Bảng giá đất Xã Đông Hiếu, Nghệ An từ 01/01/2026
295 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Hiếu là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48, đoạn Đường vào bờ hồ (từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 40; từ thửa số 3, tờ bản đồ số 40) đến UBND xã (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 40; từ thửa số 151 tờ bản đồ số số 40)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (293 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm 2 | tờ bản đồ số 130 (từ thửa 236, tờ bản đồ số 130 đến thửa 1123, tờ bản đồ số 130) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | tờ bản đồ số 117 (từ thửa 25, tờ bản đồ số 117 đến thửa 86, tờ bản đồ số 117) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm 7 | tờ bản đồ số 118 (từ thửa 1660, tờ bản đồ số 118 đến thửa 1689, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm 1 | tờ bản đồ số 40 (từ thửa 16, tờ bản đồ số 135 đến thửa 120, tờ bản đồ số 135) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm 7 | tờ bản đồ số 123 (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 123 đến thửa 312, tờ bản đồ số 123) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.2 | 4.000.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | tờ bản đồ số 110 (từ thửa 526, tờ bản đồ số 110 đến thửa 529, tờ bản đồ số 110) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.1 | 5.500.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | tờ bản đồ số 118 (từ thửa 88, tờ bản đồ số 118 đến thửa 830, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.3 | 4.700.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ 48 (khu gia binh xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm 1 | tờ bản đồ số 40 và tờ bản đồ số 43 (từ thửa 128, tờ bản đồ số 135 đến thửa 77, tờ bản đồ số 138) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.2 | 3.200.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ 48 (từ cầu làng mẹ đến khu vực nhà văn hóa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm 3 | tờ bản đồ số 124 (Từ thửa 288, tờ bản đồ số 124 đến thửa 915, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ 48 (từ nhà văn hóa 5B đến hết khu vực xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm 3 | tờ bản đồ số 124 (từ thửa 344, tờ bản đồ số 124 đến thửa 954, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Dãy 2 đường Quốc lộ 48 (đối diện khu gia binh thuộc xóm 1 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm 1 | tờ bản đồ số 40 (từ thửa 170, tờ bản đồ số 135 đến thửa 368, tờ bản đồ số 135) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.1 | 3.200.000 |
| Dãy 3 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm 7 | tờ bản đồ số 123 (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 123 đến thửa 199, tờ bản đồ số 123) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.3 | 1.800.000 |
| Dãy 3 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | tờ bản đồ số 117 (từ thửa 26, tờ bản đồ số 117 đến thửa 87, tờ bản đồ số 117) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.4 | 2.800.000 |
| Dãy 3 đường Quốc lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | tờ bản đồ số 118 (từ thửa 37, tờ bản đồ số 118 đến thửa 731, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.5 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư và chia lô đất ở dân cư xóm Đông Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Từ thửa 144 tờ bản đồ số 36 - Từ thửa 149 tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.6 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư và chia lô đất ở dân cư xóm Đông Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Từ thửa 150 tờ bản đồ số 36 - Từ thửa 168 tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Khu vực ga NT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | tờ bản đồ số 118 (từ thửa 429, tờ bản đồ số 118 đến thửa 807, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.6 | 1.700.000 |
| Sường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 1....5, 7, 8, 10, 18, 20, 37, 67, 99, 130, 501, 502, 505, 506 tờ bản đồ số 28 - Đến thửa 1...5, 7, 8, 10, 18, 20, 37, 67, 99, 130, 501, 502, 505, 506 tờ bản đồ số 28 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Hồ Chí Minh | Từ thửa số 534 (tờ bản đồ số 87) - Đến thửa số 677 (tờ bản đồ số 87) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Hồ Chí Minh | Từ thửa số 143 (tờ bản đồ số 86) - Đến thửa số 2305 (tờ bản đồ số 86) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Hồ Chí Minh | Từ thửa số 9 (tờ bản đồ số 164) - Đến thửa số 33 (tờ bản đồ số 164) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Đông Hồng (từ thửa đất số 167 tờ bản đồ số 43; từ thửa 192 tờ bản đồ số 43) - Xóm Đông Hồng (đến thửa đất số 295 tờ bản đồ số 43; đến thửa 3 tờ bản đồ số 431 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm 9 (từ thửa 49, tờ bản đồ số 109) - Xóm 9 (Đến thửa 273, tờ bản đồ số 110) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | (từ thửa đất số 34 tờ bản đồ số 49;) - (đến thửa đất số 20 tờ bản đồ số 49) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 11 (tờ bản đồ số 152) - Đến thửa số 50 (tờ bản đồ số 152) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | UBND xã (từ thửa đất số 88 tờ bản đồ số 40; từ thửa 93 tờ bản đồ số 40) - Nhà bà Oanh (đến thửa đất số 67 tờ bản đồ số 43; đến thửa 28 tờ bản đồ số 43) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 7 (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 123) - Xóm 7 (Đến thửa 321, tờ bản đồ số 123) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường vào bờ hồ (từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 40; từ thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - UBND xã (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 40; từ thửa số 151 tờ bản đồ số số 40) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 3 (Từ thửa 778, tờ bản đồ số 124) - Xóm 3 (Đến thửa 853, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 7 (Từ thửa 1112, tờ bản đồ số 118) - Xóm 7 (Đến thửa 1474, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ lô số 01 (tờ bản đồ số 85) - Đến lô số 47 (tờ bản đồ số 85) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Phú Tiến (từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 65) - Xóm Phú Tiến (đến thửa đất số 67 tờ bản đồ số 65) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 2 (Từ thửa 182, tờ bản đồ số 130) - Xóm 2 (Đến thửa 1142, tờ bản đồ số 130) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.13 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 7 (tờ bản đồ số 153) - Đến thửa số 28 (tờ bản đồ số 153) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 3 (Từ thửa 335, tờ bản đồ số 124) - Xóm 3 (Đến thửa 349, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 7 (Từ thửa 1056, tờ bản đồ số 118) - Xóm 7 (Đến thửa số 1073, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.6 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 1 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 135) - Xóm 1 (Đến thửa 41, tờ bản đồ số 135) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.16 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 17 (tờ bản đồ số 163) - Đến thửa số 33 (tờ bản đồ số 163) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 3 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 163 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 3 (Từ thửa 823, tờ bản đồ số 124) - Xóm 3 (Đến thửa 849, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.11 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường từ nhà ông Chiến (từ thửa đất số 69 tờ bản đồ số 43; từ thửa số 193, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Thông (đến thửa đất số 153 tờ bản đồ số 43; từ thửa số 251 tờ bản đồ số số 43) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 10 (tờ bản đồ số 158) - Đến thửa số 25 (tờ bản đồ số 158) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.7 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 1 (từ thửa 26, tờ bản đồ số 135) - Xóm 1 (Đến thửa 48, tờ bản đồ số 138) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.15 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 6 (tờ bản đồ số 151) - Đến thửa số 113 (tờ bản đồ số 151) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 7 (Từ thửa số 960, tờ bản đồ số 118) - Xóm 7 (Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.5 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đấu giá Giốc Lụi (từ thửa đất số 116 tờ bản đồ số 36; từ thửa 256 tờ bản đồ số 36) - Công Ty Vũ Trường Giang (đến thửa đất số 94 tờ bản đồ số 36; đến thửa 87 tờ bản đồ số 36) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 1 (QH đấu giá xóm 1, tờ bản đồ số 130) - Xóm 1 (Đến thửa 304, tờ bản đồ số 135) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 2 (tờ bản đồ số 162) - Đến thửa số 60 (tờ bản đồ số 162) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 8 (từ thửa 310, tờ bản đồ số 110) - Xóm 8 (Đến thửa 553, tờ bản đồ số 110) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xã Nghĩa Thuận (từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 44; Từ thửa 73 tờ bản đồ số 44) - Trường Tiểu học Đông Hiếu (đến thửa đất số 80 tờ bản đồ số 51; đến thửa 24 tờ bản đồ số 51) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 3 (Từ thửa 318, tờ bản đồ số 124) - Xóm 3 (Đến thửa 1141, tờ bản đồ số 125) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Công ty Vũ Trường Giang (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 39; từ thửa 111 tờ bản đồ số 37) - Đường Vào bờ hồ (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 40; đến thửa 166 tờ bản đồ số 37) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Từ thửa số 8 (tờ bản đồ số 142) - Đến thửa số 231 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 8 (từ thửa 87, tờ bản đồ số 118) - Xóm 8 (Đến thửa 734, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Từ đường rẽ vào UBND xã Nghĩa Thuận đến cây xăng xóm 8) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Xóm 8 (từ thửa 235, tờ bản đồ số 118) - Xóm 8 (Đến thửa 733, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (khu vực Đồng ôi xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Giáp địa phận xã Đông Hiếu (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 110) - Xóm 8 (Đến thửa 236, tờ bản đồ số 110) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Giáp đường Quốc lộ 48 (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 152) - Đường Hồ Chí Minh (Thửa đất số 396, tờ bản đồ số 09) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nhà văn hóa Phú Tiến (từ thửa đất số 61 tờ bản đồ số 64) - Hồ Phú Tiến (đến thửa đất số 96 tờ bản đồ số 64) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Phú Tiến (từ thửa đất số 61 tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm Phú Tiến (đến thửa đất số 96 tờ bản đồ số 64) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Đông Quang (từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số 12) - Xóm Đông Quang (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 18) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 15 | 5.000.000 |
| Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Xuân Hải (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 44) - Xóm Du Thịnh (đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 53) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 12 | 9.000.000 |
| Đường V Giồng- K son I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Đông Mỹ (từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 4) - Xóm Đông Mỹ (đến thửa đất số 41 tờ bản đồ số 4) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 16 | 4.000.000 |
| Đường Vực Giồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Xóm 2 (Từ thửa 594, tờ bản đồ số 119) - Xóm 2 (Đến thửa 191, tờ bản đồ số 120) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường Vực Giồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Xóm 4 (Từ thửa 146, tờ bản đồ số 118) - Xóm 4 (Đến thửa 283, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.5 | 3.500.000 |
| Đường Vực Giồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Xóm 2 (Từ thửa 35, tờ bản đồ số 125) - Xóm 2 (Đến thửa 209, tờ bản đồ số 125) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường Vực Giồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Xóm 2 (Từ thửa 192, tờ bản đồ số 120) - Xóm 2 (Đến thửa 581, tờ bản đồ số 120) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Đường Vực Giồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Xóm 7 (Từ thửa 203, tờ bản đồ số 118) - Xóm 7 (Đến thửa 355, tờ bản đồ số 119) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.3 | 3.500.000 |
| Đường khu tái định cư xóm Đông Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ lô A1 - Lô B16 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.16 | 4.000.000 |
| Đường khu tái định cư xóm Đông Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ lô A30 - Lô B17 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.17 | 2.100.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Du vị trí 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | A9 - E 11 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.13 | 4.800.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Du vị trí 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Lô A1 - Lô E10 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.12 | 4.000.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Du vị trí 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ lô B13 - Lô F11 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.14 | 2.800.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Du vị trí 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ lô B12 - Lô F12 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.11 | 3.500.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Du vị trí 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ lô A1 - Đến lô A20 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.15 | 4.000.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Lô A10 - Lô A27 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.11 | 3.400.000 |
| Đường khu đấu giá Đông Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | lô A1 399; 403; 397; 398; 325, 326, 327, 328, 334 - Lô A9 399; 403; 397; 398; 325, 326, 327, 328, 334 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.10 | 4.000.000 |
| Đường mòn Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Xuân Hải (từ thửa đất số 35 tờ bản đồ số 43; từ thửa 55 tờ bản đồ số 43) - Xóm Xuân Hải (đến thửa đất số 76 tờ bản đồ số 43; đến thửa 95 tờ bản đồ số 43) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 10 | 9.000.000 |
| Đường mòn Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Xóm Đông Mỹ (từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 37; từ thửa 25 tờ bản đồ số 37) - Xóm Đông Mỹ (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 37; đến thửa 268 tờ bản đồ số 37) XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 9 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch đấu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ Lô A1 (tờ bản đồ số 80) - Đến thửa số E12 (tờ bản đồ số 80) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường trung tâm xã Nghĩa Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Xóm 8 (từ thửa 598, tờ bản đồ số 117) - Đông Tiến (đến thửa 720, tờ bản đồ số 117) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Đường trung tâm xã Nghĩa Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Xóm 4 (từ thửa 426, tờ bản đồ số 111) - Xóm 4 (Đến thửa 77, tờ bản đồ số 111) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Đường trung tâm xã Nghĩa Hòa (đường đi Đông Tiến) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Xóm 8 (từ thửa 375, tờ bản đồ số 118) - Xóm 8 (đến thửa 753, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.2 | 10.000.000 |
| Đường trung tâm xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm 4 | tờ bản đồ số 111 và 112 (Từ thửa 56, tờ bản đồ số 111 đến thửa 526, tờ bản đồ số 112) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường trung tâm xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm 6 | tờ bản đồ số 107 (từ thửa 195, tờ bản đồ số 107 đến thửa 758, tờ bản đồ số 107) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đường trung tâm xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm 5 | tờ bản đồ số 113 (từ thửa 01, tờ bản đồ số 113 đền thửa 469, tờ bản đồ số 113) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.2 | 2.400.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Giáp đường Quốc lộ 48 (Từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 152) - Đường Vực Giồng - Khe Son (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 14) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 3 (tờ bản đồ số 145) - Đến thửa số 124 (tờ bản đồ số 145) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 46 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm 5 | tờ bản đồ số 106 (từ thửa 518, tờ bản đồ số 106 đến thửa 793, tờ bản đồ số 106) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.3 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 148 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 68 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 151 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 77 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 740 (tờ bản đồ số 82) - Đến thửa số 984 (tờ bản đồ số 82) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 85 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 201 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 61 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 218 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 229 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 59 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 80 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 68 (tờ bản đồ số 146) - Đến thửa số 92 (tờ bản đồ số 146) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 53 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 22 (tờ bản đồ số 143) - Đến thửa số 44 (tờ bản đồ số 143) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 39 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 45 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 90 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 92 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 161 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 109 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 10 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 147 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 91 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 29 (tờ bản đồ số 158) - Đến thửa số 50 (tờ bản đồ số 158) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 99 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 68 (tờ bản đồ số 161) - Đến thửa số 52 (tờ bản đồ số 161) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 107 | 3.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 12 (tờ bản đồ số 148) - Đến thửa số 39 (tờ bản đồ số 148) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 67 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 4 (tờ bản đồ số 140) - Đến thửa số 27 (tờ bản đồ số 140) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 33 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 158) - Đến thửa số 4 (tờ bản đồ số 158) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 100 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 204 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 252 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 60 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 13 (tờ bản đồ số 140) - Đến thửa số 21 (tờ bản đồ số 140) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 32 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 88 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 20 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 85 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 15 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 51 (tờ bản đồ số 152) - Đến thửa số 66 (tờ bản đồ số 152) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 78 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Đất ông Thiết XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.4 | 2.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 143 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 94 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 22 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 26 (tờ bản đồ số 150) - Từ thửa số 159 (tờ bản đồ số 150) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 74 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 7 (tờ bản đồ số 142) - Đến thửa số 65 (tờ bản đồ số 142) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 36 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 149) - Đến thửa số 54 (tờ bản đồ số 149) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 69 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 86 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 3 (tờ bản đồ số 148) - Đến thửa số 155 (tờ bản đồ số 148) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 66 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 84 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 13 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 2 (tờ bản đố số 149) - Đến thửa số 53 (tờ bản đồ số 149) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 70 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 92 (tờ bản đồ số 80) - Đến thửa số 109 (tờ bản đồ số 80) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 27 (tờ bản đồ số 143) - Đến thửa số 47 (tờ bản đồ số 143) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 38 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm 7 | tờ bản đồ số 118; 119; 123 và 124 (từ thửa 337, tờ bản đồ số 118 đến thửa 252, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.4 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm 9 | tờ bản đồ số 117 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 117 đến thửa 1037, tờ bản đồ số 117) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 9.3 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 157 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 97 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 160 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 106 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm 9 | tờ bản đồ số 110 (từ thửa 267, tờ bản đồ số 110 đến thửa 534, tờ bản đồ số 110) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 9.2 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 86 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 33 (tờ bản đồ số 148) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 57 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Đất bà Hương - Đất bà Tuyết XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 13 (tờ bản đồ số 102) - Đến thửa số 14 (tờ bản đồ số 102) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 28 | 2.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 144 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 44 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 2042 (tờ bản đồ số 86) - Đến thửa số 2100 (tờ bản đồ số 86) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 16 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 2 (tờ bản đồ số 103) - Đến thửa số 3 (tờ bản đồ số 103) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 30 | 3.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 77 (tờ bản đồ số 84) - Đến thửa số 78 (tờ bản đồ số 84) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 12 | 2.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 2 (tờ bản đồ số 153) - Đến thửa số 20 (tờ bản đồ số 152) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 82 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 83) - Đến thửa số 107 (tờ bản đồ số 83) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 4 (tờ bản đồ số 149) - Đến thửa số 50 (tờ bản đồ số 149) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 72 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 149 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 73 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 156 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 89 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 141 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 35 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 163 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 114 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 74 (tờ bản đồ số 159) - Đến thửa số 20 (tờ bản đồ số 159) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 102 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1096 (tờ bản đồ số 81) Đến thửa số 1284 (tờ bản đồ số 81) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 69 (tờ bản đồ số 145) - Đến thửa số 103 (tờ bản đồ số 145) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 48 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 75 (tờ bản đồ số 156) - Đến thửa số 107 (tờ bản đồ số 156) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 85 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm 1 | tờ bản đồ số 130; 131; 134; 135; 138 và 139 (từ thửa 462, tờ bản đồ số 130 đến thửa 22, tờ bản đồ số 139) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 194 (tờ bản đồ số 148) - Đến thửa số 417 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 58 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 76 (tờ bản đồ số 145) - Đến thửa số 10 (tờ bản đồ số 145) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 47 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 82 (tờ bản đồ số 162) - Đến thửa số 105 (tờ bản đồ số 162) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 110 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 3 (tờ bản đồ số 161) - Đến thửa số 55 (tờ bản đồ số 161) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 108 | 3.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 150 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 75 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 143 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 150 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 64 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 23 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 105 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 96 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 82 (tờ bản đồ số 156) - Đến thửa số 232 (tờ bản đồ số 156) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 86 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm 2 | tờ bản đồ số 119; 120; 121; 125; 126; 129; 130 và 131 (từ thửa 295, tờ bản đồ số 119 đến thửa 32, tờ bản đồ số 131) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 164) - Đến thửa số 99 (tờ bản đồ số 164) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 115 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 2 (tờ bản đồ số 102) - Đến thửa số 29 (tờ bản đồ số 102) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 27 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 32 (tờ bản đồ số 159) - Đến thửa số 45 (tờ bản đồ số 159) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 103 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 164 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 116 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 144 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 198 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 63 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 160 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 181 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 62 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ 96 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 142 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 37 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 5 (tờ bản đồ số 158) - Đến thửa số 7 (tờ bản đồ số 158) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 98 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 38 (tờ bản đồ số 162) - Đến thửa số 61 (tờ bản đồ số 162) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 111 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm 9 | tờ bản đồ số 109 (từ thửa 80, tờ bản đồ số 109 đến thửa 315, tờ bản đồ số 109) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 9.1 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 145) - Đến thửa số 82 (tờ bản đồ số 145) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 45 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 9 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 77 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 90 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 162 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 112 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 92 (tờ bản đồ số 96) - Đến thửa số 173 (tờ bản đồ số 96) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 68 (tờ bản đồ số 160) - Đến thửa số 21 (tờ bản đồ số 160) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 105 | 3.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 72 (tờ bản đồ số 145) - Đến thửa số 37 (tờ bản đồ số 145) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 49 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 74 (tờ bản đồ số 143) - Đến thửa số 81 (tờ bản đồ số 143) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 41 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 102 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 4 (tờ bản đồ số 143) - Đến thửa số 45 (tờ bản đồ số 143) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 40 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 81 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 155 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 84 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 146) - Đến thửa số 26 (tờ bản đồ số 146) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 51 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1526 (tờ bản đồ số 86) - Đến thửa số 2315 (tờ bản đồ số 86) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 17 | 2.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 69 (tờ bản đồ số 152) - Đến thửa số 74 (tờ bản đồ số 152) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 79 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 753 (tờ bản đồ số 82) - Đến thửa số 785, 1146 (tờ bản đồ số 82) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 176 (tờ bản đồ số 94) - Đến thửa số 198 (tờ bản đồ số 94) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 4 (tờ bản đồ số 102) - Đến thửa số 12 (tờ bản đồ số 102) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 163) - Đến thửa số 61 (tờ bản đồ số 163) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 113 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 41 (tờ bản đồ số 84) - Đến thửa số 175 (tờ bản đồ số 84) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 146 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 54 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 10 (tờ bản đồ số 152) - Đến thửa số 15 (tờ bản đồ số 152) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 80 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 8 (tờ bản đồ số 149) - Đến thửa số 37 (tờ bản đồ số 149) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 71 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 82 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 7 (tờ bản đồ số 85) - Đến thửa số 8 (tờ bản đồ số 85) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 110 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 317 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 95 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 83 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 1 (tờ bản đồ số 88) - Đến thửa số 186 (tờ bản đồ số 88) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 19 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 21 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 109 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 93 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 150 (tờ bản đồ số 146) - Đến thửa số 53 (tờ bản đồ số 146) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 52 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 158 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 101 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 16 (tờ bản đồ số 141) - Đến thửa số 11 (tờ bản đồ số 141) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 34 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 14 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 382 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 56 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 178 (tờ bản đồ số 156) - Đến thửa số 230 (tờ bản đồ số 156) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 87 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 145 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 50 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 152 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 81 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 22 (tờ bản đồ số 102) - Đến thửa số 10 (tờ bản đồ số 102) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 25 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 103 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 147 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 65 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm 6 | tờ bản đồ số 90; 100; 101, 107 và 108 (từ thửa 3, tờ bản đồ số 90 đến thửa 150, tờ bản đồ số 108) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.2 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm 3 | tờ bản đồ số 119 và 124 (từ thửa 830, tờ bản đồ số 119 đến thửa 826, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 66 (tờ bản đồ số 157) - Đến thửa số 84 (tờ bản đồ số 157) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 94 | 3.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 159 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 104 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Các tuyến đường còn lại thuộc tờ số 154 XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 83 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 5 (tờ bản đồ số 147) - Đến thửa số 15 (tờ bản đồ số 147) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 55 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 48 (tờ bản đồ số 151) - Đến thửa số 267 (tờ bản đồ số 151) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 76 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 51 (tờ bản đồ số 144) - Đến thửa số 95 (tờ bản đồ số 144) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 43 | 2.800.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) | Từ thửa số 53 (tờ bản đồ số 156) - Đến thửa số 211 (tờ bản đồ số 156) XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục 88 | 2.800.000 |
| Đường xóm (khu vực xóm 10 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm 4 | tờ bản đồ số 111 (từ thửa 296, tờ bản đồ số 111 đến thửa 508, tờ bản đồ số 111) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường xóm (khu vực xóm 10 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm 4 | tờ bản đồ số 118 (Từ thửa 12, tờ bản đồ số 118 đến thửa 1349, tờ bản đồ số 118) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.4 | 3.400.000 |
| Đường xóm (khu vực xóm 11 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm 4 | tờ bản đồ số 104; 105 (từ thửa 97, tờ bản đồ số 104 đến thửa 110, tờ bản đồ số 105) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.5 | 1.400.000 |
| Đường xóm (khu vực xóm 16 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm 4 | tờ bản đồ số 112 (từ thửa 118, tờ bản đồ số 112 đến thửa 551, tờ bản đồ số 112) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Đường xóm (từ nhà ông Bình đến nhà ông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm 5 | tờ bản đồ số 106; 107 (từ thửa 47, tờ bản đồ số 106 đến thửa 693, tờ bản đồ số 107) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Đường xóm (từ nhà ông Hải đế nhà bà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm 3 | tờ bản đồ số 124 (từ thửa 2, tờ bản đồ số 124 đến thửa 942, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 4...7, 9....16, 17, 28, 29, 31...35, 36, 37, 50, 54, 56, 67..69, 76, 77, 80, 81, 84...86, 93..96, 98, 101..103, 107, 115, 116, 144, 151...156, 163, 184, 194, 200, 204, 205, 209...211, 223, 224, 231, 232, 8, 21, 22, 47...49, 71...75, 45, 88... 90, 105, 119, 164...173, 106, 122, 137...143, 123...127, 129, 130, 110...113, 195, 199, 218...220, 225...227, 229, 230, 233...236, 250 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa 4...7, 9....16, 17, 28, 29, 31...35, 36, 37, 50, 54, 56, 67-69, 76, 77, 80, 81, 84…86, 93..96, 98, 101..103, 107, 115, 116, 144, 151...156, 163, 184, 194, 200, 204, 205, 209...211, 223, 224, 231, 232, 8, 21, 22, 47...49, 71...75,45, 88…90, 105, 119, 164...173, 106, 122, 137...143, 123...127, 129, 130, 110...113, 195, 199, 218...220, 225…227, 229, 230, 233…236, 250 tờ bản đồ số 52 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.6 | 2.200.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 1, 7.... 10, 12, 13, 16…..23, 29...33 tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 1, 7....10, 12, 13, 16…..23, 29...33 tờ bản đồ số 34 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 80, 85....92, 98, 82, 83, 77, 78, 74, 94, 73, 100, 103, 104, 106....109 tờ bản đồ số 42 - Đến thửa 80, 85....92, 98, 82, 83, 77, 78, 74, 94, 73, 100, 103, 104, 106....109 tờ bản đồ số 42 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.4 | 2.200.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 01, 05, 06, 09, 26….30 tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 01, 05, 06, 09, 26...30 tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.9 | 2.200.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 2, 4, 6, 8, 10, 11, 13, 15....22, 29, 34, 44, 46, 47 tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 2, 4, 6, 8, 10, 11, 13, 15....22, 29, 34, 44, 46, 47 tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 3, 6...13, 20, 22, 23, 25...27, 29, 34…..40, 42...44, 54...60, 62, 67....82, 84....89, 90, 92...95, 91, 96, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 3, 6...13, 20, 22, 23, 25...27, 29, 34....40, 42...44, 54...60, 62, 67....82, 84....89, 90, 92...95, 91, 96, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 1, 15, 48, 49 tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 1, 15, 48, 49 tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.5 | 2.200.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 1....8, 11....13, 15, 16, 22...33, 35…..40, 43....46, 48, 50...75, 76, 79, 81, 84, 93, 95…97, 99, 101, 102, 108....111, 110 tờ bản đồ số 42 - Đến thửa 1…..8, 11....13, 15, 16, 22…33, 35....40, 43...46, 48, 50…75, 76, 79, 81, 84, 93, 95…97, 99, 101, 102, 108 111, 110 tờ bản đồ số 42 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm Du Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Từ thửa 1, 2, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 41, 58, 62, 67 tờ bản đồ số 35 - Đến thửa 1, 2, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 41, 58, 62, 67 tờ bản đồ số 35 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 1, 3….6, 8....12, 14, 16....33, 35, 37....55, 57....60, tờ bản đồ số 65 - Đến thửa 1, 3....6, 8....12, 14, 16....33, 35, 37....55, 57....60, tờ bản đồ số 6 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 49, 52, 53, 55...60, 156, 157 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 49, 52, 53, 55...60, 156, 157 tờ bản đồ số 27 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 45, 52, 53, 61, 62, 68, 69, 75, 76, 81, 84, 137, 138 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 45, 52, 53, 61, 62, 68, 69, 75, 76, 81, 84, 137, 138 tờ bản đồ số 26 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 1……9, 12,,,, 19, 23....26, 28…..31, 36....39, 42....44, 46, 48, 49, 52, 53, 54....57, 59, 60, 62...66, 69..76, 80....85, 87, 88, 90, 91, 93, 94, 97 104, 113, 114, 115, 116, 117, 121, 124...131 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 1……9, 12,,,, 19, 23....26, 28…..31, 36....39, 42....44, 46, 48, 49, 52, 53, 54....57, 59, 60, 62...66, 69..76, 80....85, 87, 88, 90, 91, 93, 94, 97 104, 113, 114, 115, 116, 117, 121, 124...131 tờ bản đồ số 64 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 1….20, 22, 23, 26, 27, 30, 33, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44...52, 53, 54 tờ bản đồ số 61 - Đến thửa 1…..20, 22, 23, 26, 27, 30, 33, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44...52, 53, 54 tờ bản đồ số 61 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm Phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 1, 4, 5, 6, 9, 10, 26, tờ bản đồ số 65 - Đến thửa 1, 4, 5, 6, 9, 10, 26, tờ bản đồ số 65 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.6 | 2.200.000 |
| Đường xóm Sơn Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Từ thửa 2, 5, 1, 12....15, 20...24, 26...32, 34, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 2, 5, 7, 12....15, 20...24, 26...32, 34, tờ bản đồ số 56 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Sơn Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Từ thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 tờ bản đồ số 26 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm Sơn Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Từ thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 tờ bản đồ số 26 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm Sơn Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Từ thửa 1....25, 27....29, 31...34, 36...47, 49....86, 89, 90...94, 95, 96, tờ bản đồ số 59 - Đến thửa 1....25, 27....29, 31...34, 36...47, 49….86, 89, 90...94, 95, 96, tờ bản đồ số 59 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm Sơn Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Từ thửa 2….10, 12....22, 24... 27, 40, 41 tờ bản đồ số 60 - Đến thửa 2…..10, 12....22, 24...27, 40, 41 tờ bản đồ số 60 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm Xuân Hài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 41...44, 56….60, 77...79, 98, 54, 65, 64, 71....74, 81...84, 296, 89...93, 102...105, 111....115, 118...123, 125, 132....136, 137, 142....152, 302, 138, 172, 173, 182, 183, 233, 317, 318, 319, 320, 330, 331, 332, 333, 339, 364, 369....375, 395, 396, 407...413, 417, 418, 436, 437, 438 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 41...44, 56….60, 77...79, 98, 54, 65, 64, 71....74, 81...84, 296, 89....93, 102...105, 111....115, 118...123, 125, 132….136, 137, 142....152, 302, 138, 172, 173, 182, 183, 233, 317, 318, 319, 320, 330, 331, 332, 333, 339, 364, 369 ....375, 395, 396, 407...413, 417, 418, 436, 437, 438 tờ bản đồ số 43 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.5 | 3.500.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 5...8, 10...12, 23...29, 38, 39, 48....54, 56...58, 60, 61, 67....72, 85, 152 tờ bản đồ số 40 - Đến thửa 5...8, 10...12, 23...29, 38, 39, 48....54, 56...58, 60, 61, 67....72, 85, 152 tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 23, 32 tờ bản đồ số 15 - Đến thửa 23, 32 tờ bản đồ số 15 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 12, 41, 44, 45 tờ bản đồ số 45 - Đến thửa 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 12, 41, 44, 45 tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.8 | 3.000.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 1...5, 7, 14 18, 30, 22, 32, 160, 164, 166, 165, 167, 168, 186, 187, 26, 15, 6, 8, 13, 34, 33, 29, 21, 23, 206, 207 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa 1...5, 7, 14 18, 30, 22, 32, 160, 164, 166, 165, 167, 168, 186, 187, 26, 15, 6, 8, 13, 34, 33, 29, 21, 23, 206, 207 tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.6 | 2.400.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 20, 157, 158, 159, 160 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa 20, 157, 158, 159, 160 tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.7 | 3.000.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 1...65, 67...71, 100, 101, 102....105 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa 1...65, 67...71, 100, 101, 102....105 tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Xuân Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Từ thửa 6, 7, 18, 21, 32, 33, 34, 35, 338, 376, 377, 381, 385, 386 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 6, 7, 18, 21, 32, 33, 34, 35, 338, 376, 377, 381, 385, 386 tờ bản đồ số 43 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.4 | 2.800.000 |
| Đường xóm phú Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Từ thửa 1,3, 4, 6, 10....14, 19, 20,22, 34, 97, 98 tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 1,3, 4, 6, 10....14, 19, 20, 22, 34, 97, 98 tờ bản đồ số 71 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 12, 17, 18, 57, 58 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 28, 29, 38 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 28, 29, 38 tờ bản đồ số 51 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.5 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Từ thửa 55, 59, 63, 68, 69 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa 55, 59, 63, 68, 69 tờ bản đồ số 12 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Từ thửa 22, 23, 29, 127, 129 tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 22, 23, 29, 127, 129 tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 1, 2, 3, 6….11, 16 tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 1, 2, 3, 6…..11, 16 tờ bản đồ số 63 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Hồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 8....11, 29, 32...34, 41....43, 73, 74.81...83 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 8....11, 29, 32...34, 41...43, 73, 74.81.....83 tờ bản đồ số 51 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.6 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông Hồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 223, 247....249, 287, 288; 250, 253, 282...284, 289, 271....275, 256, 257, 244, 225, 226, 382, 383, 389, 390 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 223, 247....249, 287, 288; 250, 253, 282...284, 289, 271....275, 256, 257, 244, 225, 226, 382, 383, 389, 390 tờ bản đồ số 43 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.3 | 2.100.000 |
| Đường xóm Đông Hồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 12, 13, 14, 16, 17, 18, 31, 35, 68, 71, 72., 46 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 12, 13, 14, 16, 17, 18, 31, 35, 68, 71, 72., 46 tờ bản đồ số 51 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Hồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 5, 6, 11...14, 18…..28, 30....43, 46, 47, 49...52, 54....57, 62...67, 71, 72, 73, 76...79, 95....99, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa 5, 6, 11...14, 18…..28, 30....43, 46, 47, 49...52, 54....57, 62...67, 71, 72, 73, 76...79, 95....99 tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Hồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 102, 136, 135, 79….85, 40…..51, 53, 88...95, 54....60, 62...68, 109….114, 127, 128, 129, 123... 125, 140...142, 149....157;45;163;176;177; 181...185; 190, 191, 203, 204; 201...204, 116, 117, 119, 120....122, 86, 87; 178; 179; 180; 188, 189; 192...195 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa 102, 136, 135, 79…..85, 40…..51, 53, 88...95, 54....60, 62...68, 109....114, 127, 128, 129, 123... 125, 140...142, 149.... 157;45;163;176;177; 181....185; 190, 191, 203,204; 201...204, 116, 117, 119, 120.... 122, 86, 87;178;179;180; 188, 189; 192...195 tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.2 | 2.100.000 |
| Đường xóm Đông Hồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Từ thửa 7, 8, 9, 10, 15, 16, 17, 75, 91....94 tờ bản đồ số 50 - Đến thửa 7, 8, 9, 10, 15, 16, 17, 75, 91....94 tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.4 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Từ thửa 16, 26...28, 43, 44, 65, 110, 86, 136..138, 222, 223, 240....2432, 70, 71, 72, 60, 76, 58 (194, 195, 196), 75 (180, 181, 188), 33...41, 49.. 54, 61, 73, 74, 12, 13, 21...24, 56...57, 117...121, 105, 172, 173, 147, 158...160, 148, 132...134, 164, 124...130, 89....104, 150....156, 183, 185, 186, 187, 201...205, 206, 207, 233, 234, 237…239 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa 16, 26...28, 43, 44, 65, 110, 86, 136..138, 222, 223, 240....2432, 70, 71, 72, 60, 76, 58 (194, 195, 196), 75 (180, 181, 188), 33...41, 49.. 54, 61, 73, 74, 12, 13, 21...24, 56...57, 117...121, 105, 172, 173, 147, 158...160, 148, 132...134, 164, 124...130, 89....104, 150....156, 183, 185, 186, 187, 201...205, 206, 207, 233, 234, 237...239 tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.5 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Từ thửa 63, 64, 66, 67, 81...83, 85, 46, 190, 224...226 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa 63, 64, 66, 67, 81 ...83, 85, 46, 190, 224...226 tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Từ thửa 204....212, 236...245, 2, 11, 22, 23, 34, 36, 49, 50, 61, 62, 39, 140, 141, 142, 169, 178, 179, 180, 217...220, 223...226, 90, 76, 77, 174...177, 213...215 tờ bản đồ số 36 - Đến thửa 204....212, 236...245, 2, 11, 22, 23, 34, 36, 49, 50, 61, 62, 39, 140, 141, 142, 169, 178, 179, 180, 217...220, 223...226, 90, 76, 77, 174...177, 213...215 tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.2 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Từ thửa 142, 165, 42, 20, 69, 62, 88, 77, 78, 79, 107, 167, 106, 116, 59, 135, 145, 162, 161, 31, 170, 143, 179, 182 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa 142, 165, 42, 20, 69, 62, 88, 77, 78, 79, 107, 167, 106, 116, 59, 135, 145, 162, 161, 31, 170, 143, 179, 182 tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.4 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Từ thửa 4, 5, 10, 29, 32, 34, 41, 45, 49, 53, 55, 56, 64, 138; 137 tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 4, 5, 10, 29, 32, 34, 41, 45, 49, 53, 55, 56, 64, 138; 137 tờ bản đồ số 18 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Từ thửa 1....15, 17...23, 25...27, 29....32, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 1…..15, 17...23, 25...27, 29....32, tờ bản đồ số 57 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Từ thửa 1, 2, 4....6, 8....33, 35...40, 42....48, 50....59, 61....69, 71, 72, 73, 74. tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 1, 2, 4....6, 8....33, 35...40, 42....48, 50....59, 61....69, 71, 72, 73, 74. tờ bản đồ số 58 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 1....3, 5, 7……82, 84, 85, 86, 87...93, 94, 96...100 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa 1....3, 5, 7…..82, 84, 85, 86, 87...93, 94, 96...100 tờ bản đồ số 47 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 83, 75, 76, 62, 50, 44, 28, 26, 11, 12, 27, 77, 90, 91, 92...94 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 83, 75, 76, 62, 50, 44, 28, 26, 11, 12, 27, 77, 90, 91, 92….94 tờ bản đồ số 55 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.6 | 2.400.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 1, 2, 5, 6, 11, 12, 15, 17, 18, 22, 26, 27, 28, 29, 30 tờ bản đồ số 48 - Đến thửa 1, 2, 5, 6, 11, 12, 15, 17, 18, 22, 26, 27, 28, 29, 30 tờ bản đồ số 48 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 1...9, 13…..25, 27, 29....43, 45, 46, 51....61, 64....68, 70....74, 78....82, 87, 88, 89 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 1...9, 13….25, 27, 29....43, 45, 46, 51....61, 64....68, 70....74, 78....82, 87, 88, 89 tờ bản đồ số 55 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 1, 2, 4, 5, 7....15, 17....22, 25., tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 1, 2, 4, 5, 7....15, 17....22, 25., tờ bản đồ số 66 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 23, 19, 16, 14, 10, 9, 7, 25, 24, 21, 20, 17, 8, 4, 3, 31....33 tờ bản đồ số 48 - Đến thửa 23, 19, 16, 14, 10, 9, 7, 25, 24, 21, 20, 17, 8, 4, 3, 31....33 tờ bản đồ số 48 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Từ thửa 2...6, 11, 12, 14, 16...20, 26, 30....32 tờ bản đồ số 14 - Đến thửa 2...6, 11, 12, 14, 16...20, 26, 30....32 tờ bản đồ số 14 XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường đi Nghĩa Lộc (huyện Nghĩa Đàn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Đường Quốc lộ 48 (Từ thửa 830, tờ bản đồ số 124) - Cầu khe Cái (Đến thửa 856, tờ bản đồ số 124) XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.4 | 4.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đông Hiếu cũ XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục III | 1.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Xuân Hải | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hải XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.9 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.5 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Phú Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mỹ cũ XÃ NGHĨA MỸ (nay là xã Đông Hiếu) Mục III | 1.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.5 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.3 | 1.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Sơn Hà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Hà XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.7 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 9.4 | 1.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Du Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Du Thịnh XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.10 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Đông Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hồng XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thuận cũ XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục III | 1.400.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 5.4 | 1.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 6.3 | 1.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 7.5 | 1.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.6 | 1.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Đông Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Mỹ XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 4.8 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ NGHĨA THUẬN (nay là xã Đông Hiếu) Mục 8.7 | 1.700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Đông Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Thành XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 3.9 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Đông Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Quang XÃ ĐÔNG HIẾU (nay là xã Đông Hiếu) Mục 2.7 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.