Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/7.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh là 165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngõ số 11, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ các thửa 41,104; Tờ bản đồ số số 21) - Cuối ngõ (đến các thửa 40,48; Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.3 | 20.000.000 |
| Ngõ số 112 Lê Huân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Đầu ngõ (Từ thửa 39, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 40, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.5 | 29.500.000 |
| Ngõ số 112 Lê Huân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 61, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.6 | 29.500.000 |
| Ngõ số 118, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Giữa ngõ (gồm các thửa 22,18, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối ngõ (và các thửa 4,5,9,10,14,15, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.30 | 17.000.000 |
| Ngõ số 118, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngõ (từ thửa 56, Tờ bản đồ số số 41 và thửa 203, Tờ bản đồ số số 42 - Giữa Ngõ (đến thửa 247, Tờ bản đồ số số 42 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.27 | 30.000.000 |
| Ngõ số 118, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Thửa 23, Tờ bản đồ số số 42 - Thửa 23, Tờ bản đồ số số 42 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.28 | 26.500.000 |
| Ngõ số 13, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ các thửa 17, 24; Tờ bản đồ số số 21) - Cuối ngõ (đến các thửa 34, 98; Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.2 | 20.000.000 |
| Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 28, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.9 | 17.500.000 |
| Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ(Từ thửa 03, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 10, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.10 | 17.500.000 |
| Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ(Từ thửa 217, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 233, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.4 | 16.500.000 |
| Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ(Từ thửa 199, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 213, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.5 | 16.500.000 |
| Ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Nguyễn Văn Trỗi (từ các thửa 44,79; Tờ bản đồ số số 28) - Giữa ngõ (đến các thửa 45,55; Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.5 | 24.000.000 |
| Ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Giữa ngõ (từ các thửa 164,160,168, 64, 170,156,340,341, Tờ bản đồ số số 35) - Giữa ngõ (đến các thửa 71,72,65, 46, 57,56 ; Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.6 | 14.500.000 |
| Ngõ số 1A, Phạm Thị Tảo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Phạm Thị Tảo (từ các thửa 86,87; Tờ bản đồ số số 14) - Ngõ số 3, Phong Đình Cảng (đến các thửa 38,39; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.9 | 20.000.000 |
| Ngõ số 1A, đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đầu ngõ (từ thửa 151, Tờ bản đồ số số 13) - Cuối ngõ (đến thửa 151, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.18 | 8.500.000 |
| Ngõ số 1B, Phạm Thị Tảo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Phạm Thị Tảo (từ các thửa 94, 95; Tờ bản đồ số số 14) - Ngõ số 3, Phong Đình Cảng (đến các thửa 44,46; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.10 | 20.000.000 |
| Ngõ số 1B, đường Hồ Sỹ Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ thửa 101,102, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngõ (đến các thửa 45,48 Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.20 | 18.000.000 |
| Ngõ số 1B, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ các thửa 17,108, Tờ bản đồ số 44) - Cuối ngõ (đến các thửa 42,49 Tờ bản đồ số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.25 | 14.500.000 |
| Ngõ số 1C, Phạm Thị Tảo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Phạm Thị Tảo (từ các thửa 92, 103; Tờ bản đồ số số 14) - Ngõ số 3, Phong Đình Cảng (đến các thửa 52,53; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.11 | 20.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Tờ bản đồ số số 53 (từ các thửa 11,8,25,6,4,16, Tờ bản đồ số số 53 - Cuối Tờ bản đồ số số 53 (đến các thửa 1,3,21,22,23, Tờ bản đồ số số 53 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.20 | 16.500.000 |
| Ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu Tờ bản đồ số số 50 (từ thửa 21,25 Tờ bản đồ số số 50 - Giữa ngõ (đến các thửa 12,13,23,5, Tờ bản đồ số số 50 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.22 | 16.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngõ (từ các thửa 59,61,43,55,44, 36,37,56,30, Tờ bản đồ số số 52 - Cuối Tờ bản đồ số số 52 (đến các thửa 46,47,49,50, 51,30, Tờ bản đồ số số 52 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.18 | 20.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngõ (từ các thửa 130, 48, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngõ (đến các thửa 66,141 Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.14 | 18.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu ngõ (từ thửa 98, Tờ bản đồ số số 3) - Cuối ngõ (đến thửa 2, Tờ bản đồ số số 4) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.13 | 11.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Bắt đầu Tờ bản đồ số số 4 (từ các thửa 7,19,20, Tờ bản đồ số số 4) - Cuối ngõ (đến các thửa 14,21,2 Tờ bản đồ số số 4) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.14 | 11.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm thửa 6,7,16, Tờ bản đồ số số 51 - Đến các thửa 81,29,38, Tờ bản đồ số số 51 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.14 | 11.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm thửa 119, Tờ bản đồ số số 48 - Đến các thửa 109, 98, Tờ bản đồ số số 48 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.10 | 11.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Lý Nhật Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 117,175, Tờ bản đồ số số 16) - Cuối ngõ (đến các thửa 1,126 , Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.6 | 11.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngõ (từ thửa 51, 52, Tờ bản đồ số số 51) - Cuối ngõ (đến thửa 71, Tờ bản đồ số số 51) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.12 | 28.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Thửa 63, Tờ bản đồ số số 52 - Duy nhất thửa 63, Tờ bản đồ số số 52 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.17 | 28.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Nguyễn Thị Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 170,185, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến các thửa 166,196, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.17 | 24.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngõ (từ thửa 71; Tờ bản đồ số số 28) - Cuối chợ Bến Thủy (đến thửa 328; Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.3 | 24.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Cuối chợ Bến Thủy (từ thửa 11; Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngõ (đến thửa 20; Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.4 | 18.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngõ (từ các thửa 43,105 Tờ bản đồ số số 44) - Cuối ngõ (đến thửa 45,57, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.10 | 11.000.000 |
| Ngõ số 2, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngõ (từ thửa 88; Tờ bản đồ số số 22) - Cuối ngõ (đến thửa 89; Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.1 | 13.500.000 |
| Ngõ số 2, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ thửa 78; Tờ bản đồ số số 22) - Cuối ngõ (đến các thửa 26,107; Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.9 | 13.500.000 |
| Ngõ số 20 đường Nguyễn Công Trứ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ(Từ thửa 107, tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa 131, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.11 | 12.500.000 |
| Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ các thửa 141,168, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 15, 350 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.7 | 18.000.000 |
| Ngõ số 24, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Giữa ngõ (từ các thửa 35,72; Tờ bản đồ số số 28) - Giữa ngõ (đến các thửa 94,95; Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.7 | 24.000.000 |
| Ngõ số 24, đường Ngô Trí Hòa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (Gồm các thửa 54, 259,260 Tờ bản đồ số số 9) - (và các thửa 192,193 Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.20 | 7.000.000 |
| Ngõ số 24, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 42,252, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến các thửa 43,221, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.25 | 8.500.000 |
| Ngõ số 26 Cao Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Đầu ngõ (Từ thửa158, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 159, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.4 | 58.500.000 |
| Ngõ số 28 đường Nguyễn Công Trứ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa 92 tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa 91, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.12 | 12.500.000 |
| Ngõ số 2A Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Đầu ngõ (từ các thửa 1,2,13 Tờ bản đồ số số 22 - Cuối ngõ (đến thửa 105; Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.4 | 18.000.000 |
| Ngõ số 2A, Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Đầu Tờ bản đồ số số 14 (từ thửa 153 Tờ bản đồ số số 14 - Cuối ngõ (đến thửa 164; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.3 | 18.000.000 |
| Ngõ số 2B, Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Đầu Tờ bản đồ số số 14 (từ các thửa 144,187 Tờ bản đồ số số 14 - Cuối ngõ (đến các thửa 133,162; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.2 | 12.000.000 |
| Ngõ số 2B, Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Đầu ngõ (từ các thửa 155,161 Tờ bản đồ số số 13 - Hết Tờ bản đồ số số 13 (đến các thửa 174.175; Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.1 | 12.000.000 |
| Ngõ số 3 , đường Nguyễn Thị Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 136, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa 106, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.19 | 20.500.000 |
| Ngõ số 3 , đường Nguyễn Thị Thanh (Khu QH) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 178, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến các thửa 186,195, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.18 | 23.000.000 |
| Ngõ số 3 Tạ Công Luyện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Thửa 73, tờ số 304 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.11 | 17.500.000 |
| Ngõ số 3, đương Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Võ Thị Sáu (từ các thửa 94,110; Tờ bản đồ số số 13) - Cuối ngõ (đến các thửa 103, 118; Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.14 | 17.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Cao Xuân Dục II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Đầu Ngõ (từ thửa số 38; Tờ bản đồ số số 8) - Cuối Ngõ (đến các thửa 5, 270, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.8 | 20.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Hàm Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu ngõ (từ thửa 16, Tờ bản đồ số số 3) - Cuối ngõ (đến thửa 22, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.6 | 8.500.000 |
| Ngõ số 3, đường Hồ Sỹ Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ thửa 100,252,253,266, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngõ (đến các thửa 88,142 Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.22 | 7.500.000 |
| Ngõ số 3, đường Lý Nhật Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Đường QH Lý Nhật Quang (từ thửa 150, Tờ bản đồ số số 16) - Trương Hán Siêu (đến thửa 80, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.11 | 15.500.000 |
| Ngõ số 3, đường Nguyễn Vĩnh Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Đầu ngõ (từ thửa: 67; Tờ bản đồ số số 2) - Cuối ngõ (đến các thửa 7, 8; Tờ bản đồ số số 2) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.4 | 16.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ thửa 105, Tờ bản đồ số số 24) - Cuối ngõ (đến thửa 213, Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.11 | 7.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Phong Đình Cảng (từ thửa 32; Tờ bản đồ số số 14) - Công ty CPTM Phương Bắc (đến các thửa 42, 167; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.3 | 22.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ thửa 8; Tờ bản đồ số số 29 và thửa 97, Tờ bản đồ số số 22) - Cuối ngõ (đến thửa 1 Tờ bản đồ số số 28 và thửa 12, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.7 | 20.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 95, 118 , Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa 83,108, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.22 | 20.500.000 |
| Ngõ số 32, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 107, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 98, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.7 | 17.000.000 |
| Ngõ số 32F, Ngô Đức Kế II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 59, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 59, tờ 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.9 | 20.000.000 |
| Ngõ số 3B, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đường QH rộng 12.0M (từ thửa 4; Tờ bản đồ số số 14) - Nghĩa địa (đến thửa157, Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.7 | 22.000.000 |
| Ngõ số 3B, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đường QH rộng 12.0M (từ thửa 36; Tờ bản đồ số số 7) - Nghĩa địa (đến thửa số 1, Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.6 | 22.000.000 |
| Ngõ số 3C, Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đường QH rộng 12.0M (từ thửa 196; Tờ bản đồ số số 14) - Nghĩa địa (đến các thửa số 19, 167; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.8 | 22.000.000 |
| Ngõ số 3C, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đường QH rộng 12.0M (từ các thửa 9, 20; Tờ bản đồ số số 7) - Nghĩa địa (đến thửa 37, Tờ bản đồ số số 7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.5 | 22.000.000 |
| Ngõ số 4, Hoàng Danh Sưởng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 54, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 48, tờ 301) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.4 | 20.000.000 |
| Ngõ số 4, Hoàng Danh Sưởng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 36, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 30, tờ 301) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.3 | 20.000.000 |
| Ngõ số 4, Hoàng Nguyên Cát II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 21, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 27, tờ 301) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.1 | 20.000.000 |
| Ngõ số 4, Hoàng Nguyên Cát II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 39, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 45, tờ 301) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.2 | 20.000.000 |
| Ngõ số 4, Văn Thánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Đầu ngõ (từ thửa 15, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 24, tờ 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.5 | 20.000.000 |
| Ngõ số 4, đường Hồ Sỹ Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Gồm các thửa: 210, 211, 159, 10,144, 208,209, 233, 22, Tờ bản đồ số số 48 - Và các thửa 136,135,3,8, 219,220,221, Tờ bản đồ số số 48 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.20 | 8.500.000 |
| Ngõ số 4, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngõ (từ thửa 31, Tờ bản đồ số số 51) - Cuối ngõ (đến thửa 28,32, Tờ bản đồ số số 51) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.11 | 7.500.000 |
| Ngõ số 4, đường Nguyễn Vĩnh Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Đầu Ngõ (từ các thửa: 174, 175; Tờ bản đồ số số 8) - Cuối Ngõ (đến thửa 187, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.7 | 24.000.000 |
| Ngõ số 4, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Giữa ngõ (từ các thửa 30,23,127 Tờ bản đồ số số 44) - Cuối ngõ (đến các thửa 234,235,248, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.7 | 18.000.000 |
| Ngõ số 4, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngõ (từ các thửa 26,130,131 Tờ bản đồ số số 44) - Giữa ngõ (đến thửa 252, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.6 | 11.000.000 |
| Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 98, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa 74, 148, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.23 | 20.500.000 |
| Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 63,64,53,65, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến các thửa 54,160, 211, 212 Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.27 | 7.000.000 |
| Ngõ số 4, đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Võ Thị Sáu (từ các thửa 105, 122; Tờ bản đồ số số 13) - Nghĩa Địa (đến các thửa 80, 102; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.17 | 17.500.000 |
| Ngõ số 40, đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Giữa ngõ (từ các thửa 50,61; Tờ bản đồ số số 28) - Giữa ngõ (đến các thửa 55,62,215; Tờ bản đồ số số 36) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.8 | 24.000.000 |
| Ngõ số 42 đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 169, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 49, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.6 | 9.500.000 |
| Ngõ số 48 đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 168, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 179, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.5 | 12.000.000 |
| Ngõ số 5, đường Cao Xuân Dục II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Đầu ngõ (từ thửa 218, Tờ bản đồ số số 8) - Giữa ngõ (thửa 15, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.9 | 20.000.000 |
| Ngõ số 5, đường Cao Xuân Dục II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Giữa ngõ (từ thửa 14, Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến thửa 61; Tờ bản đồ số số 2) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.10 | 15.000.000 |
| Ngõ số 5, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 17,218, Tờ bản đồ số số 22) - Cuối ngõ (đến các thửa 16,27, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.1 | 8.500.000 |
| Ngõ số 5, đường Lê Thiết Hùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 137, Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến thửa 208, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.4 | 19.500.000 |
| Ngõ số 5, đường Lê Thiết Hùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Đầu ngõ (từ thửa 231, Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến thửa 254, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.1 | 19.500.000 |
| Ngõ số 5, đường Nguyễn Vĩnh Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Đầu ngõ (từ các thửa: 34,102; Tờ bản đồ số số 2) - Cuối ngõ (đến thửa 5, Tờ bản đồ số số 2) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.5 | 20.000.000 |
| Ngõ số 5, đường Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Phan Đà (từ các thửa 107,236, Tờ bản đồ số số 24) - Nguyễn Bính (đến thửa 45 , Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.12 | 15.500.000 |
| Ngõ số 5, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Phong Đình Cảng (từ thửa 86, Tờ bản đồ số số 7) - Đường QH rộng 12.0M (đến thửa 83; Tờ bản đồ số số 7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.2 | 27.000.000 |
| Ngõ số 5, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ thửa 83; Tờ bản đồ số số 21 và thửa 86, Tờ bản đồ số số 22) - Cuối ngõ (đến các thửa 87,89 Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.6 | 20.000.000 |
| Ngõ số 5, đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Võ Thị Sáu (từ các thửa 56, 74; Tờ bản đồ số số 13) - Mương Số 3 (đến các thửa 80, 101; Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.12 | 17.500.000 |
| Ngõ số 52, đường Lý Thái Tông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu Ngõ (từ thửa 71, Tờ bản đồ số số 10) - Cuối ngõ (đến thửa 30, Tờ bản đồ số số 4) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.18 | 11.000.000 |
| Ngõ số 54, đường Lý Thái Tông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Đầu Ngõ (từ thửa 152, Tờ bản đồ số số 3) - Cuối ngõ (đến thửa 9, 363 Tờ bản đồ số số 4) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.16 | 14.500.000 |
| Ngõ số 55, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (thửa 123, Tờ bản đồ số số 15) - Giữa ngõ (đến thửa 109,120; Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.2 | 24.000.000 |
| Ngõ số 55, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Giữa ngõ (thửa 90, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 124,133 ; Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.3 | 22.000.000 |
| Ngõ số 6, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ các thửa 162,260, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến các thửa 7,18, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.2 | 19.500.000 |
| Ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ thửa 201, Tờ bản đồ số số 43) - Giữa ngõ (đến các thửa 295,299,310, 43 Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.13 | 17.000.000 |
| Ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Giữa ngõ (từ thửa 27,44, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngõ (đến các thửa 183,274,40 Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.14 | 17.000.000 |
| Ngõ số 6, đường Hồ Sỹ Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Gồm các thửa: 132, 135 Tờ bản đồ số số 43 - Và các thửa 11,14,234,126, 151,162,163,164,165,12, 152,154, 172,173 Tờ bản đồ số số 48 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.21 | 9.000.000 |
| Ngõ số 6, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngõ (từ thửa 120, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngõ (đến thửa 216, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.6 | 17.000.000 |
| Ngõ số 6, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngõ (từ thửa 142, Tờ bản đồ số số 35 và thửa 66, Tờ bản đồ số số 41) - Cuối ngõ (đến các thửa 132,145, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.4 | 15.000.000 |
| Ngõ số 6, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngõ (từ thửa 79, Tờ bản đồ số số 38 và thửa 9, Tờ bản đồ số số 44) - Cuối ngõ (đến thửa 81, Tờ bản đồ số số 38 và thửa 106, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.5 | 11.000.000 |
| Ngõ số 6, đườngVõ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Võ Thị Sáu (từ các thửa 67, 97; Tờ bản đồ số số 13) - Nghĩa Địa (đến các thửa 41, 60; Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.15 | 17.500.000 |
| Ngõ số 61 Lê Huân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Đầu ngõ (Từ thửa153, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 152, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.3 | 56.000.000 |
| Ngõ số 7, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ thửa 44, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa 228, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.3 | 8.000.000 |
| Ngõ số 7, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Phong Đình Cảng (từ các thửa: 75; 81 Tờ bản đồ số số 7) - Đường QH rộng 12.0M (đến các thửa 69, 77; Tờ bản đồ số số 7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.1 | 27.000.000 |
| Ngõ số 7, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ các thửa 70,76; Tờ bản đồ số số 21) - Cuối ngõ (đến các thửa 74,81; Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.5 | 20.000.000 |
| Ngõ số 7A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm các thửa 31, 35 Tờ bản đồ số số 3) - (và thửa 132, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.7 | 8.500.000 |
| Ngõ số 7A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (Gồm các thửa 20,24 Tờ bản đồ số số 3) - (và các thửa 82, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.8 | 7.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngõ (từ thửa 79, Tờ bản đồ số số 47) - Giữa ngõ (đến thửa 78, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.2 | 18.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngõ (từ thửa 128, Tờ bản đồ số số 35) - Cuối ngõ (đến thửa 120, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.3 | 30.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Giữa ngõ (từ thửa 73, Tờ bản đồ số số 48) - Cuối ngõ (đến thửa 99, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.3 | 17.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngõ (từ thửa 58, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến thửa 63, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.1 | 11.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Phong Đình Cảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Đầu ngõ (từ các thửa 7, 11; Tờ bản đồ số số 1) - Cuối ngõ (đến các thửa 20, 26; Tờ bản đồ số số 2) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Tạ Quang Bửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ thửa 251, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa 229, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.24 | 7.000.000 |
| Ngõ số 8, đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Võ Thị Sáu (từ các thửa 38, 58; Tờ bản đồ số số 13) - Nghĩa Địa (đến các thửa 7, 19; Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.13 | 17.500.000 |
| Ngõ số 87, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 126, Tờ bản đồ số số 8) - Cuối ngõ (đến thửa 125, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.1 | 12.000.000 |
| Ngõ số 8A, đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đầu ngõ (từ thửa 33, Tờ bản đồ số số 13) - Cuối ngõ (đến thửa 42, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.20 | 12.000.000 |
| Ngõ số 8B, đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đầu ngõ (từ thửa 27, Tờ bản đồ số số 13) - Cuối ngõ (đến thửa 35, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.21 | 13.000.000 |
| Ngõ số 9, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Đầu ngõ (từ thửa 141, Tờ bản đồ số số 23) - Cuối ngõ (đến thửa131, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.4 | 8.000.000 |
| Ngõ số 9, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (gồm các thửa 95, 29 Tờ bản đồ số số 3) - (và các thửa 137, 138 Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.11 | 11.000.000 |
| Ngõ số 9, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (gồm các thửa 113, 26 Tờ bản đồ số số 3) - (và các thửa 18,118,106 Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.12 | 7.000.000 |
| Ngõ số 9, đường Phạm Kinh Vỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Đầu ngõ (từ các thửa 49,63; Tờ bản đồ số số 21) - Cuối ngõ (đến các thửa 54,97; Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.4 | 20.000.000 |
| Ngõ số 90, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Đầu ngõ (từ thửa 133, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 193, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.10 | 15.500.000 |
| Ngõ số 90, đường Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Đầu ngõ (từ các thửa 60,172,61, Tờ bản đồ số số 15) - Cuối ngõ (đến thửa 200, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.2 | 15.500.000 |
| Ngõ số 9A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (Gồm các thửa 36,37 Tờ bản đồ số số 3) - (và các thửa 33,114,88, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.9 | 11.000.000 |
| Ngõ số 9A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (Gồm các thửa 25, 104,133 Tờ bản đồ số số 3) - (và các thửa 21,102,103 Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.10 | 7.000.000 |
| Ngõ đường Cao Xuân Dục (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | (Gồm các thửa 2, 33, 37, 35,36,40,41,123,133,156 251, 252, 235,236,263, 264, 180 Tờ bản đồ số số 9) - (và các thửa 129,182,26, 199,200,268,269, 34,152,153,154, 23,195,262, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.22 | 7.000.000 |
| Ngõ đường Lý Thái Tông (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm thửa 41, Tờ bản đồ số số 10 - Và thửa 42, Tờ bản đồ số số 10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.27 | 7.000.000 |
| Ngõ đường Lý Thái Tông (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm các thửa 146,265,266, 267, 171, Tờ bản đồ số số 9 - Và các thửa 43,172,173,174, 298, 231,6, Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.25 | 7.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách giao đường đê môi trường II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 22. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9 (48 cũ) (tờ 111 (64 cũ)) | thửa 616 , tờ 9 (thửa 60, tờ 64) - thửa 616 , tờ 9 (thửa 60, tờ 64) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) | 10.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Văn Giao (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9 - Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm thửa 150, Tờ bản đồ số số 9 - Và các thửa 272,278 Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.23 | 12.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Văn Giao (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9 - Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm các thửa 270,271, Tờ bản đồ số số 9 - Và các thửa 273,274, 275, 276, 277 Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.24 | 8.500.000 |
| Ngõ đường Ngô Trí Hòa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Đầu ngõ (từ thửa 274, Tờ bản đồ số số 16) - Cuối ngõ (đến thửa 206, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.9 | 19.500.000 |
| Ngõ đường gom ven Sông Lam II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 8. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 160 (34 cũ) | thửa 120, 65, 69, tờ 34 - thửa 120, 65, 69, tờ 34 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.4 | 8.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Lễ (Khu vực 20C) II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 141, tờ bản đồ số 206) - Cuối ngõ (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 206) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.16 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Lễ (Khu vực 20C) II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 112, tờ bản đồ số 206) - Cuối ngõ (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 206) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.15 | 20.000.000 |
| Ngõ, ngách đường Võ Thị Sáu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Gồm các thửa 102, 183, Tờ bản đồ số số 13 - Và các thửa 167, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.22 | 8.500.000 |
| Ngõ, đường Nguyễn Bính (thửa còn lại-Tờ bản đồ số số 24) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Gồm thửa 14,26,16,175, 10, 172, 197,198,199,200, 11,4,12 Tờ bản đồ số số 24 - Đến các thửa 47,57,196,219, 233, Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.8 | 7.000.000 |
| Phan Đình Phùng (các lô góc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa số: 49, tờ bản đồ số 288) - Nguyễn Cảnh Chân Lô góc (thửa số: 50, tờ bản đồ số 288 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4 | 88.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc | Khối Xuân Bắc (từ thửa số 68, tờ bản đồ 221) - Khối Xuân Bắc (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 235) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.1 | 32.000.000 |
| Thửa nằm sâu trong ngõ đương Nguyễn Đức Đạt, Tờ bản đồ số số 44 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Thửa số 2, Tờ bản đồ số số 44 - Duy nhất thửa số 2, Tờ bản đồ số số 44 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.27 | 7.000.000 |
| Tuyến A1 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK05-01 - LK04-23 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Tuyến A10 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK13-34 - LK08-22 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.10 | 20.000.000 |
| Tuyến A11 (Đường QH 18m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK15-12 - LK12-18 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.11 | 26.000.000 |
| Tuyến A12 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK23-06 - LK23-12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.12 | 20.000.000 |
| Tuyến A13 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK23-05 - LK22-12A Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.13 | 20.000.000 |
| Tuyến A14 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK03-09 - LK03-19 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.14 | 20.000.000 |
| Tuyến A15 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK03-08 - TM-02 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.15 | 20.000.000 |
| Tuyến A16 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | BT01-20 - BT01-24 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.16 | 20.000.000 |
| Tuyến A17 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | BT01-01 - BT01-08A Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.17 | 20.000.000 |
| Tuyến A18 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | BT01-24 - BT01-12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.18 | 20.000.000 |
| Tuyến A2 (Đường QH 18m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK20-01 - LK05-20 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.2 | 26.000.000 |
| Tuyến A3 (Đường QH 18m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK20-10 - LK08-21 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.3 | 26.000.000 |
| Tuyến A4 (Đường QH 34m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK21-10 - LK03-08 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.4 | 49.000.000 |
| Tuyến A5 (Đường QH 16m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | BT03-01 - BT03-12A Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.5 | 23.000.000 |
| Tuyến A6 (Đường QH 34m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | BT03-08 - BT02-08A Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.6 | 49.000.000 |
| Tuyến A7 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK16-12 - LK18-01 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.7 | 20.000.000 |
| Tuyến A8 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | BT02-12A - LK11-01 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.8 | 20.000.000 |
| Tuyến A9 (Đường QH 14m) IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa (EcoPark) | LK14-01 - LK07-06 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.9 | 20.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 10 (thửa còn lại - Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 20,76,77 Tờ bản đồ số số 10 - Và các thửa 66,68 Tờ bản đồ số số 10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.7 | 9.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 10 (thửa thấp nhất) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Thửa 63 Tờ bản đồ số số 10 - Duy nhất thửa 63, Tờ bản đồ số số 10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.8 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 15 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Gồm các thửa 64, 135,136, 137, Tờ bản đồ số số 15 - Và thửa 103, 113, Tờ bản đồ số số 15 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.9 | 8.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 15 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Gồm thửa 163, Tờ bản đồ số số 15 - Và thửa 175, Tờ bản đồ số số 15 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.32 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (Không có đường) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm thửa 25, Tờ bản đồ số số 16 - Duy nhất thửa 25, Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.17 | 6.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Gồm thửa 234,235, Tờ bản đồ số số 16 - Đến các thửa 126, 267,270, 271,188, Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.7 | 8.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 87,146,158, 275, 276, Tờ bản đồ số số 16 - Và các thửa: 246,247 Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.12 | 13.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 57,142,143, 209, Tờ bản đồ số số 16 - Và các thửa: 227,228,229 Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.13 | 11.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 26,219,244, 245, 49,140,153,16,17, 221, 222, 223, 265,266, Tờ bản đồ số số 16 - Và các thửa:29,39,40,41, 136, 138,139,141, 170, 224, 225,226,251,252,253 Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.14 | 9.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 51,184, Tờ bản đồ số số 16 - Và các thửa: 28,162,164, 165,168 Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.15 | 8.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 22,157,166, 25, 27, 58,169,19,20,21, 185, 258, 194, Tờ bản đồ số số 16 - Và các thửa: 237,181,5, 31, 32,33,42,43,44, Tờ bản đồ số số 16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.16 | 18.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 17 (thửa còn lại - Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa:10, 27, 40, 41,48,53,55,56,57,6,66,67 68,69 Tờ bản đồ số số 17 - Và các thửa: 29, 61,62, 65, Tờ bản đồ số số 17 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.18 | 8.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 17 (thửa còn lại - Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa: 7, 14,17,19, 22, 23, 26, 60, Tờ bản đồ số số 17 - Và các thửa: 28, 63,Tờ bản đồ số số 17 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.19 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 2 (Thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Thửa 76, Tờ bản đồ số số 2 - đến thửa 76, Tờ bản đồ số số 2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 22 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Từ thửa 99, Tờ bản đồ số số 22 - Đến thửa 93, 180 Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.2 | 8.750.000 |
| Tờ bản đồ số số 3 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm các thửa 105,64,108,69,154,155,80, 74,75,96, 89,62,57,65,70, Tờ bản đồ số số 3 - và các thửa 141,142,143 Tờ bản đồ số số 3 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.17 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 31 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | thửa 173, Tờ bản đồ số số 31 - Duy nhất thửa 173, Tờ bản đồ số số 31 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.22 | 11.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 36 (thửa còn lại tương đương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Gồm các thửa 232,233, 162, 174, 195, 184, Tờ bản đồ số số 36 - Và các thửa 173, 183, Tờ bản đồ số số 36 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.20 | 12.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 36 (thửa còn lại tương đương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Thửa 127, Tờ bản đồ số số 36 - Duy nhất thửa số 127, Tờ bản đồ số số 36 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.21 | 7.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 38 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Gồm các thửa 1,85,104, Tờ bản đồ số số 38 - Đến các thửa 23, 108, Tờ bản đồ số số 38 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.25 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 4 (Các thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Từ thửa 15,16, Tờ bản đồ số số 4 - Đến thửa 17, Tờ bản đồ số số 4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.15 | 24.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 4 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Gồm các thửa 24, Tờ bản đồ số số 4 - Và các thửa 26,27,364 Tờ bản đồ số số 4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.19 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 41 (thửa còn lại nằm sâu, không có đường) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Gồm thửa 5, Tờ bản đồ số số 41 - Và thửa 34, Tờ bản đồ số số 41 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.23 | 6.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 43 (thửa còn lại nằm trong ngõ, ngách, hẻm sâu) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm các thửa 34, 35, Tờ bản đồ số số 43 - và các thửa 18, 178,Tờ bản đồ số số 43 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.24 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 44 (thửa đất nhỏ hẹp) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Thửa 98, Tờ bản đồ số số 44 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.13 | 18.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 8 (các thửa có vị trí tương đương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Gồm các thửa 67, 72 Tờ bản đồ số số 8 - Và thửa 73 Tờ bản đồ số số 8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.16 | 10.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 8 (các thửa có vị trí tương đương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Gồm các thửa 68, 87,88 Tờ bản đồ số số 8 - Và các thửa 65,244 Tờ bản đồ số số 8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.17 | 8.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 8 (các thửa có vị trí tương đương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Gồm các thửa 232,233,234,235 Tờ bản đồ số số 8 - và thửa 241, Tờ bản đồ số số 8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.15 | 14.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 8 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Thửa 113, Tờ bản đồ số số 8 - Duy nhất thửa 113, Tờ bản đồ số số 8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.3 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 9 (thửa còn lại - Loại 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 100,101, 160, 290 Tờ bản đồ số số 9 - Và các thửa: 159,90,219, 88, 191,77, 79, 309,310 Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.4 | 9.500.000 |
| Tờ bản đồ số số 9 (thửa còn lại - Loại 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Gồm các thửa 111, 94,165, 166,167,238, 95, 213,214, 255,256, 204,205,206, 87, 143, 144,155,181, 78, 98 Tờ bản đồ số số 9 - Và các thửa: 63,76,189,190, 220,221,59, 175,224 Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.5 | 7.000.000 |
| Tờ bản đồ số số 9 (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Thửa 70, Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.20 | 8.000.000 |
| Đương N12 (Quy hoạch 22,50 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N12 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.16 | 19.500.000 |
| Đường 1A (quy hoạch 13m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường 2B (thửa 1001, tờ bản đồ 66) - Đường 2C (thửa 1010, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.1 | 24.000.000 |
| Đường 1B (quy hoạch 13m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường 2F (Thửa 619, tờ bản đồ số 66) - Đường 2H (thửa 648, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.2 | 24.000.000 |
| Đường 1C (Quy hoạch 15m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường số 2 (tư thửa 224, tờ bản đồ 65) - Đường 2H (thửa 702, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.3 | 24.000.000 |
| Đường 1D (Quy hoạch 25m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường 2C (thửa 753, tờ bản đồ 66) - Đường 2H (thửa 1084, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.4 | 28.000.000 |
| Đường 36 M II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu đường (từ thửa số 623, tờ bản đồ 51) - cuối ngõ (đến thửa số 474, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.18 | 25.000.000 |
| Đường 36 M khu đô thị Đại Huệ II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Đầu đường (từ thửa số 625, tờ bản đồ 51) - Cuối đường (đến thửa số 655, tờ bản đồ 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.15 | 25.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Phong Đình Cảng (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 19) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 8 | 65.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Đoạn giao đường Trường Thi (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 25) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 22) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 7 | 65.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 70;38, tờ số 27) - Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 128, tờ số 26 và thửa 273, tờ số 32) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 29 | 22.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 18;240, tờ số 32) - Đường Trần Cảnh Bình (Từ thửa 135;136, tờ số 32) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 30 | 20.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Bùi Thị Xuân (Từ thửa 227; 79, tờ bản đồ 32) - Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 220; 97; 177, tờ số 33) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 41 | 17.000.000 |
| Đường Bạch Liêu | Giao đường Lê Duẩn (Từ thửa số 27, 29, tờ bản đồ số 39 - Giao với đường Yên Lâm (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 38) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 20 | 35.000.000 |
| Đường Bạch Liêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đại học Vinh (từ thửa 5, Tờ bản đồ số số 20) - Mương số 3 (đến thửa 5 và thửa 9, Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 77 | 30.000.000 |
| Đường Bằng Lăng (Quy hoạch rộng 48,0 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Giáng Hương (từ thửa 1082, tờ bản đồ số 68) - Đường Quy hoạch 9,50 m (đến thửa 1097, tờ bản đồ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.19 | 50.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 1 (Quy hoạch rộng 20,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Bằng Lăng (từ thửa đất số 1083, tờ bản đồ 68) - Đường Quy hoạch 21,50 m (đến thửa 743, tờ bản đồ68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.10 | 35.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 2 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Bằng Lăng (từ thửa đất số 1084, tờ bản đồ 68) - Đường Giáng Hương (Đến thửa 922, tờ bản đồ số 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.11 | 35.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 2 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Bằng Lăng (từ thửa đất số 889, tờ bản đồ 68) - Đường Quy hoạch 21,50 m (đến thửa 740, tờ bản đồ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.12 | 35.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 3 (Quy hoạch rộng 15,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Dáng Hương (từ thửa 964, tờ bản đồ 68) - Đường Quy hoạch 21 m (Đến thửa 1513, tờ bản đồ số 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.16 | 40.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 3 (Quy hoạch rộng 15,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Bằng Lăng (từ thửa 1090, tờ bản đồ 68) - Đường Giáng Hương (Đến thửa 1037, tờ bản đồ số 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.14 | 40.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 3 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Bằng Lăng (từ thửa 1088, tờ bản đồ 68) - Đường Giáng Hương (Đến thửa 980, tờ bản đồ số 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.13 | 40.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 3 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Dáng Hương (từ thửa 918, tờ bản đồ 68) - Đường Nguyệt Quế (Đến thửa 785, tờ bản đồ số 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.15 | 40.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 4 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Giáng Hương (từ thửa 976, tờ bản đồ số 68) - Đường Quy hoạch 9,50 m (đến thửa 903, tờ bản đồ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.17 | 35.000.000 |
| Đường Bằng Lăng 5 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Giáng Hương (từ thửa 1033, tờ bản đồ số 68) - Đường Quy hoạch 9,50 m (đến thửa 904, tờ bản đồ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.18 | 35.000.000 |
| Đường Bến Đền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Thái Phiên (từ thửa 169, tờ bản đồ 324) - Đường Cao Xuân Huy (Thửa 174, tờ bản đồ 324) Phường Vinh Tân cũ Mục 14 | 40.000.000 |
| Đường Bến Đền I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 25, tờ 327) - Cao Xuân Huy (Đến thửa 54, tờ số 327) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 97 | 40.000.000 |
| Đường Bến Đền I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Huân (từ thửa 85, tờ 326) - (Đến thửa 75, tờ số 326) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 96 | 40.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Giao đường Võ Thị Sáu (Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 30) - Giao với đường Phong Đình Cảng (đến thửa số 44, 66, tờ bản đồ số 20) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 27 | 30.000.000 |
| Đường Cao Huy Đỉnh | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa số 51, 276, tờ bản đồ số 21) - Giao với đường Phan Đăng Lưu (đến thửa số 70, 71, tờ bản đồ số 07) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 36 | 35.000.000 |
| Đường Cao Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 06, tờ 304 - Đến thửa 78, tờ 304 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 27 | 150.000.000 |
| Đường Cao Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 50, tờ 289 - Đến thửa 69, tờ 289 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 25 | 155.000.000 |
| Đường Cao Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 157, tờ 304 - Đến thửa 107, tờ 304 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 28 | 150.000.000 |
| Đường Cao Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 150, tờ 289 - Đến thửa 156, tờ 289 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 26 | 155.000.000 |
| Đường Cao Thắng (lô góc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn Lô góc (Thửa 105, tờ số 304) - Lê Hồng Sơn Lô góc (Thửa 108, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 29 | 160.000.000 |
| Đường Cao Thắng (lô góc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lô góc (Thửa 13, tờ 289) - Lô góc (Thửa 211, tờ 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 24 | 165.000.000 |
| Đường Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 164, Tờ bản đồ số số 9) - Nguyễn Vĩnh Lộc (đến thửa 86, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 53 | 26.000.000 |
| Đường Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 61, Tờ bản đồ số số 8) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 39, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 52 | 28.000.000 |
| Đường Cao Xuân Dục IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Dự án: Chia lô đất ở trước nhà thờ họ Đinh, khối 1 Bến Thuỷ - Khu tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 10, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 20/03/2014 của UBND TP Vinh) | Lô số 10 - Lô số: 11 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.1 | 28.000.000 |
| Đường Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 51, Tờ bản đồ số số 8) - Ngô Trí Hòa (từ thửa 239, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 51 | 28.000.000 |
| Đường Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 32, Tờ bản đồ số số 9) - Nhà Văn hóa khối 2 (đến thửa 41, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 54 | 26.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Xiển (Từ thửa 158, tờ số 305) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 177, tờ số 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 84 | 57.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (các thửa 93, 98, 142 tờ số 290 - các thửa 93, 98, 142 , tờ số 290 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 81 | 72.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 12, tờ số 327) - Bến Đền (Đến thửa 40, tờ số 327) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 86 | 50.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 63, tờ số 290) - Đến thửa 63, tờ số 290 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 78 | 72.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Cầu Tùng Binh (thửa 12, tờ bản đồ 183) - Đường Phạm Hồng Thái (thửa 14, tờ 361) Phường Vinh Tân cũ Mục 12 | 30.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lô góc Bến Đền (Từ thửa 40, tờ số 327) - Bến Đền (thửa 40, tờ số 327) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 87 | 60.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa 06, tờ số 305) - Đến thửa 31, tờ số 305 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 82 | 57.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 96, tờ số 290) - Đến thửa 97, tờ số 290 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 80 | 60.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cao Xuân Huy, Nguyễn Xiển (thửa 302, tờ số 305) - Cao Xuân Huy, Nguyễn Xiển (thửa 302, tờ số 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 83 | 66.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Ngô Đức Kế (Thửa 37 tờ bản đồ 309) - Đường Vĩnh Giang (Thửa 102, tờ bản đồ 346) Phường Vinh Tân cũ Mục 11 | 50.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Phạm Hồng Thái (thửa 15, tờ 345) - Đường Sắt Bắc Nam (thửa 03, tờ bản đồ 177) Phường Vinh Tân cũ Mục 13 | 30.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa 154, tờ số 305) - Đến thửa 133, tờ số 305 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 85 | 50.000.000 |
| Đường Cao Xuân Huy I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 91, tờ số 290) - Đến thửa 92, tờ số 290 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 79 | 60.000.000 |
| Đường Chu Huy Mân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | đường Vạn Xuân - khu đô thị ecopark Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 18 | 20.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Lê Duẩn (Từ thửa 19, tờ số 6) - Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 173, tờ số 5 và thửa 9, tờ 9) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 18 | 25.000.000 |
| Đường D 1 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 353, 363, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 422, 242, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.1 | 25.000.000 |
| Đường D 3 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 354, 476, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường(Từ thửa số 308, tờ bản đồ số 22; Thửa 331, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.2 | 25.000.000 |
| Đường D 4 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 343, 474, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 388, 520, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.3 | 25.000.000 |
| Đường D 5 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 425, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 396, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.4 | 25.000.000 |
| Đường D 6 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 451, 463, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 406,442, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.5 | 25.000.000 |
| Đường D 7 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 332, tờ bản đồ số 28) - Đến đường D6 (Từ thửa số 389, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.6 | 25.000.000 |
| Đường D 9 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường(Từ thửa số 477, 479, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường(Từ thửa số 536, 520, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.8 | 25.000.000 |
| Đường D1 | Đường Phượng Hoàng (Từ thửa 120, tờ số 22; thửa 38,39, tờ 23) - Đường D7 (Từ thửa 100,122, tờ số 22) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 43 | 28.000.000 |
| Đường D1 (quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D1 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.14 | 15.000.000 |
| Đường D10 | Đường D9 (Từ thửa 135, tờ số 22) - Đường D8 (Từ thửa 139, tờ số 22) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 46 | 25.000.000 |
| Đường D10 | Đường D8 (Từ thửa 163, 172, tờ số 23 - Đến dân cư (Từ thửa 168, tờ số 23) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 47 | 20.000.000 |
| Đường D11 | Đường D7 (Từ thửa 330, tờ số 22; thửa 86, tờ số 28) - Đường D8 (Từ thửa 87, tờ số 28) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 48 | 25.000.000 |
| Đường D11 (Quy hoạch 12,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D11 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.9 | 14.500.000 |
| Đường D12 (Quy hoạch 12,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D12 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.10 | 14.500.000 |
| Đường D13 (Quy hoạch 12,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D13 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.11 | 14.500.000 |
| Đường D2 (Quy hoạch 10,50 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D2 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.13 | 14.000.000 |
| Đường D20 (Quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D20 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.21 | 15.000.000 |
| Đường D21 (Quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D21 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.22 | 15.000.000 |
| Đường D5 (Quy hoạch 18,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D5 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.5 | 18.000.000 |
| Đường D5A (Quy hoạch 12,0m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D5A Phường Vinh Tân cũ Mục 1.4 | 14.500.000 |
| Đường D6 (Quy hoạch 18,0m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D6 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.1 | 18.000.000 |
| Đường D7 15. Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Giữa đường (D6)(Từ thửa số 407, 430, tờ bản đồ số 28; Thửa 433 tờ bản đồ 29) - Cuối đường (từ Thửa 467, 468 tờ bản đồ 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.7 | 20.000.000 |
| Đường D8 | Đường D1 (Từ thửa 131, tờ số 22; thửa 157, tờ 23) - Đường D7 (Từ thửa 525, tờ số 28; thửa 101, tờ 29) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 44 | 26.000.000 |
| Đường D8 (Quy hoạch 12,0m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường D8 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.2 | 14.500.000 |
| Đường D9 | Đường D1 (Từ thửa 133, tờ số 22) - Đường D11 (Từ thửa 154, tờ số 22) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 45 | 26.000.000 |
| Đường Duy Tân II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Khối Trung Hợp, Khối Tân Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 208, tờ bản đồ 232) - Khối Trung Hợp, Khối Tân Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 77, tờ bản đồ 234) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.1 | 70.000.000 |
| Đường Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 73 đến thửa 76; tờ bản đồ số 16 (20hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 28 | 70.000.000 |
| Đường Duy Tân II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Khối Trung Hợp, Khối Tân Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 208, tờ bản đồ 232) - Khối Trung Hợp, Khối Tân Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 77, tờ bản đồ 234) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1 | 70.000.000 |
| Đường Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 43 đến thửa 44; 45 tờ bản đồ số 15 (19hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 26 | 70.000.000 |
| Đường Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 57 đến thửa 104; tờ bản đồ số 16 (20hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 27 | 70.000.000 |
| Đường Duy Tân II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp | Khối Trung Hợp, Khối Tân Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 208, tờ bản đồ 232) - Khối Trung Hợp, Khối Tân Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 77, tờ bản đồ 234) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.1 | 70.000.000 |
| Đường Duy Tân B II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp | Khối Trung Hợp, khối Trung Hưng (từ thửa số 254, tờ bản đồ 233) - Khối Trung Hợp, khối Trung Hưng (đến thửa số 83, tờ bản đồ 220) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.2 | 46.000.000 |
| Đường Dân Cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường dân cư (thửa 52, tờ bản đồ 310) - Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 94, tờ bản đồ 310) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.7 | 14.000.000 |
| Đường Dân Cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường dân cư (thửa 100, tờ bản đồ 311) - Đường QH khu đô thị Tecco (thửa 22, tờ bản đồ 330) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.6 | 13.000.000 |
| Đường Dân Cư (ngõ 157 đường Ngô Đức Kế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường Ngô Đức Kế (thửa 11, tờ bản đồ 311) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 160, tờ bản đồ 311) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Đường Dân Cư (ngõ 171 đường Ngô Đức Kế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường Ngô Đức Kế (thửa 44, tờ bản đồ 311) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 142, tờ bản đồ 311) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.2 | 14.000.000 |
| Đường Dân Cư (ngõ 189 đường Ngô Đức Kế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường Ngô Đức Kế (thửa 38, tờ bản đồ 311) - Đường QH khu Đô thị Tecco (thửa 118, tờ bản đồ 311) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.3 | 14.000.000 |
| Đường Dân Cư (ngõ 195 đường Ngô Đức Kế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường Ngô Đức Kế (thửa 26, tờ bản đồ 311) - Đường QH khu Đô thị Tecco (thửa 193, tờ bản đồ 311) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.4 | 14.000.000 |
| Đường Dân Cư (ngõ 219 đường Ngô Đức Kế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường Ngô Đức Kế (thửa 47, tờ bản đồ 310) - Đường dân cư (thửa 172, tờ bản đồ 330) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Đường Cao Xuân Huy (thửa 139, tờ 177) - Dân cư Ngõ cụt (thửa 108, tờ bản đồ 177) Phường Vinh Tân cũ Mục 9.1 | 10.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Đường Cao Xuân Huy (thửa 95, tờ 177) - Dân cư Ngõ cụt (thửa 107, tờ bản đồ 177) Phường Vinh Tân cũ Mục 9.2 | 10.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Đường Cao Xuân Huy (thửa 83, tờ 177) - Dân cư Ngõ cụt (thửa 187, tờ bản đồ 177) Phường Vinh Tân cũ Mục 9.3 | 10.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Đường Cao Xuân Huy (thửa 157, tờ 177) - Đi xóm 7, xã Hưng Chính (thửa 115, tờ bản đồ 177) Phường Vinh Tân cũ Mục 9.4 | 10.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Đường Lê Bá Tùng (thửa 228, tờ bản đồ 186) - Dân cư ngõ cụt (thửa 237, tờ bản đồ 186) Phường Vinh Tân cũ Mục 5.5 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Đường Đặng Thị Hồng Vân (thửa 26, tờ 176) - Đi xóm 7, xã Hưng Chính (thửa 75, tờ bản đồ 177) Phường Vinh Tân cũ Mục 9.6 | 10.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Đường dân cư (từ thửa 11, tờ bản đồ 186) - Dân cư ngõ cụt (thửa 18, tờ bản đồ 186) Phường Vinh Tân cũ Mục 5.6 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Đường Lê Bá Tùng (thửa 52, tờ bản đồ số 179) - Đường Vĩnh Giang (thửa 105, tờ bản đồ 186) Phường Vinh Tân cũ Mục 5.4 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Đường Đặng Thị Hồng Vân (thửa 79, tờ 168) - Sông Vinh (Cửa Tiền, thửa 05, tờ bản đồ 167) Phường Vinh Tân cũ Mục 9.5 | 10.000.000 |
| Đường Dân cư (ngõ 123, đường Phạm Hồng Thái) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Yên Giang | Đường Phạm Hồng Thái (thửa 124, tờ bản đồ 175) - Sông Vinh (Cửa Tiền, thửa 402, 447, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 7.4 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư (ngõ 75, đường Phạm Hồng Thái) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Yên Giang | Đường Phạm Hồng Thái (thửa 35, tờ bản đồ 175) - Khu dân cư dự án Him Lam - Trống Đồng (thửa 24, tờ bản đồ 175) Phường Vinh Tân cũ Mục 7.3 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường Quy hoạch 32 m (thửa 129, tờ bản đồ 392) - Đường quy hoạch 18,0 m (thửa 88, tờ bản đồ 393) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.17 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường QH 18 m (thửa 124, tờ bản đồ 393) - Đường dân cư khối 1 (thửa 17, tờ bản đồ 393) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.14 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường QH 18 m (thửa 54, tờ bản đồ 393) - Dân cư Ngõ cụt (thửa 135, tờ bản đồ 377) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.13 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m (tuyến 2 phía Bắc Trần Đình San) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường QH (thửa 01, tờ bản đồ 392) - Dân cư Ngõ cụt (Thửa 87, tờ bản đồ 377) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.6 | 13.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m (tuyến 2 phía Bắc Trần Đình San) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường QH (thửa 13, tờ bản đồ 407) - Đường dân cư (Thửa 09, tờ bản đồ 392) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.7 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m (tuyến 2 phía Nam Trần Đình San) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường QH 18 m (thửa 30, tờ bản đồ số 393) - Đường dân cư khối 1 (thửa 79, tờ bản đồ 377) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.12 | 15.000.000 |
| Đường Dân cư - QH 5 m (tuyến 2 phía Nam Trần Đình San) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Đường dân cư khối 1 (thửa 56, tờ bản đồ 377) - Dân cư Ngõ cụt (thửa 161, tờ bản đồ 378) Phường Vinh Tân cũ Mục 12.8 | 15.000.000 |
| Đường Dũng Quyết I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Mê Trô Vinh (từ thửa 12, Tờ bản đồ số số 25) - Trạm thu phí cầu Bến Thủy (đến thửa 42, Tờ bản đồ số số 52) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8 | 30.000.000 |
| Đường Dũng Quyết | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 2; 3 , tờ số 40) - Đường Ngô Thị Nhậm (Từ thửa 27, tờ số 52) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 40 | 30.000.000 |
| Đường Dương Vân Nga I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 141, tờ bản đồ số 18 (28hd) - Đến thửa 25, tờ bản đồ số 29 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 42 | 45.000.000 |
| Đường Giáng Hương (Quy hoạch rộng 20 m,50) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Bằng Lăng 1 (thửa 860, tờ bản đồ số 68) - Hồ sinh thái Vinh Tân (đến thửa 1032, tờ bản đồ số 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.9 | 31.250.000 |
| Đường Giáng Hương 1 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Phạm Hồng Sơn (từ thửa 301, tờ bản đồ số 68) - Đường Giáng Hương 4 (đến thửa 1007, tờ bản đồ 67) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.1 | 22.500.000 |
| Đường Giáng Hương 2 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Giáng Hương 1 (từ thửa 284, tờ bản đồ số 68) - Đường Bằng Lăng 1 (đến thửa 299, tờ bản đồ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.2 | 22.500.000 |
| Đường Giáng Hương 3 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Giáng Hương (từ thửa 861, tờ bản đồ số 68) - Đường Giáng Hương 4 (từ thửa 1047, tờ bản đồ số 67) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.3 | 22.500.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 2 đến thửa 7, tờ bản đồ số 37 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 15 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 1 đến thửa 35, tờ bản đồ số 15 (19hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 97 đến thửa 292; tờ bản đồ số 07; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 6 đến thửa 116, tờ 28 (28hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 12 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 1 đến thửa 118, tờ bản đồ số 10; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 8 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 6 đến thửa 132; tờ số 21 (21HB) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 35 đến thửa 140, tờ bản đồ số 18 (28hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 13 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 8 đến thửa 21, tờ bản đồ số 35 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 14 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 16 đến thửa 80; tờ bản đồ số 14; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9 | 72.000.000 |
| Đường HecMan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 29 đến thửa 178; tờ bản đồ số 01. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6 | 72.000.000 |
| Đường Hoa Phượng (Quy hoạch rộng 20,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Lê Mao kéo dài (từ thửa 1338, tờ bản đồ 186) - Đường Hoa Sữa 3 (đến thửa 1261, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.4 | 31.250.000 |
| Đường Hoa Phượng 2 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng 3 - Đường Hoa Phượng 6 Phường Vinh Tân cũ Mục 14.5 | 22.500.000 |
| Đường Hoa Phượng 4 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng 3 - Đường Hoa Phượng 5 Phường Vinh Tân cũ Mục 14.6 | 22.500.000 |
| Đường Hoa Phượng 5 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng 2 - Đường Hoa Sữa 1 Phường Vinh Tân cũ Mục 14.7 | 22.500.000 |
| Đường Hoa Phượng 6 (Quy hoạch rộng 9,5 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng 2 - Đường Hoa Sữa 1 Phường Vinh Tân cũ Mục 14.8 | 22.500.000 |
| Đường Hoa Sữa 14. Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 641, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (Từ thửa số 781, 794, tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.6 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 1 (Quy hoạch rộng 20,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng (từ thửa 1275, tờ bản đồ 73) - Đường Băng Lăng (đến thửa 1109, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.20 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 1 (Quy hoạch rộng 20,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào - Đường Hoa Sữa (đến thửa 1494, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.32 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 1 (Quy hoạch rộng 20,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào - Đường Hoa Phượng Phường Vinh Tân cũ Mục 14.26 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 2 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào - Đường Hoa Phượng Phường Vinh Tân cũ Mục 14.27 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 2 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào - Đường Hoa Sữa (đến thửa 1478, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.33 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 2 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng (từ thửa 1274, tờ bản đồ 73) - Đường Băng Lăng (đến thửa 1110, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.21 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 3 (Quy hoạch rộng 15,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1373, tờ bản đồ 73 - Đường Hoa Phượng (đến thửa 1272, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.29 | 40.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 3 (Quy hoạch rộng 15,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1374, tờ bản đồ 73 - Đường Hoa Sữa (đến thửa 1430, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.35 | 40.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 3 (Quy hoạch rộng 15,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng (từ thửa 1215, tờ bản đồ 73 - Đường Băng Lăng (đến thửa 1126, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.23 | 40.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 3 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1423, tờ bản đồ 73) - Đường Hoa Sữa (đến thửa 1457, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.34 | 40.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 3 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng (từ thửa 1262, tờ bản đồ 73) - Đường Băng Lăng (đến thửa 1116, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.22 | 40.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 3 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào - Đường Hoa Phượng (đến thửa 1304, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.28 | 40.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 4 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1355, tờ bản đồ 74 - Đường Hoa Phượng (đến thửa 1265, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.31 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 4 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1375, tờ bản đồ 73) - Đường Hoa Sữa (đến thửa 1412, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.36 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 4 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1356, tờ bản đồ 73) - Đường Hoa Sữa (đến thửa 1388, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.37 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 4 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Anh Đào (từ thửa 1361, tờ bản đồ 73 - Đường Hoa Phượng (đến thửa 1268, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.30 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 4 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng (từ thửa 1214, tờ bản đồ 73) - Đường Băng Lăng (đến thửa 1125, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.24 | 35.000.000 |
| Đường Hoa Sữa 5 (Quy hoạch rộng 9,50 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Phúc Thịnh (Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - Hadico) | Đường Hoa Phượng (từ thửa 1212, tờ bản đồ 73) - Đường Băng Lăng (đến thửa 1121, tờ bản đồ 73) Phường Vinh Tân cũ Mục 14.25 | 35.000.000 |
| Đường Hoài Thanh | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 16, tờ số 17) - Đường Phan Huy Ích (Từ thửa 123;144, tờ bản đồ 20) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 22 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Danh Sưởng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 114, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 114, tờ số 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 128 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Danh Sưởng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 37, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 18, tờ số 308) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 127 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 30, tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 113, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 117 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 30, tờ 292) - Ngô Đức Kế(Đến thửa 113, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 115 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 155 tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 107, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 116 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 27, tờ 292) - Ngô Đức Kế(Đến thửa 110, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 114 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Kế Viêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 24, tờ 292) - (Đến thửa 95, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 111 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Kế Viêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 167, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 168, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 112 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Kế Viêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 147, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 89, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 113 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Kế Viêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 49, tờ 292) - (Đến thửa 139, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 110 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Nguyên Cát I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 20, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 02, tờ số 308) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 124 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Giao (từ thửa 110, Tờ bản đồ số số 8) - UBND phường Bến Thủy (đến thửa 72, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 35 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 77, Tờ bản đồ số số 8) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 194, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 34 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 5- Hoàng Thị Loan (từ thửa 25, Tờ bản đồ số số 23) - Nguyễn Thị Thanh (đến thửa 259, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 41 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 6- Hoàng Thị Loan (từ thửa 30, Tờ bản đồ số số 23) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 9, Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 40 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lý Nhật Quang (từ thửa 155, Tờ bản đồ số số 15) - Ngõ 5- Hoàng Thị Loan (đến thửa 18, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 39 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trạm Y Tế Bến Thủy (từ thửa 156, Tờ bản đồ số số 15) - Ngõ 6- Hoàng Thị Loan (đến thửa 19, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 38 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 141, Tờ bản đồ số số 8) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 102, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 36 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Giao (từ thửa 109, Tờ bản đồ số số 8) - Sân bóng Bến Thủy (đến thửa 146, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 37 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 22, Tờ bản đồ số số 31) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 5, Tờ bản đồ số số 37) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 42 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tâm | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa số 86, 88, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Đặng Thúc Hứa (đến thửa số 91, 93, tờ bản đồ số 17) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 40 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tâm | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa số 103, 105, tờ bản đồ số 22) - Giao với đường Nguyễn Kiệm (đến thửa số 193, 265, tờ bản đồ số 29) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 41 | 25.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8, Tờ bản đồ số số 37) - Dự án Tecco Bến Thủy (đến thửa 197, Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 84 | 20.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Mương số 3 (từ thửa 46, Tờ bản đồ số số 47) - Nguyễn Du (đến thửa 64, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 88 | 21.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 6 Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa 76, Tờ bản đồ số số 43) - Mương số 3 (đến thửa 42, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 87 | 22.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Mương số 3 (từ thửa 53, Tờ bản đồ số số 48) - Nguyễn Du (đến thửa 72, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 89 | 21.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Dự án Tecco Bến Thủy (từ thửa 239 , Tờ bản đồ số số 43) - Chung cư Tecco (đến thửa 117,118 Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 86 | 25.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 10, đường Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 50, Tờ bản đồ số số 37) - Ngõ 6, đường Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa 76, Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 85 | 20.000.000 |
| Đường Hà Sâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 122, 164, tờ 23 - Thửa 169, 11, tờ 23 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 10 | 10.000.000 |
| Đường Hàm Nghi II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm | Khối Đông Lâm, Đông Thọ, Tân Nam (từ thửa 83, tờ bản đồ số 273) - Khối Đông Lâm, Đông Thọ, Tân Nam (đến thửa 47, tờ bản đồ số 283) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.2 | 29.000.000 |
| Đường Hàm Nghi II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ | Khối Đông Lâm, Đông Thọ, Tân Nam (từ thửa 83, tờ bản đồ số 273) - Khối Đông Lâm, Đông Thọ, Tân Nam (đến thửa 47, tờ bản đồ số 283) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.2 | 29.000.000 |
| Đường Hàm Nghi II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam | Khối Đông Lâm, Đông Thọ, Tân Nam (từ thửa 83, tờ bản đồ số 273) - Khối Đông Lâm, Đông Thọ, Tân Nam (đến thửa 47, tờ bản đồ số 283) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.1 | 29.000.000 |
| Đường Hàm Nghi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phường Hưng Dũng (từ thửa 134, Tờ bản đồ số số 3) - Nguyễn Vĩnh Lộc (đến thửa 90, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 104 | 28.000.000 |
| Đường Hàn Mạc Tử | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 74, tờ số 27) - Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 119;143, tờ số 26) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 28 | 19.000.000 |
| Đường Hòa Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên | giao với đường Hòa Thái - giao với đường Hoàng Tá Thốn (Hưng Lộc cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 14 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Song I. Các tuyến đường đã được đặt tên | thửa 115, 134, tờ 38 - thửa 18, 229, tờ 32 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên | giao từ đường Nguyễn Sỹ Sách - khối Phong Yên Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên | giao từ đường Chu Huy Mân - giao từ đường Nguyễn Sỹ Sách Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 6 | 20.000.000 |
| Đường Hòa Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nhà tưởng niệm Chu Huy Mân - Thửa số 215 tờ 35 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | giao với đường Chu Huy Mân - Thửa 412, 447 tờ 36 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Hưng Thịnh (Quy hoạch 21,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường Hưng Thịnh Phường Vinh Tân cũ Mục 1.20 | 19.000.000 |
| Đường Hồ Hữu Nhân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Dự án Đanatol (thửa 237, tờ bản đồ 168) - Đường Sắt Bắc Nam (thửa 19, tờ bản đồ 168) Phường Vinh Tân cũ Mục 29 | 24.000.000 |
| Đường Hồ Hữu Nhân (các thửa phía Nam đường số 1 khu QH Danatol) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Dự án Danatol (thửa 600, tờ bản đồ 66) - Dự án Danatol (thửa 1176, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.16 | 28.000.000 |
| Đường Hồ Hữu Nhân (trừ các thửa mục 8.16 thuộc dự án Danatol) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Phạm Hồng Thái (từ thửa 36, tờ bản đồ 169) - Hết khu dự án Danatol (thửa 50, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 28 | 26.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hồ Sỹ Tân (từ thửa 93, Tờ bản đồ số số 44) - Dự án Thành Thái Thịnh (đến thửa 63, Tờ bản đồ số số 51) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 31 | 25.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nhà Văn Hóa khối 13 (từ thửa 213, Tờ bản đồ số số 44) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 156, Tờ bản đồ số số 34) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 33 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Mương số 3 (từ thửa 71, Tờ bản đồ số số 48) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 96, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 26 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Dự án Thành Thái Thịnh (từ thửa 230, Tờ bản đồ số số 44) - Nhà Văn hóa khối 13 (đến thửa 217, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 32 | 25.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | QH chợ chiều (từ thửa 124, Tờ bản đồ số số 48) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 8, Tờ bản đồ số số 51) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 30 | 28.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Du (từ thửa 30, Tờ bản đồ số số 51) - Đường ngõ Hồ Quý Ly (đến thửa 113, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 29 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Du (từ thửa 89, Tờ bản đồ số số 51) - Mương số 3 (đến thửa 88, Tờ bản đồ số số 48) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 25 | 32.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đường ngõ Hồ Quý Ly (từ thửa 111, Tờ bản đồ số số 44) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 93, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 28 | 28.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hồ Sỹ Tân (từ thửa 87, Tờ bản đồ số số 44) - Đường ngõ Hồ Quý (đến thửa 37, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 27 | 25.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.