Bảng giá đất Xã Nam Đàn, Nghệ An từ 01/01/2026

475 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Đàn10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến), đoạn Từ thửa 924, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đồng) đến Đến Thửa 1013, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Công Ba)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 55
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 55
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Chày Cù xóm Ngụ Liên Châu
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 vùng Ao Tháp xóm 3; QĐ số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 Vùng Chày Cù xóm 6A cũ nay xóm 4; QĐ số 9297/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 Vùng Lò Gạch xóm 3A nay xóm 1
Thửa 607, tờ bản đồ số 29
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.3
1.000.000
Các khu đất, thửa đất còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.15
450.000
Các thửa còn lại
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Đình Long
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đình Long
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.4
450.000
Các thửa còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tân
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.23
450.000
Các thửa còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.15
450.000
Các thửa còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tiến
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.21
450.000
Các thửa còn lại
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Bắc Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.3
450.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rành Rành)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.9
450.000
Các thửa còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.16
450.000
Các thửa còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Minh
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.15
450.000
Các thửa còn lại
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Trang Đen
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trang Đen
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.5
450.000
Các thửa còn lại
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Phong Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phong Sơn
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.3
450.000
Các thửa còn lại
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Cao Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cao Sơn
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.4
450.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Đô Thành)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.13
450.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhà Nguốn)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.9
450.000
Các vị trí còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.25
450.000
Các vị trí còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiền Tiến
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.16
450.000
Các vị trí còn lại
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Bình
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.12
450.000
Cácc thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Đòi Soi)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.17
450.000
Cácc thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Thạch Ngọc)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.17
500.000
Cácc thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Ngụ Liên Châu
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.5
450.000
Cácc thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Phúc Hậu)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.13
450.000
Cácc thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Tháp Thổ)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.18
450.000
Cácc thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
(Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Thạch Nghĩa)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.15
700.000
Cây Bông
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 2, 3, 4, 5
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6
2.300.000
Cây Bông
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 1, 6
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5
2.360.000
Dốc Ba Cấp
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
3.000.000
Dốc Ba Cấp
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 17
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
3.300.000
Khu quy hoach Đồi Chùa xóm Phong Sơn
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Từ thửa đất số: 1040, tờ bản đồ số số 12 - Đến thửa đất số 1072, tờ bản đồ số số 12
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
2.000.000
Lo Gạch xóm Thạch Ngọc
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 vùng Ao Tháp xóm 3; QĐ số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 Vùng Chày Cù xóm 6A cũ nay xóm 4; QĐ số 9297/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 Vùng Lò Gạch xóm 3A nay xóm 1
Thửa 2907 đến 2908 tờ bản đồ số 29
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
2.000.000
Nam Lạc
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
7, 8
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
2.200.000
Nam Lạc
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
2.000.000
Ngõ liên gia
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Công Hùng (thửa số 62, tờ bản đồ số 19) - Bà Lan Tường (thửa số 14, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.11
450.000
Ngõ liên gia
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Cao Thị Thắm (thửa số 115, tờ bản đồ số 19) - Cao Thị Thuyết (thửa số 275, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.12
450.000
Ngõ liên gia
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Nguyễn Văn Trường (thửa số 60, tờ bản đồ số 19) - Bà Lan Bá (thửa số 15, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.10
450.000
Quốc lộ 15A
I. Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nam Hưng, huyện Nam Đàn
Cống Thủy Lợi (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 127) - Nhà Đội (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 52)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
5.000.000
Quốc lộ 15A
I. Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nam Hưng, huyện Nam Đàn
Nhà Đội (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 52) - Giáp Truông Bồ (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 41)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
3.000.000
Quốc lộ 15A
I. Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nam Hưng, huyện Nam Đàn
Quán Tuyên Hùng (từ thửa số 362, tờ bản đồ số 128) - Cống thủy Lợi (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 128)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
7.000.000
Rú Nghè (Vùng Lung) xóm Phúc Hậu
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 vùng Ao Tháp xóm 3; QĐ số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 Vùng Chày Cù xóm 6A cũ nay xóm 4; QĐ số 9297/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 Vùng Lò Gạch xóm 3A nay xóm 1
Từ thửa 2108, 2188, 2199, 2204, 2206, 2209, 2212, 2223, 2227, 2231, 2233, 2239, 2246, 2252, 2255, 2181, 2190, 2230, 2234, 2238, 2247, 2253, 2256, 2258, 2261, 2264. tờ bản đồ số 19
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.4
8.000.000
Trung tâm xã
II. Đường huyện
Ngã ba vào UBND xã (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 107) - Trạm điện số 1 (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 110)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
1.700.000
Tuyến đường bê tông hiện trạng
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoach Vùng Rú Lái xóm Hồng Tân
Từ đất ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 25. tờ bản đồ số 18.) - đất ở ông Lê Xuân Hùng (đến thửa số 291. tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
1.600.000
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân
từ thửa số 542 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 334 tờ bản đồ số 17
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
700.000
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Đen, xóm Hồng Tân
Từ nhà ông Quyết Nhuần (từ thửa số 1636 tờ bản đồ số 24) - Cầu Mang Hổ (đến thửa số 1665 tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
600.000
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân
từ thửa số 1182 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 812 tờ bản đồ số 17
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.4
700.000
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân
từ thửa số 433 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 359 tờ bản đồ số 17
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.3
700.000
Tuyến đường chính
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoach Vùng đồng Chùa xóm Hồng Tân để bố trí tái định cư Dự án đường Cao tốc Vinh - Thanh Thủy
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoach Vùng đồng Chùa xóm Hồng Tân để bố trí tái định cư Dự án đường Cao tốc Vinh - Thanh Thủy
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1
2.000.000
Tuyến đường nhựa xã
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoach Vùng Cồn Lều, xóm Hồng Sơn
Ngã tư Lê Trung (từ thửa số 531. tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lê Cảnh (đến thửa số 434. tờ bản đồ số 30.)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
2.000.000
Tuyến đường nhựa xã, lối 1 quy hoach 9 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân
Từ nhà ông Lê Văn Tường (từ thửa số 717, 545, tờ bản đồ số 17) - nhà ông Nguyễn Công Tuyến (đến thửa số 702, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
1.000.000
Tuyến đường nhựa xã, lối 1- quy hoach 9 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Đen, xóm Hồng Tân
Từ nhà ông Quyết Nhuần (từ thửa số 1637 tờ bản đồ số 24) - Cầu Mang Hổ (đến thửa số 1666 tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
1.000.000
Tuyến đường nhựa, lối 1 quy hoach 9 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu quy hoạch đấu giá vùng Đồng Chùa 1, xóm Hồng Tân
từ thửa số 760, tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 767, tờ bản đồ số 17
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
700.000
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoach Vùng đồng Chùa xóm Hồng Tân để bố trí tái định cư Dự án đường Cao tốc Vinh - Thanh Thủy
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2
1.500.000
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoach Vùng Rú Lái xóm Hồng Tân
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
1.500.000
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoach Vùng Cồn Lều, xóm Hồng Sơn
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
1.500.000
Vùng Ao Tháp xóm Tháp Thổ
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 vùng Ao Tháp xóm 3; QĐ số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 Vùng Chày Cù xóm 6A cũ nay xóm 4; QĐ số 9297/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 Vùng Lò Gạch xóm 3A nay xóm 1
Từ thửa 2897 đến 2940 tờ bản đồ số 29
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
2.000.000
Vùng Chọt Cho Dung xóm Ngụ Liên Châu
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 15/02/2022.
Từ thửa: 1145 đến 1148, 1150; 1150 đến 1152; 1154 đến 1157; 1159 đến 1162; 1184-1186 tờ bản đồ số 28
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.3
3.000.000
Vùng Cồn Chòi- Mức 1
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu vực quy hoạch dự kiến đấu giá đất ở, bố trí tái định cư năm 2025 -2026 / 4.2. Khu chia lô đất ở vùng Cồn Chòi, xóm Nhà Nguốn, xã Nam Thanh, được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 08/3/2023
Lô: 1, 2, 7, 8, 9, 10, 30, 34 - Tổng 10 lô
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2.1
3.000.000
Vùng Cồn Chòi- Mức 2
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu vực quy hoạch dự kiến đấu giá đất ở, bố trí tái định cư năm 2025 -2026 / 4.2. Khu chia lô đất ở vùng Cồn Chòi, xóm Nhà Nguốn, xã Nam Thanh, được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 08/3/2023
Lô: 3 đến 6, 11 đến 18, 22 đến 25, 38, 39, 40, 45 đến 58; 60 đến 70 - Tổng 48 lô
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2.2
3.000.000
Vùng Cồn Chòi- Mức 3
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu vực quy hoạch dự kiến đấu giá đất ở, bố trí tái định cư năm 2025 -2026 / 4.2. Khu chia lô đất ở vùng Cồn Chòi, xóm Nhà Nguốn, xã Nam Thanh, được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 08/3/2023
Lô: 19, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 33, 41, 42, 43 - Tổng 12 lô
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2.3
3.000.000
Vùng Gia Tương 6B cũ, nay xóm Phúc Hậu
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017
Thửa 2304, 2305. tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.4
1.000.000
Vùng Làng Kiền 4B cũ nay xóm Phúc Hậu
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017
Thửa 391 đến 399, tờ bản đồ số 81
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.5
2.000.000
Vùng Nhà Trẻ xóm 2B cũ nay xóm Đòi Soi, 01 lô
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017
Thửa 810, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
1.000.000
Vùng Nhà Trẻ xóm 2B cũ nay Đòi Soi, 02 lô
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017
Thửa 1231, 1236, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
1.000.000
Vùng Rú Nghè 1 xóm Hạnh Phúc
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 15/02/2022.
Từ thửa: 2447 đến thửa 2453 tờ bản đồ số 19
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.1
3.000.000
Vùng Rú Nghè 2 xóm Hạnh Phúc
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 15/02/2022.
Từ thửa: 1030 đến 1037, tờ bản đồ số 25; từ thửa 1059 đến 1062, tờ bản đồ số 25
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.2
2.000.000
Vùng Thục Mầm xóm 7A cũ nay xóm Tháp Thổ, 2 lô
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6205/QĐ-UBND ngày 21/9/2017
Thửa 3409, 3410, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.3
1.000.000
Vùng Xen dăm 1, xóm Thạch Nghĩa
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 15/02/2022.
Thửa 1665, 1667, tờ bản đồ số 33
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.4
2.000.000
Vùng Xen dăm 2, xóm Thạch Nghĩa
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu chia lô đất ở dân cư xã Nam Thanh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 15/02/2022.
Thửa 827, 828, 829, 830 tờ bản đồ số 34
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.5
2.000.000
Vùng Đòi Soi - Mức 1
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu vực quy hoạch dự kiến đấu giá đất ở, bố trí tái định cư năm 2025 -2026 / 4.1. Khu chia lô đất ở vùng Đòi Soi, xóm 5 xã Nam Thanh, được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4459/QĐ- UBND ngày 28/7/2021
Lô: 1 đến 14, 28, 39 - Tổng 16 lô
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1.1
3.000.000
Vùng Đòi Soi - Mức 2
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu vực quy hoạch dự kiến đấu giá đất ở, bố trí tái định cư năm 2025 -2026 / 4.1. Khu chia lô đất ở vùng Đòi Soi, xóm 5 xã Nam Thanh, được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4459/QĐ- UBND ngày 28/7/2021
Lô: 15, 24. 25, 29, 38 - Tổng 5 lô
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1.2
2.500.000
Vùng Đòi Soi - Mức 3
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu vực quy hoạch dự kiến đấu giá đất ở, bố trí tái định cư năm 2025 -2026 / 4.1. Khu chia lô đất ở vùng Đòi Soi, xóm 5 xã Nam Thanh, được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4459/QĐ- UBND ngày 28/7/2021
Lô: 16 đến 23, 26, 27, 30 đến 37- Tổng 18 lô
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1.3
2.000.000
Xóm Bắc Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Hải (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 115) - Nhà ông Vừa (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 114)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 28
800.000
Xóm Bắc Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Sơn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 115) - Nhà ông Quỳnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 68)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 27
800.000
Xóm Bắc Sơn
III. Đường xã
Cổng Làng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 116) - Nhà bà Bảy (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 115)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 25
800.000
Xóm Bắc Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Nam (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 123) - Nhà ông Hường (đến thửa số 1744, tờ bản đồ số 130)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 26
800.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà Bà Quyết (từ thủa số 117, tờ bản đồ số 119) - Nhà bà Hồng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 119)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 14
1.100.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Phúc (từ thửa số 198, tờ bản đồ sổ 111) - Nhà ông Hà (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 111)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 12
900.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Tình (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 128) - Nhà ông Hòa (đến thủa số 386, tờ bản đồ số 128)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 15
1.100.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Giáp (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Thưởng (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 127)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 18
1.100.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà bà Hóa (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 129) - Nhà văn hóa xóm Hưng Thành cũ (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 129)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 16
1.100.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Lý (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Hường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 128)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 17
1.100.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà Bà Hiền (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Quang (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 112)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 13
900.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Nam (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 108) - Nhà ông Khánh (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 109)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 10
900.000
Xóm Cao Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Trung (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 111) - Nhà bà Hòa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 111)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 11
900.000
Xóm Phong Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Hồng (từ thửa số 991, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Nam (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 99)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
800.000
Xóm Phong Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Bảo (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 103) - Nhà bà Hường (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 106)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
800.000
Xóm Phong Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Công (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 104) - Nhà ông Anh (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 104)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5
800.000
Xóm Phong Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Tuyến (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Đào (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 95)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
800.000
Xóm Phong Sơn
III. Đường xã
Nhà ông Bá (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 106) - Nhà ông Giáp (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 104)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
800.000
Xóm Trang Đen
III. Đường xã
Nhà ông Danh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 110) - Nhà ông Thành (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 117)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 21
800.000
Xóm Trang Đen
III. Đường xã
Nhà bà Mỳ (từ thửa 79, tờ bản đồ số 110) - Nhà bà Giáo (đến thửa 2001, tơd tờ bản đồ số 52)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 22
800.000
Xóm Trang Đen
III. Đường xã
Nhà ông Kiên (từ thửa 80, tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Thìn (đến thửa 13, tơd tờ bản đồ số 125)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 23
800.000
Xóm Trang Đen
III. Đường xã
Nhà bà Thủy (từ thửa 14, tờ bản đồ số 107) - Nhà bà Nhường (đến thửa 2001, tơd tờ bản đồ số 52)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 24
800.000
Xóm Trang Đen
III. Đường xã
Đường Đồng Chùa (từ thửa số 393, tờ bản đồ số 70) - (đến thửa số 319, tờ bản đồ số 70)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 19
800.000
Xóm Trang Đen
III. Đường xã
Nhà bà Thanh (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Bảo (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 117)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 20
800.000
Xóm Đình Long
III. Đường xã
Nhà ông Phong (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 103) - Nhà ông Sáu (đến thùa số 71, tờ bản đồ số 105)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8
800.000
Xóm Đình Long
III. Đường xã
Ngã ba chợ Nam Hưng (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 103) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 101)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6
800.000
Xóm Đình Long
III. Đường xã
Nhà ông Hóa (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 101) - Nhà ông Đăng Thơ (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 93)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7
800.000
Xóm Đình Long
III. Đường xã
Nhà ông Cường (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 105) - Nhà ông Lưu (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 106)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9
800.000
ĐH.3 - Tuyến Thị trấn - Vân Diên - Nam Thái
III. Đường huyện
Sáu Tỷ - UBND xã Nam Thái (thửa số 103, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lưu Quốc Hiệp, xóm Hồng Sơn (thửa số 194, tờ bản đồ số 33)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
2.500.000
ĐH.3 - Tuyến Thị trấn - Vân Diên - Nam Thái
III. Đường huyện
Nguyễn Văn Quyền, xóm Hồng Thái (thửa số 447, tờ bản đồ số 21) - UBND xã Nam Thái - ngã 3 Quốc lộ 15 (giò me Minh Hiền) (thửa số 522, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
2.500.000
ĐH.3 - Tuyến Thị trấn - Vân Diên - Nam Thái
III. Đường huyện
Mộ thân mẫu Vua Mai (thửa số 90, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Quảng, xóm Hồng Thái (thửa số 505, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
2.000.000
Đường 49 cũ (3 Cây Da) xóm Hồng Sơn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Hữu Hoan (thửa số 130, tờ bản đồ số 34) - Nguyên Duy Quế (thửa số 94, tờ bản đồ số 34)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.14
800.000
Đường Quy hoạch, lối 2 9 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 4. Khu quy hoạch đấu giá vùng Đồng Chùa 2, xóm Hồng Tân
Lô số 1từ thửa số 588, tờ bản đồ số 17 - Lô số 21đến thửa số 608, tờ bản đồ số 17
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
700.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Từ thửa 64, tờ bản đồ 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Phượng) - Đến thửa 243, tờ bản đồ 14 (Nhà ông Trần Hữu Tiến)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 10
6.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Từ thửa 924, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đồng) - Đến Thửa 1013, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Công Ba)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7
10.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Từ thửa 176, tờ bản đồ 14 (Nhà ông Nguyễn Xuân Quý) - Đến thửa 334, tờ bản đồ 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 11
5.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Từ thửa 12, tờ bản đồ 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa) - Đến thửa 63, tờ bản đồ 14 (Nhà bà Hoàng Thị Thủy)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9
8.500.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Từ thửa 616, tờ bản đồ 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Trường mầm non tư thụcĐến thửa 903, tờ bản đồ 11 (Nhà ông Nguyễn Đình Quang)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6
9.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Tràn Nam Hưng Từ thửa 305, tờ bản đồ 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Hợi) - Cổng văn hóa Đến thửa 723, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Cảnh Trung)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5
8.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến)
II. Quốc lộ 15
Từ thửa 1012, tờ bản đồ 11 (Nhà ông Lê Thanh Phương) - Cây xăng dưới Đến thửa 1269, tờ bản đồ 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoan)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8
9.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía trái tuyến)
II. Quốc lộ 15
Trường THCS Hưng Thái Nghĩa (thửa số 216, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh địa phận xã Nam Hưng (thửa số 19, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
5.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía trái tuyến)
II. Quốc lộ 15
Ngã Ba A Hùng Thụ (thửa số 159, tờ bản đồ số 17) - Trường THCS Hưng Thái Nghĩa (thửa số 216, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
10.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía trái tuyến)
II. Quốc lộ 15
Giáp Thị trấn Nam Đàn (thửa số 60, tờ bản đồ số 22) - Ngã Ba Minh Hiền (thửa số 102, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
5.000.000
Đường Quốc lộ 15 (phía trái tuyến)
II. Quốc lộ 15
Ngã Ba Minh Hiền (thửa số 245, tờ bản đồ số 21) - Ngã ba A Hùng (thửa số 160, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
10.000.000
Đường Quốc lộ 15 A cũ
II. Đường huyện
Nhà bà Bốn (từ thửa 216, tờ bản đồ số 111) - Nhà ông Lâm (đến thửa 139, tờ bản đồ số số 111)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
1.700.000
Đường Quốc lộ 15 A cũ
II. Đường huyện
Nhà ông Chiến (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 119) - Nhà bà Hiền (đến thủa số 210, tờ bản đô số 111)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
1.700.000
Đường Quốc lộ 15A cũ
II. Đường huyện
Nhà ông Phúc Lục (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 106) - Nhà cây xăng (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 103)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
2.300.000
Đường Quốc lộ 46A
I. Đường Quốc lộ 46A
Đường vào Trại Lợn (thửa số 614, tờ bản đồ số 33) - Giáp địa phận xã Thanh Khai, Thanh Chương (thửa số 570, tờ bản đồ số 32)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
5.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. Đường Quốc lộ 46A
Giáp Thị trấn Nam Đàn (thửa số 20, tờ bản đồ số 34) - Đường vào Trại Lợn (thửa số 614, tờ bản đồ số 33)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
10.000.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Quốc lộ 46, Nguyễn Tiến Long (thửa số 33, tờ bản đồ số 34) - Trần Văn Thân (thửa số 637, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.8
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Nhà VH xóm (thửa số 62, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Lý - Trần Cần (thửa số 508-742, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.4
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Công Quang (thửa số 570, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Ngọc Hải (thửa số 502, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.10
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Ngô Quế (thửa số 127, tờ bản đồ số 23) - Phan Văn Bá (thửa số 1, tờ bản đồ số 23)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.2
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Trần Thành (thửa số 217, tờ bản đồ số 20) - Văn Đức Ninh (thửa số 93, tờ bản đồ số 16)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.8
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Lê Chư Tùng (thửa số 425, tờ bản đồ số 20) - Phan Lê Thụ (thửa số 67, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.15
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Bà Thảo (thửa số 637, tờ bản đồ số 28) - Ngô Hiếu (thửa số 968, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.11
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Trọng Bá (thửa số 641, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Nam Tiến thửa số 170, tờ bản đồ số 33)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.9
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Văn Đình Công (thửa số 799, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Hữu Thành (thửa số 733, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.7
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Nguyễn Thị Thu (thửa số 286, tờ bản đồ số 17) - Ngô Thế Cường (thửa số 175, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.14
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Đập Sẵn Sàng - Lê Văn Lành (thửa số 19 - 2, tờ bản đồ số 25) - Võ Thị Hoàn (thửa số 215, tờ 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.6
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Nguyễn Thị Xuân (thửa số 294, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Cảnh Trường (thửa số 188, tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.3
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Văn Trịnh (thửa số 619, tờ bản đồ số 28) - Đào Khánh (thửa số 543, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.6
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Ngọc Hải (thửa số 502, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Ngọc Thanh (Hường) (thửa số 411, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.12
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Hoàng Thanh (thửa số 454, tờ bản đồ số 25) - Cây Đa cũ (thửa số 515, tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Châu Hiền (thửa số 732, tờ bản đồ số 29) - Ngọc Chiến (thửa số 402, tờ 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Trọng Thanh (thửa số 621, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Khắc Toàn (thửa số 403, tờ bản đồ số 33)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.11
800.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Trần Văn Đức (thửa số 406, tờ bản đồ số 30) - Văn Bá Cát (thửa số 669, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.13
700.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Văn Bá Sơn (thửa số 312, tờ bản đồ số 29) - Văn Bá Tuấn (thửa số 302, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.3
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Ngọc Chiến - Ngọc Diệu (thửa số 10, tờ số 12; - thửa 652, tờ 23) - Nguyễn Ngọc Thắng (thửa số 293, tờ 23)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.9
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Thị Nhung (thửa số 625, tờ bản đồ số 33) - Hồ Thị Em (thửa số 663, tờ bản đồ số 33)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.10
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Lê Văn Kỳ (thửa số 2, tờ bản đồ số 25) - Hoàng Đình Hồng (thửa số 55, tờ 7 đến thửa 16, tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.7
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Nguyễn Khắc Minh (thửa số 103, tờ bản đồ số 16) - Khắc Thư (thửa số 257 (121, tờ bản đồ số 1)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.9
450.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Ngọc Hóa (thửa số 641, tờ 23) - Nguyễn Công Trung (thửa số 402, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.14
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Phan Văn Sáu (thửa số 348, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Văn Nam (Cảnh) (thửa số 258, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.4
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Văn Bá Kim (thửa số 640, tờ bản đồ số 29) - Văn Bá Ban (thửa số 422, tờ 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Nguyễn Thị Hiền (thửa số 702, tờ bản đồ số 19) - Ngô Văn Phương (thửa số 670, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.4
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nhà VH xóm 3 cũ (thửa số 405, tờ bản đồ số 29) - Bên Hương (thửa số 471, tờ 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.4
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Ngọc Thắng (thửa 24, tờ số 27) - Nguyễn Ngọc Hóa (thửa số 641, tờ 23)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.13
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Văn Khánh (thửa số 592, tờ bản đồ số 30) - Văn Bá Dũng (thửa số 274, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.6
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Thế Danh, Nguyễn Văn Xuân (thửa số 338, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Văn Hùng (NM gạch) (thửa số 1019, tờ 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.3
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Thảo Tình (thửa số 420, tờ bản đồ số 19) - Văn Bá Hùng (thửa số 60, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.7
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Viết Hưng- Nguyễn Văn Hùng (thửa số 735, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Chung (thửa số 745, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.5
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Sỹ Quảng (thửa số 402, tờ bản đồ số 25) - Cầu Đập Ngang (thửa số 984, tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Văn Bá Tứ (thửa số 47, tờ bản đồ số 33) - Văn Bá Định (thửa số 368, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Ngô Dũng (thửa số 701+642, tờ bản đồ số 19) - Khắc Hồng (thửa số 138, tờ bản đồ số 23)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.1
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Trần Thống (Hiệp) (thửa số 37, tờ bản đồ số 23) - Trần Đức Tài (thửa số 747, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.3
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Văn Bá Trường (thửa số 691, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Tiến Hạnh (thửa số 639, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.17
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Nguyễn Trọng Tuyết (thửa số 1088, tờ bản đồ số 28) - Bên Hương. Nguyễn Khắc Hải (thửa số 1165, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.5
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Đinh Sỹ Hoàn (thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Trần Biên (thửa số 458, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.5
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Văn Bá Tiến (thửa số 273, tờ bản đồ số 33) - Đường Choi Choi (thửa số 237, tờ bản đồ số 33; ông Trà)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.12
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Lê Chư Tùng (thửa số 425, tờ bản đồ số 20) - Lê Thị Tứ (Bính)+ (thửa số 47, tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.16
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Anh Luật (thửa số 204, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Trọng Văn (thửa số 889, tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Minh
Trần Thị Châu (thửa số 953, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Ngọc Lưu (thửa số 447, tờ 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.8
500.000
Đường liên thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Nguyễn Quang Trung (thửa số 488, tờ bản đồ số 17) - Văn Bá Minh (Quế) (thửa số 286, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.13
500.000
Đường nhựa liên xã quy hoach 15 m (ĐX4)
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 44
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.6
5.000.000
Đường nhựa liên xã quy hoach 15 m (ĐX4)
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 45
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.6
4.500.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Hoa Hợi (thửa số 7., tờ bản đồ số 26) - Võ Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.11
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Lê Hòa (thửa số 274, tờ bản đồ số 24) - Lê Lập (thửa số 223, tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.21
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Phan Hùng (thửa số 413, tờ bản đồ số 21) - Hà Thành (thửa số 168, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.12
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Kỳ Sáng (thửa số 125, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Kỳ Ánh - Trần Văn Nam (thửa số 98 - 97, tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.7
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Ngô Liên (thửa số 29, tờ bản đồ số 24) - Ngô Bình (thửa số 22, tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.18
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Khắc Đô (thửa số 281, tờ bản đồ số 20) - Lê Toàn (thửa số 480, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.19
500.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Lê Thìn (thửa số 261, tờ bản đồ số 24) - Hữu Thu (thửa số 174, tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.20
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Đền Ô (thửa số 148, tờ bản đồ số 24) - Ngô Kim Trọng (thửa số 175, tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.22
450.000
Đường nội thôn
VI. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Tân
Nguyễn Hữu Bình (thửa số 292, tờ bản đồ số 19) - Lê Thị Hương (Ngũ) (thửa số 37, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.6
450.000
Đường nội thôn (liên gia)
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Văn Tiến (thửa số 935, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Văn Tình (thửa số 259, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.5
450.000
Đường nội thôn vào phía sau ông Năm
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Nguyễn Văn Cường (thửa số 26, tờ bản đồ số 18) - Văn Bá Năm (thửa số 35, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.14
500.000
Đường nội thôn vào ông Phú
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Hoàng Thị Nhiên (thửa số 295, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Ngọc Phú (thửa số 161, tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.13
450.000
Đường quy hoach 10, 5 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 40, 41, 43
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.3
3.500.000
Đường quy hoach 10, 5 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 39, 42
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
4.000.000
Đường quy hoach 15 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.4
4.000.000
Đường quy hoach 15 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 10, 20
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.5
4.500.000
Đường quy hoach 9 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 30
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.2
3.500.000
Đường quy hoach 9 m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến
Lô số 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.1
3.000.000
Đường tránh lũ xóm 6
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Trộ tràn Đập Hồng Thái (thửa số 222 tờ bản đồ số 24) - cổng H8 (thửa số 91 tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.8
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Ông Bùi Tuấn Đồng, Thửa 384, tờ bản đồ số 19 - Ông Nguyễn Bá Văn, Thửa 481, tờ bản đồ số 19
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.2
1.200.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Bắc Sơn
Nhà bà Bân (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 122) - Nhà bà Thể (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 114)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.1
550.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Đinh Xuân Tân, Thửa 1622, tờ bản đồ số 74 - Ông Nguyễn Xuân Hồng, thửa 1474, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Đình Long
Nhà ông Năm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 93) - Nhà bà Thanh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 93)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
650.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Nguyễn Hồng Sơn Thửa 2504, tờ bản đồ số 85 - Ông Nguyễn Đình Cung, Thửa 3086, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.1
2.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Bà Nguyễn Thị Mai Thửa 1186, tờ bản đồ số 85 - bà Bùi Thị Tâm, thửa 1158, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Ngô Đức Tích Thửa 1738, tờ bản đồ số 85 - Ông Bùi Giang Minh, Thửa 2586, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Lê Văn Nam, Thửa 76, tờ bản đồ số 56 - Ông Trần Văn Hải, Thửa 226, tờ bản đồ số 55
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.2
1.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Cao Sơn
Nhà ông Thành (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 128) - Nhà ông Trị (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 129)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.2
650.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Đình Long
Nhà ông Trọng (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 101) - Nhà ông Tứ (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 97)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.3
650.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Ông Nguyễn Văn Quang, Thửa 684, tờ bản đồ số 19 - Ông Trần văn Trung, Thửa 2531, tờ bản đồ số 12
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Ông Trần Văn Nam, Thửa 646, tờ bản đồ số 89 - Ông Định Yên, thửa 149. Ttờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Hoàng Văn Quang, Thửa 427, tờ bản đồ số 82 - Ông Lê Hồng Sơn, Thửa 735, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.2
2.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Cao Sơn
Nhà ông Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 108) - Nhà ông Khôi (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 108)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.1
650.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Đinh Xuân Mạn, Thửa 1035, tờ bản đồ số 74 - Thửa 739, tờ bản đồ số 74 - Ông Bùi Danh Công, Thửa 809, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.2
3.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Cao Sơn
Nhà ông Cận (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 111) - Nhà ông Dần (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 111)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.3
650.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Trần Văn Toàn, Thửa 739, tờ bản đồ số 74 - Ông Võ Quang Thái, Thửa 761, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Bùi Danh Hùng, Thửa 1682, tờ bản đồ số 85 - Ông Trần Văn Hùng, Thửa 2768, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Nguyễn Đình Tuấn, Thửa 1024, tờ bản đồ số 82 - Ông Hoàng Văn Khoa, Thửa 464, tờ bản đồ số 82
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.1
2.200.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Bắc Sơn
Nhà ông Tình (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 122) - Nhà ông Hiệp (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 130)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.2
550.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Phong Sơn
Nhà ông Thứ (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 95) - Nhà ông Hải (đến thửa số 621, tờ bản đồ số 43)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
650.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Trang Đen
Nhà Bà Kiệm (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 125) - Nhà ông Hải (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 125)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2
650.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Phong Sơn
Nhà ông Dũng (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 104) - Nhà ông Kỷ (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 104)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
650.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông phan Viết Minh, Thửa 1540, tờ bản đồ số 12 - Ông Nguyễn Hồ Ngọc, Thửa 2185, tờ bản đồ số 12
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.1
1.000.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Đình Long
Nhà ông Thìn (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Hậu (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 97)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
650.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Trang Đen
Nhà ông Quyền (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 110) - Nhà ông Hiến (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 110)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.3
650.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông lê Đình Hùng, Thửa 665, tờ bản đồ số 63 - Ông Nguyễn Quỳnh Tăng, Thửa 54, tờ bản đồ số 62
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Ông Thái Văn Thành, Thửa 2287, tờ bản đồ số 73 - Ông Phạm Hữu Nhạ, Thửa 423, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.1
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Ng Hữu Dụng, thửa 1670, tờ bản đồ số 74 - Ông Bùi Hữu Châu, Thửa 845, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.4
700.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Trang Đen
Nhà ông Cửu (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 118) - Nhà ông Chung (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 110)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1
650.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Trang Đen
Nhà ông Trọng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 118) - Nhà ông Lịch (đến thửa số41, tờ bản đồ số 118)
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.4
650.000
Đường trục chính xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Ngụ Liên Châu
Ô Đậu Đức Đoàn, Thửa 1150, tờ bản đồ số 86 - Bà Nguyễn Thị Thủy, Thửa 338, tờ bản đồ số 84
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1
1.200.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Vương Ngọc Hải, Thửa 898, tờ bản đồ số 74 - Thửa 500, tờ bản đồ số 74 - Ông Bùi Danh Lương, Thửa 713, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.8
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Lê Văn Nhuần, Thửa 1681 đến thửa 1593, tờ bản đồ số 73 - Bà Lê Thị Tứ, Thửa 1547, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.12
500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Bà Đậu Thị Tứ, Thửa 1910, tờ bản đồ số 73 - ông Nguyễn Văn Thông thửa 1494, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.8
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Đinh Xuân Quế, Thửa 212, tờ bản đồ số 86 - Ông Nguyễn Văn Huệ, Thửa 2888 tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.5
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Ông Trần Văn Điền, Thửa 235, tờ bản đồ số 19 - Ông Bùi Danh Cháu, Thửa 1028, tờ bản đồ số 13
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.3
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Nguyễn Thái Hòa, thửa 1503, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 1195, tờ bản đồ số 85 - Ông Bùi Danh Nhuần, thửa 1139, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.9
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Lê Văn Châu, Thửa 724, tờ bản đồ số 82 - Bà Đặng Thị Nguyệt, Thửa 87, tờ bản đồ số 81
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.5
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Đinh Thị Liên, Thửa 158, tờ bản đồ số 85 - Ông Nguyễn Đình Cung, Thửa 516, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.6
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Bà Lê Thị Châu, Thửa 990, tờ bản đồ số 86 - Bà Nguyễn Thị Lam Thửa 521, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.3
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Lê Thị Thủy, Thửa 731, tờ bản đồ số 89 - Ông Bùi Hữu Cần, Thửa 175, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.10
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Nguyễn Đình Hùng, Thửa 573, tờ bản đồ số 86 - Ông Nguyễn Võ Hòa, Thửa 515, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.11
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Ông Nguyễn Đình Châu, Thửa 617, đến thửa 704, đến thửa 751, tờ bản đồ số 19 - Bà Nguyễn Thị Nhị thửa 942 đến Thửa 705, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.7
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Nguyễn Hữu Trung, Thửa 2631, tờ bản đồ số 86 - Ông Nguyễn Văn Sơn, Thửa 52, tờ bản đồ số 89
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.5
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Bà Lê Xuân Minh, thửa 462, tờ bản đồ số 74 - Ông Võ Văn Sơn, Thửa 1332, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.7
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Phan Đình Đàn, Thửa 946, tờ bản đồ số 85 - Ông Bùi Sỹ Đồng, Thửa 1018, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.14
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Bà Đinh Thị Tam, Thửa 1114, tờ bản đồ số 85 - Bà Nguyễn Thị Thanh, 1079, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.13
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Lê Đình Thành, thửa 2336, tờ bản đồ số 63 - Ông Đậu Văn Vinh, Thửa 2502, tờ bản đồ số 63
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.10
450.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Nguyễn Hữu Đồng, thửa 3073, tờ bản đồ số 86 - Bà Nguyễn Thị Hai, Thửa 643, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.2
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Bùi Danh Khánh, Thửa 489, tờ bản đồ số 85 - Ông Bùi Hữu Tứ, Thửa 296, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.7
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Bà Phạm Thị Hiền, thửa 255, tờ bản đồ số 89 - Ông Phạm Văn Mạo, thửa 257, tờ bản đồ số 89
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.16
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Lê Xuân Hai, Thửa 1230, tờ bản đồ số 85 - Bà Đinh Thị Đông, Thửa 1163, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.11
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Bùi Hữu Thân, Thửa 63, tờ bản đồ số 56 - Ông Bùi Danh Trường, Thửa 10, tờ bản đồ số 56
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.6
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Nguyễn Đình Phi, Thửa 75, tờ bản đồ số 56 - Ông Nguyễn Văn Dũng, Thửa 477, tờ bản đồ số 55
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.5
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Bùi Danh Bảy, Thửa 587, tờ bản đồ số 82 - Ông Võ Văn Bình, Thửa 51, tờ bản đồ số 81
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.4
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Bà Nguyễn Thị Nhị, thửa 32, tờ bản đồ số 81 - Ông Đặng Chánh Thuận, Thửa 1759, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.3
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Nguyễn Văn Mậu Thửa 483 tờ bản đồ số 85 - Ông Võ Văn Mạo, Thửa 597 tờ bản đồ số 29
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.8
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Bùi Hữu Thanh, Thửa 994, tờ bản đồ số 86 - Bà Phạm Thị Hồng Vân, Thửa 942, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.17
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Ông Trần Văn Sơn, Thửa 644, tờ bản đồ số 89 - Ông Bùi Danh Thống, Thửa 209, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.3
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Trần Thị Tứ, thửa 724, tờ bản đồ số 90 - Bà Trần Thị Hóa, Thửa 487, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.4
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Ông Nguyễn Đình Cừ, Thửa 283, tờ bản đồ số 73 - Ông Bùi thượng Hải, Thửa 1486, tờ bản đồ số 64
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.8
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
bà Bùi Thị Tâm. Thửa 1015, tờ bản đồ số 85 - Ông Nguyễn Văn Quý, thưả 1013, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.15
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Nguyễn Văn Hồng, thửa 443, tờ bản đồ số 74 - Ông Hồ Văn Dương, Thửa 1147, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.5
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Nguyễn Đình Minh, Thửa 11, tờ bản đồ số 74 - Ông Nguyễn Bá Hoài, Thửa 22, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.14
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Phan Trọng Hoàng, thửa 1457, tờ bản đồ số 85 - Bà Trần Thị Châu, thửa 1192, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.10
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Đinh Thị Hào, thửa 200, tờ bản đồ số 89 - Ông Bùi Thanh Hải, thửa 1737, tờ bản đồ số 85 (Xóm Thạch Ngọc)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Bùi Danh Toàn, Thửa 348, tờ bản đồ số 85 - Ông Đậu Văn Huệ, Thửa 398, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.10
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Nguyễn Bá Ba, Thửa 1901, tờ bản đồ số 65 - Bà Trần Thị LýThửa 1716, tờ bản đồ số 65
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.16
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Nguyễn Văn Lương, Thửa 539, tờ bản đồ số 82 - Ông Nguyễn Văn Tam, Thửa 462, tờ bản đồ số 82
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.10
500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Bà Bùi Thị Nhạ, Thửa 524 tờ bản đồ số 30 - Ông Nguyễn Quốc Toản, Thửa 2865, tờ bản đồ số 30
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.4
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Nguyễn Văn Toàn, thửa 848, tờ bản đồ số 74 - Ông Ngô Công Sơn, Thửa 841, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.12
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Bà Đặng Thị Tuyết, Thửa 415, tờ bản đồ số 19 - Bà Nguyễn Thị Hai, Thửa 438, tờ bản đồ số 18
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.5
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Phạm Ngọc Đệ, Thửa 501, tờ bản đồ số 63 - Ông Đậu Văn Giảng, Thửa 68, tờ bản đồ số 56
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.4
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Bùi Danh Hạnh, Thửa 91 đến thửa 98 đến thửa 86 tờ bản đồ số 81 - Thửa 957 đến thửa 809 đến thửa 905 đến thửa 769 đến thửa Ông Lê Xuân Hùng, Thửa 811, tờ bản đồ số 82
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.6
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Ngụ Liên Châu
Ô Lê Xuân Lý, Thửa 500, tờ bản đồ số 84 - Ô Đinh Văn Nam, Thửa 1066, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.3
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Võ Văn Hùng, thửa 1169, tờ bản đồ số 85 - Bà Trần Thị Hai, Thửa 1142, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.15
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Ngụ Liên Châu
Bà Lê Thị Thắm, Thửa 1149, tờ bản đồ số 85 - Ô Nguyễn Hữu Hùng, Thửa 1121, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2
1.200.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Bà Bùi Thị Liên, Thửa 88, tờ bản đồ số 56 - Ông Chu Văn Lập, Thửa 25, tờ bản đồ số 56
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.7
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Bùi Hữu Phương, Thửa 274, tờ bản đồ số 85 - Bà Lê Thị Tiu, Thửa 524, tờ bản đồ số 29
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.12
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Ông Đinh Văn Minh, Thửa 1469, tờ bản đồ số 64 - Ông Bùi Danh Tuỵ, Thửa 58, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.4
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Đinh Hữu Châu, Thửa 562, tờ bản đồ số 85 - Ông Trần Văn Chín, Thửa 272, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.9
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Bà Đinh Thị Hải, Thửa 162, tờ bản đồ số 73 - Bà Nguyễn Thị Bình, Thửa 1860, tờ bản đồ số 64
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.3
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Nguyễn Văn Sơn, thửa 519, tờ bản đồ số 74 đến thửa 396, tờ bản đồ số 74 - Ông Lê Văn Sơn, Thửa 557, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.10
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Nguyễn Hữu Ngân, thửa 1117, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 1100, tờ bản đồ số 85 - Ông Phạm Văn Giản, Thửa 2151, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.16
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Nguyễn Trọng Hào, thửa 116, tờ bản đồ số 62 - Bà Nguyễn Thị Liên, Thửa 2310, tờ bản đồ số 63
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.9
450.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Nguyễn Hoàng Dũng, Thửa 2074, tờ bản đồ số 85 - Ông Ngô Công Bảy, Thửa 49, tờ bản đồ số 89
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.7
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Vương Dình Kiều, thửa 370, tờ bản đồ số 74 - Ông Đinh Xuân Nhật, Thửa 218, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.11
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Bà Đinh Thị Châu, Thửa 520, tờ bản đồ số 73 - Ông Dương Đình Bưởi, Thửa 233, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.2
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Ông Đinh Văn Từ, Thửa 611, tờ bản đồ số 18 - Ông Phan Công Cửu, Thửa 259, tờ bản đồ số 18
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.8
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Trần Văn Thành, thửa 92, tờ bản đồ số 62 - Ông Lê Xuân Trường, thửa 2513, tờ bản đồ số 63
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.12
500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Nguyễn Thị Hường, Thủa 778, tờ bản đồ số 90 - Ông Bùi Danh Ngoạn, Thửa 484, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.8
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Nguyễn Thị Nhung, Thửa 506, tờ bản đồ số 89 - Ông Bùi Danh Chuyên, Thửa 154, tờ bản đồ số 89 (Xóm Thạch Ngọc)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.11
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Bà Nguyễn Thị Liên, Thửa 544, tờ bản đồ số 19 - Ông Bùi Danh Bình, Thửa 561, tờ bản đồ số 18
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.6
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Ngụ Liên Châu
Bà Nguyễn Thị Châu, Thửa 705, tờ bản đồ số 84 - Ô Phạm Văn Hữu, Thửa 572, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa 566, tờ bản đồ số 84
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.4
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Nguyễn Văn Hữu, Thửa 2011, tờ bản đồ số 85 - Bà Ngô Thị Thủy Thửa 1953, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.8
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Trần Công Hùng, thửa 1290, tờ bản đồ số 85 - Ông Đinh Xuân Tuấn, thửa 1328, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.12
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Đinh Thị Thì, thửa 410, tờ bản đồ số 90 - Bà Thái Thị Sâm, Thửa 344, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.7
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Bà Bùi Thị Hai, thửa 45, tờ bản đồ số 74 - Ông Nguyễn Thành Chung, Thửa 1297, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.6
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Ngô Công Hoan, thửa 1081, tờ bản đồ số 55 - Ông Trần Thanh Chương, Thửa 1043, tờ bản đồ số 55
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.11
450.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tháp Thổ
Ông Nguyễn Đình Dụng, Thửa 803, tờ bản đồ số 30 - Bà Đinh Thị Mẫn, Thửa 750, tờ bản đồ số 30
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.13
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Ông Ngô Công Thành, Thửa 1027, tờ bản đồ số 13 - Ông Bùi danh Lượng, Thửa 2528, tờ bản đồ số 12
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.4
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Đinh Văn Dụng, Thửa 2251, tờ bản đồ số 86 đến Nguyễn Viết Ngân, Thửa 1902, tờ bản đồ số 85 - Ông Nguyễn Bá Mạo, Thửa 2079, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.4
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Ông Nguyễn Bá Nhuần, thửa 709, tờ bản đồ số 90 - Ông Nguyễn Hữu Hiếu, thửa 444, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.13
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Bà Hoàng Thị Chắt, Thửa 1745 đến thửa 1723, tờ bản đồ số 73 - Ông Đinh Xuân Thoả, Thửa 1682, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.11
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Nguyễn Hồng Thanh, Thửa 2592, tờ bản đồ số 86 - Ông Nguyễn Hữu Sơn, Thửa 45, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.6
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Ông Trần Văn Thanh, Thửa 771, tờ bản đồ số 33 - Bà Nguyễn Thị Ngọ, Thửa 1097, tờ bản đồ số 89 đến Lê Thị Cháu thửa 575, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.6
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thanh Ngọc
Ông Phạm Văn Công, thửa 1038, tờ bản đồ số 85 - Ông Nguyễn Nam Lộc, thửa 2509, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.14
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Đậu Văn Thanh, Thửa 1799, tờ bản đồ số 65 - Bà Nguyễn Thị Thanh Thửa 1667, tờ bản đồ số 65
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.15
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Rành Rành
Bà Nguyễn Thị Lan, Thửa 359, tờ bản đồ số 18 - Ông Phan Công Liên, Thửa 2524, tờ bản đồ số 18
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.7
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Ông Nguyễn Văn Minh, Thửa 25, tờ bản đồ số 74 đến thửa 1761, tờ bản đồ số 65 - Ông Phan Đình Bình, Thửa 1665, tờ bản đồ số 65 đến thửa 24, tờ bản đồ số 74
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.9
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Ông Bùi Hữu Tính, thửa 269, tờ bản đồ số 90 - Ông Đậu Thành Long, thửa 779, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.14
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Bùi Thị Mạo Thửa 934, tờ bản đồ số 89 - Ông Nguyễn Văn Hải, Thửa 491, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.5
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Phan Viết Hùng, Thửa 25, tờ bản đồ số 81 đến thửa 27, tờ bản đồ số 81 - Ông Nguyễn Đình Khoa, Thửa 02, tờ bản đồ số 81
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.9
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Đô Thành
Ông Nguyễn Văn Hoàng, Thửa 74, tờ bản đồ số 62 - Ông Trần Văn Thành, Thửa 92, tờ bản đồ số 62
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.8
450.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Bà Lê Thị Liên, Thửa 86, tờ bản đồ số 73 - Bà Lê Thị Hiền, Thửa 428, tờ bản đồ số 73
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.5
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nhà Nguốn
Ông Nguyễn Hữu Sơn, Thửa 522, tờ bản đồ số 73 - Ông Đặng Văn Hùng, Thửa 1841, tờ bản đồ số 173
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.6
800.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Hậu
Ông Đinh Xuân Sơn, Thửa 812 đến thửa 770, tờ bản đồ số 82 - Ông Phan Công Hùng, Thửa 588 đến thửa 589, tờ bản đồ số 82
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.7
600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Ông Nguyễn Bá Đường, Thửa 148, tờ bản đồ số 90 - Ông Bùi Hồng Tuấn, Thửa 311, tờ bản đồ số 90
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.9
700.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thạch Nghĩa
Bà Bùi Thị Hoa, thửa 265, tờ bản đồ số 89 - Bà Nguyễn Thị Lan, thửa 47, tờ bản đồ số 89 (Xóm Thạch Ngọc)
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.12
1.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đòi Soi
Bà Bùi Thị Thanh, Thửa 14, tờ bản đồ số 74 - Bà Nguyễn Thị Cháu, Thửa 1863, tờ bản đồ số 65
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.13
1.000.000
Đường vào Kho xăng dầu
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Quốc lộ 15 (thửa số 85, tờ bản đồ số 21) - H8 (thửa số 742, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.9
800.000
Đường vào Trại Lợn
VI. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn
Nguyễn Văn Dung (thửa số 646, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Hồng (thửa số 672, tờ bản đồ số 33)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.15
800.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 1601, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Duy) - Đến thửa 1646, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Quang Nhuận)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.4
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 1857, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Chung) - Đến thửa 1862, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Bá Lân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.15
600.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 1830, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Phan Lê Nhuần) - Đến thửa 1802, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.16
600.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 941, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Tỵ) - Đến thửa 1067, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Phan Lê Nam)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.9
500.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 509, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Quang Hợi) - Đến thửa 668, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đặng Đức Cương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.7
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 1912, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Hà) - Đến thửa 2033, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Nguyễn Thị Hương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.14
500.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 84, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Phan Văn Phú) - Đến thửa 85, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Ngô Công Bá)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.11
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 1288, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Lê Thị Hoa) - Đến thửa 1311, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Quang)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.3
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 874, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Vương Đình Phúc) - Đến thửa 524, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Phan Lê Nam)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.8
500.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 484, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Đến thửa 669, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Lâm)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.6
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 43, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Tám) - Đến thửa 1911, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Văn Quang)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.13
500.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 42, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Tâm) - Đến thửa 298, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Quang Hân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.2
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 35, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Trần Thị Niêm) - Đến thửa 41, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Toàn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.10
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 55, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Viết Hùng) - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Nhuần)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.12
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 342, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Văn Bình) - Đến thửa 1311, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Thắng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.5
450.000
Đường xã 1
V. Đường xã / 1. Đường xã 1
Từ thửa 1402, tờ bản đồ số 7 (Nhà ônguyễn Văn Huân) - Đến thửa 1553, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Lê Văn Hạnh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1.1
500.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 268, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Phúc) - Đến thửa 1101, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Văn Sinh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.5
800.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 1953, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Trần Xuân Lâm) - Đến thửa 1218, tờ bản đồ số 11
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.4
700.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 1101, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Khang) - Đến thửa 1930, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Lạc)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.1
700.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 1102, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Huệ) - Đến thửa 1339, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.2
700.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 277, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Đức Thành) - Đến thửa 660, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Chung)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.6
800.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 757, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Duy Văn Bốn) - Đến thửa 922, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Xuân Hùng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.8
900.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 1927, tờ bản đồ số 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Thuận) - Đến thửa 202, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Bắc)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.3
700.000
Đường xã 2
V. Đường xã / 2. Đường xã 2
Từ thửa 805, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Xuân Đức) - Đến thửa 900, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Thái Văn Thiệp)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.7
900.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 435, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Trọng Đồng) - Đến thửa 207, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Trần Thắng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.7
450.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 173, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Văn Châu) - Đến thửa 66, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Hoàn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.3
450.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 1256, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Đinh Văn Tiến) - Đến thửa 334, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Xuân Huân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.4
450.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 132, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Văn Châu) - Đến thửa 1264, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Lê Văn Hùng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.2
450.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 329, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Đinh Văn Thanh) - Đến thửa 327, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Bá Lân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.6
450.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 364, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Quang Nghĩa) - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.1
450.000
Đường xã 3
V. Đường xã / 3. Đường xã 3
Từ thửa 50, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Đình Ba) - Đến thửa 428, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Đinh Văn Hải)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3.5
450.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 518, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Bùi Bá Khang) - Đến thửa 1862, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Bá Lân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.8
1.000.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 273, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) - Đến thửa 1135, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Ngô Viết Quảng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.10
900.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 1304, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa 1199, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Phạm Thị Hồng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.6
800.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 212, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Lê Thị Hậu) - Đến thửa 576, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Toàn Quế)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.9
900.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 884, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Phan Thị Lưu) - Đến thửa 1396, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Sỹ Phương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.12
700.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 1033, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Cảnh Toàn) - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Văn Đường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.11
700.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 551, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Vũ Thị Hồi) - Đến thửa 107, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Trần Đình Hồng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.4
900.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Thửa 339, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Trần Văn Sơn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.2
1.200.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 513, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Em) - Đến thửa 145, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Thái Văn Đường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.7
1.000.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 337, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Lê Thị Tam) - Đến thửa 324, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Hữu Lục)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.1
1.200.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 1160, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Tân) - Đến thửa 883, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Bá Hòa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.5
800.000
Đường xã 4
V. Đường xã / 4. Đường xã 4
Từ thửa 322, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Lê Thị Đào) - Đến thửa 357, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Công)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4.3
900.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 527, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Trọng) - Đến thửa 401, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Từ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.8
800.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 1395, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hải) - Đến thửa 1228, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.9
700.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 977, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Trần Kim Việt) - Đến thửa 919, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Trần Đồng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.2
1.400.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 502, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Duy Tường) - Đến thửa 379, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Toàn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.7
800.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 986, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn) - Đến thửa 907, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.1
1.400.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 1109, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Văn Bá Hóa) - Đến thửa 1141, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Cảnh Linh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.5
850.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 1238, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa 1108, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Văn Bá Hóa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.3
900.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 1170, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Chín) - Đến thửa 834, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Tiếp)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.4
900.000
Đường xã 5
V. Đường xã / 5. Đường xã 5
Từ thửa 668, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Xuân Hiệp) - Đến thửa 695, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Quang Lợi)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.6
850.000
Đường xã 6
V. Đường xã / 6. Đường xã 6
Từ thửa 1143, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Trần Văn Bắc) - Đến thửa 526, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Cầu)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.2
600.000
Đường xã 6
V. Đường xã / 6. Đường xã 6
Từ thửa 1963, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Thanh) - Đến thửa 809, tờ bản đồ số 6 (Nhà bà Nguyễn Thị Xuân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.1
600.000
Đường xã 7
V. Đường xã / 7. Đường xã 7
Từ thửa 1253, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Lục) - Đến thửa 1600, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Hoàng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.2
450.000
Đường xã 7
V. Đường xã / 7. Đường xã 7
Từ thửa 235, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Duy Bá) - Đến thửa 1606, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Liệu)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.1
450.000
Đường xã 8
V. Đường xã / 8. Đường xã 8
Từ thửa 1798, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Nam) - Đến thửa 1759, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Bát)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
700.000
Đường xã 9
V. Đường xã / 9. Đường xã 9
Từ thửa 96, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến thửa 105, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.1
900.000
Đường xã 9
V. Đường xã / 9. Đường xã 9
Từ thửa 108, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Đặng Xuân Trường) - Đến thửa 118, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.2
900.000
Đường xã 9
V. Đường xã / 9. Đường xã 9
Từ thửa 244, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.5
1.200.000
Đường xã 9
V. Đường xã / 9. Đường xã 9
Từ thửa 511, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Chuyên) - Đến thửa 140, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Dương Đình Tần)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.4
800.000
Đường xã 9
V. Đường xã / 9. Đường xã 9
Từ thửa 1389, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Như Đại) - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.3
800.000
Đường xã ĐX 10
IV. Đường liên xã
Quốc lộ 46 (Hồng Sơn) (thửa số 48, tờ bản đồ số 34) - Đường nhà máy gạch Nam Thái (thửa số 273 tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6
1.000.000
Đường xã ĐX 11
IV. Đường liên xã
Bá Hùng (thửa số 60, tờ bản đồ số 20) - Giáp xã Thanh Lương (thửa số 642 tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5
500.000
Đường xã ĐX 12
IV. Đường liên xã
Cầu Cửa Hàng (Hồng Minh) (thửa số 681, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Công Năm (Hồng Minh) (thửa số 391 tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
1.000.000
Đường xã ĐX 13
IV. Đường liên xã
Hoàng Thanh (Hồng Thái) (thửa số 393, tờ bản đồ số 25) - Lê Thìn (Hồng Tân) (thửa số 261 tờ bản đồ số 24)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
1.000.000
Đường xã ĐX 16
IV. Đường liên xã
Chợ cồn Trọt (thửa số 63, tờ bản đồ số 34) - Đập Sẵn sàng (thửa số 122 tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7
1.000.000
Đường xã ĐX 17
IV. Đường liên xã
NM Gạch 30/4 Quốc lộ 46 (thửa số 968., tờ bản đồ số 28) - Quốc lộ 15A (Hồng Tân) (thửa số 222 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
1.000.000
Đường xã ĐX 9
IV. Đường liên xã
Trọng Tuyên (Hồng Minh) (thửa số 681, tờ bản đồ số 28) - Cồn Trẹ (thửa số 927 tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 828, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Đến thửa 1326, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.19
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 597, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Quốc Phú) - Đến thửa 660, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Hùng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.9
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 863, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Văn Long) - Đến thửa 910, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Hùng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.13
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 1557, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đức) - Đến thửa 1417, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Trần Minh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.11
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 528, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Châu) - Đến thửa 575, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Minh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.12
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 449, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) - Đến thửa 1651, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông )
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.3
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 1208, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến thửa 1335, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Hữu Trường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.13
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 754, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 747, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.20
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 500, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Phác) - Đến thửa 501, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Lê Thị Hường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.8
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 32, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Quý Sáng) - Đến thửa 195, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.4
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 135, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 2019, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Lê Văn Chắt)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.3
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 537, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Danh) - Đến thửa 729, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Trí)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.11
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 51, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Thắng) - Đến thửa 237, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Quang Sỹ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.5
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 72, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Nguyễn Thị Loan) - Đến thửa 318, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Trần Thị Hà)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.2
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 101, tờ bản đồ số 2 (Nhà ông Nguyễn Văn Quỳnh) - Đến thửa 100, tờ bản đồ số 2 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.1
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1746, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Trần Văn Hữu) - Đến thửa 198, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.8
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 770, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 763, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.18
600.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 1163, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa 1589, tờ bản đồ số 11
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.14
1.400.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
thửa 1611, tờ bản đồ số 11
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.16
1.200.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 934, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Cảnh Thủy) - Đến thửa 892, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Trung)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.21
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 477, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) - Đến thửa 1498, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Hậu)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.4
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.