Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/7.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ngõ 161 Nguyễn Du
5. Khối Trung Đô 6
Đầu ngõ (từ thửa số 37, 237 tờ bản đồ số 16) - Cuối ngõ (từ thửa 84, 85, 88, 106 tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.3
10.000.000
Ngõ 165 đường Nguyễn Phong Sắc
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 96, tờ bản đồ 208) - Cuối ngõ (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 207 (tờ 05 cũ)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.15
16.000.000
Ngõ 17 - đường Đinh Bạt Tuỵ
13. Khối 14
Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 281, tờ bản đồ số 17) - Cuối ngõ (đến thửa 182, 183, tờ bản đồ số 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 13.7
13.500.000
Ngõ 17 Bùi Thị Xuân
8. Khối Dũng Quyết
Đầu ngõ (từ thửa số 36, 54 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 117 tờ bản đồ 26; thửa 9 tờ bản đồ 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.12
10.000.000
Ngõ 17 Cù Chính Lan
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa 85 tờ số 10) - Cuối ngõ (từ thửa 147, 200, 116 tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.3
14.000.000
Ngõ 17 Xuân Diệu
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 66, 602 tờ bản đồ số 29) - Cuối ngõ (từ thửa 108, 210 tờ bản đồ 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.3
9.000.000
Ngõ 17 đường Nguyễn Bỉnh khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 134, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (đến thửa số 76, tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.9
21.000.000
Ngõ 170, Ngô Đức Kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Đầu Ngõ (Từ thửa 134, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 58, tờ 306)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.20
12.500.000
Ngõ 170, Ngô Đức Kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Đầu Ngõ (Từ thửa 131, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 57, tờ 306)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.19
12.500.000
Ngõ 174 đường Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Trần Phú đầu ngõ (thửa 45, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 45, tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.9
12.500.000
Ngõ 176 Trần Cảnh Bình
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 167 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 112 tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.6
9.000.000
Ngõ 18 - đường Phan Sỹ Thục
3. Khối 4
Đầu ngõ (Từ thửa 123, tờ bản đồ số 05) - Cuối ngõ (đến thửa 152, tờ bản đồ số 05)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.6
11.500.000
Ngõ 18 Mạc Thị Bưởi
9. Khối Trung Đô 1
Đầu ngõ (từ thửa số 37, 38 tờ bản đồ số 33) - Cuối ngõ (từ 59, 228 tờ bản đồ 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.4
12.000.000
Ngõ 18 Phượng Hoàng
5. Khối Trung Đô 6
Đầu ngõ (từ thửa số 42, 58 tờ bản đồ số 16) - Cuối ngõ (từ thửa 126, 174 tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.1
15.000.000
Ngõ 18 Trần Đăng Dinh
3. Khối Trung Đô 13
Đầu ngõ (từ thửa 121 tờ số 5) - Cuối ngõ (từ thửa 105 tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.3
14.000.000
Ngõ 18 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 81 tờ bản đồ 275) - Cuối ngõ (thửa số 88 tờ bản đồ 281)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.13
13.000.000
Ngõ 18 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 96 tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (thửa số 86 tờ bản đồ 237)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.8
15.000.000
Ngõ 182 đường Phong Định Cảng
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 139 tờ bản đồ 275) - Cuối ngõ (thửa số 74 tờ bản đồ 275)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.8
21.000.000
Ngõ 182, Ngô Đức Kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Đầu Ngõ (Từ thửa 125, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 97, tờ 306)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.17
12.500.000
Ngõ 182, Ngô Đức Kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Đầu Ngõ (Từ thửa 128, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 98, tờ 306)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.18
12.500.000
Ngõ 189 - đường Phong Đình Cảng
14. Khối 15
Giao đường Phong Đình Cảng (Từ thửa 29, 31 tờ bản đồ số 19) - Giao ngõ 83, đường An Dương Vương (đến thửa 148, 172, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 14.4
13.500.000
Ngõ 19 - đường An Dương Vương
13. Khối 14
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 31, 32, tờ bản đồ số 23) - Giao với đường Đinh Bạt Tuỵ (đến thửa 07, 08 tờ bản đồ số 23)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 13.10
13.500.000
Ngõ 19 - đường Nguyễn Kiệm
7. Khối 8
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 26, 93, tờ bản đồ số 37) - Giao với Ngõ 27, đường Bạch Liêu (đến thửa 40, 41, tờ bản đồ số 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.6
11.500.000
Ngõ 19 - đường Đinh Bạt Tuỵ
13. Khối 14
Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa 153, 254, tờ bản đồ số 17) - Cuối ngõ (đến thửa 143, 258 tờ bản đồ số 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 13.8
13.500.000
Ngõ 19 Lê Doãn Nhã
6. Khối Trung Đô 11
Đầu ngõ (từ thửa số 58 tờ bản đồ số 21) - Cuối ngõ (từ thửa 36, tờ bản đồ số 21; thửa 262 tờ bản đồ 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.3
13.000.000
Ngõ 194 Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 13, tờ bản đồ 207(tờ 05 cũ)) - Cuối ngõ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 207)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.19
16.000.000
Ngõ 196 Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 87, tờ bản đồ 206) - Cuối ngõ (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 207)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.18
16.000.000
Ngõ 198 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Trần Phú (từ thửa 28, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 10, tờ số 308)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 125
30.000.000
Ngõ 198 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Trần Phú (từ thửa 29, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 11, tờ số 308)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 126
30.000.000
Ngõ 198 đường Phong Định Cảng
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 90 tờ bản đồ 275) - Cuối ngõ (thửa số 130 tờ bản đồ 275)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.7
21.000.000
Ngõ 1A - Vương Thúc Mậu
2. Khối 3
Giao với đường Vương Thúc Mậu (Từ thửa số: 32, 33, tờ bản đồ số 10) - Giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa số: 18, 30 tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.2
11.500.000
Ngõ 2 - Nguyễn Trung Ngạn
1. Khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 143, tờ bản đồ số 02)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.18
14.000.000
Ngõ 2 - Nguyễn Tài
1. Khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 17, 34, tờ bản đồ số 12) - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, 38, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.3
11.500.000
Ngõ 2 - Nguyễn Văn Cừ
1. Khối 2
Giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa 80, tờ bản đồ số 11) - Giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa 59, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.8
13.500.000
Ngõ 2 Bùi Thị Xuân
9. Khối Trung Đô 1
Đầu ngõ (từ thửa số 193, 137 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 174 tờ bản đồ 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.1
11.000.000
Ngõ 2 Dũng Quyết
9. Khối Trung Đô 1
Đầu ngõ (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 40) - Cuối ngõ (từ thửa 23 tờ bản đồ 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.12
10.000.000
Ngõ 2 Tú Xương
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 21 tờ bản đồ 35) - Cuối ngõ (từ thửa 69 tờ bản đồ 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.11
8.000.000
Ngõ 2 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 47 tờ bản đồ 283) - Cuối ngõ (thửa số 25 tờ bản đồ 285)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.9
12.000.000
Ngõ 2 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Đầu ngõ (Thửa số 66 tờ bản đồ 273) - Cuối ngõ (thửa số 42 tờ bản đồ 273)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.7
12.000.000
Ngõ 2 đường Nguyễn Phong Sắc
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc
Đầu ngõ (từ thửa số 79, tờ bản đồ 258) - Cuối ngõ (đến thửa số 19 tờ bản đồ 207 (tờ 47 cũ)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.6
19.000.000
Ngõ 2 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 4 tờ bản đồ 279) - Cuối ngõ (thửa số 17 tờ bản đồ 279)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.12
21.000.000
Ngõ 2 đường Phạm Ngọc Thạch
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
Đầu ngõ (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 266 - Cuối ngõ (đến thửa số 177 tờ bản đồ 267)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.9
16.500.000
Ngõ 2 đường Văn Tân
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 31 tờ bản đồ 267) - Cuối ngõ (thửa số 114 tờ bản đồ 267)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.21
14.000.000
Ngõ 2, đường Nguyễn Du
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14
Đầu ngõ (từ thửa 43, Tờ bản đồ số số 47) - Cuối ngõ (đến thửa 49, Tờ bản đồ số số 47)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.22
16.500.000
Ngõ 2/126 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 541 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 528 tờ bản đồ 58)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.17
30.500.000
Ngõ 20 - đường Nguyễn Kiệm
8. Khối 9
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 26, tờ bản đồ số 38) - Giao với ngõ 30 (đến thửa 81, 88, tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.1
12.500.000
Ngõ 20 - đường Phan Sỹ Thục
3. Khối 4
Đầu ngõ (Từ thửa 132, tờ bản đồ số 05) - Cuối ngõ (đến thửa 31, 40, tờ bản đồ số 05)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.7
11.500.000
Ngõ 20 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 5 tờ bản đồ 283) - Cuối ngõ (thửa số 31 tờ bản đồ 279)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.6
12.000.000
Ngõ 20 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 121 tờ bản đồ 261) - Cuối ngõ (thửa số 131 tờ bản đồ 261)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.14
18.500.000
Ngõ 20 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 142 tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (thửa số 135 tờ bản đồ 236)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.7
15.000.000
Ngõ 20, Hoàng Diệu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 25, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 26, tờ 307)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.15
12.500.000
Ngõ 20, Hoàng Diệu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 49, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 28, tờ 307)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.16
12.500.000
Ngõ 20, Tạ Công Lyuyện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ (Từ thửa 118, tờ 288) - Cuối Ngõ (Đến thửa 125, tờ 288)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.16
41.500.000
Ngõ 202, Ngô Đức kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 292, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 265, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.18
20.500.000
Ngõ 204 Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 8, tờ bản đồ 207(tờ 05 cũ) - Cuối ngõ (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 207(tờ 05 cũ)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.16
16.000.000
Ngõ 209 Lê Duẩn
3. Khối Trung Đô 13
Đầu ngõ (từ thửa 33, 47 tờ số 6) - Cuối ngõ (từ thửa 45 tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.8
15.000.000
Ngõ 21 - đường Bạch Liêu
8. Khối 9
Giao đường Bạch Liêu (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 37) - Giao với ngõ 27, đường Bạch Liêu (đến thửa 111, tờ bản đồ số 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.3
13.000.000
Ngõ 21 Cù Chính Lan
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa 74, 128 tờ số 10) - Cuối ngõ (từ thửa 3, 117 tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.1
14.000.000
Ngõ 21 Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 114, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (đến thửa số 71 tờ bản đồ 236)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.9
17.000.000
Ngõ 21 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
Đầu ngõ (từ thửa số 76 tờ bản đồ 271) - Cuối ngõ (đến thửa số 99 tờ bản đồ 271)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.12
14.500.000
Ngõ 21 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Đầu ngõ (từ thửa số 8, tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (đến thửa số 119 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.8
20.500.000
Ngõ 216, Ngô Đức kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 260, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 248, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.16
20.500.000
Ngõ 216, Ngô Đức kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 291, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 264, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.17
20.500.000
Ngõ 22 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ Thửa số 157 tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (thửa số 138 tờ bản đồ 237)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.6
17.000.000
Ngõ 22 đường Đặng Văn Ngữ
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Đầu ngõ (từ thửa số 90, tờ bản đồ 223) - Cuối ngõ (đến thửa số 8, tờ bản đồ 223)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.7
14.000.000
Ngõ 226 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Trần Phú (từ thửa 57, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 137, tờ số 293)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 131
30.000.000
Ngõ 226 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Trần Phú (từ thửa 25, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 101, tờ số 293)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 130
30.000.000
Ngõ 230 đường Phong Định Cảng
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 6 tờ bản đồ 275) - Cuối ngõ (thửa số 93 tờ bản đồ 271)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.6
21.000.000
Ngõ 234, Ngô Đức kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 199, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 183, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.15
20.500.000
Ngõ 237 - đường Võ Nguyên Hiến
3. Khối 4
Giao đường võ Nguyên Hiến (Từ thửa 25, tờ bản đồ số 07) - Cuối ngõ (đến thửa 12, tờ bản đồ số 07)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.14
11.500.000
Ngõ 24, Hoàng Kế Viêm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 74, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 77, tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.2
12.500.000
Ngõ 24, Hoàng Kế Viêm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 96, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 78, tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.3
12.500.000
Ngõ 24, Hoàng Kế Viêm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 02, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 136, tờ 307)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.4
12.500.000
Ngõ 24, Nguyễn Viết Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Từ thửa 97, tờ 291 - Đến thửa 143, tờ 291
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.3
12.500.000
Ngõ 24, Nguyễn Viết Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Từ thửa 117, tờ 291 - Đến thửa 101, tờ 291
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.2
12.500.000
Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Từ các thửa 101,331, Tờ bản đồ số số 35 - Đến thửa 96, Tờ bản đồ số số 35
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.8
11.000.000
Ngõ 25 - đường Võ Thị Sáu
10. Khối 11
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 189, 214 tờ bản đồ số 30) - Giao với 98, đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 129, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.7
12.500.000
Ngõ 25 Cù Chính Lan
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa 57 tờ số 10) - Cuối ngõ (từ thửa 11, 21 tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.2
14.000.000
Ngõ 25 Tú Xương
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 168 tờ bản đồ 29) - Cuối ngõ (từ thửa 591, 91 tờ bản đồ 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.9
8.000.000
Ngõ 25 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 153, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (đến thửa số 142, tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.10
19.000.000
Ngõ 26 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 47 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 115 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.12
12.000.000
Ngõ 26 Trần Đăng Dinh
3. Khối Trung Đô 13
Đầu ngõ (từ thửa 135 tờ số 5) - Cuối ngõ (từ thửa 30, 47 tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.2
14.000.000
Ngõ 26 Xuân Diệu
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 20, 21 tờ bản đồ số 29) - Cuối ngõ (từ thửa 58, 59 tờ bản đồ 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.5
8.000.000
Ngõ 26, Hoàng Kế Viêm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 141, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 25, tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.1
12.500.000
Ngõ 26, Nguyến Xiển
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3
Đầu ngõ (Từ thửa 223, tờ 304) - Cuối Ngõ (Đến thửa 94, tờ 304)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.9
18.000.000
Ngõ 262, đường Trần Phú
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 16 tờ bản đồ số 1) - Cuối ngõ (từ thửa 35 tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.1
13.000.000
Ngõ 27 - đường Bạch Liêu
8. Khối 9
Giao đường Bạch Liêu (Từ thửa 75, 66, tờ bản đồ số 37) - Giao với đường Lê Duẩn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.2
14.500.000
Ngõ 27 đường Đặng Văn Ngữ
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Đầu ngõ (từ thửa số 193, tờ bản đồ 224) - Cuối ngõ (đến thửa số 52, tờ bản đồ 237)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.8
14.000.000
Ngõ 27, Hoàng Kế Viêm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Đầu Ngõ Nguyễn Trọng Đương (Từ thửa 125, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 150, tờ 291)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.16
12.500.000
Ngõ 27, Hoàng Kế Viêm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Đầu Ngõ Nguyễn Trọng Đương (Từ thửa 113, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 106, 133, tờ 291)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.15
12.500.000
Ngõ 273 - đường Võ Nguyên Hiến
3. Khối 4
Đầu ngõ (Từ thửa 8, 9, tờ bản đồ số 06) - Cuối ngõ (đến thửa 18, 53, tờ bản đồ số 06)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.10
11.500.000
Ngõ 28 - đường Phan Đăng Lưu
13. Khối 14
Giao đường Phan Đăng Lưu (Từ thửa 11, tờ bản đồ số 08) - Cuối ngõ (đến thửa 44, tờ bản đồ số 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 13.2
13.500.000
Ngõ 28 - đường Trường Thi
3. Khối 4
Giao với đường Trường Thi (Từ thửa 16, tờ bản đồ số 05) - Giao với đường Phan Sỹ Thục (đến thửa 47, tờ bản đồ số 05)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.1
14.000.000
Ngõ 28 Lê Doãn Nhã
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 187, 208 tờ bản đồ số 21) - Cuối ngõ (từ thửa 210, 211 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.7
15.000.000
Ngõ 28 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 117 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 30 tờ bản đồ 279)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.5
12.000.000
Ngõ 28, Nguyễn Viết Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Từ thửa 72, tờ 291 - Đến thửa 72, tờ 291
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.1
12.500.000
Ngõ 28, Tạ Công Luyện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ 288) - Cuối Ngõ (Đến thửa 85, tờ 288)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.14
42.000.000
Ngõ 28, Tạ Công Luyện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ (Từ thửa 146, tờ 288) - Cuối Ngõ (Đến thửa 149, tờ 288)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.15
42.000.000
Ngõ 282 đường Võ Nguyên Hiến
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc
Đầu ngõ (từ thửa số 52, tờ bản đồ 265) - Cuối ngõ (đến thửa số 36 tờ bản đồ 265)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.7
16.000.000
Ngõ 29 - đường Võ Thị Sáu
10. Khối 11
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 216, 217 tờ bản đồ số 30) - Giao với ngõ 124 (47) (đến thửa 219, 195, tờ bản đồ số 30)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.1
12.500.000
Ngõ 291 - đường Võ Nguyên Hiên
3. Khối 4
Giao với đường Võ Nguyên Hiến (Từ thửa 14, 15, tờ bản đồ số 05) - Giao với ngõ 28 đường Trường Thi (đến thửa 105, tờ bản đồ số 05)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.4
11.500.000
Ngõ 295 - đường Võ Nguyên Hiên
3. Khối 4
Giao với đường Võ Nguyên Hiến (Từ thửa 11, 13, tờ bản đồ số 05) - Giao với ngõ 28 đường Trường Thi (đến thửa 34, 35, tờ bản đồ số 05)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.3
14.000.000
Ngõ 2A đường Văn Tân
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 187 tờ bản đồ 264) - Cuối ngõ (thửa số 90 tờ bản đồ 264)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.24
12.000.000
Ngõ 2A/202 Ngô Đức kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 91, tờ 306) - Cuối Ngõ (Đến thửa 68, tờ 306)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.19
12.500.000
Ngõ 3 đường Hồ Tùng Mậu
1. Khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 11, 12, tờ bản đồ số 13) - Cuối ngõ (đến thửa số: 4, 6, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.2
11.500.000
Ngõ 3 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
từ thửa số 8, tờ bản đồ 263 - đến thửa số 17, tờ bản đồ 263
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.9
16.500.000
Ngõ 3 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 64, tờ bản đồ 251) - đến thửa số 51, tờ bản đồ 263
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.8
15.000.000
Ngõ 3, đường Ngô Trí Hòa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1
Đầu ngõ (từ thửa 51, Tờ bản đồ số số 9) - Cuối ngõ (đến thửa 60; Tờ bản đồ số số 9)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.19
9.000.000
Ngõ 3, đường Trần Thụ Thận
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 86 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa số 25, 161 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.12
12.000.000
Ngõ 3/126 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 561 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 542 tờ bản đồ 58)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.18
30.500.000
Ngõ 30 - đường Nguyễn Kiệm
7. Khối 8
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 125, tờ bản đồ số 33) - Giao với đường Yên Lâm (đến thửa 73, 68, tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.4
13.000.000
Ngõ 30 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 92 tờ bản đồ 276) - Cuối ngõ (thửa số 35 tờ bản đồ 281)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.14
14.000.000
Ngõ 30 đường Tuệ Tính
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 101, tờ bản đồ 207 (tờ 05 cũ) - Cuối ngõ (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 207 (tờ 05 cũ)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.14
16.000.000
Ngõ 30, Vương Thúc Mậu
2. Khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 58, 89 tờ bản đồ số 03) - Cuối ngõ (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 03)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.8
11.500.000
Ngõ 307 - đường Võ Nguyên Hiên
3. Khối 4
Giao với đường Võ Nguyên Hiến (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 05) - Giao với ngõ 28 đường Trường Thi (đến thửa 16, tờ bản đồ số 05)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.2
14.000.000
Ngõ 31 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 64 tờ bản đồ 261) - Cuối ngõ (thửa số 11 tờ bản đồ 266)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.13
18.500.000
Ngõ 31 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
Đầu ngõ (từ thửa số72 tờ bản đồ số 271) - Cuối ngõ (đến thửa số 125 tờ bản đồ 271)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.13
14.500.000
Ngõ 32 Bến Đền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Bến Đền (từ thửa 88, tờ 326) - Đến thửa 74, tờ 326
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.10
13.500.000
Ngõ 32 Lê Doãn Nhã
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 183, 188 tờ bản đồ số 21) - Cuối ngõ (từ thửa 194, 203 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.6
15.000.000
Ngõ 32 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 160 tờ bản đồ 261) - Cuối ngõ (thửa số 96 tờ bản đồ 261)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.12
18.500.000
Ngõ 32 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 92 tờ bản đồ 272) - Cuối ngõ (thửa số 247 tờ bản đồ 276)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.5
14.000.000
Ngõ 32 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Đầu ngõ (Thửa số 81 tờ bản đồ 276) - Cuối ngõ (thửa số 42 tờ bản đồ 281)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.15
14.000.000
Ngõ 33 Phan Huy Ích
5. Khối Trung Đô 6
Đầu ngõ (từ thửa số 20, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 18 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.5
10.000.000
Ngõ 33 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 159 tờ bản đồ 261) - Cuối ngõ (thửa số 116 tờ bản đồ 260)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.11
18.500.000
Ngõ 33 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Đầu ngõ (từ thửa số 96, tờ bản đồ 222) - Cuối ngõ (đến thửa số 69 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.7
20.500.000
Ngõ 33, Nguyễn Cảnh Dỵ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Nguyễn Cảnh Dỵ Đầu Ngõ (Từ thửa 65, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 122, tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.6
12.500.000
Ngõ 33, Nguyễn Cảnh Dỵ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Nguyễn Cảnh Dỵ Đầu Ngõ (Từ thửa 87, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 86, 106 tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.7
12.500.000
Ngõ 33, Nguyễn Cảnh Dỵ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Nguyễn Cảnh Dỵ Đầu Ngõ (Từ thửa 64, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 60, tờ 292)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.5
12.500.000
Ngõ 33, Tạ Công Luyện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3
Đầu ngõ (Từ thửa 85, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 44, tờ 291)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2
42.000.000
Ngõ 33, đường Nguyễn Sơn
2. Khối Yên Trường
Lô góc đầu ngõ (Từ thửa số: 89; 125, tờ bản đồ số 4) - Lô góc cuối ngõ (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 8; thửa số 274, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.3
22.000.000
Ngõ 33, đường Nguyễn Sơn
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số: 89; 125, tờ bản đồ số 4) - Cuối ngõ (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 8; thửa số 274, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.2
20.000.000
Ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam
Đầu ngõ (Thửa số 192 tờ bản đồ 272) - Cuối ngõ (thửa số 33 tờ bản đồ 277)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.3
14.500.000
Ngõ 34, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 35, 36, 40, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 154, tờ 290)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.2
17.500.000
Ngõ 34, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 57, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 37, tờ 290)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.1
17.500.000
Ngõ 341, đường Lê Duẩn
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa 19 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.2
19.000.000
Ngõ 341, đường Lê Duẩn
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 15 tờ số 2; thửa số 7 tờ bản đồ số 3) - Cuối ngõ (từ thửa 26, 40 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.3
13.000.000
Ngõ 35 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 64, 129 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.11
10.000.000
Ngõ 35 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 154 tờ bản đồ 260) - Cuối ngõ (thửa số 104 tờ bản đồ 260)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.10
18.500.000
Ngõ 35 đường Nguyễn Gia Thiều
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Từ thửa 131; tờ bản đồ 260 - Đến thửa 173, tờ bản đồ 260
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.20
13.500.000
Ngõ 35 đường Nguyễn Sơn
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số: 150; 159, tờ bản đồ số 4) - Cuối ngõ (đến thửa số: 157; 165, tờ bản đồ số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.1
18.000.000
Ngõ 36 Đường Tân Hùng (A2)
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Từ thửa 83, tờ bản đồ 224 - Từ thửa 72, tờ bản đồ 224
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.13
12.000.000
Ngõ 36 Đường Tân Hùng (A2)
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Từ thửa 45, tờ bản đồ 224 - Đến thửa số 9, tờ bản đồ 238
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.12
12.000.000
Ngõ 36 Đường Tân Hùng (A2)
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Đầu ngõ (từ thửa số 195, tờ bản đồ 224) - Đến thửa số 27, tờ bản đồ 224
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.11
12.000.000
Ngõ 36 Đường Tân Hùng (A2)
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Từ thửa 34, tờ bản đồ 237 - Từ thửa 291, tờ bản đồ 238
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.14
12.000.000
Ngõ 36 đường Nguyễn Gia Thiều
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 249) - Đầu ngõ (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 264)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.3
15.000.000
Ngõ 36 đường Phùng Khắc Khoan
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 229, tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (đến thửa số 221 tờ bản đồ 236)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.3
15.000.000
Ngõ 36, Bến Đền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đầu ngõ Bến Đền (Từ thửa 66, tờ 326) - Cuối ngõ (đến thửa 05, tờ 326)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.8
15.500.000
Ngõ 36, Bến Đền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đầu ngõ Bến Đền (Từ thửa 69, tờ 326) - Cuối ngõ (đến thửa 08, tờ 326)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.9
15.500.000
Ngõ 36, Lê Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 143, tờ 304) - Cuối ngõ (đến thửa 194, tờ 304)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.1
15.500.000
Ngõ 36, Lê Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 145, tờ 304) - Cuối ngõ (đến thửa 197, tờ 304)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.2
15.500.000
Ngõ 37 - đường Nguyễn Kiệm
7. Khối 8
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 117, tờ bản đồ số 37) - Giao với ngõ 27, Bạch Liêu (đến thửa 18, 20, tờ bản đồ số 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.5
14.000.000
Ngõ 37 Nguyễn Du
9. Khối Trung Đô 1
Đầu ngõ (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 33) - Cuối ngõ (từ thửa 22 tờ bản đồ 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.10
13.000.000
Ngõ 37 đường Phùng Khắc Khoan
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Từ thửa 153 và thửa 144; tờ bản đồ 235 - Đến thửa 145, tờ bản đồ 235
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.16
15.000.000
Ngõ 38 - đường An Dương Vương
5. Khối 6
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 226, 230, tờ bản đồ số 21) - Giao ngõ 63, đường Võ Thị Sáu (đến thửa 172, 174, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.1
14.000.000
Ngõ 38 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 21, tờ bản đồ 260) - Cuối ngõ (đến thửa số 90 tờ bản đồ 248)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.11
15.000.000
Ngõ 39 - đường Nguyễn Huy Oánh
10. Khối 11
Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 51, 52, tờ bản đồ số 32) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 194, 203, tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.5
12.500.000
Ngõ 39 Nguyễn Thiếp
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (từ thửa 38, 39 tờ bản đồ số 5) - Cuối ngõ (từ thửa 37, 57 tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.19
10.000.000
Ngõ 39 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 78 tờ bản đồ 260) - Cuối ngõ (thửa số 157 tờ bản đồ 260)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.9
18.500.000
Ngõ 39, Tạ Công Luyện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3
Đầu ngõ (Từ thửa 114, tờ 289)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1
42.000.000
Ngõ 4 - Nguyễn Văn Cừ
1. Khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 70, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngõ (đến thửa số: 51, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.9
13.500.000
Ngõ 4 Trịnh Toàn
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 144, 167 tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ (từ thửa 36 tờ bản đồ số 26; thửa số 28 tờ bản đồ 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.4
15.000.000
Ngõ 4 Đậu Khâm
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 4) - Cuối ngõ (từ thửa 177, 320 tờ bản đồ số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.20
12.000.000
Ngõ 4 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 32 tờ bản đồ 283) - Cuối ngõ (thửa số 30 tờ bản đồ 285)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.8
12.000.000
Ngõ 4 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 66 tờ bản đồ 267) - Cuối ngõ (thửa số 124 tờ bản đồ 267)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.17
17.000.000
Ngõ 4 đường Phạm Ngọc Thạch
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
Đầu ngõ (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 266) - Cuối ngõ (thửa số 89, tờ bản đồ 265)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.7
16.500.000
Ngõ 4/126 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 740 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 730 tờ bản đồ 58)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.19
30.500.000
Ngõ 40 - đường An Dương Vương
5. Khối 6
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 74, 316, tờ bản đồ số 21) - Giao đường Cao Bá Quát (đến thửa 209, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.2
14.000.000
Ngõ 40 đường Nguyễn Gia Thiều
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 249) - Đầu ngõ (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 250)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.4
14.500.000
Ngõ 40 đường Phạm Ngọc Thạch
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc
Từ thửa 176, tờ bản đồ 259 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ 259
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.10
14.000.000
Ngõ 41 - đường Nguyễn Huy Oánh
10. Khối 11
Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 55, 57, tờ bản đồ số 32) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 167, 168, tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.6
12.500.000
Ngõ 41 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 52 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 51, 57, 59 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.10
10.000.000
Ngõ 41 Xuân Diệu
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 93, 119 tờ bản đồ số 29) - Cuối ngõ (từ thửa 200 tờ bản đồ 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.2
10.000.000
Ngõ 41 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam
Đầu ngõ (Thửa số 36 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 171 tờ bản đồ 277)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.4
11.500.000
Ngõ 42 - đường An Dương Vương
5. Khối 6
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 79, 250, tờ bản đồ số 21) - Giao ngõ 63, đường Võ Thị Sáu (đến thửa 158, 176, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.3
14.000.000
Ngõ 42 Đặng Văn Ngữ
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Đầu ngõ (từ thửa số 88, tờ bản đồ 223) - Cuối ngõ (đến thửa số 51, tờ bản đồ 223)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.9
14.000.000
Ngõ 42B Phượng Hoàng
5. Khối Trung Đô 6
Đầu ngõ (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 115 tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.9
12.000.000
Ngõ 43 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Đầu ngõ (từ thửa số 17, tờ bản đồ 222) - Cuối ngõ (đến thửa số 75 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.6
20.500.000
Ngõ 44 Phượng Hoàng
5. Khối Trung Đô 6
Đầu ngõ (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 92, 116 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.2
12.000.000
Ngõ 45 - đường Nguyễn Huy Oánh
11. Khối 12
Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 33, 47, tờ bản đồ số 32) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 106, 127, tờ bản đồ số 30)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.12
12.500.000
Ngõ 45 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 42, 50 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.9
10.000.000
Ngõ 45 Xuân Diệu
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 78 tờ bản đồ số 23) - Cuối ngõ (từ thửa 56 tờ bản đồ 23)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.1
8.000.000
Ngõ 45, Nguyễn Du
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 40 tờ bản đồ số 27) - Cuối ngõ (từ thửa số 47 tờ bản đồ 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.5
13.000.000
Ngõ 46 (A1 cũ) - đường An Dương Vương
9. Khối 10
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 107, 109, tờ bản đồ số 22) - Giao với Ngõ 81- Võ Thị Sáu (đến thửa 263, 258 tờ bản đồ số 22)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.5
20.000.000
Ngõ 46 (A1 cũ) - đường An Dương Vương
6. Khối 7
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 107, 109, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 151, 166 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.1
20.000.000
Ngõ 46 - đường Nguyễn Kiệm
7. Khối 8
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 114, 105, tờ bản đồ số 33) - Giao với ngõ 30, Nguyễn Kiệm (đến thửa 103, 94, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.3
13.000.000
Ngõ 46 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 2, tờ bản đồ 248) - Cuối ngõ (đến thửa số 86 tờ bản đồ 248)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.10
15.000.000
Ngõ 46 đường Nguyễn Gia Thiều
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 250) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 264)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.5
17.000.000
Ngõ 47 - đường Nguyễn Huy Oánh
11. Khối 12
Giao đường Nguyễn Huy Oánh (Từ thửa 33, 35, tờ bản đồ số 32) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 135, 136, tờ bản đồ số 30)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.13
12.500.000
Ngõ 47 Nguyễn Thiếp
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (từ thửa 259 tờ bản đồ số 5) - Cuối ngõ (từ thửa số 52 tờ bản đồ số 4, thửa 260 tờ bản đồ số 5)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.18
10.000.000
Ngõ 47, Lê Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 69, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 83, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.3
13.500.000
Ngõ 47, Lê Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 73, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 84, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.4
13.500.000
Ngõ 47, đường Nguyễn Sơn
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa số 151 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa số 130 tờ bản đồ số 2; thửa 316 tờ bản đồ số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.8
12.000.000
Ngõ 48 - đường Nguyễn Kiệm
7. Khối 8
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 96, 105, tờ bản đồ số 33) - Cuối ngõ (đến thửa 86, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.2
11.000.000
Ngõ 48 Phan Huy Chú
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 139, 251 bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 137, 138 tờ bản đồ 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.7
9.000.000
Ngõ 48 Phượng Hoàng
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 32, 34 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 80, 164 tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.4
10.000.000
Ngõ 48 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Gồm các thửa 59, 73, 75 tờ số 290 - Gồm các thửa 59, 73, 75 tờ số 290
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 94
25.000.000
Ngõ 48 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 21 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 105 tờ bản đồ 276)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.4
12.000.000
Ngõ 48 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Đầu ngõ (từ thửa số 83, tờ bản đồ 223) - Đến thửa số 47 tờ bản đồ 223
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.4
15.000.000
Ngõ 48 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Từ thửa số 47, tờ bản đồ 223 - đến thửa số 99, tờ bản đồ 223
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.5
15.000.000
Ngõ 48, Thái Phiên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3
Đầu ngõ (Từ thửa 28, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 19, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.10
33.500.000
Ngõ 48, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 115, tờ 291) - Cuối Ngõ (Đến thửa 161, tờ 306)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.4
19.000.000
Ngõ 48, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 66, tờ 291) - Cuối Ngõ (Đến thửa 92, tờ 291)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.5
19.000.000
Ngõ 48, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 89, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 90, tờ 290)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.3
17.500.000
Ngõ 49 Bùi Thị Xuân
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 108, 109 tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ (từ thửa 14 tờ bản đồ số 26)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.1
15.000.000
Ngõ 49 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 41 tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.8
10.000.000
Ngõ 49 đường Nguyễn Gia Thiều
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Từ thửa 144; tờ bản đồ 260 - Đến thửa 100, tờ bản đồ 248
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.17
15.500.000
Ngõ 4A - Cao Bá Quát
4. Khối 5
Giao Ngõ 07, đường Cao Bá Quát (Từ thửa 109, tờ bản đồ số 20) - Giao ngõ 149, đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 95, 117, tờ bản đồ số 31)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.8
11.500.000
Ngõ 4A - đường Trần Quang Diệu
15. Khối 16
Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa 92, 50, tờ bản đồ số 23) - Giao với đường Ngô Sỹ Liên (đến thửa 03, tờ bản đồ số 24)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 15.5
13.500.000
Ngõ 4B - Cao Bá Quát
4. Khối 5
Giao Ngõ 07, đường Cao Bá Quát (Từ thửa 32, 153, tờ bản đồ số 31) - Giao ngõ 149, đường Nguyễn Kiệm (đến thửa 17, 160, tờ bản đồ số 31)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.9
11.500.000
Ngõ 4B - đường Lê Văn Hưu
15. Khối 16
Giao đường Lê Văn Hưu (Từ thửa 23, 24, tờ bản đồ số 24) - Giao với ngõ 4A, đường Trần Quang Diệu (đến thửa 42, tờ bản đồ số 23)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 15.6
13.500.000
Ngõ 5 - Nguyễn Tài
1. Khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 11) - Cuối ngõ (đến thửa số: 158, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.5
13.500.000
Ngõ 5 Trần Đăng Dinh
3. Khối Trung Đô 13
Đầu ngõ (từ thửa 52, 53 tờ số 6) - Cuối ngõ (từ thửa 60, 61 tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.4
14.000.000
Ngõ 5 đường Hồ Tùng Mậu
1. Khối 2
Đầu ngõ giao với đường Hồ Tùng Mậu (Từ thửa số: 6, tờ bản đồ số 14) - Cuối ngõ giao với đường Nguyễn Tài (đến thửa số: 16, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.1
11.500.000
Ngõ 5 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Đầu ngõ (Thửa số 99 tờ bản đồ 273) - Cuối ngõ (thửa số 45 tờ bản đồ 272)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.8
14.000.000
Ngõ 5/126 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 759 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 748 tờ bản đồ 58)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.20
30.500.000
Ngõ 50 Phượng Hoàng
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 30, 170 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 53 tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.3
10.000.000
Ngõ 51 (A1 cũ) - đường An Dương Vương
9. Khối 10
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 252, 92, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Đặng Thúc Hứa (đến thửa 95, 97 tờ bản đồ số 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.3
20.000.000
Ngõ 51 - đường Bạch Liêu
8. Khối 9
Giao đường Bạch Liêu (Từ thửa 69, 73, tờ bản đồ số 38) - Cuối ngõ (đến thửa 46, 47, tờ bản đồ số 38)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.4
11.000.000
Ngõ 51 Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
đến thửa số 107 tờ bản đồ 272) - Cuối ngõ (đến thửa số 171 tờ bản đồ 266)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.15
14.500.000
Ngõ 51 Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
Đầu ngõ (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 272) - đến thửa số 107 tờ bản đồ 272)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.14
14.500.000
Ngõ 51 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc
Đầu ngõ (từ thửa số 46, tờ bản đồ 258) - Cuối ngõ (đến thửa số 15 tờ bản đồ 259)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.7
19.000.000
Ngõ 51 đường Nguyễn Sỹ Quế
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 78, tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (đến thửa số 141 tờ bản đồ 236)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.7
17.000.000
Ngõ 53, đường Nguyễn Viết Lục
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số 302, tờ bản đồ số 9) - Cuối ngõ (đến thửa số 307, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.6
20.000.000
Ngõ 55 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 42, 93 tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.7
10.000.000
Ngõ 55 Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Đầu ngõ (Thửa số 81 tờ bản đồ 55) - Cuối ngõ (thửa số 182 tờ bản đồ 273)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.4
14.500.000
Ngõ 55 Trịnh Toàn
9. Khối Trung Đô 1
Đầu ngõ (từ thửa số 84, 192 tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ (từ thửa 256, 278 tờ bản đồ 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.5
10.000.000
Ngõ 56 đường Nguyễn Phong Sắc
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc
Từ thửa 145, tờ bản đồ 246 - đến thửa số 15, tờ bản đồ 258
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.9
14.000.000
Ngõ 56 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam
Đầu ngõ (Thửa số 43 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 422 tờ bản đồ 277)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.5
13.500.000
Ngõ 56, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 66, tờ 291) - Cuối Ngõ (Đến thửa 139, tờ 291)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.8
19.000.000
Ngõ 56, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 45, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 62, tờ 290)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.7
19.000.000
Ngõ 56, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 45, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 62, tờ 290)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.6
19.000.000
Ngõ 56, Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 140, tờ 291)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.9
19.000.000
Ngõ 57 Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 15) - Cuối ngõ (từ thửa 34, 423 tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.6
12.000.000
Ngõ 57, đường Nguyễn Sơn
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa 33 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.7
12.000.000
Ngõ 57, đường Nguyễn Thiếp
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 312 tờ bản đồ số 4) - Cuối ngõ (từ thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.13
10.000.000
Ngõ 58 Phan Huy Chú
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 171, 172 bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 153, 154, 245 tờ bản đồ 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.8
9.000.000
Ngõ 5A đường Văn Tân
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 86 tờ bản đồ 261) - Cuối ngõ (thửa số 87 tờ bản đồ 261)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.23
12.000.000
Ngõ 6 - Nguyễn Văn Cừ
1. Khối 2
Đầu ngõ giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 213, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ giao với đường Nguyễn Trung Ngạn (đến thửa số: 162, tờ bản đồ số 02)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.10
13.500.000
Ngõ 6 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 29 tờ bản đồ 283) - Cuối ngõ (thửa số 56 tờ bản đồ 283)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.7
12.000.000
Ngõ 6 đường Phùng Khắc Khoan
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 165, tờ bản đồ 249) - Cuối ngõ (đến thửa số 194 tờ bản đồ 249)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.6
15.000.000
Ngõ 6 đường Văn Tân
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 191 tờ bản đồ 267) - Cuối ngõ (thửa số 14 tờ bản đồ 267)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.20
14.000.000
Ngõ 6/126 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 779 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 768 tờ bản đồ 58)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.21
30.500.000
Ngõ 60 Phượng Hoàng
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 50 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 100 tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.2
12.000.000
Ngõ 60 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 258, tờ bản đồ 248) - Cuối ngõ (đến thửa số 72 tờ bản đồ 248)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.9
15.000.000
Ngõ 61 - đường Võ Thị Sáu
6. Khối 7
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 28, 50, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Trà Lân (đến thửa 34, 55, tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.2
13.000.000
Ngõ 61 Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Từ thửa 411; tờ bản đồ 260 - Đến thửa 401, tờ bản đồ 260
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.19
13.500.000
Ngõ 61 đường Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 215, tờ bản đồ 219) - Cuối ngõ (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 219)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.5
31.000.000
Ngõ 61A Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 215, tờ bản đồ 219) - Cuối ngõ (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 233)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.9
31.000.000
Ngõ 61A1 Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 239, tờ bản đồ 219) - Cuối ngõ (đến thửa số 151 thửa 150, tờ bản đồ số 219)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.8
31.000.000
Ngõ 61A2 Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 170 và thửa 189, tờ bản đồ 219) - Cuối ngõ (đến thửa số 152 và thửa 171, tờ bản đồ số 219)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.7
31.000.000
Ngõ 62 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 55, tờ bản đồ 248) - Cuối ngõ (đến thửa số 13 tờ bản đồ 248)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.8
15.000.000
Ngõ 62, Nguyễn Xiển
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Đầu ngõ (Từ thửa 217, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 226, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.12
20.500.000
Ngõ 63 - đường Võ Thị Sáu
5. Khối 6
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 79, 250, tờ bản đồ số 21) - Giao đường Nguyễn Đức Mậu (đến thửa 162, 184, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.5
14.000.000
Ngõ 63 Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Từ thửa 108; tờ bản đồ 248 - Đến thửa 396, tờ bản đồ 260
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.18
13.500.000
Ngõ 63, đường Nguyễn Thiếp
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 138, 176 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa số 137 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.11
12.000.000
Ngõ 64 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 55, tờ bản đồ 248) - Cuối ngõ (đến thửa số 13 tờ bản đồ 248)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.14
15.000.000
Ngõ 65 đường Nguyễn Sỹ Quế
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 98, tờ bản đồ 236) - Cuối ngõ (đến thửa số 71 tờ bản đồ 236)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.8
17.000.000
Ngõ 65 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Đầu ngõ (từ thửa số 35, tờ bản đồ 222) - Cuối ngõ (đến thửa số 11 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.5
20.500.000
Ngõ 66 Phan Huy Chú
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 183 bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 181 tờ bản đồ 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.9
9.000.000
Ngõ 66 đường Nguyễn Phong Sắc
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc
Đầu ngõ (từ thửa số 92, tờ bản đồ 235) - Đến thửa số 131 tờ bản đồ 247
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.8
14.000.000
Ngõ 67 - đường Bạch Liêu
8. Khối 9
Giao đường Bạch Liêu (Từ thửa 77, tờ bản đồ số 38) - Cuối ngõ (đến thửa 09, 11, tờ bản đồ số 38)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.5
11.000.000
Ngõ 67 đường Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 253, tờ bản đồ 233) - Cuối ngõ (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 13)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.4
31.000.000
Ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 9) - Cuối ngõ (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.12
20.000.000
Ngõ 69 - đường An Dương Vương
5. Khối 6
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 285, 290, tờ bản đồ số 21) - Cuối ngõ (đến thửa 2, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.6
13.000.000
Ngõ 69 đường Nguyễn Sỹ Quế
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 117, tờ bản đồ 249) - Cuối ngõ (đến thửa số 12 tờ bản đồ 249)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.10
17.000.000
Ngõ 69, đường Nguyễn Thiếp
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số 339 , tờ bản đồ số 9) - Cuối ngõ (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.10
20.000.000
Ngõ 69; Ngõ 67 và Ngõ 114
2. Khối Yên Trường
Các lô góc của Ngõ 69; 67, đường Nguyễn Thiếp và Ngõ 114, đường Đậu Yên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.13
22.000.000
Ngõ 7 Phượng Hoàng
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (từ thửa số 3, 8 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 76, 77 tờ bản đồ số 15; thửa số 7 tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.13
12.000.000
Ngõ 7 đường Hàm Nghi
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam
Đầu ngõ (Thửa số 82 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 105 tờ bản đồ 276)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.7
11.500.000
Ngõ 7 đường Nguyễn Bình Khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ từ thửa số 38, tờ bản đồ 235 - Cuối ngõ (Đến thửa số 287, tờ bản đồ 233)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.7
21.000.000
Ngõ 7/126 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 802 tờ bản đồ 58) - Cuối ngõ (thửa số 813 tờ bản đồ 58)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.22
30.500.000
Ngõ 70 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 411 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 408 tờ bản đồ 60)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.10
12.000.000
Ngõ 71 Ngô Thị Nhậm
12. Khối Trung Đô 2
Đầu ngõ (từ thửa số 17 tờ bản đồ 45) - Cuối ngõ (từ thửa 13, 1 tờ bản đồ 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 12.7
10.000.000
Ngõ 72 Phượng Hoàng
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 100, 113 tờ bản đồ số 18) - Cuối ngõ (từ thửa 134, 176 tờ bản đồ 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.1
12.000.000
Ngõ 72 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 139 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 57 tờ bản đồ 277)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.11
12.000.000
Ngõ 73 Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Đầu ngõ (Thửa số 81 tờ bản đồ 272) - Cuối ngõ (thửa số 182 tờ bản đồ 273)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.5
14.500.000
Ngõ 73 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 108, tờ bản đồ 248) - Cuối ngõ (đến thửa số 396 tờ bản đồ 260)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.13
15.000.000
Ngõ 74 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 50 tờ bản đồ 277) - Cuối ngõ (thửa số 60 tờ bản đồ 277)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.12
12.000.000
Ngõ 75 Ngô Thị Nhậm
12. Khối Trung Đô 2
Đầu ngõ (từ thửa số 17 tờ bản đồ 45) - Cuối ngõ (từ thửa 2, 9 tờ bản đồ 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 12.6
10.000.000
Ngõ 75 Đậu Yên
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (từ thửa 63 tờ bản đồ số 4) - Cuối ngõ (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.17
13.000.000
Ngõ 75 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Đầu ngõ (từ thửa số 17, tờ bản đồ 222) - Cuối ngõ (đến thửa số 78 tờ bản đồ 222)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.4
20.500.000
Ngõ 75, đường Nguyễn Thiếp
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 81, 178 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa số 17, 19 tờ bản đồ số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.10
12.000.000
Ngõ 76 đường Phan Công Tích
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 36 tờ bản đồ 279) - Cuối ngõ (thửa số 27 tờ bản đồ 279)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.13
12.000.000
Ngõ 77, đường Đậu Yên
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 4 và thửa số 265, tờ 5) - Cuối ngõ (đến thửa số 213; 214, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.8
19.000.000
Ngõ 77, đường Đậu Yên
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ các lô góc(Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 4 và thửa số 265, tờ 5) - Cuối ngõ các lô góc(đến thửa số 215; 216, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.9
20.000.000
Ngõ 78 - đường Võ Thị Sáu
5. Khối 6
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 98, 116, tờ bản đồ số 21) - Giao ngõ 40, đường An Dương Vương (đến thửa 107, 123, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.10
14.000.000
Ngõ 78 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 15, tờ bản đồ 247) - Cuối ngõ (đến thửa số 192 và thửa 196 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.7
15.000.000
Ngõ 78, Trịnh Toàn (số nhà 78 khu tập thể đường sắt)
10. Khối Phượng Hoàng
Đầu ngõ (từ thửa số 126, 191 tờ bản đồ số 19) - Cuối ngõ (từ thửa 127, 197 tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.5
10.000.000
Ngõ 78, đường Nguyễn Thiếp
4. Khối Trung Đô 7
Đầu ngõ (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 9 và thửa số 112, tờ bản đồ số 10) - Cuối ngõ (đến thửa số 16; 26, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.15
13.000.000
Ngõ 79 Bùi Thị Xuân
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 22 tờ bản đồ số 27) - Cuối ngõ (từ thửa 15 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.3
15.000.000
Ngõ 79 Nguyễn Du
7. Khối Trung Đô 12
Đầu ngõ (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 21) - Cuối ngõ (từ thửa 31 tờ bản đồ số 26)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.2
13.000.000
Ngõ 79 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Đầu ngõ (từ thửa số 7, tờ bản đồ 222) - Cuối ngõ (đến thửa số 38 tờ bản đồ 222)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.3
20.500.000
Ngõ 8 - Nguyễn Văn Cừ
1. Khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 150, tờ bản đồ số 02) - Cuối ngõ (đến thửa số: 261, tờ bản đồ số 02)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.11
11.500.000
Ngõ 8 Xuân Diệu
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 98 tờ bản đồ số 29) - Cuối ngõ (từ thửa 77 tờ bản đồ 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.4
8.000.000
Ngõ 8 đường Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 209, tờ bản đồ 232) - Cuối ngõ (đến thửa số 238, tờ bản đồ 232)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.12
31.000.000
Ngõ 8 đường Phùng Khắc Khoan
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Đầu ngõ (từ thửa số 104, tờ bản đồ 249) - Cuối ngõ (đến thửa số 22 tờ bản đồ 249)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.5
15.000.000
Ngõ 8 đường Văn Tân
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 410 tờ bản đồ 42) - Cuối ngõ (thửa số 187 tờ bản đồ 260)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.19
14.000.000
Ngõ 8, Lê Doãn Nhã
6. Khối Trung Đô 11
Đầu ngõ (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 20) - Cuối ngõ (từ thửa 199, tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.4
10.000.000
Ngõ 80 - đường Võ Thị Sáu
5. Khối 6
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 26, 55, tờ bản đồ số 21) - Ngõ 83, đường An Dương Vương (đến thửa 57, 317, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.7
13.000.000
Ngõ 81 - đường Nguyễn Kiệm
7. Khối 8
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 11, tờ bản đồ số 37) - Giao đường Yên Lâm (đến thửa 211, tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.9
11.000.000
Ngõ 81 - đường Võ Thị Sáu
9. Khối 10
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 137, 138, tờ bản đồ số 21) - Giao với đường Trà Lân (đến thửa 256, 161 tờ bản đồ số 22)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.6
12.500.000
Ngõ 82,Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Trần Phú (Từ thửa 74, tờ 291) - Đến thửa 73, tờ 291
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.7
12.500.000
Ngõ 82,Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Trần Phú (Từ thửa 46, tờ 291) - Đến thửa 92, tờ 291
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.6
12.500.000
Ngõ 83 - đường An Dương Vương
5. Khối 6
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 58, 295, tờ bản đồ số 21) - Ngõ 98, đường Võ Thị Sáu (đến thửa 128, 220, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.8
13.000.000
Ngõ 83 - đường An Dương Vương
14. Khối 15
Giao đường An Dương Vương (Từ thửa 58, 295, tờ bản đồ số 21) - Ngõ 98, đường Võ Thị Sáu (đến thửa 128, 220, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 14.8
12.500.000
Ngõ 84 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 97, tờ bản đồ 234) - Cuối ngõ (đến thửa số 84 tờ bản đồ 234)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.6
13.500.000
Ngõ 84 đường Ngô Đức Kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Ngô Đức Kế đầu ngõ (thửa 81, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 80, tờ 307)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.18
12.500.000
Ngõ 84 đường Ngô Đức Kế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Ngô Đức Kế đầu ngõ (thửa 75, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 55, tờ 307)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.17
12.500.000
Ngõ 86 Ngô Thị Nhậm
12. Khối Trung Đô 2
Đầu ngõ (từ thửa số 4 tờ bản đồ 50) - Cuối ngõ (từ thửa 1 tờ bản đồ 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 12.5
10.000.000
Ngõ 87 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc
Đầu ngõ (từ thửa số 107, tờ bản đồ 259) - Cuối ngõ (đến thửa số 191 tờ bản đồ 259)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.5
16.000.000
Ngõ 88, đường Nguyễn Thiếp
3. Khối Trung Đô 13
Đầu ngõ (Từ thửa số 26; 117, tờ bản đồ số 9) - Cuối ngõ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.9
15.000.000
Ngõ 89, đường Nguyễn Thiếp
2. Khối Yên Trường
Đầu ngõ (Từ thửa số 361, tờ bản đồ số 9) - Cuối ngõ (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.7
20.000.000
Ngõ 9 Lê Doãn Nhã
6. Khối Trung Đô 11
Đầu ngõ (từ thửa số 66, 67 tờ bản đồ số 21) - Cuối ngõ (từ thửa 136, 151 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.2
13.000.000
Ngõ 9 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 222, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (đến thửa số 69, tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.8
21.000.000
Ngõ 9 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Đầu ngõ (Thửa số 65 tờ bản đồ 267) - Cuối ngõ (thửa số 100 tờ bản đồ 268)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.16
17.000.000
Ngõ 93 Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Đầu ngõ (Thửa số 113 tờ bản đồ 273) - Cuối ngõ (thửa số 159 tờ bản đồ 273)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.6
14.000.000
Ngõ 94 đường Nguyễn Viết Xuân
II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ
Đầu ngõ (Thửa số 19 tờ bản đồ 274) - Cuối ngõ (thửa số 64 tờ bản đồ 279)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.14
12.000.000
Ngõ 95 đường Nguyễn Duy Trinh
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Đầu ngõ (thửa số 32, tờ bản đồ 247) - Cuối ngõ (đến thửa số 69 tờ bản đồ 247)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.12
22.000.000
Ngõ 95 đường Nguyễn Gia Thiều
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 24 tờ bản đồ 238) - Cuối ngõ (thửa số 13 và thửa 41 tờ bản đồ 238)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.9
14.500.000
Ngõ 98 - đường Nguyễn Kiệm
10. Khối 11
Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa 202, 242, tờ bản đồ số 29) - Giao với Sân thể thao NVH khối (đến thửa 132, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.2
12.500.000
Ngõ 98 - đường Võ Thị Sáu
5. Khối 6
Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa 123, 253, tờ bản đồ số 18) - Đường Cao Huy Đỉnh (đến thửa 117, 133, tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.9
13.000.000
Ngõ 98 Ngô Thị Nhậm
12. Khối Trung Đô 2
Đầu ngõ (từ thửa số 14, 34 tờ bản đồ 44) - Cuối ngõ (từ thửa 6, 7 tờ bản đồ 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 12.4
10.000.000
Ngõ 99 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc
Đầu ngõ (từ thửa số 33, tờ bản đồ 265) - Cuối ngõ (đến thửa số 22 tờ bản đồ 265)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.8
14.000.000
Ngõ 99, Cao Xuân Huy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Cao Xuân Huy (từ thửa 145, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 128, tờ 305)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.13
13.500.000
Ngõ 99, Cao Xuân Huy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Cao Xuân Huy (từ thửa 20, tờ 327) - Cuối ngõ (đến thửa 09, tờ 327)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.12
13.500.000
Ngõ A - đường 16.0m
7. Khối 8
Đầu ngõ (Từ thửa 29, 19, tờ bản đồ số 37) - Cuối ngõ (đến thửa 22, 23, tờ bản đồ số 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.7
11.500.000
Ngõ A đường Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 10, tờ bản đồ số 205) - Cuối ngõ (đến thửa số: 2, tờ bản đồ số 219)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.3
22.000.000
Ngõ A1 đường Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 13, tờ bản đồ 233) - Cuối ngõ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 221)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.6
24.000.000
Ngõ A1 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 2, tờ bản đồ số 219) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 206)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.6
20.000.000
Ngõ A2 - đường Đặng Thúc Hứa
9. Khối 10
Giao đường Đặng Thúc Hứa (Từ thửa 137, 138, tờ bản đồ số 18) - Giao với ngõ 129, đường Võ Thị Sáu (đến thửa 174, 176 tờ bản đồ số 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.7
12.500.000
Ngõ A2 đường Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 11, tờ bản đồ 233) - Cuối ngõ (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 221)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.7
24.000.000
Ngõ A2 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 206) - Cuối ngõ (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 220)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.7
20.000.000
Ngõ A3 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 206) - Cuối ngõ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 220)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.8
20.000.000
Ngõ A5 đường Nguyễn Phong Sắc
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 35, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (từ thửa số 25, tờ bản đồ 233)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.6
21.000.000
Ngõ A6 đường Duy Tân
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 238, tờ bản đồ 233) - Cuối ngõ (từ thửa số 46, tờ bản đồ 233)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.5
21.000.000
Ngõ B (Ngõ 172) đường Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 17, tờ bản đồ số 205) - Cuối ngõ (đến thửa số: 166, tờ bản đồ số 206)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.4
20.000.000
Ngõ B đường Nguyễn Phong Sắc
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 13, tờ bản đồ 234) - Cuối ngõ (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 220)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.12
24.000.000
Ngõ B1 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 79, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 234)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.9
24.000.000
Ngõ B2 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 61, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 221)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.10
24.000.000
Ngõ B2 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 79, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 234)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.8
24.000.000
Ngõ B3 đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 43, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 221)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.11
24.000.000
Ngõ C (ngõ 182) đường Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 9, tờ bản đồ số 206) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 206)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.5
19.000.000
Ngõ Chùa Nia
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Đầu ngõ (Thửa số 133 tờ bản đồ 273) - Cuối ngõ (thửa số 154 tờ bản đồ 273)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.9
14.000.000
Ngõ D1 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 501, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (Đến thửa số 563, tờ bản đồ số 51)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.10
15.000.000
Ngõ D1 đườngTôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 461, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 51)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.15
15.000.000
Ngõ D2 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (từ thửa số 525, tờ bản đồ số 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 545, tờ bản đồ 51)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.11
15.000.000
Ngõ D2 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 472, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 384, tờ bản đồ số 51)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.16
15.000.000
Ngõ D3 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 671, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 660, tờ bản đồ số 51)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.17
15.000.000
Ngõ D3 đường Tôn Thất Tùng
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (từ thửa số 672, tờ bản đồ 51) - Cuối ngõ (đến thửa số 687, tờ bản đồ 51)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.12
15.000.000
Ngõ hẻm đường Dũng Quyết
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15
Gồm các thửa: 5,6,10,11, 12, 13, 26,27, Tờ bản đồ số số 55 - Đến các thửa: 17,20,21,22, Tờ bản đồ số số 55
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.28
8.000.000
Ngõ hẻm đường Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu Hẻm (từ các thửa 11,10,25, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối Hẻm (đến các thửa 24, 105,106,107, Tờ bản đồ số số 38)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.21
8.500.000
Ngõ không có tên của đường Nguyễn Công Nghiệm
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Đầu ngõ (từ thửa số 298, tờ bản đồ 235) - Cuối ngõ (từ thửa số 236 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.13
16.000.000
Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu Ngách (từ các thửa 224,27 Tờ bản đồ số số 42) - Giữa Ngách (đến thửa 178 Tờ bản đồ số số 36 và thửa 240, Tờ bản đồ số số 42)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.17
26.500.000
Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu Ngách (từ các thửa 2,214 Tờ bản đồ số số 42) - Cuối Ngách (đến thửa 154, Tờ bản đồ số số 36 và thửa 222, Tờ bản đồ số số 42)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.15
25.500.000
Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu Ngách (từ các thửa 140,164 Tờ bản đồ số số 36) - Cuối Ngách (đến các thửa 123,131,142, Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.14
13.000.000
Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu Ngách (từ các thửa 143,168 Tờ bản đồ số số 36) - Giữa Ngách (đến các thửa 99,105,113 Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.16
17.000.000
Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Giữa Ngách (từ thửa 179 Tờ bản đồ số số 36, và thửa 3, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối Ngách (đến các thửa 128, 150 Tờ bản đồ số số 36
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.18
23.000.000
Ngõ ngách đường Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm các thửa 59, 60,70 Tờ bản đồ số số 36 - Và thửa 81, Tờ bản đồ số số 36
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.2
7.000.000
Ngõ ngách đường Phan Đà (thửa còn lại-Tờ bản đồ số số 24)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Gồm các thửa 272,273,274, 275, Tờ bản đồ số số 24) - Và các thửa 63,69, Tờ bản đồ số số 24
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.15
7.000.000
Ngõ ngách đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu Ngách (từ các thửa 7,21 Tờ bản đồ số số 41) - Giữa ngách (đến các thửa 72,73,61 Tờ bản đồ số số 41)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.25
19.500.000
Ngõ nhỏ , đường Tạ Quang Bửu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Đầu ngõ (từ thửa 151, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa 21, Tờ bản đồ số số 23)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.21
8.500.000
Ngõ nhỏ đường Hồ Sỹ Tân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm các thửa 103,106 Tờ bản đồ số số 43 - Và thửa 267, Tờ bản đồ số số 43
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.26
7.500.000
Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Gồm các thửa 156, 238 Tờ bản đồ số số 48 - và các thửa 5,128,105, Tờ bản đồ số số 48
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.19
7.500.000
Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15
Từ thửa 76, Tờ bản đồ số số 47 - Duy nhất thửa 76, Tờ bản đồ số số 47
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.1
7.000.000
Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tờ bản đồ số số 37
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm thửa 58 Tờ bản đồ số số 37 - Và thửa 76,88, Tờ bản đồ số số 37
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.8
7.000.000
Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tờ bản đồ số số 43
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm các thửa (từ thửa 106,136,98,153 Tờ bản đồ số số 43) - và các thửa 85,143,7,8,13, Tờ bản đồ số số 43
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.19
7.500.000
Ngõ nhỏ, đường Hồ Quý Ly
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Đầu ngõ (từ thửa 125, Tờ bản đồ số số 44) - Cuối Ngõ (đến thửa 126, Tờ bản đồ số số 44)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.12
9.000.000
Ngõ nhỏ, đường Hồ Quý Ly Tờ bản đồ số số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Gồm thửa 46, Tờ bản đồ số số 48 - và các thửa: 38,39, Tờ bản đồ số số 48
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.23
9.500.000
Ngõ nhỏ, đường Hồ Quý Ly Tờ bản đồ số số 49
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Gồm các thửa 15,18, Tờ bản đồ số số 49 - Và thửa: 21, Tờ bản đồ số số 49
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.24
11.000.000
Ngõ nhỏ, đường Hồ Sỹ Tân Tờ bản đồ số số 43
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Gồm các thửa 130, 131, Tờ bản đồ số số 43 - và thửa 133, Tờ bản đồ số số 43
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.22
9.500.000
Ngõ nhỏ, đường Lý Nhật Quang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7
Gồm thửa 439, Tờ bản đồ số số 22 - Duy nhất thửa 439, Tờ bản đồ số số 22
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.8
7.000.000
Ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Đầu ngõ (từ thửa 66, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến thửa 208, Tờ bản đồ số số 38)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.3
11.000.000
Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ(Từ thửa 52, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 59, tờ số 303)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.8
20.500.000
Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ(Từ thửa 186, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 83, tờ số 303)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.7
20.500.000
Ngõ số 02, Văn Thánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10
Đầu ngõ (từ thửa 70, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 80, tờ 293)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.7
20.000.000
Ngõ số 02, Văn Thánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10
Đầu ngõ (từ thửa 94, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 100, tờ 293)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.8
20.000.000
Ngõ số 02, đường Hồ Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ (Từ thửa 128, tờ số 303) - Cuói ngõ(Đến thửa 146, tờ số 303)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.1
16.500.000
Ngõ số 04, Văn Thánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10
Đầu ngõ (từ thửa 45, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 54, tờ 293)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.6
20.000.000
Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ(Từ thửa 39, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 48, tờ số 303)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.3
18.000.000
Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ(Từ thửa 69, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 77, tờ số 303)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.2
18.000.000
Ngõ số 07 đường Nguyễn Công Trứ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Đầu ngõ(Từ thửa 71, tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa 26, tờ số 288)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.6
12.500.000
Ngõ số 1, đường Cao Xuân Dục
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1
Đầu Ngõ (từ các thửa số: 36, 44; Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến thửa 17, Tờ bản đồ số số 8)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.6
25.000.000
Ngõ số 1, đường Hàm Nghi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2
Đầu ngõ (từ thửa 94, Tờ bản đồ số số 3) - Cuối ngõ (thửa số 6, Tờ bản đồ số số 3)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1
12.000.000
Ngõ số 1, đường Hồ Quý Ly
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15
Đầu ngõ (từ các thửa 102, 106, 95, 94, 90, 101 Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngõ (đến các thửa 87,93, Tờ bản đồ số số 48)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.8
14.500.000
Ngõ số 1, đường Nguyễn Bính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Đầu ngõ (từ các thửa 101,182, Tờ bản đồ số số 16) - Cuối ngõ (đến thửa 212 , Tờ bản đồ số số 24)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.5
19.500.000
Ngõ số 1, đường Nguyễn Thị Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Đầu ngõ (từ thửa 68, Tờ bản đồ số số 22) - Cuối ngõ (đến thửa 50, Tờ bản đồ số số 22)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.16
19.500.000
Ngõ số 1, đường Nguyễn Văn Giao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1
Đầu ngõ (từ thửa 93, Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến các thửa 78, 190; Tờ bản đồ số số 8)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.13
19.000.000
Ngõ số 1, đường Nguyễn Vĩnh Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1
Đầu ngõ (từ thửa 3, Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến các thửa 15, 91; Tờ bản đồ số số 2)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.3
19.000.000
Ngõ số 1, đường Phan Đà (Đoạn 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Đầu ngõ (từ thửa 117, Tờ bản đồ số số 24) - Giữa ngõ (đến thửa 96 , Tờ bản đồ số số 24)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.9
12.000.000
Ngõ số 1, đường Phan Đà (Đoạn 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Giữa ngõ (từ thửa 165, Tờ bản đồ số số 24) - Cuối ngõ (đến các thửa 80,89 , Tờ bản đồ số số 24)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.10
8.500.000
Ngõ số 1, đường Phạm Kinh Vỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6
Đầu ngõ (từ các thửa 14,32; Tờ bản đồ số số 29) - Cuối ngõ (đến các thửa 24,35; Tờ bản đồ số số 21)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.8
20.000.000
Ngõ số 1, đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu ngõ (từ các thửa 73,93, 213,237, 249, Tờ bản đồ số số 36) - Cuối ngõ (Đến thửa 109, Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.11
18.000.000
Ngõ số 1, đường Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Thửa 116, Tờ bản đồ số số 36 - Cuối Ngõ (thửa 116, Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.12
11.000.000
Ngõ số 1, đường Võ Thị Sáu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3
Võ Thị Sáu (từ các thửa 128, 141; Tờ bản đồ số số 13) - Cuối ngõ (đến thửa 173; Tờ bản đồ số số 13)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.16
17.000.000
Ngõ số 10, đường Huỳnh Thúc Kháng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Đầu ngõ (từ thửa 131, Tờ bản đồ số số 37) - Cuối ngõ (đến thửa 96, Tờ bản đồ số số 38 và thửa 82, Tờ bản đồ số số 37)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.9
18.000.000
Ngõ số 10, đường Nguyễn Du
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Khách sạn Quyết Thành (từ thửa 84, Tờ bản đồ số số 35) - Giữa Ngõ (đến thửa 77, Tờ bản đồ số số 35)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.1
30.000.000
Ngõ số 10, đường Nguyễn Du
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Gồm các thửa 70, 85, Tờ bản đồ số số 35 - Và các thửa 338,339,107, Tờ bản đồ số số 35
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.2
18.000.000
Ngõ số 10, đường Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm các thửa 27,118 Tờ bản đồ số số 37 - Và các thửa 40,43 Tờ bản đồ số số 37
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.3
18.000.000
Ngõ số 10, đường Nguyễn Văn Trỗi (Đoạn cuối)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm các thửa 36,87, Tờ bản đồ số số 37 - Và thửa 43 Tờ bản đồ số số 38
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.4
14.500.000
Ngõ số 10, đường Phong Đình Cảng (Giáp Hưng Dũng, HD để giá 18tr)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1
Đầu ngõ (từ thửa số: 4, Tờ bản đồ số số 1) - Cuối ngõ (đến thửa 90, Tờ bản đồ số số 2)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.1
24.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.