Bảng giá đất Xã Diễn Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
523 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diễn Châu là 50.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A, đoạn Anh Nghiêm (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 38) đến Huyện Đội (đến số thửa 414 tờ bản đồ số 38)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường 36 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ thửa 177 tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 395 tờ bản đồ số 17 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.21 | 9.500.000 |
| Chợ chùa đi Nhân Thành (Bắc đường) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà Hà Văn Vân xóm Phượng lịch 1 Thửa 212 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Cao Thị Thủy, Xóm Phượng Lịch 1 (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 85) (Tờ bản đồ số 9 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Chợ chùa đi Nhân Thành (Nam đường) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà Cao Thị Diên xóm Phượng lịch 1 Thửa 262 tờ bản đồ số 86) (tờ bản đồ số 10 cũ) - Nguyễn Hữu Phước, Xóm 1 (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 85) (Tờ bản đồ số 9 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Các thửa đất bám QL7A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 866, tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 635, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.1 | 30.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 569, tờ bản đồ số 07 - đến thửa số 732, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.11 | 15.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 937, tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 796, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.7 | 15.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 903, tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 969, tờ bản đồ số 08 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.10 | 15.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 07 - đến thửa số 823, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.8 | 15.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 936, tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 735, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.9 | 15.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 862, tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 672, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.6 | 15.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 636, tờ bản đồ số 07 - đến thửa số 836, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.4 | 16.500.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 898, tờ bản đồ số 07 - đến Nghĩa trang Liệt sỹ thửa số 89, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.3 | 16.500.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 873, tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 948, tờ bản đồ số 08 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.2 | 16.500.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 22,5m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu đô thị Hoàng Sơn | Từ thửa số 912, tờ bản đồ số 07 - đến trường MN Happy Sun thửa số 860, tờ bản đồ số 08 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.5 | 19.800.000 |
| Các thửa đất còn lại khu vực quy hoạch chia lô đất ở xóm Hải Trung III. XÓM HẢI TRUNG | Từ thửa 159, 277; 182;167; 168 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa đất số 278; tờ bản đồ số 73 XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 2.500.000 |
| Các thửa đất khu vực quy hoạch chia lô đất ở xóm Hải Trung III. XÓM HẢI TRUNG | Từ thửa 177; 172; 264; 265; 189 tờ bản đồ số 73 XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong xóm (Tuyến đường <3m) II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Đoài | Từ Đầu xóm Tân Đoài - Đến cuối xóm Tân Đoài XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong xóm (Tuyến đường <3m) II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Minh | Từ Đầu xóm Tân Minh - Đến cuối xóm Tân Minh XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong xóm (Tuyến đường <3m) II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ Đầu xóm Tràng Thân - Đến cuối xóm Tràng Thân XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.7 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong xóm (Tuyến đường <3m) II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Phúc Thiêm | Từ Đầu xóm Phúc Thiêm - Đến cuối xóm Phúc Thiêm XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.3 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong xóm còn lại (Tuyến đường <3m) II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Xuân | Từ Đầu xóm Yên Xuân - Đến cuối xóm Yên Xuân XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Dọc 2 bên đường đường nhựa I. XÓM HẢI ĐÔNG | Từ Vũ Quang Truyền (từ thửa 406, tờ bản đồ số 74) - đến ông Hoàng Minh Tuấn (thửa 191, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 5.000.000 |
| Dọc bên 2 đường xóm Hải Nam II. XÓM HẢI NAM | Từ ông Hoàng Văn Trường (từ thửa 869, tờ bản đồ số 74) - đến ông Hoàng Văn Quang thửa 723, tờ bản đồ số 74) đi đến Nguyễn Thị Cơ và điểm cuối là bà Nguyễn Thị Lực XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 5.000.000 |
| Khu du lịch Biển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Đầu khu du lịch (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 06) - Hết khu du lịch giáp xóm 11 (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.12 | 8.000.000 |
| Khu du lịch Biển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 06 - đến thửa số 65, tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.15 | 8.000.000 |
| Khu du lịch Biển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Kho Nam Hà (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 10) - Khách sạn Hoa Biển (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.14 | 8.000.000 |
| Khu du lịch Biển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Khách sạn bình minh (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 06) - Giáp sân vận động Huyện (đến thửa số 687, tờ bản đồ số 09) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.13 | 8.000.000 |
| Khu dân cư mới IV. XÓM HẢI BẮC | Đường quy hoạch 10 m (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 69) - Đường quy hoạch 10 m (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 69) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 5.000.000 |
| Khu giao đất Vùng Cồn Chàng (Tuyến đường 5-7m) II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Đoài | Từ nhà Cao Bá Lam (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 14 (Tờ bản đồ mới là DC 101) - Đến nhà Đặng Văn Phát (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 14 (Tờ bản đồ mới là DC 101) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 5.500.000 |
| Khu giao đất Vùng Ruộng Mặt (các thửa còn lại trong khu vực đã trừ các thửa bám đường 205) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 16 (Tờ bản đồ mới là DC103) - đến thửa số 119, tờ bản đồ số 16 (Tờ bản đồ mới là DC103) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9 | 5.500.000 |
| Khu giao đất Vùng Ruộng Đông II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Minh | Từ nhà Nguyễn Thành Luân (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC99) - Đến nhà Lâm Thương Thương (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 15 (Tờ bản đồ mới là DC 102) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Khu giao đất vùng Lạch dừa xóm Phúc Thiêm (Tuyến đường 18m) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Gồm lô A01, A02, A03, từ lô B01 đến lô B13, từ lô D05 đến lô D16 XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 7.000.000 |
| Khu giao đất vùng Lạch dừa xóm Phúc Thiêm (Tuyến đường 205) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Gồm Lô D01, D02, D03, D04, B27, B28, B29, B30, B 31 XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu giao đất vùng Lạch dừa xóm Phúc Thiêm (Tuyến đường < 13m) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô B14 đến lô B26; từ lô C01 đến lô C15 và từ lô A04 đến A17 XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu giao đất đấu giá vùng xóm 2 và xóm Tràng Thân. IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | từ thửa số 1122, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - đến thửa số 1203, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu giao đất định giá vùng xóm 2 và xóm Tràng Thân. IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | từ thửa số 1204 tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - đến thửa số 1212 tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá giao đất không qua đấu giá Vùng Đìa Trung (nam chợ chiều) xã Diễn Hoa cũ) | Thửa 833; 834; 743; 849; 853 tờ 75 - Xóm Trung Trường XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục V | 4.000.000 |
| Khu đấu giá Vùng Bờ Giá (các thửa còn lại trong khu vực đã trừ các thửa bám QL7) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Từ thửa số 423, tờ bản đồ số 05 (Tờ bản đồ mới là DC 92) - đến thửa số 766, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 7.000.000 |
| Khu đấu giá Vùng Rộc Thum (các thửa còn lại trong khu vực đã trừ các thửa bám QL7) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Từ thửa số 783, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) - đến thửa số 819, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 7.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Tràng Thân (trường Mầm Non mới). Đường QH 13.5m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | từ thửa số 1258, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - đến thửa số 1318, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 8.000.000 |
| Ngã tư Ông Cao Xuân Tư đi xóm 7 (Đoạn 1) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà Bà Hòe, Xóm Phượng Lịch 1 (từ thửa số 313, tờ 86) (Tờ bản đồ số 10 cũ) - Trần Văn Sơn Xóm Trung Trường (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 90), (Tờ bản đồ số 12 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Ngã tư Ông Cao Xuân Tư đi xóm 7 (Đoạn 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Cao Phúc (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 94) (Tờ bản đồ số 14 cũ) - Phan Ngọc Quyến (đến thửa số 323, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 13 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Ngã tư Ông Cao Xuân Tư đi xóm 7 (Đoạn 3) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà Cao Xuân Mạnh (Từ thửa 173 tờ bản đồ số 93; tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Nguyễn Trọng Quang (Thửa 161 tờ bản đồ số 93; tờ bản đồ số 13 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Phía Bắc đường nhựa I. XÓM HẢI ĐÔNG | Từ Phạm Hồng Phong (từ thửa 386, tờ bản đồ số 74) - đến ông Nguyễn Văn Thanh (thửa 504, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 5.000.000 |
| Phía Bắc đường nhựa III. XÓM HẢI TRUNG | Trục đường giao thông nông thông từ Nguyễn Thiết Hiển (từ thửa 217 tờ bản đồ số 73) - đến ông Đậu Tín (thửa 416, tờ bản đồ số 73) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 4.500.000 |
| Phía Nam đường nhựa III. XÓM HẢI TRUNG | Trục đường giao thông nông thông từ Nguyễn Thanh Toàn (từ thửa 231 tờ bản đồ số 73) - đến ông Đậu Thái Bình (thửa 475, tờ bản đồ số 73) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 4.500.000 |
| Phía tây đường 250 IV. XÓM HẢI BẮC | Từ nhà Cô Tuất (từ thửa 235, tờ bản đồ số 68) - đến ông Nguyễn Trung Trực (thửa 05, tờ bản đồ số 69) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 3.500.000 |
| Phía đông đường 250 IV. XÓM HẢI BẮC | Từ Nguyễn Văn Lộc (từ thửa 21, tờ bản đồ số 69) - đến ông Đậu Văn Quyền (thửa 30, tờ bản đồ số 66) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 3.000.000 |
| Phía đông đường 250 IV. XÓM HẢI BẮC | Từ ông Nguyễn Ngọc Sơn (từ thửa 8, tờ bản đồ số 69) - đến ông Hoàng Văn Liêm (thửa 28, tờ bản đồ số 66) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 3.000.000 |
| Phía đông đường 250 IV. XÓM HẢI BẮC | Từ Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 228, tờ bản đồ số 68) - đến Trụ sở UBND xã Diễn Bích XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 3.500.000 |
| QL7A dong 1 khu giao đất Vùng trường Mầm Non mới . IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Từ Bưu điện văn hóa xã đến chân cầu vượt đường sắt (Từ Lô A01 đến lô A19) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 22.000.000 |
| QL7A dong 1 khu giao đất xóm 2- Tràng Thân V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ Bưu điện văn hóa xã đến chân cầu vượt đường sắt (Từ lô CL01, đến lô CL19) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 22.000.000 |
| Quốc lộ 7A kéo dài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Các thửa đất trong khu phân lô của Khách Sạn Sen Vàng XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.16 | 17.000.000 |
| Trục chính xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Ngọc Văn | Đậu Tuấn Hường (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 87) - Lương Anh Nghị (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Trục đường nhựa II. XÓM HẢI NAM | Từ ông Cao Văn Hưng (từ thửa 598, tờ bản đồ số 74) - đến bà Nguyễn Thị Lực (thửa 477, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 5.000.000 |
| Từ ngã Tư bà Nguyễn I. XÓM HẢI ĐÔNG | Từ ngã Tư bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa 177, tờ bản đồ số 74) - đến ông Tô Văn Mạnh (thửa 248, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch xóm Yên Thịnh VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Yên Thịnh, xã Diễn Ngọc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 và điều chỉnh tại Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 10/10/20241) | Đường quy hoạch 24 m (từ lô số 01 tờ bản đồ số 79) - Đường quy hoạch 24 m (đến lô số 11 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Vùng quy hoạch xóm Yên Thịnh VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Yên Thịnh, xã Diễn Ngọc (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 và điều chỉnh tại Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 10/10/20241) | Đường quy hoạch 9 m (từ lô số 12 tờ bản đồ số 79) - Đường quy hoạch 9 m (đến lô số 22 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường 205 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 16 (Tờ bản đồ mới là DC 103) - đến thửa số 49, tờ bản đồ số 19 (Tờ bản đồ mới là DC 106) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 7.200.000 |
| Đường 250 phía tây III. XÓM HẢI TRUNG | Từ ông Vũ Thế Đức (từ thửa 261, tờ bản đồ số 73) - đến ông Đậu Tuấn Mậu (thửa 20, tờ bản đồ số 73) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường 250 phía đông III. XÓM HẢI TRUNG | Từ ông Nguyễn Lê Hồng dọc trục đường liên xã (từ thửa 262, tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Đậu Tuấn Năm (thửa 17, tờ bản đồ số 73) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường An Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ thửa số 415, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - đến thửa số 812 tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.4 | 7.200.000 |
| Đường An Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 16 (Tờ bản đồ mới là DC 103) - đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19 bản đồ số mới là DC 106) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 7.200.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Anh Long (từ thửa số 121 tờ bản đồ số 37) - Cô Khương (đến số thửa 624 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.17 | 7.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Chiến (từ thửa số 251 tờ bản đồ số 37) - Ông Chính (đến số thửa 198 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.20 | 9.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Hà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 37) - Ông Sơn Dài (đến số thửa 458 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.24 | 4.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Đức (từ thửa số 261 tờ bản đồ số 37) - Ông Thắng yến (đến số thửa 258 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.19 | 15.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Sơn (từ thửa số 357 tờ bản đồ số 37) - Bà Lý (đến số thửa 267 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.13 | 12.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Cô Thu (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 41) - Cô Hường (đến số thửa 28 tờ bản đồ số 41) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.14 | 8.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Lô 1 (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 38) - Lô 10 (đến số thửa 102 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.19 | 15.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Ông Kim (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 36) (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 35) - Ông Đăc Tuất (đến số thửa 44 tờ bản đồ số 36) (đến số thửa 14 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Ông Lập (từ thửa số 48 tờ bản đồ số 35) - Hết đường cụt (đến số thửa 51 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Khôi (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 37) - Ông Hà và các lô xung quanh (đến số thửa 113 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.16 | 6.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Ngõ hẻm (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 6) - Ông Việt (đến số thửa 101 tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.12 | 7.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Ông Danh (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 40) - Thầy Can (đến số thửa 208 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.5 | 9.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Bà Nguyệt (từ thửa số 83 tờ bản đồ số 38) - Bà Nhị (đến số thửa 47 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.17 | 7.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | NVH Khối 6 (từ thửa số 291 tờ bản đồ số 40) - Chị Vinh (đến số thửa 424 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.12 | 8.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Côn (từ thửa số 84 tờ bản đồ số 38) - Ông Bình (đến số thửa 122 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.18 | 14.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Ông Châu (từ thửa số 149 tờ bản đồ số 40) - Ông Thâm (đến số thửa 261 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.4 | 8.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Ông Ngọc (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 35) - Ông Hạnh (đến số thửa 68 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Hà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 37) - Ông Sơn Dài (đến số thửa 458 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.23 | 4.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Thầy Thi (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 37) - Ông Vinh (đến số thửa 91 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.18 | 12.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Ông Toàn Hà (từ thửa số 448 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 40) - Thầy Loan (đến số thửa 571 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 14 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.10 | 9.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Ông Chuyên (từ thửa số 341 tờ bản đồ số 40) - Cô Nguyên (đến số thửa 345 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.11 | 12.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Giáp cấp 2 (từ thửa số 58 tờ bản đồ số 40) - Ông Giáp (đến số thửa 169 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.7 | 15.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Ông Dĩnh (từ thửa số 324 tờ bản đồ số 39) - NVH Khối 4 (đến số thửa 430 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.9 | 12.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Bà Bình (từ thửa số 121 tờ bản đồ số 38) - Ông Nhâm (đến số thửa 58 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.20 | 7.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Anh Phượng (từ thửa số 187 tờ bản đồ số 35) - Ông Hoàn (đến số thửa 105 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 7.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Bà Hoà (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 41) - Ông Thâm (đến số thửa 64 tờ bản đồ số 41) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.13 | 8.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Thoại (từ thửa số 523 tờ bản đồ số 37) - Sau NHCS (đến số thửa 558 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.21 | 12.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Ông Cần (từ thửa số 323 tờ bản đồ số 40) - Thầy Hoà (đến số thửa 322 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.6 | 8.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Cà phê Cong ter ner (từ thửa số 222 tờ bản đồ số 40) - Chè Thái Lan (đến số thửa 239 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.8 | 16.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Bà Thuận (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 40) - Thầy Cận (đến số thửa 403 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.9 | 9.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Bà Châu (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 35) (từ thửa số 74 tờ bản đồ số 36) - Ông Mân (đến số thửa 194 tờ bản đồ số 35) (đến số thửa 234 tờ bản đồ số 36) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Tam (từ thửa số 488 tờ bản đồ số 37) - Ông Từ (đến số thửa 442 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.22 | 5.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Oanh Tâm (từ thửa số 247 tờ bản đồ số 37) - A Tuấn (đến số thửa 250 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.15 | 7.500.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Hồng (từ thửa số 304 tờ bản đồ số 37) - Ông Nhân (đến số thửa 267 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.14 | 6.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Anh Toàn Bính (từ thửa số 427 tờ bản đồ số 37) - Bà Lân (đến số thửa 410 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.12 | 9.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Thầy Cận (từ thửa số 290 tờ bản đồ số 40) - Bà Hoàng (đến số thửa 413 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.10 | 9.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Anh Thắng (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 40) - Bà Tuyết (đến số thửa 39 tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.11 | 12.000.000 |
| Đường BT dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Lô 28 (từ thửa số 113 tờ bản đồ số 38) - Lô 29 (đến số thửa 98 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.21 | 6.500.000 |
| Đường GTNT IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Trung Hồng | Ông Lê Hải Thìn (Thửa 132 tờ bản đồ số 78) - Ông Nguyễn Văn Mân (Thửa 57 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Phạm Văn Mai (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Phụ (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.13 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Thị Thục (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 14) - Hồ Công Trung (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.17 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Cao Út (từ thửa số 363, tờ bản đồ số 17) - Cao Văn Đạt (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.7 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Thị Mai (từ thửa số 323, tờ bản đồ số 17) - Đặng Thị Nho (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Văn Thống (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Nhung (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Vũ Xuân Kiểu (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 17) - Đặng Thị Kính (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.6 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Cao Đức Bàng (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 17) - Cao Đức Dần (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.15 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Văn Trà (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 17) - Trần Thị Vy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Chí Thanh (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 17) - Cao Văn Tứ (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Thị Thảo (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 14) - Cao Văn Giao (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.19 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Cao Thị Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 16) - Cao Thị Chẩm (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Xuân Dương (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Hoài (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Cao Văn Khoát (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 14) - Hồ Bích (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.18 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nguyễn Thị Thiết (từ thửa số 317, tờ bản đồ số 17) - Cao Đức Đàm (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.9 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Lê Văn Bất (từ thửa số 391, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Hảo (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.8 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Cao Đức Phong (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 14) - Trần Thị Hải (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.16 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đặng Thọ Cương (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Tý (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.14 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Cao Lộc (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 28) - Hoàng Quốc Việt (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.3 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Cao Bá Quý (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 31) - Cao Bắc (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.2 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Phan Sơn (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 28) - Giáp xóm 11 (đến thửa số 929, tờ bản đồ số 09) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.11 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Đậu Thị Lan (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 28) - Lê Thanh Vượng (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Nguyễn Văn Yên (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 28) - Phan Thị Lý (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.7 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Đậu Ngọc Quang (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 28) - Đậu Công Năm (đến thửa số 481, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.10 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28) - Đậu Công Nai (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.5 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Lâm Hữu Báu (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Văn Song (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.9 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Phạm Thị Đông (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 28) - Lê Thị Mai (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.8 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Chi cục thuế (từ thửa số 303, tờ bản đồ số 27) - Sân vận động huyện (đến thửa số 693, tờ bản đồ số 09) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.1 | 8.500.000 |
| Đường GTNT xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Thái Thị Diên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Thanh Quỳ (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.6 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Cao Đình Phúc (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 32) - Hết đất định giá (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.2 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Đậu Minh Lệ (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 32) - Đậu Công Đoàn (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.3 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Phạm Toán (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 32) - Hoàng Hữu Hiền (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.8 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Đậu Sỹ Đại (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Trọng Bốn (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.4 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | NHà văn hóa xóm 11 (từ thửa số 280, tờ bản đồ số 31) - Giáp xóm 10 (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.12 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Cao Bá Dũng (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 31) - Trần Văn Chung (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.14 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Vũ Trong Sinh (từ thửa số 290, tờ bản đồ số 31) - Giáp xóm 10 (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.13 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Hoàng Hữu Vy (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 32) - Đậu Sỹ Cường (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.7 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Cao Thị Luận (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 31) - Hoàng Thị Hai (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.10 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Phạm Thị Hòa (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 31) - Đậu Quang Trung (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.11 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Đậu Thành Dinh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 32) - Đường Quốc Phòng (đến thửa số 157, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.1 | 8.000.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Hoàng Hữu Khả (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Thị Thương (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.9 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Đậu Thái (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 32) - Hoàng Xuân Sỹ (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.5 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Hoàng Thống (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 32) - Vũ Triệc (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.6 | 3.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ nhà Ông Cao Đức Mậu (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 21) - đến nhà ông Cao Bá Toàn (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.3 | 9.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Lê Sỹ Chiến (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 04) - Giáp xóm 1 (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 04) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.8 | 6.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Ngô Thị Tình (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 24) - Cao Đức Dũng (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.5 | 10.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 24) - Đặng Thị Loan (đến thửa số 308, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.17 | 9.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đặng Thị Minh (từ thửa số 408, tờ bản đồ số 21) - Cao Bá Đình (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.11 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ nhà ông Mã Duy Hòa (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 21) - đến nhà ông Đặng Văn Thể (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 9.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Cao Bá Bắc (từ thửa số 418, tờ bản đồ số 22) - Thái Bá Thông (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.13 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Hoàng Tú Uyên (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 22) - Bùi Thị Quỳnh Hương (đến thửa số 427, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.15 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Cao Bá Công (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Tập (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.10 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đậu Văn Sơn (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 21) - Lê Hồng Sơn (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.7 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Phan Thanh Lý (từ thửa số 416, tờ bản đồ số 22) - Cao Xuân Lực (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.14 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Cao Bá Sáu (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 22) - Đặng Thị Thanh (đến thửa số 414, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.12 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đặng Thị Châu (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 21) - Hoàng Văn Dũng (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.9 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bà Loan (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 24) - Chợ Phủ Diễn (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bùi Thị Lân (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 21) - Cao Bá Dao (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.6 | 6.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Phan Văn Mẫn (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 21) - Cao Bá Phú (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.16 | 7.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Đình Quảng (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.15 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Thị Lý (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 19) - Phạm Văn Á (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.14 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Nguyễn Văn Cầu (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - Phan Thị Hoa (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Giáp Thị trấn Diễn Châu (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 20) - Đặng Viết Bá (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.2 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Đình Lữ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 19) - Phan Thị Hải (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.17 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Trọng Nhân (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 23) - Phạm Văn Hạnh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.5 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Thị Hậu (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 19) - Đặng Văn Thìn (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.13 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trần Thị Linh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 20) - Trần Thanh Triều (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.7 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Đặng Văn San (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) - Nhà Văn hóa xóm 3 (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.11 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Đặng Văn Giáp (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 19) - Phan Đình Lý (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.20 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Trọng Điện (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 20) - Phan Thị Phương (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.9 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Sỹ Triều (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 20) - Đặng Thanh Tân (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.10 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Thị La (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 19) - Trần Văn Hùng (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.19 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Tuấn Anh (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 19) - Phạm Văn Tài (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.16 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Đặng Thị Huệ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Chí Thanh (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.21 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Nguyễn Công Độ (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 20) - Lê Văn Tiếp (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.6 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Thị Vinh (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 20) - Phạm Hải Đăng (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.22 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Văn Thành (từ thửa số 259, tờ bản đồ số 20) - Trương Văn Hùng (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.8 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Nhà văn hóa xóm 3 (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 20) - Đặng Văn Tuệ (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.12 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Cao Cự Dũng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Trường MN Sơn Ca (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.4 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Giáp Ngân hàng CSXH (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 20) - Phạm Mạnh Hùng (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phạm Trọng Hải (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 19) - Phạm Đức Nghi (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.18 | 5.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3 Giáp xã Diễn Phúc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Lê Phương Thảo (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 07) - Nguyễn Ngọc Thắng (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 07) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.23 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Bùi Công Hiến (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.7 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Cao Xuân Lộc (từ thửa số 213, tờ bản đồ số 24) - Lê Thị Năm (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.5 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Lương Thị Lệ Thủy (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 27) - Cao Thanh Huyền (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.8 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Nhà thờ thờ Giáo xứ Xuân Phong (từ thửa số 302, tờ bản đồ số 24) - Hết cổng chào xóm 5 (đến thửa số 324, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.9 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Cao Thị Tâm (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 24) - Đậu Thị Thu (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.3 | 10.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Đặng Thị Nhường (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Thị Thập (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Đinh Thị Quý (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 24) - Lương Mạnh Hùng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Nguyễn Thị Tịnh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 24) - Lê Văn Tuấn (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.4 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Lê Thị Tốn (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 24) - Cao Thanh Bình (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.6 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Đậu Công Vinh (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 25) - Đặng Tải (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.9 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Nguyễn Thị Thúy Hằng (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 25) - Ngô Xuân Bảo (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.5 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Cao Thắng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 25) - Đậu Thị Vân (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.8 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Đặng Văn Mạnh (từ thửa số 315, tờ bản đồ số 25) - Phan Ngọc Bích (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.6 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Cổng chào xóm 6 (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Hồng (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.1 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Phạm Văn Quang (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Lâm (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.3 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Ngô Văn Sang (từ thửa số 335, tờ bản đồ số 25) - Đặng Mạn (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.7 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Cao Xuân Doàn (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thành (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 09) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.4 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Nguyễn Thị Quế (từ thửa số 388, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Thị Linh (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.2 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Nguyễn Văn Dự (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 25) - Ngô Văn Sang (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.10 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Đậu Công Hùng (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 27) - Đậu Trung (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.14 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Đậu Công Linh (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Quang Nhạc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.8 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Cao Thị Bắc (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 26) - Trần Văn Thắng (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.15 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Thế (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.4 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Cao Đức Thân (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 30) - Kiều Viết Đại (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.11 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Giáp xóm 8 (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 30) - Lê Quang Hoàn (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.7 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Bùi Xuân Nguyên (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 27) - Cao Hoa (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.6 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Đậu Công Dương (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 26) - Chi cục Thuế (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.1 | 8.500.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Nguyễn Thị Lài (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 29) - Trạm Y tế xã Diễn Thành (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.5 | 6.500.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Cao Thị Thiện (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 30) - Hoàng Thị Thu Thủy (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.12 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Đậu Công Thiếp (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 29) - Phan Lệ (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.9 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Lê Thị Oanh (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 08) - Hoàng Thị Hoạt (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.13 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Lâm Thị Hương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 26) - Trần Đức Thắng (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.2 | 8.500.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Trần Xuân Bình (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) - Đặng Thị Thanh (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.3 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ giáp xóm 8 (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 30) - Nhà thờ giáo họ Hiệu Lân (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.10 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Lê Trung Đệ (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Sỹ Linh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.4 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Trạm Thương Binh (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 20) - đi lên Giáp Diễn Phúc (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.12 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Sỹ Quang (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 29) - Cao Đức Lộc (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.1 | 7.500.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Cao Bá Thanh (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Vĩnh (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.3 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Cao Bá Khang (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 34) - Đậu Khắc Năm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.7 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Công Thành (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 34) - Trần Kỳ (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.5 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Đình Lệ (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Lệ (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.9 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Công Thi (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 30) - Đến giáp xóm 7 (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.10 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Đình Diễn (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 34) - Phan Thị Cúc (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.6 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Công Lịch (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 29) - Giáp xóm 7 (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.11 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Nhà Văn Hóa xóm 8 (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 30) - Hoàng Văn Diện (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.8 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Đậu Nam (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 33) - Đậu Công Thuyên (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.2 | 8.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Tạ Khắc Lan (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 33) - Trần Thị Khôi (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.5 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Nguyễn Dương (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 33) - Đậu Ngọc Năm (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.3 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Trần Văn Nam (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 34) - Giáp Diễn Thịnh (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.10 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Hoàng Hữu Truyền (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 34) - Giáp Diễn Thịnh (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.7 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Cao Cự Kỳ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 33) - Giáp Diễn Thịnh (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.2 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Nguyễn Trọng Hiền (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 34) - Giáp Diễn Thịnh (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.8 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Đậu Đình Liễu (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 34) - Giáp Diễn Thịnh (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.6 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Phan Thị Nhu (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 34) - Nhà văn hóa xóm 9 (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.11 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Cao Xuân Dũng (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Lĩnh (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Đậu Ngọc Long (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Tân (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.1 | 10.000.000 |
| Đường GTNT xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Trần Văn Chinh (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 34) - Giáp Diễn Thịnh (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.9 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phượng Lịch 1 | Cao Thanh Vân (Từ thửa 234 tờ bản đồ số 86 tờ bản đồ số 10 cũ) - Vũ Xuân Hồng (Thửa 1 tờ bản đồ số 85 tờ bản đồ số 9 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phượng Lịch 1 | Cao Manh Tuấn (Từ thửa 129 tờ bản đồ số 85; tờ bản đồ số 9 cũ. - Ngô Đình Ba (Thửa 38 tờ bản đồ số 85 ; tờ bản đồ số 9 cũ.) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phượng Lịch 1 | Ông Cao Hiếu (Thửa 214 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số10 cũ) - Ông Vũ Văn Hoàng (Thửa 153 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phượng Lịch 1 | Cao Lan (Từ thửa 1923 tờ bản đồ số 86; tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến Cao Ngọc Năm (Thửa 84 tờ bản đồ số 86; (bản đồ số 10 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phượng Lịch 1 | Từ ông Cao Thanh Minh (Thửa 187 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến ông Vũ Văn Thu (thửa 24 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Lịch 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (Thửa 269 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến Nguyễn Xuân Mậu (Thửa 496 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phượng Lịch 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Lịch 2 | Từ nhà ông Cao Thanh Vệ (Thửa 283 tờ bản đồ số 86 ; tờ bản đồ số 10 cũ) - Nhà ông Nguyễn Quốc Khánh (Thửa 483 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường Liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Cao Thị Minh (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 17) - đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 250 II. Đường huyện | UBND xã (thửa 88, tờ bản đồ số 77) - Ông Phạm Hồng Lĩnh (thửa đất 128 , tờ bản đồ số 77) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 250 II. Đường huyện | Ông Nguyễn Hải Vân (thửa 83, tờ bản đồ số 78) - Ông Nguyễn Hải Vân (thửa đất 131, tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 250 II. Đường huyện | Ông Nguyễn Hải Vân (thửa 3, tờ bản đồ số 77) - Ông Nguyễn Hải Vân (thửa đất 69, tờ bản đồ số 77) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 250 II. Đường huyện | Ông Nguyễn Hải Vân (thửa 484, tờ bản đồ số 71) - Ông Nguyễn Hải Vân (thửa đất 524, tờ bản đồ số 71) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 250 VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường Ngọc - Bích ĐH 250 XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 251 II. Đường huyện | Ông Vũ Lê Thanh (thửa 143 , tờ bản đồ số 78) - Ông Vũ Lê Chiến (thửa đất 183 , tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Ngọc - Bích ĐH 252 II. Đường huyện | Cầu Diễn Ngọc (Ông Tuất) (thửa 189 , tờ bản đồ số 78) - Giáp Diễn Bích (Ông Hồng) (thửa đất 176, tờ bản đồ số 72) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường Ngọc - Hoa ĐH 263 II. Đường huyện | UBND xã (NVH ngọc tân cũ) (thửa 499, tờ bản đồ số 52) - Ông Thái (Cầu Diễn Hoa) (thửa 514, tờ bản đồ số 52) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Xuân | Từ Quốc lộ 7A (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - Đến Bệnh viện Diễn Châu (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Đường QH 11 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 11m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11 | 10.000.000 |
| Đường QH 12 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 12m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10 | 10.500.000 |
| Đường QH 13 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 13m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9 | 10.800.000 |
| Đường QH 14 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 14m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8 | 11.000.000 |
| Đường QH 15 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 15m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 11.300.000 |
| Đường QH 16 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 16m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 11.500.000 |
| Đường QH 16,5 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 16,5m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 11.700.000 |
| Đường QH 17 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 17m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 11.800.000 |
| Đường QH 18 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 18m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường QH 24 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 24m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 13.500.000 |
| Đường QH 27m IV. Khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (theo quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 28/4 /2022 | L-1 - L-6 XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường QH 7 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 7m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 13 | 8.500.000 |
| Đường QH 9 m VI. Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Hải Vân (Khu đô thị Hải Vân) | Tất cả các thửa bám Đường QH 9m XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 12 | 9.500.000 |
| Đường QH 9m IV. Khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (theo quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 28/4 /2022 | L-7 - L12 XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ông Hiền (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 37) - Anh Ngộ (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.8 | 31.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Ông Đậu Ngọc Long Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 33 - Giáp Diễn Thịnh đến thửa số 213 tờ bản đồ số 34 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Huyện Đội Diễn Châu (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 37) - Công Đoàn Huyện (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 38) (đến thửa số 299, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.6 | 31.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Anh Sơn (từ thửa số 274 tờ bản đồ số 40) - Anh Hoàng (đến số thửa 376 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.19 | 32.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Anh Nghiêm (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 38) - Huyện Đội (đến số thửa 414 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.14 | 50.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | A Thành Toan (từ thửa số 98 tờ bản đồ số 37) - Anh Ngân (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu | Ông Nguyễn Văn Minh (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 81) - Ông Vũ Đức Thủy (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 81) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Công Đoàn (từ thửa số 336 tờ bản đồ số 377) - Xăng dầu 15 B (đến số thửa 437 tờ bản đồ số 377) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.11 | 30.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Ông Phan Bá Thắng Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 29 - Ông Cao Xuân Hoa đến thửa số 30 tờ bản đồ số 33 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 32.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Từ giáp Ngã Ba (từ thửa số 149 tờ bản đồ số 39) - Đường Mai Thành (đến số thửa 266 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.23 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Anh Thắm (từ thửa số 47 tờ bản đồ số 40) - Cô Huệ (đến số thửa 106 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.18 | 35.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu | Ông Nguyễn Xuân Anh (từ thửa số 231 tờ bản đồ số 52) - BCS - UBND (đến thửa số 457, tờ bản đồ số 52) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu | Ông Lê Minh Hồng (từ thửa số 179 tờ bản đồ số 87) - Ông Vũ Thế Thiết (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 87) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Bà Nụ (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 40) - Anh Thắng Đồng (đến số thửa 24 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.17 | 50.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ngoại Thương (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 39) - Cửa hàng Dược (đến số thửa 228 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.15 | 50.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ông Đồng (từ thửa số 93 tờ bản đồ số 35) - Ông Long (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu | Ông Nguyễn Xuân Tuấn (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 81) - Ông Vũ Lê Hồng (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 81) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Bà Lâm Thị Lài Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 26) - Bà Đậu Thị Thu đến thửa số 26 tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 32.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu | Cầu Diễn Thủy (từ thửa số 149 tờ bản đồ số 77) - Bà Đào Thị Thủy (đến thửa số 409, tờ bản đồ số 77) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ông Tâm Phúc (từ thửa số 130 tờ bản đồ số 40) - Ông Phương (đến số thửa 206 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.21 | 32.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ông Ký (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 41) - Nhà nuôi dưỡng (đến số thửa 53 tờ bản đồ số 41) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.22 | 32.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Tập thể kho bạc (từ thửa số 383 tờ bản đồ số 39) - Anh Thắng Đồng (đến số thửa 446 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.16 | 50.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Anh Cảnh (từ thửa số 57 tờ bản đồ số 379) (từ thửa số 348 tờ bản đồ số 378) (từ thửa số 325 tờ bản đồ số 378) - Anh Thìn (đến số thửa 10 tờ bản đồ số 379) (đến số thửa 27 tờ bản đồ số 378) (đến số thửa 54 tờ bản đồ số 378) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.12 | 50.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Anh Nghĩa (từ thửa số 484 tờ bản đồ số 37) - Cô Oanh (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 31.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Cầu Thực Phẩm (từ thửa số 97 tờ bản đồ số 37) - Cô Nga (đến thửa số 64 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu | Ông Nguyễn Ngọc Tam (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 91) - Ông Ngô Đức Hoành (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 91) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ông Minh (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 37) - Ông Hiền (đến thửa số 351, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.7 | 31.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Hội trường 15B (từ thửa số 200 tờ bản đồ số 37) - Bà Hiển (đến số thửa 337 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.9 | 31.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ngoại Thương (từ thửa số 46 tờ bản đồ số 379) (từ thửa số 323 tờ bản đồ số 378) - Anh Trung (đến số thửa 7 tờ bản đồ số 379) (đến số thửa 198 tờ bản đồ số 378) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.13 | 50.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Bà Chiêm (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 35) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 37) - Anh Tuấn (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 35) (đến thửa số 579, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.10 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Anh Cúc (từ thửa số 52 tờ bản đồ số 38) (từ thửa số 538 tờ bản đồ số 37) - Anh Bảo (đến thửa số 28; , tờ bản đồ số 37) (đến thửa số 483 , tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 35.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Ông Đặng Văn Thăng Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 33 - Ông Lê Công Phương đến thửa số 170 tờ bản đồ số 33 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 28.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Bà Khanh (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 41) - Bà Thuỷ (đến số thửa 22 tờ bản đồ số 41) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.20 | 32.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7A | Bà Phạm Thị Tình Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 23 - Ông Nguyễn Đăng Quỳnh đến thửa số 69, tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ thửa số 386, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) - đến thửa số 698, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ thửa số 534, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - đến thửa số 387, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - đến thửa số 58, tờ bản đồ số 9 (Tờ bản đồ mới là DC 96) (Tờ bản đồ mới là DC 96) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Bưu điện văn hóa xã (thửa số 1215, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - đến Mương tưới Tràng Thân (thửa số 1243, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.6 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7A | Ông Trần Đăng Hợi Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 23 - Bà Phạm Thị Sáu đến thửa số 171, tờ bản đồ số 23 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ thửa số 591, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - đến thửa số 433, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.3 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ thửa số 434, tờ bản đồ số 02 (Tờ bản đồ mới là DC 89) - đến thửa số 393, tờ bản đồ số 05 (Tờ bản đồ mới là DC 92) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Từ thửa số 154, tờ bản đồ số 24 - đến thửa số 77 tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.4 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Ông Đậu Xuân Việt Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 25 - Bà Phan Thị Hạnh đến thửa số 112 tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.6 | 26.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Ông Cao Xuân Giáp Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 25 - Bà Cao Thị Bài đến thửa số 341 tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.7 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Ông Đặng Đình Lạc Từ thửa số 711, tờ bản đồ số 05 - Bà Đậu Thị Diễn đến thửa số 745, tờ bản đồ số 05 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Ông Nguyễn Văn Thành Từ thửa số 179, tờ bản đồ số 24 - Bà Ngô Thị Đông đến thửa số 140 tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.5 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Ông Nguyễn Công Lý Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 24 - Ông Lê Huy Thắng đến thửa số 29, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A kéo dài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 7A kéo dài | Ông Cao Đình Minh Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 25 - Ông Cao Bá Phong đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.2 | 26.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A tái định cư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và 7A đoạn qua thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu | Ông Kiên (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 39) - Ông Minh (đến số thửa 170 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.24 | 30.000.000 |
| Đường Tàu Đi Diễn Hanh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Đường Tàu (Từ thửa 103 tờ bản đồ số 54; Tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến ông Phan Kim Hồng thửa 105 tờ bản đồ số 54; (Tờ bản đồ số 4 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Đường hẻm BT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Ông Liên (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 37) (từ thửa số 209 tờ bản đồ số 35) - Hai bên đường (đến số thửa 8 tờ bản đồ số 37) (đến số thửa 95 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. XÓM QUYẾT THẮNG | Từ hộ Trần Văn Hợi (từ thửa 159, tờ bản đồ số 70) - đến Đặng Văn Hải (thửa 70 tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ Nguyễn Ngọc Kiểm dọc 2 bên đường (thửa 242; tờ bản đồ số 75) - đến Bà Mưu thửa 92; tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Từ Cao Xuân Công (Từ thửa 298 tờ bản đồ số 86; tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến Cao Trương Thiện (đến thửa 202 tờ bản đồ số 86; tờ bản đồ số 10 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn IV. XÓM HẢI BẮC | Đường quy hoạch 5 m (Từ thửa đất số 38 tờ bản đồ số 69) - Đường quy hoạch 5 m (Từ thửa đất số 44 tờ bản đồ số 69) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn VI. XÓM QUYẾT THẮNG | Từ bà Trần Văn Hà (từ thửa 150, tờ bản đồ số 70) - đến Nguyễn Hữu Hiển (thửa 251, tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ hộ Cao Thị Chính (từ thửa 88, tờ bản đồ số 75) - đến Lê Văn Huy (thửa 249, tờ bản đồ số 75) sang Trần Văn Chiến XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ hộ Nguyễn Văn Lực (Liên) (từ thửa 93, tờ bản đồ số 75) - đến ông Vũ Thái Sơn (từ thửa 89, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Từ Cao Văn Mạnh (từ thửa 232 tờ bản đồ số 90; tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến Phạm Văn Cẩn (Thửa 297 tờ bản đồ số 90; tờ bản đồ số 12 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn VI. XÓM QUYẾT THẮNG | Từ nhà Bà Hồ Thị kết (từ thửa 282, tờ bản đồ số 69) - đến ông Hồ Thành Đình - Thảo (thửa 248, tờ bản đồ số 69) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VIII. XÓM BẮC CHIẾN THẮNG | Từ Nhà thờ Họ Cao (từ thửa 76, tờ bản đồ số 74) - đến Vũ Khánh (thửa 74, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn VI. XÓM QUYẾT THẮNG | Từ Hoàng Văn Hiếu (từ thửa 196, tờ bản đồ số 70) - đến Hồ Văn Hùng (thửa 177, tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | 2 bên sân bóng Từ Võ Ngọc Hoàn (Hùng) (từ thửa 331, tờ bản đồ số 75) - đến Nhà Văn Hóa xóm Chiến Thắng quay sang Nguyễn Đức Hinh và điểm cuối là Cao Văn Bắc (thửa 268, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn VIII. XÓM BẮC CHIẾN THẮNG | Từ bà Thái Thị Lộc - Thành dọc 2 bên đường (từ thửa 202, tờ bản đồ số 70) - đến Phan Việt (thửa 78, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÓM QUYẾT THÀNH | Từ ông Hoàng Văn Diễn (từ thửa 56, tờ bản đồ số 74) - đến ông Phạm Hoạt (thửa 74, tờ bản đồ số 74) dọc 2 bên đường XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VI. XÓM QUYẾT THẮNG | Từ Ông Trần Văn Mơ (phương) dọc 2 bên đường (từ thửa 175, tờ bản đồ số 70) - Đến ông Nguyễn Văn Dậu - Loan (thửa 48, tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ ông Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa 254, tờ bản đồ số 69) - đến bà Hồ Thị Sâm quay sang Vũ Văn Hùng (từ thửa 263, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ Võ Ngọc Trung (từ thửa 95, tờ bản đồ số 75) - đến bà Trần Thị Hà (từ thửa 171, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Khu dân cư Nhà thờ họ giáo Thanh Bích XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn VIII. XÓM BẮC CHIẾN THẮNG | Từ Trần Văn Trà (từ thửa 269, tờ bản đồ số 69) - đến Hoàng Văn Dưỡng (thửa 204, tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÓM QUYẾT THÀNH | Từ ông Trần Văn Luyện (từ thửa 89, tờ bản đồ số 74) - đến bà Nguyễn Thị Tâm đối diện UB cũ (thửa 177, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÓM QUYẾT THÀNH | Từ ông Hoàng Ngọc Lâm (từ thửa 869, tờ bản đồ số 74) - đến Đặng Văn Dũng (thửa 202, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Khu vực ông Nguyễn Ngọc Đường (từ thửa 235, tờ bản đồ số 75) - đến ông Ngô Quang Ngọc (thửa 108, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÓM QUYẾT THÀNH | Từ ông Trần Huy Thanh (từ thửa 51, tờ bản đồ số 74) - đến Nguyễn Thị Tuất dọc 2 bên đường XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn V. XÓM QUYẾT THÀNH | Từ ông Thái Hùng (từ thửa 254, tờ bản đồ số 69) - đến ông Vũ Thế Thành (thửa 275, tờ bản đồ số 69) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ Phạm Văn Thanh (từ thửa 262, tờ bản đồ số 75) - đến Thái Bá Quý (từ thửa 258, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Từ Trần Công Minh dọc 2 bên đường từ thửa 299; tờ bản đồ số 75) - Ra bến giã thửa 202; tờ bản đồ số 76) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn VIII. XÓM BẮC CHIẾN THẮNG | Từ Trần Văn Sơn (từ thửa 38, tờ bản đồ số 75) - đến Hoàng Ngọc Nhàn (từ thửa 224, tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Khu vực bà Mưu (từ thửa 92, tờ bản đồ số 75) - đến ông Nguyễn Giáp XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã | Từ Quốc lộ 7A thửa số 18, tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC99) - Đến Trụ sở UBND xã Diễn Phúc thửa số 408 tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.2 | 5.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã | Từ Trụ sở UBND xã Diễn Phúc thửa số 18, tờ bản đồ số 11 (Tờ bản đồ mới là DC 98) - đến Chợ Tân Minh thửa số 69 tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC99) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 5.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã | Từ Giáp Diễn Thành -Nhà nuôi dưỡng TB Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 15 (Tờ bản đồ mới là DC 102) - Đến Nhà Văn Hóa Tân Minh thửa số 107 tờ bản đồ số 14 (Tờ bản đồ mới là DC 101) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 5.500.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Thịnh | Vũ Thị Nụ (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 78) - Trần Công An (từ thửa số 373, tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Đường nhựa Khu nhà liền kề I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu nhà liền kề TTTM Mường Thanh | Dong 2 (từ thửa số 103 tờ bản đồ số 39) - (đến số thửa 497 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 15.000.000 |
| Đường nhựa phía Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu nhà liền kề TTTM Mường Thanh | Anh Cảnh (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 39) - Anh Ái (đến số thửa 517 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Đường nhựa phía sau I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu nhà liền kề TTTM Mường Thanh | Cà Phê Đắng (từ thửa số 469 tờ bản đồ số 39) - Giáp Diễn Thành (đến số thửa 531 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.2 | 20.000.000 |
| Đường nhựa trong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Khu nhà liền kề TTTM Mường Thanh | Dong 3 (từ thửa số 502 tờ bản đồ số 39) - (đến số thửa 529 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường nhựa xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường nhựa xã | Kho Bạc (từ thửa số 97 tờ bản đồ số 39) - Ông Củng (đến số thửa 455 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 16.000.000 |
| Đường nhựa xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường nhựa xã | Ông Nghiêm (từ thửa số 168 tờ bản đồ số 38) - Ông Tập (đến số thửa 255 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.4 | 14.000.000 |
| Đường nhựa xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường nhựa xã | Ông Côn (từ thửa số 84 tờ bản đồ số 38) - Ông Bình (đến số thửa 122 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Đường nhựa xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường nhựa xã | Ngoại Thương (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 39) - Cửa hàng Dược (đến số thửa 228 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 16.000.000 |
| Đường nhựa xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường nhựa xã | Ông Do (từ thửa số 81 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 38) - Anh Hoà Cương (đến số thửa 24 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 399 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.3 | 17.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Đoài | Từ Mộ Bà Cô Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 14 (Tờ bản đồ mới là DC 101) - đến Nhà Bà Mận Sinh đến thửa số 86 tờ bản đồ số 18 (Tờ bản đồ mới là DC 105) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Xuân | Từ Quốc lộ 7 (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 9 (Tờ bản đồ mới là DC 96) - đến nhà Phan Thị Bình (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 9 (Tờ bản đồ mới là DC 96) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Minh | Từ Nguyễn Hồng Châu (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC99) - Đến Nguyễn Danh Hùng (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC 99) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 5.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ đường An Phúc (Từ thửa số 393, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - Đến Cao Xuân Hảo (đến thửa số 415 tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ nhà Cao Thanh Hà (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) - đến nhà Phạm Xuân Tùng (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ nhà Nguyễn Kim Bình (từ thửa số 437, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - đến nhà Phạm Thị Thủy (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Nguyên | từ đầu làng Phúc Nguyên thửa đất số 159, tờ bản đồ số 8 (Tờ bản đồ mới là DC 95) - đến Nhà Văn Hóa Phúc Nguyên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 8 (Tờ bản đồ mới là DC 95) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.1 | 4.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Phúc Thiêm | Từ nhà ông Nguyễn Văn Nguyễn (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 17 (Tờ bản đồ mới là DC 104) - đến nhà Cao Xuân Tứ (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 17 (Tờ bản đồ mới là DC 104) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Minh | Tà nhà Cao Thị Hoài Nam (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC99) - đến nhà Nguyễn Kim Toàn (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 14 (Tờ bản đồ mới là DC 101) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ nhà Nguyễn Trung Nhiên (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) - đến nhà Nguyễn Chí Cường (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.5 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Minh | Tà nhà Trần Đăng Khoa (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 12 (Tờ bản đồ mới là DC99) - đến nhà Phạm Xuân Diện (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 15 (Tờ ản đồ mới là DC 102) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.3 | 5.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ nhà Cao Thị Tươi (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) - đến nhà Nguyễn Trung Cơ (đến thửa số 414, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Phúc Thiêm | Từ nhà Nguyễn Thị An (từ thửa số 298, tờ bản đồ số 05 (Tờ bản đồ mới là DC 92) - đến nhà Nguyễn Hồng Sơn (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 17 (Tờ bản đồ mới là DC 104) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Đoài | Phạm Hồng Tính (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 14 (Tờ bản đồ mới là DC 101) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 18 (Tờ bản đồ mới là DC 105) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Từ nhà Lê Thị Thục (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - đến nhà Vũ Khắc Điệp (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.6 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Xuân | Từ Quốc lộ 7 (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) - đến nhà Cao Thị Thu Ba (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 10 (Tờ bản đồ mới là DC 97) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Vùng đồng Chiên Nam, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu;) | Từ Lô số N01 - Đến Lô số N33 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Vùng đồng Chiên Nam, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu;) | Từ Lô số N34 - Đến Lô số N53 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) | 6.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Sơn (từ thửa số 331 tờ bản đồ số 38) - Bà Đạt (đến số thửa 272 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.8 | 16.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Giáp Quốc lộ 1A (từ thửa số 531 tờ bản đồ số 39) - Cuối đường (đến số thửa 568 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.3 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Ông Xuyến (từ thửa số 148 tờ bản đồ số 6) - Ông Thịnh (đến số thửa 131 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.1 | 14.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Chuẩn (từ thửa số 526 tờ bản đồ số 37) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 38) - Bà Tỵ (đến số thửa 525 tờ bản đồ số 37) (đến số thửa 40 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.7 | 20.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Cô Bảy (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 37) - Nhà thờ họ Hồ (đến số thửa 183 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.11 | 12.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh | Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 491, tờ bản đồ số 79) - Trần Thị Đông (từ thửa số 631, tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Chị Hằng Quý (từ thửa số 265 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 40) - Thầy Loan (đến số thửa 296 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 20 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.5 | 12.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Đông Lộc | Ông Lại Văn Bảy (Thửa 90 tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Đức Thành (Thửa 5 tờ bản đồ số 84) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Khoa (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 38) - Ông Hùng (đến số thửa 38 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.1 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Bà Ngơi (từ thửa số 152 tờ bản đồ số 38) - Ông Thảo (đến số thửa 130 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.12 | 16.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông thuỵ (từ thửa số 466 tờ bản đồ số 37) - Ông Tiệm (đến số thửa 418 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.10 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Lý (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 37) - Bà Dần (đến số thửa 31 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Quản (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 36) - Ông Tính (đến số thửa 141 tờ bản đồ số 36) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Minh (từ thửa số 417 tờ bản đồ số 37) - Anh Hải (đến số thửa 317 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.6 | 6.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Do (từ thửa số 81 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 38) - Ông Hoà Cương (đến số thửa 24 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 399 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.9 | 18.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Các lô phía sau (từ thửa số 151 tờ bản đồ số 38) - (đến số thửa 428 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.13 | 12.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.