Bảng giá đất Xã Minh Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
541 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Châu là 15.000.000 đồng/m² (Đường Cao tốc Bắc Nam, Qua địa bàn xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Ngô Huy Cận ( từ thửa số 17, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - Trường Mầm Non (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.21 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Ngọc Kế (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Phạm Văn Bắc (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.25 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Trần Văn Dần ( từ thửa số 457, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - bà Nguyễn Thị Oanh (đến thửa số 648, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.22 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Đồng Mả Rậm (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.14 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Tăng Văn Hồng (từ thửa số 103 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Nguyễn Thị Thân (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.29 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Cao Văn Phùng (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Đinh Văn Danh (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.32 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Nguyễn Ngọc Phước ( từ thửa số 632, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Trần Đình Hường (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.12 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Nguyễn Ngọc Diệu ( từ thửa số 71, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - ông Nguyễn Thanh Đương (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | bà Trần Thị Hưng (từ thửa số 280, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) - Bà Phạm Thị Phương (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Đường Minh Tâm (từ thửa số 155 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ngô Trọng Lộc (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - bà Phạm Thị Hiền (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | ông Tăng Đình Phan (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Đặng Thị Tứ (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.33 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Lê Thị Mai ( từ thửa số 233, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ông Phạm Hồng Vinh (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.5 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | ông Đàm Xuân Hạnh (từ thửa số 125 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Tăng Văn Thanh (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.19 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Nguyễn Cán (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Thị An (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.21 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Nguyễn Chí Trung (từ thửa số 233 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Nguyễn Đức Chín (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.37 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Nguyễn Văn Yết (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Hoàng Đức Thanh (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.25 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | ông Đoàn Văn Hương ( từ thửa số 121, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) - ông Đoàn Văn Việt (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7.7 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Ông Trình Văn Hải (từ thửa số 106 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Phạm Dương Cẩm (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.44 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Lương Văn Danh (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Phạm Văn Trường (đến thửa số 308, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.28 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Đinh Văn Hạnh ( từ thửa số 503, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Trần Văn Chất (đến thửa số 245, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.16 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Đàm Xuân Nguyện (từ thửa số 532 tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ngô Thị Liên (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.30 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Ông Nguyễn Trường Sinh (từ thửa số 261 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Nguyễn Như Huỳnh (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.9 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | bà Nguyễn Thị Viện (từ thửa số 441, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Đinh Ngọc Hân (đến thửa số 430, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.15 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Phạm Thị Hồng Long (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.20 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Trần Văn Hiền (từ thửa số 75 tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Bùi Đức Hợi (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.34 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Nguyễn Bằng Phi (từ thửa số 97 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Giáp xóm 1 (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.28 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Đinh Văn Phúc ( từ thửa số 504, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Lê Xuân Hùng (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.17 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Xuân Đồng (từ thửa số 484, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Nguyễn Xuân Hạnh (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.13 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | ông Nguyễn Tiến Sỹ (từ thửa số 68 tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) - Vũ Thị Liên (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.26 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | ông Đinh Quy (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Vũ Hướng (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.33 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | ông Đinh Hồng Vạn ( từ thửa số 349, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Nguyễn Văn Khánh (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8.21 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Thái Văn Thành (từ thửa số 366, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - Ông Úy Kim Liên (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ mới số 109) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | ông Nguyễn Thanh Kim (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Ông Chu Văn Thảo (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.10 | 3.000.000 |
| Đường Trục xóm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Ông Nguyễn Việt Hùng (từ thửa số 58 tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) - Cuối xóm 2 (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.43 | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C II. Đường Tỉnh lộ 538 C | Đầu xóm 1 (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C II. Đường Tỉnh lộ 538 C | Đầu xóm 2 (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Cầu Diễn Quảng (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu | Trường THPT Diễn Châu 3 (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Giáp cầu Diễn Quảng (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C II. Đường Tỉnh lộ 538 C | Cây xăng Diễn Quảng (từ thửa số 629, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới 62) - Giáp Diễn Cát (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới 62) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C II. Đường Tỉnh lộ 538 C | Cây xăng Diễn Quảng (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới 63) - Hoàn Xuân Dục (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới 63) XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu | Từ Giáp Diễn Xuân (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ mới số 93) - Giáp Diễn Quảng (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ mới số 126) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 xóm 8 (từ thửa số 774, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - ông Phan Hoa x8 (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 đường nhân thành chợ chùa (từ thửa 223, tờ bản đồ số13, tờ bản đồ mới số 102) - Ngã 3 xóm 8 (đến thửa số 751, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 đường 538C (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.7 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 đường nhân thành chợ chùa (từ thửa 229, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Ngã 3 xóm 8 (đến thửa số 343, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 đường 538C (từ thửa số 205, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - Nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.8 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 xóm 8 (giáp bà Nguyễn Thị Xuân) (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - Ngã 4 xóm 7 (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ mới số 119) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.6 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 xóm 8 (giáp bà Nguyễn Thị Xuân) (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) - Ngã 4 xóm 7 (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.5 | 4.000.000 |
| Đường Xanh IV. Đường xã | Ngã 3 xóm 8 (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ mới số 110) - ông Phan Hoa x8 (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ mới số 111) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.4 | 4.000.000 |
| Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành II. Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành | Từ Thái Văn Bình (thửa 88, tờ bản đồ số 136) - Đến Cao Đình Tuyết (thửa 06, tờ bản đồ số 136) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành II. Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành | Từ nhà A Nam (thửa 794, tờ bản đồ số 82 - đến thửa 800, tờ bản đồ số 82 XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành II. Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành | Từ Cao Thị Liễu (thửa 216, tờ bản đồ số 131) - Đến Hoàng Trọng Tâm (thửa 01, tờ bản đồ số 131) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành II. Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành | Từ nhà chị Nguyệt (thửa 177, tờ bản đồ số 144) - Đến nhà Nguyễn Nghĩa Hùng (thửa 40, tờ bản đồ số 144) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành II. Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành | Từ nhà bà Xuân (thửa 437, tờ bản đồ 78) - Đến nhà anh Toàn (thửa 662, tờ bản đồ 78) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành II. Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành | Từ nhà A Tiến (thửa 186, tờ bản đồ số 144) - Đến Đình Làng Trung Phường (thửa 03, tờ bản đồ số 144) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 4.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Phú Lâm | Thái Thị Xoan (từ thửa 01, tờ bản đồ số 135) - Cao Đình Vinh (đến thửa số 46 tờ bản đồ 136) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Trung Phường | Nguyễn Nghĩa Long (từ thửa 04, tờ bản đồ số 140 - Nguyễn Thị Vường (đến thửa số 72 tờ bản đồ 140) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ nhà Đoàn Văn Đông (thửa đất số 02, Tờ bản đồ số 133) - Đến Thái Thị Thành (thửa đất số 244, Tờ bản đồ số 133) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ nhà thờ Họ Đoàn (thửa đất số 938, Tờ bản đồ số 71) - Đến nhà anh Hùng Huế (thửa đất số 748, Tờ bản đồ số 71) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Phong (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 13 (Tờ 97 mới) - Anh Tạo (đến thửa số 42 tờ bản đồ số 13 (Tờ 97 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.8 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ nhà thầy Hạnh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 138 - Đến thửa đất số 506 tờ bản đồ 138 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ nhà bà Hồng (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 134 - Đến nhà anh Hậu (thửa đất 494 tờ bản đồ 134) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Anh Cương (thửa 55 tờ bản đồ số 8 (tờ 56 mới) - Anh Cương (thửa 55 tờ bản đồ số 8 (tờ 56 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Phú Lâm | Hoàng Trọng Diệu (từ thửa 01, tờ bản đồ số 130) - Trần Thị Chương (đến thửa số 240 tờ bản đồ 130) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Trung Phường | Nhà thờ Nguyễn Nghĩa (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 143) - Trần Thị Hân (đến thửa số 249 tờ bản đồ 143) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Ông Tuấn (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 23 (Tờ 120 mới) - Ông Bằng (đến thửa số 180 tờ bản đồ số 23 (Tờ 120 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Trung Phường | Tạ Quang Phái (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 141) - Nguyễn Minh Nhữ (đến thửa số 149 tờ bản đồ 141) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Châu | Anh Hùng (Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 16 (Tờ 104 mới) - Anh Trúc (đến thửa số 342 tờ bản đồ số 16 (Tờ 104 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ sân vận động thôn Thanh Luật (thửa đất số 05, Tờ bản đồ số 139) - Đến trạm bơm nhà trường (thửa đất số 295, Tờ bản đồ số 139) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Hồng (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 17 (Tờ 105 mới) - Anh Tâm (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 17 (Tờ 105 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ nhà Võ Văn Hảo (thửa đất số 01, Tờ bản đồ số 139) - Đến Võ Đình Tình (thửa đất số 428, Tờ bản đồ số 139) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Vinh (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 14 (Tờ 98 mới) - Anh Sáng (đến thửa số 55 tờ bản đồ số 14 (Tờ 98 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Trung Phường | Nguyễn Thị Quyến (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 144) - Nguyễn Hữu Đức (đến thửa số 161 tờ bản đồ 144) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Phú Lâm | Hoàng Trọng Thắng (từ thửa 02, tờ bản đồ số 131) - Phan Đức Dũng (đến thửa số 229 tờ bản đồ 131) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Ông Niên (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 19 (Tờ 112 mới) - Ông Lương (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 19 (Tờ 112 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. Đường khu dân cư / 2. Thôn Thanh Luật | Từ nhà Ông Khiêm (thửa 15 tờ 138) - Đến thửa đất số 139 tờ bản đồ 138 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Phú Lâm | Thái Văn Bảy (từ thửa 01, tờ bản đồ số 136) - Thái Văn Thân (đến thửa số 85 tờ bản đồ 136) XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Châu | Anh Quát (Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 15 (Tờ 103 mới) - Anh Mai (đến thửa số 222 tờ bản đồ số 15 (Tờ 103 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường liên Xã Cát lợi III. Đường liên xã | Hoàng Thái Bình (từ thửa 93, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Xuân Ngũ (đến thửa 257, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường liên Xã Cát lợi III. Đường liên xã | Nguyễn Xuân Hậu (từ thửa 09, tờ bản đồ số 33) - Trần Trung Trực (đến thửa 250, tờ bản đồ số 33) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường liên Xã Cát lợi III. Đường liên xã | Tạ Thị Thắm (từ thửa 11, tờ bản đồ số 30) - Tạ Khắc Thành (đến thửa 301, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Cát - Lợi III. Đường liên xã | Anh hợi (Từ thửa 8, tờ bản đồ số 26) - Anh Thành (đến thửa 390, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Thắng Lợi (Cổng Chào Xuân Viên - Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ cổng chào Xuân Viên (thửa 102 tờ 145) - Đến Anh Thích (thửa 168 tờ 145) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thắng Lợi (Cổng Chào Xuân Viên - Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Thửa 39 tờ 148 - Thửa 39 tờ 148 XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thắng Lợi (Cổng Chào Xuân Viên - Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Anh Hổ (thửa 05 tờ 147) - Đến Anh Khánh (thửa 47, tờ 147) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thắng Lợi (Cổng Chào Xuân Viên - Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Anh Hành (thửa 1 tờ 149) - Đến Anh Đài (thửa 180 tờ 149) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thắng Lợi (Cổng Chào Xuân Viên - Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ chị Thâm (thửa 91 tờ 1446) - Đến Anh Tuân (thửa 252, tờ 146) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thắng Lợi (Cổng Chào Xuân Viên - Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Sân bóng Xuân Viên 2 (thửa 432 tờ 86) - Đến thửa 440, tờ 86 XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Đại Tải (Quốc Lộ 7A xóm Xuân Viên, đến Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Anh Tuyên (thửa 05 tờ 155) - Đến Anh Thanh (thửa 104 tờ 155) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 10 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Đại Tải (Quốc Lộ 7A xóm Xuân Viên, đến Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Anh Thái (Thửa 12 tờ 154) - Đến Anh Tú (thửa 66 tờ 154) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 9 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Đại Tải (Quốc Lộ 7A xóm Xuân Viên, đến Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ thửa 598 tờ bản đồ 87 - Đến thửa 603 tờ 87 XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 7 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Đại Tải (Quốc Lộ 7A xóm Xuân Viên, đến Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Cầu Kênh N2 (thửa 08 tờ bản đồ 152 ) - Đến Bưu điện (thửa 345 tờ 152) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 8 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Đại Tải (Quốc Lộ 7A xóm Xuân Viên, đến Diễn Lợi) II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Anh Thiết (thửa 01 tờ 156) - Đến Ông Đình (thửa 46 tờ 156) XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 11 | 4.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Quế (từ thửa số 29 tờ bản đồ số 13 (Tờ 97 mới) - Anh An (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 13 (Tờ 97 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Phong | Anh Phú (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) - Anh Hạnh (đến thửa số 72 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Nhà Văn Hoá (từ thửa số 92 tờ bản đồ số 8) - Anh Niệm (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 8) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Thuỷ (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) - Anh Tôn (đến thửa số 33 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.4 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Anh Trung (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) - Anh Địch (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 25 (Tờ 122 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Phong | O Ngọc (từ thửa số 130 tờ bản đồ số 24 (Tờ 121mới) - Anh Quyền (đến thửa số 201 tờ bản đồ số 24 (Tờ 121mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Thầy Phi (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 23 (Tờ 120 mới) - Anh Ngọc (đến thửa số 181 tờ bản đồ số 23 (Tờ 120 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Sự (từ thửa số 394 tờ bản đồ số 2 (Tờ 41 mới) - Anh Sen (đến thửa số 444 tờ bản đồ số 2 (Tờ 41 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.5 | 2.500.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ mới số 101) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Nhà Thờ (từ thửa số 46 tờ bản đồ số 14 (Tờ 98 mới) - Anh Tâm (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 14 (Tờ 98 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Nhà văn hóa xóm 2 cũ (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Nhà văn hóa xóm 2 mới (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | O Loan (từ thửa số 97 tờ bản đồ số 26 (Tờ 123 mới) - Ông Duẫn (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 26 (Tờ 123 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Nhà Thờ Họ Lê (từ thửa số 124 tờ bản đồ số 26 (Tờ 123 mới) - Ông Tảo (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 26 (Tờ 123 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Cảnh | Anh Tám (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 19 (Tờ 112 mới) - Anh Hùng (đến thửa số 72 tờ bản đồ số 19 (Tờ 112 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Nhà Văn Hoá (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 18 (Tờ 106 mới) - Anh Vương (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 18 (Tờ 106 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Nhà văn hóa xóm 2 cũ (từ thửa số 372, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ mới số 95) - Nhà văn hóa xóm 2 mới (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ mới số 96) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (vùng Đồng Cốc III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Thức (từ thửa số 1027 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) - Ông Quý (đến thửa số 1041 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.6 | 2.500.000 |
| Đường trục chính (vùng Đồng Cốc III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Cao | Anh Đại (từ thửa số 447 tờ bản đồ số 2 (Tờ 41 mới) - Anh Tâm (đến thửa số 450 tờ bản đồ số 2 (Tờ 41 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.7 | 2.500.000 |
| Đường trục chính khu dân cư Ca Lang III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Cô Hà (từ thửa số 847 tờ bản đồ số 9 (Tờ 58 mới) - Anh Bảng (từ thửa số 876 tờ bản đồ số 9 (Tờ 58 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3,8 | 2.500.000 |
| Đường trục chính khu dân cư Trang Sương III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Thịnh | Ông Tảo (từ thửa số 877 tờ bản đồ số 9 (Tờ 58 mới) - Anh Hoạt (từ thửa số 890 tờ bản đồ số 9 (Tờ 58 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3,9 | 2.500.000 |
| Đường trục chính khu dân cư Đông Nam Hồ Đì III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Anh Lê (từ thửa 903 tờ bản đồ số 4 (Tờ 47 mới) - Anh Hương (đến thửa 949 tờ bản đồ số 4 (Tờ 47 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Đường trục chính khu dân cư Đông Nam Hồ Đì III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Ninh | Anh Lê (Từ thửa 1018 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) - Anh Hương (Đến thửa 1026 tờ bản đồ số 5 (Tờ 48 mới) XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.7 | 2.500.000 |
| Đường ĐH 263 III. Đường huyện: Đường Nhân Thành - Chợ chùa | Ngã 3 tỉnh lộ 538C (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cuối xã Diễn Hạnh giáp đất nông nghiệp (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Đường ĐH 263 III. Đường huyện: Đường Nhân Thành - Chợ chùa | Ngã 3 tỉnh lộ 538C (từ thửa số 277, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) - Cuối xã Diễn Hạnh giáp đất nông nghiệp (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ mới số 102) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Đường ĐH 263 III. Đường huyện: Đường Nhân Thành - Chợ chùa | Chợ chùa Diễn Hạnh (từ thửa số 280, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - xã Diễn Quảng (đến thửa số 281, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.1 | 10.000.000 |
| Đường ĐH 263 III. Đường huyện: Đường Nhân Thành - Chợ chùa | Bà Lê Thị Nhật Bắc Chợ chùa Diễn Hạnh (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) - xã Diễn Quảng đến thửa số 247, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ mới số 118) XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.2 | 10.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thắng cũ XÃ DIỄN THẮNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục IV | 1.500.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Nguyên cũ XÃ DIỄN NGUYÊN (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục IV | 1.500.000 | |
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa đất số 862, tờ bản đồ số 79 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 6.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.18 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Hạnh cũ XÃ DIỄN HẠNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục VI | 3.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Bình cũ XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục IV | 1.500.000 | |
II. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ nhà ông Hiển Lê (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 137) - Đến ông ông Nhung (thửa đất số 134 tờ bản đồ số 137) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2 | 4.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3,4,5,6,7 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 10.3 | 1.500.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 4.13 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Cát cũ XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục V | 1.500.000 | |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 5.3 | 1.500.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.26 | 2.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM 2A | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2A XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 2.4 | 2.000.000 |
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 602, tờ bản đồ số 80 XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 13.500.000 |
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ (Thửa đất số 777, tờ bản đồ số 79) - Đến (Thửa đất số 783, tờ bản đồ số 79) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Minh cũ XÃ DIỄN MINH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục IV | 1.500.000 | |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.22 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Quảng cũ XÃ DIỄN QUẢNG (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục VI | 1.500.000 | |
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã (Diễn Bình cũ) Minhh Châu | Từ (Thửa đất số 345, tờ bản đồ số 80) - Đến (Thửa đất số 628, tờ bản đồ số 80) XÃ DIỄN BÌNH (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) | 6.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 1.5 | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM 2B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2B XÃ DIỄN CÁT (NAY LÀ XÃ MINH CHÂU) Mục 3.4 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.