Bảng giá đất Xã Quỳnh Văn, Nghệ An từ 01/01/2026

508 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Văn15.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 1A, đoạn Hồ Minh Đăng Thửa 137 tờ bản đồ 40 đến Đặng Ngọc Tài (Thửa 3 tờ 40)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Thửa số 01 tờ bản đồ 08 - Thửa 178 tờ bản đồ 08
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.5
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1
Các thửa còn lại tờ 11
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12
Thửa 11 tờ 31 - Thửa 182 tờ bản đồ 31
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 11.5
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12
Các thửa còn lại tờ 31
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 11.6
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 14. Thôn 16
Thửa 02 tờ bản đồ 35 - Thửa đất 84 tờ bản đồ 35
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 14.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa còn lại tờ 22
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.10
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19
Các thửa còn lại tờ 52
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 17.6
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Thửa số 7 tờ bản đồ 33 - Thửa 151 tờ bản đồ 33
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.5
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8
Các thửa còn lại tờ 39
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 7.8
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17
Các thửa còn lại tờ 27
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 15.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Các thửa còn lại tờ 14
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.2
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 14. Thôn 16
Thửa 22 tờ 34 - thửa 400 tờ 34
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 14.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13
Các thửa còn lại tờ 04
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 12.2
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1
Các thửa còn lại tờ 36
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Các thửa còn lại tờ 33
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.6
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Thửa số 04 tờ 53 - Thửa 213 tờ 53
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Thửa 05 tờ bản đồ 29 - Thửa 12 tờ bản đồ 29
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.13
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Các thửa còn lại tờ 26
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Thôn 7
Các thửa còn lại tờ 43
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 6.2
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 14. Thôn 16
Các thửa còn lại tờ 35
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 14.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17
Các thửa còn lại tờ 35
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 15.8
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa còn lại tờ 23
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.12
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Thửa 192 tờ bản đồ 19 - Thửa 454 tờ bản đồ 19
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.5
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Thửa 16 tờ bản đồ 23 - Thửa 166 tờ bản đồ 23
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.11
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Thửa số 2 tờ 26 - Thửa 102 tờ bản đồ 26
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Thửa 451 tờ bản đồ 18 - Thửa 704 tờ bản đồ 18
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17
Thửa số 2 tờ 35 - Thửa 174 tờ bản đồ 35
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 15.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12
Các thửa còn lại tờ 23
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 11.2
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5
Các thửa còn lại tờ 15
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.2
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Thửa 07 tờ bản đồ 21 - Thửa 220 tờ bản đồ 21
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Thửa 22 tờ bản đồ 03 - Thửa 65 tờ bản đồ 03
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13
Thửa số 05 tờ bản đồ 04 - Thửa 33 tờ bản đồ 04
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 12.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5
Các thửa còn lại tờ 42
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.6
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Các thửa còn lại tờ 50
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13
Các thửa còn lại tờ 25
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 12.8
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Các thửa còn lại tờ 29
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.6
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18
Các thửa còn lại tờ 45
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 16.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5
Thửa 496 tờ bản đồ 15 - đến thửa 665 tờ bản đồ 15
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9
Các thửa còn lại tờ 50
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 8.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9
Thửa 2 tờ bản đồ 50 - Thửa 218 tờ bản đồ 50
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 8.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Thửa 82 tờ bản đồ 50 - Thửa 225 tờ bản đồ 50
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Thửa số 01 tờ bản đồ 34 - Thửa 413 tờ bản đồ 34
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa còn lại tờ 29
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.14
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17
Thửa 32 tờ bản đồ 26 - Thửa 107 tờ bản đồ 26
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 15.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12
Thửa số 02 tờ bản đồ 32 - Thửa 206 tờ bản đồ 32
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 11.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Các thửa còn lại tờ 21
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Thửa 69 tờ bản đồ 25 - Thửa 249 tờ bản đồ 25
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18
Thửa 15 tờ 45 - đến thửa 199 tờ bản đồ 45
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 16.3
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2
Thửa 1 tờ bản đồ 28 - Thửa 82 tờ bản đồ 28
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2.5
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Thửa số 01 tờ 29 - Thửa 178 tờ bản đồ 29
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.5
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18
Thửa số 052 tờ 51 - Thửa 157 tờ 51
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 16.7
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2
Các thửa còn lại tờ 37
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2.8
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Thôn 7
Các thửa còn lại tờ 44
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 6.4
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18
Thửa 14 tờ bản đồ 19 - Thửa 49 tờ bản đồ 19
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 16.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Các thửa còn lại tờ 30
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.8
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1
Hồ Thị Huệ (Thửa 06 tờ bản đồ 06) - Hồ Văn Tuân (Thửa 84 tờ bản đồ 06)
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18
Các thửa còn lại tờ 19
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 16.2
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Hồ Hữu Hải Thửa 03 tờ 14 - Đậu Thị Lụy (Thửa 43 tờ bản đồ 14)
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa còn lại tờ 21
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.8
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa còn lại tờ 03
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Các thửa còn lại tờ 53
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.2
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2
Thửa 42 tờ bản đồ 07 - Thửa 187 tờ bản đồ 07
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2.9
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1
Thửa 02 tờ 12 - Thửa 528 tờ 12
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1.4
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2
Thửa 11 tờ 36 - Thửa 131 tờ 36
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2.1
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20
Thửa số 4 tờ 52 - Thửa số 08 tờ 52
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 18.9
1.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa còn lại tờ 12
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.2
1.000.000
Đường xóm (Đất đấu 2015)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5
Các thửa còn lại tờ 38
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.8
2.500.000
Đường xóm (Đất đấu 2015)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5
Thửa 120 tờ 38 - Thửa 157 tờ bản đồ 38
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.7
2.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ)
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Bài, thôn 5, xã Quỳnh Tân (được UBND huyện Quỳnh Lưu phê duyệt tại Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2022)
XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1
6.000.000
III. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ)
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vuông thôn 8 (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 4541/ QĐ-UB, ngày 26 tháng 11 năm 2021) từ lô 01 đến lô 18
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Thôn 13
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 13
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 12.9
1.000.000
III. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ)
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Nghè (được UBND huyện Quỳnh Lưu phê duyệt tại Quyết định số 1710/ QĐ-UB, ngày 21 tháng 10 năm 2022) từ lô 01 đến lô 25
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Thôn 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Thôn 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1.8
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Thôn 11
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.15
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.10
1.000.000
III. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ)
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Thôn 5 (được UBND huyện Quỳnh Lưu phê duyệt tại Quyết định số 104/QĐ-UB, ngày 21 tháng 01 năm 2021) từ lô 01 đến lô 63
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 1
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Thôn 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 8.7
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Thôn 12
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 12
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 11.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Thôn 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 7.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Thôn 17
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 17
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 15.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Thôn 4
XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Thôn 5
XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 8.17
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Thôn 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Thôn 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 7
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 6.5
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Thôn 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 5.13
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 16. Thôn 18
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 18
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 16.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Thôn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2.11
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Thôn 15
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 15
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 13.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn 11
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 10.12
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 7.9
1.000.000
III. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ)
Khu tái định cư Đồng Lầm thôn 1, xã Quỳnh Văn thuộc dự án đường sắt cao tốc bắc nam từ lô 01 đến lô 70
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 5
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 14. Thôn 16
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 16
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 14.5
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Văn cũ
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục III
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 2.15
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Thôn 19
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 19
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 17.7
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Thôn 12
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 12
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 11.18
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3.3
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn 5; 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5,6
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 5.12
1.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ) / Đường QH 12m (QL 48E)
Khu quy hoạch Tái định cư đường đường Sắt cao tốc vùng Cồn Sim thôn 6 xã Quỳnh Tân (nay là xã Quỳnh Văn)
XÃ QUỲNH TÂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 4
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.10
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 18. Thôn 20
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 20
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 18.11
1.000.000
III. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH (ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ)
Khu đấu giá đất ở vùng Đồng sông thôn 9, xã Quỳnh Văn, từ lô 01 đến lô 81
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 3
3.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 7
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 6.10
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Thạch cũ
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục III
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Thôn 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10
XÃ QUỲNH VĂN CŨ (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 9.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Thôn 13
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 13
XÃ QUỲNH THẠCH (nay là xã Quỳnh Văn)
Mục 12.12
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.