Bảng giá đất Xã Văn Hiến, Nghệ An từ 01/01/2026
698 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Hiến là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ ông Nguyễn Quang Thu (sát nhà nghỉ Lợi Lai) (từ số thửa 1796, tờ bản đồ số 35) đến ông Hoàng Tuấn Phong (gần cửa hàng Xăng dầu Thương nghiệp) (đến thửa số 1822, tờ bản đồ số 35)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khuôn- Bạch Hà I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện: Đường Khuôn - Trù Đại | Từ ông Đặng Đình Quy xóm Thượng Sơn 6 xã Văn Hiến (Thửa đất số 1828, tờ bản đồ số 83) Áp chợ - Ông Hồ Sỹ Cảnh xóm Thượng Sơn 7, xã Văn Hiến (thửa đất số 2466, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Khuôn- Bạch Hà I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện: Đường Khuôn - Trù Đại | Từ ông Nguyễn Văn Danh xóm Thượng Sơn 6 xã Văn Hiến (Thửa đất số 1832, tờ bản đồ số 83) - Ông Lê Thế Hải xóm Thượng Sơn 7, xã Văn Hiến (thửa đất số 2358, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Khuôn- Bạch Hà I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện: Đường Khuôn - Trù Đại | Từ ông Hồ Sỹ Trung xóm Thượng Sơn 7 xã Văn Hiến (Thửa đất số 2461, tờ bản đồ số 93) - Bà Nguyễn Thị Hiền xóm Thượng Sơn 7, xã Văn Hiến (thửa đất số 2516, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Khuôn- Bạch Hà I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện: Đường Khuôn - Trù Đại | Từ ông Nguyễn Xuân Hồng xóm Thượng Sơn 7 xã Văn Hiến (Thửa đất số 2426, tờ bản đồ số 93) - Ông Nguyễn Văn Minh xóm Thượng Sơn 7, xã Văn Hiến (thửa đất số 2631, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Phía Bắc Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ nhà anh Vinh Hoa xóm Thái Sơn 5 (từ thửa số 1455, tờ bản đồ số 07) - Đến thửa đất ông Ngân Lạc (đến thửa số 895, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Phía Bắc Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Dân cư vùng Làng Triệu (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 12) - Giáp xã Quang Sơn (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Phía Bắc Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Trường Tiểu học Thái Sơn (từ thửa số 3670, tờ bản đồ số 11) - Dân cư vùng Làng Triệu (đến thửa số 328, tờ bản đồ số 11) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 10.000.000 |
| Phía Bắc Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Khu dân cư Đồng chăm (từ thửa số 2848, tờ bản đồ số 08) - Trường Tiểu học Thái Sơn (đến thửa số 2860, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Phía Bắc Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ thửa đất anh Thanh Kỳ (từ thửa số 2007, tờ bản đồ số 08) - Đến nhà anh Ái Phương (đến thửa số 1989, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 9.000.000 |
| Phía Nam Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Trường Tiểu học Thái Sơn (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 11) - Dân cư vùng Làng Triệu (đến thửa số 2717, tờ bản đồ số 11) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Phía Nam Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ Cây xăng dầu Thái Sơn (tiếp giáp Khu dân cư xóm Thái Sơn 5 (từ thửa số 533, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà anh Chúc Bảy (đến thửa số 1817, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Phía Nam Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Dân cư vùng Làng Triệu (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 12) - Giáp xã Quang Sơn (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.9 | 10.000.000 |
| Phía Nam Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (xã Thái Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Công ty Vận tải Lạc Hồng (từ thửa số 1588, tờ bản đồ số 08) - Đến nhà Cô Ất (đến thửa số 1944, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Vùng Bàu Can xóm Thượng Sơn 2 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Vùng Bàu Can, Chọ Khế (được phê duyệt tại Quyết định số 699 Ngày 06/4/2015 Của UBND huyện Đô Lương) | Thửa 2248; đến thửa đất số 2274, tờ bản đồ số 71 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Vùng Chọ Khế xóm Thượng Sơn 3 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Vùng Bàu Can, Chọ Khế (được phê duyệt tại Quyết định số 699 Ngày 06/4/2015 Của UBND huyện Đô Lương) | thửa 925; đến thửa đất số 937, tờ bản đồ số 58 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường 18 m I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ ông Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 1504, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Đào Văn Nhường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 76) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường 18 m I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ ông Nguyễn Khắc Hoài (từ thửa số 1055, tờ bản đồ số 63) - Đến ông Trần Ngọc Khoan (đến thửa số 1014, tờ bản đồ số 63) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường Khuôn - Đại Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (đường Khuôn - Đại Sơn) | Từ ông Thái Doãn Bình, từ số thửa 1152, tờ bản đồ số 35) - ông Nguyễn Văn Đàn (đến thửa số 1232, tờ bản đồ số 46) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Đường Khuôn - Đại Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (đường Khuôn - Đại Sơn) | Từ bà Phạm Thị Thu Thủy, từ số thửa 1286, tờ bản đồ số 46) - ông Thái Doãn Hợi (đến thửa số 1202, tờ bản đồ số 48) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường Khuôn - Đại Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (đường Khuôn - Đại Sơn) | Từ ông Thái Doãn Bình, từ số thửa 1133, tờ bản đồ số 35) - ông Nguyễn Văn Đức (đến thửa số 1944, tờ bản đồ số 46) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đường Khuôn - Đại Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện (đường Khuôn - Đại Sơn) | Từ ông Thái Văn Hải, từ số thửa 1020, tờ bản đồ số 46) - ông Nguyễn Tất Lâm (đến thửa số 1116, tờ bản đồ số 48) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã Thái - Minh (đoạn qua xóm Thái Sơn 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà VH xóm Thái Sơn 10 cũ (từ thửa số 2627, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Cường Ba (đến thửa số 456, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã Thái - Minh (đoạn qua xóm Thái Sơn 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà ông Dực (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Bằng (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 13) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ anh Phan Văn Huệ (Vùng quy hoạch đất ở, từ số thửa 2038, tờ bản đồ số 37) - ông Hoàng Đức Duệ (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ ông Nguyễn Quang Thu (sát nhà nghỉ Lợi Lai) (từ số thửa 1796, tờ bản đồ số 35) - ông Hoàng Tuấn Phong (gần cửa hàng Xăng dầu Thương nghiệp) (đến thửa số 1822, tờ bản đồ số 35) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ anh Nguyễn Đình Sỹ, từ số thửa 504, tờ bản đồ số 33) - ông Dương Trong Tám (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 34) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 6.250.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ bà Thái Thị Vân (từ số thửa 1394, tờ bản đồ số 36) - ông Nguyễn Công Quý (đến thửa số 2029, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ ông Nguyễn Tất Lộc (sát cầu Khuôn) (từ số thửa 1114, tờ bản đồ số 35) - anh Thái Văn Bắc (đến thửa số 1060, tờ bản đồ số 35) (gần đối diện nội thất Xuân Hòa) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ bà Trần Thị Tam, từ số thửa 1392, tờ bản đồ số 37) - ông Lê Xuân Cương (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ anh Nguyễn Cảnh Tuấn, từ số thửa 165, tờ bản đồ số 37) - bà Bùi Thị Dung (đến thửa số 360, tờ bản đồ số 33) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Văn Hiến (xã Hòa Sơn cũ), tỉnh Nghệ An | Từ anh Nguyễn Hữu Tú, từ số thửa 213, tờ bản đồ số 34) - ông Lê Văn Long (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 34) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.8 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ bà Nguyễn Thị Vượng xóm Thượng Sơn 4, xã Văn Hiến (thửa đất số 346, tờ bản đồ số 84) - Ông Nguyễn Tất Chiến xóm 02, xã Văn Hiến (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.11 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (Tân Sơn cũ), tỉnh Nghệ An. | Từ ông Nguyễn Tất Mạnh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 64) - Đến bà Hồ Thị Hoa (Hiển) (đến thửa số 508, tờ bản đồ số 64) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Tất Đại xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 626, tờ bản đồ số 70) - Ông Hồ Sỹ Loạt xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 70) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.8 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Hồ Sỹ Vỹ giáp xã Quang Sơn (từ thửa đất số 2452, tờ bản đồ số 83) - ông Trần Xuân Hiệp xóm 06, xã Văn Hiến áp chợ Thượng (thửa đất số 2509, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Lê Công Dũng xóm Thượng Sơn 4, xã Văn Hiến (thửa đất số 2116, tờ bản đồ số 70) - Ông Nguyễn Đình Vân xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 70) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.10 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Văn Luyện xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến (thửa đất số 1633, tờ bản đồ số 83) - Ông Hồ Sỹ Lĩnh xóm Thượng Sơn 5, xã Văn Hiến (thửa đất số 630, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Đường Quốc lộ 7B | Tiếp giáp xóm Thượng Sơn 6 (Thửa đất số 2455, tờ bản đồ số 80) - Tiếp giáp xã Thái Sơn (Thửa đất số 2255, 2592 tờ bản đồ số 79) XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Thị Vơi xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 1306, tờ bản đồ số 06) - Bà Thái Thị Đại xom sóm 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 1010, tờ bản đồ số 06) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Hàm Khuê xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến (thửa đất số 1492, tờ bản đồ số 83) - Ông Lê Đức Phú xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 3242, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (Tân Sơn cũ), tỉnh Nghệ An. | Từ ông Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Nguyễn Kim Ất (đến thửa số 396, tờ bản đồ số 76) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (Tân Sơn cũ), tỉnh Nghệ An. | Từ ông Nguyễn Đức Túy (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 64) - Đến ông Nguyễn Tất Nghĩa (đến thửa số 567, tờ bản đồ số 64) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (Tân Sơn cũ), tỉnh Nghệ An. | Từ bà Phạm Thị Bích (từ thửa số 405, tờ bản đồ số 65) - Đến ông Nguyễn Tất Sỹ (đến thửa số 442, tờ bản đồ số 65) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (Tân Sơn cũ), tỉnh Nghệ An. | Từ ông Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 64) - Đến ông Nguyễn Tất Mão (Đào) (đến thửa số 608, tờ bản đồ số 64) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Văn Hiên xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến (thửa đất số 1830, tờ bản đồ số 83) - ông Nguyễn Văn Bằng xóm 06, xã Văn Hiến áp trường Tiểu Học (thửa đất số 1737, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Tất Thanh giáp xã Quang Sơn (từ thửa đất số 2395, tờ bản đồ số 83) - Bà Nguyễn Thị Hào xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến (thửa đất số 3307, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Nguyễn Tất Thành xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 07) - Ông Nguyễn Hữu Thắng xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 07) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B xã Văn Hiến, huyện Đô Lương | Từ ông Bùi Hữu Hợp xóm Thượng Sơn 3, xã Văn Hiến (thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 70) - Ông Nguyễn Hàm Dinh xóm Thượng Sơn 4, xã Văn Hiến (thửa đất số 2111, tờ bản đồ số 70) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.9 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7C đoạn qua xã Hòa Sơn cũ, tỉnh Nghệ An | Từ ông Nguyễn Trọng Pháp, từ số thửa 09, tờ bản đồ số 22) - ông Thái Ngô Binh (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 22) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Hiến (Tân Sơn cũ), tỉnh Nghệ An. | Từ ông Nguyễn Đức Trí (từ thửa số 1426, tờ bản đồ số 76) - Đến ông Nguyễn Đình Kỳ (đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 76) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7C đoạn qua xã Hòa Sơn cũ, tỉnh Nghệ An | Từ ông Nguyễn Văn Huy, từ số thửa 1175, tờ bản đồ số 31) - ông Ngô Văn Phương (đến thửa số 1075, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.3 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7C đoạn qua xã Hòa Sơn cũ, tỉnh Nghệ An | Từ bà Nguyễn Thị Vinh, từ số thửa 02, tờ bản đồ số 22) - ông Thái Đình Lợi (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 22) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường Tràng Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ ông Đào Công Khoan (từ thửa số 1068, tờ bản đồ số 63) - Đến ông Nguyễn Tất Hoan (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 63) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Đường Tân - Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ ông Nguyễn Tất Mão (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 77) - Đến ông Trần Văn Hải (đến thửa số 779, tờ bản đồ số 77) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Đường Tân - Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ ông Đào Công Khuê (từ thửa số 804, tờ bản đồ số 75) - Đến ông Hoàng Văn Công (đến thửa số 1021, tờ bản đồ số 75) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Tân - Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ ông Hoàng Ngọc Dương (từ thửa số 1350, tờ bản đồ số 75) - Đến ông Nguyễn Kim Linh (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 75) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Văn Hiến - Thuần Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện: Đường Văn Hiến - Thuần Trung | Từ QL 7B đi N5 (Thửa đất số 1581, 1583 tờ bản đồ số 80) - Góc cua đường QL7B với đường Văn Hiến - Thuần Trung XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Đường Văn Hiến - Thuần Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện: Đường Văn Hiến - Thuần Trung | Từ N5 đi sang xã Thuần Trung (Thửa đất số 110, 168 tờ bản đồ số 97) - Tiếp giáp xã Thuần Trung (Thửa đất số 2747 tờ bản đồ số 97) XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.1 | 3.700.000 |
| Đường bà Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ ông Nguyễn Trạch Hiền, từ số thửa 1204, tờ bản đồ số 35) - ông Thái Doãn Minh (đến thửa số 1035, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.2 | 2.200.000 |
| Đường bà Kiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ ông Thái Đình Hường, từ số thửa 1008, tờ bản đồ số 35) - ông Nguyễn Cảnh Chanh (đến thửa số 1217, tờ bản đồ số 35) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường bà Kiên, đê sông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ ông Nguyễn Thế Cúc, từ số thửa 1018, tờ bản đồ số 35) - ông Cao Văn Thắng (đến thửa số 966, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.3 | 2.200.000 |
| Đường khuôn Tân - Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ bà Nguyễn Thị Ka (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 64) - Đến ông Nguyễn Kim Hiếu (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 64) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.5 | 8.000.000 |
| Đường khuôn Tân - Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ ông Nguyễn Kim Nhung (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 64) - Đến ông Nguyễn Kim Thành (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 64) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.6 | 8.000.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Thanh Đàn (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.36 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính (từ thửa số 605, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đoàn Ngõ; ông Tuấn Huyền (đến thửa số 581, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.47 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường từ nhà Bà Quỳnh Dũng (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Hương (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 04) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.25 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ đường từ trục chính - Ngõ vào nhà ông Vân (đến thửa số 440 tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.27 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường giáp ruộng từ nhà bà Huệ Sơn (từ thửa số 457, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Phương (đến thửa số 490, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.20 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Đường lối anh Hùng Nhung (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà anh Hải Nga (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.33 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường ngõ vào nhà anh Trúc Sinh (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà anh Trúc Sinh (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.30 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà ông Quán (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Trung thu (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.34 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 508, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.44 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Phú (đến thửa số 664, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.30 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà bà Duệ, (từ thửa số 797, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Cầm (đến thửa số 798, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.33 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Ngân Biền (đến thửa số 394, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.41 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Thuyến (đến thửa số 922, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.38 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Thụ (đến thửa số 761, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.32 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà ông Lượng (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Duyệt (đến thửa số 2139, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.21 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ bà Năm (từ thửa số 366, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Ngọc Danh (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.52 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà anh Nhã Thủy (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Tám (đến thửa số 489, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.44 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Đại Hội (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.35 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà Cố Hưng Tiếp (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.39 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà anh Giáp Văn (từ thửa số 3024, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Thống (đến thửa số 3021, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.42 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Đường vào kho Lương thực (nhà Thân Hợi) (từ thửa số 610, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà bà Hà Phượng (đến thửa số 1833, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.30 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ trục xóm (nhà anh Thông) (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Danh Kham (đến thửa số 1070, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.39 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà bà Tới (đến thửa số 677, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.25 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ trục xóm (nhà anh Hưởng) (từ thửa số 981, tờ bản đồ số 12) - đến nhà bà Đông (đến thửa số 982, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.40 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà bà Hai (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Nhâm (đến thửa số 1961, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.33 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà ông Hồng Lan (đến thửa số 428, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.53 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Mai Thiều (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 13) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.38 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Bá (đến thửa số 748, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.29 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Nghi (đến thửa số 1143, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.32 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Đường lối từ nhà ông Xuân Chư (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà thờ Họ Hoàng (đến thửa số 1670, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.32 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường ngõ từ nhà ông Hoàng Sáu - đến nhà ông Hạp (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 04) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.27 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Tao (đến thửa số 528, tờ bản đồ số 13) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.35 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Sơn Thanh (đến thửa số 901, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.29 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Hậu Mỹ (đến thửa số 438, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.45 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà bà Hương Tư (từ thửa số 2822, tờ bản đồ số 08) - đến nhà Cố Đức (đến thửa số 1397, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.37 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối các hộ từ ông Trầm (từ thửa số 806, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Cầm (đến thửa số 1308, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.34 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục xóm - đến nhà bà Niên (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.31 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Đường lối nhà thờ Họ Phan (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà chị Minh Hợi (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.31 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ anh Thi Hà (từ thửa số 953, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Lộc Tân (đến thửa số 929, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.44 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà anh Nga (từ thửa số 2031, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà anh Hải (đến thửa số 2032, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.40 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục xóm - đến nhà ông Cường Thanh (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.32 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà ông Trung (từ thửa số 552, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Cảng (đến thửa số 629, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.34 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Thành Hương (Cồn trung) (đến thửa số 930, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.43 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà anh Ngọc Tuyết (đến thửa số 687, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.47 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà ông Cảnh (từ thửa số 781, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Thảo Thành (đến thửa số 649, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.28 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm nhà ông Thái Yêm (từ thửa số 1671, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Khương (đến thửa số 1628, tờ bản đồ số 11) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.54 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ nhà bà Hà Dụ (từ thửa số 610, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Thắng (đến thửa số 574, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.26 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ trục xóm (từ thửa số 2844, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Bảy Ngữ (đến thửa số 2842, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.31 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Thanh Tám (đến thửa số 1362, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.33 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà anh Thái Thúy (đến thửa số 875, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.49 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ nhà anh Chưởng (từ thửa số 3054, tờ bản đồ số 14) - Ngõ từ nhà anh Bường (từ thửa số 3052, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.24 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Lạc (đến thửa số 807, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.35 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà bà Hỵ Ngọ (đến thửa số 1193, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.38 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Hồng Trọng (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.28 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Dương Điểm (đến thửa số 1196, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.46 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà bà An (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 08) - đến nhà bà Kỳ (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.35 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà anh Hóa (từ thửa số 1641, tờ bản đồ số 08) - đến nhà bà Thảo (đến thửa số 1642, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.41 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Sáu (đến thửa số 537, tờ bản đồ số 13) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.36 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường ngõ từ trục chính - đến nhà nhà ông Chương (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.28 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ đường từ trục chính - Ngõ vào nhà ông Mạnh Loan (đến thửa số 384, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.26 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường từ nhà ôngThái (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 01) - đến nhà ông Lộc (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 01) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.23 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà bà Vương (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.34 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà bà Diệu (đến thửa số 1016, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.41 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Hóa Dung (đến thửa số 476, tờ bản đồ số 13) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.37 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Đường lối bà Nga (từ thửa số 633, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà Cố Giá (đến thửa số 609, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.43 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Thảo (đến thửa số 1601, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.40 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường từ nhà ông Hoan Dính (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 01) - đến nhà bà Quỳnh Dũng (đến thửa số 455, tờ bản đồ số 01) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.24 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Sơn Thu (đến thửa số 503, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.29 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường từ nhà ông Thanh Vân (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 07) - đến nhà ông Lực Hồng (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.29 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà anh Cởn (đến thửa số 1494, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.43 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà bà Thuận (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.37 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà ông Sáu Vỹ (đến thửa số 686, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.46 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà thờ họ Nguyễn Công (từ thửa số 682, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Tứ, ông Dương (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.27 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà bà Tuyền (từ thửa số 717, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Dũng (đến thửa số 644, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.23 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Hùng Hoàn (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.40 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ nhà ông Tiệu (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 12) - đến nhà bà Thuận (đến thửa số 474, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.28 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà ông Quang Đào (đến thửa số 1181, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.42 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà anh nhật (từ thửa số 1994, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Thọ (đến thửa số 1346, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.38 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ anh Tình (từ thửa số 1173, tờ bản đồ số 12) - đến nhà anh Chiến (đến thửa số 1214, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.45 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Thành Tám (đến thửa số 906, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.37 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà anh Tùng Yêm (đến thửa số 1708, tờ bản đồ số 11) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.55 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà bà Hành (từ thửa số 1399, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Hai (đến thửa số 1400, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.39 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà Cố Sâm (đến thửa số 1124, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.42 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ nhà ông Vĩnh (từ thửa số 529, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Bảy Hoa (đến thửa số 530, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.30 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà anh Thành Luyện (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Ngũ (đến thửa số 442, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.43 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà anh Bảy Hoa (đến thửa số 805, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.50 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ vào lối 2 vùng Làng triệu Áp đê N3, từ nhà anh Bình Liên (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà anh Thủy (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 11) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.57 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà Cô Khánh (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.41 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ nhà ông Hiệp Hội (từ thửa số 1821, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà ông Tài Lan (đến thửa số 1825, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.27 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà ông Dục (từ thửa số 572, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Quỳnh (đến thửa số 573, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.22 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà bà Minh (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.31 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ từ trục xóm - Đến nhà anh Kỳ Kỷ (đến thửa số 718, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.48 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ vào lối 2 vùng Làng triệu Áp đê N3, từ nhà anh Hải Luyến (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Tích Toàn (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.56 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Đường lối từ trục xóm (từ thửa số 2869, tờ bản đồ số 12) - đến nhà ông Võ (đến thửa số 1175, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.42 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Từ nhà bà Đức Long (từ thửa số 1123, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Tuấn Hường (đến thửa số 1124, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.36 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Thư Bính (đến thửa số 920, tờ bản đồ số 07) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.26 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà anh Châu (từ thửa số 549, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Tuấn (đến thửa số 748, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.45 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà ông Toan (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Tự Tuyên (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.39 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường ngõ từ nhà ông Mai Hồng - đến nhà ông Quyến (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.26 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục xóm - đến nhà ông Thi Cừ (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 04) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.30 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà ông Ngọc Chín (đến thửa số 881, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.36 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường ngõ vào anh Yên Hằng (từ thửa số 2806, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà chị Thảo (đến thửa số 2861, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.51 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Ngõ từ trục chính - Đến nhà anh Duật Nhật (đến thửa số 1659, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.48 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường từ nhà ông Phan (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 01) - đến nhà ông Hữu (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 01) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.22 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2 | Ngõ từ đường trục chính - đến nhà bà Nghệ (đến thửa số 2864, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.44 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | (Từ thửa 1670, tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Tất Dinh xóm Thượng Sơn 2 - (Đến thửa 2176 tờ bản đồ số 71) của bà Nguyễn Thị Bình xóm Thượng Sơn 2 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.6 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 892, 955, 956, 958 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1023, 1020 tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.14 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 1138, 1142 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 2177 tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.15 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Văn Nhàn xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 1113, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Xuân Cấp xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 843, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.26 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | Lô đất số 795, tờ bản tờ bản đồ số 59 của ông Nguyễn Danh Thạch - (Đến thửa 808, tờ bản đồ số 59) của ông Nguyễn Văn Danh XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.1 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Bùi Văn Trân (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 34) - Cuối NguyễnThị Tứ (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 33) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.15 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8 | Từ ông Nguyễn Văn Toại xóm Thượng Sơn 8 (từ thửa số 2078, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Hồ Sỹ Tuấn xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 1781, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 8.4 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | (Từ thửa 87, tờ bản đồ số 58) của ông Nguyễn Hữu Thọ - (Đến thửa 458, tờ bản đồ số 58) của ông Nguyễn Xuân Chiêu XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.6 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Văn Kỳ xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 2472, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Trương Công Túc xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1014, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ bà Nguyễn Thị Thu xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 932, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Hàm Quỳnh xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 1672, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.9 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 1194 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 332, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.10 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4 | Từa thửa 1868, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 237, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.4 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn | Đầu Thái Thị Phượng (từ thửa số 1311, tờ bản đồ số 46) - Cuối Thái Đình Bơ (đến thửa số 1216, tờ bản đồ số 46) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.4 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 2249, tờ bản đồ số 70) của bà Nguyễn Thị Biểu - (Đến thửa 2426, tờ bản đồ số 70) của UBND xã quản lý XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4 | Từa thửa 2862, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 1249, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 404, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 498, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.8 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Loan xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 2445, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Văn Đình xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.6 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | (Từ thửa 972, tờ bản đồ số 58) của bà Nguyễn Thị Cường - (Đến thửa 451, tờ bản đồ số 58) của bà Thái Thị Biên XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.4 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 2733, tờ bản đồ số 72) của ông Hoàng Văn Việt - (Đến thửa 1687, tờ bản đồ số 72) của bà Nguyễn Thị Liên XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.15 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 2589 tờ bản đồ số 79 - Đến thửa 2168, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.7 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Trương Công Tam xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 2515, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Lê Đức Phan xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1459, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.4 | 6.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn | Đầu Thái Ngọc Sơn (từ thửa số 1279, tờ bản đồ số 46) - Cuối Thái Thị Tuyết (đến thửa số 1247, tờ bản đồ số 46) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.6 | 3.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 2423, tờ bản tờ bản đồ số 595 của ông Nguyễn Hồng Quang xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 452, tờ bản tờ bản đồ số 595) của ông Hồ Sỹ Toản xóm Thượng Sơn 2 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 2469, tờ bản đồ số 84 của ông Hồ Sỹ Thành xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 1459, tờ bản đồ số 19) của ông Nguyễn Tất Bình XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6 | Từ thửa 622 tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 442, 468, tờ bản đồ số 98 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Thửa đất 2002, tờ bản đồ số 83) (đất do UBND xã quản lý) - Thửa đất 1899, tờ bản đồ số 83) (đất do UBND xã quản lý) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.19 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Xuân Hợi xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Xuân Cường xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.17 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 647, 646, 273, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 259, 222, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.16 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | Xóm3: Từ ông Nguyễn Tất Tài (Từ thửa số 1238, tờ bản đồ số 06) - Cuối xóm Thượng Sơn 3: Ông Trương Văn Mạnh (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 06) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 1509, tờ bản đồ số 70) của ông Hồ Sỹ Dụng - (Đến thửa 1590, tờ bản đồ số 70) của ông Trương Đình Tuyền XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.4 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 2032, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 2451, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8 | Từ ông Nguyễn Văn Nhường xóm Thượng Sơn 8 (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Hồ Sỹ Sâm xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 1556, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 8.2 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Phía sau ông Cừ thửa 1351, tờ bản đồ số 79 - Đến ông Lê Văn Lai thửa 1358 tờ bản đồ số 79 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 2.200.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Thái Hoàng Tuấn xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 1054, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Hồ Thị Thủy xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 1672, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.10 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ lô 26 tờ bản đồ số 93 - Đên lô 98, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.1 | 10.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 114, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Văn Mạnh - (Đến thửa 441, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Văn Dinh XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.11 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ | Đầu Thái Đình Hóa (từ thửa số 553, tờ bản đồ số 50) - Cuối Thái Đình Dũng (đến thửa số 972, tờ bản đồ số 48) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.12 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Hồ Sỹ Thiên xóm Thượng Sơn 5 cũ (từ thửa số 2963, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Hoàng Thị Hải xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 2363, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.21 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 662 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 599 tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.17 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa | Đầu Nguyễn Cảnh Kha (từ thửa số 265, tờ bản đồ số 32) - Cuối Lê Thị Thu (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.2 | 1.100.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 1922, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 1793, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.6 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Nguyễn Đình Vạn (từ thửa số 366, tờ bản đồ số 31) - Cuối Thái Thị Vận (đến thửa số 536, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.16 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 2252, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Đình Thống - (Đến thửa 2117, tờ bản đồ số 70) của ông Lê Đức Tôn XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Nguyễn Thị Nga (từ thửa số 431, tờ bản đồ số 31) - Cuối Nguyễn Đình Sửu (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.13 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 2528, tờ bản đồ số 70) đất UBND xã quản lý - (Đến thửa 1146, tờ bản đồ số 70) của ông Trương Văn Hùng XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Thái Doãn Thuận (từ thửa số 805, tờ bản đồ số 31) - Cuối Thái Doãn Cường (đến thửa số 995, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.18 | 1.100.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ bà Nguyễn Thị Chế xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Tất Huỳnh xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 351, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.3 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ bà Lê Thị Hoà, thửa số 213 tờ bản đồ số 66 - Đến ông Nguyễn Ngọc Trực thửa số 47, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Xuân Hòa xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 829, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Lê Thế Minh xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 583, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.23 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Văn Ngọc xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 3263, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Tất Hoàng xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 3313, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.18 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ bà Nguyễn Thị Hảo xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 335, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Đình Tĩnh xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.6 | 1.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 534 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 398 tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.18 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ | Đầu Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 50) - Cuối Trần Văn Hiền (đến thửa số 528, tờ bản đồ số 50) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.8 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 602, 603 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 666, 667, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.12 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 947, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 909, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.10 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ bà Trần Thị Nguyên thửa số 08 tờ bản đồ số 66 - Đến ông Lê Văn Công thửa số 23 tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 2421, tờ bản tờ bản đồ số 595 của ông Nguyễn Tất Huyên xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 3295, tờ bản tờ bản đồ số 595) của ông Nguyễn Đình Hùng XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Thế Khoa xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 2504, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Hồ Sỹ Anh xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 731, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.24 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 3307, tờ bản tờ bản đồ số 595 của ông Nguyễn Hữu An xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 1730, tờ bản tờ bản đồ số 595) nhà ông Nguyễn Văn Nông XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.8 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ | Đầu Phan Thị Hoa (từ thửa số 532, tờ bản đồ số 50) - Cuối Dương Thi Thìn (đến thửa số 1129, tờ bản đồ số 50) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.10 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Hoàng Văn Phi xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 1446, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Đặng Thị Vân xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1449, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.6 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Lê Văn Thắng xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 3443, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Xuân Yêng xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.16 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Lê Công Hùng xóm Thượng Sơn 3 (từ thửa số 1505, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Nguyễn Thị Thành xóm Thượng Sơn 5 cũ (đến thửa số 1384, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.12 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Thái Thị Kỳ (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 37) - Cuối Hoàng Đắc Hồng (đến thửa số 2098, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.12 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Văn Huy xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 1045, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Phạm văn Công xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 3308, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.15 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Lê Văn Lục (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 37) - Cuối Hoàng Hữu Hệ (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.4 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa | Đầu Bùi Văn Hải (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 32) - Cuối Thái Văn Năm (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.8 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân | Đầu Thái Đình Đường (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 36) - Cuối Thái Thị Nhung (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 36) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.6 | 1.100.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Cảnh Tuân xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 837, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Hồ Sỹ Sơn xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 384, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.10 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 1247, tờ bản đồ số 72) của ông Nguyễn Tất Hà - (Đến thửa 2761, tờ bản đồ số 72) của ông Nguyễn Công Thủy XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.16 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | (Từ thửa 495, tờ bản đồ số 58) của bà Nguyễn Thị Liệu - (Đến thửa 908, tờ bản đồ số 58) của ông Nguyễn Văn Minh XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Hồ Sỹ Võ xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 2126, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Xuân Thủy xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 2363, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.20 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Huỳnh xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 837, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Nguyễn Thị Vinh xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 760, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.4 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Tất Thuận xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 383, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Lê Văn Liên xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 623, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.12 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Tất Hương xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 3471, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Văn Phượng xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 336, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.5 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | (Từ thửa 2282, tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Xuân Hiếu xóm Thượng Sơn 2 - (Đến thửa 2257 tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Văn Bắc xóm Thượng Sơn 2 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 1134 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 889 tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.16 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 247, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 463, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.10 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Lê Đức Hưng xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Văn Độ xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 2242, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư bà Hồ Thị Bình xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Lê Xuân Sanh xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.14 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 2424, tờ bản tờ bản đồ số 595 của bà Nguyễn Thị Hiền xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 2416, tờ bản tờ bản đồ số 595) nhà văn hóa xóm Thượng Sơn 2 cũ XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8 | Từ ông Nguyễn Xuân Phương xóm Thượng Sơn 8 (từ thửa số 2858, tờ bản đồ số 94) - Đến ông Nguyễn Tất Ngọ xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 2856, tờ bản đồ số 94) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 8.6 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | (Từ thửa 460, tờ bản đồ số 58) của bà Nguyễn Thị Tiếp - (Đến thửa 97, tờ bản đồ số 58) của ông Lê Văn Thế XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.7 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Văn Đường xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Văn Huấn xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.19 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | (Từ thửa số 2966, tờ bản đồ số 83) đất do UBND xã quản lý - Đến ông Nguyễn Văn Tụng xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 3313, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.17 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 1772, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Tất Thành - (Đến thửa 1946, tờ bản đồ số 70) của ông Lê Đức Bình XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 2247, tờ bản đồ số 70) của bà Phan Thị Hiền - (Đến thửa 2921, tờ bản đồ số 70) của ông Lê Đức Nhật XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.8 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 663, tờ bản tờ bản đồ số 595 của ông Hồ Sỹ Sơn xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 452, tờ bản tờ bản đồ số 595) của ông Lê Thế Hòa XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 333, 334 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1199, 1287, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Thái Đình Ba (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 26) - Cuối Thái Đình Bảy (đến thửa số 242, tờ bản đồ số 26) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 37) - Cuối Đặng Ngọc Long (đến thửa số 1374, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.7 | 3.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Nguyễn Cảnh Giáp xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 2461, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Tất Hùng xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 2520, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 2889, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 1923, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 913, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 911, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.12 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Đức Tình xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 2387, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Công Hải xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 2043, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.23 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 30) - Cuối Hoàng Thị Hiệp (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 30) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.9 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 627, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Tất Phi - (Đến thửa 2270, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Tất Công XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.9 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6 | Từ thửa 590, 2770 tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 668, 2728, tờ bản đồ số 97 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn | Đầu Thái Đình Tuấn (từ thửa số 1007, tờ bản đồ số 35) - Cuối Phan Văn Lý (đến thửa số 1439, tờ bản đồ số 35) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.7 | 3.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Đầu xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 2942, tờ bản đồ số 83) - xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 829, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.2 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8 | Từ ông Nguyễn Tất Giáp xóm Thượng Sơn 8 (từ thửa số 2461, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Thế Thành xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 2512, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6 | Từ thửa 721 tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 697, 671, tờ bản đồ số 97 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.5 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 1360, tờ bản đồ số 70) của ôngNguyễn Đình Tiến - (Đến thửa 1589, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Thế Ngọc XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.3 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ lô 20 tờ bản đồ số 93 - Đên lô 90, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.2 | 9.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ | Đầu Nguyễn Thị Thưởng (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 50) - Cuối Thái Thị Thái (đến thửa số 895, tờ bản đồ số 50) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.11 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Hồ Sỹ Hải xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 2416, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Lê Công Lai xóm Thượng Sơn 4 (đến thửa số 2404, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.3 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ | Đầu Hoàng Đức Anh (từ thửa số 515, tờ bản đồ số 50) - Cuối Thái Đình Nhợi (đến thửa số 525, tờ bản đồ số 50) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.9 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | Lô đất số 884, tờ bản đồ số 69 của ông Nguyễn Tất Sơn - (Đến thửa 1329, tờ bản đồ số 69) của bà Nguyễn Thị Lý XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.3 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 1504, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 182, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.5 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 251, tờ bản tờ bản đồ số 595 của ông Hồ Sỹ Thanh xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 345, tờ bản tờ bản đồ số 595) của ông Lê Thế Hoàng XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 756, tờ bản đồ số 72) của ông Nguyễn Văn Bình - (Đến thửa 51, tờ bản đồ số 72) của ông Thân Văn Thanh XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.12 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | (Từ thửa 61, tờ bản đồ số 70) của bà Nguyễn Thị Duệ - (Đến thửa 111, tờ bản đồ số 70) của ông Hồ Sỹ Hải XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.8 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 435, tờ bản tờ bản đồ số 595 của bà Nguyễn Thị Tráng xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 1735, tờ bản tờ bản đồ số 595) nhà ông Nguyễn Văn Biếng XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.10 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ ông Nguyễn Ngọc Toan thửa đất số 316, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Phạm Công Bính thửa số 87, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 449, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Tất Bình xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 673, tờ bản đồ số 19) của ông Lê Hữu Hoàn XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.1 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 2929, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Tất Phượng - (Đến thửa 2121, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Tất Chinh XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.6 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 605, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 78, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.9 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Xuân Vỵ xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Văn Thành xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.18 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Văn Hưng xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 1153, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Tất Quát xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 1277, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.13 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 123, tờ bản đồ số 72) của ông Hoàng Văn Bình - (Đến thửa 03, tờ bản đồ số 72) của ông Lê Văn Hùng XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.14 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 37) - Cuối Hồ Thị Tùng (đến thửa số 2194, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.5 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 576, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 636, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.11 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8 | Từ ông Nguyễn Đức Cảnh xóm Thượng Sơn 8 (từ thửa số 1792, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Văn Oanh xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 1573, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 8.3 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 41, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 98, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.4 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | (Từ thửa 30, tờ bản đồ số 71) của ông Bùi Hữu Kiều - (Đến thửa 2283, tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Tất Huy XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.1 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa | Đầu Thái Thị Bằng (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 32) - Cuối Nguyễn Đức Tăng (đến thửa số 772, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.11 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 43, tờ bản đồ số 72) của ông Nguyễn Văn Thường - (Đến thửa 2743, tờ bản đồ số 72) của ông Nguyễn Công Trường XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.13 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân | Đầu Nguyễn Cảnh Lợi (từ thửa số 948, tờ bản đồ số 32) - Cuối Nguyễn Thị Lan (đến thửa số 1174, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.5 | 1.100.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6 | Từ thửa 747, 802 tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 804, 2833, tờ bản đồ số 97 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | (Từ thửa 1085, tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Thế Lai - (Đến thửa 1321, tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Đình Chiến XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.4 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Nguyễn Tất Quang xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 1450, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Trần Xuân Cung xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1330, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.7 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 1635, tờ bản đồ số 72) đất của UBND xã quản lý - (Đến thửa 1185, tờ bản đồ số 72) của ông Lê Văn Triều XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.17 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn | Đầu Dương Trọng Hạnh (từ thửa số 1878, tờ bản đồ số 46) - Cuối Thái Doãn Quang (đến thửa số 1150, tờ bản đồ số 35) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.5 | 3.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Lê Công Phú xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Lê Thế Ngọ xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.8 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4 | Từa thửa 127, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 10, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.5 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 501, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 656, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.14 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ bà Nguyễn Thị Quỳnh xóm 04 (từ thửa số 543, tờ bản đồ số 69 - Đến ông Nguyễn Văn Hùng xóm 04 (đến thửa số 470, tờ bản đồ số 69) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.24 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | Lô đất số 1066, tờ bản tờ bản đồ số 59 của ông Nguyễn Xuân Bình - (Đến thửa 1060, tờ bản đồ số 59) của ông Nguyễn Văn Vượng XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ | Đầu Thái Thị Phượng (từ thửa số 2214, tờ bản đồ số 37) - Cuối Thái Doãn Mỹ (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 38) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.7 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ ông Lê Văn Hà, thửa số 341 tờ bản đồ số 66 - Đến ông Nguyễn Hữu Kiều thửa số 148, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.8 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4 | Từa thửa 1977, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 201, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.6 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Thái Đình Đức (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 37) - Cuối Nguyễn Thị Thanh (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.6 | 1.800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Nguyễn Văn Đệ xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 2242, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Văn Hoàng xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1462, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.9 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Hồ Sỹ Thanh xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 1324, tờ bản đồ số 93) - Đến bà Hồ Thị Hương xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 734, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.27 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Văn Hà xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Lê Xuân Tảo xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 2471, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.13 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư bà Nguyễn Thị Tùng xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 1112, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Xuân Nam xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 733, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.25 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Tất Đông xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 375, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Hồ Sỹ Thắng xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 617, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.11 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Lê Công Minh xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 3245, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Hồ Sỹ Thắng xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 3288, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.16 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 41, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 909, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.9 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Lê Thế Nam xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 3234, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Hồ Sỹ Thọ xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.22 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Văn Oanh xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Lê Thế Hoàng xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.7 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4 | (Từ thửa 434, tờ bản đồ số 70) của ông Lê Thế Hòa - (Đến thửa 495, tờ bản đồ số 70) của ông Nguyễn Văn Danh XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.10 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 84, đến thửa 68 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 49, tờ bản đồ số 54 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.12 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Lê Thị Liên (từ thửa số 400, tờ bản đồ số 26) - Cuối Nguyễn Thị Đờn (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 26) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ ông Nguyễn Ngọc Tám (Thửa đất số 38 tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Nguyễn Hữu Vinh thửa số 328, tờ bản đồ số 79 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Đào Văn Son (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 30) - Cuối Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 30) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.11 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 123, tờ bản đồ số 66 - Từ thửa 124, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.5 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Tất Loan xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Đình Minh xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 356, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.4 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Nguyễn Cảnh Trung xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 1458, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà thờ họ Trần Xuân xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1233, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.8 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Thái Đình Thuận (từ thửa số 523, tờ bản đồ số 37) - Cuối Thái Đình Huy (đến thửa số 2208, tờ bản đồ số 37) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.13 | 1.600.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Minh Cẩm xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Lê Văn Nhã xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.15 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Xuân Đông xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 307, tờ bản đồ số 93) - Đến nhà thờ Nguyễn Trọng xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.21 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 1739, tờ bản tờ bản đồ số 595 của ông Nguyễn Văn Tiến xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 3311, tờ bản tờ bản đồ số 595) nhà ông Lê Văn Điệp XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.11 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 1261, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 913, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.4 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ ông Nguyễn Căn Hồng xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 1249, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Hồ Thị Hoa xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 902, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.5 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ bà Lê Thị Nghĩa thửa số 893, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Lê Văn Quyền thửa số 16, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.9 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 257, 637, 361, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 954, 258, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.15 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Thái Doãn Thứ (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 38) - Cuối Nguyễn Cảnh Tợi (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 38) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.11 | 650.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6 | Từ nhà Văn Hóa xóm Thượng Sơn 6 (từ thửa số 1585, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Lê Công Trung xóm Thượng Sơn 6 (đến thửa số 1613, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.1 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 1077, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 2894, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Từ ông Nguyễn Tất Hải xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 531, tờ bản đồ số 84) - Đến ông Nguyễn Xuân Cầu xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 834, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.9 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | Xóm3: Từ ông Nguyễn Tất Huy (Từ thửa số 2283, tờ bản đồ số 71) - Cuối xóm Thượng Sơn 3: Ông Bùi Hữu Kiền (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 71) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ ông Lê Văn Vinh thửa số 319, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Lê Văn Sinh thửa số 127 tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.11 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Vinh xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 2471, tờ bản đồ số 83) - (đến thửa số 2778, tờ bản đồ số 83) đất do UBND xã quản lý XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.5 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 1082 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 331, tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.9 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Lệ xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 1045, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà Thờ Nguyễn Văn xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 3296, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.14 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Xuân Tỵ xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Nguyễn Văn Việt xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 442, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.20 | 1.150.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2 | (Từ thửa 3403, tờ bản đồ số 71) của ông Hồ Sỹ Thiết xóm Thượng Sơn 2 - (Đến thửa 2755, tờ bản đồ số 71) của ông Nguyễn Văn Thương xóm Thượng Sơn 2 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa | Đầu Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 32) - Cuối Nguyễn Cảnh Thanh (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.7 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3 | Từ thửa 573, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 523, tờ bản đồ số 68 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.13 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3 | (Từ thửa 1054, tờ bản đồ số 58) của bà Nguyễn Tất Thái - (Đến thửa 454, tờ bản đồ số 58) của ông Nguyễn Văn Vân XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.5 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 397 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 950, tờ bản đồ số 80, 2609 tờ bản đồ số 79 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.8 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 373, tờ bản đồ số 67 - Đến thửa 290, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.11 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8 | Từ ông Nguyễn Thế Thảo xóm Thượng Sơn 8 (từ thửa số 1785, tờ bản đồ số 84) - Đến nhà Thờ Nguyễn Công xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 1791, tờ bản đồ số 84) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 8.5 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Minh xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 936, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Công Lập xóm Thượng Sơn 5 (đến thửa số 1405, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.8 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5 | Từ thửa 739, 740 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 811, 2493, 2494 tờ bản đồ số 80 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.13 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 89, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 1285, tờ bản đồ số 67 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.6 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên | Đầu Thái Thị Hà (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 33) - Cuối Thái Đình Thành, Nguyễn Cảnh Phú (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 33) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.3 | 950.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Hải xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 1668, tờ bản đồ số 83) - Đến ông Nguyễn Tất Hùng xóm Thượng Sơn 8 (đến thửa số 2043, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.22 | 800.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5 | Từ ông Nguyễn Tất Lĩnh xóm Thượng Sơn 5 (từ thửa số 3298, tờ bản đồ số 83) - Đến bà Nguyễn Thị Hòa xóm Thượng Sơn 5 cũ (đến thửa số 1284, tờ bản đồ số 83) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.11 | 1.250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1 | Thửa đất số 432, tờ bản tờ bản đồ số 595 của bà Nguyễn Thị Hải xóm Thượng Sơn 1 - (Đến thửa 3350, tờ bản tờ bản đồ số 595) nhà ông Đào Văn Liên XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.9 | 700.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa | Đầu Lê Văn Căn (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 32) - Cuối Hồ Thị Hường (đến thửa số 454, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.3 | 1.100.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1 | Từ ông Lê Văn Huỳnh thửa 90, tờ bản đồ số 66 - Đến ông Lê Văn Tám thửa số 06 tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 900.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7 | Tư ông Nguyễn Thế Hồng xóm Thượng Sơn 7 (từ thửa số 1329, tờ bản đồ số 93) - Đến ông Hồ Sỹ Tâm xóm Thượng Sơn 7 (đến thửa số 743, tờ bản đồ số 93) XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.28 | 1.150.000 |
| Đường nhánh (cụm Quyết Thắng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Nguyễn Cảnh Quang (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - Cuối Nguyễn Cảnh Đức (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 22) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.19 | 950.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô 62 đến lô số 76, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.8 | 6.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lố số 63 đến lô số 64, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 6.300.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lố số 32 đến lô số 40, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.6 | 6.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lố số 04 đến lô số 05, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.5 | 6.300.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lố số 06 đến lô số19, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.4 | 6.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Sơn 7 | thửa đất số 925, 926, 930, 934, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 01 đến lô số 13, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 21 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 65, đến lô 86, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 7.300.000 |
| Đường quy hoạch 23 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch Vùng Đồng Đội (được phê duyệt tại Quyết định số 2368 Ngày 02/10/2018 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 61 đến 98, tờ bản đồ số 93 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Vùng Bàu Can, Chọ Khế (được phê duyệt tại Quyết định số 699 Ngày 06/4/2015 Của UBND huyện Đô Lương) | Thửa 3068; đến 3149, tờ bản đồ số 71 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch Vùng Bàu Can, Chọ Khế (được phê duyệt tại Quyết định số 699 Ngày 06/4/2015 Của UBND huyện Đô Lương) | Thửa 3102; đến 3150, tờ bản đồ số 71 XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Phan Thị Trúc (từ thửa số 279, tờ bản đồ số 31) - Cuối Thái Thị Vân (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 31) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.15 | 1.100.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2 | Xóm 2 nhà ông Đinh Viết Hạnh (từ thửa số 672, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 2 nhà ông Đào Công Huệ (đến thửa số 1003 tờ bản đồ số 76) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6 | Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Minh (từ thửa số 643, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Hoa (đến thửa số 667, tờ bản đồ số 77) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2 | Từ thửa 232, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 09, tờ bản đồ số 66 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.3 | 900.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Thái Doãn Hồng (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 30) - Cuối Lê Thị Hoa (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 30) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.7 | 1.100.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà Văn hóa xóm Thái Sơn 3 (từ thửa số 1367, tờ bản đồ số 12) - đến nhà anh Hòa Huấn (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 12) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.5 | 1.600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1 | Đường từ Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn 1 (từ thửa số 2885, tờ bản đồ số 08) - Nhà ông Mai Hồng xóm Thái Sơn 1 (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.2 | 1.600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà ông Lực Mai (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 09) - đến nhà ông Thịnh Đa (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.1 | 850.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6 | Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Hạnh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Kim Sâm (đến thửa số 476, tờ bản đồ số 77) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.1 | 1.300.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5 | Đường vòng làng Phong Sơn Từ nhà ông Sơn Mai (từ thửa số 560, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Kiên (đến thửa số 587, tờ bản đồ số 10) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân | Đầu Nguyễn Cảnh Sáu (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 36) - Cuối Nguyễn Thị Nhị (đến thửa số 487, tờ bản đồ số 33) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.2 | 1.450.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6 | Xóm 6 nhà ông Hồ Sỹ Thể (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Hồ Sỹ Định (đến thửa số 396, tờ bản đồ số 77) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.14 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2 | Xóm 2 nhà ông Nguyễn Kim Kính (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 2 nhà ông Nguyễn Bá Hứa (đến thửa số 1005 tờ bản đồ số 76) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân | Đầu Phạm Viết Luật (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 36) - Cuối Thái Văn Hưng (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 32) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.4 | 1.800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn | Đầu Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 26) - Cuối Võ Thị Tâm (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 26) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 1.3 | 1.300.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5 | Xóm 5 nhà ông Nguyễn Đức Phong (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Lý (đến thửa số 702, tờ bản đồ số 65) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa | Đầu Nguyễn Cảnh Trình (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 32) - Cuối Nguyễn Đức Tý (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 33) XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 2.9 | 1.100.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Đường từ nhà ông Trung Ngân (từ thửa số 1495, tờ bản đồ số 11) - đến nhà bà Phán (đến thửa số 1535, tờ bản đồ số 11) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.8 | 1.600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6 | Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Thuận (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Kim Sâm (đến thửa số 476, tờ bản đồ số 77) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.15 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Sơn 7 | Từ thửa 1316, 1317, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 1257, 1330, tờ bản đồ số 97 XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4 | Xóm 4 nhà ông Nguyễn Khắc Bình (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 63) - Cuối xóm 4 nhà ông Nguyễn Tất Dục (đến thửa số 70 tờ bản đồ số 63) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3 | Từ nhà anh Luyện (từ thửa số 354, tờ bản đồ số 09) - đến nhà anh Hồng Lan (đến thửa số 865, tờ bản đồ số 09) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.2 | 1.600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn 3 | Xóm 3 nhà ông Nguyễn Đức Thận (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 3 nhà ông Trần Hữu Dũng (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 76) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6 | Đường từ nhà ông Nam Thân (từ thửa số 801, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Bình Triển (đến thửa số 456, tờ bản đồ số 14) XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến) Mục 6.4 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.