Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Nghệ An từ 01/01/2026

657 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Tường9.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ ông Quảng (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) đến Đến ông Nam (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 83)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 79
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 79
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trung (thửa số 267, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Quảng (thửa số 76, tờ bản đồ số 123)
Mục 515
850.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Cầu (thửa số 141, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Duyên (thửa số 26, tờ bản đồ số 121)
Mục 480
850.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Chính (thửa số 304, tờ bản đồ số 123) - Đến Bà Thanh (thửa số 264, tờ bản đồ số 123)
Mục 514
850.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà ông Huệ (thửa số 5, tờ bản đồ số 119) - Đến bà Hương (thửa số 43, tờ bản đồ số 119)
Mục 458
850.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tiến (thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Đến ông Thái (thửa số 88, tờ bản đồ số 119)
Mục 457
850.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trang (thửa số 52, tờ bản đồ số 118) - Đến Bà Khanh (thửa số 1, tờ bản đồ số 118)
Mục 446
800.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Liễu (thửa số 162, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Toàn (thửa số 194, tờ bản đồ số 120)
Mục 459
800.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nghĩa (thửa số 73, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Sửu (thửa số 135, tờ bản đồ số 121)
Mục 478
850.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Khánh (thửa số 147, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Sự (thửa số 6, tờ bản đồ số 123)
Mục 508
950.000
Trục chính thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hùng (thửa số 34, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Phương (thửa số 1, tờ bản đồ số 121)
Mục 479
850.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà bà Quy thửa đất số : 19, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Hồng thửa đất số 138, tờ bản đồ số 44
Mục 3.18
800.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà bà Châu Liên thửa đất số 153, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Nho thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43
Mục 3.12
1.400.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Nhà ông Lợi thửa 130, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Dũng thửa 110 tờ bản đồ số 38
Mục 3.7
1.200.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Tiến nguyên thửa 414 tờ bản đồ số 37 - Đên nhà ông Thanh thửa đất số 124, tờ bản đồ số 37
Mục 3.11
1.000.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Hồng thửa 29, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Hùng thửa 186, tờ bản đồ số 43
Mục 3.15
1.250.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Nhà ông Thế thửa đất số 84, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Viên thửa đất số 113, tờ bản đồ số 32
Mục 3.2
720.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà bà Nga thửa đất số 341, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lộc thửa đất số 270, tờ bản đồ số 37
Mục 3.6
800.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Qúy Oanh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 63, tờ bản đồ số 37
Mục 3.5
600.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Phong thửa đất số 262, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lân thửa đất số 243, tờ bản đồ số 37
Mục 3.10
1.000.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà Ông Đại thửa đất số 148, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Đồng Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 44
Mục 3.17
1.400.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Trọng Thửa đất số 196, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Lô thửa đất số 115, tờ bản đồ số 43
Mục 3.16
1.250.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà bà Minh thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Tuyến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 38
Mục 3.9
920.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Nhà ông Thọ Sinh thửa đất số 95, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Khang thửa đất số 123, tờ bản đồ số 38
Mục 3.8
720.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Vinh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Hòa Thập thửa đất số 192, tờ bản đồ số 43
Mục 3.13
1.400.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Nhà bà Hiền thửa 162, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Quân thửa 144, tờ bản đồ số 37
Mục 3.4
720.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Nhà ông Hóa Thửa 400, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Danh thửa 459, tờ bản đồ số 32
Mục 3.3
720.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Nhà ông Sơn nhung thửa đất số 28, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Hường Khai thửa số 4, tờ bản đồ số 31
Mục 3.1
720.000
Trục đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã
Từ nhà ông Hiền thửa 18, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Tuấn Lan thửa đất số 57, tờ bản đồ số 43
Mục 3.14
1.400.000
Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài - Gia Giang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ bà Toán (thửa số 88, tờ bản đồ số 81) - Đến ông Minh (thửa số 247, tờ bản đồ số 81)
Mục 2.36
700.000
Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài - Gia Giang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ anh Hợi (thửa số 8, tờ bản đồ số 80) - Đến ông Bình (thửa số 29, tờ bản đồ số 80)
Mục 2.35
700.000
Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài - Gia Giang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ anh Phương (thửa số 63, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Hoa (thửa số 94, tờ bản đồ số 77)
Mục 2.34
700.000
Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài -Gia Giang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ ông Minh (thửa số 1, tờ bản đồ số 89) - Đến anh Hoa (thửa số 14, tờ bản đồ số 89)
Mục 2.38
700.000
Đường 350 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Nhân Tài -Gia Giang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ anh Dương (thửa số 68, tờ bản đồ số 82) - Đến ông Thắng (thửa số 82, tờ bản đồ số 82)
Mục 2.37
700.000
Đường 351 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Tường Sơn - đi Thành Sơn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ bà Ngọ (thửa số 56, tờ bản đồ số 109) - Đến anh Thanh (thửa số 44, tờ bản đồ số 109)
Mục 2.40
800.000
Đường 351 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Tường Sơn - đi Thành Sơn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ bà Hương (thửa số 161, tờ bản đồ số 110) - Đến bà Phương (thửa số 25, tờ bản đồ số 110)
Mục 2.41
800.000
Đường 351 đoạn qua xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn (Tường Sơn - đi Thành Sơn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ anh Hải (thửa số 15, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Bình (thửa số 5, tờ bản đồ số 109)
Mục 2.39
800.000
Đường QH vùng già ổi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ thửa 01, tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 46, tờ bản đồ số 140
Mục 275
900.000
Đường QH vùng già ổi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Khu A
Mục 272
1.350.000
Đường QH vùng già ổi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Khu C
Mục 274
1.000.000
Đường QH vùng già ổi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Khu B
Mục 273
1.000.000
Đường QH vùng lò vôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ thửa 01, tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 11, tờ bản đồ số 140
Mục 276
900.000
Đường Quác lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Minh (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Bảy (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 43)
Mục 1.11
6.000.000
Đường Quốc lô 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ anh Lương (thửa số 439, tờ bản đồ số 63) - Đến ông Tùng (thửa số 427, tờ bản đồ số 63)
Mục 1.22
4.000.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Nùng Sỹ (thửa 129, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Khuyễn Hưởng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 46)
Mục 1.8
2.500.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Châu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thảo (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44)
Mục 1.9
4.500.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ bà Nga (thửa số 67, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Đồng (thửa số 487, tờ bản đồ số 69)
Mục 1 24
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ ông Quảng (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nam (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 83)
Mục 1.18
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Hồng (thửa số 92, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Quang (thửa số 105, tờ bản đồ số 116)
Mục 1.31
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ anh Dũng (thửa số 210, tờ bản đồ số 68) - Đến ông Thọ (thửa số 418, tờ bản đồ số 68)
Mục 1.23
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Hùng Hương (thửa 369, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Hùng (thửa 110, tờ bản đồ số 37)
Mục 1.15
4.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà bà Đào (thửa 53, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Trung (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 50)
Mục 1.4
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Thanh (thửa số 68, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Đính (thửa số 95, tờ bản đồ số 116)
Mục 1.32
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Thanh (thửa số 106, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Hạnh (thửa số 116, tờ bản đồ số 125)
Mục 1.39
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Kiện (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Quyến (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 44)
Mục 1.10
3.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ anh Điệp (thửa số 425, tờ bản đồ số 79) - Đến anh Thơ (thửa số 4, tờ bản đồ số 79)
Mục 1.26
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Lương (thửa số 64, tờ bản đồ số 116) - Đến UBND xã (thửa số 65, tờ bản đồ số 116)
Mục 1.30
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ ông Thẳng (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Thành, (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 132)
Mục 1.21
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà Bà Việt (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 45) - Đen nhà ông Chiến (thửa 120, tờ bản đồ số 45)
Mục 1.6
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà bà Nhâm (thửa 238, tờ bản đồ số 10) - Nhà bà lý Tâm (thửa 207, tờ bản đồ số 10)
Mục 1.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Tài (thửa số 185, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Sử (thửa số 15, tờ bản đồ số 120)
Mục 1.36
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Cường (thửa số 81, tờ bản đồ số 115) - Đến Ông Tùng (thửa số 2, tờ bản đồ số 115)
Mục 1.29
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Ông Thọ (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 37)
Mục 1.14
4.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Nam (thửa số 71, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Vân (thửa số 69, tờ bản đồ số 118)
Mục 1.34
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Toàn (thửa số 238, tờ bản đồ số 119) - Đến Ông Ý (thửa số 23, tờ bản đồ số 119)
Mục 1.35
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Phúc (thửa số 22, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Lý thủy (thửa 77, tờ bản đồ số 50)
Mục 1.3
3.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ anh Thành (thửa số 115, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Hùng (thửa số 137, tờ bản đồ số 112)
Mục 1.28
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Dũng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Minh (thửa 141, tờ bản đồ số 38)
Mục 1.12
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Tuấn (thửa số 53, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Cửu Nga (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 36)
Mục 1.16
4.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ bà Hòa (thửa số 14, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Tĩnh (thửa số 137, tờ bản đồ số 76)
Mục 1.25
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Cương (thửa số 3, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Dương (thửa 29, tờ bản đồ số 50)
Mục 1.5
2.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Sinh (thửa số 97, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Cúc (thửa số 59, tờ bản đồ số 125)
Mục 1.38
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Ngoc thôn 6 (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Mẫu (đến thửa số 560, tờ bản đồ số 86)
Mục 1.20
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Bà Hương (thửa số 145, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Minh (thửa số 116, tờ bản đồ số 117)
Mục 1.33
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Hồng (thửa số 402, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Kỳ (thửa số 1, tờ bản đồ số 123)
Mục 1.37
7.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ Ông Hùng (thửa số 135, tờ bản đồ số 126) - Đến Bà Thu (thửa số 59, tờ bản đồ số 126)
Mục 1.40
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà bà Tuyết (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 31) - Đến Nhà ông Thảo (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 31)
Mục 1.17
4.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Dũng (thửa số 30, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà Bà Quý (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 45)
Mục 1.7
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ ông Thắng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 85) - Đến ông Thắng (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 85)
Mục 1.19
7.000.000
Đường Quốc tô 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Hà (thửa 253, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Hiện Loan (thửa đất số 285, tờ bản đồ số 37)
Mục 1.13
6.000.000
Đường Qưốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Cảnh Vỹ (thửa 97, tờ bản đồ số 51) - Đến ngà ông Mỹ Võ (thửa 16, tờ bản đồ số 51)
Mục 1.2
4.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tình (thửa số 133, tờ bản đồ số 110) - Đến ông Hùng (thửa số 178, tờ bản đồ số 110)
Mục 398
750.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trừu (thửa số 29, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Kế (thửa số 30, tờ bản đồ số 125)
Mục 541
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Mậu (thửa số 82, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Phúc (thửa số 244, tờ bản đồ số 120)
Mục 461
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Sáu (thửa số 25, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Xuân (thửa số 27, tờ bản đồ số 126)
Mục 549
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trung (thửa số 90, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Trinh (thửa số 64, tờ bản đồ số 121)
Mục 473
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Cát (thửa số 228, tờ bản đồ số 119) - Đến bà Hòe (thửa số 255, tờ bản đồ số 119)
Mục 456
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trường (thửa số 163, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Lộc (thửa số 156, tờ bản đồ số 124)
Mục 533
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trì (thửa số 222, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Đức (thửa số 138, tờ bản đồ số 121)
Mục 474
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thắng (thửa số 151, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Thanh (thửa số 91, tờ bản đồ số 122)
Mục 496
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Bình (thửa số 311, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Dũng (thửa số 4, tờ bản đồ số 123)
Mục 512
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thanh (thửa số 52, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Sơn (thửa số 144, tờ bản đồ số 126)
Mục 547
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Hương (thửa số 102, tờ bản đồ số 125) - Đến bà Hương (thửa số 102, tờ bản đồ số 125)
Mục 539
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Diện (thửa số 69, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Sơn (thửa số 323, tờ bản đồ số 123)
Mục 505
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Sự (thửa số 108, tờ bản đồ số 118) - Đến bà Lan (thửa số 92, tờ bản đồ số 118)
Mục 451
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trúc (thửa số 6, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Tân (thửa số 87, tờ bản đồ số 120)
Mục 464
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Xuyên (thửa số 82, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Hùng (thửa số 60, tờ bản đồ số 122)
Mục 486
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Vắng chủ (thửa số 248, tờ bản đồ số 119) - Đến Bà Thực (thửa số 123, tờ bản đồ số 119)
Mục 453
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hường (thửa số 51, tờ bản đồ số 126) - Đến Bà Liên (thửa số 9, tờ bản đồ số 126)
Mục 546
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Dũng (thửa số 104, tờ bản đồ số 120) - Đến bà Thiện (thửa số 93, tờ bản đồ số 120)
Mục 465
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tình (thửa số 116, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Nghiêm (thửa số 104, tờ bản đồ số 122)
Mục 497
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nghĩa (thửa số 219, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Thính (thửa số 157, tờ bản đồ số 121)
Mục 469
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Minh (thửa số 63, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Sỹ (thửa số 32, tờ bản đồ số 125)
Mục 544
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Quyền (thửa số 234, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Dũng (thửa số 212, tờ bản đồ số 120)
Mục 463
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trí (thửa số 84, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Lợi (thửa số 247, tờ bản đồ số 124)
Mục 525
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Lam (thửa số 347, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Tình (thửa số 56, tờ bản đồ số 123)
Mục 513
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Long (thửa số 193, tờ bản đồ số 121) - Đến Bà Huệ (thửa số 3, tờ bản đồ số 121)
Mục 472
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Nhung (thửa số 3, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Công (thửa số 11, tờ bản đồ số 122)
Mục 490
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Cầu (thửa số 40, tờ bản đồ số 125) - Từ Ông Lập (thửa số 70, tờ bản đồ số 125)
Mục 537
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Đức (thửa số 33, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Thanh (thửa số 3, tờ bản đồ số 124)
Mục 519
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tường (thửa số 101, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Thành (thửa số 231, tờ bản đồ số 124)
Mục 527
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Cần (thửa số 23, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Niệm (thửa số 227, tờ bản đồ số 124)
Mục 520
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tâm (thửa số 198, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Pháp (thửa số 169, tờ bản đồ số 122)
Mục 485
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Sơn (thửa số 101, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Văn (thửa số 122, tờ bản đồ số 122)
Mục 494
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hội (thửa số 48, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Hội (thửa số 48, tờ bản đồ số 121)
Mục 468
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Lục (thửa số 59, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Mến (thửa số 28, tờ bản đồ số 122)
Mục 487
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tuất (thửa số 92, tờ bản đồ số 125) - Từ Ông Tuất (thửa số 92, tờ bản đồ số 125)
Mục 538
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Bình (thửa số 58, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Lợi (thửa số 247, tờ bản đồ số 124)
Mục 526
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Kiên (thửa số 137, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Công (thửa số 146, tờ bản đồ số 121)
Mục 475
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thức (thửa số 165, tờ bản đồ số 124) - Đến vắng chủ (thửa số 193, tờ bản đồ số 124)
Mục 523
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Cườm (thửa số 66, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Cẩm (thửa số 35, tờ bản đồ số 120)
Mục 462
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Vắng chủ (thửa số 115, tờ bản đồ số 119) - Đến Ông Nhân (thửa số 249, tờ bản đồ số 119)
Mục 454
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Công (thửa số 32, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Tố (thửa số 58, tờ bản đồ số 118)
Mục 449
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nam (thửa số 115, tờ bản đồ số 121) - Đến Bà Tâm (thửa số 142, tờ bản đồ số 121)
Mục 477
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Định (thửa số 6, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Đỉnh (thửa số 16, tờ bản đồ số 124)
Mục 521
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Quy (thửa số 210, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Sơn (thửa số 160, tờ bản đồ số 124)
Mục 532
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Diệu (thửa số 250, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Giang (thửa số 238, tờ bản đồ số 123)
Mục 516
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hùng (thửa số 135, tờ bản đồ số 126) - Đến Bà Thu (thửa số 59, tờ bản đồ số 126)
Mục 552
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Đức (thửa số 175, tờ bản đồ số 125) - Đến Ông Đức (thửa số 173, tờ bản đồ số 125)
Mục 543
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Chân (thửa số 119, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Hứa (thửa số 144, tờ bản đồ số 123)
Mục 503
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Vọng (thửa số 119, tờ bản đồ số 122) - Đến Bà Biên (thửa số 140, tờ bản đồ số 122)
Mục 495
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tùng (thửa số 92, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Trường (thửa số 13, tờ bản đồ số 124)
Mục 517
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Đức (thửa số 156, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Tưởng (thửa số 7, tờ bản đồ số 122)
Mục 489
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Ngân (thửa số 230, tờ bản đồ số 124) - Đến Bà Mỹ (thửa số 63, tờ bản đồ số 124)
Mục 529
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tùng (thửa số 178, tờ bản đồ số 125) - Đến bà Xuân (thửa số 182, tờ bản đồ số 125)
Mục 540
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ÔngNgưỡng (thửa số 191, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Trường (thửa số 70, tờ bản đồ số 52)
Mục 482
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Niêm (thửa số 78, tờ bản đồ số 119) - Đến Ông Thuận (thửa số 82, tờ bản đồ số 119)
Mục 455
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Bắc (thửa số 44, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Trí (thửa số 23, tờ bản đồ số 121)
Mục 471
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hùng (thửa số 107, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Đức (thửa số 5, tờ bản đồ số 126)
Mục 545
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hiệu (thửa số 200, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Nam (thửa số 22, tờ bản đồ số 121)
Mục 470
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Long (thửa số 182, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Bình (thửa số 226, tờ bản đồ số 123)
Mục 499
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Liên (thửa số 364, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Liên (thửa số 363, tờ bản đồ số 123)
Mục 507
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hồng (thửa số 102, tờ bản đồ số 120) - Đến bà Hồng (thửa số 102, tờ bản đồ số 120)
Mục 466
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Bảo (thửa số 127, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Việt (thửa số 202, tờ bản đồ số 121)
Mục 481
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Nhàn (thửa số 96, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Phước (thửa số 7, tờ bản đồ số 123)
Mục 506
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hạnh (thửa số 152, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Trường (thửa số 115, tờ bản đồ số 120)
Mục 460
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Ngi (thửa số 49, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Ngọ (thửa số 34, tờ bản đồ số 124)
Mục 518
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Sơn (thửa số 136, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Thủy (thửa số 120, tờ bản đồ số 124)
Mục 534
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông UBND xã (thửa số 73, tờ bản đồ số 125) - Từ Ông Thắng (thửa số 3, tờ bản đồ số 125)
Mục 536
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Huyền (thửa số 239, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Hương (thửa số 219, tờ bản đồ số 123)
Mục 500
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tài (thửa số 5, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Tài (thửa số 5, tờ bản đồ số 123)
Mục 509
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Dũng (thửa số 27, tờ bản đồ số 118) - Đến vắng chủ (thửa số 100, tờ bản đồ số 118)
Mục 448
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trí (thửa số 83, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Nhung (thửa số 91, tờ bản đồ số 118)
Mục 452
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Phúc (thửa số 34, tờ bản đồ số 118)
Mục 447
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Minh (thửa số 147, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Quang (thửa số 157, tờ bản đồ số 124)
Mục 535
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Ngại (thửa số 195, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Văn (thửa số 159, tờ bản đồ số 123)
Mục 501
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tường (thửa số 140, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Quyền (thửa số 107, tờ bản đồ số 122)
Mục 493
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Sỹ (thửa số 254, tờ bản đồ số 120) - Đến Ông Sỹ (thửa số 256, tờ bản đồ số 120)
Mục 467
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Xin (thửa số 97, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Quỳnh (thửa số 20, tờ bản đồ số 122)
Mục 483
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Niêm (thửa số 8, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Đồng (thửa số 3, tờ bản đồ số 126)
Mục 550
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Vinh (thửa số 96, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Thân (thửa số 383, tờ bản đồ số 123)
Mục 504
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thìn (thửa số 7, tờ bản đồ số 124) - Từ Ông Thìn (thửa số 7, tờ bản đồ số 124)
Mục 522
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Kỷ (thửa số 37, tờ bản đồ số 126) - Đến bà Hòa (thửa số 20, tờ bản đồ số 126)
Mục 551
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hóa (thửa số 94, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Phú (thửa số 89, tờ bản đồ số 124)
Mục 531
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Dung (thửa số 72, tờ bản đồ số 118) - Đến Ông Toàn (thửa số 38, tờ bản đồ số 118)
Mục 450
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nam (thửa số 14, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Vân (thửa số 25, tờ bản đồ số 123)
Mục 510
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Lý (thửa số 121, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Lý (thửa số 121, tờ bản đồ số 122)
Mục 498
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trầm (thửa số 34, tờ bản đồ số 126) - Đến Ông Thuyết (thửa số 49, tờ bản đồ số 126)
Mục 548
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tùng (thửa số 93, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Tâm (thửa số 43, tờ bản đồ số 124)
Mục 530
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Tình (thửa số 77, tờ bản đồ số 121) - Đến Ông Đức (thửa số 138, tờ bản đồ số 121)
Mục 476
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Mai (thửa số 75, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Đào (thửa số 2, tờ bản đồ số 123)
Mục 511
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nguyễn (thửa số 53, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Tiến (thửa số 178, tờ bản đồ số 122)
Mục 484
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hoa (thửa số 175, tờ bản đồ số 123) - Đến Ông Thắng (thửa số 157, tờ bản đồ số 123)
Mục 502
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nho (thửa số 49, tờ bản đồ số 122) - Đến bà Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 122)
Mục 488
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Ngân (thửa số 131, tờ bản đồ số 124) - Đến Ông Trung (thửa số 130, tờ bản đồ số 124)
Mục 528
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Sơn (thửa số 9, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Long (thửa số 4, tờ bản đồ số 122)
Mục 492
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Mỹ (thửa số 180, tờ bản đồ số 122) - Đến Ông Trọng (thửa số 33, tờ bản đồ số 122)
Mục 491
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thọ (thửa số 14, tờ bản đồ số 125) - Đến Bà Dũng (thửa số 151, tờ bản đồ số 125)
Mục 542
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tường (thửa số 79, tờ bản đồ số 113) - Đến anh Sinh (thửa số 102, tờ bản đồ số 113)
Mục 409
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Long (thửa số 96, tờ bản đồ số 124) - Đến vắng chủ (thửa số 191, tờ bản đồ số 124)
Mục 524
850.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Thanh thôn 5 (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 134) - Đến nhà ông Phú, thôn 5 (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 134)
Mục 2.17
1.200.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Hương thôn 2 (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà ông Thành, thôn 2 (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 99)
Mục 2.16
400.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ Ông Sơn (thửa số 77, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Mỹ (thửa số 38, tờ bản đồ số 116)
Mục 2.33
950.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Đông thôn 4 (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Kỷ, thôn 5 (đến thửa số 107; 131,132, tờ bản đồ số 137)
Mục 2.20
1.200.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Nhà bà Nghị (thửa đất số 1147 tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Tiến Anh (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 14)
Mục 2.13
480.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Nhà bà Đông (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Việt (thửa đất số 32, tờ bản đồ số số 31)
Mục 2.14
950.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Bằng thôn 1 (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 138) - Đến nhà ông Ngọc, thôn 1 (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 139)
Mục 2.22
600.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Thái Luyến (thửa số 4, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Đức Hệ (thửa 128, tờ bản đồ số 19)
Mục 2.2
560.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Thành , thôn 4 (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sơn, thôn 4 (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 143)
Mục 2.28
1.200.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Nhà bà Trang (thửa số 67, tờ bản đồ số 94)
Mục 2.30
700.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Sơn phùng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lan (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 28)
Mục 2.12
680.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông An (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Mười (thửa 13, tờ bản đồ số 19)
Mục 2.15
560.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ ông Lưu (thửa số 36, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Hùng (thửa số 42, tờ bản đồ số 109)
Mục 2.31
700.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Nhà ông Đàn (thửa đất số : 27, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Qúy Nguyệt (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 32)
Mục 2.9
920.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà bà Lành giám (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Lập (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37)
Mục 2.8
920.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Tuấn , thôn 3 (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Mân, thôn 3 (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 140)
Mục 2.23
800.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà bà Huệ Vương (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Thanh (Hội Sơn) (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 17)
Mục 2.4
480.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Nam thôn 4 (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Sơn, thôn 4 (đến thửa số 343, tờ bản đồ số 136)
Mục 2.21
1.200.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Cảnh thôn 1 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 135) - Đến nhà ông Vú, thôn 1 (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 135)
Mục 2.18
800.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Thân Thủy (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Hữu (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 18)
Mục 2.3
480.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Minh Hóa (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 28) - đến nhà ông Tiến (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 28)
Mục 2.11
680.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Dũng , thôn 4 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà bà Minh, thôn 4 (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 142)
Mục 2.27
400.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ ông Hiếu (thửa số 144, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Đương (thửa số 92, tờ bản đồ số 146)
Mục 2.29
600.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ ông Trung (thửa số 49, tờ bản đồ số 110) - Đến ông Trung (thửa số 77, tờ bản đồ số 110)
Mục 2.32
800.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Hiếu (thửa 457 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông A. Tuấn (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Mục 2.10
920.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Tất Qúy (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Đào Nguyệt (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16)
Mục 2.5
480.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà Bà Nga , thôn 4 (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà ông Đồng, thôn 4 (đến thửa số 281, tờ bản đồ số 142)
Mục 2.26
1.600.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Thành , thôn 4 (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà ông Hồng, thôn 4 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 148)
Mục 2.25
1.200.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà Anh Hạnh Chỉnh (thửa số 3, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Hà (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 9)
Mục 2.1
720.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Nhã thôn 4 (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 136) - Đến nhà ông Tuấn, thôn 5 (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 136)
Mục 2.19
1.200.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Hữu (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 18); (thửa 151, 150, 149, 148, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Phong (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 18); đến mỏ đất làm vật liệu san lấp (Công ty cổ phần Đại Thắng)
Mục 2.6
480.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà bà Tài (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Mân (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23)
Mục 2.7
480.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã
Từ nhà ông Hinh , thôn 3 (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 141) - Đến nhà ông Quyết, thôn 3 (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 147)
Mục 2.24
1.000.000
Đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thân (thửa số 79, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Trung (thửa số 115, tờ bản đồ số 77)
Mục 378
750.000
Đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Đức (thửa số 96, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Thành (thửa số 114, tờ bản đồ số 77)
Mục 379
750.000
Đường nội bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Đức (thửa số 255, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Thành (thửa số 222, tờ bản đồ số 77)
Mục 381
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phú (thửa số 479, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Định (thửa số 518, tờ bản đồ số 71)
Mục 370
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đức (thửa số 34, tờ bản đồ số 138)
Mục 263
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hùng thửa đất số 53, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông Thọ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 50
Mục 190
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tuấn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 - Đến Nhà Ông Hoàng thửa đất số 53, tờ bản đồ số 18
Mục 33
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Nam thửa đất số 346, tờ bản đồ số 33 - Đến Nhà ông Đức thuận thửa đất số 93, tờ bản đồ số 33
Mục 80
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Long (thửa số 48, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Cường (thửa số 163, tờ bản đồ số 112)
Mục 400
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hường (thửa số 281, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Phượng (thửa số 298, tờ bản đồ số 117)
Mục 439
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
nhà ông Hiệp thửa đất số 44, tờ bản đồ số 44
Mục 157
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hóa thửa đất số 125, tờ bản đồ số 38
Mục 117
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ấn (thửa số 149, tờ bản đồ số 144)
Mục 309
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Quang (thửa số 46, tờ bản đồ số 113) - Đến anh Hiếu (thửa số 116, tờ bản đồ số 113)
Mục 412
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Luyến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 27 - Đến nhà bà Mến Vinh thửa đất số 10, tờ bản đồ số 27
Mục 54
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thành (thửa số 26, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Phượng (thửa số 148, tờ bản đồ số 112)
Mục 402
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phú (thửa số 159, tờ bản đồ số 148)
Mục 340
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hiếu thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Ban thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28
Mục 57
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Loan (thửa số 13, tờ bản đồ số 143) - Đến ông Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 143)
Mục 301
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Cần (thửa số 561, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Khai (thửa số 141, tờ bản đồ số 86)
Mục 207
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Đông thửa số 9, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Đông thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39
Mục 131
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lục (thửa số 159, tờ bản đồ số 144)
Mục 305
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thái Bá Quang thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Kỳ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 34
Mục 95
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Phượng (thửa số 836, tờ bản đồ số 65) - Đến anh Hoa (thửa số 797, tờ bản đồ số 65)
Mục 345
650.000
Đường nội thôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A
Từ ông Vinh (thửa số 9, tờ bản đồ số 79) - Đến ông Vinh (thửa số 9, tờ bản đồ số 79)
Mục 1.27
840.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tỵ (thửa số 291, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Quyết (thửa số 442, tờ bản đồ số 136)
Mục 253
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thái (thửa số 259, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Hương (thửa số 101, tờ bản đồ số 48)
Mục 445
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ngọc (thửa số 581, tờ bản đồ số 92) - Đến ông Ngọc (thửa số 582, tờ bản đồ số 92)
Mục 215
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Dương (thửa số 113, tờ bản đồ số 89) - Đến ông Bích (thửa số 108, tờ bản đồ số 89)
Mục 392
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tâm (thửa số 40, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Đồng (thửa số 379, tờ bản đồ số 86)
Mục 213
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hợp thửa đất số 737, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà bà Thơm thửa đất số 1179, tờ bản đồ số 14
Mục 13
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hữu (thửa số 25, tờ bản đồ số 115) - Đến vắng chủ (thửa số 93, tờ bản đồ số 115)
Mục 418
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sinh (thửa số 218, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Tháng (thửa số 256, tờ bản đồ số 146)
Mục 327
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Dương (thửa số 153, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Dũng (thửa số 158, tờ bản đồ số 117)
Mục 434
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76) - Đến bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76)
Mục 380
800.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Đại (thửa số 2, tờ bản đồ số 113)
Mục 411
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông thảo thửa đất số 148, từ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Minh thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28
Mục 64
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Hòa (thửa số 94, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Hợi (thửa số 93, tờ bản đồ số 113)
Mục 415
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Thắng Hồng thửa đất số 150, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Phượng thửa đất số 37, tờ bản đồ số 42
Mục 140
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Ân thửa đất số 70, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Dương thửa đất số 142, tờ bản đồ số 36
Mục 105
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Chung thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Hữu thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28
Mục 63
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Trung thửa đất số 145, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Hòa thửa đất số 84, tờ bản đồ số 36
Mục 102
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 49
Mục 187
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Điều (thửa số 307, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Khiên (thửa số 64, tờ bản đồ số 142)
Mục 298
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đại (thửa số 5, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Nam (thửa số 33, tờ bản đồ số 145)
Mục 313
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vắng chủ (thửa số 160, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Lan (thửa số 137, tờ bản đồ số 116)
Mục 424
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông hiền thửa đất số 7, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Thông thửa đất số 10, tờ bản đồ số 34
Mục 94
680.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hải (thửa số 02, tờ bản đồ số 100)
Mục 222
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ý (thửa số 58, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Toại (thửa số 04, tờ bản đồ số 141)
Mục 277
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà bà Hệ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà bà Minh thửa đất số 65,tờ bản đồ số 38
Mục 124
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hào (thửa số 60, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Lành (thửa số 6, tờ bản đồ số 117)
Mục 437
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tuân (thửa số 572, tờ bản đồ số 86)
Mục 210
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Thuyên thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông Hường thửa đất số 78, tờ bản đồ số 18
Mục 34
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Phương (thửa số 63 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Đỉnh (thửa số 73, tờ bản đồ số 141)
Mục 290
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lâm (thửa số 68, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Đô (thửa số 91, tờ bản đồ số 133)
Mục 237
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Khanh (thửa số 133, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Minh (thửa số 157, tờ bản đồ số 117)
Mục 433
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Tuấn Vân thửa đất số 1, tờ bản đồ số 48
Mục 180
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Định (thửa số 79 tờ bản đồ số 99) - Đến ông Hòa (thửa số 17, tờ bản đồ số 99)
Mục 219
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Á Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 20
Mục 40
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Cương thửa đất số 152, tờ bản đồ số 21 - Đến nhà ông Bình thửa đất số 52, từ bản đồ số 21
Mục 42
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông ông Hồng (thửa số 24, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Kiên (thửa số 43, tờ bản đồ số 112)
Mục 403
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tuấn (thửa số 14, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Huệ (thửa số 6, tờ bản đồ số 112)
Mục 401
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Cương Hà thửa đất số 28, tờ bản đồ số 49
Mục 186
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tài (thửa số 26, tờ bản đồ số 68) - Đến bà Bính (thửa số 11, tờ bản đồ số 68)
Mục 346
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Vinh Liên thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đến nhà ông Toàn thửa đất số 17, tờ bản đồ số 21
Mục 41
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Chinh (thửa số 39, tờ bản đồ số 135)
Mục 262
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hà thửa đất số 141, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Long thửa đất số 109, tờ bản đồ số 42
Mục 134
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hồng (thửa số 155, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Mạnh (thửa số 176, tờ bản đồ số 144)
Mục 307
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Tài thửa đất số 19, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Bà Nhung thửa đất số 9, tờ bản đồ số 31
Mục 70
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tài thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông Vĩnh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 18
Mục 32
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Sỹ (thửa số 30 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Quyền (thửa số 31, tờ bản đồ số 141)
Mục 288
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thắng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 41 - Đến nhà ông Liệu thửa đất số 14, từ bản đồ số 41
Mục 133
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phương (thửa số 12, 06, tờ bản đồ số 135) - Đến bà Hoa (thửa số 26, tờ bản đồ số 135)
Mục 248
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tâm (thửa số 40, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Nguyên (thửa số 68, tờ bản đồ số 134)
Mục 242
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Bốn (thửa số 52, tờ bản đồ số 82) - Đến anh Bốn (thửa số 52, tờ bản đồ số 82)
Mục 389
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hương thửa đất số 151, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Dũng thửa đất số 38, tờ bản đồ số 43
Mục 153
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Phượng thửa đất số 56, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Mai Dung thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42
Mục 137
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Nam thửa đất 124, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Hợp cúc thửa đất số 91, tờ bản đồ số 43
Mục 148
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thành (thửa số 148, tờ bản đồ số 69) - Đến bà Trung (thửa số 509 tờ bản đồ số 69)
Mục 353
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nam (thửa số 90, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Dũng (thửa số 34, tờ bản đồ số 133)
Mục 239
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thành thửa đất số 600, từ bản đồ số 7 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 476, tờ bản đồ số 7
Mục 1
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Dũng Nguyệt thửa đất số 122, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Dũng Hiền thửa đất số 33, tờ bản đồ số 51
Mục 197
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Nam thửa đất số 346, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà bà Yến Vinh thửa đất số 427, tờ bản đồ số 17
Mục 21
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Đức thửa đất số 11, tờ bản đồ số 32
Mục 76
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Quy thửa đất số 82, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Định thửa đất số 88, tờ bản đồ số 46
Mục 172
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Giáp (thửa số 71, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Lân (thửa số 76, tờ bản đồ số 138)
Mục 260
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hồng thửa đất số 4, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà Ông Tùng thửa đất số 9, tờ bản đồ số 48
Mục 177
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 43
Mục 155
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Phạm Đức Thửa số 83, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà bà Hà thửa đất số 45, tờ bản đồ số 33
Mục 82
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Xuân (thửa số 87, tờ bản đồ số 81) - Đến anh Đoàn (thửa số 63, tờ bản đồ số 81)
Mục 387
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Ất thửa đất số 69, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Mão thửa đất số 51, tờ bản đồ số 49
Mục 182
620.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Liên (thửa số 64, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Hóa (thửa số 92, tờ bản đồ số 139)
Mục 268
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Thắng (thửa số 251, tờ bản đồ số 81) - Đến anh Nam (thửa số 18, tờ bản đồ số 81)
Mục 388
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hùng (thửa số 79, tờ bản đồ số 83) - Đến Bà Dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 83)
Mục 200
1.050.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Lợi thửa đất số 15, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà Bà Tịnh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 19
Mục 37
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đông (thửa số 107, tờ bản đồ số 70) - Đến bà Trí (thửa số 117, tờ bản đồ số 70)
Mục 359
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Thảo thửa đất số 268, tờ bản đồ số 22 - Đến nhà ông Phúc thửa đất số 147, tờ bản đồ số 22
Mục 45
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sơn (thửa số 226, tờ bản đồ số 92) - Đến ông Tài (thửa số 268, tờ bản đồ số 92)
Mục 214
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Luận thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27
Mục 53
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lan (thửa số 56, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Tuyên (thửa số 63, tờ bản đồ số 138)
Mục 259
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Chính thửa đất số 58, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Đoàn thương thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38
Mục 119
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thủy (thửa số 62, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Thận (thửa số 61, tờ bản đồ số 113)
Mục 414
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà Ông Tam thửa đất số 1180, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Tình thửa đất số 871, tờ bản đồ số 14
Mục 12
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phương (thửa số 272, tờ bản đồ số 132)
Mục 233
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Nguyên Liên Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Huy thửa đất số 99, tờ bản đồ số 51
Mục 193
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tý thửa đất số 413, tờ bản đồ số 17
Mục 31
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Trung thửa đất số 86, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Huỳnh thửa đất số 55, tờ bản đồ số 46
Mục 169
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hùng (thửa số 324, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Linh (thửa số 298, tờ bản đồ số 136)
Mục 255
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tỵ (thửa số 04, tờ bản đồ số 149)
Mục 344
840.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Châu (thửa số 01 tờ bản đồ số 142) - Đến ông Cảng (thửa số 21, 20, tờ bản đồ số 142)
Mục 293
1.000.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Long tuyết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 33
Mục 91
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Hải (thửa số 460, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Trường (thửa số 492, tờ bản đồ số 71)
Mục 369
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 42
Mục 145
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Nam (thửa số 49, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Ngọc (thửa số 520, tờ bản đồ số 71)
Mục 361
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà Ông Nga thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16
Mục 19
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Thành thửa đất số 52, tờ bản đồ số 50
Mục 189
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Trọng thửa đất số 136, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Đồng thửa đất số 171, tờ bản đồ số 17
Mục 29
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Quốc (thửa số 426, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Yên (thửa số 334, tờ bản đồ số 136)
Mục 250
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hà thửa đất số 216, tờ bản đồ số 17
Mục 30
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Kim (thửa số 30, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Minh (thửa số 358, tờ bản đồ số 86)
Mục 212
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Duệ (thửa số 115, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Tý (thửa số 79, tờ bản đồ số 145)
Mục 321
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thê (thửa số 150, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Xuyến (thửa số 152, tờ bản đồ số 144)
Mục 310
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hồng thửa đất số 49, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông An thửa đất số 51, tờ bản đồ số 33
Mục 84
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà chị thủy thửa đất số 136, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Hiền thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42
Mục 138
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tuất (thửa số 103, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Hòa (thửa số 84, tờ bản đồ số 139)
Mục 270
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà Ông Hải thửa đất số 51, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông Hoàn thửa đất số 71, tờ bản đồ số 50
Mục 188
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Sâm (thửa số 74, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Hòa (thửa số 116, tờ bản đồ số 144)
Mục 312
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thanh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Sỹ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 39
Mục 130
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Dậu (thửa số 11, tờ bản đồ số 80) - Đến anh Hoàn (thửa số 12, tờ bản đồ số 80)
Mục 383
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nhượng (thửa số 136, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Lý (thửa số 135, tờ bản đồ số 118)
Mục 432
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Mận thửa đất số 297, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Ngoan thửa đất số 354, tờ bản đồ số 13
Mục 8
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đức (thửa số 375, tờ bản đồ số 132) - Đến bà Tư (thửa số 374, tờ bản đồ số 132)
Mục 234
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thế thửa đất số 17, tờ bản đồ số 24
Mục 51
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hường thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Pháp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 32
Mục 75
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Khai (thửa số 447, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Bình (thửa số 171, tờ bản đồ số 134)
Mục 241
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thành Hồng thửa đất số 50, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Đức thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43
Mục 146
760.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hóa (thửa số 209, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Đàn (thửa số 214, tờ bản đồ số 86)
Mục 208
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thiên thửa đất số 144, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Tam thửa đất số 35, tờ bản đồ số 17
Mục 24
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Phương thửa đất số 455, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Thanh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 17
Mục 28
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hà thửa đất số 94, tờ bản đồ số 22 - Đến nhà ông Thu thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22
Mục 48
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Dương, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 33 - Đến Nhà ông Thiệp thửa đất số 95, tờ bản đồ số 33
Mục 88
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nga (thửa số 152, tờ bản đồ số 146) - Đến bà Lưu (thửa số 26, tờ bản đồ số 147)
Mục 329
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hắng (thửa số 99, tờ bản đồ số 89) - Từ ông Hắng (thửa số 99, tờ bản đồ số 89)
Mục 393
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phùng (thửa số 474, tờ bản đồ số 84) - Đến Ông Quỳ (thửa số 470, tờ bản đồ số 84)
Mục 205
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trị (thửa số 130, tờ bản đồ số 110) - Đến ông Cường (thửa số 144, tờ bản đồ số 110)
Mục 397
700.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Bằng thửa đất số 241, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nam thửa đất số 326, tờ bản đồ số 37
Mục 108
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Kỷ thửa đất ssos 150, tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Thái thửa đất số 6, tờ bản đồ số 45
Mục 164
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Thế (thửa số 219, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Thế (thửa số 274, tờ bản đồ số 69)
Mục 351
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Thửa Nhà ông Hệ thửa đất số 202, từ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Tiến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 28
Mục 58
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Hạnh (thửa số 10, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Kỳ (thửa số 366, tờ bản đồ số 69)
Mục 356
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thiệm (thửa số 01, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Huy (thửa số 02, tờ bản đồ số 134)
Mục 240
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Chí thửa đất số 68, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Luận thửa đất số 164, tờ bản đồ số 28
Mục 55
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Sơn thửa đất số 252, tờ bản đồ số 17 - đến nhà ông Củng thửa đất số 452, tờ bản đồ số 17
Mục 22
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Đức thửa đất số 134, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Cúc thửa đất số 77, tờ bản đồ số 37
Mục 112
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thành thửa đất số 70, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông Toản thửa đất số 42, tờ bản đồ số 48
Mục 178
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Mại (thửa số 80, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Cường (thửa số 01, tờ bản đồ số 146)
Mục 282
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Thành thửa đất số 117, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 118, tờ bản đồ số 46
Mục 171
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Vĩnh thửa đất số 322, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 342, tờ bản đồ số 32
Mục 79
760.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Vân (thửa số 227, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Sơn (thửa số 17, 29, tờ bản đồ số 139)
Mục 266
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Ngọ Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 44
Mục 160
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông HÀ Ngạn thửa đất số 34, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông tuế thửa đất số 30, tờ bản đồ số 51
Mục 198
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Nga (thửa số 469, tờ bản đồ số 84)
Mục 204
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Trung thửa đất số 88, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 99, tờ bản đồ số 33
Mục 86
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Mai thửa đất số 153,tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Đông thửa đất số 154, tờ bản đồ số 37
Mục 109
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sửu (thửa số 41, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Ngọc (thửa số 85, tờ bản đồ số 76)
Mục 374
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đại (thửa số 68, tờ bản đồ số 113) - Đến anh Chiến (thửa số 3, tờ bản đồ số 113)
Mục 410
700.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Định (thửa số 67, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Nam (thửa số 2, tờ bản đồ số 116)
Mục 431
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Toản thửa 342, tờ bản đồ số 13 - Đén nhà ông Ước thửa đất 346, tờ bản đồ số 13
Mục 9
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hà (thửa số 98, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Hà (thửa số 98, tờ bản đồ số 117)
Mục 443
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Long (thửa số 139, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Kính (thửa số 128, tờ bản đồ số 116)
Mục 425
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hòa (thửa số 119, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Dũng (thửa số 130, tờ bản đồ số 116)
Mục 426
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trí (thửa số 146, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Ân (thửa số 149, tờ bản đồ số 132)
Mục 230
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Lý (thửa số 228, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Liên (thửa số 229, tờ bản đồ số 71)
Mục 363
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Sơn (thửa số 4, tờ bản đồ số 80) - Đến anh Sơn (thửa số 4, tờ bản đồ số 80)
Mục 382
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Quang (thửa số 30, tờ bản đồ số 114) - Đến ông Thành (thửa số 20, tờ bản đồ số 114)
Mục 417
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Sơn (thửa số 24, tờ bản đồ số 81) - Đến ông Khánh (thửa số 2, tờ bản đồ số 81)
Mục 386
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Tuwd nhà ông Kim thửa đất số 1090, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Dần thửa đất số 1044, tờ bản đồ số 14
Mục 15
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Mai thửa đất số 173, tờ bản đồ số 44 - Đến Nhà ông Công thửa đất số 59, tờ bản đồ số 44
Mục 156
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Ngọc (thửa số 36, tờ bản đồ số 69) - Đến bà Đường (thửa số 7, tờ bản đồ số 69)
Mục 355
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thảo (thửa số 16, tờ bản đồ số 132) - Đến bà Mẫu (thửa số 17, tờ bản đồ số 132)
Mục 224
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tài thửa đất số 47, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Sen thửa đất số 142, tờ bản đồ số 33
Mục 83
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hạnh (thửa số 126, tờ bản đồ số 112) - Đến bà Lan (thửa số 141, tờ bản đồ số 112)
Mục 408
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Luận (thửa số 6, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Duyệt (thửa số 25, tờ bản đồ số 146)
Mục 317
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Tiêu (thửa số 134, tờ bản đồ số 138)
Mục 261
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Kiệm (thửa số 22, tờ bản đồ số 80) - Đến chị Duyệt (thửa số 50, tờ bản đồ số 80)
Mục 384
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Á thửa đất số 174, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Nhương thửa đất số 162, tờ bản đồ số 42
Mục 141
520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.