Bảng giá đất Xã Văn Hiến, Nghệ An từ 01/01/2026

698 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Hiến12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ ông Nguyễn Quang Thu (sát nhà nghỉ Lợi Lai) (từ số thửa 1796, tờ bản đồ số 35) đến ông Hoàng Tuấn Phong (gần cửa hàng Xăng dầu Thương nghiệp) (đến thửa số 1822, tờ bản đồ số 35)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (298 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà bà Nguyễn Thị Tam (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Hùng (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà ông Thanh Tân (từ thửa số 1248, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Chung Sáu (đến thửa số 1640, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.10
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn
Đầu Phan Văn Minh (từ thửa số 1031, tờ bản đồ số 48) - Cuối Nguyễn Văn Quý (đến thửa số 942, tờ bản đồ số 48)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.2
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Từ thửa 1348, 2825, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa 2613, tờ bản đồ số 79
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.1
2.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn
Đầu Thái Văn Thủy (từ thửa số 1041, tờ bản đồ số 46) - Cuối Thái Đinh Hóa (đến thửa số 1271, tờ bản đồ số 46)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.3
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Đầu Thái Doãn Cường (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 37) - Cuối Hoàng Đắc Ngũ (đến thửa số 566, tờ bản đồ số 37)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.8
2.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Đầu Nguyễn Tất Sơn (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 34) - Cuối Dương Văn Chương (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 33)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.14
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Thuận (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.13
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà ông Thọ (từ thửa số 2627, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Pháp Liên (đến thửa số 2147, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Đầu Hoàng Hũu Dần (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 37) - Cuối Nguyễn Hữu Thành (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 33)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.1
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Từ thửa 782, 752, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa 667, tờ bản đồ số 79, thửa 1079, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.2
2.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà Hồng Lan (từ thửa số 2807, tờ bản đồ số 12) - đến nhà anh Thắm Yến (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.4
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Lê Xuân Hoàn (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Ngữ (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.1
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường khu dân cư Mũi chợ từ nhà ông Đường (từ thửa số 260, tờ bản đồ số 12) - đến nhà bà Lý Dũng (đến thửa số 2570, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.11
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà anh Quế Thỉ (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 08) - Nhà nhà anh Long Sáu xóm Thái Sơn 1 (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.4
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Đầu Nguyễn Thị Dũng (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 38) - Cuối Phạm Thị Thơm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 38)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.10
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Lê Văn Trường (từ thửa số 684, tờ bản đồ số 31) - Cuối Võ Văn Việt (đến thửa số 1859, tờ bản đồ số 31)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.14
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn 1
Đầu xóm 1 nhà ông Hoàng Văn Huân (từ thửa số 881, tờ bản đồ số 75) - Cuối xóm 1 nhà bà Nguyễn Thị Nga (đến thửa số 901 tờ bản đồ số 75)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.1
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Đào Văn Võ (từ thửa số 391, tờ bản đồ số 31) - Cuối Thái Thị Tám (đến thửa số 964, tờ bản đồ số 31)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.17
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Xóm 2 nhà ông Hoàng Văn Đề (từ thửa số 758, tờ bản đồ số 75) - Cuối xóm 2 nhà bà Phan Thị Sáu (đến thửa số 642 tờ bản đồ số 75)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà ông Thanh Nhờn (từ thửa số 904, tờ bản đồ số 08) - đến nhà Văn hóa xóm Thái Sơn 2 cũ (đến thửa số 558, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.4
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà bà Nguyễn Thị Sinh (từ thửa số 441, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Trọng Túc (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.15
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà bà Hợi (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 10) - nhà bà Cố Huynh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ cửa hàng xăng dầu (từ thửa số 568, tờ bản đồ số 07) - nhà Tài Hải (đến thửa số 763, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.1
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Mai Hồng xóm Thái Sơn 1 (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 04) - Cuối xóm Thái Sơn 1 nhà ông Hoàng Sáu (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 04)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.3
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa
Đầu Phan Văn Thành (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 31) - Cuối Hoàng Thị Trúc (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 32)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.1
1.450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Thái Đình Bắc (từ thửa số 359, tờ bản đồ số 50) - Cuối Hoàng Thị Ngọc (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 50)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.2
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường khu dân cư Mũi chợ từ nhà anh Ngọc Hoàn (từ thửa số 3654, tờ bản đồ số 11) - đến nhà anh Hòa Thanh (đến thửa số 3643, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.14
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Nga (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Hùng (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Từ thửa 1408 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1242, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.6
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Thái Đình Thuận (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 31) - Cuối Nguyễn Văn Phong (đến thửa số 1765, tờ bản đồ số 31)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.12
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4
Từa thửa 404, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 3489, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.1
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa
Đầu Thái Thị Thăng (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 33) - Cuối Bùi Thị Tư (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 33)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.10
950.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 190 tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 687, tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.9
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Xóm 2 nhà ông Nguyễn Kim Trân (từ thửa số 458, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 2 nhà ông Nguyễn Kim Hòe (đến thửa số 528 tờ bản đồ số 76)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.8
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Châu (từ thửa số 820, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Văn (đến thửa số 969, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.8
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn 3
Xóm 3 nhà ông Trần Ngọc Hùng (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 3 nhà ông Nguyễn Tất Khuyên (đến thửa số 223 tờ bản đồ số 76)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Xóm 2 nhà ông Nguyễn Bá Thái (từ thửa số 662, tờ bản đồ số 75) - Cuối xóm 2 nhà bà Hoàng Thị Minh (đến thửa số 778 tờ bản đồ số 75)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Cường Bảy (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 10) - nhà bà Hớn (đến thửa số 544, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.9
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Hải (từ thửa số 509, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Thái Lực (đến thửa số 1321, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.2
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Xóm 4 nhà bà Lương Thị Hoan (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 49) - Cuối xóm 4 nhà ông Nguyễn Kim Trúc (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 49)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1
Từ ông Nguyễn Hữu Thuỷ (thửa đất số 510, tờ bản đồ số 66) - Nhà bà Lê Thị Ân (Thửa 34, tờ bản đồ số 66)
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.2
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Trọng Hà (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.11
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường khu dân khu Sau đồng từ nhà ông Tuấn Nga (từ thửa số 3028, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Thùy (đến thửa số 3022, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.5
1.350.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đầu xóm Thái Sơn 1 từ nhà anh Chung Quỳnh (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 07) - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn 1 (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.1
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Văn Nghị (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Ngữ (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.6
1.280.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Thái Đình Hà (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 37) - Cuối Thái Đình Hán (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 52)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.5
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Đầu Thái Đình Tám (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 37) - Cuối Thái Thị Cầu (đến thửa số 513, tờ bản đồ số 37)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.9
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Thi (từ thửa số 439, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Công An (đến thửa số 681, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.14
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Đoàn Thanh Tạo (từ thửa số 1234, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Thuận (đến thửa số 1324, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.17
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn 1
Xóm 1 nhà ông Nguyễn Trọng Bằng (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 88) - Cuối xóm 1 nhà bà Nguyễn Trọng Tụ (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 88)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.3
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà anh Duyên Hoa (từ thửa số 3027, tờ bản đồ số 09) - đến nhà anh Quyên Tâm (bà Minh) (đến thửa số 3029, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.2
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà bà Nguyễn Thị Thế (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Hùng (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.5
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân
Đầu Nguyễn Thị Huệ (từ thửa số 407, tờ bản đồ số 36) - Cuối Nguyễn Đình Tư (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 36)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.1
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Bính Hoa (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 07) - nhà bà Bình Hùng (đến thửa số 1900, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Từ thửa 1240,1080 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1195, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.3
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Đầu Thái Đình Tuyền (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 37) - Cuối Thái Đình Đường (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 33)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.2
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2
Từ thửa 120, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 07, tờ bản đồ số 67
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.2
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà anh Thái Thảo (từ thửa số 1450, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Thanh Hậu (đến thửa số 1458, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.9
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Thái Đình Bảo (từ thửa số 536, tờ bản đồ số 48) - Cuối Thái Doãn Ngọc (đến thửa số 2096, tờ bản đồ số 50)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.4
1.450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Xóm 2 nhà ông Đào Công Nghị (từ thửa số 666, tờ bản đồ số 75) - Cuối xóm 2 nhà bà Nguyễn Thị Thiểm (đến thửa số 800 tờ bản đồ số 75)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Đào Văn Tiến (từ thửa số 183, tờ bản đồ số 30) - Cuối Trần Văn Nhật (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 30)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.10
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Hạnh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Kim Sâm (đến thửa số 476, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.12
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa
Đầu Hồ Thị Nghệ (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 31) - Cuối Thái Đình Lương (đến thửa số 948, tờ bản đồ số 31)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.4
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn 3
Xóm 3 nhà bà Nguyễn Thị Nhung (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 3 nhà ông Nguyễn Kim Lĩnh (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 76)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà VH xóm Thái Sơn 6 cũ (từ thửa số 1249, tờ bản đồ số 11) - đến nhà bà Hà Thư xóm Thái Sơn 4 (đến thửa số 1747, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.7
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Nam Sơn (từ thửa số 922, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà anh Danh (đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.5
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Tường (từ thửa số 595, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Cương (đến thửa số 787, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.5
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà ông Uy (từ thửa số 1187, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Âu Cầm (đến thửa số 2836, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.7
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà bà Nguyễn Thị Hưởng (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Thái Sỹ (đến thửa số 481, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.16
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Thái Doãn Phượng (từ thửa số 2078, tờ bản đồ số 37) - Cuối Phạm Xuân Toàn (đến thửa số 1090, tờ bản đồ số 37)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.6
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường khu dân khu Sau đồng từ nhà ông Giáp (từ thửa số 3026, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà anh Thanh Duyên (đến thửa số 3040, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.6
1.350.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà ông Quyền Hường (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Hải Mai (đến thửa số 607, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.1
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Thái Đình Tứ (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 48) - Cuối Thái Đình Đường (đến thửa số 1224, tờ bản đồ số 50)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.13
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Xóm 4 nhà ông Nguyễn Tất Tương (từ thửa số 1394, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 4 nhà ông Nguyễn Kim Tuấn (đến thửa số 1431, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.6
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn 1
Xóm 1 nhà ông Nguyễn Đức Thông (từ thửa số 1515, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 1 nhà bà Nguyễn Bá Hiếu (đến thửa số 1340 tờ bản đồ số 76)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.2
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 197, 141 tờ bản đồ số 90 - Đến thửa 173, 1590 tờ bản đồ số 97
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.3
1.800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà ông Đông Cường xóm Thái Sơn 3 (từ thửa số 1621, tờ bản đồ số 11) - đến nhà ông Cẩm Yến xóm Thái Sơn 4 (đến thửa số 2023, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.10
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà bà Lại Thị Tiềm (từ thửa số 998, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà bà Nguyễn Thị Chung (đến thửa số 1061, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.10
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3
Từ thửa số 149, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 239, tờ bản đồ số 68
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Xóm 2 nhà bà Nguyễn Thị Nga (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 75) - Cuối xóm 2 nhà bà Thái Thị Lan (đến thửa số 280 tờ bản đồ số 75)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Nhật Thủy (từ thửa số 1210, tờ bản đồ số 10) - nhà bà Lai (đến thửa số 573, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.10
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Xóm 4 nhà ông Nguyễn Tất Thắng (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 4 nhà bà Nguyễn Thị Thế (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Bình (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà anh Đông Lý (đến thửa số 754, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.6
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa
Đầu Nguyễn Đình Quế (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 33) - Cuối Lê Văn Hiệp (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 33)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.6
950.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 552, 470 tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 273, 244, tờ bản đồ số 98
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.8
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Thái Doãn Đức (từ thửa số 943, tờ bản đồ số 48) - Cuối Phan Văn Lai (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 50)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.1
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Đầu Lê Văn Bốn (từ thửa số 1362, tờ bản đồ số 37) - Cuối Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 50)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.3
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Đức Mão (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Đức Hợi (đến thửa số 720, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.9
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Trọng Xuân (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Sơn (đến thửa số 307, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.8
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Kiếu (từ thửa số 646, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Hải (đến thửa số 766, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.6
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà anh Toàn Hạnh (từ thửa số 889, tờ bản đồ số 08) - đến nhà Văn hóa xóm 7 cũ (đến thửa số 1995, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.6
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Sơn 7
Từ thửa 987, 1030, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 838, 2853, tờ bản đồ số 97
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 7.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Thìn Ân (từ thửa số 918, tờ bản đồ số 07) - nhà bà Liêng (đến thửa số 761, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (từ thửa số 817, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Hoàng Đắc Bá (đến thửa số 1078, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.13
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4
Từa thửa 3629, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.3
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh bà Duyên (từ thửa số 613, tờ bản đồ số 07) - nhà anh Anh Hoa (đến thửa số 730, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Từ thửa 2508, 2509 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 2520, 2521, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.4
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 219, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 734, 750, tờ bản đồ số 13
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Thừa Thành (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Ngọc (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.12
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Xóm 2 nhà ông Nguyễn Kim Kính (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 2 nhà ông Nguyễn Kim Điều (đến thửa số 353 tờ bản đồ số 76)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Xóm 4 nhà ông Nguyễn Tất Mai (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 4 nhà ông Nguyễn Tất Thậm (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.5
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà ông Hùng (từ thửa số 877, tờ bản đồ số 09) - đến nhà anh Thành Nhụy (đến thửa số 868, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.3
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Kỷ (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Hợp (đến thửa số 260, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường khu dân cư Mũi chợ từ nhà anh Việt Hồng (từ thửa số 3638, tờ bản đồ số 11) - đến nhà anh Minh Xuân (đến thửa số 3634, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.15
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn 3
Xóm 3 nhà ông Nguyễn Kim Trung (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 76) - Cuối xóm 3 nhà ông Nguyễn Bá Phùng (đến thửa số 394 tờ bản đồ số 76)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 739 tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 674, 699, tờ bản đồ số 97
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.10
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân
Đầu Nguyễn Văn Phương (từ thửa số 1391, tờ bản đồ số 36) - Cuối Hoàng Thị Soa (đến thửa số 1364, tờ bản đồ số 36)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.3
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Sơn 7
Từ thửa 641, 692, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 1018, 2818, tờ bản đồ số 97
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 7.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3
Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1279, tờ bản đồ số 67
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa
Đầu Nguyễn Thị Thế (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 32) - Cuối Phan Thị Xuân (đến thửa số 493, tờ bản đồ số 33)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.5
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn
Đầu Thái Văn Công (từ thửa số 1075, tờ bản đồ số 48) - Cuối Thái Văn Nam (đến thửa số 923, tờ bản đồ số 48)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.1
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Từ thửa 1407 tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1285, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.5
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Xóm 4 nhà ông Nguyễn Văn Chính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 63) - Cuối xóm 4 nhà ông Nguyễn Kim Khoa (đến thửa số 69 tờ bản đồ số 63)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà ông Hùng Lới xóm Thái Sơn 3 (từ thửa số 1534, tờ bản đồ số 11) - đến nhà anh Đồng Long xóm Thái Sơn 4 (đến thửa số 1805, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.9
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Xóm 4 nhà ông Nguyễn Tất Quang (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 63) - Cuối xóm 4 nhà ông Trần Hữu Trung (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 63)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4
Từa thửa 248, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1998, tờ bản đồ số 67, thửa 3628, tờ bản đồ số 80
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà ông Kỳ Hiền (từ thửa số 1244, tờ bản đồ số 08) - đến nhà bà Do (đến thửa số 2918, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.8
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 30) - Cuối Hoàng Như Dung (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 30)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.8
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Phan Văn Trí (từ thửa số 475, tờ bản đồ số 26) - Cuối Phan Văn Duệ (đến thửa số 318, tờ bản đồ số 26)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.2
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà bà Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 905, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Văn (đến thửa số 969, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.11
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 466, tờ bản đồ số 65) - Cuối xóm 5 nhà bà Nguyễn Thị Tình (đến thửa số 672, tờ bản đồ số 65)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.16
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1
Từ ông Lê Văn Bảy (thửa đất số 510, tờ tờ bản đồ số 79) - Nhà bà Lê Thị Trường (Thửa 132, tờ bản đồ số 66)
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.1
1.700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường khu dân cư Mũi chợ từ nhà ông Cường Thu (từ thửa số 1343, tờ bản đồ số 12) - đến nhà bà Lý Dũng (đến thửa số 1350, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.12
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3
Từ thửa số 147, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa 1260, tờ bản đồ số 67
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 723, 736 tờ bản đồ số 90 - Đến thửa 33, 2736 tờ bản đồ số 97
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.2
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Tư (từ thửa số 854, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Kim Chương (đến thửa số 1135, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.9
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Từ thửa 850 tờ bản đồ số 97 - Đến thửa 1584, tờ bản đồ số 97
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Từ nhà anh Hà Hoan (từ thửa số 855, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Hà Hương (đến thửa số 918, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.3
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Trần Văn Hải (từ thửa số 779, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Hồng (đến thửa số 886, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Từ Chợ cũ (từ thửa số 342, tờ bản đồ số 12) - Đình Long Thái (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.1
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ Cổng chào (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 12) - đến nhà bà Giao Bỉnh (đến thửa số 443, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.6
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà Chị Châu Tư (từ thửa số 248, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Thanh Nhờn (đến thửa số 903, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.3
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Nguyễn Đăng Ba (từ thửa số 609, tờ bản đồ số 26) - Cuối Phan Văn Lâm (đến thửa số 443, tờ bản đồ số 26)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.1
1.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Từ Đội Thuế (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 12) - Đình Long Thái (đến thửa số 1212, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.2
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Tài Hải (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 10) - nhà bà Sâm (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.8
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu Thái Đình Thắng (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 25) - Cuối Mai Thị Thiết (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 25)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.6
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Xóm 5 nhà ông Nguyễn Tất Vĩnh (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 64) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Trọng Mậu (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Từ nhà anh Ngôn (từ thửa số 1804, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà anh Sơn Thủy (đến thửa số 1866, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.4
1.600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2
Từ ông Nguyễn Trung Ban thửa số 233, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 03m tờ bản đồ số 67
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Xóm 6 nhà ông Nguyễn Tất Trữ (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 77) - Cuối xóm 6 nhà ông Hoàng Thị Thía (đến thửa số 472, tờ bản đồ số 77)
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường khu dân cư Mũi chợ từ nhà anh Tú Tuyến (từ thửa số 3647, tờ bản đồ số 11) - đến nhà Chị Mượi (đến thửa số 2469, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.13
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường từ nhà ông Bính Lý (từ thửa số 778, tờ bản đồ số 08) - đến nhà bà Hường (đến thửa số 1449, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.5
1.600.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Huệ (từ thửa số 363, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà thờ họ Phạm (đến thửa số 379, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.30
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà bà Hường (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 04) - đến nhà ông Thỉ (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 04)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.14
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà ông Toàn Danh (từ thửa số 1839, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà anh Khánh Thu (đến thửa số 1903, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.25
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Hoàng Thơ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Duệ (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.17
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà bà Hà Dinh (từ thửa số 1068, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Thắng Quế (đến thửa số 1172, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.23
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà ông Lam Đức (từ thửa số 399, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Duyệt (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.14
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà ông Hạnh (từ thửa số 316, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thành (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.29
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm (lối 2 vùng đồng chăm) Từ giáp trường Tiểu học (từ thửa số 2831, tờ bản đồ số 08) - đến đường lên xóm Thái Sơn 2 (đến thửa số 2847, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.28
5.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà bà Toan (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Hiền (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.19
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà anh Hùng Tĩnh (từ thửa số 1542, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hiền (đến thửa số 1501, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.35
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Trung Sáu (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 08) - đến Cầu tràn (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.20
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Hệ Vinh (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 07) - đến nhà bà Văn, ông Liện (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.8
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Hùng Mười (từ thửa số 698, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Diện (đến thửa số 729, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.11
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Hùng Thanh (từ thửa số 804, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Mạnh Thanh (đến thửa số 804, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.16
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà bà Vinh (từ thửa số 586, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Hoàng Chiên (đến thửa số 556, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.20
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Long Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 04) - đến nhà anh Kiện (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 04)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.17
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Bính (từ thửa số 508, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Phụng (đến thửa số 596, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.8
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Hòa Trí (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Sỹ (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.13
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Ngọc Nghiêm (từ thửa số 2867, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Tuấn Hoa (đến thửa số 832, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.17
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà bà Doãn (từ thửa số 2149, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Anh Pháp (đến thửa số 2147, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.13
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà anh Thanh (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà anh Hậu (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.20
880.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm lối 2 vùng ông Thuyết Từ nhà anh Sáng Mai (từ thửa số 1938, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Năng (đến thửa số 1940, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.27
4.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Nhung Bá (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Nam Hạnh (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.24
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường đoạn nhà bà Kiều - Đường từ nhà bà Kiều (từ thửa số 1623, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.38
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà bà Tiến (từ thửa số 752, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thứ (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.20
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà ông Thông Khánh (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Đỉnh (đến thửa số 615, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.27
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ ông Bảo Bàng (từ thửa số 406, tờ bản đồ số 12) - Đến Điện Cây Lim (đến thửa số 527, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.31
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà ông Thắng Bắc (từ thửa số 474, tờ bản đồ số 08) - đến nhà bà Năm Tự (đến thửa số 668, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.20
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà ông Hướng (từ thửa số 3056, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nhã (đến thửa số 1203, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.16
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà anh Quy (từ thửa số 531, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Công Năm (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.16
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Giao Bỉnh (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Mai Hương (đến thửa số 560, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.32
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Vinh (từ thửa số 845, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà anh Ngọc Thành (đến thửa số 879, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.23
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà Thầy Liêng (từ thửa số 655, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Thoại (đến thửa số 722, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.12
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà ông Hảo (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 09) - đến nhà bà Truyền Quang (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.17
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Trường Mỹ (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 10) - đến nhà thờ họ Nguyễn Công (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.14
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường áp đê N3 từ nhà ông Ái Phương (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Hùng (đến thửa số 2005, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.25
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Vượng (từ thửa số 1005, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Hữu (đến thửa số 1142, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.15
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Lương (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 07) - đến nhà bà Lý, ông Cờng (đến thửa số 777, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.5
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm vùng Đồng phủ Từ nhà anh Cường Huệ (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Chung Sáu (đến thửa số 1980, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.22
880.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Đông (từ thửa số 630, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà anh Diền (đến thửa số 665, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.11
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Tài Lý (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 08) - đến nhà bà ông Vân Đào (đến thửa số 2901, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.12
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm lối 2 vùng trường Mầm non Từ nhà Chị Huệ (từ thửa số 2035, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Hoài Nhâm (đến thửa số 1977, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.25
4.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà ông Nghĩa Khớc (từ thửa số 1905, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà anh Luyện Mai (đến thửa số 1906, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.24
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Ngọc Tác (từ thửa số 626, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Quý Hương (đến thửa số 663, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.9
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Sơn Tuyên (từ thửa số 668, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Anh Xuân (đến thửa số 1201, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.9
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Quý Thương (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 01) - đến giáp xã Hòa Sơn (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 01)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.21
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà ông Thắng (từ thửa số 415, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Thứ (đến thửa số 550, tờ bản đồ số 13)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.17
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà anh Thanh Lành (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Tam Hoa (đến thửa số 1060, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.18
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà chị Châu Tư (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 08) - đến Khe mài (đến thửa số 2038, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.13
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà anh Thành Vân (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Chiến Hằng (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.21
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Tụng (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Tụng (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.11
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Huấn (từ thửa số 1496, tờ bản đồ số 07) - đến nhà anh Tình Ngân, ông Bính (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.6
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà Cố Nguyên (từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Ngọc Kiều (đến thửa số 621, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.10
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ xóm Thái Sơn 2 (từ thửa số 396, tờ bản đồ số 09) - Đến ao xóm Thái Sơn 3 (đến thửa số 1008, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.19
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Tường (từ thửa số 2813, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Tùng (đến thửa số 402, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.6
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ Đền Đức mẹ (từ thửa số 916, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Điều (đến thửa số 943, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.22
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Hồng Hướng (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà anh Huy Trinh (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.16
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Long Thái (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Kiện (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.18
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà Chị Hường (từ thửa số 837, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thi Hoa (đến thửa số 862, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.15
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm lối 2 vùng trường Mầm non Từ nhà anh Chất (từ thửa số 1978, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Hào (đến thửa số 2003, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.26
4.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà anh Hiền (từ thửa số 1057, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà anh Sỹ (đến thửa số 3005, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.22
880.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Hoài Yến (từ thửa số 1155, tờ bản đồ số 10) - đến nhà bà Tân Tý (đến thửa số 407, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.21
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Đường lối 2 QL7B vùng rú mồ, từ nhà anh Phương (từ thửa số 616, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà bà Lạc (đến thửa số 616, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.24
4.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà cố Quảng (từ thửa số 720, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Kỷ Thiêm (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.14
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà bà Nhụy Hồng (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà Thầy Tám (đến thửa số 885, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.13
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà anh Mạnh (từ thửa số 1041, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Huy Trinh (đến thửa số 1038, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.21
880.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Trí (từ thửa số 2836, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Khang (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.26
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà bà Viêng (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Cương (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.15
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Diên (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 12) - Đường từ nhà ông Phù (đến thửa số 590, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.33
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà ông Đường Hường (từ thửa số 711, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Quảng Mỹ (đến thửa số 745, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.8
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà ông Hà (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Chinh An (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.15
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm vùng Đồng phủ Từ nhà anh Thi Cừ (từ thửa số 1981, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Cường (đến thửa số 2049, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.23
880.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà anh Bảy Hoa (từ thửa số 876, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Quý (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.17
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà Cố Loan (từ thửa số 2782, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà anh Cần (đến thửa số 373, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.5
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà bà Hòa (từ thửa số 1431, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà bà Hương (đến thửa số 1432, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.34
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường lên Điện cây Lim từ nhà ông Dũng Thái (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Trâng (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.28
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Hiền (từ thửa số 455, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Hạ (đến thửa số 536, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.18
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Đường trục xóm (lối 2 vùng kiệt tây) Từ nhà anh Chức Lương (từ thửa số 2453, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Tạo (đến thửa số 2462, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.29
5.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà anh Ngọc Dung (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Nhạc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.12
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Dung Lý (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 07) - đến nhà bà Lai (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.7
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà bà Loát (từ thửa số 461, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Huệ (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.7
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Hải Huệ (từ thửa số 700, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà chị Tình (đến thửa số 2154, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.12
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Đường lối 2 QL7B vùng rú mồ, từ nhà bà Lạc (từ thửa số 1627, tờ bản đồ số 08) - Đến nhà bà Đức (đến thửa số 2660, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.25
4.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà ông Quảng (từ thửa số 570, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà anh Đàn Hoa (đến thửa số 803, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.7
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà anh Ngọc Thủy (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Ngọc Dung (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 04)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.16
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Chương Lan (từ thửa số 421, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Thìn Long (đến thửa số 419, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.19
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà ông Long Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 04) - đến nhà ông Huy Hải (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 04)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.15
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà anh Hùng Đức (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 04) - đến nhà bà Hướng Vân (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 04)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.11
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Thịnh Hòa (từ thửa số 315, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Quang Phượng (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.18
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Đường lối 2 QL7B từ nhà Quế Hoa (từ thửa số 571, tờ bản đồ số 07) - Đến nhà ông Hân Thìn (đến thửa số 551, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.23
4.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Dũng Lạc (từ thửa số 946, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Anh Hà (đến thửa số 1066, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.21
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà ông Khởi (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 10) - đến nhà Cô Đào (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.13
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường từ nhà ông Luân (từ thửa số 1702, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Dũng (đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.36
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Đường đoạn nhà anh Nhâm Cừ - Đến nhà anh Nhâm Cừ (đến thửa số 1667, tờ bản đồ số 11)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.37
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà anh Hà Hùng (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Chất (đến thửa số 902, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.10
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà anh Lạc Hòa (từ thửa số 904, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thành Cẩm (đến thửa số 1176, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.18
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Đường từ nhà anh Đồng Lâm (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 07) - đến nhà bà Chuyên (đến thửa số 902, tờ bản đồ số 07)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.9
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Đường từ nhà bà Mùi (từ thửa số 719, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thủy Mầng X3 (đến thửa số 2880, tờ bản đồ số 12)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.19
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Từ nhà anh Trung Vân (từ thửa số 533, tờ bản đồ số 10) - đến nhà anh Mỷ (đến thửa số 511, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.22
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà ông Trí (từ thửa số 923, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Anh Biên (đến thửa số 2152, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.14
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà ông Hà Thủy (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 09) - đến nhà bà Tuệ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 09)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.18
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Hải Huệ (từ thửa số 1090, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà anh Hà Thủy (đến thửa số 990, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.19
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Đường từ nhà anh Huệ Liên (từ thửa số 632, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà anh Sỹ (đến thửa số 706, tờ bản đồ số 14)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.10
900.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà anh Dụy Hán (từ thửa số 2880, tờ bản đồ số 08) - đến nhà anh Lục (đến thửa số 2881, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.24
880.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Từ nhà ông Vượng Dung (từ thửa số 476, tờ bản đồ số 08) - đến nhà ông Đệ Hoa (đến thửa số 798, tờ bản đồ số 08)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.19
850.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Đường lối từ nhà anh Quang Cát (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà anh Hồng Hoa (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 10)
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.16
850.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ bà Thái Thị Thu, từ số thửa 1043, tờ bản đồ số 32) - bà Nguyễn Thị Chiến (đến thửa số 425, tờ bản đồ số 32)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.12
2.400.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ bà Hoàng Thị Dung, từ số thửa 581, tờ bản đồ số 36) - anh Nguyễn Cảnh Lâm (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 36) NVH xóm Đông Xuân
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.8
5.000.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Bùi Văn Việt, từ số thửa 168, tờ bản đồ số 32) - ông Nguyễn Hoàng Cảnh (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 32)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.14
1.800.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Nguyễn Cảnh Kha, từ số thửa 406, tờ bản đồ số 36) - bà Thái Thị Tư (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 36)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.10
3.500.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Nguyễn Đình Hiệu, từ số thửa 180, tờ bản đồ số 32) - bà Nguyễn Thị Sinh (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 32)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.13
1.800.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Thái Doãn Sáu, từ số thửa 406, tờ bản đồ số 36) - bà Hoàng Thị Mơi (đến thửa số 2116, tờ bản đồ số 36)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.9
3.500.000
Đường vào xóm Hiệp Hòa (15 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Kiều Văn Hùng, từ số thửa 1068, tờ bản đồ số 32) - bà Nguyễn Thị Tám (đến thửa số 1671, tờ bản đồ số 32)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.11
2.400.000
Đường vào xóm Yên Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Thái Doãn Ngọc, từ số thửa 836, tờ bản đồ số 31) sát cầu sông Đào - ông Thái Đình Chín (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 31)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.5
1.450.000
Đường vào xóm Yên Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Thái Đình Năm, từ số thửa 630, tờ bản đồ số 26) - ông Thái Doãn Thị (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 26)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.6
1.300.000
Đường vào xóm Yên Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông NguyễnVăn Nhã, từ số thửa 625, tờ bản đồ số 26) - ông Hoàng Như Đệ (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 26)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.7
1.300.000
Đường vào xóm Yên Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ ông Đào Văn Mai, từ số thửa 807, tờ bản đồ số 31) sát cầu sông Đào - ông Hoàng Đình Thi (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 31)
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.4
1.450.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hoà Sơn cũ
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục III
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quang Sơn 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 4
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.8
900.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thái Sơn cũ
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục III
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hiệp Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hiệp Hòa
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.12
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Đông Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Xuân
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.7
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thái Sơn 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Sơn 5
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.49
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Thượng Sơn 5
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 5
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.25
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thái Sơn 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Sơn 6
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.39
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thượng Sơn 8
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 8
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 8.7
700.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thượng Sơn cũ
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục III
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thượng Sơn 6
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 6
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.10
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Vạn Yên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Yên
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.16
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Quang Sơn 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 6
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.12
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Sơn 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn 4
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.8
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn 3
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.5
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thượng Sơn 2
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 2
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.8
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quang Sơn cũ
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 8
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Sơn 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Sơn 4
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.46
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tân Sơn 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn 1
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.4
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thái Sơn 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Sơn 3
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.58
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Thượng Sơn 7
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 7
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 7.29
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Sơn 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn 5
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.17
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Sơn 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn 6
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.18
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tân Sơn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn 2
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.9
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thái Sơn 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Sơn 1
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.31
850.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tân Sơn cũ
XÃ TÂN SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 7
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quang Sơn 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 3
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.17
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thượng Sơn 3
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 3
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 3.9
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Quang Sơn 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 7
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 7.5
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Sơn 1
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 1
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.12
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thái Sơn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Sơn 2
XÃ THÁI SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.45
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thượng Sơn 4
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thượng Sơn 4
XÃ THƯỢNG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 4.18
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quang Sơn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 2
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 2.13
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Minh Thọ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Thọ
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.14
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Sơn
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.20
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hồ Sen - Khuôn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồ Sen - Khuôn
XÃ HÒA SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 6.8
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quang Sơn 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 5
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 5.19
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quang Sơn 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sơn 1
XÃ QUANG SƠN (nay là xã Văn Hiến)
Mục 1.12
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.