Bảng giá đất Xã Nghĩa Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
238 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Lộc là 5.000.000 đồng/m² (Đường Hồ Chí Minh, đoạn Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 đến thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 74 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 74 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (236 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Từ thửa 63, 64, 57, 6, 1, 9, 14, 40, tờ bản đồ số 87 - Đến thửa 17, 18, 19, tờ bản đồ số 78 Mục 3.6 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Từ thửa 26, 27, 156, 44, 45, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 185, 143, 154, tờ bản đồ số 71 Mục 3.1 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Sông Lim | Từ nhà ông Đào Lương (thửa 84, tờ bản đồ số 89), nhà ông Đào Văn Ngọc (thửa 48, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89), bà Lê Thị Oanh (thửa 144, tờ bản đồ số 89) Mục 15.1 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Từ nhà Văn hóa cũ xóm Hải Lào (thửa 56, tờ bản đồ số 98) - Đến nhà ông Phạm Văn Viên (thửa 2, tờ bản đồ số 97) Mục 16.3 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Từ nhà ông Hà Văn Nhung (thửa 826, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Đậu Văn Luyện (thửa 92, tờ bản đồ số 106) Mục 17.4 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà ông Lê Văn Nghĩa (thửa 2, tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Lê Minh Đức (thửa 184, tờ bản đồ số 114) Mục 14.4 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Từ nhà ông Đào Văn Xuân (thửa 12, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Thanh Giản (thửa 32, tờ bản đồ số 97) Mục 16.4 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Sông Lim | Từ nhà ông Lê Đại Hưng (thửa 3, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Chu văn Chín (thửa 37, tờ bản đồ số 79) Mục 15.4 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 28, 29, 39, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 34, 38, 46, 52, tờ bản đồ số 76 Mục 4.3 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Từ nhà bà Bùi Thị Loan (thửa 19, tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Vũ Thị Ky (thửa 71, tờ bản đồ số 111) Mục 17.1 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Sông Lim | Từ nhà ông Đào Văn Tư (thửa 146, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Thanh Đạt (thửa 191, tờ bản đồ số 89), Lê Văn Cư (thửa 189, tờ bản đồ số 89) Mục 15.2 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Sông Lim | Từ bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Đảng (thửa 70, tờ bản đồ số 88) Mục 15.3 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu (thửa 15, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Hiệp (thửa 104, tờ bản đồ số 110) Mục 14.3 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Từ nhà bà Nguyễn Thị Giáo (thửa 116, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 14, tờ bản đồ số 99) Mục 16.1 | 650.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 238, tờ bản đồ số 70, thửa 16, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 2, 11, 13, tờ bản đồ số 61 Mục 4.9 | 650.000 |
| Xóm Cồn Cả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Các tuyến đấu giá | tờ bản đồ số 74 Mục 28.3 | 1.500.000 |
| Xóm Hùng Lập II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Các tuyến đấu giá | tờ bản đồ số 17 Mục 28.4 | 1.500.000 |
| Xóm Khánh Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Các tuyến đấu giá | tờ bản đồ số 102 Mục 28.5 | 2.000.000 |
| Xóm Thọ Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Các tuyến đấu giá | tờ bản đồ số 15, 24 Mục 28.6 | 1.200.000 |
| Xóm Tân Lập II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Các tuyến đấu giá | tờ bản đồ số 69 Mục 28.2 | 2.000.000 |
| Xóm Vĩnh Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Các tuyến đấu giá | Thửa 62, 63, 54, 66, 56, 57, 98, 58, 46, 47, 48, tờ bản đồ số 58 Mục 28.1 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh | Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh | Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh | Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà ông Lê Thanh Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 155, 159, 165, 171, 176) - ông Trương Văn Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55) Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh | Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 Mục 2.9 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường huyện 387 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào Mục 2.8 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đi xã Nghĩa Long | Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đi xã Nghĩa Long | Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Từ thửa 53, tờ bản đồ số 72, thửa 5, 12, tờ bản đồ số 77, thửa 7, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 8, 12, 14, tờ bản đồ số 78 Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) Mục 5.7 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Hà Thị Nghĩa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lương Văn Thuận (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 153) Mục 22.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Đinh Văn Nghĩa (thửa 146, tờ bản đồ số 49) Mục 20.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Nguyễn Thị Hương Trà (từ thửa số 104, 07, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Võ Hồng Hải (đến thửa số 108, 109, tờ bản đồ số 162) Mục 22.13 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Vũ Minh Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 179) Mục 23.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 182, 213, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 68, 65, 60, tờ bản đồ số 76 Mục 4.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà ông Vi Hữu Kim (thửa 59, tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Phùng Trọng Bình (thửa 101, tờ bản đồ số 103) Mục 13.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà bà Hồ Thị Liên (thửa 565, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Võ Văn Việt (thửa 621, tờ bản đồ số 24) Mục 12.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Ngân Văn Luật (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 174, 175) Mục 22.20 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Từ ngã tư nhà ông Ngô Văn Thông (thửa 6, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Trịnh Văn Lâm (thửa 174, tờ bản đồ số 36) Mục 18.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Lương Thi Phương (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Ngân Văn Đông (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 162) Mục 22.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đập Đanh | Từ thửa 40, 49, 45, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 18, 17, 31, tờ bản đồ số 82 Mục 8.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Đầu tuyến Vũ Thị Thuận (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Nguyễn Văn Dức (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) Mục 24.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Lê Văn Ngân (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 179) Mục 23.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà ông Vũ Văn Tuệ (thửa 135, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (thửa 248, tờ bản đồ số 41) Mục 13.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Thửa 71, 75, 77, 80, 72, 85, tờ bản đồ số 76 Mục 4.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tân Hữu | Từ thửa 373, 388, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 21, 26, 33, tờ bản đồ số 96 Mục 10.2 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 100, 59, 43, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 399, 343, tờ bản đồ số 9 Mục 5.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Thọ Đông | Từ thửa 28, 29, 10, 11, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 1, 2, 4, 5, tờ bản đồ số 67 Mục 11.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 155, 156, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 141, 142, tờ bản đồ số 68 Mục 5.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 216, tờ bản đồ số 42) - Đến thửa 102, tờ bản đồ số 42 Mục 21.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Mai Văn Mạnh (thửa 916, tờ bản đồ số 33) Mục 13.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Từ nhà ông Đậu Văn Uân (thửa 2, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dụng (thửa 67, tờ bản đồ số 111) Mục 17.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Hà Văn Phiên (từ thửa số 41, 71, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Vi Văn Quân (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 157) Mục 22.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Từ nhà ông Đào Văn Tài (thửa 18, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Trần Văn Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ số 97) Mục 16.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 163, 174, 129, 135, 136, 144, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 14, 25, tờ bản đồ số 74 Mục 4.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 25. Xóm Hương Sơn | Đầu Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) - Cuối Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) Mục 25.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) Mục 5.5 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 2, 3, 6, tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 1140, 1023, 921, 753, 598, tờ bản đồ số 26 Mục 9.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Từ thửa 24, 35, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 2, 5, 6, tờ bản đồ số 77 Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) Mục 24.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 72, 25, 26, 33, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 9, 13, 14, 12, 19, tờ bản đồ số 62 Mục 4.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 862, 920, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 107, 125, 150, 151, 176, tờ bản đồ số 104 Mục 9.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Lương Thị Biên (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lô Thanh Tỉnh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 157) Mục 22.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Từ nhà ông Đào Lâm (thửa 11, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 75, tờ bản đồ số 111) Mục 17.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Thửa 18, 19, 20, 34, 40, tờ bản đồ số 69 Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tân Hữu | Từ nhà ông Lương Xuân Thuỳ (thửa 50, tờ bản đồ số 96) - Đến nhà ông Lữ Văn Nguyên (thửa 49, tờ bản đồ số 96) Mục 10.3 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu Vi Đức Tặm (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 152) - cuối xóm Ngân Văn Hiệu (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 152) Mục 22.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà bà Mai Thị Hằng (thửa 93, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Hoàng Phi Nga (thửa 1, tờ bản đồ số 103) Mục 12.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Trần Văn Lượng (thửa 66, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Liên (thửa 109, tờ bản đồ số 126) Mục 21.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 195, 226, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 64, 94, 113, tờ bản đồ số 75 Mục 4.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Thọ Đông | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 38, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Luân (thửa 6, tờ bản đồ số 67) Mục 11.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Hà Văn Tài (từ thửa số 17, 21, tờ bản đồ số 157, 153) - cuối tuyến Hà Thị Nghĩa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 157) Mục 22.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Võ Hồng Lam (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Nguyễn Xuân Liệu (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 162) Mục 22.17 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 60 Mục 5.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến ông Lê Văn Ngân (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 173) Mục 23.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Đầu Xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) - cuối xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) Mục 24.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Ngân Văn Giản (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Hà Đại Liên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 157) Mục 22.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Tạ Thị Tư (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Trần Văn Cương (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 164) Mục 22.16 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 43, tờ bản đồ số 100) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Huệ (thửa 92, tờ bản đồ số 99) Mục 16.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lịnh (thửa 17, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Văn Xuân (thửa 30, tờ bản đồ số 97) Mục 16.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Từ nhà ông Lại Văn Vinh (thửa 78, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Trần Hoàn (thửa 22, tờ bản đồ số 38) Mục 18.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Ông Đinh Văn Hải (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Đào Ngọc Lượng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 184) Mục 23.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa 173, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 64, tờ bản đồ số 127) Mục 20.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60, thửa 3, 12-, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 61, 62, 22, 43, tờ bản đồ số 68 Mục 5.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Trần Văn Châu (thửa 179, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Phạm Hồng Thanh (thửa 113, tờ bản đồ số 121) Mục 21.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Hương (từ thửa số 09, 10, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Trần Văn Giáp (đến thửa số 30, 27, tờ bản đồ số 183, 184) Mục 23.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 146, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Văn Sáu (thửa 224, tờ bản đồ số 127) Mục 20.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Từ thửa 50, 55, 60, 62, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 38, 46, 48, 52, tờ bản đồ số 76 Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 7, 81, 115, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 342, 353, tờ bản đồ số 34 Mục 9.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 27. xóm Nam Khế | Đầu xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) - Cuối xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) Mục 27.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Vi Văn Lợi (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Công Hoà (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 169) Mục 22.18 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Từ nhà ông Đào Danh Lương (thửa 146, tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 112) Mục 17.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà ông Đàm Mạnh Hùng (thửa 124, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Bùi Trọng Ngãi (thửa 220, tờ bản đồ số 110) Mục 14.2 | 650.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Vi Đức Phong (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 152) - cuối tuyến Hà Thị Lá (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 153) Mục 22.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 83, 87, 15, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 64, 74, 69, tờ bản đồ số 70 Mục 4.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 27, 28, 49, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 46, 32, tờ bản đồ số 61 Mục 4.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Nguyễn Thị Hoan (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Đinh Ngọc Trương (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 179) Mục 23.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Lê Hữu Đức (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Trần Văn Hưởng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 150) Mục 23.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Từ nhà bà Lê Thị Nghị (thửa 1, tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Việt (thửa 85, tờ bản đồ số 112) Mục 17.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (thửa 52, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Võ Văn Sáu (thửa 104, tờ bản đồ số 103) Mục 12.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Trần Văn Dương (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Nguyễn Cao Sơn (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) Mục 23.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 20, 33, 41, tờ bản đồ số 95 Mục 9.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Nguyễn Anh Dũng (từ thửa số 31, 33, 22, tờ bản đồ số 169, 163) - cuối tuyến Lê Huy Thắng (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 170) Mục 22.15 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Lương Văn Xuân (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Ngân Văn Ngọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 157) Mục 22.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Phạm Thị Liễu (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Hồ Xuân Kính (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 179) Mục 23.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 44, 61, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 14, 21, tờ bản đồ số 95 Mục 9.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Phạm Ngọc Chu (thửa 178, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Hồng Lực (thửa 199, tờ bản đồ số 50) Mục 20.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà ông Hà Văn Cương (thửa 1, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Đậu Văn Hải (thửa 108, tờ bản đồ số 113) Mục 14.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) Mục 24.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Từ thửa 16, 48, 61, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 135, 146, 164, tờ bản đồ số 71 Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Từ thửa 7, 78, 88, 89, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 233, 234, 55, tờ bản đồ số 70 Mục 4.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa 98, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bùi Đức Quyết (thửa 200, tờ bản đồ số 41) Mục 13.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 57, 76, 86, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 302, 275, 635, 192, 216, 244, tờ bản đồ số 9 Mục 5.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Quế (thửa 885, tờ bản đồ số 33) Mục 13.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Khe Sài 2 | Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Chính (thửa 129, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Quế (thửa 165, tờ bản đồ số 51) Mục 19.4 | 500.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Đầu tuyến Trương Công Thuyên (từ thửa số, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) Mục 24.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) Mục 24.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Võ Thị Tư (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 163) - cuối tuyến Trần Văn Ban (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 163) Mục 22.14 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 251, 252, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 218, 230, 238, tờ bản đồ số 68 Mục 5.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Lương Thị Xuân (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Sân vận động xóm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 135) Mục 22.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 235, 276, 277, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 363, 387, 391, tờ bản đồ số 34 Mục 9.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Lê Văn Dững (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) Mục 23.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm Nam Thắng | Đầu xóm Nam Thắng (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) - Cuối xóm Nam Thắng (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) Mục 26.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Đầu tuyến Hoàng Văn Miền (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 180) - cuối tuyến Trần Quốc Hữu (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 150) Mục 23.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Thị Thứ (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 169) Mục 22.19 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hùng Lập | Từ thửa 25, 12, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 19, 36, tờ bản đồ số 86 Mục 7.2 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 48, 49, 59, 66, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 46, 25, 32, tờ bản đồ số 57 Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Từ thửa 24, 36, 34, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 89, 90, 106, tờ bản đồ số 74 Mục 6.5 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 16, 17, 31, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 10, 11, 15, 16, tờ bản đồ số 62 Mục 2.9 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hùng Lập | Từ thửa 147, 150, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 93, 103, 111, 112, tờ bản đồ số 75 Mục 7.3 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Từ thửa 1, 3, 13, 17, 21, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 43, 45, 50, 55, tờ bản đồ số 85 Mục 6.3 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 51, 52, 38, 47, 39, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 373, 374, 413, 446, tờ bản đồ số 6 Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Từ thửa 10, 96, tờ bản đồ số 74, thửa 11, 28, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 53, 67, tờ bản đồ số 75 Mục 6.4 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Thửa 74, 65, 64, 54, tờ bản đồ số 57 Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hùng Lập | Từ thửa 156, 157, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 136, 141, 148, tờ bản đồ số 75 Mục 7.5 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 3, 5, 9, 10, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 18, 25, 31, 22, 26, 53, tờ bản đồ số 72 Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hùng Lập | Từ thửa 26, 36, 46, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 53, 54, 62, tờ bản đồ số 86 Mục 7 1 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 3, 4, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 302, 303, 351, 352, 319, 403, tờ bản đồ số 6 Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 633, 676, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 484, 509, tờ bản đồ số 5 Mục 2.7 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 42, 24, 5, 20, 6, 28, 19, 8, 3, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 292, 311, 341, 271, tờ bản đồ số 6 Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Từ thửa 9, 10, 110, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa 181, 84, tờ bản đồ số 74 Mục 6.6 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 3, 4, 5, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 9, 14, 19, tờ bản đồ số 63 Mục 2.8 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Từ thửa 43, 50, 45, 34, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 396, 359, tờ bản đồ số 6 Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hùng Lập | Từ thửa 22, 36, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 80, 88, 101, 116, tờ bản đồ số 75 Mục 7.4 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đập Đanh | Từ thửa 93, 84, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 44, 63, 69, tờ bản đồ số 83 Mục 8.4 | 600.000 |
| Đường ngõ, xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Từ thửa 22, 115, 46, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 61, 68, tờ bản đồ số 74 Mục 6.2 | 600.000 |
| Đường ngỡ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Thọ Đông | Đến nhà ông Nguyễn Bá Hương (thửa 17, tờ bản đồ số 80), xóm Thọ Đông - Đến nhà ông Võ Văn Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 80), xóm Khánh Tiến Mục 11.5 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 17, 19, 23, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa 147, 153, tờ bản đồ số 95 Mục 9.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Đặng Văn Tình (thửa 126, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Đào Văn Bằng (thửa 111, tờ bản đồ số 35) Mục 21.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Thọ Đông | Từ nhà ông Lê Viết Bình (thửa 7, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Phan Thế Sửu (thửa 333, tờ bản đồ số 15) Mục 11.2 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhung (thửa 59, tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Văn Dung (thửa 127, tờ bản đồ số 28) Mục 18.3 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà ông Đào Thể (thửa 86, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 6, tờ bản đồ số 100) Mục 14.7 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Khe Sài 2 | Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Bảy (thửa 95, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Cao Trọng Đông (thửa 213, tờ bản đồ số 45) Mục 19.2 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Từ thửa 257, 278, 286, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 100, 131, 156, tờ bản đồ số 68 Mục 5.5 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Từ nhà ông Bùi Văn Đoan (thửa 260, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà bà Trần Thị Miên (thửa 16, tờ bản đồ số 38) Mục 18.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà ông Lê Văn Đoan (thửa 195, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hà Quốc Tuấn (thửa 85, tờ bản đồ số 108) Mục 14.6 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 11, tờ bản đồ số 118), xóm Khe Sài 2 Mục 18.6 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Từ nhà bà Bùi Thị Vân (thửa 17, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đào Văn Lam (thửa 66, tờ bản đồ số 110) Mục 14.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà ông Phạm Xuân Lộc (thửa 38, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Phạm Ngọc Khương (thửa 36, tờ bản đồ số 41) Mục 13.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu Lô Văn Bứng (từ thửa số, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) - cuối xóm Lô Hồng Phong (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) Mục 22.1 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Khe Sài 2 | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 126, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Hậu (thửa 148, tờ bản đồ số 51) Mục 19.3 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa 22, tờ bản đồ số 36) Mục 18.4 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Đầu Vi Đình Vinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 139) - cuối xóm Đặng Trọng Tú (đến thửa số 563, tờ bản đồ số 140) Mục 22.2 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Phương (thửa 97, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) Mục 20.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đập Đanh | Từ thửa 54, 55, 64, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 55, 59, tờ bản đồ số 105 xóm Thịnh Hồng Mục 8.3 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Từ thửa 252, 253, 263, 264, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 68, 76, tờ bản đồ số 86 Mục 6.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà ông Lê Văn Minh (Mùi) (thửa 14, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà bà Lê Thị Toàn (thửa 1, tờ bản đồ số 90) Mục 12.2 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Từ nhà bà Lê Thị Nghiêm (thửa 88, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Bùi Hồng Phương (thửa 1, tờ bản đồ số 91) Mục 12.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Khe Sài 2 | Từ nhà ông Hà Văn Cường (thửa 223, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lương Văn Xuân (thửa 147, tờ bản đồ số 125) Mục 19.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 30, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa 1, 28, 29, 30, tờ bản đồ số 34 Mục 9.6 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đập Đanh | Từ thửa 47, 50, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 73 Mục 8.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Thọ Đông | Từ nhà ông Trần Văn Tuấn (thửa 107, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Trương Xuân Vỹ (thửa 4, tờ bản đồ số 81) Mục 11.1 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Từ nhà ông Lê Văn Tường (thửa 64, tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 395, tờ bản đồ số 36) Mục 21.3 | 650.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tân Hữu | Từ thửa 1, 3, 8, tờ bản đồ số 96 - Đến thửa 45, 50, tờ bản đồ số 96 Mục 10.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Từ thửa 150, 153, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 Mục 9.4 | 650.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 1 Mục 20.6 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hùng Lập | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hùng Lập Mục 7.6 | 600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lộc Mục III | 450.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hồng Tháp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tháp Mục 3.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Hoà Thái | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Thái Mục 22.21 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Vạn Lộc 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 2 Mục 21.6 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Giang Mục 2.10 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Xóm Vạn Lộc 2 Mục 21 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Khe Sài 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 1 Mục 18.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Thọ Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thọ Đông Mục 11.6 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Thịnh Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Hồng Mục 9.10 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm Nam Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thắng Mục 26.2 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. xóm Nam Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân Mục 23.12 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đập Đanh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đập Đanh Mục 8.5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Xuân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Xuân Mục 5.9 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 27. xóm Nam Khế | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Khế Mục 27.2 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Tiến Mục 12.6 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Khe Sài 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 2 Mục 19.5 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Hải Đồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Đồng Mục 14.8 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 25. Xóm Hương Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Sơn Mục 25.2 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Cồn Cả | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cồn Cả Mục 6.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Khánh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ấp Mỹ Mục 13.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Sơn Hải | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Hải Mục 17.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Bình Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Minh Mục 1.11 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Lập | Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập Mục 4.11 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Sông Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sông Lim Mục 15.5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tân Hữu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hữu Mục 10.4 | 450.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Hải Lào | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lào Mục 16.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Xóm Ấp Mỹ Mục 13 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Nam Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Long Mục 24.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Xóm Vĩnh Giang Mục 2 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.