Bảng giá đất Xã Châu Khê, Nghệ An từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Khê là 4.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 84 và 102, tờ bản đồ số 35) đến Đến Cầu Khe Choăng (đến thửa số 164 và 167, tờ bản đồ số 36)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 85 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 85 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Châu Khê đi Tam Quang II. Đường liên xã | Từ nhà ông Hà Thích (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 118) - Đến Nhà ông Kha Văn Trọng (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 118) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 1 | 300.000 |
| Châu Khê đi Tam Quang II. Đường liên xã | Từ nhà ông Ngoan (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 104) - Đến Nhà ông Tiến (đến thửa số 58 và 59, tờ bản đồ số 134) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 3 | 300.000 |
| Châu Khê đi Tam Quang II. Đường liên xã | Từ nhà ông Cần (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 119) - Đến Nhà ông Thành (đến thửa số 222 và 229, tờ bản đồ số 120) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 2 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Phòng Ngân (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 131) - Đến Cầu Khe Boong (đến thửa số 62 và 64, tờ bản đồ số 132) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Cầu Khe Choăng (từ thửa số 18 và 19, tờ bản đồ số 38) - Đến Nhà ông Đạt (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 84 và 102, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Choăng (đến thửa số 164 và 167, tờ bản đồ số 36) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Nhà ông Hùng từ thửa - Đến Nhà ông Khai Nguyệt thửa số 12. tờ bản đồ số 26) Mục 4 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 99 và 78, tờ bản đồ số 35) - Đến Dốc Chó (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 34) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Khe Mác (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 125) - Đến Cầu Khe Thơi (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 125) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Khe Pủng (từ thửa số 44 và 49, tờ bản đồ số 127) - Đến Khe Ty Điểm (đến thửa số 381 và 387, tờ bản đồ số 99) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ | Từ Cầu Khe Thơi (từ thửa số 66 và 104, tờ bản đồ số 126) - Đến Khe Pủng (đến thửa số 33 và 36, tờ bản đồ số 127) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 2 | 2.200.000 |
| Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục II. Đường liên xã | Từ Khe ông Lá (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Tào (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 23) Mục 2 | 600.000 |
| Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục II. Đường liên xã | Từ Nhà bà Nhất (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 31) - Đến Cầu treo Cam Lâm (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 31) Mục 3 | 600.000 |
| Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục II. Đường liên xã | Từ cây xăng Ngọc Hằng (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 36) - Đến Khe ông Lá (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 36) Mục 1 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư thôn, bản / 10. Cụm dân cư khe Nóng | Các thửa thuộc Cụm khu dân cư Khe Nóng | 80.000 |
| Đường nội thôn còn lại cụm chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 7. Khu vực bản Diềm | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm chính bản Diềm Mục 7.2 | 150.000 |
| Đường nội thôn còn lại cụm ngoài III. Các khu dân cư thôn, bản / 5. Khu vực bản Châu Định | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm ngoài bản Châu Định Mục 5.2 | 740.000 |
| Đường nội thôn còn lại cụm ngoài III. Các khu dân cư thôn, bản / 6. Khu vực bản Bủng Xát | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm ngoài bản Bủng Xát Mục 6.3 | 150.000 |
| Đường nội thôn còn lại cụm qua cầu treo III. Các khu dân cư thôn, bản / 7. Khu vực bản Diềm | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm qua cầu treo bản Diềm Mục 7.3 | 150.000 |
| Đường nội thôn còn lại cụm trong III. Các khu dân cư thôn, bản / 5. Khu vực bản Châu Định | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm trong bản Châu Định Mục 5.3 | 300.000 |
| Đường nội thôn còn lại cụm trong III. Các khu dân cư thôn, bản / 6. Khu vực bản Bủng Xát | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm trong bản Bủng Xát Mục 6.4 | 150.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 2. Khu vực bản Piềng Khử | Từ nhà ông Kỳ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 98) - Đến cầu treo Chôm Lôm (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 98) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 4. Khu vực băn Khe Thơi | Từ nhà bà Phương (từ thửa số 71 và 83, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà ông Nhẫn (đến thửa số 142 và 195, tờ bản đồ số 126) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 4.1 | 200.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 1. Khu vực thôn Khe Choăng | Từ Nhà ông Nghị (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 36) - Đến Nhà bà Lan (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 35) Mục 1.4 | 850.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 2. Khu vực thôn 2/9 | Từ Nhà Từ Thị Thanh (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 19) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sáng (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 29) Mục 2.1 | 350.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 1. Khu vực thôn Khe Choăng | Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Hoi (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) Mục 1.1 | 950.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 3. Khu vực bản Huồi Mác | Từ nhà bà Sâm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Minh (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 125) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 3.1 | 200.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 5. Khu vực bản Châu Định | Từ đầu bản (từ thửa số 118 và 136, tờ bản đồ số 38) - Đến cuối bản (đến thửa số 24 và 38, tờ bản đồ số 42) Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 4. Khu vực bản Châu Sơn | Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 35) - Đến cầu Khe Hoi (đến thửa số 83 và 92, tờ bản đồ số 37) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 2. Khu vực bản Piềng Khử | Từ nhà ông Chiến (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 127) - Đến trường tiểu học (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 127) Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 8. Khu vực bản Nà | Từ đầu bản (từ thửa số 7 và 9, tờ bản đồ số 63) - Đến cuối bản (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 65) Mục 8.1 | 200.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 9. Khu vực bản Bu | Từ đầu bản (từ thửa số 9 và 15, tờ bản đồ số 64) - Đến cuối bản (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 66) Mục 9.1 | 200.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 4. Khu vực bản Châu Sơn | Từ cầu Khe Hoi (từ thửa số 96 và 123, tờ bản đồ số 37) - Giáp bản Châu Định (đến thửa số 135 và 119, tờ bản đồ số 37) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 1. Khu vực thôn Khe Choăng | Từ Trụ sở Công an xã (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 36) - Đến Trụ sở Công an xã (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 35) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường nội thôn trục chính III. Các khu dân cư thôn, bản / 1. Khu vực thôn Khe Choăng | Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 35) - Đến Nhà ông Trần Ngọc Hoàng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường nội thôn trục chính cụm ngoài III. Các khu dân cư thôn, bản / 6. Khu vực bản Bủng Xát | Từ đầu bản (từ thửa số 01 và 13, tờ bản đồ số 41) - Đến cuối bản (đến thửa số 131 và 132, tờ bản đồ số 41) Mục 6.1 | 250.000 |
| Đường nội thôn trục chính cụm trong III. Các khu dân cư thôn, bản / 6. Khu vực bản Bủng Xát | Từ trường Tiểu học (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 48) - Đến trường Mầm non (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 49) Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường nội thôn trục chỉnh III. Các khu dân cư thôn, bản / 7. Khu vực bản Diềm | Từ đầu bản (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 51) - Đến cuối bản (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 51) Mục 7.1 | 200.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 6. Khu vực bản Chôm Lôm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chôm Lôm Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) | 130.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 3. Khu vực bản Huồi Mác | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Mác Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 3.2 | 150.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 2. Khu vực thôn 2/9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2/9 Mục 2.2 | 200.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 4. Khu vực băn Khe Thơi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Thơi Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 4.2 | 150.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 5. Khu vực bản Đồng Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Tiến Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) | 120.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 8. Khu vực bản Nà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nà Mục 8.2 | 100.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 1. Khu vực bản Boong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Boong Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) | 200.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 3. Khu vực bản Bãi Gạo | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bãi Gạo | 350.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 2. Khu vực bản Piềng Khử | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piểng Khử Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục 2.3 | 300.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 7. Khu vực bản Yên Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) | 120.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Khê cũ Xã lạng khê (nay là xã Châu Khê) Mục IV | 120.000 | |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 1. Khu vực thôn Khe Choăng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Choăng Mục 1.5 | 500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Khê cũ Mục IV | 80.000 | |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 9. Khu vực bản Bu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bu Mục 9.2 | 100.000 |
III. Các khu dân cư thôn, bản / 4. Khu vực bản Châu Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Châu Sơn Mục 4.3 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.