giáp địa giới xã Quỳnh Nghĩa, (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 114) - Cổng Sân vận động xã (đến thửa số 354, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
16.000.000
Đường liên thôn UB cũ
III. Đường xã
Nga Thỏa NP (từ thửa số 122, 123, tờ bản đồ số 100) - Hồ Đạo HB (đến thửa số 61, 62, 89, tờ bản đồ số 112)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
6.000.000
Đường liên thôn Đức Xuân
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Giáp thôn Thành Tiến (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 125) - Gần ngã tư thôn Đức Xuân (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 17
16.000.000
Đường liên thôn Đức Xuân
II. Đường xã
Đường liên thôn từ ngã tư Thôn Đức Xuân (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 131) - Giáp cảng cá Lạch quèn (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 20
16.000.000
Đường liên thôn Đức Xuân
II. Đường xã
Đường liên thôn từ Giáp thôn Thành Tiến (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 125) - Ngã tư thôn Đức Xuân (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 18
16.000.000
Đường liên thôn Đức Xuân
II. Đường xã
Đường liên thôn từ gần ngã tư thôn Đức Xuân (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 131) - Giáp thôn Minh Sơn (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 19
16.000.000
Đường liên thôn □
III. Đường xã
Phạm Hữu Toàn (từ thửa số 185, 185, tờ bản đồ số 103) - Lý Thung (đến thửa số 171, 299, tờ bản đồ số 103)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 16
6.000.000
Đường liên thôn □
III. Đường xã
Bảy Thương (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 102) - Hoàng Đức Thắng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 103)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
7.000.000
Đường liên thôn □
III. Đường xã
Hoàng Đức Thắng (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 103) - Nhà Văn Hóa Thôn 3 (đến thửa số 118, 119, tờ bản đồ số 116)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 14
6.000.000
Đường liên xãThôn Thọ Tiến từ nhà ông Lê Đào (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) - đến nhà ông Nguyễn Văn Quý (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 38)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
7.000.000
Đường liên xãThôn Thọ Đồng từ nhà bà Nguyễn Thị Hiên (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 39) - đến nhà bà Trần Thị Công (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 39)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
7.000.000
Đường liên xãThôn Thọ Thắng từ nhà ông Hồ Văn Anh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Phạm Văn Hùng (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 42)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 17
7.000.000
Đường liên xãđoạn đường từ cầu Sơn Thọ (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 23) - đến cống Cầu Ngô (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 23)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
7.000.000
Đường liên xãThôn Thọ Thắng từ nhà ông Công Thế Cảnh (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 43) - đến nhà ông Hoàng Văn Quang (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 43)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 14
7.000.000
Đường liên xãThôn Thọ Thắng từ nhà ông Vũ Văn Hợi (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trần Văn Nồng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 44)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 19
7.000.000
Đường liên xãThọ Tiến từ nhà ông Lê Xuân Kỳ (từ thửa số 1, bản đồ số 43) - đến nhà ông Ngô Xuân Thướng (đến thửa số đất 186, tờ bản đồ số 43)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
7.000.000
Đường liên xãThôn Thọ Đồng từ công Cầu Ngô (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 36) - đến nhà ông Nguyễn Đức Thụ (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 36)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
7.000.000
Đường liên xã (Vân Hải đi Diễn Hùng)
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Thọ Thắng (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1400/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Quỳnh Lưu)
Lô số 14
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.4
6.206.000
Đường liên xã (Văn Hải đi Diễn Hùng)
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Thọ Thắng (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1400/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Quỳnh Lưu)
Các lô số 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.2
5.800.000
Đường liên xã (Văn Hải đi Diễn Hùng)
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Thọ Thắng (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1400/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Quỳnh Lưu)
Lô số 1 (Thửa số 219, tờ bản đồ số 42)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.1
5.626.000
Đường liên xã (Văn Hải đi Diễn Hùng)
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Thọ Thắng (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1400/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Quỳnh Lưu)
Các lô số 7, 8
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.3
6.554.000
Đường liên xã An Hòa đi Quỳnh Thuận (Qua thôn Tân Thắng, Tân Thịnh)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Nguyễn Xuân Hồng, thửa đất số 20, tờ bản đồ số 122 - Đến nhà Ông Trần Quang Diện Thửa số 48, tờ bản đồ số 122
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Quỳnh Thuận (Qua thôn Tân Thắng, Tân Thịnh)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Trần Văn Tuyền thửa đất số 01, tờ bản đồ số 129 - Đến nhà Ông Nguyễn Bá Trực thửa số 148, tờ bản đồ số 129
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Quỳnh Thuận (Qua thôn Tân Thắng, Tân Thịnh)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Mai Văn Huân, thửa đất số 92, tờ bản đồ số 109 - Đến nhà Ông Bùi Văn Mai Thửa số 194, tờ bản đồ số 109
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Quỳnh Thuận (Qua thôn Tân Thắng, Tân Thịnh)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Trần Đình Luân, thửa đất số 248, tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Ông Hồ Văn Diệu thửa số 270, tờ bản đồ số 65
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Quỳnh Yên (Qua thôn Bắc Lợi)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Hồ Đức Cớn, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98 - Đến nhà Ông Mai Văn Toàn thửa số 201, tờ bản đồ số 98 Thửa số 606, tờ bản đồ số 47
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Quyết Thắng, Hồng Phong)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà ông Hồ Hữu Trung thửa đất số 04, tờ bản đồ số 127 - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Chung Thửa số 535, tờ bản đồ số 64
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Quyết Thắng, Hồng Phong)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà bà Nguyễn Thị Luyến thửa đất số 269, tờ bản đồ số 97 - Đến nhà Ông Hồ Đình Quang Thửa số 241, tờ bản đồ số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Quyết Thắng, Hồng Phong)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà ông Trần Anh Trình thửa đất số 06, tờ bản đồ số 121 - Đến nhà ông Hồ Đình Tường thửa số 289, tờ bản đồ số 121
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Quyết Thắng, Hồng Phong)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Mai Văn Quỳnh thửa đất số 10, tờ bản đồ số 107 - Đến nhà bà Trần Thị Nguyệt thửa số 181, tờ bản đồ số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Toàn Lực, Minh Tiến, Bút Thành)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Lê Văn Hệ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 118 - Đến nhà Ông Vũ Hữu Minh Thửa số 221, tờ bản đồ số 118
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Toàn Lực, Minh Tiến, Bút Thành)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Hồ Vĩnh Linh thửa đất số 319, tờ bản đồ số 96 - Đến nhà Ông Hồ Đức Kha thửa số 320, tờ bản đồ số 96
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
5.000.000
Đường liên xã An Hòa đi Sơn Hải (Qua các thôn Toàn Lực, Minh Tiến, Bút Thành)
II. Các khu vực bám đường liên xã
Từ nhà Ông Lê Văn Hớn thửa đất số 350, tờ bản đồ số 105 - Đến nhà Ông Vũ Duy Thông thửa số 283, tờ bản đồ số 105
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
5.000.000
Đường liên xã từ Đình Tám Mái xuống ngã tư chợ Ao
II. Đường liên xã
Từ thửa đất Đình Tám Mái thôn Phủ Yên (thửa số 117, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn Hòa Thuận (Thửa số 349, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
8.000.000
Đường liên xã từ Đình Tám Mái xuống ngã tư chợ Ao
II. Đường liên xã
Từ thửa đất của bà Bùi Thị Vui thôn Hòa Thuận (Thửa số 117, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Bùi Vân Tần (Hiền) thôn Hòa Thuận (Thửa số 254, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
8.000.000
Đường liên xã từ Đình Tám Mái xuống ngã tư chợ Ao
II. Đường liên xã
Từ thửa đất ông Trần Văn thuận (thửa số 6, tờ bản đồ số 158) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Tuynh (Thửa số 136, tờ bản đồ số 158)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
8.000.000
Đường làng nghề liên thôn
III. Đường xã
Nhà Hương Hậu (từ thửa số 51, 230, tờ bản đồ số 101) - Quán Dê Nghĩa Bắc (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 92, thửa 1020, tờ bản đồ số 50)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
6.000.000
Đường làng nghề liên thôn
III. Đường xã
Trạm Y tế (từ thửa số 02, 08, tờ bản đồ số 93) - Trạm điện T4 (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
6.000.000
Đường làng nghề liên thôn
III. Đường xã
Hồ Ngọc Thắng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 50) - Bùi Văn Tiến (đến thửa số 1043, 1045, tờ bản đồ số 50)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
6.000.000
Đường làng nghề liên thôn
III. Đường xã
Ngã tư trường học (từ thửa số 337, tờ bản đồ số 94) - Đền Thượng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 95)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
6.500.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Văn Mỹ (từ thửa số 958, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Sơn (đến thửa số 1001, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.15
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn 8
Đất ông Lê Ngọc Ánh (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Đậu Ngọc Cư (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn 6
Đất ông Lê Xuân Minh (từ thửa số 695, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Hải (đến thửa số 852, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Hồ Hữu Long (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Trương Văn Hùng (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.10
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Nguyễn Đình Vui (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 7) - Đất ông Hoàng Văn Thu (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.8
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất bà Đậu Thị Liên (từ thửa số 707, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Nguyễn Huy Hải (đến thửa số 753, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đất ông Cao Xuân Hương (từ thửa số 363, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Hoàng Văn Chung (đến thửa số 458, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất bà Phạm Thị Liên (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Nguyễn Dũng Tiến (đến thửa số 319, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất ông Phạm Văn Châu (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 7) - Đất bà Hồ Thị Thơm (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 10)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Ngô Văn Hoàng (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Vũ Minh Thái (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.13
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Đào Xuân Đức (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 15) - Đất ông Hồ Sỹ Thủy (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 15)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Thôn 9
Đất ông Trần Văn Chiến (từ thửa số 330, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Ngọc Thanh (đến thửa số 640, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 7) - Đất bà Hồ Thị Hà (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn 6
Đất ông Nguyễn Văn Đông (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Thắng (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Thôn 10
Đất ông Hồ Sỹ Phúc (từ thửa số 438, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Trần Văn Toàn (đến thửa số 563, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Đào Văn Tùng (từ thửa số 729, tờ bản đồ số 12) - Đất bà Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 739, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.16
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Lê Ngọc Anh (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 7) - Đất ông Nguyễn Văn Quyền (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 5)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.1 3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Đậu Ngọc Toán (từ thửa số 481, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Đậu Ngọc Hà (đến thửa số 650, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Hoàng Phi Công (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Hồ Sỹ Khải (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.10
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đất ông Lê Văn Lực (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Hồ Huy Vinh (đến thửa số 548, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đất ông Nguyễn Văn Thông (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 14) - Đất bà Nguyễn Thị Tuyết (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đất ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 14) - Giáp đất xã Quỳnh Thuận (đến thửa số 604, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Hồ Văn Sơn (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 7) - Đất ông Hoàng Văn Kết (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.9
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất bà Cao Thị Liên (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 7) - Đất bà Trần Thị Mão (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Thái Bá Thơm (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 9) - Đất ông Hồ Sỹ Thay (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.9
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Hồ Sỹ Hùng (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất ông Đậu Ngọc Minh (từ thửa số 1160, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Ngô Văn Dũng (đến thửa số 966, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Vũ Văn Long (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 14) - Đất bà Đồng Thị Hồng (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất ông Trần Xuân Chắt (từ thửa số 786, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Đậu Ngọc Minh (đến thửa số 1160, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất bà Trần Thị Tri (từ thửa số 829, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Đào Xuân Thành (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Văn Thưởng (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Nguyễn Huy Thanh (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.8
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Thôn 10
Đất bà Trần Thị Tâm (từ thửa số 402, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Nguyễn Văn Thưởng (đến thửa số 715, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Vũ Văn Hải (từ thửa số 616, tờ bản đồ số 14) - Đất bà Đồng Thị Tuệ (đến thửa số 620, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn 6
Đất ông Nguyễn Văn Thang (từ thửa số 621, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Hoàng Văn iến (đến thửa số 644, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Đào Văn Sơn (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Trần Ngọc Tĩnh (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Trần Ngọc Quang (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Nguyễn Văn Lê (đến thửa số 627, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Huy Kỳ (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Đất bà Nguyễn Thị Vị (đến thửa số 685, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Hữu Vinh (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Hồ Sỹ Vượng (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.9
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Phạm Văn Vân (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 7) - Đất bà Trần Thị Mão (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Trần Văn Hùng (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 9) - Đất ông Bùi Duy Thanh (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.10
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Đậu Ngọc Cường (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Đào Văn An (đến thửa số 666, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Thôn 10
Đất ông Lê Viết Hùng (từ thửa số 624, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Văn Mão (đến thửa số 594, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Ngô Văn Trường (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 12) - Đất bà Hồ Thị Thảo (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất ông Hoàng Đình Hòa (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Thái Bá Đính (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất ông Hoàng Văn Dương (từ thửa số 365, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Hồ Sỹ Cảnh (đến thửa số 1074, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đất ông Nguyễn Hải Dương (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 14) - Giáp bờ đê (đến thửa số 558, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn 8
Đất ông Đậu Văn Mão (từ thửa số 437, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Phan Ngọc Hồi (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Thôn 10
Đất ông Ngô Văn Thuận (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Văn Phú (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Hồ Bá Thắng (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 8) - Kênh N66 (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.8
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Nguyễn Ngọc Niên (từ thửa số 246, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Trần Văn Hải (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn 6
Đất ông Lê Viết Đồng (từ thửa số 216, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Đoàn (đến thửa số 360, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Nguyễn Huy Sinh (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Bình (đến thửa số 620, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Trần Văn Bằng (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 15) - Đất bà Ngô Thị Bờ (đến thửa số 186, tờ bản đồ số 15)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đất ông Trần Văn Bình (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Nguyễn Văn Nông (đến thửa số 603, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Huy Đức (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Trần Văn Hải (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Hồ Văn Thời (từ thửa số 396, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Đặng Sỹ Đạo (đến thửa số 457, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Bùi Văn Bình (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 7) - Đất ông Trần Văn Trị (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.11
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất ông Đào Văn Chiến (từ thửa số 647, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Thắng (đến thửa số 725, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Thôn 9
Đất ông Trần Văn Kiếm (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Trần Văn Minh (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất bà Phạm Thị Hiền (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Nguyễn Huy Phúc (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.12
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Phạm Ngọc Thao (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Hồ Sỹ Nhuận (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.9
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 679, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Nguyễn Văn Việt (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất ông Vũ Xuân Kỳ (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 10) - Đất ông Nguyễn Văn Lượng (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 10)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Vũ Quang Hùng (từ thửa số 383, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Ngô Quang Long (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.11
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Hồ Sỹ Dũng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 9) - Đất ông Phan Trọng Thủy (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.8
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất ông Cao Xuân Quang (từ thửa số 1180, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Nguyễn Hồng Sơn (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Nguyễn Đình Vượng (từ thửa số 673, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Hồ Ngọc Sơn (đến thửa số 505, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn 8
Đất ông Đậu Song Hào (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Đậu Ngọc Thành (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.4
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Trần Thanh Minh (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Thành (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất ông Hoàng Đình Xuân (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Hồ Văn Thanh (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.5
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Thôn 9
Đất ông Ngô Thế Vưỡng (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 11) - Đất bà Trần Thị Thường (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.3
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất ông Hồ Xuân Bảy (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 10) - Đất ông Hồ Văn Thanh (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.6
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất ông Bùi Văn Mến (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 11) - Đất bà Ngô Thị Quế (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 10)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.7
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất bà Hồ Thị Nhung (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 7) - Đất bà Trần Thị Tâm (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.1 2
3.000.000
Đường nhánh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất ông Vũ Văn Hoan (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 8) - Đất bà Trịnh Thị Đăng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.5
3.000.000
Đường nhựa
VI. Khu quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) vùng Đập Sâu, thôn 6 (nay là thốn Đoàn Kết) (Quyết định số 1942/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500).
Các lô số : 1, 2, 5, 12
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
6.000.000
Đường nội thôn Bút Ngọc
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Phong thửa đất số 02, tờ bản đồ số 104 - Đến nhà ông Vũ Duy Tỷ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 104
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Bút Ngọc
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà bà Lê Thị Xuân thửa đất số 02, tờ bản đồ số 105 - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Mạng thửa đất số 276, tờ bản đồ số 105
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
2.000.000
Đường nội thôn Bút Thanh
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà ông Lê Văn Hùng thửa đất số 02, tờ bản đồ số 118 - Đến nhà ông Vũ Hữu Vinh thửa đất số 220, tờ bản đồ số 118
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
2.000.000
Đường nội thôn Bút Thanh
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dự thửa đất số 225, tờ bản đồ số 105 - Đến nhà ông Phan Văn Nhuỵ thửa đất số 266, tờ bản đồ số 105
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Bút Thành
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà Văn Hóa thôn Bút Thanh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 104 - Đến nhà ông Bùi Văn Thái thửa đất số 12, tờ bản đồ số 104 và thửa số 145, tờ bản đồ số 62
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Bút Thành
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà ông Đậu Cao Hằng thửa đất số 40, tờ bản đồ số 104 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Báu thửa đất số 258, tờ bản đồ số 104
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Bắc Lợi
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ nhà Ông Vũ Duy Mỹ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 119 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh thửa đất số 226, tờ bản đồ số 119
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Bắc Lợi
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ điểm đầu từ nhà ông Mai Văn Hoàn thửa đất số 02, tờ bản đồ số 98 - Đến nhà ông Bùi Văn Hùng thửa đất số 197, tờ bản đồ số 98 và thửa 13, 14 tờ bản đồ số 108
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Bắc Lợi
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà Ông Vũ Duy Mỹ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 119 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh thửa đất số 226, tờ bản đồ số 119
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
2.000.000
Đường nội thôn Hồng Phong
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Điểm đầu thôn Hồng Phong thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 - Điểm cuối tuyến đường tại thửa 772, tờ bản đồ số 63
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
2.000.000
Đường nội thôn Hồng Phong
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu thôn Hồng Phong thửa đất số 37, tờ bản đồ số 121 - Điểm cuối tuyến đường tại thửa 339, tờ bản đồ số 121
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Hồng Phong
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu thôn Hồng phong thửa đất số 04, tờ bản đồ số 127 - Điểm đầu thôn Hồng Phong thửa đất số 111, tờ bản đồ số 121
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Hồng Phong
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu thôn Hồng Phong thửa đất số 327, tờ bản đồ số 64 - Điểm cuối tuyến đường tại thửa 183, tờ bản đồ số 107
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Hồng Phong
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu thôn Hồng Phong thửa đất số 44, tờ bản đồ số 120 - Điểm cuối tuyến đường tại thửa 155, tờ bản đồ số 120
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Minh Sơn
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Minh Sơn
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
2.000.000
Đường nội thôn Minh Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ điểm đầu thôn Minh Tiến thửa đất số 121, tờ bản đồ số 105 - Đến cuối thôn Minh Tiến thửa đất số 354, tờ bản đồ số 105
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Minh Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà Ông Vũ Duy Mỹ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 119 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh thửa đất số 226, tờ bản đồ số 119
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Minh Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ điểm đầu thửa đất số 880, tờ bản đồ số 63 - Đến cuối thôn Minh Tiên thửa đất số 899, tờ bản đồ số 63
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Minh Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân thửa đất số 848, tờ bản đồ số 54 - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lan thửa đất số 920, tờ bản đồ số 54
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
2.000.000
Đường nội thôn Nam Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 119 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 119
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Nam Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 105 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 105
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Nam Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 55 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 55
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
2.000.000
Đường nội thôn Nam Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 108 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 240, tờ bản đồ số 108
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Nam Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 97 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 218, tờ bản đồ số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Nam Tiến
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 129, tờ bản đồ số 98 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Nam Tiến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 98
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Phong Thái
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Đấu giá năm 2018, vùng Ao trên cầu Hàu
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
4.000.000
Đường nội thôn Phong Thái
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phong Thái
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
3.200.000
Đường nội thôn Phong Thắng
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phong Thắng
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
3.200.000
Đường nội thôn Phong Tiến
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phong Tiến
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
3.200.000
Đường nội thôn Phúc Thành
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Thành
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
3.200.000
Đường nội thôn Quyết Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa đất số 236, tờ bản đồ số 108
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Quyết Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ điểm đầu thôn Quyết Thắng tại thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 - Đến nhà bà Mai Thị Thu Hiền thửa đất số 190, tờ bản đồ số 107
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Quyết Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ Điểm đầu tuyến thôn tại thửa 581, tờ bản đồ số 55 - Đến nhà cuối tại thửa đất số 843, tờ bản đồ số 55
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
2.000.000
Đường nội thôn Quyết Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ nhà Ôbà Hồ Thị Minh thửa đất số 130, tờ bản đồ số 97 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Minh thửa đất số 238, tờ bản đồ số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Sơn Hải
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Hải
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
2.000.000
Đường nội thôn Thành Tiến
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thành Tiến
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
3.200.000
Đường nội thôn Tiến Mỹ
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tiến Mỹ
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
3.200.000
Đường nội thôn Toàn Lợi
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà điểm đầu tại thửa đất số 819, tờ bản đồ số 54 - Đến điểm cuối nhà ông Hồ Vĩnh Thân thửa đất số 874, tờ bản đồ số 54
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Lợi
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà Ông Nguyễn Đình Thuật thửa đất số 11, tờ Bản đồ số 106 - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Nhuận thửa đất số 154, tờ bản đồ số 106
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Lợi
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ điểm đầu nhà Ông Hồ Vĩnh Bình thửa đất số 01, tờ bản đồ số 96 - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Thân thửa đất số 424, tờ bản đồ số 96
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Lực
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ nhà Ông Hồ Vĩnh Hoàng thửa đất số 05, tờ bản đồ số 97 - Đến nhà ông Hồ Viết Thành thửa đất số 83, tờ bản đồ số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Mỹ
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ nhà bà Hồ Thị Chỉ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 - Đến nhà ông Trần Văn Hoàn thửa đất số 180, tờ bản đồ số 107
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Mỹ
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ nhà Ông Hồ Vĩnh Nguyên thửa đất số 15, tờ bản đồ số 121 - Đến nhà bà Nguyễn Thị An thửa đất số 40, tờ bản đồ số 121
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Mỹ
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ nhà Ông Nguyễn Xuân Hải thửa đất số 28, tờ bản đồ số 106 - Đến nhà bà Hồ Đình Đường thửa đất số 273, tờ bản đồ số 54
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
2.000.000
Đường nội thôn Toàn Mỹ
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ nhà Ông Trần Văn Thanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 120 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Phượng thửa đất số 113, tờ bản đồ số 120
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số)
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ điểm đầu thôn Tân An thửa đất số 32, tờ bản đồ số 11 (Bản đồ địa chính 1995) - Từ điểm cuối thôn Tân An thửa đất số 32, tờ bản đồ số 11 (Bản đồ địa chính 1995)
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Tân Thắng thửa đất số 44, tờ bản đồ số 108 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Tân Thắng thửa đất số 227 tờ bản đồ số 108
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Tân Thắng thửa đất số 64, tờ bản đồ số 56 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Tân Thắng thửa đất số 260, tờ bản đồ số 56
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thắng
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Điểm đầu tuyến ngõ thôn Tân Thắng thửa đất số 03, tờ bản đồ số 109 - Điểm đầu cuối tuyến ngõ thôn Tân Thắng thửa đất số 211, tờ bản đồ số 109
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thịnh
III. Các khu vực bám đường nội thôn
Từ điểm đầu thôn Tân Thịnh thửa đất số 10, tờ bản đồ số 65 - Từ điểm cuối thôn Tân Thịnh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 65
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thịnh
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ điểm đầu thôn Tân Thịnh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 122 - Từ điểm cuối thôn Tân Thịnh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 122
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thịnh
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ điểm đầu thôn Tân Thịnh thửa đất số 03, tờ bản đồ số 129 - Từ điểm cuối thôn Tân Thịnh thửa đất số 149, tờ bản đồ số 129
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thịnh
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ điểm đầu thôn Tân Thịnh thửa đất số 10, tờ bản đồ số 66 - Từ điểm cuối thôn Tân Thịnh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 66
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Tân Thịnh
III. Các khu vực bám đường nội thôn / 5. Đường nội thôn Toàn Lực
Từ điểm đầu thôn Tân Thịnh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 128 - Từ điểm cuối thôn Tân Thịnh thửa đất số 65, tờ bản đồ số 128
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.000.000
Đường nội thôn Đức Xuân
III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Xuân
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
4.000.000
Đường ra biển
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư (dự án đường ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò) thôn Chân Giá (thôn 2 cũ) (QĐ phê duyệt điều chỉnh QH chi tiết 1/500: số 1185/QĐ-UBND ngày 03/4/2024), các lô còn lại để đấu giá QSD đất
Lô số : 2, 3, 4
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
12.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất bà Hồ Thị Kim (thửa số 135, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Sáu (thửa số 21, tờ bản đồ số 147)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Tươi (thửa số 9, tờ bản đồ số 148) - Đến thửa đất ông Hồ Sỹ Tường (Thửa số 259, tờ bản đồ số 148)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất ông Nguyễn Quang Trung (Thửa số 169, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Hồ Sỹ Cảnh (Thửa số 407, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Phú Thành
Từ thửa đất ông Hồ Văn Hải (thửa số 315, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Lê Minh Xơn (Thửa số 352, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Tử thửa đất ông Hồ Văn Hoan (thửa số 128, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất bà Tô Thị Chín (thửa số 63, tờ bản đồ số 147)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Đào Sỹ Triển (Thửa số 650, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Trần Thanh Điều (thửa số 706, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.4
2.000.000
Đường thônThọ Tiến từ nhà ông Vũ Ngọc Pháp (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 38) từ nhà ông Ngô Xuân Lai (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 38) từ nhà bà Lê Thị Nhung (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 38) - đến nhà ông Trần Quang Nhâm (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 38) đến nhà Lê Xuân Việt (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 38) đến nhà bà Hồ Thị Lĩnh (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 38)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Bùi Văn Sáu (Thửa số 298, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Lê Hương (Thửa số 534, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.4
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thành, từ nhà bà Trần Thị Huê (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35) - đến nhà bà Lương Thị Hương (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 35)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 26
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất ông Đào Thanh Tùng (thửa số 173, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Trần Xuân Giới (thửa số 81, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.7
2.000.000
Đường thônThọ Tiến từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 38) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 38)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Trần Văn Chắt (thửa số 292, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Lê Văn Phiếc (Thửa số 434, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Công Bình (thửa số 195, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Đại Hưng (thửa số 332, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất bà Trần Thị Vấc (thửa số 102, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Cường (thửa số 252, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.11
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Lê Văn Xin (thửa số 47, tờ bản đồ số 154) - Đến thửa đất ông Trần Đại Hưng (Thửa số 334, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Hồ Văn Tấn (thửa số 10, tờ bản đồ số 154) - Đến thửa đất ông Trần Văn Hà (thửa số 115, tờ bản đồ số 154)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.2
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Trần Đình Yên (Thửa số 28, tờ bản đồ số 139) - Đến thửa đất ông Bùi Địa Biểu (thửa số 62, tờ bản đồ số 133)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Vũ Trung Kiên (thửa số 313, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 251, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Hồ Văn Tư (Thửa số 178, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Đại Hưng (thửa số 332, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Văn Tư (Thửa số 308, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Quốc Toản (Thửa số 166, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.3
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Văn Những (thửa số 402, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Quang Lục (thửa số 498, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.1
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Nhân từ nhà ông Nguyễn Văn Lợi (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Đàm Văn Năm (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 33)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 34
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Trường Thịnh
Từ thửa đất ông Hồ Phùng (Thửa số 235, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Tô Văn Sỹ (Thửa số 141, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.2
2.000.000
Đường thônThọ Nhân từ nhà ông Nguyễn Văn Phụng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Đàm Xuân Thắng, (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 29)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 40
2.000.000
Đường thônTừ nhà ông Vũ Hữu Viên (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 36) từ nhà ông Trần Xuân Thủy (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Lê Văn Tâm (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Phan Văn Thuận (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 39)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Trần Văn Tiết (thửa số 492, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Xuân Dũng (Thửa số 188, tờ bản đồ số 154)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Tin (thửa số 356, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Trần Văn Lam (Thửa số 6, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất bà Bùi Thị Năm (Thửa số 117, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Bùi Long Dân (thửa số 128, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Đào Ngọc Trung (Thửa số 638, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Văn Võ (Thửa số 778, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Lới (thửa số 77, tờ bản đồ số 139) - Đến thửa đất ông Trương Công Định (thửa số 157, tờ bản đồ số 139)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Bùi Thị Sáu (thửa số 235, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Minh (Thửa số 72, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất ông Nguyễn Bá Vượng (Thửa số 181, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất bà Trần Thị Viện (Thửa số 254, tờ bản đồ số 25)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất ông Trần Xuân Quỳnh (thửa số 78, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Châu (thửa số 157, tờ bản đồ số 147)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất ông Trần Văn Trung (thửa số 103, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Trần Xuân Hải (Thửa số 189, tờ bản đồ số 147)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất ông Tô Như Hoa (thửa số 144, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất nhà ông Ngô Văn bằng (Thửa số 532, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.1
2.000.000
Đường thônThọ Đồng từ nhà ông Trần Phúc Thông (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Trần Quốc Thành (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 23)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Trần Văn Tân (Thửa số 248, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất ông Đào Văn Hùng (thửa số 122, tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.4
2.000.000
Đường thônThọ Thắng từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 45) - đến nhà bà Trần Thị Hiền (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 45)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 23
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Hồ Văn Hoan (thửa số 128, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Tô Văn Quý (Thửa số 102, tờ bản đồ số 147)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Vũ Quang Trung (thửa số 317, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Hoàng Văn Xế (thửa số 463, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất bà Bùi Thị Oanh (thửa số 19, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất bà Bùi Thị Thiếp (Thửa số 424, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất ông Bùi Gooc Ky (thửa số 20, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Vũ Đức Năm (Thửa số 322, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Nguyễn Trọng Đoanh (thửa số 121, tờ bản đồ số 158) - Đến thửa đất bà Trần Thị Chiến (thửa số 130, tờ bản đồ số 158)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.14
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Lê Văn Phương (thửa số 353, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất ông Đàm Quốc Dũng (thửa số 453, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Bùi Văn Mễ (thửa số 35, tờ bản đồ số 89) - Đến thửa đất bà Vũ Thị Đào (Thửa số 60, tờ bản đồ số 89)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Bùi Văn Mận (thửa số 158, tờ bản đồ số 139) - Đến thửa đất ông Hồ Sỹ Tiến (thửa số 119, tờ bản đồ số 139)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Trường Thịnh
Từ thửa đất ông Nguyễn Bá Hiển (thửa số 9, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Đàm Văn Ất (thửa số 48, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Phạm Tùy (thửa số 339, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Xinh (Thửa số 373, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Trần Văn Chắt (Thửa số 292, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Trần Văn Lên (thửa số 146, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất bà Trần Thị Liễu (thửa số 174, tờ bản đồ số 158) - Đến thửa đất bà Vũ Thị Thân (thửa số 177, tờ bản đồ số 158)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.13
2.000.000
Đường thôntừ nhà ông Nguyễn Hữu Khiêm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 43) - đến nhà ông Nguyễn Văn Khiêm (đến thửa số 47, tờ, tờ bản đồ số 43)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất bà Vũ Thị Hằng (Thửa số 86, tờ bản đồ số 146) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Châu (thửa số 157, tờ bản đồ số 146)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Phú Thành
Từ thửa đất bà Lê Thị Phải (thửa số 88, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Bùi Trọng Tài (Thửa số 280, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Trung Kiên (thửa số 430, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất bà Tần Thị Then (thửa số 570, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Đăng Khoa (thửa số 571, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Ngọc Đạt (thửa số 510, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Lê Hồng Phong (thửa số 26, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Nguyễn Quốc Do (thửa số 50, tờ bản đồ số 140)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Trần Thế Duân (Thửa số 112, tờ bản đồ số 133) - Đến thửa đất ông Trần Xuân Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 133)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Xuân Thông (thửa số 563, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Trần Đình Lưu (thửa số 667, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Hồ Văn Bình (thửa số 716, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Lê Văn Minh (Thửa số 793, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất ông Bùi Ngọc Trân (thửa số 287, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Bùi Đức Trước (Thửa số 323, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất ông Trần Văn Lãm (thửa số 122, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Tô Văn An (thửa số 125, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất Trường mầm non (Thửa số 200, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Nguyễn Huy Thiêm (thửa số 226, tờ bản đồ số 144)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Xuân Phồn (thửa số 687, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất bà Đào Thị Ngân (Thửa số 509, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Tô Lập (thửa số 46, tờ bản đồ số 148) - Đến thửa đất ông Lê Văn Khanh (thửa số 344, tờ bản đồ số 148)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Sở (thửa số 221, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất bà Bùi Thị Oanh (thửa số 6, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Trường Thịnh
Từ thửa đất ông Hồ Bích Ba (Thửa số 208, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Ngô Văn Thẳng (thửa số 279, tờ bản đồ số 144)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.3
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Phú, từ nhà ông Nguyễn Văn Đăng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Trương Long Biên (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 41)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 38
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Bùi Văn Hạt (thửa số 313, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Trần Văn Phong (Thửa số 228, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Thanh Điều (Thửa số 706, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Phạm Sông Lam (Thửa số 45, tờ bản đồ số 160)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.8
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Phú từ nhà ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 37) - đến nhà ông Nguyễn Văn Lục (đến thửa số đến thửa số đất 302, tờ bản đồ số 37)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 37
2.000.000
Đường thônĐoạn đường đê sống Thái từ nhà ông Hồ Sỹ Thủy (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng, (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 23)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
3.000.000
Đường thônThôn Thọ Đồng, từ nhà ông Ngô Xuân Hòa (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 36) - đến nhà bà Trần Thị Hạnh (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 36)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Bùi Văn Mễ (thửa số 105, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Cưu (thửa số 256, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Hoàng Sỹ Viên (thửa số 40, tờ bản đồ số 158) - Đến thửa đất ông Hoàng Văn Trung (thửa số 133, tờ bản đồ số 158)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.12
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất ông Trần Ngọc Hoan (Thửa số 506, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Trần Văn Đặng (Thửa số 3 84, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất ông Đào Quốc Dũng (thửa số 175, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Đào Văn Truyến (thửa số 32, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Dương Anh Thương (thửa số 99, tờ bản đồ số 148) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Nam (Thửa số 198, tờ bản đồ số 148)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Vũ Minh Huyên (Thửa số 209, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Bùi Ngọc Tám (Thửa số 363, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất bà Vũ Thị Lan Anh (thửa số 19, tờ bản đồ số 149) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Tĩnh (Thửa số 63, tờ bản đồ số 149)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.1
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Lê Văn Dân (thửa số 54, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Trần Văn Hiến (Thửa số 39, tờ bản đồ số 140)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.11
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thắng từ nhà ông Trần Văn Minh (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Trần Văn Tuất, (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 43)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 16
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Sở (thửa số 221, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Thuân (Thửa số 333, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Trần Mạnh Hùng (Thửa số 8, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất ông Vũ Ngọc Tính (thửa số 22, tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Trần Thế Duân (thửa số 112, tờ bản đồ số 133) - Đến thửa đất ông Trường Văn Âu (thửa số 18, tờ bản đồ số 133)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Vũ Văn Thương (Thửa số 31, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất bà Bùi Thị Thu (Thửa số 143, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Trần Viết Thủy (thửa số 17, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Trung (thửa số 46, tờ bản đồ số 140)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.12
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Trần Văn Cường (thửa số 40, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Trần Đức Thọ (Thửa số 316, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Bùi Văn Thân (Thửa số 139, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Trần Quốc Sỹ (thửa số 236, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Bùi Ngọc Hà (thửa số 159, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất bà Hoàng Thị Chính (Thửa số 132, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.2
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Nhân từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Cúc (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 33)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 33
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Phú Thành
Từ thửa đất bà Vũ Thị Ngọc (thửa số 53, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Võ Minh Sơn (Thửa số 1, tờ bản đồ số 152)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Trường Thịnh
Từ thửa đất ông Trần Vân Lưu (thửa số 164, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 211, tờ bản đồ số 144)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Trần Minh (thửa số 58, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất bà Lê Thị Hoa (Thửa số 299, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Hồ Trung Cần (thửa số 19, tờ bản đồ số 148) - Đến thửa đất ông Trần Ngọc Bốn (thửa số 322, tờ bản đồ số 148)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Văn Luyến (Thửa số 49, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Vũ Long Hải (Thửa số 19, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.11
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Tô Văn Tràu (thửa số 40, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Tô Công Kiên (Thửa số 117, tờ bản đồ số 147)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Chu Văn Luận (Thửa số 55, tờ bản đồ số 1 40) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Nhung (thửa số 73, tờ bản đồ số 140)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.13
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Bùi Trung Phương (Thửa số 357, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Hoàng Văn Xuôi (Thửa số 216, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.8
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Trường Thịnh
Từ thửa đất ông Trần Ngọc Ba (Thửa số 345, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Tô Thanh Chuyển (Thửa số 380, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.1
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thành từ nhà ông Nguyễn Văn Thăng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 30) - đến nhà ông Nguyễn Thành Vinh (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 30) đến nhà ông Nguyễn Văn Đào, đến thửa số 156, tờ bản đồ số 30)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 29
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất Nhà Văn hóa thôn Phủ Yên (Thửa số 106, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Trần Xuân Đỉnh (thửa số 226, tờ bản đồ số 24)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Ngô văn Nhường (Thửa số 237, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Quảng (Thửa số 225 , tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Trường Thịnh
Từ thửa đất ông Vũ Quang Tụy (Thửa số 143, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Chuyên (thửa số 81, tờ bản đồ số 144)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Trần Văn Thuân (thửa số 74, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất ông Trần Quốc Việt (Thửa số 299, tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.6
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Phú từ nhà ông Vũ Văn Việt (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 37) - đến nhà bà Vũ Thị Tiếp (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 37)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 36
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Minh Mẫu (thửa số 543, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Vũ Đại Dương (thửa số 269, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Xuân Truyền (thửa số 53, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Trinh (Thửa số 617, tờ bản đồ số 160)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Trung Thành (thửa số 349, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Đào Ngọc Sỹ (Thửa số 459, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất bà Hồ Thị Lương (Thửa số 117, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Đô (Thửa số 234, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.5
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.