Bảng giá đất Xã Tân Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
254 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Châu là 11.000.000 đồng/m² (Đường QH 18m, đoạn Lô 45 đến 61 đến Đến lô 78- 87), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (252 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ ngã tư Ông Soa (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 19), - Đi xã Minh Châu (xã Diễn Thắng cũ) (đến thửa 88 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.4 | 7.000.000 |
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Khu dân cư xóm 6 | Từ nhà ông Như, Ông Bình (Thửa 89 75 tờ bản đồ số 18) - nhà Ôn Cử, Ông Trường (Thửa 6, 188 tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6.2 | 7.000.000 |
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Khu dân cư xóm 6 | Từ nhà ông Tuyển, ông Hiếu (Thửa 378, 382 tờ bản đồ số 03) - Từ nhà ông Duệ (Thửa 338 tờ bản đồ số 03) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6.3 | 7.000.000 |
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ UBND xã (Thửa 326 tờ bản đồ số 6) - Ông Bảy (Thửa 660 tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.4 | 7.000.000 |
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Ông Linh (Thửa 456 tờ bản đồ số 06) - Ông Hưng (Thửa 482 tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.5 | 7.000.000 |
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ ngã tư Ông Soa (từ thửa số 14 ,thửa 15, thửa 27, thửa 21 tờ bản đồ số 22), - Đến UBND xã (Đến thửa số 54 tờ bản đồ số 22), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.3 | 7.000.000 |
| Các thửa bám đường trục chính đường nhựa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Khu dân cư xóm 6 | Từ nhà Hoàng Thi, Giang Sơn (Thửa 75, 76 tờ bản đồ số 19) - nhà Ôn Phường, ông Khâm (Thửa 8, 1 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6.1 | 7.000.000 |
| Khu dân cư xóm Làng Mới II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Làng Mới (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 28) - Đến Nam xóm Làng Mới (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Phúc Nhạn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Phúc Nhạn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 21) - Đến Nam xóm Phúc Nhạn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Song Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Song Tiến (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 19) - Đến Nam xóm Song Tiến (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Thượng Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Thượng Lộc (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 31) - Đến Nam xóm Thượng Lộc (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Vĩnh Yên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Vĩnh Yên (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - Đến Nam xóm Vĩnh Yên (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Xuân Nho II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Xuân Nho (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 20) - Đến Nam xóm Xuân Nho (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Xuân Tình II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Xuân Tình (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 24) - Đến Nam xóm Xuân Tình (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm Yên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bắc xóm Yên Thắng (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 19) - Đến Nam xóm Yên Thắng (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7 | 2.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ ông Võ Quang Hùng (Từ thửa 478 Tờ bản đồ 20) - Đến ông Nguyễn Nhất Thống (Đến thửa số 499 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3 | 7.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ bà Nguyễn Thị Thái (Từ thửa 532 Tờ bản đồ 20) - Đến bà Cao Thị Xuyến (Đến thửa số 236 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4 | 7.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ ông Cao Như Trực (Từ thửa 456 Tờ bản đồ 20) - Đến bà Cao Thị Minh (Đến thửa số 477 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6 | 7.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ ông Trần Quang Sáng (Từ thửa 09 Tờ bản đồ 22) - Đến ông Trần Tại (Đến thửa số 39 tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1 | 7.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ ông Đặng Trọng Châu (Từ thửa 38 Tờ bản đồ 22) - Đến Bà Cao Thị Phương (Đến thửa số 480 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2 | 7.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ ông Hoàng Tiến (Từ thửa 18 Tờ bản đồ 22) - Đến ông Cao Cự Vân (Đến thửa số 424 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5 | 7.000.000 |
| Trường cấp 3- Cầu Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ ông Thái Bá Minh (Từ thửa 476 Tờ bản đồ 20) - Đến ông Cao Khắc Ngọc (Đến thửa số 208 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7 | 7.000.000 |
| Trục đường Làng Xuân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Phiên (từ thửa số 75 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Kiều (Đến thửa số 174 tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.1 | 7.000.000 |
| Trục đường Làng Xuân Sơn (Đường QH 27,5m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Phiên (từ thửa số 630 tờ bản đồ số 7), - nhà Anh Kiều (Đến thửa số 671 tờ bản đồ số 7) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.2 | 7.000.000 |
| Trục đường Làng Xuân Sơn lối 2 (Đường QH 12m) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Phiên (từ thửa số 645 tờ bản đồ số 7), - Từ nhà Anh Kiều (Đến thửa số 684 tờ bản đồ số 7) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Trục đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ nhà ông Môn (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 21), - nhà ông Thể (Đến thửa số 100 tờ bản đồ số 21), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.9 | 3.000.000 |
| Trục đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ nhà ông Thuỷ (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 22), - nhà ông Oánh (Đến thửa số 73 tờ bản đồ số 22), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.8 | 3.000.000 |
| Trục đường liên thôn (đường Làng Quang Trạch) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Khu dân cư xóm 7 | Từ nhà Bà Chinh (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 21), - nhà bà Thọ (Đến thửa số 47 tờ bản đồ số 21), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Trục đường liên thôn (đường Làng Quang Trạch) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Khu dân cư xóm 7 | Từ nhà Bà Ân (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 20), - nhà ông Toàn (Đến thửa số 45 tờ bản đồ số 20), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Trục đường liên thôn (đường Làng Quang Trạch) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Khu dân cư xóm 7 | Từ nhà ông Châu (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 20), - nhà ông Đề (Đến thửa số 47 tờ bản đồ số 20), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Từ giáp Diễn Lộc - Chợ Bạc (xóm 5, 6 cũ) I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 33 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 69, tờ bản đồ số 38 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1 | 7.000.000 |
| Từ giáp Diễn Lộc - Chợ Bạc (xóm 5, 6 cũ) I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 651, tờ bản đồ số 12 - Từ thửa 683, tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4 | 7.000.000 |
| Từ giáp Diễn Lộc - Chợ Bạc (xóm 5, 6 cũ) I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 145, tờ bản đồ số 13 - Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5 | 7.000.000 |
| Từ giáp Diễn Lộc - Chợ Bạc (xóm 5, 6 cũ) I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa 277, tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3 | 7.000.000 |
| Từ giáp Diễn Lộc - Chợ Bạc (xóm 5, 6 cũ) I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 16, tờ bản đồ số 17 - Từ thửa 22, tờ bản đồ số 17 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6 | 7.000.000 |
| Từ giáp Diễn Lộc - Chợ Bạc (xóm 5, 6 cũ) I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 40, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa 66, tờ bản đồ số 37 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2 | 7.000.000 |
| Từ trụ sở Công an xã - xóm Bạch Y I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 331, tờ bản đồ số 11 - Từ thửa 371, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9 | 6.500.000 |
| Từ trụ sở Công an xã - xóm Bạch Y I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 100, tờ bản đồ số 37 - Từ thửa 106, tờ bản đồ số 37 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7 | 6.500.000 |
| Từ trụ sở Công an xã - xóm Bạch Y I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 310, tờ bản đồ số 11 - Từ thửa 313, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8 | 6.500.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 151, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 154, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 13 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 128, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 12 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 37, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 82, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 16 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 15, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 15 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 55, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 57, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 11 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 178, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 180, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 14 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 88, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 18 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 107, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 189, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 17 | 6.000.000 |
| Từ xóm Bình Sơn - Diễn Lợi I. ĐƯỜNG HUYỆN 265 | Từ thửa 72, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 114, tờ bản đồ số 31 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10 | 6.000.000 |
| dong 2, 3 khu đấu giá IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng xóm 6, xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt Quy hoạch 1/500 tại Quyết Định số 294/ QĐ - UBND ngày 01/2/2021) | từ thửa 702 - đến thửa 770 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng xóm 15 xã Diễn Lộc (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 27/05/2020 của ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;) | Đầu đường (từ thửa số 532, tờ bản đồ số 03) - Cuối đường (đến thửa số 554, tờ bản đồ số 3) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.2 | 7.000.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 105, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 109, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 142, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 148, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 53, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 54, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 311, tờ bản đồ số 11 - Từ thửa 330, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 70, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 72, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 85, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 86, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 18, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 24, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 6, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường 205 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 129, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 133, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường An - Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG XÃ | Đặng Thị Hương (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 15) - Phan Danh Ngọc (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường Làng Nghề I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG XÃ | Hoàng Khang (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Ngọc Chiến (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường Làng Xuân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà Ông Công (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 11), - nhà ông Võ (Đến thửa số 202 tờ bản đồ số 11), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.1 | 7.000.000 |
| Đường Làng Xuân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà bà Vinh (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 26), - nhà ông Quý (Đến thửa số 104 tờ bản đồ số 26), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.2 | 7.000.000 |
| Đường Làng Xuân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Kỳ (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 28), - nhà ông Bình (Đến thửa số 101 tờ bản đồ số 28), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.3 | 7.000.000 |
| Đường Làng Xuân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Hùng, Ông Đức (từ thửa số 3, 4 tờ bản đồ số 29), - nhà ông Quang, Ông Sáu (Đến thửa số 31, 22 tờ bản đồ số 29), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.4 | 7.000.000 |
| Đường Làng Xuân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Từ nhà Ưng (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 26), - Từ nhà Bà Vinh (Đến thửa số 73 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.1 | 7.000.000 |
| Đường QH 15m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng De xóm 7 xã Diễn Thọ huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt Quy hoạch 1/500 tại Quyết Định số 3831/ QĐ - UBND ngày 20/11/2023) | Lô 01 đến 44 - Đến lô 62-77 XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường QH 18m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng De xóm 7 xã Diễn Thọ huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt Quy hoạch 1/500 tại Quyết Định số 3831/ QĐ - UBND ngày 20/11/2023) | Lô 45 đến 61 - Đến lô 78- 87 XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đường QH 9m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng xóm 15 xã Diễn Lộc (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 27/05/2020 của ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;) | Đầu đường (từ thửa số 480, tờ bản đồ số 03) - Cuối đường (đến thửa số 533, tờ bản đồ số 553) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.1 | 5.000.000 |
| Đường QH09m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng xóm 15 xã Diễn Lộc (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1462/QĐ - UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt bản đồ quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu;) | Đầu đường (từ thửa số 480, tờ bản đồ số 03) - Cuối đường (đến thửa số 605, tờ bản đồ số 3) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Đường QH15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng xóm 15 xã Diễn Lộc (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1462/QĐ - UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt bản đồ quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu;) | Đầu đường (từ thửa số 483, tờ bản đồ số 03) - Cuối đường (đến thửa số 600, tờ bản đồ số 3) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.2 | 7.000.000 |
| Đường Sân Vận động đến Giáp Diễn Thịnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG XÃ | Nguyễn Đình Phong (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 18) - Cao Đăng Linh (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ bà Hoàng Thị An (Từ thửa 327 Tờ bản đồ 16) - Đến Võ Thường (Đến thửa số 366 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 22 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Hữu Bơ (Từ thửa 50 Tờ bản đồ 17) - Đến bà Cao Thị Khuyên (Đến thửa số 189 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đoàn Văn Tuấn (Từ thửa 01 Tờ bản đồ 18) - Đến ông Võ Trọng Đường (Đến thửa số 169 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Hữu Lương (Từ thửa 303 Tờ bản đồ 19) - Đến ông Hoàng Phương (Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Cao Bá Sơn (Từ thửa 163 Tờ bản đồ 20) - Đến ông Nguyễn Văn Hóa (Đến thửa số 37 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 13 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Nguyễn Văn Tăng (Từ thửa 44Tờ bản đồ 23) - Đến ông Nguyễn Trí Châu (Đến thửa số 276 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 16 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Võ Trọng Siếu (Từ thửa 179 Tờ bản đồ 17) - Đến ông Hoàng Khương (Đến thửa số 491 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đinh Văn Bình (Từ thửa 226 Tờ bản đồ 19) - Đến bà Nguyễn Thị Lương (Đến thửa số 03 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 18 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Nguyễn Danh Dũng (Từ thửa 43 Tờ bản đồ 23) - Đến ông Hoàng Hữu Toại (Đến thửa số 252 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 15 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ bà Cao Thị Hồng (Từ thửa 398 Tờ bản đồ 20) - Đến bà Đặng Thị Dung (Đến thửa số 94 tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 11 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Thái Bá Anh (Từ thửa 512 Tờ bản đồ 20) - Đến ông Võ Trọng Hùng (Đến thửa số 138 tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Bùi Cẩn (Từ thửa 220 Tờ bản đồ 21) - Đến ông Đặng Năm (Đến thửa số 62 tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Nguyễn Danh Tam (Từ thửa 25 Tờ bản đồ 16) - Đến ông Hoàng Quế (Đến thửa số 357 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 20 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Cao Đăng Thiên (Từ thửa 343 Tờ bản đồ 16) - Đến ông Đặng Quang Vân (Đến thửa số 40 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 19 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đặng Quang Tuấn (Từ thửa 147 Tờ bản đồ 20) - Đến ông Hoàng Hữu Duy (Đến thửa số 133 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Cao Hoa (Từ thửa 38 Tờ bản đồ 16) - Đến ông Cao Khắc Thanh (Đến thửa số 259 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Hữu Toại (Từ thửa 252 Tờ bản đồ 19) - Đến ông Thái Bá Long (Đến thửa số 296 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ bà Hoàng Thị Xoan (Từ thửa 273 Tờ bản đồ 21) - Đến ông Đoàn Văn Sỹ (Đến thửa số 269 tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đinh Văn Bình (Từ thửa 226 Tờ bản đồ 19) - Đến ông Đặng Quang Vân (Đến thửa số 40 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Nguyễn Danh Tài (Từ thửa 99 Tờ bản đồ 06) - Đến ông Đinh Văn Cừ (Đến thửa số 42 tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 21 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ bà Đỗ Thị Hoa (Từ thửa 211 Tờ bản đồ 19) - Đến ông Đinh Văn Thân(Đến thửa số 02 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 17 | 2.500.000 |
| Đường Trục Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ bà Cao Thị Vân (Từ thửa 165 Tờ bản đồ 21) - Đến bà Đoàn Thị Xuân (Đến thửa số 12 tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 14 | 2.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ Hoàng Dịnh (Từ thửa 4 Tờ bản đồ 19) - Đến Võ Trình (Đến thửa số 137 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 39 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Võ Công (Từ thửa 105 Tờ bản đồ 18) - Đến Võ Lương (Đến thửa số 36 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 26 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đặng Thuấn (Từ thửa 257 Tờ bản đồ 21) - Đến Nguyễn Chinh (Đến thửa số 439 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 33 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đinh Long (Từ thửa 11 Tờ bản đồ 24) - Đến Cao Cự Cứ (Đến thửa số 272 tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 34 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Trung (Từ thửa 01 Tờ bản đồ 17) - Đến Hoàng Niêm (Đến thửa số 364 tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 36 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ bà Hoàng Thị An (Từ thửa 327 Tờ bản đồ 16) - Đến Võ Thường (Đến thửa số 366 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 37 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đoàn Sỹ (Từ thửa 13 Tờ bản đồ 25) - Đến Đinh Bê (Đến thửa số 75 tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 35 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ Hoàng Nhung (Từ thửa 146 Tờ bản đồ 19) - Đến Cao Dong (Đến thửa số 678 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 40 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Nguyễn Tùng (Từ thửa 264 Tờ bản đồ 04) - Đến Cao Ngọc (Đến thửa số 95 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 29 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ Hoàng Nhân (Từ thửa 2 Tờ bản đồ 23) - Đến Nguyễn Tăng (Đến thửa số 302 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 41 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ Hoàng Đức (Từ thửa 1 Tờ bản đồ 20) - Đến Cao Đào (Đến thửa số 643 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Vọng (Từ thửa 19 Tờ bản đồ 21) - Đến Cao Hồng (Đến thửa số 223 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 28 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Ước (Từ thửa 135 Tờ bản đồ 20) - Đến Võ Công (Đến thửa số 425 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 27 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Võ Minh Đức (Từ thửa 63 Tờ bản đồ 06) (Khu dân cư vùng ổ Gà) - Đến ông Đinh Viết Dũng (Đến thửa số 590 tờ bản đồ số 06) (khu dân cư vùng ổ Gà) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 43 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đặng Thao (Từ thửa 514 Tờ bản đồ 20) - Đến Phạm Tấn (Đến thửa số 1318 tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 30 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ Cao Đoài (Từ thửa 26 Tờ bản đồ 16) - Đến Hoàng Ba (Đến thửa số 107 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 38 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Cao Luân (Từ thửa 276 Tờ bản đồ 17) - Đến Hoàng Điểu (Đến thửa số 349 tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Cao Biên (Từ thửa 01 Tờ bản đồ 24) - Đến Trần Hợi (Đến thửa số 294 tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 32 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Đoàn Công (Từ thửa 119 Tờ bản đồ 17) - Đến Cao Thụ (Đến thửa số 363 tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 24 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Hoàng Ước (Từ thửa 164 Tờ bản đồ 20) - Đến bà Đương (Đến thửa số 60 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ ông Thái Hồ (Từ thửa 285 Tờ bản đồ 21) - Đến Trần Lợi (Đến thửa số 395 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường huyện 256 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng xóm 15 xã Diễn Lộc (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1462/QĐ - UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt bản đồ quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu;) | Đầu đường (từ thửa số 484, tờ bản đồ số 03) - Cuối đường (đến thửa số 506, tờ bản đồ số 3) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.3 | 7.000.000 |
| Đường huyện 256 - Đi Diễn Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG HUYỆN | Nguyễn Dương (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 32) - Phan Đường (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường huyện 265 - Đi Diễn Thọ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG HUYỆN | Giáp Diễn Thịnh (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 03) - Giáp Diễn Thọ (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Khu dân cư xóm 4 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 4 (thuộc tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 78 tờ bản đồ số 27), - nhà ông Hà (Đến thửa số 61 tờ bản đồ số 27), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.8 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 10 (thuộc tờ bản đồ số 25, 26, 29) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.5 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 3 (thuộc tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Hưng, Anh Tiến (từ thửa số 175, 177 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Kiều (Đến thửa số 174 tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.6 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Từ nhà Bà Hiệu,ông Trường (từ thửa số 43, 29 tờ bản đồ số 26) - nhà Ông Duân (Đến thửa số 2 tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Nhà văn hoá xóm 8, Anh Tiến (từ thửa số 123, 108 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Quyền, Anh Tiến (Đến thửa số 150, 131 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.10 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 8 (tờ bản đồ số 6 ) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.13 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Phương, Anh Xuân (từ thửa số 70, 308 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Cấp, Anh Xuân (Đến thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.12 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 8 (Tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.14 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 2 (thuộc tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 2 (thuộc tờ bản đồ số 5) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.8 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 3 (thuộc tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Bà Hiệu (từ thửa số 144 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Hưng, Anh Hoà (Đến thửa số 175, 170 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.7 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 2 (thuộc tờ bản đồ số 4) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Khu dân cư xóm 6 | Từ nhà ông Ông Thanh (Thửa 72 tờ bản đồ số 19) - nhà ông Ông Đức (Thửa 72 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6.5 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Từ nhà Ông Mạnh, Ông Chiên (từ thửa số 77, 95 tờ bản đồ số 25) - nhà ông Quyết (Đến thửa số 61 tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.6 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Từ nhà Bà Hiệu,ông Trường (từ thửa số 43, 29 tờ bản đồ số 25) - nhà Ông Xuân, ông Phùng (Đến thửa số 38 tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Khu dân cư xóm 7 | Trong khu dân cư xóm 7 (tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Khu dân cư xóm 6 | Từ nhà ông Ông Minh, (Thửa 16 tờ bản đồ số 19) - nhà ông Ông Phương (Thửa 9 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6.4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Hoè (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 27), - nhà ông Huân, ông Liêm, ông Môn (Đến thửa số 51, 43, 52 tờ bản đồ số 27), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.9 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Từ nhà Ông Xuân (từ thửa số 38, 31 tờ bản đồ số 25) - nhà bà Lan, ông Khánh (Đến thửa số 140, 141 tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Tiêu, Ông Tá (từ thửa số 49, 47 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Phiên, Anh Yên (Đến thửa số 74 ,75 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.9 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Bình (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 28), - nhà ôngKỳ (Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 28), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.6 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 9 thuộc tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Khầm, Anh Tuân (từ thửa số 123, 108 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Thuỷ, Anh Nguyên (Đến thửa số 105, 106 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.11 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Sáng, ông Sơn (từ thửa số 94, 78 tờ bản đồ số 27), - nhà ông Thoan (đến thửa số 90 tờ bản đồ số 27), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.7 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 2 (thuộc tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Khu dân cư xóm 8 | Từ nhà Anh Thông, Ông Luận (từ thửa số 135, 136 tờ bản đồ số 24), - nhà Anh Tính, Anh Giang (Đến thửa số 153, 162 tờ bản đồ số 24), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 8.8 | 3.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Từ nhà Ông Dũng (từ thửa số 1071 tờ bản đồ số 4) - nhà Ông Dũng (đến thửa số 1095 tờ bản đồ số 4) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.3 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ nhà Ông Thâm (từ thửa số 42 tờ bản đồ số 19), - nhà ông Sỹ (Đến thửa số 85 tờ bản đồ số 19), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Đường liên xã IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng xóm 6, xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt Quy hoạch 1/500 tại Quyết Định số 294/ QĐ - UBND ngày 01/2/2021) | từ thửa 683 - đến thửa 693 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà Ông Luân (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 16) - Ông Minh (đến thửa số 195 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà Ông Duyên (từ thửa số 145 tờ bản đồ số 15) - Ông Dũng (đến thửa số 204 tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Từ nhà Ông Thẩm (từ thửa số 584 tờ bản đồ số 4) - Đến nhà Ông Quỳ (Đến thửa số 1045 tờ bản đồ số 4) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.4 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà Bà Nhị (từ thửa số 164 tờ bản đồ số 16) - Ông Tư (đến thửa số 189 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Nhà ông Lịch (Thửa 63 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.5 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Từ nhà Ông Biền (từ thửa số 189 tờ bản đồ số 15) - Ông Châu (đến thửa số 197 tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 22), - nhà ông Tuấn (Đến thửa số 11 tờ bản đồ số 22), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.6 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ nhà Ông Thành (từ thửa số 60 tờ bản đồ số 19), - nhà ông Quang (Đến thửa số 87 tờ bản đồ số 19), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.2 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà Ông Duyên (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 15) - Ông Hùng (đến thửa số 166 tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đường liên xã IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng xóm 6, xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt Quy hoạch 1/500 tại Quyết Định số 294/ QĐ - UBND ngày 01/2/2021) | từ thửa 773 - đến thửa 795 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Từ nhà Ông Dũng (từ thửa số 203 tờ bản đồ số 15) - Ông Đại (đến thửa số 218 tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Từ nhà ông Thắng (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 22), - nhà ông Liệu (Đến thửa số 26 tờ bản đồ số 22), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.7 | 7.000.000 |
| Đường liên xã (Từ Làng Cầu đi xã Diễn Cát) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Kha (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 16) - Nhà anh Kiên (đến thửa số 157 tờ bản đồ số 16.) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Đường liên xã (Từ Làng Cầu đi xã Diễn Cát) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Tình (từ thửa số 241 tờ bản đồ số 16) - Nhà Bà Minh (đến thửa số 129 tờ bản đồ số 16.) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Đường liên xã (Từ Làng Vin đi xã Diễn Thắng cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Từ nhà Bà Thuận (từ thửa số 104 tờ bản đồ số 14), Ông Tiến (thửa 91 tờ bản đồ số 14) - nhà ông Đại (Đến thửa số 22 tờ bản đồ số 14), bà Hồng (thửa 10 tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.5 | 5.000.000 |
| Đường liên xã (Từ Làng Vin đi xã Diễn Thắng cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà Ông Lie (từ thửa số 179, 210 tờ bản đồ số 13), - nhà ông Đại (Đến thửa số 86,89 tờ bản đồ số 13), XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường liên xã (Từ Làng Vin đi xã Diễn Thắng cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Châu (từ thửa số 197 tờ bản đồ số 15), - nhà ông Quý (Đến thửa số 132 tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 3.6 | 5.000.000 |
| Đường liên xã (Từ xã Diễn Lợi đi xã Diễn Thọ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Toàn (từ thửa số 145 tờ bản đồ số 16) - bà Tân (đến thửa số 165 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường liên xã (Từ xã Diễn Lợi đi xã Diễn Thọ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Kha (từ thửa số 181 tờ bản đồ số 16) - ông Phượng (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Khu dân cư xóm 9 | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 9 thuộc tờ bản đồ số 23, 25, 26 XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 9.7 | 3.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Khu dân cư xóm 7 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 7 (thuộc tờ bản đồ số 17, 18, 19, 20) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 7.5 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Thửa 265, tờ bản đồ lâm nghiệp số 01 (liền kề tờ bản đồ số 28, 29) - Thửa 265, tờ bản đồ lâm nghiệp số 01 (liền kề tờ bản đồ số 28, 29) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.11 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Khu dân cư xóm 5 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 5 (thuộc tờ bản đồ số 19,20, 21, 22, 23) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 5.10 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 10 (thuộc tờ bản đồ số 27, 28) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.10 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Khu dân cư xóm 6 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 6 (thuộc tờ bản đồ số 04, 17, 18, 19) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 6.6 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Khu dân cư xóm 1 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư xóm 1 (thuộc tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường từ Bưu Điện xã Diễn Lộc đi xóm 11 đến giáp Diễn Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG XÃ | Bưu Điện xã Diễn Lộc (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 16) - Giáp Diễn Phú (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 7, tờ bản đồ số 45 - Từ thửa 103, tờ bản đồ số 45 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 13 | 2.500.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 14, tờ bản đồ số 44 - Từ thửa 113, tờ bản đồ số 44 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 15 | 2.500.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 47 - Từ thửa 50, tờ bản đồ số 47 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 11 | 2.500.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 181, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 183, tờ bản đồ số 43 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 16 | 2.500.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 48 - Từ thửa 30, tờ bản đồ số 48 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 14 | 2.500.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 55, tờ bản đồ số 46 - Từ thửa 461, tờ bản đồ số 46 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 154, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa 160, tờ bản đồ số 18 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10 | 2.500.000 |
| Đường xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa 82, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 68 | 2.500.000 |
| Đường xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa 201, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 69 | 2.500.000 |
| Đường xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa 220, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 70 | 2.500.000 |
| Đường xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 21 - Từ thửa 24, tờ bản đồ số 21 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 67 | 2.500.000 |
| Đường xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 121, tờ bản đồ số 31 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 72 | 2.500.000 |
| Đường xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 27 - Từ thửa 104, tờ bản đồ số 27 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 74 | 2.500.000 |
| Đường xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 221, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa 223, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 73 | 2.500.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 5, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 39, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 78 | 2.500.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 105, tờ bản đồ số 27 - Từ thửa 134, tờ bản đồ số 27 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 77 | 2.500.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 180, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 76 | 2.500.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 14, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 117, tờ bản đồ số 43 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 18 | 2.500.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 13, tờ bản đồ số 43 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 19 | 2.500.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 174, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 200, tờ bản đồ số 43 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 20 | 2.500.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 688, tờ bản đồ số 15 - Từ thửa 776, tờ bản đồ số 15 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 657, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 696, tờ bản đồ số 16 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 21 | 2.500.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 44 - Từ thửa 5, tờ bản đồ số 44 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 22 | 2.500.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 25, tờ bản đồ số 19 - Từ thửa 78, tờ bản đồ số 19 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 25 | 2.500.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 22 - Từ thửa 92, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 28 | 2.500.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 214, tờ bản đồ số 7 - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 7 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 29 | 2.500.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 19 - Từ thửa 24, tờ bản đồ số 19 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 27 | 2.500.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 23 - Từ thửa 87, tờ bản đồ số 23 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 26 | 2.500.000 |
| Đường xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 33 - Từ thửa 108, tờ bản đồ số 33 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 34 | 2.500.000 |
| Đường xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 28 - Từ thửa 135, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 32 | 2.500.000 |
| Đường xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 40, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 99, tờ bản đồ số 32 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 33 | 2.500.000 |
| Đường xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 93, tờ bản đồ số 22 - Từ thửa 138, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 31 | 2.500.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 37 - Từ thửa 114, tờ bản đồ số 37 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 39 | 2.500.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 38 - Từ thửa 70 tờ bản đồ số 38 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 37 | 2.500.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 109, tờ bản đồ số 33 - Từ thửa 171, tờ bản đồ số 33 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 38 | 2.500.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 11, tờ bản đồ số 34 - Từ thửa 166, tờ bản đồ số 34 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 36 | 2.500.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 33, tờ bản đồ số 12 - Từ thửa 48, tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 41 | 2.500.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 102, tờ bản đồ số 13 - Từ thửa 358, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 45 | 2.500.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 14, tờ bản đồ số 17 - Từ thửa 83, tờ bản đồ số 17 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 46 | 2.500.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 67, tờ bản đồ số 34 - Từ thửa 123, tờ bản đồ số 34 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 43 | 2.500.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 10, tờ bản đồ số 35 - Từ thửa 90, tờ bản đồ số 35 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 44 | 2.500.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 13 - Từ thửa 40, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 42 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 116, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 118, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 53 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 28, tờ bản đồ số 41 - Từ thửa 162, tờ bản đồ số 41 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 49 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 42 - Từ thửa 37, tờ bản đồ số 42 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 50 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 501, tờ bản đồ số 15 - Từ thửa 797, tờ bản đồ số 15 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 48 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 83, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 109, tờ bản đồ số 31 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 51 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 82, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 96, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 52 | 2.500.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 155, tờ bản đồ số 10 - Từ thửa 162, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 54 | 2.500.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 6, tờ bản đồ số 39 - Từ thửa 81, tờ bản đồ số 39 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 56 | 2.400.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 76, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa 199, tờ bản đồ số 8 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 59 | 2.400.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 36 - Từ thửa 86, tờ bản đồ số 36 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 58 | 2.400.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 8, tờ bản đồ số 40 - Từ thửa 77, tờ bản đồ số 40 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 57 | 2.400.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 12, tờ bản đồ số 20 - Từ thửa 36, tờ bản đồ số 20 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 65 | 2.500.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 30 - Từ thửa 67, tờ bản đồ số 30 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 63 | 2.500.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 81, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 61 | 2.500.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa 22, tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 62 | 2.500.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Từ thửa 83, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 64 | 2.500.000 |
| Đường Đông làng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG XÃ | Đậu Thị Hoan (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 14) - Cao Thị Nhật (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 2.5 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 30 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 47 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Phú cũ XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục III | 2.400.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 40 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 24 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thọ cũ XÃ DIỄN THỌ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục III | 2.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 17 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 11 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 75 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 60 | 2.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 66 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 71 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 35 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 55 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Lộc cũ XÃ DIỄN LỘC CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục III | 2.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12 XÃ DIỄN PHÚ CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 79 | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Khu dân cư xóm 10 | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Lợi cũ XÃ DIỄN LỢI CŨ NAY LÀ XÃ TÂN CHÂU Mục 10.12 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.