Bảng giá đất Xã Đại Huệ, Nghệ An từ 01/01/2026
292 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Huệ là 23.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, Các lô góc: 1942, 717, 790 tờ bản đồ 19), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (290 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 2 Mục 8.12 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 Mục 14.15 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 3 Mục 9.12 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 Mục 10.13 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 Mục 13.14 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 Mục 12.13 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 1 Mục 7.10 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 5 Mục 11.13 | 600.000 |
| Còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ 20, tờ 21 và tờ 15 Mục 2.12 | 700.000 |
| Còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tân thuộc tờ 13 và tờ 10 Mục 5.8 | 700.000 |
| Còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hồng thuộc tờ 04 và tờ 08 Mục 6.11 | 700.000 |
| Còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Mai thuộc tờ 20 và tờ 15 Mục 1.9 | 700.000 |
| Còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Sơn thuộc tờ 8 và tờ 9 Mục 4.8 | 700.000 |
| Còn lại IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hồng thuộc tờ 04 và tờ 08 Mục 3.11 | 700.000 |
| Nối đường Vành đai đến trường Quân Sự xóm 4 III. Đường liên xã | Anh Nhàn Thửa 804 tờ số 10 - Anh Dương Thửa 160 tờ số 10 Mục 28 | 6.000.000 |
| Tuyến Ao dãy xóm 1 đến xóm 3 III. Đường liên xã | Ông Thủy Sen Thửa số 586 tờ bản đồ số 23 - ông bảy Hiệp Từ thửa số 227 tờ bản đồ số 23 Mục 20 | 3.500.000 |
| Tuyến Chợ Chùa đến Cầu Cồn Gát III. Đường liên xã | Ông Cầu Yến thửa 539 tờ bản đồ 23 - Ông Hà Thửa 1575 tờ bản đồ 20 Mục 23 | 6.000.000 |
| Vùng Gia Gạo IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Từ thửa 1081, tờ 20 - đến thửa 1236, tờ 20 Mục 1.8 | 1.000.000 |
| Vùng Đại Đen IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đến nhà ông Lương (Thửa 2193 tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Chuyển (Thửa 2237 tờ bản đồ 08) Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Đường Giữa làng xóm 1 đến xóm 3 III. Đường liên xã | Anh Minh Sen thửa số 584 tờ bản đồ số 23 - Anh Dũng Lan Từ thửa số 1638 tờ bản đồ số 20 Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. Đường Quốc lộ | Từ thửa số 1101 và 2549, tờ bản đồ số 19 (Thửa đất ông Trịnh Xuân Dũng, Phạm Văn Bình) - Qua thửa số 1181, tờ bản đồ số 19 (Khu vực Cầu De), đến giáp xã Kim Liên Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. Đường Quốc lộ | Tù thửa số 123, tờ bản đồ số 18 (Trung Tâm Vật tư Nông nghiệp) - đến thửa số 757, 1092, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Trọng Tâm -Sen) Mục 3 | 21.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. Đường Quốc lộ | Từ ngã tư Chợ Vạc - đến thửa số 1091, tờ bản đồ số 19 (Nhà Phạm Văn Ninh) Mục 4 | 21.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. Đường Quốc lộ | Các lô góc: 757, 1101, 1114, 1115, 1127, 1128, 1136, 1137, 1144, 1145, 1069, 1016 tờ bản đồ 19 Mục 2 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. Đường Quốc lộ | Các lô góc: 1942, 717, 790 tờ bản đồ 19 Mục 1 | 23.000.000 |
| Đường Ven núi đại Huệ xóm 4 III. Đường liên xã | Thủy Thúy Thửa 144 tờ số 10 - Anh Hương Công (giáp Nam Xuân) Thửa 9 tờ số 11 Mục 27 | 3.000.000 |
| Đường Ven núi đại Huệ xóm 8 đến xóm 5 III. Đường liên xã | Ông Phúc Tâm xóm 8 Thửa 54 tờ số 4 - Ông Bình Năm Thửa 77 tờ số 10 Mục 26 | 2.500.000 |
| Đường Vành Đai (ĐH10) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Tam (Thửa 723 tờ bản đồ 17) - Đến Ông Đàn (Thửa đất số 1777 tờ bản đồ 17) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Vành Đai cũ từ xóm 4 đến xóm 8 III. Đường liên xã | Ông Phương Ngà giáp Nam Xuân Thửa 29 tờ bản đồ số 11 - Anh An Thanh Thửa 78 tờ số 8 Mục 24 | 4.500.000 |
| Đường chuyên dùng DCD.01 III. Đường liên xã | Đoạn nối từ QL46A - đến thửa số 1639, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc) Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường chuyên dùng DCD.01 III. Đường liên xã | Đoạn còn lại Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường chuyên dùng DCD.01 III. Đường liên xã | Từ thửa số 1598, tờ bản đồ số 14 (Nhà bà Nguyễn Thị Chắt) - đến thửa số 1399, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Phạm Văn Cường, Cầu 7-8) Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường cầu Tam Bảo III. Đường liên xã | Từ thửa số 883, tờ bản đồ số 13 (Thửa đất bà Nguyễn Thị Hương) - đến thửa số 1597, tờ bản đồ số 14 (Thửa đất ông Phạm Công Lợi - Cầu Tam Bảo) Mục 34 | 2.500.000 |
| Đường giữa làng hợp 2 từ xóm 4 đến xóm 8 III. Đường liên xã | ông Ngụ Loan (giáp Nam Xuân) Thửa 330 tờ số 10 - ông Hà Hồng (giáp Nam Thanh) Thửa 1 tờ số 8 Mục 25 | 3.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ nhà Bà Em (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 4) - Đến nhà ông Hạ (Đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 4) Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ Ngã Sáu ông Tư (từ thửa số 592, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lâm (Đến thửa số 1591, tờ bản đồ số 13) Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ Nhà ông Thắng (từ thửa số 357, tờ bản đồ số 21) - Đến cầu Phù Đồng (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 21) (Từ thửa 1702 đến 1602 tờ 16) Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ nhà ông Hoàng (từ thửa số 1581, tờ bản đồ số 13) - Đến ngã 6 (từ thửa số 2007, tờ bản đồ số 13) Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ Ngã Tư UB (từ thửa số 766, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Loan (từ thửa số 394, tờ bản đồ số 20) Mục 10 | 5.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ Ngã Tư ông Bài (từ thửa số 1163, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Dương (Đến thửa số 50, tờ bản đồ số 8) Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Từ Nhà ông Nhị (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Dương (Đến thửa số 96, tờ bản đồ số 9) Mục 14 | 800.000 |
| Đường khu quy hoạch Nương Dinh 1 (Lối 2, 3) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Lô số 07 (Thửa 2082, tờ 13) - Lô số 23 (Thửa 2098, tờ 13) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường khu quy hoạch Nương Dinh 2 (Lối 2, 3) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Lô số 06 - Lô số 20 Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường khu quy hoạch Rú cụp cũ (lối 2, 3) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Thửa số: 1471 - Thửa số: 1477 Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Anh Thủy Sen (từ thửa số 586, tờ bản đồ số 23) - Anh Đồng Xuân (đến thửa số 445, tờ bản đồ số 22) Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Ông Quang Hiệp (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 23) - Ông Hường Nga (đến thửa số 238 tờ bản đồ số 23) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đường lối 2 đường QL46 IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 724, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Đinh Xuân Quang) - đến thửa số 641, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Duy Lợi) Mục 15.1 | 3.200.000 |
| Đường lối 2 đường QL46 IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ khu vực gần Cầu De - Nhà nghỉ bà Liễu (BĐ Hùng Tiến) Mục 15.3 | 3.000.000 |
| Đường lối 2 đường QL46 IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 370, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Tất Nhân) - đến thửa số 773, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Xuân Lập) Mục 15.2 | 3.500.000 |
| Đường ngoài làng xóm 1 đến xóm 3: III. Đường liên xã | Bà Xuân thửa số 1208 tờ bản đồ số 20 - Ông Hùng Hồng Từ thửa số 210 tờ bản đồ số 23 Mục 22 | 4.500.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 614, 453, 525, 796, 542, 556, 451, 450, 412, 360, 361, 275, 206, 207, 230, 476, 457, 610, 397, 398, 369 Tờ bản đồ số 22 gồm các thửa: 415, 416, 423, 424, 403, 404, 411, 410 Mục 7.9 | 1.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 10 các thửa số 293, 294, 275, 256 Mục 10.12 | 1.800.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 8 các thửa số: 436, 462, 1836, 464, 463, 2432 Mục 13.11 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 10 các thửa số:7, 8, 4, 2, 1 Mục 12.12 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 9 các thửa số 290, 291242, 199, 140, 198 Mục 12.9 | 1.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 10 các thửa: 251, 1175, 311, 338, 361, 397, 333, 286, 1172, 267, 236, 150, 140 Mục 11.11 | 3.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 105, 104, 130, 156, 3096, 20119,117, 102, 101, 150, 76, 115, 68 Mục 13.12 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 9 các thửa số: 2320, 101 91, 152, 72, 98, 88, 115, 139, 12, 140, 73 Mục 12.11 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 9,8,7, 208, 209, 5, 1, 6, 2, 4, 19, 18, 17, 11, 26, 25, 10, 186, 64, 263, 46, 16, 185, 144, 64 Mục 13.13 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Tờ bản đồ số 8 các thửa số: 13, 69, 70, 68, 67, 66, 452, 478, 479, 480, 481, 487, 183 Mục 14.13 | 1.200.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Tờ bản đồ số 4 các thửa số 72,106,119,135,145, 426, 174, 159, 147,172, 189, 37,290, 34, 44, 29, 27, 257, 40, 252, 289 Mục 14.12 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Ông Thắng Thửa 991 tờ số 10 - Ông Dương Liên thửa 109 tờ số 10 Mục 10.4 | 800.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 9 các thửa số: 2543, 2389, 2365, 2366,2390,2360, 2367, 180, 181, 152, 214, 182, 257, 215, 183,2373, 2375, 2376, 2424, 196, 138, 159, 113, 136, 137, 8685, 112, 2326 Mục 13.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 10 các thửa số 104, 999, 126, 108, 79, 80, 730, 41, 975, 34 Mục 11.12 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa: 2405, 677, 625, 676, 719, 500, 498, 440, 491, 436, 432, 490, 2470, 2471, 2459, 2417, 2418, 2421 Mục 12.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 10 các thửa số 90, 971, 158, 245, 256 Mục 10.11 | 1.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 9 các thửa số 64,32, 33, 65, 80, 51, 83, 66, 2321, 160, 139, 2423, 2453 Mục 13.9 | 1.800.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa: 37, 39, 52, 42, 43, 40, 41, 49, 990 Mục 10.10 | 700.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Tờ bản đồ số 8 các thửa số:159,176,157, 958, 203, 202, 173, 151, 136, 17 Mục 14.14 | 1.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 24 gồm thửa số 5 Mục 9.11 | 2.500.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 285, 260, 93, 122, 123 Mục 8.10 | 900.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 34, 35, 625, 73, 72, 103, 176, 141, 142, 143, 739, 169, 170, 132, 223, 248, 357, 328, 713, 605, 301, 331, 330, 386, 536, 535, 520, 385, 640, 549, 537, 521, 508, 466, 550, 446, 896, 689, 895, 688, 377, 725, 714, 351, 324, 1395, 134, 135, 133 Mục 9.10 | 800.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 73, 43, 44, 7, 8, 122, 123, 95, 146, 96, 172, 85, 91, 152, 72, 98, 88, 115, 139, 12, 140, 73 Mục 12.10 | 1.000.000 |
| Đường ngõ IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Tờ bản đồ số 20 gồm các thửa: 59, 25, 1921, 1881, 1793, 1707, 1665, 1708, 1666, 2433, 1528, 2396, 1529, 1886, 1887, 1796, 1847, 1797, 1890 Mục 8.11 | 900.000 |
| Đường quy hoạch VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 / 9.1. Tại vùng xóm 7, xã Nam Lĩnh cũ | Lô số 1 Mục 9.1.1 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 / 9.1. Tại vùng xóm 7, xã Nam Lĩnh cũ | Lô số 2, 3 Mục 9.1.2 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 / 9.2. Tại vùng xóm 8, xã Nam Lĩnh cũ | Lô số 1 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 / 9.4. Tại vùng xóm 13, xã Nam Lĩnh cũ | Lô số 1, 2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 / 9.3. Tại vùng xóm 12, xã Nam Lĩnh cũ | Lô số 1, 2 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 / 9.1. Tại vùng xóm 7, xã Nam Lĩnh cũ | Lô số 4 Mục 9.1.3 | 750.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 | Lô số 1, 6, 7, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 35 Mục 8.2 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 | Lô số 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 | Lô số 43, 47, 48, 53, 54 Mục 7.5 | 2.310.000 |
| Đường quy hoạch 12m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 | Lô số 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 55, 56 Mục 7.6 | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch 6 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở vùng Đồng Cổng, xóm Xuân Mai xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6207/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | Lô 12; Lô 15 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 | Lô số 15, 19, 20, 25, 26, 31, 32, 37, 38, 42 Mục 7.4 | 2.090.000 |
| Đường quy hoạch 7 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 | Lô số 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Mục 7.3 | 1.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu chia lô đất ở vùng Cồn Nổ, xóm Xuân Sơn xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Lô 12, lô 10; Lô 17; Lô 18 Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu chia lô đất ở vùng Cồn Nổ, xóm Xuân Sơn xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Lô 01 Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 | Lô số 3, 4, 9, 10, 14 Mục 7.2 | 2.310.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Trại Mới, xóm Xuân Hồng xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 | Lô 15 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở vùng Ngũ Bóng, xóm Xuân Tân, xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 | Lô 02, 03, 04, 05, 06, 07, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 | Lô số 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13 Mục 7.1 | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu chia lô đất ở vùng Cồn Nổ, xóm Xuân Sơn xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Lô 05 Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở vùng Ngũ Bóng, xóm Xuân Tân, xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 | Lô 01, 08, 09 Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch vùng Khe Chanh (Lối 2, 3) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Lô số 9 (thửa số 2240, tờ 9) - Lô số 23 (Thửa số 2254, tờ 9) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Phúc Hồng (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 10) - Bà Sen (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 10) Mục 11.7 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Anh Dũng Thu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 10) - Ông Cảnh (đến thửa số 1370 tờ bản đồ số 9) Mục 12.1 | 1.800.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Hữu Nghĩa (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 10) - Anh Hưng (đến thửa số 1087 tờ bản đồ số 10) Mục 11.4 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Ông Quang Nga (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 23) - Ông Cảnh Dương (đến thửa số 190 tờ bản đồ số 20) Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Bà Liên (từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 10) - Anh Kiên (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 10) Mục 11.2 | 1.800.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Thành Sen (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 10) - Ông Ngợi Nuôi (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 10) Mục 11.10 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | ông Nguyễn Đình Lục (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 9) - Ông Nguyễn ĐÌnh Phùng (đến thửa số 441 tờ bản đồ số 9) Mục 12.5 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Tam Bảy (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 10) - Anh Thành Sương (đến thửa số 1010 tờ bản đồ số 10) Mục 11.9 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Bà Tam Cừ (từ thửa số 2355, tờ bản đồ số 10) - Ông Xuân Hường (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 9) Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Ngụ Quý (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 10) - Ông Sơn Huệ (đến thửa số 307 tờ bản đồ số 10) Mục 11.6 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Trường Mần Non (từ thửa số 2502, tờ bản đồ số 9) - Ông Ông Hòa Châu (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 9) Mục 12.4 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Ngụ Hà (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 10) - Anh Thành Vinh (đến thửa số 396 tờ bản đồ số 10) Mục 11.8 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Anh Nam Hiệp (từ thửa số 2532, tờ bản đồ số 9) - Ông Liên Tam (đến thửa số 455 tờ bản đồ số 9) Mục 12.3 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | ông Nguyễn Hữu Việt (từ thửa số 2468 tờ bản đồ số 9) - Ông Tam Vân (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 9) Mục 12.6 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Tình Cháu (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - Ông Xuân Hường (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 9) Mục 11.5 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | Anh Trọng Hải (từ thửa số 3407, tờ bản đồ số 9) - Ao ông Chiến (đến thửa số 2837 tờ bản đồ số 9) Mục 12.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 11. KDC Xóm 5 - Nam Anh | Ông Sơn (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 10) - Ông thuyết (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 10) Mục 11.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Bà Tam (từ thửa số 2349, tờ bản đồ số 20) - Ông Diệu (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 20) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường liên xã | Đến ngã Tư Bưu Điện (từ thửa số 946, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà Ông Hà (đến thửa số 1262 tờ bản đồ số 8) Mục 19 | 1.800.000 |
| Đường trục xã III. Đường liên xã | Đến ngã Tư UB (từ thửa số 683, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Nga (đến thửa số 241 tờ bản đồ số 20) Mục 18 | 1.800.000 |
| Đường trục xã III. Đường liên xã | Từ Chợ Chùa (từ thửa số 1088, tờ bản đồ số 20) - Đến ngã Tư UB (đến thửa số 765 tờ bản đồ số 20) Mục 17 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Anh Hồng Nhung (từ thửa số 718, tờ bản đồ số 23) - Anh Sáu Nguyệt (đến thửa số 822 tờ bản đồ số 23) Mục 8.6 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ ông Châu (Thửa 147 tờ 17) - Đến nhà ông Tình (Thửa 146 tờ bản đồ 14) Mục 6.3 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường từ nhà Ông Hường (Thửa 1306 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Toái (Thửa 1115 tờ bản đồ 15) Mục 1.7 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Ông Phương Loan (từ thửa số 497, tờ bản đồ số 23) - Ông Định Sâm (đến thửa số 471 tờ bản đồ số 23) Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ Ông Hiên (Thửa 199 tờ 08) - Đến nhà ông Quang (Thửa 204 Tờ bản đồ 08) Mục 3.9 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ Bà Nhị (Thửa 82 tờ 13) - Đến nhà ông Hào (Thửa 303 tờ bản đồ 13) Mục 5.7 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ ông Hà (Thửa 589 tờ 13) - Đến nhà ông Minh (Thửa 19 tờ bản đồ 13) Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đường trục từ ông Mận (Thửa 588 tờ 08) - Đến nhà ông Vinh (Thửa 378 tờ bản đồ 08) Mục 4.5 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ ông Hải (Thửa 432 tờ 20) - Đến nhà ông Tứ (Thửa 468 tờ bản đồ 20) (Thửa số 7 tờ bản đồ 21) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Ông Tân Xuân (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 5) - Ông ĐÌnh Dư (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 9) Mục 13.2 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ Ông Sơn (Thửa115 tờ 21) - Đến nhà ông Cường (Thửa 38 tờ bản đồ 21) Mục 2.9 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Bà Thu (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 10) - Sân thể thao x5 (đến thửa số 1253 tờ bản đồ số 10) Mục 10.3 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ bà Hòa (Thửa 789 tờ 17) - Đến nhà ông Thìn (Thửa 1423tờ bản đồ 17) Mục 6.7 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ ông Thuận (Thửa 650 tờ 20) - Đến nhà bà Ngụ (Thửa 410 tờ bản đồ 20) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Anh Thắng Yên (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 20) - Ông Xuân Thủy (đến thửa số 1889 tờ bản đồ số 20) Mục 8.4 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ ôngKhoa (Thửa 671 tờ 13) - Đến nhà ông Huy (Thửa 258 tờ bản đồ 13) Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục ven ao từ ông Hà (Thửa 361 tờ 20) - Đến nhà bà Hải (Thửa 68 tờ bản đồ 20) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Anh Sơn Xuân (từ thửa số 56 tờ bản đồ số 8) - Anh lương Thủy (đến thửa số 72tờ bản đồ số 8) Mục 14.10 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Ông Nhuần Vân (từ thửa số 798, tờ bản đồ số 23) - Bà Xuân (đến thửa số 363 tờ bản đồ số 23) Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ ông Tọa (Thửa 478 tờ 13) - Đến nhà ông Nhật (Thửa 69 tờ bản đồ 14) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Ông Mân Châu (từ thửa số 1439, tờ bản đồ số 20) - Ông Định Vân (đến thửa số 1721 tờ bản đồ số 20) Mục 9.4 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ ông Kế (Thửa 983 tờ 17) - Đến nhà bà Liễu (Thửa 1558 tờ bản đồ 14) Mục 6.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Ông Hùng Lan (từ thửa số 705, tờ bản đồ số 23) - Anh Văn Huyền (đến thửa số 686 tờ bản đồ số 23) Mục 8.7 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đường trục từ ông Thủy (Thửa 1074 tờ 08) - Đến nhà ông chương (Thửa 143 tờ bản đồ 08) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đường trục từ ông Cường (Thửa 2227 tờ 08) - Đến nhà ông Mạnh (Thửa 142 tờ bản đồ 09) Mục 4.6 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ ông Dũng (Thửa 498 tờ 20) - Đến nhà ông Tân (Thửa 278 tờ bản đồ 20) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ ông Quế (Thửa 711 tờ 13) - Đến nhà ông Hoàn (Thửa 1597 tờ bản đồ 13) Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Ông Vị Lan (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 10) - Anh Quyết (đến thửa số 1014 tờ bản đồ số 10) Mục 10.2 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đường trục từ ông Đồng (Thửa 550 tờ 08) - Đến nhà bà Tứ (Thửa 242 tờ bản đồ 08) (Thửa 03 tờ bản đồ 09) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ Ông Nhị (Thửa 659 tờ 17) - Đến nhà ông Ba (Thửa 1131 tờ bản đồ 17) Mục 6.10 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Thanh (Thửa 189 tờ 04) - Đến nhà ông Vinh (Thửa 151 tờ bản đồ 04) Mục 3.6 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Chi Nguyệt (từ thửa số 1332, tờ bản đồ số 20) - Anh Minh Hùng (đến thửa số 1635 tờ bản đồ số 20) Mục 9.5 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường từ nhà Ông Đường (Thửa 1306 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Đông (Thửa 1578 tờ bản đồ 15) Mục 1.6 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Ông Đồng (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 23) - Bà Vinh (đến thửa số 231 tờ bản đồ số 23) Mục 7.8 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Anh Nhạ (giáp bà Soa) (từ thửa số 435 tờ bản đồ số 8) - Ông Tứ Thủy (giáp ông Tùng) (đến thửa số 506 tờ bản đồ số 8) Mục 14.9 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Khanh (Thửa 1480 tờ 08) - Đến nhà ông Nhuần (Thửa 72 tờ bản đồ 08) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường trục giữa từ nhà bà Hải (Thửa 724 tờ 20) - Đến nhà ông Khanh (Thửa 473 tờ bản đồ 20) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ ông Hai (Thửa 455 tờ 13) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa 269 tờ bản đồ 13) Mục 5.5 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ ông Phương (Thửa 201 tờ 13) - Đến nhà ông Huân (Thửa 207 tờ bản đồ 13) Mục 5.6 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Tam (Thửa 265 tờ 04) - Đến nhà ông Thắm (Thửa 122 tờ bản đồ 04) Mục 3.7 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ ông Đông (Thửa 1624 tờ 21) - Đến nhà ông Tùng (Thửa 1667 tờ bản đồ 21) Mục 2.5 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Ông Sỹ Minh (từ thửa số 116 tờ bản đồ số 5) - Ông Thắng Lan (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 9) Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Ông Chất Hậu (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 4) - ông Trường Huệ (đến thửa số 305 tờ bản đồ số 8) Mục 14.4 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Ông Lộc Điu (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 4) - Sân bóng trường Quân sự (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 4) Mục 14.1 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ ông Bảy (Thửa 1331 tờ 17) - Đến nhà bà Trâm (Thửa 473 tờ bản đồ 17) Mục 6.5 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ bà Mùi (Thửa 443 tờ 20) - Đến nhà ông Hồng (Thửa 194 tờ bản đồ 20) Mục 2.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ Anh Quý (Thửa 1629 tờ 16) - Đến nhà ông Ngụ (Thửa 1565 tờ bản đồ 16) Mục 2.11 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | ÔNg Tấn Lan (từ thửa số 298 tờ bản đồ số 9) - Ông Chuyên (đến thửa số 129 tờ bản đồ số 5) Mục 13.7 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường trục giữa từ ông Toàn (Thửa 397 tờ 20) - Đến nhà bà Hồng (Thửa 431 tờ bản đồ 20) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Anh Bình Thủy (từ thửa số 253 tờ bản đồ số 4) - Ông Toàn (đến thửa số 48 tờ bản đồ số 4) Mục 14.11 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. KDC Xóm Xuân Tân | Đường trục từ ông Hiệu (Thửa 379 tờ 13) - Đến nhà bà Tam (Thửa 229 tờ bản đồ 13) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Anh Kim Thảo (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 8) - A. Hòa Dung (sân bóng trường QS) (đến thửa số 110 tờ bản đồ số4) Mục 14.5 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ ông Hiếu (Thửa 273 tờ 20) - Đến nhà ông Minh (Thửa 363 tờ bản đồ 20) Mục 2.7 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường trục giữa từ Ông Khanh (Thửa 145 tờ 20) - Đến nhà ông Tâm (Thửa 261 tờ bản đồ 20) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Ông Hữu Quyền (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 5) - Bà Hai Lục (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 9) Mục 13.3 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Anh Giang Hiền (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 8) - Anh Võ Huy Trung (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 4) Mục 14.2 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ bà Huệ (Thửa 1245 tờ 17) - Đến nhà ôngHải (Thửa 2004 tờ bản đồ 17) Mục 6.9 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ bà Minh (Thửa 218 tờ 17) - Đến nhà ông Ba (Thửa 943tờ bản đồ 17) Mục 6.6 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ anh Tuấn (Thửa 613 tờ 20) - Đến nhà ông Tân (Thửa 461 tờ bản đồ 20) Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Anh Nam Hiệp (từ thửa số 760, tờ bản đồ số 23) - Chị Thìn (đến thửa số 773 tờ bản đồ số 23) Mục 7.6 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Ông Tứ Hường (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 23) - Anh Tuấn Hương (đến thửa số 449 tờ bản đồ số 22) Mục 7.7 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Nhà thờ họ Hoàng (từ thửa số 1664, tờ bản đồ số 20) - Anh Phú Hoa (đến thửa số 2490 tờ bản đồ số 20) Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Tam (Thửa 583 tờ 08) - Đến nhà bà Thanh (Thửa 3621 tờ bản đồ 08) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Ông Lương Em (từ thửa số 299 tờ bản đồ số 9) - Ông Thuyết Hồng (đến thửa số 2452 tờ bản đồ số 9) Mục 13.8 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Anh Bình Hiệp (từ thửa số 183 tờ bản đồ số 5) - Ông Tam Quế (đến thửa số 466 tờ bản đồ số 8) Mục 13.6 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Ông Sơn Minh (từ thửa số 1973, tờ bản đồ số 20) - Ông Nam (giáp mương Lẹc) (đến thửa số 193 tờ bản đồ số 23) Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Thành (Thửa 140 tờ 04) - Đến nhà ông Hoàn (Thửa 2322 tờ bản đồ 04) Mục 3.5 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | Ông Hữu Quyền (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 5) - Bà Hai Lục (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 9) Mục 13.4 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Ông Hải Hương Thửa 1111 tờ số 10 - Ông Dương Thủy thửa 1204 tờ số 10 Mục 10.7 | 3.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Anh Thành Thủy Thửa 341 tờ số 10 - Ông Sơn Lan thửa 579 tờ số 10 Mục 10.9 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ ông Ý (Thửa 136 tờ 14) - Đến nhà bà Tứ (Thửa 49 tờ bản đồ 14) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đường trục từ ông Ngụ (Thửa 276 tờ 08) - Đến nhà Bà Tứ (Thửa 242 tờ bản đồ 08) Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Ông Quyền Hải (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 23) - Anh Dương Diệp (đến thửa số 733 tờ bản đồ số 23) Mục 8.9 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Ông Hùng Ngụ (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 8) - ÔBà Nhuần (đến thửa số 197 tờ bản đồ số4) Mục 14.6 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) Mục 9.8 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | bÀ Liên (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 8) - Anh Lâm Hương (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 4) Mục 14.7 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường trục ven ao từ ông Bá (Thửa 258 tờ 20) - Đến nhà ông Đề (Thửa 360 tờ bản đồ 20) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Chị Phúc Thửa 388 tờ số 10 - Anh Bình Hoa thửa 295 tờ số 10 Mục 10.8 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Anh Hùng Hậu (từ thửa số 1274, tờ bản đồ số 20) - Ông Thắng (đến thửa số 1637 tờ bản đồ số 20) Mục 9.6 | 2.200.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Ông Lợi Lý (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 23) - Bà Hường (đến thửa số 769 tờ bản đồ số 23) Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Anh Hòa Chất (từ thửa số 1491, tờ bản đồ số 20) - Ông Bà Nga (đến thửa số 1629 tờ bản đồ số 20) Mục 8.5 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. KDC Xóm 2 - Nam Anh | Anh Thủy Hằng (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 23) - ông Hùng Lan (đến thửa số 690 tờ bản đồ số 23) Mục 8.8 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Anh Gia Bắc Hà (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 8) - ông Phạm Tiến Châu (đến thửa số 114 tờ bản đồ số 4) Mục 14.3 | 2.200.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Anh Nam Hương Thửa 146 tờ số 10 - Chị Nga thửa 60 tờ số 14 Mục 10.5 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Thắm (Thửa 398 tờ 08) - Đến nhà ông Bang (Thửa 302 tờ bản đồ 08) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. KDC Xóm Xuân Thành | Đường trục giữa từ Ông Khoái (Thửa 671 tờ 21) - Đến nhà ông Hà (Thửa 40 tờ bản đồ 21) Mục 2.10 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. KDC Xóm 7 - Nam Anh | PHạm Tiến Xuân (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 5) - Anh Hùng An (đến thửa số 168 tờ bản đồ số 9) Mục 13.5 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. KDC Xóm 8 | Ông Tứ Thủy (giáp ông Tùng) (đến thửa số 506 tờ bản đồ số 8) - Anh Tâm Xuân (đến thửa số 298 tờ bản đồ số 8) Mục 14.8 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. KDC Xóm Xuân Mai | Đường trục giữa từ Ông Thường (Thửa 648 tờ 20) - Đến nhà ông Hải (Thửa 459 tờ bản đồ 20) Mục 1.5 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Anh Bắc Huyền Thửa 497 tờ số 10 - Anh Sáu Thanh thửa 965 tờ số 10 Mục 10.6 | 1.800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. KDC Xóm Xuân Hồ | Đường trục từ ông Quân (Thửa 170 Tờ 14) - Đến nhà ông Sự (Thửa 135 tờ bản đồ 14) Mục 6.8 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | BÀ Bình (từ thửa số 423, tờ bản đồ số 23) - Ông Kháng (đến thửa số 132 tờ bản đồ số 23) Mục 9.9 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. KDC Xóm 1 - Nam | Ông Đào Ngân (từ thửa số 564, tờ bản đồ số 23) - Ông Tuất (đến thửa số 422 tờ bản đồ số 22) Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ Bà Em (Thửa 245 tờ 04) - Đến nhà ông Tam (Thửa 183 tờ bản đồ 04) Mục 3.8 | 700.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. KDC Xóm Xuân Sơn | Đường trục từ ông Huy (Thửa 2171 tờ 08) - Đến nhà ông Sơn (Thửa 404 tờ bản đồ 08) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ Ông Đông (Thửa 166 tờ 08) - Đến nhà ông Nam (Thửa 108 Tờ bản đồ 08) Mục 3.10 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. KDC Xóm Xuân Hồng | Đường trục từ ông Yêm (Thửa 75 tờ 04) - Đến nhà bà Thanh (Thửa 08 tờ bản đồ 04) Mục 3.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. KDC Xóm 4 - Nam Anh | Ông Anh San Mến (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 10) - Anh Hòa Luận (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 10) Mục 10.1 | 2.000.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 12. KDC Xóm 6 - Nam Anh | ông Lê Văn quế (từ thửa số 243 tờ bản đồ số 9) - Ông Hồ Viết Quang (đến thửa số 124 tờ bản đồ số 5) Mục 12.7 | 1.500.000 |
| Đường trục xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. KDC Xóm 3 - Nam Anh | Ông Lộc (từ thửa số 1276 tờ bản đồ số 20) - ông Chất Quế (đến thửa số 1594 tờ bản đồ số 20) Mục 9.7 | 2.200.000 |
| Đường tình lộ 539 II. Đường Tỉnh lộ | Ông Tùng từ thửa số 451 tờ bản đồ số 8 - Bà Hường Từ thửa số 260 tờ bản đồ số 4 Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 539 II. Đường Tỉnh lộ | Tiếp từ thửa thửa số 202 tờ bản đồ số 21 - Ông Tùng Từ thửa số 451 tờ bản đồ số 8 Mục 5 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 539 II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 198, tờ bản đồ số 16 (Thửa đất ông Tô Viết Thanh) - đến thửa số 322, tờ bản đồ số 16 (Thửa đất ông Phan Trọng Tâm) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 539 II. Đường Tỉnh lộ | Ông Nhuần Vân (giáp Nam Xuân) Từ thửa số 26 tờ bản đồ số 24 - Anh Sâm Đệ thửa 202 tờ bản đồ 21 Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 539 II. Đường Tỉnh lộ | Chợ Chùa Giáp Xuân Hòa Từ thửa số 803 tờ bản đồ số 23 - Anh Hiếu (đến thửa 871 tờ bản đồ 23) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 539B II. Đường Tỉnh lộ | Từ ông Lan (Thửa 160 tờ bản đồ 20) - Đến ông Tứ (Thửa 1429 tờ bản đồ 15) Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường từ QL46 vào NVH xóm 1 IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 610, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Ái) - đến thửa số 459, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Bính) Mục 15.4 | 2.500.000 |
| Đường xã (ĐH8 kéo dài) III. Đường liên xã | Từ Trường Mầm non Nam Lĩnh CS2 (Điểm giao tuyến đường vành đai) - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 5 (Thửa đất ông Đinh Hữu Chất- Hòa) Mục 35 | 2.500.000 |
| Đường xã (ĐH8 kéo dài) III. Đường liên xã | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 5 (Thửa đất của ông Nguyễn Tất Quý) - đến thửa số 11, tờ bản đồ số 5 (Thửa đất ông Hồ Thanh Tùng - Ngân) Mục 36 | 1.800.000 |
| Đường xã (ĐX 63) III. Đường liên xã | Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 16 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn) - đến thửa số 1315, tờ bản đồ số 10 (Thửa đất ông Nguyễn Viết Sáu) Mục 29 | 2.300.000 |
| Đường xã (ĐX 63) III. Đường liên xã | Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 10 (Thửa đất ông Đoàn Như Long) - đến thửa số 02, tờ bản đồ số 8 (Thửa đất ông Trần Văn Dương) Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường xã (ĐX 63) III. Đường liên xã | Từ thửa số 1254, tờ bản đồ số 10 (Thửa đất ông Đậu Thế Tự) - đến thửa số 397, tờ bản đồ số 10 (Thửa đất ông Nguyễn Thạc Hà) Mục 30 | 1.500.000 |
| Đường xã (ĐX 64) III. Đường liên xã | Từ thửa số 1608, tờ bản đồ số 14 (Thửa đất ông Dương Văn Thịnh) - Cầu Dù Dì (giáp Kim Liên) Mục 32 | 1.800.000 |
| Đường xã (ĐX 65) III. Đường liên xã | Từ thửa số 1154, tờ bản đồ số 13 (Thửa đất ông Trần Văn Lộc) - đến thửa số 98, tờ bản đồ số 12 (Thửa đất ông Nguyễn Trọng Xuân) Mục 33 | 3.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 813, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Nhẫn) - đến thửa số 214, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Ông Thanh Sơn) Mục 17.6 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 216, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Hồng Minh) - đến thửa số 1083, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Soa) Mục 17.8 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 342, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Phạm Đình Thanh) - đến thửa số 7, tờ bản đồ số 9 (Nhà bà Lê Thị Mai) Mục 20.7 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 722, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Hữu Tám) - đến thửa số 830, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Cảnh Thanh-Thủy) Mục 15.15 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 18. KDC Xóm 4 - Nam | Từ thửa số 2171, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Phạm Công Tuấn) - đến thửa số 1563, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Lê Xuân Đường) Mục 18.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Châu) - đến thửa số 127, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Trịnh Thị Lâm) Mục 15.10 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 3 - Nam Lĩnh Mục 17.9 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. KDC Xóm 2 - Nam | Từ thửa số 220, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Hữu Quyết) - đến thửa số 682, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Cao Thị Tính) Mục 16.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Nam) - đến thửa số 630, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Ngẫu- Luyến) Mục 17.4 | 1.300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 18. KDC Xóm 4 - Nam | Từ thửa số 1691, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Duyên) - Nhà ông Lê Mạnh Hùng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 20) Mục 18.1 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 691, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Hoàng Văn Hòa - Huệ) - đến thửa số 1202, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Lê Văn Hùng - Xuân) Mục 15.5 | 2.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Văn Dương) - đến thửa số 2323, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng) Mục 20.1 | 2.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 989, tờ bản đồ số 9 (Nhà văn hóa xóm 13 cũ) - đến thửa số 2321, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Nguyễn Đình Kiên) Mục 20.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Đinh Hữu Vượng) - đến thửa số 253, tờ bản đồ số 10 (Nhà bà Nguyễn Thị An) Mục 20.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Mục 15.17 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 574, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Hồ Thị Vinh) - đến thửa số 231, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Nguyên Thị Lan) Mục 15.6 | 2.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 1422, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Đông) - đến thửa số 219, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Minh) Mục 19.3 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Công) - đến thửa số 1315, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Viết Sáu) Mục 19.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 1121, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Vân- Mậu) - đến thửa số 891, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Hương) Mục 17.1 | 1.800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. KDC Xóm 2 - Nam | Từ thửa số 187, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Hương) - đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Biên) Mục 16.3 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 177, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Hà Huy Khoái) - đến thửa số 74, tờ bản đồ số 16 (Nhà bà Hoàng Thị Sâm) Mục 19.2 | 1.800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. KDC Xóm 2 - Nam | Từ thửa số 221, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Toàn) - đến thửa số 1264, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Hữu Hồng) Mục 16.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 856, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Lợi - Hương) - đến thửa số 950, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Tường) Mục 15.13 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Hoàng Văn Hùng) - đến thửa số 212, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Trần Văn Đại) Mục 20.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 9 (Nhà bà Đinh Thị Hồng) - đến thửa số 264, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Hoàng Nghĩa Sáu) Mục 20.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Điều) - đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Hà Huy Điều) Mục 19.4 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 926, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Liên) - đến thửa số 03, tờ bản đồ số 18 (Nhà ông Lê Đức Sơn-Hiền) Mục 15.12 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Hữu Nam) - đến thửa số 78, tờ bản đồ số 4 (Nhà bà Lê Thị Thỉu) Mục 20.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 923, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Kha) - đến thửa số 1990, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Trần Thị Liên) Mục 17.7 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. KDC Xóm 2 - Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 2 - Nam Lĩnh Mục 16.6 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 6 - Nam Lĩnh Mục 20.10 | 700.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 737, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Hường) - đến thửa số 247, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) Mục 19.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 767, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Đức Hồng) - đến thửa số 28, tờ bản đồ số 18 (Nhà ông Lê Đức Dũng) Mục 15.14 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 18. KDC Xóm 4 - Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 4 - Nam Lĩnh Mục 18.3 | 900.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 987, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Vinh) - đến thửa số 888, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Hảo) Mục 17.5 | 1.300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 5 - Nam Lĩnh Mục 19.8 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 225, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Lê Văn Hòa) - đến thửa số 250, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Đình Hồng) Mục 20.9 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 571, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Trọng Bá) - đến thửa số 695, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Hoàng Văn Dũng) Mục 15.7 | 2.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 1293, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Ông Hoàng Văn Tam) - đến thửa số 1666, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Trần Văn Hải- Hằng) Mục 15.16 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 1189, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Hồ Viết Ngụ) - đến thửa số 1576, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Nam) Mục 17.3 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. KDC Xóm 2 - Nam | Từ thửa số 211, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hoàng Văn Thảo) - đến thửa số 431, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Bình) Mục 16.2 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. KDC Xóm 3 - Nam | Từ thửa số 1030, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Phạm Thị Hồng Lý) - đến thửa số 814, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Lâm) Mục 17.2 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. KDC Xóm 2 - Nam | Từ thửa số 240, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Hải) - đến thửa số 552, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Thị Quý) Mục 16.1 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 505, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đậu Đình Sâm) - đến thửa số 305, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Hồng) Mục 19.1 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 386, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường-Ngụ) - đến thửa số 365, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Toàn - Quyên) Mục 15.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 322, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Nguyễn Thị Hà) - đến thửa số 1948, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Côi) Mục 15.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. KDC Xóm 6 - Nam | Từ thửa số 967, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Phan Hữu Linh) - đến thửa số 122, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Cao Xuân Sỹ) Mục 20.2 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. KDC Xóm 5 - Nam | Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Đình Khoa) - đến thửa số 251, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Hiển) Mục 19.5 | 1.600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. KDC xóm 1 - Nam Lĩnh | Từ thửa số 860, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hồ Anh Dũng- Thanh) - đến thửa số 01, tờ bản đồ số 18 (Nhà bà Hoàng Thị Mỹ) Mục 15.11 | 1.600.000 |
| Đường ĐH 10 (Vành đai phía bắc) III. Đường liên xã | Đoạn còn lại Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường ĐH 10 (Vành đai phía bắc) III. Đường liên xã | Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 16 (thửa đất ông Vương Thành) - Đến thửa số 246, tờ bản đồ số 16 (Thửa đất ông Phan Trọng Sâm) Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường ĐH8 III. Đường liên xã | Từ thửa số 1120, tờ bản đồ số 13 (Thửa đất ông Nguyễn Long Tranh) - đến điểm giao đường vành đai phía bắc Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường ĐH8 III. Đường liên xã | Từ thửa số 2015 tờ bản đồ số 13 (Thửa đất ông Nguyễn Mạnh Toàn) - đến thửa số 1123, tờ bản đồ số 13 (Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Tám) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường ĐH8 III. Đường liên xã | Từ thửa số 1226 tờ bản đồ số 19 (Giáp xã Hùng Tiến) - đến thửa số 1917, tờ bản đồ số 13 (Thửa đất ông Nguyễn Đình Ngũ) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường ĐH8 kéo dài VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 | Lô số 36, 41, 42, 51 Mục 8.4 | 4.500.000 |
| Đường ĐH8 kéo dài VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 | Lô số 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 Mục 8.3 | 4.000.000 |
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Khu chia lô đất ở vùng Trong Sông xóm 3 xã (thị) Nam Anh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 6/3/2020 | Lô số 5 - lô số 6 | 5.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đại Huệ Mục 21 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.