Bảng giá đất Xã Diễn Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
523 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diễn Châu là 50.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A, đoạn Anh Nghiêm (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 38) đến Huyện Đội (đến số thửa 414 tờ bản đồ số 38)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ chợ chiều đến hết đất Thị trấn Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 16 - đến nhà ông Sơn Xóm 1 đến thửa số 01 tờ bản đồ số 16 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Anh Tuấn Ánh (từ thửa số 260 tờ bản đồ số 39) - Ông Nhuyến (đến số thửa 259 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.2 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Sau thi hành án (từ thửa số 54 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 352 tờ bản đồ số 38) - Sau toà án (đến số thửa 51 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 354 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.15 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Bà Lưu (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 38) - Ông Duệ (đến số thửa 263 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.10 | 20.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Thịnh | Ngô Thị Phan (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 79) - Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 593, tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Ông Gia (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 37) (từ thửa số 214 tờ bản đồ số 35) - Ông Nhường (đến số thửa 26 tờ bản đồ số 37) (đến số thửa 197 tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Khiêm (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 39) - Ông Do (đến số thửa 26 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.6 | 16.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Trường Tiến | Ông Vũ Văn Lực (Thửa 277 tờ bản đồ số 78) - Ông Đào Xuân Hạ (Thửa 544 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Thể (từ thửa số 526 tờ bản đồ số 37) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 38) - Bà Tỵ (đến số thửa 525 tờ bản đồ số 37) (đến số thửa 40 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 9.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Anh Cảnh (từ thửa số 59 tờ bản đồ số 38) - Anh Ái (đến số thửa 80 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.5 | 20.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Phương Đào (từ thửa số 199 tờ bản đồ số 35) - Anh Quản (đến số thửa 100 tờ bản đồ số 36) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.4 | 7.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Bà Minh (từ thửa số 417 tờ bản đồ số 37) - Ông Quỳnh (đến số thửa 619 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.7 | 12.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Cô Sáu (từ thửa số 196 tờ bản đồ số 40) - Thầy Châu (đến số thửa 420 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.3 | 9.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Yên Quang | Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 88) - Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 87) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Hoàng Vinh (từ thửa số 466 tờ bản đồ số 37) - Chị Thư (đến số thửa 418 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.9 | 14.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Ông Cường (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 39) - Ông Nghị (đến số thửa 249 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.7 | 9.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Việt (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 38) - Ông Tập (đến số thửa 255 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.14 | 14.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Ngọc Minh | Thái Doãn Ánh (từ thửa số 359 tờ bản đồ số 88) - Nguyễn Văn Thuỷ (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 88) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Bà Hoài Thân (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 40) - Ông Đức Hằng (đến số thửa 437 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.4 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Ông Đồng (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 40) - Cô Hoài (đến số thửa 72 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.2 | 12.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Điền (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 38) - Ông Tư (đến số thửa 48 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ngân hàng chính sách (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 38) - Bà Nương (đến số thửa 409 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.4 | 9.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Soa (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 36) - Chị Hậu (đến số thửa 34 tờ bản đồ số 36) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Ông Thân (từ thửa số 314 tờ bản đồ số 39) - Nhà thờ Xuân Phong (đến số thửa 322 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.8 | 14.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Trường Tiến | Bà Nguyễn Thị Sáu (Thửa 387 tờ bản đồ số 82) - Ông Lương Xuân Thủy (Thửa 240 tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Ông Tính (từ thửa số 222 tờ bản đồ số 38) - Bà Hồng (đến số thửa 185 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.11 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Bà Mai (từ thửa số 157 tờ bản đồ số 38) - Ông Chưởng (đến số thửa 162 tờ bản đồ số 38) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.16 | 9.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Tây Lộc | Ông Lê Văn Long (Thửa 377 tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Chính (Thửa 666 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Yên Quang | Đậu Trọng Niêm (từ thửa số 301 tờ bản đồ số 87) - Cao Thanh Thuỵ (đến thửa số 384, tờ bản đồ số 88) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh | Bà Ngô Thị Phương (Thửa 259 tờ bản đồ số 79) - Ông Nguyễn Tiến Dũng (Thửa 384 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.1 | 3.500.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Đông Lộc | Ông Lê Sỹ Vinh (Thửa 217 tờ bản đồ số 83) - Ông Phan Văn Quảng (Thửa 340 tờ bản đồ số 83) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.1 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ngõ Bà Mận (từ thửa số 47 tờ bản đồ số 37) - Hai bên đường (đến số thửa 235 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Ông Thiết (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 37) - Chị Bảy (đến số thửa 630 tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.8 | 15.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Bà Hà (từ thửa số 42 tờ bản đồ số 40) (từ thửa số 389 tờ bản đồ số 39) - Ông Việt (đến số thửa 18 tờ bản đồ số 40) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.6 | 7.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Sau trạm công an (từ thửa số 117 tờ bản đồ số 39) - Ông Quý Vân (đến số thửa 560 tờ bản đồ số 39) THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.1 | 14.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Trung Yên | Bà Đậu Thị Đông (Thửa 250 tờ bản đồ số 77) - Bà Nguyễn Thị Vỵ (Thửa 68 tờ bản đồ số 81) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Trung Yên | Bà Nguyễn Thị Tiến (Thửa 69, tờ bản đồ số 81) - Ông Trần Quốc Đăng (Thửa 269 tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.2 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bà Trần Thị Ba (Thửa số 540 tờ bản đồ số 78) - Ông Nguyễn Văn Duệ (Thửa số 204 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 7.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bà Phùng Thị Lan (Thửa 88 tờ bản đồ số 81) - Ông Lương Thế Vinh (Thửa 109 tờ bản đồ số 81) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 29 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Đặng Văn Xuân (Thửa số 205 tờ bản đồ số 87) - Ông Nguyễn Văn Thu (Thửa số 233 tờ bản đồ số 87) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Hồ Xuân Thủy (Thửa 111 tờ bản đồ số 81) - Đậu VĂn Tân (Thửa 59 tờ bản đồ số 52) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 30 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Xuân Mười (Thửa 129 tờ bản đồ số 88) - Trụ sở UBND xã (Thửa số 56 tờ bản đồ số 88) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Cao Khắc Tân (Thửa số 62 tờ bản đồ số 91) - NVH Yên Quang (Thửa số 101 tờ bản đồ số 92) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11 | 7.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Đặng Xuân Thủy (Thửa 210 tờ bản đồ số 78) - Bà Nguyễn Thị Nga (Thửa 331 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 23 | 4.500.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Tiến (Thửa 2 tờ bản đồ số 82) - Bà Phan Thị Hiên (Thửa 143 tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 28 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Trường Tiểu Học (Thửa số 260 tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Ba (Thửa 248, tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Vũ Duy Tân (Thửa 414 tờ bản đồ số 77) - Ông Bùi Đăng Toàn (Thửa 247 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 22 | 4.500.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Từ khu đô thị Hải Vân (Thửa 484 tờ bản đồ số 71) - Giáp xã Diễn Kỷ (Thửa 11 tờ bản đồ số 48) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 31 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Lương Công Sỹ, (Thửa số 257 tờ bản đồ số 82) - Ông Hà Anh Tuấn (Thửa số 9 tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 7.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Đậu Trọng Thân (Thửa 89 tờ bản đồ số 87) - Ông Trương Văn Dũng (Thửa 112 tờ bản đồ số 87) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bà Lương Thị Hằng (Thửa số 153 tờ bản đồ số 78) - Ông Nguyễn Duy Tân (Thửa số 188 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Ngô Thành Công (Thửa 717 tờ bản đồ số 52) - Ông Đậu Xuân Hùng (Thửa 376 tờ bản đồ số 52) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 18 | 7.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bến cá Yên Quang (bà Phương) (Thửa số 110 tờ bản đồ số 92) - Ông Phạm Văn Bằng (Thửa số 7 tờ bản đồ số 92) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Hưng (Thửa 204 tờ bản đồ số 87) - Nhà hàng Tân Cảng (Thửa 111 tờ bản đồ số 91) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 21 | 7.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Vũ Văn Nguyên (Thửa số 183 tờ bản đồ số 79) - Giáp Diễn Bích (Ông Giang) (Thửa số 20 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 325 tờ bản đồ số 78) - Ông Đào Văn Toàn (Thửa 533 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 27 | 4.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bà Vũ Thị Hoa (Thửa số 757 tờ bản đồ số 79) - Ngã 4 bến đò Hải Lý (Ông Trực) (Thửa số 286 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Thanh Sơn (Thửa 53 tờ bản đồ số 88) - Ông Đặng Thanh Tân (Thửa số 8 tờ bản đồ số 88) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Nhà hàng Tân Cảng (Thửa số 111 tờ bản đồ số 91) - Ông Đậu Trọng Niêm (Thửa số 100 tờ bản đồ số 91) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Trần Văn Công (Thửa số 85 tờ bản đồ số 91) - Ông Cao Đức Chính (Thửa số 4 tờ bản đồ số 91) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Xuân Hùng (Thửa 58 tờ bản đồ số 88) - Cảng cá Lạch vạn (Thửa 554 tờ bản đồ số 83) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 24 | 4.500.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Đậu Xuân Hùng (Thửa số 381 tờ bản đồ số 82) - Trường Mầm non (Thửa số 308 tờ bản đồ số 82) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Lê Hồng Sơn (Thửa số 451 tờ bản đồ số 83) - Ngã 3 xóm Tây Lộc (Ông Chiêu) (Thửa 443, tờ bản đồ số 83) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Tý (Thửa 223 tờ bản đồ số 78) - Ông Nguyễn Tiến Dần (Thửa 209 tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 25 | 4.500.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Xuân Ngọ (Thửa 227 tờ bản đồ số 79) - Ông Nguyễn Văn Ba (Thửa 239 tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 26 | 4.500.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Ông Nguyễn Thành Luân (Thửa 108 tờ bản đồ số 88) - Ông Đậu Ngọc Thuyên (Thửa 137 tờ bản đồ số 88) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 20 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bà Thái Thị Nghi (Thửa số 665 tờ bản đồ số 83) - Ông Hoàng Văn Lý (Thửa số 16 tờ bản đồ số 83) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường trục xã III. Đường xã | Bà Cao Thị Thoa (Thửa số 456 tờ bản đồ số 88) - Ông Đậu Trọng Công (Thửa số 139 tờ bản đồ số 88) XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 13 | 6.000.000 |
| Đất đấu giá vùng trước Rộc. Đường QH 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Từ nhà Trần Xuân Hồng (từ thửa số 559,609, tờ bản đồ số 03 (Tờ bản đồ mới là DC 90) - Đến nhà Nguyễn Văn Hạ (đến thửa số 114,148, tờ bản đồ số 13 (Tờ bản đồ mới là DC 100) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1 | 7.000.000 |
| Đất ở Khu du lịch biển xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Nguyễn Thị Hoan (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 13) - Trần Văn Bảy (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.17 | 8.000.000 |
| Đất ở Khu du lịch biển xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | (Từ thửa số 308, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 385, tờ bản đồ số 10) XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.16 | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.8 | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 11 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 11.15 | 3.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Trung Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Hồng XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.3 | 3.000.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Yên Xuân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Xuân XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.5 | 3.500.000 |
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Từ thửa số 465, tờ bản đồ số 05 (Tờ bản đồ mới là DC 92) - đến thửa số 509, tờ bản đồ số 05 (Tờ bản đồ mới là DC 92) XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8 | 7.000.000 |
VIII. XÓM BẮC CHIẾN THẮNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Chiến Thắng XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Ngọc cũ XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục V | 2.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.16 | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.24 | 4.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Diễn Châu cũ THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục IV | 4.000.000 | |
I. XÓM HẢI ĐÔNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Đông XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất tờ bản đồ số 05 (Làng cũ) và các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.18 | 4.000.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Đoài | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đoài XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.5 | 4.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Ngọc Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Minh XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Phúc cũ XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục III | 3.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 10.12 | 3.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.4 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.10 | 5.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Ngọc Văn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Văn XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.3 | 3.000.000 |
VII. XÓM CHIẾN THẮNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chiến Thắng XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 12 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.15 | 7.500.000 |
V. XÓM QUYẾT THÀNH | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thành XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 2.000.000 |
IV. XÓM HẢI BẮC | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Bắc XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Bích cũ XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục IX | 2.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Hoa cũ XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục III | 2.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Xóm Trung Trường các thửa đất còn lại nằm trong khu dân cư tờ bản đồ số 54; 57; 89; 90;93 và 94 (Tờ bản đồ số 4; 7; 11; 12; 13; 14 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.25 | 4.000.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Phúc Thiêm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thiêm XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.4 | 3.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Yên Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Quang XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.4 | 3.000.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.6 | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.11 | 5.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.20 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.22 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 THỊ TRẤN DIỄN CHÂU (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.13 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Lịch 2 | Đường GTNT xóm Phượng Lịch 2 các tuyến còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 86; 87; 90; và 93 (tờ bản đồ số 10; 11; 12 và 13 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 2.3 | 2.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Đông Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Lộc XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5.4 | 3.000.000 |
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Khu giao đất ở xóm Phúc Nguyên XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 5 | 6.000.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Thân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Thân XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3.8 | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 9.12 | 3.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Trung Yên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Yên XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 7.4 | 3.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trường Tiến XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.4 | 2.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Tây Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Lộc XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4.3 | 3.000.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Phúc Nguyên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Nguyên XÃ DIỄN PHÚC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.2 | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8.13 | 3.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Trường Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trường Tiến XÃ DIỄN NGỌC (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6.4 | 2.500.000 |
II. XÓM HẢI NAM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Nam XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 2.000.000 |
III. XÓM HẢI TRUNG | Từ nghĩa trang liệt Sỹ (từ thửa 8, tờ bản đồ số 73) - đến Ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 8, tờ bản đồ số 73) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 3 | 4.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thành cũ XÃ DIỄN THÀNH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục III | 3.000.000 | |
III. XÓM HẢI TRUNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Trung XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 8 | 2.000.000 |
I. XÓM HẢI ĐÔNG | Từ Nhà ông Nguyễn Hồng Mão (từ thửa 474, tờ bản đồ số 74) - đến bà Đinh Thị Quế (thửa 481, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 4 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phượng Lịch 1 | Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 các tuyến còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 85; 86; 89 (Tờ bản đồ số 9; tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11 cũ) XÃ DIỄN HOA (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 1.6 | 2.000.000 |
VI. XÓM QUYẾT THẮNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thắng XÃ DIỄN BÍCH (NAY LÀ XÃ DIỄN CHÂU) Mục 6 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.