Bảng giá đất Xã Mỹ Lý, Nghệ An từ 01/01/2026

33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mỹ Lý250.000 đồng/m² (Đường 543, đoạn Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) đến nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 117
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 117
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Huồi Pún
III. Đường liên xã
Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45)
XÃ MỸ LÝ
Mục 25
220.000
Huồi Pún
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45
XÃ MỸ LÝ
Mục 26
120.000
Nhọt Lợt
III. Đường liên xã
Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí
XÃ MỸ LÝ
Mục 22
120.000
Piêng Vai
III. Đường liên xã
Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47)
XÃ MỸ LÝ
Mục 23
220.000
Piêng Vai
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18
XÃ MỸ LÝ
Mục 24
120.000
Đường 543
II. Đường tỉnh
Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)
XÃ MỸ LÝ
250.000
Đường Hòa Lý - Piêng Vai
III. Đường liên xã
Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31)
XÃ MỸ LÝ
Mục 11
220.000
Đường Hòa Lý - Piêng Vai
III. Đường liên xã
Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30)
XÃ MỸ LÝ
Mục 8
240.000
Đường Hòa Lý - Piêng Vai
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32
XÃ MỸ LÝ
Mục 12
220.000
Đường Hòa Lý - Piêng Vai
III. Đường liên xã
Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30)
XÃ MỸ LÝ
Mục 9
240.000
Đường Hòa Lý - Piêng Vai
III. Đường liên xã
Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31)
XÃ MỸ LÝ
Mục 10
220.000
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
III. Đường liên xã
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18)
XÃ MỸ LÝ
Mục 20
220.000
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18
XÃ MỸ LÝ
Mục 21
120.000
Đường Quốc lộ 16
I. Đường Quốc lộ
Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46)
XÃ MỸ LÝ
Mục 1
250.000
Đường Quốc lộ 16
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ
XÃ MỸ LÝ
Mục 3
250.000
Đường Quốc lộ 16
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38)
XÃ MỸ LÝ
Mục 2
250.000
Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa
III. Đường liên xã
Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27)
XÃ MỸ LÝ
Mục 1
250.000
Đường Xằng Trên - Xốp Dương
III. Đường liên xã
Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20)
XÃ MỸ LÝ
Mục 4
220.000
Đường Xằng Trên - Xốp Dương
III. Đường liên xã
Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20)
XÃ MỸ LÝ
Mục 5
220.000
Đường Xằng Trên - xốp Dương
III. Đường liên xã
Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20)
XÃ MỸ LÝ
Mục 6
220.000
Đường Xằng Trên - xốp Dương
III. Đường liên xã
Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20)
XÃ MỸ LÝ
Mục 3
220.000
Đường Xằng Trên - xốp Dương
III. Đường liên xã
Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20)
XÃ MỸ LÝ
Mục 2
220.000
Đường Xốp Dương - Cha Nga
III. Đường liên xã
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13)
XÃ MỸ LÝ
Mục 18
220.000
Đường Xốp Dương - Cha Nga
III. Đường liên xã
Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12)
XÃ MỸ LÝ
Mục 17
220.000
Đường Xốp Dương - Cha Nga
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13
XÃ MỸ LÝ
Mục 19
120.000
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
III. Đường liên xã
Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23)
XÃ MỸ LÝ
Mục 13
220.000
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
III. Đường liên xã
Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23)
XÃ MỸ LÝ
Mục 15
220.000
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23
XÃ MỸ LÝ
Mục 16
120.000
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
III. Đường liên xã
Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23)
XÃ MỸ LÝ
Mục 14
220.000
Đường xằng Trên - xốp Dương
III. Đường liên xã
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20
XÃ MỸ LÝ
Mục 7
120.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý
XÃ MỸ LÝ
Mục IV
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.