Bảng giá đất Xã Hợp Minh, Nghệ An từ 01/01/2026

366 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hợp Minh20.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E, đoạn Từ QL7 Phải tuyến (từ thửa số 452; 451; 481; 479; 480; 508; 536; 537; 558; 557; 574; 589; 609; 626; 1316; 651; 652; 684; 685 Tờ bản đồ số 6) đến đến Cầu trung Thơm Trái tuyến (từ thửa số 423; ; 424; 454; 453; 1838; 483; 482; ; 511; 539; 538; 560; 559; 1263; 610; 611; 627; 628; 629; 686 Tờ bản đồ số 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (364 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các Vị trí còn lại xóm Văn Tràng,
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Tràng
Tờ bản đồ số 108 (tờ 19 Long Thành cũ): gồm các thửa. 23; 31; 38; 47; 46; 57; 58; 62; 61; 65; 66; 70; 69; 74; 73; 80; 77; 81; 83; 79; 89; 88; 101; - Tờ bản đồ số 109 (Tờ 20 Long Thành cũ): gồm các thửa. 68; 67; 69; 61; 66; 58; 56; 54; 52; 50; 51; 49; 48; 42; 43; 38; 37; 34; 32; 30; 31; 29; 23; 24; 21; 20; 17; 5; 9; 11; 15; 19; Tờ bản đồ số 110 (Tờ 21 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1; 10; 6; 12; 15; 29; 21
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
800.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiên Trung
Gồm các thửa: 2072, 2073, 2074, 48, 1425, 1426, 1368, 1369, 32, 2061, 2062, 2063, 46, 7, 2064, 2065, 1367, 1392, 1393, 1427, 1428, 169, 1411, 2068, 2069, 222, 206, 260, 259, 2075, 2076, 1406, tờ bản đồ số:41 - 1407, 1377, 1378, 311, 1404, 1405, 342, 1394, 1395, 1396, 1397, 394, 354, 395, 410, 151, 150, 2059, 2060, 179, 196, 221, 2077, 2078, 1370, 1371, 256, 1373, 1374, 1380, 1381, 309, 353, 352, 1417, 1418, 1344, 408 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số:41
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Gồm các thửa: 1407, 1771, 1772, 1471, 1472, 1510, 1767, 1768, 1572, 1542, 1573, 1545, 1575, 1574, 1774, 1775, 1776, 1608, 1609, 1770, 1769, 1285, 1323, 1331, 1330, 1287, 1286, 1211, 2633, 2634, 2635, 2636, 2637, 2620, 2621, 1761, 1762, 1763, 1324, 1329, 1716, 1717, 1718, 1405, 2616, 2617, 1323, tờ bản đồ số: 60 - 1364, 1707, 1706, 1399, 1366, 1436, 1474, 1475, 2628, 2629, 1365, 1476, 1708, 1709, 1509, 1543, 1478, 1632, 1403, 1209, 1172, 1171, 1624, 1625, 1097, 1655, 1094, 1124, 1092, 1093, 1020, 1060, 1712, 1713, 949, 871, 1684, 910, 950, 954, 953, 1702, 1703, 1686, 1685, 1015, 1014, 1061, 1063, 1095, 1096, 1062, 1018, 1019, 1643, 869, 832, 763, 691 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 60
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 12.5
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường
Gồm các thửa: 5, 6, 17, 1987, 1988, 2703, 2704, 33, 8, 16, 34, 64, 63, 47, 193, 209, 242, 284, 1974, 1973, 262, 192, 2709, 2710 và các thửa còn lại tờ bản đồ số: 51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.5
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Gồm các thửa: 246, 211, 210, 251, 250, 245, 244, 203, 224, 223, 222, 227, 226, 225, Lô 31, 38, 238, 239, 240, 241, 242, 243 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số:64
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 11.4
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thành - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 693, 667, 1292, 1293, 1350, 1351, 669, 641, 640, 639, 638, 670, 671, 672, 1308, 1309, 637, 674, 1263, 1264, 677, 628, 629, 678, 661, 1269, 1270, 631, 1271, 1272, 1354, 1355, 726, 1339, 1302, 1303, 1304, 1945, 715, 1289, 1290, 729, 730, tờ bản đồ số: 40 - 731, 713, 712, 711, 710, 700, 734, 756, 827, 1943, 1944, 833, 852, 1374, 1375, 851, 1296, 1297, 889, 896, 914, 946, 947, 948, 921, 1976, 1977, 888, 887, 850, 849, 847, 846, 1372, 1373, 1279, 1280, 872, 898, 873, 899, 885, 874, 875, 900, 913, 939, 924 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.3
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông Tháp - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 2351, 2352, 414, 469, 497, 426, 457, 468, 563, 637, 676, 765, 2337, 794, 778, 1660, 1661, 1662, 841, 1613, 889, 939, 938, 972, 1101, 1136, 505, 553, 524, 530, tờ bản đồ số: 59 - 586, 598, 647, 664, 663, 679, 714, 735, 734, 1676, 1677, 825, 860, 2345, 2346, 1315, 1328, 1329, 1348, 1349, 1387, 1388, 1406, 1407, 1430, 1431, 1452, 1477, 1497, 1496, 1523, 1525, 1550 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 10.2
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phì Bắc
Gồm các thửa: 1038, 309, 1514, 1515, 322, 321, 361, 346, 347, 387, 388, 403, 404, 431, 430, 429, 428, 337, 373, 372, 389, 402, 425, 463, 448, 464, 1020, 1021, 500, 529, 487, 501, 1036, 478, 517, 542, 530, 551, 566, 581, 567, 605, 568, 622, 999, 621, 650, 570, 596, 619, 676, 688, 696, 1023, 1024, 740, 777, 1025, 755, 774, 775, 798, 799, 814, 831, 834, 853, 833, 873, 872, 871, 870, , tờ bản đồ số: 42 - 882, 904, 903, 901, 924, 925, 942, 943, 967, 910, 921, 944, 967, 966, 965, 968, 985, 994, 1010, 1047, 1048, 992, 1520, 1521, 1522, 954, 953, 964, 963, 981, 1042, 4041, 979, 956, 927, 937, 936, 900, 899, 912, 877, 869, 888, 1030, 1029, 850, 867, 1511, 1510, 1509, 824, 829, 778, 1014, 1013, 756, 732, 721, 704, 714, 677, 1027, 1026, 1019, 1018, 579, 543, 1044, 499, 1523, 1015, 1017, 1001, 1002, 423, 390, lô 4, 5, 6, 7 (QH 2009) và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 42
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiên Trung
Gồm các thửa: 376, 375, 360, 361, 267, 242, 226, 221, 268, 261, 363, 374, 358, 359, 240, 210, 211, 206, 357, 364, 365, i, tờ bản đồ số: 32 - 204, 480, 481, 347, 282, 301, 349, 478, 479, 367, 488, 487, 486, 332, 372, 371, 65, 61, 54, 49, 43, 37, 30, 25, 368, 369, 19, 26, 27, 29, 34, 35, 47, 46, 48, 45, 56, 55, 62 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 32
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
1.100.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam
Gồm các thửa: 288, 287, 286, 285, 289, 255, 256, 261, 260, 259, 258, 266, 1026, 1027, 224, 228, 229, 202, 223, 1039, 1038, 200, 197, 196, 168, 264, 281, 280, 266, 267, 279, 250, 277, 268, 1012, tờ bản đồ số: 52 - 1013, 249, 239, 216, 218, 217, 189, 190, 238, 1009, 1008, 1007, 220, 192, 191, 102, 111, 112, 113, 213, 86, 85, 84, 101, 83, 77, 76 75, 58, 97, 96, 95, 1021, 87, 59, 1022, 1017, 1016, 40 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.4
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến
Gồm các thửa: 1929, 1930, 915, 903, 839, 863, 888, 878, 877, 852, 827, 826, 825, 801, 824, 841, 842, 809, 850, 810, 811, 843, 844, 849, 798, 1396, 1397, 823, 1409, 1410, 771, 779, 752, 753, 730, 1917, 1918, 709, 754, 736, 772, 778, 796, 793, 813, 812, 845, 864, 851, 876, 865, 875, 889, 902, 1421, 1422, 919, 920, 890, 891, 892, 893, 894, 921, 922, 1430, 1431, 930, 944, 955, 968, , tờ bản đồ số: 50 - 1924, 966, 957, 956, 941, 1407, 1408, 917, 932, 918, 931, 942, 1363, 967, 990, 1000, 1426, 1427, 1026, 1054, 1086, 1065, 1123, 1124, 1139, 1140, 1182, 1200, 1181, 1220, 1055, 1098, 1097, 1138, 1201, 1202, 1293, 1260, 1261, 1238, 1198, 1197, 1161, 1099, 1279, 1160, 1349, 1350, 1101, 1085, 1066, 1084, 1143, 1183, 1196, 1159, 1102, 1195, 1912, 1911, 1103, 1236, 1184, 1223, 1224, 1386, 1385, 1083, 1067, 1052, 1013, 1237, 1262, 1355, 1263, 1264, 1278, 1405, 1406, 1277 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.3
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường
Gồm các thửa: 632, 617, 658, 1939, 1940, 572, 1318, 1319, 1978, 1979, 1980, 1281, 1282, 655, 576, 614, 613, 1974, 1975, 1966, 1967, 1305, 1306, 1307, 1329, 709, 708, 707, 701, 702, 703, 837, 866, tờ bản đồ số: 40 - 884, 901, 912, 911, 876, 865, 1241, 845, 844, 763, 813, 842, 1935, 1936, 1973, 1972, 878, 816, 841, 1352, 1353, 1265, 1266, 930, 931, 904, 927, 934, 954, 973, 909, 933, 955, 957, 976, 1017, 956, 1345, 1346, 1356, 1357, 1358, 1019, 1018, 1046, 1071 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.3
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 28, 31, 30, 34, 35, 52, 53, 54, tờ bản đồ số:39
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.2
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc
Gồm các thửa: 1351, 1352, 1353, 1354, 304, 573, 795, 822, 868, 1307, 869, 900, 899, 1434, 1435, 948, 949, 847, 873, 867, 1928, 1927, 1358, 1357, 929, 1919, 901, 1309, 1433, 1063, 1095, 1136, 1165, 1204, 1057, 1087, 1088, 1062, 1379, 1380, 1135, 1166, 1401, 1205, 1218, 1094, 1168, 1134, 1133, tờ bản đồ số: 09 - 1179, 1178, 1177, 1027, 1208, 1132, 1206, 1242, 1243, 1244, 1217, 1216, 1246, 1248, 1284, 1285, 1286, 1412, 1033, 1031, 1032, 1058, 1060, 1089, 1090, 1091, 1093, 1129, 1127, 1128, 1169, 1215, 1255, 1131, 1170, 1171, 1209, 1211, 1175, 1174, 1214, 1212, 1250, 1249, 1254, 1210, 926, 896 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 09
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.5
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phì Bắc
Gồm các thửa: 4, 36, 35, 34, 33, 32, 43, 8, 44, 1032, 1033, 977, 31, 30, 994, 993, 1028, 1029, 11 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam
Gồm các thửa: 486, 535, 536, 2013 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.3
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Tháp - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 242, 1877, 1878, 284, 306, 285, 333, 337, 361, 391, 1879 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 58
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 9.2
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường
Gồm các thửa: 1082, 1126, 1152, 1151, 1176, 1177, 1239, 1389, 1390, 1391, 1408, 1409, 1299, 1386, 1387, 1285, 1313, 1314, 1328, 1329, 1298, 1316 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 41
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.4
1.000.000
Các vị trí còn lại xóm Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Bắc Sơn
Tờ bản đồ số131 (tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 123; 124; 127; 121; 134; 138; 139; 238; 149; 140; 143; 133; 131; 135; 138; 145; 167; 145; 147; 154; 157; 169; 152; 142; 150; 168; 162; 170; 175; 179; 181; 194; 178; 187; 173; 183; 180; 240; 171; 158; 165; 189; 192; 191; 204; 202; 198; 205; 200; ; 235; 210; 212; 202; 198; 217; 221; 213; 215; 211; - Tờ bản đồ số 132 (tờ 43 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1; 2; 3; 4; 7; 6; 8; 9; 11; 14; 12; 16; 10; 15; 13; 21; 19; 17; 23; 31; 27; 37; 33; 38; 41; 43; 26; 34; 35; 39; 42; 30; 28; 25; 32; 36; 45; 40; Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 23; 22; 5; 20; 8; 1; 16; 27; 28; 32; 39; 49; 3; 9; 10; 17; 25; 33; 40; 51; 15; 36; 45; 43; 65; 71; 42; 57; 52; 35; 69; ; 75; 94; 110; 126; 136; 104; 108; 113; 131; 141; 116; 118; 120; 143; 146; 153; 166; 174;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Các vị trí còn lại xóm Giáp Ngói
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Giáp Ngói
Tờ bản đồ số 114 (tờ 25 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1 đến 8; 10; 15; 16; 22; 20; 28; 27; 34; 37; 38; 39; 35; 33; 26; 21; 30; 23; 32; 36; 31; 18; 24; 17; 12; 14; 11; 13; 26; 21; Tờ bản đồ số 121 (tờ 32 Long Thành cũ): gồm các thửa. 69; 72; 63; 62; 59; 57; 55; ; 49; 60; 78; 79; 80; 81; 82; ; 83; 88; 86; 92; 84; 89; 87; 91; 90; 93; 94; 95; 97; 98; - Tờ bản đồ số 120 (tờ 31 Long Thành cũ): gồm các thửa. 214; 316; 226; 213; 210; 220; 224; 198; 197; 215; 193; 155; 173; 170; 182; 179; 156; 189; 209; 221; 219; 227; 171; 195; 199; 232; 233; 243; 240; 225; 244; 203; 230; 194; 183; 187; 245; 249; 248; 256; 260; 251; 253; 264; 287; 304; 164; 162; 165; 161; 317; 163; 166; 188; 184; 204; 202; 229; 234; 235; 146; 141; 137; 120; 145; 127; 117; 106; 87; 100; 77; 74; 71; 70; 59; 101; 81; 82; 63; 64; 68; 67; 62; 65; 79; 58; 73; 66; 78; 80; 318; 84; 75; 76; 69; 72; 60; 61; 57; 55; 49; 35; 43; 23; 14; 29; 25; 10; 9; 8; 7; 6; 3; 1; 19; 30; 51; 45; 52; 37; 31; 4; 11; 18; 33; 50; 46; 53; 36; 48; 42; 32; 26; 319; 15; 20; 22; 2; 5; 15; 21; 17; 27; 28; 38; 39; 41; 47;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Các vị trí còn lại xóm Phan Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Phan Thanh
Tờ bản đồ số 125 (tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 58; 52; 53; 55; 70; 75; 62; 6963; 64; 66; 72; 83; 87; 104; 116; 102; 86; 92; 88; 94; 96; 131; 146; 154; 123; 160; 134; 221; 122; 117; 109; 227; 118; 103; 82; 100; 85; 91; 174; 166; 172; 141; 173; 155; 142; 148; 129; 147; 125; 127; 111; 114; 107; 106; 217; 219; 202; 185; 216; 219; 188; 168; 151; 137; 140; 162; 226; 178; 196; 198; 186; 213; 218; 182; 177; 170; 143; 132; 128; 153; 151; 121; 124; 110; 113; 119; 99; 105; 89; 84; 90; 78; 77; 130; 133; 136; 158; 149; 144; 145; 194; 200; 184; 189; 190; 175; 171; 195; 167; 197; 180; 164; 220; 208; 207; 210; 212; - Tờ bản đồ số 131 (tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 1; 5; 3; 243; 16; 34; 31; 239; 24; 37; 35; 38; 12; 15; 33; 45; 23; 52; 43; 23; 14; 7; 29; 17; 28; 20; 11; 10; 19; 9; 36; 32; 22; 47; 41; 44; 48; 56; 244;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Các vị trí còn lại xóm Phú Thọ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Thọ
Tờ bản đồ số 116 (tờ 27 Long Thành cũ): gồm các thửa. 5; 3; 4; 8; 6; 104; 16; 36; 49; 63; 57; 66; 71; 80; 82; 75; 88; 90; 87; 86; 93; 77; 78; 84; 74; 69; 67; 64; 65; 44; 40; 30; 18; 20; 12; 10; 23; 13; 21; 25; 27; 42; 31; 17; 24; 28; 37; 32; 47; 48; 62; 60; 53; 56; 59; 55; 73; 72; 81; 41; 38; 33; 46; 50; 51; 46; 19; 26; 29; 39; - Tờ bản đồ số 117 (tờ 28 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 11; 17; 14; 1; 2; 13; 19; 4; 12; 21; 6; 15; 10; 16; 18; 20; 28; 25; 9; 27; 24; 29; 32; 42; 38; 46; 22; 30; 35; 44; 33; 36; 40; 45; 43;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
800.000
Các vị trí còn lại xóm Quang Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Trung
Tờ bản đồ số 130 (tờ 41 Long Thành cũ): gồm các thửa. 4; 7; 9; 11; 10; 12; 14; 20; 20; 18; 16; 40; 24; 22; 23; 43; 39; 37; 38; 27; 26; 28; 36; 32; 46; 31; 15; 19; 13; 8; 6; 3; 2; 72; 66; 103; 82; 77; 100; 101; 107; 108; 127; 114; 125; 140; 139; 150; 151; 144; 131; 121; 126; 124; 132; 111; 95; 104; 94; 93; 98; 92; 113; 109; 110; 112; 122; 120; 135; 143; 147; 155; 158; 149; 152; 153; 157; 133; 134; 136; 135; 141; 148; 146; 154; 159; 156; 160; 115; 116; 29; 90; 96; 97; 105; 91; 102; 89; 137; 119; 128; 130; 117; 106; 99; 87; - Tờ bản đồ số 131 (tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 59; 54; 62; 75; 71; 86; 73; 85; 101; 106; 109; 104; 100; 107; 110; 111; 117; 119; 125; 122; 129; 132; 144; 136; 153; 163; 126; 120; 115;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Các vị trí còn lại xóm Rú Đất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Rú Đất
Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 152; 166; 174; 212; 215; 217; 203; 237; 240; 234; 265; 258; 373; 274; 277; 294; 300; 297; 308; 328; 332; 317; 343; 347; 358; 368; 337; 342; 351; 346; 355; 125; 119; 137; 150; 178; 165; 140; 160; 186; 169; 369; 194; 204; 220; 241; 260; 266; 257; 263; 226; 242; 227; 226; 202; 194; 369; 186; 169; 178; 150; 165; 290; 288; 286; 284; 280; 279; 278; 276; 306; 301; Tờ bản đồ số 136 (tờ 47 Long Thành cũ): gồm các thửa. 65; 18; 22; 16; 14; 28; 63; 37; 34; 32; 40; 36; 27; 20; 23; 17; - Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 250; 247; 246; 210; 211; 209; 168; 173; 170; 164; 157; 151; 189; 218; 206; 235; 232; 244; 259; 281; 66; 63; 50; 67; 55; 31; 58; 73; 91; 19; 34; 46; 59; 44; 41; 77; 68; 72; ; 87; 222; 198; 270; 249; 248; 253; 254; 78; 86; 98; 90; 103; 29; 47; 76; 83; 114; 123; 99; 132; 135; 133; 139; 148; 145; 153; 155; 175; 185; 179; 184; 176; 216; 193; 187; 182; 171; 192; 180; 181; 183; 158; 156; 162; 161; 147; 134; 127; 111; 102; 93; 92; 85; 107; 214; 191; 188; 205; 244; 197; 207; 196; 200; 243; 219; 195; 201; 199; 245; 375; 221; 262;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 10.2
800.000
Các vị trí còn lại xóm Văn Trai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Văn Trai
Tờ bản đồ số 134 (tờ 45 Long Thành cũ): gồm các thửa. 25; 28; 27; 30; Tờ bản đồ số127(tờ 38 Long Thành cũ): gồm các thửa. 46; 47; 49; 34; 29; 42; 48; ; 59; 78; 66; 81; 58; 48; 42; 54; 72; 62; 74; 86; 96; 84; 113; 51; 61; 70; 77; 65; 94; ; 102; 107; 114; 87; 77; 98; 112; 121; 131; 108; 126; 119; 148; 133; 178; 134; 132; 128; 151; 147; 139; 136; 155; 175; 175; 152; 157; 164; 193; 23; 26; 31; 38; 41; 55; 60; 52; 44; 30; 40; 36; 57; 79; 82; 80; 76; 75; 91; 68; 69; ; 83; 97; 115; 106; 118; 125; 145; 129; 142; 138; 137; 161; 169; 182; 172; 171; 173; 176; 160; 167; 158; 156; 170; 154; 174; 166; 159; 140; 146; 143; 130; 124; 104; 123; 129; 105; 109; 93; 92; 89; 79; 57; 82; 80; 36; 40; 30; - Tờ bản đồ số128 (tờ 39 Long Thành cũ): gồm các thửa. 40; 37; 38; 46; 52; 49; 51; 44; 47; 45; 36; 39; 44; 43; 48; 53; 61; 57; 68; 66; 77; 87; 58; 69; 74; 59; 60; 64; 81; 73; 62; 76; 55; 54; 79; 56; 71; 65; 63; 67; 70; 82; 80; 78; 83; 93; 125; 127; 116; 106; 118; 107; 112; 98; 100; 114; 91; 104; 113; 94; 96; 102; 89; 105; 72; 90; 85; 84; 95; 101; 88; 108; 99; 86; 97; 92; 109; 110; 103; Tờ bản đồ số133(tờ 44 Long Thành cũ): gồm các thửa. 10; 61; 79; 71; 84; 88; 91; 43; 46; 48; 49; 52; 53; 55; 57; 65; 66; 67; 68; 78; 69; 70; 73; 74; 94; 93; 95; 96; 100; 99; 102; 39; 33; 45; 64; 62; 63; 75; 97; 101;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Các vị trí còn lại xóm Vạn Tràng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vạn Tràng / Tờ bản đồ số 112 (tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 31; 29; 27; 28; 24; 42; 43; 34; 36;
Tờ bản đồ số 112 (tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 9; 11; 21; 20; 14; 18; 17; 50; 68; 61; 69; 71; 77; 84; 83; 80; 96; 25; 16; 13; 6; 7; - Tờ bản đồ số 113 (tờ 24 Long Thành cũ): gồm các thửa. 118; 120; 117; 116; 119; 129; 130; 124; 125; 123; 126; 128; 127; 129; ; 130; 135; 134; 141; 139; 138; 143; 146; 152; 156; 151; 153; 155; 158; 157; 149; 150; 145; 147; 144; 140; 142; 136; 137; 131; 4; 5; 9; 11; 12; 17; 21; 24; 20; 22; 35; 26; 23; 37; 49; 53; 59; 57; 79; 73; 71; 72; 42; 39; 40; 47; 66; 58; 77; 69; 80; 83; 82; 92; 94; 95; 87; 101; 92; 90; 98; 96; 97; 99; 1; 3; 33; 36; 43; 63; 67; 60; 64; 76; 85; 86; 91; 100; 93; 81; 70; 46; 52; 61; 54;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
800.000
Các vị trí còn lại xóm Yên Mội
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Mội
Tờ bản đồ số 122 (tờ 33 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 4; 7; 13; 26-31; 62; 78; 74; 75; 92; 96; 87; 88; 34; 36; 37; 39; 45; 50; 48; 51; 54; 63; 61; 59; 58; 68; 77; 81; 72; 71; 69; 67; 64; 53; 49; 66; 76; 85; 82; 86; 93; 91; 85; 89; 98; 90; Tờ bản đồ số 128 (tờ 39 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 4; 134; 12; 11; 8; 5; 6; 1; 3; 13; 15; 16; 19; 20; 24; 26; 28; 30; 31; 29; 23; 25; 21; 14; 7; - Tờ bản đồ số 123 (tờ 34 Long Thành cũ): gồm các thửa. 10; 11; 12; 17; 16; 15; 18; 20; 21; 26; 29; 43; 48; 31; 32; 34; 39; 22; 40; 49; 54; 50; 42; 51; 30; 44; 41; 33; 53; 45; 52; 36; 47; 35; 25; 4; 5; 7; Tờ bản đồ số 129 (tờ 40Long Thành cũ): gồm các thửa. 6; 2; 3; 5; 9; 10; 1; 4; 7; 32; 27; 26; 25; 14; 31; 21; 95; 30; 97; 98; 17; 22; 12; 28; 33; 20; 18; 36; 19; 23; 24; 16; 29; 35; 45; 39; 64; 73; 73; 74; 75; 68; 80; 67; 70; 69; 71; 76; 79; 78; 81; 77; 88; 90; 89; 92; 93; 94; 86; 87; 85; 91;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Các vị trí còn lại xóm Điện Yên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Điện Yên
Tờ bản đồ số 124 (tờ 35 Long Thành cũ): gồm các thửa. 6; 13; 21; 18; 47; 7; 11; 9; 1; 4; 17; 16; 12; 2; 3; 15; 14; 20; 22; 28; 38; 34; 32; 35; 27; 36; 29; 39; 46; 44; 42; 33; 30; 31; 37; 45; 43; 44; 40; Tờ bản đồ số 125(tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 4; 15; 14; 17; 18; 24; 26; 21; 22; 8; 6; 1; 7; 9; 225; 10; 16; 20; Tờ bản đồ số 126(tờ 37 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 8; 33; 10; 4; 7; 6; 9; 11; 12; 14; 15; 19; 22; 20; 26; 28; ; 27; 24; 25; 23; 21; 16; 30; 32; 31; 29; Tờ bản đồ số 120(tờ 31 Long Thành cũ): gồm các thửa. 144; 177; 152; 160; 252; 246; 254; 259; 268; 266; 265; 273; 286; 293; 303; 310; 236; 247; 241; 250; 258; 255; 262; 267; 263; 277; 274; 276; 279; 284; 271; 278; 280; 285; 296; 289; 300; 297; 298; 302; 305; 300; 312; 314; 309; 308; 291; 292; 299; 282; - Tờ bản đồ số 118 (tờ 29 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 17; 10; 12; 28; 30; 38; 42; 54; 49; 61; 56; 71; 51; 45; 64; 74; 83; 73; 80; 79; 81; 65; 72; 59; 69; 62; 55; 47; 44; 53; 46; 60; 70; 66; 87; 77; 82; 75; 76; 68; 67; 63; Tờ bản đồ số 119(tờ 30 Long Thành cũ): gồm các thửa. 130; 132; 128; 139; 140; 137; 136; 171; 175; 157; 174; 176; 164; 181; 183; 192; 193; 205; 198; 190; 200; 209; 207; 211; 197; 187; 195; 178; 171; 127; 112; 148; 146; 145; 152; 159; 173; 165; 162; 186; 185; 189; 184; 177; 206; 203; 201; 202; 210; 199; 188; 191; 179; 170; 153; 135; 155; 154; 167; 166; 163; 168; 160; 138; 156; 143; 147; 129; 213; 102; 50; 80; 83; 81; 69; 58; 86; 47; 54; 52; 38; 20; 23; 53; 2; 3; 12; 9; 8; 11; 13; 88; 62; 60; 1; 4; 6; 5; 10; 14; 15; 27; 22; 26; 24; 30; 11; 34; 36; 51; 42; 44; 63; 66; 84; 79; 7; 16; 29; 28; 19; 21; 50; 45; 37; 35; 48; 56; 41; 50; 61; 65; 89; 64; 70; 18; 40; 39; 33; 55; 43;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
800.000
Dãy 2 Đường Quốc lộ 7A
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Từ thửa số: 1663, 1667, 1664, 1665, 1666, lô 14(QH 2013), tờ bản đố số: 15 - Đến thửa số: 1652, Lô 10, 12 (QH 2013), 1650, 1056, tờ bản đồ số: 15
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 12.1
7.000.000
Dãy 2 Đường Quốc lộ 7A
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Các thửa số: 1670, 1671, 656, 1672, 1649 tờ bản đố số: 15
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 12.2
7.000.000
Dãy 2 Đường Quốc lộ 7A
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Nhà ông Thiêm: Từ thửa số: 331, 315, 314, 304, tờ bản đố số: 67 - Nhà Bà Mân: Đến thửa số: 289, 288, 742, 743, 269, 270, 271, 255, 254, 253, 245, 246, 224, 806, 223, 798, 799, 220, 191, 190, tờ bản đồ số:67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 11.1
3.500.000
Dãy 3 Đường Quốc lộ 7A
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Từ thửa số: 1678, 1674, 1679, 1750, 1673, 1680, tờ bản đố số:60 - Đến thửa số: 1675, 1681, 1676, 1677, 1682, 1066, tờ bản đồ số: 60
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 12.3
4.000.000
Giếng Dài
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Thửa 2238 (Tờ 56)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.600.000
Khu QH Vùng Đồng Cưạ xóm 3
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Gồm các thửa 2882 đến 2895, (Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.500.000
Khu QH chia lô đất ở Nhà Thánh
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Gồm các thửa 2216 đến 2220, 2223 đến 2225, 2228 đến 2233. (Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
7.000.000
Khu QH chia lô đất ở Nhà Thánh
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Gồm các thửa: 2215, 2222, 2227, 2234, (Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
7.500.000
Khu QH chia lô đất ở Vùng Dăm Mít
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến Dăm Mít gồm các thửa: 2028 đến 2046
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.4
1.500.000
Khu QH chia lô đất ở Vùng Giếng Dài xóm 9
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
gồm các thửa: 2131 đến 2193; tờ số 56
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.5
4.500.000
Khu QH chia lô đất ở Vùng Giếng Lác, Giếng Lác 1, 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Gốm các thửa: 2150 đến 2155, Lô 1 đến lô 8 (Quy hoạch 2013), Lô 1 đến Lô 10 (QH 2015). (Tờ số 63) Thửa 2199 đến 2217. (Tờ số 63). Thửa: 1404 đến 1407, 118, 119, 120, 162, 198, 199, 1762, 1763, 1764 (tờ 10) Lô 7, 8, 4, 1 (QH 2021, Tờ số 72). Thửa 2200, 2911, 2198, 1755, 1757, 1766, 1755, 1752, 1765, 1760, 1767, 1524, 1727, 1526, 1729, 1551, 1552, 1544, 1523, 1522, 1519, 1520, 1521, 1553, 1554, 1573, 1525, 1574.(Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.12
4.500.000
Khu QH chia lô đất ở Vùng Đồng cựa xóm 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Gồm các thửa 1990, 1862, 1863, 1864, 1850, 1889, 1888, 1865, 1886, 1853, 1985, 1984, 1983, 1866. (tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.9
4.500.000
Khu QH chia lô đất ở dày 2 và dãy 3 đồng Cồn Điếm xóm 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
gồm các Thửa 1415 đến 1430. (Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.15
2.500.000
Khu QH chia lô đất ở Đồng Ao Đào xóm 6
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
gồm các thửa: 258, 286, 287, 314, 1402, 1410, 1411, 1412, 1413, 1737, (Tờ Số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.18
3.000.000
Khu QH chia lô đất ở Đồng xối
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Gồm các thửa 2837 đến 2850, tờ số 65
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.25
5.000.000
Khu QH chia lô đất ở Đồng Đình Hát
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
gồm các thửa: 289 đến 291, gồm Lô 05 đến lô 13 (QH 2017)(tờ 70)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.21
7.000.000
Quốc lộ 7 đi Quốc lộ 48E
IV. Đường xã
Từ anh Thủy Thương (Trái tuyến) Thửa 415; 414; 387; 352; 1538; lô 31; 1223; 1222; 1220; 1338; 241; 240; 220; 198; 170; 142; 143; 118; 1682; 263; 221; 771; 119; 1797; 1796; 89; 69; 43; 1913; 1912; tờ bản đồ số 6) - Lèn đá (Phải tuyến) (từ thửa số 1374; 1329; 1330 (tờ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4
4.000.000
Quốc lộ 7 đi Quốc lộ 48E
IV. Đường xã
Từ anh Thiện (Trái tuyến) Thửa 1287; 1257; 1550; 1551; 1259; 1260; 1229; 1193; 1230; 1547; 1548; 1195; 1231; 1232; 1233; 1554; 1555; 1200; 1201; tờ bản số 6) - Quốc lộ 48E (Phải tuyến) (từ thửa số 1331; 1288; 1457; 1458; 1261; 1262; 1263; 1264; 1552; 1553; 1463; 1464; 1268; 1269; 1299; 1270; 1540; 1541; 1235. tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5
3.500.000
Trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành
Nhà ông Chiến: Từ thửa số: 53, 54, 52, 70, 41, 51, 396, 395, 72, 42, tờ bản đố số: 48 - Nhà anh Hiếu: Đến thửa số: 43, 44, 68, 69, 67, 66, 55, 39, 33, 34, 48, 26, tờ bản đồ số: 48
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.1
1.200.000
Vùng Giếng lác 1
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Gồm các thửa 2237, 2236, Tờ số 72
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.700.000
Vùng Giếng lác 1
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Gồm thửa 2235. (Tờ 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.200.000
Vị trí 2 đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Tờ 112 (Tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 37; 41; 45; 48; 55; 53; 57; Tờ 121 (Tờ 32 Long Thành cũ) gồm các thửa: 32; 5; 33; 2; 7; 21; 3; 8; 20; - Tờ 115 (Tờ 26 Long Thàn cũ) gồm các thửa: 31; 35; 40; 36; 43; 47; 46; 52; 56; 60; 68; 74; 83; 77; 91; 97; 106; 114; 119; 120; 111; 116; 108; 103; 99; 98; 104; 109; 115; 110; 121; 93; 88; 80; 85; 75; 70; 58; 62; 66; 53; 51; 50; 54; 65; 61; 57; 71; 76; 84; 79; 89; 92;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2
3.000.000
Xóm 4 đi Quốc lộ 7A (Rú trai)
IV. Đường xã
Từ anh Chinh Hoa (Trái tuyến) Thửa 623; 1783; 1880; 1879; 659; 658; 657; 1824; 665B; 665A; 654; 620; 571; tờ bản số 8) - Anh Nam Tùng Xóm 5 474; 426; 1872; 1875; 1874; 1873; 269; 268; 215; 214; 1968; 1967; 1966; 1960; 1830; 1940; 1939; 1886; 1887; 1888 tờ bản số 8)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7
1.000.000
Đường Hoàng Tá Thốn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vạn Tràng / Tờ bản đồ số 112 (tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 31; 29; 27; 28; 24; 42; 43; 34; 36;
Tờ bản đồ số 113 (tờ 24 Long Thành cũ): gồm các thửa. 114; 113; 112; 111; 109; 107; 108; 110; 106; 104; 105; 100; 93; 89; 81; - Tờ bản đồ số 113 (tờ 24 Long Thành cũ): gồm các thửa. 84; 68; 75; 65; 74; 62; 56; 50; 38; 29; 27; 18; 16; 14; 6; 10; 2; 7; 8; 13; 159; 15; 19; 28; 31; 30; 44; 45
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
1.500.000
Đường Huyện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN
Đường từ cầu Viên Sơn Gồm các thửa: 233, 234, 235, 254, 276, 277, 301, 299, 300, 319, 336, 425, 426, 394, 395, 613, 614, 615, 320, 366.(Tờ số 75) - Đến Ông Dinh xóm 8 Thửa : 1093 tờ 85
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
1.000.000
Đường QH - Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ đường vào trường Cấp 2(Đồng Cống), thửa số: Lô 01 (thửa 1770); Tờ bản đồ số 91. - - Đến đường nội bộ, thửa số: Lô 8(thửa 1777) và các thửa còn lại: Lô 01 đến lô 08(QH 2010), 1157; 1770 đến 1776; 1786 đến 1790, Lô 14 đến lô 17 (QH 2011); Tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.5
2.000.000
Đường QH 12m
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ)
Lô 1; lô 19;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
9.500.000
Đường QH 15m
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng mồ Ông Xạ xóm Văn Trai (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 706/ QĐ-UBND ngày
Từ Lô số 07 - Đến Lô số 09 thuộc tờ bản đồ số 45 và 47
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
1.500.000
Đường QH 16 m
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ)
Lô 8
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
9.500.000
Đường QH 9m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành / 12.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đầu Cầu, xóm Ngọc Thành, (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
Lô số: D3-LO27 (Thửa 2643), D3-LO28 (Thửa 2644), D3-LO39 (Thửa 2645);
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.000.000
Đường QH6m
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Lũy, xóm 6, xã Bảo Thành
Từ Lô D1-Lô 01 đến Lô D1-Lô 13
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.500.000
Đường QH6m
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 / 8.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Mưng -Đồng Biềng, xã Bảo Thành
Gồm các thửa (Đồng Cây Mưng): 1457; 1455; 1456; 1402; 1454; 1415; 1495; 1453; 1544; 1465; 1417; 1418; 1459; 148; 1460 (Bao gồm các lô 19; 20; 21; 17; 16; 3; 4; 5; 6; 7; 9; 11) - Các lô: 12; 13; 14; 02; 08; - Tờ bản đồ số 5 (Cây Mưng - Đồng Biềng) - Các lô 22->26 - Thửa 1456->1467; 1468;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.000.000
Đường QH6m
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Lũy (vị trí 2), xóm 6, xã Bảo Thành
Từ Lô 01 đến Lô 08
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.500.000
Đường QH9m
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày
Thửa 1580 - Đến thửa 1585
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.5.1
4.000.000
Đường QH9m
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày
Thửa 1579; 1814
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.5.2
4.000.000
Đường QH9m
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày
Từ thửa 1807 - Đến thửa 1812
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.5.5
3.500.000
Đường QL48, QH đường gom 7, 5m
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Cồn Già xóm Văn Tràng (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5123/QĐ-UBND ngày
Từ Lô số 09 - Đến Lô số 14 thuộc tờ bản đồ số 24 và 25
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
6.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Từ Động Tranh, xóm Tràng Sơn, thửa số: 1718, 1779; tờ bản đồ số 91. - - Đến Động Tranh, xóm Tràng Sơn, thửa số: 1720 và các thửa còn lại: 1685, 1750, 1751, 1779; tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.6
7.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Đến Cầu Trường Sơn, xóm Tràng Sơn, thửa số: 289; 409671, 999 và các thửa còn lại: 241, 290, 353, 354; 408, 470 đến 472, 516, 571 đến 573, 623 đến 626, 672, 673; 714; 715; 758 đến 760; 809 đến 811; 847; 848; 882; 915; 945; 977, 987 đến 998; 1784; 1785, 1800 đến 1802, 1861, 1862; 38 đến 43. tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.4
11.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Đến Cầu gạch ngói, xóm Nông Trang, thửa số: 100, 97 51; 74; 88; 93; 39 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 105.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.9
5.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Đến Cầu Trộ Sa, xóm Tràng Sơn: Từ lô 02 đến lô 09(QH 2013); Từ lô B-1 đến lô B-20(QH 2019); và Từ lô 10 đến lô 56(QH 2013); 1976 đến 1979; 2018 đến 2021.tờ bản đồ số 81.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
11.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Từ Động Tranh, xóm Tràng Sơn, thửa số: 44, 7; tờ bản đồ số 98. - - Đến ngã ba Đập Hồ, xóm Rú Nhót, thửa số: 710, 687; và các thửa còn lại: 46; 102; 131; 132; 187; 210; 211; 244; 246; 247; 278; 279; 310; 311; 348; 377; 378; 414; 416; 450; 476; 477; 495 đến 497; 510; 529; 545; 546; 560; 580; 581; 599; 600; 616; 632; 634; 655; 669; 800 đến 802; 819; 821; 824 đến 826; 831; 829; 876, 877; 822, 869, 870, 901, 902, 988 đến 992; 997; 998 tờ bản đồ số 98.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.7
6.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
-Từ ngã ba Đập Hồ" 731; 801, thửa số: 771, 793 và các thửa còn lại: 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762; 777; 787, 808 đến 808; 809 đến 814; lô 21 đến lô 24(QH 2011); 832 đến 837, 843; 908, 910, 894 dến 896; 943 đến 945; 849; 848; 859; 861 đến 863; 710; 950; 919852; 853; 901; 902; 878; 879; 818; 819; 829; 877 tờ bản đồ số 98. - - Đến Rú Me, xóm Nông Trang, thửa số: 719; 3 658, 520 và các thửa còn lại: 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78; 360; 361; 450; 481; 482; 517 đến 519; 552; 553; 583; 584; 616; 615, 738 đến 743, 755 đến 757; 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô 30 (QH2011); 715 đến 718, 720 đến 730, 667; 862 đến 865; 1003 đến 1007 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 104.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.8
5.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Từ đồng Nước Bạc, xóm Nguyễn Huệ: Thửa số: Từ Lô A-1; Lô đến lô A-22(QH 2019); Và từ: Lô 57 đến Lô 65(QH 2013); tờ bản đồ số 80. - - Đến Cầu Trường Sơn, xóm Tràng Sơn, thửa số: 362, 623 697, 635 và các thửa còn lại: 396, 425, 475, 500 đến 502; 525, 558, 559, 578, 606, 621, 622; 633, 634, 653, 654, 678; 198, 243 đến 247, 291 đến 296, 356 đến 359; tờ bản đồ số 90.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
11.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Từ cầu Trường Sơn, xóm Tràng Sơn, thửa số: 1079, 1028; tờ bản đồ số 91. - - Đến ông Kiều, ông Tương xóm Tràng Sơn, thửa số: 1657, 1637; , 1215, 1216, 1243, 1244, 1268 đến 1272, 1295 đến 1298, 1318, 1319, 1321, 1343, 1362, 1384, 1412, 1434, 1461, 1462, 1482, 1484, 1509, 1510, 1512 đến 1514, 1540 đến 1542, 1544 đến 1546, 1578 đến 1580, 1582, 1604 đến 1606, 1750 đến 1753, 1779, 1813 đến 1815, 1817, 1851 đến 1853, 1868 đến 1873, 1839, 1840, 19809, 1910; 1382; 1481, 1762, 1761; 1956 đến 1958 tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.5
13.000.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E, đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
- Từ cầu Nghệ (Giáp xã Bảo Thành); thửa số: 543, 356, 508; 577 và các thửa còn lại: 357, 389, 390, 425 đến 431, 467 đến 476, 506, 507, 532, 544 đến 550, 560 đến 576; tờ bản đồ số 71. - - Từ Đồng Luỹ, xóm Tăng Bạt Hổ: Thửa số: 15, 39, 1221, 251; 16; 18 đến 26; 39; 40; 61 đến 69; 77 đến 84; 113 đến 119; 124 đến131; 164; 165; 167 đến 169; 185 đến 189; 218 đến 221; 247 đến 251; 277; 307; 308; 343; 344; 410; 447; 448; 480; 560; 594; 630, 1220, 2030 đến 2033, 2038, 2079, 2080, 2081; 2276; 2277 ; 2187; 2188; tờ bản đồ số 80. Thửa số 122; 337; 160; 161; 240; và các thửa còn lại tờ bản đồ số 81
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
11.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Tú Nhàn Phải tuyến (từ thửa số 830; 1447; 1446; 861; 888; 889; 923; 1426; 1427; 961; 962; 990; 991; 1015; 1016; 1044; 1045; tờ bản đồ số 6) - Đến Sơn Thành trái tuyến (từ thửa số 831; 832; 862; 1696; 1697; 891; 925; 1370; 1371; 1664; 1665; 992; 993; 1723; 1724; 1018; 1046; Tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 15
17.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Phải tuyến (từ thửa số 683; 704; 727; 1325; ; 765; 764; 793; 792, tờ bản đồ số 6) - đến Cầu trung Thơm Trái tuyến (từ thửa số 705; 706; 1522; 1523; 766; 1613; 1614; 1612; 1615, Tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 14
18.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Đồng rào (từ thửa số 1482; 1483; 1487; 1481; 1476; 1488; 1484; 1496; 1497; tờ bản đồ số 3) QH 2017 - Cầu Biên Hòa (Từ lô 10-lô 12; 1477; 1478; 1472; 1480; 1479; 1474; 1473; 1485; 1486; 1498; 1499; 1500; 1475, tờ bản đồ số 3) QH2017
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 9
7.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành
Tờ số 108 (Tờ 19 Long Thành cũ) gồm các thửa : 3; 12; 10; 18; 20; 24; 30; 26; 32; 34; 39; 41; 42; 45; 44; 50; 51; 52; 54; 56; 57; 59; 63; 60; 64; 67; 71; 68; 72; 76; 78; 84; 87; 90; 98; 99; 103 - Tờ số 110 (tờ 21 Long Thành cũ) gồm các thửa: 2; 4; 7; 13; 16; 19; 22; 25; 26; 31
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
7.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành
Tờ 115 (Tờ 26 Long Thành cũ) gồm các thửa: 1; 2; 7; 9; 11; 17; 14; 3; 6; 10; 8; 12; 16; 13; 15; 18; 19; 20; 21; 26; 23; 22; 27; 28; 29; 30; 32; 34; 41; 39; 37; 42; 44; 49 - Tờ 115 (Tờ 26 Long Thành cũ) gồm các thửa: 45; 55; 64; 63; 59; 69; 73; 87; 82; 78; 90; 94; 100; 96; 105; 107; 117; 113; 112; 118; 122. Tờ bản đồ số 121 (Tờ 32 Long Thành cũ) 4; 6; 10; 19; 15; 11; 32; 71; 67; 73; 74; 77
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
8.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành
Tờ bản đồ số 127 (tờ 38 Long Thành cũ): 1; 2; 4; 3; 5; 6; 9; 7; 11; 12; 14; 17; 15; 19; 21; 27; 24; 28; 32; 111; 122; 144; 168; 195; - Tờ bản đồ số 127 (tờ 38 Long Thành cũ): 45; 37; 50; 64; 71; 90; 110; 120; 127; 150; 203; 153; 180; 194; 8; 10; 13; 18; 16; 20; 25; 33; 43; 35; 53; 63; 73; 67; 88; 99;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
8.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Kênh 2-5 (Phải tuyến) (từ thửa số 190; 212; 233, tờ bản đồ số 6) - Cây Xăng Tùng Bốn (Trái tuyến) (từ thửa số 231; 232; 255; 256; 274 tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 12
12.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành
Tờ 112 (Tờ 23 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 5; 10; 15; 22; 26; 33; 38; 35; 44; 56; 49; 64; 68; 73; 75; 85; 93; 89; 95; 99; - 102; 106; 104; 108; 103; 105; 107; 101; 97; 87; 90; 94; 86; 79; 74; 76; 72; 70; 67; 62; 65; 58; 51; 40; 23; 19; 8; 12; 3
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
8.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Đường vào Nghĩa trang (Trái tuyến) (từ thửa số 1438; 1433->1437; 1428->1432; 1397; 1398 ….., tờ bản đồ số 3) - Ông Nhàn (Phải tuyến) (từ thửa số 1202; 1236; 1273; 1302; 1347; 1395; 1396 tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 10
8.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành
Tờ bản đồ số 133 (Tờ 44 Long Thành cũ): 15; 42; 60; 80; 72; 85; 92; 98; 23; 13; 31; 54; 59; 76; 87; 89; 103; 104; 105; 106; - Tờ bản đồ số 136 (Tờ 47 Long Thành cũ) 1; 2; 3; 5; 4; 6; 10; 15; 21; 31; 38; 42; 7; 11; 13; 24; 19; 26; 29; 35; 41; 62; 46; 43; 49; 50; 53; 52; 51; 54; 55; 58; 57; 59; 60; 61
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
8.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ ao lóng Trái tuyến (từ thửa số 81->.83; 108->110; 136; 135, tờ bản đồ số 6) - Từ loan an Phải tuyến (từ thửa số 29; 57; 80; 106; 107; 133; 159; 189, tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 11
10.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Tú Nhàn Phải tuyến (từ thửa số 1065; 1066; 1067; 1082; 1083; 1107; 1108; 1109; 1134; 1135; 1233; 1234; 1235; 1160; 1175; 1236 tờ bản đồ số 6) - Đến Sơn Thành trái tuyến (từ thửa số 1068; 1203; 1084; 1667; 1668; 1110; 1111; 1136; 1161; 1162 tờ bản đồ số 6) và các thửa còn lại cùng đoạn tuyến đường
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 16
16.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ QL7 Phải tuyến (từ thửa số 452; 451; 481; 479; 480; 508; 536; 537; 558; 557; 574; 589; 609; 626; 1316; 651; 652; 684; 685 Tờ bản đồ số 6) - đến Cầu trung Thơm Trái tuyến (từ thửa số 423; ; 424; 454; 453; 1838; 483; 482; ; 511; 539; 538; 560; 559; 1263; 610; 611; 627; 628; 629; 686 Tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 13
20.000.000
Đường Quốc lộ 48E đi Quốc lộ 7
IV. Đường xã
Từ anh Chiến Yên (Phải tuyến) Thửa 540->543; 562; 1663; 1662; 517; 487; 1869; 1868; 459; 405; 404 Tờ bản đồ số 6 - Từ anh Chiến Yên (Trái tuyến) Thửa 1714; 1715; 1716; 1906; 1907; 1232; 513; 1905; 486; 1675; 1674; 457; 456; 428; 1249; Tờ bản đồ số 6
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6
4.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Cây xăng 51 đến ông Phượng Trái tuyến) (từ thửa số 396; 398; 399; 373-> 377 tờ bản đồ số 5) - đến ông Khuyến đến Cầu thổ nổ(phải tuyến) (từ thửa số 294; 343; 296; 1492; 1490; 298; 299; 271; tờ bản đồ số 5)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4
19.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Bà Đào đến Kênh 2-5 B (phải tuyến) (từ thửa số 467->.469; 442->445; 416; 417; 418; 1332; 419; 420; 389->397; 366->371; tờ bản đồ số 6) - Tù Anh Yên đến Kênh kenh 2-5 B trái tuyến (từ thửa số 525-530; 494-> 498; 471; 500; 472-> 478; 447->450; 421; 422; tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6
20.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Đồng sồng đến cầu vẹo 2 (từ lô 313; 327; 328; 314; 313; lô 06; lô 07; 301; 302; 315; lô 11 đến lô 14 ; 296; 311; 297-> 301; 313; 303-> 310; 294-> 300; 359; 303; lô 37; 14; 295 và các thửa còn lại cùng đoạn tuyến , tờ bản đồ số 4) - Từ Phòng khám 247 đến đường vào quán vườn nhạn (từ thửa số 1002 1005; 577; 578; 503-509; 475; 473; 417- 414; 420; 463-468; 437; 438 tờ bản đồ số 5)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1
16.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Anh Thế chiến đến cây xăng Tùng Bốn (phải tuyến) (từ thửa số 338->341; 320-323; 1231; 291; 292; 275; tờ bản đồ số 6) - Từ Ông Trúc đến cầu khe cát (Trái tuyến) (từ thửa số 398->403; 372-374; 342; 1338; 1339; 343->347 tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7
20.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Ông Hoàng Chuyên đến bà Thu (Trái tuyến) (từ thửa số 346; 347; 348; 1225; 300->304; 1093; 1094; 272; 273; 1267; 1268; 249; 250 tờ bản đồ số 5) - Từ Anh Cương Dung đến Minh An (từ thửa số 995; 1276; 1275; 245; 246; 221; 222; 223; 198; 1102; 1015; 200; 201; 281; 1228; 1229; 182; 1026; 183; tờ bản đồ số 5)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5
20.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Anh Diến Hòa đến Anh Thủy Kỷ (từ thửa số 477 tờ bản đồ số 5) - đến thửa số 997; 445; 446; 1009; 447; 448; 421; 449; 450; 1503; 1504; 1277; 1278; 422 - 426; 388-390; 361-366; 361 371; 997; 1444; 372 ; 327; 1036; 1037; 330-332; bản đồ số 5)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2
17.500.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Anh Đương đến ông Xuân (trái tuyến) (từ thửa số 427 1087; 1088; 1090; 394 tờ bản đồ số 5) - từ Ông Châu Lý đến anh Châu Mến (phải tuyến) (từ thửa số 333-> 336; 1371; 1372; 338; 1350; 1351; 1034; 340; 341; 342; tờ bản đồ số 5) và các thửa còn lại cùng đoạn tuyến
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3
19.000.000
Đường Quốc lộ 7
I. Quốc lộ đoạn qua xã Bảo Thành, huyện Yên Thành
Từ Cầu khe cát (Phải tuyến) (từ thửa số 257; 1262; 258; 234->237; 215; 216; 1497; 1498; 1499; tờ bản đồ số 6) - Đến Viên Thành (Trái tuyến) (từ thửa số 348; 324; 293->297; 1266; 1266; 298; 276->278; 1307; 279; 259; tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8
17.000.000
Đường Quốc lộ 7 đi Trường THCS
IV. Đường xã
Từ Ông Nhâm (Phải tuyến) (từ lô 12-> lô 16; 583; 623; 1300; 1760; 1761; 1754; 668; 1717->1721, tờ bản số 6) - Trường THCS trái tuyến (từ thửa số 552; 569; 1683; 598; 642; 720; 780; 813; ; tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. TUYẾN QUỐC LỘ
Đoạn giáp xã Vĩnh Thành - Thửa: 390, 480, 479, 510, 509, 542, 541, 574, 573, 571, 572, 602, 601, 621, 644, 643, 642, 641, 656, 655, 654, 680, 701, 722, 744, 755, 809, 808, 831, 885, 884, 883, 910, 1659, 1660, 909, 939, 938, 969, 937, 968, 1003, 1038, 1037, 1198, 1199, 1159, 1116, 1074, 1041, 1042, 1006, 1007, 1008, 972, 973, 975, 974, 886, 887, 858, 860, 832, 833, 810, 811, 777, 778, 724, 702, 703, 681, 657, 645. (Tờ số 65). - Đến Cầu Cuối Xóm 3 (nhà bà Thanh x3) Thửa: 1861, 1860, 1909, 1910, 511, 1679, 1835, 1834, 1683, 1737, 1738, 2865, 2866. 1732, 1733, 1764, 1765, 1726, 1804, 1672, 1673, 1950, 1692, 1693, 1676, 1722, 1723, 1724, 1956, 1955, 1882, 1881, 1674, 1771, 1718, 1688, 1687; (Tờ số 65).
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
15.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. TUYẾN QUỐC LỘ
Đoạn Từ Cầu Cuối - Thửa: 1155, 1156, 1674, 1717, 1718, 1688, 1687, 1301, 1250, 1251, 1252. (Tờ số 65.) - Thửa 1947 đến 1952, 1972 đến 1977, 2022, 2007 đến 2019, 2005, 2003, 1969 đến 1971, 2147, 1880 đến 1890, 2157, 2158, 1892, 1919, 1940. (Tờ số 63) - Đến Kho Lương Thực 2191 đến 2193.1942, 1943, 1946, 1923, 2168, 2169, 2392, 2393, 1900, 1901, 1857.(Tờ số 63)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
16.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. TUYẾN QUỐC LỘ
Kho Lương thực cũ - Thửa: 1857, 19011900.2167, 2168, 2169, 2020, , 1946, 1940 đến 1942, 2001, 1919, 1892; 1878 đến 1890; 1912 đến 1917, 1963, 1964, 1991 đến 1996; 2032 đến 2034, 2064 đến 2069, 2106, 2105, 2102, 2103, 2108, 2109, 2111, 2070, 2072, 2074, 2036, 2054, 2255, 1997, 1998, 1999, 2218, 2219, 2001. (Tờ số 63). - Giáp Xã Bảo Thành Thửa: 2191, 2192, 2193, 2157, 2158, 2292, 2293, 2220, 2221, 2219, 2218, 2232, 2241, 2194, 2198, 2199, 2394, 2395, 2396, 2255, 2254, 2350, 2351, 2352, 3715, 3714, 2365, 2366. (Tờ số 63) - Thửa: 52, 223, 48, 37, 221, 39 đến 41; 28 đến 32; 20, 21, 22, 10, 11, 12, 33, 42 đến 45, 49, 54 đến 56, 63, 61, 69, 68, 77, 91, 76, 75, 253, 254, 255; (Tờ số 70.) - Thửa: 298, 299, 268, 269, 256, 257, 250, 251, 252, 273, 274 (Tờ số 70). Thửa : 94 đến 98, 46 đến 53, 2, 4, 6, 1542, 1402, (Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
17.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Từ thửa số: 151, 152, 153, 154, 155, 189, 156, 738, 737, 158, 188, 797, 796, 186, 837, 836, 185, 184, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 218, 217, 770, 769, 759, 758, 225, 226, 227, tờ bản đồ số: 67 - Đến thửa số: 244, 256, 257, 266, 291, 316, 317, 318, 330, 329, 328, 716, 348, 349, 358, 357, 356, 384, 321, 54, 755, 710, 388, 409, 734, 413, 412, 411, 772, 771, 773, 436, 435, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 474, 473, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.6
15.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Từ thửa số: 1728, 1727, 548, 552, 580, tờ bản đồ số: 60 - Đến thửa số: 1628, 1630, 1635, 1629, tờ bản đồ số: 60
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
15.000.000
Đường Sơn - Mỹ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
- Từ Đường Sơn - Đại, xóm Rú Nhót; thửa số: 591; tờ bản đồ số 97. - - Đến thửa số: 532 490, 491, 585; 617; 617 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 97.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
2.500.000
Đường Sơn - Mỹ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
- Từ Đường Quốc lộ 48E thửa số: 371; 415; 317 tờ bản đồ số 97. - - Đến xóm Rú Nhót: thửa số: 473; 438; 491 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 97.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
3.000.000
Đường Sơn - Đại
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
- Từ Cầu Thung tề, xóm Rú Nhót; thửa số: 1, 2 ; tờ bản đồ số 103. - - Đến Khe Cầu cháy, xóm Nông Trang, thửa số: 153, 234 ; 3, 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 85, 86; 65; 128; 183, 651 đến 662; 1258, 1259, 1248, 1278, 1279, 1303; 1304; 1032; 1335 đến 1337; 1363; 1364 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 103.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.2
2.500.000
Đường Sơn - Đại
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
- Từ Đường Sơn - Mỹ, xóm Rú Nhót; thửa số: 549; 509 và các thửa còn lại: 459, 492, 500; 617 đến 619 tờ bản đồ số 97. - Đến Cầu Thung tề, xóm Rú Nhót, thửa số: 748; 768 755; 758, 880, 881, 882; 878; 879; 869; 870; 902; 949; 950; 953; 959; 959; 1820 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 98.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.1
2.500.000
Đường Sơn - Đại
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
- Từ Khe Cầu cháy. xóm Nông Trang, thửa số: 875, 1104; tờ bản đồ số 103 (hết tờ 103) - - Đến Giáp xã Đại Sơn, thửa số(tiếp giáp tờ số 25): 1039, 830 ; 22; 76; 108; 133; 190; 204; 290; 724; 998, 999 ; 1036, 1037, 1038, 1039; và các thửa còn lại tờ bản đồ số 106.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.3
1.000.000
Đường Sơn Mỹ
III. Đường huyện
Từ Anh Cường tài (trái tuyến) (từ thửa số: 757; 756; 679; 678; 634; 180; 172, tờ bản đồ số 14) - Ông Cần Phúc (Phải tuyến) (từ thửa số 623; 622; 621; 619; 711; 710; 709; 708; 642; 750; 749; 640; 639; 722; 721; 720; 719; 718; 717; 531; 754; 753; 655; 768; 767; 132; 580; 579 , tờ bản đồ số 14)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2
2.000.000
Đường Sơn Mỹ
III. Đường huyện
Từ Tỉnh lộ 533 (trái tuyến) (từ thửa số: 527; 758; 648; 647; 646, tờ bản đồ số 14) - Ông Đường (Phải tuyến) (từ thửa số 632; 208; 205; 196 , tờ bản đồ số 14)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1
2.000.000
Đường Sơn Mỹ
III. Đường huyện
Từ Anh Thành Minh (trái tuyến) (từ thửa số: 825; 837; 836; 808; 22; 807; 21 tờ bản đồ số 13) - xã Công Thành (Phải tuyến) (từ thửa số 33; 29; 28; 784; 27; 19; 14 tờ bản đồ số 13)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3
2.000.000
Đường Xuân Long
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vạn Tràng
Từ ngã 3 Hoa Anh : - Đi Xuân Thành :
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
1.500.000
Đường huyện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN
Từ Cống Cố Khuê xóm 1 817, 819, 794, 759, 757, 758, , 759, 7365, 736, 737, (tờ số 55) - Đến Cầu Cầm 1500, 1501, 1502, 1503. (Tờ số 55)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
4.500.000
Đường huyện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN
Đường từ nhà Ông Hòe Ninh (xóm 6) gồm các thửa: 107, 148, 288, 58, 106, 147, 187, 260, 161, 190, 889, 317, 336, 364, 365, 366, 398, 422, 423, 395, 2205, 2206, 421, 450, 451, 1565, 1566, 453, 1733, 1569, 1569, Lô 11 đến lô 16 (quy hoạch 2013), 1692, 1693, 1694, 455, 1435, 1436, 488, 489, 1776, 1777, 530, 573, 615, 618, 674, 675, , 676, 740, 793, 794, 838, 1734 đến 1736, 1768, 1769. (Tờ số 72) - Đến Cầu Viên Sơn Lô 19 đến lô 25 (QH 2015), 1713, 1714, 1741, 1742, 1431 đến 1444, 901 đến 605, 926, 925, 1451, 1452, 958, 1540, 1541, 1564, 1563, 987, 1030, 928, 1043, 929, 1433, 1434, 988, 1030.(Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
4.500.000
Đường huyện 273D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Từ thửa số: 916, 967, 1260, 1261, 1038, tờ bản đồ số: 40 - Đến thửa số: 1276, 1277, 1080, 1061, 1054, 1063, 1064, 1065, 1053, 1052, 1283, 1284, 1285, 1286, 1287, 1288, 1291, 1320, 1028, 127, 1026, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 985, 984, 983, 982, 981, Lô số 1, 2 (QH 2012), 1253, 1254, , 1255, 1256, 1257, 1258, 1259, 1376, 1377, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
4.000.000
Đường huyện 273D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Từ thửa số: 1323, 1324, 1325, 1298, 1299, 993, tờ bản đồ số: 40 - Đến thửa số: 1032, 1234, 990, 989, 988, 987, 969, 970, 1250, 962, 961, 950, 951, 960, 1363, 1364, 1369, 1370, 925, 937, 1348, 1349, 1359, 1360, 971, 972 tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
4.000.000
Đường huyện Vĩnh - Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Hồ Giữa(Cao Dói), xóm Phì Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ….)
Từ lô số: 01 (thửa 1048); 02 (thửa 1049); 03 (thửa 1050); 04 (thửa 1051); 05 (thửa 1052); 06 (thửa 1053); 07 (thửa 1054); 08 (thửa 1055) tờ bản đồ số 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Đường từ đường đi đền Đức Mẹ Gồm các thửa: 806, 770, 740 dến 743, 2091, 2092, 738, 767, 2053, 2241, 2012 đến 2021, 884, 885, 923. 979 đến 984, 794, 834, 835, 2093, 2094, 2162 đến 2165, 2049, 2050, 976 đến 978, 1025, 1026, 1078, 1127.1998 đến 2011, (Tờ số 56). - Cống cố khuê - Thửa: 689, 690, 712, 713, 716, , 1512 đến 1514, 1511, 1532, 1533, 719 (Tờ số 55).
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
4.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Đường từ Ngã ba Chị Duyên Sơn xóm 6 Gồm các thửa: 290, 291, 293, 294, (Tờ số 9) - Đến nhà Ông Tư nho xóm 6: Gồm các thửa:1737, 392, 360, 393, 394, 363, 418, 420, 364.(Tờ số 10)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.4
7.000.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Đường Từ Quốc lộ 7A cổng chào Đình Hát (cũ) gồm các thửa : 92, 82, 257, 107, 116, 122, 234, 235, 132, 144, 142, 316.(Tờ số 70) - Đến Đê xóm 6 gồm các thửa: 232, 233, 173, 180, 238, 237, 196, 240, 276, 277, 428, 429, 430, 289, 292. Lô 05 đến lô 13 (QH 2017). (Tờ số 70)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.3
7.000.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến từ Trường Mần Non gồm các thửa: 1020, 1021, 1063, 1064, 1065, 1100, 1731, 1132, (Tờ số 63) - Đến ông Dương Bằng xóm 3 1748, 663, 2857, 2858, 672, 652, 673, 674, 695, 696, 718, 716, 717, 964, 965, 1715, 1716, 773, 774, 1942, 1913, 1740, 741, 1960. (Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.6
4.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến từ nhà Anh Đạo đi Vĩnh Thành Gồm các thửa: 712, 713, 675, 676, 648, 621, 562, 500, 2206, 2205, 402, 370, 2168, 2167, 2166, 240. (Tờ số 56)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.12
1.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến từ A Sửu Nghinh xóm 7 Gồm Các Thửa: 812, 835, 834, 862, 890, 954, 1745, 922, 1029, 1063, 1808, 1809, 1713, 1714, 1152, 1197, 1248, 1249, 1299, 1752, 1406, 1801, 1800, 1572, 1612, 1702, 1571, 1703, 1657. (Tờ số 65) - đến nhà Ông Ngôn xóm 8 gồm các thửa 2237 đến 2241, 2318 , 2319, 17, 374, 372, 448 đến 450, 74, 38 .(Tờ số 74)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.8
3.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến từ Cống cố Khuê Gồm các thửa: 686, 661, 711, 1542, 1543, 604, 635, 634, 1500, 1501. (Tờ số 55) - đến nhà Bà Trịnh sơn Gồm các thửa 549, 548, 523, 1528, 477, 441, 429, 476, 499, 2329, 547.(Tờ số 55)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.11
1.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến từ QL7 (đoạn cầu cuối) đến nhà văn hóa xóm 7 Gồm Các thửa: 30, 69, 66, 280, 2233, 67, 2282, 2281, 96.(Tờ số 74)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.9
3.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Đường từ nhà Ông Công xóm 5 Gồm các thửa: 3732, 2047, 2046. (Từ số 06) - Đến Nhà Chị Tân Thịnh xóm 5 Gồm các thửa: 19, 70, 160, 197, 236, 279, 271, 234, 239, 299, 325, 1572, đến 1574, 347, 377, 410, 431, 449, 1450, 464, 409, 1538, 1539, 1695 đến 1697, 1706 đến 1708, 616, 534, 574, ((tờ số 10)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.5
4.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Đường từ Bưu điện xã - Thửa số : 1898, 1854, 1775, 1773, 1772, 1773, 2246, 2247, 22481645, 1692, 1641, 1585, 1584, 2346, 2347, 2348, 1445, (Tờ số 63). - Đến nhà Ông Thanh Tịnh xóm 3 1381, 1380, 1322, 1277, 3729, 3728, 1278, 1234, 1195, 1196, 1157, 1156, 1128, 1127, 2049, 2050, 1098, 888, 2189, 2190, 889, 2171, 2172, 1019, 2340, 2341, 3725, 3726, 3727, 740, (Tờ số 63).
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
4.500.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến Từ Ông Bơ xóm 8 Gồm các thửa: 999, 1000, 793, 743, 744, 797, 798, 799, 739, 753, 753, 785, 786, 787 , 1089. (Tờ số 83) - đến nhà bà Hạnh xóm 8 gồm các thửa : 839, 840, 847 đến 849, 379, 395, 403, 411, 845, 846, 852 đến 854, 433, 434, 837, 1091, 850, 421, 842, 843, 409. (Tờ số 85)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.10
1.000.000
Đường liên xã 1 (Đường Đồng Cồn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 66, 43, 17 tờ bản đồ số:67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.1
7.000.000
Đường liên xã 1 (Đường Đồng Cồn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 590, 561, 1962, 537, 534, 485, 460, 440, 1984, tờ bản đồ số: 10
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.5
2.000.000
Đường liên xã 2 (Đường trung tâm xã)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 358, 328, 329, 389, 420, 452, 1603, tờ bản đồ số:59 - Đến thửa số: 666, 2339, 2340, 2342, 738, 755, 788, 846, 885, 1671, 1672, 1650, 1012, 1665, 1666, 1026, 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 1667, 1668, 1061, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.8
4.000.000
Đường liên xã 3 (Đường Vĩnh Phúc - Vĩnh Tiến - Phú Điển - Tiên Trung - xã Minh Châu)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng đồng Bà Phương, xóm Phú Điển (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ….)
Từ lô số: 01(thửa 399), 02(thửa 400), 03(thửa 401), 04(thửa 402) tờ bản đồ số 48
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
2.300.000
Đường liên xã 3 (Đường Vĩnh Phúc - Vĩnh Tiến - Phú Điển - Tiên Trung - xã Minh Châu, huyện Diễn Châu)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ các thửa số: 1228, 1268, 1267, 1085, 1056, 893 tờ bản đồ số:40 - Đến các thửa số: 1165, 1115, 1084, 1057, 1036, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.18
2.200.000
Đường liên xã 3 (Đường Vĩnh Phúc - Vĩnh Tiến - Phú Điển - Tiên Trung - xã Minh Châu, huyện Diễn Châu)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 19, 18, 22, 17, 42, 16, 15, tờ bản đồ số: 58 - Đến thửa số: 23, 41, 49, 14, 13, 12, 50, 51, 39, 1163, 66, 65, 64, 73, 74, 52, 11, 24, 25, 26, 27, 1270, tờ bản đồ số: 58
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.11
2.500.000
Đường liên xã 4 Đường từ TL 537(Vĩnh Phúc) đến đường huyện 237D(Trung Thành)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 973, 950, 924, 1437, 1436, 1424, 1423, 927, 1404, 1403, 871, tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 794, 1374, 1373, 1372, 735, 719, 708, 672, 1418, 1417, 619, 574, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.19
2.500.000
Đường liên xã 5 Đường Rộc Đình từ Phú Điển đi đường TL 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 01, 03, 53, 52, 51, 50, 58, 33, 45, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.20
1.500.000
Đường liên xã Trạm Y tế đi Quốc lộ 48E
IV. Đường xã
Từ Trường mần non (Phải tuyến) (từ Lô số 7->1ô 011 QH 2017; Lô 26; 27; 30; 31; 34; 35; Lô số 3; 1673 QH 2014, tờ bản số 6) - Quốc lộ 48E Trái tuyến (từ thửa số 1283-> 1292 (QH 2009) ; tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2
3.000.000
Đường liên xã Trạm Y tế đi Quốc lộ 48E
IV. Đường xã
Từ Sân Vận động xã (Phải tuyến) (từ thửa số 1606; 1607; 1608; 1610; 1530; 1531; 1036; 1598; 1599; 789; 1325; 1324; 1245; 1246, tờ bản đồ số 5) - Bà Dịnh Trái tuyến (từ thửa số 1753-> 1756 ; 1453; 1454; 1455; 1038; tờ bản đồ số) 5
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1
3.000.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ Đồng Vườn xóm Tràng Sơn, thửa số: 497, 498; Tờ bản đồ số 90. - - Đến Nương Cộ, xóm Tràng Sơn, thửa số: 863, 898 và các thửa còn lại: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 594; 622; 562 đến 564; 695; 696; 714; 715; 814; 815; 828; 829; 841; 842; 844; 857 đến 859; 868 đến 872; 883; 885 đến 887; 900; 913 đến 915; 940; 1005; 1041; 1083; 1121; 1151 đến 157; 1190 đến 1192; 1233; 1235 đến 1237; 1240; 1271; 1273; 1274; 1313; 1315; 1318; 1320; 1385 đến 1390, 1404, 1405; 616, 512, 548, 549, 550, 551, 1391 đến 1393, 1417, 1418, và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 90.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.7
600.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Tờ bản đồ số 6: Từ thửa: 319; 270; 271; 253; 230; 289; 251; 248; 1381; 1382; 1383; 1384; 1385; 247; 1342; 1341; 266; 1647; 1648; 1649; 264; - 385; 386; 351; 412; 441(Đền Rạp)173; 200; 199; 45; 44; 46; 48; 15; 16; 8; 1834; 13; 14; 1420; 1299; 1419; 1367; 1368; 1334; 197; 196; 219; - Tờ bản đồ số 6: Từ thửa: 180; 179; 152; 153; 128; 102; 129; 130; 154; 77; 54; 53; 24; 25; 22; 23; 21; 20; 18; 19; 1585; 1584; 100; 125; 126; 127; 150; 151; 149; 177; 176; 148; 147; 175; 203; 174; 98; 97; 99; 93; 94; 95; 121; 122; 123; 1606; 1607; 91; 144; 145;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.3
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ Tỉnh lộ 533 đi nhà a Sỵ Phạn (tờ bản đồ số 16) Từ thửa 842:848; 719; 255; 247; 248; 242; 243; 280; 693; 692; 691; 665; 666; 279; 108, 591; 620. - Tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 22; 23; 24; 26; 27; 30; 28; 29; 2; 3; 4; 18; 19.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
800.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ
- Từ đầu xóm Yên Duệ, thửa số: 170, 210; Tờ bản đồ số 73. - - Đến cuối xóm Yên Duệ, thửa số: 492, 583 và các thửa còn lại: 36; 56 đến 58; 77 đến 80; 95; 97 đến 99; 113; 114; 116; 134; 150; 153; 168; 171; 188; 189; 204; 207; 212; 213; 229, 231; 247; 248; 255; 273 đến 275; 281; 282; 300 đến 302; 308; 328 đến 330; 353; 358; 415; , 445 đến 462; 466 đến 468; 480; 481; 488; 490 đến 495; 504 đến 510; 513; 514; 517; 526 đến 532; 539; 545; 546; 548; 549; 552; 553; 555; 561; 562; 573 đến 575; 580; 581; 2060; 2061; 593; 640 đến 643, Tờ bản đồ số 73.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.4
600.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 1859; 1828; 95; 65; 96; 1933; 1932; 1931; 1783; 7; 2005; 2006; 8;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 60; 2007; 173; 174; 91; 92; 93; 61; 62; 217; 176; 177; 325; 274; 326; 327; 430; 275; 1804; 1803; 1013; 1014; 1952; 1953; 1797; 431; 476; 477; 516; 1877; 1878; 383; 1805; 1806; 436; 435; 519; 520; 437; 522; 521; 523; 332; 1862; 1861; 180; 181; 224; 278; 225; 182; - Tờ bản đồ số 5 Tờ thửa 947; 981; 948; 949; 1588:1590; 927; 414; 103; 183; 281; 184; 142; 185; 186; 228; 229; 283; 284; 1827; 105; 106; 18; 44; 45; 19; 20; 47; 46; 78; 1836; 1827; 1826; 105; 106. - 137; 138; 101; 102; .
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.2
800.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu
- Từ Nương Cồn, xóm Đồng Tráu, thửa số: 1472, 1559; Tờ bản đồ số 91. - - Đến Nương Cồn, xóm Đồng Tráu, thửa số: 1723, 1659; Và các thửa còn lại: 1492, 1469 đến 1471, 1445, 1446, 1472, 1554, 1524, 1556 đến 1558, 1608 đến 1612, 1949, 1948, 1587, 1658, 1639, 1805, 1806, 2016; 2017 Tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.4
500.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 350, 413; Tờ bản đồ số 80. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 112, 113 và các thửa còn lại: 130; 131; 170; 186; 210; 211; 240; 267; 298; 299; 327; 347; 348; 350; 351; 372; 375 đến 377; 411; 413; 445; 446; 450 đến 452; 491; 493; 494; 497; 524 đến 528, 578, 579; Tờ bản đồ số 80.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.7
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc
- Từ núi Khe Môn, xóm Rú Bạc, thửa số: 1222; Tờ bản đồ số 92. - - Đến giáp xóm Đồng Tráu, thửa số: 1278, 1299 và các thửa còn lại: 1022; 1072; 1167 đến 1172; 1205; 1206; 1231 đến 1233; 1235 đến 1237; 1251đến 1253; 1258; 1260; 1271 đến 1273; 1279 đến 1283; 1292 đến 1294; 1300 đến 1303; 1311 đến 1313; 1320, 1321, 1474 đến 1476; 1508; 1512 đến 1514; 1520 đến 1526.Tờ bản đồ số 92. thửa số 132 đến 137; 139; 141đến 144; 123; 124; 113; 114; 146; 150; 152; 7; 20 ; 193; 194Tờ bản đồ số 93.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.4
350.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Tờ bản đồ số 14 Từ thửa số 137; 157; 171; 530; 184; 193; 541; 540; 270; 174; 175; 161; 582; 583; 160; 151; 146; 145; 660:663; 615; 143; 129; 601; 588:590; 688; 687; 82; 106; 59; 104; 58; 29; 3; 57; 56; 602; 603; 689; 701; 101; 100; 55; 100; 529; 99; 684; 685; 686; 1; 578; 586; 657; 148; 544; 725; 726; 724; 723 - Tờ bản đồ số 11 Từ thửa số 1793; 1937; 1938; 1851; 1852; 1844:1848; 1853. - 1240; 1185; 1184; 1166; 1857; 1886; 1887; 1276; 1864; 1865; 1869; 1878; 1201; 1901; 1906; 1912->1915; 1296.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.4
800.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7
Tờ bản đồ số 6: vùng đồng bộng lóc (đồng lộc) Từ thửa : 1580; 1581; 613; 631; 1410; 1411; 1412; 655; 692; 1235; 1262; 1751; 1752; 1753; 657; 658; 659; 695; 694; 1529; 1530; 735; 736; 1596; 1623; 1624; 1597; 1253; 1254; 802; 803; - đến 738; 896; 897; 1560; 1561; 865; 1604; 1605; 1248; 930; 1376; 1377; 971; 1052; 839; 840; 804; 1393; 1394; 771; 772; 740; 741; 1607; 1608; 1855; 1856; 712; 696; và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ số 6
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6
Tờ bản đồ số 6 Từ thửa 49; 1744; 1743; 1745; 533; 1265; 572; 554; 535; 534; 533; 505; 501; 503; 504; 507; 5215; 556; 555. - 1236; 1801; 654; 1461; 1462; 1271; 599; 664; 643; 671; 670; 1380; 1379; 1320; 1323; 722; 700; 1422; 1423; 1610; 1609; 781; 817; 816; 848; 847; 815; 1725; 1726; 845; 787; 814; 1582; 1583; 1265; 1321; 1268; 1269; 412; 441; - Tờ bản đồ số 6 (Vùng Đúc Cống + Đồng Lũy) Từ thửa 1699; 1700; 1701; 1532; 732; 1303; 777; 1652; 1651; 1650; 1599; 1539; 1540; 833; 798; 767; 966->970; 1225->1229; 1261; 1741; 1742; Lô 08; Lô 10 (QH 2005)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.2
1.500.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 1, 29; Tờ bản đồ số 81. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 199, 289 197, 198; 286 đến 288; 338 đến 340; 379; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 81.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.9
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu
- Từ Tràn Đập Tráu, xóm Đồng Tráu, thửa số: 329, 336; Tờ bản đồ số 99. - - Đến Ô. Lương, xóm Đồng Tráu, thửa số: 366; Và các thửa còn lại: 333; 337; 342; 343; 345; 347; 348; 351; 352; 355; 359; 361; 363; 374, 375; 399 đến 403; ; 420 đến 422 Tờ bản đồ số 99.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.5
400.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Tờ bản đồ số 3 Từ thửa 1119; 1153; 1223; 1256; 1224; 1225; 1462; 1461; 1542; 1543; 1190; 1227; 1228; 1191; 1160; 1375; 1332; 1333; 1334; 1376B; 1449; 1377; 1378; 1379; 1291; 1292; 1293; 1335; 1336; 1337; 1380->1390; 1340; 1341; 1342; 1343; 1437; 1267; 1297; 1295; 1296; 1339; 1338; 1294; 1554; 1555; 1334; 1391; - Tờ bản đồ số 3 Từ thửa 1427->thửa 1431; 1422; 1440; 1441; 1424; 1425; 1426; Vùng Mỏ Cò: Gồm các thửa: 74; 75; 88; 87; 1515; 1546; 126; 153; 1455; 1456; 1447; 1448; 717; 195; 198; 222; 223; 246; 247; 269; 270; 317; 295. - Các lô:44 đến lô 54
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.4
1.000.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 2, 49; Tờ bản đồ số 80. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 711, 664 và các thửa còn lại: 6; 50; 97; 103; 140; 145; 161 đến 163; 176; 179; 190; 197; 200; 206; 207; 211 đến 214; 2139; 2130; 216; 217; 262; 267; 274; 275; 184; 286; 297; 301 đến 306; 326; 331; 337 đến 339; 369; 389; 392; 395; 425; 428 đến 431; 433 đến 435; 464; 468; 471; 473; 477 đến 479; 504 đến 510; 512; 513; 515; 517; 552; 555; 557; 558; 592; 663; 706 đến 708; 712. 2109, 2110, 2019, 2122 đến 2124, 2114, 2127, 2128; thửa 532(đo năm 2015); 2172 đến 2182; 2192; 2193; 2198; 2199; 2122; 2123; 2220 đến 2224; 2237 đến 2243; 2248 đến 2253; 2182; 2183; 2200 đến 2203; 2261 đến 2263 Tờ bản đồ số 80.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.8
600.000
Đường ngõ xóm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 1865; 1866; 1725; 1676; 1982: 1986; 1724; 1729; 1730; 1752; 1842; 1843; 1995; 1996; 1755; 1734; 1756; 161; 197; 226; 1882; 199; 70; 38; 37; 1933; 1934. - Tờ bản đồ số 11 Từ thửa 22; 61; 60; 129; 62; 1942; 1943; 1917; 131; 132; 25:27; 91; 1054; 1055; 64; 92; 133; 134; 158; 1897; 94; 1947; 1946; 33; 34; 35; 36; 68; ;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
800.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ đầu xóm Tràng Sơn, thửa số: 1107, 1913; Tờ bản đồ số 91. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn, thửa số: 863, 898 và các thửa còn lại: 487; 488; 535; 536; 540; 544; 591đến 596; 640 đến 642, 648; 649; 652; 689; 691đến 694; 734 đến 737; 765; 766; 817; 819; 820; 846; 852; 856; 857; 859 đến 861; 863; 885 đến 887; 891 đến 898; 913; 914; 916; 917; 920; 921; 924; 926; 928 đến 931; 938; 947; 952 đến 954; 957 đến 962; 979; 981 đến 983; 985; 986; 1000; 1003; 1006 đến 1008; 1011; 1012; 1029 đến 1035; 1059 đến 1066; 1084 đến 1088; 1103; 1104; 1107; 1109 đến 1111; 1114 đến 1116; 1130; 1136 đến 1143; 1167; 1169; 1170; 1184; 1185; 1245; 1247; 1248; 1273 đến 1276; 1317; 1384; 1857; 1858; 987; 986; 1011; 1012; 1492; 1585; 1639; 1688; 1723; 1742; 1746; 1747; 1751; 1905, 1906, 1886 đến 1889, 1150 đến11 52; 1981 đến 1892 ; 709; 710 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.6
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ
- Từ thửa số: 2, Tờ bản đồ số 81. - - Đến thửa số: 17 3; 10; 11; 13; 14; 16; 30 đến 32; 34; 35; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 81.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.5
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc
- Từ núi Rú Trống, xóm Rú Bạc, thửa số: 464, 384; Tờ bản đồ số 92. - - Đến Cồn Bục, xóm Rú Bạc, thửa số: 426; Và các thửa còn lại: 382, 383, 347, 314, 285, 262 đến, 264, 1489, 1490, 205 đến 209, 187, 245, 281 đến 283, 312, 313, 375 đến 378, 380, 461 đến 463, 422, 424, 425; Tờ bản đồ số 92.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.5
400.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót
- Từ đầu xóm(Thung Là) Rú Nhót, thửa số: 127, 160; Tờ bản đồ số 96 - - Đến cuối xóm Rú Nhót, thửa số: 582, 843, tờ bản đồ số 98 + Thửa số: 561, 562, 601, 617, 854, 855, 858, 842, 910, 911; 933; 934; 1965; 1966; 878; 879; 900; 917; 918; 952; 953; 938 đến 940; 865; 966; 903 đên 907; 960 đến 964 Thuộc tờ bản đồ số 98. + Thửa số:1153 đến 1157, 1190 đến 1192, 1121, 1005, 1041, 1083, 1240 ; Thuộc tờ bản đồ số 10. + Thửa số: 2; 16, 23 đến 26; 34; 40; 42; 43; 45; 53; 60; 66; 80; 81; 88; 109; 117; 127; 161 đến 165; 180, 182, 183, 172, 173, 190; 191; 196; 197 ; Thuộc Tờ bản đồ số 96. + Thửa số: 30; 44; 57; 66; Thuộc tờ bản đồ số 89. và các thửa còn lại cùng Tuyến
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.3
500.000
Đường nội xóm
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng hầm Hói Sác, xóm Tiên Trung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ….)
Lô số: 01 (thửa 487), 02 (thửa 488), 03 (thửa 489); tờ bản đồ số 32
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.300.000
Đường quy hoạch 11m
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Đồng Cu Cu xóm Văn Trai (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 18/1/2024)
Từ Lô số 01 - Đến Lô số 03 thuộc tờ bản đồ số 36
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
2.000.000
Đường quy hoạch 12m
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Cồn Già xóm Văn Tràng (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5123/QĐ-UBND ngày
Từ Lô số 15 - Đến Lô số 26 thuộc tờ bản đồ số 24 và 25
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
3.000.000
Đường quy hoạch 13m
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A2 - Đến lô A8 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.3
9.000.000
Đường quy hoạch 13m
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A27; Lô A56; Lô A18; Lô A47; Lô A17; Lô A46; Lô A10; Lô A37; Lô A36; Lô A9; Lô A 1; Lô A 28 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
10.000.000
Đường quy hoạch 13m
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A57 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
11.000.000
Đường quy hoạch 16, 5m
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Cồn Già xóm Văn Tràng (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5123/QĐ-UBND ngày
Từ Lô số 01 - Đến Lô số 08 thuộc tờ bản đồ số 24 và 25
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
3.000.000
Đường quy hoạch 27, 50 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Ao Cào , xóm Yên Duệ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2143 ngày 29/6/2022)
Lô số D1- L01 tờ bản đồ số 02 - đến các thửa còn lại từ lô số D1- L02 đến D1- L30 tờ bản đồ số 73
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.000.000
Đường quy hoạch 7 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Nước Bạc , xóm Nguyễn Huệ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3271 ngày 16/9/2021)
từ Lô số L1 tờ bản đồ số 80 - đến các thửa còn lại từ lô số L2 đến L19 tờ bản đồ số 80
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Ao Cào , xóm Yên Duệ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2143 ngày 29/6/2022)
Lô số D1- L31 tờ bản đồ số 02 - đến các thửa còn lại từ lô số D1- L32 đến D1- L56 tờ bản đồ số 73
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
2.700.000
Đường quy hoạch 9m
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng mồ Ông Xạ xóm Văn Trai (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 706/ QĐ-UBND ngày
Từ Lô số 01 - Đến Lô số 06 thuộc tờ bản đồ số 45 và 47
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
1.000.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 1786; 582; 581; 580; 1852; 1851; 578; 1941; 1942; 1889; 1888; 575; 574; 1839; 1838; 515; 514; 475; 429; 428; 380; 342. - 271; 270; 275; 176; 1821; 1820; 94; 63; 31; 1850; 1849; 1848; 1847; 6. - Từ thửa số 525; 480; 479; 524; 440; 366; 439; 334; 438; 1841; 1840; 279; 280; 335; 336; 338; 2011; 2012; 1881; 338; 340; 339; 390; 517; 518; 470; 432; 1798; 382; 433; 1816; 1817; 329; 1876; 276; 221; 223.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc
Các thửa số: 1163, 1164, 1165, tờ bản đố số: 51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phì Bắc
Nhà bà Châu: từ thửa số: 904, 903, 902, 873, 872, 871, 876, tờ bản đố số: 42 - Nhà ông Hổ: đến thửa số: 883, 858, 852, 857, 843, 816, 787, 776, 766, 765, 741, 713, 695, 723, 694, 666, 651, 1519, 1518, 667, 645, 620, 595, 604, 541, 516, 528, 489, 1022, 447, 1035, 426, 427 tờ bản đồ số: 42
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7
Tờ bản đồ số 6- vùng đồng bộng lóc (đồng lộc) Từ thửa : 380; 409; 436; 1835; 1836; 1837; 1693; 1694; 546; 563; 564; 577; 578; 1444; 1579; 592; 579; 1559; 593; 594; 1787; 1788; 164; 1766; 1549; 548; 493; 1776; 1687; 438; 437; 1707; 1706; 1708; 1705; 382; - Tờ bản đồ số 6: vùng đồng bộng lóc (đồng lộc) Từ thửa : 1502; 384; 1815; 1816; 440; 466; 439; 493; 524; 550; 615; 616; 1569; 1570; 1571; 660; 661; 662; 697; 693
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.1
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Nhà ông Toại: Từ thửa số: 1099, 1098, 1128, 1782, 1783, 1175, 1168, 1207, 1210, 1170, 2646, 2647, 1208, 1288, 2613, 2614, 2615, 1724, 1725, 1243, 1245, 1292, 1325, 1290, tờ bản đố số: 60 - Đến thửa số: 187, 201, 260, 261, tờ bản đồ số: 60
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 12.4
1.200.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Tờ bản đồ số 5 Từ thửa số 484; 517; 564; 608; 638; 1314; 1313; 516; 482; 515; 1234; 1235; 636; 672; 677; 703; 659 - 1037; 520; 567; 568; 892; 891; 976; 943; 889; 917; 918; 888; 1074; 1075; 1071; 1072; 1073; 1091; 1070; 1069; 916; 972; 915; 971; 914; 970; 989; - 1112; 1113; 1114; 1115; 559; 1528; 1527; 1092; 1365; 1345; 1346; 1352; 1035; 657; 656; 698; 699; 1390; 1298; 1299; 1389; 744; 1373; 1374; 1445; 1449; 1377; 1378; 1573->1576; 1379; 844; 859; 1380; 1329; 1328; 1558; 1559; 1560; 1498; 1536; 1537; 1540; 1541; - 735; 722; 707; 1358; 1357; 995; 1477; 1476; 612. - 266; 240; 239; 291 - 998; 999; 1000; 1354; 1355; - Tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 135; 136; 97; 1856; 1857; 66; 99; 34; 35; 67; 100; 68; 1980; 1981; 1802; 1801; 10; 1919; 1920; 1921; 12; 37; 38; 1990->1992; 70; 71; 72; 73; 1834; 1835; 1924; 1925; 1858; 1860;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.1
1.500.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Tờ bản đồ số 8 (Từ Ông Việt đến Ông Sáu) Từ thửa số 2008:2010; 1891:1894; 1949:1951; 1700; 1863; 1647; 1701; 1702; 1703; 1704; 1705; 1652; 1651; 1650; 1620; 1648; 1680; 1681; 1732; 1733; 1682; 1683; 1735 - Tờ bản đồ số 11 (Từ Ông Huấn đến Ông Cảnh Hoàn) Từ thửa 128; 1896; 155; 156; 190; 222; 1924; 250; 191; 192; 193; 251: 256; 1861; 1862; 1860; 223; 224; 297; 298; 299; 2854; 300; 301; 260; 261; 350; 351; 262; 1800; 263; 311; Từ Ông Bông đến ông Trinh Từ thửa 1936; 1935; 102; 103; 104; 136; 162; 198; 163; 138
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
1.000.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ bà Kiên đến tràn Khe Đá (tờ bản đồ số 14) Từ thửa 626; 249; 231; 241; 760; 759; 758; 219; 248; 592; 591; 247; 752; 751; 230; 218; 216; 528; 213; 210; 261; 560; 777; 776; 197; 302; 740; 739; 738; 737; 736; 735; 605; 765; 316; 283; 303; 284; 714; 703; 704; 470; 499 - Tờ bản đồ số 15 từ thửa số: 42; 37; 25; 4; 3; 111; 105; 106; 70; 76; 56; 63; 86; 100; 101; 116.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Nhà ông Hạnh: Từ thửa số: 405, 362, 361, 360, 372, 419, 426, 427, 418, 373, 374, 735 tờ bản đố số:67 - Nhà bà Chiên: Đến thửa số: 376, 428, 429, 377, 378, 448, 447, 359, 379, 380, 381, 382, 393, 430, 445, 329, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 11.3
1.200.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Từ cổng chào làng Cửa Truông lên nhà văn hóa xóm (Tờ bản đồ số 14) từ thửa số 119:121; 118; 97; 727; 726; 95; 94; 118; 617; 616; 177; 537; 110; 600; 523; 61; 31; 547; 546; 545; 4; 5. - Tờ bản đồ số 11 Từ thửa 133:137; 1794; 1738; 1849; 1843; 1842; 1841; 1667; 1637; 1609; 1871:1873; 1507; 1930; 1929; 1358; 1948; 1950; 1949; 1909:1911; 1461; 1506; 1666; 1695; 1733; 1760; 1939:1941; 1852.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Nhà bà Châm: Từ thửa số: 298, 716, 717, 718, 719, 720, tờ bản đố số: 67 - Sân Bóng: Đến thửa số: 721, 722, 723, 724, 725, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 11.2
3.500.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Tờ bản đồ số 3: Từ thửa: 1156->1159; 1192; - Từ lô 01->lô 31 (QH 2019)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.2
11.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông Tháp - xã Vĩnh Thành
Nhà ông Thông: Từ thửa số: 1659, 1658, 1258, 1209, 1208, 1179, 1165, 1121, 1123, 1073, 1072, 973, 1634, 1634, 1623, 1622, 899, 888, 845, 844, 808, 793, 792, 2344, 2343, 1638, 1637, 732, 733, 1648, 1647, 677, 678, 655, 662, 646, 627, 596, 1640, 1639, 584, 585, 531, 507, 523, tờ bản đố số: 59 - Nhà anh Hoàn: Đến thửa số: 1657, 656, 478, 470, 1652, 1651, 456, 450, 415, 386, 417, 361, 333, 302, 281, 254, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 10.1
1.200.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Đầu xóm 1 (từ thửa ; số 135; 647; 257; 245; 231; 214; 660; 201; 659; 167; 641; 31; 658; 239; 1038 đến 1041; 855; 1903; 1904; 1905; …., tờ bản đồ số 16) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 800; 801; 802; 480; 511; 806; 804; 805; 803; 362; 361; 334; 333; 851; 852; 853; 234; 786; 516; 547; 793; 794; 814; 815; 816; 817; 812; 611; 791; 790; 849; 850; 795; 796; 710; 674; 746; 745; 762; 763; 832; 833; 236, tờ bản đồ số 13)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
800.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Tờ bản đồ số 6: Từ thửa: 318; 1552; 250; 1302; 249; 226; 225; 1546; 1547; 228; 229; 1424; 1425; 1573; 1572; 1568; 1567; 186; 1677; 1676; 184; 183; 182; 181; 208; 207; 224; 223; 178; 206; 225; 224; 246; 245; 544; 244; 243; 242; 1246; 1258; 222; 155; 156; 157; 132; 131; 1541; 1542; 1543; 1811; 1810; 1809; 56; 1617; 1618; 1619; 55; 78; 28; 27; 26; 70; 71; 72; 47; 49; 50; 51; 52; 90; 92; 73; 95; 74; 1628; 1627; 76; - Tờ bản đồ số 6: Khu QH ĐGĐ 2011- đồng vịnh. Từ thửa: 1224; 1225; 1857; 1326; 1327; 1328; 1329; 1330; 1331 (Từ lô: 27-36) ; Từ lô số 1 đến lô số 8: Thửa 1634; 1635 (lô số 9- số 10);
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.1
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Tháp - xã Vĩnh Thành
Nhà Ông Tuệ: Từ thửa số: 1256, 1589, 1588, 1139, 1104, 1077, 1025, 1013, 974, 943, 904, 872, tờ bản đố số: 59 - Đến thửa số: 849, 2350, 2349, 761, 743, 740, 716, 681, 718, 742, 759, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 9.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiên Trung
Nhà ông Túc: Từ thửa số: 77, 56, 76, 75, 112, 113, 1410, tờ bản đố số: 41 - Nhà ông Đông: Đến thửa số: 123, 74, 73, 1423, 1424, tờ bản đồ số: 41
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
1.200.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Tờ bản đồ số 10 Từ thửa số 356; 361; 369; 323; 424; 425; 378; 447; 448; 364; 362; 379; 433; 434; 380; 381; 382; 440; 439; 438; 437; 420; 419; 391; 399; 411; 417; 401; 418; 405; 443; 442; 441; 403; 413; 412; 388
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc
Nhà ông Ngọc: Từ thửa số: 1004, 1003, 1411, 1007, 974, 975, 976, 1920, 1008, 1370, 1371, 1029, 1034, 1308, 1009, 1010, 1011, 970, 1925, 1926, tờ bản đố số:50 - Nhà Ông Hiệp: Đến thửa số: 1432, 1035, 1056, 1096, 1164, 1203, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.1
1.200.000
Đường trục chính
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6
Tờ bản đồ số 6 Từ thửa 570; 571; 1684; 1390; 1391; 1392; 585; 586; 601; 1738; 1739; 603->608; 1712; 1713; 688; 689; 690; 691; 709; 730; 1698; 729; 708; 707; 573. - 1781; 1780; 1779; 1786; 1785; 1272; 1273. - Tờ bản đồ số 5 1274->1277; 1261; 1262.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.1
2.500.000
Đường trục chính - Đường đi xóm Rú Nhót
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ đường vào trường Cấp 2, thửa số: 1765; Tờ bản đồ số 91. - - Đến đường nội bộ, thửa số: 1760; 1755 đến 1759; 1766 đến 1769, lô 10 đến lô 15; 1771 đến 1773, 1816.và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.4
3.000.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thành - xã Vĩnh Thành
Nhà ông Liêm: Từ thửa số: 940, 1937, 1938, 897, 871, 923, 1965, 1964, 857, 823, 848, 822, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Cần: Đến thửa số: 769, 732, 768, 1301, 1300, 676, 635, 675, 1952, 1951, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.1
1.200.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam
Nhà ông Hoan: Từ thửa số: 1031, 1030, 263, 252, tờ bản đố số: 52 - Nhà bà Nguyệt: đến thửa số: 230, 233, 232, 221, 1041, 1040, 998, 997, 205, 195, 173, 172, 1044, 1043, 147, tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
1.200.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến
Nhà ông Khương: Từ thửa số: 969, 1001, 1028, tờ bản đố số: 50 - Nhà ông Thung: Đến thửa số: 1064, 1125, 1137, 1180, 1219, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.1
1.200.000
Đường trục chính 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường
Nhà bà Huệ:Từ thửa số: 958, 926, 903, 864, 843, 792, 936, 902, 838, 818, 1342, 1341, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Hiếu: Đến thửa số: 764, 741, 736, 1365, 1366, 738, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.1
1.200.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phì Nam
Nhà ông Năm: Từ thửa số: 170, 171, tờ bản đố số: 52 - Nhà ông Thạch: đến thửa số: 174, 176, 177, 178, 148, 149, 164, 163, tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
1.200.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến
Nhà ông Uyên: Từ thửa số: 92, 1263, 1264, 110, 134, tờ bản đố số: 58 - Nhà ông Tuyên: Đến thửa số: 157, 169, 188, 202, 238, tờ bản đồ số: 58
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.2
1.200.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hào Cường
Nhà bà Tuyết: Từ thửa số: 735, 1314, 1313, 759, 793, 794, 795, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Hùng: Đến thửa số: 812, 758, 1240, 757, tờ bản đồ số:40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.2
1.200.000
Đường trục chính 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thành - xã Vĩnh Thành
Nhà ông Thành:Từ thửa số: 782, 805, 725, 745, 804, 803, 752, 1340, 1968, 1969, 1946, 802, 826, 1961, 1962, 1963, 774, 773, 1311, 1312, 1941, 1942, tờ bản đố số: 40 - Nhà ông Hồng: Đến thửa số: 767, 821, 820, 766, 1343, 1344, 1371, 1278, 755, 788, tờ bản đồ số:40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.2
1.200.000
Đường trục chính xóm Rú Đất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Rú Đất
Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 320; 322; 326; 330; 310; 307; 302; 292; 293; 295; 296; 299; 285; 336; 335; 333; 315; 319; 313; 327; 283; 282; 272; 273; 255; 375 - Tờ bản đồ số 135 (tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 264; 256; 267; 269; 233; 238; 223; 239; 236; Tờ bản đồ số 136 (tờ 47 Long Thành cũ): gồm các thửa. 44
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.500.000
Đường tỉnh 533.
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 533 đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành(Xã Bảo Thành đi xã Đại Sơn)
- Từ Cầu Cửa Truông, xóm Rú Nhót; thửa số: 43; Đến thửa số: 97 và các thửa còn lại: 56; 65; 79; 115 đến 118 tờ bản đồ số 89. - - Đến thửa số: 97 56; 65; 79; 115 đến 118; 123; 124; 129; 130 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 89.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
3.000.000
Đường tỉnh 533.
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 533 đoạn qua xã Sơn Thành, huyện Yên Thành(Xã Bảo Thành đi xã Đại Sơn)
- Từ làng Cửa Truông, xóm Rú Nhót; thửa số: 15; tờ bản đồ số 96. - - Đến giáp đường Sơn - Mỹ, thửa số: 167; 14; 22; 34; 38; 39; 41; 44; 48; 59; 72; 93; 126; 160; 176, 177, 178; 184, 185; 186; 187; 193 đến 193 và các thửa còn lại: tờ bản đồ số 96.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
3.000.000
Đường tỉnh lộ 533
II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành
Từ Ông Châu (tràn Cửa Truông) Đường Sơn Mỹ Phải tuyến (từ thửa số (từ thửa số ….., tờ bản đồ số 14) - từ thửa 690; 691; 53; 79; 98; 122; 131; 139; 557; 558; 559; 531; 167; 584; 192; 195; 653; 654; 761; 631; 571->574; 934; 935; lô 01->Lô 08 QH 2014 tờ bản đồ số 14)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4
3.000.000
Đường tỉnh lộ 533
II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành
Từ Đường Sơn Mỹ (trái tuyến) (từ thửa số 233; 565; 566; 576; 577; 770->773; 702->707; 695; 692; 693; 694; tờ bản đồ số 14) - Cầu khe Hạc Phải tuyến (từ thửa số 625; 223; 573; 571; 572; 627; 628; 715; 716; 570; 569; 778->781; 448; 485; 511. tờ bản đồ số 14)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5
2.500.000
Đường tỉnh lộ 533
II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành
Từ Anh Văn Trầm (trái tuyến) (từ thửa số 1561; 1562; 1359; 1360; 1361; 519; 1068; 1069; 639; 678; 705; 721; 734; 750; 771; 788; 1287; 1288; 1605; 825; 845; 1014; 990; 862; 921; 1018; 945; 946; 979, tờ bản đồ số 5) - Anh Lực Mai Phải tuyến (từ thửa số 1027; 455; 485; 565; 609; 660; 704; 1285; 1286; 720; 861; 1025; 1571; 1572; 1566; 1567; 1568; 1569; 1570; , tờ bản đồ số 5)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 533
II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành
Từ Bà Lý (Trái tuyến) (từ thửa số 32; 1875; 1876; 66; 101; 160; 196; 225; 258; 304; 349, tờ bản đồ số 11) - Anh Tùng Trầm (Phải tuyến) (từ thửa số 1888; 1889; 1890; 1866; 1867; 1898; 257; 302; 1636; 1694; 1855; 1856 tờ bản đồ số 11)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3
3.000.000
Đường tỉnh lộ 533
II. Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Bảo Thành
Từ Anh Thịnh Hùng Trái tuyến (từ thửa số 1784; 1785; 43; 75; 146; 1884; 1885; 1938; 285; 343; 394; 393; 558; 557; 485; 484; 483; 530; 529; 585; 584; 625; 626; 1765; 664; 1770->1774QH 2005; Lô 20 -.Lô 29 QH 2010; Thửa 1784 -1789 QH 2010; 1777- 1781 ; 1679; 1731 tờ bản đồ số 8) - Từ Cầu đồng che Phải tuyến (từ thửa số: 39; 40; 107; 144; 187; 231; 230; 341; 391; 444; 443; 482; 528; 1787; 624; 663; 1898; 1899; 1901; 1908->1910; 1902; 1903; lô 48; 1904; 1905; lô 51-> lô 54; 1906; 1907; lô 57-> lô 69 1706 tờ bản đồ số 8)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2
4.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: 1467, 1432, 1431, 2, 1, 1362, 1361, 1328, 1489, 1261, 1166, 1972, 1971, 1100, 1099, 1074, 1072, 1039, 1038, 1005, 1004, 1486, 1485, 946, 1484, 921, 920, 1483, 2705, 827, 1455, 1454, 1474, 1498, 2711, 760, 705, 2006, 2005, 672, 1999, 1998, 620, 621, 618, 578, 2714, 2713 tờ bản đồ số: 51 - Đến thửa số: 147, 2001, 2000, 1496, 1479, 1478 tờ bản đồ số: 51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.6
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Gồm các thửa số: 1379, 1382, 1383, 1384, 1385, 1380, 1381, 2242, 2243, 1362, 1361, 1360, 1359, 1358, 1357, 1356, 185, 158, 107, 100, 82, 52, 29, 28, tờ bản đồ số: 41 - Đến các thửa số: 242, 1364, 190, 162, 128, tờ bản đồ số: 41
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.10
9.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: 212, 209, 206, 205, 202, 364 , 363, 172, 231, 230, 150, 123 tờ bản đồ số: 64 - Đến thửa số: 100, 253, 252, 71, 46, 221, 220 tờ bản đồ số: 64
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
10.000.000
Đường vào trường Nam Yên Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường vào trường Nam Yên Thành
- Từ thửa số: 622; tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 559 và các thửa còn lại: 623, 624; tờ bản đồ số 71.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5, 1
4.500.000
Đường vào trường Nam Yên Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường vào trường Nam Yên Thành
- Từ thửa số: 532; tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 540 và các thửa còn lại: 533 đến 539; 541; 542; 543 tờ bản đồ số 71.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.2
5.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 3. TUYẾN Đường liên xã
Tuyến từ nhà Lương lục. Gồm các thửa: 1920, 1848, 2302, 2303, 1766, 1727, 1684, 1634, 1504, 1436, 1437, 1374, 1273, 1229. (Tờ số 63) - Đến Nhà Ông Cần Xóm 4 Gồm các thửa 1188, 1153, 1123, 1095, 1096, 1059, 1061, 2355, 2356, 2227, 885, 886, 831, (Tờ số 63)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.7
4.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 103, 104; Tờ bản đồ số 80 - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 629, 665 : 42; 43; 85 đến 90; 106; 110; 132; 150; 151; 133, 2088, 2089, 3 đến 5; 7; 51; 52; 98; 99; 101; 102; 106 đến 108; 110; 141; 142; 144; 146; 147; 150; 151; 175; 177; 178; 181; 182; 184; 199; 201; 203 đến 205; 208 đến 210; 215; 231 đến 237; 239 đến 246; 263; 264; 266; 268; 269; 271; 272; 276; 283; 287; 288; 290 đến 296; 298 đến 300; 320 đến 322; 324; 325; 327; 329 đến 330; 333; 334; 336; 338; 340; 342; 351; 353đến 355; 357 đến 368, 370 đến 372; 374; 390; 393; 396 đến 399; 401 đến 409; 427; 437 đến 441; 443; 445; 446; 465; 467; 469; 470; 474; 476; 503; 518; 540; 541; 543; 544; 546 đến 551; 553; 554, 559 đến 591; 593; 618 đến 628; 655 đến 662; 697; 699; 701; 702; 704; 705; 710; 714; 715, 764 đến 771; 811 đến 815; 2024, 2048 đến 2050, 2060 đến 2063, 2132, 2133; 2129, 2130, 2125, 2126; 2136 đến 2139, 2051; đến 2054; 2170; 2088; 2089; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 80
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.5
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang
- Từ đầu xóm Nông Trang(xóm 1 cũ), thửa số: 107, 142 ; Tờ bản đồ số 106. - - Đến cuối xóm Nông Trang(xóm 1 cũ), thửa số: 914, 915, tờ bản đồ số 105; và các thửa còn lại, gồm: + Thửa số: 37; 51; 61; 119; 121; 131; 132; 143; 151; 154; 171; 173; 174; 188; 205; 217; 225; 251; 252; 254; 290; 323; 325; 352; 387; 471; 479, 1028, 1029, 1033, 1034, 1035, 1039, 830, 724, 677, 647; 1104; 1106; 1021 đến 1024; 1014 đến 1016; 1061 đến 1064; 1083 đến 1087; 1096 dến 1098; 1220; 1221 đến 2126 Tờ bản đồ số 106. + Thửa số: 14; 17; 19; 21; 22; 24 đến 27; 33; 34; 37; 38; 40; 60; 107, 108, 109, 110; 113 đến 115; 121 đến 125; 129 đến 132 Tờ bản đồ số 105. + Thửa số: 2, 4, 5, 16, 17; Thuộc tờ bản đồ số 102. + Thửa số: 1, 4 ; 36; 37 Thuộc tờ bản đồ số 107. và các thửa còn lại cùng tuyến
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.3
400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót
- Từ đầu xóm Rú Nhót, thửa số: 357; Tờ bản đồ số 97. - - Đến cuối xóm Rú Nhót, thửa số: 538 v: 9; 11; 12; 53; 60; 78 đến 81; 86; 106 đến 109; 112; 131; 133; 134; 136; 139; 155; 173 đến 175; 191; 194; 209; 210; 132 đến 234; 242; 258 đến 260; 290; 293; 307; 323; 325; 357; 358; 371; 392; 414; 415; 435; 436; 438; 454; 456; 460; 466; 474; 475; 484; 486; 489 đến 491; 493; 499; 501; 510; 528; 532; 533; 538; 582; 583, 587; 608 đến 610; 584; 585; 592 đến 594; 603 đến 610 ; 629; 630 đến 633 Thuộc tờ bản đồ số 97. + Và các thửa: 719; 727; 736; 757; 768; 776; 782; 785; 788, 910, 911; 954; 955; 984; 985 Thuộc tờ bản đồ số 98
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.1
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ
- Từ thửa số: 329; Tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 330; Tờ bản đồ số 71.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.1
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu
- Từ Cửa Trang giáp xóm Rú Bạc, thửa số: 1318; Tờ bản đồ số 92. - - Đến Ao Trám, xóm Đồng Tráu, thửa số: 1475; 1326; 1327; 1332; 1338; 1339; 1343; 1348; 1349; 1360; 1361; 1379, 1394; 1403; 1418; 1419; 1434; 1454; 1489, 1490, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 92.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.1
500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu
- Từ Cửa Truông, xóm Đồng Tráu, thửa số: 464, 502; Tờ bản đồ số 98. - - Đến Nương Cồn, xóm Đồng Tráu, thửa số: 104, 212; 8; 12; 47; 48; 73; 105; 133 đến 135; 163 đến 165; 188; 189; 213, 214; 248; 280; 313; 350; 417; 453; 460 đến 463; 475; 481; 498; 500, 501; 512 đến 519; 531; 548; 549; 563; 566; 567; 583; 618; 636; 656; 748; 751; 754; 763; 765; 766; 773, 736, 731, 768; 865; 866; 871; 872; 850, 888, 900, 962 đến 964 992; 993; 2031; 2032 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 98.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc
- Từ Cửa Mượu, xóm Rú Bạc, thửa số: 18; Tờ bản đồ số 86. - - Đến Khe nốc, thửa 130 và đến núi Rú Bạc, xóm Rú Bạc, thửa số: 390, 377; 19 đến 23; 25; 29 đến 31; 42 đến 49; 52; 72 đến 74; 95 đến 98; 123; 129; 130; 182; 214; 243; 245; 272; 282; 283; 310; 312; 313; 315; 333; 334; 349; 363; 414; 415; 425 đến 429; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 86.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.2
400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ đầu xóm Tràng Sơn, thửa số: 1056, 1057 ; Tờ bản đồ số 91. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn, thửa số: 1101, 1102; 1057; 1058; 949 ; 951; 487; 554; 918; 887; 814; 919; 823; 889; 915; 767; 1897; 769; 1135; 1160; 1161; 1164; 1885; 1294 đến 1296; 535; 478; 1960; 1903; 550; 596; 652; 694; 373; 738; lô 31 đến lô33; 1747; 866; 987; 1136; 1089; 1090; 1112; 1443 đến 1446; 1192; 1199; 1783; 1782; 1226; 1849; 1198; 1220 đến 1222; 1170; 1846 đến 1848; 1168; 1194; 249 đến 1251; 1192; 1164; 1885; 1819; 1191; 1163; 2117; 1160; 1187; 1135 2033, 183; 1782; 1849; 1192; 1880; 1881; 1903; 1820 đến 1823; 1924 đé 1926và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.3
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ đầu xóm Tràng Sơn(Đồng vườn), thửa số: 618, 651 ; Tờ bản đồ số 90. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn(Nương cộ), thửa số: 827 : 452; 557; 619, 620; 632; 652; 652; 675; 715; 733; 753; 754; 768; 793; 812; 827; 1371, 956, 1493 đến; 1495; 1500; 1501; 1513 đến 1510 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 90.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.2
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ thửa số: 2034; Tờ bản đồ số 80. - - Đến thửa số: 2035, 2036 và 2037, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 80.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu
- Từ Ao Trám, xóm Đồng Tráu, thửa số: 22, 74; Tờ bản đồ số 99. - - Đến Cửa Truông, xóm Đồng Tráu, thửa số: 270, 323; 76; 101; 103; 120; 127; 128; 131; 137; 138; 140 đến 142; 145; 146; 156 đến 170; 172 đến 175; 177; 189 đến 193; 210; 211; 213; 214; 216; 218; 221; 235; 237; 239; 257 đến 259; 261; 262; 273; 275 đến 278; 281; 282; 291; 293; 299 đến 302; 311; 313; 314; 321, 322; 325 đến 327; 402 đến 419 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 99.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.2
500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ
- Từ đầu cầu Khe cát, xóm Yên Duệ, thửa số: 33, 46, Tờ bản đồ số 81. - - Đến thửa số: 12; 2140 đến 2144; 116; 1157; 1260 đến 1264; 2160 đến 2165; Tờ bản đồ số 81.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc
- Từ núi Rú Bạc, xóm Rú Bạc, thửa số: 14, 4; Tờ bản đồ số 93. - - Đến Khe Môn, xóm Rú Bạc, thửa số: 144, 139; 147 : ; 22; 29; 33, 34; 35, 49; 60; 68; 74; 79; 81; 83 đến 85; 88; 89; 93; 96; 97; 100; 103; 104; 106; 109; 113 đến 115; 117; 121; 123; 124; 126; 128; 129; 131; 163, 164, 165, 170 đến 180; 186 đến 192 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 93.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.3
400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang
- Từ đầu xóm Nông Trang(xóm 3 cũ), thửa số: 53, 80 ; Tờ bản đồ số 104. - - Đến cuối xóm Nông Trang(xóm 3 cũ), thửa số: 794(304), 414; 5; 21; 28; 31; 35; 36; 42; 43; 45; 53; 54; 58; 62; 65 đến 68; 71; 72; 75; 77; 80; 82; 89 đến 91; 104; 108; 109; 124; 142; 185; 187; 230; 232; 250; 251; 275; 277; 301 đến 305; 331; 358; 389; 414; 449; 516; 549 đến 551; 561; 562; 582; 587; 611 đến 615; 622; 656; 657; 659; 664 đến 667; 669; 672; 687, 679, 711; 723; 732 đến 736; 749; 764, 765; 769, 770, 792, 793, 794, 283; 284; 729; 769; 770; 785; 786 812 đến 878; 889; 890 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 104.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.2
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 69, 162; Tờ bản đồ số 5. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 100, 203 và các thửa còn lại: 28; 70, 71; 101; 123; 162; 164; 165; 202; 2140 đến 2144; 2140 đến 2144, 2062, 2063, 2064, Tờ bản đồ số 5.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ đầu xóm Tăng Bạt Hổ, thửa số: 416, 551; Tờ bản đồ số 71. - - Đến cuối xóm Nguyễn Huệ, thửa số: 453, 454 và các thửa còn lại: 391 đến 398, 415; 498; 552 đến 558, 628; 631 lô3; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 71.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.4
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ
- Từ đầu xóm Yên Duệ, thửa số: 149, 183; Tờ bản đồ số 73. - - Đến cuối xóm Yên Duệ, thửa số: 691, 557 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 151, 152; 153; 163 đến167; 169; 184; 187; 203; 205; 206; 208; 210; 227; 228; 250 đến 253; 276; 279; 280; 305; 307; 308; 309, 332; 352; 355 đến 357; 384; 385; 387; 406; 408; 410 đến 414; 435; 438 đến 440; 443; 444; 457; 460 đến 464; 483 đến 485; 487; 498; 505; 506; 508; 509; 515; 516; 518 đến 524; 535; 536; 538; 540 đến 542; 550; 551; 556; 667; 566; 567; 596 đến 598, 578, 589 đến 592, 618 đến 620, 690, 651, 652, 665, 666; 650, 661, 662, 670, 671, 701 đến 708; 2178; 2182; 687 đến 689; 674; 675; 716 đến 718; 771.772; ; 723 đến 735; và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 73.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ thửa số: 2031; Tờ bản đồ số 80. - - Đến thửa số: 2032, 2033, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 80.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
2.700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc
- Từ Đồng Yên, xóm Rú Bạc, thửa số: 39; Tờ bản đồ số 84. - - Đến Cửa Mượu, xóm Rú Bạc, thửa số: 461 và các thửa còn lại: 51; 63; 69; 78; 80; 89; 97; 99; 100; 113; 126; 127; 138; 139; 145 đến 148; 154; 155; 167 đến 169; 185; 199; 201; 217 đến 219; 233; 235 đến 237; 266; 297 đến 299; 320; 366; 367; 416; 459 đến 460; 1130 đến 1133, 1138 đến 1142; 1150 đến 1152; 1163 đến 1173 Tờ bản đồ số 84.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.1
500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót
- Từ Ô. Đồng, xóm Rú Nhót, thửa số: 1233, 1151; Tờ bản đồ số 90. - - Đến Nhà Văn Hoá xóm Rú Nhót, thửa số: 1320 : 1271, 1391 đến 1393, 1235 đến 1290, 1273, 1274, 1312 đến 1320, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 90.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.2
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
- Từ thửa số: 580; Tờ bản đồ số 71. - - Đến thửa số: 581 đến 594; (đất ở QH 2015), Tờ bản đồ số 71.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.1
2.300.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
- Từ đầu xóm Tràng Sơn(Xóm 12 cũ), thửa số: 1734(1002), 1058; Tờ bản đồ số 91. - - Đến cuối xóm Tràng Sơn(xóm 10 cũ), thửa số: 1136, 1217 685 đến 688; 690; 729 đến 731; 733; 738; 767; 769; 770; 772; 774; 776; 779 đến 781; 814; 816; 818; 821; 854; 856; 862; 864; 866; 872; 889; 890; 916, 918; 919; 932; 946; 948; 951; 987; 1002; 1036; 1056, 1057; 1089; 1090; 1106; 1117; 1144 đến 1146; 1160; 161; 1163 đến 1166; 1168; 1191; 1192; 1194; 1197; 1198; 1200; 1219 đến 1222; 1225; 1226; 1246; 1249 đến 1252; 1102; 1277; 1521; 1553; 1583; 1584; 1746; 1747, 1781 đến 1783; 1764, 1836, 1837; 1392, 1848, 1895, 1896, 1847, 1880, 1881, 1897; 2033; 1898 2031; 2032, 1135, 1160, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 91.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.1
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang
- Từ đầu xóm Nông Trang(xóm 2 cũ), thửa số: 1212, 21 ; Tờ bản đồ số 103. - - Đến cuối xóm Nông Trang(xóm 2 cũ), thửa số: 126 và các thửa còn lại: 8 đến 10; 12; 13; 15 đến 19; 21; 28; 29; 32 đến 35; 37 đến 39; 41 đến 47; 49; 51; 55; 57 đến 61; 63; 64; 66 đến 70; 74; 75; 81 đến 88; 103 đến 105; 124 đến 126; 129; 130; 153; 183; 206; 234; 235; 264; 369; 371; 372; 403; 433; 434; 464; 465; 734; 875; 1104; 1168; 1190 đến 1192, 1212 đến 1214; 1220 đến 1223; 1238; 1239; 1243, 1244, 1254, 1255; 1229, 1232, 1245, 1246, 1264, 1265, 1266, 1397; 1285; 1286; 1313 đến 1374; 1393 1399; 1330 đến 13321521 đến 1526 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 103.
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.1
600.000
Đường xóm 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến Từ Anh Hòa Trầm Gồm các thửa: 679 đến 688, 661 đến 665, 703 đến 711, 731 đến 734, 755, 729, 793, 639, 1536 đến 1538, 1526, 1527, 600, 601, 632, 653 đến 655, 1534, 1535, 2331, 2332, 629, 598, 573 đến 577, 545 đến 552, 1539, 1540, 1516, 1517, 2330, 2328, 543, 519, 520, 521, 498, 479, 475, 479, 458, 1529, 478, 479, 501, 502, 503, 550, 524, 504, 525, 552, 480, 1522 đến 1525, 506, 528, 505, 1518, 1519, 605 đến 610, 582 đến 585, 554, 555, 1544, 1545, 1526, 1527, 1536 đến 1538, 150, 1521, 555, 554 và các thửa còn lại (Tờ số 55) - Nhà Anh Lý Tế xóm 1 gồm các thửa: 2024, 2025, 1022, 1074, 874, 913, 969, 875, 970, 914, 971, 819, 915, 916, 974, 972, 975, 918, 822, 2083, 2084, 820, 785, 760, 2174, 2175, 729, 2234, 2235, 787, 827, 879, 829, 790, 763, 788, 762, 756, 2016, 2015, 730, 2199, 2200, 2201, 2089, 2088, 2087, 698, 759, 2116, 2117, 662, 2048, 663, 638, 585, 551, 552, 522 đến 526, 491 đến 497, 456, 457, 459, 460, 461, 437 và các thửa còn lại (Tờ số 56)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.1
800.000
Đường xóm 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tiếp giáp với xóm 1 Gồm Các Thửa: 731, 791, 764, 732, 2209, 2210, 2102, 2121, 664, 733, 465, 762, 832.793, 766, 767, 736, 707, 734, 1996, 705, 707, 704, 706, 665 đến 668, 670, 645, 1995, 708, 709, 671 đến 674, 2217, 2240, 620, 70, 611, 612, 639, 613, 614, 641, 586, 587, 588, 554, 527, 462, 463, 528, 615 và các thửa còn lại (Tờ số 56) - đến đường đi xóm Đông Sơn gồm các thửa: 643, 616, 2100, 2101, 2070, 2018, 2019, 555 đến 559, 49, 530, 2074 đến 2076, 2051, 2052. , 744, 746, 745, 747, 2097, 2098, 771, 808, 809, 861, 2211, 2212, 858, 857, 856(Tờ số 56)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.2
800.000
Đường xóm 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến đường xóm Đông Sơn Gồm các thửa: 344, 345, , 2114, 2115, 406, 2220, 2221, 2222, 375 đến 379, 2077, 2078, 408, 409, 443, 411, 444477, 442, 2112, 2113, 510, , 479 đến 482, 510 đến 513, 2126, 2127, 2207, 2208, (Tờ số 56)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.3
500.000
Đường xóm 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến Nhà ga, bờ sông: Gồm các thửa: 912, 913, 888, 861, 834, 945, 983, 946, 914.889, 812, 813, 835, 836, 814, 779, 747. (Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.8
800.000
Đường xóm 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến từ Nhà Ông Khương xóm 3 Gồm các thửa: : 633, 651, 613, 559, 591, 560, 1893, 1894, 2861, 2862, 2863, 1750, 635, 634, 614, 561, 524, 494, 525, 495, 496, 563, 564, 592, 1711, 1712, 676, 697, 677653, 1734, 1735.721, 743. (Tờ số 65) - Đến điểm cuối rú Trá Gồm các thửa: 1819, 2851 đến 2856, 698, 700, 678, 638, 639, 616, 593, 526, 527, 496, 497, 594, 617, 640, 738, 771, 805, 772, 806, 807, 830 và các thửa còn lại .(Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.7
800.000
Đường xóm 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến đường trong làng Gồm các thửa: 741, 743, 784, 785, 834, 835, 836, 890, 891, 956, 1022, 892, 893, 1100, 1122, 1130, 1131, 1132, 1158 đến 1161, 1199, 1200, 1236, 1237, 1238, 1279 đến 1282, 1325đến 1327, 1384, 1385, 1324, 1363, 1448, 1517, đến 1519, 1445 đến 1450 . (Tờ số 06) - Thửa 2859, 1762, 1763, 1753, 627, 648, 272 và các thửa còn lại (Tờ số 7)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.6
800.000
Đường xóm 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến quanh làng giáp xóm 3 gốm các thửa: 1585, 1588, 1587, 1645, 1646, 1642 đến 1646, 1693 đến 1697, 1776, 1735, 1736, 1696, 1737, 1777, 1778, 1855, 1812, 1813, 1899, 1856. (Tờ số 63)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.10
800.000
Đường xóm 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến Quanh làng phía sau UBND xã Gồm các thửa: 1126, 1155, 1097, 1125, 1154, 1190, 1191, 1229, 1230, 1231, 1273, 1274, 1275, 2235, 2236, 1233, 1193, 1194, 1276, 1321, 1379, 1378, 1320, 2166, 2165, 1376, 1439, 1377, 1442, 1443, 1444, 1374, 1375, 1436 đến 1440, 1505, 1578, 1440, 1506 đến 1508, 2229, 2230, 2231, 1510, 1767, 1635, 1636, 1685, 1678, 1637, 1687, 1728, 1638, 1581, 2222, 2224, 1689, 1582, 1583, 1639, 1690, 1691, 1732, 1770, 1769, 1809, 1852, 1851, 1850, 1894, 1895, 1896, 1893, 1944, 1945, 1925, 2166, 2167, 2296, 2389 đến 2391, 2283 đến 2285, 2299, 2300, 2229 đến 2231, 2244, 2245, 3719 đến 3721, 2235, 2236, 3717, 3718, 2287 đến 2289 và các thửa còn lại (Tờ số 63)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.11
800.000
Đường xóm 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Đường xung quanh rú tròn: xóm 5 Gồm các thửa: 16, 17, 18, 66 đến 69, 1445, 1446, 118, 159, 270, 237, 169, 235, 269, 236, 297, 298, 268, 296, 323, 344, 345, 1457.1458, 430, 408, 375, 434, 407, 1555, 1556, 1570, 1571, 462, 439, 1437, 1438, 491, 453, 460, 402, 461, 1431, 405, 428, 459, 458, 490, 426, 457, 427, 403, 404, 373, 2204, 2203, 424, 456, 425, 402, 401, 371, 1705, 1704, 342, 295, 2195, 2196, 2197, 322, 341, 340, 369, 370, 399, 400, 337, 338, 367, 1713, 1714, 339, 318, 319, 320, 321, 293, 294, 266, 267 và các thửa còn lại .(Tờ số 72) - đến tiếp giáp xóm 6 Gồm các thửa: 1713, 1714, 339, 318 đến 321, 2212 đến 2214, 1465, 1466, 293, 294, 266, 267, 233, 234, 157, 1460, 1459, 193, 232, 264, 265, 292, 291. (Tờ số 72)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.13
800.000
Đường xóm 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến từ sân vận động xã gồm các thửa: 326, 300, 272, 240, 1698, 1699, 273, 274, 1702, 1703, 1711, 1712, 303, 304, 305, 327, 349, 1557, 1558, 1453, 411, 432, 495, 575, 618, 1559, 1560, 741, 619, 567, 496, 465, 433, 1750, 1751, 497, 535, 620, 1463, 1464, 742, 743, (Tờ số 72) - đến quanh khu vực xóm Lòi gồm các thửa: 621, 679, 678, 745, 744, 795, 796, 746, 842, 466, 1700, 1701, 468, 499, 500, 501, 536, 537, 622, 623, 624, 577, 578, 435, 469, 1561, 1562, 579, 1461, 1462, 681, 683, 684, 747, 799, 797, 798, 845, 846, 844, 876, 877, 874, 875, 906, 907, (Tờ số 72) Thửa : 593, 594, 2274, 2275 và các thửa còn lại (Tờ số 74)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.14
800.000
Đường xóm 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Khu vực chùa noi: gồm các thửa: 216, 218, 220, 376, 420, 335, 461, 423, 613 . (Tờ số 83)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.16
500.000
Đường xóm 6
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến giáp khe Bảo thành.(đê con màng) gồm các thửa: 213, 214, 283, 14, 260, 261, 300, 301, 1.24, 35, 34, 46, 47. (Tờ số 70) Thửa : 787, 789, 801, 802, 791, 785. (Tờ số 62)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.19
800.000
Đường xóm 6
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
khu vực quanh rú tròn và giáp đường ra đình hát cũ 7 đến 15, , 65, 1535 đến 1537, 116, 1690, 1691, 108 đến 115, 2207 đến 2209, 149, đến 156, 188 đến 192, 1396, 1567, 1568, 263, 229, 230, 56, 1739, 1740, 104, 105, 1446, 1447, 1546, 1545, 259, 315, 316, 335, 361, 362, 419, 420.(Tờ số 72).
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.17
800.000
Đường xóm 6
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến khu vực Đình hát (cũ) Gồm các thửa: 439, 440, 80, 79, 435, 436, 437, 438, 90, 102, 113, 446 đến 449, 103, 104, 238, 239, 94, 334, 335, 81, 230, 231, 431, 432, 417 đến 419, 121, 118, 119, 263, 264, 306, 307, 128, 138, 308 đến 310, 340 đến 345, 258, 259, 434, 177, 191, 190, 354, 355, 139, 140, 141.(Tờ số70) - đến Đê đình Hát cũ 139, 126, 142, 328, 329, 317, 318, 302, 303, 304, 157, 158, 347, 348, 349, 169 đến 172, 239, 179, 188, 195, 187, 178, 186, 336, 337, 184, 199, 194, 443, 444, 445, 191, 197, 202, 203, 311 đến 314, 321 đến 323, 208, 224, 225, 223, 275, 427, (Tờ số 70)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.20
3.500.000
Đường xóm 7
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến Rú Làng gồm các thửa: 31, 32, 97, 98, 99, 100, 33, 2270, 2271, 2247, 2246, 2248, 165, (Tờ số 74) - đến Đồng xối gồm các thửa: 30, 69, 1802, 1830, 1685, 1686, 1912, 1911, 1946, 1945, 1944.1508, 1562, 1604, 1441, 1382, 1388, 1384, 1327, 1328, 1442, 1385, 1648, 1730, 1728, 1564, 1510, 1650, 1651, 1941, 1565, 1769, , 1768, 1567, 1607, 1940, 1608, 1780, 1781, 1386, 1443, 1444, 1511, 1568, 1569, 1779, 1571.1864 và các thửa còn lại (Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.23
800.000
Đường xóm 7
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến Đồng Phủ 454, 604, 605; 825, 647, 1770 đến 1772, 707, 625, 684, 1792, 1793, 783, 750, 1795, 1794, 1973, 1936, 692, 815, 837, 865. (Tờ số 65) - đến khu vực quanh rú Khế 1823 đến 1825, 917, 1746, 891, 918, 956, 994, 1895, đến 1897, 920, 1816, 1815, 1817, 1030, 1065, 1880, 1879, 1878, 996, 1806, 1807 và các thửa còn lại (Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.24
600.000
Đường xóm 7
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến từ cổng chào xóm 7 gồm các thửa : 225, 242, 265243, 231, 314, 2320, 2314, 2315, 2316, 132, 2283, 162, 130, 161, 197, 2102341 đến 2343, 2336, 2337, 211, 228, 2295, 401, 163, 2331, 2332, 2333, 200, 201, 212, 213, 231, 230. (Tờ số 74) - đến xóm 8 (đền Quan Trạng) gồm các thửa : 248, 229, 246, 247, 2329, 2330, 2312, 2313, 319, 2273, 2272, 249, 250, 2301, 2302, 2294, 2295, 2299, 2230, 316, 317, 347, 346, 2253, 2254, 402, 436, 377, 403, 463, 404, 405, 439, 349, 2232, 2233, 320, 350, 2285, 2284, 2290, 2289, 2288. (Tờ số 74)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.22
800.000
Đường xóm 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
khu vực giáp rú khế gồm các thửa: 1716, 1714, 1741, 1742, 1758, 1759, 997, 1110, 1684, 1570, 1609, 1654, 1655, 1656, 1610, 1704, 1611, 1613, 1614, 1615, 1685, (Tờ số 65)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.27
600.000
Đường xóm 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến giáp xóm 7 khu vực đền Quan trạng Gồm các thửa 471, 472, 511, 550, 587, 622, 623, 657, 2928, 2929, 2322, đến 2324, 756, 717, 440, 404, 527, 441, 408, 2344, 2345, 2346, 442, 409, 2349, 2348, 2296 đến 2298, 658, 2923, 2924, 2326, 2325, (Tờ số 74) - Đến đường lên đập kẻ tràu Gồm các thửa: 478, 443, 552, 479, 411, 48, 480, 2230, 514, 554, 2334, 2335, 978, 2231, 2293, 2292, 2338, 2339, 1245, 1293, 1294, 1295, 2287, 2286, 2278, 2279, 2234 đến 2236, 1409, 1410, 212 đến 214, 102, 36, 103, 202, 215, 2250, 2251, 2252, 138, 166, 216, 2242, 2244, 40 và các thửa còn lại (Tờ số 74)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.26
600.000
Đường xóm 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ nhà Ông Ngôn đến nhà anh Cương chính Gồm các thửa: 1 đến 16, 448 đến 450, 372 đến 374, 20, 22, 24, 420 đến 422, 432 đến 434, 603, 605, 611, 612, 45, 41, 32, 25, 26, 14, 4151, 11, 429, 27, 1392, 1939, , 605, 28.23, 371, 372, 39, 34, 40, 47, 52. (tờ 75) - Tuyến từ bà Thành Tấn đến nhà Ông Thị. Gồm các thửa: 64, 388, 606, đến 609, 78, 427, 616, 619, 397, 603, 74, 79, 75, 84, 428, 601, 88, 94, 95, 89, 93, 83, 87, 81, 82, 97, 103, 106.(Tờ số 75)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.28
600.000
Đường xóm 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến từ Anh Hà đến ông Bơ Khanh Gồm các thửa: 841, 1090, 851, 1092, 855, 416, 394 (Tờ 16) thửa: 757, 764, 794, 795 , 995, 532, 741, 602. (Tờ 83)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.31
600.000
Đường xóm 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến từ nhà ông Đặng Hùng gồm các thửa: 141, 441, 208, 250, 295, 331, 348.(Tờ 75) - đến đường vào ke cát (ông Lục dung) gồm các thửa: 25, 1093, 1094, 1095, 1097, 112, 167, 148, 217, 199, 257, 256, 293, 294, 313, 856, 859, đến 861, 359. (Tờ Số 85)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.30
600.000
Đường xóm 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Tuyến từ nhà văn hóa đến rú Khách Gồm các thửa: 42, 46, 50, 54, 53, 48, 58, 59, 57, 369, 61, 62, 455, 456, 685, 68, 69, 72, 71, 96, 85, 437 đến 439, 67, 73, , 73, 55, 56, 60. (Tờ số 75) - Tuyến Từ nhà Bà Nhuận sang nhà ông Khanh (bờ đập) Gồm các thửa: 108, 431, 110, 109, 118, 119, 390, 391, 444, 445, 1410, 142, 130, 145, 177, 317, 317, 334, 335, 302, 255, 212, 161, 111, 368, (Tờ 75)
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.29
600.000
Đồng Cồn Niệt
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô 06, tờ bản đồ số 04 - Lô 06, tờ bản đồ số 112
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4
7.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nông Trang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nông Trang
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.4
400.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 939, 905, 874, 842, 796, 1054, 1053, 886, 875, 835, 795, 767 tờ bản đồ số: 42 - Đến thửa số: 582, 552, 531, 486, 449, 416, 374, 1052, 1051, 308, tờ bản đồ số: 42
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.7
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: Lô số 5, 6, 7, 8 (QH 2015) tờ bản đồ số: 59 - Đến thửa số: 717, 1569, 391, 1625, 1624, 250, 249, 218, 184, 1616, 144, 74, 37, 01 tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
10.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 540:542; 57; 42; 43; 33; 24; 34; 12; 11; 1; 2.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.3
800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Sơn Thành cũ
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục III
350.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tráu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tráu
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.6
400.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 668, 650, 652, 651, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.10
4.000.000
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Cửa Nghè Yên mội
Lô số 4 - Lô số 4
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.1
3.900.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Từ thửa số: 982, 93, 118, 117, 1018, 1019, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, tờ bản đồ số: 52 - Đến thửa số: 160, 187, 208, 1046, 243, 247, 270, 274, 295, 294, 302, 303, 309, 324, 329, 1003, 1004, 1005, 372, 386 tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.6
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: 1328, 1251, 1213, 1173, 1172, 1130, 1092, 1059, 1006 tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 987, 972, 971, 952, 925, 897, 872, 1343, 1347, 1344, 1345, 1346, 1348, 1365, 1359, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.8
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 1202, 1203, 1227, 1226, 1225, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.21
1.500.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ ông Lưu (Tờ bản đồ số 16) Từ thửa 323; 565; 601; 566; 502; 583; 817; 818; 819; 789; 787; 786; 670 đến 673; 781; 782; 650; 651; 1105; 1106; 1107; 1103; 1104; 1053; 1054; 1086 đến1088; 1079 đến 1081; 1056 - Tờ số 18 từ thửa số 19; 75; 76; 23; 24; 43; 55; 65
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.4
500.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ)
Lô 9; lô 10
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
8.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (Đường Trung Long đoạn qua xã Long Thành) / 3.2. Đường Trung Long
Tờ bản đồ số 120(Tờ 31 Long Thành cũ): gồm các thửa. 153; 206; 169; 147; 320; 117; 122; 123; 112; 113; 133; 86; 107; 109; 99; 119; 95; 104; 90; 96; 94; 88; 92; 91; 84; 98; 321; 93; 97; 191; 186; 181; 178; 174; 154; 159; 157; 151; 158; 143; 142; 136; 138; 129; 121; 126; 124; 139; 128; 131; 116; 114; 135; 134; 130; - Tờ bản đồ số 121 (Tờ 32 Long Thành cũ): gồm các thửa. 43; 37; 38; 14; 1; 12; 13; 28; 33; 34; 31; 30; 29; 26; 27; 25; 23; 24; 69; 64; 61; 58; 54; 47; 48; 50; 51; 53; 46; 45; 44; 41; 52; 36; 35; 40; 39; 42;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
5.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7
Tờ bản đồ số 6 (Vùng Bắc Chợ) Từ thửa 427; 426; 425; 455; 406; 407; 375; 376; 377; 378; 408; 432; 431; 430; 429; 461; 1813; 1814; 433; 489; 488; 519; 575; 630; 1740; 1478; 1658; 1657; 1656; 273; - Tờ bản đồ số 6 (Vùng Đồng Danh) Từ thửa1540; 1539; 1603; 1602; 1323; 194; 1764->1766; 1625; 1626; 1817; 1818; 139; 114; 115; 113; 86; 62; 63; 64; 87; 116; 1214; 1841; 1842; 1843; 1767; 1768; 1769;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.3
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Từ thửa số: 630, 654, 1714, tờ bản đồ số: 60 - Đến thửa số: 975, 989, 1695, 1654, 2638, 2630, 1069, 1089, 1661, 1660, 1659, 1658, 1657, 1653, 1732, 1556, 1596, 1779, 1778, 1626, 1636, 1638, 1639, tờ bản đồ số: 60
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.2
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Từ thửa số: 30, 29, 28, 27, 79, 31, 32, 80, 33, 34, 775, 36, 37, 733, 74, 173, 73, 72, 71, 85, 86, 711, 87, 70, 69, 68, 89, 122, 90, 712, 91, 124, 93, 94, 95, 121, tờ bản đồ số: 67 - Đến thửa số: 821, 820, 898, 897, 811, 810, 148, 147, 740, 739, 161, 162, 198, 833, 832, 213, 230, 231, 242, 241, 258, 259, 265, 264, 292, 302, 835, 709, 841, 840, 326, 325, 350, 351, 352, 324, 385, 763, 764, 387, 410, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.5
15.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 7.4
1.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Tờ bản đồ số 13 Từ thửa 1:3; 7; 12; 797; 798; 15;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.3
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Gồm các thửa số: 18, 29, 30, 31, 1985, 1986, 1990, 1991, 1956, 1957, 1977, 1978, 78, 77, 109, 108, tờ bản đồ số: 51 - Đến thửa số: 111, 129, 110, 2002, 2003, 162, 175, tờ bản đồ số: 51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.5
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 150, 409, 407 , 119, 110 tờ bản đồ số: 48
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.16
2.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.5. Đường Làng Nghề
Tờ bản đồ số 135 (Tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 18; 11; 14; 30; 56; 48; 62; 97; 89; 81; 101; 109; 128; 122; 117; 137; 119; 142; 138; 114; 163; 159; 172; 190; 208; 230; 261; 275; 287; 298; 309; 314; 324; 334; 353; 348; 357; 364; 361; 365; 367; - Tờ bản đồ số 135 (Tờ 46 Long Thành cũ): gồm các thửa. 366; 360; 362; 363; 359; 356; 345; 349; 352; 341; 339; 316; 374; 329; 312; 304; 289; 252; 251; 225; 213; 177; 124; 115; 130; 112; 106; 100; 88; 96; 80; 64; 54; 38; 12; 7; 2;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Vĩnh Phúc
Gồm các thửa: 44, 48, 47, 45, 21, 70, 67, 69, 1266, 1265 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 13
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.7
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Tràng / 1.1. Đường trục chính xóm
Tờ bản đồ số 108 (tờ 19 Long Thành cũ): gồm các thửa. 5; 6; 9; 8; 4; 15; 14; 19; 28; 33; 40; 37; 48; 53; 58; 16; 21; 29; 13; 86; 92; 94; 97; 102; 81; 77; 80; 104; 96; 93; - Tờ bản đồ số 109 (Tờ 20 Long Thành cũ): gồm các thửa. 2; 7; 10; 16; 22; 26; 27; 28; 33; 36; 40; 41; 46; 53; 57; 60; 59; 62; Tờ bản đồ số 110 (Tờ 21 Long Thành cũ): gồm các thửa. 3; 5; 11; 16; 27; 30; 29; 24; 20; 14; 9;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.500.000
IV. Đường xã
Từ Ông Quỳnh tử thửa 1065; 1066; 1067; Lô 01 thửa 1586; 1632; 1587; 1588 tờ số 6 - Trường THPT nam Yên Thành Lô 22 ; thửa 1286->1292; 1636; 1631; 1637->1642; 1589->1594
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
4.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: 1137, 1103, Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (QH 2013), Lô 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 (QH 2011) tờ bản đồ số:58 - Đến thửa số: 1222, 1215, 1209, Lô 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12(QH 2010), và Lô số: 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 (QH 2008), 1282, 1280, 1254, 1881, 1880, 545, 544, 1876, 1874, 1872, 1870, 1278, 455, 425, 423, 389, 360, 336, 334, 310, 308, 282, 261, 259, 204, 1255, 159, Lô 14, 15, 16, 17 (QH 2009), 68, 46, 20 tờ bản đồ số: 58
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.4
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 1549, 1526, 1478, 1451, 1432, 1405, 1371, 1350, 1664, 2354, 2353 tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.2
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 4, 53, 12, 19, 20, 6, 13, 405, 406, 11, 10, 9, 178, 17, 23, 22, 32, 27, 31, 30, 28, 29, 82, 98, 92, 102, 103, 93, 94, 105, 106, , tờ bản đồ số: 48 - 96, 97, 112, 391, 117, 121, 118, 126, 125, 120, 408, 132, 133, 141, 607, 608, 410, 411, 155 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 48
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.4
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Gồm các thửa số: 462, 1651, tờ bản đồ số: 60
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.8
7.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Từ thửa số: 1246, 1247, 1248, 1245, tờ bản đồ số: 41 - Đến thửa số: 1306, 1341, 1307, tờ bản đồ số: 41
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.4
6.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.6. Đường Làng Nghề
Tờ bản đồ số 131(Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 84; 88; 65; 53; 52; 58; 45; 55; 70; 68; 69; 74; 77; 78; 79; 81; - Tờ bản đồ số 133(Tờ 44 Long Thành cũ): gồm các thửa. 44; 50; 56; 41; 38; 36; 35; 30; 7; 8; 3; 1; 14; 29; 34; 40; 51; 47; Tờ bản đồ số 44 (Tờ 14Long Thành cũ) : gồm các thửa. 52; 55; 56; 60; 62;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bảo Thành cũ
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục VI
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 1252, 1288, 1287, 1429, 1428, 1290, tờ bản đồ số: 50 - Đến thửa số: 1291, 1238, 1292, 1282, 1281, 1256, 1240, 1258, 1239, 1259, 1280, 1294, 1356, 1296, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.12
2.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: 355, 319, 299, 714, 262, 753, 752, 206, 177 tờ bản đồ số: 67 - Đến thửa số: 817, 816 111, 745, 746, lô 3(QH 2015), 748, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.2
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.3. Đường Làng Nghề
Tờ bản đồ số 119 (Tờ 30 Long Thành cũ): gồm các thửa. 182; 180; 194; 196; 212 Tờ bản đồ số 125 (Tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 228; 229; 12; 23; 25; 28; 30; 29; 31; 33; 36; 34; 37; 38; 42; 41; 40; 43; 46; 45; 44; 48; 49; 56; 50; 60; 61; 71; 65; 74; 80; - Tờ bản đồ số 125 (Tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 57; 54; 59; 68; 76; 97; 120; 108; 98; 101; 115; 126; 139; 165; 199; 205; 156; 163; 181; 187; Tờ bản đồ số131(Tờ 42Long Thành cũ) : gồm các thửa. 6; 57; 63; 76; 90; 83; 92; 103; 97; 2; 39; 26; 21; 46; 60; 51; 66; 82; 94; 102; 96; 113;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Tờ bản đồ số 5 Từ thửa số 1386; 1385; 604; 632; 633; 1544; 1545; 655; 1326; 1327; 674; 695; 697; 673; 716; 1387; 1388; 1249; 1250; 1254; 1300; 1299; 766; 1332; 1333; 1335; 1330; 1251; 1252; 1253; 858; 1391; 1392; 1542; 1543; 1558; 1257; 1538; 1539; 1256; 1116->1120; 1549; 1550; 1507; 1294->1297; 912; 913; 884; 885; 886; 1044; - đến thửa 1552; 1551; 1550; 1083; 1534; 1535; 1274; 1273; 1265; 1264; 1263; 1302; 1301; 1447; 1448; 1446; 693; 1033; 1024; 1023; 786; 1420; 1425; 1426; 947; 1292; 1293; 1029; 923; 925; 1242; 1243; 886; 846; 1137; 1138; 847; 828; 869; 1499->1502; 1382; 1395; 1396; 1041. - 242; 270; 269; 1338; 1577; 1578; 1096; 1097; 1098; 218; 1335; 1336; 1337; 1230->1232 - 480; 481; 562; 635; 658; 701; 702; 700; 733; 732; 746; 747; 1043; 638; 431.tờ bản đồ số 5
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.2
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 1276, 1238, 1193, 1178, 1135, 1088, 1062, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.3
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6 (QH 2017), 1476, 120 tờ bản đồ số: 51 - Đến thửa số: 2011, 2010, 51, 22, 01, tờ bản đồ số:51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.7
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Các thửa số: 916, 02, 915, 36, 37, 38, 39, 914, 40, tờ bản đồ số: 68
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.3
15.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Gồm các thửa: 210, 209, 217, 218, 220, 221, 222, 216, 246, 247, 214, 207, 211, 212, 206, 202, 203, 243, 244, 205, 197, 193, 194, 192, 191, 182, 186, 185, 352, 353, 354, 184, 259, 258, 176, 177, 178, 171, 172, 173, 174, 166, 157, 162, 164, 262, 263, 264, 265, 249, 248, 155, tờ bản đồ số:61 - 154, 146, 136, 143, 145, 135, 133, 251, 130, 237, 134, 119, 112, 231, 122, 348, 347, 230, 181, 349, 350, 351, 272, 273, 256, 257, 167, 168, 254, 255, 356, 355, 159, 158, 238, 245, 126, 125, 127, 128, 253, 252, 118, 114, 115, 108, 109, 104, 116, 107, 106, 96, 105, 97, 236, 239 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số:61
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Gồm các thửa: 640, 629, 616, 605, 592, 604, 581, 563, 530, 803, 802, 509, 483, 839, 838, 804, 805, 449, 459, 491, 508, 527, 531, 548, 562, 830, 831, 606, 692, 649, 549, 525, 462, 532, 506, 461, 441, 493, tờ bản đồ số: 67 - 526, 507, 481, 432, 442, 492, 460, 414, 778, 776, 415, 408, 790, 791, 345, 333, 334, 313, 305, 335, 306, 336, 285, 337, 284, 339, 312, 116, 99, 98, 117, 903, 97, 129, 118, 119, 65, 788, 792, 793 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.7. Đường Bờ Hồ Văn Trai
Tờ bản đồ số 133(Tờ 44 Long Thành cũ): gồm các thửa. 21; 22; 25; 28; 26; 16; 19; 20; 24; 27; 11; 9; 4; 5; Tờ bản đồ số 38: gồm các thửa. 198; 197; 200; 186; 191; 190; 189; 188; 181; 187; 184; 183; 179; - Tờ bản đồ số 128 (Tờ 39 Long Thành cũ): gồm các thửa. 129; 131; 132; 126; 120; 123; 117; 119; 122; 111; 121; 115; 124; 128; Tờ bản đồ số 45: gồm các thửa. 15; 11; 14; 12; 9; 10; 8; 7; 6; 5; 2; 1; 3; 16; 4; 18; 20; 24; 13;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày
Thửa 1815 - Đến Thửa 1820
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.5.3
5.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Long Thành cũ
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục III
800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Viên Thành cũ
XÃ VIÊN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục II
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Từ các thửa số: 1015, 1016, 1022, 1021, 1045, 1020, 1048, 1047, 1070, 1072, 1099, 1100, 1128, 1098, 1129 tờ bản đồ số:40 - Đến các thửa số: 979, 978, 1012, 1013, 1014, 1023, 1336, 1335, 1334, 1333, 1332, 1331, 1338, 1347, 1337, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.3
5.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.4
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Vĩnh -Long - Trung - Đồng - Thịnh (DH.273D)
Từ thửa số: 979, 143, 1042, 142, 141, 150, 151, 152, 1014, 1015, tờ bản đồ số: 52 - Đến thửa số: 180, 181, 188, 207, 214, 241, 242, 248, 269, 301, 311, 310, tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.7
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ các thửa số: 1336, 1280, 1402, 1401, 1179, 1154, tờ bản đồ số: 41 - Đến các thửa số: 1337, 1308, 1249, 1153, 1351, 1123, tờ bản đồ số: 41
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.9
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 199, 198, 167, tờ bản đồ số: 52 - Đến thửa số: 981, 90, 69, 1025, 1024, 37, 03, tờ bản đồ số: 52
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.6
2.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 297, 330, 359, 1597, 1598, 1604, 1605, 501, 529, tờ bản đồ số:59 - Đến thửa số: 649, 665, 687, 721, 737, 763, 1642, 1643, 1644, 1645, 1646, 859, 994, 995, 1008, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.9
4.000.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A19 - Đến Lô A26 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
9.000.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ)
Lô 2 - Đến lô 6
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.5
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 116, 164, 1419, 1420, 114, 113, 141, 146, 163, 167, 211, 210, 209, 184, 162, 140, 112, 87, 59 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.5
1.000.000
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Cửa Nghè Yên mội
Lô số 7 - Lô số 7
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.3
3.400.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.4. Đường Làng Nghề
Tờ bản đồ số 131(Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 146; 156; 164; 245; 159; 174; 177; 186; 184; 190; 193; 197; 203; 201; 199; 206; 218; 222; 219; 224; 226; 228; 231; 233 - Tờ bản đồ số 131 (Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 230; 227; 225; 220; 237; 223; 214; 208; 207; 195; 182; 185; 234; 188; 176; 172; 160; 166; 155; 151; 137;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Bạc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rú Bạc
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.6
350.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A48 - Đến lô A 55 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
9.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Gồm các thửa: 938, 1328, 1329, 1330, 1331, 1332, 1333, 57, 16, 17, tờ bản đồ số: 68
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.9. Đường Vượt Lũ
Tờ bản đồ số 120 (tờ 31Long Thành cũ): gồm các thửa. 206; 216; 239; 261; 270; 272; 281; 288; 294; 290; 301; 306; 313; 311; 208; 223; - Tờ 36: 341; Tờ 132: 41; 38; Tờ 135: 24; 4;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Nhà ông Hoá: Từ thửa số: 146, 164, 183, 904, 200, 201, 829, 828, 827, 826, 825, 824, 239, 238, 787, 786, 834, tờ bản đố số: 67 - Nhà Bà Phiên: Đến thửa số: 295, 902, 901, 296, 297, 211, 795, 794, 708, 322, 320, 353, tờ bản đồ số:67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.500.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Vụng, xóm 5, xã Bảo Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày
Thửa 1821; 1813
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.5.4
6.500.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 8.5
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Gồm các thửa số: 353, 322, 318, 294 tờ bản đồ số:32
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.11
9.000.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A11 - Đến Lô A16 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
9.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.2. Đường Long - Lý
Tờ bản đồ số 130 (Tờ 41 Long Thành cũ : gồm các thửa. 30; 47; 57; 67; 70; 61; 60; 59; 58; 56; 55; 54; 53; 33; 45; 74; 48; 40; 35; 41; 42; 29; 51; 52 - Tờ bản đồ số 130 (Tờ 41 Long Thành cũ : gồm các thửa. 68; 64; 63; 65; 62; 71; 75; 80; 83; 84; 81; 86; 74; 78; 85; 76; 73; 69; 50; 34;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.6
800.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ)
Lô 07
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.6
5.500.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Cửa Khâu, xóm 5 xã Hợp Minh (Bảo Thành cũ)
Lô 11 đến Lô 18;
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.4
8.000.000
IV. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Cửa Nghè Yên mội
Lô số 5 và lô số 6 - Lô số 5 và lô số 6
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.2
3.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.8. Đường Vượt Lũ
Tờ bản đồ số 120 (Tờ 31Long Thành cũ): gồm các thửa. 168; 150; 140; 118; 125; 132; 115; 110; - Tờ bản đồ số 120 (Tờ 31Long Thành cũ): gồm các thửa. 105; 85; 89; 102; 83;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Rú Nhót
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rú Nhót
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.4
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Thọ / 3.1. Đường Long Nhân
Tờ bản đồ số 116 (tờ 27 Long Thành cũ): gồm các thửa. 98; 99; 100; 101; 102; 103; 95; 94; 91; - Tờ bản đồ số 116 (tờ 27 Long Thành cũ): gồm các thửa. 85; 76; 79; 83; 70; 68; 54; 58; 61; 52; 45;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Tháp - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 390, 421, 453, 474, 526, 556, 557, 588, 1629, 631, 599, 589, 555, 527, 503, 502, 473, 1602, 1593, 219, 185, 181, 146, 278, 252, 277, 299, 331, 300, 360, 332, 356, 418, 2332, 2331, 455, 424, 476, 525, 500, 324, 296, 275, 246, 1600, 1601, 189, 1574, 1575, i, tờ bản đồ số: 59 - 1632, 1633, 1669, 1670, 653, 722, 746, 779, 959, 900, 901, 1257, 1277, 1210, 1211, 2347, 2348, 1164, 1137, 1120, 1102, 1074, 1075, 1103, 1673, 1674, 1675, 1058, 1087, 1076, 884, 858, 857, 823, 847, 822, 787, 780, 745, 2341, 756, 781, 744, 739, 715, 669, 685, 719, 684, 650, 680, 682, 741, 758 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.3
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Từ thửa số: 229, 235, 213, 215, 216, 256, 255, tờ bản đồ số: 64
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.7
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Thửa số: 52, tờ bản đồ số: 51
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.22
2.000.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A 29 - Đến Lô 35 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
9.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Vĩnh Tiến
Gồm các thửa: 1269, 63, 1258, 1259, 107, 120, 133, 108, 109, 96, 90, 121, 72, 1262, 94, 111, 217, 235, 246, 267, 290, 277, , tờ bản đồ số: 58 - 278, 266, 245, 244, 236, 237, 226, 218, 207, 343, 301, 302, 342, 253, 289, 288, 317, 355, 1249, 1250, 150 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 58
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Vĩnh Thành cũ
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục III
1.000.000
VII. Các khu quy hoạch dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư … trong thời gian tới / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cung, Cồn Chẩm, xóm 8, xã Bảo Thành
Lô A38 - Đến lô A45 (tờ bản đồ số 3)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
9.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 3.4
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tăng Bạt Hổ - Xóm Nguyễn Huệ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tăng Bạt Hổ - xóm Nguyễn Huệ
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.10
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Gồm các thửa: 1, 2, tờ bản đồ số: 69
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 5; 13; 830; 831; 832; - Tờ bản đồ số 10 Từ thửa 404; 396; 435; 436; 390; 384; 376; 377; 371; 367; 368; 354; 424; 423; 363; 373; 395.
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.5
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Ngọc Thành
Nhà bà Mao: Từ thửa số: 797, 1729, 1730, 1683, 911, 870, 1710, 1711, 982, tờ bản đố số: 60 - Nhà Ông Châu: Đến thửa số: 139, 138, 142, 137, 141, 148, 152, tờ bản đồ số: 61
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa số: 403, 398, 174, tờ bản đồ số: 48
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.17
2.300.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 241, 214, 189, 1439, 1438, 117, 83, 31, tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 240, 239, 190, 166, 1922, 1921, 84, tờ bản đồ số:50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.15
2.200.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.5
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48E đoạn qua xã Long Thành, huyện Yên Thành
Tờ 36 (Tờ 10 Long Thành cũ) gôm các thửa: 5; 50 - Tờ 28; thửa 324
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
8.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phú Điển - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 999, 997, 1037, 1058, 1081, 1083, 1113, 1086, 1116, 1117, 1118, 1111, 1167, 1361, 1362, 1168, 1119, 1273, tờ bản đồ số: 40 - 1274, 1275, 1294, 1295, 1169, 1204, 1224, 1205, 1199, 1170, 1171, 1198, 1161, 1141, 1110, 1088, 1970, 1971, 1060, 1055, 964, 992, tờ bản đồ số: 40
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 6.3
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông Tháp - xã Vĩnh Thành
Gồm các thửa: 15, 16, 44 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.000.000
IV. Đường xã
Từ Trường mần non (Phải tuyến) (từ Thửa số 1312; 1319; 1320; 1321; QH 2017, tờ bản số 5) - Tuyến 2 QH 2017 thửa 1671; 1672; 1655; 1654; 1653; 1646; 1669; 1670; lô 40; 1643.(từ lô số 5-> lô 15 ; (QH 2009) Lối 2 ; tờ bản đồ số 6)
XÃ BẢO THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (Đường Trung Long đoạn qua xã Long Thành) / 3.3. Đường Trung Long
Tờ bản đồ số 122 (Tờ 33 Long Thành cũ): gồm các thửa. 14; 15; 17; 23; 21; 30; 43; 35; 56; 100; 80; 75; 73; 94; 95; 3; 9; 12; 11; 16; 18; 22; 20; 24; - Tờ bản đồ số 123(Tờ 34 Long Thành cũ): gồm các thửa. 9; 13; 19; 27 Tờ bản đồ số 129 (Tờ 40 Long Thành cũ): gồm các thửa. 8; 13; 11; 48; 50; 34; 37; 41; 42; 43; 44; 46; 47; 40; 44; 38; 49; 36; 52; 61; 65; 66; 56; 60; 54; 55; 53; 59; 58; 57; 62;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7A đoạn qua xã Vĩnh Thành cũ , xã Hợp Minh (QL. 7A)
Các thửa số: 941, 940, 71, 72, 75, 74, 115, 116, 117, 122, 121, 120, 119, tờ bản đồ số: 68
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 1.4
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 1007, 961, 890, 1614, 827, 795, 766, 2338, tờ bản đồ số: 59 - Đến thửa số: 724, 960, 645, 626, 595, 590, 550, 522, 495, 467, tờ bản đồ số: 59
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.4
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (Đường Trung Long đoạn qua xã Long Thành) / 3.1. Đường Trung Long
Tờ 118(Tờ 29 Long Thành cũ): gồm các thửa. 5; 4; 6; 7; 8; 85; 9; 16; 15; 14; 84; 13; 19; 20; 21; 23; 26; 27; 36; 50; 52; 41; 40; 29; 31; 33; 34; 35; 25; 37; 24; 22; 18; Tờ 120 (Tờ 31 Long Thành cũ) gồm các thửa: 205; 207; 211; 196; 192; 185; 180; 176; 172; 201; 228; 231; 242; - Tờ 119 (Tờ 30 Long Thành cũ) gồm các thửa: 141; 142; 149; 134; 133; 133; 131; 109; 122; 100; 215; 97; 71; 76; 96; 98; 99; 92; 93; 73; 74; 72; 91; 95; 94; 90; 77; 75; 85; 67; 68; 169; 172; 158; 144; 150; 125; 106; 126; 113; 107; 114; 124; 108; 112; 118; 117; 119; 115; 116; 121; 105;
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 1360, 1359, 1235, 1194, 1119, 1051, 1025, 991, tờ bản đồ số: 50 - Đến thửa số: 1298, 1234, 1369, 1362, 1144, 1104, 1062, 1050, 1014, 998, 984, tờ bản đồ số:50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.14
2.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Yên Duệ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Duệ
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.6
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn
XÃ SƠN THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 5.8
600.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Vĩnh Thành (TL. 537)
Từ thửa số: 622, 600, 1252, 1251, 489 tờ bản đồ số: 58 - Đến thửa số: 424, 1268, 1267, 335, 1187, 309, 1257, 1256, 260, 1261, 1260, 223, 222 và các thửa còn lại, tờ bản đồ số: 58
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 2.5
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Vĩnh Sơn
Nhà Bà Tửu: Từ thửa số: 252, 275, 282, 307, 781, 274, 311, 767, 768, 344, 726, 727, 728, 729, 730, 731, tờ bản đố số: 67 - Nhà Ông Tân: Đến thửa số: 404, 424, 800, 801, 489, 511, 566, tờ bản đồ số: 67
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số: 935, 913, 912, 907, 886, 884, 861, tờ bản đồ số:50 - Đến thửa số: 1400, 1402, 1415, 1398, 1414, 1413, 1416, 1399, tờ bản đồ số: 50
XÃ VĨNH THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
Mục 4.13
2.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã trên địa bàn xã Long Thành: / 4.1. Đường Long - Lý
Tờ bản đồ số 125(Tờ 36 Long Thành cũ): gồm các thửa. 176; 179; 192; 183; 201; 204; 209; 215; 157; 161; 112; 159; 152; 150; 169; 194; 211; 214; - Tờ bản đồ số 131 (Tờ 42 Long Thành cũ): gồm các thửa. 8; 30; 42; 50; 80; 87; 86; 93; 98; 4; 18; 25; 40; 61; 67; 89; 91; 105; 99; 108; 114; 112
XÃ LONG THÀNH (nay là xã Hợp Minh)
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.