Bảng giá đất Xã Trung Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026

470 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Lộc18.000.000 đồng/m² (Đường Ven biển, đoạn Từ nhà ông Tư (Xoan) xóm Thành Vinh 2 (từ thửa đất số 263, tờ bản đồ số 87) đến Nhà ông Trọng và nhà ông Tùng (đến thửa số 68 và thửa đất số 83, tờ bản đồ số 83)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường quy hoạch 12 m (Lối 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu tái định cư (từ thửa đất số 74; tờ bản đồ số 48) - Khu tái định cư (Đến thửa đất số 84; tờ bản đồ số 48)
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IX. Khu đô thị
Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (từ thửa số 1324; tờ bản đồ số 56) - Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (đến thửa số 1340; tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
8.000.000
Đường quy hoạch 20 m
IX. Khu đô thị
Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (từ thửa số 1292; tờ bản đồ số 56) - Khu nhà ở xã hội thuộc khu Kinh tế Đông Nam (đến thửa số 1335; tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
10.000.000
Đường quy hoạch 8m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu đấu giá (từ thửa 153; tờ bản đồ số 86) - Khu đấu giá (đến thửa 188; tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHI QUANG
4.000.000
Đường quy hoạch 8m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu đấu giá (từ thửa 180; tờ bản đồ số 86) - Khu đấu giá (đến thửa 187; tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHI QUANG
4.000.000
Đường quy hoạch 8m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Khu đấu giá (từ thửa 309; tờ bản đồ số 40) - Khu đấu giá (đến thửa 315; tờ bản đồ số 40)
XÃ NGHI QUANG
7.000.000
Đường quy hoạch 9m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu đấu giá Đồng Hàng xóm 2 (Từ lô số B5; tờ bản đồ số 67) - Khu đấu giá Đồng Hàng xóm 2 (Đến lô số BI6; tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.400.000
Đường quy hoạch 9m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Khu đấu giá Đồng Hàng xóm 2 (Từ lô số B9; B10; B17; B18; tờ bản đồ số 67) - Khu đấu giá Đồng Hàng xóm 2 (Đến lô số B9; B10; B17; B18; tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.800.000
Đường quy hoạch 9m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 01, 04, 05, 08, tờ bản đồ số 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
4.500.000
Đường quy hoạch 9m
VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư đế thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô 02, 03, 06, 07, tờ bản đồ số 98
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
3.000.000
Đường trục chính Phía Đông xóm 6 cũ (Trung Sơn (xóm 7 cũ) Kim Diên
1. Xóm Trung Sơn đến Kim Diên
Từ Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Văn Lộc xóm 6 (xóm Trung Sơn) (từ thửa số 06 tờ bản đồ số 24) - Đến Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Đinh Hơi xóm 7 (Kim Diên) (thửa số 115 tờ bản đồ số 24)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
4.000.000
Đường tỉnh lộ 536
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / II. Đường tỉnh
Từ Cây xăng Nghi Quang (phía Nam và Phía Bắc) (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 92) - Ngã ba vào xóm Trung Tiến (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 92 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHI QUANG
Mục 2
16.000.000
Đường tỉnh lộ 536
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / II. Đường tỉnh
Từ Cầu Kiệt (ông Hai) (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường Đức Thiết (ông Phương) (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 92)
XÃ NGHI QUANG
Mục 1
16.000.000
Đường Đức Thiết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / III. Đường huyện
Từ nhà ông Nhật và nhà ông Thọ (xóm Trung Tiến) (Đông và Tây đường Đức Thiết) (từ thửa số 132 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 92) - Nhà ông Kha và nhà ông Cường (xóm Thành Vinh 2) (đến thửa số 153 và thửa đất số 81, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHI QUANG
Mục 1
18.000.000
Đường Đức Thiết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / III. Đường huyện
Từ thửa ông Thanh (Yến) đối diện chợ Nghi Quang (từ thửa số 173 , tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Thường (Thủy) (xóm Tân Lập 1) (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHI QUANG
Mục 2
18.000.000
Đường đường chính Phía tây Xóm
10. Xóm Kim Ngọc
Từ Trục đường nhựa nhà bà Trần thị Đào xóm 14 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 31) - Đến Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Đình Niêm xóm 14 (Kim Ngọc) (thửa số 288 tờ bản đồ số 31)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.3
3.000.000
Đường đường chính Phía tây Xóm
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ Tục đường nhưa nhà bà Trần thị Đào xóm 14 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 31 - Đến Trục đường nhưa nhà ông Nguyễn Đình Niêm xóm 14 (Kim Ngọc) (thửa số 288 tờ bản đồ số 31)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.000.000
Đường đường chính Phía tây xóm
10. Xóm Kim Ngọc
Từ Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Như Bình xóm 14 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 32 - Đến trục đường nhựa nhà ông Đăng Huy Dung xóm 14 (Kim Ngọc) (thửa số 46 tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.5
3.000.000
Đường đường chính Phía tây xóm
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ Tục đường nhưa nhà ông nguyễn Như Bình xóm 14 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 32 - Đến trục đường nhưa nhà ông Đăng Huy Dung xóm 14 (Kim Ngọc) (thửa số 46 tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.000.000
Đường đường chính Phía Đông xóm
10. Xóm Kim Ngọc
Từ Trục đường nhựa nhà bà Nguyễn Thị Hải xóm 15 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 31) - Đến Trục đường nhựa nhà ông Nguyễn Quang Giáo xóm 15 (xóm Kim Ngọc) (thửa số 184 tờ bản đồ số 31)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.4
3.000.000
Đường đường chính Phía Đông xóm
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ Tục đường nhưa nhà bà Nguyễn Thị Hải xóm 15 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 31 - Đến Trục đường nhưa nhà ông Nguyễn Quang Giáo xóm 15 (xóm Kim Ngọc) (thửa số 184 tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.000.000
Đường đường chính Phía Đông xóm
10. Xóm Kim Ngọc
Từ Trục đường nhựa nhà bà Trần thị Đào xóm 14 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 29) - Đến Trục đường nhựa nhà bà Vũ Thị Việng xóm 14 (Kim Ngọc) (thửa số 79 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.2
3.000.000
Đường đường chính Phía Đỏng xóm
12. Xóm Kim La / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc. / QĐ khảo sát lửa chon số 1902/16/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. QĐ quy số 5048 hoạch chi tiết 1/500 ngày 5/11/2021 các khu xen dắn của các xóm Vĩnh Long, Nam Sơn, Xóm Thành, Kim Ngọc.
Từ Tục đường nhưa nhà bà Trần thị Đào xóm 14 (xóm Kim Ngọc) (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 29) - Đến Trục đường nhưa nhà bà Vũ Thị Việng xóm 14 (Kim Ngọc) (thửa số 79 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.000.000
Ọuy hoạch đường 12m (lối 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô số 43 ; Tờ bản đồ số 40 - Đến lô số 53; tờ bản đồ số 40
XÃ NGHI QUANG
8.000.000
10. Xóm Kim Ngọc / 10.6. Khu Vực Kỳ Im xóm Kim Ngọc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Ngọc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
2.400.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Rú Thần
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rú Thần
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
2.000.000
8. Xóm Thành
Nội thôn Khu dân cư xóm Thành tờ bản đồ 27, 28 - Nội thôn Khu dân cư xóm Thành tờ bản đồ 27, 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.1
4.000.000
7. Xóm Kim Diên
Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Diên tờ bản đồ 24,25,27,28 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Diên tờ bản đồ 24,25,27,28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.2
4.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Quang cũ
XÃ NGHI QUANG
Mục VI
2.400.000
6. Xóm Trung Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn đến Kim Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
8. Xóm Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
I. Đường Quốc lộ
Từ lô số 20 đất ông Phương, xóm Nam Kim Hòa (thửa số 251, tờ bản đồ số 70) - lô số 72 đất ông Đức, xóm Nam Kim Hòa (thửa số 600, tờ bản đồ số 70)
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
14.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Thuận cũ
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
Mục C
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Xá cũ
XÃ NGHI XÁ ( NAY LÀ XÃ TRUNG LỘC)
Mục VI
2.200.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bắc Kim Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
2.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tiến
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngỏ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn 2
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn 1
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
11. Xóm Mỹ Giang
Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,25, 28 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,25, 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 11.1
3.200.000
10. Xóm Kim Ngọc / 10.6. Khu Vực Kỳ Im xóm Kim Ngọc
Khu đấu giá Kỳ Im trục lối 4 vắng chủ (từ thửa số 386 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ Im trục lối 4 vắng chủ (từ thửa số 349 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.500.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thành Vinh 1
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
12. Xóm Kim La
Các thửa đất thuộc khu tái định cư đấu giá xóm Mỹ Giang từ lô 01 đến lô 22 tờ 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
8.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thành Vinh 2
XÃ NGHI QUANG
4.800.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Từ lô A40 tờ bản đồ số 14 - Đến lô A42 tờ bản đồ số 14
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.800.000
11. Xóm Mỹ Giang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Giang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.200.000
9. Xóm Kim Nghĩa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Nghĩa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
2.400.000
7. Xóm Kim Diên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
10. Xóm Kim Ngọc
Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,14,29,31,32 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ 12,14,29,31,32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.1
2.400.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Eo Bù
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Eo Bù
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
2.000.000
10. Xóm Kim Ngọc / 10.6. Khu Vực Kỳ Im xóm Kim Ngọc
Khu đấu giá Kỳ Im trục lối 3 vắng chủ (từ thửa số 557 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ Im trục lối 3 hướng Nam vắng chủ (từ thửa số 389 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.500.000
5. Xóm Vĩnh Long
Nội thôn Khu dân cư xóm Vinh Long tờ bản đồ 06,09,19,20,21,22,25 - Nội thôn Khu dân cư xóm Vinh Long tờ bản đồ 06,09,19,20,21,22,25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.1
4.000.000
4. Xóm Nam Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Sơn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
2. Xóm Kim Diên - Kim La -Mỹ Giang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn đến Kim Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập 2
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
10. Xóm Kim Ngọc / 10.6. Khu Vực Kỳ Im xóm Kim Ngọc
Khu đấu giá Kỳ Im trục lối 2 vắng chủ (từ thửa số 552 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ Im trục lối 2 vắng chủ (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
7.500.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí Nam Kim Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc (được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt tại Quyết định số 4844/QĐ.UBND, ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Từ lô A20 tờ bản đồ số 14 - Đến lô A27 tờ bản đồ số 14
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
6.800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Long cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục C
2.400.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nam Kim Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Kim Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
2.200.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bắc Nhân Hòa, xóm Nam Nhân Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Nhân Hòa, xóm Nam Nhân Hòa
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
2.000.000
6. Xóm Trung Sơn
Nội thôn Khu dân cư xóm Trung Sơn tờ bản đồ 20,21,24,25 - Nội thôn Khu dân cư xóm Trung Sơn tờ bản đồ 20,21,24,25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.1
4.000.000
4. Xóm Nam Sơn
Nội thôn Khu dân cư xóm Nam Sơn tờ bản đồ 18 - Nội thôn Khu dân cư xóm Nam Sơn tờ bản đồ 18
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.1
4.000.000
12. Xóm Kim La
Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ số 9, 22,23,25,26 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Ngọc tờ bản đồ số 9, 22,23,25,26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.1
3.200.000
10. Xóm Kim Ngọc / 10.6. Khu Vực Kỳ Im xóm Kim Ngọc
Khu đấu giá Kỳ Im trục đường ngoài cùng nhà Trần Văn Toàn (từ thửa số 437 tờ bản đồ số 11) - Khu đấu giá Kỳ Im trục đường ngoài cùng nhà vắng chủ (từ thửa số 596 tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
7.500.000
5. Xóm Vĩnh Long
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Long
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
12. Xóm Kim La
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim La
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
3.200.000
3. Xóm Bắc Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
4.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập 1
XÃ NGHI QUANG
3.600.000
9. Xóm Kim Nghĩa
Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Nghĩa tờ bản đồ 28, 30 - Nội thôn Khu dân cư xóm Kim Nghĩa tờ bản đồ 28, 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.1
2.400.000
II. Các tuyến đường liên xã, liên xóm / Giáp phía Bắc đường liên xã từ QL1A đi vào trung tâm xã. (xóm Bắc Kim Hòa, Nam Kim Hòa) / Giáp đường liên xã Nghi Thuận đi Nghi Hoa (Phía Tây đường) / CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Thuận, xóm Khánh Thiện
xã Nghi Thuận cũ (nay là xã Trung Lộc)
2.000.000
3. Xóm Bắc Sơn
Nội thôn Khu dân cư xóm Bắc Sơn tờ bản đồ 01,03,16,17 - Nội thôn Khu dân cư xóm Bắc Sơn tờ bản đồ 01,03,17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.