Bảng giá đất Xã Quỳnh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026

622 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Phú là 20.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 537B, đoạn Hồ Văn Tam (từ thửa số 01, 47, tờ bản đồ số 94) đến Hồ Huỳnh Đức (đến thửa số 110, 308, 333, tờ bản đồ số 94)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (222 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Phú Thành
Từ thửa đất bà Hồ Thị Huyên (thửa số 155, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Ngô Văn Hoàng (Thửa số 21 0, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Vũ Văn Đồng (thửa số 312, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Năm (thửa số 314, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.9
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thành từ nhà ông Nguyễn Văn Hoan (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 31) - đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, (đến thửa số đất 150, tờ bản đồ số 31)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 27
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất ông Trần Xuân Hoàng (Thửa số 397, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Hồ Sỹ Công (thửa số 350, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Bùi Xuân Nớng (thửa số 317, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Đào Sỹ Triển (Thửa số 410, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Nguyễn Công Khai (thửa số 19, tờ bản đồ số 154) - Đến thửa đất ông Vũ Đức Nhị (Thửa số 3, tờ bản đồ số 154)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất bà Lê Thị Liên (Thửa số 83, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Bùi Minh Thư (Thửa số 44, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.1
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thành từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - đến nhà văn hóa thôn (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 35)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 25
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Hồ Hùng Cường (thửa số 50, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Viểng (Thửa số 324, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.11
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Trần Đại Giảng (Thửa số 127, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất ông Ngô Văn Thông (Thửa số 136 , tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.6
2.000.000
Đường thônThọ Nhân từ nhà ông Nguyễn Văn Viện (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 34) - đến nhà bà Dương Thị Dung (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 34)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 32
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Ngọc Sơn, thôn Đại Tân (Thửa số 381, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Văn Chung, thôn Thành Công (Thửa số 296, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.4
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất ông Trần Hữu Gia (Thửa số 262, tờ bản đồ số 151) - Đến thửa đất ông Trần Duy Do (thửa số 484, tờ bản đồ số 151)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Trần Trọng Tuễ (thửa số 424, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất nhà văn hóa thôn Phú Liên (Thửa số 678, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Thái (Thửa số 458, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất bà Đàm Thị Toán (Thửa số 147, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Vũ văn Muộn (thửa số 630, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Văn Xơm (thửa số 744, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Nguyễn Công Binh (Thửa số 195, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Trần Đại Hưng (thửa số 332, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Bùi Ngọc Thoèn (Thửa số 19, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Thương (Thửa số 31, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Nguyễn Trọng Bảy (Thửa số 33, tờ bản đồ số 139) - Đến thửa đất ông Trần Đình Chuyên (Thửa số 50, tờ bản đồ số 133)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Đậu Văn Đồng (Thửa số 44, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất ông Lê Thanh Nhu (thửa số 449, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Đại Nghĩa (Thửa số 461, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn thư (thửa số 592, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.9
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Vũ Quang Dĩnh (Thửa số 136, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Bùi Long Quynh (thửa số 232, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn Đức Long
Từ thửa đất ông Võ Quyết Thắng (thửa số 17, tờ bản đồ số 139) - Đến thửa đất bà Trần Thị Liên (thửa số 31, tờ bản đồ số 139)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất bà Tô Thị Sửu (thửa số 94, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất nhà ông Tô Văn Hiệp (Thửa số 285, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Hồ Văn Nguyên (Thửa số 198, tờ bản đồ số 138) - Đến thửa đất ông Đậu Văn Thành (Thửa số 230, tờ bản đồ số 138)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.1
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thành các vị trí còn lại (tờ bản đồ số 31) - thửa số 11, từ thửa số 38 đến thửa số 134, tờ bản đồ số 38.
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 28
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Văn Tám (thửa số 325, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Hồ Ngọc Khuyến (thửa số 248, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Trần Văn Can (thửa số 92, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Gấc (Thửa số 9, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.12
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Phú Liên
Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Tiến (thửa số 12, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Hồ Xuân Thành (Thửa số 35, tờ bản đồ số 160)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất bà Lê Thị Tâm (thửa số 542, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất ông Trần Văn Bình (thửa số 429, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.5
2.000.000
Đường thônThôn Thọ Thắng từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 42) - đến nhà ông Hồ Văn Truật (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 42)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 18
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Phủ Yên
Từ thửa đất ông Trần Văn Thiệp (Thửa số 208, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Trần Ngọc Hoan (Thửa số 262, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.3
2.000.000
Đường thônThọ Đồng từ nhà ông Mai Văn Hương (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 36) - đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyến, (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 36)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất ông Hồ Sỹ Phúc (thửa số 7, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất chợ Thanh Đoài (Thửa số 2, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Đào Minh Toàn (thửa số 92, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất ông Đào Văn Hùng (thửa số 122 , tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Phú Thành
Từ thửa đất ông Bùi Ngọc Tuễ (thửa số 158, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Trần Văn Đồng (thửa số 333, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn Hòa Thuận
Từ thửa đất ông Trần Xuân Lương (thửa số 39, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Bùi Công Lượng (thửa số 116, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Phan Bá Thành (Thửa số 143, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất ông Hồ Sỹ Hưng (Thửa số 454, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Phú Thành
Từ thửa đất bà Bùi Thị Tân (Thửa số 13, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất nhà văn hóa thôn Phú Thành (thửa số 4 , tờ bản đồ số 152)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Vũ Ngọc Văn (Thửa số 527, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Bùi Mạnh Đềm (thửa số 446, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. thôn Thuận Lợi
Từ thửa đất bà Lê Thị Hoài (Thửa số 167, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Thuân (thửa số 245, tờ bản đồ số 145)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.5
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Hoàng Trung Thành (Thửa số 1, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Lương (thửa số 117, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.4
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Trần Thanh Hùng (thửa số 675, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Đào Thanh Tùng (thửa số 206, tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.1
2.500.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thanh Đoài
Từ thửa đất nhà văn hòa Thanh Đoài (thửa số 191, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Hồ Sỹ Trung (Thửa số 286, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.6
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Đào Văn Thành (Thửa số 319, tờ bản đồ số 148) - Đến thửa đất bà Trần Thị Hạnh (thửa số 70, tờ bản đồ số 148)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.7
2.000.000
Đường thônThọ Phú từ nhà ông Nguyễn Trường Tuất (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Vượng (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 39
2.000.000
Đường thônthôn Thọ Nhân từ nhà ông Đàm Văn Thắm (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 21) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Dực (đến thửa số đến thửa số 1159, tờ bản đồ số 21)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 35
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất bà Hoàng Thị Chính (thửa số 132, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Hoàng Văn Xuối (Thửa số 216, tờ bản đồ số 15 7)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Trần Xuân Liên (thửa số 26, tờ bản đồ số 154) - Đến thửa đất ông Trần Đức Tuấn (thửa số 30, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất ông Hoàng Văn Hiền (thửa số 397, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Lương (Thửa số 123, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.7
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Hằng (thửa số 59, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đức Tiến (thửa số 318, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.9
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Phạm Tùy (thửa số 339, tờ bản đồ số 143) - Đến thửa đất ông Tô Văn Bùi (thửa số 370, tờ bản đồ số 143)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.1
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Trần Trung (thửa số 31, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất nhà văn hóa thôn Trường Tân (thửa số 130, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.10
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Đào Thị Nga (Thửa số 773, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Ngân (thửa số 1 , tờ bản đồ số 88)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.3
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Tân Xuân
Từ thửa đất ông Đậu Xuân Quýnh (thửa số 8, tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất ông Phan Bá Thành (thửa số 143, tờ bản đồ số 142)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Hồ Văn Công (Thửa số 994, tờ bản đồ số 155) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Muộn (Thửa số 108, tờ bản đồ số 155)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.2
2.000.000
Đường thôn
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên Trường
Từ thửa đất ông Nguyễn Bá Hiển (Thửa số 9, tờ bản đồ số 150) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Lộc (Thửa số 162, tờ bản đồ số 150)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.8
2.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất ông Đào Văn Sáo (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Ngô Văn Thiệp (đến thửa số 726, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hòa Đông
Ngã ba Hoa Dần T7 (Từ thửa số 306, 331, tờ bản đồ số 101) - Loan Đại HĐ (đến thửa số 69, 72, tờ bản đồ số 112)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Ngã ba Hồ Tiếp T3 (từ thửa số 13, 23, tờ bản đồ số 28) - Đê biển (đến thửa số 10, 64, tờ bản đồ số 126)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.6
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Thôn 8
Đất ông Đậu Văn Hương (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Cao Xuân Tuấn (đến thửa số 459, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Ngã ba Phạm Hữu Mùi T3 (từ thửa số 104, 110, tờ bản đồ số 117) - Hồ Chuyên (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 28)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.8
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 3. THÔN PHONG THẮNG, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Đắc Lan (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Hồ Yên (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 123)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.3
4.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Giáp Quỳnh Minh (Trương Đắc Chiến) (Từ Thửa số 23, 303, tờ bản đồ số 90) - Nhà Khải Mận (đến thửa số 18, 259, tờ bản đồ số 92)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.4
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5 (nay là thôn Nghĩa Trung)
Nhà Văn hóa thôn 5 (Từ Thửa số 258, tờ bản đồ số 101) - Nhà Cô Tam (đến thửa số 163, 165, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Văn Cương (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chung (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 110)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.1
8.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 (nay là thôn Chân Giá)
Trương Cấp 1 (từ thửa số 146, 398, tờ bản đồ số 94) - Hồ Bồ Cương (đến thửa số 397, tờ bản đồ số 94)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.1
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn 6
Đất ông Trần Văn Kiên (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 12) - Đất bà Trần Thị Tường (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.1
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 6. THÔN THÀNH TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Bám kè số 6, từ nhà ông Hồ Ngọc Dũng (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 130) - Đến khu đất ở đấu giá năm 2019 (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.4
8.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 9. THÔN SƠN HẢI bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Kiều (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 136) - Đến nhà ông Nguyễn Đức Đăng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 141)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.3
4.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 (nay là thôn Chân Giá)
Sân bóng thôn 2 (từ thửa số 21, 297, tờ bản đồ số 103) - Ngã Tư Phạm Toàn (đến thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 103)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.3
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Các thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 225, 226, 227, 233, 234, 235, 237, 237, 281, 282, 296, tờ bản đồ số 103
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.10
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 4. THÔN PHONG TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trần Quảng (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Tô Trung Thuận (đến thửa số 784, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.2
5.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất bà Hồ Thị Thao (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Đậu Hải Dương (đến thửa số 713, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.2
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Nguyễn Hữu Thanh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Trần Ngọc Quang (đến thửa số 603, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Ngã ba Huân Trần T3 (từ thửa số 61, 178, tờ bản đồ số 117) - Ngã ba Hồ Công Thanh T3 (đến thửa số 14, 24, tờ bản đồ số 126)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.5
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 1 (nay là thôn Nghĩa Đông)
Đinh Công Mạnh (từ thửa số 81, 102, tờ bản đồ số 91) - Hồ Hữu Trung (đến thửa số 79, 88, tờ bản đồ số 91)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Hồ Ngọc Chung (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Bùi Ngọc Lai (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 123)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.7
4.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Thôn 9
Đất ông Hoàng Văn Châu (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 11) - Đất trạm điện (đến thửa số 355, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Đặng Danh Thành (Từ Thửa số 49, 304, tờ bản đồ số 92) - Nhà Văn hóa Nghĩa Bắc (đến thửa số 19, 48, tờ bản đồ số 92)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.5
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Thôn 10
Đất ông Trần Văn Thiện (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 11) - Đất bà Hồ Thị Nghinh (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.1
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Trần Quốc Thắng (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Lê Xuân Sanh (đến thửa số 322, tờ bản đồ số 11)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.3
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 1 (nay là thôn Nghĩa Đông)
Nhà VH thôn 1 (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 91) - Hà Nghĩa (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 91)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.4
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất bà Nguyễn Thị Thủy (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 7) - Đất ông Nguyễn Văn Đồng (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.1
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 6. THÔN THÀNH TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Tánh (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hồ Ngọc Trường (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.2
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 1. THÔN TIẾN MỸ, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông (bà) Nguyễn Thị Sen (từ thửa số 260, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông(bà) Nguyễn Văn Sinh (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 111)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.3
5.200.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 6 (nay là thôn Đoàn Kết)
Quán xăng Hồng Thấu (Từ thửa số 345, 393, tờ bản đồ số 101) - Bà Thái (đến thửa số 341, 375, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.1
4.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5 (nay là thôn Nghĩa Trung)
Quán Thủy Hồng T5 (Từ thửa số 91, 118, tờ bản đồ số 101) - Nhà Văn Hóa T7 (đến thửa số 158, 185, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.1
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Lưu Quang Sơn (từ thửa số 529, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Phạm Đức Vĩnh (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.2
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất ông Trần Xuân Chắt (từ thửa số 786, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Trung Kiên (đến thửa số 695, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.3
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Nghĩa Phú
Chuyên Tâm (Từ Thửa số 220, 248, tờ bản đồ số 100) - Hoa Cừ (đến thửa số 215, 224, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.2
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 1 (nay là thôn Nghĩa Đông)
Hồ Văn Thắng (từ thửa số 177, 187, tờ bản đồ số 91) - Hồ Công Sáng (đến thửa số 174, 288, tờ bản đồ số 91)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.3
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Sơn Hiếu (Từ thửa số 59, tờ bản đồ số 92) - Sơn Lý (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 92)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.6
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 5. THÔN PHÚC THÀNH, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Thái Hoàng Tiến (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Nguyễn Hùng (đến thửa số 847, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.6
4.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Ngã Tư Phạm Toàn (từ thửa số 212, 213, tờ bản đồ số 103) - Nhà Văn Hóa thôn 3 (đến thửa số 209, 110, tờ bản đồ số 116)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 3. THÔN PHONG THẮNG, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Văn Hùng (từ thửa số 324, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tú (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.5
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 1. THÔN TIẾN MỸ, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông (bà) Hoàng Văn Bảy (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông (bà) Trịnh Văn Đường (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.4
5.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Thôn 11
Đất ông Hồ Văn Thanh (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Cao Xuân Sơn (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.1
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Thôn 13
Đất bà Trần Thị Lý (từ thửa số 755, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Đào Văn Lam (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 8)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 13.2
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trúc (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Đặng Thị Giáp (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 58)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.3
5.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Thôn 12
Đất ông Lê Văn Vinh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Trần Quốc Tặng (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 7)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 12.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 (nay là thôn Nghĩa Thượng)
Trạm điện T4 (từ thửa số 127, 383, tờ bản đồ số 94) - Chợ Quỳnh Nghĩa (đến thửa số 11, 21, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.1
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 8. THÔN MINH SƠN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Hồ Ngọc Liêm (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 131) - Đến nhà ông Hồ Bá Ngọ (giáp nhà VH thôn Minh Sơn) (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 132)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.1
6.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 9. THÔN SƠN HẢI bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thi (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 135) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chuyên, thửa 52, tờ 135 và tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Thông (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 141)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.4
5.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Xuân Bình (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 14) - Đất ông Nguyễn Huy Kỳ (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.3
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Trần Văn Dương (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Tú (đến thửa số 584, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Phía Tây đường nhà Lý Thung (từ thửa số 238, tờ bản đồ số 103) - Sân bóng thôn 3 (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 116)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.4
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Thôn 6
Đất ông Trần Văn Phương (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Phạm Văn Xô (đến thửa số 748, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.2
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 7 (nay là thôn Nghĩa Tân)
Nhà Tùng Xiêm (Từ thửa số 236, 274, tờ bản đồ số 101) - Loan Bình (đến thửa số 275, 312, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.2
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Nhà ông Hoe Hiền (Từ thửa số 198, 215, tờ bản đồ số 90) - Hồ Hữu Yên (đến thửa số 186, 204, tờ bản đồ số 90)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 5. THÔN PHÚC THÀNH, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Bám kè số 6, từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (từ thửa số 841, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Đinh Trọng Kháng (đến thửa số 849, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.4
8.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 2
Đất ông Trần Văn Tâm (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 15) - Đất bà Đậu Thị Liễu (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 15)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.6
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Nhà Văn hóa Nghĩa Bắc (Từ thửa số 29, 49, tờ bản đồ số 92) - Đường cầu mới (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 92)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.7
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 5. THÔN PHÚC THÀNH, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 558, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Đinh Trọng Lợi (đến thửa số 833, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.1
6.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Hòa Bình
Đường Quyết Thắng (Từ thửa số 585, 502, tờ bản đồ số 100) - Đường Quyết Thắng (đến thửa số 582, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.3
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 9. THÔN SƠN HẢI bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà bà Phan Thị Thiện (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 135) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 135)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.6
8.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 5. THÔN PHÚC THÀNH, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Hồ Tùng Lâm (từ thửa số 384, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà bà Đinh Thị Liên (đến thửa số 475, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.5
6.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 6. THÔN THÀNH TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Hồ Quang Thuyết (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà bà Bùi Thị Tuất (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.5
3.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4
Đất ông Vũ Quang Lương (từ thửa số 1066, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Vũ Văn Tính (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.3
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 7. THÔN ĐỨC XUÂN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trịnh Văn Kế (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 131) - Đến nhà ông Bùi Cường (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.3
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 7. THÔN ĐỨC XUÂN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trịnh Hải Nam (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 131) - Đến nhà ông Bùi Ngọc Tân (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.2
4.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Thôn 7
Đất ông Cao Văn Ý (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Nghi (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 9)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.2
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất ông Phạm Văn Quyền (từ thửa số 712, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Hoàng Văn Cường (đến thửa số 1005, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.2
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 (nay là thôn Chân Giá)
Xưởng mộc Chính Mai (từ thửa số 32, 33, tờ bản đồ số 95) - Liên Đàm (đến thửa số 64, 65, tờ bản đồ số 103)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 4. THÔN PHONG TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (từ thửa số 510, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Hồ Thế Khỏe (đến thửa số 808, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.3
8.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 3. THÔN PHONG THẮNG, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Văn Sơn (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Trương Đắc Ngọc (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 123)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.1
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 5. THÔN PHÚC THÀNH, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Khắc Thành (từ thửa số 740, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàn (đến thửa số 809, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.3
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 6. THÔN THÀNH TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Minh (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 833, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.1
3.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 1. THÔN TIẾN MỸ, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông (bà) Bùi Ngọc Tân (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông(bà) Hồ Xuân Ý (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 111)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.2
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 9. THÔN SƠN HẢI bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Thành Viên (bà Lợ) (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 136) - Đến nhà ông Nguyễn Công Sự (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 136)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.2
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 9. THÔN SƠN HẢI bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trần Lầm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 136) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 136)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.1
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 5. THÔN PHÚC THÀNH, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thứ (từ thửa số 614, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Trương Đắc Minh (đến thửa số 852, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.2
6.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 4. THÔN PHONG TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thân (từ thửa số 351, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Trần Văn Cường (đến thửa số 731, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.1
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 8. THÔN MINH SƠN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Đắc Thuyết (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 132) - Đến nhà ông Hồ Xuân Linh, thửa 9, tờ 137, tiếp đến nhà ông Hồ Sử Hồng (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 137)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.4
4.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 7 (nay là thôn Nghĩa Tân)
Nhà Văn hóa thôn 7 (Từ thửa số 188, tờ bản đồ số 101) - UB cũ (đến thửa số 134, 176, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 4. THÔN PHONG TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Hồ Bá Thanh (từ thửa số 265, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Phạm Hồng Thái (đến thửa số 368, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.5
5.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Văn Thắng (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 13) - Đất ông Thái Bá Đường (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.6
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Ngã ba Đinh Trọng Triển T3 (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 117) - Đê biển (đến thửa số 86, 171, tờ bản đồ số 117)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.7
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Ngã ba Hồ Tiếp T3 (từ thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 126) - Thực Luận T3 (đến thửa số 53, 63, tờ bản đồ số 126)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.9
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 4. THÔN PHONG TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Bám kè số 6, từ nhà bà Nguyễn Thị Dần (từ thửa số 741, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Nguyễn Trường Giang (đến thửa số 818, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.4
8.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 3. THÔN PHONG THẮNG, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Bám kè số 6, từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên (đến thửa số 719, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.4
8.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 7. THÔN ĐỨC XUÂN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Bám kè số 6, từ khu đất ở đấu giá năm 2019 (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 130) - Đến nhà Bùi Duy Bính (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7, 4
8.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 7. THÔN ĐỨC XUÂN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Công (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 131) - Đến khu đất ở đấu giá (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.1
7.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Đinh Trọng Tiếp T3 (từ thửa số 226, 227, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư Luận Nhọi (đến thửa số 105, 218, tờ bản đồ số 116)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.3
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất bà Nguyễn Thị Ái (từ thửa số 479, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Hồ Sỹ Long (đến thửa số 1017, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.14
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Hòa Bình
Đường Đoàn Kết (Từ thửa số 90, 122, tờ bản đồ số 112) - Đường Đoàn Kết (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 112)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.4
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 9. THÔN SƠN HẢI bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Nguyễn Trung Kiên (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 141) - Đến nhà ông Trần Văn Giáo (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 141)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.5
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Phạm Hữu Thái (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Hồ Việt Cường (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.5
8.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Nghĩa Phú
Trương Tiến Np (Từ Thửa số 167, 200, tờ bản đồ số 100) - Kênh vạn tường (đến thửa số 182, 592, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.1
2.500.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Huy Đỡ (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà thờ Họ Trần (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 15)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.1
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 1. THÔN TIẾN MỸ, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông (bà) Hồ Thị Nhị (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông(bà) Hà Đức Ngọc & bà Hồ Thị Thuận (đến thửa số 77, 91 tờ bản đồ số 111)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.1
5.200.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5
Đất ông Ngô Thanh Bằng (từ thửa số 704, tờ bản đồ số 12) - Đất ông Trần Văn Quý (đến thửa số 932, tờ bản đồ số 12)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5.1
3.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3
Đất ông Nguyễn Xuân Thăng (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 13) - Đất bà Cao Thị Minh (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 13)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.5
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 7. THÔN ĐỨC XUÂN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Bùi Nghiêm (bà Mão) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Bùi Ngọc Sinh (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.5
5.200.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Hòa Bình
Trung Sáu (Từ Thửa số 294, 282, tờ bản đồ số 100) - Đường BT Nghĩa Phú (đến thửa số 244, 620, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 3. THÔN PHONG THẮNG, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Đinh Trọng Nhã (từ thửa số 322, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà bà Tô Thị Hòa (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 123)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.2
4.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 (nay là thôn Nghĩa Thượng)
Ngã ba Võ Minh T4 (từ thửa số 260, 266, tờ bản đồ số 94) - Hồ Vẹn (đến thửa số 50, 56, tờ bản đồ số 93)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.3
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 8. THÔN MINH SƠN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Hồ Bá Hoàng Quân (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 132) - Đến nhà ông Trương Xuân Điều (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.3
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Phan Xuân Báu (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hồ Đức Việt (giáp xã Quỳnh Nghĩa) (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 111)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.2
5.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 6. THÔN THÀNH TIẾN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà bà Tô Thị Lý (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Mão (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 130)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.3
4.000.000
Đường trục chính
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1
Đầu xóm 1 (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 14) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 508, tờ bản đồ số 14)
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 (nay là thôn Nghĩa Thượng)
Trạm Y tế (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 93) - Bắc Phượng (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.2
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 1 (nay là thôn Nghĩa Đông)
Giáp Quỳnh Minh (từ thửa số 08, 09, tờ bản đồ số 91) - Phạm Thị Tịnh (đến thửa số 142, 165, tờ bản đồ số 91)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.1
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 (nay là thôn Đông Hải)
Nhà máy Đá Nhật Thu (từ thửa số 5, 34, tờ bản đồ số 116) - Tô Duy Dụ (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 116)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.2
2.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Hồ Văn Tới (Từ thửa số 218, 219, tờ bản đồ số 90) - Bùi Văn Hà (đến thửa số 163, 168, tờ bản đồ số 92)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.1
4.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 8. THÔN MINH SƠN, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Trương Văn Chi (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 131) - Đến nhà ông Hồ Bá Quyền (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.2
5.200.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Hòa Bình
Đường Đồi Cố (Từ thửa số 299, 316, tờ bản đồ số 1 00) - Đường Đồi Cố (đến thửa số 329, 358, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Bám kè số 6, từ nhà ông Cao Xuân Linh (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Phạm Hữu Chi (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 123)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.4
8.500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 6 (nay là thôn Đoàn Kết)
Kho đông lạnh T6 (Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 113) - Ngã ba Châu Vẻ (đến thửa số 341, 171, tờ bản đồ số 112)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6.2
4.500.000
Đường trực chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn Nghĩa Bắc
Đặng Danh Hường (Từ thửa số 221, 242, tờ bản đồ số 90) - Hồ Hữu Quế (đến thửa số 246, 252, tờ bản đồ số 90)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 11.3
2.500.000
Đường trực chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Nghĩa Phú
Đường đi xuống bến cầu (Từ thửa số 8, 71, 110, tờ bản đồ số 99) - Chung Tâm (đến thửa số 65, 76, tờ bản đồ số 99)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10.3
4.500.000
Đường trực chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TẠI CÁC THÔN / 2. THÔN PHONG THÁI, bám đường thôn, hai bên đường trục chính
Từ nhà ông Lê Văn Hồng (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà bà Phạm Thị Khai (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 124)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.6
5.200.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Hồ Văn Tam (từ thửa số 01, 47, tờ bản đồ số 94) - Hồ Huỳnh Đức (đến thửa số 110, 308, 333, tờ bản đồ số 94)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
20.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Hồ Vân (Hoa) (từ thửa số 57, 78, tờ bản đồ số 100) - Hồ Văn Thăng (Thảo) (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
20.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ nhà Ông Hồ Đình Hà thửa đất số 81, tờ bản đồ số 97 - Đến trụ sở UBND xã thửa đất số 155, tờ bản đồ số số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Giáp Quỳnh Minh (từ thửa số 01, 03, 04, tờ bản đồ số 91) - Thế Hoàn (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 91)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
20.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ nhà Ông Hồ Đình Lý thửa đất số 260, tờ bản đồ số 56 - Đến nhà Ông Trần Đức Huấn thửa số 35, tờ bản đồ số 56
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Hòe Hợp NP (từ thửa số 25, 79, tờ bản đồ số 100) - Tô Thị Phượng (Quyền) (đến thửa số 55, 109, tờ bản đồ số 100)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
18.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Cầu Quỳnh Nghĩa (từ thửa số 01, 10, tờ bản đồ số 99) - Tô Xuân Dũng (đến thửa số 44, 77, tờ bản đồ số 99)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
16.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ nhà Ông Hồ Hữu Vinh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 108 - Đến nhà Ông Hồ Hữu Huấn thửa đất số 118, tờ bản đồ số 108
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ nhà Ông Hồ Hữu Hương thửa đất số 39, tờ bản đồ số 109 - Đến cửa hàng xăng dầu thửa đất số 04, tờ bản đồ số 109
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Hồ Thanh Bình (từ thửa số 26, 479, tờ bản đồ số 101) - Hồ Thị Quyết (Hồng) (đến thửa số 34, 52, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
20.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Ngã Tư chợ Quỳnh Nghĩa (từ thửa số 20, 50, tờ bản đồ số 101) - Hằng Trung (đến thửa số 36, 63, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
20.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ trụ sở UBND xã An Hòa thửa đất số 155, tờ bản đồ số 97 - Đến nhà ông Hồ Hữu Dũng thửa đất số 183, tờ bản đồ số số 97
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Hồ Văn Lục (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 91) - Hồ Xuân Diện (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 91)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
20.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ nhà Ông Hồ Đình Lợi thửa đất số 107, tờ bản đồ số 98 - Đến nhà Ông Hoàng Văn Tuấn thửa đất số 166, tờ bản đồ số 98
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Từ nhà Ông Cao Sỹ Hưng thửa đất số 289, tờ bản đồ số 56 - Đến nhà Ông Trần Đức Huấn thửa số 35, tờ bản đồ số 56
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
12.000.000
Đường tỉnh lộ 537B
I. Đường tỉnh lộ 537B
Tô Duy Bính (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 101) - Hồ Bá Tuyến (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 101)
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
20.000.000
Đường từ Quốc lộ 48 Đến nhà văn hóa thôn Hòa Thuận
II. Đường liên xã
Từ thửa đất ông Lê Văn Thân (Thửa số 11, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Vũ Quang Trung (thửa số 115, tờ bản đồ số 153)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
8.000.000
Đường từ Quốc lộ 48 đến nhà văn hóa thôn Hòa Thuận
II. Đường liên xã
Từ thửa đất ông Trần Văn Chinh (thửa số 43, tờ bản đồ số 146) - Đến thửa đất ông Lê Thị Hậu (thửa số 124, tờ bản đồ số 146)
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
8.000.000
Đường xómThôn Thọ Thắng từ nhà ông Hồ Văn Tân (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 42)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 20
2.500.000
Đường xómThôn Thọ Thắng từ nhà bà Trần Thị Thuyên (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 44) - đến nhà bà Phạm Thị Sửu (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 44)
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 21
2.500.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất bà Bùi Thị Dàng (Thửa số 615, tờ bản đồ số 156) - Đến thửa đất ông Võ Sỹ Dàng (thửa số 536, tờ bản đồ số 156)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.6
2.000.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Nguyễn Phúc Cường (Thửa số 1, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất bà Phạm Thị Nhất (thửa số 155, tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.7
2.000.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Ngô Văn Núi (thửa số 251, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất Phan Văn Thành (thửa số 287 , tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.9
2.000.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Đại Tân
Từ thửa đất ông Hoàng Ngọc Sáu, thôn Đại Tân (Thửa số 171, tờ bản đồ số 154) - Đến thửa đất ông Trần Văn Tam, thôn Đại Hải (Thửa số 19, 0 tờ bản đồ số 154)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2.13
2.500.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Thành Công
Từ thửa đất ông Trần Anh Tuấn (thửa số 80, tờ bản đồ số 149) - Đến thửa đất ông Trần Văn Biên (thửa số 158, tờ bản đồ số 154)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1.10
2.500.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đại Bắc
Từ thửa đất ông Võ Ngọc Tuyến (thửa số 58, tờ bản đồ số 159) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân (thửa số 290 , tờ bản đồ số 159)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4.8
2.000.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Minh Thành
Từ thửa đất bà Bùi Thị Dàng (Thửa số 615, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Năm (Thửa số 314, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7.11
2.000.000
Đường đê biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Cọng Hòa
Từ thửa đất ông Bùi Đức Thọ (thửa số 316, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Lê Hoàng Hiếu (Thửa số 143, tờ bản đồ số 157)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8.7
2.000.000
đường đên biển
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đại Hải
Từ thửa đất ông Trần Văn Quỳnh (thửa số 181, tờ bản đồ số 154) - Đến thửa đất ông Trần Văn Tam (thửa số 190, tờ bản đồ số 154)
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3.1
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Long cũ
Xã Quỳnh Long (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục IV
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã An Hòa cũ
Xã An Hòa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục IV
2.000.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Lý - Thửa số 935, tờ bản đồ số 124
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dự án bảo quản thủy sản Đông lạnh và hậu cần nghề cá - Cty TNHH thủy sản Lực Sỹ - Thửa số 208, tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Sơn Hải cũ
Xã Sơn Hải (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục IV
3.000.000
I. Đường huyện
từ nhà bà Trương Thị Hạnh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 69) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Mão (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 131)
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
17.000.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dự án TMDV-CT TNHH Hải Tâm - Thửa số 258, tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 1
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Công Ty Xăng dầu Nghệ An, tại thôn Đức Xuân - Thửa số 293, tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 8
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dự án thương mại dịch vụ Nguyễn Văn Lâm - Thửa số 934, tờ bản đồ số 124
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 10
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tiến Thủy cũ
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục IV
2.000.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dịch vụ ngư cụ khai thác hải sản- CT TNHH Phú Đăng Quân - Thửa số 939, tờ bản đồ số 124
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 7
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dịch vụ Hậu cần nghề cá - Hùng Hoài - Thửa số 239, tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 3
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Lý - Thửa số 763, tờ bản đồ số 124
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
CT TNHH Sản xuất và thương mại tổng hợp Tấn Sang (Nguyễn Văn Thương) - Thửa số 99, tờ bản đồ số 130
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 5
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Thuận cũ
Xã Quỳnh Thuận (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục IV
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Thọ cũ
Xã Quỳnh Thọ (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục II
1.800.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dịch vụ Hậu cần nghề cá - Trần Đức Bình - Thửa số 227, tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 4
2.500.000
VI. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN
Các thửa còn lại trong vùng quy hoạch
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 2
4.000.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dịch vụ ngư cụ khai thác hải sản- CT TNHH Phú Đăng Quân - Thửa số 938, tờ bản đồ số 124
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 6
2.500.000
VII. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dự án TMDV- sản xuất đá lạnh- Ngọc Lý (Tô Thị Lý) - Thửa số 39, tờ bản đồ số 69
Xã Tiến Thủy (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục 9
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Nghĩa cũ
Xã Quỳnh Nghĩa (nay là xã Quỳnh Phú)
Mục V
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.