Bảng giá đất Xã Thần Lĩnh, Nghệ An từ 01/01/2026
462 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thần Lĩnh là 25.000.000 đồng/m² (Vị trí 6, đoạn từ Lô số 01 tờ bản đồ 16 đến lô số 10 tờ bản đồ 16), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|
| Từ thửa đất số 2213 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2173 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.57 | 1.800.000 |
| Từ thửa số 311 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) - Đến thửa số 260 tờ bản đồ số 89 (19 cũ) Mục 4.16 | 4.000.000 |
| (Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 40) - (đến thửa số 87 tờ bản đồ số 40) | 6.000.000 |
| Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.114 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 202 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 202 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.28 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 737 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 799 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.68 | 1.800.000 |
| Từ thửa số 606 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 712 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.20 | 2.500.000 |
| Từ lô số 111, tờ bản đồ số 12 - Đến lô 116, tờ bản đồ số 12 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.12 | 6.000.000 |
| Lô số A149 - Lô số A158 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Từ thửa số 115 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 63 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 2.22 | 1.500.000 |
| Từ thửa số 148 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 507 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.8 | 1.700.000 |
| Từ thửa số 2294 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 492 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 4.4 | 4.000.000 |
| Từ thửa số 308 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 430 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.12 | 2.500.000 |
| Từ lô 11 tờ bản đồ 16 - lô số 12 tờ bản đồ 16 XÃ NGHI ĐỒNG CŨ | 15.000.000 |
| Lô số 47, lô 48, lô 53, lô 65, lô lô số 103, lô số 104, XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 5.9 | 6.500.000 |
| Từ thửa số 1439 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 1437 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 5.7 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Hoàn Xóm Nghi Đồng 3 (từ thửa 132, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 36) nhà ông Hoạt | 2.700.000 |
| Các tuyến đường nội Xóm Nghi Phương 3 còn lại Mục 3.20 | 1.500.000 |
| Từ thửa số 920 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 864 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.7 | 1.500.000 |
| (Từ thửa 17, tờ bản đồ số 23) - (đến thửa 10, tờ bản đồ số 23) | 1.500.000 |
| Từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 165 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.41 | 1.800.000 |
| Đầu xóm Nghi Hưng 1 (cả hai bên đường) (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 58 (4 cũ)2) - Cuối xóm Nghi Hưng 1 (cả hai bên đường) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 58 (4 cũ)1) | 3.200.000 |
| Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) - Đến thửa số 16 tờ bản đồ số 92 (22 cũ) Mục 1.20 | 1.500.000 |
| Xóm Nghi Hưng 5 Mục 5 | 2.000.000 |
| Từ thửa đất số 636 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1853 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.70 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 796 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2083 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.63 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 1241 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1238 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.87 | 1.800.000 |
| (Từ thửa 75 , tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 39) | 6.000.000 |
| (Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 47) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 47) | 6.000.000 |
| Từ thửa số 1499 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1502 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 3.19 | 4.000.000 |
| (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 46) - (đến thửa số 155 tờ bản đồ số 46) | 5.000.000 |
| Từ thửa số 72 tờ bản đồ số 91 (21 củ) - Đến thửa số 26 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Từ thửa đất số 186 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) - Đến thửa số 186 tờ bản đồ số 79 (11 cũ) Mục 6.17 | 1.800.000 |
| Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Từ thửa đất số 216 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) - Đến thửa số 85 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) Mục 6.45 | 1.800.000 |
| Lô số A64 - Lô số A97 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 2 3 | 6.000.000 |
| Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 1471 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 3 6 | 4.000.000 |
| Phía Nam đường: (Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 29) | 1.500.000 |
| Từ thửa số 492 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 124 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Từ thửa số 7 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) - Đến thửa số 200 tờ bản đồ số 83 (15 cũ) Mục 3.13 | 1.800.000 |
| Từ thửa số 352 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 88 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.9 | 1.700.000 |
| Từ thửa số 558 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 560 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.23 | 1.500.000 |
| Từ thửa số 660 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 669 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) Mục 4.10 | 3.000.000 |
| Phía Nam đường (Từ thửa số 132, tờ bản đồ số 29) nhà bà Ngọc - (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 29) | 1.500.000 |
| Từ thửa số 870 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) - Đến thửa số 966 tờ bản đồ số 91 (21 cũ) Mục 1.6 | 1.700.000 |
| (Từ thửa số 320, tờ bản đồ số 16 ) - (đến thửa số 401 tờ bản đồ số 16) | 6.000.000 |
| Từ thửa đất số 740 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 1830 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.59 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 1105 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1 161 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.82 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 102 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 102 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.35 | 1.800.000 |
| Từ thửa số 774 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) - Đến thửa số 420 tờ bản đồ số 82 (14 cũ) | 4.000.000 |
| Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 113 (26 cũ) - cuối xóm Nghi Hưng 6 (cả hai bên đường) đến thửa số 406, tờ bản đồ số 07 | 2.700.000 |
| Khu Tái định cư(lối 2 và 3) (từ thửa số 1881, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) (từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) - Khu Tái định cư(lối 2 và 3) (đến thửa số 1901, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) (đến thửa số 1922, tờ bản đồ số 81 (13 cũ) KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 2 | 6.000.000 |
| Từ thửa số 1032 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) - Đến thửa số 828 tờ bản đồ số 90 (20 cũ) Mục 2.10 | 1.500.000 |
| Từ thửa đất số 321 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 323 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.109 | 1.800.000 |
| Lô số A64 - Lô số A97 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.3 | 6.000.000 |
| Lô số A159 - Lô số A160 XÃ NGHI PHƯƠNG CŨ Mục 4.9 | 4.000.000 |
| Từ thửa đất số 53 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) - Đến thửa số 46 tờ bản đồ số 72 (8 cũ) Mục 6.32 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 2221 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) - Đến thửa đất số 2224 tờ bản đồ số 73 (9 cũ) Mục 6.71 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 1246 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) - Đến thửa số 1246 tờ bản đồ số 80 (12 cũ) Mục 6.46 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Xuân Xóm Nghi Đồng 8 (phía đông đường) (từ thửa 30, tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 46) nhà ông cầu trục UBND xã Xóm Nghi Đồng 8 | 8.000.000 |
| Từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) - Đến thửa đất số 121 tờ bản đồ số 65 (7 cũ) Mục 6.111 | 1.800.000 |
| Từ thửa đất số 771 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) - Đến thửa đất số 1235 tờ bản đồ số 64 (6 cũ) Mục 6.83 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.