Bảng giá đất Xã Thần Lĩnh, Nghệ An từ 01/01/2026
462 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thần Lĩnh là 25.000.000 đồng/m² (Vị trí 6, đoạn từ Lô số 01 tờ bản đồ 16 đến lô số 10 tờ bản đồ 16), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Đồng 2 | (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 30) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 26) - (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 26) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số 374 , tờ bản đồ số 35) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư Xóm Nghi Đồng 5 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 23) | 1.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư Xóm Nghi Đồng 5 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 19) - (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 19) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư Xóm Nghi Đồng 6 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | Thửa 39,8,55,102,93,55,80 tờ bản đồ số 39 Mục 5.2 | 5.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư Xóm Nghi Đồng 7 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 272 tờ bản đồ số 41) Mục 6.2 | 5.500.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu dân cư Xóm Nghi Đồng 8 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 43) - (đến thửa số 48 tờ bản đồ số 43) Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư Nghi Đồng 5 | từ thửa 199 tờ bản đồ 7 - Đến thửa 248 tờ bản đồ 7 KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 4 | 720.000 |
| Khu tái định cư xóm Nghi Đồng 8 | từ thửa 414, 427 tờ bản đồ 16 - Đến thửa 438, 426 tờ bản đồ 16 KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 3 | 6.000.000 |
| Khu đấu giá cồn re xóm Nghi Hưng 1 | từ thửa 211 tờ bản đồ 121 - đến thửa 228 tờ bản đồ 121 KHU ĐẤU GIÁ Mục 4 | 7.000.000 |
| Khu đấu giá xóm 4 (xóm 11 cũ) | từ thửa 1733 tờ bản đồ 59 - đến thửa 1734 tờ bản đồ 59 KHU ĐẤU GIÁ Mục 5 | 7.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Nghi Đồng 7 | từ thửa 332,333 tờ bản đồ 41 - đến thửa 337, 338 tờ bản đồ 41 KHU ĐẤU GIÁ Mục 6 | 7.000.000 |
| Làng Nghề - trước trường học IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 1546, tờ bản đồ số 58 (4 cũ) - Từ thửa số 1616, tờ bản đồ số 58 (4 cũ) | 2.000.000 |
| Làng nghề IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 105 (20 cũ) - đến thửa 123 tờ bản đồ số 106 (21 cũ) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Phương Đồng III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 3. xã Nghi Phương cũ | Đường QL 48 E (từ thửa số 528, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (từ thửa số 1199, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (từ thửa số 1403, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Cuối sân vận động Xóm Nghi Phương 1 đi Xóm Nghi Đồng 8 (đến thửa số 1176, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (đến thửa số 1201, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (đến thửa số 1408, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Phương Đồng III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 3. xã Nghi Phương cũ | Đường QL 48 E (từ thửa số 670, 671, tờ bản đồ số 90 (20 cũ) (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Xóm Nghi Đồng 8 (đến thửa số 1608, 1609, tờ bản đồ số 90 (20 cũ) (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Phương Đồng III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 3. xã Nghi Phương cũ | Cuối sân VĐ Xóm Nghi Phương 1 (từ thửa số 27, 1300, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (từ thửa số 76, 92, tờ bản đồ số 84 (16 cũ) - đi Xã Nghi Đồng cũ (đến thửa số 1449, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 84 (16 cũ) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Trục nhà văn hoá xóm Nghi Hưng 5 (hai bên đường) IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 25 - đến thửa số 178, tờ bản đồ số 107 (22cũ) (một bên đường) Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Tuyến đường 1 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 13 tờ bản đồ số 12 - Đến lô 17, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.1 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 10 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 54, tờ bản đồ số 12 - Đến lô 64, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.10 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 11 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 49, tờ bản đồ số 12 - Đến lô số 52, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5 8 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 12 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 105, tờ bản đồ số 12 - Đến lô 110, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.11 | 5.500.000 |
| Tuyến đường phía tây trường học IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 1547, tờ bản đồ số 58 (4 cũ) - Từ thửa số 1614, tờ bản đồ số 58 (4 cũ) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường số 1 6. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4286/QĐ-UBND ngày 03/10/2022.) | Từ lô số 11, tờ bản đồ số 13 - Đến lô số 16, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường số 2 6. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4286/QĐ-UBND ngày 03/10/2022.) | Từ lô số 17, tờ bản đồ số 13 - Đến lô số 50, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 6.2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường số 3 6. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4286/QĐ-UBND ngày 03/10/2022.) | Từ lô số 51, tờ bản đồ số 13 - Đến lô số 86, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Tuyến đường số 3, số 4 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 1, tờ bản đồ số 12 - Đến lô số 12 tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5 2 | 6.000.000 |
| Tuyến đường số 5 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 18, tờ bản đồ số 12 - Đến lô 31 tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.3 | 8.000.000 |
| Tuyến đường số 6 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 34, tờ bản đồ số 12 - Đến lô số 46, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.4 | 7.000.000 |
| Tuyến đường số 7 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 66, tờ bản đồ số 12 - Đến lô số 77, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.5 | 6.000.000 |
| Tuyến đường số 8 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Từ lô số 80, tờ bản đồ số 12 - Đến lô số 101, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5 6 | 5.000.000 |
| Tuyến đường số 9 5. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 5363/QĐ-UBND ngày 14/11/2024.) | Lô số 33, lô số 78, lô số 79, lô số 102 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5 7 | 8.000.000 |
| Tuyến đường từ cổng chào xóm 5 cũ đến đường QL1A đi Nghi Lâm (cả hai bên đường) IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Hưng 2 | Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 116 (40 cũ) - đến thửa 130 tờ bản đồ số 103 (18 cũ) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba cầu khe xiêm đi vào xóm 2 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Hưng 2 | Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 116 (40 cũ) - đến thửa 14 tờ bản đồ số 116 (40 cũ) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Từ nhà Văn hoá xóm 02 đi dọc theo đường hộ đê (hai bên đường) IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Hưng 2 | Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 116 (40 cũ) - đến thửa 09 tờ bản đồ số 110 (37cũ) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Vị trí 1 3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 2 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | Lô 01 xóm Nghi Đồng 2 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 1.250.000 |
| Vị trí 1 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 7 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | Lô 01 xóm Nghi Đồng 2 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 1.250.000 |
| Vị trí 2 3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 2 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | Lô 01 xóm Nghi Đồng 2 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 1.250.000 |
| Vị trí 2 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 7 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | Lô 01 xóm Nghi Đồng 2 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 1.250.000 |
| Vị trí 6 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 7 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | từ Lô số 01 tờ bản đồ 16 - lô số 10 tờ bản đồ 16 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 25.000.000 |
| Vị trí 7 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 7 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | từ lô 01 - đến lô 04 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 15.000.000 |
| Vị trí 9 4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | Lô 01 xóm Nghi đồng 8 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 5.000.000 |
| Vị trí 9 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 7 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/09/2023.) | Lô 01 xóm Nghi đồng 8 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 5.000.000 |
| Xứ đồng Cồn Trâng (Tờ BĐ 12) I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 01, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 11, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 5.000.000 |
| Xứ đồng Cồn Trâng (Tờ BĐ 12) I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục đường gom từ lô 36, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 80, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 12.000.000 |
| Xứ đồng Sào Nương (Tờ BĐ 89,90) II. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | Bám đường chính XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục II.2 | 8.000.000 |
| Xứ đồng Đồng Thịu (Tờ BĐ 89,90) II. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | Bám đường chính XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục II.1 | 8.000.000 |
| Đường Hưng Đồng (Cũ) III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Xóm 02 từ thửa số 28, tờ bản đồ số 116 (40 cũ) - đến thửa số 64, tờ bản đồ số 116 (40 cũ) | 2.700.000 |
| Đường QH 15 mét 4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A32 - Lô số A63 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Đường QH 15 mét 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A32 - Lô số A63 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Chân Cầu Vượt (Phía đông cầu vượt) (từ thửa số 1464, tờ bản đồ số 89 (19 cũ) (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Qua UBND xã (đến thửa số 447, tờ bản đồ số 89 (19 cũ) (đến thửa số 1308, tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 11 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Sân vận động Xóm Nghi Phương 2 (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (từ thửa số 1335, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Cầu phương tích (đến thửa số 583, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) (đến thửa số 597, tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 13 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Giáp địa phận xã Phúc Lộc(Nghi Mỹ cũ) (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 79 (11 cũ) (từ thửa số 1139, tờ bản đồ số 80 (12 cũ) - Đối diện cổng chào xã Phúc Lộc(Nghi Mỹ cũ) (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 79 (11 cũ) (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 80 (12 cũ) Mục 8 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A1 - Lô số A3 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Chân dốc phía Tây Hà (Ngã ba) (từ thửa số 913, tờ bản đồ số 90 (20 cũ) (từ thửa số 1589, tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Dốc Hà (đến thửa số 1477, tờ bản đồ số 90 (20 cũ) (đến thửa số 1652, tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Chân Cầu Vượt (Phía đông cầu vượt) (từ thửa số 1638, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) (từ thửa số 427, tờ bản đồ số 82 (14 cũ) (từ thửa số 1409, tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Chân Cầu Vượt (Phía đông cầu vượt) (đến thửa số 1651, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) (đến thửa số 570, tờ bản đồ số 82 (14 cũ) (đến thửa số 1463, tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Chân Cầu Vượt (Phía tây cầu vượt) (từ thửa số 1122, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Chân Cầu Vượt (Phía tây cầu vượt) (đến thửa số 1291, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E 4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A1 - Lô số A3 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E(xã Nghi Phương cũ) | Khu Đấu giá (Phía Nam đường) (từ thửa số 2390, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Khu Đấu giá (Phía Nam đường) (đến thửa số 2409, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) KHU ĐẤU GIÁ Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E(xã Nghi Phương cũ) | (từ thửa số 2432, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - (đcn thửa số 2449, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) KHU ĐẤU GIÁ Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E(xã Nghi Phương cũ) | Khu Tái định cư (Phía Bắc đường) (từ thửa số 1848, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Khu Tái định cư(Phía Bắc đường) (đến thửa số 1879, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Từ nhà bà Hựu Xóm Nghi Đồng 8 (phía bắc đường) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 45) - (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 45) Nhà ông Phúc Mục 2 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Từ nhà ông Quỳnh Xóm Nghi Đồng 8 (phía bắc đường) (Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 44) - (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 44) Nhà ông Bảo Mục 5 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Các thửa đất còn lại tiếp giáp quốc lộ 7C (nếu sót) Mục 7 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Từ nhà bà Hựu Xóm Nghi Đồng 8 (phía bắc đường) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 45) - (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 45) Nhà ông Phúc Mục 6 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Từ nhà ông Cường (phía nam đường) (Từ thửa 266, tờ bản đồ số 41) - (đến thửa 304, tờ bản đồ số 41) Nhà ông Phương Mục 3 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 37 - đến thửa số 398, tờ bản đồ số 41 Mục 1 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Từ nhà ông Hương Xóm Nghi Đồng 8 (phía nam đường) (từ thửa số 149,……,151, tờ bản đồ số 44). - (đến thửa 48, tờ bản đồ số 44) Nhà bà Kiệm Mục 4 | 22.000.000 |
| Đường Trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Phía Bắc Đường) Từ nhà ông Phong Xóm Nghi Đồng 7 (Từ thửa 57, tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 42) Mục 6.1 | 6.000.000 |
| Đường liên xã A35 Từ nhà ông Cả Xóm Nghi Đồng 1 - ông Cầu Xóm Nghi Đồng 8 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 2. xã Nghi Đồng cũ | Từ nhà ông Cả Xóm Nghi Đồng 1 (phía đông đường) (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 26 - (đến thửa 108, tờ bản đồ số 26) nhà ông Giang Mục 2.1 | 2.700.000 |
| Đường liên xã Hưng - Đồng - Lâm III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 2. xã Nghi Đồng cũ | Từ nhà ông Đàn Xóm Nghi Đồng 1 (Phía Bắc đường) (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 21) - (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 21) nhà ông Kháng (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 20) nhà bà Bường (đến thửa 128, tờ bản đồ số 20) nhà bà Nhã Xóm Nghi Đồng 5 Mục 2.2 | 2.700.000 |
| Đường liên xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 1329 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường liên xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1653 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1131 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Đường liên xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 785 tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Đến thửa số 564 tờ bản đồ số 81 (13 cũ) Mục 5.1 | 1.650.000 |
| Đường liên xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 406 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 440 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường liên xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 279 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 440 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường liên xóm Nghi Phương 6, Xóm Nghi Phương 7 và Xóm Nghi Phương 8 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ Quốc lộ 48E thửa 62 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 318 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.1 | 2.100.000 |
| Đường nối Quốc lộ 7C đi Trung tâm xã III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Thửa 7 tờ bản đồ số 25 (cả hai bên đường) - Đến thửa 76 tờ bản đồ số 25 và thửa 164 tờ bản đồ số 107 (22cũ) | 3.200.000 |
| Đường nối từ QL1A đi Nghi Lâm (cũ) III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Đầu xóm Nghi Hưng 3 (cả hai bên đường) Từ thửa số 105, tờ bản đồ số 104 (19 cũ) - Đầu xóm Nghi Hưng 3 (cả hai bên đường) đến thửa số 101, tờ bản đồ số 103 (18 cũ) | 2.700.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 204 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 39 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.8 | 2.500.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 66 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) - Đến thửa số 333 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) Mục 1.18 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Hưng 1 | Bao gồm các thửa đất còn lại của xóm Nghi Hưng 1 thuộc tờ bản đồ 120(41 cũ), 121(42 cũ), 122(43 cũ) Mục 1,1 | 1.750.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 388 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 745 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.13 | 2.500.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1029 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 881 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 749 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 635 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.5 | 3.000.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 56 tờ bản đồ số 97 (27cũ) - Đến thửa số 30 tờ bản đồ số 97 (27cũ) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 688 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 687 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) (NTD) Mục 5.8 | 2.500.000 |
| Đường nội xóm 2 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Hưng 2 | Bao gồm các trục đường nội xóm còn lại của xóm Nghi Hưng 2 thuộc tờ bản đồ 1039(18cũ),110(37 cũ), 111(38cũ),115(39cũ), 116(40 cũ) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm Nghi Hưng 3 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Hưng 3 | Bao gồm các thửa đất còn lại của xóm Nghi Hưng 3 thuộc tờ bản đồ số 50(01 cũ), 100(15 cũ), 101(16 cũ), 103(18 cũ), 104(19 cũ), 105(20 cũ) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm Nghi Hưng 4 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Bao gồm các trục đường nội xóm còn lại của xóm Nghi Hưng 4 thuộc tờ bản đồ số 105 (20), 106 (21 cũ) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm Nghi Hưng 5 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Bao gồm các trục đường nội xóm còn lại của xóm 5 thuộc tờ bản đồ số 107 (22cũ), 112(25 cũ) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm Nghi Hưng 6 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Hưng 6 | Bao gồm các trục đường nội xóm còn lại của xóm Nghi Hưng 6 thuộc tờ bản đồ 60(6 cũ), 61(7cũ), 62(8 cũ), 108(23 cũ), 109(24 cũ), 112(25 cũ), 113(26 cũ), 114(27 cũ), 117(28 cũ), 118(29 cũ), 119(30 cũ) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm Nghi Phương 6, Xóm Nghi Phương 7 và Xóm Nghi Phương 8 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 210 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 310 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.20 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm Nghi Phương 6, Xóm Nghi Phương 7 và Xóm Nghi Phương 8 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 806 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 309 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.16 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm Nghi Phương 6, Xóm Nghi Phương 7 và Xóm Nghi Phương 8 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2141 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2145 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.54 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm Nghi Phương 6, Xóm Nghi Phương 7 và Xóm Nghi Phương 8 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 349 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.88 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 10 mét 3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 1 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 16/06/2022.) | Lô số 01 - Lô số 013 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m 3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Hưng 5 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 07/06/2024.) | Lô số 01 - Lô số 17 XÃ NGHI HƯNG CŨ | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 6 m 1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A1 - Lô số A5; A 11 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 6 m 1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A6 - Lô số A10 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 6 m 1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 1 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 992/QĐ-UBND ngày 11/05/2022.) | Lô số A1 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 6 m 1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A55 - Lô số A59 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m 3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Hưng 5 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 07/06/2024.) | Lô số 18 - Lô số 60 XÃ NGHI HƯNG CŨ | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Hưng 2 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4461/QĐ-UBND ngày 23/11/2023.) | Lô số 01 - Lô số 11 XÃ NGHI HƯNG CŨ | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Hưng 5 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4462/QĐ-UBND ngày 23/11/2023.) | Lô số 01 - Lô số 17 XÃ NGHI HƯNG CŨ | 8.000.000 |
| Đường tiên xã A35 Từ nhà ông Cả Xóm Nghi Đồng 1 - ông Cầu Xóm Nghi Đồng 8 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 2. xã Nghi Đồng cũ | Từ nhà ông Đàn Xóm Nghi Đồng 1 (Phía tây đường) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 30) - (đến thửa 158 tờ bản đồ số 30) Cầu khe tợi | 2.700.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | Phía Đông đường (Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 35) - (đến thử số 190, tờ bản đồ số 35) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | Phía Bắc đường (Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 28) - (đến thửa 101, tờ bản đồ số 28) Mục 4,1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Đồng 2 | Phía Bắc Đường (Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 30) (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 30) (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 31) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | Phía bắc đường (kênh thoát nước WHA) (Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 44) Từ nhà Anh Tín - (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 44) nhà ông Đới Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | (Từ thửa 22, tờ bản đồ số 37) - (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 37) Mục 5.1 | 6.000.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | Phía Bắc Đường Điểm đầu (Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 26) - (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 26) Nhà văn hoá Xóm Nghi Đồng 1 Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường trục phía tây UBND xã đi xóm Nghi Hưng 4 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 209, tờ bản đồ số 107 (22cũ) - đến thửa số 11, tờ bản đồ số 107 (22cũ) (cả hai bên đường) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường trục trước cổng UB xã đi xóm Nghi Hưng 4 IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 08, tờ bản đồ số 107 (22cũ) - đến thửa số 163, tờ bản đồ số 107 (22cũ) (một bên đường) Mục 5.2 | 2.000.000 |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 1 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 992/QĐ-UBND ngày 11/05/2022.) | Lô số A2 - Lô số A10 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 1651 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 367 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.19 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 722 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2159 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.58 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 12 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.16 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2097 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1850 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.72 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2179 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1168 tờ bản đồ số 64 (6 cù) Mục 6.103 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 448 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 336 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 657 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 744 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.16 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 585 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 241 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.21 | 2.500.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 21, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 26, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1926 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Nhà Văn Hóa xóm 7 mới tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.7 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1179 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 648 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.95 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 170 tờ bản đồ số 82 (14 cũ)(TIN) - Đến thửa số 152 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.10 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 250 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 30 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.30 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 2290 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 44 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 3.2 | 4.000.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Đầu xóm Nghi Hưng 4 (cả hai bên đường) Từ thửa số 43, tờ bản đồ số 106 (21 cũ) - xóm Nghi Hưng 4 (cả hai bên đường) Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 105 (20 cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | (Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 47) - (đến thửa số 170 tờ bản đồ số 47) | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 117 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 242 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.34 | 1.800.000 |
2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A159 - Lô số A160 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.9 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1140 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1204 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.106 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 524 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 1141 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.27 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | từ thửa 85, tờ bản đồ 38 - (đến thửa số 60 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | từ thửa 15, tờ bản đồ 40 - (đến thửa số 190 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 1716 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Cổng chào nhà thờ Giáo xứ Mỹ Yên - Đến thửa số 1458 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) đi qua Nhà Thờ giáo xứ Mỹ Yên Mục 4.3 | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 124 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 180 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.89 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 1462 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1465 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 3.17 | 4.000.000 |
3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 1 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 16/06/2022.) | Lô số 27 - Lô số 38 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 691 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 280 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.9 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 140 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.37 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 20) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | Phía Nam đường (Từ thửa 152, tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 16 tờ bản đồ số 41) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 447 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 1672 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.2 | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1169 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 117 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.102 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1215 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 801 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.97 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 30) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 48) - (đến thửa số 18 tờ bản đồ số 48) | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1452 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 1447 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.23 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 239 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 274 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.22 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 208 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.19 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 69 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3 12 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 7 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.100 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 219 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.14 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1222 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 426 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.92 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | Phía Nam đường: nhà văn hoá Xóm Nghi Đồng 4 (Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 35) Ngã tư ông Định | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 136 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 3 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.43 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 84 (16 cũ) - Đến thửa số 1 tờ bản đồ số 84 (16 cũ) Mục 2.30 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1166 tờ bản đồ số 64 (6 cữ) - Đến thửa đất số 1167 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.101 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 325 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.112 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Từ thửa số 92, tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 41) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1604 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) - Đến thửa số 49 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) Mục 6.6 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 191 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.21 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 71 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 25 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.14 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Từ thửa 172 , tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 228 tờ bản đồ số 41) | 5.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 70 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 18 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.29 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 1682 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 1683 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2122 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2124 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.79 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | từ thửa 14, tờ bản đồ 40 - (đến thửa số 164 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 755 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 751 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) | 3.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) - Đến thửa số 83 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) Mục 1.21 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa 4 , tờ bản đồ số 34) - (đến thửa 18 , tờ bản đồ số 34) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 474 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 856 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2115 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1856 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.52 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | Các thửa đất tiếp giáp đất rừng thuộc tờ bản đồ 40 | 5.000.000 |
4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A178 - Lô số A184 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.8 | 4.000.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Đầu xóm 5 (cả hai bên đường) Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 113 (26 cũ) - đến thửa (cả hai bên đường) đến thửa số 190, tờ bản đồ số 107 (22cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 613 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 618 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.14 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 28) - (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 28) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 189 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 190 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.23 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 207 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.26 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 259 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1438 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.3 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa 22, tờ bản đồ số 33) - (đến thửa 36 , tờ bản đồ số 33) | 1.500.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Các lô góc 19,20,35,12,27,28 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 5.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 34) - (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 34) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 42 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) - Đến thửa số 14 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) Mục 1 19 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 698 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 181 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.18 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 170 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 232 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.14 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 47, 515 tờ bản đồ số 97 (27cũ) - Đến thửa số 48, 68 tờ bản đồ số 97 (27cũ) Mục 1.24 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 237 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) | 1.500.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 2. xã Nghi Đồng cũ | Từ nhà bà Thiêm Xóm Nghi Đồng 1 (phía đông đường) (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 30 - (đến thửa 103, tờ bản đồ số 30) nhà bà Nghĩa Xóm Nghi Đồng 2 | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 1374 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 994 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.7 | 1.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 129 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 97 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.12 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Đồng cũ | 4.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 33) - (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 33) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 9 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 26 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.16 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1879 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1831 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.8 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 578 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 450 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.6 | 1.800.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Xóm Nghi Hưng 5 (cả hai bên đường) Từ thửa số 198, tờ bản đồ số 107 (22cũ) - đến thửa (cả hai bên đường) đến thửa số 13, tờ bản đồ số 107 (22cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 305 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 399 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.28 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 315 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6 2 | 2.400.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 1087 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 1088 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.3 | 1.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 167 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 105 tờ bản do số 72 (8 cũ) Mục 6.38 | 1.800.000 |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A60 - Lô số A70; Lô số A36 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 8.000.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 105 (20 cũ) - đến thửa 76 tờ bản đồ số 105 (20 cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2010 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2011 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.51 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | (Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 44) - (đến thửa số 160 tờ bản đồ số 44) | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | từ thửa 288, tờ bản đồ 40 - (đến thửa số 198 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1101 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) - Đến thửa số 1101 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) Mục 6.47 | 1.800.000 |
4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A168 - Lô số A177 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.7 | 4.000.000 |
4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A 98 - Lô số A132 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.4 | 5.000.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 2. xã Nghi Đồng cũ | (Phía Nam đường) Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 19 - (đến thửa số 15,.. thửa số 4, tờ bản đồ số 19) (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 20) nhà ông Lĩnh Xóm Nghi Đồng 5 | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 116 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.11 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1860 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2084 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.65 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số 271, tờ bản đồ số 36) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | Thửa 291,56,300,199 | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 1042 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 1085 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.4 | 1.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 205 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 199 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.40 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 201 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 181 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.27 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 305 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 282 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.113 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1838 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1839 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.48 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1846 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1880 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.10 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Phương cũ Mục 7 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 192 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.24 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 914 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 915 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.14 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 223 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1095 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.49 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 205 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 6 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.9 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1134 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1136 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.90 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1915 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1808 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.60 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 450 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 733 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.4 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 201 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 684 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.19 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa 7, tờ bản đồ số 33) - (đến thửa 4, tờ bản đồ số 33) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 5 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.76 | 1.800.000 |
3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 1 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 16/06/2022.) | Lô số 14 - Lô số 26 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 3.2 | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Từ thửa 198, tờ bản đồ số 40) - (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 239 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 241 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.42 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1005 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 802 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.99 | 1.800.000 |
| từ thửa 1702, 1700 tờ bản đồ 59 - đến thửa 1720, 1723 tờ bản đồ 59 KHU ĐẤU GIÁ | 5.000.000 | |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 380 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 330 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.7 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 55 tờ bản đồ số 84 (16 cũ) - Đến thửa số 75 tờ bản đồ số 84 (16 cũ) Mục 1.17 | 1.500.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 83, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 94, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | Phía Bắc đường (Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 29) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 312 tờ bản đồ số 41) | 5.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 130 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 209 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.7 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 127 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 50 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.11 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Đồng 2 | Phía Nam đường (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 30) (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 31) - (đến thử số 97, tờ bản đồ số 30) (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 31) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1256 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1210 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.85 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 455 tờ bản đồ số 91 (21 cũ)(NVH) - Đến thửa số 84 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2 5 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 32 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 259 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.31 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 182 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.4 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Các tuyến đường nội xóm còn lại của Xóm Nghi Phương 2 Mục 2.31 | 1.500.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Đầu xóm Nghi Hưng 4 (cả hai bên đường) Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 106 (21 cũ) - xóm Nghi Hưng 4 (cả hai bên đường) đến thửa số 106, tờ bản đồ số 105 (20 cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 192 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 63 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.33 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | từ thửa 10, tờ bản đồ 40 - (đến thửa số 163 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 830 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 931 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.8 | 1.500.000 |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A45 - Lô số A49 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 6.000.000 |
2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A 98 - Lô số A132 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.4 | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM | Từ thửa số 991 từ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 870 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 15 | 1.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 184 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 159 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.39 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1425 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) - Đến thửa số 3 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) Mục 6.5 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2047 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 44 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.77 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 329 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 263 tờ bản đồ số 79 (l 1 cũ) Mục 6.18 | 1.800.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 2. xã Nghi Đồng cũ | Từ nhà ông Nhung Xóm Nghi Đồng 7 phía tây đường trục UBND xã (từ thửa 1, tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 46) nhà bà Thông Xóm Nghi Đồng 8 | 8.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1420 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 660 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.17 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 285 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 285 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.91 | 1.800.000 |
4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A149 - Lô số A158 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.6 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | Phía Nam đường (Từ thửa số 59, tờ bản đồ số 28) - (đến thửa 34, tờ bản đồ số 28) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | từ thửa 215, tờ bản đồ 40 - (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 348 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 348 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.107 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Hưng 4 | Từ thửa số 124, tờ bản đồ số 106(21 cũ) - đến thửa 126 tờ bản đồ số 107 (22 cũ) | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 939 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 916 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.12 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ 40 | 5.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | Các thửa đất tiếp giáp đất rừng thuộc tờ bản đồ 41,42 Mục 6.3 | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | (Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 41) | 6.000.000 |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A19 - Lô số A35 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 66 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 1249 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 41 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 1669 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.11 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Các tuyến đường nội Xóm Nghi Phương 4 còn lại Mục 4.20 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | NVH xóm Nghi Phương 7 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Nhà Thờ Thanh Sơn xóm Nghi Phương 7 tờ 73 (tờ 9 cũ) Mục 6.9 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | (Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 43) - (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 43) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 41 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 7 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 5.5 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 7 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.12 | 3.500.000 |
| từ thửa 413 tờ bản đồ 16 - Đến thửa 401 tờ bản đồ 16 KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 8.000.000 | |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | Phía Nam Đường : Điểm đầu. (Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 26) - (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 26) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1998 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1028 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.55 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 756 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 317 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.6 | 3.000.000 |
3. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 1 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 16/06/2022.) | Lô số 39 - Lô số 55 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 3.3 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2041 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2109 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6 74 | 1.800.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 95, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 103, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 208 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 252 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.16 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | Phía Bắc đường (Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 156, tờ bản đồ số 29) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | Phía Tây đường (Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 31) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 169 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 189 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.9 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Các tuyến đường nội xóm còn lại của Xóm Nghi Phương 1 Mục 1.25 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1758 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.20 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1029 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 896 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.11 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1749 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 524 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.26 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1188 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1184 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.84 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2068 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1980 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.67 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | Phía Nam đường (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36) nhà ông Văn - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 29 ) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 1663 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 1668 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.15 | 5.000.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 23, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 33, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) - Đến thửa số 348 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) Mục 1.22 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Đồng 7 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ 41,42 Mục 6.4 | 5.500.000 |
4. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 6 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A133 - Lô số A141 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.5 | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | Phía Đông đường (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 32) (Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 31) (từ thửa số 2 , tờ bản đồ số 32) - (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 32) (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 31) (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 32) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 126 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 234 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.10 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1003 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1217 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.12 | 2.100.000 |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A37 - Lô số A44 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 6.000.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Đầu xóm Nghi Hưng 4 (cả hai bên đường) Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 58 (04 cũ) - xóm Nghi Hưng 4 (cả hai bên đường) đến thửa số 2321, tờ bản đồ số 58 (04 cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 127 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 144 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.24 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | (Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 109 tờ bản đồ số 39) | 5.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 22) | 1.500.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 100, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 102, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 738 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 234 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.17 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1231 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 593 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.93 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2041 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2109 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.75 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 840 tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Đến thửa số 786 tờ bản đồ số 81 (13 cũ) Mục 5.23 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 545 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 634 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.80 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 803 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 697 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.96 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 5 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.44 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Đồng 5 | (Từ thửa 12, tờ bản đồ số 22) - (đến thửa 16, tờ bản đồ số 22) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 563 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 562 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.8 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1456 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 76 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.11 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 35 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 87 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 3.5 | 4.000.000 |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A50 - Lô số A54 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1931 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1963 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6 62 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | Phía Nam đường (Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 44) - (đến thửa số 157 tờ bản đồ số 44) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.110 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1903 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1903 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.50 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1412 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1129 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.2 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 261 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 261 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.78 | 1.800.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Đầu xóm Nghi Hưng 5 (cả hai bên đường) Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 113 (26 cũ) - (cả hai bên đường) đến thửa số 22, tờ bản đồ số 113 (26 cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2179 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 117 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.104 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 305 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 221 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.29 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 208-2 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 208-2 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.105 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1197 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1048 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.86 | 1.800.000 |
III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Xã Nghi Hưng cũ | Từ thửa 117 tờ bản đồ số 107 (22cũ) - Đến thửa 166 tờ bản đồ số 107 (22cũ) | 2.700.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1000 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1033 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.9 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1836 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2138 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.61 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 42 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.21 | 1.500.000 |
2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A168 - Lô số A177 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.7 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 247 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 162 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.11 | 2.500.000 |
2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A133 - Lô số A141 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.5 | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 989-5 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 915 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.56 | 1.800.000 |
| từ thửa 339,340 tờ bản đồ 41 - đến thửa 345,346 tờ bản đồ 41 KHU ĐẤU GIÁ | 7.000.000 | |
| từ thửa 1704 tờ bản đồ 59 - đến thửa 1732 tờ bản đồ 59 KHU ĐẤU GIÁ | 6.000.000 | |
1. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Đồng 8 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày ) | Lô số A12 - Lô số A18 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 8.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2235 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1979 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6 64 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 1442 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 366 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.18 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1950 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1938 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.81 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1674 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2229 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.66 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 1453 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1454 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 3.18 | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 259 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 167 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.4 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1220 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1178 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.94 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | Các thửa đất 25,81,82,83,114,115 79,80,68,69,28,29,53,54,48,49,106,75,85 tờ bản đồ số 38) | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | Phía Tây đường: (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 29) (Từ thửa 317, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 29) (đến thửa 106, tờ bản đồ số 35) nhà văn hoá Xóm Nghi Đồng 4 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Đồng 6 | (Từ thửa 23,79,80, tờ bản đồ số 37) - (đến thửa số 84,85, tờ bản đồ số 37) | 5.500.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 36, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 82, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 1749 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 146 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.25 | 1.500.000 |
| (từ thửa số 2412, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - (đến thửa số 2431, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) KHU ĐẤU GIÁ Mục 2 | 9.000.000 | |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 676 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 598 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.15 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 1440 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 341 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.17 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 59 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.19 | 1.500.000 |
II. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | Phía sau XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 4.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Đồng 3, Xóm Nghi Đồng 4 | (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 29) | 1.500.000 |
II. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | Bám đường phụ XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 160 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 253 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.3 | 2.400.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Phương 1 | Từ thửa số 88 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 45 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.10 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Các tuyến đường nội Xóm Nghi Phương 5 còn lại Mục 5.24 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Đồng 2 | (Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 309, tờ bản đồ số 31) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1142 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 280 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.13 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 256 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 200 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.15 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 3. Xóm Nghi Phương 3 | Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 192 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.15 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 914 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 915 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.13 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 137 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 214 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.36 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 7. Xóm Nghi Đồng 8 | (Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 47) - (đến thửa số 81 tờ bản đồ số 47) | 6.000.000 |
I. VỊ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TẠI XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | Trục nội Khu từ lô 13, tờ bản đồ 11,12,82 - Đến lô 18, tờ bản đồ 11,12,82 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ | 5.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1677 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1894 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.73 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 2. Xóm Nghi Phương 2 | Từ thửa số 618 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 616 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.18 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 1890 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1890 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.69 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 1624 tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Đến thửa số 840 tờ bản đồ số 81 (13 cũ) Mục 5.22 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Hưng cũ Mục 7 | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 281 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.15 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.108 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 4. Xóm Nghi Phương 4 | Từ thửa số 452 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 816 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 969 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.98 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 27) - (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 27) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 157 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 662 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.2 | 1.650.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 1. Xóm Nghi Đồng 1 | (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 307, tờ bản đồ số 31) | 1.500.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2179 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1170 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.14 | 2.100.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 214 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 301 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.25 | 1.800.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 5. Xóm Nghi Phương 5 | Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 733 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.3 | 1.650.000 |
IV. CÁC KHU VỰC DÂN CƯ XÓM / 6. Xóm Nghi Phương 6, 7, 8 | Từ thửa đất số 2187 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2189 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.53 | 1.800.000 |
2. Khu quy hoạch đấu giá xóm Nghi Phương 4 (Được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4584/QĐ-UBND ngày 27/10/2022.) | Lô số A178 - Lô số A184 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.8 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.