Bảng giá đất Xã Mường Quàng, Nghệ An từ 01/01/2026
183 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Quàng là 2.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ), đoạn Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) đến Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 129 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 129 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (181 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú III. ĐƯỜNG XÃ | Từ Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Yến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5 | 300.000 |
| Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú III. ĐƯỜNG XÃ | Từ Nhà Trương Thị Đứng, bản Cào (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Vi Văn Vinh, bản Cào (đến thửa số 65, 66, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4 | 400.000 |
| Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú III. ĐƯỜNG XÃ | Từ đầu cầu Treo bản Cu (từ thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Anh, bản Tỉn Pú (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6 | 300.000 |
| Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh VI. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN | Từ bản Pảo - Đến bản Nậm Xái XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.2 | 220.000 |
| Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh VI. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN | Từ bản Quạnh - Đến tổ bản lằm xóm Hưng Tiến XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.1 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ giáp nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (từ giáp thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ giáp xã Quế Phong (từ đường lên fam Nhật Minh) - Đến giáp nhà ông Hà Văn Nguyên (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ giáp nhà ông Hà xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 7 và 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Minh xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 107, (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ nhà ông Lương Kim Tuyên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 164 (tờ bản đồ số 17 cũ)) và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của bà Lộc Thị Thông (đến thửa số 27 và thửa đất số 37 tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ giáp ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 7, 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 | Từ xưởng tôn Sơn Hải bản Na Tỳ (từ thửa đất số 12 và 15 tờ bản đồ 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất ông Hà Văn Tỉnh (đến thửa số 2 và số 5, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thân cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ Cầu tràn Xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 125, (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Tuấn, Hợp Tiến (đến thửa số 3 và 20, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ vị trí giáp thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (từ vị trí giáp ranh thửa số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến Cầu tràn bản Xóm Hợp Tiến (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 131, (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ Thửa đất Lương Văn Hội, Na Tỳ (từ thửa số 36 và 46, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (đến thửa đất số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ Trường Mầm Non xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 5 và 7, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp xã Cắm Muộn cũ XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ giáp Cầu Sông Quàng (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 25) - Đến giáp địa phận xã Quang Phong cũ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 32) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ giáp địa phận xã Châu Thôn cũ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 6) - Đến Cầu Sông Quàng bản Mòng 2 (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ giáp nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (Từ giáp thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) - Đến giáp địa phận xã Hùng Chân (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48D | Từ giáp địa phận xã cắm Muộn cũ (từ thửa số 01,02, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Đến nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (đến thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 20. Bản Pảo | Đầu tuyến nhà ông Sầm Văn Tùng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Sầm Vân Tuấn (đến thửa số 34,51, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 20.2 | 300.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 20. Bản Pảo | Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Long (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 20.1 | 300.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 19. Bản Quyn | Đầu tuyến nhà ông Lô Thị Tuần (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 25 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 18 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 19.2 | 300.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 19. Bản Quyn | Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Tiệp (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 27 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Phân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 44 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 19.1 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 21. Bản Nậm Xái | Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Phấn (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Hồng (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 38 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.1 | 250.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 22. Bản Tỉn Pú | Đầu tuyến nhà ông Quang Văn Anh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn Quỳ (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 22.1 | 250.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 23. Bản Cu | Đầu tuyến nhà ông Vi Văn Tâm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Hiền (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 23.1 | 250.000 |
| Đường giáp từ nhà nông Văn Đừng vào nhà ông Nông Văn Long IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ giáp nhà ông Nông Văn Đừng (Từ giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Long (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.4 | 120.000 |
| Đường giáp từ nhà ông Mạc Văn Loan vào nhà ông Nông Văn Tiến IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ giáp nhà ông Mạc Văn Loan (Từ giáp thửa đất số 2, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tiến (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.5 | 120.000 |
| Đường nhà ông Lương Văn Sơn đến nhà ông Lương Văn Đức IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Lương Văn Sơn (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Đức XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.8 | 250.000 |
| Đường nhà ông Nguyễn Văn Tinh đến Trường MN Châu Thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tinh (Từ thửa đất số 90 và 88, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Trường Mầm Non Châu Thôn (Đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 8. Bản Piếng Cắm | Từ nhà Lô Thị Tình (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 10) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.2 | 350.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 17. Bản Cào | Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Dần (từ thửa số 73,75, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 17.3 | 500.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 16. Bản Tạ | Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Êm (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 40 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lữ Văn Đêm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.5 | 250.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 18. Bản Chiếng Huổng | Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Núi (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 198 (tờ bản đồ số 42 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 18.1 | 550.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 16. Bản Tạ | Đầu tuyến Dắm Văn Mứt (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Lương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.2 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 16. Bản Tạ | Đầu tuyến Dắm Văn Tường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Dắm Văn Thuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.1 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Từ nhà Lô Văn Quyết (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Lô Văn Suất (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 31) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.5 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Từ nhà Lô Văn Thơ (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Đường (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 31) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.7 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 12. Bản Cắm Nọc | Từ nhà Lô Văn Êm (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Lô Văn Phân (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 35) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 12.1 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Từ nhà Vi Văn Hặp (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Thực (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 28) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 1.2 | 400.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 10. Bản Phả Pạt | Từ nhà Lô Văn Sơn (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Hà Văn Nhang (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 16) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.3 | 200.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Từ nhà Vi Văn Huyền (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Lang Văn Hòa (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 24) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.2 | 450.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | từ nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Hà Văn Đớn (đến thửa số 78 tờ bản đồ số 30) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.6 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Từ nhà Vi Văn Thạch (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Lang Văn phòng (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 32) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.5 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Từ nhà Vi Văn xốn (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Vi Văn Sơn (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 32) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.6 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 8. Bản Piếng Cắm | Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Văn Bình (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 7) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.3 | 230.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 12. Bản Cắm Nọc | Từ nhà ông Lô Văn Vinh (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Lô Văn Dựng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 34) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 12.5 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 16. Bản Tạ | Đầu tuyến Trường Mầm Non (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Nhà Vi Thị Thảo (đến thửa số 1,10, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 39 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.4 | 250.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Từ nhà Lang Văn Thân (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Lang Thị Táo (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 25) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.4 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 14. Bản Mòng 1 | Từ nhà Vi Văn Dấu (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Cân (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 24) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 14.2 | 450.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 12. Bản Cắm Nọc | Đầu bản Cắm Nọc (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Vi Văn Hợi (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 35) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 12.4 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 17. Bản Cào | Đầu tuyến Nhà Văn Hoá Cộng đồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 17.1 | 500.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Từ nhà Vi Văn Lóm (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Đản (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 24) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.1 | 450.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 9. Bản Bố | Từ nhà Lữ Văn Dấn (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lô Văn Hưng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 9) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.1 | 250.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Từ nhà Lang Văn Tiến (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Vi Thị Tuấn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 25) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.3 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 8. Bản Piếng Cắm | Từ nhà Quang Văn Bình (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 12) - nhà ông Lô Văn Quanh (đến thửa số 16 tờ bản đồ số 12) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.5 | 180.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 12. Bản Cắm Nọc | Lương Văn Yến (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lữ Văn Điềng (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 35) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 12.3 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 16. Bản Tạ | Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 30 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lương Văn Huệ (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.3 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 8. Bản Piếng Cắm | Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Xuân sạch (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 4) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.4 | 230.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 17. Bản Cào | Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Thuận (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Thơ (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 17.2 | 500.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Từ nhà Mạc Văn Sơn (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 31) - nhà ông Lô Văn Bàn (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 31) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.4 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 13. Cắm Pỏm | Từ nhà Lô Văn Huốm (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lô Văn Luốn (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 34) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 13.1 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 18. Bản Chiếng Huổng | Đầu tuyến nhà ông Lìm Văn Tùn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 185 (tờ bản đồ số 34 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn tuyến (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 18.2 | 550.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Từ nhà Lô Văn Dự (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Mạc Văn Thiết (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.3 | 300.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 12. Bản Cắm Nọc | Từ nhà Lô Thị Thắng (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Lữ Thị Hấn (đến thửa số 8 tờ bản đồ số 35) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 12.2 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 13. Cắm Pỏm | Từ nhà Lô Văn Nhận (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lương Văn Quân (đến thửa số 191 tờ bản đồ số 34) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 13.2 | 240.000 |
| Đường nội bản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Từ nhà Lô Minh Phúc (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Hiền (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 30) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.8 | 240.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 10. Bản Phả Pạt | (từ thửa đất số 62 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả Pạt) (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 14) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.1 | 400.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 8. Bản Piếng Cắm | Đầu bản Piếng Cắm (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 6) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 11) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 14. Bản Mòng 1 | Từ nhà ông Lang Thị Hoa (từ thửa số 22 tờ bản đồ số 23 - Đến nhà Ông Vi Văn Lâm (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 25 XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 14.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | đầu đường (từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Văn Phúc bản Pún (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.1 | 400.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 10. Bản Phả Pạt | Từ cầu treo phả pạt (từ thửa đất số 49 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả pạt) (đến thửa đất số 63 tờ bản đồ số 22) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.2 | 400.000 |
| Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ quán Minh Hồng bản Ná Tỳ Từ giáp thửa đất 30, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bừng xóm Hợp Tiến (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.1 | 300.000 |
| Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Vi Văn Cung (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Vũ Quân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.1 | 220.000 |
| Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ giáp thửa đất Vi Thị Hưởng (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Thi (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.2 | 150.000 |
| Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Quang Văn Cần (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Thích (đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.3 | 150.000 |
| Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Vi Văn Thân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tám (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.1 | 150.000 |
| Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ ngã 3 đi bản Đỉn đảnh cũ đến Piểng Ná Nháo (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhín bản Pỏi (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.1 | 150.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà bà Lô Thị Phương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà bà Lô Thị Phương (đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.2 | 220.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Thành IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Thành (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.7 | 220.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Tiến IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.3 | 220.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Thanh Bình IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Thanh Bình (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.9 | 650.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Văn Minh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Văn Minh (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.3 | 1.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Hoàng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Hoàng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.10 | 650.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Phòng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Phòng (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.5 | 220.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Dũng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.2 | 1.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Hai IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Hai (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.7 | 1.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà bà Vang Thị Sinh Yến IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà bà Vang Thị Sinh Yến (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.3 | 220.000 |
| Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Lương Văn Sâm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Lương Văn Sâm (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.9 | 250.000 |
| Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Quang Văn Tường IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Quang Văn Tường (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.2 | 250.000 |
| Đường từ giáp thửa đất ông Lô Văn Dần đến nhà ông Hà Văn Phương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa đất ông Lô Văn Dần (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Phương (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.12 | 220.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lô Văn Chung đến nhà ông Vi Văn Thẩm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất nhà ông Lô Văn Chung (từ thửa đất số 10, 12, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thẩm (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.6 | 120.000 |
| Đường từ gần nhà ông Hà Văn Thơ vào nhà bà Hà Thị Lưỡng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ gần nhà ông Hà Văn Thơ (Từ gần thửa đất số 1, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Lưỡng (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.8 | 220.000 |
| Đường từ nhà Hà Văn Thái đến nhà ông Lộc Văn Ngọc IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Ngọc (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.3 | 120.000 |
| Đường từ nhà Kim Văn Hòa đến nhà ông Lô Văn Thích IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Kim Văn Hòa (Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thích (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.7 | 120.000 |
| Đường từ nhà Lô Minh Đức đến nhà ông Quang Bá Tòng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Lô Minh Đức (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Bá Tòng (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.9 | 120.000 |
| Đường từ nhà Lương Văn Pháo đến nhà ông Vi Văn Minh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Lương Văn Pháo (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Minh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.4 | 120.000 |
| Đường từ nhà Lương Văn Tòng đến nhà ông Lương Văn Hùng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Lương Văn Tòng (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.6 | 220.000 |
| Đường từ nhà Lương Văn Tướng đến nhà ông Lương Văn Thuận IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Lương Văn Tướng (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Thuận (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.5 | 120.000 |
| Đường từ nhà Lộc Văn Dương đến nhà ông Vi Văn Thành IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Lộc Văn Dương (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thành (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.8 | 120.000 |
| Đường từ nhà Vi Văn Duyến đến nhà ông Kim Ngọc Sang IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà ông Vi Văn Duyến (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Kim Ngọc Sang (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.10 | 120.000 |
| Đường từ nhà bà Hà Thị Duyên đến nhà ông Vi Văn Lợi IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Từ nhà bà Hà Thị Duyên (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Lợi (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.2 | 120.000 |
| Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.7 | 120.000 |
| Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.8 | 120.000 |
| Đường từ nhà bà Lương Thị Sâm đến nhà ông Vi Văn Hoàng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ nhà bà Lương Thị Sâm (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Hoàng (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.13 | 300.000 |
| Đường từ nhà bà Ngân Thị Tường đến nhà ông Hà Văn Hạnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ nhà bà Ngân Thị Tường (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Hạnh (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.11 | 300.000 |
| Đường từ nhà bà Quang Hồng Phương đến nhà ông Vang Văn Sơn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà bà Quang Hồng Phương (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vang Văn Sơn (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.4 | 120.000 |
| Đường từ nhà của ông Vi Văn Hiếu đến nhà ông Nông Văn Tuấn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ Nhà ông Vi Văn Hiếu (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tuấn (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.19 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Quyết đến nhà ông Lô Văn Thánh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ nhà ông Hà Văn Văn Quyết (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thánh (đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.9 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Quánh đến nhà ông Hà Văn Chương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ nhà ông Hà Văn Quánh (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.12 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Thái vào nhà ông Vi Văn Quyết IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ gần thửa đất số 3, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.1 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Thái đến nhà ông Hà Văn Tuấn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Tuấn (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.6 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Lang Kim Thiêng đến nhà bà Lữ Thị Xanh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Lang Kim Thanh (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lữ Thị Xanh (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.6 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Lô Văn Chương đến nhà bà Hà Thị Hồng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất nhà ông Lô Văn Chương (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Hồng (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.9 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Lô Văn Quân đến nhà Hà Văn Dũng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ nhà ông Lô Văn Quân (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.6 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Lô Văn Thông đến nhà bà Lô Thị Cường IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất ông Lô Văn Thông (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Cường (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.5 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Lô Xuân Hiệp đến nhà bà Lô Thị Tuyết IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất nhà ông Lô Xuân Hiệp (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Tuyết (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.8 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Văn Dụng đến nhà bà Lô Thị Thanh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Lương Văn Dụng (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Thanh (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.12 | 200.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Văn Nam đến nhà ông Lộc Văn Cường IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Lương Văn Nam (Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Cường (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.11 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Văn Vinh đến nhà ông Lương Văn Dần IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Lương Văn Vinh (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Dần (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.14 | 200.000 |
| Đường từ nhà ông Lộc Văn Minh đến đất ông Vi Văn Bình IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Lộc Văn Minh (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.15 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Lộc Văn hóa đến nhà ông Vi Văn Dung IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất nhà ông Lộc Văn Hóa (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Dung (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.7 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Lữ Văn Liễu đến qua nhà bà Vi Thị Thai IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà ông Lữ Văn Liễu (Từ thửa đất số 2 và 6, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà bà Vi Thị Thai (đến thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ số 47 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.3 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà bà Lô Thị Vân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Vân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.4 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Ngân Văn Dung đến nhà ông Vi Kim Dân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Ngân Văn Dung (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Kim Dân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.9 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Ngân Văn Thiếp đến nhà ông Ngân Văn Phấn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất ông Ngân Văn Thiếp (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Phấn (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.4 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Quang Văn Bình đến nhà Lữ Văn Tập IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà ông Quang Văn Bình - Đến nhà ông Lữ Văn Tập XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.8 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Quang Văn Dần đến nhà ông Lô Văn Xanh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Quang Văn Dần (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Xanh (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.11 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Quang Văn Thăng đến nhà ông Lữ Văn Bằng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ nhà ông Quang Văn Thắng (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Bằng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.5 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Vang Văn Thẩm đến nhà ông Vi Văn Đảng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Từ nhà ông Vang Văn Thẩm (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Đảng (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.10 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Lam đến nhà Quang Văn Nhớ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà ông Vi Văn Lam (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Nhớ (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.1 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Nam đến nhà ông Vi Quang Đậu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà ông Vi Văn Nam (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Quang Đậu (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.6 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Tuấn đến nhà ông Vi Văn Cương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà ông Vi Văn Tuấn (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Văn Cương (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.5 | 120.000 |
| Đường từ thửa đất của ông Vi Văn Văn đến nhà ông Lương Văn Cường IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ thửa đất Vi Văn Văn (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Cương (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.18 | 150.000 |
| Đường từ thửa đất ông Hà Văn Sơn đến nhà ông Hà Văn Chương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa đất ông Hà Văn Sơn (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.11 | 220.000 |
| Đường từ thửa đất ông Hà Văn Tích đến nhà ông Vi Văn Chất IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa đất ông Hà Văn Tích (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Chất (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.7 | 220.000 |
| Đường từ thửa đất ông Vi Kim Cương đến nhà ông Quang Văn Tiến IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa đất ông Vi Kim Cương (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Tiến (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.10 | 220.000 |
| Đường từ thửa đất ông Vi Văn Hùng đến nhà ông Lô Văn Thái IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa đất ông Vi Văng Hùng (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thái (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.8 | 220.000 |
| Đường từ trường Nậm Non đến Nhà ông Hà Vân Xuân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ trường Mầm Non (từ thửa đất số 9 và 22, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Xuân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.1 | 150.000 |
| Đường từ trạm viễn thông đến nhà bà hiền IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ trạm viễn thông (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Văn hóa - nhà ông Sơn - nhà bà Hiền - Ông Nguyên XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.6 | 650.000 |
| Đường từ ông Hà Văn Nhân đến nhà Hà Văn Thái IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Từ nhà ông Hà Văn Nhân (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Vân Thái (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.4 | 220.000 |
| Đường từ đất bà Lô Thị Lan đến nhà ông Lô Văn Nguyên (liên) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất bà Lô Thị Lan (từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lô Văn Nguyên (Liên) (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.3 | 150.000 |
| Đường từ đất bà Lô Thị Sâm đến nhà ông Hà Văn Luyến IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất bà Lô Thị Sâm (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Luyến (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.10 | 200.000 |
| Đường từ đất ông Lô Văn Hai đến nhà ông Lương Văn Hồng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Từ đất ông Lô Văn Hai (từ thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lương Văn Hồng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.2 | 100.000 |
| Đường từ đất ông Lộc Văn Tý đến nhà ông Vi Văn Vinh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ nhà ông Lộc Văn Tý (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.13 | 300.000 |
| Đường từ đất ông Vi Văn Chanh đến nhà ông Vi van Tung IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ nhà ông Vi Văn Chanh (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Túng (đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ số 48 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.2 | 120.000 |
| Đường từ đất ông Vi Văn Hoài đến đất ông Nông Văn Xanh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ đất ông Vi Văn Hoài (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) - Đến đất ông Nông Văn Xanh (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.22 | 120.000 |
| Đường từ đất ông Vi Văn Tám đến nhà ông Vi Văn nhân IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ đất ông Vi Văn Tám (Từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhân (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.4 | 1.100.000 |
| Đường vào Nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Từ sát nhà ông Vi Văn Tình (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm (đến thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.7 | 120.000 |
| Đường vào nhà ông Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ sát nhà ông Lương Văn Thiên (Từ sát thửa đất số 11, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa (đến thửa đất số 14 và 22, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.16 | 150.000 |
| Đường vào nhà ông Lương Văn Nam IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Nam (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.20 | 120.000 |
| Đường vào nhà ông Vi Vân Tam và Vi Văn Tuấn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | (Từ sát thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa đất số 37 và 43, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.21 | 120.000 |
| Đường vào nhà ông Vi Văn Thoại IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Từ sát nhà ông Hà Văn Tuấn (Từ sát thửa đất số 9, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thoại (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.17 | 150.000 |
| Đường xã III. ĐƯỜNG XÃ | Từ đầu cầu Minh Tiến (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp trường mầm Non bản Pỏi (đến giám thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2 | 150.000 |
| Đường xã III. ĐƯỜNG XÃ | Từ nhà ông Thành xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 17 và 29, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến đầu cầu Minh Tiến (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 | 350.000 |
| Đường xã III. ĐƯỜNG XÃ | Từ trường Mầm Non bản Pỏi (Từ thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) - Đến hết Piếng bản Hầy bản Pỏi (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 66 Châu Thôn cũ)) XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Xóm Hợp Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tiến XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.13 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 8. Bản Piếng Cắm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piếng Cắm XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.6 | 180.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Bản Pỏi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pỏi XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.9 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 16. Bản Tạ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạ XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.6 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Xóm Minh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.12 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 11. Bản Pún | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pún XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 11.9 | 180.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 12. Bản Cắm Nọc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Nọc XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 12.6 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 15. Bản Mòng 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 2 XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.7 | 240.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Xóm Tam Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tam Tiến XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.14 | 100.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 17. Bản Cào | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cào XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 17.4 | 400.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 13. Cắm Pỏm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Pỏm XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 13.3 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 23. Bản Cu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cu XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 23.2 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 9. Bản Bố | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bố XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.2 | 230.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Bản Quạnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quạnh XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.11 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 22. Bản Tỉn Pú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tỉn Pú XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 22.2 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 10. Bản Phả Pạt | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phả Pạt XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.4 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 21. Bản Nậm Xái | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Xái XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.2 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Bản Na Tỳ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tỳ XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.10 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 19. Bản Quyn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quyn XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 19.3 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 20. Bản Pảo | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pảo XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 20.3 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Xóm Hưng Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Tiến XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.23 | 120.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 18. Bản Chiếng Huổng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng Huổng XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 18.3 | 400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Quàng XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục V | 100.000 | |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 14. Bản Mòng 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 1 XÃ MƯỜNG QUÀNG (Gồm các xã: Châu Thôn, Cắm Muộn, Quang Phong thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 14.3 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.