Bảng giá đất Xã Tam Hợp, Nghệ An từ 01/01/2026
295 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tam Hợp là 6.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48A, đoạn Suối (Đất ông Nguyễn Văn Phương) (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 156) đến Cầu Tổng hợp (Đất ông Lê Hoàng Phi) (đến thửa số 8; tờ bản đồ số 162)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 95 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 95 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (293 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bản Đung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ đất của ông Đinh Trọng Nhã (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 133) - Đất của ông Vi Văn Thủy (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 128) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.11 | 300.000 |
| Quy hoạch đấu giá xóm Dinh V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Lô số 195, lô số 197, tờ bản đồ 29 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đấu giá xóm Dinh V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Lô số 206,207,208,190,191,192,193,194 tờ bản đồ số 29 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1 | 500.000 |
| Trục đường Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Khe Mèn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 246 (cũ 26) - ông Đặng Ngọc Xuân thửa đất số 22, tờ bản đồ số 246 (cũ 26) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.1 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. xóm Hợp Thuận | Đoạn từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 261 (cũ 41) - Đến hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 261 (cũ 41) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.5 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 278 (cũ 58) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 278 (cũ 58) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.8 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Từ nhà ông Nguyễn Thế Toại (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 242 (cũ 56) - đến đoạn nhà Bà Hồ Thị Hiền (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 246 (cũ 60) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Đoạn nối từ đường bê tông xóm Thái Lão (Đất ông Mạc Văn Hoạt) (từ thửa số 440, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đất ông Vy Văn Việt (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 144 (cũ 18) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Bọ | Tiếp giáp Cầu số 9 (Đất ông Hà Văn Tọa) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 137) - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 137 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Dé | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất ông Quang Văn Huấn) (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 223) - Đất của ông Quang Văn Minh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 224) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Đồng Thuận | Đoạn từ nhà ông Hồ Trung Liên, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 267 (cũ 47) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 267 (cũ 47) (bao gồm cả các thửa đất ở xóm Hợp Liên) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.5 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. xóm Đồng Hưng | Đoạn từ nhà ông Võ Bá Hùng thửa đất số 1, tờ bản đồ số 266 (cũ 46 ) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 266 (cũ 46) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.5 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Từ ngã ba Đất ông Lữ Văn Đại (từ thửa số 433, tờ bản đồ số 137) - Đất ông Hún Lá Lương (đến thửa số 360, tờ bản đồ số 137) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Từ ngã ba đất ông Lộc Văn Lý (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 153) - Đất ông Mạc Văn Nguyện (đến thửa số 295, tờ bản đồ số 154) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Tiếp giáp Mương Đồng Mồng (Đất của ông Hồ Hữu Tới) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 137) - Đất của ông Đinh Trọng Sơn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 137) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.11 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Tiếp giáp đất xóm Dé (Đất của ông Lữ Văn Hòe) (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 142) - Đất của ông Ngân Văn Quý (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 140) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Ngã ba nối từ đường Quốc lộ 48A (Đất ông Trần Văn Sơn) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 144 (cũ 18) - Đất ông Vi Văn Bảo (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 143 (cũ 17) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.8 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất ông Nguyễn Văn Nhân) - Đất ông Lê Đình Lai (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 233 (cũ 47) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.8 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm Bọc | Từ ngã ba đất ông Mạc Văn Hà (từ thửa số 244, tờ bản đồ số 154) - Đất ông Dương Đình Thi (đến thửa số 360, tờ bản đồ số 154) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất bà Đinh Thị Quý) (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 235 (cũ 49) - Đất ông Trần Văn Hoa (đến thửa số 252, tờ bản đồ số 299) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Từ ngã ba Đất ông Vi Văn Ngôn (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 144 (cũ 18) - Đất ông Vy Văn Duy (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 138 (cũ 12) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Ngã ba nối từ đường Quốc lộ 48A (Đất ông Lộc Văn An) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 230 (cũ 44) - Đất ông Hún Lá Khẩn (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 137 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.9 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Đồng Thuận | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 268 (cũ 48) - Hết các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 268 (cũ 48) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.6 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Khắc Tiệp thửa đất số 2, tờ bản đồ số 269 (cũ 49) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 269 (cũ 49) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.3 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 289 (cũ 69) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 289 (cũ 69) thuộc xóm Bắc Sơn XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 15.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm Bọc | Từ ngã ba đất ông Kềm Văn Hân (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 241) - Đất ông Lữ Văn Quế (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 241) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 14. Xóm Bảo An | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 287 (cũ 67) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 287 (cũ 67) thuộc xóm Bảo An XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48 A (Đất ông Trần Văn Thành) (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 158 (cũ 32) - Đất ông Lê Hồng Cơ (đến thửa số 41 ,tờ bản đồ số 158 (cũ 32) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Đoạn từ nhà ông Ngô Kim Vinh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 272 (cũ 52) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 272 (cũ 52) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.6 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Đoạn từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 184 (cũ 6) - Đến hết thửa đất thuộc tờ bản đồ số 184 (cũ 6) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 16.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Nhà Văn hóa xóm Thái Lão) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 233 (cũ 47) - Đất ông Nguyễn Xuân Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 150 (cũ 24) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Từ ngã ba Đất ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 158 (cũ 32) - Ngã ba đất ông Trần Văn Thể (đến thửa số 481, tờ bản đồ số 151 (cũ 25) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Dé | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của ông Vi Thanh Thuyết) (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 223) - Đất của ông Vi Văn Thành (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 127) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối từ đường Quốc lộ 48A (Đất ông Lô Minh Thực) (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 233 (cũ 47) - Đất ông Lang Văn Thắng (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 150 (cũ 24) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.9 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Từ ngã ba đất của ông Vi Văn Năm (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 232) - Đất của bà Lữ Thị Xanh (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 232) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Từ ngã ba (Đất ông Chu Viết Quang) (từ thửa số 737, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đất ông Trần Đức Thư (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.15 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Ngã ba nối từ đường Quốc lộ 48A (Đất ông Phùng Đại Nghĩa) (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 137) - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 137 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.11 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Dương Văn Hòa) (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 239 (cũ 53) - Đất bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 508, tờ bản đồ số 131 (cũ 5) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Nguyễn Văn Tiến) (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) - Đất ông Nguyễn Phi Hải (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Xạt | Tiếp giáp đường bê tông xóm Thái lão (Đất ông Lương Văn Mật) (từ thửa số 229, tờ bản đồ số 150) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 150 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối từ đường Quốc lộ 48A (Đất ông Thái Văn Bàng) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) - Đất ông Đàm Ngọc Dũng (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Đoạn từ ông Nguyễn Văn Miện thửa đất số 10, tờ bản đồ số 271 (cũ 51) - hết các thửa đất tờ bản đồ số 271 (cũ 51) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.5 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất bà Thái Thị Minh) (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) - Đất ông Nguyễn Văn Tưởng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Từ ngã ba đất của ông Phan Hữu Phúc (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 226) - Đất của ông Quang Văn Năm (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 136) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã tư đất của ông Hà Văn Hội (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 229) - Đất của ông Lô Văn Sơn (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 229) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Từ ngã ba đất ông Mạc Văn Duyên (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 243) - Đất ông Lô Văn Thảo (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 148) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của bà Nguyễn Thị Hoàn) (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 225) - Đất của ông Trương Văn Hoán (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 136) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã tư đất của Nhà Văn hóa xóm Khạng (Xóm Sòi cũ) (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 229) - Đất của ông Lương Văn Hài (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 229) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm Bọc | Từ ngã ba đất ông Kềm Văn Nhật (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 241) - Trường Mầm non cụm xóm Thơ - Bọc (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 155) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Xóm Bản Mát | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 172 (cũ 10) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 172 (cũ 10) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 17.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm Bọc | Tiếp giáp đất Xóm Xạt (Đất bà Nguyễn Thị Thảo) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 155) - Đất Trường Tiểu học xã Yên Hợp (cụm Thơ - Bọc) (đến thửa số 242, tờ bản đồ số 154) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm Bọc | Từ ngã ba đất ông Mạc Văn Lợi (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 154) - Đất ông Lô Văn Kiểm (xóm Thơ) (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 154) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Xạt | Ngã ba đất ông Lữ Văn Hiền (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 237 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã ba đất của ông Hoàng Văn Viên (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 228) - Đất của ông Vi Văn Thường (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 140) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.9 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã ba đất của ông Lương Công Đức (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 228) - Đến đất của ông Lữ Văn Thái (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 141) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã tư đất của ông Lữ Văn Hân (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 229) - Đất của ông Lữ Văn Tuấn (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 229) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Đoạn từ nhà văn hóa, thửa đất số 1, tờ bản đồ số 281 (cũ 61) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 281 (cũ 61) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.8 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Tiếp giáp với đất xóm Bọc (Đất của ông Lê Văn Thành) (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 154) - Đất của ông Lô Văn Xuyên (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 159) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm Bọc | Từ ngã ba đất ông Lương Văn Lịch (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 241) - Đất ông Lữ Văn Thông (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 241) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Từ ngã ba đất của ông Lữ Văn Hưng (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 139) - Đất của ông Trương Văn Tân (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 139) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất ông Vũ Văn Tuấn) (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 233 (cũ 47) - Đất bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm Cầu Đá (Nhà VH cũ) (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 226) - Đất bà Quang Thị Hồng (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 226) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Phan Văn Bình) (từ thửa số , tờ bản đồ số 151 (cũ 25) - Đến Hồ chứa nước Đập Bản Mồng XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.11 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Từ ngã ba đất ông Lô Văn Sinh (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 153) - Đất ông Lộc Văn Tương (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 153) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Đoạn từ đất Nhà Văn hóa xóm Cầu Đá (Nhà VH cũ) (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 226) - Đất của ông Lê Văn Thế (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 226) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã ba đất của ông Hoàng Văn Huy (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 228) - Đất của ông Ngân Văn Hiền (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 140) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.8 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Dé | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của bà Vi Thị Xoan) (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 37) - Đất của ông Vi Văn Phương (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 04) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Xóm Bản Mát | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 (cũ 9) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 (cũ 9) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 17.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Dé | Từ ngã ba đất ông Quang Văn Chương (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 224) - Đất của ông Quang Văn Bảy (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 224) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã tư nối đường Quốc lộ 48A (Đất của bà Trương Thị Đào) (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 225) - Đất của ông Lê Ngọc (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 136) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Đoạn nối từ đất ông Vy Văn Việt (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 144 (cũ 18) - Đất ông Lê Xuân Thành (đến thửa số 500, tờ bản đồ số 137 (cũ 11) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Từ ngã ba Đất ông Đinh Viết Vân (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) - Đất ông Hồ Hữu Văn (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất bà Nguyễn Thị Quý) (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 242 (cũ 56) - Đất bà Đinh Thị Mai (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.8 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất bà Đinh Thị Hòe) (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 235 (cũ 49) - Đất ông Đinh Xuân Sơn (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã tư đất của ông Hà Văn Long (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229) - Đất của ông Lương Văn Long (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 134) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Xóm Hợp Long | Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Huy thửa đất số 43, tờ bản đồ số 286 (cũ 66) - Đến hết nhà ông Trần Thanh Cao, thửa đất số 6, tờ bản đồ số 286 (cũ 66) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 13.6 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Từ ngã ba Đất ông Mạc Văn Hùng (từ thửa số 310, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đất Nhà văn hóa xóm Hợp Thành (cụm dưới) (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 45 (cũ 19) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Đoạn từ thửa đất số 26 tờ bản đồ số 185 (cũ 7) - Đến hết thửa đất thuộc tờ bản đồ số 185 (cũ 7) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 16.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Từ ngã ba đất của ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 232) - Đất của ông Vi Văn Minh (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 232) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Xóm Hợp Long | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Trung, tờ bản đồ số 279 (cũ 59) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 279 (cũ 59) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 13.4 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Từ ngã ba tiếp giáp Trụ sở UBND xã (Đất ông Lê Viết Lâm) (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) - Đất ông Trần Văn Thanh (đến thửa số 702, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 277 (cũ 57) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 277 (cũ 57) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.7 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Đinh Văn Dũng) (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 242 (cũ 56) - Đất ông Nguyễn Văn Tâm (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 242 (cũ 56) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Từ ngã ba Đất bà Vi Thị Hà (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đất ông Lữ Văn Thuận (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của ông Quang Văn Dũng) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 224) - Đất của bà Kềm Thị Thanh (xóm Dé) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 224) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Từ ông Nguyễn Văn Xuân thửa đất số 03 tờ bản đồ số 270 (cũ 50) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 270 (cũ 50) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.4 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của ông Lê Văn Toàn) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 224) - Đất của ông Nguyễn Tiến Sơn (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 130) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.9 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Từ ngã ba (Đất ông Trần Công Chương) (từ thửa số 610, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ 145 (cũ 19) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.11 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Tiếp giáp đất xóm Khang (từ đoạn Đất của ông Vi Văn Thoại) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 232) - Đất của ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 147) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Dé | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của ông Hồ Văn Tuân) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 223) - Đất của bà Nguyễn Thị Hoàn (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 127) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Đồng Thuận | Các thửa đất tờ bản đồ số 265 (cũ 45) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 265 (cũ 45) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.4 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 17. Xóm Bản Mát | Đoạn từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 178 (cũ 14) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 178 (cũ 14) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 17.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã tư nối đường Quốc lộ 48A (Đất của ông Lê Văn Trí) (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 136) - Đất của ông Nguyễn Văn Thành (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 136) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của bà Phạm Thị Xuyến) (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 136) - Đất của ông Trần Văn Nghệ (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 136) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Từ ngã ba đất ông Lô Văn Hiên (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 243) - Đất ông Lô Văn Hưng (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 243) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Nguyễn Văn Hùng) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 239 (cũ 53) - Đất ông Đinh Viết Trực (đến thửa số 545, tờ bản đồ số 151 (cũ 25) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.9 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Trọng Cánh | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Đinh Viết Ngọc) (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 242 (cũ 56) - Đất bà Đinh Thị Đông (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 157 (cũ 31) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Xạt | Đất ông Lang Văn Thoại (đến thửa số 459, tờ bản đồ số 151) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 151 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.6 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Từ ngã ba (Đất ông Hồ Văn Hùng) (từ thửa số 773, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đất ông Trần Văn Hiệp (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.16 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Đoạn từ nhà ông Hoàng Xuân Thái thửa đất số 2, tờ bản đồ số 285 (cũ 65) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 285 (cũ 65) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Đặng Văn Hải) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) - Đất ông Uông Văn Đức (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 234 (cũ 48) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. xóm Đồng Hưng | Từ đoạn nhà ông Lương Văn Hưng thửa đất số 03, tờ bản đồ số 259 (cũ 39 ) - hết các thửa đất tờ bản đồ số 259 (cũ 39) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.1 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Đoạn từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 183 (cũ 5) - Đến hết thửa đất số tờ bản đồ số 183 (cũ 5) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 16.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Bọ | Đất bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 138) - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 138 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Từ đất của ông Vi Văn Thủy (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 231) - Đất của ông Vi Quang Anh (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 231) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Đoạn từ thửa đất số 16 tờ bản đồ số 176 (cũ 03) - Đến hết thửa đất tờ bản đồ số 183 (cũ 5) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 16.2 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Đồng Thuận | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 260 (cũ 40) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 260 (cũ 40) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.1 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Xạt | Từ Nhà Văn hóa xóm Xạt (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 238) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 238 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.9 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 288 (cũ 68) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 288 (cũ 68) thuộc xóm Bắc Sơn XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 15.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 15. Xóm Bắc Sơn | Đoạn từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 170 (cũ 02) - Đến hết đoạn thửa đất tờ bản đồ số 170 (cũ 02) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 16.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Thái Lão | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất ông Lê Văn Nhung) (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 150 (cũ 24) - Đất Trường Tiểu học cụm trung tâm xã Yên Hợp (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 150 (cũ 24) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Từ ngã ba đất của ông Vi Văn Hợi (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 140) - Đất của ông Vi Văn Dậu (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 140) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.1 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã ba đất ông Ngân Thanh Toan (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 140) - Đất của ông Ngân Văn Dương (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 142) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.10 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Xạt | Đất ông Lang Văn Đậu (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 155) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 155 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.13 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. xóm Hợp Thuận | Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 260 (cũ 40) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 260 (cũ 40) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.2 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Đồng Thuận | Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Thành thửa đất số 4, tờ bản đồ số 264 (cũ 44) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 264 (cũ 44) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.3 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Từ ngã ba đất ông Lô Văn Thủy (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 159) - Đất bà Lữ Thị Giáp (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 159) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Xạt | Đất ông Lang Văn Đậu (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 150) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 150 XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.12 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Đoạn từ nhà ông Trương Văn Thái thửa đất số 4, tờ bản đồ số 280 (cũ 60) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 280 (cũ 60) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Xóm Tạt | Từ ngã ba đất của ông Trương Văn Sâm (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 321) - Đất của ông Vi Văn Quang (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 288) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.3 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Dé | Tiếp giáp đất Xóm Cầu Đá (Đất của ông Lữ Văn Điệp) (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 224) - Đất của bà Quang Thị Anh (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 142) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.5 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Đoạn từ đất ông Lê Văn Huyên (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 154) - Đất ông Mạc Văn Thắng (đến thửa số 347, tờ bản đồ số 154) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Đồng Thuận | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 261 (cũ 40) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 261 (cũ 40) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.2 | 500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm Thơ | Từ ngã ba đất ông Vi Văn Quyết (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 159) - Đất ông Vi Văn Quyết (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 159) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.8 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Xóm Khạng | Từ ngã ba đất của ông Vy Văn Dũng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 228) - Đất của ông Vi Văn Quang (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 228) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.7 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Hợp Thành | Từ ngã ba Đất ông Lộc Văn Hiền (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 145 (cũ 19) - Đất bà Kiềm Thị Dương (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 45 (cũ 19) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.4 | 300.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm Cầu Đá | Ngã ba nối đường Quốc lộ 48A (Đất của bà Nguyễn Thị Hồng) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 136) - Đất của ông Võ Văn Hùng (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 130) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.8 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Khe Mèn | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Chỉ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 247 (cũ 27) - đến hết các thửa đất ONT tờ bản đồ 247 (cũ 27) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 180 (cũ 16) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 180 (cũ 16) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Đồng Sòng | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 từ thửa số 124, tờ bản đồ số 257 (cũ 37) - đến hết các thửa đất ở tờ bản đồ Số 257 (cũ 37) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Đồng Sòng | Nhà ông Ngân Văn Toàn thửa đất số 01, tờ bản đồ số 256 (cũ 36) - đến hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 256 (cũ 36) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Xóm Hợp Long | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 285 (cũ 65) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 285 (cũ 65) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 13.5 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 186 (cũ 19) - Hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 186 (cũ 19) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Đoạn từ nhà ông Phan Hữu Châu thửa đất số 01, tờ bản đồ số 283 (cũ 63) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 283 (cũ 63) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.10 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. xóm Đồng Hưng | Từ nhà ông Lương Văn Minh thửa đất số 1 tờ bản đồ số 260 (cũ 40) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 260 (cũ 40) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Chiềng | Nhà ông từ đoạn nhà bà Lò Thị Xanh thửa đất số 02, tờ bản đồ số 252 (cũ 32) - Hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 252 (cũ 32) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 187 (cũ 20) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 187 (cũ 20) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 187 (cũ 20) - Hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 187 (cũ 20) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Thắng thửa đất số 01, tờ bản đồ số 275 (cũ 55) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 275 (cũ 55) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.6 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 276 (cũ 56) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 276 (cũ 56) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.5 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. xóm Đồng Ban | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thạch thửa đất số 6, tờ bản đồ số 253 (cũ 33) - hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 253 (cũ 33) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. xóm Hợp Thuận | từ thửa đất số 280, tờ bản đồ số 175 (cũ 13) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 175 (cũ 13) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 281 (61 cũ) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 281 (61 cũ) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.8 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Khe Mèn | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thanh thửa đất số 01 tờ bản đồ số 251 (cũ 31) - hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 251 (cũ 31) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.6 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Khe Mèn | Từ đoạn ông Ngân Văn Bình thửa đất số 01, tờ bản đồ số 248 (cũ 28) - đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 248 (cũ 28) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Đoạn từ nhà ông Phan Hữu Châu thửa đất số 01, tờ bản đồ số 282 (cũ 62) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 282 (cũ 62) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.9 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. xóm Đồng Ban | Đoạn nối đường Quốc lộ 48 ông Phạm Văn Lý từ thửa số 144 tờ bản đồ số 249 (cũ 29) - hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 249 (cũ 29) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 181 (cũ 17) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 181 (cũ 17) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Xóm Hợp Long | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 272 (cũ 52) - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 272 (cũ 52) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 13.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Từ nhà ông Hồ Hữu Điền thửa đất số 33, tờ bản đồ số 284 (cũ 64) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ 284 (cũ 64) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.9 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 182 (cũ 18) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 182 (cũ 18) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.2 | 500.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. xóm Đồng Ban | Nhà ông Ngân Văn Hà thửa đất số 35, tờ bản đồ số 250 (cũ 30) - Hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 250 (cũ 30) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Khe Mèn | từ đoạn nhà ông Ngân Văn Hà, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 250 (cũ 30) - hết các thửa đất ở tờ bản đồ số số 250 (cũ 30) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.5 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. xóm Hợp Thuận | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 264 (cũ 44) - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 264 (cũ 44) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.4 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuế xóm Đồng Xượng thửa đất số 1, tờ bản đồ số 273 (53 cũ) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 273 (53 cũ) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.4 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 273 (cũ 53) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 274 (cũ 53) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.4 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Sửu, thửa đất số 01, tờ bản đồ số 277 (cũ 57) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 277 (cũ 57) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.6 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. xóm Đồng Ban | Nhà ông Nguyễn Trọng Phúc tờ bản đồ số 254 (cũ 34) - Hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 254 (cũ 34) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Đoạn từ nhà ông Hồ Quốc Trị xóm Hợp Liên, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 278 (cũ 58) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 278 (cũ 58) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.7 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Xóm Hợp Long | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 271 (cũ 51) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 271 (cũ 51) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 13.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 13. Xóm Hợp Long | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 190 (cũ 23) - Hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 190 (cũ 23) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 13.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 274 (54 cũ) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 274 (54 cũ) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.5 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. xóm Hợp Thuận | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 262 (cũ 42) - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 262 (cũ 42) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 190 (cũ 23) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 190 (cũ 23) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 276 (56 cũ) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 276 (56 cũ) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.7 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm Hợp Liên | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 181 (cũ 17) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 181 (cũ 17) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 9.1 | 500.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 270 (cũ 50) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 270 (cũ 50) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.4 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 269 (cũ 49) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 269 (cũ 49) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. xóm Tân Thắng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 179 (cũ 15) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 179 (cũ 15) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Khe Mèn | Từ cổng chào xóm Khe Mèn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (Quy) thửa đất số 52 tờ bản đồ số 249 (cũ 29) - hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 249 (cũ 29) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.4 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Đồng Sòng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 169 (cũ 08) - đến hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 169 (cũ 08) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.1 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Đồng Sòng | Đoạn từ nhà ông Phan Hữu Phúc, thửa đất số 4, tờ bản đồ số 262 (cũ 42) - đến hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 262 (cũ 42) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.4 | 500.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. xóm Đồng Bảng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 283 (cũ 63) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 283 (cũ 63) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.8 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. xóm Đồng Hưng | Từ nhà ông Hoàng Văn Tá, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 258 (38 cũ) - Hết các thửa đất tờ bản đồ số 258 (38 cũ) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 191 (cũ 24) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 191 (cũ 24) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. xóm Đồng Hưng | Đoạn Nguyễn Văn Sơn thửa đất số 1, tờ bản đồ số 263 (cũ 43) - Đến hết các thửa đất tờ bản đồ số 263 (cũ 43) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.4 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 279 (cũ 59) - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 279 (cũ 59) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.6 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Chiềng | nhà ông Cao Hoàng Long thửa đất số 8, tờ bản đồ số 256 (cũ 36) - Hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 256 (cũ 36) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.3 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Chiềng | nhà ông Lò Văn Chung, thửa đất số 20, tờ bản đồ số 255 (cũ 35) - Hết các thửa đất ở tờ bản đồ số 255 (cũ 35) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.2 | 300.000 |
| Trục đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. xóm Đồng Xượng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 274 (cũ 54) - Đến hết các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 274 (cũ 54) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.5 | 300.000 |
| Xóm Bãi Kè II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 16 | 300.000 |
| xóm Đồng Cạn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Các thửa đất bám đường Quốc lộ tờ bản đồ số 249 ( cũ 29) (từ thửa đất số 01 bám trục đường Quốc lộ 48) - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 249 (cũ 29) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hà thửa đất số 42, tờ bản đồ số 254 (cũ 34) bám trục đường Quốc lộ 48 - hết các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 48 tờ bản đồ số 254 (cũ 34) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Từ nhà ông Đặng Văn Long thửa đất số 91, tờ bản đồ số 260 (cũ 40) bám trục đường Quốc lộ 48 - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 260 (cũ 40) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Từ thửa đất số 165, tờ bản đồ số 261 (cũ 41) bám trục đường Quốc lộ 48 - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 261 (cũ 41) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Từ nhà Ông Võ Văn Thúy thửa đất số 01, tờ bản đồ số 257 (cũ 37) bám trục đường Quốc lộ 48 - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 257 (cũ 37) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 265 (cũ 45) bám trục đường Quốc lộ 48 - đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 265 (cũ 45) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Đoạn từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 279 (cũ 59) bám trục đường Quốc lộ 48 - đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 279 (cũ 59) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành thửa đất số 1, tờ bản đồ số 286 (cũ 66) bám trục đường Quốc lộ 48 - Đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 286 (cũ 66) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Từ nhà ông Phạm Văn Lý (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 246 (cũ 26) bám trục đường Quốc lộ 48) - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 246 (cũ 26) bám trục đường Quốc lộ 48) XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Nhà Văn Hóa xóm Đồng Ban (Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 253 (cũ 33) phía Tây bám trục đường Quốc lộ 48) - hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 253 (cũ 33) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Đoạn từ đất ông Vũ Ngọc Thắng thửa đất số 1, tờ bản đồ số 271 (cũ 51) bám trục đường Quốc lộ 48 - đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 271 (cũ 51) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. Đường Quốc lộ | Đường vào xóm Hợp Tâm (Đất bà Nguyễn Thị Mai, đất ông Nguyễn Văn Phượng) (từ thửa số 215, 59, tờ bản đồ số 76) - Hết xóm Tân Thành giáp xã Đồng Hợp (đến thửa số 21; tờ bản đồ số 34) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. Đường Quốc lộ | Cầu Dinh Đất nhà Ông Hoàng Đình Hải, bà Lê Thị Vỹ (xóm Dinh) (từ thửa số 201, 34, tờ bản đồ số 29) - Đường vào xóm Hợp Tâm (Ông Hoàng Đình Hải, Trần Văn Bắc) (đến thửa số 185,178; tờ bản đồ số 76, 83,29) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. QUỐC LỘ | Đoạn từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 268 (cũ 48) bám trục đường Quốc lộ 48 - đến hết các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 268 (cũ 48) bám trục đường Quốc lộ 48 XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Cầu Tổng hợp (từ thửa số 15; tờ bản đồ số 162) - Đường sang Nghĩa Hưng (nối với đường Quốc lộ 48E) (đến thửa số 2; tờ bản đồ số 166) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Suối (Đất ông Nguyễn Văn Phương) (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 156) - Cầu Tổng hợp (Đất ông Lê Hoàng Phi) (đến thửa số 8; tờ bản đồ số 162) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Ngã ba C8 (xóm Thành Xuân) (từ thửa số 165; tờ bản đồ số 167) - Đoạn đất ông Ngô Quốc Hùng (xóm Thành Xuân) (đến thửa số 61; tờ bản đồ số 172) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.5 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Đoạn đất ông Đặng Văn Thái (đoạn nhà máy đường) (từ thửa số 72; tờ bản đồ số 172) - Trường Tiểu học (xóm Khe Đổ) (đến thửa số 29; tờ bản đồ số 132) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ | Giáp ranh xóm Khe Mèn (Đất ông Nguyễn Văn Sơn) (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 245 (59 cũ) - Giáp ranh xóm Trại Bò (Đất ông Vi Tuấn Hùng) (đến thửa số 2; tờ bản đồ số 245 (59 cũ) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ | Xóm Khe Mèn (Từ nhà ông Nguyễn Văn Toán) (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 245 (59 cũ) - Giáp ranh xóm Trọng Cánh (Đất nhà ông Lê Văn Tuyến) (đến thửa số 9; tờ bản đồ số 245 (59 cũ) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Đường sang Nghĩa Hưng (nối với đường Quốc lộ 48E) từ thửa số 23; tờ bản đồ số 166) - Cổng phụ nhà máy đường (xóm Thành Xuân) (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 168) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Cầu Dinh (xóm Dinh Phượng) (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 149) - Suối (Đất nhà ông Nguyễn Văn Dân; ông Đoàn Văn Thân) (đến thửa số 64,85; tờ bản đồ số 156) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. Đường Quốc lộ | Trường Tiểu học (xóm Khe Đổ) (từ thửa số 35; tờ bản đồ số 132) - Hết xóm Hợp Xuân (giáp Nghĩa Đàn) (đến thửa số 24; tờ bản đồ số 180) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Điểm đầu xóm Tân Tiến từ nhà ông Phạm Văn Mùi, ông Trương Văn Tiến (từ thửa số 52,79; tờ bản đồ số 70) - Hết địa giới hành chính xã Tam Hợp (đến thửa số 30,46 tờ bản đồ số 87) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 từ thửa số 92, 83; tờ bản đồ số 75) - Cuối khu dân cư xóm Quyết Tiến nhà ông Đậu Văn Chung, nhà bà Phan Thị Khoa) (đến thửa số 110, 138, tờ bản đồ số 71) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Từ ngã 3 săng lẻ ( nhà ông Trần Đăng Sưởng, nhà Ông Lê Văn Dũng (từ thửa số 226 ; tờ bản đồ số 75, 76, 83) - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 (đến thửa số 102,106,112; tờ bản đồ số 75) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Ngã ba C8 (xóm Thành Xuân) (từ thửa số 133; tờ bản đồ số 167) - Ngã ba cốc chát (xóm Cốc Chát) (đến thửa số 47; tờ bản đồ số 174) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.10 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Đường đi sang Nghĩa Hưng (xóm Liên Xuân) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 166) - Đoạn nhà bà Ngô Thị Niêm (đến thửa số 112,113, tờ bản đồ số 163) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Đoạn nhà ông Đỗ Tấn Hà (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 163) - Giáp Cầu Dinh 3 (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 123) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Đoạn bắt đầu khu dân cư xóm Tàu (từ thửa số 123; tờ bản đồ số 138) - cuối khu dân cư xóm Tàu (đến thửa số 15; tờ bản đồ số 145) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.11 | 2.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Ngã ba Cốc Chát (xóm Cốc Chát) (từ thửa số 50; tờ bản đồ số 174) - Đoạn của xóm Cốc Chát đi kính (đến thửa số 129; tờ bản đồ số 181) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đoạn của xóm Cốc Chát đi kính (từ thửa số 129; tờ bản đồ số 181) - Hết xóm Kính (giáp Minh Hợp) (đến thửa số 206; tờ bản đồ số 141) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tuất (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 152) - đến đoạn nhà ông Trương Văn Tường (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 119) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Mão (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 159) - đến đoạn nhà ông Nguyễn Danh Tâm (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 159) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 156) - đến đoạn nhà ông Nguyễn Ngọc Toán (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 156) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu dân cư xóm Mó | Đoạn đầu vào xóm Mó (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 183) - đến đoạn nhà ông Cao Văn Thăng (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 142) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu dân cư xóm Cốc Chát | Đoạn từ ngã ba Cốc Chát (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 177) - đến đoạn nhà ông Nguyễn Anh Tú (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 177) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư xóm Khe Đổ | Đoạn nhà ông Nguyễn Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 175) - đến đoạn nhà Văn hóa xóm (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 1765) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu dân cư xóm Tân Thành | Đoạn từ nhà bà Trương Thị Nga (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 92) - Đi sang xóm Kính (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 91) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.1 | 550.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu dân cư xóm Cốc Chát | Đoạn từ nhà văn hóa xóm Cốc Chát (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 181) - đến đoạn nhà ông Trương Văn Thoa (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 137) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm Liên Xuân | Đoạn nối đường Quốc lộ 48E (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 163) - ra đoạn cổng phụ nhà máy đường (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 168) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu dân cư xóm Hợp Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hoàng (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 136) - đến đoạn nhà ông Lê Minh Thiện (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 183) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu dân cư xóm Cốc Chát | Đoạn từ nhà ông Vũ Thành Dũng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 181) - đến đoạn nhà ông Trương Văn Trong (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 181) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà ông Trương Văn Sản (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 153) - đến đoạn nhà ông Trần Thanh Yên (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 153) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Dinh Phượng | Đường Phía Sau chợ Dinh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 155) - trạm xá xã (đến thửa số 286, tờ bản đồ số 155) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Dinh Phượng | Từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 155) - Trường tiểu học Nghĩa Xuân (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 155) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu dân cư xóm Đột Vả | Đoạn từ ngã tư Đột vả (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 165) - đến đoạn nhà ông Đinh Văn Huy (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 165) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 161) - đến đoạn nhà ông Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 161) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Dinh Phượng | Từ đoạn ngã tư Dinh Phượng (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 155) - Đoạn ngã tư xóm Đột Vả (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 155) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 157) - đến đoạn nhà ông Trần Viết Hạ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà Trương Thị Tương (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 153) - đến đoạn nhà ông Trương Văn Liễu (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 153) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu dân cư xóm Đột Vả | Đoạn từ nhà bà Trương Thị Hưu (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 160) - đến đoạn ngã tư đột Vả (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 165) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Từ nhà ông Nguyễn Thế Toại (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 157) - đến đoạn nhà Bà Hồ Thị Hiền (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 161) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 157) - đến đoạn nhà Bà Nguyễn Thị Tuất (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hảo (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 153) - đến đoạn nhà bà Trương Thị Đội (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 153) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Dinh Phượng | Đoạn Trường mầm non (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 149) - Đoạn ngã rẽ ra ngã Tư Dinh Phượng (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 155) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm Liên Xuân | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 161) - đến đoạn nhà ông Hoàng Đình Canh (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 122) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 157) - đến đoạn nhà ông Nguyễn Hùng Cường (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 157) - đến đoạn nhà Bà Lê Thị Nhạn (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà ông Trương Văn Huy (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 159) - đến đoạn nhà Bà Trương Thị Tiến (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 159) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm Liên Xuân | Cổng chào văn hóa xóm (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 166) - Đoạn nhà bà Đặng Thị Sâm (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 163) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu dân cư xóm Tàu | Đoạn từ nhà bà Trương Thị Nga (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 193) - Đi sang xóm Kính (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 192) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà ông Trương Văn Thưởng (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 152) - đến đoạn nhà ông Trương Đức Quang (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 158) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm Thành Xuân | Nhà văn hóa Thành Xuân (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 171) - đến đoạn Quốc lộ 48E (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 171) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm Thành Xuân | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 173) - đến đoạn nhà ông Huỳnh Văn Tư (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 170) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm Thành Xuân | Nhà văn hóa Thành Xuân (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 171) - đến đoạn nhà ông Phan Văn Mai (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 171) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Đoạn từ nhà ông Trương Văn Hương (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 159) - đến đoạn nhà ông Trương Văn Hanh (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 164) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Đoạn nối từ đường Quốc lộ 48 A (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 157) - đến đoạn nhà ông Trần Quang Thọ (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm Liên Xuân | Đoạn nối đường Quốc lộ 48A (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 167) - ra đoạn cổng phụ nhà máy đường (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 168) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường liên xã III. Đường liên xã | Cổng chào xóm Đột Vả (từ thửa số 170 ; tờ bản đồ số 156) - Đoạn rẽ đi sang xã Minh Hợp (đến thửa số 127; tờ bản đồ số 125) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã | Ngã 3 Quốc lộ 48 Cũ (giao Quốc lộ 48 mới nhà Ông Nguyễn Hồng Phương, (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 83) - Đến đoạn nhà Ông Trần Trọng Bằng (thửa đất số 02, tờ bản đồ 29) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã | Điểm từ nhà ông Phan Văn Sắc (xóm Quyết Tiến) (từ thửa số 52 ; tờ bản đồ số 71) - Nhà Bà Trần Thị An ( xóm Quyết Tiến) (đến thửa số 17; tờ bản đồ số 64 ) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường liên xã III. Đường liên xã | Điểm nối đoạn Quốc lộ 48 (Từ nhà Bà Trương Thị Bộ Thửa 38; Nhà ông Bùi Xuân Đệ thửa 32); Tờ bản đồ 48 xóm Dinh Phượng - Đất nhà ông Phạm Văn Xứng (đến thửa số 05; tờ bản đồ số 48) xóm Dinh Phượng XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.5 | 1.000.000 |
| Đường liên xã III. Đường liên xã | Đường Dãy Phượng (xóm Dinh Phượng) (từ thửa số 78 ; tờ bản đồ số 149) - Đoạn nhà ông Trương Văn Luân (đến thửa số 262; tờ bản đồ số 155) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường liên xã III. Đường liên xã | Cổng Chào Hợp Xuân đi xóm Mó (từ thửa số 46; tờ bản đồ số 180) - Ngã ba xóm Mó (giáp công chào Tân Thành, Nghĩa Hiếu) (đến thửa số 58; tờ bản đồ số 183) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường liên xã III. Đường liên xã | Đoạn nhà máy đá (từ thửa số 7; tờ bản đồ số 154) - Đến hết xóm Đột Vả (giáp xã Minh Hợp) (từ thửa số 36; tờ bản đồ số 165) XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã | Điểm nối Đường Quốc lộ 48 ( giáp chợ chiều Bắc Sơn Từ nhà ông Lưu Đức Thỏa, ông Lưu Đức Kiên (từ thửa số 118, 147; tờ bản đồ số 45) - Sân vận động xóm Vạn Tiến (giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng, ông Nguyễn Như Phương (đến thửa số 175, 195 tờ bản đồ số 54) XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư xóm Khe Đổ | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khe Đổ thuộc các tờ bản đồ 30,74,75,77 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 5.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Mo Mới | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mo Mới thuộc các tờ bản đồ 18,19,50,51,52,57,58 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 12.9 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu dân cư xóm Hợp Xuân | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hợp Xuân thuộc các tờ bản đồ 31,81,82 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu dân cư xóm Đột Vả | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đột Vả thuộc các tờ bản đồ 23,53,54,59,63,64 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 11.3 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Đoàn Kết | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đoàn Kết thuộc các tờ bản đồ 55,56,60 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 3.9 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm Liên Xuân | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Liên Xuân thuộc các tờ bản đồ 21,26,62,67 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm Thành Xuân | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Thành Xuân thuộc các tờ bản đồ 70,71,72,73,68,69 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 4.4 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Dinh Phượng | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Dinh Phượng thuộc tờ bản đồ 48,54 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu dân cư xóm Cốc Chát | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Cốc Chát thuộc các tờ bản đồ 32,33,36,76,80 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 10.4 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu dân cư xóm Tàu | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Tàu thuộc các tờ bản đồ 40,41,86,87,91,92 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu dân cư xóm Mó | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mó thuộc các tờ bản đồ 81,83,84,88,89,41 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 7.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu dân cư xóm Kính | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kính thuộc các tờ bản đồ 36,37,40,85,86,90,91 XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm xóm Vạn Tiến | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 52,63,53,64,54,74,28 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu dân cư xóm Dinh | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 83,84,85,77,23,78,86,16,29,30 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Tân Tiến | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 87,18,79,70,61,62,71 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu dân cư xóm Vặc | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 89,91,92,90,77 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu dân cư xóm Hợp Tâm | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 57,68,76,67,83,84 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu dân cư xóm Sơn Thành | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 57,46,58,68,69,59,76,77 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu dân cư xóm Đồng Chạo | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 1, 92,96,88,89 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư xóm Bảo An | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 55,8,35,43,36 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu dân cư xóm Tân Mùng | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 75,65,74,73,21 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu dân cư xóm Nam Sơn | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 43,55,56,44,67,65 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu dân cư xóm Long Thành | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 10,59,5,11,39,47,40,12,48,12,16,17 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu dân cư xóm Tân Thành | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 9,37,34,38,10,46,11 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục 8.2 | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm xóm Quyết Tiến | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 71,62,63,64,72,65 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu dân cư xóm Hợp Thành | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 1,2,3,4 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu dân cư xóm Tân Mỹ | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 83,82,22,75,76 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm Xóm Châu Thành | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 13,61,62,49,60,50,51 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
| Đường xóm III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu dân cư xóm Bắc Sơn | Các vị trí còn lại Tại tờ bản đồ số 44,36,35,45,33 XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ngã ba nối Quốc lộ 48A (Đất ông Chu Văn Ân) (từ thửa số 63; tờ bản đồ số 233 (47 cũ) - UBND xã Yên Hợp (Trụ sở UBND xã Yên Hợp) (đến thửa số 01; tờ bản đồ số 233 (47 cũ ) XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) | 550.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Hợp cũ XÃ YÊN HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục III | 300.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Hợp cũ XÃ TAM HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục IV | 500.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Xuân cũ XÃ NGHĨA XUÂN (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục V | 500.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đồng Hợp cũ XÃ ĐỒNG HỢP (NAY LÀ XÃ TAM HỢP MỚI) Mục III | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.