Bảng giá đất Xã Chiêu Lưu, Nghệ An từ 01/01/2026

43 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiêu Lưu3.500.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù, đoạn Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) đến Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 113
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 113
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 5
2.800.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 4
3.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 1
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 3
2.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 2
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 6
1.500.000
Đường nội bân
III. Các khu dân cư các bản / 3. Bản Khe Nằn
Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Nằn
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
1.500.000
Đường nội băn
III. Các khu dân cư các bản / 14. Bản Xao Va
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xao Va
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
150.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 9. Bản Lưu Thắng
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Thắng
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
200.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 5. Bản Xiêng Thù
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xiêng Thù
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
500.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 11. Bản Lăn
Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Lăn
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
500.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 10. Bản Lưu Tiến
Từ nhà bà Vi Thị Mai (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Xeo Văn Toàn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 10.1
300.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 8. Bản Tạt Thoong
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Tạt Thoong
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
200.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 4. Bản Cù
Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Cù
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
1.500.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 10. Bản Lưu Tiến
Các thửa còn lại thuộc bản Lưu Tiến
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 10.2
200.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 12. Bản Cha Ca 1
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 1
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
150.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 16. Bản Ca Da
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Ca Da
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
150.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 1. Bản Hồng Tiến
Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Hồng Tiến
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
200.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 15. Bản Thà Lạng
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Thà Lạng
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
150.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 7. Bản La Ngan
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản La Ngan
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
200.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 6. Bản Lưu Hoà
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Hoà
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
200.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 13. Bản Cha Ca 2
Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 2
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
150.000
Đường nội bản
III. Các khu dân cư các bản / 2. Bản Khe Tang
Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Tang
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
250.000
Đường xã qua bản Ca Da
II. Đường xã
Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 15
200.000
Đường xã qua bản Ca Da
II. Đường xã
Từ nhà ông Lương Phò Pha (từ thửa 10, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Cụt Văn Kích (đến thửa 40, tờ bản đồ số 10)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 16
200.000
Đường xã qua bản Ca Da
II. Đường xã
Từ nhà ông Lương Phò Kiên (từ thửa 06, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Cụt Phò Quang (đến thửa 16, tờ bản đồ số 11)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 17
200.000
Đường xã qua bản Cha Ca 1
II. Đường xã
Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 7
300.000
Đường xã qua bản Cha Ca 2
II. Đường xã
Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 9
250.000
Đường xã qua bản Cha Ca 2
II. Đường xã
Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 8
250.000
Đường xã qua bản Cha Ca 2
II. Đường xã
Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 10
250.000
Đường xã qua bản La Ngan
II. Đường xã
Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 4
300.000
Đường xã qua bản Lưu Hoà
II. Đường xã
Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 3
300.000
Đường xã qua bản Lưu Thắng
II. Đường xã
Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 6
300.000
Đường xã qua bản Thà Lạng
II. Đường xã
Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 14
200.000
Đường xã qua bản Thà Lạng
II. Đường xã
Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 13
200.000
Đường xã qua bản Tạt Thoong
II. Đường xã
Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 5
300.000
Đường xã qua bản Xao Va
II. Đường xã
Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 11
200.000
Đường xã qua bản Xao Va
II. Đường xã
Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 12
200.000
Đường xã qua bản Xiêng Thù
II. Đường xã
Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 2
1.200.000
Đường xã qua bản Xiêng Thù
II. Đường xã
Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25)
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 1
1.500.000
III. Các khu dân cư các bản
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chiêu Lưu
Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng (nay là xã Chiêu Lưu)
Mục 17
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.