Bảng giá đất Xã Yên Xuân, Nghệ An từ 01/01/2026

762 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Xuân10.000.000 đồng/m² (Đường Hồ Chí Minh, đoạn Từ vườn ông Nguyễn Bằng Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 30) đến Đến vườn ông Nguyễn Trọng Đồng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 30)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Tạo, từ thửa số 656, tờ bản đồ số 52 - Đến anh Hùng, từ thửa số 644, tờ bản đồ số 52
Mục 2.45
4.500.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Đức, từ thửa số 15, tờ bản đồ số 49
Mục 2.42
3.200.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ bà Hoa, từ thửa số 181, tờ bản đồ số 42 - Đến anh Khanh, từ thửa số 127, tờ bản đồ số 42
Mục 2.39
3.200.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Khánh, từ thửa số 662, tờ bản đồ số 52 - Đến bà Hương, từ thửa số 697, tờ bản đồ số 52
Mục 2.46
3.300.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Thục, thửa số 159, tờ bản đồ số 50 - Đến anh Hòa, từ thửa số 64, tờ bản đồ số 50
Mục 2.43
3.200.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ bà Phúc, từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43 - Đến anh Hoàn, từ thửa số 167, tờ bản đồ số 43
Mục 2.40
3.200.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ anh Hà, từ thửa số 208, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Đào, thửa số 245, 328, tờ bản đồ số 52
Mục 2.44
8.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Tý, từ thửa số 98, tờ bản đồ số 44 - Đến anh An, từ thửa số 101, tờ bản đồ số 44
Mục 2.41
3.200.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Hữu, từ thửa số 1034, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Hường, từ thửa số 743, tờ bản đồ số 53
Mục 2.47
8.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Thắng, từ thửa số 774, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Ngọc, từ thửa số 1019, tờ bản đồ số 53
Mục 2.48
6.500.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 2, 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ bà Tuyết, từ thửa số 947, tờ bản đồ số 54 - Đến anh Mùi, từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 54
Mục 2.49
6.500.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 3, 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Định, từ thửa số 849, tờ bản đồ số 54 - Đến chị Lài, từ thửa số 1048, tờ bản đồ số 54
Mục 2.50
7.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 4, 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ bà Trâm, từ thửa số 324, tờ bản đồ số 55 - Đến anh An, từ thửa số 792, tờ bản đồ số 55
Mục 2.51
8.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Tâm, từ thửa số 172, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa số 241, tờ bản đồ số 68
Mục 2.54
6.500.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Hảo, từ thửa số 19, tờ bản đồ số 67 - Đến Bưu điện, từ thửa số 53, tờ bản đồ số 67
Mục 2.52
8.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Quảng, từ thửa số 826, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Thế, từ thửa số 828, tờ bản đồ số 67
Mục 2.53
6.800.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 7
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ anh Định, từ thửa số 474, tờ bản đồ số 68 - Đến ông Toàn, từ thửa số 747, tờ bản đồ số 69
Mục 2.55
6.500.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Long, từ thửa số 248, tờ bản đồ số 69 - Đến ông Ất, từ thửa số 256, tờ bản đồ số 69
Mục 2.57
7.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Sân vận động, từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - Đến bà Trung, từ thửa số 24, tờ bản đồ số 83
Mục 2.59
7.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Tài, từ thửa số, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Tùng, từ thửa số 27, tờ bản đồ số 82
Mục 2.58
6.000.000
Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ bà Hồng, từ thửa số 858, tờ bản đồ số 69 - Đến anh Linh, từ thửa số 869, tờ bản đồ số 69
Mục 2.56
6.000.000
Tuyến xã từ trung tâm Về Nhà văn hóa thôn Cao Sơn 6
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Trục Đường xã; Đường Thôn.
Tuyến Từ Bà Xuân Thôn Cao sơn 4, thửa 188, tờ bản đồ số 181 - Đến Ông Hộ Thôn Cao Sơn 6, thửa 339, tờ bản đồ số 123
Mục 4.1
900.000
Tuyến đường Bàu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Thắng thửa số 336, tờ bản đồ số 93 - Ông Hải thửa số 218, tờ bản đồ số 183
Mục 339
450.000
Tuyến đường Chuối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tiển thửa số 85, tờ bản đồ số 60 - bà Tơ thửa số 49, tờ bản đồ số77
Mục 328
450.000
Tuyến đường các Cụ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Hoàn thửa số 188, tờ bản đồ số 110 - Ông Lợi thửa số 102, tờ bản đồ số 110
Mục 338
450.000
Tuyến đường cây Du
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Bình thửa số 40, tờ bản đồ số 76 - Ông Hùng thửa số 02, tờ bản đồ số 76
Mục 321
450.000
Tuyến đường nội thôn Trùm Hược
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Nam thửa số 493, tờ bản đồ số 110 - Ông Ý thửa số 245, tờ bản đồ số 111
Mục 340
450.000
Đường Bí, Trọt Dong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tiến thửa số 200, tờ bản đồ số 176 - Ông Phan Sỹ Lý thửa số 76, tờ bản đồ số 90
Mục 307
600.000
Đường Eo Nâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Ban thửa số 81, tờ bản đồ số 178 - Ông Bảo thửa số 143, tờ bản đồ số 548
Mục 320
600.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Xuân Xan, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Phùng Viết Hùng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 30)
Mục 1.7
4.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Tiên, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà thờ giáo họ Tri lễ (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 10)
Mục 1.1
4.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Thiên Sơn, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 24) - Đen vườn ờ ông Lê Văn Công, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 24)
Mục 1.6
4.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn bà Nguyên Thị Lộc, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 14) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thi, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 14)
Mục 1.3
1.500.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Dốc cao từ thửa 380, tờ bản đồ số 76 - Đến Ông Tình thửa số 382, tờ bản đồ số 76
Mục 1.9
2.500.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Ông Hòa Thôn Cao sơn 6 từ thửa 28, tờ bản đồ số 189 - Đến Ông Âu thôn Cao sơn 6 từ thửa 126, tờ bản đồ số 192
Mục 1.12
2.500.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Ông Hóa (từ thửa số, 257, tờ bản đồ số 176 - Đến Ông Kiêm thửa số 185, tờ bản đồ số 176)
Mục 1.10
3.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Từ Đức Đính, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Vân, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 294, tờ bản đồ số 10)
Mục 1.2
3.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Bằng Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Đồng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 30)
Mục 1.8
10.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Ông Đạo thôn Cao sơn 1 từ thửa số 224, tờ bản đồ số 186) - Đến Ông Châu thôn thửa số 337, tờ bản đồ số 108
Mục 1.11
2.500.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Trọng Thân, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 15) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Mậu, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 15)
Mục 1.4
3.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Như Quân, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 15) - Đến vườn ông Nguyễn Vãn Nông, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 15)
Mục 1.5
1.500.000
Đường NT Chọ Chè 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hà Thị Tứ thửa số 99, tờ bản đồ số 90 - Đến Ông Đặng Ích Hùng thửa số 32, tờ bản đồ số 175
Mục 309
600.000
Đường NT Khe Răm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Nhung thửa số 200, tờ bản đồ số 176 - Ông Khánh thửa số 115, tờ bản đồ số 107
Mục 308
600.000
Đường NT Thị Tuyến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lý thửa số 30, tờ bản đồ số 176 - Đến Ông Quát thửa số 39, tờ bản đồ số 175
Mục 314
600.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Hiếu thôn Long Sơn 7) (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến (Anh Thức thôn Long Sơn 7) (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 28 cũ)
Mục 3.6
600.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Đặng Bắc thôn Long Sơn 7) (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) - Đến (ông Nguyệt Thanh thôn Long Sơn 7) (đến thửa số 244, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ)
Mục 3.7
600.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Bà Hồng thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến (Anh Việt Nhân thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 172, t tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ)
Mục 3.2
600.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Luận Phương thôn Long Sơn 7) (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến (Anh Tài Huyền thôn Long Sơn 7) (đến thửa số 661, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ)
Mục 3.5
600.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Lâm Đông thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 103, tờ bản đồ số 23 cũ) - Đến (Anh Lạng Hà thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 103, tờ bản đồ số 23 cũ)
Mục 3.3
350.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Chị Danh Quang thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến (Anh Huyền Hoa thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ)
Mục 3.4
450.000
Đường Nhân Tài - Gìa Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Quân Thuỷ thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 372, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến (Anh Sỹ Ba thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ)
Mục 3.1
600.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ bà Hoàng thôn Cao sơn 2 thửa 122, tờ bản đồ số 177) - Đến bà Liên Thôn Cao sơn 2 thửa 136, tờ bản đồ số 178
Mục 3.10
2.000.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Sơn Thôn 7 thửa 569, tờ bản đồ số 96. - Ông Bộ, thôn 7 thửa 49, tờ bản đồ số 177
Mục 3.12
2.400.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Thiết Thôn Cao sơn 1 thửa 246, tờ bản đồ số 175 - đến ông Sơn thôn Cao Sơn 2 thửa 2261, tờ bản đồ 176
Mục 3.9
2.300.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Ông Hải thôn Cao sơn 3 thửa 73, tờ bản đồ số 178 - Bà Long Thôn Cao sơn 4 thửa 159, tờ bản đồ số 178
Mục 3.11
2.400.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Dũng, từ thửa số 312, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Lực, từ thửa số 478, tờ bản đồ số 52
Mục 3.14
1.500.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Bà Hà Thôn Cao Sơn 8 thửa 137, tờ bản đồ số 160 - Bà Thuận Trị Thôn Cao sơn 8 thửa 28, tờ bản đồ số 154
Mục 3.13
1.800.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ Ông Đức Thôn 1 đi từ thửa 28, tờ bản đồ số 188 - Đến Ông Nho thôn 1; đến thửa số 178, tờ bản đồ số 175)
Mục 3.8
1.500.000
Đường Nhân tài- Già Giang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ ông Khiêm, từ thửa số 124, tờ bản đồ số 64 - Đến bà Liên, từ thửa số 533, tờ bản đồ số 64
Mục 3.15
1.200.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Công thôn 3 thửa số 76, tờ bản đồ số 180 - Ông Hiến Thôn 4 thửa số 116, tờ bản đồ số180
Mục 330
600.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Lệ thửa số 42, tờ bản đồ số 93 - Ông Thư thửa số 282, tờ bản đồ số 170
Mục 351
600.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Tư Ông Bưởi thửa số 72, tờ bản đồ số 167 - Ông Tần Việt thửa số 64, tờ bản đồ số 168
Mục 332
600.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Thao thửa số 89, tờ bản đồ số 161 - Bà Minh thửa số 107, tờ bản đồ số 162
Mục 368
600.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Thịnh 114, tờ bản đồ số 171 - Ông Thanh thửa số 505, tờ bản đồ số 162
Mục 369
600.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Vinh thửa số 287, tờ bản đồ số 63 - Bà Phương thửa số 221, tờ bản đồ số 63
Mục 367
450.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Giang thửa số 175, tờ bản đồ số 63 - Bà Thuận thửa số 4, tờ bản đồ số 51
Mục 366
450.000
Đường Nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Bà Lan thửa số 89, tờ bản đồ số 179 - Ông Thắng thửa số 104, tờ bản đồ số 91
Mục 329
450.000
Đường Nội Thôn 8 Vùng Chọ Má
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Trần Văn Đức thửa số 01, tờ bản đồ số 63 - Đến Nguyễn Thị Thủy thửa số 332, tờ bản đồ số 63
Mục 361
450.000
Đường Nội Thôn 8 Vùng Cây trôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Nguyễn Thị Lan thửa số 411,, tờ bản đồ số 63 - Đến Ông Nguyễn Văn Đạo thửa số 146, tờ bản đồ số 63
Mục 363
600.000
Đường Nội Thôn 8 Vùng Ốc Rò
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Phạm Đình Khoa thửa số 314, tờ bản đồ số 61 - bà Lưu Thị Vang thửa số 92, tờ bản đồ số 161
Mục 365
450.000
Đường Nội Thôn Cao Sơn 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Lan thửa số 9, tờ bản đồ số 161 - Ông khuyên thửa số 92, tờ bản đồ số 162
Mục 359
600.000
Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 Vùng Chọ Ngay, Chuối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dương Hữu Minh Ân thửa số 188, tờ bản đồ số 63 - Đến Ông Nguyễn Duy Hải thửa số 6, tờ bản đồ số 61
Mục 362
450.000
Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 Vùng Chọ Ván
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Túc thửa số 30, tờ bản đồ số 154 - bà Nguyễn Thị Cúc thửa số 14, tờ bản đồ số số 154
Mục 364
450.000
Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 đi thôn 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Việt thửa số 288, tờ bản đồ số 63 - Từ Ông Quế thửa số 119, tờ bản đồ số 61
Mục 360
600.000
Đường Nội Thôn Cao Sơn 9 Vùng Cống Trộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hà Văn Hương thửa số 94, tờ bản đồ số 163 - Đến Phạm Đình Hải thửa số thửa số 21, tờ bản đồ số 163
Mục 371
450.000
Đường Nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Nguyễn Văn Đương thửa số 116, tờ bản đồ số 171 - Đến Ông Thái thửa số, 172, tờ bản đồ số 171
Mục 381
450.000
Đường Nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Lý thửa số 294, tờ bản đồ số 77 - Ông Ngọc thửa số 38, tờ bản đồ số 167
Mục 333
600.000
Đường Nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Ba thửa số 41, tờ bản đồ số 113 - Đến ông Dương thửa số 291, tờ bản đồ số 113
Mục 382
450.000
Đường Nội thôn Cao Sơn 8 Vùng Bàu thượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Trần Năm thửa số 34, tờ bản đồ số 161 - Đến ông Hồ Bình thửa số 1, tờ bản đồ số 161
Mục 370
600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Thung thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 263, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (anh Sơn Hiền thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 337, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 2.17
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Phan Văn Xuân, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Hoàng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 23)
Mục 2.28
8.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn bà Võ Thị Mỹ Lệ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 30) - Đến Bưu điện, thôn Khai Sơn 6 xã Khai Sơn (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 30)
Mục 2.32
10.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Thành Thuỷ thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 144, tờ bản đồ số 47 cũ) - Đến (ông Năm Dung thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 144, tờ bản đồ số 47 cũ)
Mục 2.11
7.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Văn Minh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà Văn hóa, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32)
Mục 2.34
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn bà Nguyễn Thị Chiến, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Quang, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 23)
Mục 2.27
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ lô số 1 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở vùng Trường Mầm Tiểu học Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 6) - Từ lô số 10 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở vùng Trường Mầm Tiểu học Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 6)
Mục 2.29
8.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Khang Hương thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (Ông Quế Tam thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 157, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 2.18
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Văn Tưởng, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Trần Văn Đồng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 21)
Mục 2.23
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Oanh Liên thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (Ông Hùng Hoè thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 2.14
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (ông Bát Hoà thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến (Anh Long Chung thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 44 cũ)
Mục 2.8
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Kỳ Tính thôn Long Sơn 10) (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến (ông Dũng Mai thôn Long Sơn 10) (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 137), tờ bản đồ số 40 cũ
Mục 2.3
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Minh, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Lê Đình Chinh, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 31)
Mục 2.33
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Quý thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 205, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến (Anh An Tam thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ)
Mục 2.20
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Văn Quang, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Bá, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 322, tờ bản đồ số 26)
Mục 2.21
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Hà thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến (Ông Tưởng Chinh thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ)
Mục 2.19
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Bà Trung thôn Long Sơn 10) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 41) tờ bản đồ số 5 cũ - Đến (Anh Thạch thôn Long Sơn 10) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 41) tờ bản đồ số 5 cũ
Mục 2.1
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Bà Hường thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (Anh Thắng Thanh thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 2.16
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Ngọc Lan thôn Long Sơn 10) (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 137), tờ bản đồ số 40 cũ - Đến (Bà Bính thôn Long Sơn 10) (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 137), tờ bản đồ số 40 cũ
Mục 2.2
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Lới, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 7) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Sơn, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 7)
Mục 2.37
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Chị Thuỷ Kiên thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 139, (tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến (Anh Cường Sao thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 42)
Mục 2.6
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Vùng Quy hoạch Cây Thị) (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (Vùng Quy hoạch Cây Thị thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 2.13
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Ông Đô Phúc thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (anh Quang Nguyệt thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 2.15
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Toàn thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến (Anh Long Minh thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 2.7
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Công Châu, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Lê Thị Xuân Hòa, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 30)
Mục 2.30
10.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Chính thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến (Anh Hoàng Thuỷ thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ số 45 cũ)
Mục 2.9
6.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Nguyễn Trọng Bảy, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 313, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Thái Đình Lạng, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 30)
Mục 2.31
10.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn bà Lê Thị Liên, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Nguyễn Sỹ Sáng, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 32)
Mục 2.35
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Trung Nhã thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến (Anh Trung Thuỷ thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ)
Mục 2.5
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Bà Hiệp thôn Long Sơn 1 giáp xã Phúc Sơn) (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến (Bà Nữ thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 41)
Mục 2.4
7.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ lô số 1 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc vùng Đồng Trại, thôn Khai Sơn 8) - Từ lô số 15 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc vùng Đồng Trại, thôn Khai Sơn 8)
Mục 2.38
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Trần Duy Tiếu, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 33) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Nuôi, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 665, tờ bản đồ số 6)
Mục 2.36
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn bà Hoàng Thị Lan, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn bà Trần Thị Thành, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 20)
Mục 2.22
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Cao Việt Bách, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Là, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 22)
Mục 2.26
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn bà Nguyễn Thị Hiền, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Trần Hữu Vân, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 21)
Mục 2.24
5.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ vườn ông Trần Văn Chinh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Thái Đình Luận, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 22)
Mục 2.25
5.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Thông Tuyết thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (bà Hồng thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 2.12
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
Từ (Anh Trung Tại thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến (Anh Đổng Nhung thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ)
Mục 2.10
6.600.000
Đường Trộc Mới
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Bừ Ông Bái thửa số 73, tờ bản đồ số 186 - Ông Huệ Thôn 3 thửa số 17, tờ bản đồ số 178
Mục 322
600.000
Đường Trộc mới
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Tân thửa số 246, tờ bản đồ số 108 - ông Đức thửa số 101, tờ bản đồ số 91
Mục 319
600.000
Đường liên Thôn Cao 8- thôn Cao Sơn 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Đặng Ích Tính thửa số 195, tờ bản đồ số 163 - bà Lê Thị Hòa thửa số 123, tờ bản đồ số 172
Mục 372
800.000
Đường liên Thôn Cao Sơn 7- thôn Cao Sơn 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Nguyễn Thị Phương thửa số 22, tờ bản đồ số 94 - Đến Ông Tùng thửa số 150, tờ bản đồ số 93
Mục 378
600.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 3
Mục 208
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Viết Thuận, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Qúy, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 24)
Mục 273
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Nhà văn hóa thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Công, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 21)
Mục 195
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Linh, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Ninh, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 9)
Mục 170
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Hưởng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn ông Trịnh Xuân Long, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 21)
Mục 197
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Gia Hưng, thôn Khai Sơn 9 (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 13) - Đến vườn ông Lê Văn Hiệp, thôn Khai Sơn 9 (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 14)
Mục 300
350.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Định, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Bắc, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 30)
Mục 274
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Hữu Bình, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 132, tờ bản đồ số 31)
Mục 282
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Lê Văn Đệ, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 42, tờ bản đồ số 30)
Mục 276
4.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Truật, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 9) - Từ vườn bà Phùng Thị Vinh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 9)
Mục 198
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn bà Thái Thị Minh, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 126, tờ bản đồ số 23)
Mục 237
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Phan Quốc Á, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 27, tờ bản đồ số 25)
Mục 270
350.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Mạnh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn ông Nguyễn Đức Vĩnh, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 20)
Mục 190
350.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Phan Sỹ Qùy, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 16, tờ bản đồ số 25) - Đến vườn ông Chu Văn Đông, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 25)
Mục 272
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Cao Văn Tuấn, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Oanh thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 12)
Mục 172
350.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Tài, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Diệm, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 31)
Mục 277
600.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ lô số 1 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Mầm non Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 3) - Đến lô số 7 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Mầm non Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 3)
Mục 204
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn Trần Thị Qúy, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Nguyễn Sỹ Liên, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 291, tờ bản đồ số 26)
Mục 179
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Thái Đình Đệ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn bà Trần Thị Minh Huệ, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 23)
Mục 236
1.000.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Viết Lượng, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 25) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thi, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 25)
Mục 271
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Chu Anh Chung, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 13) - Đến vườn ông Nguyễn Doãn Phượng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 12)
Mục 171
350.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Hoàng, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Ngọc, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 30)
Mục 275
1.500.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Định, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn bà Lê Thị Cửu, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 21)
Mục 191
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Liên, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Lượng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 21)
Mục 194
450.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thìn, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Dũng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27)
Mục 203
350.000
Đường liên thôn (Cộc trâm)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Cao Thị Dung thửa số 28, tờ bản đồ số 189 - Đến ông Nguyễn Văn Ngọ 198, tờ bản đồ số 122
Mục 347
450.000
Đường liên thôn Cao Sơn 6- 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dương Hữu Toán thửa số 34, tờ bản đồ số 191 - Đến ông Dương HữuTính thửa số, 101, tờ bản đồ số 190
Mục 346
450.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường liên xã từ lô số 20 Dãy 1 - Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường liên xã đến lô số 34
Mục 1
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Anh Lệ Nhân thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến (bà Mão thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ)
Mục 9
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Tiến Thắng thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến (Anh Phương Ngân thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ)
Mục 22
700.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Ông Mạnh Hương thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến (ông Thông Hương thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ)
Mục 7
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Vân Thu thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến (anh Vân Thu thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ)
Mục 17
900.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Hắn Cúc thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (bà Lâm thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 382, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ)
Mục 19
900.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Chị Phượng thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (Anh Lý Hoà thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 12
1.200.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Anh Hà Hồng thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (Anh Ánh Tuyên thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 13
1.200.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Anh Tùng thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến (Anh Hùng Quý thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ)
Mục 5
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Ông Sơn thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến (ông Tân Hoa thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ)
Mục 3
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Hắn Cúc thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (Ông Minh Thanh thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ)
Mục 20
900.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (bà Mai Sáu thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (Ông Minh Thanh thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ)
Mục 18
1.200.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Bà Lan thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến (Anh Đạt thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ)
Mục 11
450.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Anh Hồng Hồng thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến (ông Thành Lưu thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ)
Mục 8
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Hào thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến (ông Tính Hà thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 12 cũ)
Mục 4
450.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Bà Tý thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến (Anh Đông Thanh thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ)
Mục 14
800.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Anh Sơn Hương thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến (ông Huy Huyền thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ)
Mục 10
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Anh Thuận Hương thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến (Anh Hà Hương thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ)
Mục 6
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Giáp Thương thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) - Đến (Chị Bắc thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ)
Mục 21
700.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (bà Huệ thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến (ông Hồng Thuý thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ)
Mục 2
600.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Cương thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ) - Đến (ông Đồng Liên thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ)
Mục 16
900.000
Đường liên xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (Đông Hoa thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến (ông Nghiêm thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ)
Mục 15
600.000
Đường liên xã Cao Sơn- Thanh Nho (Thanh Chương)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Phan Hoàng Lan thửa số 226, tờ bản đồ số 173 - Ông: Nguyễn Văn Hùng thửa số 301, tờ bản đồ số 113
Mục 335
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Tuấn Thảo thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ) - Đến (ông Lợi Nhàn thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ)
Mục 39
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Sửu thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ - Đến (ông Oanh Liên thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ
Mục 33
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Thụ Dung thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ) - Đến (Anh Lợi Tú thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ)
Mục 27
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Đô Cảnh thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến (Anh Văn Hài thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ)
Mục 26
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Thành Hà thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến (ông Thọ Lộc thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ)
Mục 31
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Minh thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến (bà Mai thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ)
Mục 30
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Hùng Hội thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 736, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến (ông Phượng Xuân thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ)
Mục 24
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Sỹ Hoàn thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến (ông Hồng Xuân thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ)
Mục 38
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Hội thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến (ông Đạo Minh thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ)
Mục 32
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (bà Đào Nam thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) - Đến (ông Dũng Đường thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ)
Mục 25
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Tuấn Quyển thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến (ông Năm Nhung thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ)
Mục 37
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Hợi Thanh thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (ông Chiến Bớt thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 273, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ)
Mục 34
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Chung Hoàn thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến (ông Lam Huyền thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ)
Mục 35
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Lục thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số cũ) - Đến (anh Thành Thuỷ thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số cũ)
Mục 29
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Dũng Xoan thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến (ông Vĩnh Thuận thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ)
Mục 28
600.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (ông Minh Ban thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 773, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ) - Đến (Anh Nam Hiệp thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 678, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ)
Mục 23
350.000
Đường nhựa liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ (anh Sơn Lành thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến (ông Hoà Hoà thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ)
Mục 36
350.000
Đường nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Mai thửa số 109, tờ bản đồ số 169 - bà Tài thửa số 172, tờ bản đồ số 170
Mục 354
600.000
Đường nội Thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Tiết thửa số, tờ bản đồ số 168 - Ông Hoàng Vệt thửa số 161, tờ bản đồ số 78
Mục 331
450.000
Đường nội Thôn vùng Eo đất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Lê Huy Tải 140, tờ bản đồ số 109 - Đến ông Bùi Khắc Hùng thửa số 55, tờ bản đồ số 109
Mục 317
450.000
Đường nội Thôn vùng Móc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trọng Đức thửa số 101, tờ bản đồ số 91 - Đến Ông Lê Huy Bắc 135, tờ bản đồ số 108
Mục 316
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tùng Vân thôn Long Sơn 8 (thửa số 600, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến bà Thanh Đồng thôn Long Sơn 8 (thửa số 597, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ)
Mục 63
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Châu Thanh thôn Long Sơn 5 (thửa số 333, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến bà Xuân thôn Long Sơn 8 (thửa số 340, ttờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ)
Mục 72
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hảo Lục thôn Long Sơn 8 (thửa số 176, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến ông Biên thôn Long Sơn 8 (thửa số 443, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ)
Mục 54
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ngọc Lan thôn Long Sơn 10 (thửa số 6, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Đồng Hiệp thôn Long Sơn 10 (thửa số 4, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ)
Mục 94
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Kiên, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Trần Văn Sỹ, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 306, tờ bản đồ số 26)
Mục 182
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Trần Duy Thu, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 650, tờ bản đồ số 6) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lới, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 11)
Mục 297
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Long Minh thôn Long Sơn 2 (thửa số 154, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến bà Hoà Công thôn Long Sơn 2 (thửa số 102, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 105
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Phú, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 9) - Từ vườn bà Đinh Thị Minh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 9)
Mục 199
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thuận thôn Long Sơn 2 (thửa số 32, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến anh Thăng Thập thôn Long Sơn 2 (thửa số 322, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 106
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thiu Đồng thôn Long Sơn 2 (thửa số 80, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến anh Tuấn Thuỷ thôn Long Sơn 2 (thửa số 1, tờ bản đồ số 49)
Mục 127
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thành Loan thôn Long Sơn 5 (thửa số 30, tờ bản đồ số 86, tờ bản đồ số 18 cũ) - Đến anh Thanh Nga thôn Long Sơn 5 (thửa số 5, tờ bản đồ số 86, tờ bản đồ số 18 cũ)
Mục 68
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Lê Thị Bền, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thủy, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 28)
Mục 227
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nam Khoát thôn Long Sơn 4 (thửa số 251, tờ bản đồ số 53) - Đến anh Tuấn Thiện thôn Long Sơn 4 (thửa số 343, tờ bản đồ số 53)
Mục 141
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Quỳ Hoa thôn Long Sơn 7 (thửa số 474, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến ông Doãn Hạnh thôn Long Sơn 7 (thửa số 59, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ)
Mục 84
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bắc Nam thôn Long Sơn 9 (thửa số 44, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến ông Phúc Bảy thôn Long Sơn 9 (thửa số 85, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ)
Mục 136
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ba Dung thôn Long Sơn 1 (thửa số 35, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến ông Sơn Hồng thôn Long Sơn 1 (thửa số 119, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ)
Mục 91
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bảy Tình thôn Long Sơn 5 (thửa số 57 tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) - Đến ông Lộc Long thôn Long Sơn 5 (thửa số 177, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ)
Mục 157
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường quy hoạch từ lô số 1, dãy 2 - Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường quy hoạch đến lô số 19 dãy 2
Mục 156
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Ngọc Lợi thôn Long Sơn 6 (thửa số 234, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) - Đến ông Lĩnh Nhỏ thôn Long Sơn 6 (thửa số 240, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ)
Mục 59
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ chị Thuỷ thôn Long Sơn 7 (thửa số 50, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến ông Trí Hoài thôn Long Sơn 7 (thửa số 48, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ)
Mục 83
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Đông, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Đào Xuân Cường, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 31)
Mục 281
2.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Dư thôn Long Sơn 2 (thửa số 122, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến ông Hoà Cúc thôn Long Sơn 2 (thửa số 80, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ)
Mục 108
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hường thôn Long Sơn 1 (thửa số 25, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ) - Đến ông Giang Huy thôn Long Sơn 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ)
Mục 89
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hợi Sửu thôn Long Sơn 5 (thửa số 29, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Châu Huệ thôn Long Sơn 5 (thửa số 11, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ)
Mục 163
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hảo Huyền thôn Long Sơn 9 (thửa số 6, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến ông Thuận Lý thôn Long Sơn 9 (thửa số 37, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ)
Mục 138
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Hà Thị Tùng, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Phượng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 9)
Mục 176
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Hà, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Danh Năm, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Mục 175
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Đức, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Anh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 29)
Mục 230
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Yến, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lộc, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 24)
Mục 240
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nga Lan thôn Long Sơn 5 (thửa số 90, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Lợi Hải thôn Long Sơn 5 (thửa số 53, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ)
Mục 166
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Lê Văn Mười, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Quang Sơn, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 23)
Mục 235
1.000.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thập, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Lê Hữu Bé, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 10)
Mục 264
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tâm Nga thôn Long Sơn 9 (thửa số 189, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến bà Tâm Ngọc thôn Long Sơn 9 (thửa số 288, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ)
Mục 116
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Liên thôn Long Sơn 6 (thửa số 1, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ) - Đến ông Hùng Phượng thôn Long Sơn 6 (thửa số 209, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ)
Mục 162
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Trịnh Văn Cát, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Lê Văn Lộc, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 11)
Mục 294
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ chị Thuỷ Kiên thôn Long Sơn 2 (thửa số 122, ttờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến anh Lương Thắm thôn Long Sơn 1 (thửa số 103, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ)
Mục 100
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Trọng Liên, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Hiển, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 27)
Mục 200
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đạt Nhâm thôn Long Sơn 10 (thửa số 337, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Sỹ Lam thôn Long Sơn 10 (thửa số 341, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ)
Mục 96
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Khai, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Lĩnh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28)
Mục 229
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Trần Văn Hùng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Sáu, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 24)
Mục 239
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Thành Hải thôn Long Sơn 3 (thửa số 171, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến anh Châu thôn Long Sơn 3 (thửa số 181, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ)
Mục 134
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bằng Hương thôn Long Sơn 5 (thửa số 2, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến anh Tiến Xuân thôn Long Sơn 5 (thửa số 200, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ)
Mục 75
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Trường Bốn thôn Long Sơn 9 (thửa số 196, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến anh Nhân thôn Long Sơn 9 (thửa số 35, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ)
Mục 114
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Xuân Thư, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 145, tờ bản đồ số 29)
Mục 254
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Lợi Hải thôn Long Sơn 5 (thửa số 39, tờ bản đồ số 166, tờ bản đồ số 62 cũ) - Đến ông Bé Hoa thôn Long Sơn 5 (thửa số 20, tờ bản đồ số 166, tờ bản đồ số 62 cũ)
Mục 167
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hải Thanh thôn Long Sơn 8 (thửa số 1, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến bà Phượng thôn Long Sơn 7 (thửa số 669, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ)
Mục 77
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nguyễn Văn Phú thửa số 365, tờ bản đồ số 123 - Ông Nguyễn Văn Bình thửa số 76, tờ bản đồ số 110
Mục 342
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn bà Đặng Thị Phùng, thôn Khai Sơn 4 (thửa số 51, tờ bản đồ số 22)
Mục 220
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ngũ Hoa thôn Long Sơn 9 (thửa số 62, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến ông Long Hoà thôn Long Sơn 9 (thửa số 89, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ)
Mục 139
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Vĩnh Cảnh thôn Long Sơn 5 (thửa số 45, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Lý Hòa thôn Long Sơn 5 (thửa số 16, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ)
Mục 164
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Nhâm thôn Long Sơn 2 (thửa số 10, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến ông Tư thôn Long Sơn 2 (thửa số 9, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 119
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Quyền Tuyên thôn Long Sơn 9 (thửa số 219, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến ông Hoà Hồng thôn Long Sơn 9 (thửa số 231, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ)
Mục 46
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đông Lợi thôn Long Sơn 2 (thửa số 771, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ) - Đến anh Đức thôn Long Sơn 2 (thửa số 747, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ)
Mục 45
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Đối, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Trần Hữu Thế, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 10)
Mục 261
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Phi thôn Long Sơn 3 (thửa số 423, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến ông Lượng Hoa thôn Long Sơn 3 (thửa số 272, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 130
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Minh thôn Long Sơn 9 (thửa số 463, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến anh Được thôn Long Sơn 9 (thửa số 443, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ)
Mục 47
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Cúc Cương thôn Long Sơn 1 (thửa số 50, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến ông Trang Hường thôn Long Sơn 1 (thửa số 4, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 101
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tý Oanh thôn Long Sơn 5 (thửa số 267, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) - Đến anh Châu Tuất thôn Long Sơn 7 (thửa số 2, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ)
Mục 79
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Ý thôn Long Sơn 6 (thửa số 1, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến ông Thế Lan thôn Long Sơn 6 (thửa số 33, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ)
Mục 152
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Phùng Bá Thiều, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Thỉnh, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 29)
Mục 244
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Định, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Lộc, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 19)
Mục 211
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Minh Quy thôn Long Sơn 10 (thửa số 19, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến bà Tùng thôn Long Sơn 10 (thửa số 28, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ)
Mục 41
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Hường thôn Long Sơn 5 (thửa số 170, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) - Đến anh Hải Nhung thôn Long Sơn 5 (thửa số 193, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ)
Mục 158
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Lưu Thái thôn Long Sơn 4 (thửa số1, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ) - Đến bà Phan thôn Long Sơn 4 (thửa số 89, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ)
Mục 140
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Tuất thôn Long Sơn 6 (thửa số 2, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến bà Tâm thôn Long Sơn 6 (thửa số 4, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ)
Mục 159
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Việt Quỳnh thôn Long Sơn 2 (thửa số 88, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Thôn thôn Long Sơn 2 (thửa số 93, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 122
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hộ Hường thôn Long Sơn 6 (thửa số 761, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến anh Trường Hoài thôn Long Sơn 6 (thửa số 827, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ)
Mục 52
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Hoàng Đình Sen, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lam, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 9)
Mục 173
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Phượng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 18) - Đến vườn ông Cao Xuân Hùng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 18)
Mục 185
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Văn Hằng thôn Long Sơn 2 (thửa số 177, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến bà Nam thôn Long Sơn 2 (thửa số 227, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ)
Mục 109
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Trọng Luyện, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 161, tờ bản đồ số 10)
Mục 262
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đông Liên thôn Long Sơn 1 (thửa số 27, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến ông Phúc Thuỷ thôn Long Sơn 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ)
Mục 98
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông An Toàn thôn Long Sơn 2 (thửa số 3, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Lan (bà Tài) thôn Long Sơn 2 (thửa số 8, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 120
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Công Phúc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 22)
Mục 215
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Bảy Huyền thôn Long Sơn 7 (thửa số 1, tờ bản đồ số 120, tờ bản đồ số 29 cũ) - Đến ôngGiáp Quế thôn Long Sơn 7 (thửa số 53, tờ bản đồ số 120, tờ bản đồ số 29 cũ)
Mục 85
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thắng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 260, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thắm, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29)
Mục 245
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Bình, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Chung, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 23)
Mục 223
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Lương Khắc Rồng, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 3, tờ bản đồ số 14)
Mục 267
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dũng Phúc thôn Long Sơn 5 (thửa số 45, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến Tuấn Sáu thôn Long Sơn 5 (thửa số 140, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ)
Mục 65
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Trần Văn Hải, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thanh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 21)
Mục 196
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Ba, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Cần, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 19)
Mục 213
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Cao Xuân Thơ thửa số 2, tờ bản đồ số 124 - Ông Trương thị Thương thửa số 91, tờ bản đồ số 124
Mục 343
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hoài Hoà thôn Long Sơn 5 (thửa số 135, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến anh Phúc Tiến thôn Long Sơn 5 (thửa số 129, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ)
Mục 73
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Đạo, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Mợi, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 10)
Mục 285
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Ba, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Cần, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 19)
Mục 212
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Lê Thị Điền, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Hà Thanh Hải, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 24)
Mục 242
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Trương Văn Thuật, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Trương Văn Thuật, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29)
Mục 250
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Quế, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 34) - Đến vườn bà Trần Thị Thiện, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 34)
Mục 233
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn bà Lê Thị Hương, thôn Khai Sơn 9 (thửa số 6, tờ bản đồ số 17)
Mục 305
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Trọng Lài, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 265, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Viên, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
Mục 258
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Đồng thôn Long Sơn 7 (thửa số 30, tờ bản đồ số 127, tờ bản đồ số 31 cũ) - Đến ôngLợi thôn Long Sơn 7 (thửa số 29, tờ bản đồ số 127, tờ bản đồ số 31 cũ)
Mục 88
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dương Thanh thôn Long Sơn 6 (thửa số 50, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến ông Thành Lý thôn Long Sơn 6 (thửa số 124, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ)
Mục 153
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Thạch, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Canh, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 11)
Mục 291
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Ninh Nga thôn Long Sơn 8 (thửa số 49, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến anh Chín Tuyết thôn Long Sơn 7 (thửa số 569, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ)
Mục 78
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Trí Ngà thôn Long Sơn 9 (thửa số 14, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến ông Nga Hà thôn Long Sơn 9 (thửa số 70, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ)
Mục 137
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Lê Văn Hòa, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Thái Đình Túc, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 22)
Mục 217
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Bính (Giáp) thôn Long Sơn 10 (thửa số 3, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến ông Quang thôn Long Sơn 10 (thửa số 6, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ)
Mục 40
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Hào, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 14) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thắng, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 14)
Mục 268
700.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tam Tâm thôn Long Sơn 7 (thửa số 71, tờ bản đồ số 126, tờ bản đồ số 30 cũ) - Đến ông Hạnh Thân thôn Long Sơn 7 (thửa số 15, tờ bản đồ số 126, tờ bản đồ số 30 cũ)
Mục 87
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Lê Văn Thanh, thôn Khai Sơn 9 (thửa số 239, tờ bản đồ số 13)
Mục 302
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tiến Hồng thôn Long Sơn 6 (thửa số 34, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến ông Minh Hoa thôn Long Sơn 6 (thửa số 56, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ)
Mục 161
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Kiều thửa số 76, tờ bản đồ số 169 - Ông Hùng thửa số 72, tờ bản đồ số 169
Mục 355
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Giáp, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 290, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Ân, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 30)
Mục 255
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Hoa, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Thanh, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 10)
Mục 263
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Như Son, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 1850, tờ bản đồ số 3) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hoa, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 1819, tờ bản đồ số 3)
Mục 207
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà anh Thu Thuỷ thôn Long Sơn 3, (thửa số 118, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến ông Định Cường thôn Long Sơn 3 (thửa số 136, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 132
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Linh thôn Long Sơn 5 (thửa số 376, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) - Đến anh Lam Thuỷ thôn Long Sơn 7 (thửa số 354, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ)
Mục 80
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Lĩnh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Đức, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 28)
Mục 225
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sơn Dương thôn Long Sơn 1 (thửa số 61, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến bà Thanh Đức thôn Long Sơn 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 102
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Bà Ba thôn Long Sơn 8 (thửa số 236, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến bà Loan thôn Long Sơn 8 (thửa số 700, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ)
Mục 51
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Ông Tải thửa số 37, tờ bản đồ số 169 - Ông Trung thửa số 44, tờ bản đồ số 78
Mục 352
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Lê Văn Cửu, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Hoàng Đình Minh, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 11)
Mục 292
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Lê Văn Lực, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Lê Văn Phi, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 28)
Mục 228
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Hữu Kinh, thôn Khai Sơn 9 (thửa số 127, tờ bản đồ số 13)
Mục 301
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Lê Văn Bình, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 14) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lương, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 14)
Mục 269
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Đăng Thám, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 726, tờ bản đồ số 2) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Châu, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 725, tờ bản đồ số 2)
Mục 184
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn ông Nguyễn Doãn Hải, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 27)
Mục 201
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Trọng Tuấn, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn bà Trần Thị Qúy, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 24)
Mục 238
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Thanh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Cảnh Thuyên, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 19)
Mục 210
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tám thôn Long Sơn 5 (thửa số 430, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến ông Dũng thôn Long Sơn 6 (thửa số 427, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ)
Mục 58
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thái Oanh thôn Long Sơn 6 (thửa số 447, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) - Đến ông Đệ thôn Long Sơn 6 (thửa số 473, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ)
Mục 148
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Trung Phương thôn Long Sơn 2 (thửa số 409, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến ông Lựu Loan thôn Long Sơn 2 (thửa số 23, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 121
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Cần, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Thọ Đua, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 22)
Mục 221
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Hoàng Đình Phi, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Thị Liễu, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 10)
Mục 265
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nga Thơm thôn Long Sơn 2 (thửa số 179, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến ông Hạnh Minh thôn Long Sơn 2 (thửa số 252, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 104
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Tạo Phương thôn Long Sơn 6 (thửa số 29, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến ông Ba Loan thôn Long Sơn 6 (thửa số 50, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ)
Mục 160
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Hoàng Đình Tuấn, thôn Khai Sơn 9 (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 16) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Nguyệt, thôn Khai Sơn 9 (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 16)
Mục 303
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Trọng Thuần, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Mục 252
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Yêng Sáu thôn Long Sơn 4 (thửa số 9, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến ông Định Đồng thôn Long Sơn 6 (thửa số 78, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ)
Mục 149
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tám Toản thôn Long Sơn 1 (thửa số 33, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến ông Long Luân thôn Long Sơn 1 (thửa số 83, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ)
Mục 90
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Trần Doãn Vũ, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 357, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thơi, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 11)
Mục 295
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Như Tứ, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Qúy, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 23)
Mục 222
750.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hùng Xoan thôn Long Sơn 6 (thửa số 256, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến ông Ca thôn Long Sơn 6 (thửa số 444, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ)
Mục 53
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Vinh Vân thôn Long Sơn 6 (thửa số 122, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến ông Hành Lợi thôn Long Sơn 5 (thửa số 31, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ)
Mục 64
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bắc Hường thôn Long Sơn 1 (thửa số 87, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến ông Bàn thôn Long Sơn 1 (thửa số 47, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ)
Mục 103
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Sỹ Lộc, thôn Khai Sơn 8 (thửa số 164, tờ bản đồ số 32)
Mục 290
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thìn Thìn thôn Long Sơn 5 (thửa số 229, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến ông Long Tuyết thôn Long Sơn 5 (thửa số 335, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ)
Mục 66
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Lê Thị Liên, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn ông Trần Văn Hoàng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Mục 178
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Tý thôn Long Sơn 3 (thửa số 59, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) - Đến anh Hà Thuỷ thôn Long Sơn 3 (thửa số 7, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ)
Mục 146
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bắc thôn Long Sơn 9 (thửa số 215, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến anh Bình thôn Long Sơn 9 (thửa số 420, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ)
Mục 48
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ nhà anh Hải Hằng thôn Long Sơn 3, (thửa số 91, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến nhà anh Ngoạn Hạnh thôn Long Sơn 3, (thửa số 97, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 133
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Phan Quốc Châu, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Nam, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 10)
Mục 279
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Phan Quốc Trung, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn bà Hoàng Thị Lan, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 29)
Mục 247
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Long Chinh thôn Long Sơn 4 (thửa số 11, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến ông Toản thôn Long Sơn 6 (thửa số 61, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ)
Mục 150
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Trần Văn Khả, thôn Khai Sơn 1 (thửa số 33, tờ bản đồ số 8)
Mục 169
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bắc Mai thôn Long Sơn 2 (thửa số 15, tờ bản đồ số 47) - Đến ông Năm Hồng thôn Long Sơn 2 (thửa số 11, tờ bản đồ số 143, tờ bản đồ số 46 cũ)
Mục 118
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Đức Vĩ thôn Long Sơn 5 (thửa số 479, ttờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến anh Tiến Hiếu thôn Long Sơn 5 (thửa số 454, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ)
Mục 67
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn Nguyễn Thị Hộ, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Bùi Đức Thành, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 496, tờ bản đồ số 26)
Mục 180
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Mẫu thôn Long Sơn 1 (thửa số 50, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến ông Phượng Thuỷ thôn Long Sơn 1 (thửa số 32, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ)
Mục 99
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Tam Khao thôn Long Sơn 9 (thửa số 82, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến ông Bắc Đào thôn Long Sơn 9 (thửa số 27, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ)
Mục 112
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Dũng thôn Long Sơn 10 (thửa số 28, tờ bản đồ số 51, tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến ông Hùng thôn Long Sơn 10 (thửa số 35, tờ bản đồ số 51, tờ bản đồ số 5 cũ)
Mục 43
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hường Yến thôn Long Sơn 8 (thửa số 61, tờ bản đồ số 87, tờ bản đồ số 19 cũ) - Đến bà Nam thôn Long Sơn 8 (thửa số 82, tờ bản đồ số 87, tờ bản đồ số 19 cũ)
Mục 69
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thái Thanh thôn Long Sơn 10 (thửa số 280, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Hoàng Sen thôn Long Sơn 10 (thửa số 287, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ)
Mục 97
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Hào, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Phan Văn Khai, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 9)
Mục 206
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Long Luân thôn Long Sơn 5 (thửa số 50, tờ bản đồ số 156, tờ bản đồ số 57 cũ) - Đến anh Đông Nguyệt thôn Long Sơn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 156, tờ bản đồ số 57 cũ)
Mục 155
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Xuân Vân, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hòa, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 33)
Mục 296
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Hoàng Đình Năm, thôn Khai Sơn 9 (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 16) - Đến vườn ông Lê trọng Lý, thôn Khai Sơn 9 (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 16)
Mục 304
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Đào Văn Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Đậu Thị Xuân, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 30)
Mục 256
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Bình, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Nguyễn Xuân Sáu, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 32)
Mục 288
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Phan Thị Phương, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Lê Văn Thái, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 10)
Mục 280
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sơn Quyết thôn Long Sơn 8 (thửa số 65, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 27 cũ) - Đến ông Đông Nguyệt thôn Long Sơn 8 (thửa số 7, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 27 cũ)
Mục 82
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Đề, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hào, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 29)
Mục 249
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Sáng Ngân thôn Long Sơn 3 (thửa số 180, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến ông Hướng thôn Long Sơn 3 (thửa số 281, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 131
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Trần Thị Thanh Cần, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Trần Văn Đồng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 21)
Mục 188
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Ông Hiền thửa số 133, tờ bản đồ số 169 - Ông Anh thửa số 123, tờ bản đồ số 170
Mục 353
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thành thôn Long Sơn 3 (khu tập thể) (thửa số 493, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) - Đến ông Cự thôn Long Sơn 3 (thửa số 504, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ)
Mục 147
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Giáp thôn Long Sơn 10 (thửa số 144, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Đạt Nhâm thôn Long Sơn 10 (thửa số 336, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ)
Mục 95
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Lê Thị Liên, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Lê Huy Hợp, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 32)
Mục 287
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Tuân thôn Long Sơn 8 (thửa số 249, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến ông Hoà Thuý thôn Long Sơn 8 (thửa số 13, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ)
Mục 61
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Nam Hoa thôn Long Sơn 2 (thửa số 159, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến chi Niệm thôn Long Sơn 2 (thửa số 01, ờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 126
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Thái Đình Túc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Truyền, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 22)
Mục 216
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Thực, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Trần Văn Trung, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 9)
Mục 174
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn vườn ông Phan Văn Lộc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 34) - Đến vườn ông Hoàng Đình Đều, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 34)
Mục 234
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Soa, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 21) - Đến Nhà văn hóa thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 21)
Mục 192
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Thắng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 18) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Đại, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 18)
Mục 187
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thảnh thôn Long Sơn 5 (thửa số 54, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến ông Tư thôn Long Sơn 5 (thửa số 180, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ)
Mục 57
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hùng Lý thôn Long Sơn 5 (thửa số 191, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến anh Châu Xuân thôn Long Sơn 5 (thửa số 101, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ)
Mục 74
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Thế Tâm, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Hội, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 24)
Mục 241
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Đức, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 476, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Nguyễn Mạnh Hùng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 482, tờ bản đồ số 26)
Mục 181
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ Chị Hạnh thôn Long Sơn 2 (thửa số 188, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến ông Tư thôn Long Sơn 2 (thửa số 206, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ)
Mục 110
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Võ Quang Nguyên, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Hải, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 271, tờ bản đồ số 10)
Mục 266
900.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Phúc, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Trần Văn Lưu, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 32)
Mục 286
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Công Minh thôn Long Sơn 4 (thửa số 319, tờ bản đồ số 53) - Đến aông Quê Đào thôn Long Sơn 6 (thửa số 386, tờ bản đồ số 53)
Mục 143
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Giáp, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Thái Quyết Thắng, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 19)
Mục 214
600.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Linh Hoa thôn Long Sơn 8 (thửa số 39, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến ông Phúc Ngoan thôn Long Sơn 8 (thửa số 281, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ)
Mục 70
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Sen, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 352, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Đàn, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 355, tờ bản đồ số 10)
Mục 283
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Bình Huệ thôn Long Sơn 10 (thửa số 9, tờ bản đồ số 143, tờ bản đồ số 46 cũ) - Đến ông Bắc Vinh thôn Long Sơn 10 (thửa số 99, tờ bản đồ số 45)
Mục 117
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Hà Thanh thôn Long Sơn 4 (thửa số 268, tờ bản đồ số 53) - Đến anh Giang Danh thôn Long Sơn 4 (thửa số 338, tờ bản đồ số 53)
Mục 142
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Hiền, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Nghĩa, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 24)
Mục 248
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Chúc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 34) - Đến vườn ông Phan Thiết Hùng, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 34)
Mục 232
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Thành thôn Long Sơn 2 (thửa số 6, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Trầm thôn Long Sơn 2 (thửa số 26, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 123
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ anh Chung Thảo thôn Long Sơn 3 (khu tập thể) (thửa số 381, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến anh Thành Nam thôn Long Sơn 3 (thửa số 398, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ)
Mục 129
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Trần Thị Loan, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Oanh thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 20)
Mục 177
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Phương Hà thôn Long Sơn 6 (thửa số 8, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến ông Cầm Long thôn Long Sơn 6 (thửa số 129, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ)
Mục 154
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Thuỷ Chín thôn Long Sơn 8 (thửa số 9, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến bà Bình thôn Long Sơn 8 (thửa số 403, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ)
Mục 71
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Hứa Mạnh Thắng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Sỹ Luận, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 29)
Mục 246
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Quyết Trí thôn Long Sơn 9 (thửa số 113, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến ông Quang Vinh thôn Long Sơn 9 (thửa số 85, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ)
Mục 111
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn bà Nguyễn Thị Thoa, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 21)
Mục 193
450.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ ông Sự thôn Long Sơn 9 (thửa số 208, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến ông Hải Tâm thôn Long Sơn 9 (thửa số 499, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ)
Mục 55
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Đồng, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Thái, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 19)
Mục 209
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Trần Văn Thể, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 648, tờ bản đồ số 6)
Mục 298
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thơi, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 368, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hoàng, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 245, tờ bản đồ số 11)
Mục 293
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ bà Bình thôn Long Sơn 3 (thửa số 263, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến ông Nghị thôn Long Sơn 3 (thửa số 309, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ)
Mục 124
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Vườn ông Nguyễn Văn Long, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 77, tờ bản đồ số 29)
Mục 253
1.500.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Nguyễn Văn Bằng, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Linh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 29)
Mục 231
350.000
Đường nội thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Từ vườn ông Phan Văn Sỹ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn bà Trần Thị Bàng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 23)
Mục 243
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.