Bảng giá đất Xã Quỳnh Văn, Nghệ An từ 01/01/2026
508 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Văn là 15.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 1A, đoạn Hồ Minh Đăng Thửa 137 tờ bản đồ 40 đến Đặng Ngọc Tài (Thửa 3 tờ 40)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu vực Hạ Biền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | từ thửa 955 tờ bản đồ số 89(bđ số) - thửa 1012 tờ bản đồ số 89(bđ số) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.9 | 5.500.000 |
| Khu vực Điền Điển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | từ thửa 431 tờ bản đồ số 88 - thửa 461 tờ bản đồ số 88 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.17 | 5.000.000 |
| Khu vực đông vóc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | từ thửa đất số 1349 tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1379 tờ bản đồ số 93 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.8 | 5.000.000 |
| Khu vực đồng vóc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | từ thửa 218 tờ bản đồ số 130 - đến thửa đất số 291 tờ bản đồ số 130 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.9 | 5.000.000 |
| Khu vực đồng vóc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | từ thửa 284 tờ 130 - đến thửa 286 tờ 130 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.10 | 5.000.000 |
| Khu vực đồng vóc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | từ thửa đất số 136 tờ bản đồ số 92 - đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 92 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.7 | 5.000.000 |
| Khu vực đồng vóc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | từ thửa 227 tờ 130 - đến thửa 310 tờ 130 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.11 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Hồ Minh Đăng Thửa 137 tờ bản đồ 40 - Đặng Ngọc Tài (Thửa 3 tờ 40) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.7 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Lê Thị Nự Thửa 165 tờ bản đồ 48 - Đậu Thị Thởi (Thửa 65 tờ 48) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Nguyễn Văn Tần Thửa 184 tờ bản đồ 48 - Hồ Văn Hảo (Thửa 196 tờ bản đồ 48) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.16 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 48 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 49 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.18 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Nguyễn Hữu Chung Thửa 11424 tờ bản đồ 49 - Hồ Sỹ Tăng (Thửa 12 tờ bản đồ 49) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.17 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.6 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Đậu Đức Hoàn Thửa 539 tờ bản đồ 18 - Hồ Văn Hảo (Thửa 279 tờ bản đồ 18) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.14 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 18 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.15 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Nguyễn Thị Long Thửa 229 tờ bản đồ 44 - Thái Văn Kỷ (Thửa 115 tờ 44) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.5 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 35 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.11 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Trần Công Vọ Thửa 103 tờ bản đồ 35 - Lê Văn Toại (Thửa 9 tờ 35) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.10 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Hồ An Thái Thửa 304 tờ bản đồ 34 - Trần Công Vỵ (Thửa248 tờ 34) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.9 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Nguyễn Thế Phương Thửa 231tờ bản đồ 44 - Đậu Đức Giang (Thửa 139 tờ bản đồ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.19 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 27 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.13 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Nguyễn Xuân Tăng Thửa 71 tờ 27 - Lê Tiến Khả (Thửa 83 tờ bản đồ 27) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.12 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Đậu Đức Lới Thửa 115 tờ bản đồ 49 - Nguyễn Công Phong (Thửa 7 tờ 49) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Lê Văn Ba Thửa 144 tờ bản đồ 40 - Hồ Sỹ Phong (Thửa 17 tờ bản đồ 40) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.20 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 48 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.4 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Các thửa còn lại tờ 40 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.8 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Tây đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Hồ Văn Biền, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 183, tờ bản đồ số 126) - Ông /bà: Hoàng Thị Dung, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 56, tờ bản đồ số 130) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.6 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Tây đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Đặng Ngọc Tuyền, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 23, tờ bản đồ số 89) - Ông /bà: Đài tưởng niệm liệt sỹ, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số DVH 486, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.5 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Tây đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Hoàng Thị Thanh, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 40, tờ bản đồ số 59) - Ông /bà: Lê Hồng Tiến, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 305, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.4 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Tây đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Nguyễn Bá Quý, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 66, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Nguyễn Kim Thanh, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 260, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.7 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Đông đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Nguyễn Như Lâm, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 110, tờ bản đồ số 59) - Ông /bà: Hồ Đức Tuấn, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 316, tờ bản đồ số 59) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.1 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Đông đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Hoàng Đình Quản, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 181, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Nguyễn Thành Chung, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 73, tờ bản đồ số 92) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.3 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 1A, phía Đông đường. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 1A | Ông/bà: Nguyễn Đình Đệ, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 577, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Hoàng Đình Toại, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 180, tờ bản đồ số 130) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.2 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Đậu Ngọc Thủy (thửa số 225, tờ bản đồ số 97) - Hoàng Danh Xuân (thửa số 292, tờ bản đồ số 97) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Chợ Quỳnh Tân (thửa số 1, tờ bản đồ số 110) - Nguyễn Cảnh Thắng (thửa số 164, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.12 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Nguyễn Xuân Nghệ (thửa số 310, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Cảnh Nghiệm (thửa số 1122, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Trường Trung học cơ sở Quỳnh Tân (thửa số 1, tờ bản đồ số 76) - Vũ Minh Bá (thửa số 268, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.17 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Nguyễn Văn Thâm (thửa số 142, tờ bản đồ số 59) - Hồ Đình Sơn (thửa số 351, tờ bản đồ số 59) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Thị Thủy (thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Lê Thị Thường (thửa số 52, tờ bản đồ số 109) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.10 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Nguyễn Đình Sơn (thửa số 959, tờ bản đồ số 69) - Hồ Ngọc Văn (thửa số 1171, tờ bản đồ số 69) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.15 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Văn Tới (thửa số 1, tờ bản đồ số 115) - Lê Tiến Phượng (thửa số 106, tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.20 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Đậu Văn Chi (thửa số 13, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Thị Liên (thửa số 159, tờ bản đồ số 67) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.5 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Đậu Đức Châu (thửa số 137, tờ bản đồ số 78) - Hồ Ngọc Văn (thửa số 361, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.27 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Ngọc Thắng (thửa số 207, tờ bản đồ số 77) - Hồ Sỹ Cường (thửa số 251, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.23 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Hồ Thị Bình (thửa số 5, tờ bản đồ số 66) - Hồ Thái Hà (thửa số 9, tờ bản đồ số 66) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Hữu Ngọc (thửa số 80, tờ bản đồ số 116) - Lê Thị Thuận (thửa số 195, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.24 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Nguyễn Văn Uyển (thửa số 1277, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 187, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.19 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Hồ Đình Thiên (thửa số 288, tờ bản đồ số 59) - Hồ Thị Tân (thửa số 4, tờ bản đồ số 66) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Đậu Ngọc Cầm (thửa số 108, tờ bản đồ số 110) - Nguyễn Văn Bình (thửa số 159, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.13 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Tiến Đàm (thửa số 12, tờ bản đồ số 110) - Đậu Đức Thực (thửa số 169, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.14 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Văn Vịnh (thửa số 1123, tờ bản đồ số 69) - Lê Văn Trình (thửa số 1250, tờ bản đồ số 69) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.16 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Đậu Đức Sơn (thửa số 137, tờ bản đồ số 116) - Lê Hữu Thắng (thửa số 248, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.26 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Đậu Thị Thủy (thửa số 29, tờ bản đồ số 115) - Lê Tiến Phượng (thửa số 111, tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.21 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Ngọc Hồng (thửa số 28, tờ bản đồ số 115) - Nguyễn Công Toàn (thửa số 46, tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.22 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Thửa đất Tái định cư (thửa số 1103, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Hiền (thửa số 468, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Hồ Sỹ Trình (thửa số 461, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Duy Tâm (thửa số 42, tờ bản đồ số 109) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Nguyễn Văn Nam (thửa số 300, tờ bản đồ số 67) - Thửa đất Tái định cư (thửa số 247, tờ bản đồ số 67) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Nguyễn Công Thành (thửa số 83, tờ bản đồ số 116) - Nguyễn Văn Mỹ (thửa số 168, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.25 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Lê Văn Vận (thửa số 45, tờ bản đồ số 76) - Đậu Thị Chuyên (thửa số 329, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.18 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E, dãy 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E tại xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn), tỉnh Nghệ An | Thửa đất Tái định cư (thửa số 1090, tờ bản đồ số 68) - Ngổ Văn Hiển (thửa số 1099, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Tuyến 1 , đường Làng nghề thôn 2 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Bá Quỳnh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 27, tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Hoàng Thị Hoa, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 95, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Tuyến 1 đường Làng nghề thôn 4 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Hoàng Đình Quyến, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 71, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Hoàng Đình Hòa, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 54, tờ bản đồ số 134) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Tuyến 1 đường Làng nghề thôn 4 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Hồ Đức Hồng, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 86, tờ bản đồ số 133) - Ông/bà: Nguyễn Thị Châu, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 60, tờ bản đồ số 134) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.4 | 2.500.000 |
| Tuyến 1 đường thôn 5 - 6 từ đường Thạch - Hậu đến đất đất Văn Đức Hợi. (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Nguyễn Bá Trạch, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 141, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Văn Đức Hợi, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 137, tờ bản đồ số 136) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Tuyến 1 đường thôn 5 - 6 từ đường Thạch - Hậu đến đất đất Vương Thị Lan. (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Nguyễn Đăng Đồng, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 156, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Vương Thị Lan, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 136, tờ bản đồ số 136) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Tuyến 1, đường Làng nghề thôn 1, từ đất nông nghiệp của ông Hồ Sỹ Mưu đến đất NN của bà Hồ Thị Thực (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Hồ Sỹ Lưu, thôn 1 (thửa số 154, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Thị Trúc, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Tuyến 1, đường Làng nghề thôn 1, từ đất nông nghiệp của ông Hồ Sỹ Mưu đến đất NN của bà Hồ Thị Thực (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Nguyễn Văn Mưu, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 14, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Đậu Thị Thực, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 20, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Tuyến 1, đường Làng nghề thôn 2 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Trung Thanh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 179, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Đình Tăng, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 60, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Tuyến 2 đường Làng nghề thôn 4 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Hoàng Đình Dụ, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 40, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Hồ Hậu Thuyết, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 27, tờ bản đồ số 134) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.5 | 2.500.000 |
| Tuyến 2 đường Làng nghề thôn 4 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Hồ Văn Hòa, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 46, tờ bản đồ số 133) - Ông/bà Hoàng Đình Thành, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 39, tờ bản đồ số 134) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Tuyến 2 đường thôn 5 - 6, từ đường Thạch - Hậu, đến đất 487 Nguyễn Đăng Hậu (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Nguyễn Đình Hồng, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 194, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Nguyễn Đăng Hậu, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 487, tờ bản đồ số 94) , đất LUC. XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Tuyến 2, đường Làng nghề thôn 1 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Hồ Sỹ Dương, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 58, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Hồ Sỹ Bình, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 31, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Tuyến 2, đường Làng nghề thôn 1 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Hoàng Đình Long, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 60, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Thị Nhàn, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 39, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Tuyến 2, đường thôn 2, Từ đường Thạch - Thanh đến đất Hoàng Danh Thành (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Phạm Thị Phương, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 45, tờ bản đồ số 132) - Ông/bà: Hoàng Danh Thành, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 160, tờ bản đồ số 127). XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Tuyến 2, đường thôn 2, Từ đường Thạch - Thanh đến đất Văn Đình Dũng (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Văn Đình Dũng, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 258, tờ bản đồ số 90), đất LUC. - Ông /bà: Nguyễn Sỹ Đô, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 709, tờ bản đồ số 90), đất LUC. XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Tuyến 3 đường Làng nghề thôn 4 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Nguyễn Đình Sơn, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 152, tờ bản đồ số 133) - Ông/bà: Nguyễn Sỹ Diện, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 100, tờ bản đồ số 133) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.8 | 2.500.000 |
| Tuyến 3 đường Làng nghề thôn 4 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Nguyễn Trọng Chắt, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 166, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Hồ Văn Hòa, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 46, tờ bản đồ số 133) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.7 | 2.500.000 |
| Tuyến 3, đường Làng nghề thôn 1 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Hoàng Đình Long, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 60, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Thị Nhàn, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 39, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Tuyến 3, đường Làng nghề thôn 1 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Trụ sở: HTX Quỳnh Viên, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 211, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Ngô Thị Huệ, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 3, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Tuyến 3, đường thôn 2, Từ đường Thạch - Thanh đến đất Hồ Bá Ninh (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Trần Đức Châu, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 48, tờ bản đồ số 90 đất LUC. - Ông /bà: Hồ Bá Ninh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 100, tờ bản đồ số 132). XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Tuyến 3, đường thôn 2, Từ đường Thạch - Thanh đến đất LUC 308 UBND xã (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Quốc Cường, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 54, tờ bản đồ số 132) - Ông/bà: UBND xã Quỳnh Thạch, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 308, tờ bản đồ số 91), đất LUC. XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Tuyến 3, đường thôn 5 - 6, từ đường Thạch - Hậu, thửa 14 ông Nguyễn Đăng Mỳ (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Nguyễn Đăng Quế, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 37 , tờ bản đồ số 137) - Ông /bà: Nguyễn Đăng Mỳ, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 14, tờ bản đồ số 137) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.5 | 1.000.000 |
| Tuyến 3, đường thôn 5 - 6, từ đường Thạch - Hậu, thửa 348 ông Lê Xuân Thanh (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Đất BCS: UBND xã quản lý, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 355, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Lê Xuân Thanh, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 348, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Tuyến 4, đường Làng nghề thôn 1; 2 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Hồ Sỹ Thông, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 93, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Bá Truyền, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 63, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Tuyến 4, đường Làng nghề thôn 1; 2 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. thôn 1 | Ông/bà: Hồ Sỹ Đức, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 85, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Đình Hanh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 64, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Tuyến 4, đường thôn 2 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Hoàng Đình Liễn, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 198, tờ bản đồ số 91), đất LUC. - Ông /bà: Nguyễn Đình Thành, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 167, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Tuyến 4, đường thôn 2 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Thị Xuân, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 15, tờ bản đồ số 91) - Ông /bà: Nguyễn Sỹ Thăng, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 18, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Tuyến 4, đường thôn 5 - 6 (Phía Tây). Từ đường Thạch - Thanh - Lương (Hồ Thị Thảo, T 79), đến T 346, Nguyễn Bá Dũng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Hồ Thị Thảo, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 79 , tờ bản đồ số 136) - Ông /bà: Nguyễn Bá Dũng, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 346, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.7 | 2.500.000 |
| Tuyến 4, đường thôn 5 - 6 (Phía Đông). Từ đường Thạch - Thanh - Lương (Nhà Thờ Họ Đào T 78), đến T 346 Lê Xuân Thanh. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Đào Văn Diện, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 86 , tờ bản đồ số 136) - Ông/bà: Lê Xuân Thanh, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 348, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.6 | 2.500.000 |
| Tuyến 5, đường thôn 2 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Đình Lập, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 126, tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Nguyễn Đình Trung, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 103, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.9 | 1.000.000 |
| Tuyến 5, đường thôn 2 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Văn Đình Dũng, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 136 tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Nguyễn Đình Minh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 120, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Tuyến 5, đường thôn 5 - 6 Từ đường Thạch - Thanh - Lương (Nguyễn Thị Luân), đến Nguyễn Đình Mậu (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Nguyễn Thị Luân, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 68 , tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Nguyễn Đình Mậu, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 161, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.9 | 1.000.000 |
| Tuyến 5, đường thôn 5 - 6 Từ đường Thạch - Thanh - Lương (Nguyễn Đình Hùng), đến Nguyễn Bá Quý (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Ông/bà: Nguyễn Đình Hùng, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 48 , tờ bản đồ số 136) - Ông/bà: Nguyễn Bá Quy, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 149, tờ bản đồ số 136) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.8 | 1.000.000 |
| Tuyến 6, đường thôn 2 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Đình Văn, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 147, tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Nguyễn Thị Thanh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 133, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.11 | 1.000.000 |
| Tuyến 6, đường thôn 2 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Vũ Trọng Hùng, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 148, tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Nguyễn Bá Tiến, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 141, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.12 | 1.000.000 |
| Tuyến 6, đường thôn 5 - 6 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6 | Nhà Thờ họ Hồ Sỹ, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 187 , tờ bản đồ số, 136) - Ông /bà: Văn Đức Thọ, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 540 tờ bản đồ số 94) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.11 | 1.000.000 |
| Tuyến 7, đường thôn 2 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Nguyễn Đình Văn, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 147, tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Nguyễn Thị Thanh, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 133, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.13 | 1.000.000 |
| Tuyến 7, đường thôn 2 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2 | Ông/bà: Văn Đình Thái, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 157, tờ bản đồ số 131) - Ông /bà: Văn Đình Thương, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 142, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 bên kênh Nguyễn Văn Trỗi thôn 11 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: UBND xã (TSN) thôn 11 (thửa số 1, tờ bản đồ số 125) - Ông/bà: Bùi Văn Duyệt thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 73, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.9 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 bên kênh Nguyễn Văn Trỗi thôn 11 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Nguyễn Đình Thìn thôn 11 (thửa số 156, tờ bản đồ số 125) - Ông/bà: Bùi Ngọc Ân địa bàn thôn 11 (thửa số 32, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.11 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 bên kênh Nguyễn Văn Trỗi thôn 11 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: UBND xã (Đất TSN), thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 15, tờ bản đồ số 121) - Ông/bà: Dương Đình Trung, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 204, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.6 | 1.000.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 4 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Nguyễn Đình Hòa, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 45, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Hoàng Đình Chắt, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 214, tờ bản đồ số 133) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 4 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4 | Ông/bà: Hồ Thị Lý, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 66, tờ bản đồ số 133) - Đình làng Thạch Động, thuộc địa bàn thôn 4 (thửa số 215, tờ bản đồ số 133) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 7 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Hoàng Danh Trung, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 235, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Hoàng Danh Quy, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 233, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 7 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Nguyễn Văn Nông thôn 6, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 111 , tờ BĐ số 135) - Ông /bà: Phạm Ngọc Vinh, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 280, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 7 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Nguyễn Đăng Trung, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 123, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Nguyễn Bá An, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 281, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 8 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Nguyễn Đình Điều, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 205, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Nguyễn Đình Lực, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 81, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 8 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Nguyễn Đình Đông, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 221, tờ bản đồ số 133) - Ông/bà: Văn Đình Hòa, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 79, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Làng nghề thôn 9 đi thôn 10 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Bá Đức, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 40, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Hồ Van Lực, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 189, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường Từ Quốc lộ 1A qua Trung tân Y tế dự phòng, nối đường Thạch - Hoa, thôn 12 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Lê Xuân Nhàn, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 203, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Phan Đình Toản, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 15, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.3 | 5.000.000 |
| Tuyến đường Từ Quốc lộ 1A qua Trung tân Y tế dự phòng, nối đường Thạch - Hoa, thôn 12 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Hoàng Thị Xinh thôn 12 (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Phan Đình Sử địa bàn thôn 12 (thửa số 104, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.4 | 5.000.000 |
| Tuyến đường Từ nhà Văn Hóa thôn 12 sang đường Thạch Hoa (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Đậu Xuân Hòa thôn 12 (thửa số 381, tờ bản đồ số 88) đất LUC. - Ông/bà: Nguyễn Văn Tuấn địa bàn thôn 12 (thửa số 37, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.6 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Từ nhà Văn Hóa thôn 12 sang đường Thạch Hoa (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Phan Thanh Cơ, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 174, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Đậu Xuân Hòa, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 48, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.5 | 2.500.000 |
| Tuyến đường giáp ranh thôn 9, thôn 10 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Phạm Xuân Vệ thôn 10, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 37, tờ bản đồ số 123) - Ông/bà: Hồ Văn Trí, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 143, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.15 | 3.000.000 |
| Tuyến đường giáp ranh thôn 9, thôn 10 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Văn Ba, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 53, tờ bản đồ số 123) - Ông/bà: Nguyễn văn Bản, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 140, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.16 | 3.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (QL 1A đi bàu Sen - đến xã Quỳnh Thạch.) Phía Bắc. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Nguyễn Bá Bính, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 201, tờ bản đồ số 87) - Ông /bà: Lê Tiến Kỷ, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 51, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (QL 1A đi bàu Sen - đến xã Quỳnh Thạch.) Phía Nam. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Lê Đình Giảng, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 144, tờ bản đồ số 127) - Ông /bà: Nguyễn Thế Thục, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 278, tờ bản đồ số 91) Thửa số 869, tờ bản đồ số 90 XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.10 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - HOA) từ Ngã tư đèn tín hiệu giao thông đến xã Quỳnh Hoa. Phía Bắc. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Trần Đình Lạng, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 156, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Phan Đình Niệm, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 162, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - HOA) từ Ngã tư đèn tín hiệu giao thông đến xã Quỳnh Hoa. Phía Nam. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Nguyễn Thị Thu, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 167, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Phan Đình Toản, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 15, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.4 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - HẬU), từ đường Thạch - Thanh - Lương đến xã Quỳnh Hậu. Phía Tây I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Nguyễn Thị Phượng, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 19, tờ bản đồ số 30) - Ông /bà: Phan Đình Toản, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 4, tờ bản đồ số 32) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - HẬU), từ đường Thạch - Thanh - Lương đến xã Quỳnh Hậu. Phía Đông. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Hồ Thị Bà, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 27, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Nguyễn Bá Phúc, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 6, tờ bản đồ số 137) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - THANH - LƯƠNG) từ Ngã tư đèn tín hiệu giao thông đến xã Quỳnh Thanh. Phía Bắc. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Kiều Quang Luyện, Cây xăng -dầu, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 179, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Nguyễn Sỹ Luyện, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 432, tờ bản đồ số 94) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - THANH - LƯƠNG) từ Ngã tư đèn tín hiệu giao thông đến xã Quỳnh Thanh. Phía Nam. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Nguyễn Xuân Sơn, thuộc địa bàn thôn 13 (thửa số 193, tờ bản đồ số 130) - Ông /bà: Nguyễn Trong Khoa, thuộc địa bàn thôn 5 (thửa số 161, tờ bản đồ số 136) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - VĂN), từ đường Thạch - Thanh - Lương đến xã Quỳnh Văn. Phía Tây. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Đặng Suân Ất, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 250, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Nguyễn Xuân Đồng, thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 43, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Tuyến đường liên xã (THẠCH - VĂN), từ đường Thạch - Thanh - Lương đến xã Quỳnh Văn. Phía Đông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ (THẠCH - THANH - LƯƠNG), THẠCH - HOA | Ông/bà: Hoàng Quang Lưc, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 22, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Trần Thị Lam (Hiển), thuộc địa bàn thôn 1 (thửa số 4, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Hồ Văn Minh thôn 10, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 288, tờ bản đồ số 89) - Ông/bà: Hồ Văn Thang, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 2, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.1 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Nguyễn Văn Nam thôn 10, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 191, tờ bản đồ số 122) - Ông/bà: Đặng Ngọc Tâm, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 57, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Hồ Văn Luật (Linh), thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 11, tờ bản đồ số 126) - Ông/bà: Đặng Ngọc Nhạc, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 59, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Phan Thanh Diệp (LUC), thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 274, tờ bản đồ số 86) - Ông/bà: Đặng Ngọc Hùng, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 110, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.7 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Trần Hậu Hướng, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 2, tờ bản đồ số 122) - Ông/bà: Đặng Ngọc Hóa thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 82, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.9 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Hồ Thị Tý, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 12, tờ bản đồ số 122) - Ông/bà: Đặng Ngọc Lợi thôn 10, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 100, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Nguyễn Văn Ba, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 53, tờ bản đồ số 122) - Nhà Văn Hóa thôn 10, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 141, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.6 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 10 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10 | Ông/bà: Nguyễn Văn Nam thôn 10, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 191, tờ bản đồ số 122) - Ông/bà: Nguyễn Văn Bản, thuộc địa bàn thôn 10 (thửa số 142, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 11 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Hoàng Văn Cương, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 16, tờ bản đồ số 130) - Ông/bà: Phan Đình Đượm, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 246, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.1 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thôn 11 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Nguyễn Văn Lực thôn 11 (thửa số 10, tờ bản đồ số 121) - Ông/bà: Phan Đình Giang thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 8, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 11 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Phan Thị Bảy thôn 6, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 115, tờ bản đồ số 126) - Ông/bà: Dương Đình Tuấn thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 103, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.5 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 11 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Lê Xuân Năm, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 102, tờ bản đồ số 126) - Ông/bà: Phan Đình Phụng, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 85, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 11 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Đậu Văn Xứng, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 23, tờ bản đồ số 126) - Ông/bà: Nguyễn Văn Lãm, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 74, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 11 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Đặng Ngọc Quang, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 75, tờ bản đồ số 126) - Ông/bà: Đặng Ngọc Tra, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 31, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.10 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 11(Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Ông/bà: Trần Như Lộc, thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 22, tờ bản đồ số 130) - Ông/bà: Phan Thị Vinh thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 84, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.2 | 4.500.000 |
| Tuyến đường thôn 11(Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11 | Sân vận động thôn 11 (thửa số 100, tờ bản đồ số 126) - Ông/bà: Nguyễn Văn Trị thuộc địa bàn thôn 11 (thửa số 76, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 12, từ Kênh Nguyễn Văn Trỗi đến đường ra Nghĩa địa Bùi Chòi, (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Lâm Hữu Cảo, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 79, tờ bản đồ số 125) - Ông/bà: Phan Thanh Đàm, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 109, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 12, từ Kênh Nguyễn Văn Trỗi đến đường ra Nghĩa địa Bùi Chòi, (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Lâm Thái Sơn thôn 12 (thửa số 117, tờ bản đồ số 125) - Ông/bà: Phan Thanh Giót địa bàn thôn 12 (thửa số 161, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 7 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Hoàng Danh Tuấn, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 333, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Nguyễn Bá Vạn, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 4, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.9 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 7 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Hoàng Danh Biên, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 203, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Hoàng Thị Luân, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 210, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 7 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Nguyễn Thị Tuân, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 264, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Hoàng Danh Minh, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 248, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 7 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Nguyễn Thị Tứ, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 204, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Nguyễn Hồng Quảng, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 229, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.6 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 7 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Đặng Xuân Ninh, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 225, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Hoàng Danh Quy, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 257, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 7 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7 | Ông/bà: Nguyễn Xuân Lương, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 224, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Hoàng Danh Tuấn, thuộc địa bàn thôn 7 (thửa số 333, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 8 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Văn Đức Bồi, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 39, tờ bản đồ số 135) - Ông/bà: Vân Đức Dũng, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 127, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 8 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Nguyễn Đình Lược thôn 7, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 45, tờ bản đồ số 135) - Ông /bà: Hồ Đức Vân, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 40, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.6 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 8 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Văn Đức Thế (Đồng), thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 84, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Nguyễn Đình Toàn, thuộc địa bàn thôn 6 (thửa số 154, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 8 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Hoàng Thị Hòa (Đồng), thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 123, tờ bản đồ số 133) - Ông /bà: Hồ Đức Vân, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 40, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.4 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 8 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Nguyễn Đình Cưu, thôn 4, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 122, tờ bản đồ số 133) - Ông/bà: Hoàng Danh Biên thôn 7, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 203, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 8 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8 | Ông/bà: Hoàng Thị Hòa (Đồng), thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 123, tờ bản đồ số 133) - Ông/bà: Nguyễn Đình Lược thôn 7, thuộc địa bàn thôn 8 (thửa số 45, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.5 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Đình Tạo, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 50, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Trương Thanh Bình, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 4, tờ bản đồ số 124) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.11 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Vương Đình Nhật, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 5, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Nguyễn Thị Vy, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 56, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.7 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Hoàng Thị Thái, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 23, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Nguyễn Thị Trung, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 55, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.9 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Đức Chỉnh, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 7, tờ bản đồ số 123) - Ông/bà: Nguyễn Văn Sơn, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 75, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.5 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Đậu Thị Xuyến, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 5, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Nguyễn Thanh Tùng, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 71, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Văn Hồng, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 22, tờ bản đồ số 123) - Ông/bà: Hồ Thị Tụng, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 98, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.6 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Hồ Văn Lan, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 30, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Vũ Thị Ban, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 59, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.10 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Hữu Nghĩa, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 10, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Nguyễn Thị Trung, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 55, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.8 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Văn Điều, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 45, tờ bản đồ số 120) - Ông/bà: Nguyễn Quang Nhượng, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.12 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Văn Quý, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Ông/bà: Trương Văn Trọng, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 72, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Hồ Văn Tri, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 143, tờ bản đồ số 123) - Ông/bà: Hoàng Thị Thoa, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 128, tờ bản đồ số 124) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.14 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Văn Đức Thưởng, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa (LUC) số 147, tờ bản đồ số 123) - Ông/bà: Nguyễn Xuân Chính, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 156, tờ bản đồ số 124) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.13 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn 9 đi thôn 10 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9 | Ông/bà: Nguyễn Văn Quý, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Ông/bà: Phạm Xuân Vệ thôn 10, thuộc địa bàn thôn 9 (thửa số 37, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trước cổng Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu đến đất bà Trần Thị Nhung, thôn 13 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu. XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.6 | 4.000.000 |
| Tuyến đường trước cổng Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu đến đất bà Trần Thị Nhung, thôn 13 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | Ông/bà: Nguyễn Bá Đông, thôn 13 (thửa số 221, tờ bản đồ số 129). - Ông/bà: Trần Thị Nhung thôn 13 (thửa số 190, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.5 | 4.000.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Mạ Ghè nối đường Nhựa thôn 12 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Phan Đình Đại thôn 12 (thửa số 157, tờ bản đồ số 88) - Ông/bà: Phan Đình Phúc thôn 12 (thửa số 124, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.12 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Mạ Ghè nối đường Nhựa thôn 12 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: …………………….. thôn 12 (thửa số 121, tờ bản đồ số 88). - Ông/bà: Nguyễn Văn Toàn thôn 12 (thửa số 123, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.11 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ Kênh Nguyễn Văn Trỗi nối đường Thạch Hoa thôn 12 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Phan Đình Giang thôn 12 (thửa số 8, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Nguyễn Huy Hùng thôn 12 (thửa số 111, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.10 | 2.500.000 |
| Tuyến đường từ Kênh Nguyễn Văn Trỗi nối đường Thạch Hoa thôn 12 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Phan Đình Giang thôn 12 (thửa số 30, tờ bản đồ số 129) đất TSN. - Ông/bà: Đậu Đúc Tề thôn 12 (thửa số 121, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.9 | 2.500.000 |
| Tuyến đường từ Mương Trảm Bơm nối đường Nhựa thôn 12 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: NTD, thôn 12 (thửa số 149, tờ bản đồ số 88). - Ông/bà: Đậu Đức Vị thôn 12 (thửa số 111, tờ bản đồ số 125). XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.13 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ Nhà Thờ Họ Đậu nối đường Nhựa thôn 12 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Đậu Đức Hùng thôn 12 (thửa số 48, tờ bản đồ số 125) - Ông/bà: Đậu Thị Tân thôn 12 (thửa số 155, tờ bản đồ số 125) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.15 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ Nhà Thờ Họ Đậu nối đường Nhựa thôn 12 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Nhà Thờ Họ Đậu, thôn 12 (thửa số 247, tờ bản đồ số 88). - Ông/bà: Phan Thanh Sinh thôn 12 (thửa số 365, tờ bản đồ số 88) đất LUC. XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.14 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ Nhà Thờ Họ Đậu đến ngã 3 đường Nhựa thôn 12 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Nhà Thờ Họ Đậu, thôn 12 (thửa số 247, tờ bản đồ số 88). - Ông/bà: Phan Thanh Đàn thôn 12 (thửa số 109, tờ bản đồ số 125). XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.16 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến cổng Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu, thôn 13 (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | Ông/bà: Nguyễn Bá Lộc, thôn 13 (thửa số 164, tờ bản đồ số 130). - Ông/bà: Hoàng Đình Lợi thôn 13 (thửa số 164, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến cổng Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu, thôn 13 (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | Ông/bà: Phạm Quang Hùng thôn 13 (thửa số 219, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Lê Đình Định thôn 12 (thửa số 175, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.2 | 6.000.000 |
| Tuyến đường từ từ đường Cửa Bệnh viện đến nhà ông Hồ Minh Thanh, thôn 13 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | Ông/bà: Hồ Hậu Thái thôn 13 (thửa số 223, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Võ Kim Chuẩn thôn 12 (thửa số 196, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.4 | 4.000.000 |
| Tuyến đường từ đường Cửa Bệnh viện đến nhà ông Hồ Minh Thanh, thôn 13 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13 | Ông/bà: Lê Văn Quý, thôn 13 (thửa số 217, tờ bản đồ số 129). - Ông/bà: Hồ Minh Thanh thôn 13 (thửa số 197, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.3 | 4.000.000 |
| Tuyến đường từ đường Thạch Hoa nối đường Trung tâm Y tế dự phòng thôn 12 (Phía Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Phan Đình Nhuận (Hùng) thôn 12 (thửa số 75, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Phan Đình Lịch địa bàn thôn 12 (thửa số 151, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.8 | 2.500.000 |
| Tuyến đường từ đường Thạch Hoa nối đường Trung tâm Y tế dự phòng thôn 12 (Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12 | Ông/bà: Phan Đình Tụng (Tam) thôn 12 (thửa số 64, tờ bản đồ số 129) - Ông/bà: Hồ Thị Thược, thuộc địa bàn thôn 12 (thửa số 150, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.7 | 2.500.000 |
| Tuyến, đường thôn 3, từ đường Thạch - Van, đến đất TSN ông Văn Đức Hạ. (Phía Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 | Ông/bà: Hoàng Đình Minh, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 253, tờ bản đồ số 28) - Ông /bà: Lê Xuân Nghĩa, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 95, tờ bản đồ số 31) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Tuyến, đường thôn 3, từ đường Thạch - Van, đến đất ở ông Vương Đình Tuấn. (Phía Bắc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3 | Ông/bà: Hồ Xuân Thiện, thuộc địa bàn thôn 3 (thửa số 251, tờ bản đồ số 28) - Ông /bà: Vương Đình Tuấn, thuộc địa bàn thôn 2 (thửa số 99, tờ bản đồ số 31) XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường Miền Tây Nghệ An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Văn Tuân (Thửa 69 tờ 6) - Hồ Hữu Tuấn Thửa 30 tờ 6 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.29 | 3.500.000 |
| Đường Miền Tây Nghệ An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Đình Lộc (Thửa 221 tờ 12) - Đậu Đức Quyền Thửa 03 tờ 12 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.27 | 3.500.000 |
| Đường Miền Tây Nghệ An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 6 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.30 | 3.500.000 |
| Đường Miền Tây Nghệ An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 12 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.28 | 3.500.000 |
| Đường Miền Tây Nghệ An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 11 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.26 | 3.500.000 |
| Đường Miền Tây Nghệ An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Dương Đông (Thửa 53 tờ 11) - Đậu Thị Tam (Thửa 33 tờ 11) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.25 | 3.500.000 |
| Đường Ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 8 | Nguyễn Đình Tráng (thửa số 113 tờ bản đồ số 76) - Nguyễn Đình Hiệu (thửa số 1108, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường Ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 8 | Hồ Sỹ Tín (thửa số 609 tờ bản đồ số 76) - Lê Thị Tám (thửa số 938, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.3 | 800.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ) / Đường QH 12m (QL 48E) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khe Lỡ, xã Quỳnh Tân (được UBND huyện Quỳnh Lưu phê duyệt tại Quyết định số 2997/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2024) | Lô số: 01 - Lô số: 62 XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) | 4.500.000 |
| Đường QH 8m IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ) / Đường QH 12m (QL 48E) / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Cồn, xã Quỳnh Tân (được UBND huyện Quỳnh Lưu phê duyệt tại Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2021) | Lô số: 01 - Lô số: 46 XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi nhà văn hóa thôn 18 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Đất trạm điện(73 tờ 40) - Nguyễn Đình Tuất (Thửa 99 tờ 40) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.52 | 3.000.000 |
| Đường Quỳnh Tân - Quỳnh Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trần Thị Lan (thửa số 236, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Đăng Thành (thửa số 294, tờ bản đồ số 75) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.1 | 4.500.000 |
| Đường Quỳnh Tân - Quỳnh Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Thị Lộc (thửa số 66, tờ bản đồ số 109) - Hồ Trọng Hùng (thửa số 141, tờ bản đồ số 109) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.2 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Hồng Trí (thửa số 74, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 172, tờ bản đồ số 104) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.10 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Sỹ Vân (thửa số 74, tờ bản đồ số 109) - Đậu Đức Bình (thửa số 128, tờ bản đồ số 109) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Lê Hữu Sơn (thửa số 2, tờ bản đồ số 110) - Nguyễn Thị Hà (thửa số 9, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.7 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Cửa hàng HTX (thửa số 14, tờ bản đồ số 110) - Đậu Đức Thông (thửa số 23, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.6 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Đậu Đức Hoằng (thửa số 66, tờ bản đồ số 68) - Kiều Thái Quang (thửa số 1123, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.5 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Trọng Trì (thửa số 88, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Huy Tân (thửa số 1257, tờ bản đồ số 69) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.9 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Cao Trọng Hà (thửa số 387, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Duy Xuân (thửa số 450, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.8 | 4.500.000 |
| Đường Tân - Trang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Bá Kiểm (thửa số 188, tờ bản đồ số 108) - Lê Tiến Hùng (thửa số 217, tờ bản đồ số 108) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.4 | 4.500.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu (Đường Tân -Văn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Song Hoành (thửa số 227, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Đình Đông (thửa số 394, tờ bản đồ số 75) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu (Đường Tân -Văn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Xuân Tuân (thửa số 2, tờ bản đồ số 118) Và Trần Thị Dục (thửa số 5, tờ bản đồ số 117) - Nguyễn Đình Chiến (thửa số 265, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu (Đường Tân -Văn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Đình Định (thửa số 148, tờ bản đồ số 110) - Nguyễn Văn Bình (thửa số 159, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu (Đường Tân -Văn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Thế Nhân (thửa số 9, tờ bản đồ số 114) - Lê Tiến Luân (thửa số 69, tờ bản đồ số 114) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu (Đường Tân -Văn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Thị Dung (thửa số 6, tờ bản đồ số 80) - Nguyễn Xuân Hồng (thửa số 366, tờ bản đồ số 80) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Đường Văn Bảng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 16 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.34 | 13.000.000 |
| Đường Văn Bảng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 19 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.36 | 13.000.000 |
| Đường Văn Bảng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 492 tờ 19 - Thửa 174 tờ 19 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.35 | 13.000.000 |
| Đường Văn Bảng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 1711 tờ 16 - Thửa 1739 tờ 16 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.33 | 13.000.000 |
| Đường Văn Bảng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 15 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.32 | 13.000.000 |
| Đường Văn Bảng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 1051 tờ 15 - Thửa 1063 tờ 15 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.31 | 13.000.000 |
| Đường Văn Tân thôn 11 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Hữu Trí thửa 12 tờ bản đồ 29 - Đậu Đức Chung thửa 5 tờ bản đồ 29 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.21 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 11 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 29 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.22 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 11 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Lê Đôn Giang thửa 192 tờ bản đồ 21 - Hồ Văn Ngọc thửa 194 tờ bản đồ 21 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.23 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 11 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 30 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.20 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 11 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 21 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.24 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 11 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Hữu Tuệ thửa 34 tờ bản đồ 30 - Hồ Hữu Sinh thửa 33 tờ bản đồ 30 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.19 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thái Văn Năm thửa 538 tờ bản đồ 15 - Văn Thị Câm thửa 496 tờ bản đồ 15 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.7 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 15 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.8 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Viết Thắng thửa 63 tờ bản đồ 38 - Hồ Thị Luyện thửa 9 tờ bản đồ 38 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.9 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 38 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.10 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 30 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.12 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thái Văn Phú thửa 52 tờ bản đồ 30 - Đậu Đức Trương thửa 1 tờ bản đồ 30 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.11 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Mai Văn Quý thửa 53 tờ bản đồ 29 - Thái Thị Lan thửa 178 tờ bản đồ 29 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.13 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 29 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.14 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,9 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thái Thị Lan thửa 177 tờ bản đồ 21 - Vương Đình Thạch thửa 38 tờ bản đồ 21 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.15 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,9 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Vương Đình Thạch thửa 5 tờ bản đồ 7 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.17 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,9 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 7 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.18 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 4,9 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 21 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.16 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tân thôn 6,7,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Dương Hoài Nam thửa 52 tờ bản đồ 43 - Nguyễn Thế Lai (thửa 1 tờ 43) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường Văn Tân thôn 6,7,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Đậu Đức Đồng thửa 38 tờ bản đồ 43 - Đậu Thị Hồng (thửa 30 tờ 43) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Đường Văn Tân thôn 6,7,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Đậu Đức Tuyên thửa 236 tờ bản đồ 44 - Nguyễn Sỹ Diên (thửa 45 tờ 44) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Đường Văn Tân thôn 6,7,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường Văn Tân thôn 6,7,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Văn Điềng thửa 91 tờ bản đồ 44 - Đậu Đức Lệ (thửa 56 tờ 44) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường Văn Tân thôn 6,7,8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 43 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Thửa 72 tờ bản đồ 44 - Đến thửa 301 tờ bản đồ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Đường Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Các thửa còn lại tờ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Văn Đức Thái (thửa số 10, tờ bản đồ số 102) - Nguyễn Đình Hường (thửa số 75, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.22 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Đình Cường (thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Lê Thị Liệu (thửa số 221, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.20 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Lê Tiến Ý (thửa số 23, tờ bản đồ số 78) - Nguyễn Cảnh Kế (thửa số 372, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.19 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Lê Tiến Ngữ (thửa số 104, tờ bản đồ số 61) - Văn Đức Nhường (thửa số 402, tờ bản đồ số 61) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.24 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Đình Từ (thửa số 6, tờ bản đồ số 118) - Hồ Sỹ Nhân (thửa số 54, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.13 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Sỹ Vỵ (thửa số 376, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Xuân Thế (thửa số 469, tờ bản đồ số 74) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.11 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Sỹ Luận (thửa số 36, tờ bản đồ số 116) - Lê Thị Tý (thửa số 56, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.17 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Duy Chơng (thửa số 296, tờ bản đồ số 62 - Hoàng Thị Lộc (thửa số 841, tờ bản đồ số 62 XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.23 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Bá Ngộ (thửa số 12, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Cảnh Thường (thửa số 202, tờ bản đồ số 106) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.21 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Đình Sơn (thửa số 919, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Đình Tăng (thửa số 155 tờ bản đồ số 104) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.25 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Cao Trọng Hợi (thửa số 60, tờ bản đồ số 115) - Lê Văn Loan (thửa số 112 tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.16 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Thị Thức (thửa số 233, tờ bản đồ số 78) - Đậu Đức Vinh (thửa số 301, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.15 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Đình Tư (thửa số 71, tờ bản đồ số 117) - Hồ Trọng Chương (thửa số 136, tờ bản đồ số 117) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.12 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Lê Tiến Thìn (thửa số 20, tờ bản đồ số 77) - Hồ Trọng Ân (thửa số 67, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.18 | 800.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Sỹ Tín (thửa số 563, tờ bản đồ số 76) - Văn Thị Cầu (thửa số 651, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.14 | 800.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Thửa 190 tờ bản đồ 43 - đến thửa 227 tờ bản đồ 43 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa còn lại tờ 18 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.12 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa còn lại tờ 43 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa còn lại tờ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.8 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Thửa 161 tờ bản đồ 43 - Thửa 170 tờ bản đồ 43 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Thửa 01 tờ bản đồ 44 - Thửa 288 tờ bản đồ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.7 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa còn lại tờ 49 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.10 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5 | Các thửa còn lại tờ 38 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Các thửa còn lại tờ 39 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.6 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Thửa 73 tờ bản đồ 44 - Thửa 174 tờ bản đồ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Các thửa còn lại tờ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Thửa 17 tờ 49 - đến thửa 125 tờ 49 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.9 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Thửa 105 tờ bản đồ 39 - Thửa 108 tờ bản đồ 39 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.5 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa còn lại tờ 43 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa 71 tờ 18 - Đến thửa 110 tờ 18 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.11 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5 | Thửa 16 tờ 38 - Thửa 104 tờ 38 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 15 | Lê Hữu Giá (thửa số 165, tờ bản đồ số 115) - Lê Văn Hoàng (thửa số 145, tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 7 | Hồ Sỹ Bảng (thửa số 16, tờ bản đồ số 80) - Hồ Sỹ Hải (thửa số 20, tờ bản đồ số 80) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 9 | Nguyễn Cảnh Bình (thửa số 59, tờ bản đồ số 76) - Nguyễn Công Lực (thửa số 1095, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 15 | Đậu Thị Tặng (thửa số 182, tờ bản đồ số 76) - Đậu Xuân Bá (thửa số 457, tờ bản đồ số 76) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Ngô Trí Cảnh (thửa số 1, tờ bản đồ số 108) - Hồ Diện Thảo (thửa số 6, tờ bản đồ số 108) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Đậu Văn Mai (thửa số 4, tờ bản đồ số 57) - Nguyễn Thị Xuân (thửa số 53, tờ bản đồ số 57) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 7 | Hồ Sỹ Cảnh (thửa số 1, tờ bản đồ số 80) - Nguyễn Đình Luận (thửa số 369, tờ bản đồ số 80) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 7 | Nguyễn Đình Nghị (thửa số 135, tờ bản đồ số 118) - Nguyễn Đình Sơn (thửa số 245, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 7 | Hồ Sỹ kiện (thửa số 23, tờ bản đồ số 81) - Lê Văn Trọng (thửa số 82, tờ bản đồ số 81) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.5 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 10 | Nguyễn Đình Minh (thửa số 215, tờ bản đồ số 62) - Hồ THị Nhu (thửa số 454, tờ bản đồ số 62) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.4 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 12 | Lê Văn Đề (thửa số 48, tờ bản đồ số 116) - Lê Thị Khiên (thửa số 99, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Đậu Thị Duyên (thửa số 29, tờ bản đồ số 58) - Nguyễn Hồng Thống (thửa số 245, tờ bản đồ số 58) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Nguyễn Thị Vận (thửa số 6, tờ bản đồ số 1048) - Hồ Trọng Linh (thửa số 223, tờ bản đồ số 104) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 15 | Đậu Xuân Tùng (thửa số 177, tờ bản đồ số 77) - Lê Tiến Biền (thửa số 339, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 10 | Nguyễn Văn Nhuỵ (thửa số 93, tờ bản đồ số 61) - Nguyễn Đình Trụ (thửa số 211, tờ bản đồ số 61) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 6 | Hồ Sỹ Sơn (thửa số 422, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Văn Nam (thửa số 165, tờ bản đồ số 75) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 12 | Văn Thị Phúc (thửa số 1, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Đình Mạnh (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Nguyễn Thị Minh (thửa số 9, tờ bản đồ số 107) - Hồ Thị Sâm (thửa số 155, tờ bản đồ số 107) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 7 | Lê Tiến Hoàng (thửa số 78, tờ bản đồ số 117) - Hồ Bá Luận (thửa số 163, tờ bản đồ số 117) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 10 | Văn Đức Thông (thửa số 11, tờ bản đồ số 102) - Đậu Đức Hiền (thửa số 98, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Nguyễn Đình Quyền (thửa số 38, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Huy Nam (thửa số 119, tờ bản đồ số 109) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.5 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Lê Văn Diện (thửa số 2, tờ bản đồ số 113) - Lê Văn Thắng (thửa số 116, tờ bản đồ số 113) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.7 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 6 | Trần Thị Tuệ (thửa số 15, tờ bản đồ số 114) - Lê Văn Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 114) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 6 | Hồ Thị Thủy (thửa số 26, tờ bản đồ số 117) - Hồ Sỹ Nhân (thửa số 160, tờ bản đồ số 117) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Đậu Ngọc Cần (thửa số 2, tờ bản đồ số 59) - Hồ Thị Lan (thửa số 425, tờ bản đồ số 59) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Nguyễn Công Phong (thửa số 920, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1280, tờ bản đồ số 69) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Nguyễn Xuân Dương (thửa số 4, tờ bản đồ số 112) - Hồ Sỹ Tiếp (thửa số 91, tờ bản đồ số 112) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.6 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 7 | Nguyễn Đình Cừ (thửa số 16, tờ bản đồ số 118) - Hồ Sỹ Đại (thửa số 395, tờ bản đồ số 75) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 9 | Lê Thị Thể (thửa số 522, tờ bản đồ số 70) - Lê Tiến Thọ (thửa số 914, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 12 | Lê Thị Bảo (thửa số 1, tờ bản đồ số 78) - Hồ Văn Hoan (thửa số 110, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.4 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Hồ Thị Thu (thửa số 8, tờ bản đồ số 60) - Nguyễn Xuân Dự (thửa số 91, tờ bản đồ số 60) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Hồ Trọng Niên (thửa số 168, tờ bản đồ số 108) - Đậu Đức Nghĩa (thửa số 248, tờ bản đồ số 108) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.4 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 13 | Lê Tiến Khoát (thửa số 1, tờ bản đồ số 107) - Lê Tiến Khai (thửa số 203, tờ bản đồ số 107) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 8 | Lê Văn Thư (thửa số 1163, tờ bản đồ số 69) - Hồ Sỹ Sửu (thửa số 1251, tờ bản đồ số 69) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 9 | Phan Đình Hào (thửa số 4, tờ bản đồ số 116) - Đậu Đức Công (thửa số 39, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.5 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 9 | Lê Tiến Thắng (thửa số 7, tờ bản đồ số 115) - Nguyễn Cảnh Chiến (thửa số 19, tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.4 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 10-13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 10 | Nguyễn Đình Thắng, thôn 10 (thửa số 2, tờ bản đồ số 101) - Nguyễn Thị Hạo, thôn 13 (thửa số 181, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 11- thôn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 11 | Lê Tiến Lam thôn 11 (thửa số 143, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Hợi thôn 4 (thửa số 2, tờ bản đồ số 94) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 12-13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 12 | Bùi Thị Công, Thôn 12 (thửa số 200, tờ bản đồ số 71) - Hồ Thị Thịnh, thôn 13 (thửa số 2, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 13-12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 13 | Hồ Thị Thịnh, thôn 13 (thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Bùi Thị Công, Thôn 12 (thửa số 200, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.1 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Đậu Văn Chi (thửa số 24, tờ bản đồ số 99) - Đậu Văn Khang (thửa số 107, tờ bản đồ số 99) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.4 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Hồ Bá Thắng (thửa số 44, tờ bản đồ số 103) - Đậu Thị Lệ (thửa số 46, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.5 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Hồ Thị Xuân (thửa số 1, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Thông (thửa số 76, tờ bản đồ số 65) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.6 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 4- thôn 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Nguyễn Thị Hợi (thửa số 2, tờ bản đồ số 66) - Lê Tiến Lam (thửa số 143, tờ bản đồ số 66) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.7 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 5- thôn 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Nguyễn Đình Huân thôn 5 (thửa số 4, tờ bản đồ số 67) - Hồ Sỹ Lương thôn 11 (thửa số 197, tờ bản đồ số 67) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 5- thôn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn 3 | Vũ Minh Đường (thửa số 4, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Đình Hoài thôn 3 (thửa số 1133, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường ngõ thôn 9-12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 9 | Hồ Sỹ Hòe Thôn 9 (thửa số 215, tờ bản đồ số 111) - Nguyễn Đình Thái thôn 12 (thửa số 4, tờ bản đồ số 111) XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.3 | 800.000 |
| Đường xanh thôn 10 đi Quỳnh Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hoàng Nguyên Đường (Thửa 1 tờ 53) - Hồ Trung Thành (Thửa 695 tờ 53) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.39 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 10 đi Quỳnh Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 53 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.40 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 10 đi Quỳnh Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.38 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 10 đi Quỳnh Thạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Hữu Đại (Thửa 12 tờ 50) - Hồ Trọng Địch (Thửa 40 tờ 50) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.37 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Lê Tiến Nựu (Thửa 161 tờ 45) - Nguyễn Xuân Liêm (Thửa 60 tờ 45) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.47 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 45 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.48 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hồ Sỹ Thỏa (Thửa 155 tờ 45) - Nguyễn Văn Quý (Thửa 30 tờ 45) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.41 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Văn Quyền (Thửa 54 tờ 46) - Lê Văn Hào (Thửa 14 tờ 46) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.43 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.50 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 41 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.53 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Lê Văn Dung (Thửa 162 tờ 41) - Nguyễn Thị Long (Thửa 29 tờ 41) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.51 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nguyễn Đình Triêm (Thửa 75 tờ 46) - Lê Thị Sáu (Thửa 4 tờ 46) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.49 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 45 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.42 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Vũ Thị Hường (Thửa 160 tờ 41) - Lê Văn Sắc (Thửa 124 tờ 41) XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.45 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 41 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.46 | 3.000.000 |
| Đường xanh thôn 18 đi Phường Quỳnh Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Các thửa còn lại tờ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.44 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1 | Thửa 30 tờ 36 - Thửa 132 tờ 36 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18 | Thửa 92 tờ 46 - đến thửa 276 tờ bản đồ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 16.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Các thửa còn lại tờ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11 | Các thửa còn lại tờ 08 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18 | Các thửa còn lại tờ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 16.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1 | Các thửa còn lại tờ 12 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Thửa số 06 tờ bản đồ 48 - Thửa 215 tờ bản đồ 48 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6 | Các thửa còn lại tờ 48 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 5.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2 | Các thửa còn lại tờ 28 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12 | Các thửa còn lại tờ 32 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Các thửa còn lại tờ 41 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Các thửa còn lại tờ 52 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.10 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2 | Thửa 29 tờ 37 - Thửa 81 tờ 37 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8 | Thửa 24 tờ bản đồ 39 - đến thửa 94 tờ 39 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 7.7 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12 | Các thửa còn lại tờ 24 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10 | Các thửa còn lại tờ 19 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9 | Các thửa còn lại tờ 53 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12 | Thửa 152 tờ bản đồ 24 - Thửa 174 tờ bản đồ 24 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13 | Thửa số 2 tờ 25 - thửa 244 tờ bản đồ 25 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.7 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Các thửa còn lại tờ 47 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Thửa số 1 tờ bản đồ 47 - Thửa 07 tờ bản đồ 47 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.7 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 14. Thôn 16 | Các thửa còn lại tờ 34 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 14.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17 | Thửa 13 tờ bản đồ 34 - Thửa 416 tờ ban đồ 34 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 15.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2 | Các thửa còn lại tờ 37 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9 | Thửa 148 tờ bản đồ 19 - Thửa 190 tờ bản đồ 19 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2 | Các thửa còn lại tờ 36 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15 | Các thửa còn lại tờ 25 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 13.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13 | Các thửa còn lại tờ 24 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15 | Các thửa còn lại tờ 34 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 13.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2 | Các thửa còn lại tờ 07 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19 | Thửa số 4 tờ 51 - Thửa 160 tờ bản đồ 51 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 17.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9 | Các thửa còn lại tờ 19 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19 | Thửa 64 tờ 46 - đến thửa 259 tờ bản đồ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 17.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10 | Các thửa còn lại tờ 18 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1 | Thửa 03 tờ 11 - Thửa 94 tờ 11 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Thôn 7 | Thửa 01 tờ 43 - Thửa 160 tờ 43 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13 | Thửa 29 tờ bản đồ 24 - Thửa 241 tờ bản đồ 24 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17 | Các thửa còn lại tờ 26 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 15.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4 | Thửa số 05 tờ bản đồ 30 - Thửa 97 tờ bản đồ 30 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19 | Các thửa còn lại tờ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 17.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18 | Các thửa còn lại tờ 51 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 16.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Thửa 20 tờ bản đồ 41 - Thửa 170 tờ bản đồ 41 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19 | Thửa số 2 tờ bản đồ 52 - Thửa 60 tờ bản đồ 52 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 17.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17 | Các thửa còn lại tờ 34 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 15.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12 | Thửa 24 tờ 23 - Thửa 226 tờ bản đồ 23 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 11.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2 | Thửa 1 tờ bản đồ 37 - Thửa 177 tờ bản đồ 37 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11 | Thửa 01 tờ bản đồ 22 - Thửa 277 tờ bản đồ 22 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.9 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19 | Các thửa còn lại tờ 51 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 17.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17 | Thửa 18 tờ bản đồ 27 - Thửa 104 tờ bản đồ 27 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 15.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9 | Thửa 13 tờ 53 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 8.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13 | Các thửa còn lại tờ 23 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Thửa 2 tờ bản đồ 46 - Thửa 282 tờ bản đồ 46 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Thửa 4 tờ bản đồ 45 - Thửa 6 tờ bản đồ 45 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5 | thửa số 08 tờ 42 - Thửa 126 tờ bản đồ 42 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4 | Thửa 28 tờ bản đồ 21 - Thửa 196 tờ bản đồ 21 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Thôn 7 | Thửa 62 tờ bản đồ 44 - Đến thửa 292 tờ bản đồ 44 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 6.3 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13 | Thửa số 04 tờ bản đồ 23 - Thửa 229 tờ bản đồ 23 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 12.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11 | Thửa 19 tờ bản đồ 12 - Thửa 16 tờ bản đồ 12 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20 | Các thửa còn lại tờ 45 XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn) Mục 18.4 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.