Bảng giá đất Xã Nghĩa Đàn, Nghệ An từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Đàn15.000.000 đồng/m² (TL 531 (đường 1/5), đoạn Điểm ngã tư Bình Cường (thửa 199, tờ bản đồ số 69) đến Ngã Tư đường Hồ Chí Minh (thửa 160, tờ bản đồ số 90)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (223 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các Tuyến số đường khu vực đấu giá
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.3. Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.3. Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Các Tuyến số đường khu vực đấu giá
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.7. Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.7. Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Hồ Chí Minh
1. Đường Quốc lộ
Ngã Tư giáp Quốc lộ 48D (thửa 116, tờ bản đồ số 90) - Cầu Bình Nghĩa (thửa 35, tờ bản đồ số 113)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.3
6.000.000
Khu quy hoạch
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.1. Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.1. Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
Khu vực Giao đất vùng trước cổng trước THCS thị trấn
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Khu vực đấu giá vùng QH L2
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Khu vực đấu giá xóm Tân Đức cũ
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Dũng Liên
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Ái
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Khu vực đấu giá đồng Kho đạn
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Lê Hồng Sơn
3. Đường huyện
Đường Hồ Chí Minh (thửa 73, tờ bản đồ số 95) - Đường Quốc lộ 48D (thửa 27, tờ bản đồ số 96)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.4
3.000.000
Nguyễn Trường Tộ
3. Đường huyện
Nhà ông Hậu (thửa 111, tờ bản đồ số 102) - Thửa 124, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.5
3.000.000
TL 531 (đường 1/5)
2. Đường tỉnh lộ
Điểm ngã tư Bình Cường (thửa 199, tờ bản đồ số 69) - Ngã Tư đường Hồ Chí Minh (thửa 160, tờ bản đồ số 90)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.1
15.000.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Nguyễn Văn Biên (Thủa 4, tờ bản đồ số 57) - Võ Văn Hòa (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 57)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Trung Phú
Hà Văn Xiểng (Thửa 22, 23, tờ bản đồ số 40) - Hà Văn Thủy (Thửa 18, 2, 3, tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Hà Minh Quảng, Hà Văn Thường (Thửa 4, 62, tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Bùi Đức Trụ (thửa 50, 42, tờ bản đồ số 76) - Đặng Xuân Hảo (thửa 24, 39, 7, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Bùi Văn Tứ (Thửa 48, 42, tờ bản đồ số 98) - Võ Văn Hồng (Thửa 39, 31, 15, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Nguyễn Thị Thơm (thửa 138, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Quang (thửa 10, 7, tờ bản đồ số 88)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Phan Văn Triêm (Thửa 49, 50, tờ bản đồ số 63) - Vĩ Đình Tuấn (Thửa 3, 6, 37, 43, tờ bản đồ số 63)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.1
700.000
Tuyến số 1
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa 87, 84, 885, tờ bản đồ số 86) - Đặng Văn Uyên (Thửa 21, 97, 172, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.1
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Trương Văn Long (Thửa 1, 9, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Văn Bảo (Thửa 16, 17, 82, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.10
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Hà Thị Quý (Thửa 5, 6, tờ bản đồ số 37) - Lô Văn Sáu (Thửa 35, 37, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.10
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Bùi Văn Sen thửa 41, tờ bản đồ số 22 - Nguyễn Hữu Hải (thửa 448, 365, tờ bản đồ số 22)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.10
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Cao Văn Tuấn (Thửa 4, 18, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Đức Quát (Thửa 66, 67, 51, tờ bản đồ số 49)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.10
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Trần Thị Quyên (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 99) - Phan Thị Thuận (Thửa 26, 37, tờ bản đồ số 99)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.10
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Hà Đức Sơn (Thửa 9, 13, tờ bản đồ số 73) - Hà Văn Hoàn (Thửa 2, tờ bản đồ số 73)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.10
700.000
Tuyến số 10
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Nguyễn Thị Hương (Thửa 28, 29, tờ bản đồ số 77) - Cao Văn Thơ (Thửa 115, 121, 120, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.10
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Nguyễn Văn Chính (Thửa 301, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.11
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Phan Văn Luyện (Thửa 77, 10, tờ bản đồ số 104) - Trần Huy Hải (Thửa 47, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.11
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Lê Văn Lài (Thửa 8, 14, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Ngọc Khang (Thửa 31, 22, 39, 37, 3, tờ bản đồ số 43)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.11
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Hồ Minh Đức (Thửa 3, 96, tờ bản đồ số 106) - Võ Văn Hảo (Thửa 23, 36, tờ bản đồ số 106)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.11
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Phan Văn Hợi (Thửa 108, 109, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trường Công (Thửa 45, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.11
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Phan Văn Hiếu thửa 67, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Nhàn (thửa 205, 304, 986, 919, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.11
700.000
Tuyến số 11
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Lương Văn Thương (Thửa 7, tờ bản đồ số 73) - Ngân Thị Sẩu (Thửa 38, 35, 36, 23, 14, 45, tờ bản đồ số 73)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.11
700.000
Tuyến số 12
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Vi Văn Núi (Thửa 22, 25, tờ bản đồ số 79) - Lê Văn Nhân (Thửa 4, 18, 15, tờ bản đồ số 79)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.12
700.000
Tuyến số 12
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Nguyễn Thị Nga (Thửa 19, tờ bản đồ số 66) - Trương Văn Bình (Thửa 15, 1, 7, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.12
700.000
Tuyến số 12
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Trương Xuân Tịnh (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 46) - Cao Quang Định (Thửa 40, 17, 23, 28, 37, 34, 35, 26, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.12
700.000
Tuyến số 12
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Trịnh Thị Mai (Thửa 101, 33, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Ngọc (Thửa 64, 44, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.12
700.000
Tuyến số 12
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Nguyễn Thị Lũ (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 106) - Lê Thi Liễu (Thửa 103, 104, tờ bản đồ số 106)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.12
700.000
Tuyến số 12
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Lê Văn Nhật (Thửa 1, tờ bản đồ số 42) - Cao Văn Hùng (Thửa 4, tờ bản đồ số 42)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.12
700.000
Tuyến số 13
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Lê Sỹ Đồng (thửa 24, 23, tờ bản đồ số 65) - Hoàng Xuân Huỳnh (thửa 3, 5, 25, tờ bản đồ số 65)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.13
700.000
Tuyến số 13
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Lê Thị Tường (Thửa 2, 6, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Minh (Thửa 4, 109, 110, tờ bản đồ số 106)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.13
700.000
Tuyến số 13
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Nguyễn Lương Tương (Thửa 78, 80, tờ bản đồ số 52) - Hà Văn Tứ (Thửa 40, 39, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.13
700.000
Tuyến số 13
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Lê Thị Tuyết thửa 352, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.13
700.000
Tuyến số 14
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Nguyễn Văn Hà (Thửa 8, tờ bản đồ số 52) - Hồ Văn Đạt (Thửa 81, 82, 48, 46, 44, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.14
700.000
Tuyến số 14
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Vi Văn Bảy (Thửa 1, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Trọng Hưng (Thửa 4, tờ bản đồ số 64)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.14
700.000
Tuyến số 14
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Hoàng Văn Chính (Thửa 25, 42, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Văn Đông (Thửa 90, 100, 101, tờ bản đồ số 106)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.14
700.000
Tuyến số 15
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Cao Văn Sử (Thửa 56, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Thị Xuyến (Thửa 72, 71, 67, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.15
700.000
Tuyến số 15
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Hồ Văn Thuận (Thửa 40, 41, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Quy (Thửa 85, 86, tờ bản đồ số 106)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.15
700.000
Tuyến số 16
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Hoàng Thị Thì (Thửa 15, 18, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hòa (Thửa 12, 9, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.16
700.000
Tuyến số 16
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Nguyễn Thị Dung (Thửa 8, 21, tờ bản đồ số 51) - Lê Thị Hạnh (Thửa 6, 12, 18, 23, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.16
700.000
Tuyến số 17
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Vũ Thị Lan (Thủa 2, 19, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Văn Tùng (Thửa 1, 18, 34, 46, 33, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.17
700.000
Tuyến số 18
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Sỹ Bốn (Thửa 76, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Kiên (Thửa 10, 258, 11, tờ bản đồ số 89)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.18
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Hà Thị Xum (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 83) - Hà Văn Thành (Thửa 2, 15, 14, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Sỹ Thành (thửa 6, 4, tờ bản đồ số 93) - Phạm Thị Đào (thửa 8, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Trần Văn Quang (Thửa 46, tờ bản đồ số 53) - Nguyễn Xuân Lan (Thửa 11, 9, tờ bản đồ số 53)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Trung Phú
Lô Đặng Cương (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Hòa (Thửa 83, 57, 54, tờ bản đồ số 44)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Phan Văn Năng (Thửa 57, 65, tờ bản đồ số 98) - Ngô Sỹ Duyên (Thửa 72, 73, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Chu Văn Tiến (thửa 86, 89, tờ bản đồ số 67) - Trương Văn Bình (thửa 143, 71, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Nguyễn Văn Thuật (Thửa 94, 108, 13, 4, 2, tờ bản đồ số 86) - Phan Văn Huệ (Thửa 174, 175, 6, 104, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.2
700.000
Tuyến số 2
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Vi Văn Hưng (Thửa 33, 28, tờ bản đồ số 63) - Vi Văn Mụn (Thửa 8, 12, tờ bản đồ số 63)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.2
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Phan Thị Hà (thửa 60, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Xuân Nguyên (thửa 149, 36, 54, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Bùi Văn Triều (Thửa 28, tờ bản đồ số 83) - Trịnh Hữu Tám (Thửa 30, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Vi Văn Húng (Thửa 2, 1, tờ bản đồ số 56) - Hà Văn Minh (Thửa 43, 42, 19, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Trung Phú
Hà Văn Xứng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Phương (Thửa 47, 48, 81, 6, tờ bản đồ số 44)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Đức Thắng (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 93) - Ngô Thanh Thuần (thửa 172, 173, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Phan Văn Nhật (Thửa 12, 58, tờ bản đồ số 53) - Hồ Sỹ Cư (Thửa 36, 31, 22, 21, tờ bản đồ số 53)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Nguyễn Văn Tùng (Thửa 46, 194, tờ bản đồ số 86) - Trần Quốc Khánh (Thửa 190, 32, 217, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.3
700.000
Tuyến số 3
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78, 85, tờ bản đồ số 98) - Trần Quốc Đoàn (Thửa 163, 164, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.3
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Trung Phú
Lô Văn Ngọ (Thửa 32, 5, tờ bản đồ số 45) - Cao Quang Đại (Thửa 90, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Bùi Văn Sơn (thửa 31, tờ bản đồ số 67) - Bùi Văn Huy (thửa 130, 175, 101, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Nguyễn Văn Trợ (Thửa 87, 113, tờ bản đồ số 98) - Đỗ Công Hòa (Thửa 101, 76, 80, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94, 88, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Cần (thửa 15, 81, 73, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Lang Văn Nghĩa (Thửa 9, 8, tờ bản đồ số 56) - Lô Văn Hoạt (Thửa 37, 28, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Hà Quốc Phòng (Thửa 1, tờ bản đồ số 82) - Hà Minh Thuận (Thửa 7, tờ bản đồ số 82)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Đinh Trọng Tài (Thửa 70, 141, 67, tờ bản đồ số 86) - Trần Thị Phương (Thửa 198, 199, 25, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.4
700.000
Tuyến số 4
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Nguyễn Đức Trường (Thửa 48, 49, tờ bản đồ số 41) - Hà Văn Tý (Thửa 1, 2, 9, 38, tờ bản đồ số 41)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.4
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Ngô Sỹ Lưu (Thửa 75, 78, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Kế Toán (Thửa 81, 165, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Nguyễn Tôn Quyền (Thửa 85, 84, tờ bản đồ số 86) - Nguyễn Xuân Kiểu (Thửa 74, 131, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Sỹ Phi (thửa 86, 19, 106, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Thời (thửa 29, 26, 27, tờ bản đồ số 92)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Bùi Thị Thuyên (thửa 42, 37, tờ bản đồ số 68 - Bùi Trọng Quyền (thửa 58, 59, 55, tờ bản đồ số 68)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Vi Văn Nguyệt (Thửa 17, tờ bản đồ số 56) - Lô Xuân Bình (Thửa 53, 31, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Nguyễn Đình Vượng (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Trịnh Bảo (Thửa 13, 11, tờ bản đồ số 75)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Vi Văn Bình (Thửa 40, 38, tờ bản đồ số 38) - Hà Văn Chín (Thửa 4, 5, 19, 28, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.5
700.000
Tuyến số 5
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Trung Phú
Hoàng Nhân Trung (Thửa 76, 81, 43, tờ bản đồ số 45) - Nguyễn Ngọc Quán (Thửa 14, 19, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.5
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Hà Văn Lê thửa số 7, tờ bản đồ số 68
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Bùi Văn Quyết (thửa 20, tờ bản đồ số 68) - Bùi Văn Giáp (thửa 35, 2, 1, 26, tờ bản đồ số 68)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Nguyễn Thị Sâm (Thửa 124, 125, tờ bản đồ số 97) - Phan Văn Luyện (Thửa 79, 131, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Trung Phú
Hà Hữa Lan (Thửa 84, 50, 49, tờ bản đồ số 45) - Hồ Văn Ngợi (Thửa 1, 95, 10, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Nguyễn Quốc Bình (Thửa 14, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đình Minh (Thửa 21, 34, tờ bản đồ số 14)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Sỹ Hiếu (thửa 27, 17, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Tụng (thửa 4, 2, 12, tờ bản đồ số 92)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Đinh Thị Liệp (Thửa 110, 7, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 13, 12, 16, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.6
700.000
Tuyến số 6
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Nguyễn Khánh Hòa (Thửa 4, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Minh Vỹ (Thửa 1, tờ bản đồ số 74)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.6
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Trung Nghĩa
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Trương Văn Nhuận (thửa 22, 18, tờ bản đồ số 61) - Bùi Văn Tình (thửa 30, 39, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Ngô Sỹ Tá (Thửa 205, 207, 75, tờ bản đồ số 93) - Hoàng Ngọc Ngân (Thửa 48, 41, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Lê Văn Lương (Thửa 233, 140, 151, 232, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Song Hào (Thửa 23, 130, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Phạm Văn Quang (Thửa 121, 122, tờ bản đồ số 97) - Ngô Viết Hưng (Thửa 119, 118, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Lô Văn Thinh thửa 283, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Trần Hữu Trung (Thửa 15, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Hoan (Thửa 7, 29, 28, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.7
700.000
Tuyến số 7
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Hà Văn Đồng (Thửa 4, tờ bản đồ số 81) - Hà Văn Lợi (Thửa 9, 7, 18, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.7
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Nguyễn Thị Huệ (thửa 622, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.8
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Phan Thị Thái (Thửa 47, 43, tờ bản đồ số 77) - Phan Văn Uy (Thửa 19, 14, 20, 102, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.8
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Lê Đình Lợi (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Hữu Dương (Thửa 14, 15, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.8
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Phan Công Dy (Thửa 22, 23, 24, 17, 1, tờ bản đồ số 100) - Ngô Thị Bốn (3, 26, 6, 16, tờ bản đồ số 100)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.8
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Hà Nam Long (Thửa 19, tờ bản đồ số 7) - Lương Văn Dần (Thửa 177, tờ bản đồ số 7)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.8
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Lang Văn Luyện (Thửa 134, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hắng (Thửa 177, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.8
700.000
Tuyến số 8
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Nguyễn Nam Cần (Thửa 29, 18, tờ bản đồ số 97) - Phạm Thị Vân (Thửa 5, 1, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.8
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Thành
Phạm Văn Hùng (Thửa 28, 23, tờ bản đồ số 99) - Trần Thị Quyên (19, tờ bản đồ số 99)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.9
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Thịnh
Cao Văn Bình (Thửa 2, 15, 29, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Ngọc Cương (Thửa 61, 55, tờ bản đồ số 49)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.9
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Xuân
Nguyễn Thị Bình (Thửa 38, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Văn An (Thửa 115, 33, 206, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.9
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Hà Văn Bằng (Thửa 174, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hải (Thửa 135, 110, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.9
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Nguyên
Hà Văn Khởi (Thửa 7, 8, tờ bản đồ số 36) - Lô Văn Thân (Thửa 52, 57, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 8.9
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Thái
Trần Văn Huy (Thửa 15, 7, 8, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trọng Hồng (Thửa 98, 93, 99, 17, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.9
700.000
Tuyến số 9
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Trung Đồng
Bùi Văn Huế (thửa 22, 9, tờ bản đồ số 60) - Trương Văn Vinh (thửa 24, 26, 4, tờ bản đồ số 60
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 9.9
700.000
Tuyết 15
IV. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trung Tâm
Nguyễn Văn Đào (Thửa 20, tờ bản đồ số 59) - Lê Ngọc Thắng (Thửa 17, tờ bản đồ số 59)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 7.15
700.000
Đoạn 1
II. Đường huyện
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.1
2.000.000
Đoạn 2
II. Đường huyện
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.2
2.000.000
Đoạn 3
II. Đường huyện
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.3
2.000.000
Đoạn 4
II. Đường huyện
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.4
2.000.000
Đường Ba Tơ
3. Đường huyện
Cổng chào khối Tân Hiếu (cũ) (thửa 217, tờ bản đồ số 69) - Nhà Thanh Miền (thửa 176, tờ bản đồ số 65)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.2
15.000.000
Đường Ba Tơ
3. Đường huyện
Cổng chào khối Tân Hòa (cũ) (thửa 39, tờ bản đồ số 51) - Cổng chào khối Tân Hiếu cũ (thửa 623, tờ bản đồ số 69)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.1
8.000.000
Đường Bùi Thế Đạt
4. Đường xã
Thửa 411, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 355, tờ bản đồ số 65
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.4
3.200.000
Đường Bạch Liêu
4. Đường xã
Thửa 161, tờ bản đồ số 69 - Thửa 47, tờ bản đồ số 66
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.7
8.000.000
Đường Cù Chính Lan
4. Đường xã
Thửa 245, tờ bản đồ số 69 - Thửa 449, tờ bản đồ số 69
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.10
4.500.000
Đường Cứu Hộ Vùng Lũ (đường huyên)
III. Đường huyện
Xóm Bình Thái (từ thửa số 58; 59; 62 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đất xã Nghĩa Lạc (từ thửa số 01; 02; 03; 04 tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2
1.500.000
Đường Hoàng Nguyên Cát
4. Đường xã
Thửa 258, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 68
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.5
3.500.000
Đường Hoàng Tá Thốn
4. Đường xã
Thửa 90, tờ bản đồ số 45 - Thửa 208, tờ bản đồ số 41
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.2
3.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. Đường quốc lộ
Từ Cầu Sông Sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 91; 84 tờ bản đồ số 27) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 131; 180; 226, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4
3.300.000
Đường Hồ Tùng Mậu
4. Đường xã
Thửa 206 - Thửa 986, tờ bản đồ số 32
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.19
9.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
4. Đường xã
Thửa 544, tờ bản đồ số 69 - Thửa 294, tờ bản đồ số 69
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.11
5.000.000
Đường Liên xã
IV. Đường xã
Cổng chào xóm Bình Thành (từ thửa số 83; 76; 51 tờ bản đồ số 61) - xóm Đồng Chùa (từ thửa số 181; 194; 195; 197 tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
Đường Lê Hồng Phong
4. Đường xã
Thửa 1055, tờ bản đồ số 32 - Thửa 987, tờ bản đồ số 32
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.18
12.000.000
Đường Lý Nhật Quang
4. Đường xã
Thửa 39, tờ bản đồ số 51 - Thửa 51, tờ bản đồ số 48
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.9
2.000.000
Đường Mai Hắc Đế
4. Đường xã
Thửa 108, tờ bản đồ số 64 - Thửa 575, tờ bản đồ số 73
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.13
9.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan
4. Đường xã
Thửa 106, tờ bản đồ số 69 - Thửa 240, tờ bản đồ số 65
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.6
8.000.000
Đường Nguyễn Phong Sắc
4. Đường xã
Đường Mai Hắc Đế, thửa 463, tờ bản đồ số 68 - Thửa 554, 560, tờ bản đồ số 68
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.23
8.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách
4. Đường xã
Thửa 457, tờ bản đồ số 72 - Thửa 526, tờ bản đồ số 68
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.12
6.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
4. Đường xã
Đường 1/5, thửa 582, 96 tờ bản đồ số 76 - Thửa 359, 592, tờ bản đồ số 76
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.21
15.000.000
Đường Ngô Trí Hòa
4. Đường xã
Thửa 511, tờ bản đồ số 69 - Thửa 53, tờ bản đồ số 66
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.8
3.000.000
Đường Phan Hữu Khiêm
4. Đường xã
Thửa 448, tờ bản đồ số 110 - Thửa 205, tờ bản đồ số 76
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.15
6.500.000
Đường Phan Đình Lại
4. Đường xã
Thửa 311, tờ bản đồ số 76 - Thửa 420, tờ bản đồ số 110
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.16
6.500.000
Đường Phùng Chí Kiên
4. Đường xã
Thửa 258, tờ bản đồ số 76 - thửa 82, tờ bản đồ số 77
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.14
7.000.000
Đường Phạm Hồng Thái
4. Đường xã
Thửa 89, tờ bản đồ số 91 - Thửa, tờ bản đồ số 96
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.17
2.000.000
Đường QH 13 m
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
9.000.000
Đường QH 18 m
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
9.500.000
Đường QH 23 m
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
10.000.000
Đường QH 30 m
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
11.000.000
Đường QH 32 m
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
7. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
12.000.000
Đường Quốc lộ 48E (Đường Lê Lợi)
1. Đường Quốc lộ
Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 46, tờ bản đồ số 64) - Trần Bình Nghĩa (thửa 148, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.2
7.000.000
Đường Quốc lộ 48E (đường Quang Trung + Đường Lê Lợi)
1. Đường Quốc lộ
Giao Ngõ 5 B đường Quang Trung với Đường Quang Trung (thửa 66, tờ bản đồ số 66) - Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 93, tờ bản đồ số 45)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.1
7.000.000
Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình
I. Đường quốc lộ
Từ xóm Bình Hạnh, giáp đất công ty TH (đội 14) (từ thửa số 283; 284; 324; 363, tờ bản đồ số 30) - Đến áo Bác Hồ cuối xóm Bình Hạnh từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 173
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1
3.300.000
Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình
I. Đường quốc lộ
Từ đầu cầu sông sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 47) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 15)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3
3.300.000
Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình
I. Đường quốc lộ
Từ cuối áo Bác Hồ đầu xón Bình Thành từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 172 - Đến giáp xã Nghĩa Thọ thửa đất số 165 và thửa 170 tờ bản đồ số 183
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2
6.000.000
Đường Sông Sào
3. Đường huyện
Giao đường Quốc lộ 48E (thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tiến giáp với xã Nghĩa Bình (thửa 214, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.3
3.000.000
Đường Trung Bình Lâm
III. Đường huyện
Từ Cầu 16 xóm Bình Hải (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 60 và Thửa 92; 103 tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Sông Sào (từ thửa số 01; 22 tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1
1.500.000
Đường Trương Văn Lĩnh
4. Đường xã
Thửa 64, tờ bản đồ số 102 - Thửa 113, tờ bản đồ số 107
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.20
2.000.000
Đường Trần Tấn
4. Đường xã
Giao đường Hồ Chí Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 116) - giao nhau với Quốc lộ 48E (thửa 80, tờ bản đồ số 116)
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.1
2.500.000
Đường Tỉnh Lộ 531
II. Đường tỉnh lộ
Từ Ngã ba Bình Thành (từ thửa số 66; 67; 68; 80 tờ bản đồ số 62) - Giáp đất xã Nghĩa Hội (từ thửa số 74; 75; 360; 370; 371, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
2.000.000
Đường Tỉnh lộ 531
II. Đường tỉnh lộ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
5.000.000
Đường huyện Trung Bình Lâm
II. Đường huyện
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2
2.000.000
Đường huyện ĐH 392
II. Đường huyện
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1
2.000.000
Đường mòn Hồ Chí Minh
I. Đường Quốc lộ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
6.000.000
Đường nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bình Thái
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Sân thể thao xóm (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.5
500.000
Đường nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bình Thái
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Thanh Nghĩa (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 39)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.4
500.000
Đường nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bình Thái
xóm Bình Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) - xóm Bình Thái (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.6
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Hải
Ngã ba cổng chào xóm (từ thửa số 57; 71, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Nguyễn Thị Hai (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.2
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 36) - Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.4
3.500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Cổng Chào xóm (từ thửa số 46; 53, tờ bản đồ số 46) - Trường tiểu học (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.1
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 61) - Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.5
4.000.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 62; 77, tờ bản đồ số 57) - xuống hết xóm (đến thửa số 36; 45, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.1
600.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Cổng chào xóm (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nhà Phạm Văn Chữ (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.4
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Xưởng Cao Su (khu đấu giá) (từ thửa số 93; 94; 107, tờ bản đồ số 62) - Xưởng Cao Su (từ thửa số 120; 121, tờ bản đồ số 62)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.3
4.000.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bình Thái
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 41; 47, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Lê Ngọc Phúc (đến thửa số 05; 07, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.1
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Nhà Đoàn Thị Hương (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 44) - Nhà Võ Minh Diệp (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 27)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.9
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Ngã ba Nhà Triều Sáu (từ thửa số 275; 299, tờ bản đồ số 51) - sang Nhà Toàn Mai (đến thửa số 203; 179, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.4
600.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Hải
nhà bà Trần Thị Đàn, bà Ngô Thị Tiệp ông Sinh (từ thửa số 101; 77; 100; 67, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường Trung Bình Lâm nhà Lê Viết Dũng (đến thửa số 51; 124, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.1
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bình Thái
Ngã Tư nhà ông Doãn Ngọc Sơn (từ thửa số 54; 55, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Vĩnh Hòa (đến thửa số 51; 55; 77, tờ bản đồ số 39)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.3
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Chùa
Ngã ba nhà văn hóa xóm (từ thửa số 54; 67, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà bà Cao Thị Kỳ (đến thửa số 193; 372; 373, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.1
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Ngã ba nhà Nguyễn Thanh Tuyến số (từ thửa số 90; 89, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Đăng Lĩnh (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.2
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 07; 12; 20, tờ bản đồ số 61) - Hết xóm Bình Thành (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.2
1.200.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Trường Tiểu Học (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Nhà Nguyễn Xuân Phương (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.3
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Sân Thể thao xóm (từ thửa số 229; 250, tờ bản đồ số 51) - Đến giáp kênh sông sào (đến thửa số 117; 137, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.5
600.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
nhà Nguyễn Đình Nhị (từ thửa số 324; 35, tờ bản đồ số 46) - Nhà Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 51; 55, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.5
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 131; 133; 134, tờ bản đồ số 61) - Giáp đất đội 3 công ty (đến thửa số 92; 121, tờ bản đồ số 34)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.1
1.200.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Hội Quán xóm (từ thửa số 306; 310, tờ bản đồ số 57) - Giáp xóm Đồng Chùa (đến thửa số 132; 365, tờ bản đồ số 51 và thửa 313; 375, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.3
600.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 30; 34, tờ bản đồ số 57) - Xuống hết xóm (đến thửa số 344; 345, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.2
600.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Chùa
Nhà Đoàn Ngọc Tài, Trần Quang Cường (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 30) - Nhà Phan Văn Hùng, Phan Văn Đảo (đến thửa số 109; 110, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.2
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Chùa
Nhà Vi Thị Oanh; Ngân Văn Thảo (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 50) - Nhà Lữ Văn Đại; Lô Văn Thái; Lữ Văn Huy (đến thửa số 28; 39; 40; 44; 49, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 3.3
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Hải
Ngã ba nhà ông Đỗ Thành Khoan (từ thửa số 75; 90, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Đình Phúc (đến thửa số 156; 157, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.3
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Nhà Trần Thị Tính (từ thửa số 36; 40; 49, tờ bản đồ số 44) - Nhà Nguyễn Thị Thảo (Tân) (đến thửa số 27; 74; 14; 21; 28, tờ bản đồ số 42)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.10
500.000
Đường trục chính
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bình Thái
Cổng chào xóm Bình Thái (từ thửa số 23; 22, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 5.2
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Kênh Sông Sào (từ thửa số 102; 119; 120, tờ bản đồ số 51) - Xóm Bình Hạnh (đến thửa số 27; 36, tờ bản đồ số 57)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.6
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Sân Bóng Phú Nhài (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 62)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.8
3.000.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Trường Mầm Non (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Thi Lý (đến thửa số 22; 25, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.6
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Hồ Bình Lâm xóm Bình Thành (từ thửa số 153; 154; 155, tờ bản đồ số 36) - Sang hết xóm Bình Lâm cũ (đến thửa số 136; 168; 169, tờ bản đồ số 57)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.10
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Nguyễn Thị Vân (từ thửa số 05; 11, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.8
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Nhà ông Hòa (từ thửa số 218; 219; 220, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Oanh, bà Hương (đến thửa số 14; 36, tờ bản đồ số 57)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.8
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Ngã ba ông nhà Bảy Hoa (từ thửa số 232; 257, tờ bản đồ số 52) - đến nhà bà lan (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.7
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Hồ Ông Anh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 172; 173, tờ bản đồ số 57)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.9
600.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bình Hạnh
Nhà ông Vinh (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà bà Hằng, ông Lên (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 2.9
500.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
Hội Quán xóm (từ thửa số 50; 75, tờ bản đồ số 61) - Sang đường chính đi Đồng Nấp (đến thửa số 84; 94; 95; 107; 108; 92; 93, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.7
600.000
Đường trục nhánh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bình Nghĩa
Phan Thanh Phương (Hà) (từ thửa số 18; 28, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6.7
500.000
Đường trục nhảnh
V. KHU DÂN CƯ TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Thành
xóm Bình Thành giáp Ao cá bác Hồ (từ thửa số 100; 104; 126, tờ bản đồ số 61) - sang Hội Quán xóm (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 1.6
600.000
Đường Đinh Bạt Tụy
4. Đường xã
Thửa 128, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 1, tờ bản đồ số 65
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.3
3.200.000
Đường Đốc Thiết
4. Đường xã
Thửa 35, tờ bản đồ số 113 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 111
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 4.22
1.500.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.6. Xóm Tân Mai (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mai
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.4. Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
2.000.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.2. Xóm Tân Hòa (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.3. Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Trung cũ
XÃ NGHĨA TRUNG (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục V
700.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.1. Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.200.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.7. Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
5. Khu dân cư tại các xóm / 5.5. Xóm Tân Đông (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đồng
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Bình cũ
XÃ NGHĨA BÌNH (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục VI
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nghĩa Đàn cũ
THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐÀN)
Mục 6
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.