Bảng giá đất Xã Bạch Ngọc, Nghệ An từ 01/01/2026

1033 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bạch Ngọc10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Đường vào Tỉnh lộ 538 (từ thửa số 769, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) đến Nhà VH xóm Nguyễn Tạo cũ (đến thửa số 1176, tờ bản đồ số 17 (54 mới))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân
Nhà VH Nam Tân (từ thửa số 1908, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Lê Đình Lan (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8.15
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa
Ông Nguyễn Mạnh Hồng (từ thửa số 2889, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Trần Văn Trung (đến thửa số 2006, tờ bản đồ số 12 (46 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.27
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Lê Văn Chung (từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Ngọc (đến thửa số 1113 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.13
1.000.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung
Ông Trương Công Long (từ thửa số 592, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Nguyễn Bá Sơn (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 06 (59 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.35
500.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo
Ông Lê Công Hạ (từ thửa số 572, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Bà Dương Thị Thơm (đến thửa số 1108, tờ bản đồ số 22 (64 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.5
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân
Đường 48E (từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Đức Danh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8.18
800.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Bà Phạm Thị Hường (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Nhà ông Trần Thành Trung (đến thửa số 1855, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.10
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung
Ông Trần Văn Thanh (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 03 (50 mới)) - Ông Nguyễn Văn Danh (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.29
500.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân
Đường 48E đi vào (từ thửa số 2700, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Bà Nguyễn Thị Bé (đến thửa số 2702, tờ bản đồ số 18 (55 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.23
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
NVH Tràng Giang (từ thửa số 1284, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lê Đình Ngọc (đến thửa số 1543 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.19
1.000.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân
Ông Nguyễn Khắc Hòa (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 04 (37 mới)) - Vườn ông Bùi Công Hải (đến thửa số 532, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8.4
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Phạm Xuân Hương (từ thửa số 1384, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Dần (đến thửa số 576 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.34
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung
Ông Nguyễn Thế Bằng (từ thửa số 351, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Nguyễn Thế Bằng (đến thửa số 351, tờ bản đồ số 06 (59 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.36
500.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân
Ông Phạm Văn Cường (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Xuân Định (đến thửa số 157, tờ bản đồ số 18 (55 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.6
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu
SVĐ Trung Hậu (từ thửa số 1329, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đặng Thanh Tịnh (đến thửa số 125 tờ bản đồ số 04 (52 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.17
480.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng
Ông Lê Xuân Tư (từ thửa số 1386, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Hoàng Đình Hiếu (đến thửa số 1352, tờ bản đồ số 12 (68 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.15
500.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè
Ông Hoàng Văn Giáp (từ thửa số 1330, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hào (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 25 (73 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.12
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo
Sau trụ sở UBND xã (từ thửa số 1832, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Hòa (đến thửa số 1910, tờ bản đồ số 18 (55 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.14
800.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh
Ông Thái Khắc Sơn (từ thửa số 1433, tờ bản đồ số 16 (53 mới)) - Ông Nguyễn Đình Ám (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 16 (53 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.5
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo
Ông Bùi Đình Thông (từ thửa số 1817, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Trương Văn Thủy (đến thửa số 679, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.19
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu
Ông Từ Hoa Cảnh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Hòa (đến thửa số 1349 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.11
480.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Nguyễn Trọng Sửu (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Văn Giang (đến thửa số 1561 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.17
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân
Ông Lê Công Hồng (từ thửa số 462, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Bà Cao Thị Xuân (đến thửa số 537, tờ bản đồ số 18 (55 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.15
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh
Sân bóng Đông Thịnh (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thao (đến thửa số 337, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 7.14
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Hoàng Văn Mận (từ thửa số 844, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Đậu Bá Ủy (đến thửa số 760 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.23
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa
Bà Lê Thị Ủy (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Bà Nguyễn Thị Nhật (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 12 (46 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.4
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Nguyễn Trọng Năm (từ thửa số 1021, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Cường (đến thửa số 1022, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.38
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu
SVĐ Trung Hậu (từ thửa số 1420, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Sơn (đến thửa số 21 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.16
480.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh
Ông Nguyễn Đình Hợi (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Bà Nguyễn Thị Lan (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 7.2
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo
Quốc Lộ 15A (từ thửa số 818, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Chợ Năn (đến thửa số 811, tờ bản đồ số 17 (54 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.20
2.000.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân
Bà Nguyễn Thị Hoa (từ thửa số 538, tờ bản đồ số 18 (55 mới)) - Ông Nguyễn Đức Cúc (đến thửa số 621, tờ bản đồ số 18 (55 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.16
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân
Bà Vi Thị Hướng (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Nguyễn Xuân Thanh (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 18 (55 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.3
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Đào (đến thửa số 1177 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.15
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh
Ông Dương Trọng Niệm (từ thửa số 276, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Bà Dương Thị Thảo (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 7.5
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân
Nhà VH Nam Tân (từ thửa số 1888, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Trần Thanh Bình (đến thửa số 1328, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8.14
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Bà Trần Thị Minh (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Xuân Tình (đến thửa số 407, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.9
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung
Ông Hà Xuân Hương (từ thửa số 573, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Hà Xuân Hương (đến thửa số 573, tờ bản đồ số 06 (59 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.25
500.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa
Ông Nguyễn Văn Tình (từ thửa số 2027, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Nguyễn Quốc Thanh (đến thửa số 2101, tờ bản đồ số 12 (46 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.24
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Hoàng Sỹ Hiệp (từ thửa số 511, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thể (đến thửa số 283 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.22
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo
Ông Lê Ngọc Tùng (từ thửa số 869, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Ông Hồ Văn Hưng (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 17 (54 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.32
800.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân
Đường Trục chính của xóm (từ thửa số 237, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Ông Phạm Văn Sáu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 04 (37 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8.6
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa
Ông Nguyễn Quốc Giang (từ thửa số 2011, tờ bản đồ số 12 (46 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nghi (đến thửa số 2055, tờ bản đồ số 12 (46 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.25
600.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng
Ông Đặng Xuân Khươn (từ thửa số 1596, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lê Xuân Tư (đến thửa số 1687, tờ bản đồ số 12 (68 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.13
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung
Ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 570, tờ bản đồ số 06 (59 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 277, tờ bản đồ số 02 (49 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.24
500.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Nguyễn Xuân Thịnh (từ thửa số 1619, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Đậu Thị Hương (đến thửa số 726 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.8
550.000
Đường lối
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh
Ông Dương Trọng Thành (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 10 (44 mới)) - Cao Xuân Tân (Tân Kỳ) (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 10 (44 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.7
600.000
Đường lối 2 Lam Giang
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 1563, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Viết Cường (đến thửa số 1564 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.2
1.000.000
Đường lối 2 Lam Giang
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Hoàng Đình Thọ (từ thửa số 1649, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lộc (đến thửa số 1659 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.3
1.000.000
Đường lối 2 Lam Giang
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Nguyễn Viết Cường (từ thửa số 477, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Hoàng Văn Dương (đến thửa số 1673 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.4
1.200.000
Đường lối 2 Lam Giang
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Tô Hoài An (từ thửa số 538, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lương Văn Xuân (đến thửa số 359 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.6
550.000
Đường lối 2 Lam Giang
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 1207, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Cao Thị Chí (đến thửa số 1267, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.1
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Bùi Văn Quang (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Văn Am (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.20
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Thỉ (từ thửa số 862, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Khương (đến thửa số 1725, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.32
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Cảnh Thành (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Lê Khắc Quỳnh (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.4
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Bà Lê Thị Hiển (từ thửa số 633, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thân (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.19
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Bà Nguyễn Thị Tư (từ thửa số 480, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thạch (đến thửa số 1660, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.26
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Bà Trần Thị Hồng (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 2613, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.24
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lý (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.11
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Khắc Hiếu (đến thửa số 1688, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.18
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Cao Tiến Thành (từ thửa số 1325, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.14
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Hoàng Văn Trung (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Hoàng Thị Quyến (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.4
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Lê Văn Sâm (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Bà Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.35
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 779, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Đăng Nga (đến thửa số 755, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.29
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Sáu (từ thửa số 1721, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Hoãn (đến thửa số 1263, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.33
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Thẩm (từ thửa số 777, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Lịch (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.26
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Hữu Khánh (từ thửa số 2593, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Lương (đến thửa số 156, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.27
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Văn Huỳnh (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Kính (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.3
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Bà Hoàng Thị Điều (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nhật (đến thửa số 2612, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.23
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Lê Văn Doãn (từ thửa số 599, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Luận (đến thửa số 557, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.10
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Bà Cao Thị Oanh (từ thửa số 773, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Xuân (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.24
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Trần Văn Thái (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Cao Tiến Phượng (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.10
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Cảnh Vợi (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Đồng (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.5
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Trần Văn Thi (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Bùi Văn Ngọ (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.11
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Doãn Tạo (từ thửa số 1695, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Tảo (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.8
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Đặng Quang Nhâm (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Thái Hoàn (đến thửa số 509, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.2
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Lê Thị Hải Lý (từ thửa số 622, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Cao Tiến Tùng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.14
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Cộng Hòa
Ông Ngô Chí Khánh (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 09 (104 mới)) - Ông Hoàng Văn Ngọc (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Công Việt (từ thửa số 382, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Quý (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.4
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Đào Văn Giản (từ thửa số 765, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Văn Nhân (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.25
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Hoàng Ngọc Tựu (từ thửa số 1612, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Thái (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.16
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Hoàng Văn Vinh (từ thửa số 679, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.12
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Hữu Phúc (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Hoàng Văn Chính (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.30
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Oanh (từ thửa số 612, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Thị Tuất (đến thửa số 603, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.11
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Lê Khắc Trường (từ thửa số 778, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Văn Tư (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.28
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Bảy Hoa (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.15
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Hoài (từ thửa số 1640, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 1190, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.19
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Hữu Quang (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Ông Cao Tiến Mão (đến thửa số 636, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.36
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Ngạn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.22
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Lê Văn Hà (từ thửa số 866, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lệ (đến thửa số 865, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.30
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Cao Tiến Chinh (từ thửa số 1077, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Sâm (đến thửa số 1163, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.34
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Hoàng Văn Kính (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Kỳ (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.7
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Bà Lê Thị Lưu (từ thửa số 1699, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Lan (đến thửa số 1697, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.22
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Thăng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Văn Thiêm (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.20
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Cộng Hòa
Ông Ngô Chí Khánh (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 09 (104 mới)) - Ông Ngô Trí Tuệ (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Lê Văn Khầm (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Giang (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.2
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Bà Hoàng Thị Thao (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Thị Thanh (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.14
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Trần Xuân Hà (từ thửa số 362, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Tiến Thúy (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.6
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Doãn Đoàn (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Lương (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.24
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Bà Nguyễn Thị Tiến (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Tiến Vĩ (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.13
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Đặng Quang Khẩn (từ thửa số 1691, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Nhà văn hóa xóm 4 cũ (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.19
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Lê Đăng Thựu (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.12
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Văn Trí (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hương (Bản) (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.21
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Bùi Văn Hạnh (đến thửa số 658, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.1
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Bùi Văn Quang (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thi (đến thửa số 1652, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.21
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Lê Ngọc Ái (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Lê Ngọc Dần (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.16
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 876, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Mai (đến thửa số 1672, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.16
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Văn Khương (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Văn Thi (đến thửa số 680, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.6
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Chút (từ thửa số 469, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hướn (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.3
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Hoàng Xuân Hà (từ thửa số 870, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Quản (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.27
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Tuyển (từ thửa số 1187, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tuyển (đến thửa số 1187, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.18
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Bà Cao Thị Quảng (từ thửa số 658, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 659, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.23
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Cao Tiến Minh (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 03 (97 mới)) - Ông Nguyễn Văn Phương (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 03 (97 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.7
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Bà Đặng Thị Nguyệt (từ thửa số 888, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Quyền (đến thửa số 782, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.31
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Quát (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Thành (đến thửa số 687, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.9
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Doãn Tiệp (từ thửa số 422, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Lịch (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.25
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Hữu Tuân (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Ngọc Thạng (đến thửa số 635, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.22
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Trần Ngọc Thái (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Đặng Sỹ Nghịnh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.25
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Cộng Hòa
Ông Hoàng Văn Tác (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 08 (103 mới)) - Ông Lê Văn Đàn (đến thửa số 810, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.1
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Minh Thứ (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Thư (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.28
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa số 1672, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 770, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.15
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Chùa Phúc Yên (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Ngọc Vinh (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.8
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Lê Khắc Ất (từ thửa số 207, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Dần (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.6
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Hữu Điền (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Ngô Trí Bình (đến thửa số 628, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.5
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Thu (từ thửa số 345, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Thế Tùng (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.5
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Trần Ngọc Khoa (từ thửa số 623, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Phúc (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.20
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Luân (từ thửa số 685, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Thái (đến thửa số 686, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.13
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Hoàng Văn Bàng (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Văn Bá (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.15
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thuận (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.3
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Trần Văn Hiệp (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Hoàng Văn Cường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.8
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Hoàng Văn Nhiên (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thân (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.7
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Bùi Văn Hiên (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Đặng Sỹ Thông (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.2
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Cây Bùi (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Minh (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.29
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Trần Ngọc Vân (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Hoàng Thị Quát (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.18
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Cao Tiến Đoài (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Cao Tiến Pháp (đến thửa số 2630, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.10
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa số 2616, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Bà Nguyễn Thị Mai (đến thửa số 2616, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.31
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Doãn Nhật (từ thửa số 1694, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Ngọc Hợi (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.9
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
NVH xóm 1 cũ (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Phượng (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.9
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Đặng Quang Nhâm (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Thái Hoàn (đến thửa số 509, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.1
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Ngô Trí Nghĩa (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.17
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Chiếng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lương (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.21
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Cao Tiến Hùng (từ thửa số 1675, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Thấu (đến thửa số 267, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.23
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Ông Nguyễn Văn Hường (từ thửa số 1110, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nghị (đến thửa số 1653, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.17
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Tràng (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Trần Xuân Lâng (đến thửa số 511, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.12
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Ông Nguyễn Văn Bốn (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Quang Canh (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.17
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Nguyễn Hữu Lập (từ thửa số 2633, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Hoài (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.26
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Ông Lê Văn Hùng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Lê Ngọc Dũng (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.13
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Cây Bùi (từ thửa số 2640, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Hướng (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.1
500.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1347, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.14
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.23
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1286, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1286, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.31
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 776, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.40
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.33
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà ông Hoàng Văn Châu (Từ thửa đất số 873 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hồ Minh Quang (Từ thửa đất số 849 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.27
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Văn Kinh (Từ thửa đất số 151 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Lê Hữu Toàn (Từ thửa đất số 1112 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.6
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Cao Canh (Từ thửa đất số 228 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Hải (Từ thửa đất số 1129 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.32
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.30
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.31
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.9
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Huy Hải (Từ thửa đất số 325 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Huy Hải (Từ thửa đất số 358 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.25
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Hoàng Hữu Châu (Từ thửa đất số 793 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Thái (Từ thửa đất số 817 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.16
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1332, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1332, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.17
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 15
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.37
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.25
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 2102, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 984, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.16
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Đậu Văn Sinh (Từ thửa đất số 1124 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Lê Thị Huy (Từ thửa đất số 1173 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.43
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Khắc Tuất (Từ thửa đất số 1028 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.36
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 348, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.22
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 1239, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.23
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 628, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 270, tờ bản đồ số 16
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.40
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Cao Đức (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lâm (Từ thửa đất số 1017 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.32
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà bà Chu Thị Khuyên (Từ thửa đất số 721 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Hoàng Hữu Quý (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.38
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 327, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 120, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.3
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Cao Tiến Hợi (Từ thửa đất số 910 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Hoàng Thị Nga (Từ thửa đất số 788 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.27
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 293, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.38
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 12
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.18
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Cao Tiến Thuận (Từ thửa đất số 26 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.20
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Xuân Triều (Từ thửa đất số 198 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.8
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.14
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Đậu Xuân Thắng (Từ thửa đất số 537 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.31
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1528, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 121, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.13
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.6
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Huy Nam (Từ thửa đất số 344 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Hùng (Từ thửa đất số 362 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.26
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Sỹ Canh (Từ thửa đất số 163 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Kiệt (Từ thửa đất số 127 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.19
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 540, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.18
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Từ thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.38
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Bà Lê Thị Tỵ (Từ thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Khoa (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.36
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 708, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 744, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.3
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Hải (Từ thửa đất số 1685 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.33
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Nguyễn Văn Trung (Từ thửa đất số 1300 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Dương (Từ thửa đất số 1301 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.30
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.38
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Lê Khắc Thắng (Từ thửa đất số 809 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Tư (Từ thửa đất số 811 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.25
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.7
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1550, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 285, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.19
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 790, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 802, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.23
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1423, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1088, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.20
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 289, tờ bản đồ số 16 - Đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 16
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.39
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Thộ (Từ thửa đất số 123 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Lê Viết Thái (Từ thửa đất số 98 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.17
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Nguyễn Bá Ngọc (Từ thửa đất số 528 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Ông Trần Văn Mão (Từ thửa đất số 474 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.32
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1155, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.9
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.32
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Bà Đào Thị Hà (Từ thửa đất số 648 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Thắng (Từ thửa đất số 941 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.35
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 884, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.4
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 16 - Đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 16
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.37
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 823, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 823, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.28
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 261, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 291, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.40
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Thái (Từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.18
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.26
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Bà Võ Thị Lý (Từ thửa đất số 174 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Đình Phi (Từ thửa đất số 74 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.11
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Huệ (Từ thửa đất số 168 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Hải (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.30
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 856 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.8
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Bà Lương Thị Diên (Từ thửa đất số 667 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Lê Hữu Trì (Từ thửa đất số 413 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.16
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà bà Bùi Thị Trúc (Từ thửa đất số 1491 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Khắc Truật (Từ thửa đất số 1451 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.8
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1244, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1244, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.30
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 883, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1392, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.21
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 550, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 333, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.35
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 772, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 285, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.44
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.39
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Lê Văn Hà (Từ thửa đất số 1453 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Trần Văn Nguyên (Từ thửa đất số 677 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.37
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1610, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1819, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.13
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.25
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 868, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.31
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 867, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 867, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.18
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.12
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.4
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Lê Khắc Khương (Từ thửa đất số 287 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.21
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Trần Văn Hoan (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tam (Từ thửa đất số 805 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.29
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 06
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.22
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Dương (Từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.17
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Ngô Cảnh Tỵ (Từ thửa đất số 1386 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân Hương (Từ thửa đất số 1480 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.5
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 1832, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1870, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.20
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1044, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.26
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1405, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1402, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.34
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 517, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.8
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 726, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1574, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.6
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 321 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Hương (Từ thửa đất số 418 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.12
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 559, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.27
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 768, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 758, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.41
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 396, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.43
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Lê Văn Cúc (Từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Khương (Từ thửa đất số 102 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.14
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Khắc Thức (Từ thửa đất số 487 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Mai Văn Trung (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.18
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.11
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Điện Tiến (Từ thửa đất số 133 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Bùi Văn Thuận (Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.31
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.30
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Bà Phạm Thị Miện (Từ thửa đất số 5 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Tuấn (Từ thửa đất số 1124 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.21
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 540, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.5
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Son (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Đình Bình (Từ thửa đất số 156 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.9
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Bà Lê Thị Chính (Từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Hồng (Từ thửa đất số 818 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.21
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 574, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 645, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.15
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1419, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 874, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.4
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 920, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.17
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 343, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1419, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.29
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 952, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.13
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 1992, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1869, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.19
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1598, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2193, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.11
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Trần Văn Cương (Từ thửa đất số 281 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Hà (Từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.16
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 121, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.5
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1884, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.40
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.7
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.39
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 864, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 751, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.34
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Lê Hữu Thiệu (Từ thửa đất số 1174 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị giáp (Từ thửa đất số 324 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.2
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Lê Khắc Hùng (Từ thửa đất số 1403 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Oanh (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.34
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Bà Hoàng Thị Trung (Từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - Nhà Ông Cao Tiến Thuận (Từ thửa đất số 398 tờ bản đồ số 8 (mới 88))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.19
1.400.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.10
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 274, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1881, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.25
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 346, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.27
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 745, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.37
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Hoàng Ngọc Lương (Từ thửa đất số 1205 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Cao Tiến Thanh (Từ thửa đất số 1264 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.6
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 924, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1346, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.10
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1128, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1130, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.27
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 585, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 657, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.26
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1076, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1336, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.12
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 1028, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 744, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.29
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 290, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa đất số 428, tờ bản đồ số 06
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.20
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Bá Ngơn (Từ thửa đất số 1200 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Bình (Từ thửa đất số 750 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.9
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1169, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1064, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.36
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.27
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Cao Tiến Hùng (Từ thửa đất số 1138 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Cao Tiến Hùng (Từ thửa đất số 1138 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.19
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Trần Văn Bút (Từ thửa đất số 519 tờ bản đồ số 8 (mới 88))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.27
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.29
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 1635, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1575, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.18
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1485, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1886, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.4
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 1081, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1081, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.39
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.45
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh (Từ thửa đất số 688 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Thìn (Từ thửa đất số 902 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.26
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Văn Đồng (Từ thửa đất số 295 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Nhàn (Từ thửa đất số 247 tờ bản đồ số 12 (mới 94))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.36
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1064, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1150, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.7
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Trần Văn Hợp (Từ thửa đất số 877 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.29
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Phạm Viết Thế (Từ thửa đất số 455 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.13
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 411, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1433, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.24
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1255, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.22
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Võ Thái Nguyên (Từ thửa đất số 385 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tiệp (Từ thửa đất số 403 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.27
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Bà Phan Thị Duyến (Từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Võ Thái Nguyên (Từ thửa đất số 384 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.28
1.400.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16 - Đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.38
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Lê Viết Nhàn (Từ thửa đất số 63 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Vân (Từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 1 (mới 81))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.37
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 869, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 869, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.30
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 167, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 26
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.43
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Khắc Dũng (Từ thửa đất số 485 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lê Văn Bình (Từ thửa đất số 483 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.14
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 827, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 827, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.33
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Bà Nguyễn Thị Ngơn (Từ thửa đất số 1171 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Trần Văn Hóa (Từ thửa đất số 164 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.10
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 215, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.42
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1376, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.35
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1818, tờ bản đồ số 10
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.26
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 308, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.21
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Trần Văn Khanh (Từ thửa đất số 812 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Khanh (Từ thửa đất số 812 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.41
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Văn Đức (Từ thửa đất số 22 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Lê Thị Dương (Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.30
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 694, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.14
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 501, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 501, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.9
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 2093, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2092, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.10
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1626, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.16
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Vinh (Từ thửa đất số 851 tờ bản đồ số 12 (mới 94))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.35
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Khánh Liên (Từ thửa đất số 274 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Hoàng Hữu Liêm (Từ thửa đất số 903 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.22
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 315, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.39
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1275, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.8
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1368, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.32
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.36
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Ngô Trí Điệp (Từ thửa đất số 1665 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Sơn (Từ thửa đất số 1649 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.4
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 716, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 741, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.33
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Bà Nguyễn Thị Oanh (Từ thửa đất số 784 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Diện (Từ thửa đất số 785 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.26
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1385, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.15
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà ông Nguyễn Khắc Quyết (Từ thửa đất số 1493 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thành (Từ thửa đất số 850 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.28
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.11
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Hoàng Ngọc Hảo (Từ thửa đất số 279 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Lê Văn Hồ (Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.15
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Bà Đào Thị Thanh (Từ thửa đất số 1107 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị ái (Từ thửa đất số 32 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.7
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1107, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 353, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.11
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 814, tờ bản đồ số 17
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.13
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.31
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 196, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 26
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.41
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Huy (Từ thửa đất số 1351 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.21
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Võ Văn Thành (Từ thửa đất số 197 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Phan Văn Hùng (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.13
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 463, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.8
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.41
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1599, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1596, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.14
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Trần Thanh Bài (Từ thửa đất số 1313 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Trần Thanh Bài (Từ thửa đất số 1313 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.15
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 690, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.42
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 271, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.7
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1359, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1459, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.33
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 902, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 374, tờ bản đồ số 15
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.32
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 251 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.15
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 220, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 12
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.36
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà bà Nguyễn Thị Vân (Từ thửa đất số 129 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Trần Văn Niêm (Từ thửa đất số 111 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.16
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.35
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1196, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1196, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.28
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 892, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.21
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1523, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1524, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.29
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Hoàng Văn Hiếu (Từ thửa đất số 610 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Lê Thị Tơ (Từ thửa đất số 645 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.24
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 800, tờ bản đồ số 17
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.41
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 373 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.11
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Đức Quyết (Từ thửa đất số 381 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - đến thửa đất số 544 tờ bản đồ số 11 (mới 91)
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.37
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 743, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.11
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.37
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.24
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 511, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 987, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.25
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 791, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1873, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.24
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 1 (mới 81))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.38
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Khắc Dung (Từ thửa đất số 480 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cao đường (Từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.14
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 397, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.19
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 857, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 858, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.17
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 1046, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 682, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.30
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.15
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.10
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 759, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.13
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 549, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.36
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 292, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa đất số 302, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.46
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1382, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1426, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.27
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 253, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 253, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.8
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1627, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 320, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.15
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Trần Văn Phương (Từ thửa đất số 484 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Ngô Trí Hải (Từ thửa đất số 1045 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.28
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Bà Lê Thị Dung (Từ thửa đất số 423 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Lê Hữu Sơn (Từ thửa đất số 315 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.22
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 335, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 335, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.42
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Đào Văn Đông (Từ thửa đất số 813 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Lê Thị Chính (Từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.20
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.32
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1343, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.35
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 829, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.35
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.8
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Từ thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.40
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1407, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 909, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.22
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Lương Tiến Sử (Từ thửa đất số 145 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Trần Thị Khánh (Từ thửa đất số 195 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.31
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Mai Văn Hòa (Từ thửa đất số 183 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Lộc (Từ thửa đất số 1448 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.34
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1585, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1512, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.24
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Thi (Từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Bà Trần Thị Hải (Từ thửa đất số 117 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.10
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 26
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.42
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 980, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 979, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.24
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Mai (Từ thửa đất số 1467 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Trang (Từ thửa đất số 369 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.17
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1599, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1600, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.12
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 217 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Tài Hòa (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 3 (mới 83))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.4
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Huỳnh Vinh (Từ thửa đất số 1080 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Phạm Hữu Toàn (Từ thửa đất số 1094 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.13
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 1081 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.19
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.37
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Cao Tiến Thìn (Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn (Từ thửa đất số 1373 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.11
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 759, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.18
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà bà Nguyễn Thị Thậm (Từ thửa đất số 100 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tuyên (Từ thửa đất số 100 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.15
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1291, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1635, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.25
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Trần Văn Quế (Từ thửa đất số 529 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.25
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Khắc Hiền (Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Lê Văn Linh (Từ thửa đất số 301 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.23
1.400.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1254, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2094, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.14
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Trường Thắng (Từ thửa đất số 844 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Huy Trì (Từ thửa đất số 167 tờ bản đồ số 12 (mới 94))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.33
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa đất số 1024 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.9
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.34
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 516, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.20
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.