Bảng giá đất Xã Mậu Thạch, Nghệ An từ 01/01/2026
170 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mậu Thạch là 1.400.000 đồng/m² (Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn, đoạn Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) đến Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (168 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bá Hạ III. Đường nội thôn Bản / 12. Bá Hạ | Thửa 3; 4; 6; 9; 12; 24; 25; 34; 37; 41, tờ bản đồ số 5 - Thửa 1; 3; 4; 6; 11; 14, tờ bản đồ số 47 Mục 12.1 | 100.000 |
| Bá Hạ III. Đường nội thôn Bản / 12. Bá Hạ | Thửa 40; 47, tờ bản đồ số 46 Mục 12.2 | 100.000 |
| Bản Khe Đóng III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng | Thửa 69, tờ bản đồ số 26 - Thửa 1; 5; 6; 15; 17; 19; 25; 28; 30; 33; 34; 38->41; 67, tờ bản đồ số 66 Mục 8.1 | 100.000 |
| Bản Khe Đóng III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng | Thửa 117; 118; 132; 133; 134; 135; 150; 364, tờ bản đồ số 33 - Thửa 4, tờ bản đồ số 67 Mục 8.2 | 100.000 |
| Bản Khe Đóng III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng | Thửa 1->6; 8->11; 13->15; 17->26; 34; 38; 41; 42; 43; 45; 47; 48; 50; 53->56; 59, tờ bản đồ số 63 Mục 8.3 | 100.000 |
| Bản Kẻ Gia III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia | Thửa 12->16; 18; 19; 20; 40; 41; 43; 44; 61, tờ bản đồ số 19 - Thửa 3, tờ bản đồ số 59 Mục 9.4 | 100.000 |
| Bản Kẻ Gia III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia | Thửa 22; 44; 47; 51; 69; 71, tờ bản đồ số 12 - Thửa 2; 4; 5, tờ bản đồ số 20 Mục 9.1 | 100.000 |
| Bản Kẻ Gia III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia | Thửa 22; 39->44; 85->88, tờ bản đồ số 14 - Thửa 31; 34, tờ bản đồ số 56 Mục 9.2 | 100.000 |
| Bản Kẻ Gia III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia | Thửa 34; 35; 37; 38, tờ bản đồ số 15 - Thửa 2; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 14, tờ bản đồ số 58 Mục 9.3 | 100.000 |
| Bản Kẻ Trai III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Thửa 241; 276; 287; 288; 292, 3010 tờ bản đồ số 34 - Thửa 3; 8; 12; 13; 24; 25; 28; 29; 31; 32; 33; 47; 53; 80; 81; 83; 84; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 Mục 3.5 | 150.000 |
| Bản Kẻ Trai III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Thửa 1; 2; 9; 27, tờ bản đồ số 66 (bản đồ xã Mậu Đức) Mục 3.1 | 150.000 |
| Bản Kẻ Trai III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Thửa 234; 242; 271; 277; 292; 293; 294; 323; 340; 680, tờ bản đồ số 35 - Thửa 1; 4; 8; 38; 43; 51; 53; 54; 59; 61; 65; 71; 76; 77; 78; 80; 82; 94; 95; 96; 108; 109; 115; 125; 126, tờ bản đồ số 70 Mục 3.3 | 150.000 |
| Bản Kẻ Trai III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Thửa 1->14; 16->18; 25; 28->30; 39->43; 52->55, tờ bản đồ số 69 - Thửa 3; 7; 8; 9; 10, 12, 13, 24->33; 47; 50; 53; 80->84; 97; 98; 152; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 Mục 3.4 | 150.000 |
| Bản Kẻ Trai III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 Mục 3.2 | 150.000 |
| Bản Kẻ Trai III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Thửa 292; 110; 111, tờ bản đồ số 34 - Thửa 152, tờ bản đồ số 40 Mục 3.6 | 150.000 |
| Bản Kẻ Tre III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre | Thửa 142; 154; 155; 156; 158; 159, tờ bản đồ số 28 Mục 6.3 | 120.000 |
| Bản Kẻ Tre III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre | Thửa 1; 2; 3; 6; 10; 14; 32; 49, tờ bản đồ số 24 - Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8->18; 20; 23; 24; 25; 30; 31; 32, tờ bản đồ số 62 Mục 6.2 | 120.000 |
| Bản Kẻ Tre III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre | Thửa 2; 3; 5; 8; 9; 10; 93; 172; 194, tờ bản đồ số 23 - Thửa 1; 2; 3; 6->10; 12; 14->17; 19->33; 37; 39->43; 49->51; 54, tờ bản đồ số 61 Mục 6.1 | 120.000 |
| Bản Kẻ Tắt III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt | Thửa 37; 46, tờ bản đồ số 9 - Thửa 6->9; 11; 12; 13; 16->21; 26; 27; 29; 31; 32; 33; 39->42; 44; 49; 50; 51; 53; 56, tờ bản đồ số 52 Mục 11.1 | 100.000 |
| Bản Kẻ Tắt III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt | Thửa 2; 3; 4; 6; 8; 10; 11; 14; 15; 18; 20; 21; 28; 30, tờ bản đồ số 51 - Thửa 2; 4; 14; 17; 21, tờ bản đồ số 54 Mục 11.3 | 100.000 |
| Bản Kẻ Tắt III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt | Thửa 1; 30; 40, tờ bản đồ số 10 - Thửa 12->16; 21; 23; 32; 33; 34, tờ bản đồ số 53 Mục 11.2 | 100.000 |
| Bản Thạch Sơn III. Đường nội thôn Bản / 10. Bản Thạch Sơn | Thửa 1->6; 12; 14; 18; 19; 22; 27->30, tờ bản đồ số 56 - Thửa 30; 31; 32; 41; 42; 43; 47; 51; 53; 59; 60; 69->73, tờ bản đồ số 57 Mục 10.1 | 100.000 |
| Bản Tổng Xan III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan | Thửa 738, tờ bản đồ số 36 - 3; 12; 15; 16; 22; 25; 30; 39; 40; 49; 55- >58; 63->66; 70; 71; 72; 77; 78; 84, tờ bản đồ số 71 Mục 5.3 | 150.000 |
| Bản Tổng Xan III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan | Thửa 1; 2; 8; 9; 10; 14; 25; 26; 35; 37; 38; 39, tờ bản đồ số 65 - Thửa 13; 14; 28; 29; 30; 46, tờ bản đồ số 78 Mục 5.4 | 150.000 |
| Bản Tổng Xan III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan | Thửa 333; 347; 348; 359; 361, tờ bản đồ số 32 - Thửa 1; 4; 5; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 21; 22, tờ bản đồ số 77 Mục 5.2 | 150.000 |
| Bản Tổng Xan III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan | Thửa 76; 186; 207; 264; 314, tờ bản đồ số 31 - Thửa 1; 2; 5; 8->12; 14; 16; 17; 19->22; 26->31; 38; 48; 49; 57; 58; 59, tờ bản đồ số 72 Mục 5.1 | 150.000 |
| Thanh Bình III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình | Thửa 1; 19; 20; 29; 30; 31; 38; 39; 40; 42; 45; 55; 56; 59; 63; 63; 68; 70; 74; 75; 88; 91; 92; 98; 99; 101; 106; 107; 109; 113; 114; 115; 124->127; 130; 132; 133, tờ bản đồ số 75 - Thửa 3->7; 9; 10; 11; 14; 15; 17->20; 25; 26; 27; 29; 30; 32; 33; 45; 48; 52; 56; 63; 66; 67; 77; 92; 93; 95, tờ bản đồ số 76 Mục 2.4 | 150.000 |
| Thanh Bình III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình | Thửa 3; 42; 55; 113, tờ bản đồ số 41 Mục 2.2 | 150.000 |
| Thanh Bình III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình | Thửa 83; 105; 134; 149; 163, tờ bản đồ số 35 - Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 Mục 2.1 | 150.000 |
| Thanh Bình III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình | Thửa 84, tờ bản đồ số 70 Mục 2.3 | 150.000 |
| Thanh Bình III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình | Thửa 9; 16; 24, tờ bản đồ số 79 Mục 2.5 | 150.000 |
| Thôn Thạch Tiến III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến | Thửa 31, tờ bản đồ số 68 Mục 7.3 | 150.000 |
| Thôn Thạch Tiến III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến | Thửa 5; 13, tờ bản đồ số 38 - Thửa 4; 15; 20; 22; 26; 29; 32; 33; 35->39; 42, tờ bản đồ số 73 Mục 7.1 | 150.000 |
| Thôn Thạch Tiến III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến | Thửa 13; 40; 45; 46; 51; 55->59; 61; 62, tờ bản đồ số 67 - Thửa 3; 4; 8; 9; 14; 22, tờ bản đồ số 74 Mục 7.2 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 106 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 30 và 31 - từ thửa 116 và 43 Mục 15.2 | 400.000 |
| Tờ bản đồ số 106 III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 30 và 31 - từ thửa 113 và 216 Mục 17.2 | 250.000 |
| Tờ bản đồ số 107 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 43 và 104 - từ thửa 153 và 154 Mục 14.3 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 107 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 199 và 200 - từ thửa 277 và 297 Mục 16.1 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 107 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 357 - từ thửa 173 Mục 19.7 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 107 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 104 và 122 - từ thửa 353 và 354 Mục 15.3 | 400.000 |
| Tờ bản đồ số 107 III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 355 - từ thửa 355 Mục 20.3 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 108 III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 510 - từ thửa 510 Mục 18.1 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 108 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 518 và 522 - từ thửa 539 và 555 Mục 16.2 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 109 III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 103 và 109 - từ thửa 571 và 573 Mục 18.2 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 116 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 44 - từ thửa 61 Mục 16.3 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 118 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 99 - từ thửa 102 Mục 16.4 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 118 III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 59 và 101 - từ thửa 84 và 87 Mục 18.3 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 118 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 198 - từ thửa 198 Mục 19.6 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 119 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 140 - từ thửa 149 Mục 19.8 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 120 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 93 và 83 - từ thửa 102 và 81 Mục 19.2 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 121 III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 348 - từ thửa 348 Mục 20.4 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 121 III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 498 và 344 - từ thửa 340 và 546 Mục 21.2 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 122 III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 127 và 113 - từ thửa 98 và 109 Mục 21.3 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 128 III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 58 và 56 - từ thửa 1 và 55 Mục 21.4 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 129 III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 54 và 55 - từ thửa 105 và 192 Mục 17.4 | 250.000 |
| Tờ bản đồ số 130 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 163 và 101 - đến thửa 58 và 60 Mục 13.4 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 130 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 41 và 57 - đến thửa 69 và 61 Mục 13.5 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 130 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 111 và 123 - đến thửa 160 và 162 Mục 13.3 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 131 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 2 - đến thửa 134 và 136 Mục 13.6 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 132 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 2 và 3 - đến thửa 280 và 283 Mục 13.7 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 133 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 2 - từ thửa 116 và 120 Mục 13.9 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 134 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 Mục 14.4 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 134 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 Mục 15.4 | 400.000 |
| Tờ bản đồ số 135 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 139 và 140 - từ thửa 176 và 177 Mục 15.5 | 400.000 |
| Tờ bản đồ số 135 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 13 và 14 - từ thửa 176 và 177 Mục 14.5 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 136 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 5 - từ thửa 22 và 24 Mục 14.1 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 136 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 Mục 15.6 | 400.000 |
| Tờ bản đồ số 136 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 Mục 14.7 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 137 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 22 - đến thửa 22 Mục 13.8 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 137 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 2 - từ thửa 54 và 53 Mục 14.6 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 137 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 2 - từ thửa 53 và 54 Mục 15.7 | 400.000 |
| Tờ bản đồ số 138 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 103 và 104 - từ thửa 170 và 174 Mục 16.5 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 139 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 2 và 3 - từ thửa 157 và 158 Mục 16.6 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 139 ĐP III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 140 và 136 - từ thửa 141 và 149 Mục 17.3 | 250.000 |
| Tờ bản đồ số 140 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 2 - từ thửa 51 và 53 Mục 16.7 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 141 III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 17 và 19 - từ thửa 67 và 86 Mục 16.8 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 142 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 69 và 61 - từ thửa 29 và 59 Mục 19.5 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 143 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 30 và 28 - từ thửa 12 và 18 Mục 19.3 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 144 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 30 và 63 - từ thửa 42 và 53 Mục 19.1 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 145 III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 23 và 39 - từ thửa 35 và 32 Mục 20.2 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 145 III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 7 và 3 - từ thửa 27 và 13 Mục 19.4 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 146 III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 20 và 9 - từ thửa 90 và 74 Mục 20.1 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 147 III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 75 và 101 - từ thửa 95 và 94 Mục 21.1 | 150.000 |
| Tờ bản đồ số 148 III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 1 và 2 - từ thửa 26 và 27 Mục 17.5 | 250.000 |
| Tờ bản đồ số 19 III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 80 và 81 - từ thửa 252 và 283 Mục 17.1 | 250.000 |
| Tờ bản đồ số 94 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 292 và 290 - đến thửa 195 Mục 13.1 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 97 III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 260 và 216 - đến thửa 55 và 23 Mục 13.2 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 99 III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 68 và 69 - từ thửa 229 và 300 Mục 14.2 | 200.000 |
| Tờ bản đồ số 99 III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | từ thửa 72 và 75 - từ thửa 229 và 300 Mục 15.1 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121) Mục 35 | 700.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76 Mục 44 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | (Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80) Mục 40 | 500.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Nhà Vi Văn Quý thửa số 32, tờ bản đồ số 70 - Đến nhà ông Bùi Quang Trung thửa số 116 tờ bản đồ số 70 Mục 47 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41 Mục 42 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | thửa số 3, 7, 8, 14, 15, 19, 21, 25, 26, tờ bản đồ số 66 (Mậu Đức) Mục 45 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75 Mục 43 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122) Mục 38 | 600.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Từ Nhà ông Lang Văn Minh thửa số 192, tờ bản đồ số 35 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sửu 194, tờ bản đồ số 35 Mục 46 | 400.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | (Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82 Mục 39 | 500.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa số 8 tờ bản đồ số 145) - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 145) Mục 36 | 600.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79 Mục 41 | 500.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121) Mục 37 | 600.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138) Mục 32 | 1.000.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) Mục 34 | 450.000 |
| Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) I. Đường huyện | Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141) Mục 33 | 700.000 |
| Đường Ngã Ba Khe Đóng đi Thọ Sơn huyện Anh Sơn I. Đường huyện | Từ nhà ông Đặng Văn Bình thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà Ông Lưu Đình Khả thửa số 23, tờ bản đồ số 68 Mục 26 | 350.000 |
| Đường bản Tổng Xan đi Bản Kẻ Tre II. Đường Liên Thôn | Từ nhà ông Lang Văn Chiến bản Kẻ Tre thửa số 155 tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Lữ Hồng Nhân thửa số 33, tờ bản đồ số 61 Mục 2 | 150.000 |
| Đường bản Đồng Tâm đi Tổng Xan II. Đường Liên Thôn | Từ nhà ông Lô Văn Tinh bản đồng Tâm thửa số 69 tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thứu 01 bản Tổng Xan thửa số, tờ bản đồ số 65 Mục 1 | 200.000 |
| Đường huyện quản lý Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Ông Mạc Công Toàn (Bản Kẻ Gia) thửa số 34, tờ bản đồ số 15 - Đến Nhà bà Lữ Văn Thương (bản Kẽ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 15 Mục 11 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng I. Đường huyện | Từ nhà ông Lê Văn Huỳnh thửa số 67, tờ bản đồ số 82 - Đến nhà ông Phan Thúc Kiệm thửa số 11, tờ bản đồ số 82 Mục 1 | 450.000 |
| Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng I. Đường huyện | Từ nhà ông Lương Văn Thám (bản Đồng Thắng) thửa số 120, tờ bản đồ số 78 - Đến nhà ông Lô Văn Viết (Lý) thửa số 58, tờ bản đồ số 78 Mục 3 | 450.000 |
| Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng I. Đường huyện | Từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (bản Đồng Tâm) thửa số 397, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lương Văn Kỳ (Đồng Thắng) thửa số 119 , tờ bản đồ số 37 Mục 4 | 450.000 |
| Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng I. Đường huyện | Từ nhà ông Đặng Thái Quý thửa số 137, tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Võ Văn Thiện thửa số 31, tờ bản đồ số 80 Mục 2 | 450.000 |
| Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng I. Đường huyện | Từ nhà ông Lưu Đình Hải (bản Thạch Tiến) thửa số 8, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Lê Thắng (Khe Đóng) thửa số 64, tờ bản đồ số 66 Mục 5 | 450.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà ông Lương Văn Tâm (bản Kẻ Gia) thửa số 69, tờ bản đồ số 26 - Đến Nhà ông Vi Văn Sử (bản Kẻ Gia) thửa số 4, tờ bản đồ số 20 Mục 16 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Đến nhà ông La Văn Cang (Cụm Đan lai mới) thửa số 9, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông La Văn Ái (Cụm Đan lai mới) thửa số 01, tờ bản đồ số 49 Mục 17 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Lô Văn Đồng (Bá hạ) thửa số 55, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Vi Văn Hiếu thửa số 42, tờ bản đồ số 44 Mục 20 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà ông Vi Văn Cấp (bản Ké Gia) thửa số 16, tờ bản đồ số 60 - Đến Nhà bà Lang Thị Thủy (Bản Kẻ Gia) thửa số 01, tờ bản đồ số 60 Mục 15 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà ông Nguyễn Hữu Tâm thửa số 59, tờ bản đồ số 66 - Đến nhà ông Vi Thị Hoa thửa số 12 tờ bản đồ số 66 Mục 6 | 300.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Ông Hoàng Hải Phòng (Bản Kẻ Gia) thửa số 128, tờ bản đồ số 12 - Đến Nhà bà Vi Văn tuyến (bản Kẻ Gia) thửa số 04, tờ bản đồ số 12 Mục 10 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Mạc Văn Tính thửa số 17, tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Lô Văn Cường thửa số 2, tờ bản đồ số 47 Mục 19 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Đến Nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 66 - Đến Nhà ông Vi Văn Túc (bản Khe Đóng) thửa số 8, tờ bản đồ số 66 Mục 8 | 300.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Đến Nhà ông Vi Văn Tuyền (bản Khe Đóng) thửa số 52, tờ bản đồ số 64 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Bình (bản Khe Đóng) thửa số 38, tờ bản đồ số 64 Mục 9 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà ông Phạm Đình Lực (bản Kẻ Gia) thửa số 26, tờ bản đồ số 58 - Đến Nhà ông Mạc Công Huynh (Bản Kẻ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 58 Mục 12 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà ông Kha Văn Tuất (bản Kẻ Gia) thửa số 11, tờ bản đồ số 59 - Đến Nhà ông Vi Văn mại (bản Kẻ Gia) thửa số 14, tờ bản đồ số 59 Mục 14 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà ông Vi Thị Long (Bản Kẻ Gia) thửa số 12, tờ bản đồ số 19 - Đến Nhà ông Vi Văn Duy (bản Kẻ Gia) thửa số 18, tờ bản đồ số 19 Mục 13 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Vi Văn Bun thửa số 34, tờ bản đồ số 53 - Đến Nhà Vi Văn Vọng thửa số 13, tờ bản đồ số 53 Mục 23 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Đến Nhà ông Vi Quang Túc (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 63 - Đến Nhà ông Vi Văn Cương (bản Khe Đóng) thửa số 41, tờ bản đồ số 63 Mục 7 | 300.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Đến nhà ông La Văn Thái (Cụm Đan lai mới) thửa số 4, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông La Thị Hòa (Cụm Đan lai mới) thửa số 20, tờ bản đồ số 50 Mục 18 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Vi Văn Lộc thửa số 21, tờ bản đồ số 54 - Đến Nhà Vi Văn Tuyên thửa số 4, tờ bản đồ số 54 Mục 24 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Nguyễn Doãn Đường thửa số 64, tờ bản đồ số 08 - Từ Nhà Vi Văn Ngọc thửa số 47, tờ bản đồ số 8 Mục 21 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà Mạc Văn Huynh thửa số 30, tờ bản đồ số 10 - Đến Nhà Vi Văn Hoàn thửa số 01, tờ bản đồ số 10 Mục 22 | 150.000 |
| Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ I. Đường huyện | Từ Nhà bà Ông Lô Văn Tịnh (Bản Kẻ Gia) thửa số 41, tờ bản đồ số 56 - Đến Nhà bà La Thị Nhớ (bản Thạch Sơn) thửa số 3, tờ bản đồ số 56 Mục 25 | 150.000 |
| Đường vào Chòm Muộng II. Đường Liên Thôn | Đầu bản Chòm Muộng (Từ thửa số 38 và thửa số 59 tờ bản đồ số 132, thửa số 160 và thửa số 152 tờ bản đồ số 130, thửa số 687 và thửa số 711 tờ bản đồ số 94) - Cuối bản Chòm Muộng (đến thửa số 4 và thửa số 10 tờ bản đồ số 132, thửa số 6 và thửa số 20 tờ bản đồ số 130, thửa số 270 và thửa số 345 tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 400.000 |
| Đường vào Chòm Muộng II. Đường Liên Thôn | Đầu Bản Chòm Bỏi (Từ thửa số 22 và thửa số 14 tờ bản đồ số 136, thửa số 283 và thửa số 279 tờ bản đồ số 132, thửa số 116 và thửa số 108 tờ bản đồ số 133) - Cuối bản Chòm Bỏi (đến thửa số 1 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136, thửa số 82 và thửa số 60 tờ bản đồ số 132, thửa số 5 và thửa số 15 tờ bản đồ số 133) Mục 4 | 400.000 |
| Đường vào Chòm Muộng II. Đường Liên Thôn | Ngã ba chợ (Từ thửa số 152 và thửa số 172 tờ bản đồ số 135, thửa số 14 và thửa số 26 tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 16 và thửa số 18 tờ bản đồ số 135, thửa số 23 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136) Mục 3 | 700.000 |
| Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn I. Đường huyện | Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137) Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn I. Đường huyện | Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) - Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137) Mục 28 | 1.400.000 |
| Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn I. Đường huyện | Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134) Mục 30 | 1.400.000 |
| Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn I. Đường huyện | Cây xăng (Từ thửa số 221 và thửa số 227 tờ bản đồ số 107) - Nhà cô Sáng (đến thửa số 187 tờ bản đồ số 107) Mục 27 | 1.400.000 |
| Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn I. Đường huyện | Nhà Bà Điều (Từ thửa số 21 và thửa số 26 tờ bản đồ số 137) - Ngã ba chợ (đến thửa số 1 và thửa số 8 tờ bản đồ số 137) Mục 29 | 1.400.000 |
| Đồng Thắng III. Đường nội thôn Bản / 4. Đồng Thắng | Thửa 137; 147; 152; 158; 202; 204; 324; 340; 353; 376; 385, tờ bản đồ số 37 - Thửa 5; 7; 8; 10; 22; 26; 31; 38; 39; 51; 57; 58; 83; 92; 101; 104; 106; 108->111; 113; 114; 117; 118; 119; 123; 124; 129; 130; 131; 136; 137; 138; 145; 149 tờ bản đồ số 78 Mục 4.1 | 150.000 |
| Đồng Thắng III. Đường nội thôn Bản / 4. Đồng Thắng | Thửa 43; 60, tờ bản đồ 72 - Thửa 2; 5; 6; 17; 47; 52; 93, tờ bản đồ số 80 Mục 4.2 | 150.000 |
| Đồng Tâm III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm | Thửa 171; 198; 232; 353; 374, tờ bản đồ số 41 - Thửa 12; 20; 21; 22; 23; 27; 36; 37; 40; 42; 44; 45; 46; 49; 51; 52; 54; 58; 59; 62; 65; 66; 67, tờ bản đồ số 81 Mục 1.1 | 150.000 |
| Đồng Tâm III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm | Thửa 23; 26; 27; 30; 65; 68; 69; 71; 72; 74; 76; 82; 83; 90, tờ bản đồ số 79 - Thửa 57; 59; 63; 67; 68; 73; 75; 76; 82; 85; 86; 87; 91; 92; 98; 99; 104; 106; 108; 109; 119; 120; 122; 125; 131; 132, tờ bản đồ số 80 Mục 1.3 | 150.000 |
| Đồng Tâm III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm | Thửa 6; 9; 10; 13; 18; 36, tờ bản đồ số 82 Mục 1.2 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thống Nhất Mục 15.8 | 400.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 12. Bá Hạ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Bá Hạ Mục 12.3 | 100.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Muộng Mục 13.10 | 200.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tre Mục 6.4 | 120.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Nóc Mục 18.4 | 200.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Gia Mục 9.5 | 100.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tổng Xan Mục 5.5 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Khe Đóng Mục 8.4 | 100.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tắt Mục 11.4 | 100.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mậu Thạch Mục III | 100.000 | |
III. Đường nội thôn Bản / 10. Bản Thạch Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Sơn Mục 10.2 | 100.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trai Mục 3.7 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Ngừa Mục 17.6 | 250.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kè Mẻ Mục 21.5 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Đười Mục 16.9 | 200.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Tiến Mục 7.4 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Bỏi Mục 14.8 | 200.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 4. Đồng Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đồng Thắng Mục 4.3 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tâm Mục 1.4 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Sùng Mục 19.20 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Bình Mục 2.6 | 150.000 |
III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trắng Mục 20.5 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.