Bảng giá đất Xã Hợp Minh, Nghệ An từ 01/01/2026
366 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hợp Minh là 20.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E, đoạn Từ QL7 Phải tuyến (từ thửa số 452; 451; 481; 479; 480; 508; 536; 537; 558; 557; 574; 589; 609; 626; 1316; 651; 652; 684; 685 Tờ bản đồ số 6) đến đến Cầu trung Thơm Trái tuyến (từ thửa số 423; ; 424; 454; 453; 1838; 483; 482; ; 511; 539; 538; 560; 559; 1263; 610; 611; 627; 628; 629; 686 Tờ bản đồ số 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (364 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các Vị trí còn lại xóm Văn Tràng, II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Tràng | Tờ bản đồ số 108 (tờ 19 Long Thành cũ): gồm các thửa. 23; 31; 38; 47; 46; 57; 58; 62; 61; 65; 66; 70; 69; 74; 73; 80; 77; 81; 83; 79; 89; 88; 101; - Tờ bản đồ số 109 (Tờ 20 Long Thành cũ): gồm các thửa. 68; 67; 69; 61; 66; 58; 56; 54; 52; 50; 51; 49; 48; 42; 43; 38; 37; 34; 32; 30; 31; 29; 23; 24; 21; 20; 17; 5; 9; 11; 15; 19; Tờ bản đồ số 110 (Tờ 21 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1; 10; 6; 12; 15; 29; 21 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 800.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiên Trung | Gồm các thửa: 2072, 2073, 2074, 48, 1425, 1426, 1368, 1369, 32, 2061, 2062, 2063, 46, 7, 2064, 2065, 1367, 1392, 1393, 1427, 1428, 169, 1411, 2068, 2069, 222, 206, 260, 259, 2075, 2076, 1406, tờ bản đồ số:41 - 1407, 1377, 1378, 311, 1404, 1405, 342, 1394, 1395, 1396, 1397, 394, 354, 395, 410, 151, 150, 2059, 2060, 179, 196, 221, 2077, 2078, 1370, 1371, 256, 1373, 1374, 1380, 1381, 309, 353, 352, 1417, 1418, 1344, 408 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số:41 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 1407, 1771, 1772, 1471, 1472, 1510, 1767, 1768, 1572, 1542, 1573, 1545, 1575, 1574, 1774, 1775, 1776, 1608, 1609, 1770, 1769, 1285, 1323, 1331, 1330, 1287, 1286, 1211, 2633, 2634, 2635, 2636, 2637, 2620, 2621, 1761, 1762, 1763, 1324, 1329, 1716, 1717, 1718, 1405, 2616, 2617, 1323, tờ bản đồ số: 60 - 1364, 1707, 1706, 1399, 1366, 1436, 1474, 1475, 2628, 2629, 1365, 1476, 1708, 1709, 1509, 1543, 1478, 1632, 1403, 1209, 1172, 1171, 1624, 1625, 1097, 1655, 1094, 1124, 1092, 1093, 1020, 1060, 1712, 1713, 949, 871, 1684, 910, 950, 954, 953, 1702, 1703, 1686, 1685, 1015, 1014, 1061, 1063, 1095, 1096, 1062, 1018, 1019, 1643, 869, 832, 763, 691 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 60 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 12.5 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường | Gồm các thửa: 5, 6, 17, 1987, 1988, 2703, 2704, 33, 8, 16, 34, 64, 63, 47, 193, 209, 242, 284, 1974, 1973, 262, 192, 2709, 2710 và các thửa còn lại tờ bản đồ số: 51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Gồm các thửa: 246, 211, 210, 251, 250, 245, 244, 203, 224, 223, 222, 227, 226, 225, Lô 31, 38, 238, 239, 240, 241, 242, 243 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số:64 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 11.4 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thành - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 693, 667, 1292, 1293, 1350, 1351, 669, 641, 640, 639, 638, 670, 671, 672, 1308, 1309, 637, 674, 1263, 1264, 677, 628, 629, 678, 661, 1269, 1270, 631, 1271, 1272, 1354, 1355, 726, 1339, 1302, 1303, 1304, 1945, 715, 1289, 1290, 729, 730, tờ bản đồ số: 40 - 731, 713, 712, 711, 710, 700, 734, 756, 827, 1943, 1944, 833, 852, 1374, 1375, 851, 1296, 1297, 889, 896, 914, 946, 947, 948, 921, 1976, 1977, 888, 887, 850, 849, 847, 846, 1372, 1373, 1279, 1280, 872, 898, 873, 899, 885, 874, 875, 900, 913, 939, 924 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông Tháp - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 2351, 2352, 414, 469, 497, 426, 457, 468, 563, 637, 676, 765, 2337, 794, 778, 1660, 1661, 1662, 841, 1613, 889, 939, 938, 972, 1101, 1136, 505, 553, 524, 530, tờ bản đồ số: 59 - 586, 598, 647, 664, 663, 679, 714, 735, 734, 1676, 1677, 825, 860, 2345, 2346, 1315, 1328, 1329, 1348, 1349, 1387, 1388, 1406, 1407, 1430, 1431, 1452, 1477, 1497, 1496, 1523, 1525, 1550 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 10.2 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phì Bắc | Gồm các thửa: 1038, 309, 1514, 1515, 322, 321, 361, 346, 347, 387, 388, 403, 404, 431, 430, 429, 428, 337, 373, 372, 389, 402, 425, 463, 448, 464, 1020, 1021, 500, 529, 487, 501, 1036, 478, 517, 542, 530, 551, 566, 581, 567, 605, 568, 622, 999, 621, 650, 570, 596, 619, 676, 688, 696, 1023, 1024, 740, 777, 1025, 755, 774, 775, 798, 799, 814, 831, 834, 853, 833, 873, 872, 871, 870, , tờ bản đồ số: 42 - 882, 904, 903, 901, 924, 925, 942, 943, 967, 910, 921, 944, 967, 966, 965, 968, 985, 994, 1010, 1047, 1048, 992, 1520, 1521, 1522, 954, 953, 964, 963, 981, 1042, 4041, 979, 956, 927, 937, 936, 900, 899, 912, 877, 869, 888, 1030, 1029, 850, 867, 1511, 1510, 1509, 824, 829, 778, 1014, 1013, 756, 732, 721, 704, 714, 677, 1027, 1026, 1019, 1018, 579, 543, 1044, 499, 1523, 1015, 1017, 1001, 1002, 423, 390, lô 4, 5, 6, 7 (QH 2009) và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 42 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiên Trung | Gồm các thửa: 376, 375, 360, 361, 267, 242, 226, 221, 268, 261, 363, 374, 358, 359, 240, 210, 211, 206, 357, 364, 365, i, tờ bản đồ số: 32 - 204, 480, 481, 347, 282, 301, 349, 478, 479, 367, 488, 487, 486, 332, 372, 371, 65, 61, 54, 49, 43, 37, 30, 25, 368, 369, 19, 26, 27, 29, 34, 35, 47, 46, 48, 45, 56, 55, 62 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 32 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam | Gồm các thửa: 288, 287, 286, 285, 289, 255, 256, 261, 260, 259, 258, 266, 1026, 1027, 224, 228, 229, 202, 223, 1039, 1038, 200, 197, 196, 168, 264, 281, 280, 266, 267, 279, 250, 277, 268, 1012, tờ bản đồ số: 52 - 1013, 249, 239, 216, 218, 217, 189, 190, 238, 1009, 1008, 1007, 220, 192, 191, 102, 111, 112, 113, 213, 86, 85, 84, 101, 83, 77, 76 75, 58, 97, 96, 95, 1021, 87, 59, 1022, 1017, 1016, 40 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến | Gồm các thửa: 1929, 1930, 915, 903, 839, 863, 888, 878, 877, 852, 827, 826, 825, 801, 824, 841, 842, 809, 850, 810, 811, 843, 844, 849, 798, 1396, 1397, 823, 1409, 1410, 771, 779, 752, 753, 730, 1917, 1918, 709, 754, 736, 772, 778, 796, 793, 813, 812, 845, 864, 851, 876, 865, 875, 889, 902, 1421, 1422, 919, 920, 890, 891, 892, 893, 894, 921, 922, 1430, 1431, 930, 944, 955, 968, , tờ bản đồ số: 50 - 1924, 966, 957, 956, 941, 1407, 1408, 917, 932, 918, 931, 942, 1363, 967, 990, 1000, 1426, 1427, 1026, 1054, 1086, 1065, 1123, 1124, 1139, 1140, 1182, 1200, 1181, 1220, 1055, 1098, 1097, 1138, 1201, 1202, 1293, 1260, 1261, 1238, 1198, 1197, 1161, 1099, 1279, 1160, 1349, 1350, 1101, 1085, 1066, 1084, 1143, 1183, 1196, 1159, 1102, 1195, 1912, 1911, 1103, 1236, 1184, 1223, 1224, 1386, 1385, 1083, 1067, 1052, 1013, 1237, 1262, 1355, 1263, 1264, 1278, 1405, 1406, 1277 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường | Gồm các thửa: 632, 617, 658, 1939, 1940, 572, 1318, 1319, 1978, 1979, 1980, 1281, 1282, 655, 576, 614, 613, 1974, 1975, 1966, 1967, 1305, 1306, 1307, 1329, 709, 708, 707, 701, 702, 703, 837, 866, tờ bản đồ số: 40 - 884, 901, 912, 911, 876, 865, 1241, 845, 844, 763, 813, 842, 1935, 1936, 1973, 1972, 878, 816, 841, 1352, 1353, 1265, 1266, 930, 931, 904, 927, 934, 954, 973, 909, 933, 955, 957, 976, 1017, 956, 1345, 1346, 1356, 1357, 1358, 1019, 1018, 1046, 1071 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 28, 31, 30, 34, 35, 52, 53, 54, tờ bản đồ số:39 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc | Gồm các thửa: 1351, 1352, 1353, 1354, 304, 573, 795, 822, 868, 1307, 869, 900, 899, 1434, 1435, 948, 949, 847, 873, 867, 1928, 1927, 1358, 1357, 929, 1919, 901, 1309, 1433, 1063, 1095, 1136, 1165, 1204, 1057, 1087, 1088, 1062, 1379, 1380, 1135, 1166, 1401, 1205, 1218, 1094, 1168, 1134, 1133, tờ bản đồ số: 09 - 1179, 1178, 1177, 1027, 1208, 1132, 1206, 1242, 1243, 1244, 1217, 1216, 1246, 1248, 1284, 1285, 1286, 1412, 1033, 1031, 1032, 1058, 1060, 1089, 1090, 1091, 1093, 1129, 1127, 1128, 1169, 1215, 1255, 1131, 1170, 1171, 1209, 1211, 1175, 1174, 1214, 1212, 1250, 1249, 1254, 1210, 926, 896 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 09 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.5 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phì Bắc | Gồm các thửa: 4, 36, 35, 34, 33, 32, 43, 8, 44, 1032, 1033, 977, 31, 30, 994, 993, 1028, 1029, 11 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam | Gồm các thửa: 486, 535, 536, 2013 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Tháp - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 242, 1877, 1878, 284, 306, 285, 333, 337, 361, 391, 1879 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 58 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường | Gồm các thửa: 1082, 1126, 1152, 1151, 1176, 1177, 1239, 1389, 1390, 1391, 1408, 1409, 1299, 1386, 1387, 1285, 1313, 1314, 1328, 1329, 1298, 1316 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 41 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Bắc Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Bắc Sơn | Tờ bản đồ số131 (tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 123; 124; 127; 121; 134; 138; 139; 238; 149; 140; 143; 133; 131; 135; 138; 145; 167; 145; 147; 154; 157; 169; 152; 142; 150; 168; 162; 170; 175; 179; 181; 194; 178; 187; 173; 183; 180; 240; 171; 158; 165; 189; 192; 191; 204; 202; 198; 205; 200; ; 235; 210; 212; 202; 198; 217; 221; 213; 215; 211; - Tờ bản đồ số 132 (tờ 43 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1; 2; 3; 4; 7; 6; 8; 9; 11; 14; 12; 16; 10; 15; 13; 21; 19; 17; 23; 31; 27; 37; 33; 38; 41; 43; 26; 34; 35; 39; 42; 30; 28; 25; 32; 36; 45; 40; Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 23; 22; 5; 20; 8; 1; 16; 27; 28; 32; 39; 49; 3; 9; 10; 17; 25; 33; 40; 51; 15; 36; 45; 43; 65; 71; 42; 57; 52; 35; 69; ; 75; 94; 110; 126; 136; 104; 108; 113; 131; 141; 116; 118; 120; 143; 146; 153; 166; 174; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Giáp Ngói II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Giáp Ngói | Tờ bản đồ số 114 (tờ 25 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1 đến 8; 10; 15; 16; 22; 20; 28; 27; 34; 37; 38; 39; 35; 33; 26; 21; 30; 23; 32; 36; 31; 18; 24; 17; 12; 14; 11; 13; 26; 21; Tờ bản đồ số 121 (tờ 32 Long Thành cũ): gồm các thửa. 69; 72; 63; 62; 59; 57; 55; ; 49; 60; 78; 79; 80; 81; 82; ; 83; 88; 86; 92; 84; 89; 87; 91; 90; 93; 94; 95; 97; 98; - Tờ bản đồ số 120 (tờ 31 Long Thành cũ): gồm các thửa. 214; 316; 226; 213; 210; 220; 224; 198; 197; 215; 193; 155; 173; 170; 182; 179; 156; 189; 209; 221; 219; 227; 171; 195; 199; 232; 233; 243; 240; 225; 244; 203; 230; 194; 183; 187; 245; 249; 248; 256; 260; 251; 253; 264; 287; 304; 164; 162; 165; 161; 317; 163; 166; 188; 184; 204; 202; 229; 234; 235; 146; 141; 137; 120; 145; 127; 117; 106; 87; 100; 77; 74; 71; 70; 59; 101; 81; 82; 63; 64; 68; 67; 62; 65; 79; 58; 73; 66; 78; 80; 318; 84; 75; 76; 69; 72; 60; 61; 57; 55; 49; 35; 43; 23; 14; 29; 25; 10; 9; 8; 7; 6; 3; 1; 19; 30; 51; 45; 52; 37; 31; 4; 11; 18; 33; 50; 46; 53; 36; 48; 42; 32; 26; 319; 15; 20; 22; 2; 5; 15; 21; 17; 27; 28; 38; 39; 41; 47; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Phan Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Phan Thanh | Tờ bản đồ số 125 (tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 58; 52; 53; 55; 70; 75; 62; 6963; 64; 66; 72; 83; 87; 104; 116; 102; 86; 92; 88; 94; 96; 131; 146; 154; 123; 160; 134; 221; 122; 117; 109; 227; 118; 103; 82; 100; 85; 91; 174; 166; 172; 141; 173; 155; 142; 148; 129; 147; 125; 127; 111; 114; 107; 106; 217; 219; 202; 185; 216; 219; 188; 168; 151; 137; 140; 162; 226; 178; 196; 198; 186; 213; 218; 182; 177; 170; 143; 132; 128; 153; 151; 121; 124; 110; 113; 119; 99; 105; 89; 84; 90; 78; 77; 130; 133; 136; 158; 149; 144; 145; 194; 200; 184; 189; 190; 175; 171; 195; 167; 197; 180; 164; 220; 208; 207; 210; 212; - Tờ bản đồ số 131 (tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1; 5; 3; 243; 16; 34; 31; 239; 24; 37; 35; 38; 12; 15; 33; 45; 23; 52; 43; 23; 14; 7; 29; 17; 28; 20; 11; 10; 19; 9; 36; 32; 22; 47; 41; 44; 48; 56; 244; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Phú Thọ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Thọ | Tờ bản đồ số 116 (tờ 27 Long Thành cũ): gồm các thửa. 5; 3; 4; 8; 6; 104; 16; 36; 49; 63; 57; 66; 71; 80; 82; 75; 88; 90; 87; 86; 93; 77; 78; 84; 74; 69; 67; 64; 65; 44; 40; 30; 18; 20; 12; 10; 23; 13; 21; 25; 27; 42; 31; 17; 24; 28; 37; 32; 47; 48; 62; 60; 53; 56; 59; 55; 73; 72; 81; 41; 38; 33; 46; 50; 51; 46; 19; 26; 29; 39; - Tờ bản đồ số 117 (tờ 28 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 11; 17; 14; 1; 2; 13; 19; 4; 12; 21; 6; 15; 10; 16; 18; 20; 28; 25; 9; 27; 24; 29; 32; 42; 38; 46; 22; 30; 35; 44; 33; 36; 40; 45; 43; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Quang Trung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Trung | Tờ bản đồ số 130 (tờ 41 Long Thành cũ): gồm các thửa. 4; 7; 9; 11; 10; 12; 14; 20; 20; 18; 16; 40; 24; 22; 23; 43; 39; 37; 38; 27; 26; 28; 36; 32; 46; 31; 15; 19; 13; 8; 6; 3; 2; 72; 66; 103; 82; 77; 100; 101; 107; 108; 127; 114; 125; 140; 139; 150; 151; 144; 131; 121; 126; 124; 132; 111; 95; 104; 94; 93; 98; 92; 113; 109; 110; 112; 122; 120; 135; 143; 147; 155; 158; 149; 152; 153; 157; 133; 134; 136; 135; 141; 148; 146; 154; 159; 156; 160; 115; 116; 29; 90; 96; 97; 105; 91; 102; 89; 137; 119; 128; 130; 117; 106; 99; 87; - Tờ bản đồ số 131 (tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 59; 54; 62; 75; 71; 86; 73; 85; 101; 106; 109; 104; 100; 107; 110; 111; 117; 119; 125; 122; 129; 132; 144; 136; 153; 163; 126; 120; 115; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Rú Đất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Rú Đất | Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 152; 166; 174; 212; 215; 217; 203; 237; 240; 234; 265; 258; 373; 274; 277; 294; 300; 297; 308; 328; 332; 317; 343; 347; 358; 368; 337; 342; 351; 346; 355; 125; 119; 137; 150; 178; 165; 140; 160; 186; 169; 369; 194; 204; 220; 241; 260; 266; 257; 263; 226; 242; 227; 226; 202; 194; 369; 186; 169; 178; 150; 165; 290; 288; 286; 284; 280; 279; 278; 276; 306; 301; Tờ bản đồ số 136 (tờ 47 Long Thành cũ): gồm các thửa. 65; 18; 22; 16; 14; 28; 63; 37; 34; 32; 40; 36; 27; 20; 23; 17; - Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 250; 247; 246; 210; 211; 209; 168; 173; 170; 164; 157; 151; 189; 218; 206; 235; 232; 244; 259; 281; 66; 63; 50; 67; 55; 31; 58; 73; 91; 19; 34; 46; 59; 44; 41; 77; 68; 72; ; 87; 222; 198; 270; 249; 248; 253; 254; 78; 86; 98; 90; 103; 29; 47; 76; 83; 114; 123; 99; 132; 135; 133; 139; 148; 145; 153; 155; 175; 185; 179; 184; 176; 216; 193; 187; 182; 171; 192; 180; 181; 183; 158; 156; 162; 161; 147; 134; 127; 111; 102; 93; 92; 85; 107; 214; 191; 188; 205; 244; 197; 207; 196; 200; 243; 219; 195; 201; 199; 245; 375; 221; 262; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 10.2 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Văn Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Văn Trai | Tờ bản đồ số 134 (tờ 45 Long Thành cũ): gồm các thửa. 25; 28; 27; 30; Tờ bản đồ số127(tờ 38 Long Thành cũ): gồm các thửa. 46; 47; 49; 34; 29; 42; 48; ; 59; 78; 66; 81; 58; 48; 42; 54; 72; 62; 74; 86; 96; 84; 113; 51; 61; 70; 77; 65; 94; ; 102; 107; 114; 87; 77; 98; 112; 121; 131; 108; 126; 119; 148; 133; 178; 134; 132; 128; 151; 147; 139; 136; 155; 175; 175; 152; 157; 164; 193; 23; 26; 31; 38; 41; 55; 60; 52; 44; 30; 40; 36; 57; 79; 82; 80; 76; 75; 91; 68; 69; ; 83; 97; 115; 106; 118; 125; 145; 129; 142; 138; 137; 161; 169; 182; 172; 171; 173; 176; 160; 167; 158; 156; 170; 154; 174; 166; 159; 140; 146; 143; 130; 124; 104; 123; 129; 105; 109; 93; 92; 89; 79; 57; 82; 80; 36; 40; 30; - Tờ bản đồ số128 (tờ 39 Long Thành cũ): gồm các thửa. 40; 37; 38; 46; 52; 49; 51; 44; 47; 45; 36; 39; 44; 43; 48; 53; 61; 57; 68; 66; 77; 87; 58; 69; 74; 59; 60; 64; 81; 73; 62; 76; 55; 54; 79; 56; 71; 65; 63; 67; 70; 82; 80; 78; 83; 93; 125; 127; 116; 106; 118; 107; 112; 98; 100; 114; 91; 104; 113; 94; 96; 102; 89; 105; 72; 90; 85; 84; 95; 101; 88; 108; 99; 86; 97; 92; 109; 110; 103; Tờ bản đồ số133(tờ 44 Long Thành cũ): gồm các thửa. 10; 61; 79; 71; 84; 88; 91; 43; 46; 48; 49; 52; 53; 55; 57; 65; 66; 67; 68; 78; 69; 70; 73; 74; 94; 93; 95; 96; 100; 99; 102; 39; 33; 45; 64; 62; 63; 75; 97; 101; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Vạn Tràng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vạn Tràng / Tờ bản đồ số 112 (tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 31; 29; 27; 28; 24; 42; 43; 34; 36; | Tờ bản đồ số 112 (tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 9; 11; 21; 20; 14; 18; 17; 50; 68; 61; 69; 71; 77; 84; 83; 80; 96; 25; 16; 13; 6; 7; - Tờ bản đồ số 113 (tờ 24 Long Thành cũ): gồm các thửa. 118; 120; 117; 116; 119; 129; 130; 124; 125; 123; 126; 128; 127; 129; ; 130; 135; 134; 141; 139; 138; 143; 146; 152; 156; 151; 153; 155; 158; 157; 149; 150; 145; 147; 144; 140; 142; 136; 137; 131; 4; 5; 9; 11; 12; 17; 21; 24; 20; 22; 35; 26; 23; 37; 49; 53; 59; 57; 79; 73; 71; 72; 42; 39; 40; 47; 66; 58; 77; 69; 80; 83; 82; 92; 94; 95; 87; 101; 92; 90; 98; 96; 97; 99; 1; 3; 33; 36; 43; 63; 67; 60; 64; 76; 85; 86; 91; 100; 93; 81; 70; 46; 52; 61; 54; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Yên Mội II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Mội | Tờ bản đồ số 122 (tờ 33 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 4; 7; 13; 26-31; 62; 78; 74; 75; 92; 96; 87; 88; 34; 36; 37; 39; 45; 50; 48; 51; 54; 63; 61; 59; 58; 68; 77; 81; 72; 71; 69; 67; 64; 53; 49; 66; 76; 85; 82; 86; 93; 91; 85; 89; 98; 90; Tờ bản đồ số 128 (tờ 39 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 4; 134; 12; 11; 8; 5; 6; 1; 3; 13; 15; 16; 19; 20; 24; 26; 28; 30; 31; 29; 23; 25; 21; 14; 7; - Tờ bản đồ số 123 (tờ 34 Long Thành cũ): gồm các thửa. 10; 11; 12; 17; 16; 15; 18; 20; 21; 26; 29; 43; 48; 31; 32; 34; 39; 22; 40; 49; 54; 50; 42; 51; 30; 44; 41; 33; 53; 45; 52; 36; 47; 35; 25; 4; 5; 7; Tờ bản đồ số 129 (tờ 40Long Thành cũ): gồm các thửa. 6; 2; 3; 5; 9; 10; 1; 4; 7; 32; 27; 26; 25; 14; 31; 21; 95; 30; 97; 98; 17; 22; 12; 28; 33; 20; 18; 36; 19; 23; 24; 16; 29; 35; 45; 39; 64; 73; 73; 74; 75; 68; 80; 67; 70; 69; 71; 76; 79; 78; 81; 77; 88; 90; 89; 92; 93; 94; 86; 87; 85; 91; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại xóm Điện Yên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Điện Yên | Tờ bản đồ số 124 (tờ 35 Long Thành cũ): gồm các thửa. 6; 13; 21; 18; 47; 7; 11; 9; 1; 4; 17; 16; 12; 2; 3; 15; 14; 20; 22; 28; 38; 34; 32; 35; 27; 36; 29; 39; 46; 44; 42; 33; 30; 31; 37; 45; 43; 44; 40; Tờ bản đồ số 125(tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 4; 15; 14; 17; 18; 24; 26; 21; 22; 8; 6; 1; 7; 9; 225; 10; 16; 20; Tờ bản đồ số 126(tờ 37 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 8; 33; 10; 4; 7; 6; 9; 11; 12; 14; 15; 19; 22; 20; 26; 28; ; 27; 24; 25; 23; 21; 16; 30; 32; 31; 29; Tờ bản đồ số 120(tờ 31 Long Thành cũ): gồm các thửa. 144; 177; 152; 160; 252; 246; 254; 259; 268; 266; 265; 273; 286; 293; 303; 310; 236; 247; 241; 250; 258; 255; 262; 267; 263; 277; 274; 276; 279; 284; 271; 278; 280; 285; 296; 289; 300; 297; 298; 302; 305; 300; 312; 314; 309; 308; 291; 292; 299; 282; - Tờ bản đồ số 118 (tờ 29 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 17; 10; 12; 28; 30; 38; 42; 54; 49; 61; 56; 71; 51; 45; 64; 74; 83; 73; 80; 79; 81; 65; 72; 59; 69; 62; 55; 47; 44; 53; 46; 60; 70; 66; 87; 77; 82; 75; 76; 68; 67; 63; Tờ bản đồ số 119(tờ 30 Long Thành cũ): gồm các thửa. 130; 132; 128; 139; 140; 137; 136; 171; 175; 157; 174; 176; 164; 181; 183; 192; 193; 205; 198; 190; 200; 209; 207; 211; 197; 187; 195; 178; 171; 127; 112; 148; 146; 145; 152; 159; 173; 165; 162; 186; 185; 189; 184; 177; 206; 203; 201; 202; 210; 199; 188; 191; 179; 170; 153; 135; 155; 154; 167; 166; 163; 168; 160; 138; 156; 143; 147; 129; 213; 102; 50; 80; 83; 81; 69; 58; 86; 47; 54; 52; 38; 20; 23; 53; 2; 3; 12; 9; 8; 11; 13; 88; 62; 60; 1; 4; 6; 5; 10; 14; 15; 27; 22; 26; 24; 30; 11; 34; 36; 51; 42; 44; 63; 66; 84; 79; 7; 16; 29; 28; 19; 21; 50; 45; 37; 35; 48; 56; 41; 50; 61; 65; 89; 64; 70; 18; 40; 39; 33; 55; 43; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 800.000 |
| Dãy 2 Đường Quốc lộ 7A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Từ thửa số: 1663, 1667, 1664, 1665, 1666, lô 14(QH 2013), tờ bản đố số: 15 - Đến thửa số: 1652, Lô 10, 12 (QH 2013), 1650, 1056, tờ bản đồ số: 15 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 12.1 | 7.000.000 |
| Dãy 2 Đường Quốc lộ 7A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Các thửa số: 1670, 1671, 656, 1672, 1649 tờ bản đố số: 15 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 12.2 | 7.000.000 |
| Dãy 2 Đường Quốc lộ 7A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Nhà ông Thiêm: Từ thửa số: 331, 315, 314, 304, tờ bản đố số: 67 - Nhà Bà Mân: Đến thửa số: 289, 288, 742, 743, 269, 270, 271, 255, 254, 253, 245, 246, 224, 806, 223, 798, 799, 220, 191, 190, tờ bản đồ số:67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 11.1 | 3.500.000 |
| Dãy 3 Đường Quốc lộ 7A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Từ thửa số: 1678, 1674, 1679, 1750, 1673, 1680, tờ bản đố số:60 - Đến thửa số: 1675, 1681, 1676, 1677, 1682, 1066, tờ bản đồ số: 60 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 12.3 | 4.000.000 |
| Giếng Dài III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Thửa 2238 (Tờ 56) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.600.000 |
| Khu QH Vùng Đồng Cưạ xóm 3 III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Gồm các thửa 2882 đến 2895, (Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Nhà Thánh III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Gồm các thửa 2216 đến 2220, 2223 đến 2225, 2228 đến 2233. (Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 7.000.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Nhà Thánh III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Gồm các thửa: 2215, 2222, 2227, 2234, (Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 7.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Vùng Dăm Mít I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến Dăm Mít gồm các thửa: 2028 đến 2046 XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Vùng Giếng Dài xóm 9 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | gồm các thửa: 2131 đến 2193; tờ số 56 XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.5 | 4.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Vùng Giếng Lác, Giếng Lác 1, 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Gốm các thửa: 2150 đến 2155, Lô 1 đến lô 8 (Quy hoạch 2013), Lô 1 đến Lô 10 (QH 2015). (Tờ số 63) Thửa 2199 đến 2217. (Tờ số 63). Thửa: 1404 đến 1407, 118, 119, 120, 162, 198, 199, 1762, 1763, 1764 (tờ 10) Lô 7, 8, 4, 1 (QH 2021, Tờ số 72). Thửa 2200, 2911, 2198, 1755, 1757, 1766, 1755, 1752, 1765, 1760, 1767, 1524, 1727, 1526, 1729, 1551, 1552, 1544, 1523, 1522, 1519, 1520, 1521, 1553, 1554, 1573, 1525, 1574.(Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.12 | 4.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Vùng Đồng cựa xóm 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Gồm các thửa 1990, 1862, 1863, 1864, 1850, 1889, 1888, 1865, 1886, 1853, 1985, 1984, 1983, 1866. (tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.9 | 4.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở dày 2 và dãy 3 đồng Cồn Điếm xóm 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | gồm các Thửa 1415 đến 1430. (Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.15 | 2.500.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Đồng Ao Đào xóm 6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | gồm các thửa: 258, 286, 287, 314, 1402, 1410, 1411, 1412, 1413, 1737, (Tờ Số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.18 | 3.000.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Đồng xối I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Gồm các thửa 2837 đến 2850, tờ số 65 XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.25 | 5.000.000 |
| Khu QH chia lô đất ở Đồng Đình Hát I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | gồm các thửa: 289 đến 291, gồm Lô 05 đến lô 13 (QH 2017)(tờ 70) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.21 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 7 đi Quốc lộ 48E IV. Đường xã | Từ anh Thủy Thương (Trái tuyến) Thửa 415; 414; 387; 352; 1538; lô 31; 1223; 1222; 1220; 1338; 241; 240; 220; 198; 170; 142; 143; 118; 1682; 263; 221; 771; 119; 1797; 1796; 89; 69; 43; 1913; 1912; tờ bản đồ số 6) - Lèn đá (Phải tuyến) (từ thửa số 1374; 1329; 1330 (tờ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 7 đi Quốc lộ 48E IV. Đường xã | Từ anh Thiện (Trái tuyến) Thửa 1287; 1257; 1550; 1551; 1259; 1260; 1229; 1193; 1230; 1547; 1548; 1195; 1231; 1232; 1233; 1554; 1555; 1200; 1201; tờ bản số 6) - Quốc lộ 48E (Phải tuyến) (từ thửa số 1331; 1288; 1457; 1458; 1261; 1262; 1263; 1264; 1552; 1553; 1463; 1464; 1268; 1269; 1299; 1270; 1540; 1541; 1235. tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5 | 3.500.000 |
| Trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành | Nhà ông Chiến: Từ thửa số: 53, 54, 52, 70, 41, 51, 396, 395, 72, 42, tờ bản đố số: 48 - Nhà anh Hiếu: Đến thửa số: 43, 44, 68, 69, 67, 66, 55, 39, 33, 34, 48, 26, tờ bản đồ số: 48 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Vùng Giếng lác 1 III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Gồm các thửa 2237, 2236, Tờ số 72 XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.700.000 |
| Vùng Giếng lác 1 III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Gồm thửa 2235. (Tờ 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.200.000 |
| Vị trí 2 đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Tờ 112 (Tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 37; 41; 45; 48; 55; 53; 57; Tờ 121 (Tờ 32 Long Thành cũ) gồm các thửa: 32; 5; 33; 2; 7; 21; 3; 8; 20; - Tờ 115 (Tờ 26 Long Thàn cũ) gồm các thửa: 31; 35; 40; 36; 43; 47; 46; 52; 56; 60; 68; 74; 83; 77; 91; 97; 106; 114; 119; 120; 111; 116; 108; 103; 99; 98; 104; 109; 115; 110; 121; 93; 88; 80; 85; 75; 70; 58; 62; 66; 53; 51; 50; 54; 65; 61; 57; 71; 76; 84; 79; 89; 92; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2 | 3.000.000 |
| Xóm 4 đi Quốc lộ 7A (Rú trai) IV. Đường xã | Từ anh Chinh Hoa (Trái tuyến) Thửa 623; 1783; 1880; 1879; 659; 658; 657; 1824; 665B; 665A; 654; 620; 571; tờ bản số 8) - Anh Nam Tùng Xóm 5 474; 426; 1872; 1875; 1874; 1873; 269; 268; 215; 214; 1968; 1967; 1966; 1960; 1830; 1940; 1939; 1886; 1887; 1888 tờ bản số 8) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Tá Thốn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vạn Tràng / Tờ bản đồ số 112 (tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 31; 29; 27; 28; 24; 42; 43; 34; 36; | Tờ bản đồ số 113 (tờ 24 Long Thành cũ): gồm các thửa. 114; 113; 112; 111; 109; 107; 108; 110; 106; 104; 105; 100; 93; 89; 81; - Tờ bản đồ số 113 (tờ 24 Long Thành cũ): gồm các thửa. 84; 68; 75; 65; 74; 62; 56; 50; 38; 29; 27; 18; 16; 14; 6; 10; 2; 7; 8; 13; 159; 15; 19; 28; 31; 30; 44; 45 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | Đường từ cầu Viên Sơn Gồm các thửa: 233, 234, 235, 254, 276, 277, 301, 299, 300, 319, 336, 425, 426, 394, 395, 613, 614, 615, 320, 366.(Tờ số 75) - Đến Ông Dinh xóm 8 Thửa : 1093 tờ 85 XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường QH - Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ đường vào trường Cấp 2(Đồng Cống), thửa số: Lô 01 (thửa 1770); Tờ bản đồ số 91. - - Đến đường nội bộ, thửa số: Lô 8(thửa 1777) và các thửa còn lại: Lô 01 đến lô 08(QH 2010), 1157; 1770 đến 1776; 1786 đến 1790, Lô 14 đến lô 17 (QH 2011); Tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường QH 12m VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ) | Lô 1; lô 19; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 9.500.000 |
| Đường QH 15m IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng mồ Ông Xạ xóm Văn Trai (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 706/ QĐ-UBND ngày | Từ Lô số 07 - Đến Lô số 09 thuộc tờ bản đồ số 45 và 47 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường QH 16 m VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ) | Lô 8 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 9.500.000 |
| Đường QH 9m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành / 12.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đầu Cầu, xóm Ngọc Thành, (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: D3-LO27 (Thửa 2643), D3-LO28 (Thửa 2644), D3-LO39 (Thửa 2645); XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.000.000 |
| Đường QH6m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Lũy, xóm 6, xã Bảo Thành | Từ Lô D1-Lô 01 đến Lô D1-Lô 13 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.500.000 |
| Đường QH6m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 / 8.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Mưng -Đồng Biềng, xã Bảo Thành | Gồm các thửa (Đồng Cây Mưng): 1457; 1455; 1456; 1402; 1454; 1415; 1495; 1453; 1544; 1465; 1417; 1418; 1459; 148; 1460 (Bao gồm các lô 19; 20; 21; 17; 16; 3; 4; 5; 6; 7; 9; 11) - Các lô: 12; 13; 14; 02; 08; - Tờ bản đồ số 5 (Cây Mưng - Đồng Biềng) - Các lô 22->26 - Thửa 1456->1467; 1468; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.000.000 |
| Đường QH6m VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Lũy (vị trí 2), xóm 6, xã Bảo Thành | Từ Lô 01 đến Lô 08 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.500.000 |
| Đường QH9m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày | Thửa 1580 - Đến thửa 1585 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.5.1 | 4.000.000 |
| Đường QH9m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày | Thửa 1579; 1814 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.5.2 | 4.000.000 |
| Đường QH9m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày | Từ thửa 1807 - Đến thửa 1812 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.5.5 | 3.500.000 |
| Đường QL48, QH đường gom 7, 5m IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Cồn Già xóm Văn Tràng (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5123/QĐ-UBND ngày | Từ Lô số 09 - Đến Lô số 14 thuộc tờ bản đồ số 24 và 25 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Từ Động Tranh, xóm Tràng Sơn, thửa số: 1718, 1779; tờ bản đồ số 91. - - Đến Động Tranh, xóm Tràng Sơn, thửa số: 1720 và các thửa còn lại: 1685, 1750, 1751, 1779; tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.6 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Đến Cầu Trường Sơn, xóm Tràng Sơn, thửa số: 289; 409671, 999 và các thửa còn lại: 241, 290, 353, 354; 408, 470 đến 472, 516, 571 đến 573, 623 đến 626, 672, 673; 714; 715; 758 đến 760; 809 đến 811; 847; 848; 882; 915; 945; 977, 987 đến 998; 1784; 1785, 1800 đến 1802, 1861, 1862; 38 đến 43. tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.4 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Đến Cầu gạch ngói, xóm Nông Trang, thửa số: 100, 97 51; 74; 88; 93; 39 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 105. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.9 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Đến Cầu Trộ Sa, xóm Tràng Sơn: Từ lô 02 đến lô 09(QH 2013); Từ lô B-1 đến lô B-20(QH 2019); và Từ lô 10 đến lô 56(QH 2013); 1976 đến 1979; 2018 đến 2021.tờ bản đồ số 81. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Từ Động Tranh, xóm Tràng Sơn, thửa số: 44, 7; tờ bản đồ số 98. - - Đến ngã ba Đập Hồ, xóm Rú Nhót, thửa số: 710, 687; và các thửa còn lại: 46; 102; 131; 132; 187; 210; 211; 244; 246; 247; 278; 279; 310; 311; 348; 377; 378; 414; 416; 450; 476; 477; 495 đến 497; 510; 529; 545; 546; 560; 580; 581; 599; 600; 616; 632; 634; 655; 669; 800 đến 802; 819; 821; 824 đến 826; 831; 829; 876, 877; 822, 869, 870, 901, 902, 988 đến 992; 997; 998 tờ bản đồ số 98. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.7 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | -Từ ngã ba Đập Hồ" 731; 801, thửa số: 771, 793 và các thửa còn lại: 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762; 777; 787, 808 đến 808; 809 đến 814; lô 21 đến lô 24(QH 2011); 832 đến 837, 843; 908, 910, 894 dến 896; 943 đến 945; 849; 848; 859; 861 đến 863; 710; 950; 919852; 853; 901; 902; 878; 879; 818; 819; 829; 877 tờ bản đồ số 98. - - Đến Rú Me, xóm Nông Trang, thửa số: 719; 3 658, 520 và các thửa còn lại: 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78; 360; 361; 450; 481; 482; 517 đến 519; 552; 553; 583; 584; 616; 615, 738 đến 743, 755 đến 757; 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô 30 (QH2011); 715 đến 718, 720 đến 730, 667; 862 đến 865; 1003 đến 1007 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 104. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Từ đồng Nước Bạc, xóm Nguyễn Huệ: Thửa số: Từ Lô A-1; Lô đến lô A-22(QH 2019); Và từ: Lô 57 đến Lô 65(QH 2013); tờ bản đồ số 80. - - Đến Cầu Trường Sơn, xóm Tràng Sơn, thửa số: 362, 623 697, 635 và các thửa còn lại: 396, 425, 475, 500 đến 502; 525, 558, 559, 578, 606, 621, 622; 633, 634, 653, 654, 678; 198, 243 đến 247, 291 đến 296, 356 đến 359; tờ bản đồ số 90. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Từ cầu Trường Sơn, xóm Tràng Sơn, thửa số: 1079, 1028; tờ bản đồ số 91. - - Đến ông Kiều, ông Tương xóm Tràng Sơn, thửa số: 1657, 1637; , 1215, 1216, 1243, 1244, 1268 đến 1272, 1295 đến 1298, 1318, 1319, 1321, 1343, 1362, 1384, 1412, 1434, 1461, 1462, 1482, 1484, 1509, 1510, 1512 đến 1514, 1540 đến 1542, 1544 đến 1546, 1578 đến 1580, 1582, 1604 đến 1606, 1750 đến 1753, 1779, 1813 đến 1815, 1817, 1851 đến 1853, 1868 đến 1873, 1839, 1840, 19809, 1910; 1382; 1481, 1762, 1761; 1956 đến 1958 tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.5 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | - Từ cầu Nghệ (Giáp xã Bảo Thành); thửa số: 543, 356, 508; 577 và các thửa còn lại: 357, 389, 390, 425 đến 431, 467 đến 476, 506, 507, 532, 544 đến 550, 560 đến 576; tờ bản đồ số 71. - - Từ Đồng Luỹ, xóm Tăng Bạt Hổ: Thửa số: 15, 39, 1221, 251; 16; 18 đến 26; 39; 40; 61 đến 69; 77 đến 84; 113 đến 119; 124 đến131; 164; 165; 167 đến 169; 185 đến 189; 218 đến 221; 247 đến 251; 277; 307; 308; 343; 344; 410; 447; 448; 480; 560; 594; 630, 1220, 2030 đến 2033, 2038, 2079, 2080, 2081; 2276; 2277 ; 2187; 2188; tờ bản đồ số 80. Thửa số 122; 337; 160; 161; 240; và các thửa còn lại tờ bản đồ số 81 XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Tú Nhàn Phải tuyến (từ thửa số 830; 1447; 1446; 861; 888; 889; 923; 1426; 1427; 961; 962; 990; 991; 1015; 1016; 1044; 1045; tờ bản đồ số 6) - Đến Sơn Thành trái tuyến (từ thửa số 831; 832; 862; 1696; 1697; 891; 925; 1370; 1371; 1664; 1665; 992; 993; 1723; 1724; 1018; 1046; Tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 15 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Phải tuyến (từ thửa số 683; 704; 727; 1325; ; 765; 764; 793; 792, tờ bản đồ số 6) - đến Cầu trung Thơm Trái tuyến (từ thửa số 705; 706; 1522; 1523; 766; 1613; 1614; 1612; 1615, Tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 14 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Đồng rào (từ thửa số 1482; 1483; 1487; 1481; 1476; 1488; 1484; 1496; 1497; tờ bản đồ số 3) QH 2017 - Cầu Biên Hòa (Từ lô 10-lô 12; 1477; 1478; 1472; 1480; 1479; 1474; 1473; 1485; 1486; 1498; 1499; 1500; 1475, tờ bản đồ số 3) QH2017 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 9 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành | Tờ số 108 (Tờ 19 Long Thành cũ) gồm các thửa : 3; 12; 10; 18; 20; 24; 30; 26; 32; 34; 39; 41; 42; 45; 44; 50; 51; 52; 54; 56; 57; 59; 63; 60; 64; 67; 71; 68; 72; 76; 78; 84; 87; 90; 98; 99; 103 - Tờ số 110 (tờ 21 Long Thành cũ) gồm các thửa: 2; 4; 7; 13; 16; 19; 22; 25; 26; 31 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành | Tờ 115 (Tờ 26 Long Thành cũ) gồm các thửa: 1; 2; 7; 9; 11; 17; 14; 3; 6; 10; 8; 12; 16; 13; 15; 18; 19; 20; 21; 26; 23; 22; 27; 28; 29; 30; 32; 34; 41; 39; 37; 42; 44; 49 - Tờ 115 (Tờ 26 Long Thành cũ) gồm các thửa: 45; 55; 64; 63; 59; 69; 73; 87; 82; 78; 90; 94; 100; 96; 105; 107; 117; 113; 112; 118; 122. Tờ bản đồ số 121 (Tờ 32 Long Thành cũ) 4; 6; 10; 19; 15; 11; 32; 71; 67; 73; 74; 77 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành | Tờ bản đồ số 127 (tờ 38 Long Thành cũ): 1; 2; 4; 3; 5; 6; 9; 7; 11; 12; 14; 17; 15; 19; 21; 27; 24; 28; 32; 111; 122; 144; 168; 195; - Tờ bản đồ số 127 (tờ 38 Long Thành cũ): 45; 37; 50; 64; 71; 90; 110; 120; 127; 150; 203; 153; 180; 194; 8; 10; 13; 18; 16; 20; 25; 33; 43; 35; 53; 63; 73; 67; 88; 99; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Kênh 2-5 (Phải tuyến) (từ thửa số 190; 212; 233, tờ bản đồ số 6) - Cây Xăng Tùng Bốn (Trái tuyến) (từ thửa số 231; 232; 255; 256; 274 tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 12 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành | Tờ 112 (Tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 5; 10; 15; 22; 26; 33; 38; 35; 44; 56; 49; 64; 68; 73; 75; 85; 93; 89; 95; 99; - 102; 106; 104; 108; 103; 105; 107; 101; 97; 87; 90; 94; 86; 79; 74; 76; 72; 70; 67; 62; 65; 58; 51; 40; 23; 19; 8; 12; 3 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Đường vào Nghĩa trang (Trái tuyến) (từ thửa số 1438; 1433->1437; 1428->1432; 1397; 1398 ….., tờ bản đồ số 3) - Ông Nhàn (Phải tuyến) (từ thửa số 1202; 1236; 1273; 1302; 1347; 1395; 1396 tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành | Tờ bản đồ số 133 (Tờ 44 Long Thành cũ): 15; 42; 60; 80; 72; 85; 92; 98; 23; 13; 31; 54; 59; 76; 87; 89; 103; 104; 105; 106; - Tờ bản đồ số 136 (Tờ 47 Long Thành cũ) 1; 2; 3; 5; 4; 6; 10; 15; 21; 31; 38; 42; 7; 11; 13; 24; 19; 26; 29; 35; 41; 62; 46; 43; 49; 50; 53; 52; 51; 54; 55; 58; 57; 59; 60; 61 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ ao lóng Trái tuyến (từ thửa số 81->.83; 108->110; 136; 135, tờ bản đồ số 6) - Từ loan an Phải tuyến (từ thửa số 29; 57; 80; 106; 107; 133; 159; 189, tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 11 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Tú Nhàn Phải tuyến (từ thửa số 1065; 1066; 1067; 1082; 1083; 1107; 1108; 1109; 1134; 1135; 1233; 1234; 1235; 1160; 1175; 1236 tờ bản đồ số 6) - Đến Sơn Thành trái tuyến (từ thửa số 1068; 1203; 1084; 1667; 1668; 1110; 1111; 1136; 1161; 1162 tờ bản đồ số 6) và các thửa còn lại cùng đoạn tuyến đường XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 16 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ QL7 Phải tuyến (từ thửa số 452; 451; 481; 479; 480; 508; 536; 537; 558; 557; 574; 589; 609; 626; 1316; 651; 652; 684; 685 Tờ bản đồ số 6) - đến Cầu trung Thơm Trái tuyến (từ thửa số 423; ; 424; 454; 453; 1838; 483; 482; ; 511; 539; 538; 560; 559; 1263; 610; 611; 627; 628; 629; 686 Tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 13 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi Quốc lộ 7 IV. Đường xã | Từ anh Chiến Yên (Phải tuyến) Thửa 540->543; 562; 1663; 1662; 517; 487; 1869; 1868; 459; 405; 404 Tờ bản đồ số 6 - Từ anh Chiến Yên (Trái tuyến) Thửa 1714; 1715; 1716; 1906; 1907; 1232; 513; 1905; 486; 1675; 1674; 457; 456; 428; 1249; Tờ bản đồ số 6 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Cây xăng 51 đến ông Phượng Trái tuyến) (từ thửa số 396; 398; 399; 373-> 377 tờ bản đồ số 5) - đến ông Khuyến đến Cầu thổ nổ(phải tuyến) (từ thửa số 294; 343; 296; 1492; 1490; 298; 299; 271; tờ bản đồ số 5) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Bà Đào đến Kênh 2-5 B (phải tuyến) (từ thửa số 467->.469; 442->445; 416; 417; 418; 1332; 419; 420; 389->397; 366->371; tờ bản đồ số 6) - Tù Anh Yên đến Kênh kenh 2-5 B trái tuyến (từ thửa số 525-530; 494-> 498; 471; 500; 472-> 478; 447->450; 421; 422; tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Đồng sồng đến cầu vẹo 2 (từ lô 313; 327; 328; 314; 313; lô 06; lô 07; 301; 302; 315; lô 11 đến lô 14 ; 296; 311; 297-> 301; 313; 303-> 310; 294-> 300; 359; 303; lô 37; 14; 295 và các thửa còn lại cùng đoạn tuyến , tờ bản đồ số 4) - Từ Phòng khám 247 đến đường vào quán vườn nhạn (từ thửa số 1002 1005; 577; 578; 503-509; 475; 473; 417- 414; 420; 463-468; 437; 438 tờ bản đồ số 5) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Anh Thế chiến đến cây xăng Tùng Bốn (phải tuyến) (từ thửa số 338->341; 320-323; 1231; 291; 292; 275; tờ bản đồ số 6) - Từ Ông Trúc đến cầu khe cát (Trái tuyến) (từ thửa số 398->403; 372-374; 342; 1338; 1339; 343->347 tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Ông Hoàng Chuyên đến bà Thu (Trái tuyến) (từ thửa số 346; 347; 348; 1225; 300->304; 1093; 1094; 272; 273; 1267; 1268; 249; 250 tờ bản đồ số 5) - Từ Anh Cương Dung đến Minh An (từ thửa số 995; 1276; 1275; 245; 246; 221; 222; 223; 198; 1102; 1015; 200; 201; 281; 1228; 1229; 182; 1026; 183; tờ bản đồ số 5) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Anh Diến Hòa đến Anh Thủy Kỷ (từ thửa số 477 tờ bản đồ số 5) - đến thửa số 997; 445; 446; 1009; 447; 448; 421; 449; 450; 1503; 1504; 1277; 1278; 422 - 426; 388-390; 361-366; 361 371; 997; 1444; 372 ; 327; 1036; 1037; 330-332; bản đồ số 5) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2 | 17.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Anh Đương đến ông Xuân (trái tuyến) (từ thửa số 427 1087; 1088; 1090; 394 tờ bản đồ số 5) - từ Ông Châu Lý đến anh Châu Mến (phải tuyến) (từ thửa số 333-> 336; 1371; 1372; 338; 1350; 1351; 1034; 340; 341; 342; tờ bản đồ số 5) và các thửa còn lại cùng đoạn tuyến XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành | Từ Cầu khe cát (Phải tuyến) (từ thửa số 257; 1262; 258; 234->237; 215; 216; 1497; 1498; 1499; tờ bản đồ số 6) - Đến Viên Thành (Trái tuyến) (từ thửa số 348; 324; 293->297; 1266; 1266; 298; 276->278; 1307; 279; 259; tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 đi Trường THCS IV. Đường xã | Từ Ông Nhâm (Phải tuyến) (từ lô 12-> lô 16; 583; 623; 1300; 1760; 1761; 1754; 668; 1717->1721, tờ bản số 6) - Trường THCS trái tuyến (từ thửa số 552; 569; 1683; 598; 642; 720; 780; 813; ; tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. TUYẾN QUỐC LỘ | Đoạn giáp xã Vĩnh Thành - Thửa: 390, 480, 479, 510, 509, 542, 541, 574, 573, 571, 572, 602, 601, 621, 644, 643, 642, 641, 656, 655, 654, 680, 701, 722, 744, 755, 809, 808, 831, 885, 884, 883, 910, 1659, 1660, 909, 939, 938, 969, 937, 968, 1003, 1038, 1037, 1198, 1199, 1159, 1116, 1074, 1041, 1042, 1006, 1007, 1008, 972, 973, 975, 974, 886, 887, 858, 860, 832, 833, 810, 811, 777, 778, 724, 702, 703, 681, 657, 645. (Tờ số 65). - Đến Cầu Cuối Xóm 3 (nhà bà Thanh x3) Thửa: 1861, 1860, 1909, 1910, 511, 1679, 1835, 1834, 1683, 1737, 1738, 2865, 2866. 1732, 1733, 1764, 1765, 1726, 1804, 1672, 1673, 1950, 1692, 1693, 1676, 1722, 1723, 1724, 1956, 1955, 1882, 1881, 1674, 1771, 1718, 1688, 1687; (Tờ số 65). XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. TUYẾN QUỐC LỘ | Đoạn Từ Cầu Cuối - Thửa: 1155, 1156, 1674, 1717, 1718, 1688, 1687, 1301, 1250, 1251, 1252. (Tờ số 65.) - Thửa 1947 đến 1952, 1972 đến 1977, 2022, 2007 đến 2019, 2005, 2003, 1969 đến 1971, 2147, 1880 đến 1890, 2157, 2158, 1892, 1919, 1940. (Tờ số 63) - Đến Kho Lương Thực 2191 đến 2193.1942, 1943, 1946, 1923, 2168, 2169, 2392, 2393, 1900, 1901, 1857.(Tờ số 63) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. TUYẾN QUỐC LỘ | Kho Lương thực cũ - Thửa: 1857, 19011900.2167, 2168, 2169, 2020, , 1946, 1940 đến 1942, 2001, 1919, 1892; 1878 đến 1890; 1912 đến 1917, 1963, 1964, 1991 đến 1996; 2032 đến 2034, 2064 đến 2069, 2106, 2105, 2102, 2103, 2108, 2109, 2111, 2070, 2072, 2074, 2036, 2054, 2255, 1997, 1998, 1999, 2218, 2219, 2001. (Tờ số 63). - Giáp Xã Bảo Thành Thửa: 2191, 2192, 2193, 2157, 2158, 2292, 2293, 2220, 2221, 2219, 2218, 2232, 2241, 2194, 2198, 2199, 2394, 2395, 2396, 2255, 2254, 2350, 2351, 2352, 3715, 3714, 2365, 2366. (Tờ số 63) - Thửa: 52, 223, 48, 37, 221, 39 đến 41; 28 đến 32; 20, 21, 22, 10, 11, 12, 33, 42 đến 45, 49, 54 đến 56, 63, 61, 69, 68, 77, 91, 76, 75, 253, 254, 255; (Tờ số 70.) - Thửa: 298, 299, 268, 269, 256, 257, 250, 251, 252, 273, 274 (Tờ số 70). Thửa : 94 đến 98, 46 đến 53, 2, 4, 6, 1542, 1402, (Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Từ thửa số: 151, 152, 153, 154, 155, 189, 156, 738, 737, 158, 188, 797, 796, 186, 837, 836, 185, 184, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 218, 217, 770, 769, 759, 758, 225, 226, 227, tờ bản đồ số: 67 - Đến thửa số: 244, 256, 257, 266, 291, 316, 317, 318, 330, 329, 328, 716, 348, 349, 358, 357, 356, 384, 321, 54, 755, 710, 388, 409, 734, 413, 412, 411, 772, 771, 773, 436, 435, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 474, 473, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.6 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Từ thửa số: 1728, 1727, 548, 552, 580, tờ bản đồ số: 60 - Đến thửa số: 1628, 1630, 1635, 1629, tờ bản đồ số: 60 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Đường Sơn - Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | - Từ Đường Sơn - Đại, xóm Rú Nhót; thửa số: 591; tờ bản đồ số 97. - - Đến thửa số: 532 490, 491, 585; 617; 617 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 97. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Đường Sơn - Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | - Từ Đường Quốc lộ 48E thửa số: 371; 415; 317 tờ bản đồ số 97. - - Đến xóm Rú Nhót: thửa số: 473; 438; 491 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 97. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Sơn - Đại I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | - Từ Cầu Thung tề, xóm Rú Nhót; thửa số: 1, 2 ; tờ bản đồ số 103. - - Đến Khe Cầu cháy, xóm Nông Trang, thửa số: 153, 234 ; 3, 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 85, 86; 65; 128; 183, 651 đến 662; 1258, 1259, 1248, 1278, 1279, 1303; 1304; 1032; 1335 đến 1337; 1363; 1364 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 103. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường Sơn - Đại I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | - Từ Đường Sơn - Mỹ, xóm Rú Nhót; thửa số: 549; 509 và các thửa còn lại: 459, 492, 500; 617 đến 619 tờ bản đồ số 97. - Đến Cầu Thung tề, xóm Rú Nhót, thửa số: 748; 768 755; 758, 880, 881, 882; 878; 879; 869; 870; 902; 949; 950; 953; 959; 959; 1820 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 98. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường Sơn - Đại I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | - Từ Khe Cầu cháy. xóm Nông Trang, thửa số: 875, 1104; tờ bản đồ số 103 (hết tờ 103) - - Đến Giáp xã Đại Sơn, thửa số(tiếp giáp tờ số 25): 1039, 830 ; 22; 76; 108; 133; 190; 204; 290; 724; 998, 999 ; 1036, 1037, 1038, 1039; và các thửa còn lại tờ bản đồ số 106. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ III. Đường huyện | Từ Anh Cường tài (trái tuyến) (từ thửa số: 757; 756; 679; 678; 634; 180; 172, tờ bản đồ số 14) - Ông Cần Phúc (Phải tuyến) (từ thửa số 623; 622; 621; 619; 711; 710; 709; 708; 642; 750; 749; 640; 639; 722; 721; 720; 719; 718; 717; 531; 754; 753; 655; 768; 767; 132; 580; 579 , tờ bản đồ số 14) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ III. Đường huyện | Từ Tỉnh lộ 533 (trái tuyến) (từ thửa số: 527; 758; 648; 647; 646, tờ bản đồ số 14) - Ông Đường (Phải tuyến) (từ thửa số 632; 208; 205; 196 , tờ bản đồ số 14) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ III. Đường huyện | Từ Anh Thành Minh (trái tuyến) (từ thửa số: 825; 837; 836; 808; 22; 807; 21 tờ bản đồ số 13) - xã Công Thành (Phải tuyến) (từ thửa số 33; 29; 28; 784; 27; 19; 14 tờ bản đồ số 13) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Xuân Long II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vạn Tràng | Từ ngã 3 Hoa Anh : - Đi Xuân Thành : XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Cống Cố Khuê xóm 1 817, 819, 794, 759, 757, 758, , 759, 7365, 736, 737, (tờ số 55) - Đến Cầu Cầm 1500, 1501, 1502, 1503. (Tờ số 55) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | Đường từ nhà Ông Hòe Ninh (xóm 6) gồm các thửa: 107, 148, 288, 58, 106, 147, 187, 260, 161, 190, 889, 317, 336, 364, 365, 366, 398, 422, 423, 395, 2205, 2206, 421, 450, 451, 1565, 1566, 453, 1733, 1569, 1569, Lô 11 đến lô 16 (quy hoạch 2013), 1692, 1693, 1694, 455, 1435, 1436, 488, 489, 1776, 1777, 530, 573, 615, 618, 674, 675, , 676, 740, 793, 794, 838, 1734 đến 1736, 1768, 1769. (Tờ số 72) - Đến Cầu Viên Sơn Lô 19 đến lô 25 (QH 2015), 1713, 1714, 1741, 1742, 1431 đến 1444, 901 đến 605, 926, 925, 1451, 1452, 958, 1540, 1541, 1564, 1563, 987, 1030, 928, 1043, 929, 1433, 1434, 988, 1030.(Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường huyện 273D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Từ thửa số: 916, 967, 1260, 1261, 1038, tờ bản đồ số: 40 - Đến thửa số: 1276, 1277, 1080, 1061, 1054, 1063, 1064, 1065, 1053, 1052, 1283, 1284, 1285, 1286, 1287, 1288, 1291, 1320, 1028, 127, 1026, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 985, 984, 983, 982, 981, Lô số 1, 2 (QH 2012), 1253, 1254, , 1255, 1256, 1257, 1258, 1259, 1376, 1377, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Đường huyện 273D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Từ thửa số: 1323, 1324, 1325, 1298, 1299, 993, tờ bản đồ số: 40 - Đến thửa số: 1032, 1234, 990, 989, 988, 987, 969, 970, 1250, 962, 961, 950, 951, 960, 1363, 1364, 1369, 1370, 925, 937, 1348, 1349, 1359, 1360, 971, 972 tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường huyện Vĩnh - Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Hồ Giữa(Cao Dói), xóm Phì Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ….) | Từ lô số: 01 (thửa 1048); 02 (thửa 1049); 03 (thửa 1050); 04 (thửa 1051); 05 (thửa 1052); 06 (thửa 1053); 07 (thửa 1054); 08 (thửa 1055) tờ bản đồ số 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Đường từ đường đi đền Đức Mẹ Gồm các thửa: 806, 770, 740 dến 743, 2091, 2092, 738, 767, 2053, 2241, 2012 đến 2021, 884, 885, 923. 979 đến 984, 794, 834, 835, 2093, 2094, 2162 đến 2165, 2049, 2050, 976 đến 978, 1025, 1026, 1078, 1127.1998 đến 2011, (Tờ số 56). - Cống cố khuê - Thửa: 689, 690, 712, 713, 716, , 1512 đến 1514, 1511, 1532, 1533, 719 (Tờ số 55). XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Đường từ Ngã ba Chị Duyên Sơn xóm 6 Gồm các thửa: 290, 291, 293, 294, (Tờ số 9) - Đến nhà Ông Tư nho xóm 6: Gồm các thửa:1737, 392, 360, 393, 394, 363, 418, 420, 364.(Tờ số 10) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.4 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Đường Từ Quốc lộ 7A cổng chào Đình Hát (cũ) gồm các thửa : 92, 82, 257, 107, 116, 122, 234, 235, 132, 144, 142, 316.(Tờ số 70) - Đến Đê xóm 6 gồm các thửa: 232, 233, 173, 180, 238, 237, 196, 240, 276, 277, 428, 429, 430, 289, 292. Lô 05 đến lô 13 (QH 2017). (Tờ số 70) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.3 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến từ Trường Mần Non gồm các thửa: 1020, 1021, 1063, 1064, 1065, 1100, 1731, 1132, (Tờ số 63) - Đến ông Dương Bằng xóm 3 1748, 663, 2857, 2858, 672, 652, 673, 674, 695, 696, 718, 716, 717, 964, 965, 1715, 1716, 773, 774, 1942, 1913, 1740, 741, 1960. (Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.6 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến từ nhà Anh Đạo đi Vĩnh Thành Gồm các thửa: 712, 713, 675, 676, 648, 621, 562, 500, 2206, 2205, 402, 370, 2168, 2167, 2166, 240. (Tờ số 56) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.12 | 1.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến từ A Sửu Nghinh xóm 7 Gồm Các Thửa: 812, 835, 834, 862, 890, 954, 1745, 922, 1029, 1063, 1808, 1809, 1713, 1714, 1152, 1197, 1248, 1249, 1299, 1752, 1406, 1801, 1800, 1572, 1612, 1702, 1571, 1703, 1657. (Tờ số 65) - đến nhà Ông Ngôn xóm 8 gồm các thửa 2237 đến 2241, 2318 , 2319, 17, 374, 372, 448 đến 450, 74, 38 .(Tờ số 74) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.8 | 3.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến từ Cống cố Khuê Gồm các thửa: 686, 661, 711, 1542, 1543, 604, 635, 634, 1500, 1501. (Tờ số 55) - đến nhà Bà Trịnh sơn Gồm các thửa 549, 548, 523, 1528, 477, 441, 429, 476, 499, 2329, 547.(Tờ số 55) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.11 | 1.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến từ QL7 (đoạn cầu cuối) đến nhà văn hóa xóm 7 Gồm Các thửa: 30, 69, 66, 280, 2233, 67, 2282, 2281, 96.(Tờ số 74) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.9 | 3.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Đường từ nhà Ông Công xóm 5 Gồm các thửa: 3732, 2047, 2046. (Từ số 06) - Đến Nhà Chị Tân Thịnh xóm 5 Gồm các thửa: 19, 70, 160, 197, 236, 279, 271, 234, 239, 299, 325, 1572, đến 1574, 347, 377, 410, 431, 449, 1450, 464, 409, 1538, 1539, 1695 đến 1697, 1706 đến 1708, 616, 534, 574, ((tờ số 10) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.5 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Đường từ Bưu điện xã - Thửa số : 1898, 1854, 1775, 1773, 1772, 1773, 2246, 2247, 22481645, 1692, 1641, 1585, 1584, 2346, 2347, 2348, 1445, (Tờ số 63). - Đến nhà Ông Thanh Tịnh xóm 3 1381, 1380, 1322, 1277, 3729, 3728, 1278, 1234, 1195, 1196, 1157, 1156, 1128, 1127, 2049, 2050, 1098, 888, 2189, 2190, 889, 2171, 2172, 1019, 2340, 2341, 3725, 3726, 3727, 740, (Tờ số 63). XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến Từ Ông Bơ xóm 8 Gồm các thửa: 999, 1000, 793, 743, 744, 797, 798, 799, 739, 753, 753, 785, 786, 787 , 1089. (Tờ số 83) - đến nhà bà Hạnh xóm 8 gồm các thửa : 839, 840, 847 đến 849, 379, 395, 403, 411, 845, 846, 852 đến 854, 433, 434, 837, 1091, 850, 421, 842, 843, 409. (Tờ số 85) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Đường liên xã 1 (Đường Đồng Cồn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 66, 43, 17 tờ bản đồ số:67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.1 | 7.000.000 |
| Đường liên xã 1 (Đường Đồng Cồn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 590, 561, 1962, 537, 534, 485, 460, 440, 1984, tờ bản đồ số: 10 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Đường liên xã 2 (Đường trung tâm xã) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 358, 328, 329, 389, 420, 452, 1603, tờ bản đồ số:59 - Đến thửa số: 666, 2339, 2340, 2342, 738, 755, 788, 846, 885, 1671, 1672, 1650, 1012, 1665, 1666, 1026, 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 1667, 1668, 1061, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.8 | 4.000.000 |
| Đường liên xã 3 (Đường Vĩnh Phúc - Vĩnh Tiến - Phú Điển - Tiên Trung - xã Minh Châu) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng đồng Bà Phương, xóm Phú Điển (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ….) | Từ lô số: 01(thửa 399), 02(thửa 400), 03(thửa 401), 04(thửa 402) tờ bản đồ số 48 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 2.300.000 |
| Đường liên xã 3 (Đường Vĩnh Phúc - Vĩnh Tiến - Phú Điển - Tiên Trung - xã Minh Châu, huyện Diễn Châu) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ các thửa số: 1228, 1268, 1267, 1085, 1056, 893 tờ bản đồ số:40 - Đến các thửa số: 1165, 1115, 1084, 1057, 1036, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.18 | 2.200.000 |
| Đường liên xã 3 (Đường Vĩnh Phúc - Vĩnh Tiến - Phú Điển - Tiên Trung - xã Minh Châu, huyện Diễn Châu) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 19, 18, 22, 17, 42, 16, 15, tờ bản đồ số: 58 - Đến thửa số: 23, 41, 49, 14, 13, 12, 50, 51, 39, 1163, 66, 65, 64, 73, 74, 52, 11, 24, 25, 26, 27, 1270, tờ bản đồ số: 58 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.11 | 2.500.000 |
| Đường liên xã 4 Đường từ TL 537(Vĩnh Phúc) đến đường huyện 237D(Trung Thành) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 973, 950, 924, 1437, 1436, 1424, 1423, 927, 1404, 1403, 871, tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 794, 1374, 1373, 1372, 735, 719, 708, 672, 1418, 1417, 619, 574, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.19 | 2.500.000 |
| Đường liên xã 5 Đường Rộc Đình từ Phú Điển đi đường TL 537 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 01, 03, 53, 52, 51, 50, 58, 33, 45, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.20 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Trạm Y tế đi Quốc lộ 48E IV. Đường xã | Từ Trường mần non (Phải tuyến) (từ Lô số 7->1ô 011 QH 2017; Lô 26; 27; 30; 31; 34; 35; Lô số 3; 1673 QH 2014, tờ bản số 6) - Quốc lộ 48E Trái tuyến (từ thửa số 1283-> 1292 (QH 2009) ; tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Trạm Y tế đi Quốc lộ 48E IV. Đường xã | Từ Sân Vận động xã (Phải tuyến) (từ thửa số 1606; 1607; 1608; 1610; 1530; 1531; 1036; 1598; 1599; 789; 1325; 1324; 1245; 1246, tờ bản đồ số 5) - Bà Dịnh Trái tuyến (từ thửa số 1753-> 1756 ; 1453; 1454; 1455; 1038; tờ bản đồ số) 5 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ Đồng Vườn xóm Tràng Sơn, thửa số: 497, 498; Tờ bản đồ số 90. - - Đến Nương Cộ, xóm Tràng Sơn, thửa số: 863, 898 và các thửa còn lại: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 594; 622; 562 đến 564; 695; 696; 714; 715; 814; 815; 828; 829; 841; 842; 844; 857 đến 859; 868 đến 872; 883; 885 đến 887; 900; 913 đến 915; 940; 1005; 1041; 1083; 1121; 1151 đến 157; 1190 đến 1192; 1233; 1235 đến 1237; 1240; 1271; 1273; 1274; 1313; 1315; 1318; 1320; 1385 đến 1390, 1404, 1405; 616, 512, 548, 549, 550, 551, 1391 đến 1393, 1417, 1418, và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 90. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Tờ bản đồ số 6: Từ thửa: 319; 270; 271; 253; 230; 289; 251; 248; 1381; 1382; 1383; 1384; 1385; 247; 1342; 1341; 266; 1647; 1648; 1649; 264; - 385; 386; 351; 412; 441(Đền Rạp)173; 200; 199; 45; 44; 46; 48; 15; 16; 8; 1834; 13; 14; 1420; 1299; 1419; 1367; 1368; 1334; 197; 196; 219; - Tờ bản đồ số 6: Từ thửa: 180; 179; 152; 153; 128; 102; 129; 130; 154; 77; 54; 53; 24; 25; 22; 23; 21; 20; 18; 19; 1585; 1584; 100; 125; 126; 127; 150; 151; 149; 177; 176; 148; 147; 175; 203; 174; 98; 97; 99; 93; 94; 95; 121; 122; 123; 1606; 1607; 91; 144; 145; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ Tỉnh lộ 533 đi nhà a Sỵ Phạn (tờ bản đồ số 16) Từ thửa 842:848; 719; 255; 247; 248; 242; 243; 280; 693; 692; 691; 665; 666; 279; 108, 591; 620. - Tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 22; 23; 24; 26; 27; 30; 28; 29; 2; 3; 4; 18; 19. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ | - Từ đầu xóm Yên Duệ, thửa số: 170, 210; Tờ bản đồ số 73. - - Đến cuối xóm Yên Duệ, thửa số: 492, 583 và các thửa còn lại: 36; 56 đến 58; 77 đến 80; 95; 97 đến 99; 113; 114; 116; 134; 150; 153; 168; 171; 188; 189; 204; 207; 212; 213; 229, 231; 247; 248; 255; 273 đến 275; 281; 282; 300 đến 302; 308; 328 đến 330; 353; 358; 415; , 445 đến 462; 466 đến 468; 480; 481; 488; 490 đến 495; 504 đến 510; 513; 514; 517; 526 đến 532; 539; 545; 546; 548; 549; 552; 553; 555; 561; 562; 573 đến 575; 580; 581; 2060; 2061; 593; 640 đến 643, Tờ bản đồ số 73. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 1859; 1828; 95; 65; 96; 1933; 1932; 1931; 1783; 7; 2005; 2006; 8; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 60; 2007; 173; 174; 91; 92; 93; 61; 62; 217; 176; 177; 325; 274; 326; 327; 430; 275; 1804; 1803; 1013; 1014; 1952; 1953; 1797; 431; 476; 477; 516; 1877; 1878; 383; 1805; 1806; 436; 435; 519; 520; 437; 522; 521; 523; 332; 1862; 1861; 180; 181; 224; 278; 225; 182; - Tờ bản đồ số 5 Tờ thửa 947; 981; 948; 949; 1588:1590; 927; 414; 103; 183; 281; 184; 142; 185; 186; 228; 229; 283; 284; 1827; 105; 106; 18; 44; 45; 19; 20; 47; 46; 78; 1836; 1827; 1826; 105; 106. - 137; 138; 101; 102; . XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu | - Từ Nương Cồn, xóm Đồng Tráu, thửa số: 1472, 1559; Tờ bản đồ số 91. - - Đến Nương Cồn, xóm Đồng Tráu, thửa số: 1723, 1659; Và các thửa còn lại: 1492, 1469 đến 1471, 1445, 1446, 1472, 1554, 1524, 1556 đến 1558, 1608 đến 1612, 1949, 1948, 1587, 1658, 1639, 1805, 1806, 2016; 2017 Tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.4 | 500.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 350, 413; Tờ bản đồ số 80. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 112, 113 và các thửa còn lại: 130; 131; 170; 186; 210; 211; 240; 267; 298; 299; 327; 347; 348; 350; 351; 372; 375 đến 377; 411; 413; 445; 446; 450 đến 452; 491; 493; 494; 497; 524 đến 528, 578, 579; Tờ bản đồ số 80. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc | - Từ núi Khe Môn, xóm Rú Bạc, thửa số: 1222; Tờ bản đồ số 92. - - Đến giáp xóm Đồng Tráu, thửa số: 1278, 1299 và các thửa còn lại: 1022; 1072; 1167 đến 1172; 1205; 1206; 1231 đến 1233; 1235 đến 1237; 1251đến 1253; 1258; 1260; 1271 đến 1273; 1279 đến 1283; 1292 đến 1294; 1300 đến 1303; 1311 đến 1313; 1320, 1321, 1474 đến 1476; 1508; 1512 đến 1514; 1520 đến 1526.Tờ bản đồ số 92. thửa số 132 đến 137; 139; 141đến 144; 123; 124; 113; 114; 146; 150; 152; 7; 20 ; 193; 194Tờ bản đồ số 93. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.4 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tờ bản đồ số 14 Từ thửa số 137; 157; 171; 530; 184; 193; 541; 540; 270; 174; 175; 161; 582; 583; 160; 151; 146; 145; 660:663; 615; 143; 129; 601; 588:590; 688; 687; 82; 106; 59; 104; 58; 29; 3; 57; 56; 602; 603; 689; 701; 101; 100; 55; 100; 529; 99; 684; 685; 686; 1; 578; 586; 657; 148; 544; 725; 726; 724; 723 - Tờ bản đồ số 11 Từ thửa số 1793; 1937; 1938; 1851; 1852; 1844:1848; 1853. - 1240; 1185; 1184; 1166; 1857; 1886; 1887; 1276; 1864; 1865; 1869; 1878; 1201; 1901; 1906; 1912->1915; 1296. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.4 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Tờ bản đồ số 6: vùng đồng bộng lóc (đồng lộc) Từ thửa : 1580; 1581; 613; 631; 1410; 1411; 1412; 655; 692; 1235; 1262; 1751; 1752; 1753; 657; 658; 659; 695; 694; 1529; 1530; 735; 736; 1596; 1623; 1624; 1597; 1253; 1254; 802; 803; - đến 738; 896; 897; 1560; 1561; 865; 1604; 1605; 1248; 930; 1376; 1377; 971; 1052; 839; 840; 804; 1393; 1394; 771; 772; 740; 741; 1607; 1608; 1855; 1856; 712; 696; và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ số 6 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Tờ bản đồ số 6 Từ thửa 49; 1744; 1743; 1745; 533; 1265; 572; 554; 535; 534; 533; 505; 501; 503; 504; 507; 5215; 556; 555. - 1236; 1801; 654; 1461; 1462; 1271; 599; 664; 643; 671; 670; 1380; 1379; 1320; 1323; 722; 700; 1422; 1423; 1610; 1609; 781; 817; 816; 848; 847; 815; 1725; 1726; 845; 787; 814; 1582; 1583; 1265; 1321; 1268; 1269; 412; 441; - Tờ bản đồ số 6 (Vùng Đúc Cống + Đồng Lũy) Từ thửa 1699; 1700; 1701; 1532; 732; 1303; 777; 1652; 1651; 1650; 1599; 1539; 1540; 833; 798; 767; 966->970; 1225->1229; 1261; 1741; 1742; Lô 08; Lô 10 (QH 2005) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 1, 29; Tờ bản đồ số 81. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 199, 289 197, 198; 286 đến 288; 338 đến 340; 379; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 81. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu | - Từ Tràn Đập Tráu, xóm Đồng Tráu, thửa số: 329, 336; Tờ bản đồ số 99. - - Đến Ô. Lương, xóm Đồng Tráu, thửa số: 366; Và các thửa còn lại: 333; 337; 342; 343; 345; 347; 348; 351; 352; 355; 359; 361; 363; 374, 375; 399 đến 403; ; 420 đến 422 Tờ bản đồ số 99. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.5 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Tờ bản đồ số 3 Từ thửa 1119; 1153; 1223; 1256; 1224; 1225; 1462; 1461; 1542; 1543; 1190; 1227; 1228; 1191; 1160; 1375; 1332; 1333; 1334; 1376B; 1449; 1377; 1378; 1379; 1291; 1292; 1293; 1335; 1336; 1337; 1380->1390; 1340; 1341; 1342; 1343; 1437; 1267; 1297; 1295; 1296; 1339; 1338; 1294; 1554; 1555; 1334; 1391; - Tờ bản đồ số 3 Từ thửa 1427->thửa 1431; 1422; 1440; 1441; 1424; 1425; 1426; Vùng Mỏ Cò: Gồm các thửa: 74; 75; 88; 87; 1515; 1546; 126; 153; 1455; 1456; 1447; 1448; 717; 195; 198; 222; 223; 246; 247; 269; 270; 317; 295. - Các lô:44 đến lô 54 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 2, 49; Tờ bản đồ số 80. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 711, 664 và các thửa còn lại: 6; 50; 97; 103; 140; 145; 161 đến 163; 176; 179; 190; 197; 200; 206; 207; 211 đến 214; 2139; 2130; 216; 217; 262; 267; 274; 275; 184; 286; 297; 301 đến 306; 326; 331; 337 đến 339; 369; 389; 392; 395; 425; 428 đến 431; 433 đến 435; 464; 468; 471; 473; 477 đến 479; 504 đến 510; 512; 513; 515; 517; 552; 555; 557; 558; 592; 663; 706 đến 708; 712. 2109, 2110, 2019, 2122 đến 2124, 2114, 2127, 2128; thửa 532(đo năm 2015); 2172 đến 2182; 2192; 2193; 2198; 2199; 2122; 2123; 2220 đến 2224; 2237 đến 2243; 2248 đến 2253; 2182; 2183; 2200 đến 2203; 2261 đến 2263 Tờ bản đồ số 80. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 1865; 1866; 1725; 1676; 1982: 1986; 1724; 1729; 1730; 1752; 1842; 1843; 1995; 1996; 1755; 1734; 1756; 161; 197; 226; 1882; 199; 70; 38; 37; 1933; 1934. - Tờ bản đồ số 11 Từ thửa 22; 61; 60; 129; 62; 1942; 1943; 1917; 131; 132; 25:27; 91; 1054; 1055; 64; 92; 133; 134; 158; 1897; 94; 1947; 1946; 33; 34; 35; 36; 68; ; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ đầu xóm Tràng Sơn, thửa số: 1107, 1913; Tờ bản đồ số 91. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn, thửa số: 863, 898 và các thửa còn lại: 487; 488; 535; 536; 540; 544; 591đến 596; 640 đến 642, 648; 649; 652; 689; 691đến 694; 734 đến 737; 765; 766; 817; 819; 820; 846; 852; 856; 857; 859 đến 861; 863; 885 đến 887; 891 đến 898; 913; 914; 916; 917; 920; 921; 924; 926; 928 đến 931; 938; 947; 952 đến 954; 957 đến 962; 979; 981 đến 983; 985; 986; 1000; 1003; 1006 đến 1008; 1011; 1012; 1029 đến 1035; 1059 đến 1066; 1084 đến 1088; 1103; 1104; 1107; 1109 đến 1111; 1114 đến 1116; 1130; 1136 đến 1143; 1167; 1169; 1170; 1184; 1185; 1245; 1247; 1248; 1273 đến 1276; 1317; 1384; 1857; 1858; 987; 986; 1011; 1012; 1492; 1585; 1639; 1688; 1723; 1742; 1746; 1747; 1751; 1905, 1906, 1886 đến 1889, 1150 đến11 52; 1981 đến 1892 ; 709; 710 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ | - Từ thửa số: 2, Tờ bản đồ số 81. - - Đến thửa số: 17 3; 10; 11; 13; 14; 16; 30 đến 32; 34; 35; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 81. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc | - Từ núi Rú Trống, xóm Rú Bạc, thửa số: 464, 384; Tờ bản đồ số 92. - - Đến Cồn Bục, xóm Rú Bạc, thửa số: 426; Và các thửa còn lại: 382, 383, 347, 314, 285, 262 đến, 264, 1489, 1490, 205 đến 209, 187, 245, 281 đến 283, 312, 313, 375 đến 378, 380, 461 đến 463, 422, 424, 425; Tờ bản đồ số 92. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.5 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót | - Từ đầu xóm(Thung Là) Rú Nhót, thửa số: 127, 160; Tờ bản đồ số 96 - - Đến cuối xóm Rú Nhót, thửa số: 582, 843, tờ bản đồ số 98 + Thửa số: 561, 562, 601, 617, 854, 855, 858, 842, 910, 911; 933; 934; 1965; 1966; 878; 879; 900; 917; 918; 952; 953; 938 đến 940; 865; 966; 903 đên 907; 960 đến 964 Thuộc tờ bản đồ số 98. + Thửa số:1153 đến 1157, 1190 đến 1192, 1121, 1005, 1041, 1083, 1240 ; Thuộc tờ bản đồ số 10. + Thửa số: 2; 16, 23 đến 26; 34; 40; 42; 43; 45; 53; 60; 66; 80; 81; 88; 109; 117; 127; 161 đến 165; 180, 182, 183, 172, 173, 190; 191; 196; 197 ; Thuộc Tờ bản đồ số 96. + Thửa số: 30; 44; 57; 66; Thuộc tờ bản đồ số 89. và các thửa còn lại cùng Tuyến XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng hầm Hói Sác, xóm Tiên Trung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ….) | Lô số: 01 (thửa 487), 02 (thửa 488), 03 (thửa 489); tờ bản đồ số 32 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.300.000 |
| Đường quy hoạch 11m IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Đồng Cu Cu xóm Văn Trai (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 18/1/2024) | Từ Lô số 01 - Đến Lô số 03 thuộc tờ bản đồ số 36 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Cồn Già xóm Văn Tràng (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5123/QĐ-UBND ngày | Từ Lô số 15 - Đến Lô số 26 thuộc tờ bản đồ số 24 và 25 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 13m VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A2 - Đến lô A8 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.3 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 13m VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A27; Lô A56; Lô A18; Lô A47; Lô A17; Lô A46; Lô A10; Lô A37; Lô A36; Lô A9; Lô A 1; Lô A 28 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 13m VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A57 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 16, 5m IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Cồn Già xóm Văn Tràng (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5123/QĐ-UBND ngày | Từ Lô số 01 - Đến Lô số 08 thuộc tờ bản đồ số 24 và 25 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 27, 50 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Ao Cào , xóm Yên Duệ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2143 ngày 29/6/2022) | Lô số D1- L01 tờ bản đồ số 02 - đến các thửa còn lại từ lô số D1- L02 đến D1- L30 tờ bản đồ số 73 XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Nước Bạc , xóm Nguyễn Huệ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3271 ngày 16/9/2021) | từ Lô số L1 tờ bản đồ số 80 - đến các thửa còn lại từ lô số L2 đến L19 tờ bản đồ số 80 XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Ao Cào , xóm Yên Duệ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2143 ngày 29/6/2022) | Lô số D1- L31 tờ bản đồ số 02 - đến các thửa còn lại từ lô số D1- L32 đến D1- L56 tờ bản đồ số 73 XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 2.700.000 |
| Đường quy hoạch 9m IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng mồ Ông Xạ xóm Văn Trai (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 706/ QĐ-UBND ngày | Từ Lô số 01 - Đến Lô số 06 thuộc tờ bản đồ số 45 và 47 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 1786; 582; 581; 580; 1852; 1851; 578; 1941; 1942; 1889; 1888; 575; 574; 1839; 1838; 515; 514; 475; 429; 428; 380; 342. - 271; 270; 275; 176; 1821; 1820; 94; 63; 31; 1850; 1849; 1848; 1847; 6. - Từ thửa số 525; 480; 479; 524; 440; 366; 439; 334; 438; 1841; 1840; 279; 280; 335; 336; 338; 2011; 2012; 1881; 338; 340; 339; 390; 517; 518; 470; 432; 1798; 382; 433; 1816; 1817; 329; 1876; 276; 221; 223. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc | Các thửa số: 1163, 1164, 1165, tờ bản đố số: 51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phì Bắc | Nhà bà Châu: từ thửa số: 904, 903, 902, 873, 872, 871, 876, tờ bản đố số: 42 - Nhà ông Hổ: đến thửa số: 883, 858, 852, 857, 843, 816, 787, 776, 766, 765, 741, 713, 695, 723, 694, 666, 651, 1519, 1518, 667, 645, 620, 595, 604, 541, 516, 528, 489, 1022, 447, 1035, 426, 427 tờ bản đồ số: 42 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Tờ bản đồ số 6- vùng đồng bộng lóc (đồng lộc) Từ thửa : 380; 409; 436; 1835; 1836; 1837; 1693; 1694; 546; 563; 564; 577; 578; 1444; 1579; 592; 579; 1559; 593; 594; 1787; 1788; 164; 1766; 1549; 548; 493; 1776; 1687; 438; 437; 1707; 1706; 1708; 1705; 382; - Tờ bản đồ số 6: vùng đồng bộng lóc (đồng lộc) Từ thửa : 1502; 384; 1815; 1816; 440; 466; 439; 493; 524; 550; 615; 616; 1569; 1570; 1571; 660; 661; 662; 697; 693 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Nhà ông Toại: Từ thửa số: 1099, 1098, 1128, 1782, 1783, 1175, 1168, 1207, 1210, 1170, 2646, 2647, 1208, 1288, 2613, 2614, 2615, 1724, 1725, 1243, 1245, 1292, 1325, 1290, tờ bản đố số: 60 - Đến thửa số: 187, 201, 260, 261, tờ bản đồ số: 60 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 12.4 | 1.200.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Tờ bản đồ số 5 Từ thửa số 484; 517; 564; 608; 638; 1314; 1313; 516; 482; 515; 1234; 1235; 636; 672; 677; 703; 659 - 1037; 520; 567; 568; 892; 891; 976; 943; 889; 917; 918; 888; 1074; 1075; 1071; 1072; 1073; 1091; 1070; 1069; 916; 972; 915; 971; 914; 970; 989; - 1112; 1113; 1114; 1115; 559; 1528; 1527; 1092; 1365; 1345; 1346; 1352; 1035; 657; 656; 698; 699; 1390; 1298; 1299; 1389; 744; 1373; 1374; 1445; 1449; 1377; 1378; 1573->1576; 1379; 844; 859; 1380; 1329; 1328; 1558; 1559; 1560; 1498; 1536; 1537; 1540; 1541; - 735; 722; 707; 1358; 1357; 995; 1477; 1476; 612. - 266; 240; 239; 291 - 998; 999; 1000; 1354; 1355; - Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 135; 136; 97; 1856; 1857; 66; 99; 34; 35; 67; 100; 68; 1980; 1981; 1802; 1801; 10; 1919; 1920; 1921; 12; 37; 38; 1990->1992; 70; 71; 72; 73; 1834; 1835; 1924; 1925; 1858; 1860; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Tờ bản đồ số 8 (Từ Ông Việt đến Ông Sáu) Từ thửa số 2008:2010; 1891:1894; 1949:1951; 1700; 1863; 1647; 1701; 1702; 1703; 1704; 1705; 1652; 1651; 1650; 1620; 1648; 1680; 1681; 1732; 1733; 1682; 1683; 1735 - Tờ bản đồ số 11 (Từ Ông Huấn đến Ông Cảnh Hoàn) Từ thửa 128; 1896; 155; 156; 190; 222; 1924; 250; 191; 192; 193; 251: 256; 1861; 1862; 1860; 223; 224; 297; 298; 299; 2854; 300; 301; 260; 261; 350; 351; 262; 1800; 263; 311; Từ Ông Bông đến ông Trinh Từ thửa 1936; 1935; 102; 103; 104; 136; 162; 198; 163; 138 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ bà Kiên đến tràn Khe Đá (tờ bản đồ số 14) Từ thửa 626; 249; 231; 241; 760; 759; 758; 219; 248; 592; 591; 247; 752; 751; 230; 218; 216; 528; 213; 210; 261; 560; 777; 776; 197; 302; 740; 739; 738; 737; 736; 735; 605; 765; 316; 283; 303; 284; 714; 703; 704; 470; 499 - Tờ bản đồ số 15 từ thửa số: 42; 37; 25; 4; 3; 111; 105; 106; 70; 76; 56; 63; 86; 100; 101; 116. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Nhà ông Hạnh: Từ thửa số: 405, 362, 361, 360, 372, 419, 426, 427, 418, 373, 374, 735 tờ bản đố số:67 - Nhà bà Chiên: Đến thửa số: 376, 428, 429, 377, 378, 448, 447, 359, 379, 380, 381, 382, 393, 430, 445, 329, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ cổng chào làng Cửa Truông lên nhà văn hóa xóm (Tờ bản đồ số 14) từ thửa số 119:121; 118; 97; 727; 726; 95; 94; 118; 617; 616; 177; 537; 110; 600; 523; 61; 31; 547; 546; 545; 4; 5. - Tờ bản đồ số 11 Từ thửa 133:137; 1794; 1738; 1849; 1843; 1842; 1841; 1667; 1637; 1609; 1871:1873; 1507; 1930; 1929; 1358; 1948; 1950; 1949; 1909:1911; 1461; 1506; 1666; 1695; 1733; 1760; 1939:1941; 1852. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Nhà bà Châm: Từ thửa số: 298, 716, 717, 718, 719, 720, tờ bản đố số: 67 - Sân Bóng: Đến thửa số: 721, 722, 723, 724, 725, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 11.2 | 3.500.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Tờ bản đồ số 3: Từ thửa: 1156->1159; 1192; - Từ lô 01->lô 31 (QH 2019) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.2 | 11.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông Tháp - xã Vĩnh Thành | Nhà ông Thông: Từ thửa số: 1659, 1658, 1258, 1209, 1208, 1179, 1165, 1121, 1123, 1073, 1072, 973, 1634, 1634, 1623, 1622, 899, 888, 845, 844, 808, 793, 792, 2344, 2343, 1638, 1637, 732, 733, 1648, 1647, 677, 678, 655, 662, 646, 627, 596, 1640, 1639, 584, 585, 531, 507, 523, tờ bản đố số: 59 - Nhà anh Hoàn: Đến thửa số: 1657, 656, 478, 470, 1652, 1651, 456, 450, 415, 386, 417, 361, 333, 302, 281, 254, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa ; số 135; 647; 257; 245; 231; 214; 660; 201; 659; 167; 641; 31; 658; 239; 1038 đến 1041; 855; 1903; 1904; 1905; …., tờ bản đồ số 16) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 800; 801; 802; 480; 511; 806; 804; 805; 803; 362; 361; 334; 333; 851; 852; 853; 234; 786; 516; 547; 793; 794; 814; 815; 816; 817; 812; 611; 791; 790; 849; 850; 795; 796; 710; 674; 746; 745; 762; 763; 832; 833; 236, tờ bản đồ số 13) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Tờ bản đồ số 6: Từ thửa: 318; 1552; 250; 1302; 249; 226; 225; 1546; 1547; 228; 229; 1424; 1425; 1573; 1572; 1568; 1567; 186; 1677; 1676; 184; 183; 182; 181; 208; 207; 224; 223; 178; 206; 225; 224; 246; 245; 544; 244; 243; 242; 1246; 1258; 222; 155; 156; 157; 132; 131; 1541; 1542; 1543; 1811; 1810; 1809; 56; 1617; 1618; 1619; 55; 78; 28; 27; 26; 70; 71; 72; 47; 49; 50; 51; 52; 90; 92; 73; 95; 74; 1628; 1627; 76; - Tờ bản đồ số 6: Khu QH ĐGĐ 2011- đồng vịnh. Từ thửa: 1224; 1225; 1857; 1326; 1327; 1328; 1329; 1330; 1331 (Từ lô: 27-36) ; Từ lô số 1 đến lô số 8: Thửa 1634; 1635 (lô số 9- số 10); XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Tháp - xã Vĩnh Thành | Nhà Ông Tuệ: Từ thửa số: 1256, 1589, 1588, 1139, 1104, 1077, 1025, 1013, 974, 943, 904, 872, tờ bản đố số: 59 - Đến thửa số: 849, 2350, 2349, 761, 743, 740, 716, 681, 718, 742, 759, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 9.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiên Trung | Nhà ông Túc: Từ thửa số: 77, 56, 76, 75, 112, 113, 1410, tờ bản đố số: 41 - Nhà ông Đông: Đến thửa số: 123, 74, 73, 1423, 1424, tờ bản đồ số: 41 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tờ bản đồ số 10 Từ thửa số 356; 361; 369; 323; 424; 425; 378; 447; 448; 364; 362; 379; 433; 434; 380; 381; 382; 440; 439; 438; 437; 420; 419; 391; 399; 411; 417; 401; 418; 405; 443; 442; 441; 403; 413; 412; 388 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc | Nhà ông Ngọc: Từ thửa số: 1004, 1003, 1411, 1007, 974, 975, 976, 1920, 1008, 1370, 1371, 1029, 1034, 1308, 1009, 1010, 1011, 970, 1925, 1926, tờ bản đố số:50 - Nhà Ông Hiệp: Đến thửa số: 1432, 1035, 1056, 1096, 1164, 1203, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Tờ bản đồ số 6 Từ thửa 570; 571; 1684; 1390; 1391; 1392; 585; 586; 601; 1738; 1739; 603->608; 1712; 1713; 688; 689; 690; 691; 709; 730; 1698; 729; 708; 707; 573. - 1781; 1780; 1779; 1786; 1785; 1272; 1273. - Tờ bản đồ số 5 1274->1277; 1261; 1262. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính - Đường đi xóm Rú Nhót II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ đường vào trường Cấp 2, thửa số: 1765; Tờ bản đồ số 91. - - Đến đường nội bộ, thửa số: 1760; 1755 đến 1759; 1766 đến 1769, lô 10 đến lô 15; 1771 đến 1773, 1816.và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thành - xã Vĩnh Thành | Nhà ông Liêm: Từ thửa số: 940, 1937, 1938, 897, 871, 923, 1965, 1964, 857, 823, 848, 822, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Cần: Đến thửa số: 769, 732, 768, 1301, 1300, 676, 635, 675, 1952, 1951, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam | Nhà ông Hoan: Từ thửa số: 1031, 1030, 263, 252, tờ bản đố số: 52 - Nhà bà Nguyệt: đến thửa số: 230, 233, 232, 221, 1041, 1040, 998, 997, 205, 195, 173, 172, 1044, 1043, 147, tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến | Nhà ông Khương: Từ thửa số: 969, 1001, 1028, tờ bản đố số: 50 - Nhà ông Thung: Đến thửa số: 1064, 1125, 1137, 1180, 1219, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường | Nhà bà Huệ:Từ thửa số: 958, 926, 903, 864, 843, 792, 936, 902, 838, 818, 1342, 1341, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Hiếu: Đến thửa số: 764, 741, 736, 1365, 1366, 738, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam | Nhà ông Năm: Từ thửa số: 170, 171, tờ bản đố số: 52 - Nhà ông Thạch: đến thửa số: 174, 176, 177, 178, 148, 149, 164, 163, tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến | Nhà ông Uyên: Từ thửa số: 92, 1263, 1264, 110, 134, tờ bản đố số: 58 - Nhà ông Tuyên: Đến thửa số: 157, 169, 188, 202, 238, tờ bản đồ số: 58 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường | Nhà bà Tuyết: Từ thửa số: 735, 1314, 1313, 759, 793, 794, 795, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Hùng: Đến thửa số: 812, 758, 1240, 757, tờ bản đồ số:40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thành - xã Vĩnh Thành | Nhà ông Thành:Từ thửa số: 782, 805, 725, 745, 804, 803, 752, 1340, 1968, 1969, 1946, 802, 826, 1961, 1962, 1963, 774, 773, 1311, 1312, 1941, 1942, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Hồng: Đến thửa số: 767, 821, 820, 766, 1343, 1344, 1371, 1278, 755, 788, tờ bản đồ số:40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xóm Rú Đất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Rú Đất | Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 320; 322; 326; 330; 310; 307; 302; 292; 293; 295; 296; 299; 285; 336; 335; 333; 315; 319; 313; 327; 283; 282; 272; 273; 255; 375 - Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 264; 256; 267; 269; 233; 238; 223; 239; 236; Tờ bản đồ số 136 (tờ 47 Long Thành cũ): gồm các thửa. 44 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 533. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 533 đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành(Xã Bảo Thành đi xã Đại Sơn) | - Từ Cầu Cửa Truông, xóm Rú Nhót; thửa số: 43; Đến thửa số: 97 và các thửa còn lại: 56; 65; 79; 115 đến 118 tờ bản đồ số 89. - - Đến thửa số: 97 56; 65; 79; 115 đến 118; 123; 124; 129; 130 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 89. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 533. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 533 đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành(Xã Bảo Thành đi xã Đại Sơn) | - Từ làng Cửa Truông, xóm Rú Nhót; thửa số: 15; tờ bản đồ số 96. - - Đến giáp đường Sơn - Mỹ, thửa số: 167; 14; 22; 34; 38; 39; 41; 44; 48; 59; 72; 93; 126; 160; 176, 177, 178; 184, 185; 186; 187; 193 đến 193 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 96. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 533 II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành | Từ Ông Châu (tràn Cửa Truông) Đường Sơn Mỹ Phải tuyến (từ thửa số (từ thửa số ….., tờ bản đồ số 14) - từ thửa 690; 691; 53; 79; 98; 122; 131; 139; 557; 558; 559; 531; 167; 584; 192; 195; 653; 654; 761; 631; 571->574; 934; 935; lô 01->Lô 08 QH 2014 tờ bản đồ số 14) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 533 II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành | Từ Đường Sơn Mỹ (trái tuyến) (từ thửa số 233; 565; 566; 576; 577; 770->773; 702->707; 695; 692; 693; 694; tờ bản đồ số 14) - Cầu khe Hạc Phải tuyến (từ thửa số 625; 223; 573; 571; 572; 627; 628; 715; 716; 570; 569; 778->781; 448; 485; 511. tờ bản đồ số 14) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 533 II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành | Từ Anh Văn Trầm (trái tuyến) (từ thửa số 1561; 1562; 1359; 1360; 1361; 519; 1068; 1069; 639; 678; 705; 721; 734; 750; 771; 788; 1287; 1288; 1605; 825; 845; 1014; 990; 862; 921; 1018; 945; 946; 979, tờ bản đồ số 5) - Anh Lực Mai Phải tuyến (từ thửa số 1027; 455; 485; 565; 609; 660; 704; 1285; 1286; 720; 861; 1025; 1571; 1572; 1566; 1567; 1568; 1569; 1570; , tờ bản đồ số 5) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 533 II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành | Từ Bà Lý (Trái tuyến) (từ thửa số 32; 1875; 1876; 66; 101; 160; 196; 225; 258; 304; 349, tờ bản đồ số 11) - Anh Tùng Trầm (Phải tuyến) (từ thửa số 1888; 1889; 1890; 1866; 1867; 1898; 257; 302; 1636; 1694; 1855; 1856 tờ bản đồ số 11) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 533 II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành | Từ Anh Thịnh Hùng Trái tuyến (từ thửa số 1784; 1785; 43; 75; 146; 1884; 1885; 1938; 285; 343; 394; 393; 558; 557; 485; 484; 483; 530; 529; 585; 584; 625; 626; 1765; 664; 1770->1774QH 2005; Lô 20 -.Lô 29 QH 2010; Thửa 1784 -1789 QH 2010; 1777- 1781 ; 1679; 1731 tờ bản đồ số 8) - Từ Cầu đồng che Phải tuyến (từ thửa số: 39; 40; 107; 144; 187; 231; 230; 341; 391; 444; 443; 482; 528; 1787; 624; 663; 1898; 1899; 1901; 1908->1910; 1902; 1903; lô 48; 1904; 1905; lô 51-> lô 54; 1906; 1907; lô 57-> lô 69 1706 tờ bản đồ số 8) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: 1467, 1432, 1431, 2, 1, 1362, 1361, 1328, 1489, 1261, 1166, 1972, 1971, 1100, 1099, 1074, 1072, 1039, 1038, 1005, 1004, 1486, 1485, 946, 1484, 921, 920, 1483, 2705, 827, 1455, 1454, 1474, 1498, 2711, 760, 705, 2006, 2005, 672, 1999, 1998, 620, 621, 618, 578, 2714, 2713 tờ bản đồ số: 51 - Đến thửa số: 147, 2001, 2000, 1496, 1479, 1478 tờ bản đồ số: 51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.6 | 10.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Gồm các thửa số: 1379, 1382, 1383, 1384, 1385, 1380, 1381, 2242, 2243, 1362, 1361, 1360, 1359, 1358, 1357, 1356, 185, 158, 107, 100, 82, 52, 29, 28, tờ bản đồ số: 41 - Đến các thửa số: 242, 1364, 190, 162, 128, tờ bản đồ số: 41 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.10 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: 212, 209, 206, 205, 202, 364 , 363, 172, 231, 230, 150, 123 tờ bản đồ số: 64 - Đến thửa số: 100, 253, 252, 71, 46, 221, 220 tờ bản đồ số: 64 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường vào trường Nam Yên Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường vào trường Nam Yên Thành | - Từ thửa số: 622; tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 559 và các thửa còn lại: 623, 624; tờ bản đồ số 71. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5, 1 | 4.500.000 |
| Đường vào trường Nam Yên Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường vào trường Nam Yên Thành | - Từ thửa số: 532; tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 540 và các thửa còn lại: 533 đến 539; 541; 542; 543 tờ bản đồ số 71. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã | Tuyến từ nhà Lương lục. Gồm các thửa: 1920, 1848, 2302, 2303, 1766, 1727, 1684, 1634, 1504, 1436, 1437, 1374, 1273, 1229. (Tờ số 63) - Đến Nhà Ông Cần Xóm 4 Gồm các thửa 1188, 1153, 1123, 1095, 1096, 1059, 1061, 2355, 2356, 2227, 885, 886, 831, (Tờ số 63) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.7 | 4.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 103, 104; Tờ bản đồ số 80 - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 629, 665 : 42; 43; 85 đến 90; 106; 110; 132; 150; 151; 133, 2088, 2089, 3 đến 5; 7; 51; 52; 98; 99; 101; 102; 106 đến 108; 110; 141; 142; 144; 146; 147; 150; 151; 175; 177; 178; 181; 182; 184; 199; 201; 203 đến 205; 208 đến 210; 215; 231 đến 237; 239 đến 246; 263; 264; 266; 268; 269; 271; 272; 276; 283; 287; 288; 290 đến 296; 298 đến 300; 320 đến 322; 324; 325; 327; 329 đến 330; 333; 334; 336; 338; 340; 342; 351; 353đến 355; 357 đến 368, 370 đến 372; 374; 390; 393; 396 đến 399; 401 đến 409; 427; 437 đến 441; 443; 445; 446; 465; 467; 469; 470; 474; 476; 503; 518; 540; 541; 543; 544; 546 đến 551; 553; 554, 559 đến 591; 593; 618 đến 628; 655 đến 662; 697; 699; 701; 702; 704; 705; 710; 714; 715, 764 đến 771; 811 đến 815; 2024, 2048 đến 2050, 2060 đến 2063, 2132, 2133; 2129, 2130, 2125, 2126; 2136 đến 2139, 2051; đến 2054; 2170; 2088; 2089; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 80 XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.5 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang | - Từ đầu xóm Nông Trang(xóm 1 cũ), thửa số: 107, 142 ; Tờ bản đồ số 106. - - Đến cuối xóm Nông Trang(xóm 1 cũ), thửa số: 914, 915, tờ bản đồ số 105; và các thửa còn lại, gồm: + Thửa số: 37; 51; 61; 119; 121; 131; 132; 143; 151; 154; 171; 173; 174; 188; 205; 217; 225; 251; 252; 254; 290; 323; 325; 352; 387; 471; 479, 1028, 1029, 1033, 1034, 1035, 1039, 830, 724, 677, 647; 1104; 1106; 1021 đến 1024; 1014 đến 1016; 1061 đến 1064; 1083 đến 1087; 1096 dến 1098; 1220; 1221 đến 2126 Tờ bản đồ số 106. + Thửa số: 14; 17; 19; 21; 22; 24 đến 27; 33; 34; 37; 38; 40; 60; 107, 108, 109, 110; 113 đến 115; 121 đến 125; 129 đến 132 Tờ bản đồ số 105. + Thửa số: 2, 4, 5, 16, 17; Thuộc tờ bản đồ số 102. + Thửa số: 1, 4 ; 36; 37 Thuộc tờ bản đồ số 107. và các thửa còn lại cùng tuyến XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.3 | 400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót | - Từ đầu xóm Rú Nhót, thửa số: 357; Tờ bản đồ số 97. - - Đến cuối xóm Rú Nhót, thửa số: 538 v: 9; 11; 12; 53; 60; 78 đến 81; 86; 106 đến 109; 112; 131; 133; 134; 136; 139; 155; 173 đến 175; 191; 194; 209; 210; 132 đến 234; 242; 258 đến 260; 290; 293; 307; 323; 325; 357; 358; 371; 392; 414; 415; 435; 436; 438; 454; 456; 460; 466; 474; 475; 484; 486; 489 đến 491; 493; 499; 501; 510; 528; 532; 533; 538; 582; 583, 587; 608 đến 610; 584; 585; 592 đến 594; 603 đến 610 ; 629; 630 đến 633 Thuộc tờ bản đồ số 97. + Và các thửa: 719; 727; 736; 757; 768; 776; 782; 785; 788, 910, 911; 954; 955; 984; 985 Thuộc tờ bản đồ số 98 XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.1 | 700.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ | - Từ thửa số: 329; Tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 330; Tờ bản đồ số 71. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu | - Từ Cửa Trang giáp xóm Rú Bạc, thửa số: 1318; Tờ bản đồ số 92. - - Đến Ao Trám, xóm Đồng Tráu, thửa số: 1475; 1326; 1327; 1332; 1338; 1339; 1343; 1348; 1349; 1360; 1361; 1379, 1394; 1403; 1418; 1419; 1434; 1454; 1489, 1490, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 92. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu | - Từ Cửa Truông, xóm Đồng Tráu, thửa số: 464, 502; Tờ bản đồ số 98. - - Đến Nương Cồn, xóm Đồng Tráu, thửa số: 104, 212; 8; 12; 47; 48; 73; 105; 133 đến 135; 163 đến 165; 188; 189; 213, 214; 248; 280; 313; 350; 417; 453; 460 đến 463; 475; 481; 498; 500, 501; 512 đến 519; 531; 548; 549; 563; 566; 567; 583; 618; 636; 656; 748; 751; 754; 763; 765; 766; 773, 736, 731, 768; 865; 866; 871; 872; 850, 888, 900, 962 đến 964 992; 993; 2031; 2032 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 98. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.3 | 600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc | - Từ Cửa Mượu, xóm Rú Bạc, thửa số: 18; Tờ bản đồ số 86. - - Đến Khe nốc, thửa 130 và đến núi Rú Bạc, xóm Rú Bạc, thửa số: 390, 377; 19 đến 23; 25; 29 đến 31; 42 đến 49; 52; 72 đến 74; 95 đến 98; 123; 129; 130; 182; 214; 243; 245; 272; 282; 283; 310; 312; 313; 315; 333; 334; 349; 363; 414; 415; 425 đến 429; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 86. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.2 | 400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ đầu xóm Tràng Sơn, thửa số: 1056, 1057 ; Tờ bản đồ số 91. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn, thửa số: 1101, 1102; 1057; 1058; 949 ; 951; 487; 554; 918; 887; 814; 919; 823; 889; 915; 767; 1897; 769; 1135; 1160; 1161; 1164; 1885; 1294 đến 1296; 535; 478; 1960; 1903; 550; 596; 652; 694; 373; 738; lô 31 đến lô33; 1747; 866; 987; 1136; 1089; 1090; 1112; 1443 đến 1446; 1192; 1199; 1783; 1782; 1226; 1849; 1198; 1220 đến 1222; 1170; 1846 đến 1848; 1168; 1194; 249 đến 1251; 1192; 1164; 1885; 1819; 1191; 1163; 2117; 1160; 1187; 1135 2033, 183; 1782; 1849; 1192; 1880; 1881; 1903; 1820 đến 1823; 1924 đé 1926và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ đầu xóm Tràng Sơn(Đồng vườn), thửa số: 618, 651 ; Tờ bản đồ số 90. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn(Nương cộ), thửa số: 827 : 452; 557; 619, 620; 632; 652; 652; 675; 715; 733; 753; 754; 768; 793; 812; 827; 1371, 956, 1493 đến; 1495; 1500; 1501; 1513 đến 1510 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 90. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ thửa số: 2034; Tờ bản đồ số 80. - - Đến thửa số: 2035, 2036 và 2037, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 80. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu | - Từ Ao Trám, xóm Đồng Tráu, thửa số: 22, 74; Tờ bản đồ số 99. - - Đến Cửa Truông, xóm Đồng Tráu, thửa số: 270, 323; 76; 101; 103; 120; 127; 128; 131; 137; 138; 140 đến 142; 145; 146; 156 đến 170; 172 đến 175; 177; 189 đến 193; 210; 211; 213; 214; 216; 218; 221; 235; 237; 239; 257 đến 259; 261; 262; 273; 275 đến 278; 281; 282; 291; 293; 299 đến 302; 311; 313; 314; 321, 322; 325 đến 327; 402 đến 419 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 99. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ | - Từ đầu cầu Khe cát, xóm Yên Duệ, thửa số: 33, 46, Tờ bản đồ số 81. - - Đến thửa số: 12; 2140 đến 2144; 116; 1157; 1260 đến 1264; 2160 đến 2165; Tờ bản đồ số 81. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc | - Từ núi Rú Bạc, xóm Rú Bạc, thửa số: 14, 4; Tờ bản đồ số 93. - - Đến Khe Môn, xóm Rú Bạc, thửa số: 144, 139; 147 : ; 22; 29; 33, 34; 35, 49; 60; 68; 74; 79; 81; 83 đến 85; 88; 89; 93; 96; 97; 100; 103; 104; 106; 109; 113 đến 115; 117; 121; 123; 124; 126; 128; 129; 131; 163, 164, 165, 170 đến 180; 186 đến 192 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 93. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.3 | 400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang | - Từ đầu xóm Nông Trang(xóm 3 cũ), thửa số: 53, 80 ; Tờ bản đồ số 104. - - Đến cuối xóm Nông Trang(xóm 3 cũ), thửa số: 794(304), 414; 5; 21; 28; 31; 35; 36; 42; 43; 45; 53; 54; 58; 62; 65 đến 68; 71; 72; 75; 77; 80; 82; 89 đến 91; 104; 108; 109; 124; 142; 185; 187; 230; 232; 250; 251; 275; 277; 301 đến 305; 331; 358; 389; 414; 449; 516; 549 đến 551; 561; 562; 582; 587; 611 đến 615; 622; 656; 657; 659; 664 đến 667; 669; 672; 687, 679, 711; 723; 732 đến 736; 749; 764, 765; 769, 770, 792, 793, 794, 283; 284; 729; 769; 770; 785; 786 812 đến 878; 889; 890 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 104. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.2 | 700.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 69, 162; Tờ bản đồ số 5. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 100, 203 và các thửa còn lại: 28; 70, 71; 101; 123; 162; 164; 165; 202; 2140 đến 2144; 2140 đến 2144, 2062, 2063, 2064, Tờ bản đồ số 5. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.6 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 416, 551; Tờ bản đồ số 71. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 453, 454 và các thửa còn lại: 391 đến 398, 415; 498; 552 đến 558, 628; 631 lô3; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 71. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ | - Từ đầu xóm Yên Duệ, thửa số: 149, 183; Tờ bản đồ số 73. - - Đến cuối xóm Yên Duệ, thửa số: 691, 557 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 151, 152; 153; 163 đến167; 169; 184; 187; 203; 205; 206; 208; 210; 227; 228; 250 đến 253; 276; 279; 280; 305; 307; 308; 309, 332; 352; 355 đến 357; 384; 385; 387; 406; 408; 410 đến 414; 435; 438 đến 440; 443; 444; 457; 460 đến 464; 483 đến 485; 487; 498; 505; 506; 508; 509; 515; 516; 518 đến 524; 535; 536; 538; 540 đến 542; 550; 551; 556; 667; 566; 567; 596 đến 598, 578, 589 đến 592, 618 đến 620, 690, 651, 652, 665, 666; 650, 661, 662, 670, 671, 701 đến 708; 2178; 2182; 687 đến 689; 674; 675; 716 đến 718; 771.772; ; 723 đến 735; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 73. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ thửa số: 2031; Tờ bản đồ số 80. - - Đến thửa số: 2032, 2033, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 80. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 2.700.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc | - Từ Đồng Yên, xóm Rú Bạc, thửa số: 39; Tờ bản đồ số 84. - - Đến Cửa Mượu, xóm Rú Bạc, thửa số: 461 và các thửa còn lại: 51; 63; 69; 78; 80; 89; 97; 99; 100; 113; 126; 127; 138; 139; 145 đến 148; 154; 155; 167 đến 169; 185; 199; 201; 217 đến 219; 233; 235 đến 237; 266; 297 đến 299; 320; 366; 367; 416; 459 đến 460; 1130 đến 1133, 1138 đến 1142; 1150 đến 1152; 1163 đến 1173 Tờ bản đồ số 84. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót | - Từ Ô. Đồng, xóm Rú Nhót, thửa số: 1233, 1151; Tờ bản đồ số 90. - - Đến Nhà Văn Hoá xóm Rú Nhót, thửa số: 1320 : 1271, 1391 đến 1393, 1235 đến 1290, 1273, 1274, 1312 đến 1320, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 90. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | - Từ thửa số: 580; Tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 581 đến 594; (đất ở QH 2015), Tờ bản đồ số 71. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.1 | 2.300.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | - Từ đầu xóm Tràng Sơn(Xóm 12 cũ), thửa số: 1734(1002), 1058; Tờ bản đồ số 91. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn(xóm 10 cũ), thửa số: 1136, 1217 685 đến 688; 690; 729 đến 731; 733; 738; 767; 769; 770; 772; 774; 776; 779 đến 781; 814; 816; 818; 821; 854; 856; 862; 864; 866; 872; 889; 890; 916, 918; 919; 932; 946; 948; 951; 987; 1002; 1036; 1056, 1057; 1089; 1090; 1106; 1117; 1144 đến 1146; 1160; 161; 1163 đến 1166; 1168; 1191; 1192; 1194; 1197; 1198; 1200; 1219 đến 1222; 1225; 1226; 1246; 1249 đến 1252; 1102; 1277; 1521; 1553; 1583; 1584; 1746; 1747, 1781 đến 1783; 1764, 1836, 1837; 1392, 1848, 1895, 1896, 1847, 1880, 1881, 1897; 2033; 1898 2031; 2032, 1135, 1160, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 91. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang | - Từ đầu xóm Nông Trang(xóm 2 cũ), thửa số: 1212, 21 ; Tờ bản đồ số 103. - - Đến cuối xóm Nông Trang(xóm 2 cũ), thửa số: 126 và các thửa còn lại: 8 đến 10; 12; 13; 15 đến 19; 21; 28; 29; 32 đến 35; 37 đến 39; 41 đến 47; 49; 51; 55; 57 đến 61; 63; 64; 66 đến 70; 74; 75; 81 đến 88; 103 đến 105; 124 đến 126; 129; 130; 153; 183; 206; 234; 235; 264; 369; 371; 372; 403; 433; 434; 464; 465; 734; 875; 1104; 1168; 1190 đến 1192, 1212 đến 1214; 1220 đến 1223; 1238; 1239; 1243, 1244, 1254, 1255; 1229, 1232, 1245, 1246, 1264, 1265, 1266, 1397; 1285; 1286; 1313 đến 1374; 1393 1399; 1330 đến 13321521 đến 1526 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 103. XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.1 | 600.000 |
| Đường xóm 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến Từ Anh Hòa Trầm Gồm các thửa: 679 đến 688, 661 đến 665, 703 đến 711, 731 đến 734, 755, 729, 793, 639, 1536 đến 1538, 1526, 1527, 600, 601, 632, 653 đến 655, 1534, 1535, 2331, 2332, 629, 598, 573 đến 577, 545 đến 552, 1539, 1540, 1516, 1517, 2330, 2328, 543, 519, 520, 521, 498, 479, 475, 479, 458, 1529, 478, 479, 501, 502, 503, 550, 524, 504, 525, 552, 480, 1522 đến 1525, 506, 528, 505, 1518, 1519, 605 đến 610, 582 đến 585, 554, 555, 1544, 1545, 1526, 1527, 1536 đến 1538, 150, 1521, 555, 554 và các thửa còn lại (Tờ số 55) - Nhà Anh Lý Tế xóm 1 gồm các thửa: 2024, 2025, 1022, 1074, 874, 913, 969, 875, 970, 914, 971, 819, 915, 916, 974, 972, 975, 918, 822, 2083, 2084, 820, 785, 760, 2174, 2175, 729, 2234, 2235, 787, 827, 879, 829, 790, 763, 788, 762, 756, 2016, 2015, 730, 2199, 2200, 2201, 2089, 2088, 2087, 698, 759, 2116, 2117, 662, 2048, 663, 638, 585, 551, 552, 522 đến 526, 491 đến 497, 456, 457, 459, 460, 461, 437 và các thửa còn lại (Tờ số 56) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường xóm 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tiếp giáp với xóm 1 Gồm Các Thửa: 731, 791, 764, 732, 2209, 2210, 2102, 2121, 664, 733, 465, 762, 832.793, 766, 767, 736, 707, 734, 1996, 705, 707, 704, 706, 665 đến 668, 670, 645, 1995, 708, 709, 671 đến 674, 2217, 2240, 620, 70, 611, 612, 639, 613, 614, 641, 586, 587, 588, 554, 527, 462, 463, 528, 615 và các thửa còn lại (Tờ số 56) - đến đường đi xóm Đông Sơn gồm các thửa: 643, 616, 2100, 2101, 2070, 2018, 2019, 555 đến 559, 49, 530, 2074 đến 2076, 2051, 2052. , 744, 746, 745, 747, 2097, 2098, 771, 808, 809, 861, 2211, 2212, 858, 857, 856(Tờ số 56) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường xóm 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến đường xóm Đông Sơn Gồm các thửa: 344, 345, , 2114, 2115, 406, 2220, 2221, 2222, 375 đến 379, 2077, 2078, 408, 409, 443, 411, 444477, 442, 2112, 2113, 510, , 479 đến 482, 510 đến 513, 2126, 2127, 2207, 2208, (Tờ số 56) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường xóm 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến Nhà ga, bờ sông: Gồm các thửa: 912, 913, 888, 861, 834, 945, 983, 946, 914.889, 812, 813, 835, 836, 814, 779, 747. (Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường xóm 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến từ Nhà Ông Khương xóm 3 Gồm các thửa: : 633, 651, 613, 559, 591, 560, 1893, 1894, 2861, 2862, 2863, 1750, 635, 634, 614, 561, 524, 494, 525, 495, 496, 563, 564, 592, 1711, 1712, 676, 697, 677653, 1734, 1735.721, 743. (Tờ số 65) - Đến điểm cuối rú Trá Gồm các thửa: 1819, 2851 đến 2856, 698, 700, 678, 638, 639, 616, 593, 526, 527, 496, 497, 594, 617, 640, 738, 771, 805, 772, 806, 807, 830 và các thửa còn lại .(Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường xóm 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến đường trong làng Gồm các thửa: 741, 743, 784, 785, 834, 835, 836, 890, 891, 956, 1022, 892, 893, 1100, 1122, 1130, 1131, 1132, 1158 đến 1161, 1199, 1200, 1236, 1237, 1238, 1279 đến 1282, 1325đến 1327, 1384, 1385, 1324, 1363, 1448, 1517, đến 1519, 1445 đến 1450 . (Tờ số 06) - Thửa 2859, 1762, 1763, 1753, 627, 648, 272 và các thửa còn lại (Tờ số 7) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.6 | 800.000 |
| Đường xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến quanh làng giáp xóm 3 gốm các thửa: 1585, 1588, 1587, 1645, 1646, 1642 đến 1646, 1693 đến 1697, 1776, 1735, 1736, 1696, 1737, 1777, 1778, 1855, 1812, 1813, 1899, 1856. (Tờ số 63) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.10 | 800.000 |
| Đường xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến Quanh làng phía sau UBND xã Gồm các thửa: 1126, 1155, 1097, 1125, 1154, 1190, 1191, 1229, 1230, 1231, 1273, 1274, 1275, 2235, 2236, 1233, 1193, 1194, 1276, 1321, 1379, 1378, 1320, 2166, 2165, 1376, 1439, 1377, 1442, 1443, 1444, 1374, 1375, 1436 đến 1440, 1505, 1578, 1440, 1506 đến 1508, 2229, 2230, 2231, 1510, 1767, 1635, 1636, 1685, 1678, 1637, 1687, 1728, 1638, 1581, 2222, 2224, 1689, 1582, 1583, 1639, 1690, 1691, 1732, 1770, 1769, 1809, 1852, 1851, 1850, 1894, 1895, 1896, 1893, 1944, 1945, 1925, 2166, 2167, 2296, 2389 đến 2391, 2283 đến 2285, 2299, 2300, 2229 đến 2231, 2244, 2245, 3719 đến 3721, 2235, 2236, 3717, 3718, 2287 đến 2289 và các thửa còn lại (Tờ số 63) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường xóm 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Đường xung quanh rú tròn: xóm 5 Gồm các thửa: 16, 17, 18, 66 đến 69, 1445, 1446, 118, 159, 270, 237, 169, 235, 269, 236, 297, 298, 268, 296, 323, 344, 345, 1457.1458, 430, 408, 375, 434, 407, 1555, 1556, 1570, 1571, 462, 439, 1437, 1438, 491, 453, 460, 402, 461, 1431, 405, 428, 459, 458, 490, 426, 457, 427, 403, 404, 373, 2204, 2203, 424, 456, 425, 402, 401, 371, 1705, 1704, 342, 295, 2195, 2196, 2197, 322, 341, 340, 369, 370, 399, 400, 337, 338, 367, 1713, 1714, 339, 318, 319, 320, 321, 293, 294, 266, 267 và các thửa còn lại .(Tờ số 72) - đến tiếp giáp xóm 6 Gồm các thửa: 1713, 1714, 339, 318 đến 321, 2212 đến 2214, 1465, 1466, 293, 294, 266, 267, 233, 234, 157, 1460, 1459, 193, 232, 264, 265, 292, 291. (Tờ số 72) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.13 | 800.000 |
| Đường xóm 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến từ sân vận động xã gồm các thửa: 326, 300, 272, 240, 1698, 1699, 273, 274, 1702, 1703, 1711, 1712, 303, 304, 305, 327, 349, 1557, 1558, 1453, 411, 432, 495, 575, 618, 1559, 1560, 741, 619, 567, 496, 465, 433, 1750, 1751, 497, 535, 620, 1463, 1464, 742, 743, (Tờ số 72) - đến quanh khu vực xóm Lòi gồm các thửa: 621, 679, 678, 745, 744, 795, 796, 746, 842, 466, 1700, 1701, 468, 499, 500, 501, 536, 537, 622, 623, 624, 577, 578, 435, 469, 1561, 1562, 579, 1461, 1462, 681, 683, 684, 747, 799, 797, 798, 845, 846, 844, 876, 877, 874, 875, 906, 907, (Tờ số 72) Thửa : 593, 594, 2274, 2275 và các thửa còn lại (Tờ số 74) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.14 | 800.000 |
| Đường xóm 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu vực chùa noi: gồm các thửa: 216, 218, 220, 376, 420, 335, 461, 423, 613 . (Tờ số 83) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.16 | 500.000 |
| Đường xóm 6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến giáp khe Bảo thành.(đê con màng) gồm các thửa: 213, 214, 283, 14, 260, 261, 300, 301, 1.24, 35, 34, 46, 47. (Tờ số 70) Thửa : 787, 789, 801, 802, 791, 785. (Tờ số 62) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.19 | 800.000 |
| Đường xóm 6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | khu vực quanh rú tròn và giáp đường ra đình hát cũ 7 đến 15, , 65, 1535 đến 1537, 116, 1690, 1691, 108 đến 115, 2207 đến 2209, 149, đến 156, 188 đến 192, 1396, 1567, 1568, 263, 229, 230, 56, 1739, 1740, 104, 105, 1446, 1447, 1546, 1545, 259, 315, 316, 335, 361, 362, 419, 420.(Tờ số 72). XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.17 | 800.000 |
| Đường xóm 6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến khu vực Đình hát (cũ) Gồm các thửa: 439, 440, 80, 79, 435, 436, 437, 438, 90, 102, 113, 446 đến 449, 103, 104, 238, 239, 94, 334, 335, 81, 230, 231, 431, 432, 417 đến 419, 121, 118, 119, 263, 264, 306, 307, 128, 138, 308 đến 310, 340 đến 345, 258, 259, 434, 177, 191, 190, 354, 355, 139, 140, 141.(Tờ số70) - đến Đê đình Hát cũ 139, 126, 142, 328, 329, 317, 318, 302, 303, 304, 157, 158, 347, 348, 349, 169 đến 172, 239, 179, 188, 195, 187, 178, 186, 336, 337, 184, 199, 194, 443, 444, 445, 191, 197, 202, 203, 311 đến 314, 321 đến 323, 208, 224, 225, 223, 275, 427, (Tờ số 70) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.20 | 3.500.000 |
| Đường xóm 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến Rú Làng gồm các thửa: 31, 32, 97, 98, 99, 100, 33, 2270, 2271, 2247, 2246, 2248, 165, (Tờ số 74) - đến Đồng xối gồm các thửa: 30, 69, 1802, 1830, 1685, 1686, 1912, 1911, 1946, 1945, 1944.1508, 1562, 1604, 1441, 1382, 1388, 1384, 1327, 1328, 1442, 1385, 1648, 1730, 1728, 1564, 1510, 1650, 1651, 1941, 1565, 1769, , 1768, 1567, 1607, 1940, 1608, 1780, 1781, 1386, 1443, 1444, 1511, 1568, 1569, 1779, 1571.1864 và các thửa còn lại (Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.23 | 800.000 |
| Đường xóm 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến Đồng Phủ 454, 604, 605; 825, 647, 1770 đến 1772, 707, 625, 684, 1792, 1793, 783, 750, 1795, 1794, 1973, 1936, 692, 815, 837, 865. (Tờ số 65) - đến khu vực quanh rú Khế 1823 đến 1825, 917, 1746, 891, 918, 956, 994, 1895, đến 1897, 920, 1816, 1815, 1817, 1030, 1065, 1880, 1879, 1878, 996, 1806, 1807 và các thửa còn lại (Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.24 | 600.000 |
| Đường xóm 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến từ cổng chào xóm 7 gồm các thửa : 225, 242, 265243, 231, 314, 2320, 2314, 2315, 2316, 132, 2283, 162, 130, 161, 197, 2102341 đến 2343, 2336, 2337, 211, 228, 2295, 401, 163, 2331, 2332, 2333, 200, 201, 212, 213, 231, 230. (Tờ số 74) - đến xóm 8 (đền Quan Trạng) gồm các thửa : 248, 229, 246, 247, 2329, 2330, 2312, 2313, 319, 2273, 2272, 249, 250, 2301, 2302, 2294, 2295, 2299, 2230, 316, 317, 347, 346, 2253, 2254, 402, 436, 377, 403, 463, 404, 405, 439, 349, 2232, 2233, 320, 350, 2285, 2284, 2290, 2289, 2288. (Tờ số 74) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.22 | 800.000 |
| Đường xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | khu vực giáp rú khế gồm các thửa: 1716, 1714, 1741, 1742, 1758, 1759, 997, 1110, 1684, 1570, 1609, 1654, 1655, 1656, 1610, 1704, 1611, 1613, 1614, 1615, 1685, (Tờ số 65) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.27 | 600.000 |
| Đường xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến giáp xóm 7 khu vực đền Quan trạng Gồm các thửa 471, 472, 511, 550, 587, 622, 623, 657, 2928, 2929, 2322, đến 2324, 756, 717, 440, 404, 527, 441, 408, 2344, 2345, 2346, 442, 409, 2349, 2348, 2296 đến 2298, 658, 2923, 2924, 2326, 2325, (Tờ số 74) - Đến đường lên đập kẻ tràu Gồm các thửa: 478, 443, 552, 479, 411, 48, 480, 2230, 514, 554, 2334, 2335, 978, 2231, 2293, 2292, 2338, 2339, 1245, 1293, 1294, 1295, 2287, 2286, 2278, 2279, 2234 đến 2236, 1409, 1410, 212 đến 214, 102, 36, 103, 202, 215, 2250, 2251, 2252, 138, 166, 216, 2242, 2244, 40 và các thửa còn lại (Tờ số 74) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.26 | 600.000 |
| Đường xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ nhà Ông Ngôn đến nhà anh Cương chính Gồm các thửa: 1 đến 16, 448 đến 450, 372 đến 374, 20, 22, 24, 420 đến 422, 432 đến 434, 603, 605, 611, 612, 45, 41, 32, 25, 26, 14, 4151, 11, 429, 27, 1392, 1939, , 605, 28.23, 371, 372, 39, 34, 40, 47, 52. (tờ 75) - Tuyến từ bà Thành Tấn đến nhà Ông Thị. Gồm các thửa: 64, 388, 606, đến 609, 78, 427, 616, 619, 397, 603, 74, 79, 75, 84, 428, 601, 88, 94, 95, 89, 93, 83, 87, 81, 82, 97, 103, 106.(Tờ số 75) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.28 | 600.000 |
| Đường xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến từ Anh Hà đến ông Bơ Khanh Gồm các thửa: 841, 1090, 851, 1092, 855, 416, 394 (Tờ 16) thửa: 757, 764, 794, 795 , 995, 532, 741, 602. (Tờ 83) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.31 | 600.000 |
| Đường xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến từ nhà ông Đặng Hùng gồm các thửa: 141, 441, 208, 250, 295, 331, 348.(Tờ 75) - đến đường vào ke cát (ông Lục dung) gồm các thửa: 25, 1093, 1094, 1095, 1097, 112, 167, 148, 217, 199, 257, 256, 293, 294, 313, 856, 859, đến 861, 359. (Tờ Số 85) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.30 | 600.000 |
| Đường xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tuyến từ nhà văn hóa đến rú Khách Gồm các thửa: 42, 46, 50, 54, 53, 48, 58, 59, 57, 369, 61, 62, 455, 456, 685, 68, 69, 72, 71, 96, 85, 437 đến 439, 67, 73, , 73, 55, 56, 60. (Tờ số 75) - Tuyến Từ nhà Bà Nhuận sang nhà ông Khanh (bờ đập) Gồm các thửa: 108, 431, 110, 109, 118, 119, 390, 391, 444, 445, 1410, 142, 130, 145, 177, 317, 317, 334, 335, 302, 255, 212, 161, 111, 368, (Tờ 75) XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.29 | 600.000 |
| Đồng Cồn Niệt IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Lô 06, tờ bản đồ số 04 - Lô 06, tờ bản đồ số 112 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4 | 7.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nông Trang XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.4 | 400.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 939, 905, 874, 842, 796, 1054, 1053, 886, 875, 835, 795, 767 tờ bản đồ số: 42 - Đến thửa số: 582, 552, 531, 486, 449, 416, 374, 1052, 1051, 308, tờ bản đồ số: 42 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.7 | 1.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: Lô số 5, 6, 7, 8 (QH 2015) tờ bản đồ số: 59 - Đến thửa số: 717, 1569, 391, 1625, 1624, 250, 249, 218, 184, 1616, 144, 74, 37, 01 tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 10.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 540:542; 57; 42; 43; 33; 24; 34; 12; 11; 1; 2. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.3 | 800.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Sơn Thành cũ XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục III | 350.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tráu XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.6 | 400.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 668, 650, 652, 651, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.10 | 4.000.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Cửa Nghè Yên mội | Lô số 4 - Lô số 4 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.1 | 3.900.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Từ thửa số: 982, 93, 118, 117, 1018, 1019, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, tờ bản đồ số: 52 - Đến thửa số: 160, 187, 208, 1046, 243, 247, 270, 274, 295, 294, 302, 303, 309, 324, 329, 1003, 1004, 1005, 372, 386 tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.6 | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: 1328, 1251, 1213, 1173, 1172, 1130, 1092, 1059, 1006 tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 987, 972, 971, 952, 925, 897, 872, 1343, 1347, 1344, 1345, 1346, 1348, 1365, 1359, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.8 | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 1202, 1203, 1227, 1226, 1225, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.21 | 1.500.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ ông Lưu (Tờ bản đồ số 16) Từ thửa 323; 565; 601; 566; 502; 583; 817; 818; 819; 789; 787; 786; 670 đến 673; 781; 782; 650; 651; 1105; 1106; 1107; 1103; 1104; 1053; 1054; 1086 đến1088; 1079 đến 1081; 1056 - Tờ số 18 từ thửa số 19; 75; 76; 23; 24; 43; 55; 65 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.4 | 500.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ) | Lô 9; lô 10 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 8.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (Đường Trung Long đoạn qua xã Long Thành) / 3.2. Đường Trung Long | Tờ bản đồ số 120(Tờ 31 Long Thành cũ): gồm các thửa. 153; 206; 169; 147; 320; 117; 122; 123; 112; 113; 133; 86; 107; 109; 99; 119; 95; 104; 90; 96; 94; 88; 92; 91; 84; 98; 321; 93; 97; 191; 186; 181; 178; 174; 154; 159; 157; 151; 158; 143; 142; 136; 138; 129; 121; 126; 124; 139; 128; 131; 116; 114; 135; 134; 130; - Tờ bản đồ số 121 (Tờ 32 Long Thành cũ): gồm các thửa. 43; 37; 38; 14; 1; 12; 13; 28; 33; 34; 31; 30; 29; 26; 27; 25; 23; 24; 69; 64; 61; 58; 54; 47; 48; 50; 51; 53; 46; 45; 44; 41; 52; 36; 35; 40; 39; 42; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 5.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Tờ bản đồ số 6 (Vùng Bắc Chợ) Từ thửa 427; 426; 425; 455; 406; 407; 375; 376; 377; 378; 408; 432; 431; 430; 429; 461; 1813; 1814; 433; 489; 488; 519; 575; 630; 1740; 1478; 1658; 1657; 1656; 273; - Tờ bản đồ số 6 (Vùng Đồng Danh) Từ thửa1540; 1539; 1603; 1602; 1323; 194; 1764->1766; 1625; 1626; 1817; 1818; 139; 114; 115; 113; 86; 62; 63; 64; 87; 116; 1214; 1841; 1842; 1843; 1767; 1768; 1769; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.3 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Từ thửa số: 630, 654, 1714, tờ bản đồ số: 60 - Đến thửa số: 975, 989, 1695, 1654, 2638, 2630, 1069, 1089, 1661, 1660, 1659, 1658, 1657, 1653, 1732, 1556, 1596, 1779, 1778, 1626, 1636, 1638, 1639, tờ bản đồ số: 60 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.2 | 15.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Từ thửa số: 30, 29, 28, 27, 79, 31, 32, 80, 33, 34, 775, 36, 37, 733, 74, 173, 73, 72, 71, 85, 86, 711, 87, 70, 69, 68, 89, 122, 90, 712, 91, 124, 93, 94, 95, 121, tờ bản đồ số: 67 - Đến thửa số: 821, 820, 898, 897, 811, 810, 148, 147, 740, 739, 161, 162, 198, 833, 832, 213, 230, 231, 242, 241, 258, 259, 265, 264, 292, 302, 835, 709, 841, 840, 326, 325, 350, 351, 352, 324, 385, 763, 764, 387, 410, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.5 | 15.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 7.4 | 1.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tờ bản đồ số 13 Từ thửa 1:3; 7; 12; 797; 798; 15; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.3 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Gồm các thửa số: 18, 29, 30, 31, 1985, 1986, 1990, 1991, 1956, 1957, 1977, 1978, 78, 77, 109, 108, tờ bản đồ số: 51 - Đến thửa số: 111, 129, 110, 2002, 2003, 162, 175, tờ bản đồ số: 51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.5 | 5.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 150, 409, 407 , 119, 110 tờ bản đồ số: 48 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.16 | 2.200.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.5. Đường Làng Nghề | Tờ bản đồ số 135 (Tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 18; 11; 14; 30; 56; 48; 62; 97; 89; 81; 101; 109; 128; 122; 117; 137; 119; 142; 138; 114; 163; 159; 172; 190; 208; 230; 261; 275; 287; 298; 309; 314; 324; 334; 353; 348; 357; 364; 361; 365; 367; - Tờ bản đồ số 135 (Tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 366; 360; 362; 363; 359; 356; 345; 349; 352; 341; 339; 316; 374; 329; 312; 304; 289; 252; 251; 225; 213; 177; 124; 115; 130; 112; 106; 100; 88; 96; 80; 64; 54; 38; 12; 7; 2; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc | Gồm các thửa: 44, 48, 47, 45, 21, 70, 67, 69, 1266, 1265 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 13 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.7 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Tràng / 1.1. Đường trục chính xóm | Tờ bản đồ số 108 (tờ 19 Long Thành cũ): gồm các thửa. 5; 6; 9; 8; 4; 15; 14; 19; 28; 33; 40; 37; 48; 53; 58; 16; 21; 29; 13; 86; 92; 94; 97; 102; 81; 77; 80; 104; 96; 93; - Tờ bản đồ số 109 (Tờ 20 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 7; 10; 16; 22; 26; 27; 28; 33; 36; 40; 41; 46; 53; 57; 60; 59; 62; Tờ bản đồ số 110 (Tờ 21 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 5; 11; 16; 27; 30; 29; 24; 20; 14; 9; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.500.000 |
IV. Đường xã | Từ Ông Quỳnh tử thửa 1065; 1066; 1067; Lô 01 thửa 1586; 1632; 1587; 1588 tờ số 6 - Trường THPT nam Yên Thành Lô 22 ; thửa 1286->1292; 1636; 1631; 1637->1642; 1589->1594 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 4.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: 1137, 1103, Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (QH 2013), Lô 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 (QH 2011) tờ bản đồ số:58 - Đến thửa số: 1222, 1215, 1209, Lô 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12(QH 2010), và Lô số: 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 (QH 2008), 1282, 1280, 1254, 1881, 1880, 545, 544, 1876, 1874, 1872, 1870, 1278, 455, 425, 423, 389, 360, 336, 334, 310, 308, 282, 261, 259, 204, 1255, 159, Lô 14, 15, 16, 17 (QH 2009), 68, 46, 20 tờ bản đồ số: 58 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.4 | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 1549, 1526, 1478, 1451, 1432, 1405, 1371, 1350, 1664, 2354, 2353 tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.2 | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 4, 53, 12, 19, 20, 6, 13, 405, 406, 11, 10, 9, 178, 17, 23, 22, 32, 27, 31, 30, 28, 29, 82, 98, 92, 102, 103, 93, 94, 105, 106, , tờ bản đồ số: 48 - 96, 97, 112, 391, 117, 121, 118, 126, 125, 120, 408, 132, 133, 141, 607, 608, 410, 411, 155 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 48 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.4 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Gồm các thửa số: 462, 1651, tờ bản đồ số: 60 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.8 | 7.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Từ thửa số: 1246, 1247, 1248, 1245, tờ bản đồ số: 41 - Đến thửa số: 1306, 1341, 1307, tờ bản đồ số: 41 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.4 | 6.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.6. Đường Làng Nghề | Tờ bản đồ số 131(Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 84; 88; 65; 53; 52; 58; 45; 55; 70; 68; 69; 74; 77; 78; 79; 81; - Tờ bản đồ số 133(Tờ 44 Long Thành cũ): gồm các thửa. 44; 50; 56; 41; 38; 36; 35; 30; 7; 8; 3; 1; 14; 29; 34; 40; 51; 47; Tờ bản đồ số 44 (Tờ 14Long Thành cũ) : gồm các thửa. 52; 55; 56; 60; 62; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bảo Thành cũ XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục VI | 800.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 1252, 1288, 1287, 1429, 1428, 1290, tờ bản đồ số: 50 - Đến thửa số: 1291, 1238, 1292, 1282, 1281, 1256, 1240, 1258, 1239, 1259, 1280, 1294, 1356, 1296, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.12 | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: 355, 319, 299, 714, 262, 753, 752, 206, 177 tờ bản đồ số: 67 - Đến thửa số: 817, 816 111, 745, 746, lô 3(QH 2015), 748, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.2 | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.3. Đường Làng Nghề | Tờ bản đồ số 119 (Tờ 30 Long Thành cũ): gồm các thửa. 182; 180; 194; 196; 212 Tờ bản đồ số 125 (Tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 228; 229; 12; 23; 25; 28; 30; 29; 31; 33; 36; 34; 37; 38; 42; 41; 40; 43; 46; 45; 44; 48; 49; 56; 50; 60; 61; 71; 65; 74; 80; - Tờ bản đồ số 125 (Tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 57; 54; 59; 68; 76; 97; 120; 108; 98; 101; 115; 126; 139; 165; 199; 205; 156; 163; 181; 187; Tờ bản đồ số131(Tờ 42Long Thành cũ) : gồm các thửa. 6; 57; 63; 76; 90; 83; 92; 103; 97; 2; 39; 26; 21; 46; 60; 51; 66; 82; 94; 102; 96; 113; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Tờ bản đồ số 5 Từ thửa số 1386; 1385; 604; 632; 633; 1544; 1545; 655; 1326; 1327; 674; 695; 697; 673; 716; 1387; 1388; 1249; 1250; 1254; 1300; 1299; 766; 1332; 1333; 1335; 1330; 1251; 1252; 1253; 858; 1391; 1392; 1542; 1543; 1558; 1257; 1538; 1539; 1256; 1116->1120; 1549; 1550; 1507; 1294->1297; 912; 913; 884; 885; 886; 1044; - đến thửa 1552; 1551; 1550; 1083; 1534; 1535; 1274; 1273; 1265; 1264; 1263; 1302; 1301; 1447; 1448; 1446; 693; 1033; 1024; 1023; 786; 1420; 1425; 1426; 947; 1292; 1293; 1029; 923; 925; 1242; 1243; 886; 846; 1137; 1138; 847; 828; 869; 1499->1502; 1382; 1395; 1396; 1041. - 242; 270; 269; 1338; 1577; 1578; 1096; 1097; 1098; 218; 1335; 1336; 1337; 1230->1232 - 480; 481; 562; 635; 658; 701; 702; 700; 733; 732; 746; 747; 1043; 638; 431.tờ bản đồ số 5 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.2 | 1.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 1276, 1238, 1193, 1178, 1135, 1088, 1062, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.3 | 5.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6 (QH 2017), 1476, 120 tờ bản đồ số: 51 - Đến thửa số: 2011, 2010, 51, 22, 01, tờ bản đồ số:51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.7 | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Các thửa số: 916, 02, 915, 36, 37, 38, 39, 914, 40, tờ bản đồ số: 68 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.3 | 15.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 210, 209, 217, 218, 220, 221, 222, 216, 246, 247, 214, 207, 211, 212, 206, 202, 203, 243, 244, 205, 197, 193, 194, 192, 191, 182, 186, 185, 352, 353, 354, 184, 259, 258, 176, 177, 178, 171, 172, 173, 174, 166, 157, 162, 164, 262, 263, 264, 265, 249, 248, 155, tờ bản đồ số:61 - 154, 146, 136, 143, 145, 135, 133, 251, 130, 237, 134, 119, 112, 231, 122, 348, 347, 230, 181, 349, 350, 351, 272, 273, 256, 257, 167, 168, 254, 255, 356, 355, 159, 158, 238, 245, 126, 125, 127, 128, 253, 252, 118, 114, 115, 108, 109, 104, 116, 107, 106, 96, 105, 97, 236, 239 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số:61 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Gồm các thửa: 640, 629, 616, 605, 592, 604, 581, 563, 530, 803, 802, 509, 483, 839, 838, 804, 805, 449, 459, 491, 508, 527, 531, 548, 562, 830, 831, 606, 692, 649, 549, 525, 462, 532, 506, 461, 441, 493, tờ bản đồ số: 67 - 526, 507, 481, 432, 442, 492, 460, 414, 778, 776, 415, 408, 790, 791, 345, 333, 334, 313, 305, 335, 306, 336, 285, 337, 284, 339, 312, 116, 99, 98, 117, 903, 97, 129, 118, 119, 65, 788, 792, 793 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.7. Đường Bờ Hồ Văn Trai | Tờ bản đồ số 133(Tờ 44 Long Thành cũ): gồm các thửa. 21; 22; 25; 28; 26; 16; 19; 20; 24; 27; 11; 9; 4; 5; Tờ bản đồ số 38: gồm các thửa. 198; 197; 200; 186; 191; 190; 189; 188; 181; 187; 184; 183; 179; - Tờ bản đồ số 128 (Tờ 39 Long Thành cũ): gồm các thửa. 129; 131; 132; 126; 120; 123; 117; 119; 122; 111; 121; 115; 124; 128; Tờ bản đồ số 45: gồm các thửa. 15; 11; 14; 12; 9; 10; 8; 7; 6; 5; 2; 1; 3; 16; 4; 18; 20; 24; 13; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày | Thửa 1815 - Đến Thửa 1820 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.5.3 | 5.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Long Thành cũ XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục III | 800.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Viên Thành cũ XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục II | 500.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Từ các thửa số: 1015, 1016, 1022, 1021, 1045, 1020, 1048, 1047, 1070, 1072, 1099, 1100, 1128, 1098, 1129 tờ bản đồ số:40 - Đến các thửa số: 979, 978, 1012, 1013, 1014, 1023, 1336, 1335, 1334, 1333, 1332, 1331, 1338, 1347, 1337, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.3 | 5.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.4 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D) | Từ thửa số: 979, 143, 1042, 142, 141, 150, 151, 152, 1014, 1015, tờ bản đồ số: 52 - Đến thửa số: 180, 181, 188, 207, 214, 241, 242, 248, 269, 301, 311, 310, tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.7 | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ các thửa số: 1336, 1280, 1402, 1401, 1179, 1154, tờ bản đồ số: 41 - Đến các thửa số: 1337, 1308, 1249, 1153, 1351, 1123, tờ bản đồ số: 41 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.9 | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 199, 198, 167, tờ bản đồ số: 52 - Đến thửa số: 981, 90, 69, 1025, 1024, 37, 03, tờ bản đồ số: 52 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.6 | 2.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 297, 330, 359, 1597, 1598, 1604, 1605, 501, 529, tờ bản đồ số:59 - Đến thửa số: 649, 665, 687, 721, 737, 763, 1642, 1643, 1644, 1645, 1646, 859, 994, 995, 1008, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.9 | 4.000.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A19 - Đến Lô A26 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 9.000.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ) | Lô 2 - Đến lô 6 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.5 | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 116, 164, 1419, 1420, 114, 113, 141, 146, 163, 167, 211, 210, 209, 184, 162, 140, 112, 87, 59 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.5 | 1.000.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Cửa Nghè Yên mội | Lô số 7 - Lô số 7 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.3 | 3.400.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.4. Đường Làng Nghề | Tờ bản đồ số 131(Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 146; 156; 164; 245; 159; 174; 177; 186; 184; 190; 193; 197; 203; 201; 199; 206; 218; 222; 219; 224; 226; 228; 231; 233 - Tờ bản đồ số 131 (Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 230; 227; 225; 220; 237; 223; 214; 208; 207; 195; 182; 185; 234; 188; 176; 172; 160; 166; 155; 151; 137; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rú Bạc XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.6 | 350.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A48 - Đến lô A 55 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 938, 1328, 1329, 1330, 1331, 1332, 1333, 57, 16, 17, tờ bản đồ số: 68 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.9. Đường Vượt Lũ | Tờ bản đồ số 120 (tờ 31Long Thành cũ): gồm các thửa. 206; 216; 239; 261; 270; 272; 281; 288; 294; 290; 301; 306; 313; 311; 208; 223; - Tờ 36: 341; Tờ 132: 41; 38; Tờ 135: 24; 4; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.3 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Nhà ông Hoá: Từ thửa số: 146, 164, 183, 904, 200, 201, 829, 828, 827, 826, 825, 824, 239, 238, 787, 786, 834, tờ bản đố số: 67 - Nhà Bà Phiên: Đến thửa số: 295, 902, 901, 296, 297, 211, 795, 794, 708, 322, 320, 353, tờ bản đồ số:67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.500.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày | Thửa 1821; 1813 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.5.4 | 6.500.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 8.5 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Gồm các thửa số: 353, 322, 318, 294 tờ bản đồ số:32 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.11 | 9.000.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A11 - Đến Lô A16 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 9.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.2. Đường Long - Lý | Tờ bản đồ số 130 (Tờ 41 Long Thành cũ : gồm các thửa. 30; 47; 57; 67; 70; 61; 60; 59; 58; 56; 55; 54; 53; 33; 45; 74; 48; 40; 35; 41; 42; 29; 51; 52 - Tờ bản đồ số 130 (Tờ 41 Long Thành cũ : gồm các thửa. 68; 64; 63; 65; 62; 71; 75; 80; 83; 84; 81; 86; 74; 78; 85; 76; 73; 69; 50; 34; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.6 | 800.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ) | Lô 07 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.6 | 5.500.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ) | Lô 11 đến Lô 18; XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.4 | 8.000.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Cửa Nghè Yên mội | Lô số 5 và lô số 6 - Lô số 5 và lô số 6 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.2 | 3.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.8. Đường Vượt Lũ | Tờ bản đồ số 120 (Tờ 31Long Thành cũ): gồm các thửa. 168; 150; 140; 118; 125; 132; 115; 110; - Tờ bản đồ số 120 (Tờ 31Long Thành cũ): gồm các thửa. 105; 85; 89; 102; 83; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rú Nhót XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.4 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Thọ / 3.1. Đường Long Nhân | Tờ bản đồ số 116 (tờ 27 Long Thành cũ): gồm các thửa. 98; 99; 100; 101; 102; 103; 95; 94; 91; - Tờ bản đồ số 116 (tờ 27 Long Thành cũ): gồm các thửa. 85; 76; 79; 83; 70; 68; 54; 58; 61; 52; 45; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Tháp - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 390, 421, 453, 474, 526, 556, 557, 588, 1629, 631, 599, 589, 555, 527, 503, 502, 473, 1602, 1593, 219, 185, 181, 146, 278, 252, 277, 299, 331, 300, 360, 332, 356, 418, 2332, 2331, 455, 424, 476, 525, 500, 324, 296, 275, 246, 1600, 1601, 189, 1574, 1575, i, tờ bản đồ số: 59 - 1632, 1633, 1669, 1670, 653, 722, 746, 779, 959, 900, 901, 1257, 1277, 1210, 1211, 2347, 2348, 1164, 1137, 1120, 1102, 1074, 1075, 1103, 1673, 1674, 1675, 1058, 1087, 1076, 884, 858, 857, 823, 847, 822, 787, 780, 745, 2341, 756, 781, 744, 739, 715, 669, 685, 719, 684, 650, 680, 682, 741, 758 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.3 | 1.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Từ thửa số: 229, 235, 213, 215, 216, 256, 255, tờ bản đồ số: 64 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.7 | 15.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Thửa số: 52, tờ bản đồ số: 51 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.22 | 2.000.000 |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A 29 - Đến Lô 35 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến | Gồm các thửa: 1269, 63, 1258, 1259, 107, 120, 133, 108, 109, 96, 90, 121, 72, 1262, 94, 111, 217, 235, 246, 267, 290, 277, , tờ bản đồ số: 58 - 278, 266, 245, 244, 236, 237, 226, 218, 207, 343, 301, 302, 342, 253, 289, 288, 317, 355, 1249, 1250, 150 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 58 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Vĩnh Thành cũ XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục III | 1.000.000 | |
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành | Lô A38 - Đến lô A45 (tờ bản đồ số 3) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 9.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 3.4 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tăng Bạt Hổ - xóm Nguyễn Huệ XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.10 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 1, 2, tờ bản đồ số: 69 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 5; 13; 830; 831; 832; - Tờ bản đồ số 10 Từ thửa 404; 396; 435; 436; 390; 384; 376; 377; 371; 367; 368; 354; 424; 423; 363; 373; 395. XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.5 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành | Nhà bà Mao: Từ thửa số: 797, 1729, 1730, 1683, 911, 870, 1710, 1711, 982, tờ bản đố số: 60 - Nhà Ông Châu: Đến thửa số: 139, 138, 142, 137, 141, 148, 152, tờ bản đồ số: 61 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.200.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Gồm các thửa số: 403, 398, 174, tờ bản đồ số: 48 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.17 | 2.300.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 241, 214, 189, 1439, 1438, 117, 83, 31, tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 240, 239, 190, 166, 1922, 1921, 84, tờ bản đồ số:50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.15 | 2.200.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.5 | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành | Tờ 36 (Tờ 10 Long Thành cũ) gôm các thửa: 5; 50 - Tờ 28; thửa 324 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 8.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 999, 997, 1037, 1058, 1081, 1083, 1113, 1086, 1116, 1117, 1118, 1111, 1167, 1361, 1362, 1168, 1119, 1273, tờ bản đồ số: 40 - 1274, 1275, 1294, 1295, 1169, 1204, 1224, 1205, 1199, 1170, 1171, 1198, 1161, 1141, 1110, 1088, 1970, 1971, 1060, 1055, 964, 992, tờ bản đồ số: 40 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 6.3 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông Tháp - xã Vĩnh Thành | Gồm các thửa: 15, 16, 44 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.000.000 |
IV. Đường xã | Từ Trường mần non (Phải tuyến) (từ Thửa số 1312; 1319; 1320; 1321; QH 2017, tờ bản số 5) - Tuyến 2 QH 2017 thửa 1671; 1672; 1655; 1654; 1653; 1646; 1669; 1670; lô 40; 1643.(từ lô số 5-> lô 15 ; (QH 2009) Lối 2 ; tờ bản đồ số 6) XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (Đường Trung Long đoạn qua xã Long Thành) / 3.3. Đường Trung Long | Tờ bản đồ số 122 (Tờ 33 Long Thành cũ): gồm các thửa. 14; 15; 17; 23; 21; 30; 43; 35; 56; 100; 80; 75; 73; 94; 95; 3; 9; 12; 11; 16; 18; 22; 20; 24; - Tờ bản đồ số 123(Tờ 34 Long Thành cũ): gồm các thửa. 9; 13; 19; 27 Tờ bản đồ số 129 (Tờ 40 Long Thành cũ): gồm các thửa. 8; 13; 11; 48; 50; 34; 37; 41; 42; 43; 44; 46; 47; 40; 44; 38; 49; 36; 52; 61; 65; 66; 56; 60; 54; 55; 53; 59; 58; 57; 62; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A) | Các thửa số: 941, 940, 71, 72, 75, 74, 115, 116, 117, 122, 121, 120, 119, tờ bản đồ số: 68 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 1.4 | 15.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 1007, 961, 890, 1614, 827, 795, 766, 2338, tờ bản đồ số: 59 - Đến thửa số: 724, 960, 645, 626, 595, 590, 550, 522, 495, 467, tờ bản đồ số: 59 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.4 | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (Đường Trung Long đoạn qua xã Long Thành) / 3.1. Đường Trung Long | Tờ 118(Tờ 29 Long Thành cũ): gồm các thửa. 5; 4; 6; 7; 8; 85; 9; 16; 15; 14; 84; 13; 19; 20; 21; 23; 26; 27; 36; 50; 52; 41; 40; 29; 31; 33; 34; 35; 25; 37; 24; 22; 18; Tờ 120 (Tờ 31 Long Thành cũ) gồm các thửa: 205; 207; 211; 196; 192; 185; 180; 176; 172; 201; 228; 231; 242; - Tờ 119 (Tờ 30 Long Thành cũ) gồm các thửa: 141; 142; 149; 134; 133; 133; 131; 109; 122; 100; 215; 97; 71; 76; 96; 98; 99; 92; 93; 73; 74; 72; 91; 95; 94; 90; 77; 75; 85; 67; 68; 169; 172; 158; 144; 150; 125; 106; 126; 113; 107; 114; 124; 108; 112; 118; 117; 119; 115; 116; 121; 105; XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 1360, 1359, 1235, 1194, 1119, 1051, 1025, 991, tờ bản đồ số: 50 - Đến thửa số: 1298, 1234, 1369, 1362, 1144, 1104, 1062, 1050, 1014, 998, 984, tờ bản đồ số:50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.14 | 2.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Duệ XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.6 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 5.8 | 600.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537) | Từ thửa số: 622, 600, 1252, 1251, 489 tờ bản đồ số: 58 - Đến thửa số: 424, 1268, 1267, 335, 1187, 309, 1257, 1256, 260, 1261, 1260, 223, 222 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 58 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 2.5 | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn | Nhà Bà Tửu: Từ thửa số: 252, 275, 282, 307, 781, 274, 311, 767, 768, 344, 726, 727, 728, 729, 730, 731, tờ bản đố số: 67 - Nhà Ông Tân: Đến thửa số: 404, 424, 800, 801, 489, 511, 566, tờ bản đồ số: 67 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 1.200.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số: 935, 913, 912, 907, 886, 884, 861, tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 1400, 1402, 1415, 1398, 1414, 1413, 1416, 1399, tờ bản đồ số: 50 XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh) Mục 4.13 | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.1. Đường Long - Lý | Tờ bản đồ số 125(Tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 176; 179; 192; 183; 201; 204; 209; 215; 157; 161; 112; 159; 152; 150; 169; 194; 211; 214; - Tờ bản đồ số 131 (Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 8; 30; 42; 50; 80; 87; 86; 93; 98; 4; 18; 25; 40; 61; 67; 89; 91; 105; 99; 108; 114; 112 XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh) | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.