Bảng giá đất Xã Quang Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026
365 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quang Đồng là 13.000.000 đồng/m² (Tái định cư 03 Lô QL 48E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (363 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Xuân Phú | Các thửa 21, 28-30, 35-40, 33, 12, 13, 18, 23, 24, 31, 5, 10, 11, 19, 20, 35-38, 33 - tờ bản đồ số 151 Các thửa 12, 41, 48-50, 56, 67, 68, 76, 66, 73, 81, 85, 103, 113, 112-114; 30, 132, 82, 83, 88, 89, 92, 91, 95, 104, 93, 106, 129, 130, 114, 115 - tờ bản đồ số 153 Các thửa 15, 40, 39, 44, 50, 12, 27, 43, 82, 81, 80, 92, 106, 121, 120, 128, 74, 101, 60, 61, 88, 144, 72, 143;113, 127, 130, 123, 118, 122, 126, 133, 136-138, 140, 131(lô 21/2012), 148, 149, 145, 146, 151 - tờ bản đồ số 154 Các thửa 279, 274, 267, 268, 450, 451, 501, 502, 460-462;207; - tờ bản đồ số 84 Các thửa 39, 52, 63, 77, 450, 451; - tờ bản đồ số 79 Các thửa 750, 745, 729, 728, 744, 743, 742, 755, 769, 778-782 - tờ bản đồ số 80 - Các thửa 145, 144, 158, 163, 170, 171, 164, 165, 173, 166, 177, 175, 160, 168, 169, 187, 188, 154, 127, 156, 162, 143, 132, 191, 192, 193, 217-219, 232, 233, 240, 241, 243, 248, 236-239, 226-228, 211, 212, 259, 186, 168 - tờ bản đồ số 157 Các thửa 483 - tờ bản đồ số 81 Các thửa 106, 113, 97, 15, 30, 50, 60, 61, 89, 101, 102, 141, 142, 155, 167, 151, 209- 211, 189-191, 183, 184, 199-202, 301, 302212-214, 196- 198, 230-232 - tờ bản đồ số 152 Các thửa 22, 18, 19, 12, 15, 16, 1-9, 11, 21, 23, 24, 26, 44, 45, 41, 50, 51, 35-39; - tờ bản đồ số 155 Các thửa 45, 57, 58 - tờ bản đồ số 85 Các thửa 49, 69, 80, 81, 91-93, 97-99; 40;62;26;123;124; - tờ bản đồ số 158 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.2 | 800.000 |
| Các tuyến đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Xuân Phú | Các thửa 1-3, 16, 23, 32, 33, 17, 45, 58, 70, 133, 100, 99, 112, B2291136, 122, 135, 147, 260, 261, 210, 213, 220- 225, 262-264, 251-253, 233, 235 - tờ bản đồ số 157 Các thửa 7, 20, 45, 33, 9, 34, 47, 67, 58, 59, 82, 73-78, 94-96, 102-106, 119, 120, 125-129, 111-115, - tờ bản đồ số 158 - Các thửa 5, 112, 132, 133, 143, 140, 153, 154, 165, 192, 193, 208, 187, 188 - tờ bản đồ số 152 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đồng Trung | Các thửa số 105;213;342;352;353;369;370; 371;349;374; - tờ bản đồ số 83 - Các thửa 372;305;213;231;245;251;256;262;267;271;257;268;321; - tờ bản đồ số 82 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9.1 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Nhân | Các thửa 130, 131, 143, 144, 305-308 275-277, 257-260 - tờ bản đồ số 141 Các thửa 103-109, 99-101, 110, 95, 96, 98, 102, 133, 134, 202, 203, 195-201, 134->135, 147, 148, 190, 192-194 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 99, 100, 106, 107, 109, 117, 118, 120, 147, 148, 160-162, 173, 174, 145, 142, 143, 172, 154, 155, 163-165; - tờ bản đồ số 143 - Các thửa 210; 54; 198-200; 44; 148-150; 152-154; 55; 47; 62; 76; 194;1 95; 77; 88; 89; 96; 97; 106; 111; 110; 122; 109; 128; 129. 31; 28; 130; 131; 20; 181; 182; 10; - tờ bản đồ số 147 Các thửa 1, 3, 17, 4, 5, 18 , 20-24, 8-10, 13-15; 59-61; 54; 55; 35; 36; 51-53; 91; 92; 94; 30; 31; 73-75; - tờ bản đồ số 148 Các thửa 9, 19, 20, 111 - 113 - tờ bản đồ số 149 Các thửa 3 , 4, 12, 20, 35, 59, 60, 61-63, 64-71, 180; 104-106; 65; 91-93; 62, 63 - tờ bản đồ số 150 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Còn lại I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa: 03; 04, 87, 100, 101; tờ bản đồ số 111; Gồm các thửa: 5, 10, 14, 23, 45, 44, 28, 22, 16; 53, 61, 55, 56; 136 ->138; 66; 67; 126; 127; 75; 76; 64; 55; 56; 58; 59; 71-74; 119-121; 102; 103; 85 - 89; 91-97; tờ bản đồ số 104; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Cửa Truật xóm Sao Vàng VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | D1 - lô số 04, thưa số 22, tờ bản đồ 28 - D1 - lô số 04, thưa số 22, tờ bản đồ 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.5 | 2.500.000 |
| Cửa Truật xóm Sao Vàng VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | D2 - lô số 17, thưa số 22, tờ bản đồ 28 - D2 - lô số 17, thưa số 22, tờ bản đồ 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.7 | 2.500.000 |
| Cửa Truật xóm Sao Vàng VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | D2 - lô số 11 đến D2 15, thưa số 22, tờ bản đồ 28 - D2 - lô số 11 đến D2 15, thưa số 22, tờ bản đồ 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.6 | 2.500.000 |
| Khu vực khác II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam | Các thửa 43, 44, 52, 54, 55, 62, 69, 70, 151-153, 205-207, 230, 231, 267, 269 - tờ bản đồ số 143 - Đường Vào Trung Tâm Xóm XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Đập Hố Lơm - Đi xóm Bắc Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 500.000 |
| Tuyến 2 Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ QL 48E - Đến Thầy Chính XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.13 | 4.500.000 |
| Tuyến 2 Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Đất Quy hoạch cũ - Đến QH đấu giá năm 2020 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.14 | 4.500.000 |
| Xóc Vi xóm Ngọc Liên VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | Lô số D1 Lô 01 thửa số 99, tờ bản đồ số 39 - Lô số D1 Lô 01 thửa số 99, tờ bản đồ số 39 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.3 | 3.500.000 |
| Xóc Vi xóm Ngọc Liên VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | Lô số D1 Lô 02 thửa số 120, tờ bản đồ số 39 - Lô số D1 Lô 02 thửa số 120, tờ bản đồ số 39 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.4 | 3.500.000 |
| Xóm Long Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa 131;144;145 - tờ bản đồ số 145; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Xóm Long Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa: 275, 102, 103, 119, 130, 131, 132, 276 - tờ bản đồ số 144 - Ngã 3 Cây Xăng Tùng Bách XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Xóm Long Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Từ Công Ty Đường Thành: Gồm các thửa: 207, 221-224, 204-206, 190-193, 175-178, 153-156, 134-136, 286, 287; 120, 101, 88, 100, 81-85, 114-118, 150-152, 171-173, 188, 301, 302; 202, 203, 218, 219, 220, 236, 241, 242, 245-247, 249, 286, 287, 246, 303, 304, 305 - tờ bản đồ số 144 - Phía dưới và phía trên ngã ba cây xăng Tùng Bách. XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Xóm Xuân Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238 | Gồm các thửa: 9, 12, 21; 203-206; 166; 167; 180; 312; tờ bản đồ số 152 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Xóm Xuân Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238 | Gồm các thửa: 169, 170, 111, 237, 239, 240, 242, 175-178, 115, 94, 95, 116, 117; 479; 480; 483; 484; 605-609; 179.180; 491; 492; tờ bản đồ số 79; Gồm các thửa: 772, 610, 640; 802 -804; tờ bản đồ số 80; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Xóm Đồng Hoa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 4, 1, 7, 15, 16, 25, 29, 30, 32, 35, 49, 53, 63, 61; 188; 189; 138-140; 143-145; 163-165; 155; 156; tờ bản đồ số 147 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.10 | 4.000.000 |
| Xóm Đồng Hoa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Từ Đồng Xéo Cờ Gồm các thửa: 67-75, 79, 243, 245, 246, 256 - 265; - tờ bản đồ số 76; Gồm các thửa: 675, 676, 677, 678, 801 - 805; 301-303 - tờ bản đồ số 75 - Đến hết Đồng Quan XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Xóm Đồng Hoa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 90, 98, 104, 109, 118, 114, 154; 251; 252; 269; 175-177; 184; 185; 203 ;204 ;181- 183; 126, 127, 135, 163, 145, 144, 147;148; tờ bản đồ số 137; Gồm các thửa: 2, 22, 152, 58, 74, 42, 254-256; 184 -186; 188; 158; 288; 198; 181; 182; 173; 292; 293; 278 -281; 156; 186; 133, 146- 148; tờ bản đồ số 141 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Xóm Đồng Hoa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 260; 261; tờ bản đồ số 137; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Xóm Đồng Nhân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 104, 103, 116, 108, 121, 126, 127, 134, 135; 146 ; 147; 185 -187; 131; 134; 135; tờ bản đồ số 147; Gồm các thửa: 1, 2, 10, 24, 25, 32, 33, 38, 39, 42, 43, 48, 50, 52, 55, 57, 58; 61; tờ bản đồ số 150; Gồm các thửa: 1, 2, 10, 24, 25, 32, 33, 38, 39, 42, 43, 48, 50, 52, 55, 57, 58; 61;tờ bản đồ số 150; Gồm Thửa: 18; tờ bản đồ 80. XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.11 | 3.500.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã số 01 / Đường liên xã 01 | Gồm các số thửa: 64, 59, 60, 55, 56, 47, 48, 36, 41, 37, 67, 66, 65, 73, 72, 84, 96; 182; 183; 140; 141; 124; 125; 127; 108; 109; 175; tờ bản đồ số 130 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã số 01 / Đường liên xã 01 | Gồm các số thửa: 102, 91-93, 82-84, 73, 72, 95, 96, 103, 104, 117; 131-137; 147; 148; 152-154; 159; 42; 42; 70; 54- 56; tờ bản đồ số 131 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Đỉnh Dốc Hủng Trăn - Càu Tràn Đập Vệ Vừng XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.11 | 3.000.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa: 98, 94, 80; 151; 153;160; 161; 122; tờ bản đồ số 130; - Khu Vực Phía Trên Nhà Anh Ngọc XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.8 | 6.000.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa: 44, 172, 186, 187, 188; tờ bản đồ số 137; - Khu Vực Phía trên ngã ba Cầu Tràn XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa: 9, 11, 4, ; 144; 115; 116; 134; 135; 136; tờ bản đồ số 130; - Đến đỉnh Dốc hủng Trăn Nhà Anh Hùng Vạn XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.10 | 5.000.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa: 50, 26, 23, 17, 18, 42, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 110, 111, 112; 137; 138; 129; 130; 131; 133, 137; 138; 154; 155; 176; 177; 178; 179; 180; 181 ;184; 186; tờ bản đồ số 130; - Lên Trường Mầm Non XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.9 | 5.500.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Từ Phía Dưới kênh Vệ Vừng: Gồm các thửa: 366, -373, 385-393, 399, 400, 416-424, 436-439, 546-557, lô 01 đến lô 07, lô 553 đến 557, 575, 576, 568 đến 574, lô 559 đến 567, 401- 440. tờ bản đồ số 69; Gồm các thửa: 68 đến 71, 74 đến 80, 85 (Dưới kênh Vệ Vừng) tờ bản đồ số 68; - Lên Ngã ba nhà Ông Lý XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Xóm Đồng Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E | Gồm các thửa:12, 11, 162, 23, 24, 33 , 50-52, 60-66, 74- 76, 83-87, 93, 94, 100-102, 170, 171; 186;187;188; 207; 209; 210; 195; 201 ;tờ bản đồ số 137; - Khu Vực Phía trên Nhà Ông Lý Đến Nhà Anh Ngọc XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.7 | 7.000.000 |
| Xóm Đồng Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238 | Gồm các thửa: 73, 49, 37, 38, 51, 118, 96, 88, 74, 75, 89, 90, 108, 168, 473, 474, 475, 506; 477; 478; 485 - 488; 500- 503; 509; 510; 490; tờ bản đồ số 79; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Xóm Đồng Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238 | Gồm các thửa: 30, 22, 31, 32, 27, 28, 23, 18, 12, 10, 9, 4, 38, 42, 43, 47, 48, 102-105; 64-66; 53-> 55; 67; 68; 37; 41; 42; 57-59; 51; 69; 70; tờ bản đồ số 78; Gồm các thửa: 41, 40, 13, 14, 331, 332, 62, 38, 2-4, 11, 10; 423-426; 462-464; 347; 348; 331; 401-405; 408; 410; 411; tờ bản đồ số 83; Gồm các thửa: 1, 4, 5, 11, 16, 15; 460; 461; 312; 315; 446; 440-442; 427-429; tờ bản đồ số 82; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.4 | 1.500.000 |
| xóm Long Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa: 87, 86, 68, 54-56, 34-36, 16-18, 01, 03, 04, 19-21, 37, 38, 57, 58, 69, 70; 315-318; tờ bản đồ số 144; - Quán nhà Anh Hùng XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.1 | 8.000.000 |
| xóm Vũ Kỳ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Từ Nhà Ông Tính Gồm các thửa: 2, 19, 41, 56 ; 717; 718; 719, 120; 62; tờ bản đồ số 70; Gồm các thửa: 84; 90; 146; 147; 95; 98; 99; 101; 142-145; 105; 110; tờ bản đồ số 123; - Nhà Ông Thuận Xóm Đồng Phúc XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.3 | 6.000.000 |
| xóm Vũ Kỳ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Nhà anh Tuyên Gồm các thửa: 79, 102, 101, 134, 133, 157, 156, 178, 177, 184, 191; 80; tờ bản đồ số 132; - Nhà Ông Tính XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.2 | 6.000.000 |
| xóm Vũ Kỳ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã số 01 / Đường liên xã 01 | Gồm các số thửa: 60, 61, 51, 46, 52, 47, 67-69; 71, 62-65, 85-87, 77; 193-197; 166; 167; 176; 177; tờ bản đồ số 131Gồm các số thửa: 103-105, 81-83, 63-67, 55, 56, 46, 57, 47-50, 35, 36, 68-78, 94, 106-111, 201-204, 207-210, 213-215, 247; 248; 265; 267; 137, 136, 158-165; 106-111, ; 261;193;194;195 (lô 21; lô 22) 203, 204, 205, 192-197; tờ bản đồ số 132 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.3 | 3.500.000 |
| xóm Xuân Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 11, 104, 110; 312; 313; tờ bản đồ số 152; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.13 | 3.500.000 |
| xóm Xuân Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 52, 55, 57, 58, 72, 73, 74; tờ bản đồ số 150; Gồm các thửa: 1 -> 4, 6, 10, 29, 37, 22, 39, 38, 49, 58, 57, 67, 72, 73, 86, 87, 93, 99, 61; 164; 165; 194; 195; 181; 182; 185; 186; tờ bản đồ số 152; Gồm các thửa:127;170; 171; tờ bản đồ số 80; Gồm các thửa: 17; 63-65; tờ bản đồ số 156; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.12 | 3.000.000 |
| xóm Xuân Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238 / Đường huyện 238 | Gồm các thửa 13; 20, 27, 22 , 14, 15, 25, 40, 34, 45, 61, 62, 21; tờ bản đồ số 153; - Gồm các thửa: 53-57, 64, 12, 170, 198, 199, 162, 163, 79, 71, 166, 167, 158, 159, 205-207, 43, 59; tờ bản đồ số 154; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.5 | 1.500.000 |
| xóm Xuân Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 704, 746, 749, 761 - 766; tờ bản đồ số 80; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.14 | 3.500.000 |
| xóm Đồng Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa: 01, 23, 32, 68; 24, 35, 53, 57, 65, 180 - 183; 69-72; 64; 91-95; 101-105; 112; 113; tờ bản đồ số 112; - Giáp Phúc Thành XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.5 | 5.000.000 |
| xóm Đồng Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa: 13, 16, 22, 28, 27, 48, 47, 55, 67, 113, 112, 98, 99, 106 - 110, 155-157; 170; 171; 125-127; 117; 118; 107;108; 98; 99; 109; tờ bản đồ số 111; - Giáp Phúc Thành XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.6 | 5.000.000 |
| xóm Đồng Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 | Từ Nhà Ông Thuận Gồm các thửa: 9; 19; 23; 179; 180; 27; 30; 40; 115; 114; 123; 122; 46; 55; 117->119 ;59; 92; 91; 69; 63; 191; 188; 187;1 76; 174; 68; 78; tờ bản đồ số 123; - Giáp Nhà bà Thảo XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.4 | 5.000.000 |
| xóm Đồng Trổ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 216, 234, 275, 316, 356, 362, 392, 414, 440; 460; 443 - 446; 451; 452; tờ bản đồ số 85; Gồm các thửa: 23. 25; 32; 34; 35; 37-39; 57; 56; 60; tờ bản đồ số 156; Gồm các thửa: 60, 101, 50, 46, 61, 77, 45, 40, 41; 103; 104; 110-114; 126-129; tờ bản đồ số 163; Gồm các thửa: 28; 14; 50; 64; 254; 271; 267; 253; 308- 310; 305, 306, 270, 266, 285, 260, 302, 269, 277 , 264, 276, 263, 262, 325-329; 370; 351-353; 308-310; 320; 365; 366; tờ bản đồ số 164; XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.15 | 3.000.000 |
| xóm Đồng Trổ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành | Gồm các thửa: 5, 23, 37, 48, 49, 50, 51, 52, 53; 85-87; 57; 63; 64; 81-84; 59-61; tờ bản đồ số 165; Gồm các thửa: 1, 20, 32, 30; 121 - 123; tờ bản đồ số 166; Gồm các thửa: 13;14; tờ bản đồ số 168; Gồm các thửa: 48-50; 70 -7 3; BĐ số 169 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.16 | 2.000.000 |
| Đường : QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch vùng đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 2241/QĐ-UBND ngày 20/06/2023 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 8 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng Đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên 690 lô 07> 695 lô 12; 696 lô- 15> 696 lô -16 tờ bản đồ số 11 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 3.000.000 |
| Đường :QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 7 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng Đồng Xóc thuyết xóm Ngọc Liên 698 lô-01> 700 Lô-03;701 Lô-05>702-Lô 06; 703 Lô-13> 704 Lô 14 tờ bản đồ số 11 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 3.000.000 |
| Đường Gom QH 7, 5m và đấu nối ra QL 48E IV. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa nghè xóm Bắc Sơn, xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 6262, ngày16 tháng 10 năm 2020. | Thửa đất số: 1177, 1181, 1182. Tờ bản đồ 54 - Thửa đất số: 1176, LO -05 ; 1178, 1175, 1174, 1183 và các thửa còn lại -Tờ bản đồ 54 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 6.000.000 |
| Đường QH 15 QL 48E IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa nghè 2 xóm Bắc Sơn, xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 1765, ngày13 tháng 02 năm 2018. | Thửa đất số: 1146, 1147, 1148, 1149, 1150 Tờ bản đồ 54 - Thửa đất số: 1151, 1152, 1153, 1154, 1155, 1156, 1157 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 54 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 5.000.000 |
| Đường QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 29/08/2024 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 01 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng Đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng 311 D1- Lố 04 tờ bản đồ số 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 2.500.000 |
| Đường QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Đập dài xóm Hồng Liên nay xóm Ngọc Liên; vùng cụ vi xóm Trại Mắt (UBND huyện phê duyệt quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá 17 lô đất ở xã Kim Thành | Vùng Đập Dài xóm Ngọc Liên lô số D01-Lô 1(2020) > D01-Lô 7(QH 2020) tờ bản đồ số 11 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng và Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 4759/QĐ- UBND ngày 28/06/2024 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 11 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng Đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng 308 D1- Lố 01> 299 D2-Lô 17 tờ bản đồ số 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng và Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 4759/QĐ- UBND ngày 28/06/2024 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 11 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng Đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên 705 Lô-0 4 tờ bản đồ số 11 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Đường QH 16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Đập dài xóm Hồng Liên nay xóm Ngọc Liên; vùng cụ vi xóm Trại Mắt (UBND huyện phê duyệt quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá 17 lô đất ở xã Kim Thành | Vùng Cụ Vi xóm Trại Mắt lô số D01-Lô 1(QH 2021) > D01- D01-Lô 10(QH 2021) tờ bản đồ số 42 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.2 | 3.800.000 |
| Đường QH 5, 5 -7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Vệ 14 xóm Quang Long, vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc, vùng Vệ đền xóm Trung Nam xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4575, ngày 09 tháng 12 năm 2022) và Quyết định số 395 ngày 19 tháng 01 năm 2023 | Thửa đất số: 941, 942, 943, 944, 945, 946, 947, 948, 949 Tờ bản đồ 57 - Đến thửa số: 950, 951, 952 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 57 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường QH 7, 5 -15m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Vệ 14 xóm Quang Long, vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc, vùng Vệ đền xóm Trung Nam xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4575, ngày 09 tháng 12 năm 2022) và Quyết định số 395 ngày 19 tháng 01 năm 2023 | Thửa đất số: 374 Tờ bản đồ 98 - Thửa đất số: 375 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Đường QH 7, 5 -16, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Vệ 14 xóm Quang Long, vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc, vùng Vệ đền xóm Trung Nam xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4575, ngày 09 tháng 12 năm 2022) và Quyết định số 395 ngày 19 tháng 01 năm 2023 | Thửa đất số: 1186, 1187, 1188, 1189. Tờ bản đồ 54 - Thửa đất số: 1190, 1191, 1192 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 54 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường QH :16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng Đồng Vệ xóm Đồng Bản lô số 01> lô số 13 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường QH :16, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Đồng Dầu xóm Đồng Bản , Đồng Ao xóm Trại Mắt, vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng;(UBND huyện Yên Thành phê duyệt quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất ở tại xã Kim Thành) | Vùng Đồng Ao xóm Trại Mắt lô số 03(QH 2016)>lô số 04(QH 2016); tờ bản đồ số 42 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường QH:14, 5m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Đồng Dầu xóm Đồng Bản , Đồng Ao xóm Trại Mắt, vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng;(UBND huyện Yên Thành phê duyệt quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất ở tại xã Kim Thành) | Vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng lô số 28(QH 2016)>29(QH 2016) tờ bản đồ số 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường QL 48E QH: 30 m VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành | Vùng đồng dầu xóm Đồng Bản lô số 22, tờ bản đồ số 33 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.1 | 3.500.000 |
| Đường QL 48E QH: 30 m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Đồng Dầu xóm Đồng Bản , Đồng Ao xóm Trại Mắt, vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng;(UBND huyện Yên Thành phê duyệt quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất ở tại xã Kim Thành) | Vùng đồng dầu xóm Đồng Bản lô số 14(QH2017)> lô số 24(QH 2017), tờ bản đồ số 33 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Anh Hợi - Anh Hải; thửa số 77, 76, 38, 35, 30, 31, 28, 33, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 34, 36, 78, 79, 41; tờ bản đồ số 49 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ Ông Chinh - Đến Cầu Ổ giữa XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.7 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Từ Ông Vinh Thửa số 21, 20, 16, 19, 15, 24, 14- Tờ bản đồ số 33 - Đến Anh Thiết thuận Thửa số 148, 147, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 160, 155, 156, 2, 3, 4, 5, 6, 60, 7, 8, 22 - Tờ bản đồ số 33 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Đập ông Hà - Ông Thăng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ Thầy Lâm - Đến Phòng Khám Đa Khoa XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Anh Giáp - Anh Túc; thửa số 63, 288, 56, 40, 41, 51, 20, 25, 32, 33, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 26, 181, 180, 182, 7, 276, 277, 81, 95, 88, 89, 70, 71, 76, 67, 59, 62, 50, 52, 53, 55, 45, 48, 30, 31, 37, 38, 39, 44, 22, 23, 24, 271, 272, 273, 8, 275, 274, 1, 2, 3, 4, 122, 321, 322 tờ bản đồ số 39; thửa đất số 655, 656, 657, 658, 645, 649, 650; tờ bản đồ số 11 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ Trường Tiểu Học - Đến Trường THCS XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Anh Sự - Anh Hồng; thửa số 644, 638, 637 tờ bản đồ số 11 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Từ Bà Lực Thửa số 54, 50, 51, 53, 49, 41, 39, 34, 35, 31, 29, 26, 28, 30, 33, 36, 37, 40, 42 - tờ bản đồ số 33 - Đến Ông Vinh Thanh Thửa 180, 181, 182, 185, 186, 187 - tờ bản đồ số 33 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ Phòng Khám Đa Khoa - Đến Anh Tiến XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Ông Hoàng - Đập Mới (Ông Tùng) XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ Anh Tiến - Đến Anh Hán XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.11 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Từ Anh Hán - Đến Anh Trí XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.12 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Từ Anh Lương Thu Thửa 24, 25, 31, 32, 33, 34, 17, 18, 29, 30, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 6, 2,4, 76, 77, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 47; - Đến Ông Quý Diện Thửa 52, 33, 60, 61, 62, 63, 64, 65 tờ bản đồ số 48 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Ông Việt Tân Sơn - Ô Linh Ngân Tân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Từ Anh Phú Thửa số: 88, 89, 90, 9, 18, 12, 13, 14, 15, - Tờ bản đồ số 32 - Anh Hợp (tràn đập ô) Thửa số 76, 81, 77, 80, 78, 79, 5, 6, 74, 75 - Tờ bản đồ số 32 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Từ Ông Châu Thửa 5, 16, 17, 18, 12, 14, 15, -Tờ bản đồ số 48 - Đến Anh Bé Vân Thửa 57, 58, 69, 70, 71, 21, 22, 24, 49, 50, 51, 27 -Tờ bản đồ số 48 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Ô Thuấn (Bắc Sơn) - Ô Quang Vịnh (Trung Nam) XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành | Ông Long - Chị Tương; thửa số 31, 24, 22; tờ bản đồ số 16 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Ông Bùi Hồng Sơn - Ông Bùi Trọng Tuấn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành | Ô Quang Vịnh (Trung Nam) - Ông Chinh (Trung Nam) XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Anh Hội - đến chị Từ; thửa số 33, 34, 35, 36, 67, 65, 66, 15, 16, 18, 57, 41, 42, 54, 10, 14, 29, 17, 55, 21, 77, 78, 68, 69, 71, 70 tờ bản đồ số 36 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Từ Văn phòng tổng đội Thửa số 33, 28, 05 Tờ bản đồ 02 - Đến nhà văn hóa xóm nhà đũa cũ Thửa số 35 - Tờ bản đồ 02 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8 | 300.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Anh Hiên - Bà Thảo; thửa số 21, 37, 27, 82, 14, 12, 22, 13, 15, 7, 6, 5, 3, 63, 80, 81, 2, 70, 85, 86, 87 tờ bản đồ số 49 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Ông Thìn - Anh Hùng; thửa số 53, 54, 55, 56, 57, 58, 52, 37, 5, 45, 51, 46, 47, 48, 42, 44, 38, 33, 41, 30, 35, 32, 29, 26 tờ bản đồ số 20 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 14 | 900.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Từ Anh Châu Ninh Thửa số 55, 52, 41, 48, 35, 42, 36, 38- Tờ bản đồ số 26 - Đến Anh Trí Đào Thửa số 14, 1, 4, 5 - Tờ bản đồ số 26 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 17 | 800.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Từ Anh Tùng Huệ Thửa số 5, 8, 18, 22, 24, 26, 27, 30, 31, 44, 35, 33 - Tờ bản đồ số 25 - Đến Bà Khầm Thửa số 49, 50, 37, 41, 38, 39, 40, 55, 56, 57, 58, 59 - Tờ bản đồ số 25 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 16 | 800.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Ông Hựu - Bà Phương Khoát; thửa số 83, 34, 90, 91, 16, 11, 7, 6, 8, 9, 79, 80 tờ bản đồ 42 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Chị Thảo - Ông Hữu; thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 84, 92, 93, 82, 94, 85, 86, 87, 88, 89 tờ bản đồ số 42 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Từ Anh Đô Thửa đất số 18- Tờ bản đồ số 03 - Đến Anh Phượng Thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 03 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9 | 300.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Cầu Khe Cày - Anh Thành; thửa số 615, 616 63, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 09 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 11 | 800.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Từ Anh Tý Thành Thửa số 35, 27, 28, 46, 47 - Tờ bản đồ số 18 - Đến Chị Quyên Thỉnh Thửa số 29, 30, 31, 24 - Tờ bản đồ số 18 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 12 | 800.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Ông Túc - Tràn đập thịnh; thửa số 347, 337, 512, 527 tờ bản đồ số 13 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Ông Vinh - Ông Túc; thửa số 40, 41, 36, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 14, 35, 33 tờ bản đồ số 43 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Chị Bảy - Anh Thanh; thửa số 3, 35, 39, 9, 2, 1, 8 tờ bản đồ số 21 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 15 | 800.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Từ Anh Khoa Thửa số 65, 58- Tờ bản đồ số 04 - Đến Anh Tài - Ông Đồng Thửa số 14, 19, 62, 21- Tờ bản đồ số 04 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 10 | 300.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Anh Thiên - Anh Chinh; thửa số 48, 49, 40, 43, 44, 52, 57, 45, 53, 59, 58, 47, 54, 51, 55, 56 thửa số 19 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 13 | 900.000 |
| Đường huyện II. Đường Huyện | Ông Hiểu - Anh Tiến; thửa số 15, 17, 18, 10, 12, 13, 28, 29, 30, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 16, 27 tờ bản đồ số 31 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà VH Xóm Tân Sơn - Nhà Ông Việt xóm Tân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Tràn Đập Thị Long - Đến Anh Khởi XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.6 | 500.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà Ông Thăng Xóm Tân Sơn - Đến Nhà VH xóm Tân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Bà Thiệp Xóm Nhân Sơn - Đến Ông Thái xóm Nhân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.8 | 500.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Anh Hà Trà - Đến Nhà Ô Hùng Hào XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.7 | 500.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ bà Trâm Nhân Sơn - Đến Ông Thâm Nhân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.9 | 500.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà Ông Việt Xóm Tân Sơn - Đến Bà Bình Xóm Tân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.4 | 500.000 |
| Đường huyện 04 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Tràn Đập chợ xóm Nhân Sơn - Đến Anh Hải Thuyết Xóm Nhân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường huyện 238 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà Ông Thịnh xóm Đông Nam - Đập Khe Chùa Xóm Đông Nam XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.16 | 500.000 |
| Đường huyện 238 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Trụ sở UBND xã - Đến Quán Phương Tự xóm Nhân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.11 | 4.000.000 |
| Đường huyện 238 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà Ông Định Hoạt xóm Nhân Sơn - Đến Nhà Ông Tĩnh xóm Nhân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.12 | 3.000.000 |
| Đường huyện 238 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà Ông Tuệ xóm Đông Nam - Đến Sân Bóng xóm Đông Nam XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.14 | 1.000.000 |
| Đường huyện 238 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Sân Bóng xóm Đông Nam - Nhà Ông Thịnh Xóm Đông Nam XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.15 | 800.000 |
| Đường huyện 238 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện | Từ Nhà Bà An xóm Nhân Sơn - Đến Đập ổ Lợn Xóm Nhân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.13 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Bà Lan - Anh Minh thửa đất số 52, 45, 46, 39, 36, 35, 33, 27, 28, 235, 239, 21, 15, 16, 13, 14, 6, 11, 5, 8, 2, 3, 7, 10, 18, 19, 20, 25, 26, 32, 22, 23, 242, 243, 244, 251, 252, 253, 256, 257, tờ bản đồ só 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.11 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Phúc - Đến nhà ông Mạnh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Trọng - Đên nhà ông Lương Quang XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ nhà ông Tình - Đến nhà ông Dực XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.12 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Hiền - Chị Chất thửa đất số 21, 26, 15, 18, 22, 28, 23, 24, 5, 6, 11, 43, 44, 16, 17, 7, 8, 25, 19, 41, 42, 141, tờ bản đồ số 40 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.12 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Anh Hân-bà Như - Ông Niêm-Anh Hường thửa đất số 55, 53, 50, 47, 40, 38, 43, 34, 81, 294, 295, 296, 297, 298, 48, 21, 252, 253, 272, 274, 261, 262; tờ bản đồ só 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | QL 48E - Anh Phong thửa đất số 01, 02, tờ bản đồ số 32 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.16 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ nhà Ông Hưng - Đến nhà bà Giao XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Huynh - Anh Hùng Ngọc Liên thửa đất số 14, 15, 16, 12, 13, 2625, 2, 6, 8, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 46 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.15 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Hợi - Anh Quyền thửa đất số 5, 62, 61, 37, tờ bản đồ số 36 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.8 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Sơn - Anh Viên thửa đất số 37, 31, 33, 32, 34 tờ bản đồ số 15 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | QL 48E - Chị Lan, thửa đất số 17, 21, 27, 28, 42, 43, 313, 314, tờ bản đồ số 39 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Cầu Khe Cày - tràn khe cày thửa đất số 7, 9, 10, tờ bản đồ số 05 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.1 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Long - Ông Đằng thửa đất số 6, 31, 30, 4, 18, 1, 2, 3, 13, 14, 11, 37, 36, 38, 39 tờ bản đồ só 30 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ Nhà ông Thể - Đến nhà ông Lộc XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Bơ - Đến nhà ông Trung XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Tiến - Anh Vượng thửa đất số 19, 20, 12, 60, 9, 2, 13, tờ bản đồ số 36 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.9 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Anh Chung - Anh Bốn thửa đất số 28, 30, 25, 44, 20, 23, 24, 21, 15, 19, 17, 10, 13, 8, 70, 71, 72, 73, 74, 75, tờ bản đồ số 20 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.3 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Lạng - Đến nhà ông Nhu, ô Việt Khả XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ Nhà Ông Nam - Đến nhà ông Côi XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.0 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Nhà Văn Hóa xóm - Ông Trân thửa đất số 29, 30, 37, 38, 46, 49, 45, 19, 20, 31 tờ bản đồ số 26 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Thống - Đến nhà ông Hành XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ nhà bà Hoa - Đến nhà ông Vượng, Ông Mậu XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ nhà ông Sáng Thảnh - Đến hà Ông Thiên Hiển XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Chị Hồng - Anh Ngụ thửa đất số 27, 29, 18, 13, 6, 1, 2, 7, 3, 23, 24, 19, 20, 72, 73, 70 tờ bản đồ số 50 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà bà Lai - Đến nhà Ông Cầm XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Ông Long - Ông Vân - Bà nghĩa, thửa đất số 289, 57, 66, 69, 75, 78, 278, 93, 279, 94, 87, tờ bản đồ số 39 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Hoạt - Đến nhà Cố Đức XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Anh Thắng - Bà Khầm; thửa đất số 25, 29, 51, 52, 17, 53, 54 tờ bản đồ số 25 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ nhà Ông Thợn - Đi nhà cố Hữu XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà Ông Thường - Đến nhà Ông Tú Toản XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Lạng - Đến nhà bà Quang XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Chị Sáu - Anh Vượng thửa đất số 36, 29, 63, 66, 64, 67, 31, 37, 41, 42, 38, 35, 32, 33, 30, 25, 28, 24, 27, 22, 19, 20, 21, 17, 11, 10, 12, 13, 14, 15, 8, 5, 6, 1, 2, 3, 9, 77, 76, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77;tờ bản đồ số 19 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.2 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ nhà ông Tin - Đến nhà ông Duyên XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.13 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ Nhà Ông Cương - Đi nhà Ông Thể XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | QL 48E - Ông Trầm Trạc thửa đất số 58, 59, 57, 143, 47, 48, 45, 38 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Nhà Văn Hóa xóm - Anh nhân thửa đất số 18, 58, 50, 60, 63, 65, 67, 70, 71 tờ bản đồ số 26 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Điển - Đến nhà ông An XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.12 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Anh Sơn - Anh Sinh thửa đất số 63, 62, 78, 79, 34, 45 tờ bản đồ số 14 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Hồng - Đến nhà ông Hải XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Anh Trung - Anh Vinh thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 41 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.1 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Cổng Chào - Ông Vinh; thửa số 34, 35, 31, 68, 67, 33, 36, 38, 37, 70, 220, 219, 74, 75, 72, 73 tờ bản đồ số 37, thửav đất số 78, 79, 80 tờ bản đồ số 14 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.14 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ nhà Ông Thuân Mai - Đi nhà Ông Tuệ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Đức - Anh Võ- Anh Sự thửa đất số 1, 3, 5, 13, 24, 18, 15, 58, 60, 19, 63, 64, 30, 62, 8, 9, 4, 57, 56, 48, 11, 10, 44, 45, 41, 42, 43, 17, 22, 71, 26, 23 tờ bản đồ số 37 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.11 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Anh Biên - Anh Gương thửa đất số 21, 23, 14, 15, 16, 7, 10, 39, 2, 5, 6, 8, 43, 44, 45, 46, 47, tờ bản đồ số 18 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ nhà ông Tiết - Đến nhà ông Toản XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Hải - Ông Ngọc thửa đất số 208, 172, 152, 141 tờ bản đồ số 10 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.13 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Duệ - Đến nhà ông Đồng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.16 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ Cầu Động Cao - Đến nhà Bà Thủy XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.18 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ nhà Ông Triều Vĩnh - Đến nhà ông Sâm Tường XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Anh Năm - Anh Sáu thửa đất số 32, 33, 22, 26, 23, 25, 28, 29, 30, 31 tờ bản đò số 21 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Nhà ông Sinh - Đến nhà ông Vinh Thế XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Nhà ông Hảo - Đến nhà ông Thế XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Đập Hố Lơm - Đi Nhà ông Giám XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Ông Phù - Anh Chung thửa đất số 28, 29, 27, 3, 30, 31, 32, 6, 9, 5, 43, 44, 36, 48, 49 tờ bản đồ số 27 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.6 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Anh Thắng - Anh Giáp thửa đất số33, 42, 25, 22, 41, 19, 20, 17, 9, 3, 36, 13, 18 tờ bản đồ số 18 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.3 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Vượng - An Thông Ngọc liên thửa đất số 15, 47, 48, 50, 9, 49, 61, 60, 3, tờ bản đồ số 45; thửa đất số 43, 44, 45 tờ bản đồ số 15 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.14 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Thông Uyên - Đến nhà ông Quyền XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Anh Mai-Anh Minh - Ông Đồng- Chị Hòa thửa đất số 41, 8, 16, 17, 22, 31, 26, 36, 37, 53, 32 tờ bản đò số 44 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.5 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | QL 48E - Chị Xoan, thửa đất số 14; tờ bản đồ số 47 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Nhà Văn Hóa xóm - Anh Chiến thửa đất số 6, 7, 8, 2, 3, 21, 22, 23, 13, 11, 9, 10, 27, 40, 16, 34, 26, 25, 61, 51, 87, 88, 89, 90, 85, 86, tờ bản đồ số 26 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.6 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ Nhà Bà Đệ - Đến nhà ông Trung XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.15 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ nhà ông Tròn - Đến nhà Bà Thuận XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ Nhà ông Quỳnh - Đến nhà bà Khoa Tám XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Hùng - Anh Chiến thửa đất số 3, 10, 14, 15, 73, 74, 75, 21, 24, 19, 27, 31, 41, 46, 45, 64, 65, 55, 53 tờ bản đồ số 23 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Anh Dụng, Anh Túc - Anh Thuận, anh Điền thửa đất số 13, 2, 3, 7, 1, 32, 34, 30, 31, tờ bản đồ số 43 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.3 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ Nhà Ông Hữu - Đến nhà cố tiến XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | QL 48E - Bà Tam thửa đất số 11, 10, 13, 20, tờ bản đồ số 38 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Công - Anh Chiến thửa đất số 44, 45, 46, 47, 48, 38, 49, 68, 31, 32 từ bản đồ sói 36 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.10 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ nhà ông Thắng - Đến nhà ông Hải Xuyến XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Cổng chị Thanh dục - Đến nhà ông Thìn Phượng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Tân - Anh Trọng thửa đất số 51, 52, 44, 45, 48, 38, 39.35, 36, 34, 73, 74, 75, 42, 37, 56, 29, 31, 30, 26, 46, 49, 50, 53, 54, tờ bản đồ số 38 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà Anh Đạt Nghịnh - Đến nhà ông Trung XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà Chị Tình - Đến nhà bà Toàn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.14 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Quân - Anh Vinh thửa đất số 33, 32, 24, 27, 22, 23, 21, 76, 77, 12, 14, 71, 4, 72, 16, 15, 3, 17, 7, 8, 9 tờ bản đồ số 38 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ Nhà ông Ngô Tráng - Đến Nhà Ông Hà Thảo XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ Nhà ông Tấn - Đến nhà ông Châu XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.17 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Thắng - Ông Vinh; thửa số 34, 35, 31, 68, 67, 33, 36, 38, 37, 70, 220, 219 tờ bản đồ số 37, thửav đất số 78, 79, 80 tờ bản đồ số 14 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.15 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Anh Bính - Anh Trình thửa đất số 5, 6, 11, 10, 14, tờ bản đồ số 35 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.8 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Tràn Đập nước Vàng Ngoài - Anh Đồng thửa đất số 23, 17, 1, 2, 3, 4, 13, 14, 22, 7, 11, 10, 5, 9, 15, 24, 16, 20, 21, 26, 25, 29, 50, 40, 28, 38, 32, 39, 40, 46, 47, 48, 41, 42, 43, 44, 45, tờ bản đồ số 24 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.4 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Anh Sỹ - Anh Hồng; thửa số 35, 36, 38, 39, 40, 41, 83, 84, 43 212, 213, 214 tờ bản đồ số 29 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Tâm XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Nhà Ông Trang - Đến nhà ông Trương XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà Ông Trinh - Đến nhà ông Biêng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Đấu XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.13 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Nhà Ông Trung - Đến nhà ông Thanh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Lâm Cưa - Anh Phúc thửa đất số 263, 268, 269, 270, 203, 207, 208, 211, 267, 266, tờ bản đồ số 12 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Ông Mạnh - Anh Thành mộc, thửa đất số 132, 133, 157, 158, 159, 194, 193, 191, 192, 17, 2, 18, tờ bản đồ sói 33 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ Nhà Ông Quang - Đến Nhà Ông Toàn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ nhà ông Đoài - Đến nhà ông Tuấn Thành XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Bà Yêm - Anh Phúc thửa đất số, 36, 4, 10, 5, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 18, 20, 21, 2444, 45, 46, 47, 48, 49, 50, tờ bản đồ số 21 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Anh Đình - Ông Hùng thửa đất số 7, 8, 93, 4, 6, 11, 12, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 73, 74, 95, 96, 77, 76, 97, 98, tờ bản đồ số 34 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ Nhà Lý Thuần - Đến nhà Ông Bình XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Anh Xuân - Anh Lân thửa đất số 2, 3, 18, 19, 15, 20, 21, 28, 29, 24, 25 tờ bản đồ số 44 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.4 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | QL 48E - Chị Loan thửa đất số 21, 20, 22, 19, 17, 23, tờ bản đồ số 32 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.17 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Nhà ông Tại - Đi nhà ông Trợi XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Ông Hiểu - Anh Trung thửa đất số 20, 21, 22, 23 tờ bản đồ số 31 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà ông Trì - Đến nhà ông Thắng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Nhà Ô Sũng - Đi nhà ông Thư XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Anh Lượng - Anh Ngụ thửa đất số 6, 11, 4, 2, 1, 5, 10, 15, 16, 14 tờ bản đồ số 17 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.1 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Hoa - Chị Thiện thửa đất số 23, 53, 22, 24, 25, 26, 27, 28, tờ bản đồ số 36 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.7 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Trường - Anh Nam thửa đất số 533, 534, 21, 537, 538, 539, 540, 81, 82, 82, 84, 85, 541, 542, 543, 544 tờ bản đồ số 13 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.12 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ Bà Lan - Đến nhà Anh Lạc XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Hòe - Đến nhà ông Hồng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.14 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Lương - Đến nhà Cô Bốn, ông Trầm, Ông Nguyên XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Ông Hoàng - bà linh thử đất số 16, 38, 27, 4, 5, 13, 14, 12, 10, 11, 48, 47, 7, 3, 42, 1, 41, 2, tờ bản đồ số 22 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.2 | 900.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Anh Đoàn - Anh Vĩnh thửa đất số 50, 71, 68, 69, 70, 61, 62, 37, 39, 41, 32, 33, 29, 22, 63, 56, 17, 59, 9, 5, 11, 79, 80, 2, 4, 72, 81, 82, 83, 84, 14, 15 tờ bản đồ số 23 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Ông Trạch - Anh Lượng thửa đất số 35, 33, 22, 23, 21, 10, 18, 17, 73, 59, 71, 72, 70, 31, 32, 42, 36, 34, 41, 74, 75, 76, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 45 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.13 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Thanh - Đến nhà bà Lý XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Anh Hiều - Ông Cầu-Bà Dong thửa đất số 31, 38, 42, 40, 139, 140, 495, 494 tờ bản đồ số 42 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | anh Bình - Anh Từ thửa đất số 265, 231, 230, 224, tờ bản đồ số 12 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.9 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Phú | Các thửa 81, 57, 58, 59, 48, 49, 35, 139, 24, 31, 45, 38- 41, 30, 76, 88, 89 , 78-80 , 90, 98-101, 108-110, 115, 125, 114, 97, 107, 113, Lô 01/2012, 149, 150, 198, 200, 129, 130, 44, 36, 23, 13, 14, 8, 9, 1, 4-6, 11, 19, 20, 32, 33, 26- 29, 21, 22; - tờ bản đồ số 131 - Các thửa: 9, 11, 15, 12, 6, 18, 4, 33, 34, 156 -158; 19, 20, 23, 27, 28, 30 - tờ bản đồ số 121 Các thửa 62, 68, 20, 21, 14, 157-159, 164, 160, 117, 118, 171-173, 121 - tờ bản đồ số 130 Các thửa 11, 6, 25, 27, 59, 55, 56; - tờ bản đồ số 68 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Phúc | Các thửa số 1, 5, 166-168, 175-177 - tờ bản đồ số 123 Các thửa 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 21-23 - tờ bản đồ số 103 Các thửa 13, 14, 20, 45- 48, 56, 57 - tờ bản đồ số 56 Các thửa 7, 8, 10, 11 , 43, 52, 51, 64, 58, 57, 80, 76, 75, 70, 62, 50, 42, 100-102, 122, 174, 175, 177; 40, 32, 24, 17 - tờ bản đồ số 111 - Các thửa 15, 19-21 , 24, 25, 11, 30-32, 37-42, 48-51, 98, 122, 123, 68, 69, 77-80; - tờ bản đồ số 104 Các thửa 5-9, 16-21, 29, 30, 39-41, 2, 3, 26, 37, 83, 84, 96, 97, 86, 79, 106 - tờ bản đồ số 112 Các thửa 702-704; 630-632; 701; - tờ bản đồ số 62 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Hoa | Các thửa 113, 12, 120, - tờ bản đồ số 137 Thửa 64 - tờ bản đồ số 68 Các thửa 4, 27, 31, 48, 81, 82, 103, 106-108, 121-123 - tờ bản đồ số 139 Các thửa 2, 7, 10, 8, 85, 87, 89, 84, 96-98, 105-107; 3-6, 11, 12, 15, 14, 17, 16, 18, 30, 23, 21, 31, 38, 47, 54, 55, 63, 76, 77, 80, 83, 108, 109, 143-146, 128, 129, 136-138, 100, 102, 134, 135. - tờ bản đồ số 140 - Các thửa 48, 52, -55, 83, 94, 105, 150, 124, 129, 141, 149; 145, 187-189, 183, 267-269, 296-299, 301-303, 311, 251-253, 270, 284, 285 - tờ bản đồ số 141 Các thửa 67, 68, 79, 80, 204-207, 143-145 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 130, 134, 147, 148; 87 - tờ bản đồ số 74 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.2 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đồng Trổ | Các thửa 299, 302, 506, 507 - tờ bản đồ số 84 Các thửa 200, 231, 456-458, 462-464 - tờ bản đồ số 85 Các thửa 3-5, 8, 9, 16, 12-14, 20-22, 24, 26, 29-32, 27, 51, 52, 54, 63-65, 125, 36-39, 40, 41, 29-32; - tờ bản đồ số 156 Các thửa 8, 24, 27, 32, 42, 44, 48, 52 - tờ bản đồ số 159 Các thửa 36, 27, 34, 22, 26, 20, 12, 40-43, 52; - tờ bản đồ số 160 Các thửa 2 - 5, 10, 11 - tờ bản đồ số 161 Thửa 296 - tờ bản đồ số 83 Các thửa 29, 31, 32, 35-37 - tờ bản đồ số 155 - Các thửa 5, 7, 17 - tờ bản đồ số 162 Các thửa 16, 21, 12, 89, 90, 96, 97, 130-133 - tờ bản đồ số 163 Các thửa 24, 4, 21, 29, 53, 27, 57, 84, 93, 100, 79, 65, 124, 125, 109, 110, 128-130 - tờ bản đồ số 166 Các thửa 13, 24, 92, 127, 146, 157, 170, 192, 198, 204, 184, 211, 205, 206, 188, 189, 235, 236, 239-241, 284-286, 281, 282, 260-262, 304-308, 295-297; 169, 190, 191, 203, 207, 217, 213, 226; 208, 227, 228, 221, 83 - tờ bản đồ số 167 Các thửa 28, 29, 44-47 - tờ bản đồ số 169 Các thửa 3, 6, 9, 17 - tờ bản đồ số 170 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đồng Trung | Các thửa 1, 93, 185, 452 - 452, 455-457; 162;163; - tờ bản đồ số 84 Các thửa 10-12, 29, 30, 610, 504, 505, 508, 450, 451, 604, 476- tờ bản đồ số 79 Các thửa 91, 94, 101, , 219, 225, 239, 240, 254, 266, 339, 280, 269, 209, 338, 340, 341, 304, 350;351, 420-422, 375, 414-417, 356-358; 304, 132, 152, 345; - tờ bản đồ số 83 - Các thửa 5, 34, 35, 69, 70 - tờ bản đồ số: 78 Các thửa 10, 13, 27, 26, 49, 62, 83, 90, 114, 115, 103, 176, 215, 248, 265, 264, 276, 282, 452-455, 459, 434-436, 302, 317, 462-466, 359-366, 351-354, 367-369, 341-344, 325, 370;371, 262, 348, 320, 318;238;202;194; 7, 18, 12, 40, 70, 112, 232, 246, 258, 290, 289, 293, 302, 303, 315, 316, 317, 424-426; - tờ bản đồ số 82 Các thửa 13, 15, 19, 2022, 24 - tờ bản đồ số 77 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9.2 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vũ Kỳ | Các thửa 7, 8, 13, 17, 16, 23, 27, 15, 22, 33, 83-94; 156, 157, 162-169, 176-179, 88-92; 2, 4, 5, 9, 11, 12, 20, 21, 31, 32, 41, 50, 51, 58, 60, 70, 75, 69, 74, 56, 57, 83, 84, 40, 67, 48, 38, 26, 29, 47, 46, 65, 66, 93 , 94, 166 -169, 156, 157, 164, 165, 176-181 - tờ bản đồ số 122 Các thửa 30; 22; 17 - tờ bản đồ số 131 - Các thửa 56, 51, 44, 112, 35, 36, 42, 43, 31, 24, 16, 193, 196, 156, 157, 164, 165 - tờ bản đồ số 123 Các thửa 37- 39, 29, 21, 1, 13, 30, 2, 22, 3, 23, 15, 4, 5, 235- 237 tờ bản đồ số 132 Thửa 117 - tờ bản đồ số 71 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Nhân | Các thửa 150;191-195;123;160- 162;117;118;112;113;90;98;196;197;81;78;79;71;69;214;2 15;151;57;132;133;209;212;213; 65;68 - tờ bản đồ số 147 Các thửa 26;83-8693;76;77;37;38 - tờ bản đồ số 148 Các thửa 1;14;15;8;16;32;34;38;39;43;47;50;51;56-59;63;36, 40, 41, 45, 48, 52, 53, 60-62, 64-66, 42, 77, 78 114-120; 81-90;93-95; - tờ bản đồ số 149 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.2 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam | Các thửa Lô 23-25/2012, 290-292. - tờ bản đồ số 144 Các thửa 88, 90, 101, 102, 105, 114, 115, 116, 114-117, 133, 134;45, 55, 64, 65, 76, 82, 85, 86, 92, 118, 119, 135, 156, 157; - tờ bản đồ số: 145 Các thửa 2-5, 46, 35, 36, 76, 47, 49-51, 57-59149, 150, 237-240 - tờ bản đồ số: 143 - Các thửa 50, 58, 59, 51, 188, 189 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 36, 37, 63, 74, 48, 26, 49, 50, 66, 97, 124, 129, 135, 139, 138, 134, 127, 133, , 162, 168, 165, 68, 67, 177, 179, 155-159, 173-176;132, 131, 119, 112, 125 - tờ bản đồ số 146 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch 16, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 8. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L05; Lô số: L06. Tờ bản đồ số 54 - Lô số: L09; Lô số: L10. Tờ bản đồ số 54 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 16, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4635/QĐ-UBND ngày 25/06/2024 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L05; Lô số: L06; Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ 99 - Lô số: L07; Lô số: L08; Lô số: L09; Lô số: L10; Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ 99 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.2 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày | Từ thửa số 407 - tờ bản đồ số 144 - Đến Thửa số 416 - tờ bản đồ số 144 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.1 | 3.250.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày | Thửa số 305; - tờ bản đồ số 76; - và Thửa số 306 - tờ bản đồ số 76 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.2 | 3.250.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ- UBND ngày 09/10/2024 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: D1-L14 (Thửa 434); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: D1-L14 (Thửa 434); Tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.2 | 1.700.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ- UBND ngày 09/10/2024 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: D1-L08 (Thửa 428); Lô số: D1-L09 (Thửa 429); Lô số: D1-L10 (Thửa 430); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: D1-L11 (Thửa 431); Lô số: D1-L12 (Thửa 432); Lô số: D1-L13 (Thửa 433); Lô số: Tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng Cữa Hố, xóm Đồng Phú (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày | Từ Thửa số 629 - tờ bản đồ số 69 - Đến Thửa số 638 - tờ bản đồ số 69 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch vùng: Rú tròn, xóm Tiên Long (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L01 (Thửa 292) - Lô số: L01 (Thửa 292) XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 1.700.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Thần Sắt xóm Đống Phúc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Từ thửa số 707 - tờ bản đồ số 62 - Đến Thửa số 711 - tờ bản đồ số 62 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 900.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L01 (Thửa 420); Tờ bản đồ số98 - Lô số: L01 (Thửa 420); Tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.1 | 1.750.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L05 (Thửa 421); Tờ bản đồ số 98 - L08 (Thửa 426); Tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.4 | 1.850.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 8. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L01; Lô số: L02. Tờ bản đồ số 54 - Lô số: L03; Lô số: L04. Tờ bản đồ số 54 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.1 | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L02 (Thửa 423); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: L03 (Thửa 425); Tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.2 | 1.450.000 |
| Đường quy hoạch 7, 5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L04 (Thửa 427); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: L06 (Thửa 422); Lô số: L07 (Thửa 424); Tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.3 | 1.700.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng Gia Lách; Hương Hỏa 2, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023) | Lô số: Lk 01 -12; LK01- 13; Lk02-02; LK02-01; LK08 - 6; LK08 -5; LK 07 -02; LK.07-01 - tờ bản đồ số 69 - Lô số LK.03-14;LK03-13; LK 04-08;LK 04-07 - tờ bản đồ số 69 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.1 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch vùng Đông Nhân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2601/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Lô số 01, 02, 03, 04 , 05 - tờ bản đồ số 147 - Lô số 09;10;12;13;1415;15;16;17; - tờ bản đồ số 77 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 3.250.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Cựa Nương, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 12384/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Từ Thửa số 170 - tờ bản đồ số 145 - Đến Thửa số 176 - tờ bản đồ số 145 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 2.350.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng Gia Lách; Hương Hỏa 2, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023) | Lô số: LK 01 -04 đến LK 01- 11: LK02- 03 đến LK 02 - 11; KL03- 01 đến LK 03 - 12; KL04-01 đến LK04- 06; KL05-01 đến LK05- 06; KL08 - 6; - tờ bản đồ số 69 - Lô số LK.06 -01 đến LK 06;LK07- 03 đến LK 07-06; LK 08-01 đến LK 08 -04;LK 09-05 đến LK 09-09 - tờ bản đồ số 69 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.2 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng Gia Lách; Hương Hỏa 2, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023) | Lô số 01 đến LK 01-03 - tờ bản đồ số 68 - Lô số LK 09-01 -LK 09 -04; - tờ bản đồ số 68 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.3 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4635/QĐ-UBND ngày 25/06/2024 của UBND huyện Yên Thành) | Lô số: L01; Lô số: L02; Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ99 - Lô số: L03; Lô số: L04. Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ 99 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Bốn Thuận - Đến nhà ông Sơn Phương XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.3 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Hoa | Các thửa số 128, 136, 147, 157, 91, 99, 111, 112, 115, 116, 119, 124, 141, 131, 121, 184, 185, 211, 212, 266, 267, 202, 174, 258, 259, 197, 180; - tờ bản đồ số 137 Các thửa số 64-67, 57, 58, 71-74, 99, 103, 104, 141, 142, 125, 139, 140 - tờ bản đồ số 140 Các thửa số 21, 153, 155, 156, 25, 169, 56, 57, 73, , 27-30, 168, 31-33, 36, 47, 39, 143, 144, 170, 171, 172, 196, 197, 309, 310, 312, 180 - tờ bản đồ số 141 - Các thửa 48, 52-55, 83, 94, 105, 150, 124, 129, 141, 14 - tờ bản đồ số 141 Các thửa 53, 54, 47-49, 45, 133, 129- 132, 141, 142, 184-187, 137-138 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 2, 8, 9, 12, 11, 17, 22, 26, 45, 52, 59, 201, 205, 207, 208, 142, 157-159;46; - tờ bản đồ số 147 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đồng Trổ | Các thửa 2, 4, 6-8, 11, 14, 19, 21, 23, 28, 39, 31, 51, 53, 54, 60, 61, 55-59 - tờ bản đồ số 160 Các thửa 1, 3, 17, 26, 28-31, 34, 35, 71, 74, 81, 100, 101, 107-109, 15, 16, 100, 101, - tờ bản đồ số 163 Thửa 286 - tờ bản đồ số 164 - Các thửa 231, 36, 57, 82, 102, 116, 136, 145 (lô 11 đến 14/2012), 227-230, 231-234, 237, 238, 290-239, 302, 303, 231-234, 283, 254, 255, 248, 250, 251, 287-289 - tờ bản đồ số 167 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.1 | 1.100.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Hội Trường Xóm - Đến nhà ông Việt XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ nhà Ông Tình Toán - Đến nhà Ông Đông Độ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Phúc Thảo - Đến nhà Thờ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.6 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ Đồng cồn đền - Đi Nhà Ông Quang XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Ngã ba Ông Nhu - Đến nhà Ông Thịnh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà Ông Vạn - Đến nhà ông Mạnh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Nhà Ông Luận - Đi Nhà Ông Châu XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.5 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ Nhà Cố Chung - Đến nhà Ông Công XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Tý - Đến nhà ông Đính XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.4 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Đập Ô - Đi nhà ông Tịnh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ Sân Bóng cũ - Đi nhà Ông Phú XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.3 | 700.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà Ông Hà Trà - Đến nhà ông Hùng Hào XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.16 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Xân - Đến nhà ông Mạnh Huệ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.13 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ nhà bà Phúc - Đến hà Ông Hà Thành XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ Nhà Bà Trí - Đến nhà ông Mại XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.4 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Nhà Ông Thế Đào - Đến Cầu Ươi XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Bảng - Đến nhà ông Hùng, Ông Cường XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.12 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ nhà Anh Luân - Đến nhà Thờ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.4 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Nhà Bà Tiến - Đến nhà Ông Tâm Dụ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.4 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Nhà Bà Vương Đào - Đi nhà Bà Vinh Hùng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà Ông Châu - Đên nhà bà Lĩnh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Cầu Ươi - Đến nhà bà Ngự XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.3 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Hữu - Đến nhà ông Ngô Hùng XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.7 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn | Từ Nhà Ông Thìn(Cây da) - Đến nhà ông Thành XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Thanh - Đến nhà bà Lý XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.2 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ Nhà Ông Châu - Đi Nhà Ông Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ Nhà Ông Hoan - Đến Nhà Ông Thi XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.7 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Phúc | Các thửa số: 6-8, 10->13, 148, 149, 116, 120, 121, 150, 132, 134, 183, 184, 135, 136, 185, 186, 126, 127, 155, 156, 116, 124, 125, 162, 163;20-22, 26, 29, 28, 32-34, 38 , 39 , 44, 49, 48, 52-54 , 58, 61, 62; 74, 126-129, 67, 57, 170, 172, 130, 150, 185, 186, 148, 149, 126, 127, 120, 121; - tờ bản đồ số 123: Các thửa số: 13, 15, 27, 28, 38, 44, 42, 47, 46, 49, 52, 51, 54-56, 58, 61, 62, 64, 74-78, 80-82, 85, 87, 88, 109-111, 114, 115, 107, 108, 110; - tờ bản đồ số 112 - Các thửa số: 27, 6, 36, 29, 46, 47, 60, 134, 135, 128, 129, 160 , 81-84, 112, 113, 90, 118, 110, 111 - tờ bản đồ số 104 Các thửa số: 9, 12, 15, 19-21, 26, 31, 30, 34-36, 44-46, 53, 54, 59-61, 66, 65, 95-97, 114-116, 102-104, 171-173, 88-92, 161-164, 123, 1 24, 142, 143, 146-148, 178, 179, 169; 71-73, 77, 82, 85, 81, 83, 84, 88, 89, 90, 91, 92 - tờ bản đồ số 111. XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà bà Trâm Thành - Đến nhà ông Đình XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.18 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà ông Bính - Đến nhà bà Hùng đập khe sông XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.5 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà ông Thụ - Đến nhà ông Kế XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc | Từ Tràn Cây - Đến đồng phó Hiếu XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vũ Kỳ | Các thửa số 20-22, 26, 29, 28, 32-34, 38, 39, 44, 49, 48, 52-54, 58, 61, 62;74, 126-129, 67, 57, 170, 172, 130, 150, 185, 186, 148, 149, 126, 127, 120, 121, 131;164;165;130;66;65;90;89;70 - 72;76; 85;180- 183;86;92;93;128;129;193;100;102;103;137;138;107- 109;111;104;139-141;82;88;94;97; 159-161; 77;89;189;190 - tờ bản đồ số 123 Các thửa 18, 24, 28, 35, 34, 43, 52, 71, 61, 76, 63, 62, 72, 53, 44, 37, 78, 79, 182, 183, 170, 171, 174, 175 - tờ bản đồ số 122 - Các thửa 8-11, 18-20, 201, 28, 34, 99, 100, 131, 132 (Lô 12 - 17/2012), 205, 206, 211, 212, 213, 220-225, 249, 216, 217, 232, 233, 279-281, 290, 291, 207, 235-237;33, 32, 17, 7, 16, 6, 27, 24-26, 45, 44, 43, 31, 40, 54, 53, 59- 62, 254, 255, 279-281;166, 139, 140, (lô 1 - lô 4 năm 2012), 256, 257, 249-251, 166, 266, 296, 297, 252, 253 - tờ bản đồ số 132; Các thửa 1, 17, 18, 31, 32, 40, 54, 55 - tờ bản đồ số 70 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Phú | Các thửa số: 1-4, 8, 9, 17, -22, 164 , 27, 28, 32, 31, 37-43, 67-69, 53, 117, 118, 119, 192, 193 , 205-207, 189-191, 256, 257, 262-264, 253-255, 270, 271, 198-200 - tờ bản đồ số 137 Các thửa số: 118, 119, 111, 120, 127, 112, 105, 106, 121-124, lô 22/2012, 160, 144-146, 171-173 - tờ bản đồ số 131 - Các thửa 19, 29, 30, 43, 52, 53, 44, 54, 40, 100, 32-35, 46, 93, 91, 90, 78, 75, 86, 87, 97, 113, 114, 120, 132, 119 - tờ bản đồ số 130 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ nhà Ông Trung Thu - Đến nhà Ông Liên XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.5 | 700.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà ông Thanh - Đến nhà Thờ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.3 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam | Các thửa số 182-185, 226, 227, 208-212, 196-201, 187, 214, 228, 229, 215, 217, 244, 248, 252, 306, 310, 311, 240, 232-235, 238, 237, 243, 71, 61-64, 298- 300, 306, 307, 298-300, 357, 358, 306-309, 319, 365-368, 359-361, 326-330 , 313 , 378-385; 80, 144, 164, 281, 282, 280, 194; 48, 65, 284 285, 286 - tờ bản đồ số 144 Các thửa số 13, 6, 7, 15-17, 24, 27-29, 31, 37, 33, 32, 38, 53, 56, 64- 68, 60, 61, 39-42, 140, 141, 203, 204, 224, 225, 241, 244- 246, 247, 248, 214, 215, 77-79, 83, 84, 86-89, 63, 134, 226, 227, 190-192, 135, 136, 157 - tờ bản đồ số 143 - Các thửa 1, 33-37, 46-48, 56-58, 60, 62, 67, 77, 93, 120- 123, 126-130, 120-123, 164-167, 141, 143, 137-140, 158- 161; 170 -176 - tờ bản đồ số 145 Các thửa 41, 46, 42-44, 28-31, 153-155 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 93-96, 108, 99, 110, 123, 116, 120-122, 114, 100, 101, 111, 151, 152, 153, 154, 171, 772, 153, 154, 163, 164, 160; - tờ bản đồ số 146 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.1 | 1.300.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam | Từ nhà ông Huyên - Đến nhà ông Lạc XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long | Từ Sân Thể thao - Đến nhà ông Dương Vinh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam | Từ nhà Bà Thường - Đi nhà ông Thanh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.5 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn | Từ nhà bà Ngổng - Đến nhà ông Thành XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.17 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long | Từ Nhà ông Chiến - đến nhà văn hóa xóm XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ Ông Viên - Đến Ông Thanh XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ Trạm Cân Ô Tiến - Đến Ông Hoàn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ QL 48E (Anh Đoàn) - Đến ông Hồng Ân XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3 | 800.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ônh Hiểu - Anh Long Đồng Luốc; thửa đất số 8, 9, 10, 16, 17, 19, 21, 41, 42 tờ bản đồ số 30 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ ông Lâm Châu - Đến Ông Thọ Hằng XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã / 5. Đường xã | Ông Chính - Anh Quang Dụ, thửa đất số 12, 14, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 3, 4, 1, 2, 116, tờ bản đồ số 42 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Chị Lan - Chị Hợi trại mắt thửa đất số 8, 13, 22, 10, 12, tờ bản đồ số 41 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ HTX.NN - Đến Anh Tiến Xuân XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Anh Viên - Anh Sơn thửa đất số 235, 233, 236, 244, 245, ờ bản đồ số 08 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Chị Sử - Anh Thông vùng cựa truật xóm Sao Vàng thửa đất số 56, 57, 49, 249, 248, 37: tờ bản đồ số 28 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Anh Bình - Tràn Khe Son , thửa đất số 212, 210, 206 tờ bản đồ số 12 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ Ông Phùng - Đến Nhà Anh Hanh Dương XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 18 | 900.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ Anh Hanh - - Đến Ông Lâm Châu XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4 | 800.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Bà Thiện - Ông Hoàng Đồng Luốc thửa đất số 18, 18, tờ bản đồ số 22 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9 | 900.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ QL 48E (Loan Truyền) - Đến nhà VH Ngọc Liên (Trạm điện) XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Anh Linh Châu (Bà Phương) - Đến Ông Hùng Phương XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ông Hoàng - An Đoàn Đồng Luốc, thửa đất số 47, 51.49, 50, 52, tờ bản đồ số 22 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Từ Ông Hùng Hân - Đến Ông Hanh Cường XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Anh Trung - Anh Kim Ngoạn Đồng Luốc, thửa đất số 16, 14, 17, 6, 8, 10, 22, 23, 26, 29, 81, 80, 15, 82, 37, 30, 24, 25, 27, 20, 9, 11, 21, 28, 119, 118, 89, 88, 94, 93, 92, 87, 01, 115, 116, 117; tờ bản đồ số 29 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ông Phù - Anh Hà Sao Vàng, thửa đất số 25, 24, 11, 12, 17, 13, 14, 16, 19, 20, 22, 50, 51, 52, 53, 34, tờ bản đồ số 27 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 11 | 3.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 / 4.4.4. Điểm 4 | Thửa số: 29, 30, 39, 102, 128, 129, 130, 131, 132, 139, 140 - tờ bản đồ số 134 - Thửa số: 150, 151, 152, 153, 155, 178, 179, 180, 185, 186, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 134 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Nhân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Nhân XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 6.3 | 900.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.2. Tuyến 02 / 4.2.3. Điểm 3 | Thửa số: 02, 10, 15, 16, 17, 20, 38, 39, 43, 50, 82, 97, 122, 123, 132, 141, 165, 235, 239, 257, - tờ bản đồ số 98 - Thửa số: 262, 263, 264, 271, 272, 280, 303, 305, 307, 309, 310, 321, 322, 323, 334, 335, 336, 344, 345, 347, 351, 352, 359, 360, 361, 362, 363, 382, 403, 404, 406, 409, 419, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 800.000 |
III. Đường xã / 5. Đường xã | Anh Linh thửa đất số 46 - Tờ bản đồ số 33 - Anh Linh thửa đất số 44 - Tờ bản đồ số 33 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 700.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.1. Tuyến 01 / 4.1.1. Đoạn 1 | Thửa số: 12, 13, 23, 24, 27, - tờ bản đồ số 95 - Thửa số: 31, 32, 33, 37, 44, 45, 46, 47, 48, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 95 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Hoa XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.3 | 900.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.2. Tuyến 02 / 4.2.1. Điểm 1 | Thửa số: 15, 16, 17, 18, 42, 56, 57, 58, 59, 60, 61 - tờ bản đồ số 88 - Thửa số: 77, 78, 79, 80, (81), 82 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 88 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 / 4.4.2. Điểm 2 | Thửa số: 06, 12, 21, 23, 29, 37, 38, 39, 40, 42, - tờ bản đồ số 125 - Thửa số: 74, 75, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 125 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.3. Điểm 3 | Thửa số: 716, 917, 918, 931, - tờ bản đồ số 66 - Thửa số: 961, 962, 977, 978, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.1. Tuyến 01 / 4.1.2. Đoạn 2 | Thửa số: 9, 23, 27, 29, 38, - tờ bản đồ số 105 - Thửa số: 40, 67, 92, 93, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 105 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.5. Điểm 5 | Thửa số: 747, 768, 769, 770, 795, , 880, 841, 900, 952, 957. - tờ bản đồ số 66 - Thửa số: 963, 965, 979, 980, 981, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
III. Đường xã / 1. Đường xã | Thửa đất số 121, 120, 119, 118, 115, 116, 117, 112, 113, 114, 111 - Tờ bản đồ số 39 - Thửa số 109, 108, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, - Tờ bản đồ số 39 XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phú XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.3 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Liên xã XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.18 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vũ Kỳ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vũ Kỳ XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.3 | 900.000 |
VI. KHU QUY HOẠCH | Khu quy hoạch vùng Đồng Lầy, xóm Đồng Bản (UBND xã đã tiến hành phê duyệt tỷ lệ 1/500) XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đồng Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trung XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9.3 | 800.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH | Khu quy hoạch: Vùng Cồn đền xóm Tân Sơn XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kim Thành cũ XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục V | 500.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.4. Điểm 4 | Thửa số: 02, 04, 18, 28, 30, 36, 40, 45, 46, 47. - tờ bản đồ số 73 - Thửa số: 57, 58, 60, 128, 129, 130, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 73 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Khu quy hoạch vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam (UBND xã đã tiến hành khảo sát lựa chọn địa địa) XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 9 | 3.250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phúc XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 1.3 | 800.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Luốc xã Kim Thành XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 4.16 | 900.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Khu quy hoạch vùng Thầu Đâu, xóm Vũ Kỳ (UBND xã đã tiến hành khảo sát lựa chọn địa địa) XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch vùng Thầu Đâu, xóm Vũ Kỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023) | Lô 01 đến lô 17 XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.2. Tuyến 02 / 4.2.2. Điểm 2 | Thửa số: 76, 105, - tờ bản đồ số 89 - Thửa số: 117, 118, 151, 152, 119, 120, 121, 142, 143, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 89 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Tái định cư 03 Lô QL 48E XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 10 | 13.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.2. Điểm 2 | Thửa số: 52, 53, 58, 59, 65, 68, 72. - tờ bản đồ số 135 - Thửa số: 74, 87, 92, (73), 123 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 136 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Xuân Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Phú XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 7.3 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Long Nam XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.4 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sao Vàng xã Kim XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 3.12 | 900.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long / 5.11. Đường liên thôn | Thửa số: (03), 04, (09), 12, (16), 35, 36, 38, 43, 55, 56, 58, 73, 81, 96, 103, 104 - tờ bản đồ số 107 - Thửa số: 124, 125, 126, 127, 129, 130, 138, 139, 140, 141, 143, 144, 155, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 107 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bản xã Kim XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 2.9 | 900.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quang Thành cũ XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục III | 500.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đồng Thành cũ XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục III | 500.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 / 4.4.3. Điểm 3 | Thửa số: 26, 45, (46), 50, (52), (58), 64, 88, 91, 122, 123, 140, 141, 142, - tờ bản đồ số 126 - Thửa số: 164, 165, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 126 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đồng Trổ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trổ XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 8.3 | 800.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.1. Điểm 1 | Thửa số: 42, 43, 44, (49), 60, (61), 67, 75, 132, 133, 134, 135. - tờ bản đồ số 135 - Thửa số: 140, 141, 169, 170, 177, 178, 179, 180, 181, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 135 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH | Khu quy hoạch: Vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc (tờ bản đồ 98) XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 10 | 1.850.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trị Mắt xã Kim XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG Mục 5.8 | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 | Thửa đất: 110, 138, - Tờ bản đồ 114 - Thửa đất: 167, - Tờ bản đồ 114 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.3. Tuyến 03 / Điểm 1 | Thửa số: 17, 27, 42, 76, 84, 91, 102, 117, 137, Tờ bản đồ số 91 - Thửa số: 150, 167, 199, 179, 186, 213, 215, 247, 283, 284, 305, 306 - Tờ bản đồ số 20 và Thửa 05, 07 và các thửa còn lại- Tờ bản đồ số 91 XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.