Bảng giá đất Xã Bạch Ngọc, Nghệ An từ 01/01/2026

1033 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bạch Ngọc10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Đường vào Tỉnh lộ 538 (từ thửa số 769, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) đến Nhà VH xóm Nguyễn Tạo cũ (đến thửa số 1176, tờ bản đồ số 17 (54 mới))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (233 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.4
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 910, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 827, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.31
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Trần Văn Huỳnh (Từ thửa đất số 395 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Trần Văn Hải (Từ thửa đất số 876 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.28
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 908, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1199, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.17
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1489, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2155, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.15
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1442, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 408, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.23
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Từ thửa đất số 1475 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Nguyễn Bá Đoàn (Từ thửa đất số 1272 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.7
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 669, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 161, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.11
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.26
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 22
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.38
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Hợi (Từ thửa đất số 41 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.8
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Lê Văn Sâm (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Bính (Từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 3 (mới 83))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.5
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 128, tờ bản đồ số 17
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.44
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1596, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.12
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 154, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 10
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.24
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Trần Văn Thắng (Từ thửa đất số 1123 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Hạnh (Từ thửa đất số 128 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.18
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.10
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.10
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Bá Tỵ (Từ thửa đất số 43 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Cương (Từ thửa đất số 981 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.6
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Lê Văn Sơn (Từ thửa đất số 756 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Lê Thị Khiêm (Từ thửa đất số 757 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.40
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1367, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.3
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 522, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 696, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.12
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1356, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1462, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.3
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1397, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1394, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.33
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.5
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 831, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.12
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Hoàng Văn Tính (Từ thửa đất số 126 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thông (Từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.5
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1623, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1409, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.3
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Nguyễn Đăng Trọng (Từ thửa đất số 1404 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Hữu Hường (Từ thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.10
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Ngô Văn Quyết (Từ thửa đất số 1479 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Văn Ngọc (Từ thửa đất số 1438 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.4
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 341, tờ bản đồ số 06
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.21
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1823, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1823, tờ bản đồ số 10
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.23
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.19
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 1039, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1079, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.34
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 1016, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.28
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 1027 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.35
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Lê Văn Qùy (Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Long (Từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.20
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Bà Trần Thị Sênh (Từ thửa đất số 798 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Quyên (Từ thửa đất số 789 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.24
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 326, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.16
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 360, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa đất số 1319, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.19
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 856, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 856, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.16
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 784, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 784, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.32
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Trần Công Thiết (Từ thửa đất số 1444 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Nguyễn Bá Đức (Từ thửa đất số 1441 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.17
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 655, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 807, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.27
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1200, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1336, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.18
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 355, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 573, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.26
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Đình Chinh (Từ thửa đất số 178 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.3
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Bé (Từ thửa đất số 1346 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.22
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Bùi Văn Hạnh (Từ thửa đất số 147 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Hoàng Trần Trường (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.20
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 474, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 572, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.28
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Cao Tiến Lam (Từ thửa đất số 1568 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hải (Từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 15 (mới 101))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.9
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 417, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1026, tờ bản đồ số 10
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.9
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa đất số 1091 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Lê Văn Tú (Từ thửa đất số 917 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.18
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.6
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1611, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.7
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1439, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1437, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.21
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà bà Phan Thị Tý (Từ thửa đất số 794 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Sênh (Từ thửa đất số 798 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.23
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Võ Thái Nguyên (Từ thửa đất số 264 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Doãn (Từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 12 (mới 94))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.31
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.26
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Lê Quốc Trì (Từ thửa đất số 807 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Hoàng Hữu Miện (Từ thửa đất số 806 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.22
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Cao Thắng (Từ thửa đất số 1676 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lê Viết giáp (Từ thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.30
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 2189, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 880, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.8
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Khánh Thanh (Từ thửa đất số 275 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Hạnh (Từ thửa đất số 233 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.23
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 541, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 541, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.6
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1207, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1206, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.19
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.20
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Văn Thứ (Từ thửa đất số 995 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Trương Thị Nguyệt (Từ thửa đất số 411 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.29
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1089, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1089, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.4
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 873, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.14
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 724, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 862, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.29
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà Ông Nguyễn Bá Ngọc (Từ thửa đất số 528 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Ông Cao Tiến Thành (Từ thửa đất số 588 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.33
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 405, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.20
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Bá Cầu (Từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.24
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Bùi Thế Thanh (Từ thửa đất số 1466 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Khắc Đai (Từ thửa đất số 1407 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.14
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1374, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.5
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1843, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.15
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.22
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 09
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.6
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Văn Ninh (Từ thửa đất số 226 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Nam (Từ thửa đất số 225 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.7
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1817, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 06
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.2
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 585, tờ bản đồ số 17
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.43
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1495, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.5
1.200.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 582, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 582, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.36
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Nguyễn Đức Thanh (Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Trần Văn Long (Từ thửa đất số 973 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.12
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 543, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 599, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.5
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 1303, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1273, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.16
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.17
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 14
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.9
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Từ thửa đất số 1820, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1820, tờ bản đồ số 10
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.25
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà ông Lê Ngọc Tường (Từ thửa đất số 429 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Bá Huế (Từ thửa đất số 348 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.12
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Bà Thái Thị Huynh (Từ thửa đất số 1670 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Trần Công Hoan (Từ thửa đất số 50 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.6
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Lê Hữu Hướng (Từ thửa đất số 1057 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Châu (Từ thửa đất số 968 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.7
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.21
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.9
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà ông Cao Tiến Thắng (Từ thửa đất số 1169 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Bá Xuân (Từ thửa đất số 1686 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.11
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.13
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Văn An (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đường (Từ thửa đất số 329 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.24
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 302, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 1426, tờ bản đồ số 25
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.28
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 04 - Đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 7
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.45
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Bà Võ Thị Lý (Từ thửa đất số 174 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Đức Hoan (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.12
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 715, tờ bản đồ số 18
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.23
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Đặng Sỹ Hạnh (Từ thửa đất số 609 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hoàng Văn Hải (Từ thửa đất số 611 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.23
1.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 1736, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1749, tờ bản đồ số 27
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.22
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 574 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Ngọ (Từ thửa đất số 550 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.25
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Nhà Ông Nguyễn Bá Đoãn (Từ thửa đất số 452 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Nguyễn Thị Tài (Từ thửa đất số 829 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.29
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Phan Thị Nhân (Từ thửa đất số 623 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.10
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà bà Nguyễn Thị Trứ (Từ thửa đất số 884 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhàn (Từ thửa đất số 791 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.39
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ thửa đất số 161, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 20
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.7
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 641, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.34
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Nhà ông Lê Xuân Hạnh (Từ thửa đất số 671 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Hoàng Thị Loan (Từ thửa đất số 651 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.42
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.34
2.000.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1758, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.16
800.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Từ thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1526, tờ bản đồ số 13
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.17
600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Nhà Thờ Họ Nguyễn (Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Cao Thu (Từ thửa đất số 276 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.13
1.600.000
Đường nhánh
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2100, tờ bản đồ số 24
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.6
800.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô f-2
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 21
1.600.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô d-4
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5
1.900.000
Đường quy hoạch 10 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ nhà ông Lê Văn Bản (từ thửa số 2570 tờ bản đồ số 5) - Bà Ngô Thị Lan (từ thửa số 2578 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5
2.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc d-7
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8
2.200.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc d-3
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4
2.200.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc g6, g12
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 18
1.700.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô d-2
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3
2.100.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô g-2 - đến lô g-5
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 19
1.600.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô d-6
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 7
1.900.000
Đường quy hoạch 10 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ nhà bà Lưu Thị Na (từ thửa số 2558 tờ bản đồ số 5) - Ông Đặng Quang Hiếu (từ thửa số 2566 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4
2.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số B1-12 - Đến Lô số B1-17
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.5
4.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô k-2 - đến lô k-5
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 26
1.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc f-7, f-8
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 23
1.600.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc f-1, f-3
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 20
1.700.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc d-1
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2
2.400.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô k-11 - đến lô k-14
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 27
1.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc d-5
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6
2.200.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số B2-15 - Đến Lô số B2-23
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.6
4.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô f-4 - đến lô f-6
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 22
1.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc g-1, g7
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 16
1.800.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc k-1, k-6
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 24
1.600.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc e-4
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 14
2.200.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc e-1
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 12
2.200.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô e-2 - đến lô e-3
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 13
1.900.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô g-8 - đến lô g-11
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 17
1.600.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô e-6 - đến lô e-7
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 11
1.700.000
Đường quy hoạch 12 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tỵ (từ thửa số 2582 tờ bản đồ số 5) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 2590 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc e-5
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9
1.900.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Từ lô k-7 - đến lô k-10
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 25
1.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A2-07 - Đến Lô số A2-11
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.10
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ ông Trần Hữu Long (từ thửa số 2555 tờ bản đồ số 5) - ông Mạc Anh Tuấn (từ thửa số 2555 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô b-3
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 15
1.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A6-02 - Đến Lô số A6-05
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.7
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 2547 tờ bản đồ số 5) - bà Cao Thị Hải Yến (từ thửa số 2581 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 7
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A5-02 - Đến Lô số A5-06
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.6
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số B 02 - Lô số B 05
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.12
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số E 14 - Lô số E 19
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.9
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số C 08 - Lô số C 11
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.13
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A7-02 - Đến Lô số A7-06
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.8
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A4-09 - Đến Lô số A4-13
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.16
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số D02 - Lô số D 07
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.8
3.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A3-10 - Đến Lô số A3-13
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.13
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
các Lô góc số: B 01, B06, C 07, C12, D01, E20
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.7
3.500.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Lô góc e-8
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 10
1.900.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số A 02 - Lô số A 11
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.14
3.000.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số D 14 - Lô số D 19
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.5
3.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc số: A2-01, A2-05, A2-06, A2-12, A3-02, A3-03, A3-08, A3-09, A3-14, A4-01, A4-07, A4-08, A4-14, A1-13
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.9
5.000.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số C 02 - Lô số C 05
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.11
3.000.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc số: B1-11, B1-18, B2-14, B2-24
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.3
5.000.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A4-02 - Đến Lô số A4-06
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.15
4.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A1-08 - Đến Lô số A1-12
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.19
4.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
các Lô góc số: C01, C06, E01, D20, B07, B12, A 01, A 12
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.4
3.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc số: A5-01, A5-07, A6-01, A6-06, A7-01, A7-07
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.5
5.000.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số B 08 - Lô số B 11
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.10
3.000.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạchchi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại vùng Cửa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 3572/QĐ-UBND, Ngày 22/11/2022, Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số E02 - Lô số E07
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.6
3.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số A3-01
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.14
4.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A2-02 - Đến Lô số A2-04
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.11
4.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A3-04 - Đến Lô số A3-07
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.12
4.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ nhà ông Hồ Văn Thắng (từ thửa số 2548 tờ bản đồ số 5) - Bà Ngô Thị Lan (từ thửa số 2554 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3
2.500.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Nhà ông Đào Xuân giáp (Từ thửa đất số 1232 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà bà Nguyễn Thị Thu Trang (Từ thửa đất số 819 tờ bản đồ số 12 (mới 94))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5
10.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Ông Đặng Quang Tuyến (từ thửa số 599, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Canh (đến thửa số 678, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3
3.500.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Nhà ông Nguyễn Khắc Ba (Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Kính (Từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4
10.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Nhà ông Nguyễn Bá Hùng (Từ thửa đất số 969 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Hoàng Hữu Hợp (Từ thửa đất số 962 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2
10.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Tiếp giáp xã Bồi Sơn (Thửa đất số 1412, tờ bản đồ số 25) - Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1867, tờ bản đồ số 24)
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1786, tờ bản đồ số 24) - Giáp xã Ngọc Sơn (thửa đất số 216, tờ bản đồ số 26)
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2
4.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Ông Phan Huy Hướng (từ thửa số 2625, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Trần Hữu Thụ (đến thửa số 1730, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Ông Lê Khắc Thịnh (từ thửa số 571, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Luân (đến thửa số 678, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2
4.000.000
Đường tỉnh lộ 534
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất)
Từ ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 2534 tờ bản đồ số 5) - Từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh (từ thửa số 2252 tờ bản đồ số 5)
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
Nhà ông Nguyễn Trọng Tư (Từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Nguyễn Văn Kính (Từ thửa đất số 445 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3
10.000.000
Đường tỉnh lộ 534
II. Đường Tỉnh lộ
từ cầu Hói Quai tiếp giáp với xã Tràng Sơn (từ thửa đất số 61 tờ bản đồ số 16 (mới 105)) - Nhà ông Nguyễn Thị Cầm (Từ thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538
II. Đường Tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538
Ngã ba Kiều Công (từ thửa số 1054, tờ bản đồ số 22 (64 mới)) - Cầu Trại Miệu (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 22 (64 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.1
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538
II. Đường Tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538
Bà Đoàn Thị Hòa, Đông Thịnh (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Giáp Thịnh Thành, Yên Thành (đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.2
2.500.000
Đường vào Trung Đoàn 1
III. Đường liên xã
Giáp Quốc lộ 15A (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 24 (72 mới)) - Trung đoàn 1 (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 24 (72 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.3
1.600.000
Đường vào Trường THCS
III. Đường liên xã
Quốc lộ 15A (từ thửa số 1100, tờ bản đồ số 17 (54 mới)) - Giáp Giang Sơn Tây (đến thửa số 427, tờ bản đồ số 21 (63 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.8
2.000.000
Đường vào Trạm y tế
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Ông Lê Văn Chung (từ thửa số 1715, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Văn Hậu (đến thửa số 359 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.7
1.000.000
Đường vào chợ Năn
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc số A1-07
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.18
5.000.000
Đường vào chợ Năn
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương)
Từ Lô số A1-01 - Đến Lô số A1-06
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.17
5.000.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Ông Trần Văn Khánh (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Hữu Nhạ (đến thửa số 421, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2
500.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Rú Quản (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Tiến Tình (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1
500.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Ông Hoàng Văn Lý (từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Bơ (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4
1.200.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Bà Đặng Thị Hóa (từ thửa số 1657, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Sỹ (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3
570.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Bà Nguyễn Thị Thu (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 02 (35 mới)) - Nhà ông Trần Văn Lương (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.1
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Đập Đá Mài (Trần Thị Thanh) (từ thửa số 1202, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Nhà ông Nguyễn Hữu Vinh (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.4
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Ông Trần Văn Nam (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 02 (35 mới)) - Nhà ông Trần Xuân Hạnh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 02 (35 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.3
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Đập Đá Mài (Nguyễn Văn Hóa) (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Nhà ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 02 (35 mới))
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.2
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Giang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Giang
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.23
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.43
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đồng Mè
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Mè
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.14
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Quyết Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thắng
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.35
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Cộng Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cộng Hòa
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.4
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhân Bồi
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.39
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.46
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Quang Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Trung
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.44
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hiệp Lực
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.41
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 4.38
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thắng Lợi
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.44
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.32
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Nam Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 8.23
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Nguyễn Tạo
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nguyễn Tạo
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.33
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Ngọc Sơn cũ
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục V
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giang Sơn Đông cũ
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục V
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giang Sơn Tây cũ
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục V
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bồi Sơn cũ
XÃ BỒI SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục V
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Phúc Yên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Yên
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.37
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Đồng Tâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.32
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Mỹ Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Hòa
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 5.31
600.000
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại Vùng Trạm Y tế cũ, xã Giang Sơn Đông
Lô 02
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tràng Giang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Giang
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.42
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Thịnh
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 7.24
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trung Hậu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Hậu
XÃ GIANG SƠN TÂY (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.34
480.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Xuân
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.26
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Yên Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Tân
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 9.28
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.47
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Thống Nhất
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất
XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 2.27
500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 6.28
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lam Sơn cũ
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục V
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
XÃ LAM SƠN (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 1.44
600.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thịnh
Xã giang Sơn đông (nay là xã Bạch Ngọc)
Mục 3.28
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.