Bảng giá đất Xã Nghĩa Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
181 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Mai là 4.000.000 đồng/m² (đoạn Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 đến Xóm Hồng An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến Nghĩa Mai di xã Nghĩa Lâm III. Đường Xã | Từ nhà ông Hùng từ thửa số 67, tờ bản đồ số 199 - Đến đất bà Hiệu, ông Hiền thửa 126, 127, tờ bản đồ số 199 Mục 3 | 600.000 |
| Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm III. Đường Xã | Từ nhà bà Hải (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 208 - Đến đất ông Công (thửa 32, 33, tờ bản đồ số 208) Mục 7 | 600.000 |
| Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm III. Đường Xã | Từ nhà bà Hương từ thửa số 01, tờ bản đồ số 209 - Đến đất ông Trung thửa 141, tờ bản đồ số 209 Mục 4 | 600.000 |
| Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm III. Đường Xã | Từ nhà ông Hồng (từ thửa số 49, 50, tờ bản đồ số 199 - Đến đất ông Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 199) Mục 6 | 600.000 |
| Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm III. Đường Xã | Từ nhà ông Đào từ thửa số 15, tờ bản đồ số 158 - Đến đất ông Hà thửa 18, tờ bản đồ số 158 Mục 5 | 600.000 |
| Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm III. Đường Xã | Từ nhà bà Huynh, ông Kỳ từ thửa số 8, tờ bản đồ số 198 (Nghĩa Minh Cũ) - Đến đất bà ông Trung thửa 29, tờ bản đồ số 198 Mục 2 | 600.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Vi Văn Đua (thửa 161, 175, 194, tờ bản đồ số 155) - Vi Thanh Hải (thửa 178, 177, 209, tờ bản đồ số 155) Mục 1.1 | 400.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Hoàng Văn Tuân (thửa 39, tờ bản đồ số 182) - Hồ Công Luồn (thửa 199, tờ bản đồ số 182) Mục 4.1 | 400.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193) Mục 8.1 | 350.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Hoàng Văn Tới (thửa 215, tờ bản đồ số 172) - Hoàng Văn Cát (thửa 372, tờ bản đồ số 172) Mục 7.1 | 350.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144) Mục 10.1 | 400.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Làng Mai Hợp | Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196) Mục 9.1 | 400.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Làng Mai Thái | Lê Văn Cát (thửa 1, 2, 33, 108, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Văn Sỹ (thửa 191, tờ bản đồ số 178) Mục 6.1 | 350.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Nguyễn Thị Sáu (thủa 472, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Thơ (thửa 426, tờ bản đồ số 98) Mục 5.1 | 350.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Lê Anh Tiến (thửa 40, 175, tờ bản đồ số 120) - Cao Văn Trọng (thửa 54; 71, tờ bản đồ số 182) Mục 3.1 | 400.000 |
| Tuyến đường 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Trương Văn Máy (thửa 81, 99, tờ bản đồ số 1 39) - Đặng Quang Hoà (thửa 112, tờ bản đồ số 139) Mục 2.1 | 400.000 |
| Tuyến đường 10 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Nguyễn Công Hà (Thửa 64, tờ bản đồ số 145) - Nguyễn Xuân Hồng (Thửa 55, tờ bản đồ số 145) Mục 1.10 | 400.000 |
| Tuyến đường 10 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Hoàng Trinh (thửa 69, tờ bản đồ số 185) - Lê Văn Ước (thửa 28, tờ bản đồ số 185) Mục 2.10 | 400.000 |
| Tuyến đường 11 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Phan Văn Long (Thửa 28, 40, tờ bản đồ số 197) - Nguyễn Đúc Cường (Thửa 19, tờ bản đồ số 197 ) Mục 1.11 | 400.000 |
| Tuyến đường 11 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Trương Thị Dằng (Thửa 38, tờ bản đồ số 185) - Lê Thị Nga (Thửa 94, tờ bản đồ số 185) Mục 2.11 | 400.000 |
| Tuyến đường 12 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Nguyễn Thế An (Thửa 33, 43, tờ bản đồ số 192) - Trần Văn Cường (Thửa 26, 16, 30, tờ bản đồ số 192) Mục 1.12 | 400.000 |
| Tuyến đường 12 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Nguyễn Đức Trung (thửa 12, 15, tờ bản đồ số 185) - Nguyễn Thị Hoa (thửa 16, tờ bản đồ số 185) Mục 2.12 | 400.000 |
| Tuyến đường 13 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Nguyễn Thị Xinh (Thửa 18, 27, tờ bản đồ số 192) - Lê Huy Cần (Thửa 2, 8, tờ bản đồ số 192) Mục 1.13 | 400.000 |
| Tuyến đường 13 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Văn Phi (Thửa 45, 46, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Tuyển (Thửa 231, tờ bản đồ số 187) Mục 2.13 | 400.000 |
| Tuyến đường 14 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Nguyễn Thanh Bình (Thửa 3, 10, 11, 12, 15, tờ bản đồ số 197) - Phan Thế Nhân (Thửa 61, 53, 60, tờ bản đồ số 197) Mục 1.14 | 400.000 |
| Tuyến đường 14 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Hoàng Văn Tứ (thửa 47, 178, tờ bản đồ số 191) - Lê Văn Dần (thửa 222, tờ bản đồ số 137) Mục 2.14 | 400.000 |
| Tuyến đường 15 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Lê Văn Vỹ (Thửa 371, tờ bản đồ số 140) - Phan Thị Thìn (Thửa 91, tờ bản đồ số 140) Mục 1.15 | 400.000 |
| Tuyến đường 15 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Văn Trường (Thửa 10, tờ bản đồ số 189) - Lê Văn Công (Thửa 239, tờ bản đồ số 137) Mục 2.15 | 400.000 |
| Tuyến đường 16 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Xuân Định (thửa 28, tờ bản đồ số 190) - Lê Văn Sang (thửa 55, tờ bản đồ số 187) Mục 2.16 | 400.000 |
| Tuyến đường 17 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Hoàng Thị Châu (Thửa 282, 290, tờ bản đồ số 137) - Trần Thị Nga (Thửa 6, 7, 18, 19, tờ bản đồ số 195) Mục 2.17 | 400.000 |
| Tuyến đường 18 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Nguyễn Văn Thái (thửa 96, tờ bản đồ số 186) - Ngô Văn Hùng (thửa 397, tờ bản đồ số 183) Mục 2.18 | 400.000 |
| Tuyến đường 19 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Viết Sinh (Thửa 70, tờ bản đồ số 186) - Cao Thị Phượng (Thửa 2; 3, tờ bản đồ số 184) Mục 2.19 | 400.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Hồ Đăng Ninh (thửa 388, tờ bản đồ số 98) - Hồ Đăng Quyết (thửa 403, tờ bản đồ số 98) Mục 5.2 | 350.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Trương Việt Hoàng (thửa 8, tờ bản đồ số 176) - Hoàng Hữu Châu (thửa 15, 23, tờ bản đồ số 117) Mục 7.2 | 350.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Nguyễn Hữu Huệ (thửa 73, tờ bản đồ số 139) - Trương Văn Dự (thửa 85, tờ bản đồ số 139) Mục 2.2 | 400.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Trần Văn Bắc (thửa 70, tờ bản đồ số 177) - Trần Thị Châu (thửa 337, 318, tờ bản đồ số 177) Mục 4.2 | 400.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144) Mục 10.2 | 400.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Vi Văn Thắng (thửa 208, 266, 242, tờ bản đồ số 155) - Cao Văn Quỳnh (thửa 304, 240, 241, tờ bản đồ số 155) Mục 1.2 | 400.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204) Mục 8.2 | 350.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Nguyễn Hữu Thường (thửa 78, 103, tờ bản đồ số 118) - Trương Văn Nhi (thửa 256; 227, tờ bản đồ số 180) Mục 3.2 | 400.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Làng Mai Thái | Nguyễn Văn Tùng (thửa 242, 269, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Thảo (thửa 118, 225, tờ bản đồ số 102) Mục 6.2 | 350.000 |
| Tuyến đường 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Làng Mai Hợp | Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206) Mục 9.2 | 400.000 |
| Tuyến đường 20 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Phạm Văn Phú (thửa 18, 20, tờ bản đồ số 186) - Nguyễn Thị Hương (thửa 18; 20, tờ bản đồ số 183) Mục 2.20 | 400.000 |
| Tuyến đường 21 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Hoàng Văn Dư (Thửa 401; 396, tờ bản đồ số 183) - Đặng Văn Ước (Thửa 21, 5, tờ bản đồ số 186) Mục 2.21 | 400.000 |
| Tuyến đường 22 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Trần Đình Dương (thửa 404, tờ bản đồ số 183) - Lê Thị Minh (thửa 386, tờ bản đồ số 183) Mục 2.22 | 400.000 |
| Tuyến đường 23 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Nguyễn Thị Xuân (Thửa 374, 361, tờ bản đồ số 183) - Trần Đình Hùng (Thửa 379; 376; 375; 360, tờ bản đồ số 183 Mục 2.23 | 400.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204) Mục 8.3 | 350.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Nguyễn Văn Bình (thửa 357, 320, 356, tờ bản đồ số 98) - Vũ Xuân Hoàng (thửa 145, tờ bản đồ số 98) Mục 5.3 | 350.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Lê Ngọc Phi (thửa 2, 3, 8, tờ bản đồ số 169) - Vi Thị Tân (thửa 116, 109, tờ bản đồ số 97) Mục 4.3 | 400.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Làng Mai Hợp | Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196) Mục 9.3 | 400.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153) Mục 10.3 | 400.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Trương Minh Trường (thửa 42, tờ bản đồ số 176) - Cao Thị Liệu (thửa 393, tờ bản đồ số 116) Mục 7.3 | 350.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Làng Mai Thái | Lô Văn Quảng (thửa 124, 183, tờ bản đồ số 102) - Lữ Văn Khiêm (thửa 131, tờ bản đồ số 102) Mục 6.3 | 350.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Vi Văn Hoàng (thửa 225, 200, tờ bản đồ số 155) - Ngân Văn Quyết (thửa 287, 247, 248, tờ bản đồ số 155) Mục 1.3 | 400.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Hoàng Văn Lựu (thửa 24, tờ bản đồ số 129) - Cao Hữu Thành (thửa 210, 229, tờ bản đồ số 129) Mục 2.3 | 400.000 |
| Tuyến đường 3 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Lê Ngọc Nhung (thửa 53 54, tờ bản đồ số 118) - Lê Hồng Nhân (thửa 191; 208, tờ bản đồ số 179) Mục 3.3 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Đậu Ngọc Tần (thửa 18, tờ bản đồ số 129) - Trần Đình Mai (thửa 74, tờ bản đồ số 129) Mục 2.4 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Vi Thị Xuân (thửa 193, 180, 173, 179, tờ bản đồ số 155) - Vi Văn Minh (thửa 168, tờ bản đồ số 155) Mục 1.4 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Nguyễn Quốc Việt (thửa 4, tờ bản đồ số 168) - Trần Thế Tiến (thửa 11, tờ bản đồ số 168) Mục 4.4 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212) Mục 10.4 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193) Mục 8.4 | 350.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Làng Mai Hợp | Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206) Mục 9.4 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Hoàng Văn Biên (thửa 82, tờ bản đồ số 117) - Hoàng Văn Phú (thửa số 389, 437, 411, tờ bản đồ số 109) Mục 7.4 | 350.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Làng Mai Thái | Lang Văn Xinh (thửa 328, 309, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Dương (thửa số 591, tờ bản đồ số 102) Mục 6.4 | 350.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Lê Hồng Thao (thửa 132; 60, tờ bản đồ số 179) - Đặng Quang Lộc (thửa 54, tờ bản đồ số 179) Mục 3.4 | 400.000 |
| Tuyến đường 4 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Hà Văn Tự (thửa 243, 244, tờ bản đồ số 91) - Lô Văn Hợi (thửa số 33, 347, tờ bản đồ số 91) Mục 5.4 | 350.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Trần Văn Ban (thửa 58, tờ bản đồ số 173) - Nguyễn Trung Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 172) Mục 4.5 | 400.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Vi Văn Bắc (thửa 325, 288, tờ bản đồ số 155) - Hoàng Văn Toán (thửa 186, 187, tờ bản đồ số 155) Mục 1.5 | 400.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109) Mục 7.5 | 350.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Hà Văn Thị (thửa 214, 207, tờ bản đồ số 91) - Vi Văn Nghĩa (thửa 46, 33, 15, 12, 23, 32, 36, tờ bản đồ số 92) Mục 5.5 | 350.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203) Mục 8.5 | 350.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212) Mục 10.5 | 400.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Mai Thị Tình (thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Lê Văn Khẩn (thửa 4, tờ bản đồ số 112) Mục 3.5 | 400.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Làng Mai Thái | Hồ Văn Quyền (thửa 270, tờ bản đồ số 102) - Hồ Văn Tuyên (thửa 244, tờ bản đồ số 102) Mục 6.5 | 350.000 |
| Tuyến đường 5 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Hội quán 3C cũ thửa đất 106, tờ bản đồ số 179) - Cao Thanh Bình (thửa 174, tờ bản đồ số 129) Mục 2.5 | 400.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Cao Thanh Bình (Tâm) (thửa 86, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Ân (thửa 18, tờ bản đồ số 138) Mục 2.6 | 400.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175) Mục 7.6 | 350.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204) Mục 8.6 | 350.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Nguyễn Văn Tuyết (thửa số 50, tờ bản đồ số 87) - Trịnh Thị Chi (thửa số 59, bản đồ 87) Mục 5.6 | 350.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Lương Văn Đình (thửa 70, 71, 34, 10, 9, tờ bản đồ số 155) - Vi Tuyến Nghĩa (thửa 276, 380, tờ bản đồ số 145) Mục 1.6 | 400.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Nguyễn Văn Hà (thửa 8, tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Văn Kính (thửa 167, tờ bản đồ số 110) Mục 4.6 | 400.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154) Mục 10.6 | 400.000 |
| Tuyến đường 6 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Nguyễn Xuân Châu (thửa 64, tờ bản đồ số 180) - Cao Văn Tường (thửa 2, tờ bản đồ số 180) Mục 3.6 | 400.000 |
| Tuyến đường 7 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Hoàng Văn Quyên (Thửa 436, 437, tờ bản đồ số 145) - Vi Thị Xoan (Thửa 383, 432, tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155) Mục 1.7 | 400.000 |
| Tuyến đường 7 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Trương Văn Phi (thửa 189, tờ bản đồ số 207) - Hoàng Văn Nam (thửa 160, tờ bản đồ số 207) Mục 10.7 | 400.000 |
| Tuyến đường 7 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Lê Thanh Hiền (thửa 53, 70, tờ bản đồ số 104) - Hồ Ngọc Khoa (thửa 277, tờ bản đồ số 104) Mục 4.7 | 400.000 |
| Tuyến đường 7 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Bùi Thị Đoán (Thửa 10, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Thiện (Thửa 34, tờ bản đồ số 187) Mục 2.7 | 400.000 |
| Tuyến đường 8 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Lương Văn Xá (Thửa 430, 405, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Phúc (Thửa 305 tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155) Mục 1.8 | 400.000 |
| Tuyến đường 8 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Văn Lành (thửa 6, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Dần (thửa 21, tờ bản đồ số 187) Mục 2.8 | 400.000 |
| Tuyến đường 8 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Các tuyến còn lại từ đầu làng - Các tuyến còn lại từ cuối làng Mục 10.8 | 400.000 |
| Tuyến đường 8 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Hồ Ngọc Tư (thửa 80, 73, 110, tờ bản đồ số 104) - Hồ Thị Lý (thửa 42, 59, 74, 99, tờ bản đồ số 104) Mục 4.8 | 400.000 |
| Tuyến đường 9 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Lê Văn Danh (Thửa 9, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Cánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 185) Mục 2.9 | 400.000 |
| Tuyến đường 9 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Nguyễn Xuân Thành (Thửa 203, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Hoài (Thửa 176, tờ bản đồ số 145 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155) Mục 1.9 | 400.000 |
| Đường Huyện 390 V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Làng Mai Liên, xã Nghĩa Mai (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư | Từ lô số 01 - Đến lô số 55 Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ) III. Đường Xã | Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25) Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35) Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25) Mục 15 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222 Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202 Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220 Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224 Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45) Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16) Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường huyện 390 và 391 II. Đường huyện | Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87) Mục 2 | 450.000 |
| Đường huyện 390 và 391 II. Đường huyện | Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169) Mục 1 | 600.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162 Mục 3 | 600.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205) Mục 11 | 600.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222 Mục 4 | 600.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24) Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38) Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường huyện 391 II. Đường huyện | Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Minh Diệu | Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 55, 70, tờ bản đồ số 200) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 129, 130, 131, 132, tờ bản đồ số 200) Mục 15.2 | 450.000 |
| Đường xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Minh Diệu | Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 188, 214, 215, tờ bản đồ số 148) Mục 15.1 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Từ nhà ông Mười (từ thửa số 51, 52, tờ bản đồ số 215) - Đến nhà ông Quảng (đến thửa số 83, 84, tờ bản đồ số 215) Mục 11.3 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Luật (từ thửa số 87, 89, tờ bản đồ số 201) - (thửa số 152, 154, tờ bản đồ số 201) Mục 14.2 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Chèo (từ thửa số 86, 99, tờ bản đồ số 148) - Đến khu còn lại (thửa số 170, 188, tờ bản đồ số 148) Mục 13.2 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 208) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 208) Mục 13.5 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Bình (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Lợi (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 166) Mục 12.1 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Thu, ông Hiệu (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 213) - Đến đất ông Nghị, ông Chiểu (thửa số 111, 112, tờ bản đồ số 213) Mục 14.6 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 71, 76, tờ bản đồ số 202) - Đến đất ông Sỹ (thửa số 78, 79, tờ bản đồ số 202) Mục 14.3 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 390, 391, tờ bản đồ số 214) - Đến nhà ông Nở và các khu dân cư còn lại (thửa số 436, 438, tờ bản đồ số 214) Mục 14.7 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Dương Soa (từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 209) - Đến đất bà Hương (thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 209) Mục 13.7 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Tuất (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167) - Đến đất ông Sơn (thửa số 22, 100, tờ bản đồ số 167) Mục 12.2 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 209) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 209) Mục 13.6 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà bà Công (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 159) - Đến đất ông Lý Mục 14.1 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Từ nhà ông Thông (từ thửa số 1, 6, tờ bản đồ số 221) - Đến Nhà ông Hưng (đến thửa số 61, 63, tờ bản đồ số 221) Mục 11.6 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà bà Hà (từ thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 224) - Đến đất ông ông Phương và các khu còn lại (thửa số 60, 99, tờ bản đồ số 224) Mục 12.7 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Tý (từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 217) - Đến nhà ông Lộc, ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55, 59, 78, 79, tờ bản đồ số 217) Mục 14.8 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà bà Ngạch (từ thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 222) - Đến đất ông Vỹ thửa số 82, 83, tờ bản đồ số 222 Mục 12.5 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Cường (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 198) - Đến khu còn lại (thửa số 35, 29, tờ bản đồ số 198) Mục 13.3 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Từ nhà ông Quyền (từ thửa số 213, 215, tờ bản đồ số 216) - Đến các khu dân cư còn lại (đến thửa số 271, 275, tờ bản đồ số 216) Mục 11.4 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Hà (từ thửa số 15, 18, tờ bản đồ số 158) - Đến đất bà Biên các khu còn lại (thửa số 83, 96, tờ bản đồ số 158) Mục 13.1 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Thuận (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 220) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 220 Mục 12.4 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Từ nhà ông Cường (từ thửa số 14, 17, tờ bản đồ số 199) - Đến khu còn lại (thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 199) Mục 13.4 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Hùng (Minh Diệu) (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hữu (Minh Sơn) (thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 210) Mục 14.4 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 8, 10, tờ bản đồ số 218) - Đến Nhà ông Cương (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 218) Mục 11.5 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Hải (từ thửa số 17, 19, tờ bản đồ số 219) - Đến đất ông Hoàn (thửa số 171, 178, tờ bản đồ số 219) Mục 12.3 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Từ nhà ông Quyên (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 211) - Đến đất ông Mai (thửa số 141, 142, tờ bản đồ số 211) Mục 14.5 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Từ nhà ông Duy (từ thửa số 10, 13, tờ bản đồ số 156) - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 156) Mục 11.1 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Lệ (từ thửa số 6, 22, tờ bản đồ số 223) - Đến đất ông ông Lộc (thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 223) Mục 12.6 | 450.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Từ nhà ông Danh (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 160) - Đến nhà ông Bắc (đến thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 160) Mục 11.2 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Làng Châu Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Châu Tiến Mục 1.16 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Làng Bái | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái Mục 8.7 | 350.000 |
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư) | Các lô đất còn lại thuộc khu QH từ lô 02 đến lô 12, lô 15, 16, 19, lô 20 đến lô 25 - Xóm Hồng An Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mai Mục IV | 350.000 | |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 23. Xóm Hồng Trường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Trường | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Hồng Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình | 450.000 |
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư) | Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 - Xóm Hồng An Mục 1.1 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Minh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến Mục 12.8 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 22. Xóm Hồng An | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng An | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Làng Cáo | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo Mục 7.7 | 350.000 |
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư) | Các lô đất quy hoạch bám trục đường xã DH 391 từ lô 01, 26, 27 - Xóm Hồng An Mục 1.2 | 3.500.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Làng Mai Liên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Liên Mục 2.24 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Làng Mai Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Sơn Mục 4.9 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Minh Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long Mục 11.7 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Minh Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Sơn Mục 14.9 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Hồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tâm | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 20. Xóm Hồng Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thọ | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Làng Dàn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Dàn Mục 5.7 | 350.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Làng Mai Thái | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thái Mục 6.6 | 350.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Minh Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân Mục 13.8 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Hồng Thái | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Minh Diệu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Diệu Mục 15.3 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Làng Mai Hợp | Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp Mục 9.5 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 19. Xóm Hồng Quý | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Quý | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Làng Bui | Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bui Mục 10.9 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Làng Mai Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thịnh Mục 3.7 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Hồng Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.