Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/7.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh là 165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Hồ Quý Ly (16.0M) IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số số 44) - Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.3 | 25.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly (16.0M) IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số số 44) - Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.3 | 25.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly (24.0M) IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.2 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly (24.0M) IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.2 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 83, Tờ bản đồ số số 44) - Hồ Quý Ly (đến thửa 123, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 121 | 23.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 139, Tờ bản đồ số số 43) - Hồ Quý Ly (đến thửa 250, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 120 | 22.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 118, Tờ bản đồ số số 43) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 117, Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 119 | 22.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Khánh sạn Giao Tế (Từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 13) - Ngã tư giao đường Trường Thi (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 9) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 1 | 150.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 01, tờ 325) - (Đến thửa 14, tờ số 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 25, tờ 288) - Đến thửa 101, tờ số 288 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7 | 45.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 196, tờ 303) - Đến thửa 67, tờ số 303 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9 | 45.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 196, tờ 303) - Đến thửa 67, tờ số 303 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8 | 45.000.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | thửa đất số 77 đến thửa đất số 179, tờ bản đồ số 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.3 | 25.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 1. Khối Vinh Phúc | Thửa đất số 01 đến thửa đất số 15; tờ bản đồ số 14. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.4 | 36.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | thửa đất số 87 đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 8 (11hd) ; thửa đất số 105 đến thửa đất số 147, tờ bản đồ số 8 (11hd) ; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.4 | 25.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | thửa đất số 88 đến thửa đất số 124; tờ bản đồ số 10. thửa đất số 120 đến thửa đất số 128, tờ bản đồ số 10. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1 | 25.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | thửa 73 đến thửa 77; tờ số 10. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2 | 27.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | Thửa đất số 1 đến thửa số 7, tờ số 16 (20hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.6 | 26.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 1. Khối Vinh Phúc | Từ thửa đất số 68 đến thửa đất số 79; tờ bản đồ số 7 Từ thửa đất số 82 đến thửa đất số 95; tờ bản đồ số 7 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.2 | 27.500.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 1. Khối Vinh Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 7 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.3 | 21.000.000 |
| Đường Khối II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | thửa đất số 2 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (19hd) ; thửa đất số 3 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (19hd) ; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.5 | 25.500.000 |
| Đường Khối (C1) II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | Thửa đất số 13 đến thửa đất số 18; tờ số 16 (20hd); Thửa đất số 38 đến thửa đất số 117; tờ số 16 (20hd). Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.7 | 25.500.000 |
| Đường Khối (Ngõ A1) II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh | Thửa số 3 đến thửa số 14, tờ bản đồ 01 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.2 | 27.500.000 |
| Đường Kim Đồng (đoạn chưa mở rộng theo QH) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 111 đến thửa 117, tờ bản đồ 21 (21hb); Thửa 121 đến thửa 125, tờ bản đồ số 21 (21hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 50 | 30.000.000 |
| Đường Kim Đồng. I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 25; tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 41, tờ bản đồ số 27 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 52 | 62.500.000 |
| Đường Kim Đồng. I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 35; tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 159, tờ bản đồ số 27 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 51 | 62.500.000 |
| Đường Lam Giang 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.2 | 25.000.000 |
| Đường Lam Thanh 16. Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số 98, 118, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 55, 71, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.1 | 27.000.000 |
| Đường Lê Bá Tùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Lê Mao kéo dài (thửa 01, tờ bản đồ 186) - Đường Đinh Nhật Thận (thửa 240, tờ bản đồ 349) Phường Vinh Tân cũ Mục 23 | 50.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 128, tờ số 21) - Ngõ 49, đường Bùi Thị Xuân "Bộ đội" (Từ thửa 228, tờ bản đồ 20) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 25 | 20.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã | Ngõ 49, đường Bùi Thị Xuân "Bộ đội" (Từ thửa 227, tờ bản đồ 20) - Đường Phan Huy Chú (Từ thửa 195, tờ bản đồ 20) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 26 | 18.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Trần Thụ Thận (Từ thửa số 27, tờ số 3) - Đường Nguyễn Huy Tự (Từ thửa số 40, tờ số 3) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 5 | 75.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 341 Lê Duẩn (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 3) - Đường Trần Thụ Thận (Từ thửa số 51, tờ số 3) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 4 | 75.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 1) - Ngõ 341 Lê Duẩn (Từ thửa số 38, tờ số 1) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 3 | 80.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Công ty CP Trung Đô (Từ thửa số 4 đến 109 , tờ số 10; thửa số 1, tờ bản đồ 11) - Đường Phượng Hoàng (Từ thửa số 149, tờ số 16) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 8 | 70.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Trần Đăng Dinh (Từ thửa số 2, tờ số 6) - Công ty CP Trung Đô (Từ thửa số 37, tờ số 6) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 7 | 70.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Giao đường Bạch Liêu (Từ thửa số 26, 29, tờ bản đồ số 39 - Giao với đường Trường Thi (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 27) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 4 | 80.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Huy Tự (Từ thửa số 47-50, tờ số 3) - Đường Trần Đăng Dinh (Từ thửa số 5- 90, tờ số 5) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 6 | 75.000.000 |
| Đường Lê Duẩn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Bạch Liêu (Từ thửa: 1, Tờ bản đồ số số 27) - Ngã tư ĐH Vinh (đến thửa 2, Tờ bản đồ số số 28) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1 | 75.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 9 đến thửa 65; tờ bản đồ số 02; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 16 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 19 đến thửa 45; tờ bản đồ số 02; Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 17 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 21 đến thửa 146; tờ bản đồ số 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 18 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 11 đến thửa 46; tờ bản đồ số 16 (20hd); Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 23 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 19 đến thửa 129; tờ bản đồ số 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 19 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 11; 110; tờ bản đồ số 16 (20hd); Lô góc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 21 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 107 đến thửa 110; tờ bản đồ số 16 (20hd); Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 22 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 74; 84...101; 107; tờ bản đồ số 16 (20hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 20 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 40 đến thửa 44, tờ bản đồ số 29 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 24 | 65.000.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (Từ thửa 33, tờ số 289) - Lê Hồng Sơn (Đến thửa 73, tờ số 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 63 | 68.500.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa 111, tờ số 304) - Trần Phú (Đến thửa 13, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 64 | 68.500.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa 127, tờ số 404) - Bến Đền (Đến thửa 190, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 66 | 68.500.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 32, tờ số 326 - Đến thửa 81, tờ số 326 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 68 | 56.000.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 03, tờ số 326 - Đến thửa 65, tờ số 326 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 67 | 58.500.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (Từ thửa 19, tờ số 289) - Lê Hồng Sơn (Đến thửa 74, tờ số 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 62 | 68.500.000 |
| Đường Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa 116, tờ số 304) - Trần Phú (Đến thửa 16, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 65 | 68.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Mương số 2 (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 01) - Công an tỉnh (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 04) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 5 | 115.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (từ Quỹ Bảo trợ Trẻ em đến vòng Xuyến Hải Quan) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa số: 158; tờ bản đồ số 34 (lô góc) - Thửa số: 17; tờ bản đồ số 39 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3 | 110.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 72, tờ 304 - Tạ Công Luyện (đến thửa 104, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 51 | 110.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Cảnh Chân (Từ thửa 107, tờ 303) - (Đến thửa 115, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 16 | 77.500.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đường Thái Phiên (thửa 36, tờ số 305) - Cao Xuân Huy (đến thửa 36, tờ số 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 56 | 90.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 91, tờ 303) - Nguyễn Công Trứ (Đến thửa 93, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12 | 47.500.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 109, tờ 304 - Lê Huân (đến thửa 115, tờ 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 53 | 100.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 159, tờ 304 - Chợ Vinh Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 52 | 100.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Huân (Từ thửa 208, tờ 304) - Thái Phiên (đến thửa 137, tờ 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 55 | 90.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hồ Xuân Hương (20m bám đường Lê Hồng Sơn từ thửa 151, tờ 303) - (Đến thửa 123, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 17 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa 106, tờ 303) - Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa 106, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15 | 75.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Huân (Từ thửa 218, tờ 304) - Thái Phiên (đến thửa 124, tờ 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 54 | 90.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đường Thái Phiên (thửa 52, tờ số 305) - Cao Xuân Huy (đến thửa 54, tờ số 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 57 | 90.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Công Trứ (Từ thửa 190, tờ 303) - (Đến thửa 264, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14 | 65.000.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Công Trứ lô góc (thửa 189, tờ 303) - (thửa 189, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13 | 68.500.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn Lô góc I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hồ Xuân Hương Lô góc (thửa 90, tờ 303) - Lô góc (thửa 90, tờ số303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11 | 50.000.000 |
| Đường Lê Mao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Mao(Từ thửa 118, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 118, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 42 | 75.000.000 |
| Đường Lê Mao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (Từ thửa 70, tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 93, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 40 | 75.000.000 |
| Đường Lê Mao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (Từ thửa 12, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 87, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 41 | 75.000.000 |
| Đường Lê Mao (Kéo dài) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Ngô Đức Kế (thửa 54, tờ bản đồ 312); thửa 1050, tờ số 67 - Đường Lê Bá Tùng (thửa 783, tờ bản đồ 67); thửa 1373 tờ 186 Phường Vinh Tân cũ Mục 7 | 75.000.000 |
| Đường Lê Mao (góc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Mao lô góc:(từ thửa 28, tờ 308) - Lê Mao (Đến thửa 28, tờ số 308) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 134 | 85.000.000 |
| Đường Lê Mao (kéo dài) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Đê Bao Sông Vinh (từ thửa 466, tờ bản đồ 191) - Khu Đô thị Heritec (thửa 463, tờ bản đồ 191) Phường Vinh Tân cũ Mục 8 | 48.000.000 |
| Đường Lê Nin I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp, khối Tân Tiến (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 205) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp, khối T ân Tiến (đến thửa số , tờ bản đồ số 257) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2 | 120.000.000 |
| Đường Lê Nin (từ vòng Xuyến Hải Quan đến Ban QL Dự án đường Bộ 4) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 17, tờ 39 (ngã tư vòng xuyến Hải quan) - Đến thửa 08 tờ 02 (ngã tư đường Lê Nin - Nguyễn Sỹ Sách) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4 | 100.000.000 |
| Đường Lê Thiết Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 242, Tờ bản đồ số số 16) - Lý Thái Tông (đến thửa 47, Tờ bản đồ số số 17) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 67 | 24.000.000 |
| Đường Lê Thiết Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 9, Tờ bản đồ số số 15) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 291, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 64 | 26.000.000 |
| Đường Lê Thiết Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 201, Tờ bản đồ số số 15) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 9, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 65 | 26.000.000 |
| Đường Lê Thiết Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 114, Tờ bản đồ số số 9) - Lý Thái Tông (đến thửa 31, Tờ bản đồ số số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 66 | 24.000.000 |
| Đường Lê Thiết Hùng (QH) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Đầu ngõ (từ thửa 69, Tờ bản đồ số số 10) - Cuối ngõ (thửa 25, 32, Tờ bản đồ số số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.6 | 15.000.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Giao đường Trường Thi (Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 24) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 29) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 31 | 40.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 3, Lý Nhật Quang (từ thửa 268, Tờ bản đồ số số 16) - Nguyễn Bính (đến thửa 167, Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 73 | 22.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) | Từ thửa số 184, Tờ bản đồ số số 22 - Đến thửa số 205, Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.3 | 24.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 14, Tờ bản đồ số số 23) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 184, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 69 | 35.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 1- Nguyễn Bính (từ thửa 104, Tờ bản đồ số số 16 - Đường ngõ (đến thửa 107, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 71 | 24.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nhà Văn Hóa khối 7 (cũ) (đến thửa 18, Tờ bản đồ số số 22) - Võ Thị Sáu (đến thửa 28, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 76 | 24.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | UBND phường Bến Thủy (từ thửa 84, Tờ bản đồ số số 16) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 85 và thửa 102, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 70 | 28.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 149; Tờ bản đồ số số 22) - Nhà Văn Hóa khối 7 (cũ) (đến thửa 19, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 74 | 28.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 133; Tờ bản đồ số số 22) - Nhà tập thể khối 7 (đến thửa 114, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 75 | 28.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 151, Tờ bản đồ số số 16) - Ngõ - Lý Nhật Quang (đến thửa 201, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 72 | 24.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 158, Tờ bản đồ số số 15) - Tạ Quang Bửu (đến thửa 154, Tờ bản đồ số số 15) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 68 | 35.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang (QH) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Thửa 44, Tờ bản đồ số số 17 - Duy nhất thửa 44, Tờ bản đồ số số 17 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.20 | 13.500.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đường QH Lê Thiết Hùng (đến thửa 67, Tờ bản đồ số số 10) - Trụ sở HTX Thắng Lợi (đến thửa 18, Tờ bản đồ số số 17) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 110 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nhà Văn Hóa khối 2 (từ thửa 151, Tờ bản đồ số 3) - Ngõ số 52, đường Lý Thái Tông (đến thửa 65, Tờ bản đồ số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 106 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trương Hán Siêu (từ thửa 196, Tờ bản đồ số số 16) - Ngõ 1- Lý Thái Tông (đến thửa 112, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 111 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Giao (từ thửa 49, Tờ bản đồ số số 10) - Lê Thiết Hùng (đến thửa 81, Tờ bản đồ số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 107 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trương Hán Siêu (từ thửa 52, Tờ bản đồ số số 17) - Ao Lở (đến thửa 133, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 112 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ số 52, đường Lý Thái Tông (từ thửa 7, Tờ bản đồ số số 10) - Đường QH Lê Thiết Hùng (đến thửa 29, Tờ bản đồ số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 108 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Thiết Hùng (từ thửa 82, Tờ bản đồ số số 17) - Trương Hán Siêu (đến thửa 65, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 109 | 22.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cao Xuân Dục (từ thửa 71, Tờ bản đồ số 3) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 296, Tờ bản đồ số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 105 | 22.000.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giao đường Phan Đăng Lưu (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 9) - Giao với ngõ 1, đường Nguyễn Xí (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 28) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 18 | 40.000.000 |
| Đường Lục Niên I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 169, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 165, tờ số 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 133 | 35.000.000 |
| Đường Lục Niên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Phường Hồng Sơn (thửa 5, tờ bản đồ 313) - Đường QH 21,50 m (thửa 277, tờ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 2 | 30.000.000 |
| Đường Lục Niên I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 66, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 91, tờ số 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 132 | 35.000.000 |
| Đường Mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Võ Thúc Đồng (từ các thửa 58,197 Tờ bản đồ số số 36) - Ngõ 118 Đường Nguyễn Du (Đến thửa 185, Tờ bản đồ số số 36) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.19 | 19.500.000 |
| Đường Mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Từ các thửa 6,13,17,26,36, 48, 61 Tờ bản đồ số số 42 - Và các thửa 146,84,96,109, 122,142 Tờ bản đồ số số 42 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.18 | 19.500.000 |
| Đường Mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Đầu Mương số 3 (từ thửa 108, Tờ bản đồ số số 13) - Bạch Liêu (đến thửa 1, Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.19 | 27.000.000 |
| Đường Mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Gồm các thửa 7, 22, 33, 121, 82, Tờ bản đồ số số 47 - Đến các thửa 45,46, Tờ bản đồ số số 47 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.24 | 19.500.000 |
| Đường Mương số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm các thửa 54,59, Tờ bản đồ số số 48 - Đến các thửa 132,70, Tờ bản đồ số số 48 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.9 | 18.500.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 58, tờ số 27) - Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 49;69;70, tờ số 33) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 31 | 20.000.000 |
| Đường N14 (Quy hoạch 10,50 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N14 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.8 | 14.000.000 |
| Đường N15 (Quy hoạch 10,50 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N15 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.12 | 14.000.000 |
| Đường N16 (Quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N16 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.17 | 15.000.000 |
| Đường N17 (Quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N17 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.18 | 15.000.000 |
| Đường N18 (Quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N18 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.19 | 15.000.000 |
| Đường N7 (Quy hoạch 9,0m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N7 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.3 | 13.500.000 |
| Đường N8 (Quy hoạch 24,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N8 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.6 | 20.500.000 |
| Đường N9 (Quy hoạch 14,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Tất cả các thửa bám đường N9 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.7 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Bính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 49, Tờ bản đồ số số 24) - Phan Đà (đến thửa 41, Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 114 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Bính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 35, Tờ bản đồ số số 24) - Lý Nhật Quang (đến thửa 180, Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 113 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc | Khối Tân Lộc, Tân Phúc (Từ thửa số 29, tờ bản đồ 258) - Khối Tân Lộc, Tân Phúc (đến thửa số 32, tờ bản đồ 265) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.2 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc | Khối Tân Lộc, Tân Phúc (Từ thửa số 29, tờ bản đồ 258) - Khối Tân Lộc, Tân Phúc (đến thửa số 32, tờ bản đồ 265) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.2 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Khối Tân Tiến (Từ thửa số 8, tờ bản đồ 258) - Khối Tân Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ 235) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.4 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Nghiệm II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Khối Tân Tiến, khối Trung Hợp (từ thửa số 15, tờ bản đồ 235) - Khối Tân Tiến, khối Trung Hợp (đến thửa số 258, tờ bản đồ 233) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.2 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 126, tờ số 288) - (Đến thửa 74, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 19 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 72, tờ số 288) - (Đến thửa 154, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 20 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa 94, tờ số 303) - (Đến thửa 02, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 18 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 134, tờ số 288) - (Đến thửa 53, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 23 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | (Từ thửa 132, tờ số 288) - (Đến thửa 47, tờ số 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 22 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Hồng Sơn (Từ thửa104, tờ số 303) - (Đến thửa 12, tờ số 303) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 21 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 18, tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 105, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 119 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 09 tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 84, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 120 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 38 tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 104, tờ số 292) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 118 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 142, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 61, tờ số 307) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 121 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư Đại học Vinh (từ thửa 154, Tờ bản đồ số số 35) - Nhà liền kề HTX Trung Đô (đến thửa 324, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Dũng Quyết (từ thửa 54, Tờ bản đồ số số 52) - Cầu Bến Thủy (đến thửa 52, Tờ bản đồ số 52) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 118, đường Nguyễn Du (từ thửa 153, Tờ bản đồ số số 42) - Hồ Quý Ly (đến thửa 23, Tờ bản đồ số số 51) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Du IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Chung cư và nhà ở liền kề Trung Đô, khối 11, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/05/2020 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô số 01 (thửa 324, Tờ bản đồ số số 35) - Lô số 12 (thửa 313, Tờ bản đồ số số 35) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.1 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hồ Quý Ly (từ thửa 34, Tờ bản đồ số số 51) - Ngõ số 2, đường Nguyễn Du (Đến thửa 57, Tờ bản đồ số số 51) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Phượng Hoàng (Từ thửa số 5, tờ số 16) - Đường Phan Huy Chú (Từ thửa 21, tờ bản đồ 17) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 9 | 58.000.000 |
| Đường Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 134, Tờ bản đồ số số 35 - Ngõ 118, đường Nguyễn Du (Đến thửa 58, Tờ bản đồ số số 41) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Phan Huy Chú (Từ thửa 9, tờ bản đồ 21) - Đường Dũng Quyết (Từ thửa 1, tờ bản đồ 40) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 10 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cây xăng dầu Tân Long (từ thửa 73, Tờ bản đồ số số 51) - Dũng Quyết (Đến thửa 45, Tờ bản đồ số số 52) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Du (các thửa còn lại, dưới chân cầu) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Gồm thửa 35, Tờ bản đồ số số 51 - Và thửa 45, Tờ bản đồ số số 51 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.13 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Khối Văn Trung (từ thửa 180, tờ bản đồ số 260 - Khối Văn Trung (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 267) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.2 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm | Khối Đông Lâm (từ thửa 87, tờ bản đồ số 267) - Khối Đông Lâm (đến thửa 66, tờ bản đồ số 273) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.1 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Khối Văn Tiến (từ thửa 70, tờ bản đồ 234) - Khối Văn Tiến (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.4 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc | Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (từ thửa số 68, tờ bản đồ 265) - Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (đến thửa số 180, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.6 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (từ thửa số 68, tờ bản đồ 265) - Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (đến thửa số 180, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.1 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Khối Xuân Tiến (từ thửa số 19, tờ bản đồ 250) - Khối Xuân Tiến (đến thửa số 21, tờ bản đồ 238) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.5 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (từ thửa số 68, tờ bản đồ 265) - Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (đến thửa số 180, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.4 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Khối Văn Trung, khối Xuân Nam. Khối Xuân Trung (từ thửa 27, tờ bản đồ số 260) - Khối Văn Trung, khối Xuân Nam. Khối Xuân Trung (đến thửa 332, tờ bản đồ số 250) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.8 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (từ thửa số 68 và 96, tờ bản đồ 265) - Khối Tân Lâm, khối Tân Phúc, khối Văn Trung, khối Văn Tiến (đến thửa số 180, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.1 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Oánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nghĩa địa (từ thửa 9, Tờ bản đồ số số 13) - Phường Trường Thi (đến thửa 61, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 24 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Oánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ Nguyễn Huy Oánh (từ thửa 94, Tờ bản đồ số số 7) - Nghĩa địa (đến thửa 23, Tờ bản đồ số số 7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 23 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Oánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 67, Tờ bản đồ số số 7) - Ngõ Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 59, Tờ bản đồ số số 7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 22 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Oánh | Giao đường Nguyễn Kiệm (Từ thửa số 72, 82, tờ bản đồ số 33) - Giao với đường Phong Đình Cảng (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 31) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 28 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đường Lê Duẩn (Từ thửa 17 tờ số 5) - Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 46;274 tờ số 5) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 15 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Ngô Đức Kế (từ thửa 19, tờ bản đồ 312) - Đường dân cư khối Phúc Lộc (thửa 44, tờ bản đồ 331) Phường Vinh Tân cũ Mục 4 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Khánh Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 22, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa 130, tờ bản đồ số 19 (19hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 39 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Kiệm | Giao đường Phong Đình Cảng (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 31) - Giao với đường Bạch Liêu (đến thửa số 58, 69, tờ bản đồ số 37) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 29 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Ngô Dật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Phạm Hồng Thái (thửa 180, tờ bản đồ 422) - Nghĩa trang Đồng Trông (thửa 123, tờ bản đồ 408) Phường Vinh Tân cũ Mục 30 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Khối Tân Tiến (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 258) - Khối Tân Tiến (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 234) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.3 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Khối Trung Hưng (từ thửa số 48, tờ bản đồ 221) - Khối Trung Hưng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 208) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.4 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc | Khối Tân Lộc (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 258) - Khối Tân Lộc (đến thửa số 8, tờ bản đồ 247) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.5 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Khối Văn Tiến (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 247) - Khối Văn Tiến (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 221) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.2 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Khối Xuân Bắc (từ thửa số 99, tờ bản đồ 221) - Khối Xuân Bắc (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 222) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.3 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Khối Trung Hưng (từ thửa số 72, tờ bản đồ 234) - Khối Trung Hưng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 221) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.3 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Quốc Trị I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 98 đến thửa 213; tờ bản đồ số 12 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 41 | 38.000.000 |
| Đường Nguyễn Quốc Trị I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 78 đến thửa 186; tờ bản đồ số 12 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 40 | 38.000.000 |
| Đường Nguyễn Sơn | Đường Trần Phú (Từ thửa 22, tờ bản đồ 01) - Đường Nguyễn Viết Lục (Từ thửa 181, tờ bản đồ 04) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 11 | 38.000.000 |
| Đường Nguyễn Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Phường Hồng Sơn. (từ thửa 02, tờ bản đồ 314) - Khu Đô thị Sinh Thái Vinh Tân (thửa 11, tờ bản đồ 333) Phường Vinh Tân cũ Mục 1 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Quế II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam | Khối Xuân Bắc, khối Xuân Nam (từ thửa số 56, tờ bản đồ 222) - Khối Xuân Bắc, khối Xuân Nam (đến thửa số 56, tờ bản đồ 222) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.2 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Sách I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Khối Trung Tiến, Trung Hưng (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 205) - Khối Trung Tiến, Trung Hưng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 208) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Sách I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Giáp phường Hưng Dũng cũ - đường ĐT 542 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 9 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Sách (từ Ban QL Dự án đường Bộ 4 đến Ngân hàng Nông Nghiệp Nghệ An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 08 tờ 02 (ngã tư đường Lê Nin - Nguyễn Sỹ Sách) - Thửa đất số: 19; tờ bản đồ số 04 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5 | 75.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Ngã 3, Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 34, 49 tờ bản đồ 02) - Đường Phượng Hoàng (Từ thửa 03, tờ bản đồ 19) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 13 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đường Trần Phú (Từ thửa 21, tờ bản đồ 01) - Ngã 3, Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 35, 36, 37, 152 tờ bản đồ 02) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 12 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Thúc Tự I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Cao Xuân Huy (thửa 41, tờ bản đồ 349) - Đường Vinh Giang (thửa 60, tờ bản đồ 363) Phường Vinh Tân cũ Mục 22 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thanh IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu QHCL đất ở tại khối 8, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 5508/QĐ- UBND | Lô số 33 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Tạ Quang Bửu (từ thửa 175, Tờ bản đồ số số 23) - Ngõ 3 - Nguyễn Thị Thanh (đến thửa 242, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 102 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 434, Tờ bản đồ số số 22) - Tạ Quang Bửu (đến thửa 134, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 101 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 3 - Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 142, Tờ bản đồ số số 23) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 256, Tờ bản đồ số số 23) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 103 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Giao với đường Hồ Tùng Mậu (Từ thửa 68, tờ bản đồ só 10) - Giao với đường Lê Hồng Phong Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 34 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Đương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 22, tờ 291) - (Đến thửa 124, tờ số 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 105 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Đương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Đức Kế (từ thửa 109, tờ 306) - (Đến thửa 13, tờ số 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 109 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Đương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 54, tờ 291) - (Đến thửa 123, tờ số 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 104 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Đương I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Đức Kế (từ thửa 264, tờ 306) - (Đến thửa 14, tờ số 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 108 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Tài | Giao với đường Hồ Tùng Mậu - Giao với đường Nguyễn Văn Cừ Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 25 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Lục (kết nối đường Vạn Tuế 3) | Đường Nguyễn Sơn (Từ thửa 183, tờ số 4) - Ngõ 89, đường Nguyễn Tiếp (Từ thửa 88,tờ số 8) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 42 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Nhung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Cao Xuân Huy (từ thửa 76, tờ bản đồ 324) - Khu Đô thị Tecco (Thửa 370, tờ bản đồ 67) Phường Vinh Tân cũ Mục 10 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Ngô Đức Kế (từ thửa 13, tờ bản đồ 310) - Nguyễn Viết Nhung (thửa 346, tờ bản đồ 67) Phường Vinh Tân cũ Mục 9 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Đức Kế (từ thửa 122, tờ 306) - (Đến thửa 05, tờ số 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 106 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 71, tờ 291) - (Đến thửa 95, tờ số 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 103 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Đức Kế (từ thửa 92, tờ 306) - (Đến thửa 03, tờ số 306) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 107 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Phú (từ thửa 42, tờ 291) - (Đến thửa 132, tờ số 291) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 102 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Khối Tân Lâm, Khối Đông Lâm, khối Trung Định (từ thửa 85, tờ bản đồ 271) - Khối Tân Lâm, Khối Đông Lâm, khối Trung Định (đến thửa 82, tờ bản đồ 273) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.5 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ | Khối Đông Lâm, khối Đông Thọ (từ thửa số 83, tờ bản đồ 273) - Khối Đông Lâm, khối Đông Thọ (đến thửa số 18, tờ bản đồ 274) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.3 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm | Khối Đông Lâm, khối Đông Thọ (từ thửa số 83, tờ bản đồ 273) - Khối Đông Lâm, khối Đông Thọ (đến thửa số 18, tờ bản đồ 274) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.3 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Trung tâm Văn hoá Tỉnh (Từ thửa 103, tờ bản đồ số 11) - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 01) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 3 | 130.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường Thành Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa đất số: 19; tờ bản đồ số 04 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 19 (19hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1 | 100.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Thành Thái đến đường Lê Hồng Phong) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa đất số 174, tờ bản đồ số 19 (19hb) - Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 34 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2 | 120.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 108, Tờ bản đồ số số 8) - Tạ Quang Bửu (đến các thửa 115, 154, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 63 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 184, Tờ bản đồ số số 9) - Lý Thái Tông (từ thửa 315, Tờ bản đồ số số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 61 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 86, Tờ bản đồ số số 9) - Lý Thái Tông (từ thửa 755, Tờ bản đồ số số 10) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 62 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giao IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Dự án: Chia lô đất ở đường Nguyễn Văn Giao, khối 5, phường Bến Thuỷ- khu tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan Khối 12, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 20/03/2014 của UBND TP Vinh) | Lô số 01 (thửa 241, Tờ bản đồ số số 9) - Lô số 10 (thửa 250,Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 97, Tờ bản đồ số số 8) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 289, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 59 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 105, Tờ bản đồ số số 8) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 83, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 60 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phạm Kinh Vỹ (từ thửa 29, Tờ bản đồ số số 28) - Phong Đình Cảng (đến thửa 107, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 108, Tờ bản đồ số số 29) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 2, Tờ bản đồ số số 30) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 16 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Võ Thúc Đồng (từ thửa 135, Tờ bản đồ số số 29) - Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa 10, Tờ bản đồ số số 37) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 19 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 188, Tờ bản đồ số số 38) - Hồ Quý Ly (đến thửa 51, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 21 | 36.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 10, phường Bến Thủy (Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/03/2019 của UBND TP Vinh) | Lô số 07, 08 (thửa 114, 115 Tờ bản đồ số số 38) - Lô số 15 đến lô số 17 (thửa 124, 123, 122 Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.1 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 27, Tờ bản đồ số số 38) - Dũng Quyết (đến thửa 34, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 18 | 36.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư Đại học Vinh (từ thửa 10, Tờ bản đồ số số 35) - Võ Thúc Đồng (đến thửa 127, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ bản đồ số số 39) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.1 | 36.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 11, Tờ bản đồ số số 37) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 26, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 17 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 30, Tờ bản đồ số số 37) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 38, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 20 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ bản đồ số số 39) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.1 | 36.000.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 13, Tờ bản đồ số số 8) - Ngô Trí Hòa (từ thửa 80, Tờ bản đồ số số 2) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 48 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngô Trí Hòa (từ thửa 130, Tờ bản đồ số số 3) - Cao Xuân Dục (đến thửa 171, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 50 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 9 A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (từ thửa 42, Tờ bản đồ số số 3) - Hàm Nghi (đến thửa 34, Tờ bản đồ số số 3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 49 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 8, Tờ bản đồ số số 8) - Nghĩa địa (đến thửa 25, Tờ bản đồ số số 2) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 47 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Huân (Từ thửa 33, tờ số 304) - Thái Phiên (Đến thửa 68, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 89 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cao Xuân Huy (Từ thửa 179, tờ số 305) - Ngõ 202 Ngô Đức Kế (Đến thửa 263, tờ số 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 92 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cao Xuân Huy (Từ thửa 120, tờ số 290) - Ngõ 202 Ngô Đức Kế (Đến thửa 81, tờ số 290) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 93 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thái Phiên (Từ thửa 13, tờ số 305) - Cao Xuân Huy (Đến thửa 17, tờ số 305) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 91 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Huân (Từ thửa 34, tờ số 304) - Thái Phiên (Đến thửa 38, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 90 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Cao Thắng (Từ thửa 212, tờ số 304) - Lê Huân (Đến thửa 54, tờ số 304) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 88 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Giao đường Phan Đăng Lưu (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 8) - Giao với đường Yên Lâm (đến thửa số 199, 211, tờ bản đồ số 29) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 17 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Cổn | Đường Lê Duẩn (Từ thửa 19, tờ số 6) - Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 173, tờ số 5 và thửa 9, tờ 9) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 17 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Mậu | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa số 255, tờ bản đồ số 21) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa số 74, 97, tờ bản đồ số 31) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 33 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Trỗi (Đóng tàu) (từ thửa 50, Tờ bản đồ số số 38) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 81, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 92 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 20-Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 17, Tờ bản đồ số số 31) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 182, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 91 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Trỗi (Biên Phòng) (từ thửa 39, Tờ bản đồ số số 38) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 82, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 93 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Đạt I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 35, Tờ bản đồ số số 31) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 200, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 90 | 25.000.000 |
| Đường Ngô Quyền II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Khối Văn Tiến (từ thửa số 90, tờ bản đồ 234) - Khối Văn Tiến (đến thửa số 73, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.5 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Khối Văn Tiến (Từ thửa 90, tờ bản đồ số 234) - Khối Văn Tiến (Từ thửa 73, tờ bản đồ số 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Quảng II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Khối Xuân Tiến (từ thửa số 21, tờ bản đồ 236) - Khối Xuân Tiến (đến thửa số 26, tờ bản đồ 237) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.4 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Giao đường An Dương Vương (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) - Giao với đường Trần Quang Diệu (đến thửa số 123, 131, tờ bản đồ số 27) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 21 | 35.000.000 |
| Đường Ngô Thị Nhậm | Đường Trần Cảnh Bình (Từ thửa 31; 32, tờ số 23) - Đường Dũng Quyết (Từ thửa 25, tờ số 51 và thửa 19, tờ số 52) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 36 | 20.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Vĩnh Lộc (từ thửa 131, Tờ bản đồ số số 3) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 65, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 56 | 28.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Vĩnh Lộc (từ thửa 45, Tờ bản đồ số số 2) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 121, Tờ bản đồ số số 9) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 55 | 28.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Giao (từ thửa 84, Tờ bản đồ số số 9) - Lý Nhật Quang (đến thửa 73, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 57 | 28.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Giao (từ thửa 207, Tờ bản đồ số số 9) - Trương Hán Siêu (đến thửa 75, Tờ bản đồ số số 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 58 | 28.000.000 |
| Đường Ngô Trí Hòa (thửa còn lại) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Gồm thửa 45, Tờ bản đồ số số 9 - Gồm thửa 45, Tờ bản đồ số số 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.18 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 80;81, tờ số 21) - Ngõ 49, đường Bùi Thị Xuân (Từ thửa 13, tờ bản đồ 26) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 27 | 20.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đặng Nguyên Cẩn (Đến thửa 31, tờ số 313; thửa 152 tờ bản đồ số 293) - Lục Niên (Đến thửa 1, tờ số 313; thửa 110 tờ bản đồ số 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 123 | 40.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Mao(Từ thửa 52, tờ số 312; thửa 29 tờ bản đồ số 308) - Đặng Nguyên Cẩn (Đến thửa 33, tờ số 313; thửa 127 tờ bản đồ số 293) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 122 | 50.000.000 |
| Đường Phan Công Tích II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Khối Trung Định, khối Tân Nam (từ thửa số 89, tờ bản đồ 275) - Khối Trung Định, khối Tân Nam (đến thửa số 46, tờ bản đồ 277) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.1 | 35.000.000 |
| Đường Phan Công Tích II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam | Khối Trung Định, khối Tân Nam (từ thửa số 89, tờ bản đồ 275) - Khối Trung Định, khối Tân Nam (đến thửa số 46, tờ bản đồ 277) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.2 | 35.000.000 |
| Đường Phan Công Tích II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ | Khối Đông Thọ (từ thửa số 407, tờ bản đồ 277) - Khối Đông Thọ (đến thửa số 36, tờ bản đồ 279) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.1 | 32.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 7;17, tờ số 21) - Đường Phan Huy Ích (Ngã tư, Từ thửa 161;176, tờ bản đồ 20) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 23 | 20.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Đường Phan Huy Ích (Ngã tư, Từ thửa 160;175, tờ bản đồ 20) - Đường Trần Cảnh Bình (Từ thửa 6, tờ số 25) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 24 | 18.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 93;94, tờ số 16) - Đường Phan Huy Chú (Từ thửa 140;142, tờ bản đồ 20) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 21 | 18.000.000 |
| Đường Phan Kính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 8 đến thửa 39; tờ bản đồ 16 (20hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 34 | 45.000.000 |
| Đường Phan Kính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 119 đến 246 tờ bản đồ số 2 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 30 | 45.000.000 |
| Đường Phan Kính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 18 đến thửa 125; tờ bản đồ 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 32 | 45.000.000 |
| Đường Phan Kính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 9 đến thửa 40; tờ bản đồ 16 (20hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 33 | 45.000.000 |
| Đường Phan Kính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 17 đến thửa 124; tờ bản đồ 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 31 | 45.000.000 |
| Đường Phan Kính I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 56 đến thửa 69; tờ bản đồ số 2 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 29 | 45.000.000 |
| Đường Phan Sỹ Thục | Giao Hồ Goong (Từ thửa 11, tờ bản đồ số 05) - Giao đường Võ Nguyên Hiến (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 05) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 39 | 35.000.000 |
| Đường Phan Sỹ Thục | Giao đường Trường Thi - Giao đường Phan Đăng Lưu (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 07) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 16 | 40.000.000 |
| Đường Phan Sỹ Thục | Quán Sinh Viên (Từ thửa 52, tờ bản đồ số 06) - Giao đường Võ Nguyên Hiến (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 06) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 24 | 35.000.000 |
| Đường Phan Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 240, Tờ bản đồ số số 24) - Nguyễn Bính (đến thửa 186, Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 115 | 22.000.000 |
| Đường Phan Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 214, Tờ bản đồ số số 24) - Lý Nhật Quang (đến thửa 207, Tờ bản đồ số số 24) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 116 | 22.000.000 |
| Đường Phan Đà (thửa còn lại- Tờ bản đồ số số 24) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Gồm thửa 145, Tờ bản đồ số số 24 - Và các thửa 132, 114,169, Tờ bản đồ số số 24 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.3 | 8.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đường Hồ Xuân Hương (Từ thửa số: 02, tờ bản đồ số 288) - Đường Nguyễn Công Trứ (đến thửa 17, tờ bản đồ 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1 | 70.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Công Trứ (Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 288) - Nguyễn Cảnh Chân (đến thửa số: 48, tờ bản đồ số 288 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3 | 70.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 01, tờ 289) - Tạ Công Luyện (đến thửa 165, tờ số 289) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6 | 80.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Cảnh Chân (Từ thửa số: 51, tờ bản đồ số 288) - Tạ Công Luyện (đến thửa số: 57, tờ bản đồ số 288 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5 | 80.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (lô góc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đường Hồ Xuân Hương Lô (thửa số: 01, tờ bản đồ 288) - Đường Nguyễn Công Trứ (thửa 18, 19 tờ bản đồ 288) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2 | 77.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Giao đường Trường Thi (Từ thửa 3, tờ bản đồ số 09) - Giao đường Phong Đình Cảng (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 07) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 6 | 75.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phường Hưng Dũng (từ thửa 3, Tờ bản đồ số số 1) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 79, Tờ bản đồ số số 8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9 | 50.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) | Từ thửa số 299, Tờ bản đồ số số 22 - Đến thửa số 396, Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.1 | 50.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lý Nhật Quang (từ thửa 7, Tờ bản đồ số số 29) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 108, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11 | 50.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng | Giao đường Phan Đăng Lưu (Từ thửa số 93, 97, tờ bản đồ số 07) - Giao với đường Nguyễn Huy Oánh (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 10 | 60.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Huy Oánh (từ thửa 44, Tờ bản đồ số số 7) - Lý Nhật Quang (đến thửa 134, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12 | 50.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Khối Trung Định (từ thửa số 85, tờ bản đồ 271) - Khối Trung Định (đến thửa số 17, tờ bản đồ 279) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.3 | 60.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lý Nhật Quang (từ thửa 20, Tờ bản đồ số số 22) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 165, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13 | 50.000.000 |
| Đường Phong Đình Cảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Hoàng Thị Loan (từ thửa 107, Tờ bản đồ số số 8) - Lý Nhật Quang (đến thửa 156, Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10 | 50.000.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam | Khối Xuân Nam (từ thửa số 229, tờ bản đồ 235) - Khối Xuân Nam (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 249) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.1 | 32.000.000 |
| Đường Phú Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 410, tờ 24 - Thửa 33, 29, tờ 24 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 11 | 10.000.000 |
| Đường Phú Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nhà văn hóa khối Phong Phú - giao với đường đê môi trường Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16 | 12.000.000 |
| Đường Phú Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên | giao từ đường Nguyễn Sỹ Sách - Nhà văn hóa khối Phong Phú Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 15 | 15.000.000 |
| Đường Phượng Hoàng | Ngã 3 đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 13;21, tờ số 19) - Đường Vĩnh Giang (Từ thửa 4;9, tờ số 56) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 20 | 30.000.000 |
| Đường Phượng Hoàng | Đường Nguyễn Du (Từ thửa 3, tờ số 16) - Ngã 3 đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 48, tờ số 19) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 19 | 32.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Công An phường (thửa 81, tờ bản đồ 332) - Đường Lục Niên(thửa 95, tờ bản đồ 332) Phường Vinh Tân cũ Mục 6 | 35.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Lê Mao kéo dài (thửa 282, tờ bản đồ 68) - Công An phường (thửa 1507, tờ bản đồ 68) Phường Vinh Tân cũ Mục 5 | 45.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Cầu Cửa Tiền (thửa 02, tờ bản đồ 169) - Cầu Bàu Lác (thửa 28, tờ bản đồ 361) Phường Vinh Tân cũ Mục 24 | 40.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Cầu Bàu Lác (thửa 49, tờ bản đồ 361) - Đường Tránh Vinh (thửa 121, tờ bản đồ 422) Phường Vinh Tân cũ Mục 25 | 38.000.000 |
| Đường Phạm Kinh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 9, Tờ bản đồ số số 28) - Ngã 3, đường Phạm Kinh Vỹ (đến thửa 47, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 78 | 28.000.000 |
| Đường Phạm Kinh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Đại học Vinh (từ thửa 80, Tờ bản đồ số số 28) - Ngã 3- Phạm Kinh Vỹ (đến thửa 36, Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 79 | 28.000.000 |
| Đường Phạm Kinh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngõ 1, Phạm Kinh Vỹ (từ thửa 25, Tờ bản đồ số số 29) - Bạch Liêu (đến thửa 13, Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 80 | 27.000.000 |
| Đường Phạm Kinh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Ngã 3, đường Phạm Kinh Vỹ (từ thửa 37, Tờ bản đồ số số 29) - Bạch Liêu (đến thửa 93, Tờ bản đồ số số 21) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 81 | 27.000.000 |
| Đường Phạm Minh Bích I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phạm Nguyễn Du (từ thửa 51, tờ 326) - Phạm Minh Bích (Đến thửa 105, tờ số 326) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 101 | 50.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Phường Hồng Sơn (Từ thửa số 03, tờ bản đồ 329) - Khu Đô thị Long Châu (đến thửa 151, tờ bản đồ 329) Phường Vinh Tân cũ Mục 17 | 56.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Lê Huân (từ thửa 106, tờ 326) - (Đến thửa 101, tờ số 326) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 98 | 56.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Trần Đăng Ninh (từ thửa 28, tờ 326) - Phạm Minh Bích (Đến thửa 76, tờ số 326) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 99 | 56.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du (rộng 17,0 m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu Đô thị Long Châu (Lũng Lô 2.1 - khối Cộng Hoà) | Từ thửa 65, tờ bản đồ 328 - Đến thửa 138, tờ bản đồ 329 Phường Vinh Tân cũ Mục 3.3 | 56.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Khối Tân Lâm (từ thửa số 214, tờ bản đồ 266) - Khối Tân Lâm (đến thửa số 185, tờ bản đồ 271) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.1 | 35.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc | Khối Tân Lộc, Khối Tân Phúc (từ thửa số 22, tờ bản đồ 247) - Khối Tân Lộc, Khối Tân Phúc (đến thửa số 164, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.1 | 35.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc | Khối Tân Lộc, Khối Tân Phúc (từ thửa số 22, tờ bản đồ 247) - Khối Tân Lộc, Khối Tân Phúc (đến thửa số 164, tờ bản đồ 260) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.1 | 35.000.000 |
| Đường Phạm Thị Tảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Nhà Văn Hóa Khối 7 (từ thửa 180, Tờ bản đồ số số 14) - Võ Thị Sáu (đến thửa 146, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 118 | 23.000.000 |
| Đường Phạm Thị Tảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Phong Đình Cảng (từ thửa 98, Tờ bản đồ số số 14) - Võ Thị Sáu (đến thửa 135, Tờ bản đồ số số 13) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 117 | 23.000.000 |
| Đường QH (góc cua đường Võ Thị Sáu) IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) | Thửa 389, Tờ bản đồ số số 22 - Thửa 390, Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.4 | 22.000.000 |
| Đường QH 10m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 469 đến thửa đất 485; tờ bản đồ số 14. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.18 | 27.000.000 |
| Đường QH 10m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 452 đến thửa đất số 466; tờ bản đồ số 14. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.17 | 29.000.000 |
| Đường QH 12m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 2. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 53 (12 cũ) Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Khánh Hậu | Thửa 1072, tờ bản đồ 12 - Thửa số 993, tờ bản đồ 12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.6 | 13.750.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 388 đến thửa đất số 396; tờ bản đồ số 13. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.2 | 31.000.000 |
| Đường QH 12m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 2. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 53 (12 cũ) Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Khánh Hậu | Thửa 1071, 1039, tờ 12 - Thửa 1040, 1059, tờ 12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 444; 445; tờ bản đồ số 14 (lô đất đường đâm) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.16 | 32.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 387; tờ bản đồ số 13 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.1 | 37.200.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 405 đến thửa đất số 412; tờ bản đồ số 13. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.4 | 35.000.000 |
| Đường QH 12m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 20. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 54 (13 cũ) Các lô đất khu quy hoạch TĐC Nguyễn Sỹ Sách (các lô góc chưa tính hệ số) | lô B1, A4 - lô D16, A17 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20.6 | 18.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 413; tờ bản đồ số 13 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.5 | 42.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 414; tờ bản đồ số 13 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.6 | 39.100.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 491; 492; tờ bản đồ số 13. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.9 | 37.200.000 |
| Đường QH 12m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 2. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 53 (12 cũ) Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Khánh Hậu | Thửa 1036, 1099, tờ 12 - Thửa 1010, 1023, tờ 12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.4 | 13.750.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 415 đến thửa đất số 423; tờ bản đồ số 13. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.7 | 32.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 399; tờ bản đồ số 14 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.11 | 35.650.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 402 đến thửa số 404; tờ bản đồ số 14. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.13 | 35.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 436; 426; 467; 468; 490; tờ bản đồ số 14 lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.14 | 39.100.000 |
| Đường QH 12m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 2. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 53 (12 cũ) Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Khánh Hậu | Thửa 1006 tờ bản đồ 12 - Thửa số 993, tờ 12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.5 | 13.750.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 427 đến thửa đất số 435 tờ bản đồ số 14; Thửa đất số 437 đến thửa đất số 448; tờ bản đồ số 14. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.15 | 34.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 394; 395; tờ bản đồ số 13 (lô bị đường đâm) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.3 | 29.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 397; 398; tờ bản đồ số 14. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.10 | 31.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 424; tờ bản đồ số 13 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.8 | 36.800.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu đô thị Ven Sông Vinh tại phường Vinh Tân (nay là phường Trường Vinh) | Các lô đất bám đường QH 12m Phường Vinh Tân cũ Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Đường QH 12m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 20. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 54 (13 cũ) Các lô đất khu quy hoạch TĐC Nguyễn Sỹ Sách (các lô góc chưa tính hệ số) | lô C22, E35 - lô A1 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20.5 | 18.000.000 |
| Đường QH 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch công viên bãi đỗ xe, Nhà văn hóa khối và chia lô đất ở tái định cư khối Vinh Phúc, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh | Thửa đất số 401; 449; 451; 486; tờ bản đồ số 14 (lô góc) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.12 | 42.000.000 |
| Đường QH 13,5m V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu đô thị Ven Sông Vinh tại phường Vinh Tân (nay là phường Trường Vinh) | Các lô đất bám đường QH 13m Phường Vinh Tân cũ Mục 2.2 | 14.500.000 |
| Đường QH 15 m (dự án Tecco) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 40, tờ bản đồ 330) - Đường Lê Mao kéo dài (thửa 145, tờ bản đồ 311) Phường Vinh Tân cũ Mục 2.14 | 30.000.000 |
| Đường QH 15m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 20. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 54 (13 cũ) Các lô đất khu quy hoạch TĐC Nguyễn Sỹ Sách (các lô góc chưa tính hệ số) | lô C5 - lô G9 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 15m V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu đô thị Ven Sông Vinh tại phường Vinh Tân (nay là phường Trường Vinh) | Các lô đất bám đường QH 15m Phường Vinh Tân cũ Mục 2.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 18M, dự án chia lô khối 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Từ thửa 62, Tờ bản đồ số số 10 - Đến thửa 86, Tờ bản đồ số số 10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.26 | 24.250.000 |
| Đường QH 18m II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Đầu đường (từ thửa số 603, tờ bản đồ 51) - cuối ngõ (đến thửa số 687, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.16 | 20.000.000 |
| Đường QH 18m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-01 (khu 58 hộ) - lô OM-04 (khu 24 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.1 | 15.000.000 |
| Đường QH 18m V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu đô thị Ven Sông Vinh tại phường Vinh Tân (nay là phường Trường Vinh) | Các lô đất bám đường QH 18m Phường Vinh Tân cũ Mục 2.4 | 17.000.000 |
| Đường QH 24m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 2. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 53 (12 cũ) Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Khánh Hậu | Thửa 1084, tờ 12 - Thửa 1006 tờ 12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2 | 18.000.000 |
| Đường QH 24m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 20. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 54 (13 cũ) Các lô đất khu quy hoạch TĐC Nguyễn Sỹ Sách (các lô góc chưa tính hệ số) | lô D16, F1 - lô G17, E20 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20.3 | 23.000.000 |
| Đường QH 24m (N1) II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Đầu đường (từ thửa số 300, tờ bản đồ 51) - cuối ngõ (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 51) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.19 | 21.000.000 |
| Đường QH 26m (đường Quế Hoa) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 20. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 54 (13 cũ) Các lô đất khu quy hoạch TĐC Nguyễn Sỹ Sách (các lô góc chưa tính hệ số) | lô B5, C1 - lô F11, G9 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20.2 | 25.000.000 |
| Đường QH 30m V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Dự án Khu đô thị Ven Sông Vinh tại phường Vinh Tân (nay là phường Trường Vinh) | Các lô đất bám đường QH 30m Phường Vinh Tân cũ Mục 2.5 | 22.000.000 |
| Đường QH 30m khu QH Đông Thọ II. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Đông Thọ | Đầu ngõ (Thửa số 481 tờ bản đồ 58) chung cư Handico - Cuối ngõ (thửa số 802 tờ bản đồ 58) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.15 | 37.500.000 |
| Đường QH 35m (đường Vạn Xuân) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 2. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 53 (12 cũ) Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Khánh Hậu | Thửa 1084, tờ 12 - Thửa 1072, tờ 12 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1 | 25.000.000 |
| Đường QH 40m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 20. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 54 (13 cũ) Các lô đất khu quy hoạch TĐC Nguyễn Sỹ Sách (các lô góc chưa tính hệ số) | lô A1 - lô C5 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20.1 | 30.000.000 |
| Đường QH 9M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu đường (từ các thửa 354, 361, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối đường (đến các thửa 349, 356, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.26 | 22.000.000 |
| Đường QH 9M, giáp chung cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu đường (từ thửa 362, Tờ bản đồ số số 42) - Cuối đường (đến thửa 366, Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.25 | 22.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-5, OM-4 (khu 58 hộ) - lô OM-33. OM-35 (khu 58 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.5 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-34 (khu 58 hộ) - lô OM-35 (khu 58 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.7 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-01 (khu 24 hộ) - lô OM-24 (khu 24 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.3 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m 18. Khu tái định cư Ban điện cũ (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 26/8/2014) | Thửa số 110, 131, tờ bản đồ số 03 - Thửa số 121, 115, tờ bản đồ số 03 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.1 | 22.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-16, OM-18 (khu 58 hộ) - lô OM-15, OM-17 (khu 24 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.9 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m 18. Khu tái định cư Ban điện cũ (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 26/8/2014) | Thửa số 95, 100, tờ bản đồ số 03 - Thửa số 120, 110, tờ bản đồ số 03 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 18.2 | 22.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-39 (khu 58 hộ) - lô OM-23 (khu 24 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.8 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-1 (khu 58 hộ) - lô OM-34 (khu 58 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.6 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-62 (khu 58 hộ) - lô OM-47 (khu 58 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.4 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 23. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 139 (89 cũ) Khu QH chia lô di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai | lô OM-04 (khu 24 hộ) - lô OM-23 (khu 24 hộ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 23.2 | 12.000.000 |
| Đường QH Dược II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 278 đến thửa đất số 338, tờ bản đồ 12(12hb); thửa số 3, 4, 8, tờ bản đồ số 12 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.5 | 21.000.000 |
| Đường QH Rộng 15.0M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Lý Nhật Quang (từ các thửa 110,161, Tờ bản đồ số số 22) - Hết Tờ bản đồ số số 22 (đến các thửa 106,162, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.6 | 26.000.000 |
| Đường QH Rộng 15.0M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Lý Nhật Quang (từ các thửa 117,124, Tờ bản đồ số số 22) - Khu tập thể khối 7&9 (đến các thửa 128,441, Tờ bản đồ số số 22) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.7 | 25.000.000 |
| Đường QH Rộng 15.0M (chưa hoàn thiện) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Phạm Thị Tảo (từ thửa 159, Tờ bản đồ số số 14) - Hết Tờ bản đồ số số 14 (đến thửa 165, Tờ bản đồ số số 14) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.5 | 21.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ bản đồ số số 49) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.9 | 22.500.000 |
| Đường QH rộng 10.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ bản đồ số số 49) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.9 | 22.500.000 |
| Đường QH rộng 10.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187, Tờ bản đồ số số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số số 39) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.6 | 23.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số số 44) - Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.7 | 22.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số số 44) - Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.7 | 22.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187, Tờ bản đồ số số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số số 39) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.6 | 23.000.000 |
| Đường QH rộng 11.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) | Từ các thửa 202, 221, 219, 250 Tờ bản đồ số số 22 - Đến thửa số 268 và thửa 298, Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.5 | 20.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số G13 - Lô số G38 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.13 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số A4 (gồm lô: A4,A5,A6) - Lô số A12 (và các lô: A7,A8,A9,A10, A11, A12) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.8 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số A14 (gồm lô: A14,A15,A16, A17, A18,A19,A20) - Lô số C7 (và các lô: C2,C3,C4,C5, C6,C7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.9 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số B7 - Lô số J5 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.11 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số K1 - Lô số K2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.12 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số H5 - Lô số H16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.14 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số A1 (gồm lô: A1,A2,A3) - Lô số B3 (và các lô: B1,B2,B3) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.7 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số C9 (gồm lô: C9,C10,C11,C12, C13,C14) - Lô số E8 (và các lô: E2,E5,E6,E7,E8) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.10 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Gồm lô: BT3-50,BT3-51, BT3-74, BT3- 78 (thửa 177,176,174 Tờ bản đồ số số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số số 39) - Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214,215, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.5 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Gồm lô: BT3-50,BT3-51, BT3-74, BT3- 78 (thửa 177,176,174 Tờ bản đồ số số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số số 39) - Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214,215, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.5 | 24.000.000 |
| Đường QH rộng 12.5M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Dự án: Sài gòn- Trung Đô-Vinh, khối 15, phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh (Quyết định số 2974/QĐ.UBND- CN ngày 13/07/2010 của UBND tỉnh Nghệ An) | Gồm thửa 56,57,58, Tờ bản đồ số số 55 - Và thửa 59,60,61, Tờ bản đồ số số 55 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.1 | 17.000.000 |
| Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đường QH 15m (Thửa góc 95, tờ số 325) - Đến thửa 95, tờ 325 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.20 | 50.000.000 |
| Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đường QH 15m (Thửa góc 64, tờ số 325) - Đến thửa 78, tờ 325 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.22 | 50.000.000 |
| Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đường QH 15m (Thửa góc 108, tờ số 325) - Đến thửa 108, tờ 325 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.18 | 50.000.000 |
| Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Trần Đăng Ninh (Từ thửa 113, tờ số 325) - (Đến thửa 109, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.17 | 42.500.000 |
| Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Trần Đăng Ninh (Từ thửa 94, tờ số 325) - (Đến thửa 92, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.19 | 50.000.000 |
| Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đường QH 15m (Thửa góc 91, tờ số 325) - Đến thửa 91, tờ 325 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.21 | 50.000.000 |
| Đường QH rộng 16.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số J1, F21 (gồm lô: J1, F21) - Lô số I7 (và các lô: I3,I4,I5,I6,I7) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.6 | 25.000.000 |
| Đường QH rộng 18.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số A13 - Lô số E4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.5 | 26.000.000 |
| Đường QH rộng 18.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số D1 - Lô số D5 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.4 | 23.000.000 |
| Đường QH rộng 24.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số B11 - Lô số K8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2 | 27.000.000 |
| Đường QH rộng 24.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số G2 - Lô số S2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.3 | 27.000.000 |
| Đường QH rộng 30.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô số B4 (gồm lô B4, B5, B6, G1, G12) - Lô số H4 (và các lô: H1, H2, H3, H4) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1 | 29.000.000 |
| Đường QH rộng 4.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) | Từ thửa 207, Tờ bản đồ số số 22 - Đến thửa số 217, Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.10 | 13.000.000 |
| Đường QH rộng 4.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 12, phường Bến Thủy (Quyết định số 7616/QĐ-UBND ngày 31/07/2017 của UBND TP Vinh) | Lô số 10 (thửa 115 Tờ bản đồ số số 37) - Lô số 12 (thửa 117 Tờ bản đồ số số 37) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.2 | 10.000.000 |
| Đường QH rộng 5.0 M IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) | Từ các thửa 270, 286, Tờ bản đồ số số 22 - Đến các thửa số 283, 296, Tờ bản đồ số số 22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.9 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.