Bảng giá đất Xã Tri Lễ, Nghệ An từ 01/01/2026
366 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tri Lễ là 3.000.000 đồng/m² (Đường liên bản tổ xóm chợ, đoạn Thửa đất 32, tờ bản đồ số 42 đến Thửa đất 11, tờ bản đồ số 37), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 128 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 128 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (364 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại đấu nối QL16 6. BẢN LAM HỢP | Các thửa còn lại của các tờ bản đồ số 45, 49 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.16 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 1. BẢN TAM HỢP | Gồm các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.11 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 10. BẢN NÓNG | Gồm các tờ bản đồ số 26, 27, 31, 30 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.23 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 9. BẢN CẮM | Gồm các tờ bản đồ số 44, 53, 54, 66, 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.11 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 8. BẢN LIÊN HỢP | Gồm các tờ bản đồ số 37, 36, 37,42,41. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.18 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 8. BẢN LIÊN HỢP | Gồm các tờ bản đồ số 37, 36, 37, 42, 41. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.18 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Gồm các tờ bản đồ số 19, 20, 17, 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.16 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 2. BẢN MINH CHÂU | Gồm các tờ bản đồ số 63, 64, 71,72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2 19 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 7. BẢN PÀ KHỐM | Gồm các tờ bản đồ số 25, 33, 38, 39, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.17 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 13. BẢN HUỒI MỚI | Gồm các tờ bản đồ số 10, 13, 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.20 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 6. BẢN LAM HỢP | Gồm các tổ bản đồ số 49, 48, 60, 40, 59, 58, 57, 45. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.17 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 11. BẢN TÂN THÁI | Gồm các tờ bản đồ số 24,28, 32, 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.32 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 12. BẢN KÈM ĐÔN | Gồm các tờ bản đồ số 21, 18, 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.6 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 4. BẢN NA LẠNH | Gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 61, 62, 68, 69, 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.29 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 3. BẢN NA NIẾNG | Gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.12 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 5. BẢN NA MAI | Gồm các tờ bản đồ số 44, 53, 54, 66, 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.11 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 14. BẢN NẶM TỘT | Gồm các tờ bản đồ số 14, 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.9 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối nội thôn 9. BẢN CẮM | Gồm các tờ bản đồ số 34, 35, 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.13 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16 7. BẢN PÀ KHỐM | Các thửa còn lại của các tờ bản đồ số 33, 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.18 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16 2. BẢN MINH CHÂU | Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 52, 73 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.18 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16 1. BẢN TAM HỢP | Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 73, 66 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.10 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đấu nối quốc lộ 16 3. BẢN NA NIẾNG | Các thửa còn lại của các tờ bản đồ số 49, 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.11 | 140.000 |
| Các ngõ còn lại đầu nối nội thôn 6. BẢN LAM HỢP | Gồm các tổ bản đồ số 49, 48, 60, 40, 59, 58, 57,45. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.17 | 140.000 |
| Các ngõ còn tại đấu nối nội thôn 16. BẢN HUỒI XÁI | Gồm các tờ bản đồ số 11,9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.16 | 140.000 |
| Các tuyến đường bản 17. Bản Nhọt Nhóng | Gồm tờ bản đồ sồ 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 17.1 | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại 18. Huôi Cam | Gồm các tờ bản đồ số: 5, 6, 8, 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.17 | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại 19. Bản Na | Gồm các tờ bản đồ số: 7, 11, 15, 17, 18, 19, 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.14 | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại 20. Bản Ná Hốc | Gồm các tờ bản đồ số: 10, 12,13, 14, 16, 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.23 | 100.000 |
| Các tuyến đường nội bản còn lại 21. Bản Ná Khích | Các thửa đất thuộc bản Na Khích (chưa được đo đạc bản đồ địa chính) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 21.2 | 100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Xã 21. Bản Ná Khích | Các thửa đất thuộc bản Na Khích (chưa được đo đạc bản đồ địa chính) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 21.1 | 100.000 |
| Từ ngã ba bản Na vào hết bản Na Khích II. Đường xã (Huyện lộ 3.32) | Ngã ba bản Na (Thửa 83, tờ bản đồ số 19) - hết đường huyện lộ qua bản Na Khích CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 170.000 |
| Đoạn từ Ná Hốc vào bản Nhọt Nhóng II. Đường xã (Huyện lộ 3.32) | Đầu Bản Na Hốc (Thửa 38, tờ bản đồ số 10) - đến hết cuối bản (thửa số 11, 22 tờ bản đồ số 3) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 100.000 |
| Đoạn từ đầu bản Tổ Lín Khương - bản Ná Hốc II. Đường xã (Huyện lộ 3.32) | Địa phận xã Nậm Nhoóng giáp xã ChâuThôn (Thửa 53 và 4, tờ bản đồ số 6) - Bản Na Hốc (giáp bản Chà Lạnh xã Tri Lễ) (đến hết thửa 5 tờ bản đồ 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 170.000 |
| Đường Liên bản 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 534, tờ bản đồ số 53 (đầu cầu treo tổ na chạng - na Lịt) - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường Liên bản 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 18 tờ bản đồ số 50 - đến đầu cầu Chà Lam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.10 | 138.000 |
| Đường Liên bản Kèm Đôn 12. BẢN KÈM ĐÔN | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 21 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 18 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.4 | 160.000 |
| Đường Liên bản Na Niếng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 43 - đến đầu cầu Chà Lam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.19 | 650.000 |
| Đường Liên bản bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.1 | 160.000 |
| Đường Liên bản tổ Piếng Lôm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 36, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 18, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.10 | 160.000 |
| Đường Liên bản tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 113, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.1 | 160.000 |
| Đường Liên xã Tri Lễ - Nậm Nhoóng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 99, tờ bản đồ số 61 - Thửa số 15, 20, tờ bản đồ số 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.9 | 230.000 |
| Đường Liên xã Tri Lễ - Nậm Nhoóng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 99, tờ bản đồ số 61 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.1 | 230.000 |
| Đường Quốc lộ 16 đoạn qua Bản Lam Hợp I. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bàn xã Tri Lễ | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 16 đoạn qua Bản Pà Khốm I. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bàn xã Tri Lễ | Thửa đất 32, tờ bản đồ số 39 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 đoạn qua Bản Tam Hợp, Minh Châu, Na Niếng I. Đường Quốc lộ 16 đoạn qua địa bàn xã Tri Lễ | Thửa đất 34, tờ bản đồ số 73 (thuộc bản Tam Hợp) - Thửa số 4 tờ bản đồ số 49 (thuộc bản Na Niếng) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (thửa 47, 45, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 42,44, tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.2 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 44, 41, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 45, 54, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.14 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 55, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 31,24, 28, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.13 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 119, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 103, 96, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.9 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 19, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 51, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.19 | 110.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 7, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thủa số 3,4, 5, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.6 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Ngã ba Trường cấp I-II qua cầu dân sinh (Đầu thửa số 57, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 2, 6, 7, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.5 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 52, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 27, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.14 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 37, 41, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 30, 32, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.6 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 20, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thửa số 17, tờ bản đồ sồ 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.2 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 46, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 34, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.17 | 110.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 17, 14, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 1,2, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.11 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 15, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thửa số 23, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.3 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 58, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 21, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.15 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 23,21, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 47, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.12 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 57, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 79, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.4 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 77, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thủa số 56, 57, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.12 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 7, tờ bản đồ số 14) - Cuối đường (Thửa số 3,4, 5, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.5 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 13, 38, tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.1 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đâu đường (thửa số 17, tờ bản đó số 13) - Cuối đường (Thửa số 2, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.16 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (Thửa số 15, 19, tờ bản đồ số 15) - Cuối (Thửa số 25, 20, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.1 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 69, 55, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 63, 56, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.15 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 18, tờ bản đồ số 18) - Cuối đường (Thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.12 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (thửa 7, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (Thửa số 6, 5, tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.6 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 82, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.3 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 20, 15, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (Thửa 21, 25, 16, tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.8 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 114, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 105, 112, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.8 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (thửa 58, 8, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 1,3, tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.5 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 34, 40, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 33, 52, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.9 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 4, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 13, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.18 | 110.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 23, 27, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.8 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 123, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 107, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.7 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 109, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 94, 86, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.10 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 41, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 34, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.21 | 110.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 31, tờ bản đồ số 12) - Cuối đường (Thửa số 37, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.20 | 110.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 18, tờ bản đồ số 18) - Cuối đường (Thửa số 21, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.11 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường Ngã ba vào bản nhọt nhoóng (thửa số 5, 10, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (Thửa số 01, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.22 | 110.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (thửa 4, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 6, tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.3 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 83, tờ bản đồ số 13) - Cuối đường (Thửa số 62, 64, 85, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.11 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 11, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 1,2, tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.9 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 11, tờ bản đồ số 18) - Cuối đường (Thửa số 3, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.10 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 66, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 87, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.16 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 5, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 7, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.10 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 15, tờ bản đà số 18) - Cuối đường (Thửa số 17, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.13 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 12, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường (Thửa số 5, 7, 8, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.4 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa số 32, tờ bản đồ số 9) - Cuối đường (Thửa số 39,31, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.13 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (thửa 33, 46, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Thửa số 21, tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.4 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn 18. Huôi Cam | Đầu đường (Thửa 9, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (Thủa số 4, 34, tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.7 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 16, tờ bản đồ số 20) - Cuối đường (Thửa số 9, tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.2 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 19. Bản Na | Đầu đường (thửa số 36, tờ bản đồ số 19) - Cuối đường (Thửa số 41, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.7 | 130.000 |
| Đường giao thông nông thôn 20. Bản Ná Hốc | Đầu đường (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) - Cuối đường (Thửa số 1, tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.1 | 130.000 |
| Đường liên bản Kèm Đôn 12. BẢN KÈM ĐÔN | Thửa đất 47, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.1 | 160.000 |
| Đường liên bản Tân Thái (tổ bản Lằm) 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 78, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.1 | 160.000 |
| Đường liên bản Yên Sơn - bản Chiềng 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 62, tờ bản đồ số 60 - Cầu trần yên sơn - bản Chiềng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.5 | 220.000 |
| Đường liên bản Yên Sơn - bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 99, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 11, tờ bản đồ số 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.1 | 230.000 |
| Đường liên bản tổ xóm chợ 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 32, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất 11, tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.15 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn Tổ Na Cấn- Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 50 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 31, 32, tờ bản đồ số 61 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 50, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 53, tờ bản đồ số 61 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.23 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.21 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 36, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 46, tờ bản đồ số 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.20 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 34, tờ bản đồ số 70 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.22 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 40 tờ bản đồ số 51 - Thửa số 200, tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.6 | 250.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 6, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất 33, tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.15 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 42, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất 107, 109, tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.16 | 260.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất 26, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.18 | 260.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 18 tờ bản đồ số 50 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.7 | 250.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 4 tờ bản đồ số 50 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.8 | 650.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 32 tờ bản đồ số 51 - Thửa số 33, tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 42 tờ bản đồ số 51 - Thửa số 107, tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.5 | 250.000 |
| Đường nội thôn Na Niếng 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 29, 40, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất 41, 44, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.17 | 260.000 |
| Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 4, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 63, tờ bản đồ số 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.13 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 25, tờ bản đồ số 61 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 61 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.10 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 5, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.12 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 23, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 3, 15, tờ bản đồ số 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.11 | 230.000 |
| Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 53 tờ bản đồ số 69 - Thửa số 20, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.5 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Chà Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 68 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.14 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 52 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 57, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 34 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 38, tờ bản đồ số 61 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Cấn | Thửa đất 9, tờ bản đồ số 70 - Thửa số 46, tờ bản đồ số 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 48 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 42, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 47, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Cấn 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 70 - Thửa số 52, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 19, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 3, tờ bản đồ số 71 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.17 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 39, 40, tờ bản đà số 71 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 7! CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.15 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 56, 59, tờ bản đồ số 71 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.14 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 21, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 14, tờ bản đồ số 71 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.16 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 71 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.12 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 29, tờ bản đồ số 64 - Thửa số 33, tờ bản đồ số 64 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.10 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 17, tờ bản đồ số 63 - Thửa số 21, tờ bản đồ số 63 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.11 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ Na Túi 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 28, tờ bản đồ số 71 - Thửa số 51, tờ bản đồ số 71 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.13 | 160.000 |
| Đường nội thôn Tổ Pịch Niềng 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 42, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.9 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ Tà Pàn 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 9, 23, tờ bản đồ số 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.8 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ Tà Pàn 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 32, tờ bản đồ số 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.9 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ Tà Pàn 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 41, 42, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 30, 36, tờ bản đồ số 74 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.7 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ Tà Pàn 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 4, 6, tờ bản đồ số 75 - Thửa số 2, tờ bản đồ số 75 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.6 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ bản Bò 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 53, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 60, 64, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.3 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ bản Bò 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 34, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 38, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.2 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ bản Bò 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 4, tờ bản đồ số 76 - Thửa số 10, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ bản Bò 1. BẢN TAM HỢP | Thửa số 26, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.1 | 200.000 |
| Đường nội thôn Tổ bản Bò 1. BẢN TAM HỢP | Thửa đất 63, tờ bản đồ số 76 - Thửa số 54, 61, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn Tổ Đ1 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 48 tờ bản đồ số 52 - Thửa số 94 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.4 | 180.000 |
| Đường nội thôn Tổ Đ1 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 11 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 12 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.3 | 180.000 |
| Đường nội thôn Tổ Đ2 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 5, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 33, 38, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.1 | 200.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 23, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.17 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 42, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.14 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 27, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 31, tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 72, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 30, tờ bản đồ số 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 69, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 64, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.12 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 14, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.18 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 25, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 15, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.16 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.11 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 63, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 52 tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.13 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 17, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thủa đất 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 9, tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 47, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.19 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 62, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 55, tờ bản đồ số 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 64, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 10 tờ bản đồ số 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.1 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 61, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất 43, tờ bản đồ số 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Mới 13. BẢN HUỒI MỚI | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 36, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.15 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 60, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.14 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 28, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.1 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 27, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 85, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 60, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.13 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 47, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 29, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 1, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.11 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 81, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 69, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 74, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.12 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 24, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 30, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 11, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 20, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.15 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 9, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 65, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 58, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Huồi Xái 16. BẢN HUỒI XÁI | Thửa đất 48, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất 40, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Kèm Đôn 12. BẢN KÈM ĐÔN | Thửa đất 13, tờ bản đồ số 21 - Thửa đất 23, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Kèm Đôn 12. BẢN KÈM ĐÔN | Thửa đất 36, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Kèm Đôn 12. BẢN KÈM ĐÔN | Thửa đất 20, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 18, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.3 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 9, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 21, tờ bản đồ số 19 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 19 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.11 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 25, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 52, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 41, tờ bản đồ số 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.1 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 30, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 42, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 5, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 63, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 46, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 49, tờ bản đồ số 17 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 9, tờ bản đồ số 19 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 19 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.12 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất 29, tờ bản đồ số 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.14 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 6, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 45, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 13, tờ bản đồ số 19 - Thửa đất 6, tờ bản đồ số 19 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.13 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Mường Lống 15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Thửa đất 22, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.15 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 32, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 37, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.14 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 13, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.21 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 28, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.20 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 17, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 115, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.5 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 4, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất 26, tờ bản đồ số 30 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 17, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10 22 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 27, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.15 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 70, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 44, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.13 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 73, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 86, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.4 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 7, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.16 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 9, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 30 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.10 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 15, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.17 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất 33, tờ bản đồ số 30 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.11 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 36, tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 33, tờ bản đồ số 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.19 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 41, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 115, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.3 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 16, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.18 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 103, tờ bản đồ số 31 - Thửa đất 113, tờ bản đồ số 31 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nóng 10. BẢN NÓNG | Thửa đất 42 tờ bản đồ số 27 - Thửa đất 47, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.12 | 160.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thua đất 19, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 24, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 22, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất, tờ bản đồ số 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.1 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất 7 tờ bản đồ số 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 5, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn bản Nậm Tột 14. BẢN NẶM TỘT | Thửa đất 22, tờ bản đồ số 15 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Chả Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 69 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.28 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Chả Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 23, tờ bản đồ số 69 - Thửa đất 15, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.26 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Chả Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 25, tờ bản đồ số 61 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 61 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.25 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Chả Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 69 - Thủa đất 63, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.27 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Chả Lạnh 4. BẢN NA LẠNH | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 61 - Thửa đất 41, tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.24 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Ca 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 46, tờ bản đồ số 48 - Thửa đất 51, tờ bản đồ số 48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.3 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Ca 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 75, tờ bản đồ số 48 - Thửa đất 74, tờ bản đồ số 48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.4 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Ca 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 110, tờ bản đồ số 48 - Thửa đất 117, tờ bản đồ số 48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.2 | 300.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Ca 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 6, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 49 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.1 | 300.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Chạng 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Chạng 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 25, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Chạng 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 15, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất 19 tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.2 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Chạng 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 44, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất 8, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.5 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Chạng 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 14, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất 48, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.3 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Lịt 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 2, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 54 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Lịt 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 11, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 54 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.9 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Lịt 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 2, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất 23, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Lịt 9. BẢN CẮM | Thửa đất 11, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 54 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.9 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Lịt 9. BẢN CẮM | Thửa đất 14, tờ bản đồ số 66 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 66 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Na Lịt 5. BẢN NA MAI | Thửa đất 14, tờ bản đồ số 66 - Thửa đất 17, tờ bản đồ số 66 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Piêng Lôm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 41, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 32, tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.12 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Piêng Lôm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 7, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.11 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Piếng Luống 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 17, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.4 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Piếng Luống 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 20, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất 9, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.5 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Piếng Luống 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Piếng Luống 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 3, tờ bản đồ số 39 - Thửa đất 18, tờ bản đồ số 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.2 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Piếng Luống 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 13, tờ bản đồ số 39 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.1 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 22, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 14, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.14 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 25 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.12 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 15, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.15 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 37, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 32, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.13 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 73, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 70, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 7, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 6, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 69, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.6 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 41, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 2, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.16 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 3, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.11 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ Pà Khốm 7. BẢN PÀ KHỐM | Thửa đất 43, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất 59, tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 72, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thủa đất 37, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 106, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 105, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 5, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.13 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 77, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 115, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 49, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 55, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.11 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 26, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất 23, tờ bản đồ số 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 37, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 25, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 103, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 31, tờ bản đồ số 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.2 | 230.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 55, tờ bản đồ số 36 - Thủa đất 7, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.11 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 36, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 104, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 102, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chiềng 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 39, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 42 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.12 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 153, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 157, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.22 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 129, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 42, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.31 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 135, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 104, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.25 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 100, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 95, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.27 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 166, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 163, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.21 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 148, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 154, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.23 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 70, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.28 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 60, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 58, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.29 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 134, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 122, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.30 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 134, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 122, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.24 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thủa đất 125, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 109, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.26 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 3, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 1, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 80, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 82, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.2 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 15, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 7, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 50, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 69, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.9 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 66, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 51, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 44, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 65, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 70, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Cắm 9. BẢN CẮM | Thửa đất 46, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 32, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.13 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 24, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 22, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 5, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.16 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 21, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 12, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 35, tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.18 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 27, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 20, tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.14 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 76, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 75, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.2 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 8, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 2, tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.17 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 67, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa đất 73, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.3 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 53, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 51, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1 1.5 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 59, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 63, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.4 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.15 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 53, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 39, tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.11 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 15, tờ bản đồ số 35 - Thửa đất 19, tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.19 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 36, tờ bản đồ số 32 - Thửa đất 40, tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.12 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 37, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.6 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 33, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 5, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.7 | 160.000 |
| Đường nội thôn tổ bản Lằm 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 16, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất 4, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.9 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản chọt 11. BẢN TÂN THÁI | Thửa đất 164, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất 138, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.20 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 39, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 3, tờ bản đồ số 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.13 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 34, tờ bản đồ sồ 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.12 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 66, tờ bản đồ số 59 - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 59 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.9 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 36, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 42, tờ bản đồ số 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.11 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 21, tờ bản đồ số 45 - Thửa đất 16, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.15 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 15, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.10 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 57 - Thửa đất 24, tờ bản đồ số 57 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.14 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ bản xan 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 58 - Thửa đất 34, tờ bản đồ số 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.12 | 180.000 |
| Đường nội thôn tổ xóm chợ 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 85, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 13, tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.16 | 1.700.000 |
| Đường nội thôn tổ xóm chợ 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 104, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 97, tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.14 | 3.000.000 |
| Đường nội thôn tổ xóm chợ 8. BẢN LIÊN HỢP | Thửa đất 63, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất 34, tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.17 | 1.700.000 |
| Đường nội thôn tổ yên sơn 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 16, tờ bản đồ số 40 - Thửa đất 9, tờ bản đồ số 40 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.8 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ yên sơn 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 27, tờ bản đồ số 40 - Thửa đất 21, tờ bản đồ số 40 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.7 | 140.000 |
| Đường nội thôn tổ yên sơn 6. BẢN LAM HỢP | Thửa đất 40, tờ bản đồ số 40 - Thửa đất 38, tờ bản đồ số 40 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.6 | 180.000 |
| Đường xương cá Tổ Pịch Niềng 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 17, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 73, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.8 | 200.000 |
| Đường xương cá Tổ Pịch Niềng 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 18, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 41, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.7 | 200.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ1 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 5, 48 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 101 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3 1 | 180.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ1 3. BẢN NA NIẾNG | Thửa đất 57 tờ bản đồ số 62 - Thửa số 18 tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.2 | 180.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ2 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 43, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 50, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.5 | 200.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ2 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 52, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 58, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.4 | 200.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ2 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 42, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.6 | 200.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ2 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 38, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 34, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.3 | 200.000 |
| Đường xương cá Tổ Đ2 2. BẢN MINH CHÂU | Thửa đất 25, tờ bản đồ số 72 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.2 | 200.000 |
6. BẢN LAM HỢP | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lam Hợp CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.18 | 140.000 |
8. BẢN LIÊN HỢP | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hợp CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 8.19 | 140.000 |
7. BẢN PÀ KHỐM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pà Khốm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.19 | 140.000 |
10. BẢN NÓNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nóng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 10.24 | 140.000 |
20. Bản Ná Hốc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Hốc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 20.24 | 100.000 |
12. BẢN KÈM ĐÔN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kèm Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 12.7 | 140.000 |
9. BẢN CẮM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mai CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.12 | 140.000 |
5. BẢN NA MAI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mai CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.12 | 140.000 |
13. BẢN HUỒI MỚI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Mới CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 13.21 | 140.000 |
1. BẢN TAM HỢP | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tam Hợp CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.12 | 140.000 |
11. BẢN TÂN THÁI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Thái CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 11.33 | 140.000 |
9. BẢN CẮM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 9.14 | 140.000 |
3. BẢN NA NIẾNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Niếng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.13 | 140.000 |
14. BẢN NẶM TỘT | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Tột CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 14.10 | 140.000 |
2. BẢN MINH CHÂU | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Châu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.20 | 140.000 |
21. Bản Ná Khích | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Khích CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 21.3 | 100.000 |
15. BẢN MƯỜNG LỐNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá tháp nhất tại khu dân cư bản Mường Lống CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 15.17 | 140.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tri Lễ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục C | 100.000 | |
19. Bản Na | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 19.15 | 100.000 |
4. BẢN NA LẠNH | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Lạnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.30 | 140.000 |
17. Bản Nhọt Nhóng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nhọt Nhóng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 17.2 | 100.000 |
16. BẢN HUỒI XÁI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Xái CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 16.17 | 140.000 |
18. Huôi Cam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huôi Cam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 18.18 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.