Bảng giá đất Xã Tam Quang, Nghệ An từ 01/01/2026
70 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tam Quang là 10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Chợ Khe Bố (từ thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) đến Chợ khe Bố (đến thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 101 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 101 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong XIII. ĐƯỜNG HUYỆN | Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Liên Xã II. BÃI SỞ | Khe Bạng (từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 19, 20 tờ bản đồ số 28) - Khe Nậm Khủn (đến thửa đất số 44 và 46 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 1.000.000 |
| Đường Liên Xã VIII. BẢN TÂN HƯƠNG, BẢN TÙNG HƯƠNG | Đầu bản Tân Hương (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:1, 3, 6, 7, 82 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 27, 47, 52, 68, 73, 74) - Trường Mầm non Liên Hương Cũ nay thuộc bản Tùng Hương (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37:1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39:18, 19, 20, 21, 30, 32, 34, 45, 49, 50, 74, 77, 80, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 116, 117, 118, 119, 120) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 500.000 |
| Đường Liên Xã I. LÀNG MỎ | Cầu cứng Tam Quang (từ thửa đất số 28 và 30 tờ bản đồ số 8) - Trường Tiểu học Mỏ Than (đến thửa đất số 171 và 176 tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 1.400.000 |
| Đường Liên Xã III. TAM LIÊN | Khe Nặm Khủn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 45, 44 và các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 33:2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 44) - Khe Nhuông (đến các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 34:4, 5, 6, 7, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 500.000 |
| Đường Liên Xã (Từ bản Đình Tháng lên bản Đình Hương) VII. BẢN ĐÌNH HƯƠNG | Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 500.000 |
| Đường Liên Xã (Từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng) VI. BẢN ĐÌNH THẮNG | Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 500.000 |
| Đường Liên Xã (từ Ngã 3 Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong) IV. BẢN QUANG YÊN | Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 1.200.000 |
| Đường Liên Xã (Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong) V. BẢN ĐÌNH PHONG | Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG | 800.000 |
| Đường Liên thôn, liên bán V. BÃI XA: | Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21:63, 66 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:32, 33, 45, 46, 47, 48, 52, 53, 57, 58, 65, 66, 67, 68, 74, 83, 126, 134, 150, 151, 159) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 24: 7, 16, 17, 21, 23, 29) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 1 | 600.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản I. LÀNG KHE BỐ | Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:45, 50, 51, 56, 57, 58, 61, 70, 72, 77, 82, 83, 85, 86, 99, 100, 101, 106, 115, 116, 120, 121) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 122, 218, 219, 220, 221, 141, 155, 156, 174, 175) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. TAM BÔNG: | Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 2:12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:42, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 60 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 4: 1, 2, 11, 12, 14, 23, 37, 46, 49, 51, 52) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 25, 27, 28, 31, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 67, 69, 74, 78, 84, 86; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52, 54, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 66 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 9, 10, 14, 15, 16, 19, 22, 31) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 1 | 600.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản VIII. LÀNG BÃI SỞ | Đầu đường liên thôn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 27:9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 73, 74, 75 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 28: 1, 2, 3, 4, 13, 15, 21, 29, 35, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 72, 73, 74) - Đến cuối đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 29: 4, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 232, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 63, 64 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 40, 42, 45, 46, 47, 48, 49, 50) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 400.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. BẢN SƠN HÀ | Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9:1, 2, 16, 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 10: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 22, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 39, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 66, 72, 73, 74, 76, 77, 78, 79, 87, 88, 89, 90, 103, 104, 105, 106, 107, 109, 110, 124, 125, 126, 172, 173, 174, 176, 185, 186, 187, 191, 194, 195, 196, 197) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 31, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 45, 46, 73, 74) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 1 | 800.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản X. BẢN TÂN HƯƠNG | Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35: 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 66, 67, 69, 70, 71, 72, 78, 79, 80, 81) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 300.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản IV. LÀNG NHÙNG: | Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:37, 49, 51, 52 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18:28, 29, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 59, 61) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 19, 20, 25 các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 5, 15) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 1 | 800.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản IX. BẢN TAM LIÊN | Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30:1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 52, 53 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33: 1, 9, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 48 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 34:1, 2, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 31, 32) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 400.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản VII. BẢN TAM HƯƠNG | Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25:19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 55, 57, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 83, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 92, 93, 96) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 7, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 33, 34, 35, 36, 39, 40) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 350.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản XI. BẢN TÙNG HƯƠNG | Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36:1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 64, 65, 66, 67, 68, 71, 72, 73, 74 và các thửa đất số 21, 23 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 37; từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36:4, 77 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số tờ bản đồ số 38: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 59, 60, 61, 63, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 73, 75, 76, 77, 79, 80, 81) - Đến cuối đường liên bản (Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39: 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 25, 25, 26, 28, 29, 31, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 51, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 83, 92, 93, 95, 96, 97, 98, 100, 101, 102, 103, 104, 106, 107, 109, 111, 112, 121, 122, 123, 124 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39: 73, 127) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 240.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia V. BÃI XA: | Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 50, 51, 126, 133) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22: 141, 143, 147, 148, 149, 150, 151, 157, 158, 159, 162, 163, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 2 | 600.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia III. TAM BÔNG: | Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 46, 47) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 13, 20, 23, 24, 30, 33, 48, 50, 60, 61, 64, 66, 72, 77, 81, 83) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 2 | 400.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia IV. LÀNG NHÙNG: | Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:46) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 1, 7, 17, 32, 33, 34, 35, 44, 47, 53, 54, 56, 62, 69, 75, 79, 80, 84) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 2 | 500.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia II. BẢN SƠN HÀ | Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:30, 42, 49, 55 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, 50) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 2, 5, 7, 19, 26, 31) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 2 | 500.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia VI. LÀNG MỎ: | Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13:3, 4, 6, 7, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 33, 37, 38, 39, 44, 47, 48, 49, 60, 61, 67, 68, 69, 73, 74, 79, 80, 83, 84, 89, 90, 91, 92, 97, 98, 102, 106, 107, 110, 112, 115, 117, 118, 119, 122) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 123, 126, 127, 128, 132, 136, 137, 139, 142, 146, 147, 151, 152, 155, 158, 159, 160, 164, 165, 172, 174, 175, 200, 201) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 48C X. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ | Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 48C IX. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C IX. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C XI. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG | Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) XII. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN ĐÌNH TIẾN | Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A III. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Khe Búng (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165) - Trạm y tế xã Tam Quang (đến thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 73 và số 61 tờ bản đồ số 3) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 78 và thửa 69 tờ bản đồ số 3) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ | Khe Thị (Từ thửa đất số 66, 100, 120, 121 tờ bản đồ số 11) - Nhà Ông Nguyễn Vượng (đến thửa đất số 103 và 77 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Đường P3 vào Thủy điện (từ thửa đất số 11 và số 6 tờ bản đồ số 7) - Khe Thẳm Poọng (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 7) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Chân dốc chuối (từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 5) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 16 và thửa số 11 tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ | Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (thửa đất số 96 tờ bản đồ số 10) - Khe Thị (đến thửa đất số 84 và 62 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Chân dốc chuối (từ thửa đất số 4, 5 tờ bản đồ số 1) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A III. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A V. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA | Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A III. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (từ thửa đất số 97 và 126 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đến Khe Búng (đến thửa đất số 146 và 128 thuộc tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 5 và thửa đất số 15 tờ bản đồ số 4) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 6 và thửa 16 tờ bản đồ số 4) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A IV. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG | Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A III. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Trạm Y Tế xã Tam Quang (từ thửa đất số 33 và 41 thuộc tờ bản đồ số 16) - Đến cầu Khe Bố (đến thửa đất số 53, 54 và 43 thuộc tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A IV. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG | Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ | Nhà Ông Nguyễn Vượng (Từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 72, 105, 107, 108, 109, 110) - Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 63, 64, 65, 66, 67, 78, 79, 80, 84, 92, 93, 94, 95, 107, 108, 109, 110, 212, 213) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ | Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (thửa đất số 32 và thửa 75 tờ bản đồ số 11) - Khe Thị (đến thửa đất số 97, 98 và 67 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ | Trạm rừng phòng hộ (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 9) - Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (đến thửa đất số 29 tờ bản đồ số 9 và thửa đất số 10 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 1 và số 55 tờ bản đồ số 6) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 18 và 36 tờ bản đồ số 6 và thửa 2, 3, 4 tờ bản đồ số 7) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Chân dốc chuối (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 4) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 4) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 4 và số 5 tờ bản đồ số 5) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A IV. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG | Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A III. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ | Chợ Khe Bố (từ thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) - Chợ khe Bố (đến thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG | Chân dốc chuối (từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 2) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 55 và 56 tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) VII. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN QUANG PHÚC | Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ số 64) - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) VIII. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN QUANG THỊNH | Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 102, 112, 114 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) VI. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN QUANG YÊN | Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XII. BẢN QUANG PHÚC | Đầu bản Quang Phúc (từ thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 1: Nay thuộc tờ bản đồ số 63; thửa 6, 13, 32, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 74, 76, 77, 78, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, 96, , 105, 106, 114, 116, 117, 118, 126, 127, 129, 130, 131, 135, 146, 147, 149, 150, 164, 165, 167, 177, 178, 181, 191, 193, 202, 14, 24, 25, 26, 27, 38, 39, 54, 73, 75, 85, 86, 111, 112, 113, 115, 121, 122, 123, 124, 125, 128, 141, 142, 143, 144, 145, 148, 156, 157, 158, 159, 160, 163, 166, 171, 172, 175, 176, 184, 186, 187, 188, 189, 190, 197, 200, 211, 212, 213, 214, 218, 220, 221, 222, 224, 225, 226, 228, 218, 220, 221, 222, 224, 225, 226, 228, 230, 232, 233, 235, 237, 238, 240, 241, 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138, 170, 195, 203, 204, 216, 234, 242, 248, 250, 256, 257 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ số 64) - Hết bản Quang Phúc (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 20, 22, 23, 27, 29, 35, 38, 39, 41, 43, 45, 47, 48 tờ bản đồ số 3: Nay thuộc tờ bản đồ số 65; thửa 1, 5, 7, 11 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu đường (từ thửa số 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 29, 30, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 51, 55, 56, 57, 61, 66 tờ bản đồ số 19: Nay thuộc tờ bản đồ số 81) - Cuối đường (đến thửa 9, 12, 14, 17, 20, 22, 25, 29, 30, 32 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86, 91, 93, 100, 101 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản (đến thửa 1, 2, 4, 11, 12, 52 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu bản (từ thửa 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 60, 61, 63, 65, 69, 70 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Cuối bản (đến thửa 10, 43, 50, 54, 55, 57, 66, 67, 68, 72, 78, 79, 92, 98, 109, 116 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 2 | 550.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu đường (từ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 25, 26, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 44, 47 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối đường (đến thửa 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 30 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 550.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Quốc lộ 7A (từ thửa số 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 33, 34, 42, 43, 48 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Hết bản Quang Thịnh (đến thửa 13, 15, 30, 38, 41, 44, 46, 47, 56, 84, 106 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70; thửa 7 tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73 ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 1 | 550.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu đường (từ thửa 36, 45, 68, 71, 72 tờ bản đồ số bản đồ số 7; thửa 1, 3, 4, 5, 7, 9, 53, 70, 71, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 90, 91, 96, 97, 104 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) - Cuối đường (đến thửa 4, 6, 7, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 22, 24, 25 tờ bản đồ số 9; thửa 1, 5, 6, 9, 10, 14, 15, 18, 19, 22, 23 tờ bản đồ số 10: Nay thuộc tờ bản đồ số 72. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục 3 | 550.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu đường (từ thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16, 19, 23, 24, 36, 38, 42, 44, 45, 48, 51 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 4, 5, 6, 7, 12, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 35, 37, 38, 40, 42, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 59, 61, 62, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 86, 87, 93, 94, 95, 96, 99, 101, 103, 104, 105, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 123./. tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 450.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên gia XIII. BẢN QUANG YÊN | Đầu đường (từ thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16 tờ bản đồ số 12: Nay thuộc tờ bản đồ số 74; thửa 3, 19, 20, 21, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 58, 59 tờ bản đồ số 14 : Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 1, 4, 7, 8, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 49, 54, 56, 57, 62, 63, 67, 68, 70, 71,72, 74 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77; thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 17: Nay thuộc tờ bản đồ số 79) ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | 450.000 |
| Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong XIII. ĐƯỜNG HUYỆN | Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường từ bản Đình Thắng lên bản Đình Hương XIII. ĐƯỜNG HUYỆN | Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 500.000 |
| Đường từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng XIII. ĐƯỜNG HUYỆN | Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Quang ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG Mục D | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.