Bảng giá đất Xã Nhôn Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
68 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhôn Mai là 550.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 16, đoạn Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) đến Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 107 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 107 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 1. BẢN XA MẶT | Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 1. BẢN PIÊNG MƯN | Đầu bản (từ các thửa đất số 3, 14, 19 thuộc tờ bản đồ số 21, các thửa đất số 34, 31, 32, 27, 26, 22, 20, 16, 13, 7, 2, 3, 1, 6, 17, 28, 29, 25, 15 thuộc tờ bản đồ số 24) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21 và 24 chưa được đo đạc) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 5. BẢN CÓ HẠ | Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 220.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 4. BẢN NA LỢT | Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 220.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 11. BẢN PIÊNG LUỐNG | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 4. BẢN HUỒI TỐ 2 | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 5, 7, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31 thuộc tờ bản đồ số 18) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 18) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 9. BẢN HUỒI MĂN | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 5. BÃI NA KHA | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 27, 16, 18, 14, 15, 12, 7, 8, 11, 9, 21, 22, 19, 25, 29, 24, 26, 30, 37, 42, 41, 34, 40, 43, 33, 39, 31 thuộc tờ bản đồ số 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 12. BẢN PHIA ÒI | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 10. BẢN PHÁ MỰT | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 8. BẢN HUỒI CỌ | Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 220.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. BẢN PHẢ MỰT | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 2. BẢN TÂN MAI | Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 23: 4, 5, 9, và các thửa đất thuộc tờ bàn đo số 24: 1, 4, 8) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, 39, 46, 53, 79, 76, 82, 92, 83, 98, 105, 87, 94, 84, 89, 93, 99, 103, 102, 107, 109, 110, 112, 114, 95, 97, 100, 111, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 27: 1, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 23, 24) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 300.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 8. BẢN NA HANG | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 1, 3, 6, 10, 21, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 10) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 10) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 7. BẢN THẰM THẨM | Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. BẢN TÂN MAI | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 220.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 9. BẢN CHÀ LÒ | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 84, 97, 77, 100, 87, 79, 94, 98, 106, 102, 104, 113, 61, 116, 115, 114, 45, 53, 58, 59, 50, 71, 72, 81, 89, 86, 96, 110, 112, 101, 99, 83, 74, 64, 51, 46, 35, 37, 48, 75, 78, 85, 99, 4, 3, 5, 19, 29, 30, 32, 38, 42, 68, 92, 108, 109, 43, 57, 36, 54, 41, 7, 17, 11, 13, 24, 8, 14, 16, 20, 39, 40, 55, 73, 82, 93, 49, 47 thuộc tờ bản đồ số 26, các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 21, thuộc tờ bản đồ số 25) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 25 và 26) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 2. BẢN HUỒI XÃ | Đầu bản (từ các thửa đất số 35, 19, 20, 23, 24, 16, 25, 17, 13, 81, 69, 70, 62, 52, 29, 8, 5, 3 thuộc tờ bản số 15) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 15) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 3. BẢN HUỒI TỐ 1 | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 65, 72, 66, 64, 54, 55, 48, 47, 42, 40, 41, 39, 27, 31, 25, 28, 26, 30, 32, 33, 67, 61,68, 63, 58, 56, 50, 51, 44, 43, 69, 67, 59, 52, 45, 34, 22, 24 thuộc tờ bản đồ số 19, các thửa đất số 15, 16, 19, 23, 21, 24, 26 thuộc tờ bản đồ số 20, các thửa đất số 1, 2, 4, 7 thuộc tờ bản đồ số 22 và các thửa đất số 2, 5, 6 thuộc tờ bản số 23) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 19, 20, 22 và 23) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 3. BẢN NA HỶ | Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69, 74, 80, 81, 91, 93, 97, 98, 103, 101, 107, 108, 113, 114, 19, 18, 13, 29, 33, 38, 44, 50, 57, 64, 75, 82, 92, 100, 16, 14, 23, 39, 25, 40, 51, 65, 67, 87, 70, 56, 71, 76, 89, 86, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 7) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 220.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản I. BẢN PHẢ KHÁO | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 7. BẢN PHÁ KHÁO | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 45, 21, 7, 8, 16, 28, 24, 36, 27, 42, 47, 1, 2, 3, 4, 5, 10, 13, 19, 20, 31, 26, 38, 41, 39, 18, 30, 14, 17, 25, 33, 40 thuộc tờ bản đồ số 05 và các thửa đất số 15, 13, 11, 5, 8, 2, 10, 6, 1, 7, 3, 9 thuộc tờ bản đồ số 06) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 05 và 06) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản IV. BẢN HUỒI TỐ 2 | Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 6. BẢN XÓI VOI | Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Liên thôn, liên bản, liên gia III. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG / 6. BẢN PIÊNG COỌC | Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 18, 22, 29, 34, 39, 44, 40, 45, 43, 38, 35, 32, 33, 31, 27, 28, 26, 20, 17, 23, 19, 16, 12, 10, 9, 11, 7, 4, 6, 13, 21, 14, 5, 2, 1 thuộc tờ bản đồ số 07, các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 08, các thửa đất số 1, 4, 11, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 14, 15 thuộc tờ bản đồ số 09) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 07, 08 và 09) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT | Nhà ông Lô Văn Tám (từ thửa đất số 26 và 27 tờ bản đồ số 25) - Cộng làng (đến thửa đất số 29 và thửa số 32 tờ bản đồ số 25) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.4 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Khe Nghủn (Từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 24) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 54, 50, 46, 43 tờ bản đồ số 20) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Nhà Thò Y Kia (Từ các thửa đất số 9, 10 tờ bản đồ số 21) - Nhà Và Bá Câu (đến các thửa đất số 11, 12, 8 tờ bản đồ số 21) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Khe Nghủn (Từ các thửa đất số 25 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Vi Văn Tùng (đến các thửa đất số 22, 12, 5, 2 tờ bản đồ số 24) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN THẰM THẨM | Nhà ông Kha Văn May (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 6 và 7 gồm các thửa 7, 8, 9, 10, 13, 15) - Nhà ông Và Bá Ca (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 8) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT | Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 20 và 22 tờ bản đồ số 25) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.2 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 3 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ | Nhà ông Lữ Văn Thôn (từ thửa đất số 2 thuộc tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 17) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 3.2 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ | Nhà ông Lương Quang Vinh (Từ thửa đất số 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Lương Văn Hạnh (đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 14) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 5.2 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT | Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 23 và 24 tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lương Văn Thương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 25) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.3 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 4 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Ngã ba đường làng (thửa đất số 32, 29, 35, 38, 34, 41, 45, 51 tờ bản đồ số 20) - Khe Nghủn (đến thửa đất số 13, 19, 20, 21, 16, tờ bản đồ số 24) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ | Nhà ông Ngân Văn Toàn (từ thửa đất số 27, 15, 13, 115, 26, 32, 42, 61 thuộc tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Hoan (đến thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 thuộc tờ bản đồ số 15) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 3.1 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.7 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT | Cộng làng (từ thửa đất số 31 và số 34 tờ bản đồ số 25) - Đường làng (đến thửa đất số 33 và thửa 30 tờ bản đồ số 25) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.5 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Nhà Ông Lô Văn Hùng (Từ các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 10 tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Lô Thị Kim (đến các thửa đất số 6, 9, 14, 8, 15, 20 tờ bản đồ số 26) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.8 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ | Nhà ông Học Văn Hiềm (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Học Văn Thái (đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, 11, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 11) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 5.1 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XÓI VOI | Nhà ông Nộc Văn Dần (Từ thửa đất số 1, 2, 5, 8, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 thuộc tờ bản đồ số 5) - Nhà cộng đồng của bản (đến thửa đất số 1, 2, 3, 6, 10, 12, 13, 16, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30 thuộc tờ bản đồ số 9) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA LỢT | Nhà ông Xeo Văn Cáng (từ thửa đất số 1, 2, 3 thuộc tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Moong Văn Đoàn (đến thửa đất số 1, 2, 4, 48, 49, 50, 51, 52 thuộc tờ bản đồ số 19) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT | Nhà ông Vi Văn Thương (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 11 và 19 tờ bản đồ số 25) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.1 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Nhà ông Lô Văn Hùng (thửa đất số 49 và thửa 53 tờ bản đồ số 20) - KheNghủn (đến thửa đất số 3, 7, 14, 24, 26, 29, 30, 28, 27 tờ bản đồ số 24) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI | Nhà ông Lô Văn Hùng (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 20) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 25 tờ bản đồ số 20) XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 3. BẢN HUỒI TỐ 2 | Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 1. BẢN HUỒI XÁ | Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số 15) - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.4 | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 4. BẢN NA KHA | Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 5. BẢN PHÁ KHÁO | Đầu bản (từ các thửa đất số 29 tờ bản đồ số 5 - Cuối bản (đến các thửa đất số 44 thuộc tờ bản đồ số 5) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 250.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 1. BẢN HUỒI XÁ | Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.2 | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 2. BẢN HUỒI TỐ 1 | Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.1 | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 2. BẢN HUỒI TỐ 1 | Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 2.2 | 400.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 1. BẢN HUỒI XÁ | Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.3 | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 1. BẢN HUỒI XÁ | Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục 1.1 | 350.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐI QUA CÁC BẢN, LÀNG / 6. BẢN NA HANG | Đầu bản (từ các thửa đất số 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2, 16, 17, 20 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 11 - Cuối bản (đến các thửa đất số 15 thuộc tờ bản đồ số 11) XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) | 250.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mai Sơn XÃ MAI SƠN (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục IV | 200.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ XÃ NHÔN MAI CŨ (NAY LÀ XÃ NHÔN MAI) Mục III | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.