Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Nghệ An từ 01/01/2026
657 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Tường là 9.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ ông Quảng (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) đến Đến ông Nam (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 83)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (257 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Khánh thửa đất số 9, tờ bản đồ số 23 - Đến Nhà Ông Tình thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23 Mục 49 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Tý thửa đất số 59, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Mão thửa đất số 5, tờ bản đồ số 42 Mục 135 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Nguyệt Dương thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Quy thửa đất số 22, tờ bản đồ số 39 Mục 129 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Lâm thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22 Mục 46 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lộc (thửa số 411, tờ bản đồ số 84) - Đến Ông Dinh (thửa số 557, tờ bản đồ số 84) Mục 202 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hải thửa đất số 44, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Lục thửa đất số 11, tờ bản đồ số 46 Mục 166 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ủy (thửa số 81, tờ bản đồ số 140) - Đến bà Nguyệt (thửa số 02, tờ bản đồ số 146) Mục 281 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Truyền (thửa số 119, tờ bản đồ số 70) - Đến anh Cường (thửa số 120, tờ bản đồ số 70) Mục 360 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Ông Mai thửa đất số 56, tờ bản đồ số 15 - Đến nhà ông Thuyết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 15 Mục 17 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hiếu (thửa số 18, tờ bản đồ số 114) - Đến ông Trà (thửa số 10, tờ bản đồ số 114) Mục 416 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông An (thửa số 143, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Cường (thửa số 141, tờ bản đồ số 138) Mục 258 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tri thửa đất số 77, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông Thanh Nga thửa đất số 7, tờ bản đồ số 50 Mục 191 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hiển (thửa số 220, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Thành (thửa số 12, 05, tờ bản đồ số 101) Mục 221 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Anh Hồng (thửa số 379, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Tâm (thửa số 411, tờ bản đồ số 71) Mục 367 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Lâm thủy thửa đất số 23, từ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Đồng thửa đất số 25, tờ bản đồ số 33 Mục 90 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hương (thửa số 11, tờ bản đồ số 115) - Đến Ông Tương (thửa số 11, tờ bản đồ số 115) Mục 420 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thắng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà Ông Tuấn thửa đất số 117, tờ bản đồ số 43 Mục 151 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Khuyến (thửa số 153, tờ bản đồ số 144) Mục 311 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Phùng (thửa số 81, tờ bản đồ số 112) - Đến anh Thế (thửa số 131, tờ bản đồ số 112) Mục 405 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Lan thửa đất số 204, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Hóa, thửa đất số 86, tờ bản đồ số 36 Mục 97 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hảo (thửa số 122, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Niệm (thửa số 123, tờ bản đồ số 139) Mục 271 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Việt (thửa số 203, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Tài (thửa số 19, tờ bản đồ số 137) Mục 249 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sỹ (thửa số 189, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Hóa (thửa số 526, tờ bản đồ số 86) Mục 209 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tân (thửa số 41, tờ bản đồ số 132) - Từ ông Tú (thửa số 42, tờ bản đồ số 132) Mục 226 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trang (thửa số 117, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Triền (thửa số 131, tờ bản đồ số 116) Mục 427 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Nam thửa đất số 77, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Quang thửa đất số 155, tờ bản đồ số 36 Mục 99 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sáu (thửa số 24,28, tờ bản đồ số 141) - Đến ông Hòa (thửa số 106, tờ bản đồ số 141) Mục 284 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lộc (thửa số 44, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Nhân (thửa số 45, tờ bản đồ số 134) Mục 245 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dũng (thửa số 203, tờ bản đồ số 86) - Đến Ông Tư (thửa số 165, tờ bản đồ số 86) Mục 206 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Dung (thửa số 252, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Tân (thửa số 60, tờ bản đồ số 146) Mục 330 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hạnh (thửa số 189, tờ bản đồ số 148) - Đến ông Trương (thửa số 216, tờ bản đồ số 148) Mục 337 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Đông thửa đất số 140, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà ông Tịnh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 31 Mục 71 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long (thửa số 02, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Tám (thửa số 56, tờ bản đồ số 135) Mục 246 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Lục thửa đất số 175, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Bình thửa đất số 218, tờ bản đồ số 37 Mục 111 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Trang thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 14 Mục 16 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tính (thửa số 75, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Đào (thửa số 94, tờ bản đồ số 145) Mục 324 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tuấn thửa đất số 43, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông Thuận thửa đất số 116, tờ bản đồ số 18 Mục 35 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lại (thửa số 25 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Sơn (thửa số 21, tờ bản đồ số 141) Mục 287 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cần (thửa số 325 tờ bản đồ số 142) - Đến bà Thỏa (thửa số 289, tờ bản đồ số 142) Mục 292 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà của ông Viễn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất của Ông Tứ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 19 Mục 38 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hà tú thửa đất số 14, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất nhà ông Phúc Nhật thửa đất số 20 tờ bản đồ số 27 Mục 52 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí (thửa số 69, tờ bản đồ số 145) Mục 320 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Vân (thửa số 185, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Hiển (thửa số 32, tờ bản đồ số 116) Mục 423 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng (thửa số 59, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Tuấn (thửa số 44, tờ bản đồ số 132) Mục 225 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đồng (thửa số 189, tờ bản đồ số 68) - Đến anh Đồng (thửa số 189, tờ bản đồ số 68) Mục 347 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Thành thửa đất số 5, tờ bản đồ số 38 Mục 123 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | nhà bà Phượng thửa đất số 78, tờ bản đồ số 44 Mục 158 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nậm (Từ thửa 333, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Huề (Đến thửa 130, tờ bản đồ số 132) Mục 553 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam (thửa số 306, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Đông (thửa số 141, tờ bản đồ số 117) Mục 435 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nhật Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 87, tờ bản đồ số 39 Mục 125 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hoan thửa đất số 152, tờ bản đồ số 21 Mục 43 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Minh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà bà Thủy thửa đất số 102, tờ bản đồ số 51 Mục 199 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hiệu thửa đất số 32, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà ông Thiệu thửa đất số 43, tờ bản đồ số 29 Mục 67 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Mão thửa đất số 143, tờ bản đồ số 17 - đến Nhà oong Tâm thửa đất số 121, tờ bản đồ số 17 Mục 26 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Đào thửa đất số 34, tờ bản đồ số 15 Mục 18 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hợi (thửa số 94, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Đức (thửa số 79, tờ bản đồ số 132) Mục 228 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phú (thửa số 275, tờ bản đồ số 69) - Đến ông Trí (thửa số 299, tờ bản đồ số 69) Mục 352 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Ngõ Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Châu thửa đất số 44, tờ bản đồ số 33 Mục 89 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Việt (thửa số 227, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Thường (thửa số 230, tờ bản đồ số 71) Mục 364 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Huê thửa đất số 6, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà bà Hợp thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50 Mục 192 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tĩnh (thửa số 140, tờ bản đồ số 89) - Từ anh Tĩnh (thửa số 140, tờ bản đồ số 89) Mục 394 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Tâm thửa đất số 20, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Chiến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 38 Mục 122 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nghi thửa đất số 101, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Thành thửa đất số thửa đất số 97, tờ bản đồ số 46 Mục 173 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Minh thửa đất số 20 , tờ bản đồ số 34 - Đến nhà bà Bình thửa đất số 2, tờ bản đồ số 34 Mục 93 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Trường (thửa số 27, tờ bản đồ số 88) - Đến anh Trường (thửa số 27, tờ bản đồ số 88) Mục 391 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Mão thửa đất số 50, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà ông Mão thửa đất số 46, tờ bản đồ số 29 Mục 66 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Bà Yêu thửa đất số 353, tờ bản đồ số 13 Mục 10 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Chung (thửa số 346, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Bình (thửa số 347, tờ bản đồ số 71) Mục 366 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phúc (thửa số 224, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Tùng (thửa số 250, 262, tờ bản đồ số 136) Mục 252 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Hà thửa đất số 343, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà bà Đào thửa đất số 338, tờ bản đồ số 13 Mục 11 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hòa (thửa số 230, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Hợi (thửa số 200, tờ bản đồ số 117) Mục 442 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Diệm thửa đất số 78, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Xớn thửa đất số 77, tờ bản đồ số 49 Mục 185 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thế (thửa số 50, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Thế (thửa số 50, tờ bản đồ số 117) Mục 440 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Toàn thửa đất số 233, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Lĩnh thửa đất số 279, tờ bản đồ số 32 Mục 77 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Dũng thửa đất số 109, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Ngõ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 33 Mục 85 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nhung thửa đất số 77, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Minh Hạnh thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33 Mục 87 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hà thửa 59, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà ông Thuận thửa đất số 44, tờ bản đồ số 31 Mục 69 | 760.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Long (thửa số 117, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Long (thửa số 125, tờ bản đồ số 112) Mục 406 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hải (thửa số 127, tờ bản đồ số 148) Mục 341 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thế (thửa số 22, tờ bản đồ số 136) - Đến bà Bường (thửa số 09, tờ bản đồ số 134) Mục 211 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Cẩn thửa đất số 63, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông An thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18 Mục 36 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Loan thửa đất số 281, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Quyền thửa đất số 8, tờ bản đồ số 32 Mục 78 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vùng QH đồng Khe gia (dãy 2) tờ bản đồ số 145) Mục 314 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Thông chiến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Hải thửa đất số 23, tờ bản đồ số 36 Mục 107 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sau (thửa số 269, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Khanh (thửa số 226, tờ bản đồ số 132) Mục 232 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh mạnh (thửa số 141, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Xin (thửa số 187, tờ bản đồ số 71) Mục 362 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hiếu thửa đất số 119, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Hòe (Hồng) thửa đất số 140, tờ bản đồ số 36 Mục 100 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Giang Thửa đất số 258, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông thực thửa đất số 311, tờ bản đồ số 13 Mục 5 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trinh (thửa số 06, tờ bản đồ số 149) Mục 343 | 840.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sâm (thửa số 172, tờ bản đồ số 148) - Đến ông Công (thửa số 185, tờ bản đồ số 148) Mục 336 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hà (thửa số 130, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Chân (thửa số 33, tờ bản đồ số 138) Mục 257 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Đến ông Huề (Đến thửa 130, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Linh (Đến thửa 113, tờ bản đồ số 132) Mục 554 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Huyền (thửa số 32, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Sơn (thửa số 33, tờ bản đồ số 144) Mục 306 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tâm (thửa số 22, tờ bản đồ số 147) - Từ ông Đàn (thửa số 36, tờ bản đồ số 148) Mục 332 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Dương thửa đất số 192, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà bà Hiếu thửa đất số 111, tờ bản đồ số 28 Mục 59 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dinh (thửa số 972, tờ bản đồ số 93) Mục 217 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Dũng (thửa số 113, tờ bản đồ số 110) - Đến anh Trí (thửa số 184, tờ bản đồ số 110) Mục 396 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lan (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) Mục 333 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trung (thửa số 05, tờ bản đồ số 132) Mục 223 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tài (thửa số 79, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Vinh (thửa số 108, tờ bản đồ số 146) Mục 280 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Bảy thửa đất số 36, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà Ông Hùng thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 Mục 56 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Nam thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà bà Thành thửa đất số 18, tờ bản đồ số 46 Mục 168 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Châu thửa đất số 44, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Khiêm Hoa thửa đất số 104, tờ bản đồ số 33 Mục 81 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Linh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Quảng thửa đất số 140, tờ bản đồ số 42 Mục 139 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hân (thửa số 133 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Thụ (thửa số 21, tờ bản đồ số 147) Mục 291 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thanh (thửa số 128 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Lĩnh (thửa số 75, tờ bản đồ số 141) Mục 285 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 4, tờ bản đồ số 115) - Đến Ông Quyền (thửa số 5, tờ bản đồ số 115) Mục 419 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thắng (thửa số 1022, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Hiệp (thửa số 1032, tờ bản đồ số 93) Mục 216 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Thu (thửa số 242, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Cúc (thửa số 243, tờ bản đồ số 113) Mục 413 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76) - Đến bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76) Mục 377 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Vân (thửa số 185, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Hiển (thửa số 32, tờ bản đồ số 116) Mục 428 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Giao (thửa số 98, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Thích (thửa số 245, tờ bản đồ số 132) Mục 231 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Đại thửa đất số 324, tờ bản đồ số 21 Mục 44 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dũng (thửa số 74, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Mười (thửa số 92, tờ bản đồ số 145) Mục 322 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thành (thửa số 286, tờ bản đồ số 117) - Đến Vắng chủ (thửa số 245, tờ bản đồ số 117) Mục 436 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Qúy thửa đất số 75, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà bà Hà thửa đất số 7, tờ bản đồ số 48 Mục 179 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Quỳ (thửa số 493, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Hùng (thửa số 525, tờ bản đồ số 69) Mục 349 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Xin thửa đất số 440, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Xin thửa đất số 441, tờ bản đồ số 37 Mục 114 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lĩnh (thửa số 36, tờ bản đồ số 146) Mục 325 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nghiên (thửa số 35, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Mượn (thửa số 41, tờ bản đồ số 142) Mục 297 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng (thửa số 143, tờ bản đồ số 148) - Đến bà Lý (thửa số 155, tờ bản đồ số 148) Mục 335 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Mùi thửa đất số 69, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà bà Nga thửa đất số 114, tờ bản đồ số 42 Mục 144 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quảng (thửa số 11, tờ bản đồ số 133) - Đến bà Tài (thửa số 73, tờ bản đồ số 133) Mục 238 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí (thửa số 512, tờ bản đồ số 69) - Đến ông khánh (thửa số 19, tờ bản đồ số 69) Mục 354 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Ước (thửa số 238, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Quang (thửa số 81, tờ bản đồ số 117) Mục 438 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Ngọ thửa đất số 106, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Luyến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 36 Mục 103 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Niêm thửa đất số 269, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Châu thửa đất số 297, tờ bản đồ số 37 Mục 115 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Việt (thửa số 23, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Châu (thửa số 173, tờ bản đồ số 116) Mục 421 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Trình thửa đất số 180, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà bà Thanh thửa đất số 181, tờ bản đồ số 43 Mục 152 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Kim thửa đất số 229, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Nghiêm thửa đất số 247, tờ bản đồ số 13 Mục 4 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Tuấn thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà ông Thân thửa đất số 100, tờ bản đồ số 19 Mục 39 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hoàng (thửa số 321, tờ bản đồ số 132) - Đến bà Quy, Thửa 66, tờ bản đồ số 133 Mục 236 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thuận thửa đất số 122, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Tuyến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 38 Mục 116 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thìn (thửa số 62, tờ bản đồ số 112) - Đến anh Chiến (thửa số 11, tờ bản đồ số 112) Mục 404 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Giang (thửa số 226, tờ bản đồ số 70) - Đến anh Hà (thửa số 222, tờ bản đồ số 70) Mục 358 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hải thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông Hùng khánh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 48 Mục 175 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Sơn Luyến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Kỳ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 43 Mục 147 | 760.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vắng chủ (thửa số 199, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Trị (thửa số 4, tờ bản đồ số 116) Mục 430 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thành Hiền thửa đất số 134, tờ bản đồ số 22 - Đến nhà ông Dương thửa đất 169, tờ bản đồ số 22 Mục 47 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tùy (thửa số 07 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Quý (thửa số 41, tờ bản đồ số 97) Mục 218 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Tương (thửa số 28, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Dục (thửa số 19, tờ bản đồ số 83) Mục 201 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đông (thửa số 36, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Thọ (thửa số 221, tờ bản đồ số 139) Mục 265 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tân (thửa số 117, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Yên (thửa số 107, tờ bản đồ số 132) Mục 229 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thám (thửa số 16, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Quỳnh (thửa số 12, tờ bản đồ số 145) Mục 316 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đường (thửa số 91,177, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Tửu (thửa số 152, tờ bản đồ số 139) Mục 308 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hòa thửa đất số 1, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Cường thửa đất số 67, tờ bản đồ số 39 Mục 126 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 137) - Đến ông Minh (thửa số 30, tờ bản đồ số 137) Mục 256 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Đào thửa đất số 77, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông Phú thửa đất số 16, tờ bản đồ số 48 Mục 176 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Đức thửa đất số 121, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Minh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 100, tờ bản đồ số 36 Mục 101 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Hương (thửa số 42, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Nghiệm (thửa số 29, tờ bản đồ số 116) Mục 429 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trung (thửa số 59, tờ bản đồ số 139) - Đến bà Bính (thửa số 44, tờ bản đồ số 139) Mục 264 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thái (thửa số 90, tờ bản đồ số 135) - Đến ông Đồng (thửa số 03, 05 tờ bản đồ số 135) Mục 247 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Dương thửa đất số 10, tò bản đồ số 32 - Đến nhà ông Đức thửa đất số 288, tờ bản đồ số 32 Mục 74 | 760.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Ngân thửa đất số 56, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Minh thửa đất số 168, tờ bản đồ số 42 Mục 142 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Đại thửa đất số 8, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Bà Hóa thửa đất số 17, tờ bản đồ số 29 Mục 68 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vinh (thửa số 65, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Đàn (thửa số 78, tờ bản đồ số 139) Mục 278 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 44 Mục 161 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Luân thửa đất số 168, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Đại thửa đất số 177, tờ bản đồ số 43 Mục 150 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Phượng thửa đất số 20, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Dần thửa đất số 9, tờ bản đồ số 42 Mục 143 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Hồng (thửa số 25, tờ bản đồ số 70) - Đến chị Hồng (thửa số 25, tờ bản đồ số 70) Mục 357 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Quảng thửa đất số 131, tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 113, tờ bản đồ số 45 Mục 163 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Canh (thửa số 525, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Kỳ (thửa số 524, tờ bản đồ số 71) Mục 371 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hằng thửa đất số 151, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Hòa thửa đất số 67, tờ bản đồ số 38 Mục 120 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Truyền (thửa số 115, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Ban (thửa số 05, tờ bản đồ số 144) Mục 304 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thắng (thửa số 112, tờ bản đồ số 148) - Đến ông Nghiêm (thửa số 142, tờ bản đồ số 148) Mục 334 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Vấn (thửa số 34, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Khường (thửa số 20, tờ bản đồ số 134) Mục 244 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 71) - Đến bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 71) Mục 372 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thịnh (thửa số 20, tờ bản đồ số 143) - Đến ông Kính (thửa số 21, tờ bản đồ số 143) Mục 302 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thi thửa đất số 234, từ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Hùng thửa đất số 221, tờ bản đồ số 13 Mục 3 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hợp (thửa số 125, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Phâng (thửa số 372, tờ bản đồ số 132) Mục 235 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Mạnh thửa đất số 197, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Pháp thửa đất số 198, tờ bản đồ số 17 Mục 27 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Phượng (thửa số 73, tờ bản đồ số 76) - Đến anh Sơn (thửa số 132, tờ bản đồ số 76) Mục 375 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Cơ (thửa số 103, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Trương (thửa số 145, tờ bản đồ số 132) Mục 227 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Lực thửa đất số 393, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Nghĩa thửa đất số 196, tờ bản đồ số 17 Mục 23 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức (thửa số 158, tờ bản đồ số 148) Mục 342 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hợi thửa đất số 114, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Thái thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36 Mục 104 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 45 Mục 165 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn (thửa số 196, 456, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Thắng (thửa số 351, tờ bản đồ số 136) Mục 251 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Thuấn thửa đất số 41, tờ bản đồ số 51 Mục 195 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tiến (thửa số 179, tờ bản đồ số 148) Mục 338 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hà thửa đất số 6 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Thanh thửa đất số 7, tờ bản đồ số 36 Mục 106 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng (thửa số 127, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Nga (thửa số 260, tờ bản đồ số 148) Mục 295 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Khánh (thửa số 18 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Thanh (thửa số 127, tờ bản đồ số 141) Mục 286 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tùng (thửa số 490, tờ bản đồ số 69) - Đến ông Điệp (thửa số 211, tờ bản đồ số 69) Mục 350 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Anhs thửa đất số 42, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Duyệt thửa đất số 35, tờ bản đồ số 34 Mục 96 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hạnh thửa đất số 97, từ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Cát thửa đất số 195, tờ bản đồ số 28 Mục 62 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Huệ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Tuấn thửa đất số 2 tờ bản đồ số 46 Mục 167 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Phương thửa đất số 128, tờ bản đồ số 45 - Đến nhà bà Qúy thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45 Mục 162 | 920.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Toàn (thửa số 12, tờ bản đồ số 76) - Đến anh Trì (thửa số 224, tờ bản đồ số 76) Mục 376 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Đào thửa đất số 40 tờ bản dồ số 31 - Đến nhà ông Vĩnh thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31 Mục 72 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Lài (thửa số 28, tờ bản đồ số 109) - Đến bà Khánh (thửa số 38, tờ bản đồ số 109) Mục 395 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuệ (thửa số 126, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Lê (thửa số 175, tờ bản đồ số 142) Mục 296 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Lan thửa đất số 205, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông tài thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36 Mục 98 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Nga thửa đất số 83, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Mỷ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 46 Mục 170 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mỹ (thửa số 69, tờ bản đồ số 139) - Đến bà Mỳ (thửa số 166, tờ bản đồ số 139) Mục 269 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Lợi thửa đất số 154, tờ bản đồ số 16 Mục 20 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Nhã thửa đất số 123, tờ bản đồ số 51 Mục 196 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thanh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 23 Mục 50 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cương (thửa số 121, 245,246, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Trinh (thửa số 211, tờ bản đồ số 99) Mục 220 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Duy (thửa số 90, tờ bản đồ số 82) - Đến anh Duy (thửa số 90, tờ bản đồ số 82) Mục 390 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hằng (thửa số 278, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Tứ (thửa số 107, 20, tờ bản đồ số 142) Mục 294 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Quang thửa đất số 183, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà Bà Luyễn thửa đất số 335, tờ bản đồ số 37 Mục 113 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuấn (thửa số 01, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Sinh (thửa số 9, tờ bản đồ số 145) Mục 315 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Xuân thửa đất số 22, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà bà Hưởng thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32 Mục 73 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Xoan khiêm thửa đất số 187, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Đình thửa đất số 51, tờ bản đồ số 28 Mục 60 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cường (thửa số 271, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Đông (thửa số 272, tờ bản đồ số 71) Mục 365 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Huấn (thửa số 19, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Ái (thửa số 63, tờ bản đồ số 146) Mục 318 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | ông Hòa (thửa 141, tờ bản đồ số 132) Mục 555 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vượng (thửa số 02, tờ bản đồ số 141) - Đến bà Tiến (thửa số 50, tờ bản đồ số 141) Mục 283 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành (thửa số 16, tờ bản đồ số 147) - Đến ông Lới (thửa số 24, tờ bản đồ số 147) Mục 331 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 488, tờ bản đồ số 136) - Đến bà Hạ (thửa số 489, tờ bản đồ số 136) Mục 254 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hòa thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41 - Đến nhà ông Thọ Hường thửa đất số 23, tờ bản đồ số 41 Mục 132 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Luận (thửa số 241, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Lý (thửa số 226, tờ bản đồ số 146) Mục 326 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Từ thịu thửa đất số 168, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 76, tờ bản đồ số 38 Mục 118 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thu (thửa số 215, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Hiếu (thửa số 254, tờ bản đồ số 142) Mục 300 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông hân thửa đất số 63, tờ bản đồ số 9 - Đến nhà bà Tỵ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 9 Mục 2 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Duy thửa đất số 25, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17 Mục 25 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Thọ (thửa số 49, tờ bản đồ số 80) - Đến ông Cảnh (thửa số 70, tờ bản đồ số 80) Mục 385 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn (thửa số 94, tờ bản đồ số 140) Mục 279 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông tiến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Quy thửa đất số 129, tờ bản đồ số 43 Mục 149 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thông (thửa số 97, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Trang (thửa số 140, tờ bản đồ số 142) Mục 299 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Dực thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Quân thửa 1089, tờ bản đồ số 14 Mục 14 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Huy thửa đất số 54, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Lý thửa đất số 62, tờ bản đồ số 49 Mục 184 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngụ (thửa số 67, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Lệ (thửa số 68, tờ bản đồ số 145) Mục 319 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Định thửa đất số 89, tờ bản đồ số - Đến nhà ông Ngọc thửa đất số 82, tờ bản đồ số 39 Mục 127 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nam (thửa số 104, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Nam (thửa số 72, tờ bản đồ số 145) Mục 323 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quảng (thửa số 124, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Tiến (thửa số 113, tờ bản đồ số 116) Mục 422 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 46 Mục 174 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quang (thửa số 475, tờ bản đồ số 84) - Đến Ông Diện (thửa số 78, tờ bản đồ số 132) Mục 203 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành (thửa số 89, tờ bản đồ số 143) - Đến ông Đệ (thửa số 40, tờ bản đồ số 143) Mục 303 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Định (thửa số 182, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Quý (thửa số 120, tờ bản đồ số 112) Mục 407 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Long Đào thửa đất số 55, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Aí thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 Mục 194 | 880.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Trúc thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Tuấn Hải thửa đất số 88, tờ bản đồ số 38 Mục 121 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trung (thửa số 69, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 117) Mục 441 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Giap thửa đất số 31, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà bà Thành tỉnh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 Mục 65 | 560.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cường (thửa số 161, tờ bản đồ số 68) - Đến ông Phi (thửa số 191, tờ bản đồ số 68) Mục 348 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông nhương thửa đất số 288, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Qúy thửa đất số 260, tờ bản đồ số 13 Mục 7 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thành thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Liên thửa đất số 74, tờ bản đồ số 49 Mục 183 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thắng thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Quang thửa đất số 84, tờ bản đồ số 44 Mục 159 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 48 Mục 181 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Kiều (thửa số 121, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Trân (thửa số 21, tờ bản đồ số 134) Mục 243 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thụ thửa đất 169, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Việt thửa đất số 160, tờ bản đồ số 37 Mục 110 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đăng (thửa số 204, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Cần (thửa số 219, tờ bản đồ số 146) Mục 328 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 100, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Thể (thửa số 28, tờ bản đồ số 117) Mục 444 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tuyết (thửa số 68, tờ bản đồ số 112) - Đến anh Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 112) Mục 399 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Thu thửa đất số 89, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Cân thửa 188, tờ bản đồ số 13 Mục 6 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Dật thửa số 56 tờ bản đồ số 43 - Đến Nhà Ông Lê Xuân Thiện thửa đất số 102 tờ bản đồ số 43 Mục 154 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Trường thửa đất số 65, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà bà Huấn thửa đất số 112, tờ bản đồ số 39 Mục 128 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cương (thửa số 33, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Sơn (thửa số 03, tờ bản đồ số 139) Mục 267 | 300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hùng thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28 Mục 61 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hoan thửa đất số 3, tò bản đồ số 42 - Đến nhà ông Qúy thửa đất số 23, tờ bản đồ số 42 Mục 136 | 520.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đức (thửa số 255, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Thành (thửa số 222, tờ bản đồ số 76) Mục 373 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Năm (thửa số 171, tờ bản đồ số 148) - Đến bà Hồng (thửa số 150, tờ bản đồ số 148) Mục 339 | 360.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nga (thửa số 46 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Doan (N) (thửa số 166, tờ bản đồ số 148) Mục 289 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Chương thửa đất số 31, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Đức thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 Mục 92 | 720.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thao (thửa số 437, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Vinh (thửa số 488, tờ bản đồ số 71) Mục 368 | 650.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Vĩnh Tường Mục III | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.