Bảng giá đất Xã Mậu Thạch, Nghệ An từ 01/01/2026

170 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mậu Thạch1.400.000 đồng/m² (Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn, đoạn Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) đến Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 83
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 83
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (168 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bá Hạ
III. Đường nội thôn Bản / 12. Bá Hạ
Thửa 3; 4; 6; 9; 12; 24; 25; 34; 37; 41, tờ bản đồ số 5 - Thửa 1; 3; 4; 6; 11; 14, tờ bản đồ số 47
Mục 12.1
100.000
Bá Hạ
III. Đường nội thôn Bản / 12. Bá Hạ
Thửa 40; 47, tờ bản đồ số 46
Mục 12.2
100.000
Bản Khe Đóng
III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng
Thửa 69, tờ bản đồ số 26 - Thửa 1; 5; 6; 15; 17; 19; 25; 28; 30; 33; 34; 38->41; 67, tờ bản đồ số 66
Mục 8.1
100.000
Bản Khe Đóng
III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng
Thửa 117; 118; 132; 133; 134; 135; 150; 364, tờ bản đồ số 33 - Thửa 4, tờ bản đồ số 67
Mục 8.2
100.000
Bản Khe Đóng
III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng
Thửa 1->6; 8->11; 13->15; 17->26; 34; 38; 41; 42; 43; 45; 47; 48; 50; 53->56; 59, tờ bản đồ số 63
Mục 8.3
100.000
Bản Kẻ Gia
III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia
Thửa 12->16; 18; 19; 20; 40; 41; 43; 44; 61, tờ bản đồ số 19 - Thửa 3, tờ bản đồ số 59
Mục 9.4
100.000
Bản Kẻ Gia
III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia
Thửa 22; 44; 47; 51; 69; 71, tờ bản đồ số 12 - Thửa 2; 4; 5, tờ bản đồ số 20
Mục 9.1
100.000
Bản Kẻ Gia
III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia
Thửa 22; 39->44; 85->88, tờ bản đồ số 14 - Thửa 31; 34, tờ bản đồ số 56
Mục 9.2
100.000
Bản Kẻ Gia
III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia
Thửa 34; 35; 37; 38, tờ bản đồ số 15 - Thửa 2; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 14, tờ bản đồ số 58
Mục 9.3
100.000
Bản Kẻ Trai
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Thửa 241; 276; 287; 288; 292, 3010 tờ bản đồ số 34 - Thửa 3; 8; 12; 13; 24; 25; 28; 29; 31; 32; 33; 47; 53; 80; 81; 83; 84; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39
Mục 3.5
150.000
Bản Kẻ Trai
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Thửa 1; 2; 9; 27, tờ bản đồ số 66 (bản đồ xã Mậu Đức)
Mục 3.1
150.000
Bản Kẻ Trai
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Thửa 234; 242; 271; 277; 292; 293; 294; 323; 340; 680, tờ bản đồ số 35 - Thửa 1; 4; 8; 38; 43; 51; 53; 54; 59; 61; 65; 71; 76; 77; 78; 80; 82; 94; 95; 96; 108; 109; 115; 125; 126, tờ bản đồ số 70
Mục 3.3
150.000
Bản Kẻ Trai
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Thửa 1->14; 16->18; 25; 28->30; 39->43; 52->55, tờ bản đồ số 69 - Thửa 3; 7; 8; 9; 10, 12, 13, 24->33; 47; 50; 53; 80->84; 97; 98; 152; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39
Mục 3.4
150.000
Bản Kẻ Trai
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34
Mục 3.2
150.000
Bản Kẻ Trai
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Thửa 292; 110; 111, tờ bản đồ số 34 - Thửa 152, tờ bản đồ số 40
Mục 3.6
150.000
Bản Kẻ Tre
III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre
Thửa 142; 154; 155; 156; 158; 159, tờ bản đồ số 28
Mục 6.3
120.000
Bản Kẻ Tre
III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre
Thửa 1; 2; 3; 6; 10; 14; 32; 49, tờ bản đồ số 24 - Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8->18; 20; 23; 24; 25; 30; 31; 32, tờ bản đồ số 62
Mục 6.2
120.000
Bản Kẻ Tre
III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre
Thửa 2; 3; 5; 8; 9; 10; 93; 172; 194, tờ bản đồ số 23 - Thửa 1; 2; 3; 6->10; 12; 14->17; 19->33; 37; 39->43; 49->51; 54, tờ bản đồ số 61
Mục 6.1
120.000
Bản Kẻ Tắt
III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt
Thửa 37; 46, tờ bản đồ số 9 - Thửa 6->9; 11; 12; 13; 16->21; 26; 27; 29; 31; 32; 33; 39->42; 44; 49; 50; 51; 53; 56, tờ bản đồ số 52
Mục 11.1
100.000
Bản Kẻ Tắt
III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt
Thửa 2; 3; 4; 6; 8; 10; 11; 14; 15; 18; 20; 21; 28; 30, tờ bản đồ số 51 - Thửa 2; 4; 14; 17; 21, tờ bản đồ số 54
Mục 11.3
100.000
Bản Kẻ Tắt
III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt
Thửa 1; 30; 40, tờ bản đồ số 10 - Thửa 12->16; 21; 23; 32; 33; 34, tờ bản đồ số 53
Mục 11.2
100.000
Bản Thạch Sơn
III. Đường nội thôn Bản / 10. Bản Thạch Sơn
Thửa 1->6; 12; 14; 18; 19; 22; 27->30, tờ bản đồ số 56 - Thửa 30; 31; 32; 41; 42; 43; 47; 51; 53; 59; 60; 69->73, tờ bản đồ số 57
Mục 10.1
100.000
Bản Tổng Xan
III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan
Thửa 738, tờ bản đồ số 36 - 3; 12; 15; 16; 22; 25; 30; 39; 40; 49; 55- >58; 63->66; 70; 71; 72; 77; 78; 84, tờ bản đồ số 71
Mục 5.3
150.000
Bản Tổng Xan
III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan
Thửa 1; 2; 8; 9; 10; 14; 25; 26; 35; 37; 38; 39, tờ bản đồ số 65 - Thửa 13; 14; 28; 29; 30; 46, tờ bản đồ số 78
Mục 5.4
150.000
Bản Tổng Xan
III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan
Thửa 333; 347; 348; 359; 361, tờ bản đồ số 32 - Thửa 1; 4; 5; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 21; 22, tờ bản đồ số 77
Mục 5.2
150.000
Bản Tổng Xan
III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan
Thửa 76; 186; 207; 264; 314, tờ bản đồ số 31 - Thửa 1; 2; 5; 8->12; 14; 16; 17; 19->22; 26->31; 38; 48; 49; 57; 58; 59, tờ bản đồ số 72
Mục 5.1
150.000
Thanh Bình
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình
Thửa 1; 19; 20; 29; 30; 31; 38; 39; 40; 42; 45; 55; 56; 59; 63; 63; 68; 70; 74; 75; 88; 91; 92; 98; 99; 101; 106; 107; 109; 113; 114; 115; 124->127; 130; 132; 133, tờ bản đồ số 75 - Thửa 3->7; 9; 10; 11; 14; 15; 17->20; 25; 26; 27; 29; 30; 32; 33; 45; 48; 52; 56; 63; 66; 67; 77; 92; 93; 95, tờ bản đồ số 76
Mục 2.4
150.000
Thanh Bình
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình
Thửa 3; 42; 55; 113, tờ bản đồ số 41
Mục 2.2
150.000
Thanh Bình
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình
Thửa 83; 105; 134; 149; 163, tờ bản đồ số 35 - Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34
Mục 2.1
150.000
Thanh Bình
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình
Thửa 84, tờ bản đồ số 70
Mục 2.3
150.000
Thanh Bình
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình
Thửa 9; 16; 24, tờ bản đồ số 79
Mục 2.5
150.000
Thôn Thạch Tiến
III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến
Thửa 31, tờ bản đồ số 68
Mục 7.3
150.000
Thôn Thạch Tiến
III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến
Thửa 5; 13, tờ bản đồ số 38 - Thửa 4; 15; 20; 22; 26; 29; 32; 33; 35->39; 42, tờ bản đồ số 73
Mục 7.1
150.000
Thôn Thạch Tiến
III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến
Thửa 13; 40; 45; 46; 51; 55->59; 61; 62, tờ bản đồ số 67 - Thửa 3; 4; 8; 9; 14; 22, tờ bản đồ số 74
Mục 7.2
150.000
Tờ bản đồ số 106
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 30 và 31 - từ thửa 116 và 43
Mục 15.2
400.000
Tờ bản đồ số 106
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 30 và 31 - từ thửa 113 và 216
Mục 17.2
250.000
Tờ bản đồ số 107
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 43 và 104 - từ thửa 153 và 154
Mục 14.3
200.000
Tờ bản đồ số 107
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 199 và 200 - từ thửa 277 và 297
Mục 16.1
200.000
Tờ bản đồ số 107
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 357 - từ thửa 173
Mục 19.7
150.000
Tờ bản đồ số 107
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 104 và 122 - từ thửa 353 và 354
Mục 15.3
400.000
Tờ bản đồ số 107
III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 355 - từ thửa 355
Mục 20.3
150.000
Tờ bản đồ số 108
III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 510 - từ thửa 510
Mục 18.1
200.000
Tờ bản đồ số 108
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 518 và 522 - từ thửa 539 và 555
Mục 16.2
200.000
Tờ bản đồ số 109
III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 103 và 109 - từ thửa 571 và 573
Mục 18.2
200.000
Tờ bản đồ số 116
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 44 - từ thửa 61
Mục 16.3
200.000
Tờ bản đồ số 118
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 99 - từ thửa 102
Mục 16.4
200.000
Tờ bản đồ số 118
III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 59 và 101 - từ thửa 84 và 87
Mục 18.3
200.000
Tờ bản đồ số 118
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 198 - từ thửa 198
Mục 19.6
150.000
Tờ bản đồ số 119
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 140 - từ thửa 149
Mục 19.8
150.000
Tờ bản đồ số 120
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 93 và 83 - từ thửa 102 và 81
Mục 19.2
150.000
Tờ bản đồ số 121
III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 348 - từ thửa 348
Mục 20.4
150.000
Tờ bản đồ số 121
III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 498 và 344 - từ thửa 340 và 546
Mục 21.2
150.000
Tờ bản đồ số 122
III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 127 và 113 - từ thửa 98 và 109
Mục 21.3
150.000
Tờ bản đồ số 128
III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 58 và 56 - từ thửa 1 và 55
Mục 21.4
150.000
Tờ bản đồ số 129
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 54 và 55 - từ thửa 105 và 192
Mục 17.4
250.000
Tờ bản đồ số 130
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 163 và 101 - đến thửa 58 và 60
Mục 13.4
200.000
Tờ bản đồ số 130
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 41 và 57 - đến thửa 69 và 61
Mục 13.5
200.000
Tờ bản đồ số 130
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 111 và 123 - đến thửa 160 và 162
Mục 13.3
200.000
Tờ bản đồ số 131
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 2 - đến thửa 134 và 136
Mục 13.6
200.000
Tờ bản đồ số 132
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 2 và 3 - đến thửa 280 và 283
Mục 13.7
200.000
Tờ bản đồ số 133
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 2 - từ thửa 116 và 120
Mục 13.9
200.000
Tờ bản đồ số 134
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138
Mục 14.4
200.000
Tờ bản đồ số 134
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138
Mục 15.4
400.000
Tờ bản đồ số 135
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 139 và 140 - từ thửa 176 và 177
Mục 15.5
400.000
Tờ bản đồ số 135
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 13 và 14 - từ thửa 176 và 177
Mục 14.5
200.000
Tờ bản đồ số 136
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 5 - từ thửa 22 và 24
Mục 14.1
200.000
Tờ bản đồ số 136
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30
Mục 15.6
400.000
Tờ bản đồ số 136
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30
Mục 14.7
200.000
Tờ bản đồ số 137
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 22 - đến thửa 22
Mục 13.8
200.000
Tờ bản đồ số 137
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 2 - từ thửa 54 và 53
Mục 14.6
200.000
Tờ bản đồ số 137
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 2 - từ thửa 53 và 54
Mục 15.7
400.000
Tờ bản đồ số 138
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 103 và 104 - từ thửa 170 và 174
Mục 16.5
200.000
Tờ bản đồ số 139
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 2 và 3 - từ thửa 157 và 158
Mục 16.6
200.000
Tờ bản đồ số 139 ĐP
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 140 và 136 - từ thửa 141 và 149
Mục 17.3
250.000
Tờ bản đồ số 140
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 2 - từ thửa 51 và 53
Mục 16.7
200.000
Tờ bản đồ số 141
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 17 và 19 - từ thửa 67 và 86
Mục 16.8
200.000
Tờ bản đồ số 142
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 69 và 61 - từ thửa 29 và 59
Mục 19.5
150.000
Tờ bản đồ số 143
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 30 và 28 - từ thửa 12 và 18
Mục 19.3
150.000
Tờ bản đồ số 144
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 30 và 63 - từ thửa 42 và 53
Mục 19.1
150.000
Tờ bản đồ số 145
III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 23 và 39 - từ thửa 35 và 32
Mục 20.2
150.000
Tờ bản đồ số 145
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 7 và 3 - từ thửa 27 và 13
Mục 19.4
150.000
Tờ bản đồ số 146
III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 20 và 9 - từ thửa 90 và 74
Mục 20.1
150.000
Tờ bản đồ số 147
III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 75 và 101 - từ thửa 95 và 94
Mục 21.1
150.000
Tờ bản đồ số 148
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 1 và 2 - từ thửa 26 và 27
Mục 17.5
250.000
Tờ bản đồ số 19
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 80 và 81 - từ thửa 252 và 283
Mục 17.1
250.000
Tờ bản đồ số 94
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 292 và 290 - đến thửa 195
Mục 13.1
200.000
Tờ bản đồ số 97
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 260 và 216 - đến thửa 55 và 23
Mục 13.2
200.000
Tờ bản đồ số 99
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 68 và 69 - từ thửa 229 và 300
Mục 14.2
200.000
Tờ bản đồ số 99
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
từ thửa 72 và 75 - từ thửa 229 và 300
Mục 15.1
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121)
Mục 35
700.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76
Mục 44
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
(Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80)
Mục 40
500.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Nhà Vi Văn Quý thửa số 32, tờ bản đồ số 70 - Đến nhà ông Bùi Quang Trung thửa số 116 tờ bản đồ số 70
Mục 47
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41
Mục 42
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
thửa số 3, 7, 8, 14, 15, 19, 21, 25, 26, tờ bản đồ số 66 (Mậu Đức)
Mục 45
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75
Mục 43
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122)
Mục 38
600.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Lang Văn Minh thửa số 192, tờ bản đồ số 35 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sửu 194, tờ bản đồ số 35
Mục 46
400.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
(Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82
Mục 39
500.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa số 8 tờ bản đồ số 145) - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 145)
Mục 36
600.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79
Mục 41
500.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121)
Mục 37
600.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138)
Mục 32
1.000.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP)
Mục 34
450.000
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ)
I. Đường huyện
Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141)
Mục 33
700.000
Đường Ngã Ba Khe Đóng đi Thọ Sơn huyện Anh Sơn
I. Đường huyện
Từ nhà ông Đặng Văn Bình thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà Ông Lưu Đình Khả thửa số 23, tờ bản đồ số 68
Mục 26
350.000
Đường bản Tổng Xan đi Bản Kẻ Tre
II. Đường Liên Thôn
Từ nhà ông Lang Văn Chiến bản Kẻ Tre thửa số 155 tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Lữ Hồng Nhân thửa số 33, tờ bản đồ số 61
Mục 2
150.000
Đường bản Đồng Tâm đi Tổng Xan
II. Đường Liên Thôn
Từ nhà ông Lô Văn Tinh bản đồng Tâm thửa số 69 tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thứu 01 bản Tổng Xan thửa số, tờ bản đồ số 65
Mục 1
200.000
Đường huyện quản lý Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Ông Mạc Công Toàn (Bản Kẻ Gia) thửa số 34, tờ bản đồ số 15 - Đến Nhà bà Lữ Văn Thương (bản Kẽ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 15
Mục 11
150.000
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng
I. Đường huyện
Từ nhà ông Lê Văn Huỳnh thửa số 67, tờ bản đồ số 82 - Đến nhà ông Phan Thúc Kiệm thửa số 11, tờ bản đồ số 82
Mục 1
450.000
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng
I. Đường huyện
Từ nhà ông Lương Văn Thám (bản Đồng Thắng) thửa số 120, tờ bản đồ số 78 - Đến nhà ông Lô Văn Viết (Lý) thửa số 58, tờ bản đồ số 78
Mục 3
450.000
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng
I. Đường huyện
Từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (bản Đồng Tâm) thửa số 397, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lương Văn Kỳ (Đồng Thắng) thửa số 119 , tờ bản đồ số 37
Mục 4
450.000
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng
I. Đường huyện
Từ nhà ông Đặng Thái Quý thửa số 137, tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Võ Văn Thiện thửa số 31, tờ bản đồ số 80
Mục 2
450.000
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng
I. Đường huyện
Từ nhà ông Lưu Đình Hải (bản Thạch Tiến) thửa số 8, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Lê Thắng (Khe Đóng) thửa số 64, tờ bản đồ số 66
Mục 5
450.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Lương Văn Tâm (bản Kẻ Gia) thửa số 69, tờ bản đồ số 26 - Đến Nhà ông Vi Văn Sử (bản Kẻ Gia) thửa số 4, tờ bản đồ số 20
Mục 16
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Đến nhà ông La Văn Cang (Cụm Đan lai mới) thửa số 9, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông La Văn Ái (Cụm Đan lai mới) thửa số 01, tờ bản đồ số 49
Mục 17
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Lô Văn Đồng (Bá hạ) thửa số 55, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Vi Văn Hiếu thửa số 42, tờ bản đồ số 44
Mục 20
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Vi Văn Cấp (bản Ké Gia) thửa số 16, tờ bản đồ số 60 - Đến Nhà bà Lang Thị Thủy (Bản Kẻ Gia) thửa số 01, tờ bản đồ số 60
Mục 15
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Nguyễn Hữu Tâm thửa số 59, tờ bản đồ số 66 - Đến nhà ông Vi Thị Hoa thửa số 12 tờ bản đồ số 66
Mục 6
300.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Ông Hoàng Hải Phòng (Bản Kẻ Gia) thửa số 128, tờ bản đồ số 12 - Đến Nhà bà Vi Văn tuyến (bản Kẻ Gia) thửa số 04, tờ bản đồ số 12
Mục 10
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Mạc Văn Tính thửa số 17, tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Lô Văn Cường thửa số 2, tờ bản đồ số 47
Mục 19
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Đến Nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 66 - Đến Nhà ông Vi Văn Túc (bản Khe Đóng) thửa số 8, tờ bản đồ số 66
Mục 8
300.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Đến Nhà ông Vi Văn Tuyền (bản Khe Đóng) thửa số 52, tờ bản đồ số 64 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Bình (bản Khe Đóng) thửa số 38, tờ bản đồ số 64
Mục 9
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Phạm Đình Lực (bản Kẻ Gia) thửa số 26, tờ bản đồ số 58 - Đến Nhà ông Mạc Công Huynh (Bản Kẻ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 58
Mục 12
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Kha Văn Tuất (bản Kẻ Gia) thửa số 11, tờ bản đồ số 59 - Đến Nhà ông Vi Văn mại (bản Kẻ Gia) thửa số 14, tờ bản đồ số 59
Mục 14
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà ông Vi Thị Long (Bản Kẻ Gia) thửa số 12, tờ bản đồ số 19 - Đến Nhà ông Vi Văn Duy (bản Kẻ Gia) thửa số 18, tờ bản đồ số 19
Mục 13
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Vi Văn Bun thửa số 34, tờ bản đồ số 53 - Đến Nhà Vi Văn Vọng thửa số 13, tờ bản đồ số 53
Mục 23
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Đến Nhà ông Vi Quang Túc (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 63 - Đến Nhà ông Vi Văn Cương (bản Khe Đóng) thửa số 41, tờ bản đồ số 63
Mục 7
300.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Đến nhà ông La Văn Thái (Cụm Đan lai mới) thửa số 4, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông La Thị Hòa (Cụm Đan lai mới) thửa số 20, tờ bản đồ số 50
Mục 18
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Vi Văn Lộc thửa số 21, tờ bản đồ số 54 - Đến Nhà Vi Văn Tuyên thửa số 4, tờ bản đồ số 54
Mục 24
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Nguyễn Doãn Đường thửa số 64, tờ bản đồ số 08 - Từ Nhà Vi Văn Ngọc thửa số 47, tờ bản đồ số 8
Mục 21
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà Mạc Văn Huynh thửa số 30, tờ bản đồ số 10 - Đến Nhà Vi Văn Hoàn thửa số 01, tờ bản đồ số 10
Mục 22
150.000
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ
I. Đường huyện
Từ Nhà bà Ông Lô Văn Tịnh (Bản Kẻ Gia) thửa số 41, tờ bản đồ số 56 - Đến Nhà bà La Thị Nhớ (bản Thạch Sơn) thửa số 3, tờ bản đồ số 56
Mục 25
150.000
Đường vào Chòm Muộng
II. Đường Liên Thôn
Đầu bản Chòm Muộng (Từ thửa số 38 và thửa số 59 tờ bản đồ số 132, thửa số 160 và thửa số 152 tờ bản đồ số 130, thửa số 687 và thửa số 711 tờ bản đồ số 94) - Cuối bản Chòm Muộng (đến thửa số 4 và thửa số 10 tờ bản đồ số 132, thửa số 6 và thửa số 20 tờ bản đồ số 130, thửa số 270 và thửa số 345 tờ bản đồ số 94)
Mục 5
400.000
Đường vào Chòm Muộng
II. Đường Liên Thôn
Đầu Bản Chòm Bỏi (Từ thửa số 22 và thửa số 14 tờ bản đồ số 136, thửa số 283 và thửa số 279 tờ bản đồ số 132, thửa số 116 và thửa số 108 tờ bản đồ số 133) - Cuối bản Chòm Bỏi (đến thửa số 1 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136, thửa số 82 và thửa số 60 tờ bản đồ số 132, thửa số 5 và thửa số 15 tờ bản đồ số 133)
Mục 4
400.000
Đường vào Chòm Muộng
II. Đường Liên Thôn
Ngã ba chợ (Từ thửa số 152 và thửa số 172 tờ bản đồ số 135, thửa số 14 và thửa số 26 tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 16 và thửa số 18 tờ bản đồ số 135, thửa số 23 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136)
Mục 3
700.000
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn
I. Đường huyện
Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137)
Mục 31
1.000.000
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn
I. Đường huyện
Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) - Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137)
Mục 28
1.400.000
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn
I. Đường huyện
Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134)
Mục 30
1.400.000
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn
I. Đường huyện
Cây xăng (Từ thửa số 221 và thửa số 227 tờ bản đồ số 107) - Nhà cô Sáng (đến thửa số 187 tờ bản đồ số 107)
Mục 27
1.400.000
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn
I. Đường huyện
Nhà Bà Điều (Từ thửa số 21 và thửa số 26 tờ bản đồ số 137) - Ngã ba chợ (đến thửa số 1 và thửa số 8 tờ bản đồ số 137)
Mục 29
1.400.000
Đồng Thắng
III. Đường nội thôn Bản / 4. Đồng Thắng
Thửa 137; 147; 152; 158; 202; 204; 324; 340; 353; 376; 385, tờ bản đồ số 37 - Thửa 5; 7; 8; 10; 22; 26; 31; 38; 39; 51; 57; 58; 83; 92; 101; 104; 106; 108->111; 113; 114; 117; 118; 119; 123; 124; 129; 130; 131; 136; 137; 138; 145; 149 tờ bản đồ số 78
Mục 4.1
150.000
Đồng Thắng
III. Đường nội thôn Bản / 4. Đồng Thắng
Thửa 43; 60, tờ bản đồ 72 - Thửa 2; 5; 6; 17; 47; 52; 93, tờ bản đồ số 80
Mục 4.2
150.000
Đồng Tâm
III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm
Thửa 171; 198; 232; 353; 374, tờ bản đồ số 41 - Thửa 12; 20; 21; 22; 23; 27; 36; 37; 40; 42; 44; 45; 46; 49; 51; 52; 54; 58; 59; 62; 65; 66; 67, tờ bản đồ số 81
Mục 1.1
150.000
Đồng Tâm
III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm
Thửa 23; 26; 27; 30; 65; 68; 69; 71; 72; 74; 76; 82; 83; 90, tờ bản đồ số 79 - Thửa 57; 59; 63; 67; 68; 73; 75; 76; 82; 85; 86; 87; 91; 92; 98; 99; 104; 106; 108; 109; 119; 120; 122; 125; 131; 132, tờ bản đồ số 80
Mục 1.3
150.000
Đồng Tâm
III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm
Thửa 6; 9; 10; 13; 18; 36, tờ bản đồ số 82
Mục 1.2
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 15. Thống Nhất (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thống Nhất
Mục 15.8
400.000
III. Đường nội thôn Bản / 12. Bá Hạ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Bá Hạ
Mục 12.3
100.000
III. Đường nội thôn Bản / 13. Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Muộng
Mục 13.10
200.000
III. Đường nội thôn Bản / 6. Bản Kẻ Tre
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tre
Mục 6.4
120.000
III. Đường nội thôn Bản / 18. Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Nóc
Mục 18.4
200.000
III. Đường nội thôn Bản / 9. Bản Kẻ Gia
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Gia
Mục 9.5
100.000
III. Đường nội thôn Bản / 5. Bản Tổng Xan
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tổng Xan
Mục 5.5
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 8. Bản Khe Đóng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Khe Đóng
Mục 8.4
100.000
III. Đường nội thôn Bản / 11. Bản Kẻ Tắt
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tắt
Mục 11.4
100.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mậu Thạch
Mục III
100.000
III. Đường nội thôn Bản / 10. Bản Thạch Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Sơn
Mục 10.2
100.000
III. Đường nội thôn Bản / 3. Bản Kẻ Trai
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trai
Mục 3.7
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 17. Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Ngừa
Mục 17.6
250.000
III. Đường nội thôn Bản / 21. Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kè Mẻ
Mục 21.5
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 16. Nà Đười (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Đười
Mục 16.9
200.000
III. Đường nội thôn Bản / 7. Thôn Thạch Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Tiến
Mục 7.4
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 14. Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Bỏi
Mục 14.8
200.000
III. Đường nội thôn Bản / 4. Đồng Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đồng Thắng
Mục 4.3
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 1. Đồng Tâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tâm
Mục 1.4
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 19. Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Sùng
Mục 19.20
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 2. Thanh Bình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Bình
Mục 2.6
150.000
III. Đường nội thôn Bản / 20. Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trắng
Mục 20.5
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.