Bảng giá đất Xã Minh Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
541 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Châu là 15.000.000 đồng/m² (Đường Cao tốc Bắc Nam, Qua địa bàn xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 254 III. Đường huyện | Đặng Văn Hoa xóm 4 (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) - Nguyễn Văn Hồng xóm 4 (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8 | 6.000.000 |
| Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 254 III. Đường huyện | Đầu xóm 3 (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Thanh Hùng, Xóm 3 (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 6.000.000 |
| Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 254 III. Đường huyện | Nguyễn Trọng Tâm, Xóm 4 (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) - Nguyễn Hữu Đình xóm 4 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7 | 6.000.000 |
| Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 255 III. Đường huyện | Đầu xóm 4 (từ thửa số 403, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) - Ông Hoành Xóm 4 (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 9 | 6.000.000 |
| Hai bên Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 266, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Thôn Tân Bình | Từ nhà ông Anh (Thửa đất số 03, tờ bản đồ 142) - Đến nhà Bà Kiên (thửa đất số 203, Tờ bản đồ số 142) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Thôn Vân tập | Từ nhà ông Biền (thửa đất số 463, Tờ bản đồ số 70) - Đến (thửa đất số 487 Tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Xóm Xuân Viên 1, Xuân Viên 2 | Từ ông Đặng Kim Dũng (thửa 09 tờ 145) - Đến ông Trần Ngọc Đại (thửa 260 tờ 145) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Thôn Tân Bình | Từ nhà ông Quý (Thửa đất số 322, tờ bản đồ 138) - Đến nhà Anh Tý (thửa đất số 478, Tờ bản đồ số 138) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 4. Xóm Quyết Thắng | Từ ông Đặng Chí Trung (thửa 02 tờ 157) - Đến bà Trần Thị Ngại (thửa 15 tờ 157) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Xóm Xuân Viên 1, Xuân Viên 2 | Từ Anh Việt (thửa 01 tờ 147) - Đến (Anh Khánh thửa 47 tờ 147) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Thôn Vân tập | Từ nhà anh Hội (thửa đất số 62, Tờ bản đồ số 132) - Đến Nhà văn hoá thôn Vân Tập (thửa đất số 283 Tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Xóm Xuân Viên 1, Xuân Viên 2 | Từ Anh Liên (thửa 10 tờ 146) - Đến Bà Hợi (thửa 248 tờ 146) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 4. Xóm Quyết Thắng | Từ ông Lê Xuân Hồng (thửa 01 tờ 158) - Đến ông Lê Tiến Hồng (thửa 20 tờ 158) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Thôn Vân tập | Từ nhà ông Điện (thửa đất số 01, Tờ bản đồ số 138) - Đến nhà ông Thiệp (thửa đất số 71 Tờ bản đồ số 138) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Thôn Vân tập | Từ nhà ông Hưng (thửa đất số 12, Tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Hậu Hạnh (thửa đất số 98 Tờ bản đồ số 137) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 4. Xóm Quyết Thắng | Từ ông Đặng Văn Trương (thửa 02 tờ 156) - Đến ông Phan ĐÌnh Nam (thửa 61 tờ 156) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Thôn Tân Bình | Từ nhà Anh Dân (Thửa đất số 166, tờ bản đồ 138) - Đến nhà anh Truật (thửa đất số 339, Tờ bản đồ số 138) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Xóm Ngọc Lâm | Khu dân cư Vươn Cồn (thửa 285 tờ 90) - Đến thửa 301 tờ 150 XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 4. Xóm Quyết Thắng | Từ Bà Vân (thửa 24 tờ 154) - Đến ông Dần (thửa 95 tờ 154) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Xóm Ngọc Lâm | Từ ông Nguyễn Như Ý (thửa 01 tờ 148) - Đến ông Lê Hồng Phong (thửa 38 tờ 148) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Thôn Vân tập | Từ nhà bà Nghị (thửa đất số 282, Tờ bản đồ số 133) - Đến nhà ông Bằng (thửa đất số 243 Tờ bản đồ số 133) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Thôn Tân Bình | Từ nhà Trần Danh Hùng (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 79) - Đến nhà Lê Đình Hân (thửa đất số 563, Tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 1. Thôn Tân Bình | Từ bưu điện (Thửa đất số 04, tờ bản đồ 142) - Đến nhà ông Hải (thửa đất số 20, Tờ bản đồ số 142) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Xóm Đan Trung 1, Đan Trung 2 | Từ ông Nguyễn Thanh Tài (thửa 01 tờ 153) - Đến ông Đặng Trọng Tá (thửa 187 tờ 153) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Xóm Đan Trung 1, Đan Trung 2 | Từ ông Thái Huy Lệ (thửa 17 tờ 152) - Đến ông Huân (thửa 329 tờ 152) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Xóm Ngọc Lâm | Từ Nhà Thờ Họ Lê (thửa 02 tờ 149) - Đến bà Trịnh Thị Cẩn (Thửa 175 tờ 149) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Xóm Ngọc Lâm | Từ Anh Sỹ (thửa 06 tờ 150) - Đến Anh Hòa (thửa 71 tờ 150) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 4. Xóm Quyết Thắng | Từ ông Toan (thửa 01 tờ 155) - Đến ông Đặng Văn Hà (thửa 115 tờ 155) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Xóm Đan Trung 1, Đan Trung 2 | Từ ông Viết (thửa 01 tờ 151 - Đến bà Lương (thửa 371 tờ 151) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Khu dân cư III. Đường khu dân cư / 3. Xóm Đan Trung 1, Đan Trung 2 | Từ ông Lê Huy Hà (thửa 01 tờ 154) - Đến ông Trần Văn Dũng (thửa 22 tờ 154) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 80 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 6.000.000 |
| Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 79 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 13.500.000 |
| Khu dân cư mới chợ 1,2 (Q Lộ 7A) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ thửa đất số 609, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 627, tờ bản đồ số 80 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 13.500.000 |
| Ngọc - Thái ĐH (263) III. Đường huyện | Phan Thị Nhàn, Xóm 1 (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Đặng Văn Thường, Xóm 1 (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 9.500.000 |
| Ngọc - Thái ĐH (263) III. Đường huyện | Phan Anh Minh, Xóm 1 (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) - Phan Thị Lan, Xóm 1 (đến thửa số 584, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 5.000.000 |
| Ngọc - Thái ĐH (263) III. Đường huyện | Đậu Ngọc Mai, Xóm 1 (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới 52) - Nguyễn Hữu Phước, Xóm 1 (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới 52) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 5.000.000 |
| Ngọc - Thái ĐH (263) III. Đường huyện | xã Diễn Hạnh (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Lê Bảo Kim, Xóm 1 (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 9.500.000 |
| Ngọc - Thái ĐH (263) III. Đường huyện | UBND xã (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) - Ngã Tư Quán Bài (từ thửa số 880, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 10.000.000 |
| Tuyến đường 8 m VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Phạm Văn Nam (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường 205 cũ IV. Đường xã | Cầu đình (từ thửa số 625, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) - Tỉnh lộ 538C (đến thửa số 629, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường 205 cũ IV. Đường xã | Trường Tiểu Học (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Trần Văn Nhiệm xóm 1 (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường 205 cũ IV. Đường xã | Trương Văn Mạnh xóm 1 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Chu Văn Sơn xóm 1 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 4.500.000 |
| Đường 205 cũ IV. Đường xã | Nguyễn Thị Loan xóm 2 (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Cầu đình (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường 205 cũ IV. Đường xã | Trường Tiểu Học (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Nguyễn Ngọc Ba xóm 1 (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường 205 cũ IV. Đường xã | Đặng Minh Hoà (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Võ Văn Niên (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Đoạn thị tứ xóm Tân Châu từ Ông Thức (thửa 183 Tờ 16 (tờ 104 mới) - Đoạn thị tứ xóm Tân Châu từ Đến Anh Niềm (thửa 275 Tờ 16 (tờ 104 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Đoạn thị tứ xóm Tân Phong từ Cô Hiệp (thửa 496 Tờ 04 (tờ 47 mới) - Đoạn thị tứ xóm Tân Phong Đến ông Vệ (thửa 931 Tờ 04 (tờ 47 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Chị Nhung xóm Tân Phong (thửa 1 Tờ 24 (tờ 121 mới) - Anh Sử xóm Tân Phong(thửa 291 Tờ 24 (tờ 121 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Đoạn thị tứ từ Anh Vinh (từ thửa 933 Tờ 04 (tờ 47 mới) - Đoạn thị tứ đến anh Lộc (đến thửa 940 Tờ 04 (tờ 47 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Đoạn thị tứ xóm Tân Châu từ O Tính (thửa 4 Tờ 20 (tờ 113 mới) - Đoạn thị tứ xóm Tân Châu từ Đến Bưu Điện (thửa 24 Tờ 20 (tờ 113 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Anh Tú Xóm Tân Phong (thửa 32 Tờ 20 (tờ 113 mới) - Ông Liên xóm Tân Phong (thửa 114 Tờ 20 (tờ 113 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường 255 I. Đường 255 (Diễn Nguyên cũ - Diễn Đồng cũ) | Ông Yến xóm Tân Phong ( thửa 85 Tờ 8 (Tờ 56 mới) - Anh Thắng xóm Tân Phong (Thửa 65 Tờ 8 (Tờ 56 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Trung tâm xã từ Ông Thành (thửa 2 tờ 21 (Tờ 114 mới) - Trung Tâm xã đến Ông Thiểm (thửa 24 tờ 21 (Tờ 114 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Xóm Tân Ninh từ Anh Thuận (thửa 25 tờ 21 (Tờ 114 mới) - Xóm Tân Ninh đến Anh Hương (thửa 58 tờ 21 (Tờ 114 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Xóm Tân Châu từ Anh Phượng (thửa 80 Tờ 15 (tờ 103 mới) - Xóm Tân Châu đến Anh Bình (thửa 137 Tờ 15 (tờ 103 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Xóm Tân Châu từ Anh Cảnh (thửa 148 Tờ 16 (tờ 104 mới) - Xóm Tân Châu đến Anh Tính (thửa 235 Tờ 16 (tờ 104 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Xóm Tân Ninh Từ Anh Quang (thửa 631 tờ 5 (Tờ 48 mới) - Xóm Tân Ninh Đến Ông Chu (thửa 659 tờ 5 (Tờ 48 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Trung tâm xã từ Ông Hoàn (thửa 239 Tờ 16 (tờ 104 mới) - Trung Tâm xã đến Ông Toản (thửa 277 Tờ 16 (tờ 104 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Trung tâm xã từ Anh Trường (thửa 216 Tờ 16 (tờ 104 mới) - Trung Tâm xã đến Anh Minh (thửa 275 Tờ 16 (tờ 104 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường 263 II. Đường 263 qua xã Diễn Nguyên cũ (Nhân Thành - Chợ chùa) | Xóm Tân Ninh Từ Anh Quang (thửa 20 tờ 22 (Tờ 115) - Xóm Tân Ninh Đến Anh Linh (thửa 42 tờ 22 (Tờ 115) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường 538c II. Đường tỉnh lộ 538C | Mương Máy (từ thửa 266, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa 2A (đến thửa 526, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường 538c II. Đường tỉnh lộ 538C | Nhà ông Tường (từ thửa 05, tờ bản đồ số 19) - Ông An (đến thửa 526, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường 538c II. Đường tỉnh lộ 538C | Nhà ông Tường (từ thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Ông An (đến thửa 56, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường 538c II. Đường tỉnh lộ 538C | QL7 (từ thửa 296, tờ bản đồ số 19) - mương máy (đến thửa 312, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | UBND xã (Từ thửa 11, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Trường Trung học cơ sở Diễn Hạnh (đến thửa 8, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.15 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Giáp đường 538C (Từ thửa 36, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - xóm 8 (đến thửa 10, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.17 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Dần Xóm 3 (Từ thửa 210, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Cuối Xóm 1 (đến thửa 220, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.12 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Nhà văn Hóa Xóm 2 (Từ thửa 17, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Cuối Xóm 1 (đến thửa 29, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.10 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Giáp đường 538C (Từ thửa 74, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - xóm 8 (đến thửa 748, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.18 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | UBND xã (Từ thửa 13, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Trường Trung học cơ sở Diễn Hạnh (đến thửa 41, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.16 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Nhà văn Hóa Xóm 2 (Từ thửa 367, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối Xóm 1 (đến thửa 481, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.9 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Hòe Xóm 3 (Từ thửa 185, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Cuối Xóm 1 (đến thửa 219, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.11 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Giáp đường 538C (Từ thửa 445, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Cuối xóm 7 (đến thửa 144, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.20 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Ông Tăng Đình Kỳ Xóm 3 (Từ thửa 353, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Trường tiểu học Diễn Hạnh (đến thửa 351, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.13 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Ông Ngô Đình Cự Xóm 3 (Từ thửa 297, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Trường tiểu học Diễn Hạnh (đến thửa 301, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.14 | 4.000.000 |
| Đường Bê tông trục xã IV. Đường xã | Giáp đường 538C (Từ thửa 421, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Cuối xóm 7 (đến thửa 128, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.19 | 4.000.000 |
| Đường Cao tốc Bắc Nam | Qua địa bàn xã XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục I | 15.000.000 |
| Đường Cao tốc Bắc Nam | Qua địa bàn xã XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục I | 15.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trường Mầm Non (từ thửa số 834, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) - Lê Thanh Quý (đến thửa số 863, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Tăng Thị Bốn (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Trương Thị Hợp (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.9 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trương Văn Hoàng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Văn Diệm (đến thửa số 64 tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.17 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Ngô Văn Trân (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Tăng Thị Hường (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM 1 | Lê Thị Nhã (từ thửa 85, tờ bản đồ số 24) - Lê Văn Trinh (đến thửa 393, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Tăng Hữu Ngọ (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Văn Thung (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.10 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trần Văn Sơn (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Nguyễn Anh Luân (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.12 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM 1 | Nguyễn Trọng Thích (từ thửa 100, tờ bản đồ số 23) - Đặng Hồng Khoa (đến thửa 117, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Tăng Bơ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Trương Thị Liên (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.8 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trần Hữu Đạt (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới 52) - Ngô Văn Trân (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới 52) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM 1 | Lê Sỹ Chiến (từ thửa 02, tờ bản đồ số 28) - Võ Thị Quyên (đến thửa 32, tờ bản đồ số 28) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM 1 | Tạ Danh Nượng (từ thửa 01, tờ bản đồ số 27 - Nguyễn Xuân Tú (đến thửa 121, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trần Khánh Hoà (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Văn Thuyên (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.14 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Võ Hồng Chiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Lê Văn Vạn (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Võ Thị Khoan (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Đăng Văn Cam (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà Văn Hoá xóm 1 (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Đăng Văn Linh (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.13 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trương Đình Chỉ (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Võ Văn Đức (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trần Văn Thành (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Trần Quang Huy (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trần Văn Chương (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Thị Dục (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.11 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Tăng Văn Sinh (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Hoàng Thị Sơn (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.15 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 1 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Trương Văn Tình (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Thị Bảy (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.16 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tăng Ngọc Bính (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Vũ Thị Lý (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.17 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trần Văn Lục (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Văn Diệm (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.16 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Vũ Thị Tiến (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Võ Xông Đường (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.12 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trương Thị Bốn (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Văn Bình (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.18 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đặng Thị Hương (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Hồng Khang (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.20 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Võ Bá Linh (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trương Văn Toan (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trương Văn Hiền (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Ngọc Cừ (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.6 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trương Văn Tân (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Nguyễn Quang Thái (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.25 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trương Văn Bàng (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Văn Thư (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.14 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Vũ Thị Tiến (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Văn Sơn (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Nguyễn Văn Thân (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Hứa Văn Phương (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.21 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trương Thị Ngọc (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Trần Thị Long (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.24 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tăng Ngọc Hưng (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trương Minh Thảo (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trần Khánh Hoà (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Văn Thuyên (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.13 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trần Thị Nhàn (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.11 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Hoàng Bá Tân (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Chu Văn Hùng (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.10 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Vũ Trường Minh (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trần Thị Bản (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tăng Văn Thành (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Nhà văn hoá xóm 2 (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Nguyễn Văn Dần (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Lê Thị Vinh (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.22 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Phan Thị Hường (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trương Thị Sâm (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trương Văn Tình (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Vũ Thị Chắt (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.15 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trần Quang Trầm (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Mạnh Bốn (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.9 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tăng Thị Liêm (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Đoàn Thị Liên (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.19 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Tăng Văn Tư (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Trương Văn Minh (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.23 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 2A IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM 2A | Nhà ông Tường (từ thửa 01, tờ bản đồ số 19) - Anh Đông (đến thửa 524, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2A IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM 2A | Lê Huy Khanh (từ thửa 20, tờ bản đồ số 17) - Tăng Văn Tĩnh (đến thửa 100, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2A IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM 2A | Võ Xuân Chinh (từ thửa 03, tờ bản đồ số 20) - Tăng Văn Điệp (đến thửa 61, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2B IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM 2B | Tăng Văn Hòa (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17) - Cao Xuân Ca (đến thửa 98, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2B IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM 2B | Lê Công Hoan (từ thửa 02, tờ bản đồ số 16) - Phạm Hồng Quang (đến thửa 11, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 2B IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM 2B | Lê Huy Trí (từ thửa 01, tờ bản đồ số 18) - Lê Văn Thống (đến thửa 63, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trần Đình Thể (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Mạnh Hùng (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.9 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Huy Hùng (từ thửa số 733, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) - Tăng Văn Sáu (đến thửa số 784, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.20 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ngô Thị Hương (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Đậu Ngọc Thọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.15 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trần Xuân Thoại (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Trần Thị Tư (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.12 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Lê Thanh Hải (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Trần Thị Lợi (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.16 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Lê Xuân Dương (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới 61) - Nguyễn Trường Sơn (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới 61) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.21 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Đậu Ngọc Tùng (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Thị Duyên (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Xuân Dương (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới 73) - Phan Huy Phúc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới 73) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trần Thị Nguyệt (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Trần Đại Hải (đến thửa số 281, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.13 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trần Trung Trực (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới 73) - Phan Hồng Quảng (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới 73) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Thị Hoè (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Hồng Quảng (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.11 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Thị Vĩnh (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Huy Hoàng (đến thửa số 285, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.10 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Tăng Thị Quy (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Thị Ngân (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.14 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Xuân Vĩnh (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Trần Anh Tuấn (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.19 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Lê Đại Ngàn (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Nguyễn Văn Tý (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Nhà Thờ Họ Lê (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Lê Văn Minh (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.18 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Văn Biên (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Phan Thị Xuân Quý (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.17 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm 3,4 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM 3,4,5 | Đào Xuân Thuyên (từ thửa 72, tờ bản đồ số 22) - Vương Thị Quế (đến thửa 100, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 3,4,5 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM 3,4,5 | Kheo Văn Nghị (từ thửa 01, tờ bản đồ số 26) - Tạ Danh Kiên (đến thửa 443, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Văn Phương (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Đinh Văn Đại (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.5 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đinh Ngọc Châu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Nguyễn Mai (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Đức Nhân (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) - Cao Đình Từ (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đinh Văn Lan (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Hồ Phi Tư (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.8 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM 4 | Kheo Văn Giang (từ thửa 771, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Đình Chiến (đến thửa 776, tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) - Phan Xuân Lương (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đường QH 6,5m (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) - Đường QH 6,5m (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.12 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Hoàng Công Khánh (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) - Nhà Thờ Phi Lộc (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đường QH 7m (từ thửa số 400, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) - Đường QH 7m (đến thửa số 417, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.11 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm 4 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM 4 | Vương Đình Bình (từ thửa 01 tờ bản đồ số 25) - Võ Đình Lương (đến thửa 251, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đinh Khoa (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Hoàng Xuân Thiết (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.7 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đinh Văn Hạnh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) - Nguyễn Văn Hồng (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.9 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Thị Viện (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) - Hồ Phi Long (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.4 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Trương Văn Tin (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) - Nguyễn Văn Hồng (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.10 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm 4 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM 4 | Võ Văn Hải (từ thửa 03, tờ bản đồ số 21) - Võ Văn Hùng (đến thửa 298, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 5 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM 5 | Cao Đăng Thuần (từ thửa 09 tờ bản đồ số 29) - Phan Sỹ Minh (đến thửa 86, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 5 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Nhà Thờ Giáo Họ Đa Lộc (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) - Đầu xóm 5 (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 5 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Võ Công Thế (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) - Đầu xóm 5 (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 5,6,7 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM 5,6,7 | Tạ Khắc Nông (từ thửa 01 tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Thị Bảy (đến thửa 380, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 6 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM 6 | Trần Văn Nghĩa (từ thửa 01 tờ bản đồ số 32) - Đặng Trọng Minh (đến thửa 75, tờ bản đồ số 32) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 6,7 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM 6,7 | Trần Văn Sâm (từ thửa 01 tờ bản đồ số 33) - Vương Đình Hải (đến thửa 252, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 7 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM 7 | Hoàng Văn Hồng (từ thửa 11 tờ bản đồ số 31) - Nguyễn Đình Tạo (đến thửa 271, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm 7 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM 7 | Thái Bá Hảo (từ thửa 01 tờ bản đồ số 34) - Lê Trọng Nam (đến thửa 29, tờ bản đồ số 34) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Anh Doanh (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 21 (Tờ 114 mới) - Anh Bình (đến thửa số 52 tờ bản đồ số 21 (Tờ 114 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Anh Thao (từ thửa số 814 tờ bản đồ số 9 (Tờ 58 mới) - Bà Quế (đến thửa số 835 tờ bản đồ số 9 (Tờ 58 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Chị Khá (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 26 (Tờ 123 mới) - Anh Thâm (đến thửa số 206 tờ bản đồ số 26 (Tờ 123 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Thầy Định (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 18 (Tờ 106 mới) - Ông Lý (đến thửa số 121 tờ bản đồ số 18 (Tờ 106 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Phong | Ông Thanh (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) - Anh Sửu (đến thửa số 66 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Phong | Anh Hồ (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 24 (Tờ 121mới) - Bà Thinh (đến thửa số 290 tờ bản đồ số 24 (Tờ 121mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Anh Hải (từ thửa số 527 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) - Ông Lô (đến thửa số 586 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Anh Trung (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) - Anh Oanh (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Phong | Chị Sáu (từ thửa số 33 tờ bản đồ số 20 (Tờ 113 mới) - Anh Lực (đến thửa số 129 tờ bản đồ số 20(Tờ 113 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Anh Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 22 (Tờ 115 mới) - Anh Nông (đến thửa số 46 tờ bản đồ số 22 (Tờ 115 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Bà Trí (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 17 (Tờ 105 mới) - Anh Dũng (đến thửa số 545 tờ bản đồ số 17 (Tờ 105 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường Khu dân cư Tân Thuỷ III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Ông Nghe (từ thửa số 391tờ bản đồ số 10 (Tờ 60 mới) - Ong Đều (đến thửa số 413 tờ bản đồ số 10 (Tờ 60 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.7 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã QL7 - Đền Lùm II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ nhà anh Hiền mơ (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Cao Cự Dương (thửa đất số 467 tờ bản đồ số 138) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường Liên xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trạm Y tế (từ thửa số 700, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) - Đi xóm 3 (đến thửa số 786, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Đường Liên xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Cúc Nghĩa (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Đi xóm 3 (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường Liên xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Phan Đức Thái xóm 3 (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Trần Đình Liên xóm 3 (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường Liên xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Cổng Làng (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) - Phan Văn Thắng (đến thửa số 306, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đường Liên xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Trần Trung Trực (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Lê Công Tám (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Đường QH 12 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí số 2, thuộc vùng Mậu Ao xóm 1, xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 của UBND huyện Diễn Châu | Thửa đất 684 (Lô N-01), tờ bản đồ số 07 - Thửa đất 703 (Lô N-19), tờ bản đồ số 07 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 3.200.000 |
| Đường QH 13 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí số 4, thuộc vùng Cửa Hà Tây xóm 6, xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Thửa đất 1076 (L-25), tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 1050 (Lô L-44), tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 3.200.000 |
| Đường QH 13,5m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 1856, ngày 28 tháng 06 năm 2021) | Lô số: H - 45 - Lô số: H - 69 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 5.000.000 |
| Đường QH 15m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng xen dắm dân cư xóm 3, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 902, ngày 12 tháng 09 năm 2018) | Lô số: E - 35 - Lô số: E - 38 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 3.500.000 |
| Đường QH 18 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí số 3, thuộc vùng Cựa Trực xóm 5, xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Thửa đất 456 (Lô A-01) - Thửa đất 464 (Lô A-16) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường QH 18 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí số 4, thuộc vùng Cửa Hà Tây xóm 6, xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Thửa đất 1039 (L-01), tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 1067 (Lô L-18), tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 3.200.000 |
| Đường QH 27 m V. Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) | Lô số A2; A3 - Lô số A10 XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường QH 27 m V. Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) | Lô số A17 XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 4.200.000 |
| Đường QH 27 m V. Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) | Lô Số A13 - Lô số A14 XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường QH 27 m V. Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) | Lô số A1; A4; A5; A6; A7; A8 - Lô số A9 XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 7.200.000 |
| Đường QH 27,5 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí số 4, thuộc vùng Cửa Hà Tây xóm 6, xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Thửa đất 1078 (L-19), tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 1083 (Lô L-24), tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường QH 28 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 4. Khu tái định cư xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu phục vụ GPMB xây dựng đường cao tốc Bắc Nam Vị trí 2: Vùng Gia Đình - Đền Hà xóm 5 xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 | Thửa đất 975 (D1-01), tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 994 (Lô D1-19), tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Đường QH 30,25m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 1856, ngày 28 tháng 06 năm 2021) | Lô số: H - 01 - Lô số: H - 25 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 8.000.000 |
| Đường QH 31,5m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 1856, ngày 28 tháng 06 năm 2021) | Lô số: H - 46 - Lô số: H - 47 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 8.000.000 |
| Đường QH 7,0m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng xen dắm dân cư xóm 3, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 902, ngày 12 tháng 09 năm 2018) | Lô số: E - 39 - Lô số: E - 42 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 3.000.000 |
| Đường QH 9 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí số 3, thuộc vùng Cựa Trực xóm 5, xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Thửa đất 445 (Lô A-07), tờ bản đồ số 26 - Thửa đất 455 (Lô A-20), tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 3.200.000 |
| Đường QH 9,5 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ (đã thực hiện giao đất) / 4. Khu tái định cư xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu phục vụ GPMB xây dựng đường cao tốc Bắc Nam Vị trí 2: Vùng Gia Đình - Đền Hà xóm 5 xã Diễn Cát được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 | Thửa đất 995 (D2-01), tờ bản đồ số 10 - Thửa đất 1083 (Lô D3-15), tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường QL7 I. Đường Quốc lộ 7 | Thừ thửa 810, tờ bản đồ số 82 - Thửa 820, tờ bản đồ số 82 XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường QL7 I. Đường Quốc lộ 7 | Từ thửa 760, tờ bản đồ số 82 - Thửa 807, tờ bản đồ số 82 XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Cầu Đạu (từ thửa 05, tờ bản đồ 23 - Kênh N19 (đến thửa 82, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Cầu Đạu (từ thửa 95, tờ bản đồ 04) - Diễn Phúc (đến thửa 107, tờ bản đồ số 04) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Dân Cư xóm 4 (Từ thửa 45, tờ bản đồ 21) - Cầu Tây (Cầu D. Bình) (đến thửa 252, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 9 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Cầu Đạu (từ thửa 01, tờ bản đồ 24 - Kênh N19 (đến thửa 84, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Dân cư xóm 2B (từ thửa 01, tờ bản đồ 22) - Thợ Sơn (đến thửa 61, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Cầu Đạu (từ thửa 04, tờ bản đồ 24 - Kênh Nhà Lê (đến thửa 61, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Dân Cư xóm 4 (Từ thửa 67, tờ bản đồ 22) - Cầu Tây (Cầu D. Bình) (đến thửa 69, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Dân cư xóm 2B (từ thửa 29, tờ bản đồ 23) - Thợ Sơn (đến thửa 92, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Diễn Cát cũ, tỉnh Nghệ An | Dân cư xóm 2B (từ thửa 62, tờ bản đồ 06) - Thợ Sơn (đến thửa 917, tờ bản đồ số 06) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (Thôn Tân Bình) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ (Thửa đất số 736, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Luận (Thửa đất số 658, tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (Thôn Tân Bình) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ nhà bà Thu Phong (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 142) - Từ nhà bà anh Quang (Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 142) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (xóm Xuân Viên 2) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Thắng, huyện Diễn Châu cũ) Minh Châu | Từ thửa 03 tờ 145 - Đến thửa 203 tờ 145 XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (xóm Đan Trung 1) I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Thắng, huyện Diễn Châu cũ) Minh Châu | Từ thửa 10 tờ 87 - Đến thửa 282 tờ 87 XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 13.500.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Anh Mạnh (từ thửa số 894 tờ bản đồ số 8 (Tờ 56 mới) - Anh Thành (đến thửa số 907 tờ bản đồ số 8 (Tờ 56 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Ngô Văn Quang ( từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - ông Cao Văn Cát (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Bà Trần Thị Hoa (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Nguyễn Văn Tuất (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | ông Tăng Mạnh Hùng (từ thửa số 75 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Giáp đường DH 263 (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.21 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Vũ Văn Dũng ( từ thửa số 65, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - ông Phan Ngọc Hiếu (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Văn Hoan (từ thửa số 65 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Trần Công Tâm (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Trần Tạo ( từ thửa số 236, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Nguyễn Văn Võ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Ngô Sỹ Phương (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Nhà Thờ Giáp tây (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | bà Vũ Thị Hiền ( từ thửa số 231, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ông Hồ Uyên (đến thửa số 354, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Nguyễn Trường Thi ( từ thửa số 306, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Đặng Xuân Hoàng (đến thửa số 375, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Phan Minh Hải (từ thửa số 500 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Phan Văn Tuấn (đến thửa số 476, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | bà Chu Thị Huê ( từ thửa số 183, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Đặng Xuân Liên (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Bùi Cẩm Thạch (từ thửa số 181 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Trần Thị Khánh (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Ngọc Dương ( từ thửa số 362, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ông Đậu Xuân Hùng (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.25 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Bà Trần Thị Kính (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Nguyễn Thị Mỹ Dung (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Đoàn Văn Định ( từ thửa số 176, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Nguyễn Thị Thinh (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Trần Văn Tài ( từ thửa số 233, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Trần Công Thành (đến thửa số 767, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu cầu xóm 1 (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - ông Đường Thị Hòa (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Tăng Hồng Hải ( từ thửa số 69, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - ông Đoàn Văn Nuôi (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Ông Nguyễn Văn Sâm (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Võ Sỹ Quỳ (từ thửa số 5 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Nguyễn Văn Hiển (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.39 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trần Thị Thủy (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Ông Nguyễn Xuân Tiến (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Giáp NVH xóm 2 (từ thửa số 192 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Bùi Xuân Mai (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | bà Trương Thị Thắm (từ thửa số 308 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Lại Ngọc Bích (đến thửa số 286, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Văn Dung (từ thửa số 168 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Đậu Xuân Mạnh (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.28 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Tăng Quang Đạm (từ thửa số 127 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Tăng Thị Hồng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Cao Văn Thể ( từ thửa số 45, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - ông Đặng Văn Sửu (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Ngô Xuân Phùng ( từ thửa số 112, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - Cuối xóm (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trạm bơm (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Tăng Văn Thường (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Cao Văn Thanh (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Ông Nguyễn Văn Giang (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Nguyễn Ngọc Thắng ( từ thửa số 48, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - Trần Văn Quang (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Tăng Văn Phú (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Nguyễn Văn Phong (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Rộc Chùa (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Võ Quang Huy (từ thửa số 148 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Nguyễn Hữu Hải (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.38 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Phạm Thị Yến (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Nguyễn Thị Tường (đến thửa số 525, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.32 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Bà Nguyễn Thị Linh (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Phạm Thị Cửu (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.22 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | ông Tăng Xuân Toàn (từ thửa số 29 tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Trương Hồng Nga (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.36 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Đinh Ngọc Nên (từ thửa số 188 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Nguyễn Văn Tự (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.29 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Văn Thân ( từ thửa số 118, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Đinh Phước (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Bà Đinh Văn Nhường (từ thửa số 266 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Đinh Văn Chính (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Phan Huy Dũng ( từ thửa số 60, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - ông Ngô Văn Tương (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đầu xóm 2 (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối xóm 2 (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Bà Ngô Thị Phong (từ thửa số 79 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ngô Sỹ Lương (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.22 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Hoàng Thị Lan ( từ thửa số 49, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - Tăng Thị Vỵ (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Nguyễn Đề Thám (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - bà Trần Thị Liên (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Hoàng Quốc Việt ( từ thửa số 181, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - bà Lê Thị Chiên (đến thửa số 371, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Vũ Văn Điền ( từ thửa số 18, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - Ông Vũ Văn Trường (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.24 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | ông Đường Quang (từ thửa số 336 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Tăng Đình Văn (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.34 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Ông Trình Minh Năm (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Dương Thị Loan (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.45 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 245 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Dương Thị Loan (đến thửa số 484, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - ông Phạm Minh Tuấn (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Giáp trường Tiểu học (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Đinh Văn Minh ( từ thửa số 130, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - Cuối xóm 7 (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Chu Minh Dũng ( từ thửa số 216, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Trần Hữu Giáp (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Trần Xuân Trịnh ( từ thửa số 41, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - ông Nguyễn Văn Tuyến (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Đặng Thị Hưởng (từ thửa số 394, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Vũ Quốc Văn (đến thửa số 438, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Tăng Văn Thảo (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - ông Tăng Văn Giá (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Thị Báu ( từ thửa số 497, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Ngô Thị Mẫn (đến thửa số 315, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Bà Nguyễn Thị An (từ thửa số 273 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Đường Trọng Bản (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.32 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Võ Thị Lan (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Võ Minh Tuấn (đến thửa số 518, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.31 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Nguyễn Tiến Dũng ( từ thửa số 42, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - ông Trần Văn Bính (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Sơn Long (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Đinh Tự Hằng (đến thửa số 267, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.31 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Sau trường Diễn Châu 3 (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Cao Ngọc Hân ( từ thửa số 227, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ông Trần Văn Hương (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Văn Tòng (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Ngọc Lành (đến thửa số 330, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.26 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Ngọc Bính (từ thửa số 61, 62 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Đinh Văn Chung (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đầu Cầu (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Phạm Xuân Núi (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Đặng Văn Hiền ( từ thửa số 4, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - Nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Trần Văn Thanh ( từ thửa số 232, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Chu Văn Cảnh (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Phạm Đình Tam (từ thửa số 264 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - ông Phạm Xuân Trường (đến thửa số 278, 277, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Nguyễn Minh Phương (từ thửa số 457 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Giáp xóm 1 (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.24 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Trần Nhật Thân (từ thửa số 103 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Tăng Ngọc Cường (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.40 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Nguyên Ngọc (từ thửa số 140 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Trần Văn Lục (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.26 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Lê Văn Lục ( từ thửa số 29, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - Ông Đậu Thị Đoàn (đến thửa số 653, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.26 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Trần Hữu Đạo ( từ thửa số 55, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - ông Đoàn Văn Việt (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Trần Văn Cẩn ( từ thửa số 196, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Vũ Văn Tùng (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Nguyễn Thị Nguyệt ( từ thửa số 383, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Phạm Thị Thanh Hải (đến thửa số 564, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Hoàng Văn Sỹ ( từ thửa số 97, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - Nguyễn Thị Hảo (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Phạm Khắc Sự ( từ thửa số 86, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Phạm Văn Minh (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Tăng Ngọc Nam (từ thửa số 103 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cao Xuân Hải (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.24 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Trường Mầm Non ( từ thửa số 23, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Phan Văn Ngọc (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Sơn Hà (từ thửa số 265, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Mạc Ngọc Bích (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.30 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Phạm Đức Cường (từ thửa số 335 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - ông Phạm Minh Tuấn (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.22 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Nguyễn Thị Vân ( từ thửa số 408, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Nguyễn Ngọc Hiền (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.22 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Đinh Tiến Luật (từ thửa số 572, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Ông Đinh Ngọc Nên (đến thửa số 569, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Ngô Sỹ Phương (từ thửa số 63 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Đinh Văn Nga (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | bà Phạm Thị Bản (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Nguyễn Ngọc Vân (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | bà Trần Thị Huề ( từ thửa số 337, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Nguyễn Ngọc Thường (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Ngọc Sinh (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Phạm Hồng Quang (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.23 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Vũ Trung Đình (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 324, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.27 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Trương Hùng (từ thửa số 177 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Cao Văn Thân (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Ngọc Trân (từ thửa số 255 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Nguyễn Ngọc Khuê (đến thửa số 253, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Ngô Trí Tuệ (từ thửa số 148 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cao Văn Hoàng (đến thửa số 471, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Quang Trung (từ thửa số 225, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Đinh Ngọc Hương (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.25 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Nguyễn Trọng Hồng ( từ thửa số 88, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - ông Chu Văn Hoàng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Vũ Quang Tiến ( từ thửa số 90, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - bà Tạ Thị Mậu (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Nguyễn Văn Giáp ( từ thửa số 234, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Trần Nho (đến thửa số 407, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Đinh Hồng Vạn ( từ thửa số 688, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Ngô Thị Tuệ (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | bà Nguyễn Thị Linh (từ thửa số 79 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Giáp xóm 1 (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.27 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Phạm Văn Chung ( từ thửa số 129, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Nguyễn Thanh Ngân (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Ngọc Khuê (từ thửa số 235 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Đặng Văn Hiền (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Đậu Văn Nam ( từ thửa số 423, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Nguyễn Quang Vinh (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Vũ Trân ( từ thửa số 21, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - bà Vũ Duy Trinh (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.27 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | ông Tăng Văn Hoạt (từ thửa số 349 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Trương Hồng Nhung (đến thửa số 350, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.35 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Văn Tân (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Trần Công Tâm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Hoàng Ngọc Trư ( từ thửa số 238, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Trần Thị Bích (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Phan Hoa ( từ thửa số 163, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - ông Tăng Văn Hòa (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đầu xóm 2 (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Lê Thị Quý (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.42 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Nguyễn Văn Khánh ( từ thửa số 47, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - ông Ngô Minh Tạo (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đầu xóm 2 (từ thửa số 66, 67 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối xóm 2 (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Nguyễn Mạnh Hổ ( từ thửa số 57, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - ông Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đặng Văn Minh (từ thửa số 185 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Phan Thanh Hải (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.11 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Văn Danh (từ thửa số 78 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Nguyễn Thị Hiệu (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Ông Trần Đình Giáo (đến thửa số 643, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Ngô Thị Hoa ( từ thửa số 85, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - ông Nguyễn Thị Tưởng (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Hoàng Xuân Ngận ( từ thửa số 182, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Cao Văn Huynh (đến thửa số 372, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Phạm Thị Lân ( từ thửa số 239, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Đoàn Quang Trung (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Phạm Hồng Việt (từ thửa số 76 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Nguyễn Ngọc Hoàng (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.35 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Nguyễn Thế Kỷ ( từ thửa số 174, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Cao Văn Thân (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Thân (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Mạc Thược (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.29 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Tăng Xuân Hiệt (từ thửa số 123 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cao Văn Kiện (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | bà Trần Thị Chắt ( từ thửa số 60, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - ông Hoàng Minh Thuận (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Đinh Văn Hai (từ thửa số 432, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Đinh Văn Quang (đến thửa số 474, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Ngô Đức Khôi ( từ thửa số 70, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Hồ Hoàng Hậu (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.21 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Đoàn Thị Thuyết (từ thửa số 444 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cao Huy Hoàng (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.27 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Mai Thị Thìn ( từ thửa số 40, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) - ông Nguyễn Văn Tuyến (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Văn Hoạt (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Phạm Văn Bắc (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.34 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Ông Trần Ngọc Phước (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Đinh Văn Trung (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Nguyễn Xuân Hòa (từ thửa số 519 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Trần Văn Hiền (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.33 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Rộc Chùa (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Văn Hiếu (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Đinh Thị Thường (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Vũ Văn Tiến (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Ông Nguyễn Văn Sáng (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Bà Cao Thị Nga (từ thửa số 124 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Đàm Xuân Hùng (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Vũ Ngọc Phượng (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Ông Vũ Ngọc Hòe (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Rộc Chùa (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Cao Xuân Hoan ( từ thửa số 228, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ông Nguyễn Minh Toàn (đến thửa số 682, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Hoàng Ngọc Ánh ( từ thửa số 232, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ông Đinh Tiến Dũng (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Tăng Xuân Nguyện (từ thửa số 147 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cao Văn Tráng (đến thửa số 211, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Phan Nhiệu ( từ thửa số 171, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Nguyễn Minh Quyền (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Bà Úy Thị Liên (từ thửa số 236 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Nguyễn Văn Tân (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.6 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Văn Thích (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Văn Công (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Trần Văn Xích (từ thửa số 150 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Ngô Thế Mỹ (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Văn Thân ( từ thửa số 118, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Đinh Hồng Vạn (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.22 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Vũ Văn Sắc ( từ thửa số 243, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Võ Công Phú (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.23 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Giáp trường Tiểu học (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | ông Cao Bình Minh ( từ thửa số 235, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Nguyễn Thị Biên (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Hoàng Xuân Liên ( từ thửa số 57, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - ông Nguyễn Thị Hảo (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Đức Hân (từ thửa số 782, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Phạm Văn Phượng (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Văn Đài (từ thửa số 154 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Nguyễn Thị Khánh (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trường Diễn Châu 3 (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - ông Võ Minh Tuấn (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Hoàng Văn Hùng (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - ông Hoàng Văn Khiêm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.23 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Ngọc Quy ( từ thửa số 415, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Phan Hoa (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | bà Vũ Thị Tam (từ thửa số 84 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Tăng Xuân Vinh (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.23 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Rộc Chùa (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Thị Phúc (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.24 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Ngọc Ninh (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Văn Cát (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Trường Diễn Châu 3 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - bà Vũ Thị Lân (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Hữu Hoàng (từ thửa số 314 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Đặng Văn Tú (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Toàn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - bà Trần Thị Linh (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Phạm Ngọc Sự (từ thửa số 79 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Trần Nhật Khải (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.30 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Rộc Chùa (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Văn Năm (từ thửa số 274 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Đường Văn Nam (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.31 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Trần Nhật Canh (từ thửa số 208 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.36 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Tăng Văn Tường (từ thửa số 175 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Tăng Xuân Dũng (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Phạm Văn Thế (từ thửa số 300 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - ông Phạm Văn Sáu (đến thửa số 556, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.21 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Mạc Thược (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Ông Đinh Quang Lạc (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Xuân Mỳ (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Nguyễn Văn Hoàn (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Tư ( từ thửa số 384, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Đặng Văn Sửu (đến thửa số 452, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Đầu xóm 2 (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Cuối xóm 2 (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.41 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Hồng Cậy (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Ông Nguyễn Văn Thư (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.8 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Phạm Thị Lệ (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Hàn Minh Tuyến (đến thửa số 489, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.18 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Rộc Chùa (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Hoàng Văn Danh ( từ thửa số 98, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - Cuối xóm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Xuân Lộc (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Văn Thư (từ thửa số 645, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 777, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.7 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.