Bảng giá đất Xã Tri Lễ, Nghệ An từ 01/01/2026

366 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tri Lễ3.000.000 đồng/m² (Đường liên bản tổ xóm chợ, đoạn Thửa đất 32, tờ bản đồ số 42 đến Thửa đất 11, tờ bản đồ số 37), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 128
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 128
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (364 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các ngõ còn lại đấu nối QL16
6. BẢN LAM HỢP
Các thửa còn lại của các tờ bản đồ số 45, 49
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.16
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
1. BẢN TAM HỢP
Gồm các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.11
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
10. BẢN NÓNG
Gồm các tờ bản đồ số 26, 27, 31, 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.23
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
9. BẢN CẮM
Gồm các tờ bản đồ số 44, 53, 54, 66, 74
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.11
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
8. BẢN LIÊN HỢP
Gồm các tờ bản đồ số 37, 36, 37,42,41.
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.18
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
8. BẢN LIÊN HỢP
Gồm các tờ bản đồ số 37, 36, 37, 42, 41.
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.18
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Gồm các tờ bản đồ số 19, 20, 17, 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.16
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
2. BẢN MINH CHÂU
Gồm các tờ bản đồ số 63, 64, 71,72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2 19
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
7. BẢN PÀ KHỐM
Gồm các tờ bản đồ số 25, 33, 38, 39,
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.17
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
13. BẢN HUỒI MỚI
Gồm các tờ bản đồ số 10, 13, 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.20
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
6. BẢN LAM HỢP
Gồm các tổ bản đồ số 49, 48, 60, 40, 59, 58, 57, 45.
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.17
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
11. BẢN TÂN THÁI
Gồm các tờ bản đồ số 24,28, 32, 35
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.32
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
12. BẢN KÈM ĐÔN
Gồm các tờ bản đồ số 21, 18, 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.6
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
4. BẢN NA LẠNH
Gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 61, 62, 68, 69, 70
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.29
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
3. BẢN NA NIẾNG
Gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 62
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.12
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
5. BẢN NA MAI
Gồm các tờ bản đồ số 44, 53, 54, 66, 74
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.11
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
14. BẢN NẶM TỘT
Gồm các tờ bản đồ số 14, 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.9
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn
9. BẢN CẮM
Gồm các tờ bản đồ số 34, 35, 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.13
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16
7. BẢN PÀ KHỐM
Các thửa còn lại của các tờ bản đồ số 33, 39
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.18
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16
2. BẢN MINH CHÂU
Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 52, 73
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.18
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16
1. BẢN TAM HỢP
Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 73, 66
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.10
140.000
Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16
3. BẢN NA NIẾNG
Các thửa còn lại của các tờ bản đồ số 49, 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.11
140.000
Các ngõ còn lại đầu nối nội thôn
6. BẢN LAM HỢP
Gồm các tổ bản đồ số 49, 48, 60, 40, 59, 58, 57,45.
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.17
140.000
Các ngõ còn tại đấu nối nội thôn
16. BẢN HUỒI XÁI
Gồm các tờ bản đồ số 11,9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.16
140.000
Các tuyến đường bản
17. Bản Nhọt Nhóng
Gồm tờ bản đồ sồ 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 17.1
100.000
Các tuyến đường còn lại
18. Huôi Cam
Gồm các tờ bản đồ số: 5, 6, 8, 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.17
100.000
Các tuyến đường còn lại
19. Bản Na
Gồm các tờ bản đồ số: 7, 11, 15, 17, 18, 19, 20
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.14
100.000
Các tuyến đường còn lại
20. Bản Ná Hốc
Gồm các tờ bản đồ số: 10, 12,13, 14, 16, 21
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.23
100.000
Các tuyến đường nội bản còn lại
21. Bản Ná Khích
Các thửa đất thuộc bản Na Khích (chưa được đo đạc bản đồ địa chính)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 21.2
100.000
Các tuyến đường đấu nối Xã
21. Bản Ná Khích
Các thửa đất thuộc bản Na Khích (chưa được đo đạc bản đồ địa chính)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 21.1
100.000
Từ ngã ba bản Na vào hết bản Na Khích
II. Đường xã (Huyện lộ 3.32)
Ngã ba bản Na (Thửa 83, tờ bản đồ số 19) - hết đường huyện lộ qua bản Na Khích
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
170.000
Đoạn từ Ná Hốc vào bản Nhọt Nhóng
II. Đường xã (Huyện lộ 3.32)
Đầu Bản Na Hốc (Thửa 38, tờ bản đồ số 10) - đến hết cuối bản (thửa số 11, 22 tờ bản đồ số 3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
100.000
Đoạn từ đầu bản Tổ Lín Khương - bản Ná Hốc
II. Đường xã (Huyện lộ 3.32)
Địa phận xã Nậm Nhoóng giáp xã ChâuThôn (Thửa 53 và 4, tờ bản đồ số 6) - Bản Na Hốc (giáp bản Chà Lạnh xã Tri Lễ) (đến hết thửa 5 tờ bản đồ 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
170.000
Đường Liên bản
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 534, tờ bản đồ số 53 (đầu cầu treo tổ na chạng - na Lịt) - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 74
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.1
200.000
Đường Liên bản
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 18 tờ bản đồ số 50 - đến đầu cầu Chà Lam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.10
138.000
Đường Liên bản Kèm Đôn
12. BẢN KÈM ĐÔN
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 21 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 18
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.4
160.000
Đường Liên bản Na Niếng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 43 - đến đầu cầu Chà Lam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.19
650.000
Đường Liên bản bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 10, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.1
160.000
Đường Liên bản tổ Piếng Lôm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 36, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 18, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.10
160.000
Đường Liên bản tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 113, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.1
160.000
Đường Liên xã Tri Lễ - Nậm Nhoóng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 99, tờ bản đồ số 61 - Thửa số 15, 20, tờ bản đồ số 68
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.9
230.000
Đường Liên xã Tri Lễ - Nậm Nhoóng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 99, tờ bản đồ số 61 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 68
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.1
230.000
Đường Quốc lộ 16 đoạn qua Bản Lam Hợp
I. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bàn xã Tri Lễ
Thửa đất 10, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
850.000
Đường Quốc lộ 16 đoạn qua Bản Pà Khốm
I. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bàn xã Tri Lễ
Thửa đất 32, tờ bản đồ số 39 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
500.000
Đường Quốc lộ 16 đoạn qua Bản Tam Hợp, Minh Châu, Na Niếng
I. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bàn xã Tri Lễ
Thửa đất 34, tờ bản đồ số 73 (thuộc bản Tam Hợp) - Thửa số 4 tờ bản đồ số 49 (thuộc bản Na Niếng)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
1.200.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (thửa 47, 45, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 42,44, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.2
100.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 44, 41, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 45, 54, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.14
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 55, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 31,24, 28, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.13
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 119, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 103, 96, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.9
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 19, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 51, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.19
110.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 7, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thủa số 3,4, 5, tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.6
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Ngã ba Trường cấp I-II qua cầu dân sinh (Đầu thửa số 57, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 2, 6, 7, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.5
100.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 52, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 27, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.14
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 37, 41, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 30, 32, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.6
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 20, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thửa số 17, tờ bản đồ sồ 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.2
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 46, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 34, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.17
110.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 17, 14, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 1,2, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.11
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 15, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thửa số 23, tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.3
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 58, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 21, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.15
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 23,21, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 47, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.12
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 57, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 79, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.4
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 77, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thủa số 56, 57, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.12
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 7, tờ bản đồ số 14) - Cuối đường (Thửa số 3,4, 5, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.5
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 13, 38, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.1
100.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đâu đường (thửa số 17, tờ bản đó số 13) - Cuối đường (Thửa số 2, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.16
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (Thửa số 15, 19, tờ bản đồ số 15) - Cuối (Thửa số 25, 20, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.1
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 69, 55, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 63, 56, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.15
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 18, tờ bản đồ số 18) - Cuối đường (Thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.12
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (thửa 7, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (Thửa số 6, 5, tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.6
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 82, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.3
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 20, 15, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (Thửa 21, 25, 16, tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.8
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 114, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 105, 112, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.8
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (thửa 58, 8, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 1,3, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.5
100.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 34, 40, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 33, 52, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.9
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 4, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 13, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.18
110.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 23, 27, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.8
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 123, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 107, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.7
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 109, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 94, 86, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.10
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 41, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 34, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.21
110.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 31, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 37, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.20
110.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 18, tờ bản đồ số 18) - Cuối đường (Thửa số 21, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.11
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường Ngã ba vào bản nhọt nhoóng (thửa số 5, 10, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (Thửa số 01, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.22
110.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (thửa 4, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 6, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.3
100.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 83, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 62, 64, 85, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.11
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 11, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 1,2, tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.9
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 11, tờ bản đồ số 18) - Cuối đường (Thửa số 3, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.10
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 66, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 87, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.16
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 5, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 7, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.10
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 15, tờ bản đà số 18) - Cuối đường (Thửa số 17, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.13
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 12, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thửa số 5, 7, 8, tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.4
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa số 32, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 39,31, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.13
130.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (thửa 33, 46, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 21, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.4
100.000
Đường giao thông nông thôn
18. Huôi Cam
Đầu đường (Thửa 9, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (Thủa số 4, 34, tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.7
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 16, tờ bản đồ số 20) - Cuối đường (Thửa số 9, tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.2
130.000
Đường giao thông nông thôn
19. Bản Na
Đầu đường (thửa số 36, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 41, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.7
130.000
Đường giao thông nông thôn
20. Bản Ná Hốc
Đầu đường (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) - Cuối đường (Thửa số 1, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.1
130.000
Đường liên bản Kèm Đôn
12. BẢN KÈM ĐÔN
Thửa đất 47, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.1
160.000
Đường liên bản Tân Thái (tổ bản Lằm)
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 78, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.1
160.000
Đường liên bản Yên Sơn - bản Chiềng
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 62, tờ bản đồ số 60 - Cầu trần yên sơn - bản Chiềng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.5
220.000
Đường liên bản Yên Sơn - bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 99, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 11, tờ bản đồ số 41
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.1
230.000
Đường liên bản tổ xóm chợ
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 32, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất 11, tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.15
3.000.000
Đường liên thôn Tổ Na Cấn- Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 50 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 31, 32, tờ bản đồ số 61
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.4
140.000
Đường nội thôn Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 50, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 53, tờ bản đồ số 61
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.23
140.000
Đường nội thôn Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 70
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.21
140.000
Đường nội thôn Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 36, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 46, tờ bản đồ số 70
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.20
140.000
Đường nội thôn Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 34, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 70
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.22
140.000
Đường nội thôn Na Niếng
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 40 tờ bản đồ số 51 - Thửa số 200, tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.6
250.000
Đường nội thôn Na Niếng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 6, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất 33, tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.15
140.000
Đường nội thôn Na Niếng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 42, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất 107, 109, tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.16
260.000
Đường nội thôn Na Niếng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất 26, tờ bản đồ số 50
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.18
260.000
Đường nội thôn Na Niếng
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 18 tờ bản đồ số 50 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 50
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.7
250.000
Đường nội thôn Na Niếng
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 4 tờ bản đồ số 50 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 50
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.8
650.000
Đường nội thôn Na Niếng
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 32 tờ bản đồ số 51 - Thửa số 33, tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.9
140.000
Đường nội thôn Na Niếng
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 42 tờ bản đồ số 51 - Thửa số 107, tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.5
250.000
Đường nội thôn Na Niếng
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 29, 40, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất 41, 44, tờ bản đồ số 50
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.17
260.000
Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 4, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 63, tờ bản đồ số 68
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.13
160.000
Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 25, tờ bản đồ số 61 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 61
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.10
160.000
Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 5, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 68
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.12
160.000
Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 23, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 3, 15, tờ bản đồ số 68
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.11
230.000
Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 53 tờ bản đồ số 69 - Thửa số 20, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.5
160.000
Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 68
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.14
160.000
Đường nội thôn Tổ Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 52 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 57, tờ bản đồ số 62
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.2
140.000
Đường nội thôn Tổ Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 34 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 38, tờ bản đồ số 61
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.3
140.000
Đường nội thôn Tổ Na CấnThửa đất 9, tờ bản đồ số 70 - Thửa số 46, tờ bản đồ số 70
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 48
160.000
Đường nội thôn Tổ Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 42, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 47, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.7
140.000
Đường nội thôn Tổ Na Cấn
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 70 - Thửa số 52, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.6
140.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 19, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 3, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.17
160.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 39, 40, tờ bản đà số 71 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 7!
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.15
160.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 56, 59, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.14
140.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 21, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 14, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.16
160.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.12
160.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 29, tờ bản đồ số 64 - Thửa số 33, tờ bản đồ số 64
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.10
200.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 17, tờ bản đồ số 63 - Thửa số 21, tờ bản đồ số 63
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.11
200.000
Đường nội thôn Tổ Na Túi
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 28, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 51, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.13
160.000
Đường nội thôn Tổ Pịch Niềng
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 42, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.9
200.000
Đường nội thôn Tổ Tà Pàn
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 9, 23, tờ bản đồ số 74
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.8
200.000
Đường nội thôn Tổ Tà Pàn
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 32, tờ bản đồ số 74
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.9
200.000
Đường nội thôn Tổ Tà Pàn
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 41, 42, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 30, 36, tờ bản đồ số 74
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.7
200.000
Đường nội thôn Tổ Tà Pàn
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 4, 6, tờ bản đồ số 75 - Thửa số 2, tờ bản đồ số 75
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.6
200.000
Đường nội thôn Tổ bản Bò
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 53, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 60, 64, tờ bản đồ số 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.3
200.000
Đường nội thôn Tổ bản Bò
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 34, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 38, tờ bản đồ số 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.2
200.000
Đường nội thôn Tổ bản Bò
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 4, tờ bản đồ số 76 - Thửa số 10, tờ bản đồ số 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.4
140.000
Đường nội thôn Tổ bản Bò
1. BẢN TAM HỢP
Thửa số 26, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.1
200.000
Đường nội thôn Tổ bản Bò
1. BẢN TAM HỢP
Thửa đất 63, tờ bản đồ số 76 - Thửa số 54, 61, tờ bản đồ số 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.5
140.000
Đường nội thôn Tổ Đ1
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 48 tờ bản đồ số 52 - Thửa số 94 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.4
180.000
Đường nội thôn Tổ Đ1
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 11 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 12 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.3
180.000
Đường nội thôn Tổ Đ2
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 5, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 33, 38, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.1
200.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 23, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.17
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 42, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.14
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 27, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 31, tờ bản đồ số 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.7
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 72, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 30, tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.6
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 69, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 64, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.12
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 14, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.18
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 25, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 15, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.16
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.11
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.9
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 63, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 52 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.13
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 17, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.10
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thủa đất 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.5
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 10, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 9, tờ bản đồ số 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.8
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 35, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.4
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 47, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.19
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 62, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 55, tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.3
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 64, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 10 tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.1
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 61, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 43, tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.2
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Mới
13. BẢN HUỒI MỚI
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 36, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.15
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 60, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.14
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 28, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.1
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 27, tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.3
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 85, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 60, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.13
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 47, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 29, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.9
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 1, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.11
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 81, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 69, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.6
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 74, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.12
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 24, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.2
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 30, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.10
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 11, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.5
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 20, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.15
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 9, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.4
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 65, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 58, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.7
140.000
Đường nội thôn bản Huồi Xái
16. BẢN HUỒI XÁI
Thửa đất 48, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 40, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.8
140.000
Đường nội thôn bản Kèm Đôn
12. BẢN KÈM ĐÔN
Thửa đất 13, tờ bản đồ số 21 - Thửa đất 23, tờ bản đồ số 21
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.5
140.000
Đường nội thôn bản Kèm Đôn
12. BẢN KÈM ĐÔN
Thửa đất 36, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.2
140.000
Đường nội thôn bản Kèm Đôn
12. BẢN KÈM ĐÔN
Thửa đất 20, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 18, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.3
160.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 9, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.3
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 21, tờ bản đồ số 19 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.11
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 25, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.10
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 52, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 41, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.1
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 30, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 42, tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.9
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.5
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 5, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất, tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.8
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 63, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 46, tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.6
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 49, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.7
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 9, tờ bản đồ số 19 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.12
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất 29, tờ bản đồ số 20
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.14
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 6, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.4
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 45, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.2
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 13, tờ bản đồ số 19 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.13
140.000
Đường nội thôn bản Mường Lống
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Thửa đất 22, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 20
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.15
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 32, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 37, tờ bản đồ số 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.14
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 13, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.21
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 28, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.20
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 17, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 115, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.5
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 4, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất 26, tờ bản đồ số 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.9
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 17, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10 22
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 27, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.15
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 70, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.2
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 44, tờ bản đồ số 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.13
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 73, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 86, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.4
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 7, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.8
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.16
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 9, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.10
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 15, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.7
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.17
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất 33, tờ bản đồ số 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.11
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 36, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 33, tờ bản đồ số 26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.19
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 41, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 115, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.3
160.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 16, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.18
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 103, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 113, tờ bản đồ số 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.6
140.000
Đường nội thôn bản Nóng
10. BẢN NÓNG
Thửa đất 42 tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 47, tờ bản đồ số 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.12
160.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thua đất 19, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.6
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 24, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.2
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 22, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất, tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.1
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất 7 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.3
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 5, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.4
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.8
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 10, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.7
140.000
Đường nội thôn bản Nậm Tột
14. BẢN NẶM TỘT
Thửa đất 22, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.5
140.000
Đường nội thôn tổ Chả Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 69 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.28
160.000
Đường nội thôn tổ Chả Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 23, tờ bản đồ số 69 - Thửa đất 15, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.26
160.000
Đường nội thôn tổ Chả Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 25, tờ bản đồ số 61 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 61
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.25
160.000
Đường nội thôn tổ Chả Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 10, tờ bản đồ số 69 - Thủa đất 63, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.27
160.000
Đường nội thôn tổ Chả Lạnh
4. BẢN NA LẠNH
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 61 - Thửa đất 41, tờ bản đồ số 69
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.24
160.000
Đường nội thôn tổ Na Ca
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 46, tờ bản đồ số 48 - Thửa đất 51, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.3
180.000
Đường nội thôn tổ Na Ca
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 75, tờ bản đồ số 48 - Thửa đất 74, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.4
180.000
Đường nội thôn tổ Na Ca
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 110, tờ bản đồ số 48 - Thửa đất 117, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.2
300.000
Đường nội thôn tổ Na Ca
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 6, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 49
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.1
300.000
Đường nội thôn tổ Na Chạng
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 10, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.6
140.000
Đường nội thôn tổ Na Chạng
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 25, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.7
140.000
Đường nội thôn tổ Na Chạng
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 15, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất 19 tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.2
160.000
Đường nội thôn tổ Na Chạng
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 44, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất 8, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.5
160.000
Đường nội thôn tổ Na Chạng
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 14, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất 48, tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.3
160.000
Đường nội thôn tổ Na Lịt
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 2, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 54
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.8
140.000
Đường nội thôn tổ Na Lịt
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 11, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 54
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.9
160.000
Đường nội thôn tổ Na Lịt
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 2, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất 23, tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.4
140.000
Đường nội thôn tổ Na Lịt
9. BẢN CẮM
Thửa đất 11, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 54
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.9
160.000
Đường nội thôn tổ Na Lịt
9. BẢN CẮM
Thửa đất 14, tờ bản đồ số 66 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 66
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.10
140.000
Đường nội thôn tổ Na Lịt
5. BẢN NA MAI
Thửa đất 14, tờ bản đồ số 66 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 66
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.10
140.000
Đường nội thôn tổ Piêng Lôm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 41, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 32, tờ bản đồ số 35
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.12
140.000
Đường nội thôn tổ Piêng Lôm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 7, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 35
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.11
140.000
Đường nội thôn tổ Piếng Luống
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 17, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.4
160.000
Đường nội thôn tổ Piếng Luống
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 20, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất 9, tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.5
160.000
Đường nội thôn tổ Piếng Luống
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.3
140.000
Đường nội thôn tổ Piếng Luống
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 3, tờ bản đồ số 39 - Thửa đất 18, tờ bản đồ số 39
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.2
160.000
Đường nội thôn tổ Piếng Luống
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 13, tờ bản đồ số 39 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 39
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.1
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 22, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.14
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.12
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 15, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.15
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 37, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 32, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.13
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 73, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 70, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.7
140.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 7, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.10
140.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 6, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 69, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.6
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 41, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.9
140.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 2, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.16
160.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 3, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.11
140.000
Đường nội thôn tổ Pà Khốm
7. BẢN PÀ KHỐM
Thửa đất 43, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 59, tờ bản đồ số 33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.8
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 72, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.7
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thủa đất 37, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.8
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 106, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 105, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.4
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 5, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.13
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 77, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.10
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 115, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 49, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.6
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 55, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.11
160.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 26, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất 23, tờ bản đồ số 41
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.3
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 37, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.8
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 103, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 31, tờ bản đồ số 41
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.2
230.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 55, tờ bản đồ số 36 - Thủa đất 7, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.11
160.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 57, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 36, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.9
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 104, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 102, tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.5
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chiềng
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 39, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 42
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.12
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 153, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 157, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.22
180.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 129, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 42, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.31
180.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 135, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 104, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.25
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 100, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 95, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.27
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 166, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 163, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.21
180.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 148, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 154, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.23
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 70, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.28
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 60, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 58, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.29
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 134, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 122, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.30
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 134, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 122, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.24
140.000
Đường nội thôn tổ bản Chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thủa đất 125, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 109, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.26
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 3, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.8
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 80, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 82, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.2
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 15, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.7
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 50, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 69, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.9
160.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 66, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 51, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.4
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 44, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.5
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 65, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 70, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.3
140.000
Đường nội thôn tổ bản Cắm
9. BẢN CẮM
Thửa đất 46, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.6
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 32, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.13
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 24, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.8
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 5, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.16
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 21, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.10
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 35
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.18
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 27, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.14
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 76, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 75, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.2
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 8, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 35
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.17
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 67, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa đất 73, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.3
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 53, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 51, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1 1.5
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 59, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 63, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.4
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.15
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 53, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 39, tờ bản đồ số 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.11
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 15, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 35
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.19
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 36, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 40, tờ bản đồ số 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.12
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 37, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.6
140.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 33, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.7
160.000
Đường nội thôn tổ bản Lằm
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 16, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.9
140.000
Đường nội thôn tổ bản chọt
11. BẢN TÂN THÁI
Thửa đất 164, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 138, tờ bản đồ số 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.20
180.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 39, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 58
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.13
180.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 35, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 34, tờ bản đồ sồ 58
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.12
180.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 66, tờ bản đồ số 59 - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 59
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.9
180.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 36, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 42, tờ bản đồ số 58
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.11
180.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 21, tờ bản đồ số 45 - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.15
180.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 15, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 58
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.10
140.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 35, tờ bản đồ số 57 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 57
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.14
140.000
Đường nội thôn tổ bản xan
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 35, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 34, tờ bản đồ số 58
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.12
180.000
Đường nội thôn tổ xóm chợ
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 85, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.16
1.700.000
Đường nội thôn tổ xóm chợ
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 104, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 97, tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.14
3.000.000
Đường nội thôn tổ xóm chợ
8. BẢN LIÊN HỢP
Thửa đất 63, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 34, tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.17
1.700.000
Đường nội thôn tổ yên sơn
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 16, tờ bản đồ số 40 - Thửa đất 9, tờ bản đồ số 40
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.8
140.000
Đường nội thôn tổ yên sơn
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 27, tờ bản đồ số 40 - Thửa đất 21, tờ bản đồ số 40
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.7
140.000
Đường nội thôn tổ yên sơn
6. BẢN LAM HỢP
Thửa đất 40, tờ bản đồ số 40 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 40
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.6
180.000
Đường xương cá Tổ Pịch Niềng
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 17, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 73, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.8
200.000
Đường xương cá Tổ Pịch Niềng
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 18, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 41, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.7
200.000
Đường xương cá Tổ Đ1
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 5, 48 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 101 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3 1
180.000
Đường xương cá Tổ Đ1
3. BẢN NA NIẾNG
Thửa đất 57 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 18 tờ bản đồ số 62
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.2
180.000
Đường xương cá Tổ Đ2
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 43, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 50, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.5
200.000
Đường xương cá Tổ Đ2
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 52, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 58, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.4
200.000
Đường xương cá Tổ Đ2
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 42, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.6
200.000
Đường xương cá Tổ Đ2
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 38, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 34, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.3
200.000
Đường xương cá Tổ Đ2
2. BẢN MINH CHÂU
Thửa đất 25, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 72
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.2
200.000
6. BẢN LAM HỢP
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lam Hợp
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 6.18
140.000
8. BẢN LIÊN HỢP
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hợp
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 8.19
140.000
7. BẢN PÀ KHỐM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pà Khốm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 7.19
140.000
10. BẢN NÓNG
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nóng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 10.24
140.000
20. Bản Ná Hốc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Hốc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 20.24
100.000
12. BẢN KÈM ĐÔN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kèm Đôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 12.7
140.000
9. BẢN CẮM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mai
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.12
140.000
5. BẢN NA MAI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mai
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 5.12
140.000
13. BẢN HUỒI MỚI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Mới
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 13.21
140.000
1. BẢN TAM HỢP
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tam Hợp
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 1.12
140.000
11. BẢN TÂN THÁI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Thái
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 11.33
140.000
9. BẢN CẮM
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 9.14
140.000
3. BẢN NA NIẾNG
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Niếng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 3.13
140.000
14. BẢN NẶM TỘT
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Tột
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 14.10
140.000
2. BẢN MINH CHÂU
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Châu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 2.20
140.000
21. Bản Ná Khích
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Khích
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 21.3
100.000
15. BẢN MƯỜNG LỐNG
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá tháp nhất tại khu dân cư bản Mường Lống
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 15.17
140.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tri Lễ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục C
100.000
19. Bản Na
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 19.15
100.000
4. BẢN NA LẠNH
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Lạnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 4.30
140.000
17. Bản Nhọt Nhóng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nhọt Nhóng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 17.2
100.000
16. BẢN HUỒI XÁI
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Xái
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 16.17
140.000
18. Huôi Cam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huôi Cam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN
Mục 18.18
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.