Bảng giá đất Xã Nam Đàn, Nghệ An từ 01/01/2026

475 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Đàn10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15 (phía phải tuyến), đoạn Từ thửa 924, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đồng) đến Đến Thửa 1013, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Công Ba)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1615, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Dược) - Đến thửa 140, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Nhâm)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.6
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 1306, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Lê Khánh) - Đến thửa 450, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Công Hoàn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.2
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 444, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Trần Văn Ngọc) - Đến thửa 813, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Đinh Văn Tứ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.13
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 624, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Bá Đường) - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Xuân Dũng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.12
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 207, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Đậu Văn An) - Đến thửa 252, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Lê Quán Vượng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.8
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 263, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Xuân Linh) - Đến thửa 202, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Bá Lân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.11
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 1610, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa 1588, tờ bản đồ số 11
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.15
1.200.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 203, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Trần Kim Bình) - Đến thửa 188, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Lê Văn Minh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.10
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 55, tờ bản đồ số 10 (Nhà bà Nguyễn Thị Lượng) - Đến thửa 201, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Hữu Huệ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.4
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 858, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Văn Trọng) - Đến thửa 221, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Tín)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.3
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1748, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Trình) - Đến thửa 141, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Trần Văn Lợi)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.9
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 471, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Châu) - Đến thửa 1641, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Hòa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.7
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 64, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Trần Châu Âu) - Đến thửa 1138, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.1
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 251, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Hồ Đường) - Đến thửa 110, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Lê Văn Quang)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.9
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 1121, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lưu Xuân Oanh) - Đến thửa 498, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Huy Hoàng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.5
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 423, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Đinh Văn Thanh) - Đến thửa 203, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Văn Toàn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.10
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 508, tờ bản đồ số 9 (Nhà bà Nguyễn Thị Sâm) - Đến thửa 463, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Trần Văn Lục)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.3
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
thửa 467, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Từ Đức Tân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.9
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 682, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Ngô Viết Sỹ) - Đến thửa 760, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Phan Lê Hà)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.18
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 902, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Phan Thị Thìn) - Đến thửa 1010, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Mạo)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.12
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 484, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng) - Đến thửa 630, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Việt)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.5
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 06, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.13
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 1267, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Phan Văn Mạnh) - Đến thửa 1200, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Bùi Bá Khang)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.6
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 629, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Hồng Quang) - Đến thửa 565, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đặng Hồng Sơn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.17
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 250, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Lý) - Đến thửa 390, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Văn Sáng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.6
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
thửa 1224, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Xuân Sáng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.12
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 1423, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Duy Phát) - Đến thửa 1391, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Cường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.15
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 289, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Hóa) - Đến thửa 984, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Vương Đình Thắng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.14
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 2009, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Văn Danh) - Đến thửa 2003, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Toàn)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.2
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 133, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Đến thửa 313, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Quang Nghĩa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.14
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 245, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Hữu Quý) - Đến thửa 609, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.5
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 104, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Ngô Công Hòe) - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Ngô Công Hòe)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.22
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 41, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Thành) - Đến thửa 1450, tờ bản đồ số 4
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.1
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 771, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 778, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.17
600.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 83, tờ bản đồ số 14 (Nhà bà Trần Thị Phương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.23
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 1332, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Tân) - Đến thửa 466, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.7
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 911, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Võ Trọng Hòa) - Đến thửa 827, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Phan Quang Thành)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.20
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1217, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Văn Kỳ) - Đến thửa 264, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Niềm)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.10
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1086, tờ bản đồ số 7 (Nhà bà Trần Thị Cháu) - Đến thửa 1036, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Hùng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.2
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 923, tờ bản đồ số 6 (Nhà bà Nguyễn Thị Quang) - Đến thửa 730, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Đồng)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.2
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 788, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ) - Đến thửa 1210, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Lê Văn Đức)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.7
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
thửa 801, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Đinh Văn Khiêm)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.14
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 55, tờ bản đồ số 14 (Nhà bà Nguyễn Thị Luận) - Đến thửa 42, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Hường)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.24
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 305, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam) - Đến thửa 1618, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Bá Hiếu)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.6
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 322, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Đến thửa 445, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Bá Hóa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.1
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 1239, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Hóa) - Đến thửa 383, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Trần Thị Huệ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.8
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 278, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Hiến) - Đến thửa 380, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Vinh)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.11
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 200, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Văn Hợp) - Đến thửa 716, tờ bản đồ số 4
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.6
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 707, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Văn Sáng) - Đến thửa 323, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Dung)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.7
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
thửa 503, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Sỹ Hòa)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.10
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 124, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Trần Khoa) - Đến thửa 1394, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Đinh Văn Hào)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.16
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Quyết Tiến
Từ thửa 755, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 762, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 6.19
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Hòa Bình
Từ thửa 1698, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Thúc Tuyến) - Đến thửa 1846, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Ngô Công Chín)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 8.1
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1952, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 1131, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Xuân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.3
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 1207, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Trần Ngọc) - Đến thửa 787, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Thị Hương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.8
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 667, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Phượng) - Đến thửa 799, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Phúc)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.10
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Long Bình
Từ thửa 851, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hoàng Đình Tuấn) - Đến thửa 946, tờ bản đồ số 12
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 7.11
500.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 107, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Đinh Văn Phú) - Đến thửa 1448, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Trần Văn Dương)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.4
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 921, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Đinh Văn Đăng) - Đến thửa 711, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Nguyễn Văn An)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.15
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Thửa 1136, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.4
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Thống Nhất
Từ thửa 1093, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Toàn) - Đến thửa 1255, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Đinh Văn Xuân)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 9.9
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 1616, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Tợu) - Đến thửa 1210, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Hữu Đại)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.7
450.000
Đường xóm
VI. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tiền Tiến
Từ thửa 2085, tờ bản đồ số 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Thái) - Đến thửa 1344, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Lộc)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 5.5
450.000
Đường ĐH.05 - Tuyến vào trung tâm xã Nam Thanh
I. ĐƯỜNG HUYỆN
Ông Quế Mân, thửa 1553, Ttờ bản đồ số 89 - Ông Trình Chương, Thửa 1205, Ttờ bản đồ số 89
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
8.000.000
Đường ĐH.05 - Tuyến vào trung tâm xã Nam Thanh
II. ĐƯỜNG XÃ
Nguyễn Văn Luân, Thửa 1188, tờ bản đồ số 85 - Ông Phạm Văn Sinh, Thửa 991, tờ bản đồ số 85
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 1
2.000.000
Đường ĐH.05 - Tuyến vào trung tâm xã Nam Thanh
II. ĐƯỜNG XÃ
Ông Nguyễn Bá Nam, Thửa 637, tờ bản đồ số 85 - Bà Đinh Thị Ngụ, Thửa 3396, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
2.000.000
Đường ĐH.10 - Tuyến ven núi Đại Huệ
I. ĐƯỜNG HUYỆN
Ông Bùi danh Lợi, thửa 399, tờ bản đồ số 89 - Nguyễn Thị Hương. Thửa 1644, tờ bản đồ số 86
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2
7.000.000
Đường ĐH.2 - Tuyến liên xóm Nam Đàn (Nam Nghĩa - Nam Thanh)
I. ĐƯỜNG HUYỆN
Ông Nguyễn Hữu Sơn, thửa 193, tờ bản đồ số 62 - Ông Bùi Danh Đệ, thửa 830, tờ bản đồ số 55
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 3
800.000
Đường Đồng Tàu
VI. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Thái
Nguyễn Thị Hòa, Hổng Thái (thửa số 69, tờ bản đồ số 21) - Phan Lê Thụ. Hồng Tân (thửa số 67, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 2.10
600.000
II. Quốc lộ 15
Những thửa đất thuộc lối 2 các tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ nhưng không tiếp giáp trục đường chính của xóm
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 12
1.000.000
VI. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thái Cũ
XÃ NGHĨA THÁI (nay là xã Nam Đàn)
Mục 10
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÕN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Thanh cũ
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 10
450.000
I. Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nam Hưng, huyện Nam Đàn
Những thửa đất thuộc lối 2 các tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ nhưng không tiếp giáp trục đường chính của xóm
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Hưng cũ
XÃ NAM HƯNG (nay là xã Nam Đàn)
Mục III
450.000
I. ĐƯỜNG HUYỆN
Những thửa đất thuộc lối 2 các tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ nhưng không tiếp giáp trục đường chính của xóm
XÃ NAM THANH (nay là xã Nam Đàn)
Mục 4
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.