Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Nghệ An từ 01/01/2026

657 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Tường9.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ ông Quảng (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) đến Đến ông Nam (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 83)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (257 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Khánh thửa đất số 9, tờ bản đồ số 23 - Đến Nhà Ông Tình thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23
Mục 49
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Tý thửa đất số 59, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Mão thửa đất số 5, tờ bản đồ số 42
Mục 135
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Nguyệt Dương thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Quy thửa đất số 22, tờ bản đồ số 39
Mục 129
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Lâm thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22
Mục 46
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lộc (thửa số 411, tờ bản đồ số 84) - Đến Ông Dinh (thửa số 557, tờ bản đồ số 84)
Mục 202
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hải thửa đất số 44, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Lục thửa đất số 11, tờ bản đồ số 46
Mục 166
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ủy (thửa số 81, tờ bản đồ số 140) - Đến bà Nguyệt (thửa số 02, tờ bản đồ số 146)
Mục 281
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Truyền (thửa số 119, tờ bản đồ số 70) - Đến anh Cường (thửa số 120, tờ bản đồ số 70)
Mục 360
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà Ông Mai thửa đất số 56, tờ bản đồ số 15 - Đến nhà ông Thuyết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 15
Mục 17
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Hiếu (thửa số 18, tờ bản đồ số 114) - Đến ông Trà (thửa số 10, tờ bản đồ số 114)
Mục 416
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông An (thửa số 143, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Cường (thửa số 141, tờ bản đồ số 138)
Mục 258
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tri thửa đất số 77, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông Thanh Nga thửa đất số 7, tờ bản đồ số 50
Mục 191
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hiển (thửa số 220, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Thành (thửa số 12, 05, tờ bản đồ số 101)
Mục 221
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Anh Hồng (thửa số 379, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Tâm (thửa số 411, tờ bản đồ số 71)
Mục 367
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Lâm thủy thửa đất số 23, từ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Đồng thửa đất số 25, tờ bản đồ số 33
Mục 90
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hương (thửa số 11, tờ bản đồ số 115) - Đến Ông Tương (thửa số 11, tờ bản đồ số 115)
Mục 420
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thắng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà Ông Tuấn thửa đất số 117, tờ bản đồ số 43
Mục 151
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Khuyến (thửa số 153, tờ bản đồ số 144)
Mục 311
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Phùng (thửa số 81, tờ bản đồ số 112) - Đến anh Thế (thửa số 131, tờ bản đồ số 112)
Mục 405
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Lan thửa đất số 204, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Hóa, thửa đất số 86, tờ bản đồ số 36
Mục 97
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hảo (thửa số 122, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Niệm (thửa số 123, tờ bản đồ số 139)
Mục 271
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Việt (thửa số 203, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Tài (thửa số 19, tờ bản đồ số 137)
Mục 249
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sỹ (thửa số 189, tờ bản đồ số 86) - Đến ông Hóa (thửa số 526, tờ bản đồ số 86)
Mục 209
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tân (thửa số 41, tờ bản đồ số 132) - Từ ông Tú (thửa số 42, tờ bản đồ số 132)
Mục 226
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trang (thửa số 117, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Triền (thửa số 131, tờ bản đồ số 116)
Mục 427
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Nam thửa đất số 77, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Quang thửa đất số 155, tờ bản đồ số 36
Mục 99
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sáu (thửa số 24,28, tờ bản đồ số 141) - Đến ông Hòa (thửa số 106, tờ bản đồ số 141)
Mục 284
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Lộc (thửa số 44, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Nhân (thửa số 45, tờ bản đồ số 134)
Mục 245
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dũng (thửa số 203, tờ bản đồ số 86) - Đến Ông Tư (thửa số 165, tờ bản đồ số 86)
Mục 206
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Dung (thửa số 252, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Tân (thửa số 60, tờ bản đồ số 146)
Mục 330
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hạnh (thửa số 189, tờ bản đồ số 148) - Đến ông Trương (thửa số 216, tờ bản đồ số 148)
Mục 337
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Đông thửa đất số 140, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà ông Tịnh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 31
Mục 71
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Long (thửa số 02, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Tám (thửa số 56, tờ bản đồ số 135)
Mục 246
1.000.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Lục thửa đất số 175, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Bình thửa đất số 218, tờ bản đồ số 37
Mục 111
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Trang thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 14
Mục 16
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tính (thửa số 75, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Đào (thửa số 94, tờ bản đồ số 145)
Mục 324
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tuấn thửa đất số 43, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông Thuận thửa đất số 116, tờ bản đồ số 18
Mục 35
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lại (thửa số 25 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Sơn (thửa số 21, tờ bản đồ số 141)
Mục 287
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Cần (thửa số 325 tờ bản đồ số 142) - Đến bà Thỏa (thửa số 289, tờ bản đồ số 142)
Mục 292
1.000.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà của ông Viễn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất của Ông Tứ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 19
Mục 38
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hà tú thửa đất số 14, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất nhà ông Phúc Nhật thửa đất số 20 tờ bản đồ số 27
Mục 52
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trí (thửa số 69, tờ bản đồ số 145)
Mục 320
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Vân (thửa số 185, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Hiển (thửa số 32, tờ bản đồ số 116)
Mục 423
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hùng (thửa số 59, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Tuấn (thửa số 44, tờ bản đồ số 132)
Mục 225
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Đồng (thửa số 189, tờ bản đồ số 68) - Đến anh Đồng (thửa số 189, tờ bản đồ số 68)
Mục 347
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Thành thửa đất số 5, tờ bản đồ số 38
Mục 123
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
nhà bà Phượng thửa đất số 78, tờ bản đồ số 44
Mục 158
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nậm (Từ thửa 333, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Huề (Đến thửa 130, tờ bản đồ số 132)
Mục 553
500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Nam (thửa số 306, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Đông (thửa số 141, tờ bản đồ số 117)
Mục 435
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Nhật Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 87, tờ bản đồ số 39
Mục 125
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hoan thửa đất số 152, tờ bản đồ số 21
Mục 43
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Minh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà bà Thủy thửa đất số 102, tờ bản đồ số 51
Mục 199
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hiệu thửa đất số 32, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà ông Thiệu thửa đất số 43, tờ bản đồ số 29
Mục 67
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Mão thửa đất số 143, tờ bản đồ số 17 - đến Nhà oong Tâm thửa đất số 121, tờ bản đồ số 17
Mục 26
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà bà Đào thửa đất số 34, tờ bản đồ số 15
Mục 18
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hợi (thửa số 94, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Đức (thửa số 79, tờ bản đồ số 132)
Mục 228
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phú (thửa số 275, tờ bản đồ số 69) - Đến ông Trí (thửa số 299, tờ bản đồ số 69)
Mục 352
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Ngõ Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Châu thửa đất số 44, tờ bản đồ số 33
Mục 89
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Việt (thửa số 227, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Thường (thửa số 230, tờ bản đồ số 71)
Mục 364
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Huê thửa đất số 6, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà bà Hợp thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50
Mục 192
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tĩnh (thửa số 140, tờ bản đồ số 89) - Từ anh Tĩnh (thửa số 140, tờ bản đồ số 89)
Mục 394
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Tâm thửa đất số 20, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Chiến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 38
Mục 122
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Nghi thửa đất số 101, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Thành thửa đất số thửa đất số 97, tờ bản đồ số 46
Mục 173
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Minh thửa đất số 20 , tờ bản đồ số 34 - Đến nhà bà Bình thửa đất số 2, tờ bản đồ số 34
Mục 93
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Trường (thửa số 27, tờ bản đồ số 88) - Đến anh Trường (thửa số 27, tờ bản đồ số 88)
Mục 391
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Mão thửa đất số 50, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà ông Mão thửa đất số 46, tờ bản đồ số 29
Mục 66
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà Bà Yêu thửa đất số 353, tờ bản đồ số 13
Mục 10
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ chị Chung (thửa số 346, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Bình (thửa số 347, tờ bản đồ số 71)
Mục 366
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phúc (thửa số 224, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Tùng (thửa số 250, 262, tờ bản đồ số 136)
Mục 252
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Hà thửa đất số 343, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà bà Đào thửa đất số 338, tờ bản đồ số 13
Mục 11
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hòa (thửa số 230, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Hợi (thửa số 200, tờ bản đồ số 117)
Mục 442
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Diệm thửa đất số 78, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Xớn thửa đất số 77, tờ bản đồ số 49
Mục 185
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thế (thửa số 50, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Thế (thửa số 50, tờ bản đồ số 117)
Mục 440
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Toàn thửa đất số 233, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Lĩnh thửa đất số 279, tờ bản đồ số 32
Mục 77
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Dũng thửa đất số 109, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Ngõ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 33
Mục 85
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Nhung thửa đất số 77, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Minh Hạnh thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33
Mục 87
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hà thửa 59, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà ông Thuận thửa đất số 44, tờ bản đồ số 31
Mục 69
760.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Long (thửa số 117, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Long (thửa số 125, tờ bản đồ số 112)
Mục 406
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hải (thửa số 127, tờ bản đồ số 148)
Mục 341
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thế (thửa số 22, tờ bản đồ số 136) - Đến bà Bường (thửa số 09, tờ bản đồ số 134)
Mục 211
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Cẩn thửa đất số 63, tờ bản đồ số 18 - Đến nhà ông An thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18
Mục 36
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Loan thửa đất số 281, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Quyền thửa đất số 8, tờ bản đồ số 32
Mục 78
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vùng QH đồng Khe gia (dãy 2) tờ bản đồ số 145)
Mục 314
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Thông chiến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Hải thửa đất số 23, tờ bản đồ số 36
Mục 107
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sau (thửa số 269, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Khanh (thửa số 226, tờ bản đồ số 132)
Mục 232
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh mạnh (thửa số 141, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Xin (thửa số 187, tờ bản đồ số 71)
Mục 362
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hiếu thửa đất số 119, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Hòe (Hồng) thửa đất số 140, tờ bản đồ số 36
Mục 100
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Giang Thửa đất số 258, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông thực thửa đất số 311, tờ bản đồ số 13
Mục 5
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trinh (thửa số 06, tờ bản đồ số 149)
Mục 343
840.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sâm (thửa số 172, tờ bản đồ số 148) - Đến ông Công (thửa số 185, tờ bản đồ số 148)
Mục 336
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hà (thửa số 130, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Chân (thửa số 33, tờ bản đồ số 138)
Mục 257
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Đến ông Huề (Đến thửa 130, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Linh (Đến thửa 113, tờ bản đồ số 132)
Mục 554
400.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Huyền (thửa số 32, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Sơn (thửa số 33, tờ bản đồ số 144)
Mục 306
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Tâm (thửa số 22, tờ bản đồ số 147) - Từ ông Đàn (thửa số 36, tờ bản đồ số 148)
Mục 332
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Dương thửa đất số 192, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà bà Hiếu thửa đất số 111, tờ bản đồ số 28
Mục 59
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dinh (thửa số 972, tờ bản đồ số 93)
Mục 217
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Dũng (thửa số 113, tờ bản đồ số 110) - Đến anh Trí (thửa số 184, tờ bản đồ số 110)
Mục 396
700.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Lan (thửa số 76, tờ bản đồ số 148)
Mục 333
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trung (thửa số 05, tờ bản đồ số 132)
Mục 223
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tài (thửa số 79, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Vinh (thửa số 108, tờ bản đồ số 146)
Mục 280
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Bảy thửa đất số 36, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà Ông Hùng thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28
Mục 56
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Nam thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà bà Thành thửa đất số 18, tờ bản đồ số 46
Mục 168
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Châu thửa đất số 44, tờ bản đồ số 33 - Đến nhà ông Khiêm Hoa thửa đất số 104, tờ bản đồ số 33
Mục 81
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Linh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Quảng thửa đất số 140, tờ bản đồ số 42
Mục 139
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hân (thửa số 133 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Thụ (thửa số 21, tờ bản đồ số 147)
Mục 291
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thanh (thửa số 128 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Lĩnh (thửa số 75, tờ bản đồ số 141)
Mục 285
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hùng (thửa số 4, tờ bản đồ số 115) - Đến Ông Quyền (thửa số 5, tờ bản đồ số 115)
Mục 419
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thắng (thửa số 1022, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Hiệp (thửa số 1032, tờ bản đồ số 93)
Mục 216
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ chị Thu (thửa số 242, tờ bản đồ số 113) - Đến ông Cúc (thửa số 243, tờ bản đồ số 113)
Mục 413
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76) - Đến bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 76)
Mục 377
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Vân (thửa số 185, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Hiển (thửa số 32, tờ bản đồ số 116)
Mục 428
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Giao (thửa số 98, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Thích (thửa số 245, tờ bản đồ số 132)
Mục 231
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Đại thửa đất số 324, tờ bản đồ số 21
Mục 44
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dũng (thửa số 74, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Mười (thửa số 92, tờ bản đồ số 145)
Mục 322
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Thành (thửa số 286, tờ bản đồ số 117) - Đến Vắng chủ (thửa số 245, tờ bản đồ số 117)
Mục 436
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Qúy thửa đất số 75, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà bà Hà thửa đất số 7, tờ bản đồ số 48
Mục 179
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Quỳ (thửa số 493, tờ bản đồ số 69) - Đến anh Hùng (thửa số 525, tờ bản đồ số 69)
Mục 349
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Xin thửa đất số 440, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Xin thửa đất số 441, tờ bản đồ số 37
Mục 114
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lĩnh (thửa số 36, tờ bản đồ số 146)
Mục 325
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nghiên (thửa số 35, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Mượn (thửa số 41, tờ bản đồ số 142)
Mục 297
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hùng (thửa số 143, tờ bản đồ số 148) - Đến bà Lý (thửa số 155, tờ bản đồ số 148)
Mục 335
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Mùi thửa đất số 69, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà bà Nga thửa đất số 114, tờ bản đồ số 42
Mục 144
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Quảng (thửa số 11, tờ bản đồ số 133) - Đến bà Tài (thửa số 73, tờ bản đồ số 133)
Mục 238
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trí (thửa số 512, tờ bản đồ số 69) - Đến ông khánh (thửa số 19, tờ bản đồ số 69)
Mục 354
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Ước (thửa số 238, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Quang (thửa số 81, tờ bản đồ số 117)
Mục 438
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Ngọ thửa đất số 106, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Luyến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 36
Mục 103
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Niêm thửa đất số 269, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Châu thửa đất số 297, tờ bản đồ số 37
Mục 115
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Việt (thửa số 23, tờ bản đồ số 116) - Đến bà Châu (thửa số 173, tờ bản đồ số 116)
Mục 421
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Trình thửa đất số 180, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà bà Thanh thửa đất số 181, tờ bản đồ số 43
Mục 152
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Kim thửa đất số 229, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Nghiêm thửa đất số 247, tờ bản đồ số 13
Mục 4
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Tuấn thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà ông Thân thửa đất số 100, tờ bản đồ số 19
Mục 39
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hoàng (thửa số 321, tờ bản đồ số 132) - Đến bà Quy, Thửa 66, tờ bản đồ số 133
Mục 236
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thuận thửa đất số 122, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Tuyến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 38
Mục 116
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thìn (thửa số 62, tờ bản đồ số 112) - Đến anh Chiến (thửa số 11, tờ bản đồ số 112)
Mục 404
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Giang (thửa số 226, tờ bản đồ số 70) - Đến anh Hà (thửa số 222, tờ bản đồ số 70)
Mục 358
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hải thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông Hùng khánh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 48
Mục 175
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Sơn Luyến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Kỳ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 43
Mục 147
760.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vắng chủ (thửa số 199, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Trị (thửa số 4, tờ bản đồ số 116)
Mục 430
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thành Hiền thửa đất số 134, tờ bản đồ số 22 - Đến nhà ông Dương thửa đất 169, tờ bản đồ số 22
Mục 47
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tùy (thửa số 07 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Quý (thửa số 41, tờ bản đồ số 97)
Mục 218
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Tương (thửa số 28, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Dục (thửa số 19, tờ bản đồ số 83)
Mục 201
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đông (thửa số 36, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Thọ (thửa số 221, tờ bản đồ số 139)
Mục 265
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tân (thửa số 117, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Yên (thửa số 107, tờ bản đồ số 132)
Mục 229
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thám (thửa số 16, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Quỳnh (thửa số 12, tờ bản đồ số 145)
Mục 316
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đường (thửa số 91,177, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Tửu (thửa số 152, tờ bản đồ số 139)
Mục 308
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hòa thửa đất số 1, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà ông Cường thửa đất số 67, tờ bản đồ số 39
Mục 126
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 137) - Đến ông Minh (thửa số 30, tờ bản đồ số 137)
Mục 256
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Đào thửa đất số 77, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông Phú thửa đất số 16, tờ bản đồ số 48
Mục 176
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Đức thửa đất số 121, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Minh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 100, tờ bản đồ số 36
Mục 101
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Hương (thửa số 42, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Nghiệm (thửa số 29, tờ bản đồ số 116)
Mục 429
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trung (thửa số 59, tờ bản đồ số 139) - Đến bà Bính (thửa số 44, tờ bản đồ số 139)
Mục 264
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thái (thửa số 90, tờ bản đồ số 135) - Đến ông Đồng (thửa số 03, 05 tờ bản đồ số 135)
Mục 247
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Dương thửa đất số 10, tò bản đồ số 32 - Đến nhà ông Đức thửa đất số 288, tờ bản đồ số 32
Mục 74
760.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Ngân thửa đất số 56, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Minh thửa đất số 168, tờ bản đồ số 42
Mục 142
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Đại thửa đất số 8, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Bà Hóa thửa đất số 17, tờ bản đồ số 29
Mục 68
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Vinh (thửa số 65, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Đàn (thửa số 78, tờ bản đồ số 139)
Mục 278
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 44
Mục 161
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Luân thửa đất số 168, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Đại thửa đất số 177, tờ bản đồ số 43
Mục 150
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Phượng thửa đất số 20, tờ bản đồ số 42 - Đến nhà ông Dần thửa đất số 9, tờ bản đồ số 42
Mục 143
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ chị Hồng (thửa số 25, tờ bản đồ số 70) - Đến chị Hồng (thửa số 25, tờ bản đồ số 70)
Mục 357
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Quảng thửa đất số 131, tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 113, tờ bản đồ số 45
Mục 163
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Canh (thửa số 525, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Kỳ (thửa số 524, tờ bản đồ số 71)
Mục 371
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hằng thửa đất số 151, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Hòa thửa đất số 67, tờ bản đồ số 38
Mục 120
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Truyền (thửa số 115, tờ bản đồ số 144) - Đến ông Ban (thửa số 05, tờ bản đồ số 144)
Mục 304
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thắng (thửa số 112, tờ bản đồ số 148) - Đến ông Nghiêm (thửa số 142, tờ bản đồ số 148)
Mục 334
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Vấn (thửa số 34, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Khường (thửa số 20, tờ bản đồ số 134)
Mục 244
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 71) - Đến bà Trí (thửa số 540, tờ bản đồ số 71)
Mục 372
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thịnh (thửa số 20, tờ bản đồ số 143) - Đến ông Kính (thửa số 21, tờ bản đồ số 143)
Mục 302
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thi thửa đất số 234, từ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Hùng thửa đất số 221, tờ bản đồ số 13
Mục 3
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hợp (thửa số 125, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Phâng (thửa số 372, tờ bản đồ số 132)
Mục 235
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Mạnh thửa đất số 197, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Pháp thửa đất số 198, tờ bản đồ số 17
Mục 27
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Phượng (thửa số 73, tờ bản đồ số 76) - Đến anh Sơn (thửa số 132, tờ bản đồ số 76)
Mục 375
800.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Cơ (thửa số 103, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Trương (thửa số 145, tờ bản đồ số 132)
Mục 227
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Lực thửa đất số 393, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Nghĩa thửa đất số 196, tờ bản đồ số 17
Mục 23
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đức (thửa số 158, tờ bản đồ số 148)
Mục 342
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hợi thửa đất số 114, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Thái thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36
Mục 104
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 45
Mục 165
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sơn (thửa số 196, 456, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Thắng (thửa số 351, tờ bản đồ số 136)
Mục 251
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Thuấn thửa đất số 41, tờ bản đồ số 51
Mục 195
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tiến (thửa số 179, tờ bản đồ số 148)
Mục 338
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Hà thửa đất số 6 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Thanh thửa đất số 7, tờ bản đồ số 36
Mục 106
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hùng (thửa số 127, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Nga (thửa số 260, tờ bản đồ số 148)
Mục 295
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Khánh (thửa số 18 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Thanh (thửa số 127, tờ bản đồ số 141)
Mục 286
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tùng (thửa số 490, tờ bản đồ số 69) - Đến ông Điệp (thửa số 211, tờ bản đồ số 69)
Mục 350
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Anhs thửa đất số 42, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Duyệt thửa đất số 35, tờ bản đồ số 34
Mục 96
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hạnh thửa đất số 97, từ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Cát thửa đất số 195, tờ bản đồ số 28
Mục 62
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Huệ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Tuấn thửa đất số 2 tờ bản đồ số 46
Mục 167
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Phương thửa đất số 128, tờ bản đồ số 45 - Đến nhà bà Qúy thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45
Mục 162
920.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Toàn (thửa số 12, tờ bản đồ số 76) - Đến anh Trì (thửa số 224, tờ bản đồ số 76)
Mục 376
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Đào thửa đất số 40 tờ bản dồ số 31 - Đến nhà ông Vĩnh thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31
Mục 72
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ chị Lài (thửa số 28, tờ bản đồ số 109) - Đến bà Khánh (thửa số 38, tờ bản đồ số 109)
Mục 395
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tuệ (thửa số 126, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Lê (thửa số 175, tờ bản đồ số 142)
Mục 296
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà bà Lan thửa đất số 205, tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông tài thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36
Mục 98
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Nga thửa đất số 83, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Mỷ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 46
Mục 170
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Mỹ (thửa số 69, tờ bản đồ số 139) - Đến bà Mỳ (thửa số 166, tờ bản đồ số 139)
Mục 269
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà ông Lợi thửa đất số 154, tờ bản đồ số 16
Mục 20
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà bà Nhã thửa đất số 123, tờ bản đồ số 51
Mục 196
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thanh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 23
Mục 50
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Cương (thửa số 121, 245,246, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Trinh (thửa số 211, tờ bản đồ số 99)
Mục 220
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Duy (thửa số 90, tờ bản đồ số 82) - Đến anh Duy (thửa số 90, tờ bản đồ số 82)
Mục 390
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hằng (thửa số 278, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Tứ (thửa số 107, 20, tờ bản đồ số 142)
Mục 294
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Quang thửa đất số 183, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà Bà Luyễn thửa đất số 335, tờ bản đồ số 37
Mục 113
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tuấn (thửa số 01, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Sinh (thửa số 9, tờ bản đồ số 145)
Mục 315
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Xuân thửa đất số 22, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà bà Hưởng thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32
Mục 73
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nhà bà Xoan khiêm thửa đất số 187, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Đình thửa đất số 51, tờ bản đồ số 28
Mục 60
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Cường (thửa số 271, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Đông (thửa số 272, tờ bản đồ số 71)
Mục 365
650.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Huấn (thửa số 19, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Ái (thửa số 63, tờ bản đồ số 146)
Mục 318
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
ông Hòa (thửa 141, tờ bản đồ số 132)
Mục 555
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Vượng (thửa số 02, tờ bản đồ số 141) - Đến bà Tiến (thửa số 50, tờ bản đồ số 141)
Mục 283
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thành (thửa số 16, tờ bản đồ số 147) - Đến ông Lới (thửa số 24, tờ bản đồ số 147)
Mục 331
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ thửa số 488, tờ bản đồ số 136) - Đến bà Hạ (thửa số 489, tờ bản đồ số 136)
Mục 254
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hòa thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41 - Đến nhà ông Thọ Hường thửa đất số 23, tờ bản đồ số 41
Mục 132
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Luận (thửa số 241, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Lý (thửa số 226, tờ bản đồ số 146)
Mục 326
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Từ thịu thửa đất số 168, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Sơn thửa đất số 76, tờ bản đồ số 38
Mục 118
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thu (thửa số 215, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Hiếu (thửa số 254, tờ bản đồ số 142)
Mục 300
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông hân thửa đất số 63, tờ bản đồ số 9 - Đến nhà bà Tỵ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 9
Mục 2
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Duy thửa đất số 25, tờ bản đồ số 17 - Đến nhà ông Thành thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17
Mục 25
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Thọ (thửa số 49, tờ bản đồ số 80) - Đến ông Cảnh (thửa số 70, tờ bản đồ số 80)
Mục 385
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sơn (thửa số 94, tờ bản đồ số 140)
Mục 279
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông tiến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 43 - Đến nhà ông Quy thửa đất số 129, tờ bản đồ số 43
Mục 149
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thông (thửa số 97, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Trang (thửa số 140, tờ bản đồ số 142)
Mục 299
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Dực thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Quân thửa 1089, tờ bản đồ số 14
Mục 14
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Huy thửa đất số 54, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Lý thửa đất số 62, tờ bản đồ số 49
Mục 184
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ngụ (thửa số 67, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Lệ (thửa số 68, tờ bản đồ số 145)
Mục 319
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Định thửa đất số 89, tờ bản đồ số - Đến nhà ông Ngọc thửa đất số 82, tờ bản đồ số 39
Mục 127
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nam (thửa số 104, tờ bản đồ số 145) - Đến ông Nam (thửa số 72, tờ bản đồ số 145)
Mục 323
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Quảng (thửa số 124, tờ bản đồ số 116) - Đến Ông Tiến (thửa số 113, tờ bản đồ số 116)
Mục 422
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 46
Mục 174
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Quang (thửa số 475, tờ bản đồ số 84) - Đến Ông Diện (thửa số 78, tờ bản đồ số 132)
Mục 203
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thành (thửa số 89, tờ bản đồ số 143) - Đến ông Đệ (thửa số 40, tờ bản đồ số 143)
Mục 303
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Định (thửa số 182, tờ bản đồ số 112) - Đến ông Quý (thửa số 120, tờ bản đồ số 112)
Mục 407
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Long Đào thửa đất số 55, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Aí thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51
Mục 194
880.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Trúc thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Tuấn Hải thửa đất số 88, tờ bản đồ số 38
Mục 121
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trung (thửa số 69, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 117)
Mục 441
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Giap thửa đất số 31, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà bà Thành tỉnh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
Mục 65
560.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Cường (thửa số 161, tờ bản đồ số 68) - Đến ông Phi (thửa số 191, tờ bản đồ số 68)
Mục 348
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông nhương thửa đất số 288, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Qúy thửa đất số 260, tờ bản đồ số 13
Mục 7
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thành thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Đến nhà ông Liên thửa đất số 74, tờ bản đồ số 49
Mục 183
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thắng thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Quang thửa đất số 84, tờ bản đồ số 44
Mục 159
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Các vị trí còn lại của tờ bản đồ số 48
Mục 181
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Kiều (thửa số 121, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Trân (thửa số 21, tờ bản đồ số 134)
Mục 243
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Thụ thửa đất 169, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Việt thửa đất số 160, tờ bản đồ số 37
Mục 110
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đăng (thửa số 204, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Cần (thửa số 219, tờ bản đồ số 146)
Mục 328
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hùng (thửa số 100, tờ bản đồ số 117) - Đến Ông Thể (thửa số 28, tờ bản đồ số 117)
Mục 444
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Tuyết (thửa số 68, tờ bản đồ số 112) - Đến anh Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 112)
Mục 399
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà bà Thu thửa đất số 89, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Cân thửa 188, tờ bản đồ số 13
Mục 6
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Dật thửa số 56 tờ bản đồ số 43 - Đến Nhà Ông Lê Xuân Thiện thửa đất số 102 tờ bản đồ số 43
Mục 154
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Trường thửa đất số 65, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà bà Huấn thửa đất số 112, tờ bản đồ số 39
Mục 128
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Cương (thửa số 33, tờ bản đồ số 139) - Đến ông Sơn (thửa số 03, tờ bản đồ số 139)
Mục 267
300.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hùng thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28
Mục 61
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Hoan thửa đất số 3, tò bản đồ số 42 - Đến nhà ông Qúy thửa đất số 23, tờ bản đồ số 42
Mục 136
520.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Đức (thửa số 255, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Thành (thửa số 222, tờ bản đồ số 76)
Mục 373
800.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Năm (thửa số 171, tờ bản đồ số 148) - Đến bà Hồng (thửa số 150, tờ bản đồ số 148)
Mục 339
360.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nga (thửa số 46 tờ bản đồ số 141) - Đến ông Doan (N) (thửa số 166, tờ bản đồ số 148)
Mục 289
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà ông Chương thửa đất số 31, tờ bản đồ số 34 - Đến nhà ông Đức thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Mục 92
720.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thao (thửa số 437, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Vinh (thửa số 488, tờ bản đồ số 71)
Mục 368
650.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Vĩnh Tường
Mục III
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.