Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/7.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh là 165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám 2 đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-7B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.2 | 24.000.000 |
| Bám 2 đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-7A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.1 | 24.000.000 |
| Bám đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.4 | 22.000.000 |
| Bám đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.6 | 22.000.000 |
| Bám đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.5 | 22.000.000 |
| Bám đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.8 | 22.000.000 |
| Bám đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.7 | 22.000.000 |
| Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường) 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | A24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.11 | 20.000.000 |
| Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường) 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | A25 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.10 | 20.000.000 |
| Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường) 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | A23 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.12 | 20.000.000 |
| Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường, đường đâm) 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | A40 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.9 | 20.000.000 |
| Bám đường QH khu Vinh Phúc II. Các khu dân cư các khối / 8. Khối Tân Phúc | thửa đất số 7 đến thửa đất số 99 tờ bản đồ 13 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.2 | 27.500.000 |
| Chung cư Dầu khí 17. Các khu chung cư | 17. Các khu chung cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17.2 | 13.500.000 |
| Chung cư GloRy 17. Các khu chung cư | 17. Các khu chung cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17.6 | 13.500.000 |
| Chung cư Kim Trường Thi 17. Các khu chung cư | 17. Các khu chung cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17.5 | 11.500.000 |
| Chung cư NOCT01 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.38 | 27.500.000 |
| Chung cư Trường Thành 17. Các khu chung cư | 17. Các khu chung cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17.4 | 11.500.000 |
| Chung cư Trường Thịnh 17. Các khu chung cư | 17. Các khu chung cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17.3 | 12.500.000 |
| Chung cư Vinaconex 16 17. Các khu chung cư | 17. Các khu chung cư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17.1 | 13.500.000 |
| Các ngõ còn lại của đường gom ven sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 9. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ) | Nhà tưởng niệm Chu Huy Mân - thửa 141, tờ 35 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.3 | 8.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của Nguyễn Sỹ Sách II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 7. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.15 | 8.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Lộc II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) | đầu ngỏ - cuối ngỏ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.8 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Song II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 14. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 145 (32 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.1 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Thái II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 5. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 (31 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.4 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Thái II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.21 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Thái II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 7. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.14 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Thái II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 17. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.10 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Thái II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 6. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 130 (27 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.17 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Thịnh II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 9. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.8 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Tân II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 10. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.2 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Tân II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 9. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.11 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Phú Minh II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) | đầu ngở - cuối ngỏ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.20 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Phú Văn II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) | Nhà văn hóa khối Phong Phú - giao với đường đê môi trường Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.19 | 6.500.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Phú Văn II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 15. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.6 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Phú Văn II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) | thửa 190, 602, tờ 24 - Nhà văn hóa khối Phong Phú Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.18 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Quế Hoa II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 5. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 (31 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.2 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Tân Hảo II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 10. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.5 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Vạn Thánh II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.14 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Yên Lưu II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 6. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 130 (27 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.5 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Yên Lưu II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 7. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.16 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường gom ven sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 8. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 160 (34 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.5 | 8.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường gom ven sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 13. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ) | thửa 79, tờ 39 - thửa 153, tờ 39 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.5 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường gom ven sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 12. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 162 (38 cũ) | thửa 138, tờ 38 - thửa 81, tờ 38 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.8 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường gom ven sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 10. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ) | thửa 203, tờ 36 - thửa 233, tờ 36 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.9 | 8.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường gom ven sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 11. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 161 (37 cũ) | thửa 309, tờ 37 - thửa 104, tờ 37 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.6 | 8.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường ven sông Lam (Dũng Quyết) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ) | thửa 188, tờ 30 - Đài tưởng niệm Liệt Sỹ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.3 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường ven sông Lam (Dũng Quyết) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 3. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 143 (29 cũ) | từ đường Vạn Xuân - thửa 145, tờ 29 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.3 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại đường ven sông Lam (Dũng Quyết) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 1. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân) | Giáp phường Hưng Dũng cũ - đường Vạn Xuân Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Các ngõ nhỏ của đường Hà Sâm II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 17. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.9 | 6.500.000 |
| Các thửa còn lại ngách 3, ngõ 6 đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm các thửa 26,3, Tờ bản đồ số số 43 - và thửa 134, Tờ bản đồ số số 43 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.18 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại nằm trong ngõ hẻm sâu Tờ bản đồ số số 35 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Gồm các thửa trong ngõ nhỏ - Và các thửa trong hẻm nhỏ Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.10 | 7.500.000 |
| Các thửa còn lại tại Ngõ số 2, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Gồm các thửa 28,34 Tờ bản đồ số số 35 - Và các thửa 35,42,51,52 Tờ bản đồ số số 35 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.9 | 18.000.000 |
| Các thửa còn lại đường Ngô Trí Hòa, Tờ bản đồ số số 9 (lối đi chung bám đường Ngô Trí Hòa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (Từ thửa 306, Tờ bản đồ số số 9) - (đến thửa 308, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.21 | 12.000.000 |
| Các thửa đất còn lại 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.9 | 20.000.000 |
| Các thửa đất còn lại 14. Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.7 | 35.000.000 |
| Các thửa đất thuộc khu dân cư xóm Hòa Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 13. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ) | Các thửa bám ngõ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.4 | 7.000.000 |
| Các thửa đất trong khu dân cư II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 19. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 45 (6 cũ) | thửa 361, 362, 363, 364, 365, 366, 358, 359, 360, tờ 6 - thửa 361, 362, 363, 364, 365, 366, 358, 359, 360, tờ 6 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 19.1 | 6.500.000 |
| Công ty Bảo Sơn II. Các khu dân cư các khối / 1. Khối Vinh Phúc | Thửa 105, tờ bản đồ số 07 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.1 | 50.000.000 |
| Góc đường QH 12m và đường QH 12m 18. Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND thành phố Vinh | C1-17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.3 | 24.000.000 |
| Hẻm 1 Ngõ 62 đường Nguyễn Duy Trinh II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Từ thửa số 28, tờ bản đồ 248 - Đến thửa 161, tờ bản đồ 235 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.15 | 15.000.000 |
| Hẻm 1, Ngõ 41 Xuân Diệu 11. Khối Trung Đô 3 | Đầu hẻm (từ thửa số 91 tờ bản đồ số 23) - Cuối hẻm (từ thửa 64, 90 tờ bản đồ 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.6 | 8.000.000 |
| Hẻm 1/112 Lê Huân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Đầu ngõ (Từ thửa 20, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 24, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.7 | 21.000.000 |
| Hẻm 10/112 Lê Huân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Đầu ngõ (Từ thửa 59, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 76, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.8 | 21.000.000 |
| Hẻm 2, Ngõ 41 Xuân Diệu 11. Khối Trung Đô 3 | Đầu hẻm (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 23, thửa 583 tờ bản đồ 29) - Cuối hẻm (từ thửa 31, 32 tờ bản đồ 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.7 | 8.000.000 |
| Hẻm 26 Bến Đền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Bến Đền Đầu hẻm (từ thửa 47, tờ 327) - Cuối hẻm (đến thửa 46, tờ 327) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.11 | 13.500.000 |
| Hẻm 3, Ngõ 41 Xuân Diệu 11. Khối Trung Đô 3 | Đầu hẻm (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 23, thửa 27 tờ bản đồ 29) - Cuối hẻm (từ thửa 80, 97, 207 tờ bản đồ 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.8 | 8.000.000 |
| Hẻm 36/36 Lê Hồng Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đầu hẻm (từ thửa 176, tờ 304) - Cuối hẻm (đến thửa 178, 169 tờ 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.6 | 12.500.000 |
| Hẻm 52/36 Lê Hồng Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đầu hẻm (từ thửa 146, tờ 304) - Cuối hẻm (đến thửa 148, tờ 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.5 | 15.500.000 |
| Hẻm 8B/36 Lê Hồng Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đầu hẻm (từ thửa 07, tờ 326) - Cuối hẻm (đến thửa 11, tờ 326) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.7 | 12.500.000 |
| Hẻm ngách, Ngõ 18, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu Hẻm (từ thửa 99, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối Hẻm (đến thửa 175, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.22 | 9.500.000 |
| Hẻm nhỏ, Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | gồm thửa 155, Tờ bản đồ số số 42 - và các thửa 20,248, Tờ bản đồ số số 42 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.17 | 8.500.000 |
| Hẻm nhỏ, Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu hẻm (từ thửa 63, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối hẻm (đến thửa 154, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.16 | 16.500.000 |
| Hẻm nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu Hẻm (từ các thửa 48,344, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối Hẻm (đến các thửa 75,330, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.23 | 11.000.000 |
| Hẻm nhỏ, ngách 2, ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu hẻm (từ các thửa 14,13, Tờ bản đồ số số 47) - Cuối hẻm (đến các thửa 11, 19, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.7 | 7.000.000 |
| Hẻm nhỏ, ngách 4, ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu hẻm (từ các thửa 113,121,126, 112, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối hẻm (đến các thửa 105,108, 150, 111, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.9 | 7.500.000 |
| Hẻm nhỏ, ngách 6, ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu hẻm (từ các thửa 60,336,377, 390,57, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối hẻm (đến các thửa 147,156, 47, 42, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.12 | 9.500.000 |
| Hẻm nhỏ, ngách nhỏ, ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu Hẻm (từ thửa 91, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối Hẻm (đến thửa 155, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.15 | 9.500.000 |
| Hẻm nhỏ, ngách nhỏ, ngõ số 8, đường Nguyễn Du (các thửa nằm sâu) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm các thửa 68,69,58, 64, 146,150, Tờ bản đồ số số 48 - Đến các thửa 75,78,133,134, Tờ bản đồ số số 48 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.5 | 7.500.000 |
| Hẻm số 1, Ngách 2, Ngõ 1, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu Hẻm (từ thửa 11, Tờ bản đồ số số 3) - Cuối Hẻm (đến thửa 14, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Hẻm số 1, ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Hẻm (từ các thửa 22, 25,27,32, Tờ bản đồ số số 52) - Cuối Hẻm (đến các thửa 15,16,57,58, 20,24,62 Tờ bản đồ số số 52) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.19 | 6.500.000 |
| Hẻm số 1,ngách số 1, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu Hẻm (từ thửa 32, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối Hẻm (đến thửa 33, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.16 | 7.500.000 |
| Hẻm số 2, ngách 2, ngõ 1, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu Hẻm (từ thửa 125, Tờ bản đồ số số 3) - Cuối Hẻm (đến thửa 128, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.5 | 7.000.000 |
| Hẻm số 2, ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Hẻm (từ các thửa 12,24,13,20,14, , Tờ bản đồ số số 53) - Cuối Hẻm (đến các thửa 10,17,19,9, 18,17,5, 2, Tờ bản đồ số số 53 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.21 | 15.000.000 |
| Hẻm số 2,ngách số 1, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu Hẻm (từ thửa 18, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối Hẻm (đến các thửa 21,167, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.17 | 7.500.000 |
| Hẻm số 4, ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Hẻm (từ các thửa 7,8,9,10,11, Tờ bản đồ số số 50) - Cuối Hẻm (đến thửa 31, Tờ bản đồ số số 49) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.26 | 11.000.000 |
| Hẻm số 5, ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Tờ bản đồ số số 49 (từ các thửa 41,42,60,61, Tờ bản đồ số số 49) - Cuối Tờ bản đồ số số 49 (đến các thửa 45,46,47 Tờ bản đồ số số 49) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.23 | 11.000.000 |
| Hẻm số 5, ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Tờ bản đồ số số 50 (từ các thửa 26, 16,17, 19,20, Tờ bản đồ số số 50) - Cuối Tờ bản đồ số số 50 (đến các thửa 32,34,37,38, Tờ bản đồ số số 50) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.24 | 11.000.000 |
| Hẻm, ngách, ngõ 20, đường Nguyễn Đức Đạt, Tờ bản đồ số số 24 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Gồm các thửa 146,147,155, 222, Tờ bản đồ số số 24 - Và các thửa 133,134,150, 170, Tờ bản đồ số số 24 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.13 | 7.000.000 |
| Hẻm, ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Từ thửa 14, Tờ bản đồ số số 50 - đến thửa 24, Tờ bản đồ số số 50 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.25 | 11.000.000 |
| Hẽm 1, Ngõ 98, Võ Thị Sáu 5. Khối 6 | Giao với Ngõ 98, Võ Thị Sáu (Từ thửa số: 124, 250 tờ bản đồ số 18) - Cuối hẽm (đến thửa số: 166, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.11 | 13.000.000 |
| Hẽm 2, Ngõ 98, Võ Thị Sáu 5. Khối 6 | Giao với Ngõ 98, Võ Thị Sáu (Từ thửa số: 126, 127 tờ bản đồ số 18) - Cuối hẽm (đến thửa số: 33, 56 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.12 | 11.500.000 |
| Khu QH Văn Trung II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Tờ bản đồ 261 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.25 | 25.000.000 |
| Khu Tân Vinh II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm | Tờ bản đồ 59 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.10 | 13.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Công ty Dược II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | thửa đất số 58 đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 5 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.4 | 21.000.000 |
| Khu vực 20C II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 114, tờ bản đồ số 206) - Cuối ngõ (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 206), thửa 153 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.17 | 16.000.000 |
| Kênh mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Bắt đầu (từ thửa 95, Tờ bản đồ số số 29) - Đến (thửa 163, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.26 | 20.000.000 |
| Lam Viên 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 41) - Cuối đường (Từ thửa số 89, 92 tờ bản đồ số 52) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.3 | 26.000.000 |
| Lam Viên 1 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 95, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.5 | 26.000.000 |
| Lam Viên 1 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 106, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.6 | 26.000.000 |
| Lam Viên 2 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 47; Thửa số 23, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Thửa số 19, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.7 | 26.000.000 |
| Lam Viên 3 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 46; Thửa số 23, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường (Thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.8 | 25.000.000 |
| Lam Viên 4 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ Thửa số 90, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Từ Thửa số 47, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.10 | 25.000.000 |
| Lam Viên 4 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ Thửa số 39, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Từ Thửa số 43, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.9 | 25.000.000 |
| Lam Viên 5 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ Thửa số 93, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Từ Thửa số 56, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.11 | 25.000.000 |
| Lam Viên A 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.4 | 26.000.000 |
| Lê Huân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Phường Hồng Sơn (Thửa 16, tờ bản đồ 329) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 37, tờ bản đồ 349) Phường Vinh Tân cũ Mục 15 | 56.000.000 |
| Lối 2, đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | các thửa đất không bám trục đường khối, ngõ cụt, tờ bản đồ số 12 (12hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.8 | 16.000.000 |
| Lối 2, đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | các thửa đất không bám trục đường khối, ngõ cụt, tờ bản đồ số 12 (12hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.9 | 16.000.000 |
| Lối 2, đường khối II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc | thửa số 178 tờ bản đồ 20 (20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.2 | 16.000.000 |
| Lỗi nhỏ đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Gồm các thửa 69,71,76,143; Tờ bản đồ số số 29 - Và thửa 57, Tờ bản đồ số số 29 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.27 | 8.000.000 |
| Mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Bạch Liêu (từ thửa 101, Tờ bản đồ số số 21) - Võ Thị Sáu (đến thửa 19, Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.1 | 20.000.000 |
| Mương số 3 (Tờ bản đồ số số 29) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Bắt đầu (từ thửa 34, Tờ bản đồ số số 29) - Đến (thửa 157, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.10 | 18.000.000 |
| Ngách 01/226, Trần Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 154, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 151, tờ 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.10 | 20.000.000 |
| Ngách 02 - Ngõ 30, đường Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 9, tờ bản đồ số 37) - Cuối ngách CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.8 | 11.000.000 |
| Ngách 07/12, Hoàng Kế Viêm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Đầu Ngõ 12 Hoàng Kế Viêm (Từ thửa 68, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 163, tờ 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.13 | 12.500.000 |
| Ngách 09 - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 97, tờ bản đồ số 38) - Cuối ngách (đến thửa 3, tờ bản đồ số 38) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.14 | 11.000.000 |
| Ngách 1 - Ngõ 30, đường Nguyễn Kiệm 7. Khối 8 | Đầu ngách Từ thửa 128 - Cuối ngách (đến thửa 106, 108, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 7.8 | 11.000.000 |
| Ngách 1 ngõ A1 Đinh Lễ II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 206) - Đầu ngõ (Từ thửa số: 47, tờ bản đồ số 206) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.14 | 16.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 1, Nguyễn Trung Ngạn 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 22, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngách (đến thửa số: 19, 20 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.25 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 107, đường Nguyễn Thiếp 1. Khối Trung Đô 8 | Đầu ngõ (từ thửa 18, 28 tờ bản đồ số 1) - Cuối ngõ (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 13 Mạc Thị Bưởi 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 57, 61 tờ bản đồ số 27) - Cuối ngõ (từ thửa 22, 45 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.2 | 10.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 17 Cù Chính Lan 4. Khối Trung Đô 7 | Đầu ngách(từ thửa 9, 127 tờ số 10) - Cuối ngõ (từ thửa 6, 145 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.4 | 10.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 2, Cao Bá Quát 4. Khối 5 | Đầu ngách (Từ thửa số: 80, 97 tờ bản đồ số 20) - Cuối ngách (đến thửa số: 146, tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.10 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 2, Nguyễn Trung Ngạn 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 60, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngách (đến thửa số: 50, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.26 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 3, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 223, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngách (đến thửa số: 165,tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.27 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 4, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 218, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngách (đến thửa số: 49, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.21 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 4, Vương Thúc Mậu 2. Khối 3 | Đầu ngách (Từ thửa số: 127, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngách (đến thửa số: 110, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.9 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 6, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 198, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngách (đến thửa số: 153, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.22 | 11.500.000 |
| Ngách 1, Ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp 2. Khối Yên Trường | Đầu ngõ (Từ thửa số 426; 252, tờ bản đồ số 14) - Cuối ngõ (đến thửa số 265; 239, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.14 | 19.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngách (từ các thửa 27,28, 29, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngách (đến các thửa 37, 351,352 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.14 | 7.000.000 |
| Ngách 1, ngõ 18 Phượng Hoàng 5. Khối Trung Đô 6 | Đầu ngách (từ thửa số 60, 31 tờ bản đồ số 16) - Cuối ngách (từ thửa 20, 33 tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.6 | 10.000.000 |
| Ngách 1, ngõ 6 đường Huỳnh Thúc Kháng (các thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm các thửa 26,3, Tờ bản đồ số số 43 - và thửa 134, Tờ bản đồ số số 43 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.16 | 7.000.000 |
| Ngách 1, ngõ số 5, đường Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Phan Đà (từ các thửa 108,98,174, Tờ bản đồ số số 24) - Nguyễn Bính (đến thửa 83,247,248 , Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.13 | 8.500.000 |
| Ngách 1- Ngõ 120 - Võ Thị Sáu 9. Khối 10 | Giao ngõ 120, Võ Thị Sáu (Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 18) - Giao ngõ 98, Võ Thị Sáu (Từ thửa 108, 245, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.8 | 12.500.000 |
| Ngách 11, Ngõ 30 Tuệ Tĩnh II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Đầu ngõ (từ thửa số 109, tờ bản đồ 207(tờ 05 cũ)) - Cuối ngõ (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 207(tờ 05 cũ)) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.17 | 16.000.000 |
| Ngách 12/12, Hoàng Kế Viêm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Đầu Ngõ 12 Hoàng Kế Viêm (Từ thửa 06, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 17, tờ 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.12 | 12.500.000 |
| Ngách 12A - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 16, tờ bản đồ số 38) - Cuối ngách (đến thửa 32, tờ bản đồ số 38) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.16 | 11.000.000 |
| Ngách 13 - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 5,6, tờ bản đồ số 38) - Cuối ngách (đến thửa 95, 108, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.15 | 11.000.000 |
| Ngách 13/09, Hoàng Diệu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Đầu Ngõ 09 Hoàng Diệu (Từ thửa 144, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 70, tờ 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.14 | 12.500.000 |
| Ngách 14 - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 17, 18, tờ bản đồ số 38) - Cuối ngách (đến thửa 53, 64 tờ bản đồ số 38) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.17 | 11.000.000 |
| Ngách 16 - Ngõ 27, Bạch Liêu 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Cuối ngách (đến thửa 48, 49, tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.6 | 10.000.000 |
| Ngách 19 Yên Trường 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 202 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 223 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.9 | 9.000.000 |
| Ngách 2 Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Đầu ngõ (từ thửa số 01, tờ bản đồ 207(tờ 05 cũ) - Cuối ngõ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 207(tờ 05 cũ) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.20 | 16.000.000 |
| Ngách 2 Ngõ 42 Đặng Văn Ngữ II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông | Đầu ngõ (từ thửa số 158, tờ bản đồ 223) - Cuối ngõ (đến thửa số 35, tờ bản đồ 223) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.10 | 14.000.000 |
| Ngách 2, Ngõ 13 Mạc Thị Bưởi 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 77, 195 tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ (từ thửa 21 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.3 | 10.000.000 |
| Ngách 2, Ngõ 2, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngách (đến thửa số: 75, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.19 | 11.500.000 |
| Ngách 2, Ngõ 6, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 214, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngách (đến thửa số: 35 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.24 | 11.500.000 |
| Ngách 2, ngõ 18 Phượng Hoàng 5. Khối Trung Đô 6 | Đầu ngách (từ thửa số 57, 79 tờ bản đồ số 16) - Cuối ngách (từ thửa 97 tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.7 | 10.000.000 |
| Ngách 2- Ngõ 120 - Võ Thị Sáu 9. Khối 10 | Giao ngõ 120, Võ Thị Sáu (Từ thửa 49, 50, tờ bản đồ số 18) - Giao ngõ 98, Võ Thị Sáu (Từ thửa 111, 114, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.9 | 12.500.000 |
| Ngách 20 - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 120, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngách giao đường Yên Lâm (đến thửa 87, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.12 | 11.000.000 |
| Ngách 26 - Ngõ 30, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 75, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngách (đến thửa 109, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.9 | 11.000.000 |
| Ngách 29 - Ngõ 27, Bạch Liêu 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 101, tờ bản đồ số 37) - Cuối ngách (đến thửa 103, 104, tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.7 | 11.500.000 |
| Ngách 3 - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 28, tờ bản đồ số 37) - Cuối ngách (đến thửa 8, 10, tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.13 | 11.000.000 |
| Ngách 3, Ngõ 2, Cao Bá Quát 4. Khối 5 | Đầu ngách (Từ thửa số: 18, tờ bản đồ số 30) - Cuối ngách (đến thửa số: 20, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.11 | 11.000.000 |
| Ngách 3, Ngõ 33, đường Nguyễn Sơn 2. Khối Yên Trường | Đầu ngõ (Từ thửa số: 97; 113, tờ bản đồ số 4) - Cuối ngõ (đến thửa số: 99; 100, tờ bản đồ số 4) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.4 | 19.000.000 |
| Ngách 3, Ngõ 4, Vương Thúc Mậu 2. Khối 3 | Đầu ngách (Từ thửa số: 141, tờ bản đồ số 03) - Cuối ngách (đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.10 | 11.500.000 |
| Ngách 3, Ngõ 6, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 219, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngách (đến thửa số: 158, 226 tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.23 | 11.500.000 |
| Ngách 3, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngách (từ các thửa 23,30,179, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngách (đến các thửa 44,45 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.15 | 7.500.000 |
| Ngách 3, ngõ 18 Phượng Hoàng 5. Khối Trung Đô 6 | Đầu ngách (từ thửa số 102, 103 tờ bản đồ số 16) - Cuối ngách (từ thửa 15, 257 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.8 | 12.000.000 |
| Ngách 3, ngõ số 5, đường Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Phan Đà (từ các thửa 61,62,74, 177, Tờ bản đồ số số 24) - Nguyễn Bính (đến thửa 56,67,68,211 Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.14 | 8.500.000 |
| Ngách 32B - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngách (đến thửa 85, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.11 | 11.000.000 |
| Ngách 38 - Ngõ 20, Nguyễn Kiệm 8. Khối 9 | Đầu ngách (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngách (đến thửa 78, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.10 | 11.000.000 |
| Ngách 4, Ngõ 2, Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngách (Từ thửa số: 49, tờ bản đồ số 10) - Cuối ngách (đến thửa số: 126, 53 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.20 | 11.500.000 |
| Ngách 51/9 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc | Từ thửa 39, tờ bản đồ 259 - Đến thửa số 87, tờ bản đồ 259 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.11 | 15.500.000 |
| Ngách 6 Yên Trường 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 148, 113 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 130 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.8 | 9.000.000 |
| Ngách 6, Ngõ 51 Nguyễn Bỉnh Khiêm II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc | Từ thửa 129, tờ bản đồ 258 - Đến thửa số 159, tờ bản đồ 258 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.12 | 14.000.000 |
| Ngách 7 Yên Trường 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 231 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.7 | 9.000.000 |
| Ngách A2, Ngõ A Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 40-2, tờ bản đồ số 205) - Đầu ngõ (Từ thửa số: 80, tờ bản đồ số 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.9 | 16.000.000 |
| Ngách A3, Ngõ A Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 205) - Đầu ngõ (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.10 | 16.000.000 |
| Ngách A4, Ngõ A Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 47, tờ bản đồ số 205) - Đầu ngõ (Từ thửa số: 90, tờ bản đồ số 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.11 | 16.000.000 |
| Ngách A5, Ngõ A Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 76, tờ bản đồ số 205) - Đầu ngõ (Từ thửa số: 94, tờ bản đồ số 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.12 | 16.000.000 |
| Ngách A6, Ngõ A Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 127, tờ bản đồ số 205) - Đầu ngõ (Từ thửa số: 117, tờ bản đồ số 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.13 | 16.000.000 |
| Ngách B1 II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 93, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (đến thửa số 99, tờ bản đồ 235) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.11 | 16.000.000 |
| Ngách B2 II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 267, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (từ thửa số 29 tờ bản đồ 235) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.12 | 16.000.000 |
| Ngách N2 ngõ D1 thuộc khu quy hoạch Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 315, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 326, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.11 | 15.000.000 |
| Ngách N3 ngõ D1 thuộc khu quy hoạch Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 341, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 700, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.12 | 15.000.000 |
| Ngách N4 ngõ D1 thuộc khu quy hoạch Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 376, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.13 | 15.000.000 |
| Ngách N5 ngõ D1 thuộc khu quy hoạch Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 429, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 439, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.14 | 15.000.000 |
| Ngách N7 Ngõ D1 khu Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 514 tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (Đến thửa số 524 tờ bản đồ 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.13 | 15.000.000 |
| Ngách N8 Ngõ D1 khu Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 584 tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (Đến thửa số 564, tờ bản đồ 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.14 | 15.000.000 |
| Ngách không có tên II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Từ thửa số 212, tờ bản đồ 235) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ 235) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.14 | 16.000.000 |
| Ngách nhỏ , ngõ số 3 , đường Nguyễn Thị Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngách (từ các thửa 140, 213, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngách (đến thửa 216, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.20 | 9.500.000 |
| Ngách nhỏ Ngõ số 6, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngách (từ các thửa 125,131, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngõ (đến các thửa 99,175, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.5 | 9.500.000 |
| Ngách nhỏ Ngõ số 6, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngách (từ các thửa 100,103,105, 109, 114, 115 Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngõ (đến các thửa 201,208,203, 116,110,111 Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.7 | 11.000.000 |
| Ngách nhỏ Ngõ số 6, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngách (từ các thửa 126,121, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngõ (đến các thửa 118,113,103, 174, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.6 | 9.500.000 |
| Ngách nhỏ đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Gồm các thửa 43.36,54 Tờ bản đồ số số 31 - và thửa 59 Tờ bản đồ số số 31 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.9 | 8.500.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ 10, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tờ bản đồ số số 37 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm các thửa 46,53,96 Tờ bản đồ số số 37 - Và các thửa 58,89,98,86, Tờ bản đồ số số 37 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.11 | 7.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ các thửa 25,41, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến các thửa 17,32, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.18 | 14.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ các thửa79,80,86, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến các thửa 92,93, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.20 | 11.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ thửa 180, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến thửa 179, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.21 | 11.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ các thửa 6, 14, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến các thửa 78, Tờ bản đồ số số 28 và thửa 343, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.17 | 14.500.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ thửa 39, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến thửa 38, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.19 | 17.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ thửa 188,187,186, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến thửa 190,191,192,193, 194, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.13 | 18.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngách (từ các thửa 11,24 Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngách (đến các thửa 145, 355 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.16 | 14.500.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngách (từ các thửa 154,156 Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngách (đến thửa 163 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.17 | 12.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ số 3, đường Hồ Sỹ Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngách (từ các thửa 292,293 Tờ bản đồ số 43) - Cuối ngách (đến thửa 291, Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.23 | 7.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ số 8, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngách (từ các thửa 227,228,79, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngách (đến các thửa 82,83,226, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.4 | 14.000.000 |
| Ngách nhỏ, Ngõ số 8, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngách (từ thửa 67, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngách (đến thửa 70, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.2 | 8.500.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ nhỏ đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Gồm các thửa 210,211,180, 181,182, 206,207 Tờ bản đồ số số 41 - và thửa 55,120,123,124,135, 136,345,346 Tờ bản đồ số số 31 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.11 | 7.000.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Gồm các thửa 186,66,187, Tờ bản đồ số số 41 - và thửa 212,75,67,68,165, 358 Tờ bản đồ số số 31 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.10 | 9.000.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngách (từ thửa 35, Tờ bản đồ số số 44) - Cuối ngách (đến thửa 36, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.9 | 9.000.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngách (từ thửa 209, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngách (đến thửa 69, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.4 | 8.500.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ số 10, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm thửa 46, Tờ bản đồ số số 38 - Duy nhất thử 46, Tờ bản đồ số số 38 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.5 | 11.000.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ số 1B đường Hồ Sỹ Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm các thửa 145,250,251, 90,188,189, 190,191,192, Tờ bản đồ số số 43 - Và các thửa 55, 65, 176,177, Tờ bản đồ số số 43 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.21 | 7.500.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ số 4 đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Gồm các thửa 33, 34, Tờ bản đồ số số 44 - Và thửa 251, Tờ bản đồ số số 44 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.8 | 8.500.000 |
| Ngách nhỏ, ngõ số 6, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngách (từ các thửa 92,100,103, 104, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngách (đến các thửa 117,111, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.7 | 8.500.000 |
| Ngách nhỏ, số Ngõ 18, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ thửa 54, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến thửa 154, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.14 | 12.000.000 |
| Ngách nhỏ,Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm các thửa 82,83, Tờ bản đồ số số 51 - Đến các thửa 37,85, Tờ bản đồ số số 51 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.16 | 7.500.000 |
| Ngách nhỏ,Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm các thửa 94,95,96,97, Tờ bản đồ số số 51 - Đến các thửa 78,80, Tờ bản đồ số số 51 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.15 | 7.500.000 |
| Ngách nhỏ,ngõ 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngách (từ thửa 27,28,37, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngách (đến các thửa 351,352, Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.8 | 8.500.000 |
| Ngách số 0, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ thửa 212, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngách (đến thửa 167, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.22 | 12.000.000 |
| Ngách số 1, Ngõ 1, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu Ngách (từ các thửa 4,7,12,13,112 ; Tờ bản đồ số số 3) - Cuối Ngách (đến các thửa 8,110,111, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Ngách số 1, Ngõ 118 , đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu Ngách (từ thửa 53 Tờ bản đồ số số 41 và thửa 193, Tờ bản đồ số số 42) - Giữa ngách (đến thửa 44 Tờ bản đồ số số 41 và thửa 183, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.26 | 25.500.000 |
| Ngách số 1, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngách (từ thửa 85, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngách (đến thửa 71 Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.28 | 8.500.000 |
| Ngách số 1, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngách (từ các thửa 31,239, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngách (đến các thửa 2,6 Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.15 | 13.000.000 |
| Ngách số 1,Ngõ số 10, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngách (từ thửa 103, Tờ bản đồ số số 37) - Cuối ngách (đến thửa 33, 161, Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.10 | 13.000.000 |
| Ngách số 1,ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngách (từ các thửa 15,138, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngách (đến các thửa 102,104,85 Tờ bản đồ số số 37) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.15 | 14.500.000 |
| Ngách số 1/62 Nguyễn Xiển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức | Đầu ngõ (từ thửa 238, tờ số 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 248, tờ 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.13 | 20.500.000 |
| Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngách (từ các thửa 70,80, Tờ bản đồ số số 42) - Giữa ngách (đến các thửa 59,65, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.14 | 18.500.000 |
| Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Giữa ngách (từ các thửa 38,39,56,40, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngách (đến các thửa 41,143,35,30, 31, 34,144, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.15 | 12.500.000 |
| Ngách số 10, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngách (từ thửa 57, Tờ bản đồ số số 28) - Cuối ngách (đến thửa 49, Tờ bản đồ số số 28) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.16 | 11.000.000 |
| Ngách số 11-Ngõ 32, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 96, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 84, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.8 | 8.500.000 |
| Ngách số 2, Ngõ 1, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu Ngách (từ thửa 129 Tờ bản đồ số số 3) - Cuối Ngách (đến thửa 109, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.3 | 8.500.000 |
| Ngách số 2, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Giữa ngách (từ thửa 373, Tờ bản đồ số số 42; thửa 45, Tờ bản đồ số số 47) - Giữa ngách (đến các thửa 131,141, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.6 | 11.000.000 |
| Ngách số 2, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngách (từ các thửa 129, 372, Tờ bản đồ số số 42) - Giữa ngách (đến các thửa 3,4,12, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.5 | 15.500.000 |
| Ngách số 2, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ các thửa 190,256, Tờ bản đồ số số 24) - Cuối ngõ (đến thửa 171,243 Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.12 | 13.000.000 |
| Ngách số 2, ngõ số 118, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu Ngách (từ các thửa 184,194, Tờ bản đồ số số 42 - Giữa Ngách (đến các thửa 191,201, Tờ bản đồ số số 42 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.29 | 24.000.000 |
| Ngách số 2, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngách (từ các thửa 25,142,34, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngách (đến các thửa 137,138 Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.18 | 8.500.000 |
| Ngách số 3, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngách (từ thửa 72, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngách (đến thửa 66 Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.29 | 7.000.000 |
| Ngách số 3, Ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngách (từ các thửa 159,162, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngách (đến các thửa 5,187 Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.17 | 7.000.000 |
| Ngách số 4, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngách (từ các thửa 123,114, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngách (đến các thửa 117,120, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.8 | 17.500.000 |
| Ngách số 4, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngách (từ thửa 114, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngách (đến thửa 121 Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.31 | 7.000.000 |
| Ngách số 5, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngách (từ thửa 73, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngách (đến thửa 233 Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.30 | 7.000.000 |
| Ngách số 5, ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Gồm các thửa 159,55,207, 50, 208, Tờ bản đồ số số 23 - Và các thửa 203,210,209, 35, Tờ bản đồ số số 23 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.26 | 7.000.000 |
| Ngách số 6, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngách (từ các thửa 104,371, Tờ bản đồ số số 42) - Giữa ngách (đến các thửa 252,375, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.10 | 14.500.000 |
| Ngách số 6, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Giữa ngách (từ các thửa 75,76, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngách (đến các thửa 55,66, 74, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.11 | 14.500.000 |
| Ngách số 8, Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngách (từ thửa 92, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngách (đến thửa 73, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.13 | 12.500.000 |
| Ngách đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngách (từ các thửa 38, 33, 151, 27 Tờ bản đồ số số 29) - Cuối ngách (đến các thửa 6,10,23, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.11 | 11.000.000 |
| Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cao Xuân Huy (Từ thửa 2, tờ số 309; thửa 200 tờ số 305) - Lê Mao (Đến thửa 6, tờ số 311; thửa 117 tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 95 | 56.000.000 |
| Ngõ 01 - Vương Thúc Mậu 2. Khối 3 | Giao với đường Trần Huy Liệu (Từ thửa (Từ thửa số: 48, tờ bản đồ số 10) - Giao với ngõ 02, Vương Thúc Mậu (đến thửa số: 28 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Ngõ 01 - đường Cao Huy Đỉnh 14. Khối 15 | Giao đường Cao Huy Đỉnh (Từ thửa 23, 49 tờ bản đồ số 21) - Cuối Ngõ (đến thửa 16, 34 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.6 | 12.500.000 |
| Ngõ 01 - đường Lương Thế Vinh 13. Khối 14 | Giao đường Lương Thế Vinh (Từ thửa 06, tờ bản đồ số 09) - Giao với ngõ 28, đường Phan Đăng Lưu (đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.1 | 13.500.000 |
| Ngõ 01 - đường Nguyễn Xí 12. Khối 13 | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 187, tờ bản đồ số 29) - Giao với đường Lương Thế Vinh (đến thửa 187, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.1 | 13.500.000 |
| Ngõ 01 - đường Trần Quang Diệu 15. Khối 16 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 113, 114, tờ bản đồ số 27) - Giao với ngõ 01, đường Trần Thủ Độ (đến thửa 14, 21, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.3 | 13.500.000 |
| Ngõ 01 - đường Trần Thủ Độ 15. Khối 16 | Giao đường Trần Thủ Độ (Từ thửa 151, tờ bản đồ số 27) - Giao với đường Đàm Văn Lễ (đến thửa 134, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.7 | 13.500.000 |
| Ngõ 01 - đường Trần Thủ Độ 16. Khối 17 | Giao đường Trần Thủ Độ (Từ thửa 98, 99, tờ bản đồ số 28) - Giao với đường An Dương Vương (đến thửa 51, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.6 | 13.500.000 |
| Ngõ 01, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 107, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 103, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.12 | 12.500.000 |
| Ngõ 01, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 108, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 104, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.11 | 12.500.000 |
| Ngõ 02 - Cao Bá Quát 4. Khối 5 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 61, 79, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 18, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.4 | 11.500.000 |
| Ngõ 02 - đường Cao Huy Đỉnh 14. Khối 15 | Giao đường Cao Huy Đỉnh (Từ thửa 303, 309, tờ bản đồ số 21) - Cuối Ngõ (đến thửa 307, 311 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.7 | 12.500.000 |
| Ngõ 02 - đường Nguyễn Xí 13. Khối 14 | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 20, tờ bản đồ số 17) - Cuối ngõ (đến thửa 200, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.4 | 13.500.000 |
| Ngõ 02 - đường Trần Huy Liệu 2. Khối 3 | Giao đường Trần Huy Liệu (Từ thửa 103, tờ bản đồ số 03) - Nhà Văn Hoá K.3 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.6 | 14.500.000 |
| Ngõ 02 - đường Trần Quang Diệu 16. Khối 17 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 134, 161, tờ bản đồ số 28) - Giao với đường Lương Thế Vinh (đến thửa 156, 186, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.1 | 13.500.000 |
| Ngõ 02 - đường Vương Thúc Mậu 2. Khối 3 | Giao với đường Vương Thúc Mậu (Từ thửa số: 5, 12, tờ bản đồ số 10) - Giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa số: 16 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.3 | 14.000.000 |
| Ngõ 02A - đường Trần Quang Diệu 15. Khối 16 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 98, 181, tờ bản đồ số 27) - Giao với đường Ngô Sỹ Liên (đến thửa 105, 106, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.1 | 12.500.000 |
| Ngõ 02B - đường Trần Quang Diệu 15. Khối 16 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 78, 180, tờ bản đồ số 27) - Giao với ngõ 01, đường Trần Quang Diệu (đến thửa 37, 61, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.2 | 12.500.000 |
| Ngõ 03 - Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 26, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngõ (đến thửa số: 39, 165, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.7 | 14.000.000 |
| Ngõ 03 - đường Cao Bá Quát 11. Khối 12 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 30, 313, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 325, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.1 | 13.500.000 |
| Ngõ 03 - đường Lương Thế Vinh 13. Khối 14 | Giao đường Lương Thế Vinh (Từ thửa 58, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa 46, 66 tờ bản đồ số 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.3 | 13.500.000 |
| Ngõ 03 - đường Nguyễn Huy Oánh 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 11, 36, tờ bản đồ số 32) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 136, 138, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.14 | 12.500.000 |
| Ngõ 03 - đường Nguyễn Xí 12. Khối 13 | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 100, 101 tờ bản đồ số 29) - Giao với ngõ 05, đường Trần Thủ Độ (đến thửa 91, 64, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.2 | 13.500.000 |
| Ngõ 03 - đường Phan Sỹ Thục 3. Khối 4 | Giao đường Phan Sỹ Thục (Từ thửa 42, tờ bản đồ số 07) - Cuối ngõ (đến thửa 45, tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.11 | 14.000.000 |
| Ngõ 03 - đường Trần Thủ Độ 16. Khối 17 | Giao đường Trần Thủ Độ (Từ thửa 105, 106, tờ bản đồ số 28) - Giao với đường Đàm Văn Lễ (đến thửa 45, 46, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.7 | 13.500.000 |
| Ngõ 03 - đường Trần Thủ Độ 15. Khối 16 | Giao đường Trần Thủ Độ (Từ thửa 145, tờ bản đồ số 27) - Giao với đường Đàm Văn Lễ (đến thửa 152, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.8 | 13.500.000 |
| Ngõ 03 - đường Vương Thúc Mậu 2. Khối 3 | Giao với đường Vương Thúc Mậu (Từ thửa số: 22, tờ bản đồ số 3) - Giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa số: 27, tờ bản đồ số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.4 | 14.000.000 |
| Ngõ 03, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 60, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 32, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.13 | 12.500.000 |
| Ngõ 03, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 36, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 33, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.14 | 12.500.000 |
| Ngõ 04 - đường An Dương Vương 16. Khối 17 | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 82, tờ bản đồ số 23) - Giao với ngõ 6, đường Trần Quang Diệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.5 | 13.500.000 |
| Ngõ 04 - đường Cao Bá Quát 11. Khối 12 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 16, 32, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 95, 97, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.2 | 13.500.000 |
| Ngõ 04 - đường Nguyễn Huy Oánh 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 270, 285, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 107, 108, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.15 | 12.500.000 |
| Ngõ 04 - đường Nguyễn Xí 13. Khối 14 | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 154, tờ bản đồ số 17) - Cuối ngõ (đến thửa 42, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.5 | 13.500.000 |
| Ngõ 04 - đường Trần Quang Diệu 16. Khối 17 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 56, 75, tờ bản đồ số 28) - Cuối Ngõ (đến thửa 62, 81, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.2 | 13.500.000 |
| Ngõ 04 - đường Vương Thúc Mậu 2. Khối 3 | Giao với đường Vương Thúc Mậu (Từ thửa số: 15, 16, tờ bản đồ số 3) - Giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa số: 126, 146, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.5 | 11.500.000 |
| Ngõ 05 - Nguyễn Huy Oánh 4. Khối 5 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 101, 110, tờ bản đồ số 30) - Giao đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 98, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 05 - Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 165, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.14 | 11.000.000 |
| Ngõ 05 - đường Cao Bá Quát 11. Khối 12 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 17, 18, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 100, 356, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.3 | 13.500.000 |
| Ngõ 05 - đường Nguyễn Huy Oánh 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 271, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 110, 101, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.16 | 12.500.000 |
| Ngõ 05 - đường Trần Thủ Độ 12. Khối 13 | Giao đường Trần Thủ Độ (Từ thửa 114, tờ bản đồ số 29) - Giao với đường Lê Văn Hưu (đến thửa 07, 08, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.4 | 13.500.000 |
| Ngõ 05, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 107, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 106, 122, tờ 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.10 | 12.500.000 |
| Ngõ 06 - Cao Bá Quát 4. Khối 5 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 237, tờ bản đồ số 21) - Giao đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 58, 101, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 06 - đường An Dương Vương 12. Khối 13 | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 99, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Lê Văn Hưu (đến thửa 190, tờ bản đồ số 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.3 | 13.500.000 |
| Ngõ 06 - đường Lương Thế Vinh 12. Khối 13 | Giao đường Lương Thế Vinh (Từ thửa 214, 208, tờ bản đồ số 22) - Cuối ngõ (đến thửa 213, 222, tờ bản đồ số 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.5 | 13.500.000 |
| Ngõ 06 - đường Phan Sỹ Thục 3. Khối 4 | Giao đường Phan Sỹ Thục (Từ thửa 26, tờ bản đồ số 07) - Cuối ngõ (đến thửa 18, tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.13 | 11.500.000 |
| Ngõ 06 - đường Trần Quang Diệu 16. Khối 17 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 252, tờ bản đồ số 23) - Giao với đường Lương Thế Vinh (đến thửa 66, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.3 | 13.500.000 |
| Ngõ 07 - Cao Bá Quát 4. Khối 5 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 86, 87, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 59, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.3 | 14.000.000 |
| Ngõ 07 - Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 169, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 165, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.15 | 11.000.000 |
| Ngõ 07 - đường Nguyễn Xí 13. Khối 14 | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 56, tờ bản đồ số 17) - Cuối ngõ (đến thửa 44, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.6 | 13.500.000 |
| Ngõ 07 - đường Phong Đình Cảng 14. Khối 15 | Giao đường Phong Đình Cảng (Từ thửa 39, 44 tờ bản đồ số 19) - Cuối Ngõ (đến thửa 32, 40 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.5 | 12.500.000 |
| Ngõ 07, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 137, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 103, tờ 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.8 | 12.500.000 |
| Ngõ 07, Nguyễn Trọng Đương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 82, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 104, tờ 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.9 | 12.500.000 |
| Ngõ 08 - đường Phan Sỹ Thục 3. Khối 4 | Giao đường Phan Sỹ Thục (Từ thửa 36, tờ bản đồ số 07) - Cuối ngõ (đến thửa 30, tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.12 | 14.000.000 |
| Ngõ 08 - đường Trần Quang Diệu 16. Khối 17 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 38, tờ bản đồ số 23) - Giao với đường Lương Thế Vinh (đến thửa 43, 76, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.4 | 13.500.000 |
| Ngõ 09 - đường An Dương Vương 13. Khối 14 | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 27, tờ bản đồ số 23) - Giao với đường Đinh Bạt Tuỵ (đến thửa 106, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.9 | 13.500.000 |
| Ngõ 09 - đường Cao Bá Quát 5. Khối 6 | Giao đường Cao Bá Quát (Từ thửa 09, 10, tờ bản đồ số 30) - Giao ngõ 63, đường Võ Thị Sáu (đến thửa 173, 200, tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.4 | 14.000.000 |
| Ngõ 09 - đường Phong Đình Cảng 14. Khối 15 | Giao đường Phong Đình Cảng (Từ thửa 48, tờ bản đồ số 19) - Giao Đường Cao Huy Đỉnh (đến thửa 79, 101, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.3 | 13.500.000 |
| Ngõ 09 - đường Trần Quang Diệu 15. Khối 16 | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 223, 222, tờ bản đồ số 28) - Cuối ngõ (đến thửa 226, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.4 | 13.500.000 |
| Ngõ 09, Hoàng Diệu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 162, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 65, tờ 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.11 | 12.500.000 |
| Ngõ 09, Hoàng Diệu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 22, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 153, tờ 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.10 | 12.500.000 |
| Ngõ 1 - Nguyễn Trung Ngạn 1. Khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 38, 76, tờ bản đồ số 10) - Cuối ngõ (đến thửa số: 138, tờ bản đồ số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.17 | 14.000.000 |
| Ngõ 1 - Nguyễn Tài 1. Khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 167, 140, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngõ (đến thửa số: 202, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.4 | 13.500.000 |
| Ngõ 1 - Nguyễn Đức Mậu 4. Khối 5 | Giao đường Nguyễn Đức Mậu (Từ thửa 130, 163, tờ bản đồ số 21) - Giao đường Cao Bá Quát (đến thửa 11, 42, 43, tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 1 Cù Chính Lan 4. Khối Trung Đô 7 | Đầu ngõ (từ thửa 92 tờ số 15, thửa101 tờ 10) - Cuối ngõ (từ thửa 65, 82 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.5 | 10.000.000 |
| Ngõ 1 Dũng Quyết 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 40) - Cuối ngõ (từ thửa 13 tờ bản đồ 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.11 | 10.000.000 |
| Ngõ 1 Ngô Thị Nhậm 11. Khối Trung Đô 3 | Đầu ngõ (từ thửa số 22 tờ bản đồ 36) - Cuối ngõ (từ thửa 35, 39 tờ bản đồ 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.12 | 8.000.000 |
| Ngõ 1 Tú Xương 11. Khối Trung Đô 3 | Đầu ngõ (từ thửa số 65 tờ bản đồ 35) - Cuối ngõ (từ thửa 69 tờ bản đồ 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.10 | 8.000.000 |
| Ngõ 1 đường Hàm Nghi II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam | Đầu ngõ (Thửa số 4 tờ bản đồ 283) - Cuối ngõ (thửa số 24 tờ bản đồ 283) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.6 | 11.500.000 |
| Ngõ 1 đường Phan Công Tích II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Đầu ngõ (Thửa số 1 tờ bản đồ 275) - Cuối ngõ (thửa số 88 tờ bản đồ 275) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.11 | 21.000.000 |
| Ngõ 1 đường Phạm Ngọc Thạch II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Đầu ngõ (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 271) - Cuối ngõ (đến thửa số 148 tờ bản đồ 272 Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.8 | 16.500.000 |
| Ngõ 1 đường Văn Tân II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Đầu ngõ (Thửa số 183 tờ bản đồ 267) - Cuối ngõ (thửa số 163 tờ bản đồ 267) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.22 | 12.000.000 |
| Ngõ 1/126 đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ | Đầu ngõ (Thửa số 493 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 482 tờ bản đồ 58) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.16 | 30.500.000 |
| Ngõ 10 - Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 133, 149, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 120, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.12 | 13.000.000 |
| Ngõ 10 - đường Phan Sỹ Thục 3. Khối 4 | Đầu ngõ (Từ thửa 43, tờ bản đồ số 06) - Cuối ngõ (đến thửa 70, 23, tờ bản đồ số 06) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.9 | 11.500.000 |
| Ngõ 10 đường Duy Tân II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp | Đầu ngõ (từ thửa số 210, tờ bản đồ 232) - Cuối ngõ (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 233) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.11 | 31.000.000 |
| Ngõ 10 đường Nguyễn Duy Trinh II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Đầu ngõ (Thửa số 10 tờ bản đồ 267) - Cuối ngõ (thửa số 77 tờ bản đồ 267) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.15 | 17.000.000 |
| Ngõ 10 đường Phong Định Cảng II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Đầu ngõ (Thửa số 17 tờ bản đồ 279) - Cuối ngõ (thửa số 40 tờ bản đồ 281) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.10 | 21.000.000 |
| Ngõ 10 đường Phạm Ngọc Thạch II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Đầu ngõ (từ thửa số 58, tờ bản đồ 266) - Cuối ngõ (thửa số 138,tờ bản đồ 265) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.6 | 16.500.000 |
| Ngõ 10 đường Tân Hùng II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông | Đầu ngõ (Từ thửa số 127, tờ bản đồ 223) - Cuối ngõ (đến thửa số 7, tờ bản đồ 223) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.6 | 15.000.000 |
| Ngõ 10 đường Văn Tân II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Đầu ngõ (Thửa số 408 tờ bản đồ 260) - Cuối ngõ (thửa số 92 tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.18 | 14.000.000 |
| Ngõ 10, Lê Doãn Nhã 6. Khối Trung Đô 11 | Đầu ngõ (từ thửa số 178 tờ bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 129, tờ 21, thửa số 247, tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 6.5 | 10.000.000 |
| Ngõ 102 - đường Nguyễn Kiệm 10. Khối 11 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 194, 203, tờ bản đồ số 29) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 51, 52, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 10.3 | 12.500.000 |
| Ngõ 103 đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu ngõ (từ thửa số 21 tờ bản đồ 238) - Cuối ngõ (thửa số 52 tờ bản đồ 238) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.10 | 12.500.000 |
| Ngõ 106 - đường Nguyễn Kiệm 10. Khối 11 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 167, 168, tờ bản đồ số 29) - Giao với Sân thể thao NVH khối (đến thửa 55, 57, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 10.4 | 12.500.000 |
| Ngõ 106 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 91, 115 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 52, 53 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.11 | 12.000.000 |
| Ngõ 107, đường Nguyễn Thiếp 1. Khối Trung Đô 8 | Đầu ngõ (từ thửa 19 tờ bản đồ số 1) - Cuối ngõ (từ thửa 6, 17 tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.5 | 17.000.000 |
| Ngõ 11 - đường Nguyễn Huy Oánh 7. Khối 8 | Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 55, 68, tờ bản đồ số 33) - Giao với đường Yên Lâm (đến thửa 8, 136, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 7.1 | 11.500.000 |
| Ngõ 11 - đường Phong Đình Cảng 14. Khối 15 | Giao đường Phong Đình Cảng (Từ thửa 08, 10, tờ bản đồ số 19) - Giao Đường Cao Huy Đỉnh (đến thửa 37, 52, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.2 | 13.500.000 |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Đầu ngõ (từ thửa số 71, tờ bản đồ 271) - Cuối ngõ (đến thửa số 46 tờ bản đồ 271) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.10 | 14.500.000 |
| Ngõ 110 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 106, 127, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 33, 47, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.7 | 12.500.000 |
| Ngõ 110 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 31, thửa 89 tờ bản đồ 32) - Cuối ngõ (từ thửa 31, 32 tờ bản đồ 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.10 | 12.000.000 |
| Ngõ 112, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngõ (từ thửa 32, Tờ bản đồ số số 47) - Giữa ngõ (đến thửa 32 Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.20 | 10.000.000 |
| Ngõ 112, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Giữa ngõ (từ thửa 36, Tờ bản đồ số số 47) - Cuối ngõ (đến thửa 83 Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.21 | 7.000.000 |
| Ngõ 114, Lê Hồng Phong 1. Khối 2 | Giao với đường Lê Hồng Phong (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 01) - Giao với đường Nguyễn Tài (đến thửa 38, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.6 | 14.000.000 |
| Ngõ 114, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngõ (gồm các thửa 25,26,27,29, Tờ bản đồ số số 47) - Cuối ngõ (đến các thửa 16,20,21,84, 86, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.19 | 15.000.000 |
| Ngõ 114, đường Đậu Yên 2. Khối Yên Trường | Đầu ngõ (Từ thửa số 350; 359, tờ bản đồ số 9) - Cuối ngõ (đến thửa số 345; 351, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.11 | 20.000.000 |
| Ngõ 115, Cao Xuân Huy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Cao Xuân Huy (từ thửa 101, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 94, tờ 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.15 | 13.500.000 |
| Ngõ 115, Cao Xuân Huy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Cao Xuân Huy (từ thửa 110, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 111, tờ 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.14 | 13.500.000 |
| Ngõ 116 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 34, 43 tờ bản đồ số 31, thửa) - Cuối ngõ (từ thửa 159, 209 tờ bản đồ 26) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.9 | 12.000.000 |
| Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngõ (từ thửa 133, Tờ bản đồ số số 42) - Giữa ngõ (đến thửa 128, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.3 | 26.500.000 |
| Ngõ 116, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Giữa ngõ (từ thửa 118, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngõ (đến thửa 67, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.4 | 20.500.000 |
| Ngõ 118, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Giữa ngõ (từ thửa 33,249,250, 24,25, 368 Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngõ (đến các thửa 16,11,12 Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.2 | 17.000.000 |
| Ngõ 118, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngõ (từ thửa 77, Tờ bản đồ số số 42) - Giữa ngõ (đến thửa 32, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.1 | 30.000.000 |
| Ngõ 11B, đường Nguyễn Viết Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức | Đầu ngõ (từ thửa 246, tờ số 306) - Cuối Ngõ (Đến thửa 61, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.14 | 12.500.000 |
| Ngõ 12 - Nguyễn Văn Cừ 1. Khối 2 | Giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa 77, 94, tờ bản đồ số 02) - Giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa 34, 53, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.13 | 13.000.000 |
| Ngõ 12 - đường Phan Sỹ Thục 3. Khối 4 | Đầu ngõ (Từ thửa 42, tờ bản đồ số 06) - Cuối ngõ (đến thửa 71, tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.8 | 11.500.000 |
| Ngõ 12 Nguyễn Đình Cổn 3. Khối Trung Đô 13 | Đầu ngõ (từ thửa 39 tờ số 6) - Cuối ngõ (từ thửa 49, 51 tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.7 | 14.000.000 |
| Ngõ 12 đường Phùng Khắc Khoan II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam | Đầu ngõ (từ thửa số 52, tờ bản đồ 33) - Cuối ngõ (đến thửa số 105 tờ bản đồ 249) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.4 | 20.500.000 |
| Ngõ 12, Nguyễn Viết Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Từ thửa 53, tờ 306 - Đến thửa 10, tờ 306 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.5 | 12.500.000 |
| Ngõ 12, Nguyễn Viết Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Từ thửa 162, tờ 306 - Đến thửa 09, tờ 306 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.4 | 12.500.000 |
| Ngõ 120 - đường Võ Thị Sáu 9. Khối 10 | Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 29, 46, tờ bản đồ số 18) - Cao Huy Đỉnh (đến thửa 34, 51 tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.2 | 14.000.000 |
| Ngõ 120 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 33, 56 tờ bản đồ số 31, thửa) - Cuối ngõ (từ thửa 106 tờ bản đồ 25, thửa 138 tờ bản đồ 26) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.8 | 12.000.000 |
| Ngõ 121 Cao Xuân Huy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Cao Xuân Huy (từ thửa 85, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 146, tờ 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4,16 | 13.500.000 |
| Ngõ 123 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 325, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Cao Bá Quát (đến thửa 30, 313, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.4 | 12.500.000 |
| Ngõ 124 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 135, 136, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 33, 35, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.8 | 12.500.000 |
| Ngõ 124 - đường Võ Thị Sáu 9. Khối 10 | Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 25, 30, tờ bản đồ số 18) - Cuối ngõ (đến thửa 16, 33 tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.1 | 12.500.000 |
| Ngõ 124 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 9, 94 tờ bản đồ số 31) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 105, 171 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.7 | 12.000.000 |
| Ngõ 125 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao với đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 95, 97, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Cao Bá Quát (đến thửa 16, 32, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.5 | 13.500.000 |
| Ngõ 126 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 136, 138, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 11, 36, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.9 | 12.500.000 |
| Ngõ 127 Nguyễn Du 6. Khối Trung Đô 11 | Đầu ngõ (từ thửa số 7, 14 tờ bản đồ số 17) - Cuối ngõ (từ thửa 73, 101 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 6.1 | 14.000.000 |
| Ngõ 128 - đường Lê Hồng Phong 1. Khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 4, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.16 | 14.000.000 |
| Ngõ 128 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 126, 142 tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 88, 167 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 129 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao với đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 100, 356, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Cao Bá Quát (đến thửa 17, 18, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.6 | 13.500.000 |
| Ngõ 129 - đường Võ Thị Sáu 9. Khối 10 | Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 176, 191, tờ bản đồ số 18) - Giao với đường Hoàng Văn Tâm (đến thửa 120, 132 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.4 | 11.500.000 |
| Ngõ 13 - đường Phong Đình Cảng 14. Khối 15 | Giao đường Phong Đình Cảng (Từ thửa 01, 02, tờ bản đồ số 19) - Giao Đường Cao Huy Đỉnh (đến thửa 81, tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.1 | 13.500.000 |
| Ngõ 13 đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Đầu ngõ (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 271) - Cuối ngõ (đến thửa số 105 tờ bản đồ 271) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.11 | 14.500.000 |
| Ngõ 131 - Nguyễn Kiệm 4. Khối 5 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 59, tờ bản đồ số 31) - Giao với đường Cao Bá Quát (đến thửa 86, 87, tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.6 | 14.000.000 |
| Ngõ 132 - đường Lê Hồng Phong 2. Khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 8, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 21, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.7 | 11.500.000 |
| Ngõ 132 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 107, 108, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 270, 285, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.10 | 12.500.000 |
| Ngõ 132 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 93, 109 tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 58, 71 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.5 | 12.000.000 |
| Ngõ 133 và Ngách 1, Ngõ 67 2. Khối Yên Trường | Các lô góc của Ngõ 133, đường Đậu Yên và Ngách 1, Ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.16 | 20.000.000 |
| Ngõ 133, đường Đậu Yên 2. Khối Yên Trường | Đầu ngõ (Từ thửa số 233, tờ bản đồ số 14) - Cuối ngõ (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.15 | 19.000.000 |
| Ngõ 134 Ngô Thị Nhậm 12. Khối Trung Đô 2 | Đầu ngõ (từ thửa số 5 tờ bản đồ 43) - Cuối ngõ (từ thửa 54 tờ bản đồ 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.1 | 10.000.000 |
| Ngõ 134 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 62, 77 tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 44, 176 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 136 - đường Nguyễn Kiệm 11. Khối 12 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 110, 101, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 271, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.11 | 12.500.000 |
| Ngõ 136 đường Phong Định Cảng II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Đầu ngõ (Thửa số 55 tờ bản đồ 279) - Cuối ngõ (thửa số 43 tờ bản đồ 279) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.9 | 21.000.000 |
| Ngõ 138 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 39, 49 tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 32, 33 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 138 đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc | Đầu ngõ (từ thửa số 51, tờ bản đồ 221) - Cuối ngõ (đến thửa số 13 tờ bản đồ 222) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.2 | 20.500.000 |
| Ngõ 14 - đường Lương Thế Vinh 12. Khối 13 | Giao đường Lương Thế Vinh (Từ thửa 217, 218, tờ bản đồ số 22) - Cuối ngõ (đến thửa 233, 227, tờ bản đồ số 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.6 | 13.500.000 |
| Ngõ 14 đường Duy Tân II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp | Đầu ngõ (từ thửa số 256, tờ bản đồ 233) - Cuối ngõ (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 233) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.10 | 31.000.000 |
| Ngõ 14, Phan Huy Ích 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 4, tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.13 | 12.000.000 |
| Ngõ 140 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 38, 161 tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 24, 25 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.2 | 12.000.000 |
| Ngõ 142 - Nguyễn Kiệm 4. Khối 5 | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 49, tờ bản đồ số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 60, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.7 | 11.500.000 |
| Ngõ 144, Ngô Đức Kế II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 149, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 86, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.22 | 12.500.000 |
| Ngõ 144, Ngô Đức Kế II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Đầu Ngõ (Từ thửa 175, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 112, tờ 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.21 | 12.500.000 |
| Ngõ 145 Nguyễn Du 5. Khối Trung Đô 6 | Đầu ngõ (từ thửa số 69 tờ bản đồ số 16) - Cuối ngõ (từ thửa 66, 155 tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.4 | 10.000.000 |
| Ngõ 146 Trần Cảnh Bình 8. Khối Dũng Quyết | Đầu ngõ (từ thửa số 18, 20 tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ (từ thửa thửa số 8, 14 tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 146, Cao Xuân Huy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức | Đầu ngõ (Từ thửa 65, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 70, tờ 290) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.10 | 23.500.000 |
| Ngõ 146, Cao Xuân Huy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức | Đầu ngõ (Từ thửa 99, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 119, tờ 290) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.11 | 23.500.000 |
| Ngõ 147 Nguyễn Thiếp 3. Khối Trung Đô 13 | Đầu ngõ (từ thửa 58, 75 tờ bản đồ số 5) - Cuối ngõ (từ thửa 74, 91 tờ bản đồ số 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 15 Phượng Hoàng 4. Khối Trung Đô 7 | Đầu ngõ (từ thửa số 17, 18, 22, 23 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 73, 75 tờ bản đồ số 15; thửa số 1, 2 tờ bản đồ 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.14 | 12.000.000 |
| Ngõ 15 Trần Đăng Dinh 3. Khối Trung Đô 13 | Đầu ngõ (từ thửa 148, 151 tờ số 5) - Cuối ngõ (từ thửa 154, 158 tờ bản đồ số) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.5 | 14.000.000 |
| Ngõ 15 đường Tôn Thất Tùng II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam | Đầu ngõ (từ thửa số 56, tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (đến thửa số 3 tờ bản đồ 249) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.11 | 20.000.000 |
| Ngõ 15, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngõ (từ các thửa 92,162; Tờ bản đồ số số 29) - Cuối ngõ (đến các thửa 74,152; Tờ bản đồ số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.24 | 20.000.000 |
| Ngõ 15, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Tính từ (các thửa 87,93; Tờ bản đồ số số 29) - Đến (thửa 48, Tờ bản đồ số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.25 | 12.000.000 |
| Ngõ 156, đường Trần Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Trần Phú đầu ngõ (thửa 136, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 34, 36 tờ 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.8 | 12.500.000 |
| Ngõ 16 - đường Phan Sỹ Thục 3. Khối 4 | Đầu ngõ (Từ thửa 121, 130, tờ bản đồ số 05) - Cuối ngõ (đến thửa 52, 145, tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.5 | 11.500.000 |
| Ngõ 16 Nguyễn Đình Cổn 3. Khối Trung Đô 13 | Đầu ngõ (từ thửa 27 tờ số 6) - Cuối ngõ (từ thửa 44 tờ bản đồ số 6) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.6 | 13.000.000 |
| Ngõ 16 Trịnh Toàn 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 33) - Cuối ngõ (từ thửa 41 tờ bản đồ 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.6 | 9.000.000 |
| Ngõ 16 đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Đầu ngõ (Thửa số 84 tờ bản đồ 271) - Cuối ngõ (thửa số 180 tờ bản đồ 276) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.4 | 14.000.000 |
| Ngõ 160 Phan Đình Phùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa 35 tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa77, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.13 | 12.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.