Bảng giá đất Xã Yên Xuân, Nghệ An từ 01/01/2026
762 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Xuân là 10.000.000 đồng/m² (Đường Hồ Chí Minh, đoạn Từ vườn ông Nguyễn Bằng Tường, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 30) đến Đến vườn ông Nguyễn Trọng Đồng, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 30)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (362 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Thường, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Thục, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 10) Mục 284 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Võ Văn Hòa, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Minh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 22) Mục 218 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Giáp Thủy thôn Long Sơn 8 (thửa số 406, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến ông Dũng Loan thôn Long Sơn 8 (thửa số 525, tờ bản đồ số 73, tờ bản đồ số 15 cũ) Mục 62 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Đạo, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 31) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Hương, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 31) Mục 278 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nga Lan thôn Long Sơn 5 (thửa số 29, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) - Đến ông Thành Vân thôn Long Sơn 5 (thửa số 77, tờ bản đồ số 165, tờ bản đồ số 61 cũ) Mục 165 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Bình thôn Long Sơn 3 (thửa số 331, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến Chị Tâm thôn Long Sơn 3 (thửa số 79, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) Mục 145 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức Toàn thôn Long Sơn 3 (thửa số 171, tờ bản đồ số 49) - Đến ông Hoà Loan thôn Long Sơn 2 (thửa số 103, tờ bản đồ số 146, tờ bản đồ số 49 cũ) Mục 128 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Lợi, thôn Khai Sơn 8 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 7) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thường, thôn Khai Sơn 8 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 7) Mục 299 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thắng Vinh thôn Long Sơn 8 (thửa số 101, tờ bản đồ số 103, tờ bản đồ số 23 cũ) - Đến anh Thương Loan thôn Long Sơn 8 (thửa số 224, tờ bản đồ số 103, tờ bản đồ số 23 cũ) Mục 76 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hoàng Liên thôn Long Sơn 7 (thửa số 110, tờ bản đồ số 120, tờ bản đồ số 29 cũ) - Đến ông Anh Vân thôn Long Sơn 7 (thửa số 223, tờ bản đồ số 120, tờ bản đồ số 29 cũ) Mục 86 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trọng Minh thôn Long Sơn 5 (thửa số 15, tờ bản đồ số 117, tờ bản đồ số 26 cũ) - Đến bà Tuệ thôn Long Sơn 5 (thửa số 65, tờ bản đồ số 117, tờ bản đồ số 26 cũ) Mục 81 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Linh, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 18) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Lộc, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 18) Mục 186 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trung Hải thôn Long Sơn 4 (thửa số 40, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) - Đến ông Giới Long thôn Long Sơn 6 (thửa số 105, tờ bản đồ số 152, tờ bản đồ số 55 cũ) Mục 151 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bình thôn Long Sơn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến ông Tuấn Côi thôn Long Sơn 8 (thửa số 150, tờ bản đồ số 58, tờ bản đồ số 10 cũ) Mục 50 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thanh thôn Long Sơn 4 (thửa số 330, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) - Đến anh Phi Thành thôn Long Sơn 4 (thửa số 383, tờ bản đồ số 150, tờ bản đồ số 53 cũ) Mục 144 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hải Hồng thôn Long Sơn 8 (thửa số 18, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) - Đến ông Cường Nhỏ thôn Long Sơn 8 (thửa số 216, tờ bản đồ số 72, tờ bản đồ số 14 cũ) Mục 60 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mạnh Thuỷ thôn Long Sơn 9 (thửa số 83, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) - Đến anh Hà Thơ thôn Long Sơn 9 (thửa số 125, tờ bản đồ số 147, tờ bản đồ số 50 cũ) Mục 135 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hữu Hải, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 30) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Thanh, thôn Khai Sơn 6 (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 30) Mục 257 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thanh Mai thôn Long Sơn 10 (thửa số 234, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) - Đến ông Lệ Luận thôn Long Sơn 10 (thửa số 333, tờ bản đồ số 137, tờ bản đồ số 40 cũ) Mục 93 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Châu thôn Long Sơn 2 (thửa số 245, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) - Đến anh Linh Thái thôn Long Sơn 2 (thửa số 117, tờ bản đồ số 139, tờ bản đồ số 42 cũ) Mục 107 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hậu Dung thôn Long Sơn 10 (thửa số 29, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến bà Phượng thôn Long Sơn 10 (thửa số 40, tờ bản đồ số 40, tờ bản đồ số 4 cũ) Mục 42 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Võ Quang Bưởi, thôn Khai Sơn 7 (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 10) - Đến vườn ông Nguyễn Hữu Kim, thôn Khai Sơn 7 (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 10) Mục 260 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn bà Nguyễn Thị Phương, thôn Khai Sơn 8 (thửa số 150, tờ bản đồ số 32) Mục 289 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Văn Thành, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn bà Nguyễn Thị Tình, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 27) Mục 202 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Lê Văn Hạnh, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 27) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hóa, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 27) Mục 224 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Hà Bắc thôn Long Sơn 5 (thửa số 217, tờ bản đồ số 70, tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến ông Lý Hải Tâm thôn Long Sơn 5 (thửa số 87, tờ bản đồ số 70, tờ bản đồ số 12 cũ) Mục 56 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mỹ Từ thôn Long Sơn 3 (thửa số 252, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) - Đến bà Lan thôn Long Sơn 3 (thửa số 256, tờ bản đồ số 145, tờ bản đồ số 48 cũ) Mục 125 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bảy thôn Long Sơn 5 (thửa số 57, tờ bản đồ số 57, tờ bản đồ số 9 cũ) - Đến Chị Vinh thôn Long Sơn 5 (thửa số 727, tờ bản đồ số 57, tờ bản đồ số 9 cũ) Mục 49 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Vườn ông Đậu Xuân Kỷ, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Đậu Đình Trọng, thôn Khai Sơn 6 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 29) Mục 251 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hợi Ý thôn Long Sơn 9 (thửa số 132, tờ bản đồ số 136, tờ bản đồ số 329 cũ) - Đến ông Tiên thôn Long Sơn 9 (thửa số 135, tờ bản đồ số 136, tờ bản đồ số 329 cũ) Mục 92 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Hoài Nghi, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Đến vườn bà Võ Thị Minh, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 22) Mục 219 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Biên Đại thôn Long Sơn 9 (thửa số 201, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến bà Lai thôn Long Sơn 9 (thửa số 22, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) Mục 113 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Phạm Đình Quế, thôn Khai Sơn 4 (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 28) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thụ, thôn Khai Sơn 4 (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 28) Mục 226 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lý thôn Long Sơn 9 (thửa số 285, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) - Đến ông Hồng Nhàn thôn Long Sơn 9 (thửa số 305, tờ bản đồ số 142, tờ bản đồ số 45 cũ) Mục 115 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn ông Nguyễn Đức Lạng, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 767, tờ bản đồ số 2) - Đến vườn ông Nguyễn Viết Đàn, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 741, tờ bản đồ số 2) Mục 183 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Trung thôn Long Sơn 10 (thửa số 3, tờ bản đồ số 51, tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến ông Phi Hương thôn Long Sơn 10 (thửa số 3, tờ bản đồ số 51, tờ bản đồ số 5 cũ) Mục 44 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ vườn bà Nguyễn Thị Nguyệt, thôn Khai Sơn 3 (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 21) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Bình, thôn Khai Sơn 3 (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 21) Mục 189 | 450.000 |
| Đường nội thôn 3 (Vùng Lẹp) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông: Tài thửa số 105, tờ bản đồ số 168 - Ông: Nhạ thửa số 187, tờ bản đồ số 168 Mục 334 | 600.000 |
| Đường nội thôn 9 Vùng Cây Dè II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cao Xuân Trung thửa số 73, tờ bản đồ số 94 - Đến ông Mai Xuân Thông thửa số 58, tờ bản đồ số 94 Mục 379 | 450.000 |
| Đường nội thôn 9 vùng Chọ Dè II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lê Thị Xuân thửa số 145, tờ bản đồ số 171 - Đến Ông Đoàn Trọng Đô, thửa số 313, tờ bản đồ số 171 Mục 376 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 1 (Vùng Cây Thị) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngọc thửa số 5, tờ bản đồ số 175 - Đến Ông Chí thửa số 97, tờ bản đồ số 175 Mục 310 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cao song Hào thửa số 265, tờ bản đồ số 108 - Đến Ông Dương Hữu Trường thửa số310, tờ bản đồ số 108 Mục 323 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 2 (vùng Eo đất) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Đặng Thi Đức thửa số 22, tờ bản đồ số 108 - Từ bà Nguyễn Thị Loan; thửa số 122; ông Nguyễn Sỹ Tân thửa số 240, tờ bản đồ số 108 Mục 324 | 350.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 2 vùng ớt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Ngự thửa số 95, tờ bản đồ số 186 - Đến ông Hà Văn Nghĩa thửa số 164, tờ bản đồ số 76 Mục 315 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 3 (Vùng Nán) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Nguyễn Công Đoàn thửa số78, tờ bản đồ số 168 - Ông Nguyễn Văn Hướng thửa số 51, tờ bản đồ số 78 Mục 327 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 3 (vùng Chuối) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nguyễn Thị Triển thửa số 290, tờ bản đồ số 77 - Bà Nguyễn Thị Thùy thửa số 225, tờ bản đồ số 77 Mục 325 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 3 (vùng De) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nguyễn Công Nhật thửa số 225, tờ bản đồ số 77 - Ông Phạm Đình Tiến thửa số 1, tờ bản đồ số 178 Mục 326 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 4 (Từ cá mè về động hóa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông: Lê Văn Thắng thửa số 203, tờ bản đồ số 181 - Ông: Nguyễn Quốc Đông thửa số 235, tờ bản đồ số 110 Mục 337 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 4; Từ Trùn Hược đến nhà văn hóa thôn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông : Ông Nguyễn Văn Trung; thửa số 307, tờ bản đồ số 110 - Nguyễn Công Tiến 357, tờ bản đồ số 93 Mục 336 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 5 (vùng Sắn đơng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông: Đào Văn Ngọc thửa số 290, tờ bản đồ số 123 - Cao Xuân Pháp thửa số 62, tờ bản đồ số 123 Mục 344 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 7 (Vùng Thủy Mạch) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Tô Văn Hợp thửa số 216, tờ bản đồ số 78 - Ông Mận thửa số 264, tờ bản đồ số 169 Mục 350 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 7 vùng Thên Niên và vùng Sừng Trâu. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Phạm Đình Hoán thửa số 142, tờ bản đồ số 160 - Đến ông Mai Văn Thế thửa số 648, tờ bản đồ số 96 Mục 349 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 7 vùng cây mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lê Hai Châu thửa số 328, tờ bản đồ số 96 - Đến Bà Hùng thửa số 218, tờ bản đồ số 182 Mục 348 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 7 Ông Tỵ đến ông Long II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Mai Văn Tỵ thửa số 297, tờ bản đồ số 78 - Ông Long thửa số 281, tờ bản đồ số 78 Mục 356 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 9 Vùng Chọ Giếng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lê Thi Huỳnh thửa số 49, tờ bản đồ số 183 - Ông Lê Huy Tài thửa số 52, tờ bản đồ số 94 Mục 377 | 800.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 9 Vùng Ruộng Đợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đặng Anh Dũng thửa số 1, tờ bản đồ số 155 - Ông Nguyễn Văn Lan thửa số 56, tờ bản đồ số 163 Mục 380 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 9 vùng Cam Lĩnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Hà Văn Năm thửa số 238, tờ bản đồ số 172 - Đến ông Hà Văn Tý thửa số 87, tờ bản đồ số 172 Mục 373 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 9 vùng Húng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hoàng Minh Hậu thửa số, 140, tờ bản đồ số 183 - Đến ông Lê Văn Lệ Thôn 7 thửa số 42, tờ bản đồ số 93 Mục 374 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cao Sơn 9 vùng Ruộng Mặt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tý thửa số 10, 21, 41, 54, 64, 73, 125, tờ bản đồ số 113 - Ông giáp thửa số 167, 210, 261, 291, tờ bản đồ số 113 Mục 375 | 450.000 |
| Đường nội thôn Cao sơn 6 vùng chọ Nêm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Thi thửa số 27, tờ bản đồ số 191 - Đến ông Bảy thửa số, 130, tờ bản đồ số 192 Mục 345 | 600.000 |
| Đường nội thôn Cây Mít II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hiệp thửa số số 114, tờ bản đồ số 184 - Đến ông Tín thửa số 80, tờ bản đồ số 107 Mục 312 | 600.000 |
| Đường nội thôn Khe Bùi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Phan Sỹ Tài thửa số 44, tờ bản đồ số 174 - Đến ông Anh Đạo thửa số 122, tờ bản đồ số 89 Mục 311 | 600.000 |
| Đường nội thôn Vùng Ao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hiên thửa số 56, tờ bản đồ số 174 - Đến Ông Lưu Hồng Hải thửa số 59, tờ bản đồ số 184 Mục 313 | 600.000 |
| Đường nội thôn sương mầu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông: Nguyễn Văn Hiệp thửa số 295, tờ bản đồ số 110 - Bà Cao Thị Thành thửa số 429, tờ bản đồ số 110 Mục 341 | 450.000 |
| Đường nội thônVùng Trốc Vệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nguyễn Thị Phú thửa số 43, tờ bản đồ số 177 - Đến Nguyễn Thị Mật, 249, tờ bản đồ số 177 Mục 318 | 600.000 |
| Đường nội đồng thôn 8 Vùng Rú Nậy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nguyễn Thị Mai thửa số 71, tờ bản đồ số 161 - Đến Ông Nguyễn Cảnh Lệ thửa số 159, tờ bản đồ số 162 Mục 358 | 450.000 |
| Đường nội đồng thôn Cao Sơn 8 vùng Bàu Thượng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nguyễn Trần Năm thửa số 34, tờ bản đồ số 161 - Đên ông Lê văn Sửu thửa số 123, tờ bản đồ số 161 Mục 357 | 600.000 |
| Đường quy hoạch (rộng 10 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ lô số 4 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Mầm non Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 3) - Đến lô số 13 (thuộc khu đất quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Mầm non Khai Sơn cũ, thôn Khai Sơn 3) Mục 205 | 350.000 |
| Đường quy hoạch (rộng 8 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ lô số 11 (vùng quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Tiểu học Khai Sơn cũ) - Từ lô số 11 (vùng quy hoạch phân lô đất ở thuộc Trường Tiểu học Khai Sơn cũ) Mục 259 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Cường, từ thửa 155, tờ bản đồ số 42 - Đến ông, Thung từ thửa 14, tờ bản đồ số 42 Mục 384 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 124, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 142, tờ bản đồ số 50 Mục 407 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà thờ Phạm Đình thửa số 464, tờ bản đồ số 64 - Đến ông Đức từ thửa số 433, tờ bản đồ số 64 Mục 431 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hiền từ thửa 47, tờ bản đồ số 42 - Đến anh Cảnh từ thửa 29, tờ bản đồ số 42 Mục 385 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Kiên từ thửa số 72, tờ bản đồ số 44 - Đến ông Tứ từ thửa 28, tờ bản đồ số 44 Mục 397 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ SVĐ thửa số 468, tờ bản đồ số 64 - Đến anh Thắng thửa số 450, tờ bản đồ số 64 Mục 436 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Loan từ thửa số 120, tờ bản đồ số 43 - Đến bà Ký từ thửa số 43, tờ bản đồ số 43 Mục 391 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Kỳ từ thửa số 467, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Tý từ thửa số 454, tờ bản đồ số 52 Mục 417 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng từ thửa số 72, tờ bản đồ số 50 - Đến ông Minh từ thửa số 99, tờ bản đồ số 50 Mục 403 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Nhuận từ thửa số 79, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Võ từ thửa số 75, tờ bản đồ số 52 Mục 408 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tùng từ thửa số 14, tờ bản đồ số 49 - Đến ông Thắng từ thửa số 30, tờ bản đồ số 49 Mục 399 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Năm từ thửa số 548, tờ bản đồ số 52 - Đến bà Xuyên từ thửa số 577, tờ bản đồ số 52 Mục 418 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Phương thửa số 82, tờ bản đồ số 44 Mục 398 | 600.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đường Quốc lộ 7 - Đến anh Lợi thửa số 38, tờ bản đồ số 43 Mục 388 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 148, 154, tờ bản đồ số 50 Mục 428 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quyến từ thửa số 16, tờ bản đồ số 62 - Đến anh Thức từ thửa số 17, tờ bản đồ số 62 Mục 429 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất số 236, 287, 305, tờ bản đồ số 64 Mục 435 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dũng từ thửa số 116, tờ bản đồ số 43 - Đến anh Nguyên từ thửa số 44, tờ bản đồ số 43 Mục 394 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bình từ thửa số 134, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Ngọc từ thửa số 107, tờ bản đồ số 52 Mục 412 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành từ thửa số 477, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Nhường từ thửa số 465, tờ bản đồ số 52 Mục 416 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Loan từ thửa số 344, tờ bản đồ số 52 - Đến anh Đông từ thửa số 305, tờ bản đồ số 52 Mục 422 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thận từ thửa số 135, tờ bản đồ số 64 - Đến ông Đắc thửa số 22, 130, 163, tờ bản đồ số 64 Mục 430 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 368, tờ bản đồ số 52 Mục 424 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 185, tờ bản đồ số 50 Mục 406 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đáp từ thửa số 117, tờ bản đồ số 43 - Đến ông Phùng từ thửa số 71, tờ bản đồ số 43 Mục 392 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thế từ thửa số 154, tờ bản đồ số 52 - Từ bà Phượng từ thửa số 133, tờ bản đồ số 52 Mục 414 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cường từ thửa số 193, tờ bản đồ số 52 - Đến bà Xuân từ thửa số 313, tờ bản đồ số 52 Mục 411 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 184, tờ bản đồ số 43 - Đến bà Biên từ thửa số 12, tờ bản đồ số 43 Mục 390 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đường Quốc lộ 7 - Đến bến cát thửa số 270, tờ bản đồ số 42 Mục 387 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Chương từ thửa số 125, tờ bản đồ số 64 - Đến ông Nhàn từ thửa số 232, tờ bản đồ số 64 Mục 427 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hiền từ thửa số 131, tờ bản đồ số 50 - Đến ông Dục từ thửa số 113, tờ bản đồ số 50 Mục 405 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Lan từ thửa số 433, tờ bản đồ số 64 - Đến bà Thanh từ thửa số 226, tờ bản đồ số 64 Mục 432 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thị từ thửa số 92, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Sơn thửa số 68, tờ bản đồ số 53 Mục 426 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đường Quốc lộ 7, tờ bản đồ số 50 - Đến ông Châu từ thửa số 4, tờ bản đồ số 50 Mục 404 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đường Quốc lộ 7 - Đến ông Hoan từ thửa số 7, tờ bản đồ số 49 Mục 401 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Mơ từ thửa số 22, tờ bản đồ số 44 - Đến bà Tỵ từ thửa số 22, tờ bản đồ số 44 Mục 395 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Chị Hà từ thửa số 87, tờ bản đồ số 52 - Đến anh Tuấn từ thửa số 51, tờ bản đồ số 52 Mục 413 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Nam từ thửa số 511, tờ bản đồ số 64 - Đến bà Hùng từ thửa số 447, tờ bản đồ số 64 Mục 433 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Huynh từ thửa số 68, tờ bản đồ số 44 - Đến ông Bình từ thửa 21, tờ bản đồ số 44 Mục 396 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hồng từ thửa số 137, tờ bản đồ số 53 Mục 425 | 900.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Diên thửa số 94, tờ bản đồ số 8 - Đến anh Thuyết từ thửa số 112, tờ bản đồ số 52 Mục 421 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thắng từ thửa số 492, tờ bản đồ số 64 - Đến bà Năm từ thửa số 556, tờ bản đồ số 64 Mục 434 | 600.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Vịnh, thửa số 109, tờ bản đồ số 43 - Đến ông Hợp từ thửa số 189, tờ bản đồ số 43 Mục 393 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tài từ thửa số 28, tờ bản đồ số 423 - Đến ông Lĩnh từ thửa số 549, tờ bản đồ số 52 Mục 419 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Huy từ thửa số 325, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Toản từ thửa số 340, tờ bản đồ số 52 Mục 420 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lộc từ thửa 15, tờ bản đồ số 42 - Đến ông Sơn từ thửa 5, tờ bản đồ số 42 Mục 386 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nguyên từ thửa số 70, tờ bản đồ số 50 - Đến ông Dũng từ thửa số 70, tờ bản đồ số 50 Mục 402 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nghĩa từ thửa số 136, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Văn từ thửa số 137, tờ bản đồ số 52 Mục 410 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 43 - Đến ông Tý, thửa số 54, tờ bản đồ số 43 Mục 389 | 950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 106, 97, tờ bản đồ số 52 Mục 415 | 900.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 410, 457, tờ bản đồ số 52 Mục 423 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 698, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Khanh từ thửa số 95, tờ bản đồ số 52 Mục 409 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đường Quốc lộ 7 - Đến ông Vượng từ thửa số 6, tờ bản đồ số 49 Mục 400 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lợi từ thửa số 422, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Khanh, từ thửa 277, tờ bản đồ số 53 Mục 476 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành từ thửa số 47, 61, tờ bản đồ số 65 - Đến ông Trí từ thửa số 207, tờ bản đồ số 65 Mục 456 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lĩnh từ thửa số 863, tờ bản đồ số 53 - Đến nhà thờ họ Phan từ thửa số 1109, tờ bản đồ số 53 Mục 447 | 1.750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 1121, 1122, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tâm, từ thửa số 760, tờ bản đồ số 53 Mục 441 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thuận, từ thửa số 587, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Khánh, từ thửa số 580, tờ bản đồ số 53 Mục 479 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 1125, 1126, 456, 464, 456, 1077, 1078, 1071, tờ bản đồ số 53 Mục 468 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bình từ thửa số 52, tờ bản đồ số 65 - Đến Đền Rọng Tớm từ thửa số 261, tờ bản đồ số 65 Mục 453 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí từ thửa số 768, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Đoàn từ thửa số 826, tờ bản đồ số 53 Mục 444 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 805, tờ bản đồ số 53 Mục 462 | 2.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 408, 1677, 1678, tờ bản đồ số 53 Mục 487 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lượng từ thửa số 522, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tuấn, từ thửa số 398, 528, tờ bản đồ số 53 Mục 467 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thúy từ thửa số 214, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tần từ thửa 158, tờ bản đồ số 53 Mục 472 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Phương, từ thửa số 10, tờ bản đồ số 65 - Đến ông Ngại, từ thửa số 83, tờ bản đồ số 65 Mục 454 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 644, 645, 704, 646, tờ bản đồ số 53 Mục 481 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tình từ thửa số 85, tờ bản đồ số 65 thửa số 315, tờ bản đồ số 53. - Đến ông Trí từ thửa số 242, tờ bản đồ số 65 Mục 452 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 122, 155, 156, 157, 118, 160, 161, tờ bản đồ số 53 Mục 475 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hiểu từ thửa số 852, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Tỵ từ thửa số 974, tờ bản đồ số 53 Mục 458 | 1.350.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hà, từ thửa số 590, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Ngọc, từ thửa số 578, tờ bản đồ số 53 Mục 480 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức từ thửa số 804, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tâm từ thửa số 835, tờ bản đồ số 53 Mục 457 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 350, 405, 1026, 404, 1027, 1028, 1023, 395, 396, tờ bản đồ số 53 Mục 470 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trung, từ thửa số 585, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Vỹ, từ thửa số 432, tờ bản đồ số 53 Mục 478 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đàn từ thửa số 284, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Nhiêm từ thửa 524, tờ bản đồ số 53 Mục 485 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 458, 459, tờ bản đồ số 53 Mục 471 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mận, thửa số 15, tờ bản đồ số 64 - Đến anh Hộ, thửa số 109, tờ bản đồ số 64 Mục 448 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngơm từ thửa số 925, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Viên từ thửa số 977, tờ bản đồ số 65 Mục 460 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 280, 347, 246, tờ bản đồ số 53 Mục 483 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thi từ thửa số 758, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Thuận từ thửa số 815, tờ bản đồ số 53 Mục 443 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trúc từ thửa số 827, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Dũng từ thửa số 857, tờ bản đồ số 53 Mục 437 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Khương từ thửa số 359, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Sâm từ thửa 369, tờ bản đồ số 53 Mục 486 | 800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cử từ thửa số 782, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Bình từ thửa số 781, tờ bản đồ số 53 Mục 461 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức từ thửa số 452, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tùng từ thửa số 397, tờ bản đồ số 53 Mục 469 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hồng, thửa số 149, tờ bản đồ số 64 - Đến anh Hải, thửa số 829, tờ bản đồ số 64 Mục 449 | 600.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lĩnh từ thửa số 1054, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Cảnh từ thửa số 1032, tờ bản đồ số 53 Mục 445 | 1.800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nhưỡng từ thửa số 243, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Thanh từ thửa số 242, tờ bản đồ số 53 Mục 466 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lợi từ thửa số 705, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tùng, từ thửa số 696, tờ bản đồ số 53 Mục 477 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vinh từ thửa số 926, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Công từ thửa số 1079, tờ bản đồ số 53 Mục 459 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trâm từ thửa số 196, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Đông từ thửa 1664, tờ bản đồ số 53 Mục 484 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hòa từ thửa số 6, tờ bản đồ số 65 - Đến ông Giang từ thửa số 15, tờ bản đồ số 65 Mục 450 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Thắng từ thửa số 873, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Vinh từ thửa số 900, tờ bản đồ số 53 Mục 463 | 1.800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thông, từ thửa số 1018, 946, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Xuân, thửa số 945, 964, tờ bản đồ số 53 Mục 438 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh An từ thửa số 808, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Nga từ thửa số 837, tờ bản đồ số 53 Mục 464 | 2.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tùng từ thửa số 789, 791, 1095, tờ bản đồ số 53 - Đến Huệ từ thửa số 1011, tờ bản đồ số 53 Mục 446 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Xuân, từ thửa số 83, tờ bản đồ số 65 - Đến bà Tư từ thửa số 189, tờ bản đồ số 65 Mục 455 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quyền từ thửa số 183, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Đức từ thửa 123, tờ bản đồ số 53 Mục 473 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 279, 348, 351, 421, tờ bản đồ số 53 Mục 482 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thuận từ thửa số 566, tờ bản đồ số 52 - Đến ông Việt từ thửa số 510, tờ bản đồ số 52 Mục 439 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nghĩa từ thửa số 88, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tình từ thửa 121, tờ bản đồ số 53 Mục 474 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thìn, thửa số 759, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Huấn, thửa số 794, tờ bản đồ số 53 Mục 440 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thanh từ thửa số 17, tờ bản đồ số 65 - Đến ông Minh từ thửa số 33, tờ bản đồ số 65 Mục 451 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Bắc từ thửa số 1048, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Huệ từ thửa số 975, tờ bản đồ số 53 Mục 465 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất từ 1058, đến 1063, tờ bản đồ số 53 Mục 442 | 1.800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức từ thửa số 867, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Chởi từ thửa 669, tờ bản đồ số 53 Mục 499 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 1638, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Lan từ thửa 787, tờ bản đồ số 53 Mục 493 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngại từ thửa số 1643, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Tâm từ thửa 598, tờ bản đồ số 53 Mục 496 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 685, 866, 1647, tờ bản đồ số 53 Mục 490 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Yêm từ thửa số 573, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Bình từ thửa 746, tờ bản đồ số 53 Mục 488 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Diện, thửa số 1531, tờ bản đồ số 53 Mục 504 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành từ thửa số 1354, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Liên từ thửa số 1587, tờ bản đồ số 53 Mục 503 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đường Quốc lộ 7 - Đến trường Tiểu học thửa số 1478, tờ bản đồ số 53 Mục 502 | 1.550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đường thửa số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Giang từ thửa số 454, tờ bản đồ số 66 Mục 507 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức từ thửa số 1625, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 323, 322, 386, 383, tờ bản đồ số 53 Mục 500 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nhì từ thửa số 659, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Trợ từ thửa 631, tờ bản đồ số 53 Mục 495 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 568, 597, 664, 665, tờ bản đồ số 53 Mục 492 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thu, từ thửa số 4, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Trình từ thửa số 161, tờ bản đồ số 66 Mục 505 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 570, 1673, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Nhàn từ thửa 569, tờ bản đồ số 53 Mục 491 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tý thửa số 706, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Khoa từ thửa số 886, tờ bản đồ số 66 Mục 509 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hồng từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Trung từ thửa 1143, tờ bản đồ số 53 Mục 501 | 1.550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thơ, thửa số 1616, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Châu từ thửa số 1538, tờ bản đồ số 53 Mục 506 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mơi từ thửa số 781, 779, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Công, từ thửa 883, tờ bản đồ số 53 Mục 489 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Đương từ thửa số 745, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Hùng từ thửa 599, tờ bản đồ số 53 Mục 497 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nghị, thửa số 1, tờ bản đồ số 66 Mục 508 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Thắng từ thửa 668, tờ bản đồ số 53 Mục 494 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trung từ thửa số 1671, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Thắng từ thửa 666, tờ bản đồ số 53 Mục 498 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Độ, thửa số 793, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Lợi, thửa số 743, tờ bản đồ số 55 Mục 524 | 3.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 326, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 327, tờ bản đồ số 55 Mục 512 | 3.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 328, 367, tờ bản đồ số 55 Mục 513 | 2.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 476, 552, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Trí từ thửa số 321, tờ bản đồ số 53 Mục 544 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 254, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 55 Mục 526 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Phúc từ thửa số 16, tờ bản đồ số 55 - Đến anh Đức từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55 Mục 535 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sáu thửa số 216, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Tài từ thửa số 121, tờ bản đồ số 55 Mục 527 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 922, tờ bản đồ số 55 - Đến bà Hòa từ thửa số 259, tờ bản đồ số 55 Mục 510 | 3.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đối từ thửa số 881, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Phương, từ thửa 916, tờ bản đồ số 53 Mục 549 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 849, tờ bản đồ số 55 Mục 523 | 5.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 322, tờ bản đồ số 55 Mục 511 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Vinh từ thửa số 986, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Bình từ thửa số 41, tờ bản đồ số 55 Mục 537 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 403, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 358, tờ bản đồ số 55 Mục 518 | 1.800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 1032, 1031, tờ bản đồ số 66 Mục 534 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cường, thửa số 410, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Hoàng, thửa số 424, tờ bản đồ số 55 Mục 515 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ DGD thửa số 402, tờ bản đồ số 55 - Đến bà Khang, thửa đất số 808, tờ bản đồ số 55 Mục 554 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 655, 656, 681, 939, 940, 941, 727, 728, 745, 747, tờ bản đồ số 55 Mục 522 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 498, 499, 477, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 525, tờ bản đồ số 55 Mục 517 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 897, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 526, 549, tờ bản đồ số 55 Mục 521 | 3.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 267, 268, 314, 313, tờ bản đồ số 55 Mục 520 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 253, 906, 221, 222, 914, 208, 218, 164, 165, 172, tờ bản đồ số 55 Mục 525 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 72, 104, tờ bản đồ số 53 Mục 540 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông An thửa số 88, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Dung từ thửa số 334, tờ bản đồ số 55 Mục 547 | 1.800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 1632, 984, tờ bản đồ số 53 Mục 550 | 3.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 378, 359, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 270, tờ bản đồ số 55 Mục 519 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Anh từ thửa số 147, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Nha từ thửa số 234, tờ bản đồ số 55 Mục 539 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 873, 794, 870, 676, tờ bản đồ số 53 Mục 543 | 1.300.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vinh từ thửa số 73, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Nghệ từ thửa số 52, tờ bản đồ số 55 Mục 538 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 1658, tờ bản đồ số 53 - Đến anh Phi, từ thửa số 738, tờ bản đồ số 53 Mục 552 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 1684, 1685, 1686, 1687, 796, tờ bản đồ số 53 Mục 551 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đức, từ thửa số 258, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Hiển, từ thửa số 447, tờ bản đồ số 55 Mục 553 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 213, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 124, tờ bản đồ số 55 Mục 528 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hợi từ thửa số 464, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Thắng từ thửa số 665, tờ bản đồ số 66 Mục 533 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sáu từ thửa số 1140, tờ bản đồ số 67 - Đến anh Nho từ thửa số 1451, tờ bản đồ số 67 Mục 548 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Đông, từ thửa số 831, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Phùng từ thửa số 830, tờ bản đồ số 66 Mục 532 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 373, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 366, tờ bản đồ số 55 Mục 514 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Dũng từ thửa số 37, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Dục từ thửa số 24, tờ bản đồ số 55 Mục 536 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Bôn từ thửa số 876, tờ bản đồ số 53 - Đến bà Hợi từ thửa số 1623, tờ bản đồ số 53 Mục 541 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Mão từ thửa số 377, tờ bản đồ số 66 - Đến bà Thanh từ thửa số 825, tờ bản đồ số 66 Mục 530 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Minh thửa số 38, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Tuấn từ thửa số 988, tờ bản đồ số 55 Mục 545 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Thửa số 451, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 907, tờ bản đồ số 55 Mục 516 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 212, 211, 168, tờ bản đồ số 55 Mục 529 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bình từ thửa số 610, tờ bản đồ số 67 - Đến bà Luận từ thửa số 885, tờ bản đồ số 66 Mục 531 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Chương, thửa số 677, tờ bản đồ số 53 - Đến ông Kỳ, từ thửa số 674, tờ bản đồ số 53 Mục 546 | 1.800.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tô từ thửa số 874, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Minh từ thửa số 792, tờ bản đồ số 55 Mục 542 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Cần từ thửa số 291, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Lăng từ thửa số 487, tờ bản đồ số 55 Mục 566 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hạnh từ thửa số 860, tờ bản đồ số 68 - Đến anh Sơn từ thửa 886, tờ bản đồ số 68 Mục 583 | 2.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Khanh từ thửa số 353, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Dũng từ thửa số 484, tờ bản đồ số 55 Mục 565 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất số 967, 966, 795, tờ bản đồ số 55 Mục 573 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Toàn từ thửa số 123, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Phú từ thửa số 2043, tờ bản đồ số 67 Mục 578 | 1.550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sâm từ thửa số 527, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Hải từ thửa số 479, tờ bản đồ số 55 Mục 556 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Dũng từ thửa số 1, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Đông từ thửa số 152, tờ bản đồ số 82 Mục 587 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Hòa từ thửa số 467, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Vân từ thửa số 2047, tờ bản đồ số 67 Mục 576 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thìn từ thửa số 676, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Hạnh, từ thửa số 607, tờ bản đồ số 55 Mục 567 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 480, 934, 935, 936, tờ bản đồ số 55 Mục 557 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất số 605, 606, 666, 604, 899, 667, 490, tờ bản đồ số 55 Mục 570 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thảo từ thửa số 392, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Việt từ thửa 122, tờ bản đồ số 68 Mục 582 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Ngọc từ thửa số 807, tờ bản đồ số 55 - Đến bà Ngọ từ thửa số 601, tờ bản đồ số 55 Mục 571 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Sơn từ thửa số 3, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Hồng từ thửa số 363, tờ bản đồ số 82 Mục 588 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Linh từ thửa số 385, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Tịnh từ thửa số 297, tờ bản đồ số 55 Mục 563 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Quyền từ thửa số 20, tờ bản đồ số 67 - Đến đất DVH từ thửa số 22, tờ bản đồ số 67 Mục 577 | 3.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Khanh từ thửa số 239, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Tịnh từ thửa số 346, tờ bản đồ số 55 Mục 555 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 387, 437, 483, tờ bản đồ số 55 Mục 562 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất số 661, 675, tờ bản đồ số 55 Mục 568 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất số 977, 741, 674, tờ bản đồ số 55 Mục 572 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 855, 660, 610, tờ bản đồ số 55 Mục 559 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Minh từ thửa số 1869, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Quý từ thửa 1854, tờ bản đồ số 67 Mục 581 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Minh từ thửa số 24, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Quảng từ thửa 668, tờ bản đồ số 67 Mục 575 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 394, 593, 401, tờ bản đồ số 55 Mục 561 | 1.000.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 795, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 224, tờ bản đồ số 68 Mục 584 | 2.400.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hóa từ thửa số 805, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Quang từ thửa số 799, tờ bản đồ số 55 Mục 574 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Liên từ thửa số 156, tờ bản đồ số 68 - Đến ông Thảnh từ thửa số 127, tờ bản đồ số 68 Mục 585 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sinh từ thửa số 354, tờ bản đồ số 55 - Đến anh Đồng từ thửa số 609, tờ bản đồ số 55 Mục 560 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Minh từ thửa số 983, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Phúc từ thửa số 26, tờ bản đồ số 68 Mục 579 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thuận từ thửa số 105, tờ bản đồ số 81 - Đến bà Thanh từ thửa số 514, tờ bản đồ số 82 Mục 586 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa số 299, 289, 237, 238, 290, tờ bản đồ số 55 Mục 564 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tịnh từ thửa số 2025, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Thịnh từ thửa 2026, tờ bản đồ số 67 Mục 580 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngợi từ thửa số 590, tờ bản đồ số 55 - Đến ông Quý từ thửa số 530, tờ bản đồ số 55 Mục 558 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Chung từ thửa số 596, tờ bản đồ số 55 - Đến anh Nam từ thửa số 536, tờ bản đồ số 55 Mục 569 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Văn từ thửa số 944, tờ bản đồ số 66 - Đến anh Toản từ thửa số 269, tờ bản đồ số 80 Mục 594 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hậu từ thửa số 681, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Hoàn từ thửa số 1214, tờ bản đồ số 81 Mục 601 | 700.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Huynh từ thửa số 406, tờ bản đồ số 98 - Đến anh Hạnh từ thửa số 618, tờ bản đồ số 98 Mục 622 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lạc từ thửa số 203, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Dương từ thửa số 373, tờ bản đồ số 97 Mục 617 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hoản từ thửa số 1701, tờ bản đồ số 81 - Đến bà Diệu từ thửa số 102, tờ bản đồ số 98 Mục 604 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Long từ thửa số 1765, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Hùng từ thửa số 179, tờ bản đồ số 98 Mục 624 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí từ thửa số 389, tờ bản đồ số 97 - Đến anh Tới từ thửa số 497, tờ bản đồ số 97 Mục 615 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Lương từ thửa số 1900, tờ bản đồ số 67 - Đến anh Mạnh từ thửa số 1004, tờ bản đồ số 66 Mục 590 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Thiện từ thửa số 11, tờ bản đồ số 98 - Đến ông Khiên từ thửa số 448, tờ bản đồ số 98 Mục 625 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuyên từ thửa số 21, tờ bản đồ số 98 - Đến ông Cẩn từ thửa số 438, tờ bản đồ số 98 Mục 626 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hiền từ thửa số 108, tờ bản đồ số 95 - Đến ông Tiến từ thửa số 114, tờ bản đồ số 95 Mục 609 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sinh từ thửa số 328, tờ bản đồ số 98 - Đến bà Thủy từ thửa số 330, tờ bản đồ số 98 Mục 620 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành từ thửa số 262, tờ bản đồ số 98 - Đến ông Tân từ thửa số 433, tờ bản đồ số 98 Mục 621 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lĩnh từ thửa số 500, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Sáng từ thửa số 56, tờ bản đồ số 116 Mục 618 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lộc từ thửa số 11, tờ bản đồ số 80 - Đến anh Thiêm từ thửa số 150, tờ bản đồ số 81 Mục 596 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Dũng từ thửa số 657, tờ bản đồ số 81 - Đến bà Bỉnh từ thửa số 1882, tờ bản đồ số 81 Mục 597 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hiển từ thửa số 10, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Thương từ thửa số 3, tờ bản đồ số 97 Mục 613 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vân từ thửa số 783, tờ bản đồ số 80 - Đến ông Lĩnh từ thửa số 132, tờ bản đồ số 97 Mục 608 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hiếu từ thửa số 1588, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Thị từ thửa số 1504, tờ bản đồ số 81 Mục 607 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Tuyết từ thửa số 1895, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Viên từ thửa số 1700, tờ bản đồ số 81 Mục 603 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Tính từ thửa số 1002, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Nhiên, từ thửa số 941, tờ bản đồ số 66 Mục 591 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dương từ thửa số 514, tờ bản đồ số 98 - Đến anh Hải từ thửa số 619, tờ bản đồ số 98 Mục 623 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tình từ thửa số 822, tờ bản đồ số 81 - Đến anh Cường từ thửa số 990, tờ bản đồ số 81 Mục 600 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trâm từ thửa số 1797, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Toan từ thửa số 266, tờ bản đồ số 98 Mục 619 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thanh từ thửa số 716, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Bình từ thửa số 1316, tờ bản đồ số 81 Mục 598 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tuấn từ thửa số 534, tờ bản đồ số 81 - Đến anh Hùng từ thửa số 835, tờ bản đồ số 81 Mục 599 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thanh từ thửa số 1398, tờ bản đồ số 81 - Đến ông Minh từ thửa số 1772, tờ bản đồ số 81 Mục 605 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Đến bà Hóa từ thửa số 251, tờ bản đồ số 97 - Đến Chị Vịnh từ thửa số 281, tờ bản đồ số 97 Mục 612 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Cảnh từ thửa số 895, tờ bản đồ số 66 - Đến anh Đại từ thửa số 212, tờ bản đồ số 80 Mục 593 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Thờ từ thửa số 2008, tờ bản đồ số 67 - Đến ông Thạch từ thửa số 1727, tờ bản đồ số 67 Mục 589 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Nghĩa từ thửa số 1361, tờ bản đồ số 81 - Đến chị Hoa từ thửa số 1884, tờ bản đồ số 81 Mục 602 | 700.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Đến ông Hiếu từ thửa số 156, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Tăng từ thửa số 527, tờ bản đồ số 97 Mục 611 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tăng từ thửa số 1773, tờ bản đồ số 81 - Đến anh Thảo 1897, tờ bản đồ số 81 Mục 606 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dần từ thửa số 153, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Phương từ thửa số 170, tờ bản đồ số 97 Mục 610 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vinh từ thửa số 146, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Tiến từ thửa số 294, tờ bản đồ số 97 Mục 616 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nghị từ thửa số 122, tờ bản đồ số 97 - Đến ông Lịch từ thửa số 53, tờ bản đồ số 97 Mục 614 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Duận từ thửa số 430, tờ bản đồ số 80 - Đến ông Phong từ thửa số 524, tờ bản đồ số 80 Mục 595 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa số 831, tờ bản đồ số 80 - Đến anh Hải từ thửa số 206, tờ bản đồ số 80 Mục 592 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đô từ thửa số 2032, tờ bản đồ số 82 - Đến anh Hạnh từ thửa số 2210, tờ bản đồ số 99 Mục 646 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Thế từ thửa số 1755, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Khai từ thửa số 1909, tờ bản đồ số 82 Mục 640 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long từ thửa số 1767, tờ bản đồ số 82 - Đến bà Hóa từ thửa số 1620, tờ bản đồ số 82 Mục 634 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dám từ thửa số 24, tờ bản đồ số 98 - Đến bà Sinh Cẩn từ thửa số 216, tờ bản đồ số 99 Mục 628 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Hồng từ thửa số 493, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Quý từ thửa số 2201, tờ bản đồ số 82 Mục 631 | 1.750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Luân từ thửa số 1941, tờ bản đồ số 82 - Đến anh Trì từ thửa số 236, tờ bản đồ số 99 Mục 638 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Liên từ thửa số 224, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Thiệp từ thửa số 303, tờ bản đồ số 99 Mục 651 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Khai từ thửa số 1955, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Tới từ thửa số 1802, tờ bản đồ số 82 Mục 643 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nhâm từ thửa số 1662, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Vịnh từ thửa số 413, tờ bản đồ số 83 Mục 645 | 700.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Tường từ thửa số 7, tờ bản đồ số 99 - Đến bà Kính từ thửa số 206, tờ bản đồ số 99 Mục 650 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Năm từ thửa số 403, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Mai từ thửa số 115, tờ bản đồ số 99 Mục 655 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đảng từ thửa số 22, tờ bản đồ số 98 - Đến anh Hòa từ thửa số 386, tờ bản đồ số 98 Mục 627 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Bình từ thửa số 1650, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Xuyến từ thửa số 1754, tờ bản đồ số 82 Mục 639 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hồng từ thửa số 335, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Liên từ thửa số 553, tờ bản đồ số 99 Mục 654 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Sỹ từ thửa số 404, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Hà từ thửa số 13, tờ bản đồ số 99 Mục 647 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tợi từ thửa số 43, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Chung từ thửa số 110, tờ bản đồ số 99 Mục 649 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Canh từ thửa số 1069, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Hà từ thửa số 2187, tờ bản đồ số 82 Mục 633 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ngưu từ thửa số 282, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Long từ thửa số 179, tờ bản đồ số 99 Mục 652 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quý từ thửa số 881, tờ bản đồ số 68 - Đến bà Hương từ thửa số 573, tờ bản đồ số 68 Mục 630 | 2.200.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lý từ thửa số 1, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Đệ từ thửa số 460, tờ bản đồ số 98 Mục 629 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cảnh từ thửa số 976, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Hảo từ thửa số 1967, tờ bản đồ số 82 Mục 632 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Sửu từ thửa số 1781, tờ bản đồ số 82 - Đến anh Hưng từ thửa số 1966, tờ bản đồ số 82 Mục 637 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lợi từ thửa số 27, tờ bản đồ số 99 - Đến anh Khánh từ thửa số 88, tờ bản đồ số 99 Mục 648 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tâm từ thửa số 295, tờ bản đồ số 99 - Đến ông Ngợi từ thửa số 348, tờ bản đồ số 99 Mục 653 | 450.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Nhân từ thửa số 1867, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Tuân từ thửa số 1621, tờ bản đồ số 82 Mục 635 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hưởng từ thửa số 1803, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Hoàn từ thửa số 2013, tờ bản đồ số 82 Mục 641 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Dương từ thửa số 217, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Tiềng từ thửa số 7, tờ bản đồ số 100 Mục 642 | 550.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vỹ từ thửa số 1594, tờ bản đồ số 82 - Đến bà Phồn từ thửa số 1713, tờ bản đồ số 82 Mục 644 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Mai từ thửa số 1035, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Thành từ thửa số 1445, tờ bản đồ số 82 Mục 636 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thành từ thửa số 107, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Đường từ thửa số 2166, tờ bản đồ số 82 Mục 659 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hoàn từ thửa số 1102, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Cương từ thửa số 1414, tờ bản đồ số 82 Mục 670 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuân từ thửa số 1587, tờ bản đồ số 82 - Đến anh Hồ từ thửa số 415, tờ bản đồ số 83 Mục 671 | 700.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long từ thửa số 337, tờ bản đồ số 83 - Đến anh Thế từ thửa 346, tờ bản đồ số 83 Mục 668 | 700.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hạnh từ thửa số 693, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Xuyên từ thửa số 1006, tờ bản đồ số 82 Mục 669 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Thắng từ thửa 20, 438, tờ bản đồ số 83 - Đến anh Huyên từ thửa số 224, tờ bản đồ số 83 Mục 661 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Trí từ thửa 234, tờ bản đồ số 83 - Đến anh Hải từ thửa số 303, tờ bản đồ số 83 Mục 664 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thuật từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69 - Đến ông Tuệ từ thửa số 23, tờ bản đồ số 69 Mục 658 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lựu từ thửa 217, tờ bản đồ số 83 - Đến ông Thiết từ thửa số 261, tờ bản đồ số 83 Mục 665 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thại từ thửa 301, tờ bản đồ số 83 - Đến bà Khuyên từ thửa số 331, tờ bản đồ số 83 Mục 663 | 750.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ anh Phượng từ thửa số 192, tờ bản đồ số 83 - Đến anh Hải từ thửa số 222, tờ bản đồ số 83 Mục 660 | 1.950.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Tư từ thửa 221, tờ bản đồ số 83 - Đến ông Hạnh từ thửa số 237, tờ bản đồ số 83 Mục 666 | 1.150.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Kỷ từ thửa số 84, tờ bản đồ số 69 - Đến ông Thái từ thửa số 92, tờ bản đồ số 69 Mục 656 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ chị Lộc từ thửa số 2172, tờ bản đồ số 82 - Đến ông Quyên từ thửa số 329, tờ bản đồ số 83 Mục 667 | 1.250.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thập từ thửa số 98, tờ bản đồ số 69 - Đến ông Lộc từ thửa số 18, tờ bản đồ số 69 Mục 657 | 2.500.000 |
| Đường thôn Lĩnh Sơn 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Luận từ thửa 233, tờ bản đồ số 83 - Đến ông Xuân từ thửa số 287, tờ bản đồ số 83 Mục 662 | 1.150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư từ thôn Long Sơn 1 đến Long Sơn 10 Mục 168 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư từ thôn Cao Sơn 1 đến Cao Sơn 9 Mục 383 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư từ thôn Lĩnh Sơn 1 đến Lĩnh Sơn 8 Mục 672 | 450.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư từ thôn Khai Sơn 1 đến Khai Sơn 9 Mục 306 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Xuân Mục III | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.