Bảng giá đất Xã Trung Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026

470 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Lộc18.000.000 đồng/m² (Đường Ven biển, đoạn Từ nhà ông Tư (Xoan) xóm Thành Vinh 2 (từ thửa đất số 263, tờ bản đồ số 87) đến Nhà ông Trọng và nhà ông Tùng (đến thửa số 68 và thửa đất số 83, tờ bản đồ số 83)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám 1 mặt đường QH 15m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Từ lô A02 tờ bản đồ số 14 - Đến lô A08 tờ bản đồ số 14
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 12.2
6.800.000
Bám 2 mặt đường QH 10m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, Bắc Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 5622/QĐ.UBND, ngày 23 tháng 12 năm 2021)
Gồm các lô số 14 (thửa 2089); lô 15 (thửa 2015); lô 30 (thửa 2030); lô 31 (thửa 2031); lô 44 (thửa 2044); lô 45 (thửa 2090); lô 37 (thửa 2037); lô 38 (thửa 2038); lô 73 (thửa 2073); lô 66 (thửa 2066); lô 51 (thửa 2096); lô 52 (thửa 2105); lô 65 (thửa 2097); lô 58 (thửa 2106).
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.250.000
Bám 2 mặt đường QH 13m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Bao gồm các lô A10; A18; A29; A38; A43; A51; A59; A60; A68; A69; A78; A79; A88; A89; A93
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 12.3
6.500.000
Bám 2 mặt đường QH 15m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Bao gồm các lô A01; A09;A19; A28; A39 tờ bản đồ số 14
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 12.1
7.000.000
Bám 2 mặt đường QH 24m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Bao gồm các lô A47; A50; A97; A100 tờ bản đồ số
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 12.4
7.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ Lô 20, tờ bản đồ số 61 - Đến lô 24, tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 31 , tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.200.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ Lô 11, tờ bản đồ số 61 - Đến lô 16, tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 33 , tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.200.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ Lô 29, 30, 34, tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ Lô 2, tờ bản đồ số 61 - Đến lô 7, tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 32 , tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.200.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 25, tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.200.000
Các Tuyến đường bê tông nội xóm còn Lại tờ bản đồ: 107,114,115
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 1-10
Tuyến đường bê tông nội xóm còn lại tờ bản đồ số 107,114, 115 - Tuyến đường bê tông nội xóm còn lại tờ bản đồ số 107, 114, 115
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.200.000
Các lô bám 2 mặt đường
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Bao gồm các lô A1,7, 8,15,16,22„23,30,31,37,38,45,46,52,53,60,61,67,68,75,76,83,84,93
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 10.2
8.500.000
Các lô bám 2 mặt đường
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Gồm các lô số L7 (thửa 1306), L20 (thửa 1322), L36 (thửa 1335), L8 (thửa 1307), L19 (thửa 1323), L37 (thửa 1336), L13 (thửa 1312), L14 (thửa 1328), L42 (thửa 1341), A15 (thửa 1356), A28 (thửa 1370), A31 (thửa 1373), A10 (thửa 1351), A23 (thửa 1365), A9 (thửa 1350), A22 (thửa 1364)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
9.000.000
Các thửa bám tuyến đường triệu thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ thửa 240 đất ỏng Thanh tờ bản đồ số 101 - Đến thửa số 2 đất ông Tịu tờ bản đồ số 101
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Các thửa bám tuyến đường triệu thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ thửa 95 đất ông Nhiên tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 108 đất ông Sơn tờ bản đồ số 95
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Các thửa bám tuyến đường triệu thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ thửa 98 đất ông Cao tờ bản đồ 21 - Đến thửa 81 đất ông Hải tờ bản đồ số 21
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Các thửa bám tuyến đường triệu thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ thửa số 3 đất ông Mục tờ bản đồ số 101 - Đến thửa 133 ông Chính tờ bản đồ số 101
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27 m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Từ lô A39 tờ bản đồ số 10; 11 - Đến lô A44 tờ bản đồ số 10; 11
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.400.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27 m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Từ lô A32 tờ bản đồ số 10; 11 - Đến lô A36 tờ bản đồ số 10; 11
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 10.1
7.400.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô L30 (thửa 1329, tờ bản đồ số 63) - Đến L35 (thửa 1334, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.800.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô L38 (thửa 1337, tờ bản đồ số 63) - Đến L41 (thửa 1340, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.800.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Từ lô A47 tờ bản đồ số 10; 11 - Đến lô A51 tờ bản đồ số 10; 11
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.400.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Từ lô A54 tờ bản đồ số 10; 11 - Đến lô A59 tờ bản đồ số 10; 11
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.400.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô A3 (thửa 1344, tờ bản đồ số 63) - Đến lô A8 (thửa 1349, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.800.000
Các thửa bám đường quy hoạch 27m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô A11 (thửa 1352, tờ bản đồ số 63) - Đến lô A14 (thửa 1355, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.800.000
Các thửa còn lại trong khu đấu giá vị trí xóm Eo Bù
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Bao gồm các thửa còn lại giáp 1 mặt đường QH 9m
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.600.000
Các thửa còn lại trong khu đấu giá vị trí xóm Eo Bù
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Các thửa còn lại giáp 1 mặt đường QH 9m
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 10.4
6.200.000
Các thửa còn lại trong khu đấu giá vị trí xóm Nam Kim Hòa
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Các thửa còn lại giáp 1 mặt đường QH 13m
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 12.5
6.000.000
Các thửa giáp đường Quốc lộ 7C (Đường N5) thuộc xóm Nam Nhân Hòa
I. Đường Quốc lộ
Từ đất ông Thân xóm Nam Nhân Hòa (thửa số 187, tờ bản đồ số 101) - Đến đất ông Trình xóm Nam Nhân Hòa (thửa số 180, tờ bản đồ số 101)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
15.000.000
Các thửa giáp đường Đường Quốc lộ 1A thuộc xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa (xóm 16,17 cũ)
I. Đường Quốc lộ
Từ đất ông Hạnh, xóm Bắc Kim Hòa (thửa số 27, tờ bản đồ số 119) - đất bà Hiền, xóm Nam Kim Hòa (thửa số 187, tờ bản đồ số 119)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
14.000.000
Các thửa giáp đường Đường Quốc lộ 1A thuộc xóm Nam Kim Hòa (xóm 17 cũ), đồng Đậu An.
I. Đường Quốc lộ
Từ lô số 01 đất ông Hợi, xóm Nam Kim Hòa (thửa số 189, tờ bản đồ số 119) - đến lô 19 đất ông Hòa, xóm Nam Kim Hòa (thửa 206, tờ bản đồ số 119)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
14.000.000
Các thửa giáp đường Đường Quốc lộ 1A thuộc Đồng Vời xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14, xóm 1 5 cũ).
I. Đường Quốc lộ
Từ lô số 01 (thửa số 1068, tờ bản đồ số 65) Thửa 2526, 2528, 2530, tờ bản đồ số 65 - lô số 21 (thửa 1639, tờ bản đồ số 65) Thửa 2526, 2528, 2530, tờ bản đồ số 65
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
14.000.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 52 thuộc xóm 8, 9
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 8 và xóm 9
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 52 thuộc xóm 8,9 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 52 thuộc xóm 8,9
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.800.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 55 thuộc xóm 5
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 5
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 55 thuộc xóm 5 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 55 thuộc xóm 5
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.200.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 90,98 thuộc xóm 8, 9
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 8 và xóm 9
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 90,98 thuộc xóm 8,9 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 90,98 thuộc xóm 8,9
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.800.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 91 thuộc xóm 5
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 5
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 91 thuộc xóm 5 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 91 thuộc xóm 5
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 99 thuộc xóm 5
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 5
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 99 thuộc xóm 5 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 99 thuộc xóm 5
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư xóm 2
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư xóm 3 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư xóm 4
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư xóm 2 tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư xóm 2 tờ bản đồ 108 - Các tuyến đường bê tông còn lại trong khu dân cư xóm 2 tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường bê tông và đường đất trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 109
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Các tuyến đường bê tông và đường đất trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 109 - Các tuyến đường bê tông và đường đất trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 109
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường còn lại thuộc xóm 4 trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Các tuyến đường còn lại thuộc xóm 4 trong khu dân cư - Các tuyến đường còn lại thuộc xóm 4 trong khu dân cư
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 18
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 104 - Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 4 thuộc tờ bản đồ số 15
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 4 thuộc tờ bản đồ số 99 - Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 4 thuộc tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 6-7 thuộc tờ bản đồ số 17
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 6-7 thuộc tờ bản đồ số 103 - Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư xóm 6-7 thuộc tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nôi xóm Nam Kim Hòa (xóm 12,13,17 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 118 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Nam Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.5
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bac Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 117 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.5
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 106 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.1
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 118 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.6
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 112 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.3
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 119 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.7
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 111 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.2
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14,15,16 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 113 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.4
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Nam Kim Hòa (xóm 12,13,17 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 113 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Nam Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.3
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Nam Kim Hòa (xóm 12,13,17 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 112 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.2
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Nam Kim Hòa (xóm 12,13,17 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 111 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Nam Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.1
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Nam Kim Hòa (xóm 12,13,17 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 117 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Nam Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.4
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm Nam Kim Hòa (xóm 12,13,17 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 119 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Nam Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.6
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư các: xóm 7, 8,9,10 (Bắc, Nam Nhân Hòa).
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bắc Nhân Hòa, xóm Nam Nhân Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 101 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 5.4
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư các: xóm 7, 8,9,10 (Bắc, Nam Nhân Hòa).
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bắc Nhân Hòa, xóm Nam Nhân Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 100 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 5.3
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư các: xóm 7, 8,9,10 (Bắc, Nam Nhân Hòa).
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bắc Nhân Hòa, xóm Nam Nhân Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 94 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc Nhân Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 5.1
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư các: xóm 7, 8,9,10 (Bắc, Nam Nhân Hòa).
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bắc Nhân Hòa, xóm Nam Nhân Hòa
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 95 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bắc, Nam Nhân Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 5.2
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 11 (Xóm Eo Bù)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Eo Bù
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 110 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Eo Bù
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 6.2
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 11 (Xóm Eo Bù)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Eo Bù
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 105 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Eo Bù
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 6.1
2.200.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 2; 3; 4 (Bình Thuận) Và xóm 5; 6 (Khánh Thiện)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 97 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Khánh Thiện
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 4.6
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 2; 3; 4 (Bình Thuận) Và xóm 5; 6 (Khánh Thiện)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 88 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bình Thuận và Khánh Thiện
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 4.3
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 2; 3; 4 (Bình Thuận) Và xóm 5; 6 (Khánh Thiện)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 89 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bình Thuận và Khánh Thiện
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 4.4
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 2; 3; 4 (Bình Thuận) Và xóm 5; 6 (Khánh Thiện)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 96 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Khánh Thiện
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 4.5
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 2; 3; 4 (Bình Thuận) Và xóm 5; 6 (Khánh Thiện)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 82 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bình Thuận
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 4.1
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm 2; 3; 4 (Bình Thuận) Và xóm 5; 6 (Khánh Thiện)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 84 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Bình Thuận
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 4.2
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Thần
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 41 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Rú Thần
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3.1
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Thần
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 79 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Rú Thần
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3.2
2.000.000
Các tuyến đường ngõ xóm, nội xóm còn lại thuộc khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Thần
bao gồm các thửa trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 82 bám các trục đường nội xóm, ngõ xóm còn lại thuộc xóm Rú Thần
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3,3
2.000.000
Các tuyến đường nội xóm còn lại trong khu dân cư xóm 11 thuộc tờ bản đồ 44,46
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 11
Các tuyến đường nội xóm còn lại trong khu dân cư xóm 11 thuộc tờ bản đồ 44,46 - Các tuyến đường nội xóm còn lại trong khu dân cư xóm 11 thuộc tờ bản đồ 44,46
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.800.000
Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Đặng Khắc Bình, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 243, tờ bản đồ 112) - Từ đất ông Nguyễn Hoàng Thành (thửa 78, tờ bản đồ 112)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Hồ Tiến Anh, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 159, tờ bản đồ số 112) - Đến trạm điện Kim Hòa (thửa 123, tờ bản đồ số 112)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Hải, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 35, tờ bản đồ số 113) - Đến đất ông Tú, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 1, tờ bản đồ số 113)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Nam đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Dũng, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 86, tờ bản đồ số 111) - đất ông Dương, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 83, tờ bản đồ số 111)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Nam đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Hạnh, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 190, tờ bản đồ số 112) - đến đất ông Quang, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 90, tờ bản đồ số 112)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Nam đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Hải Quỳnh, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 39, tờ bản đồ số 113) - đến đất ông Đặng Khắc Hòa, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 21, tờ bản đồ số 113)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Nam đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Linh, xóm Bắc Kim Hòa (thửa số 9, tờ bản đồ số 119) - Từ đất ông Tuấn, xóm Bắc Kim Hòa (thửa số 2, tờ bản đồ số 119)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp phía Nam đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Thông xóm Bắc Kim Hòa (thửa số 26, tờ bản đồ số 119) - Đến đất ông Hà xóm Bắc Kim Hòa (thửa số 8, tờ bản đồ số 119)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp trục đường liên xã
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, Bắc Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 5622/QĐ.UBND, ngày 23 tháng 12 năm 2021)
Từ lô số 1 (thửa 2001) - Lô số 6 (thửa 2006)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
11.984.000
Giáp đường QH 10m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, Bắc Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 5622/QĐ.UBND, ngày 23 tháng 12 năm 2021)
Các thửa còn lại giáp 1 mặt đường QH 10m
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.600.000
Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
Từ đất ông ông Đặng Kim Phùng (thửa 334, tờ bản đồ số 112) - đến thửa đất ông Liệu (thửa 198, tờ bản đồ số 112)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Đông đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ.UBND, ngày 24 tháng 3 năm 2023)
Từ lô A2 tờ bản đồ số 10; 11 - Đến lô A6 tờ bản đồ số 10; 11
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 10.3
6.900.000
Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Đông đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô L1 (thửa 1300, tờ bản đồ số 63) - Đến lô L6 (thửa 1305, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.300.000
Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Đông đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô L9 (thửa 1308, tờ bản đồ số 63) - Đến lô L12 (thửa 1311, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
7.300.000
Giáp đường liên xã từ Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Đông đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
Từ đất ông Cát thửa số 7, tờ bản đồ số 118 - đến đất ông Phong (thửa 207, tờ bản đồ số 118)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Giáp đường liên xã từ Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Đông đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
Đất ông Lê Chí Thông (thửa 55, tờ bản đồ số 70)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Giáp đường liên xã từ Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Đông đường)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa)
Từ đất ông Đặng Bá Tuấn (thửa 145, tờ bản đồ số 112) - Đến đất ông Phùng Sỹ Quang (thửa 316, tờ bản đồ số 112)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã (xóm Eo Bù)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô A1 thửa 1342, tờ bản đồ số 63 - Đến lô A2 thửa 1343, tờ bản đồ số 63
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
12.500.000
Giáp đường vào trung tâm xã (xóm Eo Bù)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Eo Bù, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 270/QĐ.UBND, ngày 25 tháng 1 năm 2019)
Từ lô L27 (thửa 1313, tờ bản đồ số 63) - Đến lô L29 (thửa 1374, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
12.500.000
Giáp đường vào trung tâm xã, (Bắc và nam đường thuộc xóm 11)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất ông Dũng Xóm Eo Bù (thửa số 50, tờ bản đồ số 105) - Từ đất ông Ninh xóm Eo Bù (thửa số 196, tờ bản đồ số 105)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
8.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ xóm 1 đến xóm 6)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất ông Thanh, xóm Bình Thuận (thửa 53, tờ 82) - Đến đất ông Kỳ, xóm Bình Thuận (Thửa 76, tờ bản đồ số 82)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ xóm 1 đến xóm 6)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất ông Mậu xóm Bình Thuận (thửa số 1, tờ bản đồ số 88) - Đến đất ông Nhâm xóm Khánh Thiện (thửa số 25, tờ bản đồ số 88)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ xóm 1 đến xóm 6)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất ông Mai xóm Rú Thần (thửa số 106, tờ bản đồ số 82) - Đến đất ông Quang xóm Rú Thần (thửa số 43, tờ bản đồ số 82)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ xóm 1 đến xóm 6)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất ông Hòa xóm Bình Thuận (thửa số 2, tờ bản đồ số 84) - Đến đất ông Lý xóm Bình Thuận (thửa số 121, tờ bản đồ số 84)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ xóm 1 đến xóm 6)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất Ông Đường xóm Bình Thuận (thửa số 1, tờ bản đồ số 89) - Đến đất ông Thanh xóm Bình Thuận (thửa số 65, tờ bản đồ số 89)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ xóm 1 đến xóm 6)
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường)
Từ đất ông Ký xóm Khánh Thiện (thửa số 18, tờ bản đồ số 96) - Đến đất ông Vinh xóm Khánh Thiện (thửa số 73, tờ bản đồ số 96)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.000.000
Khu Vực Vươn cố thới xóm Thành
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Thửa đất 942 tờ 27 - Đến thửa 963, tờ 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
8.000.000
Khu Vực kỳ Im xóm Kim Ngọc
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Khu đấu giá Kỳ im trục lối 4 vắng chủ (từ thửa số 386 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ im trục lối 4 vắng chủ (từ thửa số 349 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.500.000
Khu Vực kỳ Im xóm Kim Ngọc
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Khu đấu giá Kỳ im trục lối 2 vắng chủ (từ thửa số 552 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ im trục lối 2 vắng chủ (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
7.500.000
Khu Vực kỳ Im xóm Kim Ngọc
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Khu đấu giá Kỳ im trục lối 3 vắng chủ (từ thửa số 557 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ im trục lối 3 hướng Nam vắng chủ (từ thửa số 389 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.500.000
Khu Vực kỳ Im xóm Kim Ngọc
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Khu đấu giá Kỳ im trục đường ngoài cùng nhà Trân Văn Toàn (từ thửa số 437 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ im trục đường ngoài cùng nhà vắng chủ (từ thửa số 596 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
7.500.000
Khu Vực vườn Cố Thới xóm Thành
8. Xóm Thành
Thửa đất 942 tờ 27 - Đến thửa 963, tờ 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.2
8.000.000
Khu dân cư nội thôn xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường nhà ông Quát (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 76) - Trục đường nhà ông Ngô (từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Khu dân cư nội thôn xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường nhà ông Long (từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 76) - Trục đường nhà Bà Thím (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Khu dân cư nội thôn xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Bắc Sơn 1, tờ bản đồ số 39, 45, 47,71, 74, 75, 76. - Nội thôn khu dân cư xóm Bắc Sơn 1, tờ bản đồ số 39, 45, 47, 71, 74, 75, 76.
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Khu dân cư nội thôn xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Bắc Sơn 2, tờ bản đồ số 39, 40, 47, 48, 72, 77, 78, 80. - Nội thôn khu dân cư xóm Bắc Sơn 2, tờ bản đồ số 6,7,10,11,14,19,20,21.
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Khu dân cư nội thôn xóm Kim DiênNội thôn Khu dân cư xóm Kim Diên tờ bản đồ 24,25,27,28 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Diên tờ bản đồ 24,25,27,28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7
4.000.000
Khu dân cư nội thôn xóm Kim LaNội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ số 9, 22,23,25,26 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ số 9, 22,23,25,26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12
3.200.000
Khu dân cư nội thôn xóm Kim NghĩaNội thôn Khu dân cư xóm Kim Nghĩa tờ bản đồ 28, 30 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Nghĩa tờ bản đồ 28, 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9
2.400.000
Khu dân cư nội thôn xóm Kim NgọcNội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,14,29,31,32 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,14,29,31,32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10
2.400.000
Khu dân cư nội thôn xóm Mỹ GiangNội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,25, 28 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,25, 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 11
3.200.000
Khu dân cư nội thôn xóm ThànhNội thôn Khu dân cư xóm Thành tờ bản đồ 27 - Nội thôn Khu dân cư xóm Thành tờ bản đồ 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8
4.000.000
Khu dân cư nội thôn xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Thành Vinh 1, tờ bản đồ số 86, 87, 92,93 - Nội thôn khu dân cư xóm Thành Vinh 1, tờ bản đồ số 86, 87, 92, 93
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Khu dân cư nội thôn xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Thành Vinh 2, tờ bản đồ số 80, 81,83,87 - Nội thôn khu dân cư xóm Thành Vinh 2, tờ bản đồ số 80, 81,83, 87
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Khu dân cư nội thôn xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Trung Tiến, tờ bản đồ số 47, 53, 85, 86, 92,93 - Nội thôn khu dân cư xóm Trung Tiến, tờ bản đồ số 10,12,24,25,27,28
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Khu dân cư nội thôn xóm Trung sơnNội thôn Khu dân cư xóm Trung Sơn tờ bản đồ 20,21,24,25 - Nội thôn Khu dân cư xóm Trung Sơn tờ bản đồ 20,21,24,25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6
4.000.000
Khu dân cư nội thôn xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Tân Lập 1, tờ bản đồ số 78, 80, 81. - Nội thôn khu dân cư xóm Tân Lập 1, tờ bản đồ số 21,22,20,
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Khu dân cư nội thôn xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Nội thôn khu dân cư xóm Tân Lập 2, tờ bản đồ số 40, 72, 77, 78. - Nội thôn khu dân cư xóm Tân Lập 2, tờ bản đồ số 40, 72, 77, 78
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Khu dân cư nội thôn xóm Vinh Long
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Nội thôn Khu dân cư xóm Vinh Long tờ bản đồ 06,09,19,20,21,22,25 - Nội thôn Khu dân cư xóm Vinh Long tờ bản đồ 06,09,19,20,21,22,25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Khu phía Tây Đường QL 1A
5. Xóm Vĩnh Long
Khu dân cư tây đường QL 1A Làng Mỹ Ngọc (trừ mặt đường 1A) tờ bản đồ 20 - Khu dân cư tây đường QL 1A Làng Mỹ Ngọc (trừ mặt đường 1A) tờ bản đồ 20
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.2
4.800.000
Khu phía Tây đường 1A
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Khu dân cư tây đường 1 A Làng Mỹ Ngọc (trừ mặt đường 1A) tờ bản đồ 20 - Khu dân cư tây đương 1 A làng Mỹ Ngọc (trừ mặt đường 1A) tờ bản đồ 20
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dây 2 Đường Quốc lộ 1A) - Xóm Nam Kim Hòa, Bắc Kim Hòa.
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất UBND xã, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 31, tờ 70) - đất bà Trần Thị Hương, xóm Nam Kim Hòa (thửa 182, tờ 70)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 3 Đường Quốc lộ 1A) - Xóm Nam Kim Hòa, Bắc Kim Hòa.
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất ông Đặng Bá Danh, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 246, tờ bản đồ số 119) - Đến đất UBND xã, xóm Nam Kim Hòa (thửa 173 tờ bản đồ số 119)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
4.500.000
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 4 Đường Quốc lộ 1A) - Xóm Nam Kim Hòa, Bắc Kim Hòa.
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm
Từ đất bà Hoàng Thị Dung, xóm Bắc Kim Hòa (thửa 20, tờ bản đồ số 119) - Đến đất ông Trần Ngọc Hùng, xóm Nam Kim Hòa (thửa 185, tờ bản đồ số 119)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
3.500.000
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Eo Bù
Từ đất ông Huy xóm Nam Nhân Hòa (thửa số 24, tờ bản đồ số 63) - Đến đất ông Diệu xóm Nam Nhân Hòa (thửa 1256, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5 (thuộc tờ bản đồ số 56)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 7
5.000.000
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Eo Bù
Từ đất ông Ngọc xóm Nam Nhân Hòa (thửa 15, tờ bản đồ số 63) - Đến đất ông Hạnh xóm Nam Nhân Hòa (thửa 23, tờ bản đồ số 63)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
5.000.000
Lô góc (Bám đường quy hoạch rộng 10m và 12m)
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 01, 10, 19 ,tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
7.100.000
Lô góc (Bám đường quy hoạch rộng 10m và 12m)
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 28 , tờ bản đồ số 61
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
7.100.000
Nghi Long đến Nghi Xá (trước UBND xã) phía Bắc
3. Đường huyện
Từ phía Bắc trục đường nhựa nhà ông Đinh Văn Mỹ xóm 7 (xóm Kim Diên) (từ thửa số 224 tờ bản đồ số 28) - Đến phía Bắc trục đường nhựa nhà bà Nguyễn Thị Quỳnh xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (từ thửa số 156 tờ bản đồ số 28)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3.3
9.000.000
Nghi Long đến Nghi Xá (trước UBND xã) phía Nam
3. Đường huyện
Từ phía Nam trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Văn Công xóm 12 (xóm Thành) (từ thửa số 201 tờ bản đồ số 28) - Đến phía Nam trục đường nhựa nhà ông Đinh Văn Sơn xóm 12 (xóm Thành) (từ thửa số 146 tờ bản đồ số 28)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3.4
9.000.000
Nghi Long đến Nghi Xá (trước chợ đình) phía Nam
3. Đường huyện
phía Nam trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Đạo Mùi xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (từ thửa số 915 tờ bản đồ số 12) - Đến phía Nam trục đường nhựa đất UBND xã quán lý xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (từ thửa số 9151 tờ bản đồ số 12)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3,5
9.000.000
Ngã Tư Đài tượng niệm xã Nghi Long đến Nghi Xá (trước UBND xã) phía Bắc
3. Đường huyện
Đài tượng niệm xã Nghi Long đến Nghi Xá DVH (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Huyền xóm 12 (Xóm Thành) Nghi Long đến Nghi Xá (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 27)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3.2
9.000.000
Ngã tư Đài tượng niệm xã Nghi Long đến Nghi Xá (trước UBND xã) phía Nam
3. Đường huyện
Ngã tư đài tượng niệm Từ nhà bà Đinh Thị Năm (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Võ thị Hường xóm 7 (Kim Diên) Nghi Long đến Nghi Xá (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 27)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 3.1
9.000.000
QH đấu giá Tại xóm Kim La, xóm Kim Diên và xóm Trung Sơn.
1. QD khảo sát lửa chon số 1308/27/5/2024 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4199 hoạch chi tiết 1/500 ngày 10/9/2024
Từ Lô 01 tờ bản đồ 09,22, 24, 25 - Đến Lô 62 tờ bản đồ 09, 22, 24, 25
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Quy hoạch đường 12m (Lối 3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 69 ; Tờ bản đồ số 48 - Đến Lô số 72; tờ bản đồ số 48
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Quy hoạch đường 12m (Lối 3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 56 ; Tờ bản đồ số 40 - Đến lô số 64; tờ bản đồ số 40
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Quy hoạch đường 12m (Lối 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 77 ; Tờ bản đồ số 48 - Đến lô số 87; tờ bản đồ số 48
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Quy hoạch đường 12m (Lối 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 88 ; Tờ bản đồ số 40 - Đến lô số 98; tờ bản đồ số 40
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Quy hoạch đường 12m (lối 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 19 ; Tờ bản đồ số 48 - Đến lô số 23; tờ bản đồ số 48
XÃ NGHI QUANG
11.000.000
Quy hoạch đường 12m (lối 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 01; tờ bản đồ số 40 - Đến lô số 13; tờ bản đồ số 40
XÃ NGHI QUANG
11.000.000
Quy hoạch đường 12m (lối 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 29 ; Tờ bản đồ số 48 - Đến Lô số 42; tờ bản đồ số 48
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Quy hoạch đường 8m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu đấu giá (từ thửa 309; tờ bản đồ số 40) - Khu đấu giá ( đến thửa 315; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Quy hoạch đường 8m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu đấu giá (từ thửa 280; tờ bản đồ số 40) - Khu đấu giá (đến thửa 299; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Quy hoạch đường 9 m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu đấu giá xóm Tân Lập 2 (từ lô số A10; tờ bản đồ số 40) - Khu đấu giá xóm Tân Lập 2 (từ lô số A15; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
5.000.000
Quy hoạch đường 9 m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu đấu giá xóm Tân Lập 2 (từ lô số A2; tờ bản đồ số 40) - Khu đấu giá xóm Tân Lập 2 (từ lô số A7; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
4.500.000
Quy hoạch đường 9 m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu đấu giá xóm Tân Lập 2 (từ lô số A1; A8;A9; tờ bản đồ số 40) - Khu đấu giá xóm Tân Lập 2 (từ lô số A1; A8;A9; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
5.500.000
Quynh hoạch đấu giá xen dăm xóm Kim Ngọc
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chọn số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Thửa đất; 469 tờ bản đồ 31 - Đến Thửa đất 473 tờ bản đồ 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Quynh hoạch đấu giá xen dăm xóm Nam Sơn
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Thửa đất; 179 tờ bản đồ 18 - Đến Thửa đất 183 tờ bản đồ 18
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Quynh hoạch đấu giá xen dăm xóm Thành
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Lô; 01 tờ bản đồ 28 - Lô; 01 tờ bản đồ 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Quynh hoạch đấu giá xen dăm xóm Vĩnh Long
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Thửa đất; 101 tờ bản đồ 21 - Thửa đất; 101 tờ bản đồ 21
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Kháng (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 76) - Trục đường bê tông nhà ông Lừng (Niêm) (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Tân (Quý) (từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 75) - Trục đường bê tông nhà bà Ngoạn (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 75)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Chới (Chu) (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 75) - Trục đường bê tông nhà ông An (Phường) (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 75)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Nghị (Định) (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 47) - Trục đường bê tông nhà ông Liệu (Đương) (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 45)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Liên (Tâm) (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 76) - Trục đường bê tông nhà ông Danh (Quyên) (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Danh (Thọ) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 74) - Trục đường bê tông nhà bà Tâm và bà Dung (từ thửa đất số 41 và thửa 42, tờ bản đồ số 74)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông San (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 77) - Trục đường bê tông nhà ông Võ Văn Tâm (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Giáp (Đông) (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 77) - Truc đường bê tông nhà ông Tiến (Lân) và ông Nhuần (Thanh) (từ thửa đất số 05 và thửa 04 , tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Mai (Đông) (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 77) - Trục đường bê tông nhà ông Toán và ông Thiệu (từ thửa đất số 6 và thửa đất 8, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Cúc (Hồng) (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 72) - Trục đường bê tông nhà ông Dương (Hưng) và ông Chuyển (Hương) (từ thửa đất số 06 và thửa đất 24, tờ bản đồ số 72)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Thảo (Sô) (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 72) - Trục đường bê tông nhà ông Phượng (Mân) (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Quế (Dung) (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19) - Trục đường bê tông nhà ông số (La) và bà Thảo (từ thửa đất số 27 và thửa đất 28, tờ bản đồ số 14)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Thành (Ngôn) (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 72) - Trục đường bê tông nhà ông Loan (Bình) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 72)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Hoàng Thị Nho(từ thửa đất số 343, tờ bản đồ số 40) - Trục đường bê tông nhà ông Văn (Sáu)(từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Dương (Huệ) và nhà bà Nương (từ thửa đất số 58 và thửa 49, tờ bản đồ số 77) - Trục đường bê tông nhà ông Tựng (Biên) (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Tám (Cánh) (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Sơn (Dờn) (từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Quát (từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 40) - Trục đường bê tông nhà ông Hoa (Long) (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Bông và nhà ông Tuyên (Lệ) (từ thửa số 201 và thửa 243, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà bà Nghĩa và nhà bà Lan (từ thửa số 357 và thửa 371, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Quý và nhà ông Tạo (Lan) (từ thửa số 334 và thửa 336, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà bà Tân và nhà ông Nội (Hà) (từ thửa số 213 và thửa 214, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Thương và nhà bà Gọn (từ thửa số 284 và thửa 283, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà bà Khoa (từ thửa số 325, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Hoa và nhà ông Thanh (Phượng) (từ thửa số 351 và thửa 333, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Tuấn (Nhung) (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Thúy (Hoa) và nhà ông Huy (Xô) (từ thửa số 396 và thửa 392, tờ bản đồ số 93) - Trục đường bê tông nhà ông Lời (Hương) và nhà ông Thọ (chín) (từ thửa số 358 và thửa 390, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Lệ và nhà bà Nghĩa (từ thửa số 386 và thửa 387, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Hoạt (Thân) và nhà bà Oanh (từ thửa số 389 và thửa 390, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Hùng (Diên) và nhà ông Khỏe (Huệ) (từ thửa số 5 và thửa 4, tờ bản đồ số 93) - Trục đường bê tông nhà ông Khẩn (Tân) (từ thửa số 36 và thửa 390, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Thêu (từ thửa số 66 tờ bản đồ số 93) - Trục đường bê tông nhà ông Chí (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Xuân (Ngà) (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà nhà bà Hường (từ thửa đất số 142 , tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Nội (Hà) và ông Khỏe (Cường) (từ thửa số 26 và thửa đất 36 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà bà Huệ (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Hải (Nhân) và nhà ông Hòa (Xuân) (từ thửa số 147 và thửa 150, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà bà Đợi và nhà bà Chiu (từ thửa số 224 và thửa 177, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Mai (Đức) và ông Sơn (Vàn) (từ thửa số 70 và thửa đất 80 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Hùng (Bê) và nhà ông Cường (từ thửa số 77 và thửa 73, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Liệu (Loan) (từ thửa số 267 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Tuyến (Tuất) (từ thửa đất số 234 , tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà Thờ Họ Nguyễn (từ thửa số 119 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Tiến (Bé) (từ thửa đất số 122 , tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Thanh (Quang) (từ thửa số 305 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Hùng và nhà bà Nhuần (từ thửa đất số 255 và thửa 254 , tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Nội (Hà) (từ thửa số 37 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Trung (Tứ) (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Du (Lâm) (từ thửa số 124 , tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Ngọc (Len) và nhà ông Nội (Hà) (từ thửa số 16 và thửa 37, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Thanh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 87) - Trục đường bê tông nhà ông Luyến (Tiên) (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông Bắc, Nam nhà ông Tư (Quỳ) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 92) - Trục đường bê tông nhà ông Minh (Thanh) (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông Đông, Tây nhà ông Dương (Bích) (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 85) - Trục đường bê tông Đông, Tây nhà ông Nông (Liên) (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 85)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông Bắc, Nam nhà ông Lộc (Thâm) (từ thửa số 213, tờ bản đồ số 86) - Trục đường bê tông Bắc, Nam nhà ông Bình (Thìn) (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 53)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Khánh (Lưu) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 86) - Trục đường bê tông nhà ông Quang (Châu) (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 53)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông Đông, Tây nhà ông Ái (Thành) (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 85) - Trục đường bê tông Đông, Tây nhà ông Nhường (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Tình (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 85) - Trục đường bê tông nhà ông Tám (Hồng) (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 85)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Trung Tiến
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Lan (Cương) (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 53) - Trục đường bê tông nhà ông Thắng(Sáu) (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHI QUANG
2.400.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Liên và nhà ông Thủy (Tịnh) (từ thửa số 31 và thửa đất số 4, tờ bản đồ số 81) - Trục đường bê tông nhà bà Cúc và nhà ông Hòa (Hoàng) (từ thửa đất số 69 và thửa đất 44, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Cậy (Toan) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 80) - Trục đường bê tông nhà ông Ái (Vinh) (từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Châu (Thi) (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 80) - Trục đường bê tông nhà ông Triều (Khấn) (từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Yên (Huệ) (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 80) - Trục đường bê tông nhà bà Đoài (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Kính (Hiên) (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 80) - Trục đường bê tông nhà ông Hiền (Mỹ) (từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Hường (Phúc) (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 81) - Trục đường bê tông nhà ông Ngọc (Tự) (từ thửa đất số 273, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Triều (Hồng) (từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 81) - Trục đường bê tông nhà bà Thọ và nhà ông Hạnh (Hạnh) (từ thửa đất số 57 và thửa 74, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Sơn (Huyền) (từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà bà Dưng (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Quang (Hương) và nhà ông Hưng (Hà) (từ thửa đất số 115 và thửa đất số 102, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Khởi (Hải) và nhá bà Thiên (từ thửa đất số 117 và thửa đất 119, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Hoa (Đạt) và nhà ông Loan (từ thửa đất số 192 và thửa đất số 175, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Sơn (Vân) và nhà bà Nhường (từ thửa đất số 210 và thửa đất 197, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Quế (Thiện) (từ thửa đất số 247, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Kim (Lệ) (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Hoa (Văn) và nhà ông Thanh (Hà) (từ thửa đất số 236 và thửa đất số 220, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Bá (Liệu) và nhà ông Nhân (Xuân) (từ thửa đất số 262 và thửa đất 246, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà bà Hậu (từ thửa đất số 253, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Ái (Hoan) (từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Cường (Hảo) và nhà bà Tường (từ thửa đất số 250 và thửa đất số 235, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Thanh (Ngân) và nhà ông Cường (Hoa) (từ thửa đất số 110 và thửa đất 112, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Phúc (Đạt) và nhà ông Hòan (Hoàn) (từ thửa đất số 197 và thửa đất số 114, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Quế (Luyện) và nhà ông Thường (Phương) (từ thửa đất số 148 và thửa đất 132, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Trục đường chính xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ trục đường bê tông nhà ông Dũng (Hường) và nhà ông Dân (từ thửa đất số 61 và thửa đất số 113, tờ bản đồ số 78) - Trục đường bê tông nhà ông Dũng (Thiên) và nhà ông Hồng (từ thửa đất số 22 và thửa đất 321, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
Tuyến từ Nhà VH xóm 5 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà Bà Nguyễn Thị Hương thửa số 260 tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Nguyễn Thanh Sáng thửa 79 tờ bản đồ 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 2
3.000.000
Tuyến từ Nhà VH xóm 5 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà ông Hoàng Văn Thông thửa số 63 tờ bản đồ 99 - Nhà ông Nguyễn Trường Giang thửa 80 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 1
3.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà ông Lương Đình Độ xóm 4 thửa 7 từ bản đồ 104 - Nhà ông Võ Văn Sơn xóm 3 thửa 448 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 4
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà Võ Văn Thanh xóm 3 thửa 651 tờ bản đồ 103 - Nhà Bà Hoàng Thị Cức xóm 3 thửa 547 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 6
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà bà Võ Thị Thúy thửa 659 tờ bản đồ số 66 - Nhà Bà Nguyễn Thị Anh Thửa 928 tờ bản đồ số 66
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 13
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà bà Võ Thanh Tình xóm 2 thửa 34 tờ bản đồ số 115 - Nhà Hoàng Duy Việt xóm 2 thửa 50 tờ bản đồ số 115
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 11
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà ông Trần Văn Thân xóm 2 thửa số 3 tờ bản đồ số 108 - Nhà Bà Võ Hải Châu xóm 2 thửa 170 tờ bản đồ số 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 8
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà ông Võ Văn Khai xóm 2 thửa số 2 tờ bản đồ 116 - Nhà Võ Văn Vinh xóm 2 thửa 33 tờ bản đồ số 116
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 10
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Tây
III. Đường huyện
Nhà ông Nguyễn Thanh Bá xóm 4 thửa 114 tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Lương Đình Đức xóm 4 thửa 209 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 2
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Đông
III. Đường huyện
Nhà ông Lương Đình Thanh xóm 2 thửa 4 tờ bản đồ số 108 - Nhà ông Hoàng Ngọc Việt xóm 2 thửa 163 tờ bản đồ số 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 7
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Đông
III. Đường huyện
Nhà ông Nguyễn Kế Sơn xóm 4 thửa 326 tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Trần Viết Thuận xóm 4 thửa 187 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 1
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Đông
III. Đường huyện
Nhà ông Võ Văn Thế xóm 3 thửa 463 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Nguyễn Thị Tính xóm 3 thửa 699 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 5
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Đông
III. Đường huyện
Lô 1 thửa 882 tờ bản đồ số 66 - Lô 4 thửa 885 tờ bản đồ số 66
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 12
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Đông
III. Đường huyện
Nhà Ông Hoàng Văn An xóm 2 thửa số 4 tờ bản đồ 116 - Nhà Hoàng Duy Việt xóm 2 thửa 42 tờ bản đồ số 116
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 9
10.000.000
Tuyến Đường huyện lộ Đức Thiết Phía Đông
III. Đường huyện
Nhà ông Lương Đình Sơn xóm 4 thửa 8 tờ bản đồ 104 - Nhà ông Hoàng Duy Dương xóm 3 thửa 293 tờ bản đồ 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 3
10.000.000
Tuyến đường 10 m, lối 1
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu vực đấu giá Đồng Hàng (Từ thửa số 933, tờ bản đồ số 67) - Khu vực đấu giá Đồng Hàng (Đến thửa số 960, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
8.000.000
Tuyến đường 10 m, lối 2
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu vực đấu giá Đồng Hàng (từ thửa 924, tờ bản đồ số 67) - Khu vực đấu giá Đồng Hàng (Đến thửa số 952, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Tuyến đường 10 m, lối 3
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu vực đấu giá Đồng Hàng (từ thửa 896, tờ bản đồ số 67) - Khu vực đấu giá Đồng Hàng (Đến thửa số 923, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Tuyến đường 10 m, lối 4
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu vực đấu giá Đồng Hàng (từ thửa 887, tờ bản đồ số 67) - Khu vực đấu giá Đồng Hàng (Đến thửa số 913, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.000.000
Tuyến đường 12 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / Xóm 1-10
Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Từ thửa số 924, tờ bản đồ số 66) - Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Đến thửa số 925, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
10.000.000
Tuyến đường 536 đi Cửa Lò phía Bắc
II. Đường tỉnh
Nhà ông Mai Xuân Hòa thửa 91 tờ bản đồ số 46 - Nhà ông Lê Thị Hòa thửa 61 tờ bản đồ số 46
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 4
12.000.000
Tuyến đường 536 đi Cửa Lò phía Nam
II. Đường tỉnh
Nhà ông Nguyễn Đình Hương thửa số 12 tờ bản đồ số 44 - Nhà ông Nguyễn Văn Tính thửa số 32 tờ bản đồ số 44
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 3
12.000.000
Tuyến đường 536 đi Cửa Lò phía bắc
II. Đường tỉnh
Nhà bà Trần Thị Thái thửa 56 tờ bản đồ số 22 - Đất UBND xã (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 44
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 1
12.000.000
Tuyến đường 536 đi Cửa Lò phía bắc
II. Đường tỉnh
Nhà ông Nguyễn Văn Cường thửa số 7 tờ bản đồ số 44 - Nhà bà Nguyễn Thị Phượng (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 44
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 2
12.000.000
Tuyến đường 8 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / Xóm 1-10
Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Từ thửa số 898, tờ bản đồ số 66) - Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Đến thửa số 907, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
9.000.000
Tuyến đường 8 m
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / Xóm 1-10
Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Từ thửa số 909, tờ bản đồ số 66) - Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Đến thửa số 920, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
9.000.000
Tuyến đường N5 đi xóm 8-9 phía Bắc
IV. Đường xã
Nhà ông Nguyễn Văn Thọ thửa 284 tờ bản đồ số 98 - Nhà Ông Trần Đình Năm thửa 292 tờ bản đồ số 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 27
3.200.000
Tuyến đường N5 đi xóm 8-9 phía Nam
IV. Đường xã
Nhà ông TRần Đình Lệ thửa 389 tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Trần Đình Hôn thửa 384 tờ bản đồ số 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 28
3.200.000
Tuyến đường Ngã Ba Chùa Vàng xóm 6-7 đi Đường Đức Thiết
IV. Đường xã
Nhà ông Thạch Quang Thanh thửa 6 tờ bản đồ số 107 - Nhà bà Thạch Thị Liên thửa 68 tờ bản đồ số 107
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 17
3.500.000
Tuyến đường bê tông lối 1 trong khu dân cư tờ bản đồ số 103 thuộc xóm 6-7 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Nhà ông Võ Viết Toàn thửa 634 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Bừi Đình Thắng thửa 429 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Tuyến đường bê tông lối 1 trong khu dân cư tờ bản đồ số 103 thuộc xóm 6-7 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Nhà bà Hoàng Thị Dung thửa 184 tờ bản đồ 103 - Nhà Bà Lê Thị Vịnh thửa 291 tờ bản đồ 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Tuyến đường bê tông lối 1 trong khu dân cư tờ bản đồ số 103 thuộc xóm 6-7 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Nhà ông Hoàng Công Long thửa 133 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Hoàng Khắc Cường thửa 591 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Tuyến đường bê tông lối 1 trong khu dân cư tờ bản đồ số 103 thuộc xóm 6-7 phía Tây
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Nhà ông Võ Văn Bình thửa 46 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Hoàng Khắc Phượng thửa 671 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Tuyến đường bê tông lối 1 trong khu dân cư tờ bản đồ số 103 thuộc xóm 6-7 phía Đông
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Nhà ông Dương Thị Thành thửa 1 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Hồ Trường Sinh thửa 128 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Tuyến đường bê tông lối 1 trong khu dân cư tờ bản đồ số 103 thuộc xóm 6-7 phía Đông
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 6-7
Nhà ông Hoàng Khắc Cương thửa 117 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Hoàng Duy Thất thửa 540 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
2.600.000
Tuyến đường bê tông lối 2 phía Bắc Đường Đức Thiết tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 259 Lương Thị Linh, tờ bản đồ 108 - Thửa 259 Lương Thị Linh, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông lối 2 phía Bắc Đường Đức Thiết tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 152 Lương Thị Nga, tờ bản đồ 108 - Thửa 304 Võ Văn Thế, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông lối 2 phía Bắc Đường Đức Thiết tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 185; 112;290, tờ bản đồ 108 - Thửa 185; 112;290, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông lối 2 phía Nam Đường Đức Thiết tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 130;258;257;231, tờ bản đồ 108 - Thửa 130;258;257;231, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông lối 2 phía Nam Đường Đức Thiết tờ bản đồ 20
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 246 đến thửa 251 , tờ bản đồ 108 - Thửa 246 đến thửa 251 , tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông lối 2 xóm 2 phía Tây Đường Đức Thiết tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 103; 192 Võ Thị Vinh, tờ bản đồ 108 - Thửa 103; 192 Võ Thị Vinh, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 11 Lối 2
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 11
Nhà ông Hoàng Văn Mão thửa 19 tờ bản đồ số 46 - Nhà ông Hoàng Văn Trung thửa 31 tờ bản đồ số 46
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.800.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Lê Văn Hạ thửa 104, tờ bản đồ 108 - Võ Thị Hồng thửa 263, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Lê Văn Quế thửa 85,tờ bản đồ 108 - Lê Văn Quế thửa 85,tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 242 Hoàng Thị Thái, tờ bản đồ 108 - thửa 210 Võ Đức An , tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 135; 306;307 bà Đặng Thị Hồng - Thửa 135; 306;307 bà Đặng Thị Hồng
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Nguyễn Văn Thanh thửa 281 tờ bản đồ 108 - Thửa 21 Hoàng Thị Thái tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Lê Thị Sáu thửa 136, tờ bản đồ 108 - Lê Thị Sáu thửa 136, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Nhà thờ họ Lê thửa 76, tờ bản đồ 108 - Nhà thờ họ Lê thửa 76,tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 59 Trường Mầm Non, tờ bản đồ 108 - Nhà Thờ Họ Võ thửa 57, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 165 Lê Văn Hòa, tờ bản đồ 108 - Thửa 195 Lê Văn Hòa, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Lê Thị Kim thửa 84,tờ bản đồ 108 - Thửa Lê Văn Thanh thửa 260,tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 54 bà Trần Thị Nghi, tờ bản đồ 108 - Thửa 54 bà Trần Thị Nghi
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Võ Văn Hiến thửa 126, tờ bản đồ 108 - Võ Thị Hồng thửa 149, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 tờ bản đồ 1 16
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 15;31 ;38;37 tờ bản đồ 116 - Thửa 15;31;38;37 tờ bản đồ 116
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.000.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 tờ bản đồ 116
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa: 8;9; 19 tờ bản đồ 116 - Thửa: 8;9;19 tờ bản đồ 116
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.000.000
Tuyến đường bê tông xóm 2 tờ bản đồ 116
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 48;63;49;50 tờ bản đồ 116 - Thửa 48;63;49;50 tờ bản đồ 116
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Phùng Bá Ba thửa 626 tờ bản đồ số 103 - thửa 628 Phùng Bá Vỹ thửa 628 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Thửa 365 Bà Lương Thị Tiệm tờ bản đồ số 104 - Thửa 314 Ông Lương Đình Cảnh tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Nhà ông Hoàng Duy Thắt thửa 240 tờ bản đồ số 104 - Nhà ông Lương Đình Nho thửa 269 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Thửa 264 ông Trần Văn Hòa tờ bản đồ số 104 - Thửa 425 ông Nguyễn Duy Thái tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Nhà ông Nguyễn Thanh Giáp thửa 407 tờ bản đồ số 104 - Nhà ông Nguyễn Kế Thắng thửa 365 thửa bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Thửa 276 ông Nguyễn Kê Ninh tờ bản đồ số 104 - Thửa 391 bà Hoàng Thị Nam tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 3 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Thửa 304 ông Võ Văn An tờ bản đồ số 104 - Thửa 316 ông Võ Văn Bính tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà bà Trần Thị Thành thửa số 5 tờ bản đồ số 104 - Nhà bà Hoàng Thị Ba thửa 4 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 291 Cao Thị Dinh tờ bản đồ 108 - Thửa 41 Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Nguyễn Kế Thuyên thửa 54 tờ bản đồ số 104 - Nhà ông Đặng Văn Thao thửa 390 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Lương Đình Toàn thửa 132 tờ bản đồ số 104 - Nhà bà Hoàng Thị Năm thửa 150 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Đặng Văn Đồng thửa 126 tờ bản đồ số 99 - Nhà bà Lương Thị Nhự thửa 172 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Lương Đình Anh thửa 131 tờ bản đồ số 99 - Nhà bà Phùng Thị Diện thửa 180 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Hoàng Ngọc Hòa thửa 382 tờ bản đồ số 104 - Nhà ông Trương Mạnh Hồng thửa 429 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Nguyễn Thành Dinh thửa 140 tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Lê Thanh Hương thửa 146 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Bắc tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Hoàng Khắc Việt Thửa 43, tờ bản đồ 108 - Hoàng Khắc Long Thửa 52 tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Lương Đình Trung thửa 167 tờ bản đồ số 104 - Nhà ông Lương Đình Hòa thửa 168 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Nguyện Thị Thìn thửa 137 tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Trần Quốc Ngọc thửa 175 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thửa 292 tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Nguyễn Kế Trung thửa 148 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Lương Đình Điều thửa 224 tờ bản đồ số 104 - Nhà bà Võ Thị Tư thửa 234 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Nhà ông Lương Đình Hồng thửa 480 tờ bản đồ số 104 - Nhà ông Nguyễn Kế Tư thửa 461 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 35 NVH xóm 2, tờ bản đồ 108 - Thửa 48 Nguyễn Thị Nhơn, tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường bê tông xóm 4 phía Nam tờ bản đồ 108
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 / Các tuyến đường xóm 2
Thửa 199 Hoàng Liên Sơn thửa 199 tờ bản đồ 108 - Thửa 27 Võ Văn Dần thửa tờ bản đồ số 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường nhựa xóm 8-9 (Phía Tây)
IV. Đường xã
Nhà ông Nguyễn Đình Thường thửa số 286 tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Giang thửa đất 154 tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 22
5.000.000
Tuyến đường nhựa xóm 8-9 (Phía Đông)
IV. Đường xã
Nhà ông Nguyễn Đình Đức thửa số 324 tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Lê Trong Lành thửa 155 tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 23
5.000.000
Tuyến đường nhựa xóm 9 (Phía Đông)
IV. Đường xã
Nhà ông Lê Trọng Hạnh xóm 9 thửa số 6 tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Trần Thanh Tuấn xóm 8 thửa 291 tờ bản đồ 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 24
4.600.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà ông Võ Xuân Hương thửa 496 tờ bản đồ số 66 - Nhà ông Võ Xuân Hương thửa 496 tờ bản đồ số 66
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 10
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà Bà Lê Thị Thái thửa 129 tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Hoàng Xuân Thủy thửa 67 tờ bản đồ số 114
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 13
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà bà Võ Thị Lan thửa 11 tờ bản đồ số 107 - Nhà ông Võ Quang Giáp thửa 79 tờ bản đồ số 107
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 8
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà ông Vỡ Văn Giang thửa 887 từ bản đồ số 66 - Nhà ông Võ Văn Hướng thửa 937 tờ bản đồ 66
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 11
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà Bà Võ Thị Mùi thửa 497 tờ bản đồ số 66 - Nhà Bà Võ Thị Mùi thửa 497 tờ bản đồ số 66
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 9
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà Bà Hoàng Thị Kiểu thửa 16 tờ bản đồ số 107 - Nhà ông Võ Quang Trung thửa 71 tờ bản đồ số 107
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 7
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 1-10 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà ông Võ Thanh Long thửa 22 tờ bản đồ 114 - Nhà Bà Võ Thị Tùng thửa số 101 tờ bản đồ số 114
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 12
2.500.000
Tuyến đường qua xóm 6-7 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà ông Hoàng Khắc Dũng thửa 625 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Hoàng Duy Hải thửa số 445 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 4
3.000.000
Tuyến đường qua xóm 6-7 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà Bà Võ Thị Hương xóm 6-6 thửa số 125 tờ bản đồ 107 - Nhà Bà Võ Thị Lan xóm 1-10 thửa 11 tờ bản đồ số 107
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 6
3.000.000
Tuyến đường qua xóm 6-7 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà Ông Hoàng Khắc Quế thửa số 662 tờ bản đồ số 103 - Nhà ông Nguyễn Đình Tiến thửa 497 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 3
3.000.000
Tuyến đường qua xóm 6-7 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà bà Lương Thị Dương thửa số 2 tờ bản đồ số 107 - Nhà ông Thạch Quang Thanh thửa số 6 tờ bản đồ số 107
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 5
3.000.000
Tuyến đường trung khu chia lô đất ở
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu vực chia lô đất ở Giáo xứ Đồng Vông ( Lô 02, 03; 04; 05; tờ bản đồ số 90) - Theo QĐ số 77/QĐ-UBND huyện Nghi Lộc ngày 05/01/2014 về việc phê duyệt giá đất cụ thể và giá khởi điểm các lô đất ở đấu giá đất tại xóm 9
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
1.400.000
Tuyến đường trung khu chia lô đất ở
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu vực chia lô đất ở Giáo xứ Đồng Vông ( Lô 01, 06; tờ bản đồ số 90) - Theo QĐ số 77/QĐ-UBND huyện Nghi Lộc ngày 05/01/2014 về việc phê duyệt giá đất cụ thể và giá khởi điểm các lô đất ở đấu giá đất tại xóm 9
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
1.500.000
Tuyến đường từ nhà ông Ôn xóm 8 đi lên đường N5 phía Tây
IV. Đường xã
Nhà ông Trần Đình Việt thửa 334 tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Nguyễn Bá Thắng thửa 189 tờ bản đồ số 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 30
4.000.000
Tuyến đường từ nhà ông Ôn xóm 8 đi lên đường N5 phía Đông
IV. Đường xã
Nhà ông Trần Đình Ôn thửa 383 tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Trần Đình Vỹ thửa 369 tờ bản đồ số 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 29
4.000.000
Tuyến đường xóm nhựa xóm 9 (vành đai KCN phía Bắc)
IV. Đường xã
Nhà ông Nguyễn Đình Dương thửa số 5 tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Nhường thửa số 32 tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 20
5.000.000
Tuyến đường xóm nhựa xóm 9 (vành đai KCN phía Nam)
IV. Đường xã
Nhà ông Nguyễn Đình Tiến thửa 198 tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Chương thửa 241 tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 21
5.000.000
Tuyến đường Đức Thiếc (dốc xóm 3) đi xóm 6-7 phía Nam
IV. Đường xã
Nhà ông Trần Hồng Sơn thửa 396 tờ bản đồ 103 - Nhà ông Nguyễn Thanh Hải thửa 103 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 26
3.200.000
Tuyến đường Đức Thiếc (dổc xóm 3) đi xóm 6-7 phía Bắc
IV. Đường xã
Nhà ông Trần Văn Bình thưa 356 tờ bản đồ 103 - Nhà ông Võ Văn Thế thửa 75 tờ bản đồ số 103
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 25
3.200.000
Tuyến đường Đức Thiết
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / Xóm 1-10
Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Từ thửa số 926, tờ bản đồ số 66) - Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Đến thửa số 928, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
12.000.000
Tuyến đường Đức Thiết
VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / Xóm 1-10
Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Từ thửa số 910, tờ bản đồ số 66) - Khu vực đấu giá xóm 1-10 (Đến thửa số 923, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
12.000.000
Tuyến đường Đức Thiết ra khu TĐC thửa 329. 387. 388 tờ bản đồ số 18
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Tuyến đường Đức Thiết ra khu TĐC thửa 329. 387. 388 tờ bản đồ số 104 - Tuyến đường Đức Thiết ra khu TĐC thửa 329. 387. 388 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường Đức Thiết vào khu dân cư xóm 3 gồm các thửa thửa 437, 436,237 tờ bản đồ số 104
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 3
Tuyến đường Đức Thiết vào khu dân cư xóm 3 gồm các thửa thửa 437, 436,237 tờ bản đồ số 104 - Tuyến đường Đức Thiết vào khu dân cư xóm 3 gồm các thửa thửa 437, 436,237 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường Đức Thiết vào khu dân cư xóm 4-3 gồm các thửa thửa 195. 204. 203 tờ bản đồ số 18
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4
Tuyến đường Đức Thiết vào khu dân cư xóm 3-4 gồm các thửa thửa 195. 204. 203 tờ bản đồ số 104 - Tuyến đường Đức Thiết vào khu dân cư xóm 3-4 gồm các thửa thửa 195. 204. 203 tờ bản đồ số 104
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.400.000
Tuyến đường Đức Thiết đi qua xóm 1-10
IV. Đường xã
Nhà ông Võ Thanh Bình thửa 46 tờ bản đồ số 115 - Nhà ông Võ Văn Mão thửa 233 tờ bản đồ số 115
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 14
2.500.000
Tuyến đường Đức Thiết đi xã Khánh Hợp phía Bắc
IV. Đường xã
Nhà ông Võ Văn Dũng thửa 67 tờ bản đồ số 108 - Nhà bà Nguyễn Thị Vân xóm 2 thửa 201 tờ bản đồ số 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 19
4.000.000
Tuyến đường Đức Thiết đi xã Khánh Hợp phía Nam
IV. Đường xã
Nhà bà Lương Thị Năm thửa 65 tờ bản đồ số 108 - Nhà ông Hoàng Văn Tam thửa 196 tờ bản đồ số 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 18
4.000.000
Tuyến đường Đức Thiết đi đến nhà bà Thống xóm 1-10
IV. Đường xã
Nhà bà Võ Thị Cảnh thửa 256 tờ bản đồ số 108 - Nhà ông Hoàng Ngọc Hải thửa 79 tờ bản đồ 108
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 15
3.500.000
Tuyến đường Đức Thiết đi đến nhà bà Thống xóm 1-11
IV. Đường xã
Nhà bà Hoàng Thị Thanh thửa 14 tờ bản đồ 90 - Nhà bà Lương Thị Thống thửa 12 tờ bản đồ số 90
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 16
3.500.000
Vị trí 2, xóm 3
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ lô 1, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 3, tờ bản đồ số 17
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
5.000.000
Vị trí 4, xóm 3
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ lô 1, tờ bản đồ số 18 - Đến lô 3, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.500.000
Vị trí 5, xóm 9
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ lô 1, tờ bản đồ số 12 - Đến lô 2, tờ bản đồ số 12
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
8.000.000
Vị trí 6, xóm 7
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
từ lô 1, tờ bản đồ số 16,17 - Đến lô 5, tờ bản đồ số 16,17
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
7.000.000
Vị trí 9, xóm 9
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 1, tờ bản đồ số 12
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
5.000.000
xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Từ khu vực Mồ Hàu (Từ thửa đất số 370-402 và thửa đất số 3 82-409,tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Danh (Quyên) xóm Bắc Sơn 1(đến thửa số 102, tờ bản đồ số 71) □
XÃ NGHI QUANG
Mục 5
7.000.000
xóm Bắc Sơn 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Khu vực Mũi Hàu đến Cầu Cấm từ nhà Ông Ngợi ( thửa đất số 27, 79, 80, tờ bản đồ số 76) - Nhà Nhà văn hóa xóm Bắc Sơn 1 (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHI QUANG
Mục 4
7.000.000
xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Từ nhà ông Vương (Huế) Bắc Sơn 2 (Từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 77) - Nhà bà Tạo xóm Bắc Sơn 2 (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 77) □
XÃ NGHI QUANG
Mục 3
7.500.000
xóm Thành Vinh 1 và xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Từ nhà ông Quyết (Hà), nhà ông Mai (Thúy), xóm Thành vinh 2 (Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 86 và thửa đất số 320, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Tuyến (Hiền) xóm Thành Vinh 2 (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 87) □
XÃ NGHI QUANG
Mục 6
7.500.000
xóm Thành Vinh 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Từ nhà Thủy (Bình) xóm Thành Vinh 2 (Từ thửa đất số 129, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Sơn (Vàn) xóm Thành Vinh 2 (đến thửa đất số 137, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI QUANG
Mục 7
8.000.000
xóm Tân Lập 1, xóm Bắc Sơn 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Từ nhà ông Phương (Huệ) (Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 80) - Nhà ông Trường (Ly) xóm Bắc Sơn 2 (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 77) □
XÃ NGHI QUANG
Mục 2
8.000.000
xóm Tân Lập 1, xóm Tân Lập 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / IV. Đường xã
Từ Cổng chào Lộc Mỹ nhà ông Hồng (Bình) (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Lệ (Thảo) xóm Tân Lập 2 (đến thửa số 309, tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 23, tờ bản đồ số 78 )
XÃ NGHI QUANG
Mục 1
8.000.000
Đường QH 10 m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1015 tờ bản đồ 09 - Đến thửa đất; 1019 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.2
4.000.000
Đường QH 10m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1026 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1046 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.1
4.000.000
Đường QH 7m
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Bình Thuận, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 1280/QĐ.UBND, ngày 20 tháng 7 năm 2020)
Lô A1 - Lô A11
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 11.1
1.500.000
Đường QH10 m vị trí 6
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Lô; 01 tờ bản đồ 09 - Đến Lô; 33 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13 12
4.000.000
Đường QH10 m vị trí 6
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1074 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1081 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.7
4.000.000
Đường QH10 m vị trí 6
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1087 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1094 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.8
4.000.000
Đường QH10 m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Lô; 13 tờ bản đồ 09 - Đến Lô; 47 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.10
4.000.000
Đường QH10 m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1057 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1058 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.4
4.000.000
Đường QH10 m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1011 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1012 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.3
4.000.000
Đường QH12 m vị trí 6
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Lô; 21 tờ bản đồ 09 - Đến Lô; 31 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.11
4.500.000
Đường QH12 m vị trí 6
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1062 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1071 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.6
4.500.000
Đường QH12 m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Thửa đất; 1033 tờ bản đồ 09 - Đến Thửa đất; 1056 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.5
4.500.000
Đường QH12 m vị trí 7
13. Khu quy hoạch 6 và 7 Cây Gạo xóm Vĩnh Long (QĐ khảo sát lửa chon số 1826/22/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 4213 hoạch chi tiết 1/500 ngày 11/12/2019)
Từ Lô; 01 tờ bản đồ 09 - Đến Lô; 06 tờ bản đồ 09
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.9
4.500.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Bám phía Tây Quốc lộ 1A nhà ông Trần Minh Phương (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 20) - Bám phía tây Quốc lộ 1A nhà bà Hoàng Thị Lan (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 20)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.2
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Phía Đông đường 1A xóm Bắc Sơn nhà ông Đinh Văn Huỳnh (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 16) - Phía Đông đường 1A nhà ông Nguyễn Quang Thương (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 16)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.8
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Phía tây đường 1A xóm Bắc Sơn nhà ông Nguyễn Đạo Trúc (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 16) - Phía tây đường 1A nhà ông Nguyễn Văn Phong (từ thửa số 76 tờ bản đồ số 16)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.7
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Bám phía tây Quốc lộ 1A nhà ông Đặng Doãn Ngõ (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 18) - Bám phía tây Quốc lộ 1A nhà ông Đặng Khanxc Tư (giáp đường bê tông) (từ thửa số 103 tờ bản đồ số 18)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.5
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Bám phía Đông Quốc lộ 1A (đường N5 nhà ông Nguyễn Bá Hiền (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 19) - Bám phía Đông Quốc lộ 1A nhà bà Vũ Thị Ba Lê (từ thửa số 07 tờ bản đồ số 19)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.4
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / I. Đường Quốc lộ 1A
Thửa đất ở ông Vĩnh (giáp ranh xã Nghi Long) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 73) - Thửa đất ở ông Hùng (giáp tờ bản đồ số 71) (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 73)
XÃ NGHI QUANG
Mục 1
14.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Phía Tây đường 1A xóm Bắc Sơn (Cty nông thôn mới) Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 01) - Phía Tây đường 1A xóm Bắc Sơn Đinh Văn Quỳnh (từ thửa số 65 tờ bản đồ số 01)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.10
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / I. Đường Quốc lộ 1A
Từ thửa đất ông Hùng (Hoa) (Tây đường 1A) (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 71) - Thửa đất bà Linh (Tây đường 1A) (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 71)
XÃ NGHI QUANG
Mục 2
14.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Phía Tây đường 1A xóm Bắc Sơn vắng chủ (từ thửa số 647 tờ bản đồ số 16) - Phía Đông đường 1A Xóm Bắc Sơn nhà ông Nguyễn Thị Yến (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 03)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.9
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / I. Đường Quốc lộ 1A
Từ thửa đất bà Trâm (Đông đường 1A) (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 71) - Thửa đất bà Viết (Đông đường 1A) (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 71)
XÃ NGHI QUANG
Mục 3
14.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Phía Đông đường 1 A (Phía Nam Cty miên trung) nhà ông Nguyễn Cảnh Việt (từ thửa số 79 tờ bản đồ số 21) - Phía Đông đường 1A nhà ông Nguyễn Đình Dũng (từ thửa số 27 tờ bản đồ số 21)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.6
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Từ Nhà bà Đinh Thị Xuân (tiếp giáp Khu vực kỳ im) (từ thửa số 568 tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hưng (tiếp giáp Khu vực kỳ im) (từ thửa số 558 tờ bản đồ số 11)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.1
14.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Bám phía tây Quốc lộ 1A (đường N5 nhà ông Nguyễn Đức Tuấn (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 19) - Bám phía tây Quốc lộ 1A cây xăng số số 2 (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 19)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.3
12.000.000
Đường Quốc lộ 1A
1. Đường Quốc lộ 1A và đường 534 đoạn qua xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Phía Đông đường 1A xóm Bắc Sơn (ngã 3 Nam Cấm) Hàn Như Lê (từ thửa số 46 tờ bản đồ số 01) - Phía Đông đường 1A xóm Bắc Sơn (ngã 3 Nam Cấm) Lê Văn Thi (từ thửa số 69 tờ bản đồ số 01)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 1.11
12.000.000
Đường Quốc lộ 48 E giáp Nghi Trung xóm Kim Ngọc
2. Đường Quốc lộ 48E
Từ Nhà ông Nguyễn Đình Nam (từ thửa số 112 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 32)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.2
10.000.000
Đường Quốc lộ 48E
2. Đường Quốc lộ 48E
Từ ngã ba Đường Quốc lộ 1A giao TL 534 nhà ông Trần Văn Toàn (từ thửa số 605, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Thái (giáp Nghi Thuận) (đến thửa số 479, tờ bản đồ số.11)
xã Nghi Long cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục 2.1
12.000.000
Đường Quốc lộ 7C Phía Bắc (N5) đoạn qua xã Nghi Xá
I. Đường Quốc lộ 7C (N5) đoạn qua xã Nghi Xá cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Đức đầu tuyến thửa 285 tờ bản đồ 99 - Nhà ông Nguyễn Văn Quang cuối tuyến thửa 221 tờ bản đồ số 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 2
15.000.000
Đường Quốc lộ 7C Phía Nam (N5) đoạn qua xã Nghi Xá
I. Đường Quốc lộ 7C (N5) đoạn qua xã Nghi Xá cũ
Nhà bà Nguyễn Thị Châu đầu tuyến thửa số 193 tờ bản đồ 99 - Nhà ông Nguyễn Kế Thọ cuối tuyến thửa 150 từ bản đồ 99
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục 1
15.000.000
Đường Trục chính Phía Bắc xóm 6 cũ (Trung Sơn (xóm 7 cũ) Kim Diên
1. Xóm Trung Sơn đến Kim Diên
Từ Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Văn Lộc xóm 6 (xóm Trung Sơn ) từ thửa số 06 tờ bản đồ số 24) - Đến Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Văn Lộc xóm 7 (Kim Diên) ( thửa số 115 tờ bản đồ số 24)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
4.000.000
Đường Trục chính Phía Tây xóm 11 cũ (Kim La) (xóm 7 cũ) Kim Diên
2. Xóm Kim Diên - Kim La -Mỹ Giang
Từ phía tây Trục đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Nam xóm 7 (xóm Kim Diên) (từ thửa số 214 tờ bản đồ số 25) - Đến Trục đường bê tông, từ đất TSN UBND xã (xóm Kim La) (từ thửa số 108 tờ bản đồ số 25)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
4.000.000
Đường Trục chính Phía Tây xóm 8 cũ (Mỹ Giang
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chọn số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ phía tây Trục đường Bê tông Bưu Điện xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 145 tờ bản đồ số 28) - Đến phía tây Trục đường Bê tông bà Phan Thị Hường xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 10 tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Đường Trục chính Phía Tây xóm 8 cũ (Mỹ Giang)
11. Xóm Mỹ Giang
Từ phía tây Trục đường Bê tông Bưu Điện xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 145 tờ bản đồ số 28) - Đến phía tây Trục đường Bê tông bà Phan Thị Hường xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 10 tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 11.3
4.000.000
Đường Trục chính Phía Tây xóm Mỹ Giang (xóm 8 cũ)- Kim La (xóm 10 cũ)
2. Xóm Kim Diên - Kim La -Mỹ Giang
Từ Trục đường bê tông nhà bà Võ thị Thi xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (từ thửa số 308 tờ bản đồ số 25) - Đến trục đường bê tông nhà ông Nguyễn Viết Đạt xóm 10- (xóm Kim La) (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 25)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
4.000.000
Đường Trục chính Phía Đông xóm 13 cũ ( kim Nghĩa
9. Xóm Kim Nghĩa
Từ phía Đông trục đường bê tông nhà ông Hoàng Văn Hùng xóm 13 (xóm Kim Nghĩa) (từ thửa số 113 tờ bản đồ số 30) - Đến phía Đông trục đường Bê tông nhà ông Nguyễn Thanh Đường xóm 13 (xóm Kim Nghĩa) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 30)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.2
3.000.000
Đường Trục chính Phía Đông xóm 13 cũ (kim Nghĩa
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ phía Đông trục đường Bê tông nhà ông Hoàng Văn Hùng xóm 13 (xóm Kim Nghĩa) (từ thửa số 113 tờ bản đồ số 30) - Đến phía Đông trục đường Bê tông nhà ông Nguyễn Thanh Đường xóm 13 (xóm Kim Nghĩa) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 30)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.000.000
Đường Trục chính Phía Đông xóm 8 cũ (Mỹ Giang)
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chọn số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ phía Đóng Trục đường Bê tông ông Nguyễn Đạo Nam xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 221 tờ bản đồ số 28) - Đến phía Đông Trục đường Bê tông ông Đặng Doãn Vượng xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 23 tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
Đường Trục chính Phía Đông xóm 8 cũ (Mỹ Giang)
11. Xóm Mỹ Giang
Từ phía Đông Trục đường bê tông ông Nguyễn Đạo Nam xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 221 tờ bản đồ số 28) - Đến phía Đông Trục đường bê tông ông Đặng Doãn Vượng xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (thửa số 23 tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 11.2
4.000.000
Đường Trục chính Phía Đông xóm Kim La (xóm 11 cũ)- (xóm 7 cũ) Kim Diên
2. Xóm Kim Diên - Kim La -Mỹ Giang
Từ Trục đường bê tông nhà ông Nguyễn Đình Bảy xóm 7 (xóm Kim Diên) (từ thửa số 302 tờ bản đồ số 25) - Đến trục đường bê tông bà Nguyễn Thị Quảng xóm 11 (xóm Kim La) (thửa số 40 tờ bản đồ số 25)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
4.000.000
Đường Trục chính Phía Đông xóm Mỹ Giang (xóm 8 cũ)- Kim La (xóm 10 cũ)
2. Xóm Kim Diên - Kim La -Mỹ Giang
Từ Trục đường bê tông nhà Bà Nguyễn Thị Trúc xóm 8 (xóm Mỹ Giang) (từ thửa số 337 tờ bản đồ số 25) - Đến trục đường bê tông nhà ông Nguyễn Bá Thanh xóm 10- (xóm Kim La) (từ thửa số 373 tờ bản đồ số 25)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
4.000.000
Đường Ven biển
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / II. Đường tỉnh
Từ nhà ông Tư (Xoan) xóm Thành Vinh 2 (từ thửa đất số 263, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Trọng và nhà ông Tùng (đến thửa số 68 và thửa đất số 83, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHI QUANG
Mục 4
18.000.000
Đường Ven biển
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / II. Đường tỉnh
Từ nhà ông Tấn và bà Hà (xóm Thành Vinh 2) (phía Đông và phía Tây đường) (Từ thửa đất số 82 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 83) - Nhà ông Nghĩa (Nguyễn) và nhà ông Châu (Thi) (đến thửa số 87 và thửa đất số 54, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHI QUANG
Mục 3
18.000.000
Đường huyện Lộ Đức Thiết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Thửa đất số 326, tờ bản đồ số 25
XÃ NGHI QUANG
15.000.000
Đường huyện lộ Đức Thiết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Thửa số 322, 323, 341, 342, tờ bản đồ số 86
XÃ NGHI QUANG
18.000.000
Đường quy hoạch 10m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu đấu giá Đồng Hàng xóm 2 (Từ lô số A10; tờ bản đồ số 67) - Khu đấu giá Đồng Hàng xóm 2 (Đến lô số A10; tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.400.000
Đường quy hoạch 12 m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 87 - Lô số 88
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IX. Khu đô thị
Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (từ thửa số 1318; tờ bản đồ số 56) - Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (đến thửa số 1333; tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Đường quy hoạch 12 m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 82 - Lô số 86
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IX. Khu đô thị
Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (từ thửa số 1317; tờ bản đồ số 56) - Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (đến thửa số 1347; tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
6.000.000
Đường quy hoạch 12 m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô số 92 - Lô số 96
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 335; tờ bản đồ số 40) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 347; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
11.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 111; tờ bản đồ số 48) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 122; tờ bản đồ số 48)
XÃ NGHI QUANG
11.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 97; tờ bản đồ số 48) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 110; tờ bản đồ số 48)
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 348; tờ bản đồ số 40) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 358; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 85; tờ bản đồ số 48) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 96; tờ bản đồ số 48)
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 360; tờ bản đồ số 40) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 372; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
Đường quy hoạch 12 m (Lối 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 373; tờ bản đồ số 40) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 387; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.