Bảng giá đất Xã Quang Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026

365 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quang Đồng13.000.000 đồng/m² (Tái định cư 03 Lô QL 48E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (363 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các tuyến đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Xuân Phú
Các thửa 21, 28-30, 35-40, 33, 12, 13, 18, 23, 24, 31, 5, 10, 11, 19, 20, 35-38, 33 - tờ bản đồ số 151 Các thửa 12, 41, 48-50, 56, 67, 68, 76, 66, 73, 81, 85, 103, 113, 112-114; 30, 132, 82, 83, 88, 89, 92, 91, 95, 104, 93, 106, 129, 130, 114, 115 - tờ bản đồ số 153 Các thửa 15, 40, 39, 44, 50, 12, 27, 43, 82, 81, 80, 92, 106, 121, 120, 128, 74, 101, 60, 61, 88, 144, 72, 143;113, 127, 130, 123, 118, 122, 126, 133, 136-138, 140, 131(lô 21/2012), 148, 149, 145, 146, 151 - tờ bản đồ số 154 Các thửa 279, 274, 267, 268, 450, 451, 501, 502, 460-462;207; - tờ bản đồ số 84 Các thửa 39, 52, 63, 77, 450, 451; - tờ bản đồ số 79 Các thửa 750, 745, 729, 728, 744, 743, 742, 755, 769, 778-782 - tờ bản đồ số 80 - Các thửa 145, 144, 158, 163, 170, 171, 164, 165, 173, 166, 177, 175, 160, 168, 169, 187, 188, 154, 127, 156, 162, 143, 132, 191, 192, 193, 217-219, 232, 233, 240, 241, 243, 248, 236-239, 226-228, 211, 212, 259, 186, 168 - tờ bản đồ số 157 Các thửa 483 - tờ bản đồ số 81 Các thửa 106, 113, 97, 15, 30, 50, 60, 61, 89, 101, 102, 141, 142, 155, 167, 151, 209- 211, 189-191, 183, 184, 199-202, 301, 302212-214, 196- 198, 230-232 - tờ bản đồ số 152 Các thửa 22, 18, 19, 12, 15, 16, 1-9, 11, 21, 23, 24, 26, 44, 45, 41, 50, 51, 35-39; - tờ bản đồ số 155 Các thửa 45, 57, 58 - tờ bản đồ số 85 Các thửa 49, 69, 80, 81, 91-93, 97-99; 40;62;26;123;124; - tờ bản đồ số 158
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.2
800.000
Các tuyến đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Xuân Phú
Các thửa 1-3, 16, 23, 32, 33, 17, 45, 58, 70, 133, 100, 99, 112, B2291136, 122, 135, 147, 260, 261, 210, 213, 220- 225, 262-264, 251-253, 233, 235 - tờ bản đồ số 157 Các thửa 7, 20, 45, 33, 9, 34, 47, 67, 58, 59, 82, 73-78, 94-96, 102-106, 119, 120, 125-129, 111-115, - tờ bản đồ số 158 - Các thửa 5, 112, 132, 133, 143, 140, 153, 154, 165, 192, 193, 208, 187, 188 - tờ bản đồ số 152
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.1
1.200.000
Các tuyến đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đồng Trung
Các thửa số 105;213;342;352;353;369;370; 371;349;374; - tờ bản đồ số 83 - Các thửa 372;305;213;231;245;251;256;262;267;271;257;268;321; - tờ bản đồ số 82
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9.1
1.100.000
Các tuyến đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Nhân
Các thửa 130, 131, 143, 144, 305-308 275-277, 257-260 - tờ bản đồ số 141 Các thửa 103-109, 99-101, 110, 95, 96, 98, 102, 133, 134, 202, 203, 195-201, 134->135, 147, 148, 190, 192-194 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 99, 100, 106, 107, 109, 117, 118, 120, 147, 148, 160-162, 173, 174, 145, 142, 143, 172, 154, 155, 163-165; - tờ bản đồ số 143 - Các thửa 210; 54; 198-200; 44; 148-150; 152-154; 55; 47; 62; 76; 194;1 95; 77; 88; 89; 96; 97; 106; 111; 110; 122; 109; 128; 129. 31; 28; 130; 131; 20; 181; 182; 10; - tờ bản đồ số 147 Các thửa 1, 3, 17, 4, 5, 18 , 20-24, 8-10, 13-15; 59-61; 54; 55; 35; 36; 51-53; 91; 92; 94; 30; 31; 73-75; - tờ bản đồ số 148 Các thửa 9, 19, 20, 111 - 113 - tờ bản đồ số 149 Các thửa 3 , 4, 12, 20, 35, 59, 60, 61-63, 64-71, 180; 104-106; 65; 91-93; 62, 63 - tờ bản đồ số 150
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.1
1.200.000
Còn lại
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Gồm các thửa: 03; 04, 87, 100, 101; tờ bản đồ số 111; Gồm các thửa: 5, 10, 14, 23, 45, 44, 28, 22, 16; 53, 61, 55, 56; 136 ->138; 66; 67; 126; 127; 75; 76; 64; 55; 56; 58; 59; 71-74; 119-121; 102; 103; 85 - 89; 91-97; tờ bản đồ số 104;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.7
5.000.000
Cửa Truật xóm Sao Vàng
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
D1 - lô số 04, thưa số 22, tờ bản đồ 28 - D1 - lô số 04, thưa số 22, tờ bản đồ 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.5
2.500.000
Cửa Truật xóm Sao Vàng
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
D2 - lô số 17, thưa số 22, tờ bản đồ 28 - D2 - lô số 17, thưa số 22, tờ bản đồ 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.7
2.500.000
Cửa Truật xóm Sao Vàng
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
D2 - lô số 11 đến D2 15, thưa số 22, tờ bản đồ 28 - D2 - lô số 11 đến D2 15, thưa số 22, tờ bản đồ 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.6
2.500.000
Khu vực khác
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam
Các thửa 43, 44, 52, 54, 55, 62, 69, 70, 151-153, 205-207, 230, 231, 267, 269 - tờ bản đồ số 143 - Đường Vào Trung Tâm Xóm
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.3
2.000.000
Trục đường chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Đập Hố Lơm - Đi xóm Bắc Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
500.000
Tuyến 2 Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ QL 48E - Đến Thầy Chính
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.13
4.500.000
Tuyến 2 Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Đất Quy hoạch cũ - Đến QH đấu giá năm 2020
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.14
4.500.000
Xóc Vi xóm Ngọc Liên
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
Lô số D1 Lô 01 thửa số 99, tờ bản đồ số 39 - Lô số D1 Lô 01 thửa số 99, tờ bản đồ số 39
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.3
3.500.000
Xóc Vi xóm Ngọc Liên
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
Lô số D1 Lô 02 thửa số 120, tờ bản đồ số 39 - Lô số D1 Lô 02 thửa số 120, tờ bản đồ số 39
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.4
3.500.000
Xóm Long Nam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa 131;144;145 - tờ bản đồ số 145;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
4.000.000
Xóm Long Nam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa: 275, 102, 103, 119, 130, 131, 132, 276 - tờ bản đồ số 144 - Ngã 3 Cây Xăng Tùng Bách
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
10.000.000
Xóm Long Nam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Từ Công Ty Đường Thành: Gồm các thửa: 207, 221-224, 204-206, 190-193, 175-178, 153-156, 134-136, 286, 287; 120, 101, 88, 100, 81-85, 114-118, 150-152, 171-173, 188, 301, 302; 202, 203, 218, 219, 220, 236, 241, 242, 245-247, 249, 286, 287, 246, 303, 304, 305 - tờ bản đồ số 144 - Phía dưới và phía trên ngã ba cây xăng Tùng Bách.
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
6.000.000
Xóm Xuân Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238
Gồm các thửa: 9, 12, 21; 203-206; 166; 167; 180; 312; tờ bản đồ số 152
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.2
2.500.000
Xóm Xuân Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238
Gồm các thửa: 169, 170, 111, 237, 239, 240, 242, 175-178, 115, 94, 95, 116, 117; 479; 480; 483; 484; 605-609; 179.180; 491; 492; tờ bản đồ số 79; Gồm các thửa: 772, 610, 640; 802 -804; tờ bản đồ số 80;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.1
2.000.000
Xóm Đồng Hoa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 4, 1, 7, 15, 16, 25, 29, 30, 32, 35, 49, 53, 63, 61; 188; 189; 138-140; 143-145; 163-165; 155; 156; tờ bản đồ số 147
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.10
4.000.000
Xóm Đồng Hoa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Từ Đồng Xéo Cờ Gồm các thửa: 67-75, 79, 243, 245, 246, 256 - 265; - tờ bản đồ số 76; Gồm các thửa: 675, 676, 677, 678, 801 - 805; 301-303 - tờ bản đồ số 75 - Đến hết Đồng Quan
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.4
8.000.000
Xóm Đồng Hoa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 90, 98, 104, 109, 118, 114, 154; 251; 252; 269; 175-177; 184; 185; 203 ;204 ;181- 183; 126, 127, 135, 163, 145, 144, 147;148; tờ bản đồ số 137; Gồm các thửa: 2, 22, 152, 58, 74, 42, 254-256; 184 -186; 188; 158; 288; 198; 181; 182; 173; 292; 293; 278 -281; 156; 186; 133, 146- 148; tờ bản đồ số 141
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.9
4.000.000
Xóm Đồng Hoa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 260; 261; tờ bản đồ số 137;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.8
5.000.000
Xóm Đồng Nhân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 104, 103, 116, 108, 121, 126, 127, 134, 135; 146 ; 147; 185 -187; 131; 134; 135; tờ bản đồ số 147; Gồm các thửa: 1, 2, 10, 24, 25, 32, 33, 38, 39, 42, 43, 48, 50, 52, 55, 57, 58; 61; tờ bản đồ số 150; Gồm các thửa: 1, 2, 10, 24, 25, 32, 33, 38, 39, 42, 43, 48, 50, 52, 55, 57, 58; 61;tờ bản đồ số 150; Gồm Thửa: 18; tờ bản đồ 80.
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.11
3.500.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã số 01 / Đường liên xã 01
Gồm các số thửa: 64, 59, 60, 55, 56, 47, 48, 36, 41, 37, 67, 66, 65, 73, 72, 84, 96; 182; 183; 140; 141; 124; 125; 127; 108; 109; 175; tờ bản đồ số 130
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.1
4.000.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã số 01 / Đường liên xã 01
Gồm các số thửa: 102, 91-93, 82-84, 73, 72, 95, 96, 103, 104, 117; 131-137; 147; 148; 152-154; 159; 42; 42; 70; 54- 56; tờ bản đồ số 131
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.2
3.500.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Đỉnh Dốc Hủng Trăn - Càu Tràn Đập Vệ Vừng
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.11
3.000.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa: 98, 94, 80; 151; 153;160; 161; 122; tờ bản đồ số 130; - Khu Vực Phía Trên Nhà Anh Ngọc
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.8
6.000.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa: 44, 172, 186, 187, 188; tờ bản đồ số 137; - Khu Vực Phía trên ngã ba Cầu Tràn
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.6
8.000.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa: 9, 11, 4, ; 144; 115; 116; 134; 135; 136; tờ bản đồ số 130; - Đến đỉnh Dốc hủng Trăn Nhà Anh Hùng Vạn
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.10
5.000.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa: 50, 26, 23, 17, 18, 42, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 110, 111, 112; 137; 138; 129; 130; 131; 133, 137; 138; 154; 155; 176; 177; 178; 179; 180; 181 ;184; 186; tờ bản đồ số 130; - Lên Trường Mầm Non
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.9
5.500.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Từ Phía Dưới kênh Vệ Vừng: Gồm các thửa: 366, -373, 385-393, 399, 400, 416-424, 436-439, 546-557, lô 01 đến lô 07, lô 553 đến 557, 575, 576, 568 đến 574, lô 559 đến 567, 401- 440. tờ bản đồ số 69; Gồm các thửa: 68 đến 71, 74 đến 80, 85 (Dưới kênh Vệ Vừng) tờ bản đồ số 68; - Lên Ngã ba nhà Ông Lý
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.5
8.000.000
Xóm Đồng Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường QL 48E đoạn qua xã Đồng Thành huyện Yên Thành / QL 48E
Gồm các thửa:12, 11, 162, 23, 24, 33 , 50-52, 60-66, 74- 76, 83-87, 93, 94, 100-102, 170, 171; 186;187;188; 207; 209; 210; 195; 201 ;tờ bản đồ số 137; - Khu Vực Phía trên Nhà Ông Lý Đến Nhà Anh Ngọc
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.7
7.000.000
Xóm Đồng Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238
Gồm các thửa: 73, 49, 37, 38, 51, 118, 96, 88, 74, 75, 89, 90, 108, 168, 473, 474, 475, 506; 477; 478; 485 - 488; 500- 503; 509; 510; 490; tờ bản đồ số 79;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.3
2.000.000
Xóm Đồng Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238
Gồm các thửa: 30, 22, 31, 32, 27, 28, 23, 18, 12, 10, 9, 4, 38, 42, 43, 47, 48, 102-105; 64-66; 53-> 55; 67; 68; 37; 41; 42; 57-59; 51; 69; 70; tờ bản đồ số 78; Gồm các thửa: 41, 40, 13, 14, 331, 332, 62, 38, 2-4, 11, 10; 423-426; 462-464; 347; 348; 331; 401-405; 408; 410; 411; tờ bản đồ số 83; Gồm các thửa: 1, 4, 5, 11, 16, 15; 460; 461; 312; 315; 446; 440-442; 427-429; tờ bản đồ số 82;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.4
1.500.000
xóm Long Nam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Gồm các thửa: 87, 86, 68, 54-56, 34-36, 16-18, 01, 03, 04, 19-21, 37, 38, 57, 58, 69, 70; 315-318; tờ bản đồ số 144; - Quán nhà Anh Hùng
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.1
8.000.000
xóm Vũ Kỳ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Từ Nhà Ông Tính Gồm các thửa: 2, 19, 41, 56 ; 717; 718; 719, 120; 62; tờ bản đồ số 70; Gồm các thửa: 84; 90; 146; 147; 95; 98; 99; 101; 142-145; 105; 110; tờ bản đồ số 123; - Nhà Ông Thuận Xóm Đồng Phúc
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.3
6.000.000
xóm Vũ Kỳ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Nhà anh Tuyên Gồm các thửa: 79, 102, 101, 134, 133, 157, 156, 178, 177, 184, 191; 80; tờ bản đồ số 132; - Nhà Ông Tính
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.2
6.000.000
xóm Vũ Kỳ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã số 01 / Đường liên xã 01
Gồm các số thửa: 60, 61, 51, 46, 52, 47, 67-69; 71, 62-65, 85-87, 77; 193-197; 166; 167; 176; 177; tờ bản đồ số 131Gồm các số thửa: 103-105, 81-83, 63-67, 55, 56, 46, 57, 47-50, 35, 36, 68-78, 94, 106-111, 201-204, 207-210, 213-215, 247; 248; 265; 267; 137, 136, 158-165; 106-111, ; 261;193;194;195 (lô 21; lô 22) 203, 204, 205, 192-197; tờ bản đồ số 132
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.3
3.500.000
xóm Xuân Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 11, 104, 110; 312; 313; tờ bản đồ số 152;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.13
3.500.000
xóm Xuân Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 52, 55, 57, 58, 72, 73, 74; tờ bản đồ số 150; Gồm các thửa: 1 -> 4, 6, 10, 29, 37, 22, 39, 38, 49, 58, 57, 67, 72, 73, 86, 87, 93, 99, 61; 164; 165; 194; 195; 181; 182; 185; 186; tờ bản đồ số 152; Gồm các thửa:127;170; 171; tờ bản đồ số 80; Gồm các thửa: 17; 63-65; tờ bản đồ số 156;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.12
3.000.000
xóm Xuân Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện đoạn qua xã Đồng Thành / Đường huyện 238 / Đường huyện 238
Gồm các thửa 13; 20, 27, 22 , 14, 15, 25, 40, 34, 45, 61, 62, 21; tờ bản đồ số 153; - Gồm các thửa: 53-57, 64, 12, 170, 198, 199, 162, 163, 79, 71, 166, 167, 158, 159, 205-207, 43, 59; tờ bản đồ số 154;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.5
1.500.000
xóm Xuân Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 704, 746, 749, 761 - 766; tờ bản đồ số 80;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.14
3.500.000
xóm Đồng Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Gồm các thửa: 01, 23, 32, 68; 24, 35, 53, 57, 65, 180 - 183; 69-72; 64; 91-95; 101-105; 112; 113; tờ bản đồ số 112; - Giáp Phúc Thành
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.5
5.000.000
xóm Đồng Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Gồm các thửa: 13, 16, 22, 28, 27, 48, 47, 55, 67, 113, 112, 98, 99, 106 - 110, 155-157; 170; 171; 125-127; 117; 118; 107;108; 98; 99; 109; tờ bản đồ số 111; - Giáp Phúc Thành
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.6
5.000.000
xóm Đồng Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538
Từ Nhà Ông Thuận Gồm các thửa: 9; 19; 23; 179; 180; 27; 30; 40; 115; 114; 123; 122; 46; 55; 117->119 ;59; 92; 91; 69; 63; 191; 188; 187;1 76; 174; 68; 78; tờ bản đồ số 123; - Giáp Nhà bà Thảo
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.4
5.000.000
xóm Đồng Trổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 216, 234, 275, 316, 356, 362, 392, 414, 440; 460; 443 - 446; 451; 452; tờ bản đồ số 85; Gồm các thửa: 23. 25; 32; 34; 35; 37-39; 57; 56; 60; tờ bản đồ số 156; Gồm các thửa: 60, 101, 50, 46, 61, 77, 45, 40, 41; 103; 104; 110-114; 126-129; tờ bản đồ số 163; Gồm các thửa: 28; 14; 50; 64; 254; 271; 267; 253; 308- 310; 305, 306, 270, 266, 285, 260, 302, 269, 277 , 264, 276, 263, 262, 325-329; 370; 351-353; 308-310; 320; 365; 366; tờ bản đồ số 164;
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.15
3.000.000
xóm Đồng Trổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh 538 đoạn qua xã ĐồngThành, huyện Yên Thành / Đường tỉnh lộ 538 / Đường tỉnh lộ 538 Giáp xã Thịnh Thành
Gồm các thửa: 5, 23, 37, 48, 49, 50, 51, 52, 53; 85-87; 57; 63; 64; 81-84; 59-61; tờ bản đồ số 165; Gồm các thửa: 1, 20, 32, 30; 121 - 123; tờ bản đồ số 166; Gồm các thửa: 13;14; tờ bản đồ số 168; Gồm các thửa: 48-50; 70 -7 3; BĐ số 169
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.16
2.000.000
Đường : QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch vùng đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 2241/QĐ-UBND ngày 20/06/2023 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 8 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng Đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên 690 lô 07> 695 lô 12; 696 lô- 15> 696 lô -16 tờ bản đồ số 11
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
3.000.000
Đường :QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 7 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng Đồng Xóc thuyết xóm Ngọc Liên 698 lô-01> 700 Lô-03;701 Lô-05>702-Lô 06; 703 Lô-13> 704 Lô 14 tờ bản đồ số 11
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
3.000.000
Đường Gom QH 7, 5m và đấu nối ra QL 48E
IV. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa nghè xóm Bắc Sơn, xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 6262, ngày16 tháng 10 năm 2020.
Thửa đất số: 1177, 1181, 1182. Tờ bản đồ 54 - Thửa đất số: 1176, LO -05 ; 1178, 1175, 1174, 1183 và các thửa còn lại -Tờ bản đồ 54
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
6.000.000
Đường QH 15 QL 48E
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa nghè 2 xóm Bắc Sơn, xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 1765, ngày13 tháng 02 năm 2018.
Thửa đất số: 1146, 1147, 1148, 1149, 1150 Tờ bản đồ 54 - Thửa đất số: 1151, 1152, 1153, 1154, 1155, 1156, 1157 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 54
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
5.000.000
Đường QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 29/08/2024 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 01 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng Đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng 311 D1- Lố 04 tờ bản đồ số 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
2.500.000
Đường QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Đập dài xóm Hồng Liên nay xóm Ngọc Liên; vùng cụ vi xóm Trại Mắt (UBND huyện phê duyệt quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá 17 lô đất ở xã Kim Thành
Vùng Đập Dài xóm Ngọc Liên lô số D01-Lô 1(2020) > D01-Lô 7(QH 2020) tờ bản đồ số 11
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.1
5.000.000
Đường QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng và Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 4759/QĐ- UBND ngày 28/06/2024 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 11 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng Đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng 308 D1- Lố 01> 299 D2-Lô 17 tờ bản đồ số 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.1
3.000.000
Đường QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng đồng Cựa Truật xóm Sao Vàng và Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên (UBND huyện phê duyệt quyết định số 4759/QĐ- UBND ngày 28/06/2024 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 11 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng Đồng Xóc Thuyết xóm Ngọc Liên 705 Lô-0 4 tờ bản đồ số 11
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.2
3.500.000
Đường QH 16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Đập dài xóm Hồng Liên nay xóm Ngọc Liên; vùng cụ vi xóm Trại Mắt (UBND huyện phê duyệt quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá 17 lô đất ở xã Kim Thành
Vùng Cụ Vi xóm Trại Mắt lô số D01-Lô 1(QH 2021) > D01- D01-Lô 10(QH 2021) tờ bản đồ số 42
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.2
3.800.000
Đường QH 5, 5 -7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Vệ 14 xóm Quang Long, vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc, vùng Vệ đền xóm Trung Nam xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4575, ngày 09 tháng 12 năm 2022) và Quyết định số 395 ngày 19 tháng 01 năm 2023
Thửa đất số: 941, 942, 943, 944, 945, 946, 947, 948, 949 Tờ bản đồ 57 - Đến thửa số: 950, 951, 952 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 57
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
3.500.000
Đường QH 7, 5 -15m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Vệ 14 xóm Quang Long, vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc, vùng Vệ đền xóm Trung Nam xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4575, ngày 09 tháng 12 năm 2022) và Quyết định số 395 ngày 19 tháng 01 năm 2023
Thửa đất số: 374 Tờ bản đồ 98 - Thửa đất số: 375 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
2.500.000
Đường QH 7, 5 -16, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Vệ 14 xóm Quang Long, vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc, vùng Vệ đền xóm Trung Nam xã Quang Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4575, ngày 09 tháng 12 năm 2022) và Quyết định số 395 ngày 19 tháng 01 năm 2023
Thửa đất số: 1186, 1187, 1188, 1189. Tờ bản đồ 54 - Thửa đất số: 1190, 1191, 1192 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ 54
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
3.000.000
Đường QH :16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng Đồng Vệ xóm Đồng Bản lô số 01> lô số 13
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.2
3.000.000
Đường QH :16, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Đồng Dầu xóm Đồng Bản , Đồng Ao xóm Trại Mắt, vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng;(UBND huyện Yên Thành phê duyệt quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất ở tại xã Kim Thành)
Vùng Đồng Ao xóm Trại Mắt lô số 03(QH 2016)>lô số 04(QH 2016); tờ bản đồ số 42
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
4.500.000
Đường QH:14, 5m
VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Đồng Dầu xóm Đồng Bản , Đồng Ao xóm Trại Mắt, vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng;(UBND huyện Yên Thành phê duyệt quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất ở tại xã Kim Thành)
Vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng lô số 28(QH 2016)>29(QH 2016) tờ bản đồ số 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
1.000.000
Đường QL 48E QH: 30 m
VI. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng Đồng Vệ; vùng Đồng Dầu xóm Đồng Bản (UBND huyện phê duyệt quyết định số 6025/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 Quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất tại xã Kim Thành
Vùng đồng dầu xóm Đồng Bản lô số 22, tờ bản đồ số 33
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.1
3.500.000
Đường QL 48E QH: 30 m
VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Đồng Dầu xóm Đồng Bản , Đồng Ao xóm Trại Mắt, vùng Cựa Đàn xóm Sao Vàng;(UBND huyện Yên Thành phê duyệt quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 quyết định về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá QSD 14 lô đất ở tại xã Kim Thành)
Vùng đồng dầu xóm Đồng Bản lô số 14(QH2017)> lô số 24(QH 2017), tờ bản đồ số 33
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
4.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Anh Hợi - Anh Hải; thửa số 77, 76, 38, 35, 30, 31, 28, 33, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 34, 36, 78, 79, 41; tờ bản đồ số 49
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2
3.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ Ông Chinh - Đến Cầu Ổ giữa
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.7
6.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Từ Ông Vinh Thửa số 21, 20, 16, 19, 15, 24, 14- Tờ bản đồ số 33 - Đến Anh Thiết thuận Thửa số 148, 147, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 160, 155, 156, 2, 3, 4, 5, 6, 60, 7, 8, 22 - Tờ bản đồ số 33
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8
3.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Đập ông Hà - Ông Thăng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
3.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ Thầy Lâm - Đến Phòng Khám Đa Khoa
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.9
8.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Anh Giáp - Anh Túc; thửa số 63, 288, 56, 40, 41, 51, 20, 25, 32, 33, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 26, 181, 180, 182, 7, 276, 277, 81, 95, 88, 89, 70, 71, 76, 67, 59, 62, 50, 52, 53, 55, 45, 48, 30, 31, 37, 38, 39, 44, 22, 23, 24, 271, 272, 273, 8, 275, 274, 1, 2, 3, 4, 122, 321, 322 tờ bản đồ số 39; thửa đất số 655, 656, 657, 658, 645, 649, 650; tờ bản đồ số 11
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5
3.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ Trường Tiểu Học - Đến Trường THCS
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.8
8.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Anh Sự - Anh Hồng; thửa số 644, 638, 637 tờ bản đồ số 11
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6
3.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Từ Bà Lực Thửa số 54, 50, 51, 53, 49, 41, 39, 34, 35, 31, 29, 26, 28, 30, 33, 36, 37, 40, 42 - tờ bản đồ số 33 - Đến Ông Vinh Thanh Thửa 180, 181, 182, 185, 186, 187 - tờ bản đồ số 33
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7
3.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ Phòng Khám Đa Khoa - Đến Anh Tiến
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.10
8.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Ông Hoàng - Đập Mới (Ông Tùng)
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
3.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ Anh Tiến - Đến Anh Hán
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.11
10.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Từ Anh Hán - Đến Anh Trí
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.12
10.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Từ Anh Lương Thu Thửa 24, 25, 31, 32, 33, 34, 17, 18, 29, 30, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 6, 2,4, 76, 77, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 47; - Đến Ông Quý Diện Thửa 52, 33, 60, 61, 62, 63, 64, 65 tờ bản đồ số 48
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4
2.500.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Ông Việt Tân Sơn - Ô Linh Ngân Tân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.4
4.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Từ Anh Phú Thửa số: 88, 89, 90, 9, 18, 12, 13, 14, 15, - Tờ bản đồ số 32 - Anh Hợp (tràn đập ô) Thửa số 76, 81, 77, 80, 78, 79, 5, 6, 74, 75 - Tờ bản đồ số 32
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9
3.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Từ Ông Châu Thửa 5, 16, 17, 18, 12, 14, 15, -Tờ bản đồ số 48 - Đến Anh Bé Vân Thửa 57, 58, 69, 70, 71, 21, 22, 24, 49, 50, 51, 27 -Tờ bản đồ số 48
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3
3.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Ô Thuấn (Bắc Sơn) - Ô Quang Vịnh (Trung Nam)
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.5
5.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. Quốc Lộ 48 E đi qua xã Kim Thành
Ông Long - Chị Tương; thửa số 31, 24, 22; tờ bản đồ số 16
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1
2.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Ông Bùi Hồng Sơn - Ông Bùi Trọng Tuấn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
4.000.000
Đường Quốc lộ 48E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Quang Thành, huyện Yên Thành
Ô Quang Vịnh (Trung Nam) - Ông Chinh (Trung Nam)
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.6
5.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Anh Hội - đến chị Từ; thửa số 33, 34, 35, 36, 67, 65, 66, 15, 16, 18, 57, 41, 42, 54, 10, 14, 29, 17, 55, 21, 77, 78, 68, 69, 71, 70 tờ bản đồ số 36
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6
2.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Từ Văn phòng tổng đội Thửa số 33, 28, 05 Tờ bản đồ 02 - Đến nhà văn hóa xóm nhà đũa cũ Thửa số 35 - Tờ bản đồ 02
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8
300.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Anh Hiên - Bà Thảo; thửa số 21, 37, 27, 82, 14, 12, 22, 13, 15, 7, 6, 5, 3, 63, 80, 81, 2, 70, 85, 86, 87 tờ bản đồ số 49
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1
2.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Ông Thìn - Anh Hùng; thửa số 53, 54, 55, 56, 57, 58, 52, 37, 5, 45, 51, 46, 47, 48, 42, 44, 38, 33, 41, 30, 35, 32, 29, 26 tờ bản đồ số 20
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 14
900.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Từ Anh Châu Ninh Thửa số 55, 52, 41, 48, 35, 42, 36, 38- Tờ bản đồ số 26 - Đến Anh Trí Đào Thửa số 14, 1, 4, 5 - Tờ bản đồ số 26
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 17
800.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Từ Anh Tùng Huệ Thửa số 5, 8, 18, 22, 24, 26, 27, 30, 31, 44, 35, 33 - Tờ bản đồ số 25 - Đến Bà Khầm Thửa số 49, 50, 37, 41, 38, 39, 40, 55, 56, 57, 58, 59 - Tờ bản đồ số 25
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 16
800.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Ông Hựu - Bà Phương Khoát; thửa số 83, 34, 90, 91, 16, 11, 7, 6, 8, 9, 79, 80 tờ bản đồ 42
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3
2.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Chị Thảo - Ông Hữu; thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 84, 92, 93, 82, 94, 85, 86, 87, 88, 89 tờ bản đồ số 42
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2
2.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Từ Anh Đô Thửa đất số 18- Tờ bản đồ số 03 - Đến Anh Phượng Thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 03
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9
300.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Cầu Khe Cày - Anh Thành; thửa số 615, 616 63, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 09
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 11
800.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Từ Anh Tý Thành Thửa số 35, 27, 28, 46, 47 - Tờ bản đồ số 18 - Đến Chị Quyên Thỉnh Thửa số 29, 30, 31, 24 - Tờ bản đồ số 18
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 12
800.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Ông Túc - Tràn đập thịnh; thửa số 347, 337, 512, 527 tờ bản đồ số 13
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5
2.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Ông Vinh - Ông Túc; thửa số 40, 41, 36, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 14, 35, 33 tờ bản đồ số 43
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4
2.000.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Chị Bảy - Anh Thanh; thửa số 3, 35, 39, 9, 2, 1, 8 tờ bản đồ số 21
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 15
800.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Từ Anh Khoa Thửa số 65, 58- Tờ bản đồ số 04 - Đến Anh Tài - Ông Đồng Thửa số 14, 19, 62, 21- Tờ bản đồ số 04
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 10
300.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Anh Thiên - Anh Chinh; thửa số 48, 49, 40, 43, 44, 52, 57, 45, 53, 59, 58, 47, 54, 51, 55, 56 thửa số 19
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 13
900.000
Đường huyện
II. Đường Huyện
Ông Hiểu - Anh Tiến; thửa số 15, 17, 18, 10, 12, 13, 28, 29, 30, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 16, 27 tờ bản đồ số 31
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7
1.500.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà VH Xóm Tân Sơn - Nhà Ông Việt xóm Tân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.3
600.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Tràn Đập Thị Long - Đến Anh Khởi
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.6
500.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà Ông Thăng Xóm Tân Sơn - Đến Nhà VH xóm Tân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.2
800.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Bà Thiệp Xóm Nhân Sơn - Đến Ông Thái xóm Nhân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.8
500.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Anh Hà Trà - Đến Nhà Ô Hùng Hào
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.7
500.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ bà Trâm Nhân Sơn - Đến Ông Thâm Nhân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.9
500.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà Ông Việt Xóm Tân Sơn - Đến Bà Bình Xóm Tân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.4
500.000
Đường huyện 04
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Tràn Đập chợ xóm Nhân Sơn - Đến Anh Hải Thuyết Xóm Nhân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.5
600.000
Đường huyện 238
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà Ông Thịnh xóm Đông Nam - Đập Khe Chùa Xóm Đông Nam
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.16
500.000
Đường huyện 238
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Trụ sở UBND xã - Đến Quán Phương Tự xóm Nhân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.11
4.000.000
Đường huyện 238
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà Ông Định Hoạt xóm Nhân Sơn - Đến Nhà Ông Tĩnh xóm Nhân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.12
3.000.000
Đường huyện 238
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà Ông Tuệ xóm Đông Nam - Đến Sân Bóng xóm Đông Nam
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.14
1.000.000
Đường huyện 238
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Sân Bóng xóm Đông Nam - Nhà Ông Thịnh Xóm Đông Nam
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.15
800.000
Đường huyện 238
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Huyện
Từ Nhà Bà An xóm Nhân Sơn - Đến Đập ổ Lợn Xóm Nhân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.13
2.500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Bà Lan - Anh Minh thửa đất số 52, 45, 46, 39, 36, 35, 33, 27, 28, 235, 239, 21, 15, 16, 13, 14, 6, 11, 5, 8, 2, 3, 7, 10, 18, 19, 20, 25, 26, 32, 22, 23, 242, 243, 244, 251, 252, 253, 256, 257, tờ bản đồ só 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.11
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Phúc - Đến nhà ông Mạnh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.11
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Trọng - Đên nhà ông Lương Quang
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.5
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ nhà ông Tình - Đến nhà ông Dực
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.12
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Hiền - Chị Chất thửa đất số 21, 26, 15, 18, 22, 28, 23, 24, 5, 6, 11, 43, 44, 16, 17, 7, 8, 25, 19, 41, 42, 141, tờ bản đồ số 40
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.12
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Anh Hân-bà Như - Ông Niêm-Anh Hường thửa đất số 55, 53, 50, 47, 40, 38, 43, 34, 81, 294, 295, 296, 297, 298, 48, 21, 252, 253, 272, 274, 261, 262; tờ bản đồ só 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.7
1.200.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
QL 48E - Anh Phong thửa đất số 01, 02, tờ bản đồ số 32
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.16
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ nhà Ông Hưng - Đến nhà bà Giao
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.10
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Huynh - Anh Hùng Ngọc Liên thửa đất số 14, 15, 16, 12, 13, 2625, 2, 6, 8, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 46
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.15
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Hợi - Anh Quyền thửa đất số 5, 62, 61, 37, tờ bản đồ số 36
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.8
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Sơn - Anh Viên thửa đất số 37, 31, 33, 32, 34 tờ bản đồ số 15
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.7
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
QL 48E - Chị Lan, thửa đất số 17, 21, 27, 28, 42, 43, 313, 314, tờ bản đồ số 39
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Cầu Khe Cày - tràn khe cày thửa đất số 7, 9, 10, tờ bản đồ số 05
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.1
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Long - Ông Đằng thửa đất số 6, 31, 30, 4, 18, 1, 2, 3, 13, 14, 11, 37, 36, 38, 39 tờ bản đồ só 30
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.5
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ Nhà ông Thể - Đến nhà ông Lộc
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.9
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Bơ - Đến nhà ông Trung
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.5
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Tiến - Anh Vượng thửa đất số 19, 20, 12, 60, 9, 2, 13, tờ bản đồ số 36
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.9
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Anh Chung - Anh Bốn thửa đất số 28, 30, 25, 44, 20, 23, 24, 21, 15, 19, 17, 10, 13, 8, 70, 71, 72, 73, 74, 75, tờ bản đồ số 20
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.3
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Lạng - Đến nhà ông Nhu, ô Việt Khả
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.8
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ Nhà Ông Nam - Đến nhà ông Côi
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.0
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Nhà Văn Hóa xóm - Ông Trân thửa đất số 29, 30, 37, 38, 46, 49, 45, 19, 20, 31 tờ bản đồ số 26
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.7
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Thống - Đến nhà ông Hành
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.8
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ nhà bà Hoa - Đến nhà ông Vượng, Ông Mậu
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.11
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ nhà ông Sáng Thảnh - Đến hà Ông Thiên Hiển
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.3
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Chị Hồng - Anh Ngụ thửa đất số 27, 29, 18, 13, 6, 1, 2, 7, 3, 23, 24, 19, 20, 72, 73, 70 tờ bản đồ số 50
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.6
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà bà Lai - Đến nhà Ông Cầm
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.9
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Ông Long - Ông Vân - Bà nghĩa, thửa đất số 289, 57, 66, 69, 75, 78, 278, 93, 279, 94, 87, tờ bản đồ số 39
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Hoạt - Đến nhà Cố Đức
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Anh Thắng - Bà Khầm; thửa đất số 25, 29, 51, 52, 17, 53, 54 tờ bản đồ số 25
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.5
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ nhà Ông Thợn - Đi nhà cố Hữu
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.5
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà Ông Thường - Đến nhà Ông Tú Toản
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.9
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Lạng - Đến nhà bà Quang
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.7
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Chị Sáu - Anh Vượng thửa đất số 36, 29, 63, 66, 64, 67, 31, 37, 41, 42, 38, 35, 32, 33, 30, 25, 28, 24, 27, 22, 19, 20, 21, 17, 11, 10, 12, 13, 14, 15, 8, 5, 6, 1, 2, 3, 9, 77, 76, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77;tờ bản đồ số 19
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.2
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ nhà ông Tin - Đến nhà ông Duyên
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.13
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ Nhà Ông Cương - Đi nhà Ông Thể
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
QL 48E - Ông Trầm Trạc thửa đất số 58, 59, 57, 143, 47, 48, 45, 38
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.5
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Nhà Văn Hóa xóm - Anh nhân thửa đất số 18, 58, 50, 60, 63, 65, 67, 70, 71 tờ bản đồ số 26
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.8
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Điển - Đến nhà ông An
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.12
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Anh Sơn - Anh Sinh thửa đất số 63, 62, 78, 79, 34, 45 tờ bản đồ số 14
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.7
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Hồng - Đến nhà ông Hải
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.10
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Anh Trung - Anh Vinh thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 41
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.1
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Cổng Chào - Ông Vinh; thửa số 34, 35, 31, 68, 67, 33, 36, 38, 37, 70, 220, 219, 74, 75, 72, 73 tờ bản đồ số 37, thửav đất số 78, 79, 80 tờ bản đồ số 14
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.14
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ nhà Ông Thuân Mai - Đi nhà Ông Tuệ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Đức - Anh Võ- Anh Sự thửa đất số 1, 3, 5, 13, 24, 18, 15, 58, 60, 19, 63, 64, 30, 62, 8, 9, 4, 57, 56, 48, 11, 10, 44, 45, 41, 42, 43, 17, 22, 71, 26, 23 tờ bản đồ số 37
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.11
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Anh Biên - Anh Gương thửa đất số 21, 23, 14, 15, 16, 7, 10, 39, 2, 5, 6, 8, 43, 44, 45, 46, 47, tờ bản đồ số 18
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.2
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ nhà ông Tiết - Đến nhà ông Toản
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.7
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Hải - Ông Ngọc thửa đất số 208, 172, 152, 141 tờ bản đồ số 10
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.13
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Duệ - Đến nhà ông Đồng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.16
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ Cầu Động Cao - Đến nhà Bà Thủy
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.18
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ nhà Ông Triều Vĩnh - Đến nhà ông Sâm Tường
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.8
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Anh Năm - Anh Sáu thửa đất số 32, 33, 22, 26, 23, 25, 28, 29, 30, 31 tờ bản đò số 21
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.5
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Nhà ông Sinh - Đến nhà ông Vinh Thế
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.8
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Nhà ông Hảo - Đến nhà ông Thế
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.7
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Đập Hố Lơm - Đi Nhà ông Giám
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.9
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Ông Phù - Anh Chung thửa đất số 28, 29, 27, 3, 30, 31, 32, 6, 9, 5, 43, 44, 36, 48, 49 tờ bản đồ số 27
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.6
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Anh Thắng - Anh Giáp thửa đất số33, 42, 25, 22, 41, 19, 20, 17, 9, 3, 36, 13, 18 tờ bản đồ số 18
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.3
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Vượng - An Thông Ngọc liên thửa đất số 15, 47, 48, 50, 9, 49, 61, 60, 3, tờ bản đồ số 45; thửa đất số 43, 44, 45 tờ bản đồ số 15
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.14
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Thông Uyên - Đến nhà ông Quyền
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.11
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Anh Mai-Anh Minh - Ông Đồng- Chị Hòa thửa đất số 41, 8, 16, 17, 22, 31, 26, 36, 37, 53, 32 tờ bản đò số 44
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.5
800.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
QL 48E - Chị Xoan, thửa đất số 14; tờ bản đồ số 47
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Nhà Văn Hóa xóm - Anh Chiến thửa đất số 6, 7, 8, 2, 3, 21, 22, 23, 13, 11, 9, 10, 27, 40, 16, 34, 26, 25, 61, 51, 87, 88, 89, 90, 85, 86, tờ bản đồ số 26
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.6
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ Nhà Bà Đệ - Đến nhà ông Trung
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.15
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ nhà ông Tròn - Đến nhà Bà Thuận
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.9
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ Nhà ông Quỳnh - Đến nhà bà Khoa Tám
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.7
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Hùng - Anh Chiến thửa đất số 3, 10, 14, 15, 73, 74, 75, 21, 24, 19, 27, 31, 41, 46, 45, 64, 65, 55, 53 tờ bản đồ số 23
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.4
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Anh Dụng, Anh Túc - Anh Thuận, anh Điền thửa đất số 13, 2, 3, 7, 1, 32, 34, 30, 31, tờ bản đồ số 43
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.3
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ Nhà Ông Hữu - Đến nhà cố tiến
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.4
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
QL 48E - Bà Tam thửa đất số 11, 10, 13, 20, tờ bản đồ số 38
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.11
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Công - Anh Chiến thửa đất số 44, 45, 46, 47, 48, 38, 49, 68, 31, 32 từ bản đồ sói 36
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.10
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ nhà ông Thắng - Đến nhà ông Hải Xuyến
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.8
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Cổng chị Thanh dục - Đến nhà ông Thìn Phượng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Tân - Anh Trọng thửa đất số 51, 52, 44, 45, 48, 38, 39.35, 36, 34, 73, 74, 75, 42, 37, 56, 29, 31, 30, 26, 46, 49, 50, 53, 54, tờ bản đồ số 38
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.9
600.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà Anh Đạt Nghịnh - Đến nhà ông Trung
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.6
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà Chị Tình - Đến nhà bà Toàn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.14
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Quân - Anh Vinh thửa đất số 33, 32, 24, 27, 22, 23, 21, 76, 77, 12, 14, 71, 4, 72, 16, 15, 3, 17, 7, 8, 9 tờ bản đồ số 38
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.10
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ Nhà ông Ngô Tráng - Đến Nhà Ông Hà Thảo
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.2
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ Nhà ông Tấn - Đến nhà ông Châu
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.17
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Thắng - Ông Vinh; thửa số 34, 35, 31, 68, 67, 33, 36, 38, 37, 70, 220, 219 tờ bản đồ số 37, thửav đất số 78, 79, 80 tờ bản đồ số 14
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.15
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Anh Bính - Anh Trình thửa đất số 5, 6, 11, 10, 14, tờ bản đồ số 35
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.8
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Tràn Đập nước Vàng Ngoài - Anh Đồng thửa đất số 23, 17, 1, 2, 3, 4, 13, 14, 22, 7, 11, 10, 5, 9, 15, 24, 16, 20, 21, 26, 25, 29, 50, 40, 28, 38, 32, 39, 40, 46, 47, 48, 41, 42, 43, 44, 45, tờ bản đồ số 24
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.4
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Anh Sỹ - Anh Hồng; thửa số 35, 36, 38, 39, 40, 41, 83, 84, 43 212, 213, 214 tờ bản đồ số 29
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.10
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Tâm
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.11
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Nhà Ông Trang - Đến nhà ông Trương
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.7
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà Ông Trinh - Đến nhà ông Biêng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.10
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Đấu
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.13
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Nhà Ông Trung - Đến nhà ông Thanh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Lâm Cưa - Anh Phúc thửa đất số 263, 268, 269, 270, 203, 207, 208, 211, 267, 266, tờ bản đồ số 12
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Ông Mạnh - Anh Thành mộc, thửa đất số 132, 133, 157, 158, 159, 194, 193, 191, 192, 17, 2, 18, tờ bản đồ sói 33
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.4
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ Nhà Ông Quang - Đến Nhà Ông Toàn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.9
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ nhà ông Đoài - Đến nhà ông Tuấn Thành
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.6
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Bà Yêm - Anh Phúc thửa đất số, 36, 4, 10, 5, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 18, 20, 21, 2444, 45, 46, 47, 48, 49, 50, tờ bản đồ số 21
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.4
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Anh Đình - Ông Hùng thửa đất số 7, 8, 93, 4, 6, 11, 12, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 73, 74, 95, 96, 77, 76, 97, 98, tờ bản đồ số 34
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.8
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ Nhà Lý Thuần - Đến nhà Ông Bình
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.8
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Anh Xuân - Anh Lân thửa đất số 2, 3, 18, 19, 15, 20, 21, 28, 29, 24, 25 tờ bản đồ số 44
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.4
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
QL 48E - Chị Loan thửa đất số 21, 20, 22, 19, 17, 23, tờ bản đồ số 32
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.17
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Nhà ông Tại - Đi nhà ông Trợi
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.8
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Ông Hiểu - Anh Trung thửa đất số 20, 21, 22, 23 tờ bản đồ số 31
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.6
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà ông Trì - Đến nhà ông Thắng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.4
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Nhà Ô Sũng - Đi nhà ông Thư
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.10
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Anh Lượng - Anh Ngụ thửa đất số 6, 11, 4, 2, 1, 5, 10, 15, 16, 14 tờ bản đồ số 17
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.1
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Hoa - Chị Thiện thửa đất số 23, 53, 22, 24, 25, 26, 27, 28, tờ bản đồ số 36
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.7
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Trường - Anh Nam thửa đất số 533, 534, 21, 537, 538, 539, 540, 81, 82, 82, 84, 85, 541, 542, 543, 544 tờ bản đồ số 13
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.12
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ Bà Lan - Đến nhà Anh Lạc
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.7
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Hòe - Đến nhà ông Hồng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.14
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Lương - Đến nhà Cô Bốn, ông Trầm, Ông Nguyên
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.10
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Ông Hoàng - bà linh thử đất số 16, 38, 27, 4, 5, 13, 14, 12, 10, 11, 48, 47, 7, 3, 42, 1, 41, 2, tờ bản đồ số 22
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.2
900.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Anh Đoàn - Anh Vĩnh thửa đất số 50, 71, 68, 69, 70, 61, 62, 37, 39, 41, 32, 33, 29, 22, 63, 56, 17, 59, 9, 5, 11, 79, 80, 2, 4, 72, 81, 82, 83, 84, 14, 15 tờ bản đồ số 23
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.3
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Ông Trạch - Anh Lượng thửa đất số 35, 33, 22, 23, 21, 10, 18, 17, 73, 59, 71, 72, 70, 31, 32, 42, 36, 34, 41, 74, 75, 76, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 45
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.13
500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Thanh - Đến nhà bà Lý
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.4
500.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Anh Hiều - Ông Cầu-Bà Dong thửa đất số 31, 38, 42, 40, 139, 140, 495, 494 tờ bản đồ số 42
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.2
1.000.000
Đường liên thôn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
anh Bình - Anh Từ thửa đất số 265, 231, 230, 224, tờ bản đồ số 12
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.9
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Phú
Các thửa 81, 57, 58, 59, 48, 49, 35, 139, 24, 31, 45, 38- 41, 30, 76, 88, 89 , 78-80 , 90, 98-101, 108-110, 115, 125, 114, 97, 107, 113, Lô 01/2012, 149, 150, 198, 200, 129, 130, 44, 36, 23, 13, 14, 8, 9, 1, 4-6, 11, 19, 20, 32, 33, 26- 29, 21, 22; - tờ bản đồ số 131 - Các thửa: 9, 11, 15, 12, 6, 18, 4, 33, 34, 156 -158; 19, 20, 23, 27, 28, 30 - tờ bản đồ số 121 Các thửa 62, 68, 20, 21, 14, 157-159, 164, 160, 117, 118, 171-173, 121 - tờ bản đồ số 130 Các thửa 11, 6, 25, 27, 59, 55, 56; - tờ bản đồ số 68
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.2
1.000.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Phúc
Các thửa số 1, 5, 166-168, 175-177 - tờ bản đồ số 123 Các thửa 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 21-23 - tờ bản đồ số 103 Các thửa 13, 14, 20, 45- 48, 56, 57 - tờ bản đồ số 56 Các thửa 7, 8, 10, 11 , 43, 52, 51, 64, 58, 57, 80, 76, 75, 70, 62, 50, 42, 100-102, 122, 174, 175, 177; 40, 32, 24, 17 - tờ bản đồ số 111 - Các thửa 15, 19-21 , 24, 25, 11, 30-32, 37-42, 48-51, 98, 122, 123, 68, 69, 77-80; - tờ bản đồ số 104 Các thửa 5-9, 16-21, 29, 30, 39-41, 2, 3, 26, 37, 83, 84, 96, 97, 86, 79, 106 - tờ bản đồ số 112 Các thửa 702-704; 630-632; 701; - tờ bản đồ số 62
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.2
800.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Hoa
Các thửa 113, 12, 120, - tờ bản đồ số 137 Thửa 64 - tờ bản đồ số 68 Các thửa 4, 27, 31, 48, 81, 82, 103, 106-108, 121-123 - tờ bản đồ số 139 Các thửa 2, 7, 10, 8, 85, 87, 89, 84, 96-98, 105-107; 3-6, 11, 12, 15, 14, 17, 16, 18, 30, 23, 21, 31, 38, 47, 54, 55, 63, 76, 77, 80, 83, 108, 109, 143-146, 128, 129, 136-138, 100, 102, 134, 135. - tờ bản đồ số 140 - Các thửa 48, 52, -55, 83, 94, 105, 150, 124, 129, 141, 149; 145, 187-189, 183, 267-269, 296-299, 301-303, 311, 251-253, 270, 284, 285 - tờ bản đồ số 141 Các thửa 67, 68, 79, 80, 204-207, 143-145 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 130, 134, 147, 148; 87 - tờ bản đồ số 74
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.2
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đồng Trổ
Các thửa 299, 302, 506, 507 - tờ bản đồ số 84 Các thửa 200, 231, 456-458, 462-464 - tờ bản đồ số 85 Các thửa 3-5, 8, 9, 16, 12-14, 20-22, 24, 26, 29-32, 27, 51, 52, 54, 63-65, 125, 36-39, 40, 41, 29-32; - tờ bản đồ số 156 Các thửa 8, 24, 27, 32, 42, 44, 48, 52 - tờ bản đồ số 159 Các thửa 36, 27, 34, 22, 26, 20, 12, 40-43, 52; - tờ bản đồ số 160 Các thửa 2 - 5, 10, 11 - tờ bản đồ số 161 Thửa 296 - tờ bản đồ số 83 Các thửa 29, 31, 32, 35-37 - tờ bản đồ số 155 - Các thửa 5, 7, 17 - tờ bản đồ số 162 Các thửa 16, 21, 12, 89, 90, 96, 97, 130-133 - tờ bản đồ số 163 Các thửa 24, 4, 21, 29, 53, 27, 57, 84, 93, 100, 79, 65, 124, 125, 109, 110, 128-130 - tờ bản đồ số 166 Các thửa 13, 24, 92, 127, 146, 157, 170, 192, 198, 204, 184, 211, 205, 206, 188, 189, 235, 236, 239-241, 284-286, 281, 282, 260-262, 304-308, 295-297; 169, 190, 191, 203, 207, 217, 213, 226; 208, 227, 228, 221, 83 - tờ bản đồ số 167 Các thửa 28, 29, 44-47 - tờ bản đồ số 169 Các thửa 3, 6, 9, 17 - tờ bản đồ số 170
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.2
800.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đồng Trung
Các thửa 1, 93, 185, 452 - 452, 455-457; 162;163; - tờ bản đồ số 84 Các thửa 10-12, 29, 30, 610, 504, 505, 508, 450, 451, 604, 476- tờ bản đồ số 79 Các thửa 91, 94, 101, , 219, 225, 239, 240, 254, 266, 339, 280, 269, 209, 338, 340, 341, 304, 350;351, 420-422, 375, 414-417, 356-358; 304, 132, 152, 345; - tờ bản đồ số 83 - Các thửa 5, 34, 35, 69, 70 - tờ bản đồ số: 78 Các thửa 10, 13, 27, 26, 49, 62, 83, 90, 114, 115, 103, 176, 215, 248, 265, 264, 276, 282, 452-455, 459, 434-436, 302, 317, 462-466, 359-366, 351-354, 367-369, 341-344, 325, 370;371, 262, 348, 320, 318;238;202;194; 7, 18, 12, 40, 70, 112, 232, 246, 258, 290, 289, 293, 302, 303, 315, 316, 317, 424-426; - tờ bản đồ số 82 Các thửa 13, 15, 19, 2022, 24 - tờ bản đồ số 77
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9.2
800.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vũ Kỳ
Các thửa 7, 8, 13, 17, 16, 23, 27, 15, 22, 33, 83-94; 156, 157, 162-169, 176-179, 88-92; 2, 4, 5, 9, 11, 12, 20, 21, 31, 32, 41, 50, 51, 58, 60, 70, 75, 69, 74, 56, 57, 83, 84, 40, 67, 48, 38, 26, 29, 47, 46, 65, 66, 93 , 94, 166 -169, 156, 157, 164, 165, 176-181 - tờ bản đồ số 122 Các thửa 30; 22; 17 - tờ bản đồ số 131 - Các thửa 56, 51, 44, 112, 35, 36, 42, 43, 31, 24, 16, 193, 196, 156, 157, 164, 165 - tờ bản đồ số 123 Các thửa 37- 39, 29, 21, 1, 13, 30, 2, 22, 3, 23, 15, 4, 5, 235- 237 tờ bản đồ số 132 Thửa 117 - tờ bản đồ số 71
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.2
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Nhân
Các thửa 150;191-195;123;160- 162;117;118;112;113;90;98;196;197;81;78;79;71;69;214;2 15;151;57;132;133;209;212;213; 65;68 - tờ bản đồ số 147 Các thửa 26;83-8693;76;77;37;38 - tờ bản đồ số 148 Các thửa 1;14;15;8;16;32;34;38;39;43;47;50;51;56-59;63;36, 40, 41, 45, 48, 52, 53, 60-62, 64-66, 42, 77, 78 114-120; 81-90;93-95; - tờ bản đồ số 149
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.2
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam
Các thửa Lô 23-25/2012, 290-292. - tờ bản đồ số 144 Các thửa 88, 90, 101, 102, 105, 114, 115, 116, 114-117, 133, 134;45, 55, 64, 65, 76, 82, 85, 86, 92, 118, 119, 135, 156, 157; - tờ bản đồ số: 145 Các thửa 2-5, 46, 35, 36, 76, 47, 49-51, 57-59149, 150, 237-240 - tờ bản đồ số: 143 - Các thửa 50, 58, 59, 51, 188, 189 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 36, 37, 63, 74, 48, 26, 49, 50, 66, 97, 124, 129, 135, 139, 138, 134, 127, 133, , 162, 168, 165, 68, 67, 177, 179, 155-159, 173-176;132, 131, 119, 112, 125 - tờ bản đồ số 146
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.2
1.000.000
Đường quy hoạch 16, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 8. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L05; Lô số: L06. Tờ bản đồ số 54 - Lô số: L09; Lô số: L10. Tờ bản đồ số 54
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.2
3.000.000
Đường quy hoạch 16, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4635/QĐ-UBND ngày 25/06/2024 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L05; Lô số: L06; Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ 99 - Lô số: L07; Lô số: L08; Lô số: L09; Lô số: L10; Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ 99
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.2
3.500.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày
Từ thửa số 407 - tờ bản đồ số 144 - Đến Thửa số 416 - tờ bản đồ số 144
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.1
3.250.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày
Thửa số 305; - tờ bản đồ số 76; - và Thửa số 306 - tờ bản đồ số 76
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.2
3.250.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ- UBND ngày 09/10/2024 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: D1-L14 (Thửa 434); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: D1-L14 (Thửa 434); Tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.2
1.700.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ- UBND ngày 09/10/2024 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: D1-L08 (Thửa 428); Lô số: D1-L09 (Thửa 429); Lô số: D1-L10 (Thửa 430); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: D1-L11 (Thửa 431); Lô số: D1-L12 (Thửa 432); Lô số: D1-L13 (Thửa 433); Lô số: Tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.1
1.500.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng Cữa Hố, xóm Đồng Phú (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày
Từ Thửa số 629 - tờ bản đồ số 69 - Đến Thửa số 638 - tờ bản đồ số 69
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
3.000.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch vùng: Rú tròn, xóm Tiên Long (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L01 (Thửa 292) - Lô số: L01 (Thửa 292)
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
1.700.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Thần Sắt xóm Đống Phúc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022)
Từ thửa số 707 - tờ bản đồ số 62 - Đến Thửa số 711 - tờ bản đồ số 62
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
900.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L01 (Thửa 420); Tờ bản đồ số98 - Lô số: L01 (Thửa 420); Tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.1
1.750.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L05 (Thửa 421); Tờ bản đồ số 98 - L08 (Thửa 426); Tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.4
1.850.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 8. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L01; Lô số: L02. Tờ bản đồ số 54 - Lô số: L03; Lô số: L04. Tờ bản đồ số 54
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.1
2.800.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L02 (Thửa 423); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: L03 (Thửa 425); Tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.2
1.450.000
Đường quy hoạch 7, 5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng phó hiếu, xóm Trung Bắc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L04 (Thửa 427); Tờ bản đồ số 98 - Lô số: L06 (Thửa 422); Lô số: L07 (Thửa 424); Tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.3
1.700.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng Gia Lách; Hương Hỏa 2, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023)
Lô số: Lk 01 -12; LK01- 13; Lk02-02; LK02-01; LK08 - 6; LK08 -5; LK 07 -02; LK.07-01 - tờ bản đồ số 69 - Lô số LK.03-14;LK03-13; LK 04-08;LK 04-07 - tờ bản đồ số 69
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.1
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch vùng Đông Nhân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2601/QĐ-UBND ngày 04/8/2022)
Lô số 01, 02, 03, 04 , 05 - tờ bản đồ số 147 - Lô số 09;10;12;13;1415;15;16;17; - tờ bản đồ số 77
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
3.250.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Cựa Nương, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 12384/QĐ-UBND ngày 04/8/2022)
Từ Thửa số 170 - tờ bản đồ số 145 - Đến Thửa số 176 - tờ bản đồ số 145
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
2.350.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng Gia Lách; Hương Hỏa 2, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023)
Lô số: LK 01 -04 đến LK 01- 11: LK02- 03 đến LK 02 - 11; KL03- 01 đến LK 03 - 12; KL04-01 đến LK04- 06; KL05-01 đến LK05- 06; KL08 - 6; - tờ bản đồ số 69 - Lô số LK.06 -01 đến LK 06;LK07- 03 đến LK 07-06; LK 08-01 đến LK 08 -04;LK 09-05 đến LK 09-09 - tờ bản đồ số 69
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.2
5.500.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng Gia Lách; Hương Hỏa 2, xóm Long Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023)
Lô số 01 đến LK 01-03 - tờ bản đồ số 68 - Lô số LK 09-01 -LK 09 -04; - tờ bản đồ số 68
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.3
5.500.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch vùng: Vùng đồng vệ đền, xóm Trung Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4635/QĐ-UBND ngày 25/06/2024 của UBND huyện Yên Thành)
Lô số: L01; Lô số: L02; Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ99 - Lô số: L03; Lô số: L04. Tờ bản đồ số 02 và tờ bản đồ 99
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.1
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Bốn Thuận - Đến nhà ông Sơn Phương
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.3
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Hoa
Các thửa số 128, 136, 147, 157, 91, 99, 111, 112, 115, 116, 119, 124, 141, 131, 121, 184, 185, 211, 212, 266, 267, 202, 174, 258, 259, 197, 180; - tờ bản đồ số 137 Các thửa số 64-67, 57, 58, 71-74, 99, 103, 104, 141, 142, 125, 139, 140 - tờ bản đồ số 140 Các thửa số 21, 153, 155, 156, 25, 169, 56, 57, 73, , 27-30, 168, 31-33, 36, 47, 39, 143, 144, 170, 171, 172, 196, 197, 309, 310, 312, 180 - tờ bản đồ số 141 - Các thửa 48, 52-55, 83, 94, 105, 150, 124, 129, 141, 14 - tờ bản đồ số 141 Các thửa 53, 54, 47-49, 45, 133, 129- 132, 141, 142, 184-187, 137-138 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 2, 8, 9, 12, 11, 17, 22, 26, 45, 52, 59, 201, 205, 207, 208, 142, 157-159;46; - tờ bản đồ số 147
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đồng Trổ
Các thửa 2, 4, 6-8, 11, 14, 19, 21, 23, 28, 39, 31, 51, 53, 54, 60, 61, 55-59 - tờ bản đồ số 160 Các thửa 1, 3, 17, 26, 28-31, 34, 35, 71, 74, 81, 100, 101, 107-109, 15, 16, 100, 101, - tờ bản đồ số 163 Thửa 286 - tờ bản đồ số 164 - Các thửa 231, 36, 57, 82, 102, 116, 136, 145 (lô 11 đến 14/2012), 227-230, 231-234, 237, 238, 290-239, 302, 303, 231-234, 283, 254, 255, 248, 250, 251, 287-289 - tờ bản đồ số 167
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.1
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Hội Trường Xóm - Đến nhà ông Việt
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ nhà Ông Tình Toán - Đến nhà Ông Đông Độ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Phúc Thảo - Đến nhà Thờ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.6
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ Đồng cồn đền - Đi Nhà Ông Quang
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Ngã ba Ông Nhu - Đến nhà Ông Thịnh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà Ông Vạn - Đến nhà ông Mạnh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.3
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Nhà Ông Luận - Đi Nhà Ông Châu
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.5
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ Nhà Cố Chung - Đến nhà Ông Công
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.3
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Tý - Đến nhà ông Đính
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Đập Ô - Đi nhà ông Tịnh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.5
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ Sân Bóng cũ - Đi nhà Ông Phú
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.3
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà Ông Hà Trà - Đến nhà ông Hùng Hào
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.16
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Xân - Đến nhà ông Mạnh Huệ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.13
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ nhà bà Phúc - Đến hà Ông Hà Thành
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.2
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ Nhà Bà Trí - Đến nhà ông Mại
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.4
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Nhà Ông Thế Đào - Đến Cầu Ươi
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.2
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Bảng - Đến nhà ông Hùng, Ông Cường
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.12
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ nhà Anh Luân - Đến nhà Thờ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Nhà Bà Tiến - Đến nhà Ông Tâm Dụ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.4
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Nhà Bà Vương Đào - Đi nhà Bà Vinh Hùng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà Ông Châu - Đên nhà bà Lĩnh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Cầu Ươi - Đến nhà bà Ngự
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Hữu - Đến nhà ông Ngô Hùng
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.7
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn
Từ Nhà Ông Thìn(Cây da) - Đến nhà ông Thành
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.4
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Thanh - Đến nhà bà Lý
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ Nhà Ông Châu - Đi Nhà Ông Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Sơn
Từ Nhà Ông Hoan - Đến Nhà Ông Thi
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.7
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Phúc
Các thửa số: 6-8, 10->13, 148, 149, 116, 120, 121, 150, 132, 134, 183, 184, 135, 136, 185, 186, 126, 127, 155, 156, 116, 124, 125, 162, 163;20-22, 26, 29, 28, 32-34, 38 , 39 , 44, 49, 48, 52-54 , 58, 61, 62; 74, 126-129, 67, 57, 170, 172, 130, 150, 185, 186, 148, 149, 126, 127, 120, 121; - tờ bản đồ số 123: Các thửa số: 13, 15, 27, 28, 38, 44, 42, 47, 46, 49, 52, 51, 54-56, 58, 61, 62, 64, 74-78, 80-82, 85, 87, 88, 109-111, 114, 115, 107, 108, 110; - tờ bản đồ số 112 - Các thửa số: 27, 6, 36, 29, 46, 47, 60, 134, 135, 128, 129, 160 , 81-84, 112, 113, 90, 118, 110, 111 - tờ bản đồ số 104 Các thửa số: 9, 12, 15, 19-21, 26, 31, 30, 34-36, 44-46, 53, 54, 59-61, 66, 65, 95-97, 114-116, 102-104, 171-173, 88-92, 161-164, 123, 1 24, 142, 143, 146-148, 178, 179, 169; 71-73, 77, 82, 85, 81, 83, 84, 88, 89, 90, 91, 92 - tờ bản đồ số 111.
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà bà Trâm Thành - Đến nhà ông Đình
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.18
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà ông Bính - Đến nhà bà Hùng đập khe sông
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.5
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà ông Thụ - Đến nhà ông Kế
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.2
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Trung Bắc
Từ Tràn Cây - Đến đồng phó Hiếu
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vũ Kỳ
Các thửa số 20-22, 26, 29, 28, 32-34, 38, 39, 44, 49, 48, 52-54, 58, 61, 62;74, 126-129, 67, 57, 170, 172, 130, 150, 185, 186, 148, 149, 126, 127, 120, 121, 131;164;165;130;66;65;90;89;70 - 72;76; 85;180- 183;86;92;93;128;129;193;100;102;103;137;138;107- 109;111;104;139-141;82;88;94;97; 159-161; 77;89;189;190 - tờ bản đồ số 123 Các thửa 18, 24, 28, 35, 34, 43, 52, 71, 61, 76, 63, 62, 72, 53, 44, 37, 78, 79, 182, 183, 170, 171, 174, 175 - tờ bản đồ số 122 - Các thửa 8-11, 18-20, 201, 28, 34, 99, 100, 131, 132 (Lô 12 - 17/2012), 205, 206, 211, 212, 213, 220-225, 249, 216, 217, 232, 233, 279-281, 290, 291, 207, 235-237;33, 32, 17, 7, 16, 6, 27, 24-26, 45, 44, 43, 31, 40, 54, 53, 59- 62, 254, 255, 279-281;166, 139, 140, (lô 1 - lô 4 năm 2012), 256, 257, 249-251, 166, 266, 296, 297, 252, 253 - tờ bản đồ số 132; Các thửa 1, 17, 18, 31, 32, 40, 54, 55 - tờ bản đồ số 70
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Phú
Các thửa số: 1-4, 8, 9, 17, -22, 164 , 27, 28, 32, 31, 37-43, 67-69, 53, 117, 118, 119, 192, 193 , 205-207, 189-191, 256, 257, 262-264, 253-255, 270, 271, 198-200 - tờ bản đồ số 137 Các thửa số: 118, 119, 111, 120, 127, 112, 105, 106, 121-124, lô 22/2012, 160, 144-146, 171-173 - tờ bản đồ số 131 - Các thửa 19, 29, 30, 43, 52, 53, 44, 54, 40, 100, 32-35, 46, 93, 91, 90, 78, 75, 86, 87, 97, 113, 114, 120, 132, 119 - tờ bản đồ số 130
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.1
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ nhà Ông Trung Thu - Đến nhà Ông Liên
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.5
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà ông Thanh - Đến nhà Thờ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam
Các thửa số 182-185, 226, 227, 208-212, 196-201, 187, 214, 228, 229, 215, 217, 244, 248, 252, 306, 310, 311, 240, 232-235, 238, 237, 243, 71, 61-64, 298- 300, 306, 307, 298-300, 357, 358, 306-309, 319, 365-368, 359-361, 326-330 , 313 , 378-385; 80, 144, 164, 281, 282, 280, 194; 48, 65, 284 285, 286 - tờ bản đồ số 144 Các thửa số 13, 6, 7, 15-17, 24, 27-29, 31, 37, 33, 32, 38, 53, 56, 64- 68, 60, 61, 39-42, 140, 141, 203, 204, 224, 225, 241, 244- 246, 247, 248, 214, 215, 77-79, 83, 84, 86-89, 63, 134, 226, 227, 190-192, 135, 136, 157 - tờ bản đồ số 143 - Các thửa 1, 33-37, 46-48, 56-58, 60, 62, 67, 77, 93, 120- 123, 126-130, 120-123, 164-167, 141, 143, 137-140, 158- 161; 170 -176 - tờ bản đồ số 145 Các thửa 41, 46, 42-44, 28-31, 153-155 - tờ bản đồ số 142 Các thửa 93-96, 108, 99, 110, 123, 116, 120-122, 114, 100, 101, 111, 151, 152, 153, 154, 171, 772, 153, 154, 163, 164, 160; - tờ bản đồ số 146
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.1
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Huyên - Đến nhà ông Lạc
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Long
Từ Sân Thể thao - Đến nhà ông Dương Vinh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Nam
Từ nhà Bà Thường - Đi nhà ông Thanh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.5
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhân Sơn
Từ nhà bà Ngổng - Đến nhà ông Thành
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.17
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long
Từ Nhà ông Chiến - đến nhà văn hóa xóm
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.1
800.000
Đường tỉnh lộ 538D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Viên - Đến Ông Thanh
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.1
8.000.000
Đường tỉnh lộ 538D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Trạm Cân Ô Tiến - Đến Ông Hoàn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.2
4.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ QL 48E (Anh Đoàn) - Đến ông Hồng Ân
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3
800.000
Đường xã
III. Đường xã
Ônh Hiểu - Anh Long Đồng Luốc; thửa đất số 8, 9, 10, 16, 17, 19, 21, 41, 42 tờ bản đồ số 30
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 14
1.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ ông Lâm Châu - Đến Ông Thọ Hằng
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 16
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã / 5. Đường xã
Ông Chính - Anh Quang Dụ, thửa đất số 12, 14, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 3, 4, 1, 2, 116, tờ bản đồ số 42
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Chị Lan - Chị Hợi trại mắt thửa đất số 8, 13, 22, 10, 12, tờ bản đồ số 41
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 17
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ HTX.NN - Đến Anh Tiến Xuân
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6
2.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Anh Viên - Anh Sơn thửa đất số 235, 233, 236, 244, 245, ờ bản đồ số 08
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Chị Sử - Anh Thông vùng cựa truật xóm Sao Vàng thửa đất số 56, 57, 49, 249, 248, 37: tờ bản đồ số 28
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 12
3.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Anh Bình - Tràn Khe Son , thửa đất số 212, 210, 206 tờ bản đồ số 12
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ Ông Phùng - Đến Nhà Anh Hanh Dương
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 18
900.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ Anh Hanh - - Đến Ông Lâm Châu
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4
800.000
Đường xã
III. Đường xã
Bà Thiện - Ông Hoàng Đồng Luốc thửa đất số 18, 18, tờ bản đồ số 22
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9
900.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ QL 48E (Loan Truyền) - Đến nhà VH Ngọc Liên (Trạm điện)
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2
3.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Anh Linh Châu (Bà Phương) - Đến Ông Hùng Phương
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 15
1.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Ông Hoàng - An Đoàn Đồng Luốc, thửa đất số 47, 51.49, 50, 52, tờ bản đồ số 22
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 10
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Từ Ông Hùng Hân - Đến Ông Hanh Cường
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 19
1.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Anh Trung - Anh Kim Ngoạn Đồng Luốc, thửa đất số 16, 14, 17, 6, 8, 10, 22, 23, 26, 29, 81, 80, 15, 82, 37, 30, 24, 25, 27, 20, 9, 11, 21, 28, 119, 118, 89, 88, 94, 93, 92, 87, 01, 115, 116, 117; tờ bản đồ số 29
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 13
1.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Ông Phù - Anh Hà Sao Vàng, thửa đất số 25, 24, 11, 12, 17, 13, 14, 16, 19, 20, 22, 50, 51, 52, 53, 34, tờ bản đồ số 27
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 11
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 / 4.4.4. Điểm 4
Thửa số: 29, 30, 39, 102, 128, 129, 130, 131, 132, 139, 140 - tờ bản đồ số 134 - Thửa số: 150, 151, 152, 153, 155, 178, 179, 180, 185, 186, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 134
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Nhân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Nhân
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 6.3
900.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.2. Tuyến 02 / 4.2.3. Điểm 3
Thửa số: 02, 10, 15, 16, 17, 20, 38, 39, 43, 50, 82, 97, 122, 123, 132, 141, 165, 235, 239, 257, - tờ bản đồ số 98 - Thửa số: 262, 263, 264, 271, 272, 280, 303, 305, 307, 309, 310, 321, 322, 323, 334, 335, 336, 344, 345, 347, 351, 352, 359, 360, 361, 362, 363, 382, 403, 404, 406, 409, 419, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
800.000
III. Đường xã / 5. Đường xã
Anh Linh thửa đất số 46 - Tờ bản đồ số 33 - Anh Linh thửa đất số 44 - Tờ bản đồ số 33
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
700.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.1. Tuyến 01 / 4.1.1. Đoạn 1
Thửa số: 12, 13, 23, 24, 27, - tờ bản đồ số 95 - Thửa số: 31, 32, 33, 37, 44, 45, 46, 47, 48, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 95
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Hoa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Hoa
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.3
900.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.2. Tuyến 02 / 4.2.1. Điểm 1
Thửa số: 15, 16, 17, 18, 42, 56, 57, 58, 59, 60, 61 - tờ bản đồ số 88 - Thửa số: 77, 78, 79, 80, (81), 82 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 88
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 / 4.4.2. Điểm 2
Thửa số: 06, 12, 21, 23, 29, 37, 38, 39, 40, 42, - tờ bản đồ số 125 - Thửa số: 74, 75, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 125
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.3. Điểm 3
Thửa số: 716, 917, 918, 931, - tờ bản đồ số 66 - Thửa số: 961, 962, 977, 978, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 66
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.1. Tuyến 01 / 4.1.2. Đoạn 2
Thửa số: 9, 23, 27, 29, 38, - tờ bản đồ số 105 - Thửa số: 40, 67, 92, 93, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 105
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.5. Điểm 5
Thửa số: 747, 768, 769, 770, 795, , 880, 841, 900, 952, 957. - tờ bản đồ số 66 - Thửa số: 963, 965, 979, 980, 981, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 66
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
III. Đường xã / 1. Đường xã
Thửa đất số 121, 120, 119, 118, 115, 116, 117, 112, 113, 114, 111 - Tờ bản đồ số 39 - Thửa số 109, 108, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, - Tờ bản đồ số 39
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đồng Phú
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phú
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.3
1.000.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm Ngọc Liên xã Kim Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Liên xã
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.18
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vũ Kỳ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vũ Kỳ
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.3
900.000
VI. KHU QUY HOẠCH
Khu quy hoạch vùng Đồng Lầy, xóm Đồng Bản (UBND xã đã tiến hành phê duyệt tỷ lệ 1/500)
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đồng Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trung
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9.3
800.000
IV. KHU QUY HOẠCH
Khu quy hoạch: Vùng Cồn đền xóm Tân Sơn
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kim Thành cũ
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục V
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.4. Điểm 4
Thửa số: 02, 04, 18, 28, 30, 36, 40, 45, 46, 47. - tờ bản đồ số 73 - Thửa số: 57, 58, 60, 128, 129, 130, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 73
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Khu quy hoạch vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam (UBND xã đã tiến hành khảo sát lựa chọn địa địa)
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 9
3.250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phúc
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 1.3
800.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Luốc xã Kim Thành
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 4.16
900.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Khu quy hoạch vùng Thầu Đâu, xóm Vũ Kỳ (UBND xã đã tiến hành khảo sát lựa chọn địa địa)
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8
2.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch vùng Thầu Đâu, xóm Vũ Kỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3000/QĐ-UBND ngày 16/7/2023)
Lô 01 đến lô 17
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
2.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.2. Tuyến 02 / 4.2.2. Điểm 2
Thửa số: 76, 105, - tờ bản đồ số 89 - Thửa số: 117, 118, 151, 152, 119, 120, 121, 142, 143, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 89
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Tái định cư 03 Lô QL 48E
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 10
13.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.2. Điểm 2
Thửa số: 52, 53, 58, 59, 65, 68, 72. - tờ bản đồ số 135 - Thửa số: 74, 87, 92, (73), 123 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 136
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Xuân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Phú
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 7.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Long Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Long Nam
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.4
1.000.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm Sao Vàng xã Kim Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sao Vàng xã Kim
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 3.12
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tiên Long / 5.11. Đường liên thôn
Thửa số: (03), 04, (09), 12, (16), 35, 36, 38, 43, 55, 56, 58, 73, 81, 96, 103, 104 - tờ bản đồ số 107 - Thửa số: 124, 125, 126, 127, 129, 130, 138, 139, 140, 141, 143, 144, 155, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 107
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm Đồng Bản xã Kim Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bản xã Kim
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 2.9
900.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quang Thành cũ
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục III
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đồng Thành cũ
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục III
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04 / 4.4.3. Điểm 3
Thửa số: 26, 45, (46), 50, (52), (58), 64, 88, 91, 122, 123, 140, 141, 142, - tờ bản đồ số 126 - Thửa số: 164, 165, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 126
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đồng Trổ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trổ
XÃ ĐỒNG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 8.3
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.5. Tuyến 05 / 4.5.1. Điểm 1
Thửa số: 42, 43, 44, (49), 60, (61), 67, 75, 132, 133, 134, 135. - tờ bản đồ số 135 - Thửa số: 140, 141, 169, 170, 177, 178, 179, 180, 181, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 135
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000
IV. KHU QUY HOẠCH
Khu quy hoạch: Vùng Phó Hiếu xóm Trung Bắc (tờ bản đồ 98)
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 10
1.850.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm Trị Mắt xã Kim Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trị Mắt xã Kim
XÃ KIM THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
Mục 5.8
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.4. Tuyến 04
Thửa đất: 110, 138, - Tờ bản đồ 114 - Thửa đất: 167, - Tờ bản đồ 114
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã / 4.3. Tuyến 03 / Điểm 1
Thửa số: 17, 27, 42, 76, 84, 91, 102, 117, 137, Tờ bản đồ số 91 - Thửa số: 150, 167, 199, 179, 186, 213, 215, 247, 283, 284, 305, 306 - Tờ bản đồ số 20 và Thửa 05, 07 và các thửa còn lại- Tờ bản đồ số 91
XÃ QUANG THÀNH NAY LÀ XÃ QUANG ĐỒNG
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.