Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Nghệ An từ 01/01/2026
657 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Tường là 9.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ ông Quảng (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) đến Đến ông Nam (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 83)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 79 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 79 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trung (thửa số 267, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Quảng (thửa số 76, tờ bản đồ số 123) Mục 515 | 850.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Cầu (thửa số 141, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Duyên (thửa số 26, tờ bản đồ số 121) Mục 480 | 850.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Chính (thửa số 304, tờ bản đồ số 123) - Đến Bà Thanh (thửa số 264, tờ bản đồ số 123) Mục 514 | 850.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà ông Huệ (thửa số 5, tờ bản đồ số 119) - Đến bà Hương (thửa số 43, tờ bản đồ số 119) Mục 458 | 850.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tiến (thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Đến ông Thái (thửa số 88, tờ bản đồ số 119) Mục 457 | 850.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trang (thửa số 52, tờ bản đồ số 118) - Đến Bà Khanh (thửa số 1, tờ bản đồ số 118) Mục 446 | 800.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Liễu (thửa số 162, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Toàn (thửa số 194, tờ bản đồ số 120) Mục 459 | 800.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nghĩa (thửa số 73, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Sửu (thửa số 135, tờ bản đồ số 121) Mục 478 | 850.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Khánh (thửa số 147, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Sự (thửa số 6, tờ bản đồ số 123) Mục 508 | 950.000 |
| Trục chính thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 34, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Phương (thửa số 1, tờ bản đồ số 121) Mục 479 | 850.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà bà Quy thửa đất số : 19, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Hồng thửa đất số 138, tờ bản đồ số 44 Mục 3.18 | 800.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà bà Châu Liên thửa đất số 153, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Nho thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43 Mục 3.12 | 1.400.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Nhà ông Lợi thửa 130, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Dũng thửa 110 tờ bản đồ số 38 Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Tiến nguyên thửa 414 tờ bản đồ số 37 - Đên nhà ông Thanh thửa đất số 124, tờ bản đồ số 37 Mục 3.11 | 1.000.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Hồng thửa 29, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Hùng thửa 186, tờ bản đồ số 43 Mục 3.15 | 1.250.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Nhà ông Thế thửa đất số 84, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Viên thửa đất số 113, tờ bản đồ số 32 Mục 3.2 | 720.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà bà Nga thửa đất số 341, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lộc thửa đất số 270, tờ bản đồ số 37 Mục 3.6 | 800.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Qúy Oanh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 63, tờ bản đồ số 37 Mục 3.5 | 600.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Phong thửa đất số 262, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lân thửa đất số 243, tờ bản đồ số 37 Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà Ông Đại thửa đất số 148, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Đồng Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 44 Mục 3.17 | 1.400.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Trọng Thửa đất số 196, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Lô thửa đất số 115, tờ bản đồ số 43 Mục 3.16 | 1.250.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà bà Minh thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Tuyến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 38 Mục 3.9 | 920.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Nhà ông Thọ Sinh thửa đất số 95, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Khang thửa đất số 123, tờ bản đồ số 38 Mục 3.8 | 720.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Vinh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Hòa Thập thửa đất số 192, tờ bản đồ số 43 Mục 3.13 | 1.400.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Nhà bà Hiền thửa 162, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Quân thửa 144, tờ bản đồ số 37 Mục 3.4 | 720.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Nhà ông Hóa Thửa 400, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Danh thửa 459, tờ bản đồ số 32 Mục 3.3 | 720.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Nhà ông Sơn nhung thửa đất số 28, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Hường Khai thửa số 4, tờ bản đồ số 31 Mục 3.1 | 720.000 |
| Trục đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Từ nhà ông Hiền thửa 18, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Tuấn Lan thửa đất số 57, tờ bản đồ số 43 Mục 3.14 | 1.400.000 |
| Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ bà Toán (thửa số 88, tờ bản đồ số 81) - Đến ông Minh (thửa số 247, tờ bản đồ số 81) Mục 2.36 | 700.000 |
| Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ anh Hợi (thửa số 8, tờ bản đồ số 80) - Đến ông Bình (thửa số 29, tờ bản đồ số 80) Mục 2.35 | 700.000 |
| Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ anh Phương (thửa số 63, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Hoa (thửa số 94, tờ bản đồ số 77) Mục 2.34 | 700.000 |
| Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài -Gia Giang) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ ông Minh (thửa số 1, tờ bản đồ số 89) - Đến anh Hoa (thửa số 14, tờ bản đồ số 89) Mục 2.38 | 700.000 |
| Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài -Gia Giang) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ anh Dương (thửa số 68, tờ bản đồ số 82) - Đến ông Thắng (thửa số 82, tờ bản đồ số 82) Mục 2.37 | 700.000 |
| Đường 351 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Tường Sơn - đi Thành Sơn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ bà Ngọ (thửa số 56, tờ bản đồ số 109) - Đến anh Thanh (thửa số 44, tờ bản đồ số 109) Mục 2.40 | 800.000 |
| Đường 351 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Tường Sơn - đi Thành Sơn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ bà Hương (thửa số 161, tờ bản đồ số 110) - Đến bà Phương (thửa số 25, tờ bản đồ số 110) Mục 2.41 | 800.000 |
| Đường 351 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Tường Sơn - đi Thành Sơn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ anh Hải (thửa số 15, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Bình (thửa số 5, tờ bản đồ số 109) Mục 2.39 | 800.000 |
| Đường QH vùng già ổi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa 01, tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 46, tờ bản đồ số 140 Mục 275 | 900.000 |
| Đường QH vùng già ổi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Khu A Mục 272 | 1.350.000 |
| Đường QH vùng già ổi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Khu C Mục 274 | 1.000.000 |
| Đường QH vùng già ổi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Khu B Mục 273 | 1.000.000 |
| Đường QH vùng lò vôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa 01, tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 11, tờ bản đồ số 140 Mục 276 | 900.000 |
| Đường Quác lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Minh (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Bảy (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 43) Mục 1.11 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lô 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ anh Lương (thửa số 439, tờ bản đồ số 63) - Đến ông Tùng (thửa số 427, tờ bản đồ số 63) Mục 1.22 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Nùng Sỹ (thửa 129, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Khuyễn Hưởng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 46) Mục 1.8 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Châu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thảo (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44) Mục 1.9 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ bà Nga (thửa số 67, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Đồng (thửa số 487, tờ bản đồ số 69) Mục 1 24 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ ông Quảng (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nam (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 83) Mục 1.18 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Hồng (thửa số 92, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Quang (thửa số 105, tờ bản đồ số 116) Mục 1.31 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ anh Dũng (thửa số 210, tờ bản đồ số 68) - Đến ông Thọ (thửa số 418, tờ bản đồ số 68) Mục 1.23 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Hùng Hương (thửa 369, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Hùng (thửa 110, tờ bản đồ số 37) Mục 1.15 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà bà Đào (thửa 53, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Trung (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 50) Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Thanh (thửa số 68, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Đính (thửa số 95, tờ bản đồ số 116) Mục 1.32 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Thanh (thửa số 106, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Hạnh (thửa số 116, tờ bản đồ số 125) Mục 1.39 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Kiện (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Quyến (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 44) Mục 1.10 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ anh Điệp (thửa số 425, tờ bản đồ số 79) - Đến anh Thơ (thửa số 4, tờ bản đồ số 79) Mục 1.26 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Lương (thửa số 64, tờ bản đồ số 116) - Đến UBND xã (thửa số 65, tờ bản đồ số 116) Mục 1.30 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ ông Thẳng (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Thành, (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 132) Mục 1.21 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà Bà Việt (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 45) - Đen nhà ông Chiến (thửa 120, tờ bản đồ số 45) Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà bà Nhâm (thửa 238, tờ bản đồ số 10) - Nhà bà lý Tâm (thửa 207, tờ bản đồ số 10) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Tài (thửa số 185, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Sử (thửa số 15, tờ bản đồ số 120) Mục 1.36 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Cường (thửa số 81, tờ bản đồ số 115) - Đến Ông Tùng (thửa số 2, tờ bản đồ số 115) Mục 1.29 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Ông Thọ (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 37) Mục 1.14 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Nam (thửa số 71, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Vân (thửa số 69, tờ bản đồ số 118) Mục 1.34 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Toàn (thửa số 238, tờ bản đồ số 119) - Đến Ông Ý (thửa số 23, tờ bản đồ số 119) Mục 1.35 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Phúc (thửa số 22, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Lý thủy (thửa 77, tờ bản đồ số 50) Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ anh Thành (thửa số 115, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Hùng (thửa số 137, tờ bản đồ số 112) Mục 1.28 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Dũng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Minh (thửa 141, tờ bản đồ số 38) Mục 1.12 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Tuấn (thửa số 53, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Cửu Nga (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 36) Mục 1.16 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ bà Hòa (thửa số 14, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Tĩnh (thửa số 137, tờ bản đồ số 76) Mục 1.25 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Cương (thửa số 3, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Dương (thửa 29, tờ bản đồ số 50) Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Sinh (thửa số 97, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Cúc (thửa số 59, tờ bản đồ số 125) Mục 1.38 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Ngoc thôn 6 (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Mẫu (đến thửa số 560, tờ bản đồ số 86) Mục 1.20 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Bà Hương (thửa số 145, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Minh (thửa số 116, tờ bản đồ số 117) Mục 1.33 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Hồng (thửa số 402, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Kỳ (thửa số 1, tờ bản đồ số 123) Mục 1.37 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ Ông Hùng (thửa số 135, tờ bản đồ số 126) - Đến Bà Thu (thửa số 59, tờ bản đồ số 126) Mục 1.40 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà bà Tuyết (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 31) - Đến Nhà ông Thảo (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 31) Mục 1.17 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Dũng (thửa số 30, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà Bà Quý (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 45) Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ ông Thắng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 85) - Đến ông Thắng (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 85) Mục 1.19 | 7.000.000 |
| Đường Quốc tô 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Hà (thửa 253, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Hiện Loan (thửa đất số 285, tờ bản đồ số 37) Mục 1.13 | 6.000.000 |
| Đường Qưốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Cảnh Vỹ (thửa 97, tờ bản đồ số 51) - Đến ngà ông Mỹ Võ (thửa 16, tờ bản đồ số 51) Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tình (thửa số 133, tờ bản đồ số 110) - Đến ông Hùng (thửa số 178, tờ bản đồ số 110) Mục 398 | 750.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trừu (thửa số 29, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Kế (thửa số 30, tờ bản đồ số 125) Mục 541 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Mậu (thửa số 82, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Phúc (thửa số 244, tờ bản đồ số 120) Mục 461 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sáu (thửa số 25, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Xuân (thửa số 27, tờ bản đồ số 126) Mục 549 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trung (thửa số 90, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Trinh (thửa số 64, tờ bản đồ số 121) Mục 473 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Cát (thửa số 228, tờ bản đồ số 119) - Đến bà Hòe (thửa số 255, tờ bản đồ số 119) Mục 456 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trường (thửa số 163, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Lộc (thửa số 156, tờ bản đồ số 124) Mục 533 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trì (thửa số 222, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Đức (thửa số 138, tờ bản đồ số 121) Mục 474 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thắng (thửa số 151, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Thanh (thửa số 91, tờ bản đồ số 122) Mục 496 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bình (thửa số 311, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Dũng (thửa số 4, tờ bản đồ số 123) Mục 512 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thanh (thửa số 52, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Sơn (thửa số 144, tờ bản đồ số 126) Mục 547 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Hương (thửa số 102, tờ bản đồ số 125) - Đến bà Hương (thửa số 102, tờ bản đồ số 125) Mục 539 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Diện (thửa số 69, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Sơn (thửa số 323, tờ bản đồ số 123) Mục 505 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sự (thửa số 108, tờ bản đồ số 118) - Đến bà Lan (thửa số 92, tờ bản đồ số 118) Mục 451 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trúc (thửa số 6, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Tân (thửa số 87, tờ bản đồ số 120) Mục 464 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Xuyên (thửa số 82, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Hùng (thửa số 60, tờ bản đồ số 122) Mục 486 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Vắng chủ (thửa số 248, tờ bản đồ số 119) - Đến Bà Thực (thửa số 123, tờ bản đồ số 119) Mục 453 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hường (thửa số 51, tờ bản đồ số 126) - Đến Bà Liên (thửa số 9, tờ bản đồ số 126) Mục 546 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dũng (thửa số 104, tờ bản đồ số 120) - Đến bà Thiện (thửa số 93, tờ bản đồ số 120) Mục 465 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tình (thửa số 116, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Nghiêm (thửa số 104, tờ bản đồ số 122) Mục 497 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nghĩa (thửa số 219, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Thính (thửa số 157, tờ bản đồ số 121) Mục 469 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Minh (thửa số 63, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Sỹ (thửa số 32, tờ bản đồ số 125) Mục 544 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quyền (thửa số 234, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Dũng (thửa số 212, tờ bản đồ số 120) Mục 463 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trí (thửa số 84, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Lợi (thửa số 247, tờ bản đồ số 124) Mục 525 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lam (thửa số 347, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Tình (thửa số 56, tờ bản đồ số 123) Mục 513 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Long (thửa số 193, tờ bản đồ số 121) - Đến Bà Huệ (thửa số 3, tờ bản đồ số 121) Mục 472 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nhung (thửa số 3, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Công (thửa số 11, tờ bản đồ số 122) Mục 490 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Cầu (thửa số 40, tờ bản đồ số 125) - Từ Ông Lập (thửa số 70, tờ bản đồ số 125) Mục 537 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đức (thửa số 33, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Thanh (thửa số 3, tờ bản đồ số 124) Mục 519 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tường (thửa số 101, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Thành (thửa số 231, tờ bản đồ số 124) Mục 527 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Cần (thửa số 23, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Niệm (thửa số 227, tờ bản đồ số 124) Mục 520 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tâm (thửa số 198, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Pháp (thửa số 169, tờ bản đồ số 122) Mục 485 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sơn (thửa số 101, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Văn (thửa số 122, tờ bản đồ số 122) Mục 494 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hội (thửa số 48, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Hội (thửa số 48, tờ bản đồ số 121) Mục 468 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lục (thửa số 59, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Mến (thửa số 28, tờ bản đồ số 122) Mục 487 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tuất (thửa số 92, tờ bản đồ số 125) - Từ Ông Tuất (thửa số 92, tờ bản đồ số 125) Mục 538 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bình (thửa số 58, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Lợi (thửa số 247, tờ bản đồ số 124) Mục 526 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Kiên (thửa số 137, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Công (thửa số 146, tờ bản đồ số 121) Mục 475 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thức (thửa số 165, tờ bản đồ số 124) - Đến vắng chủ (thửa số 193, tờ bản đồ số 124) Mục 523 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Cườm (thửa số 66, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Cẩm (thửa số 35, tờ bản đồ số 120) Mục 462 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Vắng chủ (thửa số 115, tờ bản đồ số 119) - Đến Ông Nhân (thửa số 249, tờ bản đồ số 119) Mục 454 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Công (thửa số 32, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Tố (thửa số 58, tờ bản đồ số 118) Mục 449 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam (thửa số 115, tờ bản đồ số 121) - Đến Bà Tâm (thửa số 142, tờ bản đồ số 121) Mục 477 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Định (thửa số 6, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Đỉnh (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) Mục 521 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quy (thửa số 210, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Sơn (thửa số 160, tờ bản đồ số 124) Mục 532 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Diệu (thửa số 250, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Giang (thửa số 238, tờ bản đồ số 123) Mục 516 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 135, tờ bản đồ số 126) - Đến Bà Thu (thửa số 59, tờ bản đồ số 126) Mục 552 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đức (thửa số 175, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Đức (thửa số 173, tờ bản đồ số 125) Mục 543 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Chân (thửa số 119, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Hứa (thửa số 144, tờ bản đồ số 123) Mục 503 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Vọng (thửa số 119, tờ bản đồ số 122) - Đến Bà Biên (thửa số 140, tờ bản đồ số 122) Mục 495 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tùng (thửa số 92, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Trường (thửa số 13, tờ bản đồ số 124) Mục 517 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đức (thửa số 156, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Tưởng (thửa số 7, tờ bản đồ số 122) Mục 489 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ngân (thửa số 230, tờ bản đồ số 124) - Đến Bà Mỹ (thửa số 63, tờ bản đồ số 124) Mục 529 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tùng (thửa số 178, tờ bản đồ số 125) - Đến bà Xuân (thửa số 182, tờ bản đồ số 125) Mục 540 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ÔngNgưỡng (thửa số 191, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Trường (thửa số 70, tờ bản đồ số 52) Mục 482 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Niêm (thửa số 78, tờ bản đồ số 119) - Đến Ông Thuận (thửa số 82, tờ bản đồ số 119) Mục 455 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bắc (thửa số 44, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Trí (thửa số 23, tờ bản đồ số 121) Mục 471 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 107, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Đức (thửa số 5, tờ bản đồ số 126) Mục 545 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hiệu (thửa số 200, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Nam (thửa số 22, tờ bản đồ số 121) Mục 470 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Long (thửa số 182, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Bình (thửa số 226, tờ bản đồ số 123) Mục 499 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Liên (thửa số 364, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Liên (thửa số 363, tờ bản đồ số 123) Mục 507 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hồng (thửa số 102, tờ bản đồ số 120) - Đến bà Hồng (thửa số 102, tờ bản đồ số 120) Mục 466 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bảo (thửa số 127, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Việt (thửa số 202, tờ bản đồ số 121) Mục 481 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nhàn (thửa số 96, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Phước (thửa số 7, tờ bản đồ số 123) Mục 506 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hạnh (thửa số 152, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Trường (thửa số 115, tờ bản đồ số 120) Mục 460 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ngi (thửa số 49, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Ngọ (thửa số 34, tờ bản đồ số 124) Mục 518 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sơn (thửa số 136, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Thủy (thửa số 120, tờ bản đồ số 124) Mục 534 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông UBND xã (thửa số 73, tờ bản đồ số 125) - Từ Ông Thắng (thửa số 3, tờ bản đồ số 125) Mục 536 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Huyền (thửa số 239, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Hương (thửa số 219, tờ bản đồ số 123) Mục 500 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tài (thửa số 5, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Tài (thửa số 5, tờ bản đồ số 123) Mục 509 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dũng (thửa số 27, tờ bản đồ số 118) - Đến vắng chủ (thửa số 100, tờ bản đồ số 118) Mục 448 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trí (thửa số 83, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Nhung (thửa số 91, tờ bản đồ số 118) Mục 452 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Phúc (thửa số 34, tờ bản đồ số 118) Mục 447 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Minh (thửa số 147, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Quang (thửa số 157, tờ bản đồ số 124) Mục 535 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ngại (thửa số 195, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Văn (thửa số 159, tờ bản đồ số 123) Mục 501 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tường (thửa số 140, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Quyền (thửa số 107, tờ bản đồ số 122) Mục 493 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sỹ (thửa số 254, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Sỹ (thửa số 256, tờ bản đồ số 120) Mục 467 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Xin (thửa số 97, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Quỳnh (thửa số 20, tờ bản đồ số 122) Mục 483 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Niêm (thửa số 8, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Đồng (thửa số 3, tờ bản đồ số 126) Mục 550 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Vinh (thửa số 96, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Thân (thửa số 383, tờ bản đồ số 123) Mục 504 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thìn (thửa số 7, tờ bản đồ số 124) - Từ Ông Thìn (thửa số 7, tờ bản đồ số 124) Mục 522 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Kỷ (thửa số 37, tờ bản đồ số 126) - Đến bà Hòa (thửa số 20, tờ bản đồ số 126) Mục 551 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hóa (thửa số 94, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Phú (thửa số 89, tờ bản đồ số 124) Mục 531 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Dung (thửa số 72, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Toàn (thửa số 38, tờ bản đồ số 118) Mục 450 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam (thửa số 14, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Vân (thửa số 25, tờ bản đồ số 123) Mục 510 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lý (thửa số 121, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Lý (thửa số 121, tờ bản đồ số 122) Mục 498 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trầm (thửa số 34, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Thuyết (thửa số 49, tờ bản đồ số 126) Mục 548 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tùng (thửa số 93, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Tâm (thửa số 43, tờ bản đồ số 124) Mục 530 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Tình (thửa số 77, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Đức (thửa số 138, tờ bản đồ số 121) Mục 476 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Mai (thửa số 75, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Đào (thửa số 2, tờ bản đồ số 123) Mục 511 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nguyễn (thửa số 53, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Tiến (thửa số 178, tờ bản đồ số 122) Mục 484 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hoa (thửa số 175, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Thắng (thửa số 157, tờ bản đồ số 123) Mục 502 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nho (thửa số 49, tờ bản đồ số 122) - Đến bà Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 122) Mục 488 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ngân (thửa số 131, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Trung (thửa số 130, tờ bản đồ số 124) Mục 528 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sơn (thửa số 9, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Long (thửa số 4, tờ bản đồ số 122) Mục 492 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Mỹ (thửa số 180, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Trọng (thửa số 33, tờ bản đồ số 122) Mục 491 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thọ (thửa số 14, tờ bản đồ số 125) - Đến Bà Dũng (thửa số 151, tờ bản đồ số 125) Mục 542 | 850.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tường (thửa số 79, tờ bản đồ số 113) - Đến anh Sinh (thửa số 102, tờ bản đồ số 113) Mục 409 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Long (thửa số 96, tờ bản đồ số 124) - Đến vắng chủ (thửa số 191, tờ bản đồ số 124) Mục 524 | 850.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Thanh thôn 5 (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 134) - Đến nhà ông Phú, thôn 5 (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 134) Mục 2.17 | 1.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Hương thôn 2 (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà ông Thành, thôn 2 (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 99) Mục 2.16 | 400.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ Ông Sơn (thửa số 77, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Mỹ (thửa số 38, tờ bản đồ số 116) Mục 2.33 | 950.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Đông thôn 4 (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Kỷ, thôn 5 (đến thửa số 107; 131,132, tờ bản đồ số 137) Mục 2.20 | 1.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Nhà bà Nghị (thửa đất số 1147 tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Tiến Anh (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 14) Mục 2.13 | 480.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Nhà bà Đông (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Việt (thửa đất số 32, tờ bản đồ số số 31) Mục 2.14 | 950.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Bằng thôn 1 (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 138) - Đến nhà ông Ngọc, thôn 1 (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 139) Mục 2.22 | 600.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Thái Luyến (thửa số 4, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Đức Hệ (thửa 128, tờ bản đồ số 19) Mục 2.2 | 560.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Thành , thôn 4 (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sơn, thôn 4 (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 143) Mục 2.28 | 1.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Nhà bà Trang (thửa số 67, tờ bản đồ số 94) Mục 2.30 | 700.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Sơn phùng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lan (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 28) Mục 2.12 | 680.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông An (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Mười (thửa 13, tờ bản đồ số 19) Mục 2.15 | 560.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ ông Lưu (thửa số 36, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Hùng (thửa số 42, tờ bản đồ số 109) Mục 2.31 | 700.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Nhà ông Đàn (thửa đất số : 27, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Qúy Nguyệt (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 32) Mục 2.9 | 920.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà bà Lành giám (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Lập (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) Mục 2.8 | 920.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Tuấn , thôn 3 (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Mân, thôn 3 (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 140) Mục 2.23 | 800.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà bà Huệ Vương (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Thanh (Hội Sơn) (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 17) Mục 2.4 | 480.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Nam thôn 4 (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Sơn, thôn 4 (đến thửa số 343, tờ bản đồ số 136) Mục 2.21 | 1.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Cảnh thôn 1 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 135) - Đến nhà ông Vú, thôn 1 (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 135) Mục 2.18 | 800.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Thân Thủy (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Hữu (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 18) Mục 2.3 | 480.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Minh Hóa (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 28) - đến nhà ông Tiến (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 28) Mục 2.11 | 680.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Dũng , thôn 4 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà bà Minh, thôn 4 (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 142) Mục 2.27 | 400.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ ông Hiếu (thửa số 144, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Đương (thửa số 92, tờ bản đồ số 146) Mục 2.29 | 600.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ ông Trung (thửa số 49, tờ bản đồ số 110) - Đến ông Trung (thửa số 77, tờ bản đồ số 110) Mục 2.32 | 800.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Hiếu (thửa 457 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông A. Tuấn (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) Mục 2.10 | 920.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Tất Qúy (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Đào Nguyệt (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16) Mục 2.5 | 480.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà Bà Nga , thôn 4 (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà ông Đồng, thôn 4 (đến thửa số 281, tờ bản đồ số 142) Mục 2.26 | 1.600.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Thành , thôn 4 (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà ông Hồng, thôn 4 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 148) Mục 2.25 | 1.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà Anh Hạnh Chỉnh (thửa số 3, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Hà (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 9) Mục 2.1 | 720.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Nhã thôn 4 (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 136) - Đến nhà ông Tuấn, thôn 5 (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 136) Mục 2.19 | 1.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Hữu (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 18); (thửa 151, 150, 149, 148, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Phong (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 18); đến mỏ đất làm vật liệu san lấp (Công ty cổ phần Đại Thắng) Mục 2.6 | 480.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà bà Tài (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Mân (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) Mục 2.7 | 480.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | Từ nhà ông Hinh , thôn 3 (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 141) - Đến nhà ông Quyết, thôn 3 (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 147) Mục 2.24 | 1.000.000 |
| Đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thân (thửa số 79, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Trung (thửa số 115, tờ bản đồ số 77) Mục 378 | 750.000 |
| Đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đức (thửa số 96, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Thành (thửa số 114, tờ bản đồ số 77) Mục 379 | 750.000 |
| Đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đức (thửa số 255, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Thành (thửa số 222, tờ bản đồ số 77) Mục 381 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phú (thửa số 479, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Định (thửa số 518, tờ bản đồ số 71) Mục 370 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức (thửa số 34, tờ bản đồ số 138) Mục 263 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hùng thửa đất số 53, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông Thọ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 50 Mục 190 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tuấn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 - Đến Nhà Ông Hoàng thửa đất số 53, tờ bản đồ số 18 Mục 33 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nam thửa đất số 346, tờ bản đồ số 33 - Đến Nhà ông Đức thuận thửa đất số 93, tờ bản đồ số 33 Mục 80 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Long (thửa số 48, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Cường (thửa số 163, tờ bản đồ số 112) Mục 400 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hường (thửa số 281, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Phượng (thửa số 298, tờ bản đồ số 117) Mục 439 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | nhà ông Hiệp thửa đất số 44, tờ bản đồ số 44 Mục 157 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hóa thửa đất số 125, tờ bản đồ số 38 Mục 117 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ấn (thửa số 149, tờ bản đồ số 144) Mục 309 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Quang (thửa số 46, tờ bản đồ số 113) - Đến anh Hiếu (thửa số 116, tờ bản đồ số 113) Mục 412 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Luyến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 27 - Đến nhà bà Mến Vinh thửa đất số 10, tờ bản đồ số 27 Mục 54 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành (thửa số 26, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Phượng (thửa số 148, tờ bản đồ số 112) Mục 402 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phú (thửa số 159, tờ bản đồ số 148) Mục 340 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hiếu thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Ban thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28 Mục 57 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Loan (thửa số 13, tờ bản đồ số 143) - Đến ông Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 143) Mục 301 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Cần (thửa số 561, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Khai (thửa số 141, tờ bản đồ số 86) Mục 207 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Đông thửa số 9, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Đông thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 Mục 131 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lục (thửa số 159, tờ bản đồ số 144) Mục 305 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thái Bá Quang thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Kỳ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 34 Mục 95 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Phượng (thửa số 836, tờ bản đồ số 65) - Đến anh Hoa (thửa số 797, tờ bản đồ số 65) Mục 345 | 650.000 |
| Đường nội thôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A | Từ ông Vinh (thửa số 9, tờ bản đồ số 79) - Đến ông Vinh (thửa số 9, tờ bản đồ số 79) Mục 1.27 | 840.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tỵ (thửa số 291, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Quyết (thửa số 442, tờ bản đồ số 136) Mục 253 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thái (thửa số 259, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Hương (thửa số 101, tờ bản đồ số 48) Mục 445 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngọc (thửa số 581, tờ bản đồ số 92) - Đến ông Ngọc (thửa số 582, tờ bản đồ số 92) Mục 215 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Dương (thửa số 113, tờ bản đồ số 89) - Đến ông Bích (thửa số 108, tờ bản đồ số 89) Mục 392 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tâm (thửa số 40, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Đồng (thửa số 379, tờ bản đồ số 86) Mục 213 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hợp thửa đất số 737, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà bà Thơm thửa đất số 1179, tờ bản đồ số 14 Mục 13 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hữu (thửa số 25, tờ bản đồ số 115) - Đến vắng chủ (thửa số 93, tờ bản đồ số 115) Mục 418 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sinh (thửa số 218, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Tháng (thửa số 256, tờ bản đồ số 146) Mục 327 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dương (thửa số 153, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Dũng (thửa số 158, tờ bản đồ số 117) Mục 434 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76) - Đến bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76) Mục 380 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Đại (thửa số 2, tờ bản đồ số 113) Mục 411 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông thảo thửa đất số 148, từ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Minh thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28 Mục 64 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hòa (thửa số 94, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Hợi (thửa số 93, tờ bản đồ số 113) Mục 415 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Thắng Hồng thửa đất số 150, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Phượng thửa đất số 37, tờ bản đồ số 42 Mục 140 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Ân thửa đất số 70, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Dương thửa đất số 142, tờ bản đồ số 36 Mục 105 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Chung thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Hữu thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28 Mục 63 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Trung thửa đất số 145, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Hòa thửa đất số 84, tờ bản đồ số 36 Mục 102 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 49 Mục 187 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Điều (thửa số 307, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Khiên (thửa số 64, tờ bản đồ số 142) Mục 298 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đại (thửa số 5, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Nam (thửa số 33, tờ bản đồ số 145) Mục 313 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vắng chủ (thửa số 160, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Lan (thửa số 137, tờ bản đồ số 116) Mục 424 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông hiền thửa đất số 7, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Thông thửa đất số 10, tờ bản đồ số 34 Mục 94 | 680.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hải (thửa số 02, tờ bản đồ số 100) Mục 222 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ý (thửa số 58, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Toại (thửa số 04, tờ bản đồ số 141) Mục 277 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Hệ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà bà Minh thửa đất số 65,tờ bản đồ số 38 Mục 124 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hào (thửa số 60, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Lành (thửa số 6, tờ bản đồ số 117) Mục 437 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuân (thửa số 572, tờ bản đồ số 86) Mục 210 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Thuyên thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông Hường thửa đất số 78, tờ bản đồ số 18 Mục 34 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Phương (thửa số 63 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Đỉnh (thửa số 73, tờ bản đồ số 141) Mục 290 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lâm (thửa số 68, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Đô (thửa số 91, tờ bản đồ số 133) Mục 237 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Khanh (thửa số 133, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Minh (thửa số 157, tờ bản đồ số 117) Mục 433 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Tuấn Vân thửa đất số 1, tờ bản đồ số 48 Mục 180 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Định (thửa số 79 tờ bản đồ số 99) - Đến ông Hòa (thửa số 17, tờ bản đồ số 99) Mục 219 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Á Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 20 Mục 40 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Cương thửa đất số 152, tờ bản đồ số 21 - Đến nhà ông Bình thửa đất số 52, từ bản đồ số 21 Mục 42 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông ông Hồng (thửa số 24, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Kiên (thửa số 43, tờ bản đồ số 112) Mục 403 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tuấn (thửa số 14, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Huệ (thửa số 6, tờ bản đồ số 112) Mục 401 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Cương Hà thửa đất số 28, tờ bản đồ số 49 Mục 186 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tài (thửa số 26, tờ bản đồ số 68) - Đến bà Bính (thửa số 11, tờ bản đồ số 68) Mục 346 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Vinh Liên thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đến nhà ông Toàn thửa đất số 17, tờ bản đồ số 21 Mục 41 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Chinh (thửa số 39, tờ bản đồ số 135) Mục 262 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hà thửa đất số 141, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Long thửa đất số 109, tờ bản đồ số 42 Mục 134 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hồng (thửa số 155, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Mạnh (thửa số 176, tờ bản đồ số 144) Mục 307 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Tài thửa đất số 19, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Bà Nhung thửa đất số 9, tờ bản đồ số 31 Mục 70 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tài thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông Vĩnh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 18 Mục 32 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Sỹ (thửa số 30 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Quyền (thửa số 31, tờ bản đồ số 141) Mục 288 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thắng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 41 - Đến nhà ông Liệu thửa đất số 14, từ bản đồ số 41 Mục 133 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phương (thửa số 12, 06, tờ bản đồ số 135) - Đến bà Hoa (thửa số 26, tờ bản đồ số 135) Mục 248 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tâm (thửa số 40, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Nguyên (thửa số 68, tờ bản đồ số 134) Mục 242 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Bốn (thửa số 52, tờ bản đồ số 82) - Đến anh Bốn (thửa số 52, tờ bản đồ số 82) Mục 389 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hương thửa đất số 151, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Dũng thửa đất số 38, tờ bản đồ số 43 Mục 153 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Phượng thửa đất số 56, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Mai Dung thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 Mục 137 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Nam thửa đất 124, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Hợp cúc thửa đất số 91, tờ bản đồ số 43 Mục 148 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thành (thửa số 148, tờ bản đồ số 69) - Đến bà Trung (thửa số 509 tờ bản đồ số 69) Mục 353 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nam (thửa số 90, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Dũng (thửa số 34, tờ bản đồ số 133) Mục 239 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thành thửa đất số 600, từ bản đồ số 7 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 476, tờ bản đồ số 7 Mục 1 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Dũng Nguyệt thửa đất số 122, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Dũng Hiền thửa đất số 33, tờ bản đồ số 51 Mục 197 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nam thửa đất số 346, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà bà Yến Vinh thửa đất số 427, tờ bản đồ số 17 Mục 21 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Đức thửa đất số 11, tờ bản đồ số 32 Mục 76 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Quy thửa đất số 82, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Định thửa đất số 88, tờ bản đồ số 46 Mục 172 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Giáp (thửa số 71, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Lân (thửa số 76, tờ bản đồ số 138) Mục 260 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hồng thửa đất số 4, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà Ông Tùng thửa đất số 9, tờ bản đồ số 48 Mục 177 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 43 Mục 155 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Phạm Đức Thửa số 83, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà bà Hà thửa đất số 45, tờ bản đồ số 33 Mục 82 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Xuân (thửa số 87, tờ bản đồ số 81) - Đến anh Đoàn (thửa số 63, tờ bản đồ số 81) Mục 387 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Ất thửa đất số 69, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Mão thửa đất số 51, tờ bản đồ số 49 Mục 182 | 620.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Liên (thửa số 64, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Hóa (thửa số 92, tờ bản đồ số 139) Mục 268 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Thắng (thửa số 251, tờ bản đồ số 81) - Đến anh Nam (thửa số 18, tờ bản đồ số 81) Mục 388 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 79, tờ bản đồ số 83) - Đến Bà Dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 83) Mục 200 | 1.050.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Lợi thửa đất số 15, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà Bà Tịnh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đông (thửa số 107, tờ bản đồ số 70) - Đến bà Trí (thửa số 117, tờ bản đồ số 70) Mục 359 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Thảo thửa đất số 268, tờ bản đồ số 22 - Đến nhà ông Phúc thửa đất số 147, tờ bản đồ số 22 Mục 45 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn (thửa số 226, tờ bản đồ số 92) - Đến ông Tài (thửa số 268, tờ bản đồ số 92) Mục 214 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Luận thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27 Mục 53 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lan (thửa số 56, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Tuyên (thửa số 63, tờ bản đồ số 138) Mục 259 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Chính thửa đất số 58, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Đoàn thương thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 Mục 119 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thủy (thửa số 62, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Thận (thửa số 61, tờ bản đồ số 113) Mục 414 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Ông Tam thửa đất số 1180, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Tình thửa đất số 871, tờ bản đồ số 14 Mục 12 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phương (thửa số 272, tờ bản đồ số 132) Mục 233 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nguyên Liên Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Huy thửa đất số 99, tờ bản đồ số 51 Mục 193 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tý thửa đất số 413, tờ bản đồ số 17 Mục 31 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Trung thửa đất số 86, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Huỳnh thửa đất số 55, tờ bản đồ số 46 Mục 169 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng (thửa số 324, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Linh (thửa số 298, tờ bản đồ số 136) Mục 255 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tỵ (thửa số 04, tờ bản đồ số 149) Mục 344 | 840.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Châu (thửa số 01 tờ bản đồ số 142) - Đến ông Cảng (thửa số 21, 20, tờ bản đồ số 142) Mục 293 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Long tuyết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 33 Mục 91 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hải (thửa số 460, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Trường (thửa số 492, tờ bản đồ số 71) Mục 369 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 42 Mục 145 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Nam (thửa số 49, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Ngọc (thửa số 520, tờ bản đồ số 71) Mục 361 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Ông Nga thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16 Mục 19 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Thành thửa đất số 52, tờ bản đồ số 50 Mục 189 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Trọng thửa đất số 136, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Đồng thửa đất số 171, tờ bản đồ số 17 Mục 29 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quốc (thửa số 426, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Yên (thửa số 334, tờ bản đồ số 136) Mục 250 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hà thửa đất số 216, tờ bản đồ số 17 Mục 30 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Kim (thửa số 30, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Minh (thửa số 358, tờ bản đồ số 86) Mục 212 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Duệ (thửa số 115, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Tý (thửa số 79, tờ bản đồ số 145) Mục 321 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thê (thửa số 150, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Xuyến (thửa số 152, tờ bản đồ số 144) Mục 310 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hồng thửa đất số 49, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông An thửa đất số 51, tờ bản đồ số 33 Mục 84 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà chị thủy thửa đất số 136, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Hiền thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 Mục 138 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuất (thửa số 103, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Hòa (thửa số 84, tờ bản đồ số 139) Mục 270 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Ông Hải thửa đất số 51, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông Hoàn thửa đất số 71, tờ bản đồ số 50 Mục 188 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Sâm (thửa số 74, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Hòa (thửa số 116, tờ bản đồ số 144) Mục 312 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thanh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Sỹ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 39 Mục 130 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Dậu (thửa số 11, tờ bản đồ số 80) - Đến anh Hoàn (thửa số 12, tờ bản đồ số 80) Mục 383 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nhượng (thửa số 136, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Lý (thửa số 135, tờ bản đồ số 118) Mục 432 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Mận thửa đất số 297, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Ngoan thửa đất số 354, tờ bản đồ số 13 Mục 8 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức (thửa số 375, tờ bản đồ số 132) - Đến bà Tư (thửa số 374, tờ bản đồ số 132) Mục 234 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thế thửa đất số 17, tờ bản đồ số 24 Mục 51 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hường thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Pháp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 32 Mục 75 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Khai (thửa số 447, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Bình (thửa số 171, tờ bản đồ số 134) Mục 241 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thành Hồng thửa đất số 50, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Đức thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43 Mục 146 | 760.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hóa (thửa số 209, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Đàn (thửa số 214, tờ bản đồ số 86) Mục 208 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thiên thửa đất số 144, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Tam thửa đất số 35, tờ bản đồ số 17 Mục 24 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Phương thửa đất số 455, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Thanh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 17 Mục 28 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hà thửa đất số 94, tờ bản đồ số 22 - Đến nhà ông Thu thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22 Mục 48 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Dương, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 33 - Đến Nhà ông Thiệp thửa đất số 95, tờ bản đồ số 33 Mục 88 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nga (thửa số 152, tờ bản đồ số 146) - Đến bà Lưu (thửa số 26, tờ bản đồ số 147) Mục 329 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hắng (thửa số 99, tờ bản đồ số 89) - Từ ông Hắng (thửa số 99, tờ bản đồ số 89) Mục 393 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phùng (thửa số 474, tờ bản đồ số 84) - Đến Ông Quỳ (thửa số 470, tờ bản đồ số 84) Mục 205 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trị (thửa số 130, tờ bản đồ số 110) - Đến ông Cường (thửa số 144, tờ bản đồ số 110) Mục 397 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Bằng thửa đất số 241, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nam thửa đất số 326, tờ bản đồ số 37 Mục 108 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Kỷ thửa đất ssos 150, tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Thái thửa đất số 6, tờ bản đồ số 45 Mục 164 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Thế (thửa số 219, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Thế (thửa số 274, tờ bản đồ số 69) Mục 351 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa Nhà ông Hệ thửa đất số 202, từ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Tiến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 28 Mục 58 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hạnh (thửa số 10, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Kỳ (thửa số 366, tờ bản đồ số 69) Mục 356 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thiệm (thửa số 01, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Huy (thửa số 02, tờ bản đồ số 134) Mục 240 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Chí thửa đất số 68, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Luận thửa đất số 164, tờ bản đồ số 28 Mục 55 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Sơn thửa đất số 252, tờ bản đồ số 17 - đến nhà ông Củng thửa đất số 452, tờ bản đồ số 17 Mục 22 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Đức thửa đất số 134, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Cúc thửa đất số 77, tờ bản đồ số 37 Mục 112 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thành thửa đất số 70, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông Toản thửa đất số 42, tờ bản đồ số 48 Mục 178 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mại (thửa số 80, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Cường (thửa số 01, tờ bản đồ số 146) Mục 282 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Thành thửa đất số 117, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 118, tờ bản đồ số 46 Mục 171 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Vĩnh thửa đất số 322, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 342, tờ bản đồ số 32 Mục 79 | 760.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Vân (thửa số 227, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Sơn (thửa số 17, 29, tờ bản đồ số 139) Mục 266 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Ngọ Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 44 Mục 160 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông HÀ Ngạn thửa đất số 34, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông tuế thửa đất số 30, tờ bản đồ số 51 Mục 198 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nga (thửa số 469, tờ bản đồ số 84) Mục 204 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Trung thửa đất số 88, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 99, tờ bản đồ số 33 Mục 86 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Mai thửa đất số 153,tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Đông thửa đất số 154, tờ bản đồ số 37 Mục 109 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sửu (thửa số 41, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Ngọc (thửa số 85, tờ bản đồ số 76) Mục 374 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đại (thửa số 68, tờ bản đồ số 113) - Đến anh Chiến (thửa số 3, tờ bản đồ số 113) Mục 410 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Định (thửa số 67, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Nam (thửa số 2, tờ bản đồ số 116) Mục 431 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Toản thửa 342, tờ bản đồ số 13 - Đén nhà ông Ước thửa đất 346, tờ bản đồ số 13 Mục 9 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hà (thửa số 98, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Hà (thửa số 98, tờ bản đồ số 117) Mục 443 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Long (thửa số 139, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Kính (thửa số 128, tờ bản đồ số 116) Mục 425 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hòa (thửa số 119, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Dũng (thửa số 130, tờ bản đồ số 116) Mục 426 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí (thửa số 146, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Ân (thửa số 149, tờ bản đồ số 132) Mục 230 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Lý (thửa số 228, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Liên (thửa số 229, tờ bản đồ số 71) Mục 363 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Sơn (thửa số 4, tờ bản đồ số 80) - Đến anh Sơn (thửa số 4, tờ bản đồ số 80) Mục 382 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quang (thửa số 30, tờ bản đồ số 114) - Đến ông Thành (thửa số 20, tờ bản đồ số 114) Mục 417 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Sơn (thửa số 24, tờ bản đồ số 81) - Đến ông Khánh (thửa số 2, tờ bản đồ số 81) Mục 386 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Tuwd nhà ông Kim thửa đất số 1090, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Dần thửa đất số 1044, tờ bản đồ số 14 Mục 15 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Mai thửa đất số 173, tờ bản đồ số 44 - Đến Nhà ông Công thửa đất số 59, tờ bản đồ số 44 Mục 156 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Ngọc (thửa số 36, tờ bản đồ số 69) - Đến bà Đường (thửa số 7, tờ bản đồ số 69) Mục 355 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thảo (thửa số 16, tờ bản đồ số 132) - Đến bà Mẫu (thửa số 17, tờ bản đồ số 132) Mục 224 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tài thửa đất số 47, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Sen thửa đất số 142, tờ bản đồ số 33 Mục 83 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hạnh (thửa số 126, tờ bản đồ số 112) - Đến bà Lan (thửa số 141, tờ bản đồ số 112) Mục 408 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Luận (thửa số 6, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Duyệt (thửa số 25, tờ bản đồ số 146) Mục 317 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tiêu (thửa số 134, tờ bản đồ số 138) Mục 261 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Kiệm (thửa số 22, tờ bản đồ số 80) - Đến chị Duyệt (thửa số 50, tờ bản đồ số 80) Mục 384 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Á thửa đất số 174, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Nhương thửa đất số 162, tờ bản đồ số 42 Mục 141 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.