Bảng giá đất Xã Yên Xuân, Nghệ An từ 01/01/2026
762 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Xuân là 10.000.000 đồng/m² (Đường Hồ Chí Minh, đoạn Từ vườn ông Nguyễn Bằng Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 30) đến Đến vườn ông Nguyễn Trọng Đồng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 30)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 76 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 76 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Tạo, từ thửa số 656, tờ bản đồ số 52 - Đến anh Hùng, từ thửa số 644, tờ bản đồ số 52 Mục 2.45 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Đức, từ thửa số 15, tờ bản đồ số 49 Mục 2.42 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ bà Hoa, từ thửa số 181, tờ bản đồ số 42 - Đến anh Khanh, từ thửa số 127, tờ bản đồ số 42 Mục 2.39 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Khánh, từ thửa số 662, tờ bản đồ số 52 - Đến bà Hương, từ thửa số 697, tờ bản đồ số 52 Mục 2.46 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Thục, thửa số 159, tờ bản đồ số 50 - Đến anh Hòa, từ thửa số 64, tờ bản đồ số 50 Mục 2.43 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ bà Phúc, từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43 - Đến anh Hoàn, từ thửa số 167, tờ bản đồ số 43 Mục 2.40 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ anh Hà, từ thửa số 208, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Đào, thửa số 245, 328, tờ bản đồ số 52 Mục 2.44 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Tý, từ thửa số 98, tờ bản đồ số 44 - Đến anh An, từ thửa số 101, tờ bản đồ số 44 Mục 2.41 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Hữu, từ thửa số 1034, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Hường, từ thửa số 743, tờ bản đồ số 53 Mục 2.47 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Thắng, từ thửa số 774, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Ngọc, từ thửa số 1019, tờ bản đồ số 53 Mục 2.48 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 2, 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ bà Tuyết, từ thửa số 947, tờ bản đồ số 54 - Đến anh Mùi, từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 54 Mục 2.49 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 3, 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Định, từ thửa số 849, tờ bản đồ số 54 - Đến chị Lài, từ thửa số 1048, tờ bản đồ số 54 Mục 2.50 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 4, 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ bà Trâm, từ thửa số 324, tờ bản đồ số 55 - Đến anh An, từ thửa số 792, tờ bản đồ số 55 Mục 2.51 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Tâm, từ thửa số 172, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa số 241, tờ bản đồ số 68 Mục 2.54 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Hảo, từ thửa số 19, tờ bản đồ số 67 - Đến Bưu điện, từ thửa số 53, tờ bản đồ số 67 Mục 2.52 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Quảng, từ thửa số 826, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Thế, từ thửa số 828, tờ bản đồ số 67 Mục 2.53 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ anh Định, từ thửa số 474, tờ bản đồ số 68 - Đến ông Toàn, từ thửa số 747, tờ bản đồ số 69 Mục 2.55 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Long, từ thửa số 248, tờ bản đồ số 69 - Đến ông Ất, từ thửa số 256, tờ bản đồ số 69 Mục 2.57 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Sân vận động, từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - Đến bà Trung, từ thửa số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 2.59 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Tài, từ thửa số, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Tùng, từ thửa số 27, tờ bản đồ số 82 Mục 2.58 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 7A, Thôn Lĩnh Sơn 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ bà Hồng, từ thửa số 858, tờ bản đồ số 69 - Đến anh Linh, từ thửa số 869, tờ bản đồ số 69 Mục 2.56 | 6.000.000 |
| Tuyến xã từ trung tâm Về Nhà văn hóa thôn Cao Sơn 6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Trục Đường xã; Đường Thôn. | Tuyến Từ Bà Xuân Thôn Cao sơn 4, thửa 188, tờ bản đồ số 181 - Đến Ông Hộ Thôn Cao Sơn 6, thửa 339, tờ bản đồ số 123 Mục 4.1 | 900.000 |
| Tuyến đường Bàu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Thắng thửa số 336, tờ bản đồ số 93 - Ông Hải thửa số 218, tờ bản đồ số 183 Mục 339 | 450.000 |
| Tuyến đường Chuối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tiển thửa số 85, tờ bản đồ số 60 - bà Tơ thửa số 49, tờ bản đồ số77 Mục 328 | 450.000 |
| Tuyến đường các Cụ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Hoàn thửa số 188, tờ bản đồ số 110 - Ông Lợi thửa số 102, tờ bản đồ số 110 Mục 338 | 450.000 |
| Tuyến đường cây Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bình thửa số 40, tờ bản đồ số 76 - Ông Hùng thửa số 02, tờ bản đồ số 76 Mục 321 | 450.000 |
| Tuyến đường nội thôn Trùm Hược II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Nam thửa số 493, tờ bản đồ số 110 - Ông Ý thửa số 245, tờ bản đồ số 111 Mục 340 | 450.000 |
| Đường Bí, Trọt Dong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tiến thửa số 200, tờ bản đồ số 176 - Ông Phan Sỹ Lý thửa số 76, tờ bản đồ số 90 Mục 307 | 600.000 |
| Đường Eo Nâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Ban thửa số 81, tờ bản đồ số 178 - Ông Bảo thửa số 143, tờ bản đồ số 548 Mục 320 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Xuân Xan, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Phùng Viết Hùng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 30) Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Tiên, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà thờ giáo họ Tri lễ (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 10) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Thiên Sơn, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 24) - Đen vườn ờ ông Lê Văn Công, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 24) Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn bà Nguyên Thị Lộc, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 14) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thi, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 14) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Dốc cao từ thửa 380, tờ bản đồ số 76 - Đến Ông Tình thửa số 382, tờ bản đồ số 76 Mục 1.9 | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Ông Hòa Thôn Cao sơn 6 từ thửa 28, tờ bản đồ số 189 - Đến Ông Âu thôn Cao sơn 6 từ thửa 126, tờ bản đồ số 192 Mục 1.12 | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Ông Hóa (từ thửa số, 257, tờ bản đồ số 176 - Đến Ông Kiêm thửa số 185, tờ bản đồ số 176) Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Từ Đức Đính, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Vân, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 294, tờ bản đồ số 10) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Bằng Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Đồng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 30) Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Ông Đạo thôn Cao sơn 1 từ thửa số 224, tờ bản đồ số 186) - Đến Ông Châu thôn thửa số 337, tờ bản đồ số 108 Mục 1.11 | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Trọng Thân, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 15) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Mậu, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 15) Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Như Quân, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 15) - Đến vườn ông Nguyễn Vãn Nông, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 15) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường NT Chọ Chè 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hà Thị Tứ thửa số 99, tờ bản đồ số 90 - Đến Ông Đặng Ích Hùng thửa số 32, tờ bản đồ số 175 Mục 309 | 600.000 |
| Đường NT Khe Răm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nhung thửa số 200, tờ bản đồ số 176 - Ông Khánh thửa số 115, tờ bản đồ số 107 Mục 308 | 600.000 |
| Đường NT Thị Tuyến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lý thửa số 30, tờ bản đồ số 176 - Đến Ông Quát thửa số 39, tờ bản đồ số 175 Mục 314 | 600.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Hiếu thôn Long Sơn 7) (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến (Anh Thức thôn Long Sơn 7) (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 28 cũ) Mục 3.6 | 600.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Đặng Bắc thôn Long Sơn 7) (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) - Đến (ông Nguyệt Thanh thôn Long Sơn 7) (đến thửa số 244, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) Mục 3.7 | 600.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Bà Hồng thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến (Anh Việt Nhân thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 172, t tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Luận Phương thôn Long Sơn 7) (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến (Anh Tài Huyền thôn Long Sơn 7) (đến thửa số 661, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Lâm Đông thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 103, tờ bản đồ số 23 cũ) - Đến (Anh Lạng Hà thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 103, tờ bản đồ số 23 cũ) Mục 3.3 | 350.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Chị Danh Quang thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến (Anh Huyền Hoa thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) Mục 3.4 | 450.000 |
| Đường Nhân Tài - Gìa Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Quân Thuỷ thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 372, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến (Anh Sỹ Ba thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ bà Hoàng thôn Cao sơn 2 thửa 122, tờ bản đồ số 177) - Đến bà Liên Thôn Cao sơn 2 thửa 136, tờ bản đồ số 178 Mục 3.10 | 2.000.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Sơn Thôn 7 thửa 569, tờ bản đồ số 96. - Ông Bộ, thôn 7 thửa 49, tờ bản đồ số 177 Mục 3.12 | 2.400.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Thiết Thôn Cao sơn 1 thửa 246, tờ bản đồ số 175 - đến ông Sơn thôn Cao Sơn 2 thửa 2261, tờ bản đồ 176 Mục 3.9 | 2.300.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Ông Hải thôn Cao sơn 3 thửa 73, tờ bản đồ số 178 - Bà Long Thôn Cao sơn 4 thửa 159, tờ bản đồ số 178 Mục 3.11 | 2.400.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Dũng, từ thửa số 312, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Lực, từ thửa số 478, tờ bản đồ số 52 Mục 3.14 | 1.500.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Bà Hà Thôn Cao Sơn 8 thửa 137, tờ bản đồ số 160 - Bà Thuận Trị Thôn Cao sơn 8 thửa 28, tờ bản đồ số 154 Mục 3.13 | 1.800.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ Ông Đức Thôn 1 đi từ thửa 28, tờ bản đồ số 188 - Đến Ông Nho thôn 1; đến thửa số 178, tờ bản đồ số 175) Mục 3.8 | 1.500.000 |
| Đường Nhân tài- Già Giang I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường 350 (Nhân Tài - Gia Giang) đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ ông Khiêm, từ thửa số 124, tờ bản đồ số 64 - Đến bà Liên, từ thửa số 533, tờ bản đồ số 64 Mục 3.15 | 1.200.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Công thôn 3 thửa số 76, tờ bản đồ số 180 - Ông Hiến Thôn 4 thửa số 116, tờ bản đồ số180 Mục 330 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lệ thửa số 42, tờ bản đồ số 93 - Ông Thư thửa số 282, tờ bản đồ số 170 Mục 351 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Tư Ông Bưởi thửa số 72, tờ bản đồ số 167 - Ông Tần Việt thửa số 64, tờ bản đồ số 168 Mục 332 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Thao thửa số 89, tờ bản đồ số 161 - Bà Minh thửa số 107, tờ bản đồ số 162 Mục 368 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Thịnh 114, tờ bản đồ số 171 - Ông Thanh thửa số 505, tờ bản đồ số 162 Mục 369 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vinh thửa số 287, tờ bản đồ số 63 - Bà Phương thửa số 221, tờ bản đồ số 63 Mục 367 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Giang thửa số 175, tờ bản đồ số 63 - Bà Thuận thửa số 4, tờ bản đồ số 51 Mục 366 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Bà Lan thửa số 89, tờ bản đồ số 179 - Ông Thắng thửa số 104, tờ bản đồ số 91 Mục 329 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn 8 Vùng Chọ Má II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trần Văn Đức thửa số 01, tờ bản đồ số 63 - Đến Nguyễn Thị Thủy thửa số 332, tờ bản đồ số 63 Mục 361 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn 8 Vùng Cây trôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Nguyễn Thị Lan thửa số 411,, tờ bản đồ số 63 - Đến Ông Nguyễn Văn Đạo thửa số 146, tờ bản đồ số 63 Mục 363 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn 8 Vùng Ốc Rò II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Phạm Đình Khoa thửa số 314, tờ bản đồ số 61 - bà Lưu Thị Vang thửa số 92, tờ bản đồ số 161 Mục 365 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lan thửa số 9, tờ bản đồ số 161 - Ông khuyên thửa số 92, tờ bản đồ số 162 Mục 359 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 Vùng Chọ Ngay, Chuối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dương Hữu Minh Ân thửa số 188, tờ bản đồ số 63 - Đến Ông Nguyễn Duy Hải thửa số 6, tờ bản đồ số 61 Mục 362 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 Vùng Chọ Ván II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Túc thửa số 30, tờ bản đồ số 154 - bà Nguyễn Thị Cúc thửa số 14, tờ bản đồ số số 154 Mục 364 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn Cao Sơn 8 đi thôn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Việt thửa số 288, tờ bản đồ số 63 - Từ Ông Quế thửa số 119, tờ bản đồ số 61 Mục 360 | 600.000 |
| Đường Nội Thôn Cao Sơn 9 Vùng Cống Trộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hà Văn Hương thửa số 94, tờ bản đồ số 163 - Đến Phạm Đình Hải thửa số thửa số 21, tờ bản đồ số 163 Mục 371 | 450.000 |
| Đường Nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nguyễn Văn Đương thửa số 116, tờ bản đồ số 171 - Đến Ông Thái thửa số, 172, tờ bản đồ số 171 Mục 381 | 450.000 |
| Đường Nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lý thửa số 294, tờ bản đồ số 77 - Ông Ngọc thửa số 38, tờ bản đồ số 167 Mục 333 | 600.000 |
| Đường Nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Ba thửa số 41, tờ bản đồ số 113 - Đến ông Dương thửa số 291, tờ bản đồ số 113 Mục 382 | 450.000 |
| Đường Nội thôn Cao Sơn 8 Vùng Bàu thượng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Trần Năm thửa số 34, tờ bản đồ số 161 - Đến ông Hồ Bình thửa số 1, tờ bản đồ số 161 Mục 370 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Thung thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 263, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (anh Sơn Hiền thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 337, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 2.17 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Phan Văn Xuân, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Hoàng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 23) Mục 2.28 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn bà Võ Thị Mỹ Lệ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 30) - Đến Bưu điện, thôn Khai Sơn 6 xã Khai Sơn (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 30) Mục 2.32 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Thành Thuỷ thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 144, tờ bản đồ số 47 cũ) - Đến (ông Năm Dung thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 144, tờ bản đồ số 47 cũ) Mục 2.11 | 7.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Văn Minh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà Văn hóa, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32) Mục 2.34 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn bà Nguyễn Thị Chiến, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Quang, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 23) Mục 2.27 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ lô số 1 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở vùng Trường Mầm Tiểu học Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 6) - Từ lô số 10 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở vùng Trường Mầm Tiểu học Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 6) Mục 2.29 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Khang Hương thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (Ông Quế Tam thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 157, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 2.18 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Văn Tưởng, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Trần Văn Đồng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 21) Mục 2.23 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Oanh Liên thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (Ông Hùng Hoè thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 2.14 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (ông Bát Hoà thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến (Anh Long Chung thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 44 cũ) Mục 2.8 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Kỳ Tính thôn Long Sơn 10) (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến (ông Dũng Mai thôn Long Sơn 10) (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 137), tờ bản đồ số 40 cũ Mục 2.3 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Minh, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Lê Đình Chinh, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 31) Mục 2.33 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Quý thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 205, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến (Anh An Tam thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) Mục 2.20 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Văn Quang, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Bá, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 322, tờ bản đồ số 26) Mục 2.21 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Hà thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến (Ông Tưởng Chinh thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) Mục 2.19 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Bà Trung thôn Long Sơn 10) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 41) tờ bản đồ số 5 cũ - Đến (Anh Thạch thôn Long Sơn 10) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 41) tờ bản đồ số 5 cũ Mục 2.1 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Bà Hường thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (Anh Thắng Thanh thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 2.16 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Ngọc Lan thôn Long Sơn 10) (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 137), tờ bản đồ số 40 cũ - Đến (Bà Bính thôn Long Sơn 10) (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 137), tờ bản đồ số 40 cũ Mục 2.2 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Lới, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 7) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Sơn, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 7) Mục 2.37 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Chị Thuỷ Kiên thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 139, (tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến (Anh Cường Sao thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 42) Mục 2.6 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Vùng Quy hoạch Cây Thị) (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (Vùng Quy hoạch Cây Thị thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 2.13 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Ông Đô Phúc thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (anh Quang Nguyệt thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 2.15 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Toàn thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến (Anh Long Minh thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 2.7 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Công Châu, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Lê Thị Xuân Hòa, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 30) Mục 2.30 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Chính thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến (Anh Hoàng Thuỷ thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ số 45 cũ) Mục 2.9 | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Nguyễn Trọng Bảy, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 313, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Thái Đình Lạng, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 30) Mục 2.31 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn bà Lê Thị Liên, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Nguyễn Sỹ Sáng, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 32) Mục 2.35 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Trung Nhã thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến (Anh Trung Thuỷ thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) Mục 2.5 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Bà Hiệp thôn Long Sơn 1 giáp xã Phúc Sơn) (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến (Bà Nữ thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 41) Mục 2.4 | 7.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ lô số 1 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc vùng Đồng Trại, thôn Khai Sơn 8) - Từ lô số 15 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc vùng Đồng Trại, thôn Khai Sơn 8) Mục 2.38 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Trần Duy Tiếu, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 33) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Nuôi, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 665, tờ bản đồ số 6) Mục 2.36 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn bà Hoàng Thị Lan, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn bà Trần Thị Thành, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 20) Mục 2.22 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Cao Việt Bách, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Là, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 22) Mục 2.26 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn bà Nguyễn Thị Hiền, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Trần Hữu Vân, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 21) Mục 2.24 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ vườn ông Trần Văn Chinh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Thái Đình Luận, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 22) Mục 2.25 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Thông Tuyết thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (bà Hồng thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 2.12 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Lộ 7A đoạn qua xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Từ (Anh Trung Tại thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến (Anh Đổng Nhung thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) Mục 2.10 | 6.600.000 |
| Đường Trộc Mới II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Bừ Ông Bái thửa số 73, tờ bản đồ số 186 - Ông Huệ Thôn 3 thửa số 17, tờ bản đồ số 178 Mục 322 | 600.000 |
| Đường Trộc mới II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tân thửa số 246, tờ bản đồ số 108 - ông Đức thửa số 101, tờ bản đồ số 91 Mục 319 | 600.000 |
| Đường liên Thôn Cao 8- thôn Cao Sơn 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đặng Ích Tính thửa số 195, tờ bản đồ số 163 - bà Lê Thị Hòa thửa số 123, tờ bản đồ số 172 Mục 372 | 800.000 |
| Đường liên Thôn Cao Sơn 7- thôn Cao Sơn 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nguyễn Thị Phương thửa số 22, tờ bản đồ số 94 - Đến Ông Tùng thửa số 150, tờ bản đồ số 93 Mục 378 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 3 Mục 208 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Viết Thuận, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Qúy, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 24) Mục 273 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Nhà văn hóa thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Công, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 21) Mục 195 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Linh, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Ninh, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 9) Mục 170 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Hưởng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn ông Trịnh Xuân Long, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 21) Mục 197 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Gia Hưng, thôn Khai Sơn 9 (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 13) - Đến vườn ông Lê Văn Hiệp, thôn Khai Sơn 9 (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 14) Mục 300 | 350.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Định, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Bắc, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 30) Mục 274 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Hữu Bình, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 132, tờ bản đồ số 31) Mục 282 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Lê Văn Đệ, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 42, tờ bản đồ số 30) Mục 276 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Truật, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 9) - Từ vườn bà Phùng Thị Vinh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 9) Mục 198 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn bà Thái Thị Minh, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 126, tờ bản đồ số 23) Mục 237 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Phan Quốc Á, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 27, tờ bản đồ số 25) Mục 270 | 350.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Mạnh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn ông Nguyễn Đức Vĩnh, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 20) Mục 190 | 350.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Phan Sỹ Qùy, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 16, tờ bản đồ số 25) - Đến vườn ông Chu Văn Đông, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 25) Mục 272 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Cao Văn Tuấn, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Oanh thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 12) Mục 172 | 350.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Tài, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Diệm, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 31) Mục 277 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ lô số 1 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Mầm non Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 3) - Đến lô số 7 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Mầm non Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 3) Mục 204 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn Trần Thị Qúy, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Nguyễn Sỹ Liên, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 291, tờ bản đồ số 26) Mục 179 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Thái Đình Đệ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn bà Trần Thị Minh Huệ, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 23) Mục 236 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Viết Lượng, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 25) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thi, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 25) Mục 271 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Chu Anh Chung, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 13) - Đến vườn ông Nguyễn Doãn Phượng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 12) Mục 171 | 350.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Hoàng, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Ngọc, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 30) Mục 275 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Định, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn bà Lê Thị Cửu, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 21) Mục 191 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Liên, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Lượng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 21) Mục 194 | 450.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thìn, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Dũng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27) Mục 203 | 350.000 |
| Đường liên thôn (Cộc trâm) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Cao Thị Dung thửa số 28, tờ bản đồ số 189 - Đến ông Nguyễn Văn Ngọ 198, tờ bản đồ số 122 Mục 347 | 450.000 |
| Đường liên thôn Cao Sơn 6- 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dương Hữu Toán thửa số 34, tờ bản đồ số 191 - Đến ông Dương HữuTính thửa số, 101, tờ bản đồ số 190 Mục 346 | 450.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường liên xã từ lô số 20 Dãy 1 - Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường liên xã đến lô số 34 Mục 1 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Anh Lệ Nhân thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến (bà Mão thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) Mục 9 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Tiến Thắng thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến (Anh Phương Ngân thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) Mục 22 | 700.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Ông Mạnh Hương thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến (ông Thông Hương thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) Mục 7 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Vân Thu thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến (anh Vân Thu thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) Mục 17 | 900.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Hắn Cúc thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (bà Lâm thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 382, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) Mục 19 | 900.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Chị Phượng thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến (Anh Lý Hoà thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Anh Hà Hồng thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến (Anh Ánh Tuyên thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Anh Tùng thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến (Anh Hùng Quý thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) Mục 5 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Ông Sơn thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến (ông Tân Hoa thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) Mục 3 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Hắn Cúc thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (Ông Minh Thanh thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) Mục 20 | 900.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (bà Mai Sáu thôn Long Sơn 3) (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (Ông Minh Thanh thôn Long Sơn 3) (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Bà Lan thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến (Anh Đạt thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) Mục 11 | 450.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Anh Hồng Hồng thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến (ông Thành Lưu thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) Mục 8 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Hào thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến (ông Tính Hà thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 12 cũ) Mục 4 | 450.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Bà Tý thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến (Anh Đông Thanh thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) Mục 14 | 800.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Anh Sơn Hương thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến (ông Huy Huyền thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) Mục 10 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Anh Thuận Hương thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến (Anh Hà Hương thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) Mục 6 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Giáp Thương thôn Long Sơn 5) (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) - Đến (Chị Bắc thôn Long Sơn 5) (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) Mục 21 | 700.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (bà Huệ thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến (ông Hồng Thuý thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) Mục 2 | 600.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Cương thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ) - Đến (ông Đồng Liên thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ) Mục 16 | 900.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Đông Hoa thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến (ông Nghiêm thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) Mục 15 | 600.000 |
| Đường liên xã Cao Sơn- Thanh Nho (Thanh Chương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Phan Hoàng Lan thửa số 226, tờ bản đồ số 173 - Ông: Nguyễn Văn Hùng thửa số 301, tờ bản đồ số 113 Mục 335 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Tuấn Thảo thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ) - Đến (ông Lợi Nhàn thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ) Mục 39 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Sửu thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ - Đến (ông Oanh Liên thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ Mục 33 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Thụ Dung thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ) - Đến (Anh Lợi Tú thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ) Mục 27 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Đô Cảnh thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến (Anh Văn Hài thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) Mục 26 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Thành Hà thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến (ông Thọ Lộc thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) Mục 31 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Minh thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến (bà Mai thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) Mục 30 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Hùng Hội thôn Long Sơn 8) (từ thửa số 736, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến (ông Phượng Xuân thôn Long Sơn 8) (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) Mục 24 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Sỹ Hoàn thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến (ông Hồng Xuân thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) Mục 38 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Hội thôn Long Sơn 9) (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến (ông Đạo Minh thôn Long Sơn 9) (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) Mục 32 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (bà Đào Nam thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) - Đến (ông Dũng Đường thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) Mục 25 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Tuấn Quyển thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến (ông Năm Nhung thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) Mục 37 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Hợi Thanh thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến (ông Chiến Bớt thôn Long Sơn 4) (đến thửa số 273, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) Mục 34 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Chung Hoàn thôn Long Sơn 4) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến (ông Lam Huyền thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) Mục 35 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Lục thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số cũ) - Đến (anh Thành Thuỷ thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số cũ) Mục 29 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Dũng Xoan thôn Long Sơn 1) (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến (ông Vĩnh Thuận thôn Long Sơn 1) (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) Mục 28 | 600.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (ông Minh Ban thôn Long Sơn 2) (từ thửa số 773, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ) - Đến (Anh Nam Hiệp thôn Long Sơn 2) (đến thửa số 678, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ) Mục 23 | 350.000 |
| Đường nhựa liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (anh Sơn Lành thôn Long Sơn 6) (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến (ông Hoà Hoà thôn Long Sơn 6) (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) Mục 36 | 350.000 |
| Đường nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Mai thửa số 109, tờ bản đồ số 169 - bà Tài thửa số 172, tờ bản đồ số 170 Mục 354 | 600.000 |
| Đường nội Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Tiết thửa số, tờ bản đồ số 168 - Ông Hoàng Vệt thửa số 161, tờ bản đồ số 78 Mục 331 | 450.000 |
| Đường nội Thôn vùng Eo đất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lê Huy Tải 140, tờ bản đồ số 109 - Đến ông Bùi Khắc Hùng thửa số 55, tờ bản đồ số 109 Mục 317 | 450.000 |
| Đường nội Thôn vùng Móc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trọng Đức thửa số 101, tờ bản đồ số 91 - Đến Ông Lê Huy Bắc 135, tờ bản đồ số 108 Mục 316 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tùng Vân thôn Long Sơn 8 (thửa số 600, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến bà Thanh Đồng thôn Long Sơn 8 (thửa số 597, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) Mục 63 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Châu Thanh thôn Long Sơn 5 (thửa số 333, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến bà Xuân thôn Long Sơn 8 (thửa số 340, ttờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) Mục 72 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hảo Lục thôn Long Sơn 8 (thửa số 176, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến ông Biên thôn Long Sơn 8 (thửa số 443, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) Mục 54 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngọc Lan thôn Long Sơn 10 (thửa số 6, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Đồng Hiệp thôn Long Sơn 10 (thửa số 4, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) Mục 94 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Kiên, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Trần Văn Sỹ, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 306, tờ bản đồ số 26) Mục 182 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Trần Duy Thu, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 650, tờ bản đồ số 6) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lới, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 11) Mục 297 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long Minh thôn Long Sơn 2 (thửa số 154, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến bà Hoà Công thôn Long Sơn 2 (thửa số 102, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 105 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Phú, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 9) - Từ vườn bà Đinh Thị Minh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 9) Mục 199 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thuận thôn Long Sơn 2 (thửa số 32, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến anh Thăng Thập thôn Long Sơn 2 (thửa số 322, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 106 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thiu Đồng thôn Long Sơn 2 (thửa số 80, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến anh Tuấn Thuỷ thôn Long Sơn 2 (thửa số 1, tờ bản đồ số 49) Mục 127 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành Loan thôn Long Sơn 5 (thửa số 30, tờ bản đồ số 86, tờ bản đồ số 18 cũ) - Đến anh Thanh Nga thôn Long Sơn 5 (thửa số 5, tờ bản đồ số 86, tờ bản đồ số 18 cũ) Mục 68 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Lê Thị Bền, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thủy, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 28) Mục 227 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nam Khoát thôn Long Sơn 4 (thửa số 251, tờ bản đồ số 53) - Đến anh Tuấn Thiện thôn Long Sơn 4 (thửa số 343, tờ bản đồ số 53) Mục 141 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Quỳ Hoa thôn Long Sơn 7 (thửa số 474, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến ông Doãn Hạnh thôn Long Sơn 7 (thửa số 59, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ) Mục 84 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bắc Nam thôn Long Sơn 9 (thửa số 44, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến ông Phúc Bảy thôn Long Sơn 9 (thửa số 85, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) Mục 136 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ba Dung thôn Long Sơn 1 (thửa số 35, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến ông Sơn Hồng thôn Long Sơn 1 (thửa số 119, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) Mục 91 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bảy Tình thôn Long Sơn 5 (thửa số 57 tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) - Đến ông Lộc Long thôn Long Sơn 5 (thửa số 177, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) Mục 157 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường quy hoạch từ lô số 1, dãy 2 - Vùng quy hoạch Vệ Bông thôn Long Sơn 5, đường quy hoạch đến lô số 19 dãy 2 Mục 156 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Ngọc Lợi thôn Long Sơn 6 (thửa số 234, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) - Đến ông Lĩnh Nhỏ thôn Long Sơn 6 (thửa số 240, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) Mục 59 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Thuỷ thôn Long Sơn 7 (thửa số 50, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến ông Trí Hoài thôn Long Sơn 7 (thửa số 48, tờ bản đồ số 119, tờ bản đồ số 28 cũ) Mục 83 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Đông, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Đào Xuân Cường, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 31) Mục 281 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Dư thôn Long Sơn 2 (thửa số 122, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến ông Hoà Cúc thôn Long Sơn 2 (thửa số 80, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) Mục 108 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hường thôn Long Sơn 1 (thửa số 25, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ) - Đến ông Giang Huy thôn Long Sơn 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 134, tờ bản đồ số 37 cũ) Mục 89 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hợi Sửu thôn Long Sơn 5 (thửa số 29, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Châu Huệ thôn Long Sơn 5 (thửa số 11, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) Mục 163 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hảo Huyền thôn Long Sơn 9 (thửa số 6, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến ông Thuận Lý thôn Long Sơn 9 (thửa số 37, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) Mục 138 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Hà Thị Tùng, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Phượng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 9) Mục 176 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Hà, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Danh Năm, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9) Mục 175 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Đức, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Anh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 29) Mục 230 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Yến, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lộc, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 24) Mục 240 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nga Lan thôn Long Sơn 5 (thửa số 90, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Lợi Hải thôn Long Sơn 5 (thửa số 53, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) Mục 166 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Mười, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Quang Sơn, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 23) Mục 235 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thập, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Lê Hữu Bé, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 10) Mục 264 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tâm Nga thôn Long Sơn 9 (thửa số 189, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến bà Tâm Ngọc thôn Long Sơn 9 (thửa số 288, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) Mục 116 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Liên thôn Long Sơn 6 (thửa số 1, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ) - Đến ông Hùng Phượng thôn Long Sơn 6 (thửa số 209, tờ bản đồ số 159, tờ bản đồ số 60 cũ) Mục 162 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Trịnh Văn Cát, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Lê Văn Lộc, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 11) Mục 294 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Thuỷ Kiên thôn Long Sơn 2 (thửa số 122, ttờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến anh Lương Thắm thôn Long Sơn 1 (thửa số 103, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) Mục 100 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Trọng Liên, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Hiển, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 27) Mục 200 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đạt Nhâm thôn Long Sơn 10 (thửa số 337, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Sỹ Lam thôn Long Sơn 10 (thửa số 341, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) Mục 96 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Khai, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Lĩnh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28) Mục 229 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Trần Văn Hùng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Sáu, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 24) Mục 239 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Thành Hải thôn Long Sơn 3 (thửa số 171, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến anh Châu thôn Long Sơn 3 (thửa số 181, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) Mục 134 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bằng Hương thôn Long Sơn 5 (thửa số 2, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến anh Tiến Xuân thôn Long Sơn 5 (thửa số 200, tờ bản đồ số 102, tờ bản đồ số 22 cũ) Mục 75 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Trường Bốn thôn Long Sơn 9 (thửa số 196, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến anh Nhân thôn Long Sơn 9 (thửa số 35, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) Mục 114 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Xuân Thư, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 145, tờ bản đồ số 29) Mục 254 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lợi Hải thôn Long Sơn 5 (thửa số 39, tờ bản đồ số 166, tờ bản đồ số 62 cũ) - Đến ông Bé Hoa thôn Long Sơn 5 (thửa số 20, tờ bản đồ số 166, tờ bản đồ số 62 cũ) Mục 167 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hải Thanh thôn Long Sơn 8 (thửa số 1, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến bà Phượng thôn Long Sơn 7 (thửa số 669, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) Mục 77 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nguyễn Văn Phú thửa số 365, tờ bản đồ số 123 - Ông Nguyễn Văn Bình thửa số 76, tờ bản đồ số 110 Mục 342 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn bà Đặng Thị Phùng, thôn Khai Sơn 4 (thửa số 51, tờ bản đồ số 22) Mục 220 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngũ Hoa thôn Long Sơn 9 (thửa số 62, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến ông Long Hoà thôn Long Sơn 9 (thửa số 89, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) Mục 139 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vĩnh Cảnh thôn Long Sơn 5 (thửa số 45, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Lý Hòa thôn Long Sơn 5 (thửa số 16, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) Mục 164 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Nhâm thôn Long Sơn 2 (thửa số 10, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến ông Tư thôn Long Sơn 2 (thửa số 9, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 119 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quyền Tuyên thôn Long Sơn 9 (thửa số 219, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến ông Hoà Hồng thôn Long Sơn 9 (thửa số 231, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) Mục 46 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đông Lợi thôn Long Sơn 2 (thửa số 771, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ) - Đến anh Đức thôn Long Sơn 2 (thửa số 747, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số 6 cũ) Mục 45 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Đối, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Trần Hữu Thế, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 10) Mục 261 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Phi thôn Long Sơn 3 (thửa số 423, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến ông Lượng Hoa thôn Long Sơn 3 (thửa số 272, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 130 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Minh thôn Long Sơn 9 (thửa số 463, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến anh Được thôn Long Sơn 9 (thửa số 443, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) Mục 47 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Cúc Cương thôn Long Sơn 1 (thửa số 50, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến ông Trang Hường thôn Long Sơn 1 (thửa số 4, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 101 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tý Oanh thôn Long Sơn 5 (thửa số 267, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) - Đến anh Châu Tuất thôn Long Sơn 7 (thửa số 2, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) Mục 79 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Ý thôn Long Sơn 6 (thửa số 1, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến ông Thế Lan thôn Long Sơn 6 (thửa số 33, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) Mục 152 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Phùng Bá Thiều, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Thỉnh, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 29) Mục 244 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Định, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Lộc, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 19) Mục 211 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Minh Quy thôn Long Sơn 10 (thửa số 19, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến bà Tùng thôn Long Sơn 10 (thửa số 28, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) Mục 41 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hường thôn Long Sơn 5 (thửa số 170, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) - Đến anh Hải Nhung thôn Long Sơn 5 (thửa số 193, tờ bản đồ số 157, tờ bản đồ số 58 cũ) Mục 158 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lưu Thái thôn Long Sơn 4 (thửa số1, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ) - Đến bà Phan thôn Long Sơn 4 (thửa số 89, tờ bản đồ số 149, tờ bản đồ số 52 cũ) Mục 140 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tuất thôn Long Sơn 6 (thửa số 2, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến bà Tâm thôn Long Sơn 6 (thửa số 4, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) Mục 159 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Việt Quỳnh thôn Long Sơn 2 (thửa số 88, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Thôn thôn Long Sơn 2 (thửa số 93, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 122 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hộ Hường thôn Long Sơn 6 (thửa số 761, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến anh Trường Hoài thôn Long Sơn 6 (thửa số 827, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) Mục 52 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Hoàng Đình Sen, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lam, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 9) Mục 173 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Phượng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 18) - Đến vườn ông Cao Xuân Hùng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 18) Mục 185 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Văn Hằng thôn Long Sơn 2 (thửa số 177, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến bà Nam thôn Long Sơn 2 (thửa số 227, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) Mục 109 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Trọng Luyện, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 161, tờ bản đồ số 10) Mục 262 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đông Liên thôn Long Sơn 1 (thửa số 27, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến ông Phúc Thuỷ thôn Long Sơn 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) Mục 98 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông An Toàn thôn Long Sơn 2 (thửa số 3, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Lan (bà Tài) thôn Long Sơn 2 (thửa số 8, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 120 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Công Phúc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 22) Mục 215 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Bảy Huyền thôn Long Sơn 7 (thửa số 1, tờ bản đồ số 120, tờ bản đồ số 29 cũ) - Đến ôngGiáp Quế thôn Long Sơn 7 (thửa số 53, tờ bản đồ số 120, tờ bản đồ số 29 cũ) Mục 85 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thắng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 260, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thắm, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29) Mục 245 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Bình, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Chung, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 23) Mục 223 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Lương Khắc Rồng, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 3, tờ bản đồ số 14) Mục 267 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dũng Phúc thôn Long Sơn 5 (thửa số 45, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến Tuấn Sáu thôn Long Sơn 5 (thửa số 140, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) Mục 65 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Trần Văn Hải, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thanh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 21) Mục 196 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Ba, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Cần, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 19) Mục 213 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Cao Xuân Thơ thửa số 2, tờ bản đồ số 124 - Ông Trương thị Thương thửa số 91, tờ bản đồ số 124 Mục 343 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hoài Hoà thôn Long Sơn 5 (thửa số 135, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến anh Phúc Tiến thôn Long Sơn 5 (thửa số 129, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) Mục 73 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Đạo, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Mợi, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 10) Mục 285 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Ba, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Cần, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 19) Mục 212 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Lê Thị Điền, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Hà Thanh Hải, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 24) Mục 242 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Trương Văn Thuật, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Trương Văn Thuật, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) Mục 250 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Quế, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 34) - Đến vườn bà Trần Thị Thiện, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 34) Mục 233 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn bà Lê Thị Hương, thôn Khai Sơn 9 (thửa số 6, tờ bản đồ số 17) Mục 305 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Trọng Lài, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 265, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Viên, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30) Mục 258 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đồng thôn Long Sơn 7 (thửa số 30, tờ bản đồ số 127, tờ bản đồ số 31 cũ) - Đến ôngLợi thôn Long Sơn 7 (thửa số 29, tờ bản đồ số 127, tờ bản đồ số 31 cũ) Mục 88 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dương Thanh thôn Long Sơn 6 (thửa số 50, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến ông Thành Lý thôn Long Sơn 6 (thửa số 124, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) Mục 153 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Thạch, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Canh, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 11) Mục 291 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ninh Nga thôn Long Sơn 8 (thửa số 49, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến anh Chín Tuyết thôn Long Sơn 7 (thửa số 569, tờ bản đồ số 104, tờ bản đồ số 24 cũ) Mục 78 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí Ngà thôn Long Sơn 9 (thửa số 14, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) - Đến ông Nga Hà thôn Long Sơn 9 (thửa số 70, tờ bản đồ số 148, tờ bản đồ số 51 cũ) Mục 137 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Hòa, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Thái Đình Túc, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 22) Mục 217 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Bính (Giáp) thôn Long Sơn 10 (thửa số 3, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến ông Quang thôn Long Sơn 10 (thửa số 6, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) Mục 40 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Hào, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 14) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thắng, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 14) Mục 268 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tam Tâm thôn Long Sơn 7 (thửa số 71, tờ bản đồ số 126, tờ bản đồ số 30 cũ) - Đến ông Hạnh Thân thôn Long Sơn 7 (thửa số 15, tờ bản đồ số 126, tờ bản đồ số 30 cũ) Mục 87 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Lê Văn Thanh, thôn Khai Sơn 9 (thửa số 239, tờ bản đồ số 13) Mục 302 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tiến Hồng thôn Long Sơn 6 (thửa số 34, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến ông Minh Hoa thôn Long Sơn 6 (thửa số 56, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) Mục 161 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Kiều thửa số 76, tờ bản đồ số 169 - Ông Hùng thửa số 72, tờ bản đồ số 169 Mục 355 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Giáp, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 290, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Ân, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 30) Mục 255 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Hoa, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Thanh, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 10) Mục 263 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Như Son, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 1850, tờ bản đồ số 3) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hoa, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 1819, tờ bản đồ số 3) Mục 207 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà anh Thu Thuỷ thôn Long Sơn 3, (thửa số 118, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến ông Định Cường thôn Long Sơn 3 (thửa số 136, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 132 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Linh thôn Long Sơn 5 (thửa số 376, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) - Đến anh Lam Thuỷ thôn Long Sơn 7 (thửa số 354, tờ bản đồ số 105, tờ bản đồ số 25 cũ) Mục 80 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Lĩnh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Đức, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 28) Mục 225 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn Dương thôn Long Sơn 1 (thửa số 61, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến bà Thanh Đức thôn Long Sơn 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 102 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Ba thôn Long Sơn 8 (thửa số 236, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến bà Loan thôn Long Sơn 8 (thửa số 700, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) Mục 51 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Tải thửa số 37, tờ bản đồ số 169 - Ông Trung thửa số 44, tờ bản đồ số 78 Mục 352 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Cửu, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Hoàng Đình Minh, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 11) Mục 292 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Lực, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Lê Văn Phi, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 28) Mục 228 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Hữu Kinh, thôn Khai Sơn 9 (thửa số 127, tờ bản đồ số 13) Mục 301 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Bình, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 14) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Lương, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 14) Mục 269 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Đăng Thám, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 726, tờ bản đồ số 2) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Châu, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 725, tờ bản đồ số 2) Mục 184 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn ông Nguyễn Doãn Hải, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 27) Mục 201 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Trọng Tuấn, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn bà Trần Thị Qúy, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 24) Mục 238 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Thanh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Nguyễn Cảnh Thuyên, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 19) Mục 210 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tám thôn Long Sơn 5 (thửa số 430, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến ông Dũng thôn Long Sơn 6 (thửa số 427, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ) Mục 58 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thái Oanh thôn Long Sơn 6 (thửa số 447, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) - Đến ông Đệ thôn Long Sơn 6 (thửa số 473, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) Mục 148 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Trung Phương thôn Long Sơn 2 (thửa số 409, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến ông Lựu Loan thôn Long Sơn 2 (thửa số 23, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 121 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Cần, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Thọ Đua, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 22) Mục 221 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Hoàng Đình Phi, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Thị Liễu, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 10) Mục 265 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nga Thơm thôn Long Sơn 2 (thửa số 179, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến ông Hạnh Minh thôn Long Sơn 2 (thửa số 252, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 104 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tạo Phương thôn Long Sơn 6 (thửa số 29, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) - Đến ông Ba Loan thôn Long Sơn 6 (thửa số 50, tờ bản đồ số 158, tờ bản đồ số 59 cũ) Mục 160 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Hoàng Đình Tuấn, thôn Khai Sơn 9 (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 16) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Nguyệt, thôn Khai Sơn 9 (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 16) Mục 303 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Trọng Thuần, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 84, tờ bản đồ số 29) Mục 252 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Yêng Sáu thôn Long Sơn 4 (thửa số 9, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến ông Định Đồng thôn Long Sơn 6 (thửa số 78, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) Mục 149 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tám Toản thôn Long Sơn 1 (thửa số 33, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) - Đến ông Long Luân thôn Long Sơn 1 (thửa số 83, tờ bản đồ số 135, tờ bản đồ số 38 cũ) Mục 90 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Trần Doãn Vũ, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 357, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thơi, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 11) Mục 295 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Như Tứ, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 23) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Qúy, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 23) Mục 222 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng Xoan thôn Long Sơn 6 (thửa số 256, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến ông Ca thôn Long Sơn 6 (thửa số 444, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) Mục 53 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vinh Vân thôn Long Sơn 6 (thửa số 122, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến ông Hành Lợi thôn Long Sơn 5 (thửa số 31, tờ bản đồ số 84, tờ bản đồ số 16 cũ) Mục 64 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bắc Hường thôn Long Sơn 1 (thửa số 87, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến ông Bàn thôn Long Sơn 1 (thửa số 47, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 103 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Sỹ Lộc, thôn Khai Sơn 8 (thửa số 164, tờ bản đồ số 32) Mục 290 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thìn Thìn thôn Long Sơn 5 (thửa số 229, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến ông Long Tuyết thôn Long Sơn 5 (thửa số 335, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) Mục 66 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Lê Thị Liên, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn ông Trần Văn Hoàng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 20) Mục 178 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tý thôn Long Sơn 3 (thửa số 59, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) - Đến anh Hà Thuỷ thôn Long Sơn 3 (thửa số 7, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) Mục 146 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bắc thôn Long Sơn 9 (thửa số 215, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến anh Bình thôn Long Sơn 9 (thửa số 420, tờ bản đồ số 48, tờ bản đồ số 7 cũ) Mục 48 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà anh Hải Hằng thôn Long Sơn 3, (thửa số 91, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến nhà anh Ngoạn Hạnh thôn Long Sơn 3, (thửa số 97, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 133 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Phan Quốc Châu, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Nam, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 10) Mục 279 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Phan Quốc Trung, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn bà Hoàng Thị Lan, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 29) Mục 247 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long Chinh thôn Long Sơn 4 (thửa số 11, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến ông Toản thôn Long Sơn 6 (thửa số 61, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) Mục 150 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Trần Văn Khả, thôn Khai Sơn 1 (thửa số 33, tờ bản đồ số 8) Mục 169 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bắc Mai thôn Long Sơn 2 (thửa số 15, tờ bản đồ số 47) - Đến ông Năm Hồng thôn Long Sơn 2 (thửa số 11, tờ bản đồ số 143, tờ bản đồ số 46 cũ) Mục 118 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức Vĩ thôn Long Sơn 5 (thửa số 479, ttờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) - Đến anh Tiến Hiếu thôn Long Sơn 5 (thửa số 454, tờ bản đồ số 85, tờ bản đồ số 17 cũ) Mục 67 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn Nguyễn Thị Hộ, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Bùi Đức Thành, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 496, tờ bản đồ số 26) Mục 180 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mẫu thôn Long Sơn 1 (thửa số 50, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) - Đến ông Phượng Thuỷ thôn Long Sơn 1 (thửa số 32, tờ bản đồ số 138, tờ bản đồ số 41 cũ) Mục 99 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tam Khao thôn Long Sơn 9 (thửa số 82, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến ông Bắc Đào thôn Long Sơn 9 (thửa số 27, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) Mục 112 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dũng thôn Long Sơn 10 (thửa số 28, tờ bản đồ số 51, tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến ông Hùng thôn Long Sơn 10 (thửa số 35, tờ bản đồ số 51, tờ bản đồ số 5 cũ) Mục 43 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hường Yến thôn Long Sơn 8 (thửa số 61, tờ bản đồ số 87, tờ bản đồ số 19 cũ) - Đến bà Nam thôn Long Sơn 8 (thửa số 82, tờ bản đồ số 87, tờ bản đồ số 19 cũ) Mục 69 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thái Thanh thôn Long Sơn 10 (thửa số 280, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Hoàng Sen thôn Long Sơn 10 (thửa số 287, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) Mục 97 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Hào, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Phan Văn Khai, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 9) Mục 206 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long Luân thôn Long Sơn 5 (thửa số 50, tờ bản đồ số 156, tờ bản đồ số 57 cũ) - Đến anh Đông Nguyệt thôn Long Sơn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 156, tờ bản đồ số 57 cũ) Mục 155 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Xuân Vân, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hòa, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 33) Mục 296 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Hoàng Đình Năm, thôn Khai Sơn 9 (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 16) - Đến vườn ông Lê trọng Lý, thôn Khai Sơn 9 (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 16) Mục 304 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Đào Văn Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn bà Đậu Thị Xuân, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 30) Mục 256 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Bình, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Nguyễn Xuân Sáu, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 32) Mục 288 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Phan Thị Phương, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Lê Văn Thái, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 10) Mục 280 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn Quyết thôn Long Sơn 8 (thửa số 65, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 27 cũ) - Đến ông Đông Nguyệt thôn Long Sơn 8 (thửa số 7, tờ bản đồ số 118, tờ bản đồ số 27 cũ) Mục 82 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Đề, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hào, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 29) Mục 249 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Sáng Ngân thôn Long Sơn 3 (thửa số 180, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến ông Hướng thôn Long Sơn 3 (thửa số 281, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 131 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Trần Thị Thanh Cần, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Trần Văn Đồng, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 21) Mục 188 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hiền thửa số 133, tờ bản đồ số 169 - Ông Anh thửa số 123, tờ bản đồ số 170 Mục 353 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành thôn Long Sơn 3 (khu tập thể) (thửa số 493, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) - Đến ông Cự thôn Long Sơn 3 (thửa số 504, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 cũ) Mục 147 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Giáp thôn Long Sơn 10 (thửa số 144, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Đạt Nhâm thôn Long Sơn 10 (thửa số 336, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) Mục 95 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Lê Thị Liên, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Lê Huy Hợp, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 32) Mục 287 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuân thôn Long Sơn 8 (thửa số 249, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến ông Hoà Thuý thôn Long Sơn 8 (thửa số 13, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) Mục 61 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nam Hoa thôn Long Sơn 2 (thửa số 159, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến chi Niệm thôn Long Sơn 2 (thửa số 01, ờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 126 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Thái Đình Túc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Truyền, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 22) Mục 216 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Thực, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 9) - Đến vườn ông Trần Văn Trung, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 9) Mục 174 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn vườn ông Phan Văn Lộc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 34) - Đến vườn ông Hoàng Đình Đều, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 34) Mục 234 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Soa, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 21) - Đến Nhà văn hóa thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 21) Mục 192 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Thắng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 18) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Đại, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 18) Mục 187 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thảnh thôn Long Sơn 5 (thửa số 54, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến ông Tư thôn Long Sơn 5 (thửa số 180, tờ bản đồ số 71, tờ bản đồ số 13 cũ) Mục 57 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng Lý thôn Long Sơn 5 (thửa số 191, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến anh Châu Xuân thôn Long Sơn 5 (thửa số 101, tờ bản đồ số 101, tờ bản đồ số 21 cũ) Mục 74 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Thế Tâm, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 24) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Hội, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 24) Mục 241 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Đức, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 476, tờ bản đồ số 26) - Đến vườn ông Nguyễn Mạnh Hùng, thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 482, tờ bản đồ số 26) Mục 181 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Chị Hạnh thôn Long Sơn 2 (thửa số 188, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) - Đến ông Tư thôn Long Sơn 2 (thửa số 206, tờ bản đồ số 140, tờ bản đồ số 43 cũ) Mục 110 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Võ Quang Nguyên, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Hải, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 271, tờ bản đồ số 10) Mục 266 | 900.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Phúc, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 32) - Đến vườn ông Trần Văn Lưu, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 32) Mục 286 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Công Minh thôn Long Sơn 4 (thửa số 319, tờ bản đồ số 53) - Đến aông Quê Đào thôn Long Sơn 6 (thửa số 386, tờ bản đồ số 53) Mục 143 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Sỹ Giáp, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn ông Thái Quyết Thắng, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 19) Mục 214 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Linh Hoa thôn Long Sơn 8 (thửa số 39, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến ông Phúc Ngoan thôn Long Sơn 8 (thửa số 281, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) Mục 70 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Sen, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 352, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Đàn, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 355, tờ bản đồ số 10) Mục 283 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bình Huệ thôn Long Sơn 10 (thửa số 9, tờ bản đồ số 143, tờ bản đồ số 46 cũ) - Đến ông Bắc Vinh thôn Long Sơn 10 (thửa số 99, tờ bản đồ số 45) Mục 117 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hà Thanh thôn Long Sơn 4 (thửa số 268, tờ bản đồ số 53) - Đến anh Giang Danh thôn Long Sơn 4 (thửa số 338, tờ bản đồ số 53) Mục 142 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Hiền, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Trọng Nghĩa, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 24) Mục 248 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Chúc, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 34) - Đến vườn ông Phan Thiết Hùng, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 34) Mục 232 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thành thôn Long Sơn 2 (thửa số 6, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Trầm thôn Long Sơn 2 (thửa số 26, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 123 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Chung Thảo thôn Long Sơn 3 (khu tập thể) (thửa số 381, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) - Đến anh Thành Nam thôn Long Sơn 3 (thửa số 398, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 129 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Trần Thị Loan, thôn Khai Sơn 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 20) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Oanh thôn Khai Sơn 1 (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 20) Mục 177 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Phương Hà thôn Long Sơn 6 (thửa số 8, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) - Đến ông Cầm Long thôn Long Sơn 6 (thửa số 129, tờ bản đồ số 153, tờ bản đồ số 56 cũ) Mục 154 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thuỷ Chín thôn Long Sơn 8 (thửa số 9, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến bà Bình thôn Long Sơn 8 (thửa số 403, tờ bản đồ số 88, tờ bản đồ số 20 cũ) Mục 71 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Hứa Mạnh Thắng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Sỹ Luận, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 29) Mục 246 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Quyết Trí thôn Long Sơn 9 (thửa số 113, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) - Đến ông Quang Vinh thôn Long Sơn 9 (thửa số 85, tờ bản đồ số 141, tờ bản đồ số 44 cũ) Mục 111 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Thoa, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 21) Mục 193 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sự thôn Long Sơn 9 (thửa số 208, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến ông Hải Tâm thôn Long Sơn 9 (thửa số 499, tờ bản đồ số 59, tờ bản đồ số 11 cũ) Mục 55 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Đồng, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 19) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Thái, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 19) Mục 209 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Trần Văn Thể, thôn Khai Sơn 7 (thửa số 648, tờ bản đồ số 6) Mục 298 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Thơi, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 368, tờ bản đồ số 11) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hoàng, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 245, tờ bản đồ số 11) Mục 293 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Bình thôn Long Sơn 3 (thửa số 263, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến ông Nghị thôn Long Sơn 3 (thửa số 309, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 124 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Nguyễn Văn Long, thôn Khai Sơn 6 (thửa số 77, tờ bản đồ số 29) Mục 253 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Bằng, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Linh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 29) Mục 231 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Phan Văn Sỹ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) - Đến vườn bà Trần Thị Bàng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 23) Mục 243 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.