Bảng giá đất Xã Bạch Ngọc, Nghệ An từ 01/01/2026
1033 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bạch Ngọc là 10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Đường vào Tỉnh lộ 538 (từ thửa số 769, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) đến Nhà VH xóm Nguyễn Tạo cũ (đến thửa số 1176, tờ bản đồ số 17 (54 mới))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Nguyễn Tạo- Quang Giang III. Đường liên xã | Đường Tỉnh lộ 538 (từ thửa số 848, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Nguyễn Đức Quang (đến thửa số 1905, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Nguyễn Tạo- Quang Giang III. Đường liên xã | Sân bóng Đông Sơn (từ thửa số 1740, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Minh (đến thửa số 1473, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.7 | 800.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi | Nhà Bà Nguyễn Thị Tài (Từ thửa đất số 829 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Hoàng Văn Qùy (Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi | Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Bà Đào Thị Thân (Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi | Nhà Ông Cao Tiến Nam (Từ thửa đất số 1430 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lê Văn Bằng (Từ thửa đất số 312 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi | Nhà Ông Nguyên Văn Sỹ (Từ thửa đất số 425 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Bùi Quang Vân (Từ thửa đất số 304 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.3 | 1.600.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực | Nhà Ông Lê Xuân Vinh (Từ thửa đất số 1197 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Truật (Từ thửa đất số 1188 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi | Nhà Ông Nguyễn Đức Hoan (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tịnh (Từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực | Nhà Bà Lê Thị Huệ (Từ thửa đất số 1441 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Cao Hậu (Từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực | Nhà Ông Lương Tiến Lợi (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Lê Thị Phương (Từ thửa đất số 1108 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực | Nhà Ông Nguyễn Cảnh Dũng (Từ thửa đất số 1187 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lợi (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực | Nhà Ông Nguyễn Cao Thu (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) | Nhà Bà Nguyễn Thị Nhị (Từ thửa đất số 269 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Đức (Từ thửa đất số 1487 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Trục đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương) | Lô số D9 - Lô số D12 XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Trục đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương) | Lô số E09 - Lô số E12. XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Trục đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương) | Các Lô góc số: E-08,E-13,D-08,D-13 XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 12 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 1916 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 1902 tờ bản đồ số 27 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường 12 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 1918 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 1931 tờ bản đồ số 27 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường 12 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). | Từ nhà ông Linh (từ thửa số 1908 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Dũng (đến thửa số 1905 tờ bản đồ số 27) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường 15 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ nhà bà Vân (từ thửa số 1268 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Đến ông Quyền (đến thửa số 1252 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường 15 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa số 1229 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B18) - Đến thửa số 1214 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B33) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3 | 4.500.000 |
| Tuyến đường 15 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B1) - Đến thửa số 1247 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B17) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 15 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa số 1212 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô C1) - Đến thửa số 1207 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô C6) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4 | 4.000.000 |
| Tuyến đường 15 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa số 1248 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô A46) - Đến thửa số 1251 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô A43) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 8 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ nhà ông Bình (từ thửa số 827 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Đến ông Hợp (đến thửa số 768 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường 8 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 761 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Đến ông Phú (đến thửa số 767 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường tỉnh lộ 534 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ nhà ông Bé (từ thửa số 1289 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Đến ông Hùng (đến thửa số 1203 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường tỉnh lộ 534 VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 1887 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 2166 tờ bản đồ số 24 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 4.200.000 |
| Tuyến đường tỉnh lộ 534 (mới) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). | Từ nhà bà Hạnh (từ thửa số 1888 tờ bản đồ số 27 - Đến nhà bà Đào (đến thửa số 2169 tờ bản đồ số 24) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Tân Thịnh- Mỹ Hòa III. Đường liên xã | Ông Nguyễn Văn Kiên (từ thửa số 777, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - ÔngNguyễn Văn Cầm, Mỹ Hòa (đến thửa số 2273, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Tân Thịnh- Mỹ Hòa III. Đường liên xã | Quốc lộ 15A (từ thửa số 414, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Nhà VH Tân Tiến cũ (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đường Bồi - Giang III. Đường liên xã | Nhà Bà Nguyễn Thị Hường (Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Bà Cao Thị Loan (Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2 | 1.600.000 |
| Đường Bồi Hồng III. Đường liên xã | Nhà ông Lương Tiến Cương (Từ thửa đất số 838 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 1354 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Du lịch Giang Sơn III. Đường liên xã | Ông Nguyễn Cảnh Hải, Tân Thịnh (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Giáp xã Giang Sơn Tây (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 15 (51 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Du lịch Giang Sơn III. Đường liên xã | Cổng Chào Thịnh Đồng (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Nhà VH xóm Thịnh Đồng (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô góc số: A5-08, A5-16, A6-07, A6-13, A7-08, A7-15 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.1 | 5.500.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) | Từ Lô số A5-09 - Đến Lô số A5-15 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND huyện Đô Lương) | Từ Lô số B2-02 - Đến Lô số B2-12 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường Lam Giang III. Đường huyện | Từ ông Lê Công Tài (từ thửa số 1005, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Trần Thị Thơm (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường Lam Giang III. Đường liên xã | Trường THCS Bạch Ngọc (thửa đất số 943, tờ bản đồ số - Đường Ruộng Chọ (thửa đất số 827, tờ bản đồ số 15) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2 | 2.200.000 |
| Đường Lam Giang III. Đường liên xã | Cồn Chay (thửa 86, tờ bản đồ số 15) - Giáp xã Bồi Sơn (thửa 466, tờ bản đồ số 11) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3 | 1.600.000 |
| Đường Lam Giang III. Đường huyện | Từ Cây Da Trổ đá, giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 1084, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - SVĐ Bắc Lam (đến thửa số 1137, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô góc số: B1-1, B1-10, B2-1, B2-13 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) | Từ Lô số A7-09 - Đến Lô số A7-14 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường Lam Giang III. Đường huyện | Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 307, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) - Lèn (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 20 (80 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường Lam Giang III. Đường liên xã | Giếng Cô Bê (thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 25) - Vùng Ruộng Mặt (thửa 1348, tờ bản đồ số 25) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND huyện Đô Lương) | Từ Lô số B1-02 - Đến Lô số B1-09 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường Lam Giang VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) | Từ Lô số A6-08 - Đến Lô số A6-12 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường Lễ Hội III. Đường liên xã | Giáp đường tỉnh lộ 534 (thửa 1377, tờ bản đồ số 25) - Nhà Văn hóa xóm 1 (thửa 271, tờ bản đồ số 27) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4 | 2.200.000 |
| Đường Lễ Hội III. Đường liên xã | Nhà Văn hóa xóm 1 (thửa 697, tờ bản đồ số 27) - Chùa Bà Bụt (thửa 1768, tờ bản đồ số 27) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5 | 1.600.000 |
| Đường QH 10 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) | Từ thửa số 1169 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1173 tờ bản đồ số 10 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường QH 10 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) | Từ thửa số 1175 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1176 tờ bản đồ số 10 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường QH 10 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) | Từ thửa số 1164 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1167 tờ bản đồ số 10 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường QH 10 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 827 tờ bản đồ số 17 (lô số 04) - Đến thửa số 829 tờ bản đồ số 17 (lô số 06) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường QH 10 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 825 tờ bản đồ số 17 (lô số 02) - Đến thửa số 825 tờ bản đồ số 17 (lô số 02) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường QH 6 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồi Cận, xã Giang Sơn Đông | Lô 07 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) | 1.000.000 |
| Đường QH 8 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại Vùng Cầu Khe Hai, xã Giang Sơn Đông | Lô số 9, Lô số 10 Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Giáp xã Hồng Sơn (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 27 (79 mới)) - Đường vào Trung Đoàn 1 (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Cổng chào Tân Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Giáp Tân Kỳ (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Đường vào Trung Đoàn 1 (từ thửa số 988, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) - Đường vào Tỉnh lộ 538 (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Nhà VH xóm Nguyễn Tạo cũ (từ thửa số 873, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Vùng Đồng Trường (đến thửa số 306, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.4 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Đường vào Tỉnh lộ 538 (từ thửa số 769, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Nhà VH xóm Nguyễn Tạo cũ (đến thửa số 1176, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ / 2. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Bà Nguyễn Thị Giá, Yên Tân (từ thửa số 259, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Giáp Tây Thành Yên Thành (đến thửa số 971, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ / 2. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Ông Phan Bá Sỹ (từ thửa số 700, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Trường Mầm Non Cụm 1 (đến thửa số 1386, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. Đường Quốc lộ / 3. Quốc lộ 7C đoạn qua xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | Ông Nguyễn Thế Hà (Nam Tân) (từ thửa số 533, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Giáp Thịnh Thành, Yên Thành (đến thửa số 1591, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ trường THCS Bạch Ngọc - Đến thửa đất số 1062, tờ bản đồ số 14 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1 | Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1916, tờ bản đồ số 24) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số 1878, tờ bản đồ số 27) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Giáp đường 534 (giáp thửa đất số 2115, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 811, tờ bản đồ số 25 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ thửa đất số 874, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 21 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1 | Giáp đường 534 (thửa đất số 1682, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 31, tờ bản đồ số 27 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1 | Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 2177, tờ bản đồ số 24) - Cuối khu đấu giá Đồng Trọt (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 27) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Nhà thờ họ Nguyễn Bá (từ thửa số 1286, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - ông Nguyễn Ngọc Quang (đến thửa số 1525, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.1 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi | Nhà ông Lê Xuân Phi (Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Nguyễn Đăng Tuyên (Từ thửa đất số 1274 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 848, tờ bản đồ số 20 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Trần Văn Tuấn (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Vùng Đồi Cận (đến thửa số 811, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Phạm Hồng Toàn (từ thửa số 1033, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Cuối xóm Nam Tân (Nguyễn Hữu Vinh) (đến thửa số 1547, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.8 | 800.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Bưu Điện (từ thửa số 1845, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Đình Cảnh (đến thửa số 417, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Gần Đường Lam Giang (từ thửa số 1045 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Nguyễn Duy Nhung (đến thửa số 1041 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | UBND xã Giang Sơn Tây cũ (từ thửa số 1315, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Đường Lam Giang (đến thửa số 914 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Trọng Mùi (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Cuối xóm Mỹ Hòa, giáp Yên Tân (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ thửa đất số 611, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1143, tờ bản đồ số 13 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 1064, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - UBND xã Giang Sơn Tây cũ (đến thửa số 1452 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ sân vận động xóm - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 09 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Giáp đường 534 (giáp thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 652, tờ bản đồ số 25 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Vùng Cầu Khe Hai (từ thửa số 2292, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Vùng Cầu Khe Hai (đến thửa số 2289, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Cổng Chào Nam Tân (từ thửa số 1920, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Cuối xóm Nam Tân (Phạm Văn Sỹ) (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.1 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Trịnh Quang Bảo (từ thửa số 970, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Bà Đào Thị Tuệ (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sáu (đến thửa số 701, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Chợ Cồn De - Đến thửa đất số 115, tờ bản đồ số 17 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Đường vào Trung Đoàn 1 (từ thửa số 980, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) - Ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 1269, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.2 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Đường TL 538 (từ thửa số 1776, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Phan Viết Quế (đến thửa số 1314, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.1 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Đường vào Trung Đoàn 1 (từ thửa số 964, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) - Ông Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 582, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.3 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Vùng Trổ Đá (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) - Vùng Trổ Đá (đến thửa số 534, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Cổng chào Hòa Bình (từ thửa số 2070, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Trần Văn Hậu (đến thửa số 1943, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.18 | 600.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ thửa đất số 975, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1411, tờ bản đồ số 14 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Vùng Trổ Đá (từ thửa số 529, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) - Vùng Trổ Đá (đến thửa số 531, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường Trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | QL 15A (từ thửa số 1042, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) - Trung Đoàn 1 (đến thửa số 955, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.4 | 600.000 |
| Đường chính VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) | Từ thửa số 1163 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1179 tờ bản đồ số 10 XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.1 | 1.320.000 |
| Đường chính VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Giang (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện | Từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 13 (lô số 05) - Đến thửa số 1558 tờ bản đồ số 13 (lô số 07) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) | 600.000 |
| Đường chính VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ao hợp tác xã (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 2194 tờ bản đồ số 24 (lô số 02) - Đến thửa số 2194 tờ bản đồ số 24 (lô số 02) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) | 1.500.000 |
| Đường chính VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). | Từ thửa số 824 tờ bản đồ số 17 (lô số 01) - Đến thửa số 828 tờ bản đồ số 17 (lô số 05) XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | QL 15A (từ thửa số 889, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Giáp Giang Sơn Tây (đến thửa số 871, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.1 | 600.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Trần Đình Lâm (Tân Thịnh) (từ thửa số 750, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - ÔngNguyễn Đăng Hướng, Mỹ Hòa (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | QL 15A, Nguyễn Xuân Tạo (từ thửa số 910, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Trần Doãn Dũng (đến thửa số 864, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.27 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Trần Văn Đoàn (từ thửa số 365, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) - Ông Trần Văn Nguyên (đến thửa số 2007, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.30 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Bà Trần Thị Trang (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Hồ Xuân Lam (đến thửa số 148 tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Lê Đăng Lễ (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Sỹ Đình (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.8 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Trần Văn Trung (từ thửa số 1976, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Nguyễn Quốc Sen (đến thửa số 2057, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.26 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Đình Mạnh (từ thửa số 607, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.16 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Bà Trần Thị Nga (từ thửa số 1944, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 1970, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lang Văn Thưởng (từ thửa số 664, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Tất Trọng (đến thửa số 666, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.15 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Cổng chào Tây Xuân (từ thửa số 1945, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Hoàng Tiến Sỹ (đến thửa số 500, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.28 | 1.200.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Nguyễn Xuân Dục (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Giáp Tây Thành, Yên Thành (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 04 (37 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.2 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lê Thanh Xuân (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Lê Đình Đào (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.18 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Hoàng Văn Mão (từ thửa số 1530, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Bà Mai Thị Nông (đến thửa số 88 tờ bản đồ số 15 (71 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.31 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Cảnh Kim (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Trần Văn Hòa (đến thửa số 1200, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.18 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Đức Hùng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Đậu Văn Thông (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.3 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Mai Văn Lệ (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Hoàng Văn Minh (đến thửa số 355 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.24 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | NVH Bắc Long (từ thửa số 1575, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Nguyễn Bá Cát (đến thửa số 110 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.23 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lê Văn Anh (từ thửa số 1591, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Trọng Danh (đến thửa số 97 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.5 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Phan Viết Lộc (từ thửa số 528, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Thế Hậu (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.9 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Nguyễn Bá Bưởi (từ thửa số 324, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Trần Văn Minh (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.25 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Cảnh Quang (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Tuấn (đến thửa số 1126, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.18 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Lê Hữu Mỹ (từ thửa số 506, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Văn Thìn (đến thửa số 470, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Lê Đăng Hoa (từ thửa số 505, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Hữu Thắng (đến thửa số 1069, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Trần Ngọc Bình (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Bà Nguyễn Thị Thanh (sát chợ) (đến thửa số 650, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.21 | 1.400.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Bùi Thế Sự (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Bùi Thế Đông (đến thửa số 535, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.19 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Trần Thị Nghĩa (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Bà Trần Thị Nghĩa (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.21 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Trần Văn Thẩm (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Bà Đậu Thị Kỳ (đến thửa số 1198 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Bà Nguyễn Thị Bưởi (từ thửa số 533, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Cát (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.5 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Lê Tiến Chân (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Ông Lê Tiến Điệp (đến thửa số 1412, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Mạnh Hồng (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) - Ông Đinh Trọng Bỉnh (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Lê Văn Quảng (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Liệu (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.31 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Hoàng Xuân Viên (từ thửa số 1299, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Đinh Xuân Hiếu (đến thửa số 07 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Bà Trương Thị Hà (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa số 152 tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.27 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Hữu Trung (từ thửa số 1331, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Thái Ngọc Hoàn (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Trần Văn Lượng (từ thửa số 1473, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Trương Văn Phúc (đến thửa số 1472, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.16 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Sỹ Hoàng (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Hoàng Văn Thế (đến thửa số 837 tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.29 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Lân (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Trần Văn Hưng (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 02 (49 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.26 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Giáp Tân Kỳ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 09 (43 mới)) - Ông Phan Kim Chất (Người Tân Kỳ) (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 09 (43 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Trần Minh Châu (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Nguyễn Văn Hưng (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.29 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Bà Lê Thị Tuyết (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Bà Lê Thị Tuyết (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.2 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Hữu Trình (từ thửa số 2764, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Trần Nam (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.26 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa số 1560, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Bùi Hữu Thìn (đến thửa số 190 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.26 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Mai Văn Tuấn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 15 (71 mới)) - Ông Hoàng Văn Dần (đến thửa số 1589 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.29 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Quốc lộ 15A (từ thửa số 1184, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Bà Nguyễn Thị Công (đến thửa số 621, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.22 | 1.400.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Nguyễn Thị Phú (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 03 (50 mới)) - Ông Nguyễn Tấn Công (đến thửa số 447, tờ bản đồ số 03 (50 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.30 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Hoàng Văn Thận (từ thửa số 1287, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Nguyễn Công Bình (đến thửa số 2069, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Ông Lê Hữu Thiêm (Yên Thành) (từ thửa số 881, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hiền (đến thửa số 1137, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Đường 48E đi vào (từ thửa số 2687, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 2687, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.25 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Hoàng Bá Hồng (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 10 (66 mới)) - Ông Trần Tiến Anh (đến thửa số 407, tờ bản đồ số 10 (66 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.14 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | QL 15A, Ông Nguyễn Đình Hợp (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Phạm Ngọc Bình (đến thửa số 242, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.26 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Bà Nguyễn Thị Đồng (từ thửa số 1194, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.27 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 1371, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Ngọc Sơn (đến thửa số 1570 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Nhà VH Liên Giang cũ (từ thửa số 731, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) - Ông Nguyễn Xuân Thiết (đến thửa số 768, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Võ Văn Tâm (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Bà Nguyễn Hoàng Anh Thơ (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.6 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Văn Việt (từ thửa số 785, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Thái Bá Minh (đến thửa số 1414 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.30 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Nguyễn Thị Linh (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 02 (49 mới)) - Ông Nguyễn Hoàng Anh Thơ (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 02 (49 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.28 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Bà Lê Thị Lan (từ thửa số 457, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Bà Bùi Thị Việt (đến thửa số 645 tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.23 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Trần Thanh Doãn (từ thửa số 395, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) - Ông Hoàng Văn Quang (đến thửa số 1178, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.33 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Lê Văn Viên (từ thửa số 747, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Bùi Thế Dũng (đến thửa số 471, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.18 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Nguyễn Hữu Hạnh (từ thửa số 1521, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Hạnh (đến thửa số 473, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.3 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Văn Xuân (từ thửa số 1964, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông NguyễnVăn Xuân (đến thửa số 1966, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.14 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Bùi Thế Hệ (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Bùi Thế Hảo (đến thửa số 519, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.19 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) - Ông Tạ Văn Cung (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Bà Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Tạ Văn Cung (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Trần Văn Chất (từ thửa số 834, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Khắc Tùng (từ thửa số 1644, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Bùi Đăng Bản (đến thửa số 850, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Khắc Hải (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Bà Ngô Thị Hoa (đến thửa số 309, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.33 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Trần Văn Đông (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Phan Bá Hòa (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Hoàng Văn Minh (từ thửa số 1486, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Bà Phan Thị Vân (đến thửa số 1504 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.30 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 911, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tám (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Ngô Trí Sen (từ thửa số 1017, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Thế Hiền (đến thửa số 1052, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.38 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Bà Nguyễn Thị Phúc (từ thửa số 838, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Hồ Xuân Lâm (đến thửa số 731, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Sau trụ sở UBND xã (từ thửa số 1832, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Dũng (đến thửa số 1873, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.15 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Tăng Văn Hoan (từ thửa số 652, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Phạm Văn Công (đến thửa số 631, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.36 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Giáp Tây Thành, Yên Thành (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 04 (37 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.3 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Nhà VH Nguyễn Tạo Cũ (từ thửa số 1189, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Bà Mai Ngọc Liên (đến thửa số 1197, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.25 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa số 1093, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Bà Nguyễn Thị Khánh (đến thửa số 336, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Tất Hà (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Hoàng Hữu Toàn (đến thửa số 847, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.23 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Giáp xóm Nam Tân (từ thửa số 290, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lý (đến thửa số 474, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.2 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Trần Văn Trang (từ thửa số 823, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Bà Trần Thị Nga (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Bà Lê Thị Thế (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Liệu (đến thửa số 122 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.13 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Lê Văn Tình (từ thửa số 721, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Vĩnh Dụng (đến thửa số 241, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Nguyễn Vĩnh Bá (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Bà Võ Thị Hải (đến thửa số 875, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Bùi Đình Nhàn (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 196 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.14 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Trần Văn Hậu (từ thửa số 1943, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Nguyễn Quốc Giang (đến thửa số 2045, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.23 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tài (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.9 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Bà Nguyễn Thị Tám (từ thửa số 725, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Lê Văn Sơn (từ thửa số 362, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Võ Văn Cường (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Nguyễn Vĩnh Tùng (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Vĩnh Cơ (đến thửa số 880, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Đắc Sơn (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Trần Thị Thàng (đến thửa số 1467 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.31 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Ông Hoàng Quốc Thanh (từ thửa số 544, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) - Bà Đặng Thị Hạnh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 1341, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Dương Trọng Mùi (đến thửa số 1726, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.3 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Trần Thị Thanh (từ thửa số 629, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Bà Trần Thị Thanh (đến thửa số 629, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.43 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Đường 48E đi vào (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Thắm (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Bà Phạm Thị Em (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Phạm Văn Bảo (đến thửa số 801, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.18 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) - Ông Nguyễn Văn Khoa (đến thửa số 347, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.29 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa số 1225, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Bùi Văn Minh (đến thửa số 701, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Trần Văn Mẫu (từ thửa số 1403, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Ông Trần Văn Sáu (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 2010, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Phạm Thế Mạnh (đến thửa số 2277, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.28 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lương Nguyễn Trang (từ thửa số 909, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hợi (đến thửa số 1676 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.20 | 1.000.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Trần Xuân Linh (từ thửa số 1330, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa số 673 tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Lê Văn Hồng (từ thửa số 933, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Giáp Tây Thành, Yên Thành (đến thửa số 372, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Cảnh Việt (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Bà Nguyễn Thị Nhàn (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.8 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Trọng Sửu (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Bá Thân (đến thửa số 1632 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.25 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Lan (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Khắc Hồng (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.11 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Lê Xuân Tư (từ thửa số 1687, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Viết Quyền (đến thửa số 1072, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.14 | 580.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Đường 48E (từ thửa số 1356, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Vùng Khe Rượu (đến thửa số 986, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Trần Văn Bảy (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 03 (50 mới)) - Ông Nguyễn Như Chung (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.31 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Huỳnh Văn Thế (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Nguyễn Đăng Chiến (đến thửa số 716, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 2532, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Trần Ngọc Thi (đến thửa số 1187 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.5 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Bà Nguyễn Thị Thư (đến thửa số 2688, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.24 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Bà Phạm Thị Thanh (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Đặng Văn Hiếu (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Bà Trần Thị Lý (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Đăng Khoa (đến thửa số 330 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.18 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Trường tiểu học (từ thửa số 2911, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Chu Đình Ngạn (đến thửa số 2043, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Thái Văn Đắc (từ thửa số 1424, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Ông Lê Văn Khánh (đến thửa số 1426, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lê Văn Lương (từ thửa số 908, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 990, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.14 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Bà Nguyễn Thị Nhợi (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Tô Văn Ngọc (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.14 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Lê Văn Minh (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Hoàn (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.4 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Thái Bá Hậu (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Phan Bá Mạnh (đến thửa số 1375, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.40 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Bà Nguyễn Thị Phương (từ thửa số 1039, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Xuân (Yên Thành) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.15 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Huyền (từ thửa số 568, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Trần Hữu Việt (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.8 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Giáp Giang Sơn Tây (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) - Ông Lương Văn Hạnh (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.23 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Thái Thị Mai (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Đồng (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.16 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Nguyễn Văn Mạnh (từ thửa số 1212, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Phạm Hồng Tứ (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Nguyễn Đình Xuân (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Bà Trần Thị Bích Liên (đến thửa số 157, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.23 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Bà Thái Thị Xuân (từ thửa số 496, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Dương Trọng Sơn (đến thửa số 684, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.15 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Cảnh Phương (từ thửa số 1780, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Thái Ngọc Hoàn (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Trương Thị Hoan (từ thửa số 816, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Bà Trương Thị Hoan (đến thửa số 816, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.41 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Thái Khắc Khanh (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Ông Lê Tiến Đức (đến thửa số 458, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Đỗ Mạnh Đô (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Nguyễn Ngọc Dần (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Nguyễn Văn Lực (từ thửa số 781, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.24 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Khiêm (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Văn Khiêm (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.13 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Ngô Trí Bá (từ thửa số 431, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Nguyễn Đình Hà (đến thửa số 588, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.37 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Bùi Văn Vinh (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Trịnh Quang Dũng (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Nguyễn Xuân Lục (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Ông Trần Văn Hòa (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Bà Trương Thị Thúy (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) - Ông Hoàng Hữu Cường (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Thái Quyển (từ thửa số 670, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Hoàng Đình Khoa (đến thửa số 669, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Phan Bá Hưng (từ thửa số 858, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Thế Hiền (đến thửa số 1654, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.6 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Văn Giang (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Sỹ Toản (đến thửa số 828, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.24 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lê Văn Tân (Lan) (từ thửa số 816, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Bùi Đức Đông (đến thửa số 1611 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.10 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Trần Văn Ngân (từ thửa số 430, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Trần Văn Ngân (đến thửa số 430, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.22 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | NVH Bắc Giang (từ thửa số 522, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Hoàng Trần Dương (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.23 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | NVH Ngọc Mỹ (từ thửa số 719, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lý Xuân Yên (đến thửa số 631, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.4 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Hoàng Thị Đệ (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 05 (58 mới)) - Ông Trần Vĩnh Mai (đến thửa số 393, tờ bản đồ số 05 (58 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.23 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Đặng Thị Quyền (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 02 (49 mới)) - Ông Nguyễn Văn Kiểm (đến thửa số 275, tờ bản đồ số 02 (49 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.27 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Sân vận động Quang Mỹ (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Quốc Sứu (đến thửa số 713, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | NVH Quang Mỹ (từ thửa số 535, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Đăng Hưng (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.4 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Lê Văn Công (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Ông Nguyễn Thanh Văn (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 04 (37 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.5 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Nguyễn Bá Cường (từ thửa số 2433, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) - Bà Nguyễn Thị Trầm (đến thửa số 414, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.24 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | (từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Đậu Thị Bính (đến thửa số 1374 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.9 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Võ Văn Sửu (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.10 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Hồ Xuân Lam (từ thửa số 1311, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Văn Mão (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Lê Quang Yên (từ thửa số 1152, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Phạm Xuân Hưng (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Bà Trần Thị Hà (từ thửa số 1431, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Trần Văn Sơn (đến thửa số 1429 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.33 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Bùi Thế Khoán (từ thửa số 509, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Hoàng Bá Nghiêm (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.17 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa số 1330, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Văn Sỹ (đến thửa số 1332, 1317 tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Võ Minh Hồng (từ thửa số 2737, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Phan Duy Thư (đến thửa số 2072, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.14 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Văn Thí (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Trần Văn Bình (đến thửa số 928, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Hoàng Bá Hòe (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) - Ông Trần Văn Đức (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.12 | 580.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Dương Trọng Hảo (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Văn Trị (đến thửa số 1108, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Nguyễn Cảnh Khả (từ thửa số 316, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Đăng Văn (đến thửa số 254 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Sỹ Nhàn (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Toàn (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.4 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Trần Văn Khánh (từ thửa số 1511, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Doãn Hà (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Phan Bá Hưng (từ thửa số 800, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - SVĐ Ngọc Mỹ (đến thửa số 720, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.5 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Thái Ngọc Hoàn (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Phan Sỹ Hùng (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Bà Lê Thị Lan (từ thửa số 1182, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Văn Tam (đến thửa số 1087, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lương Nguyễn Sơn (từ thửa số 911, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hường (đến thửa số 932 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.9 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Bùi Thế Cường (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Hoàng Bá Nghiêm (đến thửa số 467, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.16 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Phạm Hồng Sơn (từ thửa số 1240, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Đậu Văn Lộc (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Phan Văn Ngọc (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Bà Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Toàn (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.41 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Hoàng Bá Văn (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Nguyễn Văn An (đến thửa số 512, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.18 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lê Văn Lương (từ thửa số 908, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Đình Hà (đến thửa số 1016, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 1535, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Nguyễn Anh Biên (đến thửa số 1542 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.27 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Tăng Văn Thanh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 15 (71 mới)) - Bà Mai Văn Thơ (đến thửa số 996 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.32 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Nguyễn Văn Kiên (đến thửa số 857, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Lê Đăng Toản (từ thửa số 743, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Lê Đăng Tú (đến thửa số 482, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.20 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lang VănToản (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Phan Văn Hệ (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.18 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Đường 48E (từ thửa số 965, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Sân Vận động Phương Đông cũ (đến thửa số 798, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Thái Bá Sâm (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sáu (đến thửa số 701, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Đặng Văn Hải (đến thửa số 493, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Hoàng Trần Huấn (từ thửa số 605, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Hoàng Trần Trường (đến thửa số 428, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.22 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Nhà ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Đường 538 (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Đỗ Văn Cường (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.18 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Lương Văn Xuân (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lương Văn Xuân (đến thửa số 1003 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | QL 15A, ông Nguyễn Viết Ngũ (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Trần Văn Thông (đến thửa số 841, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.16 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa số 1979, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Điệp (đến thửa số 2033, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Bà Đinh Thị Loan (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Bà Nguyễn Thị Nhật (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.5 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Trương Công Trung (từ thửa số 590, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Nguyễn Khắc Hải (đến thửa số 371, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.34 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Thái Bá Sơn (từ thửa số 623, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Bà Lê Thị Hường (đến thửa số 704, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Hoàng Văn Tý (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) - Ông Trần Văn Hoàng (Khang) (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.31 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Mai Văn Thơ (từ thửa số 361, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Thanh Hải (đến thửa số 1552 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.25 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Nguyễn Hồ Kỳ (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.30 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Trần Văn Mai (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) - Ông Trần Văn Hải (đến thửa số 1420, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.32 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Bùi Thanh Vui (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Bà Đinh Thị Tám (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.5 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Trần Văn Hòa (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) - Ông Trần Văn Chiến (đến thửa số 370, tờ bản đồ số 21 (63 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.16 | 1.400.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Đinh Thị Duyên (từ thửa số 2893, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Đinh Thị Duyên (đến thửa số 2894, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.30 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Cao Tiến Hồng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Đặng Duy Nam (đến thửa số 1112 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.11 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Nguyên Việt (từ thửa số 1288, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Hồng (đến thửa số 528, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Hồ Sỹ Quyền (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Bà Hồ Thị Phương (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Thế Châu (từ thửa số 601, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Thái Tú (đến thửa số 522, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Đôn Ngoạn (từ thửa số 2041, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Cao Văn Biểu (đến thửa số 1999, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Đậu Văn Vịnh (từ thửa số 1203, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Từ Hoa Cảnh (đến thửa số 29 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lang Văn Lương (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Nguyễn Tất Quế (đến thửa số 1196, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.20 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Đặng Hữu Lương (từ thửa số 1631, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Bà Hoàng Thị Dung (đến thửa số 1635, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.11 | 580.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Bà Hoàng Thị Luân (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) - Ông Lê Tiến Dụng (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.25 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Trần Văn Sơn (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Bà Trần Thị Hồng (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.32 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Dương Trọng Hòa (từ thửa số 1395, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Ông Lê Văn Linh (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Trần Văn Thục (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Ngô Trí Cần (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Tăng Văn Tâm (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Nguyễn Đăng Tuệ (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Lê Văn Danh (từ thửa số 458, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Phan Đình Tân (đến thửa số 457, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 2784, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Lang Văn Nho (đến thửa số 1362, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Bà Hoàng Thị Nghĩa (từ thửa số 326, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông NguyễnVăn Nga (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Nguyễn Công Phượng (từ thửa số 1056, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Công Giang (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Ngô Tiến Thắng (từ thửa số 820, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Ngô Tiến Thế (đến thửa số 821, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.21 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Thái Văn Phú (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Hải (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lê Đình Thắng (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Bá Sửu (đến thửa số 1633 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.24 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 04 (52 mới)) - Ông Đinh Xuân Hợi (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 04 (52 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.19 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Đoàn Văn Hùng (từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Bá Cảnh (đến thửa số 1259, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.10 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Nguyễn Văn Phượng (từ thửa số 1157, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Tuất (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Đinh Lang Kỳ (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Đinh Lang Toàn (đến thửa số 2210, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.15 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Trọng Khanh (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Tạ Thị Bằng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Đường vào Trung Đoàn 1 (từ thửa số 724, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) - Ông Phạm Văn Tứ (đến thửa số 969, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Bà Trần Thị Bé Thắm (từ thửa số 1685, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Bà Hoàng Thị Kỷ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.27 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Nguyễn Văn An (từ thửa số 1777, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Phạm Quang Hoàng (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Ông Thái Ngọc Hoàn (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Trần Văn Hải (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.19 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Sỹ Tuấn (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Phạm Công Sơn (đến thửa số 1370 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.21 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Phan Văn Chất (từ thửa số 443, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Hoàng Văn Mão (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.21 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Ông Nguyễn Bá Phúc (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Bá Điệp (đến thửa số 1323, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lang Văn Thưởng (từ thửa số 664, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Lang Văn Bắc (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.16 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Hoàng Văn Liệu (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Tư (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.37 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Nguyễn Văn Tiệp (từ thửa số 1171, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Lê Viết Phượng (đến thửa số 787, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.14 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Bà Chu Thị Hóa (từ thửa số 2896, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Hoàng Xuân Ánh (đến thửa số 2260, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Lê Văn Nga (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Viết Hải (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.12 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Nguyễn Văn Viện (từ thửa số 183, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Phan Văn Tuấn (đến thửa số 1126, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Huỳnh Văn Thế (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Ông Nguyễn Quang Thìn (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Hoài Nam (từ thửa số 338, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Đình Hợp (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.8 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Trần Văn Hương (từ thửa số 1283, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Văn Hiển (đến thửa số 1281 tờ bản đồ số 14 (70 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.28 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Phan Bá Khánh (từ thửa số 2725, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Đậu Văn Dương (đến thửa số 633, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.20 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Thái Long (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lê Văn Hùng (Vân) (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.10 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Bá Đông (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Đồng (đến thửa số 202 tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.26 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Công Bảo (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hóa (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Ông Nguyễn Bá Nhân (từ thửa số 1758, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) - Ông Nguyễn Bá Nhân (đến thửa số 1755, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.5 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Đường vào Trung Đoàn 1 (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) - Ông Nguyễn Danh Thủy (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Văn Quỳnh (từ thửa số 856, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Văn Quý (đến thửa số 1344, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Hoàng Văn Nghĩa (từ thửa số 305, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) - Ông Phạm Đình Hường (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.26 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Ông Hoàng Quốc Thanh (từ thửa số 585, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Bà Bùi Thị Thái (đến thửa số 569, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.9 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | (từ thửa số 1193 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Thái Bá Thư (đến thửa số 1195 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.33 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Bùi Thị Tuyết (đến thửa số 1131 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Đinh Lang Hòa (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sỹ (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Lê Văn Hồng (từ thửa số 1054, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Đăng Chiến (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.18 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Nguyễn Văn Xuân (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Bà Nguyễn Thị Tình (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.16 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Trần Vinh Phúc (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Bà Võ Thị Giang (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.7 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Giáp Đồng Mè (từ thửa số 843, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Bà Trần Thị Lý, đồng mè (đến thửa số 628, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè | Ông Hoàng Sỹ Minh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 25 (73 mới)) - Ông Nguyễn Văn Vinh (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Bùi Văn Mạnh (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Đặng Xuân Dụng (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 16 (74 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.24 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Sau trụ sở UBND xã (từ thửa số 1831, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Đức Nguyên (đến thửa số 2038, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.13 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Đăng Thịnh (từ thửa số 2228, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - ÔngNguyễn Đăng Thi (đến thửa số 2878, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.16 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | QL 15A (từ thửa số 650, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Nguyễn Nghĩa Dũng (đến thửa số 856, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.15 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Phạm Văn Hồng (từ thửa số 322, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Bà Nguyễn Thị Kiệm (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.26 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Văn Lợi (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Nguyễn Đình Mùi (đến thửa số 802, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.25 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Trần Văn Thân (từ thửa số 1344, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.39 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Đôn Ngoạn (từ thửa số 1983, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Trần Văn Trung (đến thửa số 1962, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.29 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Bà Trần Thị Mậu (từ thửa số 1636, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lê Văn Huy (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.7 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Vùng Cầu Khe Hai (từ thửa số 2290, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Vùng Cầu Khe Hai (đến thửa số 2291, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo | Ông Nguyễn Văn Hòa (từ thửa số 1970, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Trương Văn Hồng (đến thửa số 1758, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.17 | 800.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Dương Đình Tư (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Tiến Thìn (đến thửa số 889 tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.28 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | SVĐ Đông Sơn (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Hồ Vĩnh Ba (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 7.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Bà Hoàng Thị Liên (từ thửa số 539, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Ngô Trí Chính (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Ngô Đức Tâm (từ thửa số 766, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Trần Bá Hòa (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.22 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Nguyễn Trường Sen (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đặng Thanh Trung (đến thửa số 249 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.12 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Minh (từ thửa số 1388, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thung (đến thửa số 1435, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.17 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân | Đường 48E (từ thửa số 1905, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Võ Văn Ngọc (đến thửa số 1860, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 8.13 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Nguyễn Cảnh Thành (từ thửa số 694, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Ông Lê Tiến Hùng (đến thửa số 1413, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Giáp Tân Kỳ (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 09 (43 mới)) - Ông Nguyễn Văn Minh (Tân Kỳ) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09 (43 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Hoàng Văn Kiều (từ thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Hoàng Văn Kiều (đến thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.35 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | SVĐ Thịnh Đồng (từ thửa số 451, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Ông Thái Khắc Thành (đến thửa số 1421, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.11 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Bá Sơn (từ thửa số 1020, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Kiều Mạnh Tùng (đến thửa số 834, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.40 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Hồng (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Bá Hòa (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.5 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Lang VănToản (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Ngô Trí Phượng (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.17 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Ông Hoàng Đậu Danh (từ thửa số 1125, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Lê Văn Thuận (từ thửa số 525, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Văn Chung (đến thửa số 504, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Bùi Thế Dương (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 10 (66 mới)) - Bà Hoàng Thị Miện (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.15 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu | Ông Trần Doãn Quý (từ thửa số 1440, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Đàm (đến thửa số 145 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 1.15 | 480.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Lương Nguyễn Mão (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Thái Bá Hợi (đến thửa số 630, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.42 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Lê Đình Ngọc (từ thửa số 1690, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Nghĩa (đến thửa số 1666 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.16 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa | Ông Nguyễn Văn Minh (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Tạ Văn Cung (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 5.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang | Ông Lương Văn Chiến (từ thửa số 2780, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Đặng Văn Thịnh (đến thửa số 2774, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 6.12 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Trường Mầm Non (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Chuyên (đến thửa số 983 tờ bản đồ số 13 (69 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.12 | 1.000.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Bà Nguyễn Thị Thanh Lê (từ thửa số 1662, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Trần Văn Oanh (đến thửa số 2006, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.28 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh | Ông Nguyễn Trọng Cầm (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) - Ông Trần Văn Huy (đến thửa số 1116, tờ bản đồ số 11 (45 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.27 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng | Bà Nguyễn Thị Ngân (từ thửa số 2010, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) - Bà Nguyễn Thị Ngân (đến thửa số 2012, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 3.34 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân | Ông Nguyễn Hữu Tứ (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Đình Thảo (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 9.6 | 600.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang | Ông Nguyễn Trọng Tiến (từ thửa số 748, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sửu (đến thửa số 1354 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 2.32 | 550.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Trương Công Tiến (từ thửa số 625, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Ngô Trí Minh (đến thửa số 781, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.39 | 500.000 |
| Đường lối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung | Ông Bùi Sỹ Thái (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) - Ông Trần Hữu Hưng (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 11 (67 mới)) XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc) Mục 4.20 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.